Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 1
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ ‒ LỚP 10
ĐỀ SỐ 04
PHN I. CÂU TRC NGHIM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN. Thí sinh tr li t câu 1 đến
câu 12. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1: [VNA] Trong quá trình nghiên cu Vật lí theo phương pháp thực nghiệm, người nghiên cu
cn phi tri qua những bước nào?
A. Xác định vấn đề (dng câu hi) cn nghiên cu; Quan sát thu thp thông tin; Làm thí nghim
để tr li cho câu hi nghiên cu; Kết lun.
B. Xác định vấn đề cn nghiên cứu; Đưa ra dự đoán; Thí nghiệm kim tra d đoán; Kết lun.
C. Xác định vấn đề cn nghiên cu; Quan sát thu thập thông tin; Đưa ra dự đoán; Thí nghiệm
kim tra d đoán; Kết lun.
D. Xác định đối tượng cn mô hình hoá; Xây dng mô hình; Kim tra s ph thuc ca mô hình;
Kết lun.
Câu 2: [VNA] Kết qu của phép đo dưới đây nên được ghi là
A.
66,0 0,5 mm.
B.
66 0,2mm.
C.
66 2mm.
D.
66 1mm.
Câu 3: [VNA] Trong chuyển động thng trên trc
Ox
độ dch chuyn ca mt vật được xác định
bng
A. độ lớn độ biến thiên ta độ ca vt. B. độ lớn quãng đường chuyển động.
C. quãng đường chuyển động. D. độ biến thiên tọa độ ca vt.
Câu 4: [VNA] Hình 4 là đồ th độ dch chuyn thi gian ca mt ô tô chuyển động thẳng đều. Tc
độ chuyển động ca ô tô bng
A.
B.
54 km h.
C.
45 km h.
D.
60 km h.
Câu 5: [VNA] Gia tc ca mt vt chuyển động thng nhanh dần đều
A. cùng hướng vi vn tc ca vt.
B. ngược hướng vi vn tc ca vt.
C. là mt s dương.
D. là mt s âm không đổi.
Câu 6: [VNA] Ti mt v trí gn mặt đất, vật rơi tự do
A. có qu đạo là đường thng. B. thc hin mt chuyển động thẳng đều.
C. có gia tốc tăng dần theo thi gian. D. có gia tc gim dn theo thi gian.
O
10
20
30
40
50
60
70
d (m)
1
2
3
4
5
6
t (s)
Hình 4
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 2
Câu 7: [VNA] Mt vt chu tác dng ca hai lực cùng giá, ngược chiều, cùng độ ln thì
A. vt chuyển động thng nhanh dần đều.
B. vt chuyển động thng chm dần đều.
C. vật đứng yên hoc chuyển động thẳng đều.
D. vt chuyển động tròn đều.
Câu 8: [VNA] Lực được biu din bng một vectơ
A. cùng chiu với vectơ vận tc.
B. ngược chiu với vectơ gia tốc.
C. ngược chiu với vectơ vận tc.
D. cùng chiu với vectơ gia tốc.
Câu 9: [VNA] Mt tên la ch chu tác dng ca mt lực không đổi theo hướng chuyển động. Tên
lửa đang
A. chuyển động thng nhanh dần đều.
B. chuyển động thẳng đều
C. chuyển động nhanh dn.
D. chuyển động thng chm dần đều
Câu 10: [VNA] Quyn sách vt lí 10 nm yên trên bàn, lc hp dẫn do Trái Đt tác dng vào quyn
sách có độ ln
A. bng 0.
B. bng trọng lượng ca vt.
C. nh hơn trọng lượng ca vt.
D. lớn hơn trọng lượng ca vt.
Câu 11: [VNA] Trong chuyển động thng chm dần đều, hp lc tác dng vào vt
A. cùng hướng với hướng chuyển động.
B. cùng hướng với hướng chuyển động và độ lớn không đổi.
C. ngược hướng với hướng chuyển động và độ ln gim dn.
D. ngược hướng với hướng chuyển động và có độ lớn không đổi.
Câu 12: [VNA] Lực đẩy Archimedes có đặc điểm nào sau đây?
A. Độ ln lc Archimedes ph thuc vào bn cht vt chìm.
B. Lc Archimedes có chiu t trên xung.
C. Độ ln lc Archimedes ph thuc vào th tích ca vt.
D. Lực Archimedes có phương thẳng đứng.
PHN II. CÂU TRC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 2. Trong mi ý a),
b), c), d) mi câu, thí sinh chn đúng hoc sai.
Câu 1: [VNA] Mt vt khối lượng m được th rơi tự do t độ cao h = 19,6 m, tại nơi gia tc
trọng trường là
2
g 9,8 m / s .=
Mệnh đề
Đúng
Sai
a) Chuyển động ca vt là chuyển động thẳng đều.
b) Tốc độ ca vật tăng dần đều trong quá trình chuyển động.
c) Gia tc ca vật ngược hướng với hướng chuyển động.
d) Thời gian vật rơi hết nửa đoạn đường cuối là xấp x0,59 s.
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 3
Câu 2: [VNA] Mt vt nng có khi lượng
0,2kg
đưc treo vào mt si dây không dãn
(Hình 17.1), tại nơi có gia tốc
2
g 9,8m / s=
.
Mệnh đề
Đúng
Sai
a) Trọng lượng tác dng lên vt nặng có phương thẳng đứng.
b) Trọng lượng ca vt là 1,96 N.
c) Lực căng dây tác dng lên vt nặng phương thẳng đứng chiu t trên
xung.
d) trng thái cân bng lực căng dây tác dụng lên vật có độ ln bng 1,96 N.
PHN III. CÂU TRC NGHIM TR LI NGN. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4.
Câu 1: [VNA] Hai lc
12
F , F
song song cùng chiu, giá cách nhau một đoạn
20cm.
Vi
1
F 30 N,=
và có hp lc
F
có độ ln
50 N.
Độ ln ca lc
2
F
là bao nhiêu Newton?
Đáp án:
Câu 2: [VNA] Mt miếng đồng th tích
3
V 5 dm=
chìm trong nước. Lực đẩy Archimes tác dng
vào miếng đồng bng bao nhiêu Newton? Biết khối lượng riêng của nước
3
1000 kg m
gia tc
trọng trường
2
g 9,81m s .=
(Làm tròn kết qu đến ch s hàng đơn v)
Đáp án:
Câu 3: [VNA] Mt vt nng nh khối lượng
m 1 kg=
đặt trên xe khối lượng
M 10 kg.=
Tác dng mt lc
F
độ ln
15 N
theo phương dọc theo sàn xe như nh vẽ.
Vt m trượt trên M, đồng thi kéo xe M chuyển động theo.
H s ma sát gia vt m sàn xe M
μ 0,1.=
Biết
khong cách t v trí đặt vật m đến đầu xe là
L 111,2cm,=
gia tc trọng trường
2
g 10 m s .=
B qua
mi lc cn ma sát gia bánh xe mt sàn. Thi gian cn thiết để vt m trượt tới đầu ca xe
bng bao nhiêu giây? ( kết qu làm tròn đến ch s hàng phần trăm)
Đáp án:
Câu 4: [VNA] Mt vt khối lượng
m 20 kg=
được kéo trượt đi trên mặt sàn nm ngang bng mt
lc
F
song song vi mt sàn. Biết h s ma sát trượt ca vt vi mt sàn
μ 0,2=
gia tc trng
trường
2
g 10 m s .=
Độ ln lực ma sát trượt tác dng vào vt bng bao nhiêu Newton?
Đáp án:
Hình 17.1
M
m
F
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 4
PHN IV. PHN T LUN. Thí sinh trình bày li gii t câu 1 đến câu 3 vào giấy theo quy định.
Câu 1: [VNA] Mt thang máy chuyển động có đồ th vn tc thời gian như hình bên.
a) Mô t chuyn dng ca thang máy t thời điểm
1
t 20s=
đến
2
t 40s=
.
b) Xác định quãng đường thang máy đi được trong c quá trình.
Câu 2. Mt vt có khối ng 3000 kg đng yên trên mt phng nm ngang. Tác dngo vt mt lc
kéo theo phương ngang có đ ln 2000 N. Khi chuyển đng vt luôn chu mt lc cản độ ln bng
0,05 ln trọng lượng ca nó. Cho
2
g 10 m / s=
.
a) Tính độ ln tng hp lcc dng lên vt trước khi b tác dng ca lco?
b) Tính gia tc ca vt khi chuyển động dưới tác dng ca lc kéo?
Câu 3. Mt tảng đá có khối lượng 20 kg đang đứng yên trên mặt đất nm ngang thì đưc tác dng
mt lực kéo không đổi, có phương hp với phương ngang một góc
α 60 .=
i tác dng ca lc
kéo tảng đá chuyển động thng nhanh dần đều. Sau khi đi được
4s
tảng đá đạt đưc vn tc
6m/s.
Gi s h s ma sát gia vt sàn 0,1 không đổi trong sut quá trình chuyển động, ly
g 9,8m/s².=
Chn trc Ox theo hướng chuyển động ca tảng đá và trục Oy thẳng đứng hướng lên.
a) Tính gia tc ca tảng đá?
b) Tính độ ln lc kéo?
‒‒‒HẾT‒‒‒
v (m/s)
12
O
20
40
50
t (s)
C
A
B
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 5
LI GII THAM KHO
PHN I. CÂU TRC NGHIM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHN.
1.C
2.D
3.D
4.A
5.A
6.A
7.C
8.D
9.A
10.B
11.D
12.D
PHN II. CÂU TRC NGHIỆM ĐÚNG SAI.
Câu
Lnh hi
Đáp án (Đ/S)
Câu
Lnh hi
Đáp án (Đ/S)
1
a)
S
2
a)
S
b)
Đ
b)
Đ
c)
S
c)
S
d)
Đ
d)
Đ
PHN III. CÂU TRC NGHIM TR LI NGN.
Câu
Đáp án
Câu
Đáp án
1
20
2
49
3
0,4
4
4
PHN IV. PHN T LUN.
Câu 1: [VNA]
a) Chuyn động ca thang máy t thời điểm
1
t 20s=
đến
2
t 40s=
chuyển động thẳng đều theo
chiều dương với tốc độ
12m/s.
b) Quãng đường thang máy đi đưc trong c quá trình bng din tích gii hn bởi đồ th trc
hoành:
40 20 50
S 12 420 m
2
−+
= =
Đáp án:
a) 12 m/s.
b) 420 m.
Câu 2: [VNA]
a) Trước khi b tác dng ca lc kéo vật đứng yên.
Theo định lut I Newton thì hp lc tác dng lên vật có độ ln bng 0 N.
b) Áp dụng định lut II Newton
C
P N F F ma+ + + =
(1)
Chiếu lên hướng chuyển động:
C
F F m.a−=
F 0,05.m.g m.a =
2
2000 0,05.3000.10 1
a m / s
3000 6
= =
Đáp án:
a) 0 N.
b)
2
1
m / s
6
.
c
F
F
N
P
Hc online ti Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA 6
Câu 3: [VNA]
a) Gia tc ca tảng đá có giá tr
2
0
vv
6
a 1,5m/ s .
Δt 4
= = =
b) Theo định lut 2 Newton:
ms
P N F F ma+ + + =
ms
Oy : P N F.sinα0
Oy : N mg F.sinα
Ox : F.cosα F ma
Ox : F.cosα μN ma
+ + =
=−

−=
−=
Oy : N mg F.sinα
Ox : F.cosα μ(mg F.sinα) ma
=−
=
F.cos60 0,1.(20.9,8 F.sin60 ) 20.1,5 F 84,55 N. =
Đáp án:
a) 1,5 m/s
2
.
b) 84,55 N.
F
y
F
x
F
ms
F
P
N
α
O
x
y

Preview text:

Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ ‒ LỚP 10 ĐỀ SỐ 04
PHẦN I.
CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1: [VNA] Trong quá trình nghiên cứu Vật lí theo phương pháp thực nghiệm, người nghiên cứu
cần phải trải qua những bước nào?
A. Xác định vấn đề (dạng câu hỏi) cần nghiên cứu; Quan sát thu thập thông tin; Làm thí nghiệm
để trả lời cho câu hỏi nghiên cứu; Kết luận.
B. Xác định vấn đề cần nghiên cứu; Đưa ra dự đoán; Thí nghiệm kiểm tra dự đoán; Kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu; Quan sát thu thập thông tin; Đưa ra dự đoán; Thí nghiệm
kiểm tra dự đoán; Kết luận.
D. Xác định đối tượng cần mô hình hoá; Xây dựng mô hình; Kiểm tra sự phụ thuộc của mô hình; Kết luận.
Câu 2: [VNA] Kết quả của phép đo dưới đây nên được ghi là
A. 66,0 0,5 mm.
B. 66 0, 2mm.
C. 66 2mm.
D. 66 1mm.
Câu 3: [VNA] Trong chuyển động thẳng trên trục Ox độ dịch chuyển của một vật được xác định bằng
A. độ lớn độ biến thiên tọa độ của vật.
B. độ lớn quãng đường chuyển động.
C. quãng đường chuyển động.
D. độ biến thiên tọa độ của vật.
Câu 4: [VNA] Hình 4 là đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một ô tô chuyển động thẳng đều. Tốc
độ chuyển động của ô tô bằng d (m) 70 60 50 40 30 20 10 t (s) O 1 2 3 4 5 6 Hình 4 A. 36 km h. B. 54 km h. C. 45 km h. D. 60 km h.
Câu 5: [VNA] Gia tốc của một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. cùng hướng với vận tốc của vật.
B. ngược hướng với vận tốc của vật.
C. là một số dương.
D. là một số âm không đổi.
Câu 6: [VNA] Tại một vị trí ở gần mặt đất, vật rơi tự do
A. có quỹ đạo là đường thẳng.
B. thực hiện một chuyển động thẳng đều.
C. có gia tốc tăng dần theo thời gian.
D. có gia tốc giảm dần theo thời gian.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
1
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 7: [VNA] Một vật chịu tác dụng của hai lực cùng giá, ngược chiều, cùng độ lớn thì
A. vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
C.
vật đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.
D. vật chuyển động tròn đều.
Câu 8: [VNA] Lực được biểu diễn bằng một vectơ
A.
cùng chiều với vectơ vận tốc.
B. ngược chiều với vectơ gia tốc.
C.
ngược chiều với vectơ vận tốc.
D. cùng chiều với vectơ gia tốc.
Câu 9: [VNA]
Một tên lửa chỉ chịu tác dụng của một lực không đổi theo hướng chuyển động. Tên lửa đang
A. chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. chuyển động thẳng đều
C. chuyển động nhanh dần.
D. chuyển động thẳng chậm dần đều
Câu 10: [VNA] Quyển sách vật lí 10 nằm yên trên bàn, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào quyển sách có độ lớn A. bằng 0.
B. bằng trọng lượng của vật.
C.
nhỏ hơn trọng lượng của vật.
D. lớn hơn trọng lượng của vật.
Câu 11: [VNA] Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, hợp lực tác dụng vào vật
A. cùng hướng với hướng chuyển động.
B. cùng hướng với hướng chuyển động và độ lớn không đổi.
C. ngược hướng với hướng chuyển động và độ lớn giảm dần.
D. ngược hướng với hướng chuyển động và có độ lớn không đổi.
Câu 12: [VNA]
Lực đẩy Archimedes có đặc điểm nào sau đây?
A. Độ lớn lực Archimedes phụ thuộc vào bản chất vật chìm.
B. Lực Archimedes có chiều từ trên xuống.
C. Độ lớn lực Archimedes phụ thuộc vào thể tích của vật.
D. Lực Archimedes có phương thẳng đứng.
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: [VNA] Một vật có khối lượng m được thả rơi tự do từ độ cao h = 19,6 m, tại nơi có gia tốc trọng trường là 2
g = 9,8 m / s . Mệnh đề Đúng Sai
a) Chuyển động của vật là chuyển động thẳng đều.
b) Tốc độ của vật tăng dần đều trong quá trình chuyển động.
c) Gia tốc của vật ngược hướng với hướng chuyển động.
d) Thời gian vật rơi hết nửa đoạn đường cuối là xấp xỉ 0,59 s.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
2
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 2: [VNA] Một vật nặng có khối lượng 0, 2kg được treo vào một sợi dây không dãn
(Hình 17.1), tại nơi có gia tốc 2 g = 9,8 m / s . Hình 17.1 Mệnh đề Đúng Sai
a) Trọng lượng tác dụng lên vật nặng có phương thẳng đứng.
b) Trọng lượng của vật là 1,96 N.
c) Lực căng dây tác dụng lên vật nặng có phương thẳng đứng và chiều từ trên xuống.
d) Ở trạng thái cân bằng lực căng dây tác dụng lên vật có độ lớn bằng 1,96 N.
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: [VNA] Hai lực F , F song song cùng chiều, có giá cách nhau một đoạn 20 cm. Với F = 30 N, 1 2 1
và có hợp lực F có độ lớn 50 N. Độ lớn của lực F là bao nhiêu Newton? 2 Đáp án:
Câu 2: [VNA]
Một miếng đồng có thể tích 3
V = 5 dm chìm trong nước. Lực đẩy Archimes tác dụng
vào miếng đồng bằng bao nhiêu Newton? Biết khối lượng riêng của nước là 3
1000 kg m và gia tốc trọng trường 2
g = 9,81m s . (Làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị) Đáp án:
Câu 3: [VNA]
Một vật nặng nhỏ có khối lượng m=1 kg F m
đặt trên xe khối lượng M = 10 kg. Tác dụng một lực F M
độ lớn 15 N theo phương dọc theo sàn xe như hình vẽ.
Vật m trượt trên M, đồng thời kéo xe M chuyển động theo.
Hệ số ma sát giữa vật m và sàn xe Mμ= 0,1. Biết
khoảng cách từ vị trí đặt vật m đến đầu xe là L = 111,2cm, gia tốc trọng trường 2
g =10 m s . Bỏ qua
mọi lực cản và ma sát giữa bánh xe và mặt sàn. Thời gian cần thiết để vật m trượt tới đầu của xe
bằng bao nhiêu giây? ( kết quả làm tròn đến chữ số hàng phần trăm) Đáp án:
Câu 4: [VNA]
Một vật có khối lượng m = 20 kg được kéo trượt đi trên mặt sàn nằm ngang bằng một
lực F song song với mặt sàn. Biết hệ số ma sát trượt của vật với mặt sàn là μ =0,2 và gia tốc trọng trường 2
g =10 m s . Độ lớn lực ma sát trượt tác dụng vào vật bằng bao nhiêu Newton? Đáp án:
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
3
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
PHẦN IV. PHẦN TỰ LUẬN. Thí sinh trình bày lời giải từ câu 1 đến câu 3 vào giấy theo quy định.
Câu 1: [VNA] Một thang máy chuyển động có đồ thị vận tốc – thời gian như hình bên. v (m/s) A B 12 C t (s) O 20 40 50
a) Mô tả chuyển dộng của thang máy từ thời điểm t = 20 s đến t = 40 s . 1 2
b) Xác định quãng đường thang máy đi được trong cả quá trình.
Câu 2. Một vật có khối lượng 3000 kg đứng yên trên mặt phẳng nằm ngang. Tác dụng vào vật một lực
kéo theo phương ngang có độ lớn 2000 N. Khi chuyển động vật luôn chịu một lực cản có độ lớn bằng
0,05 lần trọng lượng của nó. Cho 2 g = 10 m / s .
a) Tính độ lớn tổng hợp lực tác dụng lên vật trước khi bị tác dụng của lực kéo?
b) Tính gia tốc của vật khi chuyển động dưới tác dụng của lực kéo?
Câu 3. Một tảng đá có khối lượng 20 kg đang đứng yên trên mặt đất nằm ngang thì được tác dụng
một lực kéo không đổi, có phương hợp với phương ngang một góc α = 60 .
 Dưới tác dụng của lực
kéo tảng đá chuyển động thẳng nhanh dần đều. Sau khi đi được 4 s tảng đá đạt được vận tốc 6 m/s.
Giả sử hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,1 và không đổi trong suốt quá trình chuyển động, lấy
g = 9,8 m/s². Chọn trục Ox theo hướng chuyển động của tảng đá và trục Oy thẳng đứng hướng lên.
a) Tính gia tốc của tảng đá?
b) Tính độ lớn lực kéo?
‒‒‒HẾT‒‒‒
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
4
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
LỜI GIẢI THAM KHẢO
PHẦN I. CÂU TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN. 1.C 2.D 3.D 4.A 5.A 6.A 7.C 8.D 9.A 10.B 11.D 12.D
PHẦN II. CÂU TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI. Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) Câu Lệnh hỏi Đáp án (Đ/S) a) S a) S b) Đ b) Đ 1 2 c) S c) S d) Đ d) Đ
PHẦN III. CÂU TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN. Câu Đáp án Câu Đáp án 1 20 2 49 3 0,4 4 4
PHẦN IV. PHẦN TỰ LUẬN. Câu 1: [VNA]
a) Chuyển động của thang máy từ thời điểm t = 20 s đến t = 40 s là chuyển động thẳng đều theo 1 2
chiều dương với tốc độ 12m/s.
b) Quãng đường thang máy đi được trong cả quá trình bằng diện tích giới hạn bởi đồ thị và trục
40 20 + 50 hoành: S = 12 = 420 m 2 Đáp án: a) 12 m/s. b) 420 m. Câu 2: [VNA]
a) Trước khi bị tác dụng của lực kéo vật đứng yên.
Theo định luật I Newton thì hợp lực tác dụng lên vật có độ lớn bằng 0 N.
b) Áp dụng định luật II Newton N
P + N + F + F = ma (1) C F
Chiếu lên hướng chuyển động: F F = m.a F C c
F 0,05.m.g = m.a
2000 0,05.3000.10 1 P 2a = = m / s 3000 6 Đáp án: a) 0 N. 1 b) 2 m / s . 6
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
5
Học online tại Mapstudy
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Câu 3: [VNA] N F y y F F α F x ms x O P v v 6
a) Gia tốc của tảng đá có giá trị là 0 2 a = = = 1,5 m / s . Δt 4
b) Theo định luật 2 Newton: P + N + F + F = ma ms O
y : P + N + F.sinα = 0
Oy : N = mg F.sinα   
Ox : F.cos α F = ma
Ox : F.cosα μN =  ma ms O
y : N = mg F.sinα  
Ox : F.cos α μ(mg F.sinα) =  ma
F.cos60 −0,1.(20.9,8 F.sin60) = 20.1,5 F 84,55 N. Đáp án: a) 1,5 m/s2. b) 84,55 N.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Thầy Vũ Ngọc Anh - VNA
6