1
ĐỀ ÔN HẾT HỌC KỲ 1 VẬT LÝ 10 SỐ 5
Câu 1: Bin báo mang ý nghĩa:
A. Nơi nguy hiểm v điện. B. Lưu ý cẩn thn. C. Cn thận sét đánh. D. Cnh báo tia laser.
Câu 2: Dòng điện xoay chiều hiệu là:
A. -hoặc màu xanh. B. DC. C. AC. D. Dấu “.
Câu 3: Cho kết qu đo
(2 0,5)cm
cho biết
A.
= 0,5 B.
= 0,1 C.  D.  
Câu 4: Đưng kính ca mt qu bóng bng
(5 0,2)cm
. Sai s t đối của phép đo.
A.
11%
. B.
4%
. C.
7%
. D.
9%
.
Câu 5: Chọn phát biểu đúng
A. Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
B. Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
C. Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.
D. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.
Câu 6: Cho v là độ biến thiên của vận tốc trong thời gian t, công thức tính độ lớn gia tốc là
A.


. B.


. C. v. . D. v .
Câu 7: Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 4 m , rồi lên tới tầng cao nhất của tòa
nhà cách tầng G 60 m. Chọn hệ tọa độ có gốc là vị trí tầng G, chiều dương từ tầng G đến tầng cao nhất. Độ dịch
chuyển của người đó khi đi từ tầng hầm lên tầng cao nhất là
A. 60 m. B. 68 m. C. 60 m. D. 64 m.
Câu 8: Mt bn hc sinh xut phát t nhà lúc 6h 10p đi đến trường lúc 6h 40p, nhà cách trường hc 3km. Tc
độ trung bình ca bn hc sinh này là
A. 4 km/h. B. 1 km/h. C. 6 km/h. D. 3 km/h.
Câu 9: Hai ô tô A và B chy ngược chiu trên cùng một đoạn đường thng vi vn tc 40 km/gi và 20
km/gi. Vn tc ca ô tô A so vi ô tô B bng
A. 50 km/gi. B. 60 km/gi. C. 10 km/gi. D. 0 km/gi.
Câu 10: Đồ thị độ dịch chuyển thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm dạng như hình vẽ.
Trong thời gian từ 0 đến t
1
vật chuyển động
A. Thẳng đều ngược chiều dương
B. Thẳng đều cùng chiều dương
C. Chậm dần đều ngược chiều dương
D. Nhanh dần đều cùng chiều dương
Câu 11: Đồ thị độ dịch chuyển thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ.
Vật chuyển động
A. ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
B. cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
C. ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
D. cùng chiều dương với tốc độ 60 km/gi.
Câu 12: Gia tc cho biết
A. s biến thiên nhanh hay chm ca chuyển động.
B. tính không đổi ca vn tc.
C. s biến thiên nhanh hay chm ca chuyển động.
D. s biến thiên nhanh hay chm ca vn tc.
2
Câu 13: Trong công thc tính vn tc ca chuyn động thng chm dần đều v
0
v
at, thì
A. v luôn dương. B. a luôn dương. C. tích a.v luôn dương. D. tích a.v luôn âm.
Câu 14: ột xe máy đang chạy vi vn tc 72km/h bỗng người lái xe thy có mt cái h trước mt cách xe 20m.
Người y phanh gấp và xe đến ngay trước ming h thì dng li. Gia tc ca xe là
A. 10m/s
2.
B. -10m/s
2
C. 5m/s
2
D. -5m/s
2
Câu 15: Chn câu không đúng trong các cách phát biểu trng thái cân bng ca mt vt:
A. Vectơ tổng ca các lc tác dng lên vt bng 0. B. Vật đang chuyển động vi vn tốc không đổi.
C. Vật đang đứng yên. D. Vật đang chuyển động tròn đều.
Câu 16: Đồ th vn tc thi gian ca mt vt chuyển động được biu diễn như hình vẽ. Tìm độ dch chuyn
ca vật trong các giai đoạn tương ứng là t t
1
= 20 đến t
2
= 80 s
A. 2000m. B. 4000m. C. 200m. D. 400m
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phù hp vi chuyển động RTD?
A. Chuyển động thng nhanh dần đều.
B. Chuyển động ch dưới tác dng ca trng lc.
C. Chuyển động thng chm dần đều.
D. Chuyển động có phương thẳng đứng và có chiu t trên xung.
Câu 18: Một người thc hiện động tác nm sp, chng tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy
người đó như thế nào?
A. Không đẩy g c. B. Đẩy xung. C. Đẩy lên. D. Đẩy sang bên.
Câu 19: Mt vật được ném theo phương ngang vi vn tốc đầu
t một độ cao
80hm
so vi
mặt đt. Ly
2
10 /g m s
. B qua sc cn ca không khí. Thời gian rơi tm bay xa ca vt là
A.
4 ; 120 .sm
B.
8 ; 240 .sm
C.
2,8 ; 84 .sm
D.
2 ; 60 .sm
Câu 20: Tầm xa L của vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu
0
v
được xác định bằng biểu
thức
A. L = x
max
= v
0

B. L = x
max
= v
0
C. L = x
max
= v
0

D. L = x
max
= v
0

Câu 21: Hai lực đồng qui
1
F
2
F
hp vi nhau mt góc α, hp lc ca hai lực này có độ lớn được tính bng
công thc:
A.
22
12
F F F
. B.
12
F F F
. C.
22
12
F F F
. D.
22
1 2 1 2
F F F 2FF cosα
.
Câu 22: Cho hai lực đồng qui cùng đ ln 15N. Góc hp gia 2 lc bng nhiêu thì hp lực độ ln bng
15N?
A. 0
0
B. 60
0
C. 90
0
D. 120
0
Câu 23: Cp lc phn lc khôngtính chất nào sau đây?
A. là cp lc trực đối. B. tác dng vào 2 vt khác nhau.
C. xut hin thành cp. D. là cp lc cân bng.
Câu 24: Mt vt khối lượng m = 5,0 kg đứng yên trên mt mt phng nghiêng nh mt si dây song song vi
mt phng nghiêng. Góc nghiêng = 30
0
. B qua ma sát gia vt mt phng nghiêng; ly g = 10m/s
2
Xác
định lực căng của dây và phn lc ca mt phng nghiêng.
A. T = 25 (N) B. T = 50 (N) C. T = 43 (N) D. T = 35 (N)
3
Câu 25: Trong trò chơi kéo co, có người thắng và người thua là do
A. lc ma sát giữa chân người kéo và mt sàn khác nhau.
B. người thắng kéo người thua mt lc lớn người thưa kéo người thng
C. người thua kéo người thng mt lực bé hơn
D. lực căng dây hai bên khác nhau.
Câu 26: Theo đnh lut I niu tơn. Mt vt đang chuyn đng vi vn tc 3 m/s. Nếu bng nhiên các lc tác dng lên nó mt đi
thì
A. vt dng li ngay. B. vt tiếp tc chuyển động theo hướng cũ với vn tc 3 m/s.
C. vật đổi hướng chuyển động. D. vt chuyển động chm dn ri dng li.
Câu 27: Định luật II Niutơn xác nhận rng:
A. Khi lc tác dng lên vt bng 0 thì vt chuyển động thẳng đều do quán tính.
B. Gia tc ca mt vt t l vi lc tác dng vào vt và t l nghch vi khối lượng ca vật đó.
C. Khi mt vt chu tác dng ca mt vật khác thì nó cũng tác dụng lên vật khác đó một phn lc trực đối.
D. Khi chu tác dng ca mt lực không đổi thì vt chuyển động vi vn tốc không đổi.
Câu 28: Mt qu bóng đang nm yên trên mặt đất thì b mt cu th đá bằng mt lc
13,5N
bóng thu được
gia tc
2
6,5m/s .
B qua mi ma sát. Khối lượng ca bóng là
A.
2,08kg.
B.
0,5kg.
C.
0,8kg.
D.
5kg.
Câu 29: Mt Cn cẩu được s dụng để nâng mt vt có khối lượng 200 kg vi gia tc 1,5m/s
2
theo phương
thẳng đứng. Lực căng dây cáp giữa cu trc và vt là
A. 2000 N B. 5000 N C. 2300 N D. 3500 N
Câu 30: Lc và phn lc không có tính cht sau:
A. luôn xut hin tng cp. B. luôn cùng hướng
C. Không cân bng nhau. D. luôn cùng giá ngược chiu.
Câu 31: Điều nào sau đây là sai khi nói v trng lc?
A. Trng lực xác định bi biu thc P = mg. B. Điểm đặt ca trng lc là trng tâm ca vt.
C. Trng lc t l nghch vi khối lượng ca chúng. D. Trng lc là lc hút của trái đất tác dng lên vt.
Câu 32: Mt qu cân có khối lượng 450g đặt trên mt phng ngang, nơi có gia tốc rơi tự do là
2
10m/s .g
Phn lc tác dng vào qu cân
A. 4500 N. B. 4,5 N. C. 450 N. D. 45 N.
Câu 33: Điều nào sau đây là đúng khi nói v lực ma sát trượt?
A. Lực ma sat trượt xut hin khi vật trượt trên b mt khác.
B. Lực ma sát trượt cn tr chuyển động trượt ca vt.
C. H s ma sát trượt không ph thuc vào vt liu và hình dng mt tiếp xúc.
D. H s ma sát trượt ph thuc vào vt liu và hình dng mt tiếp xúc.
Câu 34: Một vật khối lượng 50kg đang chuyển động trên đường nằm ngang hệ số ma sát lăn 0,2. Lấy
g= 10m/s
2
. Độ lớn của lực ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là:
A.10N B. 100N C.1000N D.10000N
Câu 35: Mt vận động viên môn hockey (khúc côn cu) dùng gy gt qu bóng để truyn cho nó mt vn tc
đầu 10m/s. H s ma sát trượt gia bóng và mặt băng là bao nhiêu biết qu bóng dng lại sau khi đi được quãng
đường 51m. Cho g= 9,8m/s
2
.
A. 0,03. B. 0,01 C. 0,10. D. 0,20.
4
Câu 36: Cho hai vật được nối với nhau như hình vẽ. Vật A có khối lượng m = 1
kg, vật B khối lượng m
2
= 2kg. Các sợi dây khối lượng không đáng kể,
không dãn. Khi kéo hệ lên bằng lực
F
thì gia tốc của A 3m/s
2
. Lấy g = 10m/s
2
.
m độ lớn của
F
.
A. 30 N. B. 39 N. C. 9N. D. 36 N.
Câu 37: Hai vt
A
B
chuyển động cùng chiều trên đưng thẳng đồ th vn tc
thi gian v Hình 9.2. Biết ban đầu hai vt cách nhau
78 m.
Hai vt gp nhau ti v trí
cách v trí ban đầu ca
A
A. 81,5 m B. 100 m
C. 215 m D. 95,5 m
Câu 38: Khong thi gian gia hai ln liền nhau để hai giọt mưa rơi xuống t mái nhà là
.
Khi giọt đầu rơi
đến mặt đất thì git sau còn cách mặt đất 0,95 m. Ly
g m s
2
10
. B qua mi lc cn. Nếu độ cao ca mái
hiên là 5 m thì
bng:
A. 0,1 s. B. 0,2 s.
C. 0,4 s. D. 0,15 s.
ng dn * T:
2
h 5m
2
h 0,5gt
t1
0,1 s
t 0,9
h 0,95 0,5g t



Chn A.
Câu 39: Cho mt mt phng nghiêng mt góc
0
30
.Dt mt vt có khối lượng 6kg ri tác dng mt lc là
48N song song vi mt phng nghiêng làm cho vt chuyển động đi lên nhanh dần đều, biết h s ma sát gia
vt và mt phẳng nghiêng là 0,3. Xác định quãng đường vật đi được trong giây th 2.
A. 0,3m B. 0,1m C. 0,6m D. 0,4m
Câu 3. Chọn đáp án C
Chn h quy chiếu Oxy như hình vẽ, chiều dương là chiều chuyển động
Vt chu tác dng ca các lc
ms
F;N;P;f
Theo định lut II newton ta có:
ms
N P F f ma
Chiếu Ox ta có
x ms
F P f ma
F Psin N ma (1)
Chiếu Oy:
y
N P Pcos (2)
Thay (2) vào (1)
F Psin Pcos ma
x
P
F
P
N
ms
f
O
x
y
y
P
00
2
13
48 6.10. 0,3.6.10.
F mg.sin30 mgcos30
22
a 0,4 m / s
m6

Áp dng công thc:
2
1
s at
2
5
Quãng đường chuyển động được sau 2s là
22
22
1
s at 0,5.0,4.2 0,8 m
2
Quãng đường chuyển động được sau 1s là
22
21
1
s at 0,5.0,4.1 0,2 m
2
Quãng đường chuyển động được trong giây th 2 là:
21
s s s 0,8 0,2 0,6m
Câu 40: T mt v trí, hai vt đồng thi xut phát, vt th nht chuyển động vi vn tốc không đổi 40 m/s, vt
th hai chuyển động vi gia tc 4 m/s
2
.Biết hai vt chuyển động cùng hướng trên một đường thẳng. Trước khi
hai vt gp nhau (không tìm v trí ban đầu), khong cách ln nht gia hai vt bng
A. 100 m B. 150 m
C. 200 m D. 300 m
Câu 29: Đáp án C
Chn trc Ox trùng vi chiu chuyn đng, Gc O ti v trí ban đầu ca hai vt. Gc thi gian là lúc hai vt bt
đầu chuyển động
Phương trình chuyển động ca vt th nht là:
1
40x t m
Phương trình chuyển động ca vt th hai là:
2
2
2
42
2
t
x t m
Hai vt gp nhau thì:
2
12
40 2 20x x t t t s
Trước khi gp nhau khong cách gia hai vt
2
12
40 2 20x x x t t t
2
2
40 2 2 10 200 200x t t t
Vy khong cách ln nht gia hai vt là 200 m sau thời điểm xut phát 10s

Preview text:

ĐỀ ÔN HẾT HỌC KỲ 1 – VẬT LÝ 10 – SỐ 5 Câu 1: Biển báo mang ý nghĩa:
A. Nơi nguy hiểm về điện. B. Lưu ý cẩn thận. C. Cẩn thận sét đánh.
D. Cảnh báo tia laser.
Câu 2: Dòng điện xoay chiều có kí hiệu là:
A. “-” hoặc màu xanh. B. DC. C. AC. D. Dấu “ – “.
Câu 3: Cho kết quả đo (2  0,5)cm cho biết A. 𝐴̅ = 0,5 B. 𝐴̅ = 0,1 C. 𝛥𝐴 = 2 D. 𝛥𝐴 = 0,5
Câu 4: Đường kính của một quả bóng bằng (5  0, 2)cm . Sai số tỉ đối của phép đo. A.11% . B. 4% .
C. 7% . D. 9% .
Câu 5: Chọn phát biểu đúng
A. Véc tơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động.
B. Véc tơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của chất điểm.
C. Khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véc tơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được.
D. Vận tốc tức thời cho ta biết chiều chuyển động nên luôn có giá trị dương.
Câu 6: Cho ∆v là độ biến thiên của vận tốc trong thời gian ∆t, công thức tính độ lớn gia tốc là ∆v ∆t A. 𝑎 = . B. 𝑎 = .
C. 𝑎 = ∆v. ∆𝑡.
D. 𝑎 = ∆v − ∆𝑡. ∆𝑡 ∆v
Câu 7: Một người đi thang máy từ tầng G xuống tầng hầm cách tầng G 4 m , rồi lên tới tầng cao nhất của tòa
nhà cách tầng G 60 m. Chọn hệ tọa độ có gốc là vị trí tầng G, chiều dương từ tầng G đến tầng cao nhất. Độ dịch
chuyển của người đó khi đi từ tầng hầm lên tầng cao nhất là A. 60 m. B. 68 m. C. – 60 m. D. 64 m.
Câu 8: Một bạn học sinh xuất phát từ nhà lúc 6h 10p đi đến trường lúc 6h 40p, nhà cách trường học 3km. Tốc
độ trung bình của bạn học sinh này là A. 4 km/h. B. 1 km/h. C. 6 km/h. D. 3 km/h.
Câu 9: Hai ô tô A và B chạy ngược chiều trên cùng một đoạn đường thẳng với vận tốc 40 km/giờ và 20
km/giờ. Vận tốc của ô tô A so với ô tô B bằng A. 50 km/giờ. B. 60 km/giờ. C. 10 km/giờ. D. 0 km/giờ.
Câu 10: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng của một chất điểm có dạng như hình vẽ.
Trong thời gian từ 0 đến t1 vật chuyển động
A. Thẳng đều ngược chiều dương
B. Thẳng đều cùng chiều dương
C. Chậm dần đều ngược chiều dương
D. Nhanh dần đều cùng chiều dương
Câu 11: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Vật chuyển động
A. ngược chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
B. cùng chiều dương với tốc độ 20 km/giờ.
C. ngược chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
D. cùng chiều dương với tốc độ 60 km/giờ.
Câu 12: Gia tốc cho biết
A. sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B.
tính không đổi của vận tốc.
C.
sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D.
sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc. 1
Câu 13: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng chậm dần đều v  v  0 at, thì
A. v luôn dương.
B. a luôn dương.
C. tích a.v luôn dương.
D. tích a.v luôn âm.
Câu 14: ột xe máy đang chạy với vận tốc 72km/h bỗng người lái xe thấy có một cái hố trước mặt cách xe 20m.
Người ấy phanh gấp và xe đến ngay trước miệng hố thì dừng lại. Gia tốc của xe là A. 10m/s2. B. -10m/s2 C. 5m/s2 D. -5m/s2
Câu 15: Chọn câu không đúng trong các cách phát biểu trạng thái cân bằng của một vật:
A. Vectơ tổng của các lực tác dụng lên vật bằng 0.
B. Vật đang chuyển động với vận tốc không đổi.
C. Vật đang đứng yên.
D. Vật đang chuyển động tròn đều.
Câu 16: Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động được biểu diễn như hình vẽ. Tìm độ dịch chuyển
của vật trong các giai đoạn tương ứng là từ t1 = 20 đến t2 = 80 s A. 2000m. B. 4000m. C. 200m. D. 400m
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động RTD?
A. Chuyển động thẳng nhanh dần đều.
B. Chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực.
C. Chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. Chuyển động có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống.
Câu 18: Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy
người đó như thế nào?
A. Không đẩy gỉ cả.
B. Đẩy xuống. C. Đẩy lên. D. Đẩy sang bên.
Câu 19: Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc đầu v  30 m/s h m 0 từ một độ cao 80 so với mặt đất. Lấy 2
g 10 m/s . Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi và tầm bay xa của vật là A. 4 ; s 120 . m B. 8 ; s 240 . m C. 2,8 ; s 84 . m D. 2 ; s 60 . m
Câu 20: Tầm xa L của vật chuyển động ném ngang từ độ cao h và vận tốc ban đầu v được xác định bằng biểu 0 thức ℎ 2ℎ ℎ
A. L = xmax = v0√2𝑔ℎ.
B. L = xmax = v0√ .
C. L = xmax = v0√ . D. L = xmax = v0 . 𝑔 𝑔 2𝑔
Câu 21: Hai lực đồng qui F và F hợp với nhau một góc α, hợp lực của hai lực này có độ lớn được tính bằng 1 2 công thức: A. 2 2 F  F  F .
B. F  F  F . C. 2 2 F  F  F . D. 2 2
F  F  F  2F F cos α . 1 2 1 2 1 2 1 2 1 2
Câu 22: Cho hai lực đồng qui có cùng độ lớn 15N. Góc hợp giữa 2 lực bằng nhiêu thì hợp lực có độ lớn bằng 15N? A. 00 B. 600 C. 900 D. 1200
Câu 23: Cặp lực – phản lực không có tính chất nào sau đây?
A. là cặp lực trực đối.
B. tác dụng vào 2 vật khác nhau.
C. xuất hiện thành cặp.
D. là cặp lực cân bằng.
Câu 24: Một vật khối lượng m = 5,0 kg đứng yên trên một mặt phẳng nghiêng nhờ một sợi dây song song với
mặt phẳng nghiêng. Góc nghiêng  = 300. Bỏ qua ma sát giữa vật và mặt phẳng nghiêng; lấy g = 10m/s2 Xác
định lực căng của dây và phản lực của mặt phẳng nghiêng. A. T = 25 (N) B. T = 50 (N) C. T = 43 (N) D. T = 35 (N) 2
Câu 25: Trong trò chơi kéo co, có người thắng và người thua là do
A. lực ma sát giữa chân người kéo và mặt sàn khác nhau.
B.
người thắng kéo người thua một lực lớn người thưa kéo người thắng
C.
người thua kéo người thắng một lực bé hơn
D.
lực căng dây hai bên khác nhau.
Câu 26: Theo định luật I niu tơn. Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì
A. vật dừng lại ngay. B. vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.
C.
vật đổi hướng chuyển động. D. vật chuyển động chậm dần rồi dừng lại.
Câu 27: Định luật II Niutơn xác nhận rằng:
A. Khi lực tác dụng lên vật bằng 0 thì vật chuyển động thẳng đều do quán tính.
B. Gia tốc của một vật tỉ lệ với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật đó.
C. Khi một vật chịu tác dụng của một vật khác thì nó cũng tác dụng lên vật khác đó một phản lực trực đối.
D. Khi chịu tác dụng của một lực không đổi thì vật chuyển động với vận tốc không đổi.
Câu 28: Một quả bóng đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đá bằng một lực 13,5 N và bóng thu được gia tốc 2
6,5m/s . Bỏ qua mọi ma sát. Khối lượng của bóng là A. 2,08 kg. B. 0,5 kg. C. 0,8 kg. D. 5 kg.
Câu 29: Một Cần cẩu được sử dụng để nâng một vật có khối lượng 200 kg với gia tốc 1,5m/s2 theo phương
thẳng đứng. Lực căng dây cáp giữa cầu trục và vật là A. 2000 N B. 5000 N C. 2300 N D. 3500 N
Câu 30: Lực và phản lực không có tính chất sau:
A. luôn xuất hiện từng cặp.
B. luôn cùng hướng
C. Không cân bằng nhau.
D. luôn cùng giá ngược chiều.
Câu 31: Điều nào sau đây là sai khi nói về trọng lực?
A. Trọng lực xác định bởi biễu thức P = mg.
B. Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.
C. Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của chúng.
D. Trọng lực là lực hút của trái đất tác dụng lên vật.
Câu 32: Một quả cân có khối lượng 450g đặt trên mặt phẳng ngang, ở nơi có gia tốc rơi tự do là 2 g  10m/s .
Phản lực tác dụng vào quả cân là A. 4500 N. B. 4,5 N. C. 450 N. D. 45 N.
Câu 33: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lực ma sát trượt?
A. Lực ma sat trượt xuất hiện khi vật trượt trên bề mặt khác.
B. Lực ma sát trượt cản trở chuyển động trượt của vật.
C. Hệ số ma sát trượt không phụ thuộc vào vật liệu và hình dạng mặt tiếp xúc.
D. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào vật liệu và hình dạng mặt tiếp xúc.
Câu 34: Một vật có khối lượng 50kg đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát lăn là 0,2. Lấy
g= 10m/s2. Độ lớn của lực ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là: A.10N B. 100N C.1000N D.10000N
Câu 35: Một vận động viên môn hockey (khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một vận tốc
đầu 10m/s. Hệ số ma sát trượt giữa bóng và mặt băng là bao nhiêu biết quả bóng dừng lại sau khi đi được quãng
đường 51m. Cho g= 9,8m/s2. A. 0,03. B. 0,01 C. 0,10. D. 0,20. 3
Câu 36: Cho hai vật được nối với nhau như hình vẽ. Vật A có khối lượng m = 1
kg, vật B có khối lượng m2 = 2kg. Các sợi dây có khối lượng không đáng kể,
không dãn. Khi kéo hệ lên bằng lực F thì gia tốc của A là 3m/s2. Lấy g = 10m/s2. Tìm độ lớn của F .
A. 30 N. B. 39 N. C. 9N. D. 36 N.
Câu 37: Hai vật A và B chuyển động cùng chiều trên đường thẳng có đồ thị vận tốc –
thời gian vẽ ở Hình 9.2. Biết ban đầu hai vật cách nhau 78 m. Hai vật gặp nhau tại vị trí
cách vị trí ban đầu của A là A. 81,5 m B. 100 m C. 215 m D. 95,5 m
Câu 38:
Khoảng thời gian giữa hai lần liền nhau để hai giọt mưa rơi xuống từ mái nhà là  . Khi giọt đầu rơi
đến mặt đất thì giọt sau còn cách mặt đất 0,95 m. Lấy g  m s2 10
. Bỏ qua mọi lực cản. Nếu độ cao của mái
hiên là 5 m thì  bằng: A. 0,1 s. B. 0,2 s. C. 0,4 s. D. 0,15 s. 2   Hướ h 0,5gtt   1
ng dẫn * Từ: h5 m    
   0,1 s  Chọn A. 2  
h 0,95 0,5g  t   t    0,9 0
Câu 39: Cho một mặt phẳng nghiêng một góc   30 .Dặt một vật có khối lượng 6kg rồi tác dụng một lực là
48N song song với mặt phẳng nghiêng làm cho vật chuyển động đi lên nhanh dần đều, biết hệ số ma sát giữa
vật và mặt phẳng nghiêng là 0,3. Xác định quãng đường vật đi được trong giây thứ 2. A. 0,3m B. 0,1m C. 0,6m D. 0,4m
Câu 3. Chọn đáp án C y x
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ, chiều dương là chiều chuyển động O N
Vật chịu tác dụng của các lực F; N; P;f ms F
Theo định luật II newton ta có: N  P  F  f  Px  ms ma f ms Py  P
Chiếu Ox ta có F  P  f
 ma  F  Psin   N   ma (1) x ms
Chiếu Oy: N  P  P cos  (2) y
Thay (2) vào (1)  F  P sin   P  cos  ma 1 3   0 0 48 6.10. 0, 3.6.10.    F mg.sin 30 mg cos 30 2 2  a    0, 4 2 m / s  m 6 1 Áp dụng công thức: 2 s  at 2 4 Quãng đườ 1
ng chuyển động được sau 2s là 2 2 s  at  0, 5.0, 4.2  0,8 m 2 2   2 Quãng đườ 1
ng chuyển động được sau 1s là 2 2 s  at  0, 5.0, 4.1  0, 2 m 2 1   2
Quãng đường chuyển động được trong giây thứ 2 là: s
  s  s  0,8  0, 2  0,6m 2 1
Câu 40: Từ một vị trí, hai vật đồng thời xuất phát, vật thứ nhất chuyển động với vận tốc không đổi 40 m/s, vật
thứ hai chuyển động với gia tốc 4 m/s2 .Biết hai vật chuyển động cùng hướng trên một đường thẳng. Trước khi
hai vật gặp nhau (không tìm vị trí ban đầu), khoảng cách lớn nhất giữa hai vật bằng A. 100 m B. 150 m C. 200 m D. 300 m Câu 29: Đáp án C
Chọn trục Ox trùng với chiều chuyển động, Gốc O tại vị trí ban đầu của hai vật. Gốc thời gian là lúc hai vật bắt đầu chuyển động
Phương trình chuyển động của vật thứ nhất là: x  40t m 1   2 t
Phương trình chuyển động của vật thứ hai là: 2 x  4  2t m 2   2 Hai vật gặp nhau thì: 2
x x  40t  2t t  20s 1 2
Trước khi gặp nhau khoảng cách giữa hai vật 2 x
  x x  40t  2t t  20 1 2   Mà x  
t t   t  2 2 40 2 2 10  200  200
Vậy khoảng cách lớn nhất giữa hai vật là 200 m sau thời điểm xuất phát 10s 5