B CÂU HI ÔN TP HC PHN
DUY H THNG
Câu 1
Khi xem xét một trường đại học như một h thng, yếu t nào sau đây đóng vai trò là "môi trường" ca
h thống đó?
A. Ging viên và sinh viên.
B. Cơ sở vt cht (phòng học, thư viện).
C. Quy chế đào tạo và chương trình học.
D. Xã hi, th trưng lao đng và các tng khác.
Câu 2
Mục đích chính của vic phân loi h thng (ví d: h thng mở/đóng, tự nhiên/nhân to) là gì?
A. Để làm cho vic nghiên cu tr nên phc tạp hơn.
B. Đ gp hiu hơn đc đim ca tng loi h thng.
C. Để chng minh rng mi h thống đều ging nhau.
D. Để xác định h thng nào là quan trng nht.
Câu 3
Trong các bước phát trin mt h thng phn mm quản lý thư viện, vic "phng vn th thư và sinh
viên v nhu cu s dng" thuộc giai đoạn nào?
A. Thiết kế chi tiết.
B. Kim th h thng.
C. Phân tích yêu cu.
D. Bo trì h thng.
Câu 4
Khi xem xét mt chiếc xe đạp như một h thng, b phn nào th hin rõ nht s "tương tác" giữa các
thành phần để to ra chuyển động?
A. Yên xe và tay lái.
B. Bàn đp, xích và bánh xe sau.
C. Khung xe và bánh xe trước.
D. Chuông xe và đèn xe.
Câu 5
Vic mô t mt h thng bằng sơ đ khi (block diagram) giúp ích ch yếu cho vic gì?
A. Làm cho h thng trông phc tạp hơn.
B. Che giu các thành phn quan trng ca h thng.
C. Trc quana các thành phn chính và mi liên kết gia chúng.
D. Tính toán chi phí vn hành h thng.
Câu 6
Giai đoạn "Kim th" (Testing) trong quá trình phát trin mt h thng phn mm nhm mục đích gì?
A. Thu thp yêu cu t ngưi dùng.
B. Thiết kế giao diện đồ ha.
C. Viết mã lp trình cho các chức năng.
D. Phát hin li và đm bo h thng hot đng đúng yêu cu.
Câu 7
Khi xem xét cơ thể con người như một h thng, h tiêu hóa (d dày, rut,...) có th đưc coi là gì?
A. Môi trường ca h thng.
B. Mt h thng con (subsystem).
C. Ranh gii ca h thng.
D. Mc tiêu duy nht ca h thng.
Câu 8
Đặc tính "ni tri" (emergence) ca mt h thống có nghĩa là gì?
A. H thng luôn hoạt động hiu qu hơn mong đợi.
B. Các thành phn riêng l có th d đoán được hành vi ca toàn h thng.
C. H thng có nhng đc tính hoc hành vi tng th mà các thành phn riêng l không có.
D. H thng có kh năng tự sa cha khi gp li.
Câu 9
Trong các bước phát trin h thống, giai đoạn "Thiết kế" (Design) thường to ra sn phẩm đầu ra là gì?
A. Danh sách các yêu cu chi tiết t ngưi dùng.
B. Bn mô t kiến tc, các module, giao din và d liu ca h thng.
C. H thng hoàn chỉnh đã được cài đặt và chy th.
D. Kế hoch bo trì và nâng cp h thng.
Câu 10
Mt đội bóng đá bao gồm các cu th, hun luyn viên, chiến thuật thi đấu và lch tp luyn. "Chiến
thuật thi đấu" đóng vai trò gì trong hệ thng này?
A. Thành phn vt lý.
B. Môi trường bên ngoài.
C. Quy tc ơng tác và phi hp gia các thành phn.
D. Ranh gii của đi bóng.
Câu 11
Ti sao vic hiu rõ "mục đích" của mt h thng li quan trng khi phân tích nó?
A. Vì mục đích giúp xác định các thành phn không cn thiết.
B. Vì mc đích tiêu chun đ đánh giá hiu qu hot đng ca h thng.
C. Vì mục đích luôn cố định và không bao gi thay đổi.
D. Vì mục đích cho biết h thống đó thuộc loại đóng hay mở.
Câu 12
Giai đoạn "Bảo trì" (Maintenance) trong vòng đời h thống thường bao gm hot đng nào?
A. Phng vấn người dùng để ly yêu cu.
B. Viết đặc t thiết kế chi tiết.
C. Sa li, cp nht và ci tiến h thng sau khi đã trin khai.
D. Lp kế hoch tng th cho d án.
Câu 13
Yếu t nào giúp phân bit mt "h thng" vi mt "tp hợp" các đối tượng ri rc?
A. S ng các đi tưng.
B. Kích thước của các đối tượng.
C. S ơng tác và mi liên h vì mt mc đích chung gia các đi ng.
D. Ngun gc hình thành của các đối tượng (t nhiên hay nhân to).
Câu 14
Trong mt h thng qun lý bán hàng, "d liu v khách hàng và đơn hàng" được xem là gì?
A. Ranh gii ca h thng.
B. Môi trường hot đng.
C. Đu vào hoc tài nguyên ca h thng.
D. Mc tiêu cui cùng ca h thng.
Câu 15
Kết qu đầu ra (output) chính ca h thống "Trường Đi hc" là gì?
A. S ng ging viên và nhân viên.
B. Cơ sở vt cht và trang thiết b.
C. Sinh viên tt nghip có kiến thc, k năng và các công trình nghiên cu.
D. Học phí thu được t sinh viên.
Câu 16
Khi xem xét một dòng sông như một h thng, yếu t nào sau đây thuộc v "môi trưng" ca nó?
A. Nước sông, cá, tôm.
B. Lòng sông, b sông.
C. Khí hu khu vc, ng mưa, hot đng ca con ngưi xung quanh.
D. Dòng chy của nước.
Câu 17
Vic cp nht phn mm dit virus trên máy tính là mt ví d v hoạt động nào trong vòng đời ca h
thng?
A. Phân tích.
B. Thiết kế.
C. Trin khai.
D. Bo tvà vn hành.
Câu 18
Khi mt công ty quyết định nâng cp toàn b h thống máy tính đã lỗi thời, đây là ví dụ v hoạt động
nào trong vòng đời h thng?
A. Phân tích yêu cầu ban đầu.
B. Vn hành hàng ngày.
C. Phát trin hoc thay thế h thng.
D. Nghiên cu th trường.
Câu 19
Việc thay đổi cách xác định "ranh gii" ca mt h thống đang phân tích (ví dụ: ch xem xét phòng ban A
hay xem xét c s tương tác của phòng A vi phòng B) có th dẫn đến điều gì?
A. Không thay đổi gì trong kết qu phân tích.
B. Có th m thay đi cách hiu vn đ và các gii pháp tim năng.
C. Luôn làm cho vic phân tích tr nên đơn giản hơn.
D. Ch làm tăng chi phí phân tích.
Câu 20
H thng cp bc (hierarchy) trong các h thống có nghĩa là gì?
A. Mi h thống đu có cùng mt cấp độ quan trng.
B. Các h thng thưng đưc t chc thành các cp đ, vi các h thng con nm trong các h thng
ln hơn.
C. Ch có h thng nhân to mi có cp bc.
D. H thng cp bc cao hơn luôn kiểm soát hoàn toàn h thng cp thấp hơn
Câu 21
"Ranh gii" ca mt h thng là gì?
A. Là các thành phn cu to nên h thng.
B. Là mc tiêu mà h thống hướng ti.
C. Là gii hn phân đnh gia h thng và môi trưng bên ngoài.
D. Là các quy tc vn hành bên trong h thng.
Câu 22
"Mc tiêu" (Purpose/Goal) ca mt h thng là gì?
A. Là tp hp các thành phn ca nó.
B. Là lý do tn ti, chc năng mà h thng đưc to ra đ thc hin.
C. Là môi trường mà h thng hoạt động.
D. Là các quy tắc tương tác giữa các thành phn.
Câu 23
H thống nào sau đây là ví dụ đin hình ca mt "h thng nhân to"?
A. Mt khu rng nhiệt đới.
B. H thng sông ngòi.
C. Mt chiếc máy tính.
D. Một đàn kiến.
Câu 204
Yếu t nào giúp phân bit mt "h thống động" (dynamic system) vi mt "h thống tĩnh" (static
system)?
A. S ng thành phn.
B. Kích thước ca h thng.
C. Trng thái ca h thng thay đi theo thi gian.
D. Ngun gc t nhiên hay nhân to.
Câu 25
Theo định nghĩa, yếu t nào KHÔNG phi là mt trong ba yếu t chính hình thành nên mt h thng?
A. Tp hp các phn t.
B. Mi quan h gia các phn t.
C. Kích thưc ca các phn t.
D. Th thng nht có chức năng, mục tiêu riêng.
Câu 26
Đặc điểm nào ca h thng nói lên rng h thng luôn biến đổi, phát trin theo thời gian để thích nghi
với môi trường?
A. Tính tng th.
B. Tính mc đích.
C. Tính đng.
D. Tính cu trúc.
Câu 27
Khi nói "con người không th chia nh hơn phần t đó" trong việc xác định phn t ca h thống, điều
này có nghĩa là gì?
A. Phn t đó là đơn giản nht trong t nhiên.
B. Phn t đơn v nh nht có ý nghĩa trong bi cnh phân tích h thng đó.
C. Phn t đó không có cấu to bên trong.
D. Phn t đó phải có kích thước rt nh.
Câu 28
Hiện tượng "tính tri" ca h thống có nghĩa là:
A. H thng luôn ln hơn tng các b phn riêng l cng li mt cách đơn thun.
B. Mi phn t trong h thống đều có tính năng vượt tri.
C. H thng có kh năng tự sao chép.
D. H thng luôn hoạt động mà không cần năng lượng đầu vào.
Câu 29
Nếu mt h thng ln bt buc các h thng con và các phn t ca mình hoạt động theo mt quy chế
không hp lý trong thời gian dài, điều gì có th xy ra?
A. Tính tri ca h thống ngày càng tăng.
B. H thng tr nên linh hoạt hơn.
C. H thng tr thành "h thng b ng bc" và tính tri dn b trit tiêu.
D. H thng s t động điều chnh quy chế cho hp lý.
Câu 30
Trong các đặc trưng của h thng, "tính nht th" th hin qua khía cạnh nào sau đây?
A. H thng ch bao gm các phn t ging ht nhau.
B. H thng luôn tách bit hoàn toàn với môi trường.
C. S thng nht ca các yếu t to nên h thng và mi quan h mt thiết vi môi trưng.
D. H thng có kh năng thay đổi mc tiêu mt cách ngu nhiên.
Câu 31
Trong cu trúc phân lp ca h thng (Phn t → Module → Phân hệ → Hệ thống), "Module" được hiu
là gì?
A. Là tế bào nh nht ca h thng.
B. Là tp hp các phn t liên kết cn k đ to thành mt thao tác xác đnh.
C. Là tp hp ca mt s module nhm thc hin mt mc tiêu con.
D. Là mt tp hp các phn t, sp xếp, liên h theo quy lut và thc hin chức năng nhất đnh.
Câu 32
u vào" (Input) ca mt h thng là gì?
A. Là kết qu cui cùng mà h thng to ra.
B. Là bt k nhng mà môi trưng có th c đng vào h thng.
C. Là trạng thái mong đợi ca h thng.
D. Là hình thc cu to bên trong ca h thng.
Câu 33
Mt công thc toán hc (ví d: E=mc
2
) được phân loi là loi h thng nào?
A. H thng c th.
B. H thng hn hp.
C. H thng t nhiên.
D. H thng tru ng.
Câu 34
H thống nào sau đây được coi là mt "h thống đóng" (trongthuyết)?
A. Một cơ thể sng.
B. Mt doanh nghip.
C. Mt h thng không có bt k ơng tác nào vi môi trưng xung quanh.
D. Mt h sinh thái.
Câu 35
S khác biệt cơ bản gia "h thng tất định" và "h thng xác sut" là gì?
A. H thng tất định luôn do con người to ra, còn h thng xác sut là t nhiên.
B. H thng tt đnh có kết qu đu ra luôn ging nhau vi cùng mt đu vào, n h thng xác sut thì
không.
C. H thng tất định luôn đơn giản, còn h thng xác sut luôn phc tp.
D. H thng tt đnh không có mc tiêu, còn h thng xác sut luôn có mc tiêu.
Câu 36
Mt "h thng t t chức" có đặc điểm ni bt nào?
A. Luôn cn s điu khin t bên ngoài để hoạt động.
B. T thay đi và hoàn chnh cơ cu ca mình trong quá trình hot đng.
C. Có cu trúc c định và không bao gi thay đổi.
D. Ch tn tại trong môi trường nhân to.
Câu 37
Mc tiêu chính ca mt "d án phát trin h thng" là gì?
A. Tiêu tn càng nhiu ngun lc càng tt.
B. Kéo dài thi gian thc hin d án.
C. Đt đưc mt tình hung hoc trng thái mong mun trong tương lai thông qua vic to ra mt thc
th mi.
D. Sao chép y ht mt h thống đã có sẵn.
Câu 38
Trong câu chuyn gia Microsoft Zune và Apple iPod, yếu t quan trọng giúp iPod thành công hơn là gì
(theo quan điểm tư duy hệ thng)?
A. Zune có thiết kế đẹp hơn.
B. Microsoft không có đủ ngun lc tài chính.
C. Apple đã phát trin mt h thng h tr hoàn chnh (iTunes) giúp ngưi dùng d dàng s dng sn
phm.
D. Zune có nhiều tính năng kỹ thuật hơn iPod.
Câu 39
Trong 7 giai đoạn phát trin h thng phn mềm, giai đoạn nào tp trung vào vic thiết kế giao din
ngưi dùng (GUI) da trên góc nhìn của người s dng?
A. Định nghĩa yêu cầu.
B. Thiết kế bn.
C. Thiết kế chi tiết.
D. Lp trình.
Câu 40
Mục đích của "Kim th đơn vị" (Unit test) trong phát trin phn mm là gì?
A. Kim tra toàn b h thng sau khi tích hp.
B. Đảm bo phn mềm đáp ứng yêu cu của người dùng cui.
C. Kim tra tng chc năng riêng l ca chương trình đ đm bo nó chy đúng như thiết kế.
D. Kim tra kh năng tương tác giữa các module đã được tích hp.
Câu 41
ớc đầu tiên và quan trng nhất trong 5 bước để hình thành tư duy logic là gì?
A. Giai đoạn ng dng.
B. Giai đoạn phân tích đánh giá.
C. Tăng kh năng ghi nh.
D. Giai đoạn sáng to.
Câu 42
Mc tiêu cui cùng ca vic "phân tích h thng" là gì?
A. Làm cho h thng tr nên phc tạp hơn.
B. Ti ưu hóa hiu sut ca h thng đ đáp ng tt hơn nhu cu ngưi dùng và t chc.
C. Thay thế hoàn toàn h thống cũ bằng mt h thng mi.
D. Gim thiu s tương tác giữa các thành phn trong h thng.
Câu 43
Trong các bước phân tích h thng, vic "đánh giá các khía cạnh t k thut, vận hành đến tài chính để
xác định tính kh thi ca gii pháp" thuộc bước nào?
A. Xác định vấn đề.
B. Thu thp yêu cu.
C. Nghiên cu tính kh thi ca h thng.
D. Xác định phm vi ca h thng.
Câu 44
Yêu cầu nào sau đây thuộc nhóm "yêu cu phi chức năng" khi thiết kế h thng?
A. H thng phải cho phép người dùng đăng ký tài khoản.
B. H thng phi có kh năng tính toán tổng doanh thu.
C. H thng phi đm bo thi gian phn hi i 2 giây.
D. H thng phi có chức năng tìm kiếm sn phm.
Câu 45
Quan điểm h thng xut phát t nhu cu nào?
A. Nghiên cu các hiện tượng đơn giản, d hiu.
B. Nghiên cu các hin ng phc tp mà phương pháp phân tích truyn thng không gii quyết hiu
qu.
C. Gim thiu s ơng tác giữa các nhà khoa hc.
D. Chng minh rng mi th đều hoạt động độc lp.
Câu 46
ớc đầu tiên và quan trng nht của phương pháp nghiên cứu h thng là gì?
A. Mô hình hóa h thng.
B. Trin khai gii pháp.
C. Xác đnh vn đ mt cách chính xác.
D. Đánh giá và kiểm tra kết qu.
Câu 47
Vic s dụng "Sơ đồ lung d liu" (Data Flow Diagram) trong mô hình hóa h thng nhm mục đích gì?
A. Miêu t chi phí phát trin h thng.
B. Miêu t lung thông tin gia các thành phn trong h thng.
C. Hin th cu trúc phân cp nhân s trong t chc.
D. D đoán các rủi ro tim n ca d án.
Câu 48
Tính "cu trúc" ca h thng th hiện điều gì?
A. H thống luôn thay đổi không theo quy lut.
B. H thng có các thành phn và các cp bc đưc t chc ràng.
C. H thống không tương tác với môi trường bên ngoài.
D. H thng ch mt mc đích duy nht.
Câu 49
Điu gì xy ra khi các quy chế trong mt h thng ln không hp lý và các h thng con buc phi tuân
theo trong thi gian dài?
A. Tính tri ca h thống được cng c và phát trin mnh m hơn.
B. H thng tr nên linh hoạt hơn trong việc thích ng với môi trường.
C. Tính tri ca h thng dn b trit tiêu và h thng có nguy tr thành "h thng b ng bc".
D. Các h thng con s t động tách ra khi h thng lớn để hoạt động độc lp.
Câu 50
"Tính nht th" ca h thng KHÔNG th hin qua khía cạnh nào sau đây?
A. S thng nht ca các yếu t to nên h thng.
B. Mi quan h mt thiết ca h thng vi nhng yếu t thuc v môi trường.
C. Kh năng h thng t thay đi mc tiêu mt ch ngu nhiên đ thích ng.
D. Tính nht th ca h thống có được là nh qun lý, t chc và liên kết các b phn.
Câu 51
Trong cu trúc phân lp ca h thng (Phn t → Module → Phân hệ → Hệ thng), "Phân h"
(Subsystem) được hiu là gì?
A. Là đơn vị nh nht không th chia nh hơn nữa trong h thng.
B. Là tp hp các phn t liên kết cn k để to thành một thao tác xác định.
C. Là tp hp ca mt s module nhm ng ti thc hin mt công vic, mt mc tiêu con đưc xác
đnh trong h thng.
D. Là toàn b tp hp các phn t và mi liên kết thc hin chức năng chính của h thng.
Câu 52
Môi trường ca mt h thng KHÔNG bao gm yếu t nào sau đây?
A. Các yếu t nm ngoài h thng và có nh ng đến kết qu hot đng ca h thng.
B. Các yếu t mà h thng có th c động tr li.
C. Các thành phn cu trúc bên trong và các mi liên kết gia chúng.
D. Người dùng tin và môi trường thông tin ca t chức (đối vi h thng thông tin).
Câu 53
S khác biệt cơ bản gia "h thng t nhiên" và "h thng nhân to" là gì?
A. H thng t nhiên luôn đơn giản hơn hệ thng nhân to.
B. H thng nhân to luôn có mc tiêu rõ ràng, còn h thng t nhiên thì không.
C. H thng t nhiên hình thành qua quá trình tiếna t nhiên, còn h thng nhân to do con ngưi
to ra.
D. H thng nhân to không tương tác với môi trường, còn h thng t nhiên thì có.
Câu 54
Mt h thống được coi là "h thng hn hp" khi nào?
A. Ch bao gm các khái nim liên h vi nhau.
B. Ch bao gm các phn t vt cht.
C. Bao gm c các phn t tru tưng, vt cht và th c con ngưi.
D. Là h thống có kích thước rt ln và phc tp.
Câu 55
Ti sao việc xác định các "phn t" ca h thng mt cách hp lý li quan trng trong nghiên cu h
thng?
A. Vì phn t luôn là đơn vị phc tp nht ca h thng.
B. Vì giúp làm cho vn đ nghiên cu tr nên rõ ràng, tránh mt thi gian và ngun lc không cn thiết.
C. Vì mt h thng ch cn mt phn t duy nht đ hoạt động.
D. Vì các phn t không bao gi tương tác với nhau.
Câu 56
"Tính hướng đích" của mt h thống có nghĩa là gì?
A. H thống luôn đạt đưc mc tiêu mt cách d dàng.
B. H thng luôn có xu ng tìm đến mt mc tiêu và mt trng thái cân bng nào đó.
C. H thng có nhiu mc tiêu mâu thun nhau.
D. Mc tiêu ca h thống luôn do môi trường bên ngoài áp đặt.
Câu 57
Trong quy trình phát trin mt h thống, giai đoạn "Đánh giá rủi ro" nhm mục đích gì?
A. Ch để xác định các ngun lc cn thiết cho d án.
B. Đ xác đnh, phân tích c nguy cơ th nh ng đến s thành công ca h thng và đưa ra bin
pháp phòng nga.
C. Ch thc hin sau khi h thống đã được trin khai hoàn toàn.
D. Để đào tạo lực lượng thc hin d án.
Câu 58
"Tính tri" ca mt h thng phn mm quản lý thư viện có th đưc th hin qua việc nào sau đây?
A. Giao diện người dùng được thiết kế đẹp mt.
B. Kh năng tìm kiếm sách nhanh chóng, qun mưn tr hiu qu, to báo cáo thng kê t đng
nhng điu mà vic qun lý th công riêng l khó đt đưc.
C. S ng dòng code ca phn mm.
D. Ngôn ng lập trình được s dụng để phát trin.
Câu 59
Trong các bước phân tích h thng, vic "phân chia h thng thành các h con, phân tích v trí, chc
năng của chúng" giúp ích gì?
A. Làm cho h thng tr nên phc tạp hơn để nghiên cu.
B. Đơn giản hóa vic nghiên cu bng cách b qua các h con.
C. Hiu hơn cu tc, vai t và s ơng tác ca tng b phn trong tng th h thng.
D. Ch để xác định các yếu t đầu vào và đầu ra ca h thng.
Câu 60
Mc tiêu của giai đoạn "Thiết kế cơ bản" trong phát trin h thng phn mm là gì?
A. Viết mã ngun chi tiết cho tng chức năng của h thng.
B. Kim th toàn b h thống để đảm bo không còn li.
C. Thiết kế giao din ngưi dùng (UI) da trên yêu cu đã đnh nghĩa, c đnh ngôn ng lp trình và các
thành phn k thut chính.
D. Bo trì và sa li cho h thng sau khi phát hành.
Câu 61
Mt "h thng t điu chnh" có kh năng gì khi đối mt với tác động t môi trường?
A. Hoàn toàn không b ảnh hưởng bởi môi trường.
B. Thay đổi toàn b cấu trúc cơ bản của mình để thích nghi.
C. Gi đưc đc trưng ch yếu ca cu bng cách t biến đi trong gii hn cho phép hoc c đng
tr li đ điu chnh môi trưng.
D. Luôn cn s can thip t bên ngoài để duy trì hot đng.
Câu 62
Khi nói "H thng thì lớn hơn tổng cng các b phn cu tạo nên nó", điều này ám ch đến đặc tính nào
ca h thng?
A. Tính phc tp.
B. Tính mục đích.
C. Tính tri, là sn phm ca s ơng tác gia các b phn.
D. Tính cu trúc.
Câu 63
Trong vic phát trin mt h thống tư duy logic, giai đoạn "ng dng" (biết vn dng vào thc tế) có vai
trò gì?
A. Ch để ghi nh các khái nim lý thuyết.
B. Để kiểm tra tính đúng đắn ca các gi thuyết mt cách trừu tượng.
C. Đ cng c kiến thc và phát trin k năng thông qua tri nghim thc tế và gii quyết vn đ c th.
D. Là giai đoạn cui cùng, không cn thiết sau khi đã hiểu lý thuyết.
Câu 64
Yêu cầu nào sau đây được xem là "yêu cu phi chức năng" khi thiết kế mt h thng website bán hàng?
A. H thống cho phép người dùng thêm sn phm vào gi hàng.
B. H thng phi x lý thanh toán trc tuyến an toàn.
C. H thng phi có kh năng ti trang trong vòng 3 giây ngay c khi 1000 ngưi truy cp đng thi.
D. H thng cho phép qun tr viên qun lý danh mc sn phm.
Câu 65
Khi phân tích h thống giao thông đô thị, vic xem xét mi quan h gia mật độ phương tiện, h tng
đưng sá, ý thc người tham gia giao thông và chính sách qun lý là th hiện quan điểm nghiên cu
nào?
A. Quan điểm tp trung vào tng yếu t riêng l.
B. Quan đim h thng, xem xét tng th và tương tác.
C. Quan điểm lch s, ch tp trung vào quá kh.
D. Quan điểm kinh tế, ch xem xét chi phí và li ích.
Câu 66
Khi xem xét h thng "Qun lý chui cung ng" ca mt siêu th, vic phân tích dòng chy hàng hóa t
nhà cung cấp đến kho, đến k hàng và tới tay ngưi tiêu dùng là tp trung vào khía cnh nào?
A. Ch các thành phần tĩnh (nhà kho, cửa hàng).
B. Các mi liên kết và lung (flow) hot đng trong h thng.
C. Ch yếu t con người (nhân viên, khách hàng).
D. Ch chi phí tn kho.
Câu 67
Khi phân tích h thng "Qun lý mt bnh vin", vic xem xét lung thông tin bnh án gia các khoa
phòng, lch trình làm vic của bác sĩ, và quy trình tiếp nhn bnh nhân là tp trung vào loi mi liên kết
nào?
A. Ch các mi liên kết vt lý (thiết b y tế).
B. Các mi liên kết thông tin và quy trình công vic.
C. Ch các mi liên kết tài chính (vin phí).
D. Ch mi liên kết gia bnh viện và môi trường bên ngoài (B Y tế).
Câu 68
Khi mô hình hóa mt h thng phc tạp như nền kinh tế, vic la chọn đưa yếu t nào vào mô hình và
b qua yếu to là mt ví d ca việc xác định:
A. Mục đích của h thng.
B. Ranh gii ca mô hình (model boundary).
C. Các h thng con.
D. Môi trường hoàn toàn tách bit.
Câu 69
Mt h thng "m" khác vi h thống "đóng" ở đặc điểm cơ bản nào?
A. H thng m mục tiêu rõ ràng hơn hệ thống đóng.
B. H thng m không có ranh gii với môi trường.
C. H thng m s trao đi vt cht, năng ng hoc thông tin vi môi trưng bên ngoài.
D. H thống đóng luôn phức tạp hơn hệ thng m.
Câu 70
H thống điều khin nhiệt độ (thermostat) trong máy lnh là mt ví d đin hình ca h thống có đặc
tính gì?
A. H thng hoàn toàn mở, không có điều khin.
B. H thng có vòng lp phn hi (feedback loop) đ t điu chnh.
C. H thng ch bao gm các thành phn vt lý, không có thông tin.
D. H thng ch hoạt động theo mt chiu, không có phn hi.
Câu 71
Ti sao vic phân bit rõ ràng gia "h thống" và "môi trường" li quan trng khi phân tích?
A. Vì môi trường không bao gi tác động đến h thng.
B. Giúp xác đnh phm vi phân tích, nhng yếu t nào có th kim soát (bên trong) và nhng yếu t nào
là ng cnh (bên ngoài).
C. Để chng minh rng mi h thống đều là h thống đóng.
D. Vì h thng luôn lớn hơn môi trường ca nó.
Câu 72
S khác bit gia "phân tích h thng" (systems analysis) và "thiết kế h thng" (systems design) là gì?
A. Phân tích tp trung vào vic to ra cái mi, thiết kế tp trung vào vic hiểu cái cũ.
B. Phân tích tp trung vào vic hiu h thng hin ti hoc vn đ cn gii quyết, thiết kế tp trung vào
vic xác đnh gii pháp hoc h thng mi s như thế nào.
C. Không có s khác bit nào đáng kể.
D. Phân tích do ngưi kinh doanh làm, thiết kế do k sư làm.
Câu 73
Khi phân tích mt h sinh thái h c, vic xem xét mi quan h gia to, cá nh, cá ln, vi sinh vt,
ánh sáng mt tri và chất dinh dưng là áp dng khái nim nào?
A. Phân loi h thng thành phn.
B. Xác định ranh gii h thng.
C. Phân tích cu tc và s ơng tác gia các thành phn.
D. Mô t lch s hình thành h c.
Câu 74
Vic xây dng thêm nhiều đường sá để gii quyết tc nghn giao thông có th dẫn đến "nhu cu phát
sinh" (induced demand), tc là càng có nhiều đường thì càng thu hút nhiều xe hơn, cuối cùng vn dn
đến tc nghẽn. Đây là ví dụ v vic không xem xét vấn đề ới góc đ nào trong tư duy hệ thng?
A. Góc độ chi phí xây dng.
B. Góc độ k thuật liên quan đến vt liu xây dựng đưng.
C. c đ duy h thng, bao gm tính tng th và các mi quan h ơng tác gia các phn t trong
h thng giao thông.
D. Góc độ qun lý nhân s và t chc thi công h tng.
Câu 75
Mt trang tri nuôi cá thâm canh, mt đ cao có th cho năng suất cao ban đầu. Nhưng nếu không qun
lý tt, cht thi s tích t, gây ô nhiễm nước, làm cá bnh và chết hàng loạt. Điều này minh ha khái
nim nào trong h thng?
A. Ranh gii ca h thng là c định.
B. H thng luôn t cân bng mt cách hoàn ho.
C. S tn ti ca các gii hn tăng tng (Limits to Growth) và phn hi tiêu cc khi vưt ngưng.
D. Môi trường không ảnh hưởng đến h thng nuôi trng.
Câu 76
Mt thành ph gp thiên tai lớn nhưng nhanh chóng phục hi dch v điện, nước và y tế, đồng thi thích
nghi với điều kin mới để duy trì cuc sống cho người dân. Mô t này phản ánh đặc điểm nào ca h
thng?
A. H thng luôn duy trì trng thái ổn định.
B. H thng có kh năng thích ng và phc hi đ duy trì chc năng ct lõi.
C. H thng ch hot đng hiu qu khi môi trường không thay đổi.
D. H thống ưu tiên tối đa hiệu qu trong ngn hn.
Câu 77
Phương pháp "Phân tích và thiết kế có cu trúc" (Structured Analysis and Design) tp trung ch yếu vào
khía cnh nào ca h thng?
A. Các đối tượng và lp.
B. Dòng chy d liu (data flow) và các quy trình x lý d liu.
C. Giao diện người dùng đồ ha.
D. Các vòng lp phn hi trong h thng.
Câu 78
Khi thiết kế mt h thng qun lý giao thông thông minh (Intelligent Transportation System - ITS), vic
ch tp trung vào vic lắp đặt thêm camera giám sát mà không xem xét hành vi của người lái xe và mt
độ giao thông có th dẫn đến hiu qu thấp. Đây là ví dụ v vic thiếu cách tiếp cận nào trong tư duy hệ
thng?
A. Tp trung vào các gii pháp k thut đc lp mà không xem xét các yếu t bên ngoài.
B. Xem h thng như mt tp hp các phn t ơng tác vi nhau, trong đó mi phn t vai trò và
nh ng đến mc tiêu chung ca h thng.
C. Loi b hoàn toàn giai đoạn thu thp d liu v h thng giao thông.
D. Ch áp dng cho các h thng không cn s can thip của con người.
Câu 79
Việc xây đập thủy điện mang li li ích v năng lượng và kiểm soát lũ lụt, nhưng lại gây tác đng tiêu cc
đến h sinh thái h u, di cư của cá và đời sống người dân phải tái định cư. Việc đánh giá đầy đủ các tác
động này đòi hỏi phi áp dụng quan điểm nào?
A. Ch tp trung vào li ích kinh tế trưc mt.
B. Xem xét vấn đề mt cách cc b, ch trong phm vi nhà máy thủy điện.
C. Áp dng tư duy h thng đ nhìn nhn các mi liên kết và hu qu đa chiu, c tích cc và tiêu cc,
trong dài hn.
D. Ch da vào các báo cáo k thut v độ an toàn của đập.
Câu 80
Vic phân tích mt doanh nghip không ch da trên báo cáo tài chính (li nhun, doanh thu) mà còn
xem xét s hài lòng ca nhân viên, mức độ gn kết ca khách hàng, mi quan h vi nhà cung cp và tác
động đến cộng đồng, là th hin rõ nhất quan điểm nào?
A. Quan điểm vi mô, ch tp trung vào tng giao dch.
B. Quan đim h thng, nhìn nhn doanh nghip như mt tng th ơng tác vi nhiu yếu t bên trong
và bên ngoài.
C. Quan điểm k thut, ch tp trung vào quy trình sn xut.
D. Quan điểm ngn hn, ch quan tâm đến kết qu quý gn nht.
Câu 81
Vic áp dụng "Tư duy vòng đời sn phm" (Product Lifecycle Thinking) trong kinh doanh, xem xét t giai
đon nghiên cu, thiết kế, sn xut, s dụng đến thi b và tái chế, là mt ng dng thc tế ca quan
đim nào?
A. Quan điểm ch tập trung vào giai đoạn bán hàng.
B. Quan đim h thng, nhìn nhn sn phm trong mt chu trình khép kín và tương tác vi môi trưng,
kinh tế, hi qua nhiu giai đon.
C. Quan điểm tài chính ngn hn.
D. Quan điểm k thut thun túy, ch quan tâm đến tính năng sản phm
Câu 82
Khi đánh giá tác đng ca mt d án phát trin ln (ví d: xây khu công nghip), vic xem xét không ch
li ích kinh tế (vic làm, thu nhp) mà còn c chi phí xã hi (ô nhim, tc nghn giao thông, mất đất nông
nghiệp) và chi phí môi trường dài hn, là áp dng nguyên tc nào?
A. Ch tối đa hóa lợi ích kinh tế trước mt.
B. duy h thng, c gng nhìn nhn bc tranh toàn cnh vi các chi phí và li ích đa dng, ngn hn
và dài hn.
C. Đổ lỗi cho các quy định ca chính ph.
D. Tin rng công ngh s gii quyết mi vấn đ phát sinh
Câu 83
Mt công ty công ngh phát trin mt "h sinh thái" sn phm bao gồm điện thoi, máy tính bảng, đồng
h thông minh và dch v đám mây, tất c đều tương tác chặt ch và đồng b d liu. S thành công ca
h sinh thái này, vượt trội hơn so với vic bán các sn phm riêng l, ch yếu là nh vào đặc tính nào
ca h thng?
A. Tính mục đích rõ ràng của tng sn phm riêng l.
B. Tính cu trúc phân cấp đơn giản gia các sn phm.
C. Tính tri (emergence) phát sinh t s ơng tác và liên kết cht ch gia các thành phn, to ra giá tr
ln hơn tng giá tr các phn.
D. Tính đóng của h sinh thái, ngăn cản s tương tác với các sn phm của đối th.
Câu 84
Khi phân tích mt h thng kinh tế - xã hi phc tạp như một quc gia, vic mt nhà phân tích ch tp
trung vào các ch s kinh tế vĩ mô (GDP, lạm phát) mà b qua các yếu t văn hóa, lịch s, và th chế
chính tr có th dẫn đến sai lm nào trong vic nhận định "tính phc tạp" và "tính động" ca h thng?
A. Đánh giá quá cao tính ổn định và kh năng dự đoán của h thng.
B. B qua các yếu t môi trường không thuc h thng nên không ảnh hưởng đến phân tích.
C. Đơn gina quá mc các mi quan h nhân qu, dn đến vic không nhn din đưc các vòng phn
hi tim n và các đim by quan trng.
D. Cho rng h thng là mt h thống đóng, không chịu tác động t các yếu t phi kinh tế.
Câu 85
Mt d án xây dng cầu đường b quy mô lớn được chia thành nhiu h thng con (kho sát, thiết kế,
thi công móng, thi công tr, thi công mt cu, h thng chiếu sáng...). Việc đảm bo các h thng con
này hot động đng bộ, đúng tiến độ và chất lượng để đạt được mc tiêu chung ca d án ("tính tri"
ca cây cu hoàn chỉnh) đòi hỏi yếu to là then cht trong "quy trình phát trin h thng"?
A. Mi h thng con phi có mc tiêu tài chính riêng bit và tối đa hóa lợi nhun cc b.
B. S độc lp hoàn toàn ca các h thống con để tăng tính chuyên môn hóa.
C. Mt chế điu khin, phi hp, giao tiếp và qun lý thông tin hiu qu gia các h thng con và vi
tng th d án.
D. Ưu tiên tốc độ thi công ca tng h thng con mà không cần quan tâm đến s tương thích.
Câu 86
Mt "h thng t t chc" (self-organizing system) như một đàn kiến hoc mt th trưng t do có kh
năng thích ứng và to ra trt t mà không cn một cơ quan điều khiển trung ương. Đặc điểm này thách
thức quan điểm nào trong qun lý h thng truyn thng?
A. Quan điểm cho rng mi h thống đều cn có mục tiêu rõ ràng do con người đặt ra.
B. Quan đim cho rng s n đnh ca h thng ch có th đt đưc thông qua s kim soát cht ch t
trên xung.
C. Quan điểm v s cn thiết ca vic phân cp rch ròi trong mi loi h thng.
D. Quan điểm cho rng các h thng t nhiên luôn đơn giản hơn hệ thng nhân to.
Câu 87

Preview text:

BỘ CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC PHẦN TƯ DUY HỆ THỐNG Câu 1
Khi xem xét một trường đại học như một hệ thống, yếu tố nào sau đây đóng vai trò là "môi trường" của hệ thống đó?
A. Giảng viên và sinh viên.
B. Cơ sở vật chất (phòng học, thư viện).
C. Quy chế đào tạo và chương trình học.
D. Xã hội, thị trường lao động và các trường khác. Câu 2
Mục đích chính của việc phân loại hệ thống (ví dụ: hệ thống mở/đóng, tự nhiên/nhân tạo) là gì?
A. Để làm cho việc nghiên cứu trở nên phức tạp hơn.
B. Để giúp hiểu rõ hơn đặc điểm của từng loại hệ thống.
C. Để chứng minh rằng mọi hệ thống đều giống nhau.
D. Để xác định hệ thống nào là quan trọng nhất. Câu 3
Trong các bước phát triển một hệ thống phần mềm quản lý thư viện, việc "phỏng vấn thủ thư và sinh
viên về nhu cầu sử dụng" thuộc giai đoạn nào? A. Thiết kế chi tiết. B. Kiểm thử hệ thống. C. Phân tích yêu cầu. D. Bảo trì hệ thống. Câu 4
Khi xem xét một chiếc xe đạp như một hệ thống, bộ phận nào thể hiện rõ nhất sự "tương tác" giữa các
thành phần để tạo ra chuyển động? A. Yên xe và tay lái.
B. Bàn đạp, xích và bánh xe sau.
C. Khung xe và bánh xe trước. D. Chuông xe và đèn xe. Câu 5
Việc mô tả một hệ thống bằng sơ đồ khối (block diagram) giúp ích chủ yếu cho việc gì?
A. Làm cho hệ thống trông phức tạp hơn.
B. Che giấu các thành phần quan trọng của hệ thống.
C. Trực quan hóa các thành phần chính và mối liên kết giữa chúng.
D. Tính toán chi phí vận hành hệ thống. Câu 6
Giai đoạn "Kiểm thử" (Testing) trong quá trình phát triển một hệ thống phần mềm nhằm mục đích gì?
A. Thu thập yêu cầu từ người dùng.
B. Thiết kế giao diện đồ họa.
C. Viết mã lập trình cho các chức năng.
D. Phát hiện lỗi và đảm bảo hệ thống hoạt động đúng yêu cầu. Câu 7
Khi xem xét cơ thể con người như một hệ thống, hệ tiêu hóa (dạ dày, ruột,...) có thể được coi là gì?
A. Môi trường của hệ thống.
B. Một hệ thống con (subsystem).
C. Ranh giới của hệ thống.
D. Mục tiêu duy nhất của hệ thống. Câu 8
Đặc tính "nổi trội" (emergence) của một hệ thống có nghĩa là gì?
A. Hệ thống luôn hoạt động hiệu quả hơn mong đợi.
B. Các thành phần riêng lẻ có thể dự đoán được hành vi của toàn hệ thống.
C. Hệ thống có những đặc tính hoặc hành vi tổng thể mà các thành phần riêng lẻ không có.
D. Hệ thống có khả năng tự sửa chữa khi gặp lỗi. Câu 9
Trong các bước phát triển hệ thống, giai đoạn "Thiết kế" (Design) thường tạo ra sản phẩm đầu ra là gì?
A. Danh sách các yêu cầu chi tiết từ người dùng.
B. Bản mô tả kiến trúc, các module, giao diện và dữ liệu của hệ thống.
C. Hệ thống hoàn chỉnh đã được cài đặt và chạy thử.
D. Kế hoạch bảo trì và nâng cấp hệ thống. Câu 10
Một đội bóng đá bao gồm các cầu thủ, huấn luyện viên, chiến thuật thi đấu và lịch tập luyện. "Chiến
thuật thi đấu" đóng vai trò gì trong hệ thống này? A. Thành phần vật lý.
B. Môi trường bên ngoài.
C. Quy tắc tương tác và phối hợp giữa các thành phần.
D. Ranh giới của đội bóng. Câu 11
Tại sao việc hiểu rõ "mục đích" của một hệ thống lại quan trọng khi phân tích nó?
A. Vì mục đích giúp xác định các thành phần không cần thiết.
B. Vì mục đích là tiêu chuẩn để đánh giá hiệu quả hoạt động của hệ thống.
C. Vì mục đích luôn cố định và không bao giờ thay đổi.
D. Vì mục đích cho biết hệ thống đó thuộc loại đóng hay mở. Câu 12
Giai đoạn "Bảo trì" (Maintenance) trong vòng đời hệ thống thường bao gồm hoạt động nào?
A. Phỏng vấn người dùng để lấy yêu cầu.
B. Viết đặc tả thiết kế chi tiết.
C. Sửa lỗi, cập nhật và cải tiến hệ thống sau khi đã triển khai.
D. Lập kế hoạch tổng thể cho dự án. Câu 13
Yếu tố nào giúp phân biệt một "hệ thống" với một "tập hợp" các đối tượng rời rạc?
A. Số lượng các đối tượng.
B. Kích thước của các đối tượng.
C. Sự tương tác và mối liên hệ vì một mục đích chung giữa các đối tượng.
D. Nguồn gốc hình thành của các đối tượng (tự nhiên hay nhân tạo). Câu 14
Trong một hệ thống quản lý bán hàng, "dữ liệu về khách hàng và đơn hàng" được xem là gì?
A. Ranh giới của hệ thống.
B. Môi trường hoạt động.
C. Đầu vào hoặc tài nguyên của hệ thống.
D. Mục tiêu cuối cùng của hệ thống. Câu 15
Kết quả đầu ra (output) chính của hệ thống "Trường Đại học" là gì?
A. Số lượng giảng viên và nhân viên.
B. Cơ sở vật chất và trang thiết bị.
C. Sinh viên tốt nghiệp có kiến thức, kỹ năng và các công trình nghiên cứu.
D. Học phí thu được từ sinh viên. Câu 16
Khi xem xét một dòng sông như một hệ thống, yếu tố nào sau đây thuộc về "môi trường" của nó? A. Nước sông, cá, tôm. B. Lòng sông, bờ sông.
C. Khí hậu khu vực, lượng mưa, hoạt động của con người xung quanh.
D. Dòng chảy của nước. Câu 17
Việc cập nhật phần mềm diệt virus trên máy tính là một ví dụ về hoạt động nào trong vòng đời của hệ thống? A. Phân tích. B. Thiết kế. C. Triển khai.
D. Bảo trì và vận hành. Câu 18
Khi một công ty quyết định nâng cấp toàn bộ hệ thống máy tính đã lỗi thời, đây là ví dụ về hoạt động
nào trong vòng đời hệ thống?
A. Phân tích yêu cầu ban đầu. B. Vận hành hàng ngày.
C. Phát triển hoặc thay thế hệ thống.
D. Nghiên cứu thị trường. Câu 19
Việc thay đổi cách xác định "ranh giới" của một hệ thống đang phân tích (ví dụ: chỉ xem xét phòng ban A
hay xem xét cả sự tương tác của phòng A với phòng B) có thể dẫn đến điều gì?
A. Không thay đổi gì trong kết quả phân tích.
B. Có thể làm thay đổi cách hiểu vấn đề và các giải pháp tiềm năng.
C. Luôn làm cho việc phân tích trở nên đơn giản hơn.
D. Chỉ làm tăng chi phí phân tích. Câu 20
Hệ thống cấp bậc (hierarchy) trong các hệ thống có nghĩa là gì?
A. Mọi hệ thống đều có cùng một cấp độ quan trọng.
B. Các hệ thống thường được tổ chức thành các cấp độ, với các hệ thống con nằm trong các hệ thống lớn hơn.
C. Chỉ có hệ thống nhân tạo mới có cấp bậc.
D. Hệ thống cấp bậc cao hơn luôn kiểm soát hoàn toàn hệ thống cấp thấp hơn Câu 21
"Ranh giới" của một hệ thống là gì?
A. Là các thành phần cấu tạo nên hệ thống.
B. Là mục tiêu mà hệ thống hướng tới.
C. Là giới hạn phân định giữa hệ thống và môi trường bên ngoài.
D. Là các quy tắc vận hành bên trong hệ thống. Câu 22
"Mục tiêu" (Purpose/Goal) của một hệ thống là gì?
A. Là tập hợp các thành phần của nó.
B. Là lý do tồn tại, chức năng mà hệ thống được tạo ra để thực hiện.
C. Là môi trường mà hệ thống hoạt động.
D. Là các quy tắc tương tác giữa các thành phần. Câu 23
Hệ thống nào sau đây là ví dụ điển hình của một "hệ thống nhân tạo"?
A. Một khu rừng nhiệt đới. B. Hệ thống sông ngòi. C. Một chiếc máy tính. D. Một đàn kiến. Câu 204
Yếu tố nào giúp phân biệt một "hệ thống động" (dynamic system) với một "hệ thống tĩnh" (static system)?
A. Số lượng thành phần.
B. Kích thước của hệ thống.
C. Trạng thái của hệ thống thay đổi theo thời gian.
D. Nguồn gốc tự nhiên hay nhân tạo. Câu 25
Theo định nghĩa, yếu tố nào KHÔNG phải là một trong ba yếu tố chính hình thành nên một hệ thống?
A. Tập hợp các phần tử.
B. Mối quan hệ giữa các phần tử.
C. Kích thước của các phần tử.
D. Thể thống nhất có chức năng, mục tiêu riêng. Câu 26
Đặc điểm nào của hệ thống nói lên rằng hệ thống luôn biến đổi, phát triển theo thời gian để thích nghi với môi trường? A. Tính tổng thể. B. Tính mục đích. C. Tính động. D. Tính cấu trúc. Câu 27
Khi nói "con người không thể chia nhỏ hơn phần tử đó" trong việc xác định phần tử của hệ thống, điều này có nghĩa là gì?
A. Phần tử đó là đơn giản nhất trong tự nhiên.
B. Phần tử là đơn vị nhỏ nhất có ý nghĩa trong bối cảnh phân tích hệ thống đó.
C. Phần tử đó không có cấu tạo bên trong.
D. Phần tử đó phải có kích thước rất nhỏ. Câu 28
Hiện tượng "tính trội" của hệ thống có nghĩa là:
A. Hệ thống luôn lớn hơn tổng các bộ phận riêng lẻ cộng lại một cách đơn thuần.
B. Mỗi phần tử trong hệ thống đều có tính năng vượt trội.
C. Hệ thống có khả năng tự sao chép.
D. Hệ thống luôn hoạt động mà không cần năng lượng đầu vào. Câu 29
Nếu một hệ thống lớn bắt buộc các hệ thống con và các phần tử của mình hoạt động theo một quy chế
không hợp lý trong thời gian dài, điều gì có thể xảy ra?
A. Tính trội của hệ thống ngày càng tăng.
B. Hệ thống trở nên linh hoạt hơn.
C. Hệ thống trở thành "hệ thống bị cưỡng bức" và tính trội dần bị triệt tiêu.
D. Hệ thống sẽ tự động điều chỉnh quy chế cho hợp lý. Câu 30
Trong các đặc trưng của hệ thống, "tính nhất thể" thể hiện qua khía cạnh nào sau đây?
A. Hệ thống chỉ bao gồm các phần tử giống hệt nhau.
B. Hệ thống luôn tách biệt hoàn toàn với môi trường.
C. Sự thống nhất của các yếu tố tạo nên hệ thống và mối quan hệ mật thiết với môi trường.
D. Hệ thống có khả năng thay đổi mục tiêu một cách ngẫu nhiên. Câu 31
Trong cấu trúc phân lớp của hệ thống (Phần tử → Module → Phân hệ → Hệ thống), "Module" được hiểu là gì?
A. Là tế bào nhỏ nhất của hệ thống.
B. Là tập hợp các phần tử liên kết cận kề để tạo thành một thao tác xác định.
C. Là tập hợp của một số module nhằm thực hiện một mục tiêu con.
D. Là một tập hợp các phần tử, sắp xếp, liên hệ theo quy luật và thực hiện chức năng nhất định. Câu 32
"Đầu vào" (Input) của một hệ thống là gì?
A. Là kết quả cuối cùng mà hệ thống tạo ra.
B. Là bất kỳ những gì mà môi trường có thể tác động vào hệ thống.
C. Là trạng thái mong đợi của hệ thống.
D. Là hình thức cấu tạo bên trong của hệ thống. Câu 33
Một công thức toán học (ví dụ: E=mc2) được phân loại là loại hệ thống nào? A. Hệ thống cụ thể. B. Hệ thống hỗn hợp. C. Hệ thống tự nhiên.
D. Hệ thống trừu tượng. Câu 34
Hệ thống nào sau đây được coi là một "hệ thống đóng" (trong lý thuyết)? A. Một cơ thể sống. B. Một doanh nghiệp.
C. Một hệ thống không có bất kỳ tương tác nào với môi trường xung quanh nó. D. Một hệ sinh thái. Câu 35
Sự khác biệt cơ bản giữa "hệ thống tất định" và "hệ thống xác suất" là gì?
A. Hệ thống tất định luôn do con người tạo ra, còn hệ thống xác suất là tự nhiên.
B. Hệ thống tất định có kết quả đầu ra luôn giống nhau với cùng một đầu vào, còn hệ thống xác suất thì không.
C. Hệ thống tất định luôn đơn giản, còn hệ thống xác suất luôn phức tạp.
D. Hệ thống tất định không có mục tiêu, còn hệ thống xác suất luôn có mục tiêu. Câu 36
Một "hệ thống tự tổ chức" có đặc điểm nổi bật nào?
A. Luôn cần sự điều khiển từ bên ngoài để hoạt động.
B. Tự thay đổi và hoàn chỉnh cơ cấu của mình trong quá trình hoạt động.
C. Có cấu trúc cố định và không bao giờ thay đổi.
D. Chỉ tồn tại trong môi trường nhân tạo. Câu 37
Mục tiêu chính của một "dự án phát triển hệ thống" là gì?
A. Tiêu tốn càng nhiều nguồn lực càng tốt.
B. Kéo dài thời gian thực hiện dự án.
C. Đạt được một tình huống hoặc trạng thái mong muốn trong tương lai thông qua việc tạo ra một thực thể mới.
D. Sao chép y hệt một hệ thống đã có sẵn. Câu 38
Trong câu chuyện giữa Microsoft Zune và Apple iPod, yếu tố quan trọng giúp iPod thành công hơn là gì
(theo quan điểm tư duy hệ thống)?
A. Zune có thiết kế đẹp hơn.
B. Microsoft không có đủ nguồn lực tài chính.
C. Apple đã phát triển một hệ thống hỗ trợ hoàn chỉnh (iTunes) giúp người dùng dễ dàng sử dụng sản phẩm.
D. Zune có nhiều tính năng kỹ thuật hơn iPod. Câu 39
Trong 7 giai đoạn phát triển hệ thống phần mềm, giai đoạn nào tập trung vào việc thiết kế giao diện
người dùng (GUI) dựa trên góc nhìn của người sử dụng? A. Định nghĩa yêu cầu. B. Thiết kế cơ bản. C. Thiết kế chi tiết. D. Lập trình. Câu 40
Mục đích của "Kiểm thử đơn vị" (Unit test) trong phát triển phần mềm là gì?
A. Kiểm tra toàn bộ hệ thống sau khi tích hợp.
B. Đảm bảo phần mềm đáp ứng yêu cầu của người dùng cuối.
C. Kiểm tra từng chức năng riêng lẻ của chương trình để đảm bảo nó chạy đúng như thiết kế.
D. Kiểm tra khả năng tương tác giữa các module đã được tích hợp. Câu 41
Bước đầu tiên và quan trọng nhất trong 5 bước để hình thành tư duy logic là gì? A. Giai đoạn ứng dụng.
B. Giai đoạn phân tích – đánh giá.
C. Tăng khả năng ghi nhớ. D. Giai đoạn sáng tạo. Câu 42
Mục tiêu cuối cùng của việc "phân tích hệ thống" là gì?
A. Làm cho hệ thống trở nên phức tạp hơn.
B. Tối ưu hóa hiệu suất của hệ thống để đáp ứng tốt hơn nhu cầu người dùng và tổ chức.
C. Thay thế hoàn toàn hệ thống cũ bằng một hệ thống mới.
D. Giảm thiểu sự tương tác giữa các thành phần trong hệ thống. Câu 43
Trong các bước phân tích hệ thống, việc "đánh giá các khía cạnh từ kỹ thuật, vận hành đến tài chính để
xác định tính khả thi của giải pháp" thuộc bước nào? A. Xác định vấn đề. B. Thu thập yêu cầu.
C. Nghiên cứu tính khả thi của hệ thống.
D. Xác định phạm vi của hệ thống. Câu 44
Yêu cầu nào sau đây thuộc nhóm "yêu cầu phi chức năng" khi thiết kế hệ thống?
A. Hệ thống phải cho phép người dùng đăng ký tài khoản.
B. Hệ thống phải có khả năng tính toán tổng doanh thu.
C. Hệ thống phải đảm bảo thời gian phản hồi dưới 2 giây.
D. Hệ thống phải có chức năng tìm kiếm sản phẩm. Câu 45
Quan điểm hệ thống xuất phát từ nhu cầu nào?
A. Nghiên cứu các hiện tượng đơn giản, dễ hiểu.
B. Nghiên cứu các hiện tượng phức tạp mà phương pháp phân tích truyền thống không giải quyết hiệu quả.
C. Giảm thiểu sự tương tác giữa các nhà khoa học.
D. Chứng minh rằng mọi thứ đều hoạt động độc lập. Câu 46
Bước đầu tiên và quan trọng nhất của phương pháp nghiên cứu hệ thống là gì?
A. Mô hình hóa hệ thống. B. Triển khai giải pháp.
C. Xác định vấn đề một cách chính xác.
D. Đánh giá và kiểm tra kết quả. Câu 47
Việc sử dụng "Sơ đồ luồng dữ liệu" (Data Flow Diagram) trong mô hình hóa hệ thống nhằm mục đích gì?
A. Miêu tả chi phí phát triển hệ thống.
B. Miêu tả luồng thông tin giữa các thành phần trong hệ thống.
C. Hiển thị cấu trúc phân cấp nhân sự trong tổ chức.
D. Dự đoán các rủi ro tiềm ẩn của dự án. Câu 48
Tính "cấu trúc" của hệ thống thể hiện điều gì?
A. Hệ thống luôn thay đổi không theo quy luật.
B. Hệ thống có các thành phần và các cấp bậc được tổ chức rõ ràng.
C. Hệ thống không tương tác với môi trường bên ngoài.
D. Hệ thống chỉ có một mục đích duy nhất. Câu 49
Điều gì xảy ra khi các quy chế trong một hệ thống lớn không hợp lý và các hệ thống con buộc phải tuân theo trong thời gian dài?
A. Tính trội của hệ thống được củng cố và phát triển mạnh mẽ hơn.
B. Hệ thống trở nên linh hoạt hơn trong việc thích ứng với môi trường.
C. Tính trội của hệ thống dần bị triệt tiêu và hệ thống có nguy cơ trở thành "hệ thống bị cưỡng bức".
D. Các hệ thống con sẽ tự động tách ra khỏi hệ thống lớn để hoạt động độc lập. Câu 50
"Tính nhất thể" của hệ thống KHÔNG thể hiện qua khía cạnh nào sau đây?
A. Sự thống nhất của các yếu tố tạo nên hệ thống.
B. Mối quan hệ mật thiết của hệ thống với những yếu tố thuộc về môi trường.
C. Khả năng hệ thống tự thay đổi mục tiêu một cách ngẫu nhiên để thích ứng.
D. Tính nhất thể của hệ thống có được là nhờ quản lý, tổ chức và liên kết các bộ phận. Câu 51
Trong cấu trúc phân lớp của hệ thống (Phần tử → Module → Phân hệ → Hệ thống), "Phân hệ"
(Subsystem) được hiểu là gì?
A. Là đơn vị nhỏ nhất không thể chia nhỏ hơn nữa trong hệ thống.
B. Là tập hợp các phần tử liên kết cận kề để tạo thành một thao tác xác định.
C. Là tập hợp của một số module nhằm hướng tới thực hiện một công việc, một mục tiêu con được xác định trong hệ thống.
D. Là toàn bộ tập hợp các phần tử và mối liên kết thực hiện chức năng chính của hệ thống. Câu 52
Môi trường của một hệ thống KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?
A. Các yếu tố nằm ngoài hệ thống và có ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của hệ thống.
B. Các yếu tố mà hệ thống có thể tác động trở lại.
C. Các thành phần cấu trúc bên trong và các mối liên kết giữa chúng.
D. Người dùng tin và môi trường thông tin của tổ chức (đối với hệ thống thông tin). Câu 53
Sự khác biệt cơ bản giữa "hệ thống tự nhiên" và "hệ thống nhân tạo" là gì?
A. Hệ thống tự nhiên luôn đơn giản hơn hệ thống nhân tạo.
B. Hệ thống nhân tạo luôn có mục tiêu rõ ràng, còn hệ thống tự nhiên thì không.
C. Hệ thống tự nhiên hình thành qua quá trình tiến hóa tự nhiên, còn hệ thống nhân tạo do con người tạo ra.
D. Hệ thống nhân tạo không tương tác với môi trường, còn hệ thống tự nhiên thì có. Câu 54
Một hệ thống được coi là "hệ thống hỗn hợp" khi nào?
A. Chỉ bao gồm các khái niệm liên hệ với nhau.
B. Chỉ bao gồm các phần tử vật chất.
C. Bao gồm cả các phần tử trừu tượng, vật chất và có thể cả con người.
D. Là hệ thống có kích thước rất lớn và phức tạp. Câu 55
Tại sao việc xác định các "phần tử" của hệ thống một cách hợp lý lại quan trọng trong nghiên cứu hệ thống?
A. Vì phần tử luôn là đơn vị phức tạp nhất của hệ thống.
B. Vì giúp làm cho vấn đề nghiên cứu trở nên rõ ràng, tránh mất thời gian và nguồn lực không cần thiết.
C. Vì một hệ thống chỉ cần một phần tử duy nhất để hoạt động.
D. Vì các phần tử không bao giờ tương tác với nhau. Câu 56
"Tính hướng đích" của một hệ thống có nghĩa là gì?
A. Hệ thống luôn đạt được mục tiêu một cách dễ dàng.
B. Hệ thống luôn có xu hướng tìm đến một mục tiêu và một trạng thái cân bằng nào đó.
C. Hệ thống có nhiều mục tiêu mâu thuẫn nhau.
D. Mục tiêu của hệ thống luôn do môi trường bên ngoài áp đặt. Câu 57
Trong quy trình phát triển một hệ thống, giai đoạn "Đánh giá rủi ro" nhằm mục đích gì?
A. Chỉ để xác định các nguồn lực cần thiết cho dự án.
B. Để xác định, phân tích các nguy cơ có thể ảnh hưởng đến sự thành công của hệ thống và đưa ra biện pháp phòng ngừa.
C. Chỉ thực hiện sau khi hệ thống đã được triển khai hoàn toàn.
D. Để đào tạo lực lượng thực hiện dự án. Câu 58
"Tính trội" của một hệ thống phần mềm quản lý thư viện có thể được thể hiện qua việc nào sau đây?
A. Giao diện người dùng được thiết kế đẹp mắt.
B. Khả năng tìm kiếm sách nhanh chóng, quản lý mượn trả hiệu quả, tạo báo cáo thống kê tự động –
những điều mà việc quản lý thủ công riêng lẻ khó đạt được.
C. Số lượng dòng code của phần mềm.
D. Ngôn ngữ lập trình được sử dụng để phát triển. Câu 59
Trong các bước phân tích hệ thống, việc "phân chia hệ thống thành các hệ con, phân tích vị trí, chức
năng của chúng" giúp ích gì?
A. Làm cho hệ thống trở nên phức tạp hơn để nghiên cứu.
B. Đơn giản hóa việc nghiên cứu bằng cách bỏ qua các hệ con.
C. Hiểu rõ hơn cấu trúc, vai trò và sự tương tác của từng bộ phận trong tổng thể hệ thống.
D. Chỉ để xác định các yếu tố đầu vào và đầu ra của hệ thống. Câu 60
Mục tiêu của giai đoạn "Thiết kế cơ bản" trong phát triển hệ thống phần mềm là gì?
A. Viết mã nguồn chi tiết cho từng chức năng của hệ thống.
B. Kiểm thử toàn bộ hệ thống để đảm bảo không còn lỗi.
C. Thiết kế giao diện người dùng (UI) dựa trên yêu cầu đã định nghĩa, xác định ngôn ngữ lập trình và các
thành phần kỹ thuật chính.
D. Bảo trì và sửa lỗi cho hệ thống sau khi phát hành. Câu 61
Một "hệ thống tự điều chỉnh" có khả năng gì khi đối mặt với tác động từ môi trường?
A. Hoàn toàn không bị ảnh hưởng bởi môi trường.
B. Thay đổi toàn bộ cấu trúc cơ bản của mình để thích nghi.
C. Giữ được đặc trưng chủ yếu của cơ cấu bằng cách tự biến đổi trong giới hạn cho phép hoặc tác động
trở lại để điều chỉnh môi trường.
D. Luôn cần sự can thiệp từ bên ngoài để duy trì hoạt động. Câu 62
Khi nói "Hệ thống thì lớn hơn tổng cộng các bộ phận cấu tạo nên nó", điều này ám chỉ đến đặc tính nào của hệ thống? A. Tính phức tạp. B. Tính mục đích.
C. Tính trội, là sản phẩm của sự tương tác giữa các bộ phận. D. Tính cấu trúc. Câu 63
Trong việc phát triển một hệ thống tư duy logic, giai đoạn "ứng dụng" (biết vận dụng vào thực tế) có vai trò gì?
A. Chỉ để ghi nhớ các khái niệm lý thuyết.
B. Để kiểm tra tính đúng đắn của các giả thuyết một cách trừu tượng.
C. Để củng cố kiến thức và phát triển kỹ năng thông qua trải nghiệm thực tế và giải quyết vấn đề cụ thể.
D. Là giai đoạn cuối cùng, không cần thiết sau khi đã hiểu lý thuyết. Câu 64
Yêu cầu nào sau đây được xem là "yêu cầu phi chức năng" khi thiết kế một hệ thống website bán hàng?
A. Hệ thống cho phép người dùng thêm sản phẩm vào giỏ hàng.
B. Hệ thống phải xử lý thanh toán trực tuyến an toàn.
C. Hệ thống phải có khả năng tải trang trong vòng 3 giây ngay cả khi có 1000 người truy cập đồng thời.
D. Hệ thống cho phép quản trị viên quản lý danh mục sản phẩm. Câu 65
Khi phân tích hệ thống giao thông đô thị, việc xem xét mối quan hệ giữa mật độ phương tiện, hạ tầng
đường sá, ý thức người tham gia giao thông và chính sách quản lý là thể hiện quan điểm nghiên cứu nào?
A. Quan điểm tập trung vào từng yếu tố riêng lẻ.
B. Quan điểm hệ thống, xem xét tổng thể và tương tác.
C. Quan điểm lịch sử, chỉ tập trung vào quá khứ.
D. Quan điểm kinh tế, chỉ xem xét chi phí và lợi ích. Câu 66
Khi xem xét hệ thống "Quản lý chuỗi cung ứng" của một siêu thị, việc phân tích dòng chảy hàng hóa từ
nhà cung cấp đến kho, đến kệ hàng và tới tay người tiêu dùng là tập trung vào khía cạnh nào?
A. Chỉ các thành phần tĩnh (nhà kho, cửa hàng).
B. Các mối liên kết và luồng (flow) hoạt động trong hệ thống.
C. Chỉ yếu tố con người (nhân viên, khách hàng). D. Chỉ chi phí tồn kho. Câu 67
Khi phân tích hệ thống "Quản lý một bệnh viện", việc xem xét luồng thông tin bệnh án giữa các khoa
phòng, lịch trình làm việc của bác sĩ, và quy trình tiếp nhận bệnh nhân là tập trung vào loại mối liên kết nào?
A. Chỉ các mối liên kết vật lý (thiết bị y tế).
B. Các mối liên kết thông tin và quy trình công việc.
C. Chỉ các mối liên kết tài chính (viện phí).
D. Chỉ mối liên kết giữa bệnh viện và môi trường bên ngoài (Bộ Y tế). Câu 68
Khi mô hình hóa một hệ thống phức tạp như nền kinh tế, việc lựa chọn đưa yếu tố nào vào mô hình và
bỏ qua yếu tố nào là một ví dụ của việc xác định:
A. Mục đích của hệ thống.
B. Ranh giới của mô hình (model boundary). C. Các hệ thống con.
D. Môi trường hoàn toàn tách biệt. Câu 69
Một hệ thống "mở" khác với hệ thống "đóng" ở đặc điểm cơ bản nào?
A. Hệ thống mở có mục tiêu rõ ràng hơn hệ thống đóng.
B. Hệ thống mở không có ranh giới với môi trường.
C. Hệ thống mở có sự trao đổi vật chất, năng lượng hoặc thông tin với môi trường bên ngoài.
D. Hệ thống đóng luôn phức tạp hơn hệ thống mở. Câu 70
Hệ thống điều khiển nhiệt độ (thermostat) trong máy lạnh là một ví dụ điển hình của hệ thống có đặc tính gì?
A. Hệ thống hoàn toàn mở, không có điều khiển.
B. Hệ thống có vòng lặp phản hồi (feedback loop) để tự điều chỉnh.
C. Hệ thống chỉ bao gồm các thành phần vật lý, không có thông tin.
D. Hệ thống chỉ hoạt động theo một chiều, không có phản hồi. Câu 71
Tại sao việc phân biệt rõ ràng giữa "hệ thống" và "môi trường" lại quan trọng khi phân tích?
A. Vì môi trường không bao giờ tác động đến hệ thống.
B. Giúp xác định phạm vi phân tích, những yếu tố nào có thể kiểm soát (bên trong) và những yếu tố nào
là ngữ cảnh (bên ngoài).
C. Để chứng minh rằng mọi hệ thống đều là hệ thống đóng.
D. Vì hệ thống luôn lớn hơn môi trường của nó. Câu 72
Sự khác biệt giữa "phân tích hệ thống" (systems analysis) và "thiết kế hệ thống" (systems design) là gì?
A. Phân tích tập trung vào việc tạo ra cái mới, thiết kế tập trung vào việc hiểu cái cũ.
B. Phân tích tập trung vào việc hiểu hệ thống hiện tại hoặc vấn đề cần giải quyết, thiết kế tập trung vào
việc xác định giải pháp hoặc hệ thống mới sẽ như thế nào.
C. Không có sự khác biệt nào đáng kể.
D. Phân tích do người kinh doanh làm, thiết kế do kỹ sư làm. Câu 73
Khi phân tích một hệ sinh thái hồ nước, việc xem xét mối quan hệ giữa tảo, cá nhỏ, cá lớn, vi sinh vật,
ánh sáng mặt trời và chất dinh dưỡng là áp dụng khái niệm nào?
A. Phân loại hệ thống thành phần.
B. Xác định ranh giới hệ thống.
C. Phân tích cấu trúc và sự tương tác giữa các thành phần.
D. Mô tả lịch sử hình thành hồ nước. Câu 74
Việc xây dựng thêm nhiều đường sá để giải quyết tắc nghẽn giao thông có thể dẫn đến "nhu cầu phát
sinh" (induced demand), tức là càng có nhiều đường thì càng thu hút nhiều xe hơn, cuối cùng vẫn dẫn
đến tắc nghẽn. Đây là ví dụ về việc không xem xét vấn đề dưới góc độ nào trong tư duy hệ thống?
A. Góc độ chi phí xây dựng.
B. Góc độ kỹ thuật liên quan đến vật liệu xây dựng đường.
C. Góc độ tư duy hệ thống, bao gồm tính tổng thể và các mối quan hệ tương tác giữa các phần tử trong hệ thống giao thông.
D. Góc độ quản lý nhân sự và tổ chức thi công hạ tầng. Câu 75
Một trang trại nuôi cá thâm canh, mật độ cao có thể cho năng suất cao ban đầu. Nhưng nếu không quản
lý tốt, chất thải sẽ tích tụ, gây ô nhiễm nước, làm cá bệnh và chết hàng loạt. Điều này minh họa khái
niệm nào trong hệ thống?
A. Ranh giới của hệ thống là cố định.
B. Hệ thống luôn tự cân bằng một cách hoàn hảo.
C. Sự tồn tại của các giới hạn tăng trưởng (Limits to Growth) và phản hồi tiêu cực khi vượt ngưỡng.
D. Môi trường không ảnh hưởng đến hệ thống nuôi trồng. Câu 76
Một thành phố gặp thiên tai lớn nhưng nhanh chóng phục hồi dịch vụ điện, nước và y tế, đồng thời thích
nghi với điều kiện mới để duy trì cuộc sống cho người dân. Mô tả này phản ánh đặc điểm nào của hệ thống?
A. Hệ thống luôn duy trì trạng thái ổn định.
B. Hệ thống có khả năng thích ứng và phục hồi để duy trì chức năng cốt lõi.
C. Hệ thống chỉ hoạt động hiệu quả khi môi trường không thay đổi.
D. Hệ thống ưu tiên tối đa hiệu quả trong ngắn hạn. Câu 77
Phương pháp "Phân tích và thiết kế có cấu trúc" (Structured Analysis and Design) tập trung chủ yếu vào
khía cạnh nào của hệ thống?
A. Các đối tượng và lớp.
B. Dòng chảy dữ liệu (data flow) và các quy trình xử lý dữ liệu.
C. Giao diện người dùng đồ họa.
D. Các vòng lặp phản hồi trong hệ thống. Câu 78
Khi thiết kế một hệ thống quản lý giao thông thông minh (Intelligent Transportation System - ITS), việc
chỉ tập trung vào việc lắp đặt thêm camera giám sát mà không xem xét hành vi của người lái xe và mật
độ giao thông có thể dẫn đến hiệu quả thấp. Đây là ví dụ về việc thiếu cách tiếp cận nào trong tư duy hệ thống?
A. Tập trung vào các giải pháp kỹ thuật độc lập mà không xem xét các yếu tố bên ngoài.
B. Xem hệ thống như một tập hợp các phần tử tương tác với nhau, trong đó mỗi phần tử có vai trò và
ảnh hưởng đến mục tiêu chung của hệ thống.
C. Loại bỏ hoàn toàn giai đoạn thu thập dữ liệu về hệ thống giao thông.
D. Chỉ áp dụng cho các hệ thống không cần sự can thiệp của con người. Câu 79
Việc xây đập thủy điện mang lại lợi ích về năng lượng và kiểm soát lũ lụt, nhưng lại gây tác động tiêu cực
đến hệ sinh thái hạ lưu, di cư của cá và đời sống người dân phải tái định cư. Việc đánh giá đầy đủ các tác
động này đòi hỏi phải áp dụng quan điểm nào?
A. Chỉ tập trung vào lợi ích kinh tế trước mắt.
B. Xem xét vấn đề một cách cục bộ, chỉ trong phạm vi nhà máy thủy điện.
C. Áp dụng tư duy hệ thống để nhìn nhận các mối liên kết và hậu quả đa chiều, cả tích cực và tiêu cực, trong dài hạn.
D. Chỉ dựa vào các báo cáo kỹ thuật về độ an toàn của đập. Câu 80
Việc phân tích một doanh nghiệp không chỉ dựa trên báo cáo tài chính (lợi nhuận, doanh thu) mà còn
xem xét sự hài lòng của nhân viên, mức độ gắn kết của khách hàng, mối quan hệ với nhà cung cấp và tác
động đến cộng đồng, là thể hiện rõ nhất quan điểm nào?
A. Quan điểm vi mô, chỉ tập trung vào từng giao dịch.
B. Quan điểm hệ thống, nhìn nhận doanh nghiệp như một tổng thể tương tác với nhiều yếu tố bên trong và bên ngoài.
C. Quan điểm kỹ thuật, chỉ tập trung vào quy trình sản xuất.
D. Quan điểm ngắn hạn, chỉ quan tâm đến kết quả quý gần nhất. Câu 81
Việc áp dụng "Tư duy vòng đời sản phẩm" (Product Lifecycle Thinking) trong kinh doanh, xem xét từ giai
đoạn nghiên cứu, thiết kế, sản xuất, sử dụng đến thải bỏ và tái chế, là một ứng dụng thực tế của quan điểm nào?
A. Quan điểm chỉ tập trung vào giai đoạn bán hàng.
B. Quan điểm hệ thống, nhìn nhận sản phẩm trong một chu trình khép kín và tương tác với môi trường,
kinh tế, xã hội qua nhiều giai đoạn.
C. Quan điểm tài chính ngắn hạn.
D. Quan điểm kỹ thuật thuần túy, chỉ quan tâm đến tính năng sản phẩm Câu 82
Khi đánh giá tác động của một dự án phát triển lớn (ví dụ: xây khu công nghiệp), việc xem xét không chỉ
lợi ích kinh tế (việc làm, thu nhập) mà còn cả chi phí xã hội (ô nhiễm, tắc nghẽn giao thông, mất đất nông
nghiệp) và chi phí môi trường dài hạn, là áp dụng nguyên tắc nào?
A. Chỉ tối đa hóa lợi ích kinh tế trước mắt.
B. Tư duy hệ thống, cố gắng nhìn nhận bức tranh toàn cảnh với các chi phí và lợi ích đa dạng, ngắn hạn và dài hạn.
C. Đổ lỗi cho các quy định của chính phủ.
D. Tin rằng công nghệ sẽ giải quyết mọi vấn đề phát sinh Câu 83
Một công ty công nghệ phát triển một "hệ sinh thái" sản phẩm bao gồm điện thoại, máy tính bảng, đồng
hồ thông minh và dịch vụ đám mây, tất cả đều tương tác chặt chẽ và đồng bộ dữ liệu. Sự thành công của
hệ sinh thái này, vượt trội hơn so với việc bán các sản phẩm riêng lẻ, chủ yếu là nhờ vào đặc tính nào của hệ thống?
A. Tính mục đích rõ ràng của từng sản phẩm riêng lẻ.
B. Tính cấu trúc phân cấp đơn giản giữa các sản phẩm.
C. Tính trội (emergence) phát sinh từ sự tương tác và liên kết chặt chẽ giữa các thành phần, tạo ra giá trị
lớn hơn tổng giá trị các phần.
D. Tính đóng của hệ sinh thái, ngăn cản sự tương tác với các sản phẩm của đối thủ. Câu 84
Khi phân tích một hệ thống kinh tế - xã hội phức tạp như một quốc gia, việc một nhà phân tích chỉ tập
trung vào các chỉ số kinh tế vĩ mô (GDP, lạm phát) mà bỏ qua các yếu tố văn hóa, lịch sử, và thể chế
chính trị có thể dẫn đến sai lầm nào trong việc nhận định "tính phức tạp" và "tính động" của hệ thống?
A. Đánh giá quá cao tính ổn định và khả năng dự đoán của hệ thống.
B. Bỏ qua các yếu tố môi trường không thuộc hệ thống nên không ảnh hưởng đến phân tích.
C. Đơn giản hóa quá mức các mối quan hệ nhân quả, dẫn đến việc không nhận diện được các vòng phản
hồi tiềm ẩn và các điểm bẩy quan trọng.
D. Cho rằng hệ thống là một hệ thống đóng, không chịu tác động từ các yếu tố phi kinh tế. Câu 85
Một dự án xây dựng cầu đường bộ quy mô lớn được chia thành nhiều hệ thống con (khảo sát, thiết kế,
thi công móng, thi công trụ, thi công mặt cầu, hệ thống chiếu sáng...). Việc đảm bảo các hệ thống con
này hoạt động đồng bộ, đúng tiến độ và chất lượng để đạt được mục tiêu chung của dự án ("tính trội"
của cây cầu hoàn chỉnh) đòi hỏi yếu tố nào là then chốt trong "quy trình phát triển hệ thống"?
A. Mỗi hệ thống con phải có mục tiêu tài chính riêng biệt và tối đa hóa lợi nhuận cục bộ.
B. Sự độc lập hoàn toàn của các hệ thống con để tăng tính chuyên môn hóa.
C. Một cơ chế điều khiển, phối hợp, giao tiếp và quản lý thông tin hiệu quả giữa các hệ thống con và với tổng thể dự án.
D. Ưu tiên tốc độ thi công của từng hệ thống con mà không cần quan tâm đến sự tương thích. Câu 86
Một "hệ thống tự tổ chức" (self-organizing system) như một đàn kiến hoặc một thị trường tự do có khả
năng thích ứng và tạo ra trật tự mà không cần một cơ quan điều khiển trung ương. Đặc điểm này thách
thức quan điểm nào trong quản lý hệ thống truyền thống?
A. Quan điểm cho rằng mọi hệ thống đều cần có mục tiêu rõ ràng do con người đặt ra.
B. Quan điểm cho rằng sự ổn định của hệ thống chỉ có thể đạt được thông qua sự kiểm soát chặt chẽ từ trên xuống.
C. Quan điểm về sự cần thiết của việc phân cấp rạch ròi trong mọi loại hệ thống.
D. Quan điểm cho rằng các hệ thống tự nhiên luôn đơn giản hơn hệ thống nhân tạo. Câu 87