Trang 1
ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIN LỚP 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
1. Trc nghim nhiu la chọn (3,0 điểm) Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Trả lời
u 1. Trong các thiết b sau, thiết b nào ch là thiết b ra (Output Device) ca y nh?
A. Bàn phím. B. Micro.
C. Máy quét (Scanner). D. Máy in.
Câu 2. Trong h điu hành Windows, phn m rng tên tệp nào sau đây cho biết đó
tp hình nh?
A. .exe B. .docx
C. .jpg D. .sb3
Câu 3. Bạn An đang m dự án "S lưu niệm" lp 7A. An to một thư mc chính tên
SoLuuNiem bên trong 3 thư mc con: Anh, VanBan, ThuyetTrinh. Cu trúc
này giúp An đạt được mục đích gì khi quản lí d liu?
A. Giảm dung lượng lưu trữ ca các tp. B. D tìm kiếm và truy cp tp khi cn.
C. Tăng tốc độ m phn mm ng dng. D. Bo v tp khi virus máy tính.
u 4. Trong c kênh trao đổi thông tin sau đây, kênh nào đưc xem là din đàn (Forum)?
A. ng dng gửi thư điện t Gmail.
B. Nhắn tin riêng tư qua ứng dng Messenger.
C. Mt nhóm tho lun hc tp trên một website, nơi mọi ngưi đăng bài và bình luận.
D. Kênh YouTube ca một ca sĩ nổi tiếng.
Câu 5. Khi s dng mng hội để tho lun v mt ch đề hc tp, hành vi nào sau
đây thể hiện văn hóa ứng x tt?
A. S dng ngôn ng tôn trng, tránh dùng t ng mang tính đả kích.
B. Ch ơng tác và trả li tin nhn ca những người mình quen biết.
C. Đăng tải thông tin cá nhân của người khác để làm bng chứng cho quan điểm ca mình.
D. Dùng các t viết tt và tiếng lóng ph biến để tiết kim thi gian.
Câu 6. Bn Minh tìm thy trên mng hi mt bc nh lch s v Chiến dịch Điện
Biên Ph rất đẹp, nhưng không tác giả. Minh quyết định ti v máy tính ca mình.
Hành vi nào sau đây không vi phạm đạo đức và bn quyn?
A. Ti nh v để s dng làm hình nn máy tính cá nhân.
B. Sao chép ảnh và đăng lên trang cá nhân mà không ghi nguồn.
C. In ảnh ra để bán kiếm li.
D. Sa cha, chnh sa nh ri nói là tác phm ca mình.
Câu 7. Thut toán tìm kiếm tun t s dng li khi nào?
A. Khi gp phn t v trí gia danh sách.
B. Khi tìm thy phn t cn tìm hoặc đã duyệt hết danh sách.
C. Sau khi thc hin đủ s c bng mt nửa kích thước danh sách.
D. Khi danh sách được sp xếp theo th t tăng dần.
Câu 8. Điu kin cần và đủ để áp dụng được thut toán tìm kiếm nh phân là gì?
A. Danh sách cn tìm kiếm phải có kích thước nh n 100.
B. Danh sách cn tìm kiếm phi là danh sách s.
C. Danh sách cn tìm kiếm phải được sp xếp.
D. Phi s dng ngôn ng lập trình để thc hin.
Câu 9. Tác hại nào sau đây không phi là h qu ca bnh nghin Internet?
Trang 2
A. Thiếu giao tiếp vi thế gii xung quanh.
B. Sc kho th cht và tinh thn gim sút.
C. Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bt nt trên mng.
D. Tăng khả năng giải quyết vấn đề và tư duy sáng tạo.
Câu 10. Để bo v d liu ca mình, bạn An thường xuyên sao chép các tp nh tài
liu sang mt đĩa cứng ngoài (Hard Drive). Đây là biện pháp bo v nào?
A. Sao lưu cục b. B. Phòng chng virus.
C. Sao lưu từ xa. D. Bo mt bng mt khu.
Câu 11. Bn Khoa một danh sách tên 50 món ăn đc sản Điện Biên, đã được sp
xếp theo th t ABC của tên món ăn. Đ tìm kiếm món Cháo u Tu, thut toán nào
sau đây là hiệu qu nht?
A. Tìm kiếm tun t vì nó d thc hin. B. Tìm kiếm nh phân vì danh sách đã được sp
xếp.
C. Thut toán sp xếp chn. D. Thut toán sp xếp ni bt.
Câu 12. Mi quan h nào sau đây là đúng khi nói về h điều hành (HĐH) và phần mm
ng dụng (PMƯD)?
A. PMƯD hoạt động trc tiếp vi phn cng.
B. HĐH có thể chạy trong môi trường PMƯD.
C. HĐH tạo môi trường để cài đặt và chạy PMƯD.
D. PMƯD là bắt buộc để máy tính hoạt động đưc.
2. Trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Học sinh trả lời tcâu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, học sinh chọn
đúng hoặc sai. Học sinh điền đúng (Đ); sai (S) vào bảng dưới đây:
Câu 14
Câu 15
Câu 16
a-...
b-...
c-...
d-...
a-..
b-...
c-...
d-..
a-...
b-...
c-...
d-...
a-...
b-...
c-...
d-..
Câu 13. Bạn An đang làm mt bài thuyết trình v du lịch Điện Biên cn tìm các bc
ảnh đẹp trên Internet để minh ho.
a) An nên s dng máy tìm kiếm và nhp t khoá càng chung chung (ví d: ảnh đẹp) thì kết
qu càng d tìm.
b) Khi tìm thy mt bc ảnh trên Facebook có ghi nh này bn quyền”, An vẫn
quyn sao chép v s dng nếu không dùng cho mục đích thương mại.
c) Sau khi ti về, An nên đi tên tp ảnh thành tên đơn giản, d nhcho biết ni dung (ví
d: MuongThanh_1.jpg).
d) Nếu tình truy cp vào mt trang web ni dung c bc hoc bo lc, An cần đóng
ngay trang web đó và báo cho người ln biết.
Câu 14. Bn Minh đang s dng Zalo đ giao tiếp, trao đi thông tin vi bn bè và ngưi tn.
a) Minh nhận được tin nhn rác hoc qung o t người l, hành vi này th tr thành
hành vi quy nhiu nếu lp li nhiu ln.
b) Minh có th đặt mt khu tài khon Zalo là tên và ngày sinh của mình để d nh.
c) Khi không s dng Zalo trên máy tính công cng, Minh nên thc hiện đăng xuất tài
khoản để bo v thông tin cá nhân.
d) Khi chia s tài liu hc tp qua Zalo, Minh không cn kim tra tài liu đó có ngun gc rõ ràng hay
không.
u 15. Bn Khoa có danh sách 25 món đặc sn ca Điện Bn (ca sp xếp) mun tìm
n Nm Da Tu. Khoa quyết định s dng thut toán tìm kiếm tun t.
a) Thut tn m kiếm tun t s so nh n Nm Da Trâu với n ăn đầu tiên trong danh
sách.
b) Trong trường hp món Nm Da Trâu không có trong danh sách, Khoa cn phi duyt hết
25 món ăn để khẳng định là không tìm thy.
c) danh sách y đưc sp xếp, nên tìm kiếm tun t s nhanh hơn m kiếm nh pn.
Trang 3
d) Thut toán s kết thúc ngay khi tìm thy món Nm Da Trâu không cn duyt thêm
các món ăn phía sau.
Câu 16. Bn An mt danh sách 50 tên các bn trong lớp đã được sp xếp theo th
t ABC ca Tên. An mun tìm tên bn Trang. An quyết định s dng thut toán tìm
kiếm nh phân.
a) An s bắt đầu bng cách so sánh tên Trang vi tên bn v trí th 25 hoc 26.
b) Nếu tên Trang nh hơn tên ở v trí gia, An s tiếp tc tìm kiếm na sau ca danh sách.
c) Nếu danh sách này không được sp xếp, thut toán tìm kiếm nh phân vn th thc
hiện được nhưng sẽ không đảm bo tìm thy kết qu.
d) Thut toán tìm kiếm nh phân là hiu qu nht cho i toán này th loi b ngay
mt na danh sách mỗi bước.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17. (1,5 điểm) Bạn An đang làm bài thuyết trình v mt danh thng ti Điện Biên
tìm được nhiu tài liu trên Internet. Bạn đã sử dng hình nh, thông tin t nhiu website
khác nhau mà không ghi ngun.
a) (0,75 điểm) Hành động này của An đã vi phạm quy tc gì v đạo đức bn quyn? Nêu
ít nht hai ri ro (hu qu tiêu cc) có th xảy ra khi An đưa bài thuyết trình đó lên mạng.
b) (0,75 điểm) Đ tôn trng bn quyn th hin trách nhim khi làm bài thuyết trình, An
nên thc hin những hành động nào (Nêu ít nhất hai hành động c th)?
Câu 18. (1,5 điểm) Bn Minh danh b điện thoi ghi tên s đin thoi của 30 người
thân/bạn bè (danh sách được sp xếp theo th t ABC ca Tên). Minh mun tìm s điện
thoi của người bn tên là Thng.
a) (0,75 điểm) Minh nên s dng thut toán tìm kiếm tun t hay tìm kiếm nh phân? Gii
thích ti sao (Nêu ít nht 2 lý do)?
b) (0,75 điểm) Gi s Minh s dng thut toán nh phân, hãy t ba bước đầu tiên Minh
thc hiện để tìm kiếm (ch ra v trí bắt đầu, v trí gia, và khu vc tìm kiếm tiếp theo).
……………..Hết…………….
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm!)
ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm. (7 điểm)
1. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
D
C
B
C
A
A
B
C
D
A
B
C
2. Trắc nghiệm đúng/sai (4 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
a-S
b-S
c-Đ
d-Đ
a-Đ
b-S
c-Đ
d-S
a-Đ
b-Đ
c-S
d-Đ
a-Đ
b-S
c-Đ
d-Đ
II. Phần tự luận. (3 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu điểm
17
Vi phm bn quyn và hu qu:
a)
Quy tc vi phm & Hu qu:
- Quy tc vi phm: Vi phm quy tc tôn trng bn quyn (hoc
đạo đức/trung thc) đã sử dng tài liu, hình nh của người
khác mà không ghi ngun.
0,25 điểm
Trang 4
ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TIN LỚP 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
1. Trc nghim nhiu la chọn (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Trả lời
u 1. Thiết b o sau đây là thiết b o (Input Device) có chc ng thu nhn âm thanh?
A. Loa. B. Micro.
C. Màn hình. D. Máy in.
Câu 2. H điu hành (Operating System) có chức năng cơ bản nào sau đây?
A. Cung cấp môi trường cho phép chy các phn mm ng dng.
B. To và chnh sa ni dung mt tp hình nh.
C. Son thảo văn bản và tính toán t động.
D. Lp trình trực quan cho các trò chơi.
Câu 3. Bn An muốn lưu trữ b sưu tập các bài hát v Đin Biên ca mình. An nên
dùng biện pháp nào sau đây để khó b mt d liu nht nếu máy tính b hng?
A. Lưu trên đĩa cứng ca máy tính. B. Lưu trên đĩa quang (CD/DVD).
- Hu qu (chp nhn 1 trong 2): B xem ngưi thiếu trung
thc; hoc b tác gi/ch s hu yêu cu g b, hoc b kin vi
phm bn quyn nếu bài thuyết trình được phát tán rng rãi.
0,5 điểm
b)
Hành động tôn trng bn quyn & trách nhim:
- Tìm hiu quy tc bn quyn ca ngun thông tin đ quyết đnh s dng.
0,25 điểm
- Ghi ngun tên tác gi (nếu biết) ngay dưới mi nh
ảnh/thông tin được s dng trong bài thuyết trình.
0,25 điểm
- Ch s dng thông tin công khai hoc thông tin min phí, hoc
xin phép tác gi trước khi s dng.
0,25 điểm
18
La chn và mô t thut toán tìm kiếm:
a)
La chn thut toán và gii thích:
- La chn: Minh nên s dng thut toán tìm kiếm nh phân.
0,25 điểm
- Gii thích (Chp nhn 2 lý do):
* Danh b đã được sp xếp theo th t ABC của Tên (là điều kin
bt buc ca tìm kiếm nh phân).
0,25 điểm
* Tìm kiếm nh phân có tốc độ nhanh hơn tìm kiếm tun t đối vi
danh sách đã sắp xếp.
0,25 điểm
b)
Mô t 3 bước đầu tiên (Duyệt trên danh sách 30 người):
c 1: Bắt đu tìm kiếm. V trí gia là $30/2 = 15$ (hoc 16). So
sánh Thng vi tên bn v trí th 15 (hoc 16).
0,25 điểm
c 2: Da trên kết qu so sánh, loi b na danh sách không
cha Thng. Ví d: Nếu Thng lớn hơn tên ở v trí 15, khu vc tìm
kiếm tiếp theo là t v trí 16 đến 30 (15 người).
0,25 điểm
c 3: Xác định v trí gia ca khu vc mi tìm kiếm (ví d: v
trí gia ca 16-30 v trí th 23). So sánh Thng vi tên bn v
trí 23. (Tiếp tc loi b na không cn thiết).
0,25 điểm
Trang 5
C. Lưu trữ nh công ngh đám mây. D. Lưu trên USB (thẻ nh).
Câu 4. Mng xã hội giúp người dùng thc hin nhng chức năng nào sau đây?
A. Ch xem tin tc và gii trí.
B. Kết nối, giao lưu, chia sẻ và tho lun các vấn đề quan tâm.
C. Ch trao đổi thông tin qua thư điện t.
D. Ch đăng ký tài khoản mà không tương tác với ai.
Câu 5. Hành vi nào sau đây không vi phm quy tc ng x văn hoá khi tham gia
các cộng đồng trc tuyến?
A. Nói xấu, đặt điều v người khác.
B. Đăng tải thông tin cá nhân của ngưi khác khi chưa được phép.
C. Th hin s tôn trng, s dng ngôn ng lch s.
D. S dng thông tin của ngưi khác vào mục đích sai trái.
Câu 6. Khi s dng máy tính, bạn An nên tránh hành vi nào sau đây đ đảm bo an
toàn cho thiết b?
A. Gi bàn tay khô, sch khi s dng. B. Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng.
C. S dng chức năng Shut down để tt máy. D. Tt máy tính bng ch ngt đin đt ngt.
Câu 7. Khi thc hin thut toán tìm kiếm tun tự, hành động nào được lp li cho đến
khi tìm thy hoc hết danh sách?
A. So sánh phn t đang xét với giá tr cn tìm và kiểm tra xem đã hết danh sách chưa.
B. Chia danh sách thành hai na.
C. Hoán đổi v trí ca phn t đang xét với phn t đầu danh sách.
D. Sp xếp li các phn t theo th t.
u 8. Thut tn o sau đây bắt buc phi thc hin trên mt danh ch đã được sp
xếp?
A. Thut toán sp xếp ni bt. B. Thut toán sp xếp chn.
C. Thut toán tìm kiếm tun t. D. Thut toán tìm kiếm nh phân.
Câu 9. Biu hiện nào sau đây cho thấy bn An có du hiu nghin Internet?
A. Hay thức khuya để s dng mng.
B. Dùng mng xã hội để hc tp.
C. Thường xuyên s dng mạng để tìm kiếm thông tin hc tp.
D. Có th t ch được thi gian s dng thiết b s.
Câu 10. Sao lưu từ xa (Remote Backup) là gì?
A. Bản sao được đặt trên đĩa ngoài hoặc USB.
B. Bản sao được đặt trên cùng máy tính cha bn gc.
C. Bn sao được đặt bên ngoài y nh cha bn gc, d: tn Internet nh công ngh đám
mây.
D. Bản sao được bo v bng mt khu mnh.
Câu 11. Để tính tng s ng hc sinh n trong danh sách lp 7A (ch ct Gii
tính), bn An nên s dng chức năng nào của phn mm bng tính?
A. Sp xếp d liu theo ct Gii tính. B. Lc d liu theo ct Gii tính.
C. S dng hàm tính tng SUM. D. S dụng hàm đếm có điều kin COUNTIF.
Câu 12. Mt khẩu nào sau đây được xem là mnh nht?
A. 12345678 B. DienBienPhu
C. $\text{D1en\#B1en@7}$ D. $\text{An12345}$
2. Trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Học sinh trả lời tcâu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) mỗi câu, học sinh chọn
đúng hoặc sai. Học sinh điền đúng (Đ); sai (S) vào bảng dưới đây:
Câu 14
Câu 15
Câu 16
a-
...
b-
...
c-...
d-
...
a-
...
b-
...
c-...
d-
...
a-
...
b-
...
c-...
d-...
a-
...
b-
...
c-...
d-
...
Trang 6
Câu 13. Bn Minh mun tìm kiếm thông tin v "Di tích Hầm Đờ Cát tại Điện Biên
Ph" trên mạng Internet để làm bài tp Lch s.
a) Minh nên s dng t khoá càng chi tiết c th (ví d: "Hầm Đờ Cát Điện Biên Ph"),
kết qu tìm kiếm s chính xác hơn.
b) Minhth tin tưởng tuyệt đối vào thông tin tìm đưc vì mọi thông tin trên Internet đu
được kim duyt.
c) Nếu không ghi nguồn, thông tin Minh tìm đưc vn th s dng hp pháp di tích
này là công trình công cng.
d) Khi tìm thy mt bc ảnh về di tích này, Minh th dùng chức năng Save Image đ
lưu tp nh vào máy tính.
Câu 14. Bn An nhn thy bn Khoa du hiu nghiện trò chơi trực tuyến (Game
Online) do thường xuyên thc khuya và cáu gắt khi không được chơi.
a) An nên khuyên Khoa th tìm theo đuổi mt s thích mới không liên quan đến thiết b
điện tử, như chơi thể thao hoặc đọc sách.
b) Việc chơi trò chơi trực tuyến quá nhiu có th làm Khoa khó tp trung vào vic hc tp.
c) Nếu b nghin Internet, Khoa n t nh gii quyết, không n chia s vi b m vì s b
mng.
d) Mt cách hiu qu để phòng tránh nghin Internet s dng phn mm gii hn thi
gian truy cp mng.
Câu 15. Bn An mt dãy s đim môn Tin hc ca 80 hc sinh dãy s này chưa
đưc sp xếp theo bt k th t nào. An cn tìm ra học sinh điểm 10. An chn
thut toán tìm kiếm tun t.
a) Thut toán tìm kiếm tun t cn duyt qua toàn b 80 phn t nếu học sinh có điểm 10 đó
không tn ti trong danh sách.
b) Nếu An chn tìm kiếm nh phân, thut toán s hoạt động hoc cho kết qu đúng.
c) Khi tìm kiếm tun t, nếu tìm thy học sinh có điểm 10 v trí th 5, thut toán s dng
li ngay lp tc.
d) Trong tình hung này, tìm kiếm nh phân vn s hiu qu hơn vì số ng hc sinh là ln.
Câu 16. Bn Minh được giao sp xếp danh sách các bài hát trong thư viện nhc ca
lp theo th t ABC ca tên bài hát.
a) Vic sp xếp giúp cho vic tìm kiếm bài hát sau này được thc hiện nhanh hơn.
b) Thut toán sp xếp ni bt hoạt động bằng cách hoán đổi nhiu ln các phn t lin k
nếu chúng không đúng thứ t.
c) Thut toán sp xếp chn s tìm phn t ln nhất trong danh sách và đặt vào v trí đầu tiên
ca danh sách.
d) Vic chia mt bài toán sp xếp thành các i toán nh hơn (ví dụ: bài toán hoán đổi) s
làm cho thut toán khó mô t hơn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17. (1,5 điểm) Bạn An đang cần lưu trữ bo v các tp tin bài tp, tài liu hc tp
quan trng trên máy tính ti nhà.
a) (0,75 điểm) An nên chn biện pháp đt mt khu cho i khoản máy tính hay sao lưu d
liu? Gii thích lý do vì sao nên chn biện pháp đó (Nêu ít nhất hai ưu điểm).
b) (0,75 điểm) Nêu hai quy tắc để An đặt mt mt khu mnh (Bao gm ít nht 2 tiêu chí v
độ phc tp ca mt khu).
Câu 18. (1,5 điểm) Bn Khoa mun t thut toán sp xếp chọn để sp xếp dãy s:
$\text{5, 2, 8, 1}$.
a) (0,75 điểm) Nêu nguyên tc hoạt động ca thut toán sp xếp chn (Nêu ít nht 2
bước/nguyên tc chính).
b) (0,75 điểm) Hãy t quá trình sp xếp bng thut toán sp xếp chọn để đưa ra dãy số
đã sắp xếp theo th t tăng dần (Mô t ti thiu 2 vòng lp).
Trang 7
……………..Hết…………….
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm!)
ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm. (7 điểm)
1. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
B
A
C
B
C
D
A
D
A
C
D
C
2. Trắc nghiệm đúng/sai (4 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
a-Đ
b-S
c-S
d-Đ
a-Đ
b-Đ
c-S
d-Đ
a-Đ
b-S
c-Đ
d-S
a-Đ
b-Đ
c-S
d-S
II. Phần tự luận. (3 điểm)
Câu
Đáp án
Biểu điểm
17
Quản lí và bảo vệ dữ liu:
a)
Lựa chọn và giải thích:
- Lựa chọn: An nên chọn biện pháp Sao lưu dliệu.
0,25 điểm
- Giải thích (Nêu 2 ưu điểm):
* Sao lưu giúp tạo bản sao của dữ liệu.
0,25 điểm
* Nếu bản gốc bhỏng (virus, hỏng ổ cứng, cháy nổ,...) thì có thể
khôi phục lại dữ liệu từ bản sao.
0,25 điểm
b)
Quy tắc đặt mt khẩu mạnh (Nêu 2 quy tắc):
- Độ dài: Dài ít nhất tám kí tự.
0,25 điểm
- Độ phức tạp: Bao gồm cả chsố, chữ in hoa, chữ thường
các kí hiệu đặc biệt như @, #,...
0, 5 điểm
18
Thuật toán sắp xếp chọn:
a)
Nguyên tắc hoạt động của Sắp xếp chọn:
- Tìm phần tử nhnhất (hoặc lớn nhất) trong danh ch chưa sắp
xếp.
- Hoán đổi phần tử nhỏ nhất với phần tử vị trí đầu danh sách
chưa sắp xếp.
- Lặp lại quá trình với phần danh sách còn lại cho đến khi toàn
bộ danh sách được sắp xếp.
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
Trang 8
b)
tả quá trình sắp xếp dãy số 5, 2, 8, 1 theo thứ tự tăng dần
(0,75 điểm):
- Dãy ban đầu: 5, 2, 8, 1
Vòng lặp 1:
- Tìm phần tử nhỏ nhất trong cả dãy: 1
- Hoán đổi 1 với phần tử đầu tiên: 1, 2, 8, 5
Vòng lặp 2:
- Xét phần danh sách còn lại: 2, 8, 5
- Tìm phần tử nhỏ nhất: 2
- Hoán đổi với phần tử đầu danh sách chưa sắp xếp (vị trí thứ 2):
1, 2, 8, 5 (không đổi vì 2 đã ở vị trí đúng).
Vòng lặp 3:
- Xét phần còn lại: 8, 5
- Phần tử nhỏ nhất: 5
- Hoán đổi với 8: 1, 2, 5, 8
Kết quả cuối cùng: Dãy số đã được sắp xếp tăng dần: 1, 2, 5, 8
0,25 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm

Preview text:

ĐỀ 1
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TIN LỚP 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Trả lời
Câu 1. Trong các thiết bị sau, thiết bị nào chỉ là thiết bị ra (Output Device) của máy tính? A. Bàn phím. B. Micro.
C. Máy quét (Scanner). D. Máy in.
Câu 2. Trong hệ điều hành Windows, phần mở rộng tên tệp nào sau đây cho biết đó là tệp hình ảnh? A. .exe B. .docx C. .jpg D. .sb3
Câu 3. Bạn An đang làm dự án "Sổ lưu niệm" lớp 7A. An tạo một thư mục chính tên
là SoLuuNiem và bên trong có 3 thư mục con: Anh, VanBan, ThuyetTrinh. Cấu trúc
này giúp An đạt được mục đích gì khi quản lí dữ liệu?
A.
Giảm dung lượng lưu trữ của các tệp.
B. Dễ tìm kiếm và truy cập tệp khi cần.
C. Tăng tốc độ mở phần mềm ứng dụng.
D. Bảo vệ tệp khỏi virus máy tính.
Câu 4. Trong các kênh trao đổi thông tin sau đây, kênh nào được xem là diễn đàn (Forum)?
A.
Ứng dụng gửi thư điện tử Gmail.
B. Nhắn tin riêng tư qua ứng dụng Messenger.
C. Một nhóm thảo luận học tập trên một website, nơi mọi người đăng bài và bình luận.
D. Kênh YouTube của một ca sĩ nổi tiếng.
Câu 5. Khi sử dụng mạng xã hội để thảo luận về một chủ đề học tập, hành vi nào sau
đây thể hiện văn hóa ứng xử tốt?
A.
Sử dụng ngôn ngữ tôn trọng, tránh dùng từ ngữ mang tính đả kích.
B. Chỉ tương tác và trả lời tin nhắn của những người mình quen biết.
C. Đăng tải thông tin cá nhân của người khác để làm bằng chứng cho quan điểm của mình.
D. Dùng các từ viết tắt và tiếng lóng phổ biến để tiết kiệm thời gian.
Câu 6. Bạn Minh tìm thấy trên mạng xã hội một bức ảnh lịch sử về Chiến dịch Điện
Biên Phủ rất đẹp, nhưng không rõ tác giả. Minh quyết định tải về máy tính của mình.
Hành vi nào sau đây không vi phạm đạo đức và bản quyền?
A.
Tải ảnh về để sử dụng làm hình nền máy tính cá nhân.
B. Sao chép ảnh và đăng lên trang cá nhân mà không ghi nguồn.
C. In ảnh ra để bán kiếm lời.
D. Sửa chữa, chỉnh sửa ảnh rồi nói là tác phẩm của mình.
Câu 7. Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ dừng lại khi nào?
A.
Khi gặp phần tử ở vị trí giữa danh sách.
B. Khi tìm thấy phần tử cần tìm hoặc đã duyệt hết danh sách.
C. Sau khi thực hiện đủ số bước bằng một nửa kích thước danh sách.
D. Khi danh sách được sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
Câu 8. Điều kiện cần và đủ để áp dụng được thuật toán tìm kiếm nhị phân là gì?
A.
Danh sách cần tìm kiếm phải có kích thước nhỏ hơn 100.
B. Danh sách cần tìm kiếm phải là danh sách số.
C. Danh sách cần tìm kiếm phải được sắp xếp.
D. Phải sử dụng ngôn ngữ lập trình để thực hiện.
Câu 9. Tác hại nào sau đây không phải là hệ quả của bệnh nghiện Internet? Trang 1
A. Thiếu giao tiếp với thế giới xung quanh.
B. Sức khoẻ thể chất và tinh thần giảm sút.
C. Tăng nguy cơ tham gia vào các vụ bắt nạt trên mạng.
D. Tăng khả năng giải quyết vấn đề và tư duy sáng tạo.
Câu 10. Để bảo vệ dữ liệu của mình, bạn An thường xuyên sao chép các tệp ảnh và tài
liệu sang một ổ đĩa cứng ngoài (Hard Drive). Đây là biện pháp bảo vệ nào? A.
Sao lưu cục bộ.
B. Phòng chống virus. C. Sao lưu từ xa.
D. Bảo mật bằng mật khẩu.
Câu 11. Bạn Khoa có một danh sách tên 50 món ăn đặc sản Điện Biên, đã được sắp
xếp theo thứ tự ABC của tên món ăn. Để tìm kiếm món Cháo Ấu Tẩu, thuật toán nào
sau đây là hiệu quả nhất?
A.
Tìm kiếm tuần tự vì nó dễ thực hiện. B. Tìm kiếm nhị phân vì danh sách đã được sắp xếp.
C. Thuật toán sắp xếp chọn.
D. Thuật toán sắp xếp nổi bọt.
Câu 12. Mối quan hệ nào sau đây là đúng khi nói về hệ điều hành (HĐH) và phần mềm ứng dụng (PMƯD)?
A.
PMƯD hoạt động trực tiếp với phần cứng.
B. HĐH có thể chạy trong môi trường PMƯD.
C. HĐH tạo môi trường để cài đặt và chạy PMƯD.
D. PMƯD là bắt buộc để máy tính hoạt động được.
2. Trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn
đúng hoặc sai. Học sinh điền đúng (Đ); sai (S) vào bảng dưới đây: Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16
a-... b-... c-... d-... a-.. b-... c-... d-.. a-... b-... c-... d-... a-... b-... c-... d-..
Câu 13. Bạn An đang làm một bài thuyết trình về du lịch Điện Biên và cần tìm các bức
ảnh đẹp trên Internet để minh hoạ.
a)
An nên sử dụng máy tìm kiếm và nhập từ khoá càng chung chung (ví dụ: ảnh đẹp) thì kết quả càng dễ tìm.
b) Khi tìm thấy một bức ảnh trên Facebook có ghi “Ảnh này có bản quyền”, An vẫn có
quyền sao chép về sử dụng nếu không dùng cho mục đích thương mại.
c) Sau khi tải về, An nên đổi tên tệp ảnh thành tên đơn giản, dễ nhớ và cho biết nội dung (ví dụ: MuongThanh_1.jpg).
d) Nếu vô tình truy cập vào một trang web có nội dung cờ bạc hoặc bạo lực, An cần đóng
ngay trang web đó và báo cho người lớn biết.
Câu 14. Bạn Minh đang sử dụng Zalo để giao tiếp, trao đổi thông tin với bạn bè và người thân.
a)
Minh nhận được tin nhắn rác hoặc quảng cáo từ người lạ, hành vi này có thể trở thành
hành vi quấy nhiễu nếu lặp lại nhiều lần.
b) Minh có thể đặt mật khẩu tài khoản Zalo là tên và ngày sinh của mình để dễ nhớ.
c) Khi không sử dụng Zalo trên máy tính công cộng, Minh nên thực hiện đăng xuất tài
khoản để bảo vệ thông tin cá nhân.
d) Khi chia sẻ tài liệu học tập qua Zalo, Minh không cần kiểm tra tài liệu đó có nguồn gốc rõ ràng hay không.
Câu 15. Bạn Khoa có danh sách 25 món đặc sản của Điện Biên (chưa sắp xếp) và muốn tìm
món Nộm Da Trâu. Khoa quyết định sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự.
a)
Thuật toán tìm kiếm tuần tự sẽ so sánh món Nộm Da Trâu với món ăn đầu tiên trong danh sách.
b) Trong trường hợp món Nộm Da Trâu không có trong danh sách, Khoa cần phải duyệt hết
25 món ăn để khẳng định là không tìm thấy.
c) Vì danh sách này được sắp xếp, nên tìm kiếm tuần tự sẽ nhanh hơn tìm kiếm nhị phân. Trang 2
d) Thuật toán sẽ kết thúc ngay khi tìm thấy món Nộm Da Trâu mà không cần duyệt thêm các món ăn phía sau.
Câu 16. Bạn An có một danh sách 50 tên các bạn trong lớp đã được sắp xếp theo thứ
tự ABC của Tên. An muốn tìm tên bạn Trang. An quyết định sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân.
a)
An sẽ bắt đầu bằng cách so sánh tên Trang với tên bạn ở vị trí thứ 25 hoặc 26.
b) Nếu tên Trang nhỏ hơn tên ở vị trí giữa, An sẽ tiếp tục tìm kiếm ở nửa sau của danh sách.
c) Nếu danh sách này không được sắp xếp, thuật toán tìm kiếm nhị phân vẫn có thể thực
hiện được nhưng sẽ không đảm bảo tìm thấy kết quả.
d) Thuật toán tìm kiếm nhị phân là hiệu quả nhất cho bài toán này vì nó có thể loại bỏ ngay
một nửa danh sách ở mỗi bước.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17. (1,5 điểm) Bạn An đang làm bài thuyết trình về một danh thắng tại Điện Biên và
tìm được nhiều tài liệu trên Internet. Bạn đã sử dụng hình ảnh, thông tin từ nhiều website
khác nhau mà không ghi nguồn.
a) (0,75 điểm) Hành động này của An đã vi phạm quy tắc gì về đạo đức và bản quyền? Nêu
ít nhất hai rủi ro (hậu quả tiêu cực) có thể xảy ra khi An đưa bài thuyết trình đó lên mạng.
b) (0,75 điểm) Để tôn trọng bản quyền và thể hiện trách nhiệm khi làm bài thuyết trình, An
nên thực hiện những hành động nào (Nêu ít nhất hai hành động cụ thể)?
Câu 18. (1,5 điểm) Bạn Minh có danh bạ điện thoại ghi tên và số điện thoại của 30 người
thân/bạn bè (danh sách được sắp xếp theo thứ tự ABC của Tên). Minh muốn tìm số điện
thoại của người bạn tên là Thắng.
a) (0,75 điểm) Minh nên sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự hay tìm kiếm nhị phân? Giải
thích tại sao (Nêu ít nhất 2 lý do)?
b) (0,75 điểm) Giả sử Minh sử dụng thuật toán nhị phân, hãy mô tả ba bước đầu tiên Minh
thực hiện để tìm kiếm (chỉ ra vị trí bắt đầu, vị trí giữa, và khu vực tìm kiếm tiếp theo).
……………..Hết…………….
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm!) ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm. (7 điểm)
1. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D C B C A A B C D A B C
2. Trắc nghiệm đúng/sai (4 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16
a-S b-S c-Đ d-Đ a-Đ b-S c-Đ d-S a-Đ b-Đ c-S d-Đ a-Đ b-S c-Đ d-Đ
II. Phần tự luận. (3 điểm)
Câu Đáp án Biểu điểm 17
Vi phạm bản quyền và hậu quả: a)
Quy tắc vi phạm & Hậu quả:
- Quy tắc vi phạm: Vi phạm quy tắc tôn trọng bản quyền (hoặc 0,25 điểm
đạo đức/trung thực) vì đã sử dụng tài liệu, hình ảnh của người khác mà không ghi nguồn. Trang 3
- Hậu quả (chấp nhận 1 trong 2): Bị xem là người thiếu trung 0,5 điểm
thực; hoặc bị tác giả/chủ sở hữu yêu cầu gỡ bỏ, hoặc bị kiện vì vi
phạm bản quyền
nếu bài thuyết trình được phát tán rộng rãi. b)
Hành động tôn trọng bản quyền & trách nhiệm:
- Tìm hiểu quy tắc bản quyền của nguồn thông tin để quyết định sử dụng. 0,25 điểm
- Ghi rõ nguồn và tên tác giả (nếu biết) ngay dưới mỗi hình 0,25 điểm
ảnh/thông tin được sử dụng trong bài thuyết trình.
- Chỉ sử dụng thông tin công khai hoặc thông tin miễn phí, hoặc 0,25 điểm
xin phép tác giả trước khi sử dụng. 18
Lựa chọn và mô tả thuật toán tìm kiếm: a)
Lựa chọn thuật toán và giải thích:
- Lựa chọn: Minh nên sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân. 0,25 điểm
- Giải thích (Chấp nhận 2 lý do):
* Danh bạ đã được sắp xếp theo thứ tự ABC của Tên (là điều kiện 0,25 điểm
bắt buộc của tìm kiếm nhị phân).
* Tìm kiếm nhị phân có tốc độ nhanh hơn tìm kiếm tuần tự đối với 0,25 điểm danh sách đã sắp xếp. b)
Mô tả 3 bước đầu tiên (Duyệt trên danh sách 30 người):
Bước 1: Bắt đầu tìm kiếm. Vị trí giữa là $30/2 = 15$ (hoặc 16). So 0,25 điểm
sánh Thắng với tên bạn ở vị trí thứ 15 (hoặc 16).
Bước 2: Dựa trên kết quả so sánh, loại bỏ nửa danh sách không 0,25 điểm
chứa Thắng. Ví dụ: Nếu Thắng lớn hơn tên ở vị trí 15, khu vực tìm
kiếm tiếp theo là từ vị trí 16 đến 30 (15 người).
Bước 3: Xác định vị trí giữa của khu vực mới tìm kiếm (ví dụ: vị 0,25 điểm
trí giữa của 16-30 là vị trí thứ 23). So sánh Thắng với tên bạn ở vị
trí 23. (Tiếp tục loại bỏ nửa không cần thiết). ĐỀ 2
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2025-2026 MÔN: TIN LỚP 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 ĐIỂM)
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (3,0 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Trả lời
Câu 1. Thiết bị nào sau đây là thiết bị vào (Input Device) có chức năng thu nhận âm thanh? A. Loa. B. Micro. C. Màn hình. D. Máy in.
Câu 2. Hệ điều hành (Operating System) có chức năng cơ bản nào sau đây?
A.
Cung cấp môi trường cho phép chạy các phần mềm ứng dụng.
B. Tạo và chỉnh sửa nội dung một tệp hình ảnh.
C. Soạn thảo văn bản và tính toán tự động.
D. Lập trình trực quan cho các trò chơi.
Câu 3. Bạn An muốn lưu trữ bộ sưu tập các bài hát về Điện Biên của mình. An nên
dùng biện pháp nào sau đây để khó bị mất dữ liệu nhất nếu máy tính bị hỏng?
A.
Lưu trên đĩa cứng của máy tính.
B. Lưu trên đĩa quang (CD/DVD). Trang 4
C. Lưu trữ nhờ công nghệ đám mây.
D. Lưu trên USB (thẻ nhớ).
Câu 4. Mạng xã hội giúp người dùng thực hiện những chức năng nào sau đây?
A.
Chỉ xem tin tức và giải trí.
B. Kết nối, giao lưu, chia sẻ và thảo luận các vấn đề quan tâm.
C. Chỉ trao đổi thông tin qua thư điện tử.
D. Chỉ đăng ký tài khoản mà không tương tác với ai.
Câu 5. Hành vi nào sau đây không vi phạm quy tắc ứng xử có văn hoá khi tham gia
các cộng đồng trực tuyến?
A.
Nói xấu, đặt điều về người khác.
B. Đăng tải thông tin cá nhân của người khác khi chưa được phép.
C. Thể hiện sự tôn trọng, sử dụng ngôn ngữ lịch sự.
D. Sử dụng thông tin của người khác vào mục đích sai trái.
Câu 6. Khi sử dụng máy tính, bạn An nên tránh hành vi nào sau đây để đảm bảo an toàn cho thiết bị?
A.
Giữ bàn tay khô, sạch khi sử dụng.
B. Gõ phím dứt khoát nhưng nhẹ nhàng.
C. Sử dụng chức năng Shut down để tắt máy. D. Tắt máy tính bằng cách ngắt điện đột ngột.
Câu 7. Khi thực hiện thuật toán tìm kiếm tuần tự, hành động nào được lặp lại cho đến
khi tìm thấy hoặc hết danh sách?
A.
So sánh phần tử đang xét với giá trị cần tìm và kiểm tra xem đã hết danh sách chưa.
B. Chia danh sách thành hai nửa.
C. Hoán đổi vị trí của phần tử đang xét với phần tử ở đầu danh sách.
D. Sắp xếp lại các phần tử theo thứ tự.
Câu 8. Thuật toán nào sau đây bắt buộc phải thực hiện trên một danh sách đã được sắp xếp?
A.
Thuật toán sắp xếp nổi bọt.
B. Thuật toán sắp xếp chọn.
C. Thuật toán tìm kiếm tuần tự.
D. Thuật toán tìm kiếm nhị phân.
Câu 9. Biểu hiện nào sau đây cho thấy bạn An có dấu hiệu nghiện Internet?
A.
Hay thức khuya để sử dụng mạng.
B. Dùng mạng xã hội để học tập.
C. Thường xuyên sử dụng mạng để tìm kiếm thông tin học tập.
D. Có thể tự chủ được thời gian sử dụng thiết bị số.
Câu 10. Sao lưu từ xa (Remote Backup) là gì?
A.
Bản sao được đặt trên ổ đĩa ngoài hoặc USB.
B. Bản sao được đặt trên cùng máy tính chứa bản gốc.
C. Bản sao được đặt bên ngoài máy tính chứa bản gốc, ví dụ: trên Internet nhờ công nghệ đám mây.
D. Bản sao được bảo vệ bằng mật khẩu mạnh.
Câu 11. Để tính tổng số lượng học sinh nữ trong danh sách lớp 7A (chỉ có cột Giới
tính), bạn An nên sử dụng chức năng nào của phần mềm bảng tính?
A.
Sắp xếp dữ liệu theo cột Giới tính.
B. Lọc dữ liệu theo cột Giới tính.
C. Sử dụng hàm tính tổng SUM.
D. Sử dụng hàm đếm có điều kiện COUNTIF.
Câu 12. Mật khẩu nào sau đây được xem là mạnh nhất? A. 12345678 B. DienBienPhu
C. $\text{D1en\#B1en@7}$ D. $\text{An12345}$
2. Trắc nghiệm đúng sai (4 điểm)
Học sinh trả lời từ câu 13 đến câu 16. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn
đúng hoặc sai. Học sinh điền đúng (Đ); sai (S) vào bảng dưới đây: Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 a- b- c-... d- a- b- c-... d- a- b- c-... d-... a- b- c-... d- ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... ... Trang 5
Câu 13. Bạn Minh muốn tìm kiếm thông tin về "Di tích Hầm Đờ Cát tại Điện Biên
Phủ" trên mạng Internet để làm bài tập Lịch sử.
a)
Minh nên sử dụng từ khoá càng chi tiết và cụ thể (ví dụ: "Hầm Đờ Cát Điện Biên Phủ"),
kết quả tìm kiếm sẽ chính xác hơn.
b) Minh có thể tin tưởng tuyệt đối vào thông tin tìm được vì mọi thông tin trên Internet đều được kiểm duyệt.
c) Nếu không ghi nguồn, thông tin Minh tìm được vẫn có thể sử dụng hợp pháp vì di tích
này là công trình công cộng.
d) Khi tìm thấy một bức ảnh cũ về di tích này, Minh có thể dùng chức năng Save Image để
lưu tệp ảnh vào máy tính.
Câu 14. Bạn An nhận thấy bạn Khoa có dấu hiệu nghiện trò chơi trực tuyến (Game
Online) do thường xuyên thức khuya và cáu gắt khi không được chơi.
a)
An nên khuyên Khoa thử tìm và theo đuổi một sở thích mới không liên quan đến thiết bị
điện tử, như chơi thể thao hoặc đọc sách.
b) Việc chơi trò chơi trực tuyến quá nhiều có thể làm Khoa khó tập trung vào việc học tập.
c) Nếu bị nghiện Internet, Khoa nên tự mình giải quyết, không nên chia sẻ với bố mẹ vì sợ bị mắng.
d) Một cách hiệu quả để phòng tránh nghiện Internet là sử dụng phần mềm giới hạn thời gian truy cập mạng.
Câu 15. Bạn An có một dãy số điểm môn Tin học của 80 học sinh và dãy số này chưa
được sắp xếp theo bất kỳ thứ tự nào. An cần tìm ra học sinh có điểm là 10. An chọn
thuật toán tìm kiếm tuần tự.
a)
Thuật toán tìm kiếm tuần tự cần duyệt qua toàn bộ 80 phần tử nếu học sinh có điểm 10 đó
không tồn tại trong danh sách.
b) Nếu An chọn tìm kiếm nhị phân, thuật toán sẽ hoạt động hoặc cho kết quả đúng.
c) Khi tìm kiếm tuần tự, nếu tìm thấy học sinh có điểm 10 ở vị trí thứ 5, thuật toán sẽ dừng lại ngay lập tức.
d) Trong tình huống này, tìm kiếm nhị phân vẫn sẽ hiệu quả hơn vì số lượng học sinh là lớn.
Câu 16. Bạn Minh được giao sắp xếp danh sách các bài hát trong thư viện nhạc của
lớp theo thứ tự ABC của tên bài hát.
a)
Việc sắp xếp giúp cho việc tìm kiếm bài hát sau này được thực hiện nhanh hơn.
b) Thuật toán sắp xếp nổi bọt hoạt động bằng cách hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề
nếu chúng không đúng thứ tự.
c) Thuật toán sắp xếp chọn sẽ tìm phần tử lớn nhất trong danh sách và đặt vào vị trí đầu tiên của danh sách.
d) Việc chia một bài toán sắp xếp thành các bài toán nhỏ hơn (ví dụ: bài toán hoán đổi) sẽ
làm cho thuật toán khó mô tả hơn.
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 17. (1,5 điểm) Bạn An đang cần lưu trữ và bảo vệ các tệp tin bài tập, tài liệu học tập
quan trọng trên máy tính tại nhà.
a) (0,75 điểm) An nên chọn biện pháp đặt mật khẩu cho tài khoản máy tính hay sao lưu dữ
liệu? Giải thích lý do vì sao nên chọn biện pháp đó (Nêu ít nhất hai ưu điểm).
b) (0,75 điểm) Nêu hai quy tắc để An đặt một mật khẩu mạnh (Bao gồm ít nhất 2 tiêu chí về
độ phức tạp của mật khẩu).
Câu 18. (1,5 điểm) Bạn Khoa muốn mô tả thuật toán sắp xếp chọn để sắp xếp dãy số: $\text{5, 2, 8, 1}$.
a) (0,75 điểm) Nêu rõ nguyên tắc hoạt động của thuật toán sắp xếp chọn (Nêu ít nhất 2
bước/nguyên tắc chính).
b) (0,75 điểm) Hãy mô tả quá trình sắp xếp bằng thuật toán sắp xếp chọn để đưa ra dãy số
đã sắp xếp theo thứ tự tăng dần (Mô tả tối thiểu 2 vòng lặp). Trang 6
……………..Hết…………….
(Giáo viên coi kiểm tra không giải thích gì thêm!) ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm. (7 điểm)
1. Trắc nghiệm trả lời ngắn (3 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B A C B C D A D A C D C
2. Trắc nghiệm đúng/sai (4 điểm)
Mỗi ý trả lời đúng được 0,25 điểm Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16
a-Đ b-S c-S d-Đ a-Đ b-Đ c-S d-Đ a-Đ b-S c-Đ d-S a-Đ b-Đ c-S d-S
II. Phần tự luận. (3 điểm)
Câu Đáp án Biểu điểm 17
Quản lí và bảo vệ dữ liệu: a)
Lựa chọn và giải thích:
- Lựa chọn: An nên chọn biện pháp Sao lưu dữ liệu. 0,25 điểm
- Giải thích (Nêu 2 ưu điểm):
* Sao lưu giúp tạo bản sao của dữ liệu. 0,25 điểm
* Nếu bản gốc bị hỏng (virus, hỏng ổ cứng, cháy nổ,...) thì có thể 0,25 điểm
khôi phục lại dữ liệu từ bản sao. b)
Quy tắc đặt mật khẩu mạnh (Nêu 2 quy tắc):
- Độ dài: Dài ít nhất tám kí tự. 0,25 điểm
- Độ phức tạp: Bao gồm cả chữ số, chữ in hoa, chữ thường và 0, 5 điểm
các kí hiệu đặc biệt như @, #,... 18
Thuật toán sắp xếp chọn: a)
Nguyên tắc hoạt động của Sắp xếp chọn:
- Tìm phần tử nhỏ nhất (hoặc lớn nhất) trong danh sách chưa sắp 0,25 điểm xếp.
- Hoán đổi phần tử nhỏ nhất với phần tử ở vị trí đầu danh sách 0,25 điểm chưa sắp xếp.
- Lặp lại quá trình với phần danh sách còn lại cho đến khi toàn 0,25 điểm
bộ danh sách được sắp xếp. Trang 7 b)
Mô tả quá trình sắp xếp dãy số 5, 2, 8, 1 theo thứ tự tăng dần (0,75 điểm): - Dãy ban đầu: 5, 2, 8, 1 Vòng lặp 1: 0,25 điểm
- Tìm phần tử nhỏ nhất trong cả dãy: 1
- Hoán đổi 1 với phần tử đầu tiên: 1, 2, 8, 5 Vòng lặp 2: 0,25 điểm
- Xét phần danh sách còn lại: 2, 8, 5
- Tìm phần tử nhỏ nhất: 2
- Hoán đổi với phần tử đầu danh sách chưa sắp xếp (vị trí thứ 2):
1, 2, 8, 5 (không đổi vì 2 đã ở vị trí đúng). Vòng lặp 3: 0,25 điểm
- Xét phần còn lại: 8, 5 - Phần tử nhỏ nhất: 5
- Hoán đổi với 8: 1, 2, 5, 8
Kết quả cuối cùng: Dãy số đã được sắp xếp tăng dần: 1, 2, 5, 8 Trang 8