Trang 1
ĐỀ 01
ĐỀ ÔN TP GIA KÌ II
MÔN KHTN-SINH 7
I. TRC NGHIỆM( 3,0 điểm)
Câu 1: Hiện tượng cây phát trin v phía có nguồn dinh dưỡng gi là?
A. tính hướng tiếp xúc.
B. tính hướng sáng.
C. tính hướng hoá.
D. tính hướng nước.
Câu 2: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phi là cm
ng thc vt?
A. Lá cây bàng rng vào mùa hè.
B. Lá cây xoan rng khi có gió thi mnh.
C. Hoa hướng dương hướng v phía Mt Tri.
D. Cây np m bt mi.
Câu 3: đa số các loài thc vt, mt trên của lá có màu xanh đậm hơn mặt
i ca lá vì
A. lc lp tp trung nhiu mt trên ca lá.
B. l khí tp trung nhiu mt trên ca lá.
C. lc lp tp trung nhiu mặt dưới ca lá.
D. l khí tp tp trung nhiu mt dưới ca lá
Câu 4: Cây xanh hô hp vào thi gian nào trong ngày?
A. Bui sáng. B. Bui ti. C. C ngày và đêm. D. Ban ngày.
Câu 5: Để sc kho tốt vào ban đêm người ta không nên đ nhiu hoa,
cây xanh trong phòng ng đóng kín cửa,
A. Do cây xanh có th hp dn côn trùng
B. Do cây xanh quang hợp đã lấy oxygen nh ra carbon dioxide
C. Do cây xanh hô hấp đã lấy oxygen nh ra carbon dioxide
D. Do cơ chế thải độc ca thc vt v đêm
Câu 6. Khi nuôi cnh trong b nh, th m tăng ng kcho
bng cách:
A. th rong hoc cây thy sinh khác vào b cá.
B. tăng nhiệt độ trong b.
C. thắp đèn cả ngày lẫn đêm.
D. đổ thêm nước vào b cá.
Câu 7: Du hiệu nào dưới đây không th hin s sinh trưởng cây cam?
A. T một cây con ban đầu thành cây trưởng thành.
Trang 2
B. T ht thành ht ny mm.
C. T ht ny mm biến đổi thành cây con.
D. T mt qu cam thành hai qu cam.
Câu 8 : Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?
A. ớc được lá lấy từ đất lên.
B. ớc được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.
C. ớc được tổng hợp từ quá trình quang hp.
D. ớc từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí.
Câu 9: Yếu tố bên ngoài nào sau đây không ảnh hưởng đến quang hợp của
cây xanh?
A. c. B. Khí oxygen.
C. Khí cacbon dioxide. D. Ánh sáng.
Câu 10:sao khi trời nóng, loài chó thưng miệng, i th hn
hn?
A. Vì trong ming ca chó có tuyến mô hôi. Bi vậy, đ chống nóng cho
th, chó ch yếu da vào vic há miệng, thè lưỡi và th hn hn.
B. Vì loài chó có ít tuyến m hôi nên vic ta nhit qua toát m hôi không
nhiu. Bi vậy, để chng nóng cho cơ thể, chó ch yếu da vào vic há
miệng, thè lưỡi và th hn hn.
C. Vì chó không có tuyến m hôi nên không th ta nhit qua toát m hôi.
Bi vậy, để chống nóng cho cơ th, chó ch yếu da vào vic há ming, thè
i và th hn hn.
D. Vì trong ming ca chó có nhiu tuyến nước bt thc hin chức năng ta
nhit. Bi vậy, để chống nóng cho cơ th, chó ch yếu da vào vic há
miệng, thè lưỡi và th hn hn.
Câu 11: Vì sao chúng ta cn ung nhiều nước hơn khi tri nóng hoc khi
vận động mnh?
A. Vì khi đó lượng nước thoát ra môi trường nhiu qua hoạt động toát m hôi.
Do vậy, con người cn ung nhiều nước để cân bằng lượng nước đã mất đi.
B. Vì khi đó cơ th nóng lên rt nhiều. Do đó, cần ung nhiều nước đểm
mát cơ thể.
C. Vì khi đó cơ th nóng lên và cn nhiều năng lượng. Do đó, cần ung
nhiều nước để chng mt mi, hn chế tối đa hiện tượng toát m hôi.
D. Vì khi đó cơ th cn nhiu chất dinh dưỡng. Do đó, cần ung nhiều nước để
tăng cường quá trình thu nhn và chuyn hóa chất dinh dưỡng trong cơ thể.
Câu 12: Nhận định nào sau đây là không đúng?
Trang 3
A. Khi tế bào khí khng hút nhiều nước thì khí khng m rộng, làm tăng
ờng thoát hơi nưc.
B. Khi tế bào khí khng mất nưc thì khí khng m rộng, làm tăng cường
thoát hơi nước.
C. Khí khng ca thc vật thường m rộng khi được chiếu sáng.
D. C A, B, C
II. T LUN(7,0 điểm)
Câu 1 (2 đim): Trình bày vai trò của lá cây với chức năng quang hợp? Ở
các loài cây có lá biến đổi như xương rồng, cành giao, … bphận nào trên
cây sẽ thực hiện quá trình quang hợp
Câu 2 (2 đim): Trình bày s vn chuyn các cht trong cây?
Câu 3( 1 điểm): Tại sao người ta thưng bón phân sát mặt đất khi trng lúa,
còn khi trồng cây ăn quả cần đào h sâu để bón?
Câu 4 (2 đim):
a, Tại sao khi sưi m bng than hoc củi trong phòng kín, người trong phòng
có th b ngt hoc nguy hiểm đến tính mng?
b. Em hãy đề xut bin pháp giúp hn chế nguy hiểm trong trường hợp i
m bng than hoc ci.
……………….Hết…………………
ĐÁP ÁN
( Đáp án này gồm có 01 trang )
I. Trc nghim: Mỗi ý đúng 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
6
7
8
9
10
11
12
Đáp án
C
B
A
C
A
D
B
B
B
A
B
II. T lun:
Câu
Đáp án
Đim
Câu 1
(2
đim)
-cây quan ch yếu thc hin chức năng quang
hp. Bên trong nhiu lc lp, kh năng hấp thu
và biến đổi năng lượng ánh sáng.
- các loài cây có lá biến đổi như xương rồng, cành giao,
… phần thân non màu xanh thc hin quang hp. Các
phn xanh ca cây (thân) có sc t dip lc nên vn
thc hiện được quang hp
1.0đ
1.0đ
Câu 2
- c chất khoáng hoà tan đưc vn chuyn theo mch
1.0đ
Trang 4
(2
đim)
g t r lên các b phn khác của cây (dòng đi lên).
- Cht hữu do tng hợp được vn chuyển đến nơi cần
dùng hoặc nơi dự tr nh mạch rây (dòng đi xuống).
1.0đ
Câu 3
(1
đim)
thời gian sinh trưng ca lúa ngn, b r ngn, mc
chùm gn sát đt bón sát mặt đất y d hp th dinh
ỡng. Còn cây ăn quả đào hố sâu để bón r đâm sâu
xung mặt đất, tăng độ bám chc cho cây.
1.0đ
Câu 4
(2
đim)
a, Khi sưởi m bằng cách đốt than, ci trong phòng kín,
ng oxygen trong phòng tiêu hao dần, đng thi sinh ra
khí Carbon và carbon dioxide trong quá trình cháy...
b, Để hạn chế nguy hiểm trong trường hợp sưởi ấm bằng
than, củi nên mở hé cửa để khí lưu thông và chỉ đốt than,
củi khi mọi người còn thức...
1,0đ
1.0đ
Lưu ý: Nếu hc sinh tr lời ý khác đúng vẫn đạt điểm tối đa
……………….Hết…………………
ĐỀ 02
ĐỀ ÔN TP GIA KÌ II
MÔN KHTN-SINH 7
I. PHN TRC NGHIỆM (3 đim)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Tr em không được tiếp xúc thường xuyên vi ánh sáng d mc phi
bệnh nào sau đây?
A. Bnh quáng gà B. Bệnh bướu c
C. Bnh suy tim D. Bệnh còi xương
Câu 2: Tại sao giai đoạn s sinh trưởng ca cây cam t cây con ln lên
thành cây cam trưng thành có xen ln s phát trin?
A. Vì có hiện tượng lá cam to ra B. Vì có hiện tượng ra lá non
C. Vì có hiện tượng thân to ra D. Vì có hiện tượng r dài hơn
Câu 3: Mục đích chính của vic ct b hết lá khi ghép cành là để:
A. Tập trung nưc nuôi các cành ghép
B. Tránh gió mưa làm bay cành ghép
C. Loi b sâu bnh trên cành ghép
Trang 5
D. Tiết kim chất dinh dưỡng cung cp cho lá.
Câu 4: Các gia đon phát trin tun t sâu bướm là:
A. Trng nhộng sâu bướm
B. Nhng Trứng sâu bướm
C. Trng sâu nhộng bướm
D. m nhng sâu trng
Câu 5: Các hình thc sinh sn sinh vt gm:
A. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sn bào t
B. Sinh sn bng ht và sinh sn bng chi
C. Sinh sn bng r và bng thân
D. Sinh sn vô tính và sinh sn hu tính
Câu 6: Vào ma đông, việc m cho cây trồng có tác dng:
A. Giúp cây hp th ánh sáng thích hợp cho sự sinh trưởng và phát triển của
cây trồng.
B. m cho cây, giúp cây tập trung năng lượng để sinh trưởng phát
triển.
C. Bảo vệ cây khỏi các sinh vật gây hại thường sinh sôi trong điu kin
nhiệt độ thp.
D. Cung cp các chất dinh ng cho cây trng nhằm thúc đẩy s sinh
trưởng và phát trin.
II. PHN T LUẬN (7 điểm)
Câu 7: (3,0 điểm)
a. Phát biu khái nim sinh sn vô tính sinh vt? Cho ví d? thc
vật, động vt có nhng hình thc sinh sn vô tính nào?
b. Tại sao cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành?
Câu 8: (3,0 điểm)
a. Phát biu khái nim sinh trưởng và phát trin? Cho ví d v sinh
trưởng và phát trin động vt?
b. V sơ đồ th hiện các giai đoạn sinh trưởng và phát trin ca cây
cam. T đó, cho biết nhng biến đi nào diễn ra trong đi sng ca cây cam
th hin s phát trin?
Câu 9: (1,0 đim)
Ni mi ni dung ct A vi ct B cho phù hp.
Ct A
Ct B
1. Cây bu dùng tua cun qun vào
giá th leo lên giàn
a. Sinh trưởng
Trang 6
2. u trùng ln lên thành ếch
trưởng thành
b. Mô phân sinh
3. Ht ny mm thành cây con
c. Hướng tiếp xúc
4. Nhóm tế bào chưa phân hoá còn
duy trì được kh năng phân chia
d. Chiết cành
5. Phương pháp làm cho cành ra r
ngay trên cây ri cắt đoạn cành
mang r đó đem trồng thành cây
mi
e. Phát trin
-------------Hết-------------
ĐÁP ÁN
I. TRC NGHIM (3 điểm)
Mi câu đúng cho 0,5 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án
D
B
A
C
D
D
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu
Đáp án
Điểm
Câu 7
(3,0
điểm)
a.- Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có
sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con
được tạo thành từ 1 phần của cơ thể mẹ.
Ví dụ: sinh sản bằng cách nảy chồi ở thuỷ tức.
- Ở thực vật có 2 hình thức sinh sản là: sinh sản sinh
dưỡng và sinh sản bào tử
- Ở động vật có 3 hình thức sinh sản là: nảy chồi,
phân mảnh và trinh sản
(HS lấy ví dụ đúng vẫn cho điểm tối đa)
0,75
điểm
0,25
điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
b. Cây ăn quả lâu năm thường chiết cành vì:
- Cây ăn quả lâu năm gieo từ hạt thành cây trưởng
thành thì mất rất nhiều thời gian.
- Chiết cành có thể rút ngắn được thời gian sinh
trưởng, duy trì được giống cây tốt trước đó.
Trang 7
0,5 điểm
Câu 8
(3,0
điểm)
a.
- Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng
của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước
tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.
- Phát triển bao gồm sinh trưởng phân hoá tế bào,
phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể.
Ví dụ:
- Sinh trưởng: Gà con lớn lên từ 100g đến con
trưởng thành 2 kg
- Phát triển: Trứng nở thành gà con
(HS lấy ví dụ khác vẫn cho điểm tối đa)
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
0,5 điểm
b. đồ thể hiện các giai đoạn sinh trưởng phát
triển của cây cam: Hạt → Hạt nảy mầm → Cây con
→ Cây trưởng thành → Ra hoa, kết quả.
- Những biến đổi diễn ra trong đời sống của cây
cam thể hiện sự phát triển là: sự nảy mầm thành
cây con, sự ra rễ, sự ra lá, sự ra cành, sự ra hoa, kết
quả,
Câu 9
(1 điểm)
1-C; 2-A; 3-E; 4-B; 5D
Mỗi ý đúng được 0,2 điểm
ĐỀ 03
ĐỀ ÔN TP GIA KÌ II
MÔN KHTN-SINH 7
I. PHN TRC NGHIỆM (3,0 đim)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa
sổ. Hiện tượng này là hình thức cảm ứng nào ở thực vật?
A. Hướng nước. B. Hướng sáng.
C. Hướng trọng lực. D. Hướng tiếp xúc.
Câu 2: Khi trồng khoai tây, tại sao cần chú ý xới xáo để che kín phần củ
khoai?
A. Tránh hiện tượng nước mưa, sương rơi trực tiếp vào củ gây thối, hỏng
B. Tránh hiện tượng côn trng cắn phá củ.
C. Tránh hiện tượng củ tiếp xúc với ánh sáng, bị xanh.
D. Tránh hiện tượng củ tiếp xúc với ánh sáng, bị đỏ.
Trang 8
Câu 3: Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 4: Để hạn chế chiều cao của cây, người làm vườn cần cắt tỉa bộ phận
nào của cây?
A. Ngọn cây. B. Lá cây. C. Thân cây. D. Rễ cây.
Câu 5: Nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi
A. từ 5,6
o
C đến 37
o
C. B. từ 23
o
C đến 37
o
C.
C. từ 37
o
C đến 42
o
. D. từ 5,6
o
C đến 42
o
C.
Câu 6: Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì:
A. phương pháp này giúp tránh được sâu bnh gây hi
B. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều.
C. cây con d trồng và ít công chăm sóc
D. phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng ca cây con, nhanh
cho thu hoch.
II. Phn t luận (7 điểm)
Câu 7 (4 điểm):
a. Nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh
vật?
b. Con người đã thực hiện các biện pháp nào để tăng năng suất cây trồng?
Câu 8 (2 điểm):
a. Theo em diệt muỗi ở giai đoạn nào cho hiệu quả nhất? Vì sao?
b. Hãy đề xuất các biện pháp diệt muỗi và ngăn chặn sự phát triển của muỗi.
Câu 9 (1 điểm): Tại sao cành được sử dụng để giâm cần phải có đmắt,
chồi?
-------------Hết-------------
ĐỀ 03
NG DN CHM KIM GIA HC KÌ II
Môn: Khoa hc t nhiên Lp 7 (phân môn Sinh hc)
PHN I. TRC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
Trang 9
Đáp án
B
C
A
A
B
D
PHN II. T LUẬN (7,0 điểm)
Câu
Hướng dẫn
Điểm
Câu 7
4,0
a. - Mi loài sinh vật sinh trưởng và phát trin tt trong
điu kin nhiệt độ thích hp (khong thun li).
- Nhiệt độ quá cao hoc quá thp có th làm chm quá
trình sinh trưởng và phát triển, đặc biệt là đối vi thc vt
và động vt biến nhit.
- Để động vật sinh trưởng và phát trin bình thường khi
tri lnh, cn b sung thêm thức ăn cho động vật để chng
rét.
b. Con người đã chủ động thực hiện các biện pháp điều
khiển các yếu tố bên ngoài như chiếu sáng nhân tạo, trồng
cây trong nhà kính, bón phân, tưới nước hợp lí,… để thúc
đẩy sinh trưởng và phát triển ở thực vật, nhằm tăng năng
suất cây trồng
1
1
1
1
Câu 8
2,0
a.
Dit mui giai đoạn trng hiu qu nht th dit
đưc s ng nhiu nht.
1
b.
Các bin pháp dit muỗi ngăn chn s phát trin ca
mui như:
- Gi môi trường sông sch s, khô thoáng.
- Không s dng các dng c chứa nước đọng để mui
không có môi trưng phát trin.
- S dng các thiết b bt mui hiện đại và phun thuc dit
mui.
1
Câu 9
1,0
S dụng cành giâm có đ mt và chi vì:
- T các mt s mc ra r
- T các chi s mc ra các mầm non để to thành cây
mi.
0,5
0,5
Trang 10
ĐỀ 04
ĐỀ ÔN TP GIA KÌ II
MÔN KHTN-SINH 7
I. PHN TRC NGHIM: (3 đim) Chn câu tr lời đúng nhất:
Câu 1. Sinh trưởng sinh vt là:
A. quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do tăng lên v kích thước và s
ng tế bào.
B. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên v kích thước và s ng
mô.
C. quá trình tăng lên kích tớc cơ thể do tăng lên về kích thước và s ng
tế bào và mô.
D. quá trình tăng lên kích thước cơ th do tăng lên về kích thước và phân
hóa tế bào.
Câu 2. ng dng s thích nghi ca cây trng vi nhân t ánh sáng ngưi ta
trng xen các loi cây theo trình t sau:
A. Trồng cây ưa bóng trước, cây ưa sáng sau.
B. Trồng cây ưa sáng trước, cây ưa bóng sau.
C. Trồng đồng thi nhiu loi cây.
D. Tùy theo mùa v để điu chnh.
Câu 3. Trong hình thc sinh sản sinh dưỡng t nhiên, cây con có th đưc
to ra t nhng b phận nào sau đây của cây m?
1- Lá 2 - Hoa 3 - Ht 4 - R
5 - Thân 6 - C 7 - Thân c
A. 1, 2, 6, 8. B. 3, 4, 5, 6, 7.
C. 1, 2, 4, 5, 6, 7. D. 1, 4, 5, 6, 7.
Câu 4 . Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thưng chiết cành vì:
A. cây con d trng và ít công chăm sóc
B. phương pháp này giúp nhân ging nhanh và nhiu
C. phương pháp này giúp tránh được sâu bnh gây hi
D. phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng ca cây, sm thu
hoch và biết trước đặc tính ca qu.
Câu 5. Cây cam cao lên nh
A. mô phân sinh lóng
B. mô phân sinh đnh ngn
C. mô phân sinh bên
C. mô phân sinh tr
Trang 11
Câu 6. Phương pháp nhân ging vô tính nào có hiu qu nht hin nay?
A. Ghép cành B. Chiết cành, C. Giâm cành. D. Nuôi cy mô.
II. PHN T LUN: (7 điểm)
Câu 7. (4điểm)
a. Trình bày các nhân t nào ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát trin sinh
vt?
b. Tr nh nên tm nng vào thi gian nào trong ngày? Vì sao tr phi tm
nng?
Câu 8. (2 điểm)
a. Sinh sn vô tính là gì? Cho ví d.
b. K tên các hình thc sinh sn vô tính động vt? Cho ví d.
Câu 9. (1 điểm)
Nêu các bin pháp diệt bướm bo v mùa màng.
.......................Hết......................
ĐÁP ÁN
I. PHN TRC NGHIỆM: (3,0 đim)
Mi câu tr lời đúng được 0,5
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Đáp án đúng
A
B
D
D
B
D
II. PHN T LUN
T lun
Câu 7
(4đ)
a. Trình bày các nhân t ch yếu ảnh hưởng đến s
sinh trưởng phát trin sinh vt( Hs nêu đưc 4
yếu t, mi yếu t tr lời đúng được 0,5 đ)
- Nêu tên đưc 4 yếu t: Nhiệt độ, ánh sáng, c,
chất dinh dưỡng
1. Nhiệt độ
Mi loài sinh vật sinh trưởng phát trin tốt trong điều
kin nhiệt độ thích hp.
2. Ánh sáng
- Ánh sáng cn cho quá trình quang hp, ảnh hưởng đến
sinh trưởng, phát trin, thi gian ra hoa ca thc vt.
- Ánh sáng mt trời giúp động vt tng hp vitamin D
thu thêm nhiệt trong ma đông, tập trung các chất đ xây
dựng cơ thể, thúc đẩy sinh trưởng và phát trin.
3. Nước
ớc tham gia vào quá trình trao đi cht chuyn hoá
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
Trang 12
năng lượng nên ảnh hưởng đến quá trình sinh trưng
phát trin ca sinh vt
4. Chất dinh dưỡng
Chất dinh dưỡng nhân t quan trng, thiếu hay tha
chất dinh dưỡng đều ảnh hưởng đến sinh trưởng phát
trin ca sinh vt.
b. Tr nh nên tm nng vào khong thi gian 8-9h
sáng
vì: Vic cho tr nh tm nng vào bui sáng sm
chiu mun nhm b sung vitamin D - chất đóng vai trò
quan trng trong vic hp th calcium để hình thành
xương; làm tiền đề để trb ơng chắc khe sauy,
thun li cho các hoạt đng sống, sinh trưởng phát
trin của cơ thể tr.
0,5 đ
0,5 đ
1 đ
Câu 8 (2
đ)
a. Sinh sn tính là hình thc sinh sn không s kết
hp gia giao t đực và giao t cái, th con được to
thành t mt phn của cơ thể m.
d: + Cây chui sinh sn t mt cây chui m s đẻ ra
nhng mầm cây non i r, t đó phát triển thành cây
trưởng thành (tách m vn sống được). Hoc ví d khác
đúng
b. Các hình thc sinh sn tính động vt? Cho
d?
Ny chi: Vd: Sinh sn Thy tc
Phân mnh Vd: Sinh sn Giun dp hoc sao bin
Trinh sn: Vd: Sinh sn rp cây, sinh sn ong, kiến...
0,5 đ
0,5 đ
0, 5 đ
0,25 đ
0,25đ
Câu 9 (1
đ)
Các hình thc diệt bướm bo v mùa màng
+ Dng đèn bẫy bướm
+ Dùng thuc tr sâu để sâu không phát triển thành bưm
+ Dng lưới che ph rau nhm tránh bướm đẻ trng
+ S dụng thiên địch
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ

Preview text:

ĐỀ 01
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ II MÔN KHTN-SINH 7
I. TRẮC NGHIỆM( 3,0 điểm)
Câu 1:
Hiện tượng cây phát triển về phía có nguồn dinh dưỡng gọi là?
A. tính hướng tiếp xúc.
B. tính hướng sáng.
C. tính hướng hoá.
D. tính hướng nước.
Câu 2: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?
A. Lá cây bàng rụng vào mùa hè.
B. Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.
C. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.
D. Cây nắp ấm bắt mồi.
Câu 3: Ở đa số các loài thực vật, mặt trên của lá có màu xanh đậm hơn mặt dưới của lá vì
A. lục lạp tập trung nhiều ở mặt trên của lá.
B. lỗ khí tập trung nhiều ở mặt trên của lá.
C. lục lạp tập trung nhiều ở mặt dưới của lá.
D. lỗ khí tập tập trung nhiều ở mặt dưới của lá
Câu 4: Cây xanh hô hấp vào thời gian nào trong ngày? A. Buổi sáng.
B. Buổi tối. C. Cả ngày và đêm. D. Ban ngày.
Câu 5: Để có sức khoẻ tốt vào ban đêm người ta không nên để nhiều hoa,
cây xanh trong phòng ngủ đóng kín cửa, vì
A. Do cây xanh có thể hấp dẫn côn trùng
B. Do cây xanh quang hợp đã lấy oxygen nhả ra carbon dioxide
C. Do cây xanh hô hấp đã lấy oxygen nhả ra carbon dioxide
D. Do cơ chế thải độc của thực vật về đêm
Câu 6. Khi nuôi cá cảnh trong bể kính, có thể làm tăng dưỡng khí cho cá bằng cách:
A. thả rong hoặc cây thủy sinh khác vào bể cá.
B. tăng nhiệt độ trong bể.
C. thắp đèn cả ngày lẫn đêm.
D. đổ thêm nước vào bể cá.
Câu 7: Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam?
A. Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành. Trang 1
B. Từ hạt thành hạt nảy mầm.
C. Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con.
D. Từ một quả cam thành hai quả cam.
Câu 8 : Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu?
A. Nước được lá lấy từ đất lên.
B. Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.
C. Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp.
D. Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí.
Câu 9: Yếu tố bên ngoài nào sau đây không ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh? A. Nước. B. Khí oxygen.
C. Khí cacbon dioxide. D. Ánh sáng.
Câu 10: Vì sao khi trời nóng, loài chó thường há miệng, lè lưỡi và thở hổn hển?
A. Vì trong miệng của chó có tuyến mô hôi. Bởi vậy, để chống nóng cho cơ
thể, chó chủ yếu dựa vào việc há miệng, thè lưỡi và thở hổn hển.
B. Vì loài chó có ít tuyến mồ hôi nên việc tỏa nhiệt qua toát mồ hôi không
nhiều. Bởi vậy, để chống nóng cho cơ thể, chó chủ yếu dựa vào việc há
miệng, thè lưỡi và thở hổn hển.
C. Vì chó không có tuyến mồ hôi nên không thể tỏa nhiệt qua toát mồ hôi.
Bởi vậy, để chống nóng cho cơ thể, chó chủ yếu dựa vào việc há miệng, thè
lưỡi và thở hổn hển.
D. Vì trong miệng của chó có nhiều tuyến nước bọt thực hiện chức năng tỏa
nhiệt. Bởi vậy, để chống nóng cho cơ thể, chó chủ yếu dựa vào việc há
miệng, thè lưỡi và thở hổn hển.
Câu 11: Vì sao chúng ta cần uống nhiều nước hơn khi trời nóng hoặc khi vận động mạnh?
A. Vì khi đó lượng nước thoát ra môi trường nhiều qua hoạt động toát mồ hôi.
Do vậy, con người cần uống nhiều nước để cân bằng lượng nước đã mất đi.
B. Vì khi đó cơ thể nóng lên rất nhiều. Do đó, cần uống nhiều nước để làm mát cơ thể.
C. Vì khi đó cơ thể nóng lên và cần nhiều năng lượng. Do đó, cần uống
nhiều nước để chống mệt mỏi, hạn chế tối đa hiện tượng toát mồ hôi.
D. Vì khi đó cơ thể cần nhiều chất dinh dưỡng. Do đó, cần uống nhiều nước để
tăng cường quá trình thu nhận và chuyển hóa chất dinh dưỡng trong cơ thể.
Câu 12: Nhận định nào sau đây là không đúng? Trang 2
A. Khi tế bào khí khổng hút nhiều nước thì khí khổng mở rộng, làm tăng cường thoát hơi nước.
B. Khi tế bào khí khổng mất nước thì khí khổng mở rộng, làm tăng cường thoát hơi nước.
C. Khí khổng của thực vật thường mở rộng khi được chiếu sáng. D. Cả A, B, C
II. TỰ LUẬN(7,0 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Trình bày vai trò của lá cây với chức năng quang hợp? Ở
các loài cây có lá biến đổi như xương rồng, cành giao, … bộ phận nào trên
cây sẽ thực hiện quá trình quang hợp
Câu 2 (2 điểm): Trình bày sự vận chuyển các chất trong cây?
Câu 3( 1 điểm): Tại sao người ta thường bón phân sát mặt đất khi trồng lúa,
còn khi trồng cây ăn quả cần đào hố sâu để bón? Câu 4 (2 điểm):
a, Tại sao khi sưởi ấm bằng than hoặc củi trong phòng kín, người trong phòng
có thể bị ngất hoặc nguy hiểm đến tính mạng?
b. Em hãy đề xuất biện pháp giúp hạn chế nguy hiểm trong trường hợp sưởi
ấm bằng than hoặc củi.
……………….Hết………………… ĐÁP ÁN
( Đáp án này gồm có 01 trang )
I. Trắc nghiệm: Mỗi ý đúng 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án C B A C D A D B B B A B II. Tự luận: Câu Đáp án Điểm Câu 1
-Lá cây là cơ quan chủ yếu thực hiện chức năng quang (2
hợp. Bên trong lá có nhiều lục lạp, có khả năng hấp thu 1.0đ điểm)
và biến đổi năng lượng ánh sáng.
- Ở các loài cây có lá biến đổi như xương rồng, cành giao, 1.0đ
… phần thân non màu xanh thực hiện quang hợp. Các
phần xanh của cây (thân) có sắc tố diệp lục nên vẫn
thực hiện được quang hợp
Câu 2 - Nước và chất khoáng hoà tan được vận chuyển theo mạch 1.0đ Trang 3 (2
gỗ từ rễ lên các bộ phận khác của cây (dòng đi lên).
điểm) - Chất hữu cơ do lá tổng hợp được vận chuyển đến nơi cần
dùng hoặc nơi dự trữ nhờ mạch rây (dòng đi xuống). 1.0đ
Câu 3 Vì thời gian sinh trưởng của lúa ngắn, bộ rễ ngắn, mọc 1.0đ (1
chùm gần sát đất bón sát mặt đất cây dễ hấp thụ dinh
điểm) dưỡng. Còn cây ăn quả đào hố sâu để bón rễ đâm sâu
xuống mặt đất, tăng độ bám chắc cho cây.
Câu 4 a, Khi sưởi ấm bằng cách đốt than, củi trong phòng kín, (2
lượng oxygen trong phòng tiêu hao dần, đồng thời sinh ra 1,0đ
điểm) khí Carbon và carbon dioxide trong quá trình cháy...
b, Để hạn chế nguy hiểm trong trường hợp sưởi ấm bằng
than, củi nên mở hé cửa để khí lưu thông và chỉ đốt than,
củi khi mọi người còn thức... 1.0đ
Lưu ý: Nếu học sinh trả lời ý khác đúng vẫn đạt điểm tối đa
……………….Hết………………… Đ Ô N T P GI A K Ì II ĐỀ 02 MÔN KHTN-SINH 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1: Trẻ em không được tiếp xúc thường xuyên với ánh sáng dễ mắc phải bệnh nào sau đây?
A. Bệnh quáng gà B. Bệnh bướu cổ
C. Bệnh suy tim D. Bệnh còi xương
Câu 2: Tại sao giai đoạn sự sinh trưởng của cây cam từ cây con lớn lên
thành cây cam trưởng thành có xen lẫn sự phát triển?
A. Vì có hiện tượng lá cam to ra B. Vì có hiện tượng ra lá non
C. Vì có hiện tượng thân to ra D. Vì có hiện tượng rễ dài hơn
Câu 3: Mục đích chính của việc cắt bỏ hết lá khi ghép cành là để:
A. Tập trung nước nuôi các cành ghép
B. Tránh gió mưa làm bay cành ghép
C. Loại bỏ sâu bệnh trên cành ghép Trang 4
D. Tiết kiệm chất dinh dưỡng cung cấp cho lá.
Câu 4: Các gia đoạn phát triển tuần tự sâu bướm là:
A. Trứng nhộng sâu bướm
B. Nhộng Trứng sâu bướm
C. Trứng sâu nhộng bướm
D. Bướm nhộng sâu trứng
Câu 5: Các hình thức sinh sản ở sinh vật gồm:
A. Sinh sản sinh dưỡng và sinh sản bào tử
B. Sinh sản bằng hạt và sinh sản bằng chồi
C. Sinh sản bằng rễ và bằng thân
D. Sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính
Câu 6: Vào mùa đông, việc ủ rơm cho cây trồng có tác dụng:
A. Giúp cây hấp thụ ánh sáng thích hợp cho sự sinh trưởng và phát triển của cây trồng.
B. Ủ ấm cho cây, giúp cây tập trung năng lượng để sinh trưởng và phát triển.
C. Bảo vệ cây khỏi các sinh vật gây hại thường sinh sôi trong điều kiện nhiệt độ thấp.
D. Cung cấp các chất dinh dưỡng cho cây trồng nhằm thúc đẩy sự sinh
trưởng và phát triển.

II. PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 7:
(3,0 điểm)
a. Phát biểu khái niệm sinh sản vô tính ở sinh vật? Cho ví dụ? Ở thực
vật, động vật có những hình thức sinh sản vô tính nào?
b. Tại sao cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành? Câu 8: (3,0 điểm)
a. Phát biểu khái niệm sinh trưởng và phát triển? Cho ví dụ về sinh
trưởng và phát triển ở động vật?
b. Vẽ sơ đồ thể hiện các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây
cam. Từ đó, cho biết những biến đổi nào diễn ra trong đời sống của cây cam
thể hiện sự phát triển? Câu 9: (1,0 điểm)
Nối mỗi nội dung ở cột A với cột B cho phù hợp. Cột A Cột B
1. Cây bầu dùng tua cuốn quấn vào a. Sinh trưởng giá thể leo lên giàn Trang 5
2. Ấu trùng lớn lên thành ếch b. Mô phân sinh trưởng thành
3. Hạt nảy mầm thành cây con c. Hướng tiếp xúc
4. Nhóm tế bào chưa phân hoá còn d. Chiết cành
duy trì được khả năng phân chia
5. Phương pháp làm cho cành ra rễ e. Phát triển
ngay trên cây rồi cắt đoạn cành
mang rễ đó đem trồng thành cây mới
-------------Hết------------- ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án D B A C D D
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu Đáp án Điểm Câu 7
a.- Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có 0,75 (3,0
sự kết hợp của giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con điểm
điểm) được tạo thành từ 1 phần của cơ thể mẹ.
Ví dụ: sinh sản bằng cách nảy chồi ở thuỷ tức.
- Ở thực vật có 2 hình thức sinh sản là: sinh sản sinh 0,25
dưỡng và sinh sản bào tử điểm
- Ở động vật có 3 hình thức sinh sản là: nảy chồi, 0,5 điểm phân mảnh và trinh sản
(HS lấy ví dụ đúng vẫn cho điểm tối đa) 0,5 điểm
b. Cây ăn quả lâu năm thường chiết cành vì:
- Cây ăn quả lâu năm gieo từ hạt thành cây trưởng
thành thì mất rất nhiều thời gian.
- Chiết cành có thể rút ngắn được thời gian sinh 0,5 điểm
trưởng, duy trì được giống cây tốt trước đó. Trang 6 0,5 điểm Câu 8 a. (3,0
- Sinh trưởng là sự tăng về kích thước và khối lượng 0,5 điểm điểm)
của cơ thể do sự tăng lên về số lượng và kích thước
tế bào, nhờ đó cơ thể lớn lên.
- Phát triển bao gồm sinh trưởng phân hoá tế bào, 0,5 điểm
phát sinh hình thái cơ quan và cơ thể. Ví dụ:
- Sinh trưởng: Gà con lớn lên từ 100g đến con 0,5 điểm trưởng thành 2 kg 0,5 điểm
- Phát triển: Trứng nở thành gà con
(HS lấy ví dụ khác vẫn cho điểm tối đa)
b. Sơ đồ thể hiện các giai đoạn sinh trưởng và phát 0,5 điểm
triển của cây cam: Hạt → Hạt nảy mầm → Cây con
→ Cây trưởng thành → Ra hoa, kết quả.
- Những biến đổi diễn ra trong đời sống của cây
cam thể hiện sự phát triển là: sự nảy mầm thành 0,5 điểm
cây con, sự ra rễ, sự ra lá, sự ra cành, sự ra hoa, kết quả, Câu 9 1-C; 2-A; 3-E; 4-B; 5D
(1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,2 điểm ĐỀ 03
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ II MÔN KHTN-SINH 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau:
Câu 1:
Khi đặt cây ở cửa sổ, cây thường phát triển hướng ra phía ngoài cửa
sổ. Hiện tượng này là hình thức cảm ứng nào ở thực vật?
A. Hướng nước. B. Hướng sáng.
C. Hướng trọng lực. D. Hướng tiếp xúc.
Câu 2: Khi trồng khoai tây, tại sao cần chú ý xới xáo để che kín phần củ khoai?
A. Tránh hiện tượng nước mưa, sương rơi trực tiếp vào củ gây thối, hỏng
B. Tránh hiện tượng côn trùng cắn phá củ.
C. Tránh hiện tượng củ tiếp xúc với ánh sáng, bị xanh.
D. Tránh hiện tượng củ tiếp xúc với ánh sáng, bị đỏ. Trang 7
Câu 3: Ở thực vật có hai loại mô phân sinh là
A. mô phân sinh đỉnh và mô phân sinh bên.
B. mô phân sinh cành và mô phân sinh rễ.
C. mô phân sinh lá và mô phân sinh thân.
D. mô phân sinh ngọn và mô phân sinh rễ.
Câu 4: Để hạn chế chiều cao của cây, người làm vườn cần cắt tỉa bộ phận nào của cây?
A. Ngọn cây. B. Lá cây. C. Thân cây. D. Rễ cây.
Câu 5: Nhiệt độ thuận lợi nhất cho sự sinh trưởng và phát triển của cá rô phi là
A. từ 5,6oC đến 37oC. B. từ 23oC đến 37oC.
C. từ 37oC đến 42o. D. từ 5,6oC đến 42oC.
Câu 6: Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì:
A. phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại
B. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều.
C. cây con dễ trồng và ít công chăm sóc
D. phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây con, nhanh cho thu hoạch.
II. Phần tự luận (7 điểm) Câu 7 (4 điểm):
a.
Nhiệt độ ảnh hưởng như thế nào đến sự sinh trưởng và phát triển của sinh vật?
b. Con người đã thực hiện các biện pháp nào để tăng năng suất cây trồng? Câu 8 (2 điểm):
a. Theo em diệt muỗi ở giai đoạn nào cho hiệu quả nhất? Vì sao?
b. Hãy đề xuất các biện pháp diệt muỗi và ngăn chặn sự phát triển của muỗi.
Câu 9 (1 điểm): Tại sao cành được sử dụng để giâm cần phải có đủ mắt, chồi?
-------------Hết------------- ĐỀ 03
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM GIỮA HỌC KÌ II
Môn: Khoa học tự nhiên – Lớp 7 (phân môn Sinh học)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 Trang 8 Đáp án B C A A B D
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Hướng dẫn Điểm Câu 7 4,0
a. - Mỗi loài sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt trong
điều kiện nhiệt độ thích hợp (khoảng thuận lợi).
- Nhiệt độ quá cao hoặc quá thấp có thể làm chậm quá trình sinh trưở 1
ng và phát triển, đặc biệt là đối với thực vật và độ
ng vật biến nhiệt. 1
- Để động vật sinh trưởng và phát triển bình thường khi
trời lạnh, cần bổ sung thêm thức ăn cho động vật để chống 1 rét.
b. Con người đã chủ động thực hiện các biện pháp điều
khiển các yếu tố bên ngoài như chiếu sáng nhân tạo, trồng 1
cây trong nhà kính, bón phân, tưới nước hợp lí,… để thúc
đẩy sinh trưởng và phát triển ở thực vật, nhằm tăng năng suất cây trồng Câu 8 2,0 a.
Diệt muỗi ở giai đoạn trứng là hiệu quả nhất vì có thể diệt 1
được số lượng nhiều nhất. b.
Các biện pháp diệt muỗi và ngăn chặn sự phát triển của 1 muỗi như:
- Giữ môi trường sông sạch sẽ, khô thoáng.
- Không sử dụng các dụng cụ chứa nước đọng để muỗi
không có môi trường phát triển.
- Sử dụng các thiết bị bắt muỗi hiện đại và phun thuốc diệt muỗi. Câu 9 1,0
Sử dụng cành giâm có đủ mắt và chồi vì:
- Từ các mắt sẽ mọc ra rễ 0,5
- Từ các chồi sẽ mọc ra các mầm non để tạo thành cây 0,5 mới. Trang 9 ĐỀ 04
ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ II MÔN KHTN-SINH 7
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
(3 điểm) Chọn câu trả lời đúng nhất:
Câu 1. Sinh trưởng ở sinh vật là:
A. quá trình tăng lên về kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào.
B. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng mô.
C. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và số lượng tế bào và mô.
D. quá trình tăng lên kích thước cơ thể do tăng lên về kích thước và phân hóa tế bào.
Câu 2. Ứng dụng sự thích nghi của cây trồng với nhân tố ánh sáng người ta
trồng xen các loại cây theo trình tự sau:
A. Trồng cây ưa bóng trước, cây ưa sáng sau.
B. Trồng cây ưa sáng trước, cây ưa bóng sau.
C. Trồng đồng thời nhiều loại cây.
D. Tùy theo mùa vụ để điều chỉnh.
Câu 3. Trong hình thức sinh sản sinh dưỡng tự nhiên, cây con có thể được
tạo ra từ những bộ phận nào sau đây của cây mẹ?
1- Lá 2 - Hoa 3 - Hạt 4 - Rễ
5 - Thân 6 - Củ 7 - Thân củ
A. 1, 2, 6, 8. B. 3, 4, 5, 6, 7.
C. 1, 2, 4, 5, 6, 7. D. 1, 4, 5, 6, 7.
Câu 4 . Để nhân giống cây ăn quả lâu năm người ta thường chiết cành vì:
A. cây con dễ trồng và ít công chăm sóc
B. phương pháp này giúp nhân giống nhanh và nhiều
C. phương pháp này giúp tránh được sâu bệnh gây hại
D. phương pháp này giúp rút ngắn thời gian sinh trưởng của cây, sớm thu
hoạch và biết trước đặc tính của quả.
Câu 5. Cây cam cao lên nhờ
A. mô phân sinh lóng
B. mô phân sinh đỉnh ngọn C. mô phân sinh bên
C. mô phân sinh trụ Trang 10
Câu 6. Phương pháp nhân giống vô tính nào có hiệu quả nhất hiện nay?
A. Ghép cành B. Chiết cành, C. Giâm cành. D. Nuôi cấy mô.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Câu 7. (4điểm)
a. Trình bày các nhân tố nào ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển ở sinh vật?
b. Trẻ nhỏ nên tắm nắng vào thời gian nào trong ngày? Vì sao trẻ phải tắm nắng? Câu 8. (2 điểm)
a. Sinh sản vô tính là gì? Cho ví dụ.
b. Kể tên các hình thức sinh sản vô tính ở động vật? Cho ví dụ. Câu 9. (1 điểm)
Nêu các biện pháp diệt bướm bảo vệ mùa màng.
.......................Hết...................... ĐÁP ÁN
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 Câu Câu 1 Câu 2 Câu3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Đáp án đúng A B D D B D II. PHẦN TỰ LUẬN Tự luận
a. Trình bày các nhân tố chủ yếu ảnh hưởng đến sự Câu
7 sinh trưởng và phát triển ở sinh vật( Hs nêu được 4 (4đ)
yếu tố, mỗi yếu tố trả lời đúng được 0,5 đ)
- Nêu tên được 4 yếu tố: Nhiệt độ, ánh sáng, nước, 0,5 đ chất dinh dưỡng 1. Nhiệt độ 0,5 đ
Mỗi loài sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt trong điều
kiện nhiệt độ thích hợp. 2. Ánh sáng 0,5 đ
- Ánh sáng cần cho quá trình quang hợp, ảnh hưởng đến
sinh trưởng, phát triển, thời gian ra hoa của thực vật.
- Ánh sáng mặt trời giúp động vật tổng hợp vitamin D và
thu thêm nhiệt trong mùa đông, tập trung các chất để xây
dựng cơ thể, thúc đẩy sinh trưởng và phát triển. 0,5 đ 3. Nước
Nước tham gia vào quá trình trao đổi chất và chuyển hoá Trang 11
năng lượng nên ảnh hưởng đến quá trình sinh trưởng và 0,5 đ
phát triển của sinh vật
4. Chất dinh dưỡng
Chất dinh dưỡng là nhân tố quan trọng, thiếu hay thừa 0,5 đ
chất dinh dưỡng đều ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của sinh vật. 1 đ
b. Trẻ nhỏ nên tắm nắng vào khoảng thời gian 8-9h sáng
vì: Việc cho trẻ nhỏ tắm nắng vào buổi sáng sớm và
chiều muộn nhằm bổ sung vitamin D - chất đóng vai trò
quan trọng trong việc hấp thụ calcium để hình thành
xương; làm tiền đề để trẻ có bộ xương chắc khỏe sau này,
thuận lợi cho các hoạt động sống, sinh trưởng và phát
triển của cơ thể trẻ.
Câu 8 (2 a. Sinh sản vô tính là hình thức sinh sản không có sự kết 0,5 đ đ)
hợp giữa giao tử đực và giao tử cái, cơ thể con được tạo
thành từ một phần của cơ thể mẹ.
Ví dụ: + Cây chuối sinh sản từ một cây chuối mẹ sẽ đẻ ra
những mầm cây non dưới rễ, từ đó phát triển thành cây
trưởng thành (tách mẹ vẫn sống được). Hoặc ví dụ khác 0,5 đ đúng
b. Các hình thức sinh sản vô tính ở động vật? Cho ví 0, 5 đ dụ?
Nảy chồi: Vd: Sinh sản ở Thủy tức 0,25 đ
Phân mảnh Vd: Sinh sản ở Giun dẹp hoặc sao biển
Trinh sản: Vd: Sinh sản ở rệp cây, sinh sản ở ong, kiến... 0,25đ
Câu 9 (1 Các hình thức diệt bướm bảo vệ mùa màng đ) + Dùng đèn bẫy bướm
+ Dùng thuốc trừ sâu để sâu không phát triển thành bướm 0,25 đ
+ Dùng lưới che phủ rau nhằm tránh bướm đẻ trứng 0,25 đ + Sử dụng thiên địch 0,25 đ 0,25 đ Trang 12