Bộ đề ôn thi HK1 môn Địa 12 năm 2022-2023 (có đáp án)

Bộ đề ôn thi HK1 môn Địa 12 năm 2022-2023 (có đáp án) được soạn dưới dạng file word và PDF gồm 27 trang. Bộ đề ôn thi HK1 rất hay các bạn tham khảo để ôn tập cho môn Địa lí. Các bạn xem và tải về ở dưới. Chúc các bạn ôn tập vui vẻ.

Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 ĐỀ 1
Câu 1: Quá trình đô th hóa ca nưc ta hin nay không có đặc điểm nào sau đây?
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên. B. Có nhiều đô thị quy mô lớn.
C. Phân bố các đô thị không đều. D. Trình độ đô thị hóa còn thấp.
Câu 2: So vi yêu cu phát triền đất nước trong giai đoạn hin nay, tc đ chuyn dịch cơ
cu ngành kinh tế của nước ta din ra
A. khá nhanh và chưa đáp ứng được B. còn chậm và chưa đáp ứng được
C. còn chậm nhưng đáp ứng được D. khá nhanh nhurng chưa đáp ứng.
Câu 3: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương
đối đa dạng?
A. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
B. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
Câu 4: Viễn thông nưc ta hin nay không phi là ngành
A. có sự tăng trưởng với tốc độ cao.
B. có mạng lưới rộng rãi ở khắp nơi.
C. chỉ tập trung phục vụ kinh doanh.
D. sử dụng nhiều các công nghệ mới.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng v giao thông vn tải đường ô tô nước ta?
A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực
B. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước
C. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa
Câu 6: Đô thị hóa nước ta có sức hút với đầu tư chủ yếu do
A. dân đông, nhiều lao động kĩ thuật, hạ tầng tốt. B. có khả năng mở rộng, thu hút nhiều
lao động.
C. giao thông thuận lợi, có khả năng liên kết cao .D. thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất
đa dạng.
Câu 7: Nhân t nào sau đây có tính quyết định đến s phân b dân cư nước ta hin nay?
A. Quá trình xuất, nhập cư. B. Tài nguyên thiên nhiên,
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ. D. Trình độ phát triển kinh tế.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so
sánh sản lượng thy sn ca mt s tnh?
A.
Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp.
B. Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang.
C. Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp.
D.
Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai.
Câu 9: Nguyên nhân ch yếu nht làm cho hoạt đng khai thác hi sn xa b c ta ngày
càng phát trin là do
A. lao động có kinh nghiệm ngày càng đông.
B. cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.
C. nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú.
D. tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn.
Câu 10:
Phát biểu nào sau đây không đúng vi ngành hàng không ca nưc ta hin nay?
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
B.
Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước
D.
Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
Câu 11: Cơ cấu lao động theo thành phn kinh tế ca nước ta thay đi ch yếu do
A. đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu.
B. mở rộng sản xuất, thu hút đầu tư nước ngoài.
C. toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.
D. công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ.
Câu 12: Phát biu nào sau đây đúng với giao thông đường b (đưng ô tô) c ta hin
nay?
A. Chưa hội nhập vào đường xuyên Á.
B. Phương tiện hầu hết cũ kĩ, lạc hậu.
C. Tập trung chủ yếu ở dọc ven biển.
D. Mạng lưới đường được mở rộng.
Câu 13: Biu hin ca chuyn dịch cơ cấu lãnh th kinh tế nước ta là
A. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực
B. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.
C. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.
D. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.
Câu 14: Nhóm cây o sau đây chiếm t trng ln nht trong cơ cấu din tích trng trt
nước ta hin nay?
A. Cây ăn quả. B. Cây công nghiệp hàng năm.
C. Cây công nghiệp lâu năm. D. Cây lương thực
Câu 15: Nhận định o sau đây không đúng v ý nghĩa ca vic phát triển đánh bắt hi sn
xa b nước ta?
A. Góp phần bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.
B. Khẳng định chủ quyền biển đảo.
C. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
D. Phòng tránh được thiên tai.
Câu 16: Yếu t nào sau đây là ch yếu nht làm cho ngành công nghip chế biến lương thc,
thc phm nước ta có cơ cấu đa dạng?
A. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia
B. Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú.
C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 17: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay
A. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
B. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
C. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
D. ứng dụng tiến bộ khoa học thuật.
Câu 18: Đô thị nước ta có kh năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế ch yếu do
A. có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước
B. thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.
D. quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
CƠ CU DOANH THU DU LCH L HÀNH
PHÂN THEO THÀNH PHN KINH T CA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2014
(Đơn vị: %)
Năm
2010
2014
Tng s
100,0
100,0
Kinh tế Nhà nước
31,9
16,0
Kinh tế ngoài Nhà nưc
60,3
72,0
Khu vc có vốn đầu tư nước ngoài
7,8
12,0
(Ngun: Niên giám thng kê Vit Nam 2015, NXB Thng kê, 2016)
Để th hiện cấu doanh thu du lch l hành phân theo thành phn kinh tế của nước ta,
năm 2010 và 2014 theo bảng s liu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nht?
A. Tròn. B. Cột. C. Miền. D. Đường.
Câu 20: Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân s phân theo thành th và nông thôn c ta
hin nay?
A. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch.
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
C. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
D. Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
A. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
C. Ngành nông nghiệp đang tỉ trọng thấp nhất trong cấu.
D. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Câu 22: cấu sn xut công nghip của nước ta không chuyn dịch theo hướng nào sau
đây?
A. Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
B. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
D. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Câu 23: Bin pháp ch yếu nht góp phn làm gim thiu ri ro trong tiêu th sn phm nông
nghip nước ta là
A. đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
B. phát triển nền nông nghiệp cổ truyền.
C. tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
D. đầu tư thâm canh, luân canh, táng vụ,
Câu 24: Khó khăn chủ yếu v t nhiên trong hoạt động ca giao thông vn ti bin nước ta
A. dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn.
B. có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.
C. bờ biển dài, có nhiều đảo và quần đảo.
D. có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió.
Câu 25: Cho bng s liu:
S DÂN VÀ S DÂN THÀNH TH CA MT S TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
Tnh
Hải Dương
Khánh Hoà
Ðng Tháp
S dân
1807,5
1232,4
1693,3
S dân thành
th
456,8
555,0
300,8
(Ngun: Niêm giám thng kê Vit Nam 2018, NXB Thng kê, 2019)
Theo bng s liu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ l dân thành th trong dân s
ca các tỉnh năm 2018?
A. Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp. B. Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa
C. Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang. D. Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương.
Câu 26: Cơ cấu công nghip theo ngành của nước ta đang có s chuyn dch do
A. cơ sở hạ tầng rất hiện đại. B. lao động phân bố đồng đều.
C. chính sách công nghiệp hóa D. đầu tư trong nước dồi dào.
Câu 27: Da vào atlat trang 16 cho biết dân tộc nào sau đây chiếm t l ln nht trong các
dân tc sau nước ta?
A. Mường. B. Ê-đê. C. Tày. D. Khơ-mú.
Câu 28: Dân s nước ta hin nay
A. gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.
B. có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.
C. có chất lượng cuộc sống rất cao.
D. có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.
Câu 29: Nguyên nhân nào sau đây là ch yếu nht làm gim t trng nông - lâm - ngư nghiệp
trong cơ cấu lao động ca nưc ta hin nay?
A. Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.
B. Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C. Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.
D. Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không
đường biên gii quc tế?
A. Quảng Nam B. Gia Lai. C. Lâm Đồng. D. Đắc Nông
Câu 31: Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghip nước ta không nhm mục đích chủ yếu
nào sau đây?
A. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.
B. Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh.
C. Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi.
D. Khai thác hợp lí hơn sự phong phú, đa dạng của tự nhiên.
Câu 32: Sn phẩm nào sau đây của nước ta thuc công nghip chế biến thy, hi sn?
A. Gạo, ngô. B. Nước mắm. C. Đường mía D. Cà phê nhân.
Câu 33: Cho biết các đô thị nào sau đây vừa là đô thị trc thuộc trung ương vừa là đô th loi
I nước ta?
A. Hà Nội, Cần Thơ, Hải Phòng.
B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng
C. Hà Nội, Đà Nẵng, Biên Hoà.
D. Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.
Câu 34: Cho bng s liu:SN LƯNG THY SN CA NƯỚC TA, GIAI ĐON 2005 -
2014
(Đơn vị: nghìn tn)
Năm
Khai thác
Nuôi trng
2005
1 987,9
1 478,9
2010
2 414,4
2 728,3
2012
2 705,4
3 115,3
2014
2 920,4
3 412,8
(Ngun: Niên giám thng kê Vit Nam 2015, NXB Thng kê, 2016)
Căn cứ vào bng s liu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản ng thy sn ca
nước ta, giai đon 2005 - 2014?
A. Khai thác luôn lớn hơn nuôi trồng.
B. Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
C. Khai thác và nuôi trồng tăng đều nhau.
D. Nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác
Câu 35: Cơ cấu sn xut công nghip của nước ta đang chuyn dịch theo hướng
A. đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp,
B. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
C. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
D. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không
đúng với công nghip chế biến lương thực, thc phm nưc ta?
A. Hải Phòng, Biên Hòa là các trung tâm quy mô lớn.
B. Có các trung tâm với quy mô rất lớn, lớn, vừa, nhỏ.
C. Đà Nẵng và Vũng Tàu có cơ cấu ngành giống nhau.
D. Công nghiệp chế biến lương thực phân bố rộng rãi.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghip chế biến
lương thực, thc phẩm nào sau đây có quy mô lớn?
A. TP. Hồ Chí Minh. B. Thái Nguyên.
C. Bến Tre. D. Hải Phòng.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không
đúng với nông nghiệp nước ta?
A. Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
B. Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
C. phê được trồng nhiều các tỉnh Tây Nguyên Đông Nam Bộ.
D. Trâu được nuôi nhiều Trung du miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hin nay?
A. Nhiều kinh nghiệm trong công nghiệp.
B. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
C. Phân bố tập trung ở khu vực miền núi.
D. Chủ yếu là lao động có trình độ cao.
Câu 40: Cho biểu đ:
CƠ CU TNG MC BÁN L HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DCH V
CA NƯC TA PHÂN THEO THÀNH PHN KINH T, NM 2005 VÀ 2013 (%)
(Ngun s liu theo Niên giám thng kê Vit Nam 2014, NXB Thng kê, 2015)
Căn cứ vào biểu đô, cho biết nhận t nào sau đây không đúng với t trng mc bán l
hàng hóa doanh thu dch v ca các thành phn kinh tế nước ta năm 2013 so với năm
2005?
A. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều tăng.
B. Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.
C. Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm.
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
1
B
6
A
11
C
16
D
21
A
26
C
31
B
36
C
2
B
7
D
12
D
17
C
22
C
27
C
32
B
37
D
3
C
8
A
13
C
18
E
23
A
28
B
33
D
38
A
4
A
9
D
14
D
19
A
24
B
29
B
34
D
39
B
5
A
10
D
15
D
20
B
25
C
30
C
35
A
40
A
Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 ĐỀ 2
Câu 1: Hot đng lâm nghip nước ta không bao gm
A. trồng rừng. B. khoanh nuôi và bảo vệ.
C. khai thác và chế biến gỗ. D. lai tạo giống.
Câu 2: Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa tht ch yếu là do
A. nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn.
B. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân.
C. giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp.
D. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng.
Câu 3: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
Tỉnh
Nam Định
Lâm Đồng
Đồng Tháp
Số dân
1854,4
1312,9
1693,3
Số dân thành
thị
347,6
522,8
300,8
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so nh tỉ lệ dân thành thị trong dân số
của các tỉnh năm 2018?
A. Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang. B. Lâm Đồng thấp hơn Nam Định.
C. Bắc Giang cao hơn Lâm Đồng. D. Nam Định thấp hơn Đồng Tháp.
Câu 4: Hai vấn đề quan trng nht trong bo v môi trưng nước ta là tình trng
A. mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.
B. suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.
C. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học
D. suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước
Câu 5: Vùng nào sau đây có mật độ dân s cao nht nưc ta?
A. Đồng bằng sông Hồng. B. Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đông Nam Bộ. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 6: Hai vùng phát trin nht c nước v chăn nuôi lợn và gia cm là
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.
Câu 7: Bin pháp nào sau đây hiu qu nhất để chng xói mòn trên đất dc vùng núi
nước ta?
A. Trng cây gây rng và làm rung bc thang.
B. Áp dng tng th các bin pháp thy li, canh tác
C. Đào h vy cá, ph xanh đất trống đồi núi trc
D. Trồng cây theo băng và làm rung bc thang.
Câu 8: Dựa vào Atlat địa Vit Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp chưa xuất
hin vùng nào ca nưc ta ?
A. Bắc Trung Bộ B. Tây Nguyên
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 9: Thuận lợi chủ yếu đối với thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. vùng núi rộng, có các núi cao. B. có các cao nguyên, sơn nguyên.
C. nhiều sông suối có độ dốc lớn. D. địa hình ở các vùng khác nhau.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghip Cm Ph
thuc tỉnh nào sau đây?
A. Lạng Sơn. B. Quảng Ninh. C. Bắc Ninh. D. Bắc Giang.
Câu 11: Nguyên nhân làm cho quá trình đô th hóa nước ta hin nay chuyn biến tích cc là
A. nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài
B. nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường
C. quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh
D. nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực
Câu 12: Hệ thống sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là
A. hệ thống sông Cửu Long. B. hệ thống sông Hồng.
C. hệ thống sông Cả. D. hệ thống sông Đồng Nai.
Câu 13: Nguyên nhân ch yếu làm cho din tích rừng nước ta suy gim nhanh là do
A. chiến tranh. B. cháy rừng.
C. khai thác quá mức D. trồng rừng chưa hiệu quả.
Câu 14: Bin pháp ch yếu để gii quyết tình trng thiếu vic làm nông thôn c ta hin
nay là
A. tập trung thâm canh tăng vụ.
B. đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn.
C. ra thành phố tìm kiếm việc làm.
D. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
Câu 15: Phn ln din tích trng chè y Nguyên tp trung ti tnh
A. Gia Lai. B. Kon Tum. C. Đắk Lắk. D. Lâm Đồng.
Câu 16: Cho biểu đ:
SN LƯNG MT S SN PHM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2006 -
2015
(Ngun s liu theo Niên giám thng kê Vit Nam 2016, NXB Thng kê, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng mt s sn phm
công nghip ca nước ta, giai đoạn 2006 2015?
A. Than sạch và dầu thô khai thác đều giảm.
B. Điện phát ra và dầu thô khai thác đều tăng.
C. Điện phát ra giảm, dầu thô khai thác tăng.
D. Dầu thô khai thác giảm, điện phát ra tăng.
Câu 17: Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do
A. lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu. B. ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu
thế.
C. gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông. D. công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa
chậm.
Câu 18: Hot đng nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn ti ô nhim đt?
A. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học
B. Trồng lúa nước làm đất bị glây.
C. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
D. Canh tác không hợp lý trên đất dốc
Câu 19: Vùng nuôi cá và nuôi tôm ln nhất nước ta hin nay là vùng
A. duyên hải Nam Trung Bộ. B. đồng bằng Sông Hồng.
C. Đông Nam Bộ. D. đồng bằng sông Cửu long.
Câu 20: Thiên tai nào không phi là tác động ca khí hu nhit đi m gió mùa?
A. Hạn hán. B. Ngập lụt. C. Lũ quét. D. Động đất.
Câu 21: Đô th nào nước ta đưc hình thành vào thế k XI?
A. Hội An. B. Phố Hiến. C. Phú Xuân. D. Thăng Long.
Câu 22: Vùng nào sau đây ở nước ta ít chu ảnh hưởng ca bão nht?
A. Đồng bằng Sông Cửu Long. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 23: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?
A. Cà phê nhân. B. Chè búp khô. C. Đường mía. D. Cá đóng hộp.
Câu 24: Cho bng s liu:
MT S SN PHM CÔNG NGHIP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐON 2010-2016
(Đơn vị: nghìn cái)
Năm
2010
2014
2015
2016
Máy in
23 519,2
27465,8
25820,1
25847,6
Đin thoi c định
9405,7
5439,5
5868,1
5654,4
Ti vi lp ráp
2800,3
3425,9
5512,4
10838,6
(Ngun: Niên giám thng kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)
Căn cứ vào bng s liu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng mt s sn
phm công nghip của nước ta, giai đon 2010 2016?
A. Điện thoại cố định tăng, ti vi lắp ráp giảm.
B. Máy in giảm, điện thoại cố định tăng.
C. Ti vi lắp ráp tăng nhanh hơn máy in.
D. Điện thoại cố định tăng nhanh hơn máy in.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyn dịch cơ cấu lãnh th kinh tế của nưc ta?
A. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
B. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
C. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
D. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Câu 26: Để thu hút vốn đầu tư nước ngoài, mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu nhằm giải quyết
việc làm, cần
A. đa dạng hóa các ngành nghề đào tạo.
B. tăng cường hợp tác, liên kết với các nước trên thế giới.
C. phân bố lại dân cư và lao động.
D. đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
Câu 27: Nguyên nhân ch yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sn phm cây công nghip
nước ta hin nay là
A. giống cây công nghiệp chất lượng thấp.
B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.
C. phương thức sản xuất còn lạc hậu.
D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
Câu 28:
Xu ng chuyn dch cu ngành kinh tế ca c ta hin nay phù hp vi yêu
cu chuyn dch cơ cấu kinh tế theo ng
A.
Hội nhập nền kinh tế thế giới.
B.
Mở rộng đầu ra nước ngoài.
C.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
D.
Kinh tế thị trường định hướng hội chủ nhgiã.
Câu 29: Dân s c ta phân b không đều đã ảnh hưởng rt lớn đến
A. khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
B. vấn đề giải quyết việc làm.
C. nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
D. việc phát triển giáo dục và y tế.
Câu 30: : Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do
A. lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu. B. ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu
thế.
C. gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông. D. công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa
chậm.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 18, cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây
chuyên môn hóa sn da ln nht nưc ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào quy
mô ln nhất vùng Đng bng sông Hng?
A. Hải Phòng. B. Hà Nội. C. Hải Dương. D. Nam Định.
Câu 33: : Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010
VÀ NĂM 2018
(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận t nào sau đây đúng về sản ợng một số cây công nghiệp lâu năm
của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A. Cao su giảm, cà phê tăng. B. phê giảm, chè giảm.
C. Cao su tăng, chè giảm. D. Cà phê tăng, cao su tăng.
Câu 34: Cho bng s liu:
MT S SN PHM CÔNG NGHIP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2016
Năm
2010
2014
2015
2016
Vi (triu m
2
)
1 176,9
1 346,5
1 525,6
1 700,7
Giày, dép da (triệu đôi)
192,2
246,5
253,0
257,6
Giy bìa (nghìn tn)
1 536,8
1 349,4
1 495,6
1 614,4
(Ngun: Niên giám thng kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)
Để th hin tc đ tăng trưởng mt s sn phm công nghip của nước ta giai đon 2010
2016 theo bng s liu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nht?
A. Kết hợp. B. Cột. C. Miền. D. Đường.
Câu 35: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựao điều kiện
thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn ngun liệu tại chổ phong p.
B. sở htầng đồng bộ.
C. Nguồn vốn đầu lớn.
D. Nguồn lao động có trình độ cao.
Câu 36: Thành phn kinh tế nào sau đây giữ vai trò ch đạo trong nn kinh tế nước ta?
A. Kinh tế Nhà nước
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Kinh tế tập thể.
Câu 37: Đây điểm khác nhau bản gia nhiệt điện min Bc vi nhiệt điện min
Trung và Nam.
A. Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Trung và Nam gần các thành phố.
B. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Trung và Nam.
C. Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam và miền Trung chạy bằng dầu hoặc khí.
D. Các nhà máy ở miền Trung và Nam thường có quy mô lớn hơn.
Câu 38: Cht lưng nguồn lao động của nước ta ngày càng đưc nâng cao ch yếu là do
A. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
B. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
C. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
D. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
Câu 39: Vùng thường xảy ra lũ quét là
A. Vùng núi phía bắc
B. Đồng bằng sông Hồng
C. Đông Nam Bộ .
D. Tây Nguyên
Câu 40: Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện
pháp phòng chống tốt nhất là
A. Sơ tán dân đến nơi an toàn.
B. Củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
C. Thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão.
D. Có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn.
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
1
D
6
C
11
C
16
B
21
D
26
B
31
A
36
A
2
C
7
B
12
B
17
D
22
A
27
D
32
B
37
C
3
A
8
B
13
C
18
A
23
D
28
C
33
D
38
D
4
A
9
C
14
B
19
D
24
C
29
A
34
D
39
A
5
A
10
B
15
D
20
D
25
D
30
D
35
A
40
B
Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 ĐỀ 3
Câu 1: Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta trong thời gian qua được đánh giá là
A. nhanh, tích cực, đúng B. đáp ứng được nhu cầu phát triển
C. nhanh, đúng hướng , phù hợp D. tích cực, đúng hướng nhưng còn chậm
Câu 2: Trong những năm gần đẩy, nưc ta đy mnh hot đng xut khẩu lao động là vì
A. hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
B. giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
C. giúp đa dạng các loại hình đào tạo. D. giúp đa dạng hóa các hoạt động sản xuất .
Câu 3:
Nhân t có ý nghĩa hàng đầu to nên nhng thành tu to ln của ngành chăn nuôi
c ta trong thi gian qua là
A.
Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
B.
Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
C.
Nhiều giống gia súc gia cầm chất lượng cao được nhập nội.
D.
Nhu cầu thị trường trong ngoài nước ngày càng tăng.
Câu 4: Sn xut nông nghip nước ta có s phân hóa mùa v là do tác động ca yếu t
A. nguồn nước B. đất đai. C. địa hình. D. khí hậu.
Câu 5: Ti sao vùng Đông Nam Bdân s đô thị nhiu nhất nước ta?
A. Có hoạt động công nghiệp và dịch vụ phát triển mạnh.
B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là dầu khí.
C. Lãnh thổ rộng lớn.
D. Có vị trí địa lí thuận lợi cho phát triển kinh tế.
Câu 6: Cho bng s liu: DIN TÍCH CÁC LOI CÂY TRNG PHÂN THEO NHÓM
CÂY (Đơn vị: nghìn ha)
Năm
200
5
201
4
Tng s
13 287,0
14 809,4
Cây lương thực
8 383,4
8 996,2
Cây công nghip
2 495,1
2 843,5
Cây khác
2 408,5
2 969,7
Để th hin quy mô din tích các loi cây trng và cơ cấu của nó qua hai năm 2005 và 2014,
biểu đồ nào sau đây thích hợp nht?
A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ tròn C. Biểu đồ đường D. Biểu đồ miền.
Câu 7: Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A. chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn.
B. xuất khẩu lao động.
C. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
D. phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước.
Câu 8: Tình trạng nhập siêu trong cán cân xuất nhập khẩu của ớc ta những năm gần đây
chủ yếu là do
A. nền kinh tê đang trong giai đoạn đầu tư, đổi mới, tăng năng lực sản xuất
B. nền kinh tế phát triển chậm, mặt hàng xuất khẩu ít và chất lượng kém, chủ yếu là hàng
thô.
C. tài nguyên thiên nhiên hạn chế, thiều nguồn nhiên liệu cho sản xuất
D. dân số đông, nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dùng rất lớn.
Câu 9: Kết cu dân s tr ca nước ta đưc th hin
A. cơ cấu dân số theo giới tính. B. cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế.
C. cơ cấu dân số theo các thành phần kinh tế. D. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
Câu 10: Hàng không là ngành non tr nhưng có bước phát trin nhanh nh
A. sự phát triển mạnh của công nghiệp chế tạo máy bay.
B. tận dụng toàn bộ các sân bay sẵn có.
C. mở nhiều đường bay đến tất cả các nước trên thế giới.
D. nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
Câu 11: Gii pháp hiu qu nht để gim bt s chênh lch dân s gia đồng bng và min
núi
A. đưa dân ở các vùng đồng bằng, ven biển đến các vùng núi, cao nguyên.
B. chuyển bớt dân ở thành thị về các vùng nông thôn.
C. phát triển kinh tế, xây dựng hạ tầng cơ sở, thu hút đầu tư vào vùng núi, cao nguyên.
D. thực hiện chính sách di dân tự do để tự điều hoà dân số giữa các vùng.
Câu 12: Cho bng s liu:
MT S SN PHM CÔNG NGHIP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2016
Năm
2010
2014
2015
2016
Vi (triu m
2
)
1 176,9
1 346,5
1 525,6
1 700,7
Giày, dép da (triệu đôi)
192,2
246,5
253,0
257,6
Giy bìa (nghìn tn)
1 536,8
1 349,4
1 495,6
1 614,4
(Ngun: Niên giám thng kê Vit Nam 2017, NXB Thng kê, 2018)
Để th hin tc đ tăng trưởng mt s sn phm công nghip của nước ta giai đon 2010
2016 theo bng s liu, biểu đồ nào sau đây là thích hp nht?
A. Kết hợp. B. Miền. C. Cột. D. Đường.
Câu 13: Vùng công nghip có s tnh ít nht là
A. vùng 1. B. vùng 3. C. vùng 4. D. vùng 2.
Câu 14: Vùng nuôi cá và nuôi tôm ln nhất nước ta hin nay là vùng
A. đồng bằng Sông Hồng. B. duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đông Nam Bộ. D. đồng bằng sông Cửu long.
Câu 15: Yếu t t nhiên ảnh hưởng ln nhất đến s phát trin phân b ngành đánh bt
thy sản nước ta là
A. nguồn lợi thủy sản. B. phương tiện đánh bắt.
C. điều kiện khí hậu. D. địa hình bờ biển.
Câu 16: Nơi không phi quan trọng đối vi vic phân b các khu công nghip c ta
hin nay?
A. Nơi có vị trí thuận lợi.
B. Nơi có kết cấu hạ tầng tốt.
C. Nơi có tài nguyên khoáng sản dồi dào.
D. Nơi có nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao.
Câu 17: Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt là vào
A. nửa đầu thế kỉ XX B. nửa sau thế kỉ XX.
C. nửa đầu thế kỉ XIX D. nửa sau thế kỉ XIX
Câu 18: Đầu mi giao thông vn ti đưng st ln nhất nưc ta là
A. Hải Phòng. B. TP Hồ Chí Minh. C. Đà Nẵng D. Hà Nội.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
(Đơn vị: triu USD)
Năm
2008
2009
2010
2011
2012
Xut khu
62.685
57.096
72.237
96.906
114.529
Nhp khu
80.714
69.949
84.839
106.750
113.780
Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta
trong giai đoạn 2008 - 2012?
A. Tỉ trọng xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
B. Giảm tỉ trọng nhập khẩu tăng tỉ trọng xuất khẩu.
C. Tỉ trọng xuất khẩu tăng nhanh hơn tỉ trọng nhập khẩu.
D. Giảm tỉ trọng xuất khẩu tăng tỉ trọng nhập khẩu.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây
có công sut trên 1000MW?
A. Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau. B. Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc.
C. Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ. D. Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.
Câu 21: Da vào hiu biết ca bn thân hãy cho biết thành ph Đông Hà hiện nay là đô thị
loi my?
A. Loại 3. B. Loại 1. C. Loại 2. D. Loại 4.
Câu 22: Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu của nước ta những năm gần đây là
A. khu vực châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu
B. khu vực EU và các nước ASEAN.
C. các nước ASEAN và Trung Quốc.
D. các nước ASEAN và Nhật Bản.
Câu 23: Ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực II?
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
B. Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh.
C. Tìm lối ra cho các sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường.
D. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Câu 24: Gia tăng dân số nhanh không dẫn tới hậu quả nào dưới đây?
A. Ảnh hưởng việc nâng cao chất lượng của từng thành viên trong xã hội
B. Thúc đẩy nhanh quá trình CNH-HĐH đất nước.
C. Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế - xã hội
D. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường
Câu 25: Trang trại có số lượng lớn nhất nước ta hiện nay là
A. trang trại trồng cây hàng năm. B. trang trại thủy sản.
C. trang trại chăn nuôi. D. trang trại trồng cây lâu năm.
Câu 26: Trong điều kin thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sn xut nông nghip ổn định
nhim v quan trng là
A. sử dụng nhiều loại phân hóa học, thuốc trừ sâu.
B. chính sách phát triển nông nghiệp bền vững.
C. phát triển các nhà máy chế biến gắn với vùng sản xuất.
D. phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch hại.
Câu 27: nước ta t l gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vn tiếp tục tăng là do
A. thực hiện chưa có hiệu quả công tác KHHGĐ.
B. số người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
C. dân số nước ta đông.
D. tư tưởng muốn sinh con trai
Câu 28:
Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta
A.
Đồng bằng sông Cửu Long.
B.
Đồng bằng sông Hồng.
C.
Bắc Trung Bộ.
D.
Đông Nam Bộ.
Câu 29: Năng sut lúa ca nưc ta trong nhng năm qua tăng mạnh là do
A. sử dụng nhiều máy móc trong nông nghiệp.
B. áp dụng các biện pháp thâm canh, và gống mới.
C. cải tạo đất phèn, đất mặn. D. khai hoang mở rộng diện tích.
Câu 30: Vn ti đưng sông thun li nhất và được s dng vi cường độ cao nht nưc ta
A. hệ thống sông Tiền sông Hậu. B. hệ thống sông Hồng Thái Bình.
C. hệ thống sông Mê Công – Đồng Nai. D. hệ thống sông Mã sông Cả.
Câu 31: Nguyên nhân làm cho quá trình đô th hóa nước ta hin nay chuyn biến tích cc là
A. quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh
B. nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường
C. nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực
D. nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài
Câu 32: Căn cứ Át lát Địa lí Vit Nam trang 18, cho biết cây lúa đưc trng nhiu nht
vùng nào sau đây?
A. Bc Trung B, Duyên hi Nam Trung B.
B. Đồng bng sông Hồng và đồng bng sông Cu Long.
C. Duyên hi Nam Trung Bộ, Đồng bng sông Cu Long.
D. Bc Trung Bộ, Đồng bng sông Hng.
Câu 33: Nơi nào ở c ta thun li cho nuôi trng thy sản nước ngt?
A. Đầm phá. B. Rừng ngập mặn.
C. Bãi triều. D. Các ô trũng ở đồng bằng.
Câu 34: Biu hiện nào dưới đây cho thy công nghiệp năng lượng là ngành trọng điểm
nước ta?
A. Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.
B. Cơ cấu sản lượng điện có thay đổi nhanh chóng.
C. Phát triển dựa trên thế mạnh vô tận về tài nguyên.
D. Các nguồn năng lượng sạch đang được phát triển.
Câu 35: Đặc điểm cơ bản ca trung tâm công nghip là
A. hình thức tổ chức lãnh thổ ở trình độ cao nhất.
B. không có dân cư sinh sống.
C. phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu
D. gắn liền với đô thị vừa và lớn.
Câu 36: Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn nước ta thay đổi từ thủy điện sang nhiệt điện
chủ yếu là do
A. Đưa vào khai thác các nhà máy nhiệt điện tuabin khí công suất lớn
B. Sự suy giảm trữ lượng nước của các dòng sông
C. Nhà máy nhiệt điện vận hành được quanh năm
D. Không xây dựng thêm các nhà máy thủy điện
Câu 37: Từ Hà Nội, hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về thủy điện là hướng
A. Hòa Bình Sơn La. B. Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả.
C. Nam Định – Ninh Bình Thanh Hóa. D. Đáp Cầu – Bắc Giang.
Câu 38: Nhân t có tính cht quyết đnh đến đặc đim nhit đi ca nn nông nghiệp nưc ta
A. nguồn nước phong phú. B. đất feralit.
C. địa hình đa dạng. D. khí hậu nhiệt đới ẩm.
Câu 39:
Xu ng chuyn dch cu ngành kinh tế ca c ta hin nay phù hp vi yêu
cu chuyn dch cu kinh tế theo ng
A.
Kinh tế thị trường định hướng hội chủ nhgiã.
B.
Hội nhập nền kinh tế thế giới.
C.
Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
D.
Mở rộng đầu ra nước ngoài.
Câu 40: Căn cứ Át lát Địa lí Vit Nam trang 18, cho biết cây cà phê được trng nhiu nht
vùng nào sau đây?
A. Bc Trung B. B. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ. D. Trung du và min núi Bc B.
------ HẾT ------
ĐÁP ÁN
1
D
6
B
11
C
16
C
21
A
26
D
31
A
36
A
2
A
7
C
12
D
17
B
22
A
27
C
32
B
37
A
3
B
8
A
13
C
18
B
23
A
28
B
33
D
38
D
4
D
9
D
14
D
19
B
24
B
29
B
34
A
39
C
5
A
10
D
15
A
20
A
25
C
30
C
35
D
40
B
Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 ĐỀ 4
Câu 1: Vit Nam gn lin vi lục địa và đại dương nào sau đây?
A. Á-Âu và Bắc Băng Dương. B. Á- Âu và Đại Tây Dương.
C. Á-Âu và Ấn Độ Dương. D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
Câu 2: Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên gii quc gia trên bin của nước ta?
A. Bên ngoài ca lãnh hi. B. Phía trong đường cơ sở.
C. H thng các bãi triu. D. H thống đảo ven b.
Câu 3: Ý nghĩa quan trọng v văn hóa - xã hi ca v trí địa lí nước ta là
A. phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không.
B. to cu ni phát trin kinh tế giữa các nước trong khu vc.
C. tạo điều kin thu hút vn và k thuật đầu tư nước ngoài.
D. tạo điều kiện để chung sng hòa bình với các nước trong khu vc.
Câu 4: Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bng sông Hng với Đồng bng sông Cu Long là
A. din tích lãnh th rng lớn hơn. B. thu triu xâm nhp sâu v mùa cn.
C. gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê. D. mạng lưới sông ngòi dạy đặc hơn.
Câu 5: Đim ging nhau giữa Đồng bng sông Hồng và Đồng bng sông Cu Long?
A. Đều là các đồng bng phù sa châu th sông. B. Có h thống đê sông kiên cố để ngăn lũ.
C. Có h thng sông ngòi, kênh rch chng cht. D. Có đất mặn, đất phèn chiếm phn ln din
tích.
Câu 6: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
A. Nm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới m gió mùa.
B. Là bin nh trong các bin của Thái Bình Dương.
C. Nm rìa phía đông của Thái Bình Dương.
D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
Câu 7: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta ch yếu do
A. biển Đông là một vùng bin rng ln. B. hướng nghiêng địa hình thp dn ra bin.
C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất lin. D. hình dng lãnh th kéo dài và hp ngang.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là biểu hin ca thiên nhiên nhiệt đới m gió mùa nước ta?
A. Cán cân bc x quanh năm âm. B. Sinh vt cn nhiệt đới chiếm ưu thế.
C. Xâm thc mnh miền đồi núi. D. Chế độ nước sông không phân mùa.
Câu 9: Tính cht nhiệt đới ca khí hậu nước ta là do yếu t nào quy định?
A. c ta nm trong vùng ni chí tuyến.
B. c ta thuc khu vc gió mùa châu Á.
C. c ta tiếp giáp vi biển Đông nóng ẩm.
D. Đất nước nhiều đồi núi.
Câu 10: Khí hu phân mùa ảnh hưởng như thế nào ti sn xut nông nghiệp nước ta ?
A. Thun li cho việc đa dạng hóa cây trng, vt nuôi.
B. Thun li cho vic phòng chng sâu hi, dch bnh.
C. Khó khăn cho việc đa dạng hóa sn phm nông nghip.
D. Khó khăn cho việc phòng chng sâu hi, dch bnh.
Câu 11: Nguyên nhân chính dẫn đến s phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là
A. tác động của hướng các dãy núi. B. s phân hóa độ cao của địa hình.
C. tác động ca gió mùa và sông ngòi. D. tác động của gió mùa và địa hình.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hu ca phn lãnh th phía Nam nước ta?
A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. B. Nhit độ trung bình năm trên 25
o
C.
C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt. D. Nn nhiệt độ thiên v khí hậu xích đạo.
Câu 13: Cnh sc thiên nhiên phn lãnh th phía Bắc thay đổi theo mùa do
A. s phân mùa nóng, lnh. B. s phân hóa theo độ cao.
C. s phân hóa lượng mưa theo mùa. D. s phân hóa theo chiều đông - tây.
Câu 14: Din tích rừng nước ta b thu hp ch yếu do
A. dch bnh. B. chiến tranh.
C. khai thác ba bãi và cháy rng. D. cháy rng và các thiên tai khác.
Câu 15: Nguyên nhân ch yếu làm cho din tích rng ngp mn khu vc Nam B gim nhanh
trong những năm gần đây là
A. phá rừng để ly g. B. phá rừng để nuôi tôm. C. thiên tai hn hán. D. cháy rng.
Câu 16: Chiến lược quc gia v bo v tài nguyên môi trường Việt Nam được xây dng trên
nhng nguyên tc chung ca chiến lược nào?
A. Chiến lược bo v tài nguyên toàn cu.
B. Chiến lược bo v tài nguyên thiên nhiên.
C. Chiến lược bo v thiên nhiên.
D. Chiến lược bo v môi trường.
Câu 17 : Nguyên nhân làm cho Đồng Bng DH Min Trung ngp lt trên din rng là
A. có nhiều đầm phá làm chậm thoát nước sông ra bin .
B. sông ngn dc , tập trung nước nhanh.
C. mực nước bin dâng cao làm ngp mnh vùng ven bin .
D. mưa bão, nước biển dâng và lũ nguồn.
Câu 18: Khó khăn lớn nht trong công tác phòng chng bão nước ta hin nay là
A. d báo thi tiết chưa chính xác về mức độ ảnh hưởng.
B. người dân còn ch quan, ít kinh nghim phòng tránh.
C. din biến bão phc tạp, đê kè xuống cp, mt rng phòng h.
D. chưa được quan tâm đúng mức, ch đạo chưa kịp thi.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên
gii gia Vit Nam - Trung Quc?
A. Sơn La. B. Thanh Hóa. C. Qung Bình. D. Lào Cai.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, độ cao của đỉnh núi Phan xi păng là
A. 3134m. B. 3143m.
C. 3413m. D. 4313m.
Câu 21: Cho bng s liu sau
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
Địa điểm
Lượng mưa
Lượng bốc hơi
Cân bằng ẩm
Hà Nội
1676
989
+ 687
Huế
2868
1000
+ 1868
TP. Hồ Chí Minh
1931
1686
+ 245
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục và đào tạo, 2008)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bng s liu trên?
A. Huế có lượng mưa, cân bằng m cao nht.
B. ng bốc hơi tăng dn t Hà Ni đến TP. H Chí Minh.
C. Hà Nội có lượng bốc hơi cao hơn TP. H Chí Minh, Huế.
D. Hà Ni, TP. H Chí Minh có lượng mưa thấp hơn Huế.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 9, đim ging nhau v chế độ mưa của trạm Đồng
Hi và Nha Trang là
A. mưa lớn nht c nước B. mưa đều quanh năm
C. mưa lớn nht vào tháng IX. D. mùa mưa lệch v thu - đông.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi
Đông Bắc?
A. Phu Luông. B. Kiu Liêu Ti. C. Tây Côn Lĩnh. D. Pu Tha Ca.
Câu 24: Cho bng s liu v ợng mưa trung nh tháng (mm) và nhiệt độ trung bình tháng (
0
C)
Huế.
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ng
mưa
161.3
62.6
47.1
51.6
82.1
116.7
95.3
104.0
473.4
795.6
580.6
297.4
Nhit
độ
19.7
20.9
23.2
26.0
28.0
29.2
29.4
28.8
27.0
25.1
23.2
20.8
Biểu đồ thích hp th hin rõ nhất lượng mưa và nhiệt độ ca Huế theo bng s liu trên là
A. biểu đồ kết hp. B. biểu đồ tròn. C. biểu đồ min. D. biểu đồ đường.
Câu 25: Da o bng s liu v dinch rng của nước ta qua mt s năm. (Đơn vị : triu ha)
Năm
1943
1975
1983
1990
1999
2005
Tng din tích rng
14,3
9,6
7,2
9,2
10,9
12,7
Rng t nhiên
14,3
9,5
6,8
8,4
9,4
10,2
Rng trng
0,0
0,1
0,4
0,8
1,5
2,5
Nhận định đúng nhất là
A. tng din tích rng liên tục tăng.
B. din tích rng trng liên tục tăng.
C. din tích rừng tăng nhưng chất lượng rng vn b suy thoái.
D. din tích rng t nhiên tăng nhanh hơn diện tích rng trng.
Câu 26: Lũ quét thường xy ra các tnh Duyên hi miền Trung vào các tháng nào sau đây?
A. V - VII. B. VII - IX. C. VIII - X. D. X - XII.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình ln nht ca
sông Hng (trm Hà Ni) vào thời gian nào sau đây?
A. Tháng 9. B. Tháng 7. C. Tháng 8. D. Tháng 6.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa
có lượng mưa lớn nht?
A. Tháng XI. B. Tháng VIII. C. Tháng IX. D. Tháng X.
Câu 29: Cho bng s liu v ợng mưa và bốc hơi của mt s địa điểm (đơn vị: mm)
ợng mưa
Bốc hơi
Hà Ni
1676
989
Huế
2868
1000
Tp H Chí Minh
1931
1686
Biểu đồ thích hp th hiện lượng mưa và bốc hơi ở các địa điểm là
A. biểu đồ cột đơn. B. biểu đồ ct nhóm. C. biểu đồ ct chng. D. biểu đồ đường.
Câu 30: Dựa vào Át lát Địa Vit Nam (trang 12), cho biết vườn quc gia Kon Ka Kinh thuc ranh
gii hành chính tnh (thành ph) nào của nước ta?
A. Qung Bình. B. Qung Nam. C. Kon Tum. D. Gia Lai.
Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 ĐỀ 5
Câu 1: T Bc vào Nam, lãnh th đất liền nước ta kéo dài qua các vĩ độ
A. t 16
0
B đến 23
0
23’B. B. t 18
0
B đến 23
0
23’B
C. t 8
0
34’B đến 23
0
23’ D. t 8
0
34’B đến 23
0
27’B
Câu 2: Theo quan niệm mới về luật biển quốc tế, vùng biển nước ta rộng
A. khoảng 3 triệu km
2
. B. khoảng 2 triệu km
2
.
C. khoảng 1 triệu km
2
. D. khoảng 4 triệu km
2
.
Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lí nước ta?
A. Tạo điều kin chung sng hòa bình với các nước Đông Nam Á.
B. Quy định đặc điểm cơ bản ca thiên nhiên là nhiệt đới m gió mùa.
C. Tạo điều kiện để xây dng nền văn hóa thống nht trong khu vc.
D. Tạo điều kin cho phát triển giao thông đường bin quc tế.
Câu 4: Đồng bng ven bin min Tây Bc và Bc Trung B có đặc điểm nào sau đây?
A. M rng v phía Nam. B. Thu hp v phía Nam.
C. Kéo dài liên tc theo chiu Bc - Nam. D. Phân b xen k các cao nguyên đá vôi.
Câu 5: Đặc điểm ging nhau ch yếu nht giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là
A. b chia cắt do tác động ca dòng chy. B. nm chuyn tiếp gia miền núi và đồng bng.
C. có c đất phù sa c lẫn đất đỏ ba dan. D. độ cao khong t 100m đến 200m.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?
A. Là biển tương đối kín. B. Nm trong vùng nhiệt đới khô.
C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo. D. Phía bc và phía tây là lục địa.
Câu 7: Biển Đông ảnh hưởng trc tiếp nhất đến thành phn t nhiên nào sau đây ?
A. Đất đai. B. Địa hình. C. Khí hu. D. Sông ngòi.
Câu 8: Tính cht nhiệt đới m gió mùa ca sông ngòi nước ta biu hin đặc điểm nào sau đây?
A. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.
B. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.
C. Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định.
D. Sông ngòi dày đặc, ch yếu hướng tây bc - đông nam và vòng cung.
Câu 9: nước ta, tng bc x ln và cân bng bc x dương quanh năm do đó
A. nhiệt độ trung bình năm cao. B. tổng lượng mưa trong năm lớn.
C. độ ẩm tương đối cao. D. độ m tuyệt đối cao.
Câu 10: Khí hu nhiệt đới m gió mùa có s phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta
A. phát trin mnh nn nông nghiệp ôn đới.
B. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
C. đưa chăn nuôi thành ngành sản xut chính trong nông nghip.
D. đa dạng hóa cơ cấu mùa v và cơ cấu sn phm nông nghip.
Câu 11: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính cht nhiệt đới ca khí hu và cảnh quan nước ta là
do
A. nước ta chu ảnh hưởng ca gió mùa mùa h nóng m.
B. gió mùa Đông Bắc ch hoạt động từng đợt min Bc.
C. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 20
0
C.
D. lãnh th nước ta nm hoàn toàn trong vùng ni chí tuyến.
Câu 12: Biu hin ca cnh quan thiên nhiên phn lãnh th phía Bc là
A. mùa đông lnh, tt c cây rng lá.
B. mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rng lá.
C. mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiu loài cây rng lá.
D. Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rng lá.
Câu 13: nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bc khác với Đông Bắc đặc điểm nào sau đây?
A. Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thp. B. Mùa đông đến mun và kết thúc sớm hơn.
C. Mùa mưa đến sm và kết thúc muộn hơn. D. Khí hu lnh ch yếu do gió mùa Đông Bắc.
Câu 14: S ng loài sinh vt b mt dn ln nht thuc v
A. thc vt. B. thú. C. chim. D. cá.
Câu 15: Tng din tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vn b suy gim vì
A. chất lượng rừng chưa thể phc hi.
B. din tích rng nghèo và rng mi phc hồi tăng lên.
C. rng nguyên sinh hin nay còn rt ít.
D. din tích rng nghèo và rng mi phc hi là ch yếu.
Câu 16: Bin pháp phòng tránh bão có hiu qu nht nước ta hin nay là
A. cng c đê chắn sóng ven bin. B. nhanh chóng khc phc hu qu ca bão.
C. huy động sức người, sc của để chng bão. D. d báo chính xác cấp độ và hướng di
chuyn.
Câu 17: Khi tiến hành tiêu nước chng ngp úng ĐBSCL cần tính tới các công trình thoát
ngăn thủy triều , vì nguyên nhân gây lũ ở đây là do
A. nước mưa lớn trên nguồn đồn v nhanh nhiu.
B. mưa lớn kết hp vi triều cường .
C. mặt đất thấp xung quanh có đê.
D. mật độ dân cư và nhà cửa cao.
Câu 18: Mưa bão lớn , nước biển dâng , nguồn đã làm cho nhiều vùng trũng Bc Trung B và
đồng bng h lưu các sông lớn Nam Trung B b ngp úng mnh vào các tháng
A. 8-9 B. 9-10 C. 10-11 D. 8-11
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào?
A. Kon Tum. B. Sơn La C. Đin Biên. D. Gia Lai.
Câu 20: Dãy núi cao, đồ s Hoàng Liên Sơn nằm trong vùng núi nào?
A. Trường Sơn Bắc. B. Trường Sơn Nam.
C. Tây Bc. D. Đông Bắc.
Câu 21: Cho bng s liu sau
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
Địa điểm
Lượng mưa
Lượng bốc hơi
Cân bằng ẩm
Hà Nội
1676
989
+ 687
Huế
2868
1000
+ 1868
TP. Hồ Chí Minh
1931
1686
+ 245
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục và đào tạo, 2008)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bng s liu trên?
A. Huế có lượng mưa, cân bằng m cao nht.
B. ng bốc hơi tăng dn t Hà Ni đến TP. H Chí Minh.
C. Hà Nội có lượng bốc hơi cao hơn TP. H Chí Minh, Huế.
D. Hà Ni, TP. H Chí Minh có lượng mưa thấp hơn Huế.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuc vùng khí hu nào sau
đây?
A. Vùng khí hu Bc Trung B. B. Vùng khí hu Tây Bc B.
C. Vùng khí hu Nam Trung B. D. Vùng khí hậu Đông Bắc B.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 13, cho biết dãy núi nào min Tây Bc Bc
Trung B không có hướng Tây Bc - Đông Nam?
A. Pu Đen Đinh. B. Pu Sam Sao. C. Hoàng Liên Sơn. D. Phu Luông.
Câu 24: Cho bng s liu v ợng mưa và bốc hơi của mt s địa điểm (đơn vị: mm)
ợng mưa
Bốc hơi
Hà Ni
1676
989
Huế
2868
1000
Tp H Chí Minh
1931
1686
Biểu đồ thích hp th hin ợng mưa và bốc hơi các địa điểm là
A. biểu đồ cột đơn. B. biểu đồ ct nhóm. C. biểu đồ ct chng. D. biểu đồ đường.
Câu 25: Dựa vào Át lát Địa Vit Nam (trang 12), cho biết vườn quc gia Kon Ka Kinh thuc
ranh gii hành chính tnh (thành ph) nào của nước ta?
A. Qung Bình. B. Qung Nam. C. Kon Tum. D. Gia Lai.
Câu 26: Lũ quét ở min Bc nước ta thường xy ra vào các tháng nào sau đây?
A. IV - VIII. B. V - IX. C. VI - X. D. VII - XI.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Đa Vit Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình ln nht
ca sông Hng (trm Hà Ni) vào thời gian nào sau đây?
A. Tháng 9. B. Tháng 7. C. Tháng 8. D. Tháng 6.
Câu 28: Da vào bng s liu sau: Hãy cho biết câu nhn xét nào không đúng v s thay đổi nhit
độ t Bc vào Nam.
Địa điểm
Nhiệt độ trung bình
năm (
0
C)
Nhiệt độ trung bình
tháng 1 (
0
C)
Nhiệt độ trung bình
tháng 7 (
0
C)
Hà Ni
23.5
16.4
28.9
Huế
25.1
19.7
29.4
TP. H Chí Minh
27.1
25.8
27.1
A. Nhiệt độ trung bình năm và tháng 1 có xu hướng tăng từ Bc vào Nam
B. Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng khá nhanh từ Bc vào Nam
C. Nhiệt độ trung bình tháng 7 ít có s thay đổi t Bc vào Nam
D. Nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 gần như ít có sự thay đổi t Bc vào Nam
Câu 29: Cho bng s liu v s thay đổi nhiệt độ của nước ta t Bc vào Nam qua bng s liu sau
(đơn vị:
o
C).
Lạng Sơn
Hà Ni
Huế
Đà
Nng
Quy
Nhơn
Tp H Chí Minh
Nhiệt độ
22,1
23,5
25,1
25,7
26,8
27,1
Sự phân hoá nhiệt độ nước ta theo
A. chiều bắc - nam. B. độ cao.
C. thời gian. D. chiều đông – tây.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang 13, các thung lũng sông xen giữa các dãy núi ca
vùng núi Tây Bc là:
A. Sông Hồng, Sông Lô, Sông Đà. B. Sông Hồng, Sông Đà, Sông Mã.
C. Sông Đà, Sông Mã, Sông Chu. D. Sông Lô, Sông Mã, Sông Châu
Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 ĐỀ 6
Câu 1: Tỉnh nào năm trên điểm cực Đông của nước ta?
A. Hà Giang. B. Cà Mau. C. Khánh Hoà. D. Đin Biên.
Câu 2: Theo luật biển quốc tế năm 1982, vùng lãnh hải nước ta rộng
A. 12 hải lý, tính từ đường cơ sở. B. 12 hải lý, tính từ đất liền.
C. 200 hải lý, tính từ đường cơ sở. D. 200 hải lý, tính từ đất liền.
Câu 3: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
Câu 4: Vùng đất ngoài đê ở đồng bng sông Hồng là nơi
A. có bc rung cao bc màu. B. có nhiều ô trũng ngập nước.
C. không được bồi đắp thường xuyên. D. được bồi đắp phù sa thường xuyên.
Câu 5: Đim khác bit rõ nét v địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường
Sơn Bắc là
A. địa hình có độ cao nh hơn. B. núi theo hướng vòng cung.
C. độ dốc địa hình nh hơn. D. có các khi núi và cao nguyên.
Câu 6: Biển Đông là một vùng bin
A. din tích không rng. B. có đặc tính nóng m.
C. m rộng ra Thái Bình Dương. D. ít chu ảnh hưởng ca gió mùa.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng ca Biển Đông đối vi khí hậu nước ta ?
A. Làm tăng độ ẩm tương đối ca không khí. B. Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.
C. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn. D. Làm tăng độ lnh của gió mùa Đông Bắc.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm gió mùa nước ta?
A. Gió mùa mùa h có hướng chính là đông nam.
B. Gió mùa mùa h có ngun gc t cao áp Xibia.
C. Gió mùa mùa đông thổi liên tc t tháng 11 đến tháng 4.
D. Gió mùa mùa đông thổi từng đợt t tháng 11 đến tháng 4.
Câu 9: Thiên nhiên nước ta cơ bản mang tính cht nhiệt đới ẩm gió mùa là do đặc điểm nào ca t
nhiên mang li?
A. Biển đông B. V trí địa lí C. Địa hình D. Khí hu
Câu 10: Nguyên nhân ch yếu làm tăng thêm tính bấp bênh ca nông nghiệp nước ta là
A. khí hu phân hóa theo Bc - Nam và theo độ cao. B. địa hình, đất trng, sông ngòi có s phân
hóa rõ.
C. thiên nhiên mang tính cht nhiệt đới m gió mùa. D. đất trng có nhiu loi và sinh vt rt
phong phú.
Câu 11: S phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây bc ch yếu là do
A. s phân b ca các kiu thm thc vật và đất. B. s phân b độ cao địa hình.
C. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi. D. ảnh hưởng ca biển Đông.
Câu 12: Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gm
A. rng cận xích đạo và nhiệt đới m lá rộng thường xanh.
B. rng rậm xích đạo và rng nhiệt đới gió mùa na rng lá.
C. rng nhiệt đới m lá rộng thường xanh và rng nhiệt đới gió mùa.
D. rng nhiệt đới m lá rộng thường xanh và cn nhiệt đới lá rng.
Câu 13: Tháng mưa cực đại lùi dn t Bc B đến Trung B ch yếu do
A. s lùi ln v trí trung bình ca di hi t ni chí tuyến.
B. Càng vào Nam càng xa chí tuyến bán cu Bc.
C. s lùi dần mùa mưa nói chung từ Bc B đến Trung b.
D. gió Tây Nam ngun gc Nam bán cu suy yếu.
Câu 14: Biu hin ca tình trng mt cân bằng sinh thái môi trường nước ta là
A. đất đai bị bc màu. B. nguồn nước b ô nhim trm trng.
C. khoáng sn cn kit. D. thiên tai bão lt, hạn hán gia tăng.
Câu 15: Ngun tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc bit là ngun hi sn b gim sút rõ rt do nguyên
nhân ch yếu nào sau đây?
A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mc.
B. Khai thác quá mc và bùng phát dch bnh.
C. Dch bnh và các hiện tượng thi tiết thất thường.
D. Thi tiết thất thường và khai thác quá mc.
Câu 16: Nguyên nhân ch yếu gây ngp lt Đồng bng sông Cu Long là do
A. mưa lớn và lũ nguồn v. B. mật độ dân cư và xây dựng cao.
C. mưa lớn kết hp vi triều cường. D. mặt đất thấp, xung quanh có đê.
Câu 17: Lũ quét là loại thiên tai bất thường vì
A. rt khó d báo. B. xy ra khu vc địa hình chia ct mnh.
C. lượng mưa lớn trong thi gian rt ngn. D. lượng cát bùn nhiu.
Câu 18: Vùng nào sau đây có lũ lụt xảy ra thường xuyên trên din rng nhất nước ta?
A. Đồng bng sông Hng. B. Duyên hi Nam Trung B.
C. Đồng bng sông Cu Long. D. Bc Trung B.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 4 - 5,cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp vi
Campuchia c trên đất lin và trên bin?
A. Kiên Giang. B. An Giang. C. Đồng Tháp. D. Cà Mau.
Câu 20: Căn cứ vào AtLat Địa Vit Nam trang 13, các cao nguyên theo th t t bc xung nam
ca vùng núi Tây Bc là
A. Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình.
B. Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.
C. Sơn La, Sín Chải, Mc Châu, Tà Phình.
D. Sín Chi, Tà Phình, Mộc Châu, Sơn La.
Câu 21: Cho bng s liu sau
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM
(Đơn vị: mm)
Địa điểm
Lượng mưa
Lượng bốc hơi
Cân bằng ẩm
Hà Nội
1676
989
+ 687
Huế
2868
1000
+ 1868
TP. Hồ Chí Minh
1931
1686
+ 245
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục và đào tạo, 2008)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bng s liu trên?
A. Huế có lượng mưa, cân bằng m caonht.
B. ng bốc hơi tăng dn t Hà Ni đến TP. HChí Minh.
C. Hà Nội có lượng bốc hơi cao hơn TP. H Chí Minh,Huế.
D. Hà Ni, TP. H Chí Minh có lượng mưa thấp hơnHuế.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 9, hãy cho biết hai trm khí hu Ni Thanh
Hóa khác nhau đặc điểm nào sau đây?
A. Thời gian mùa mưa. B. Nhiệt độ trung bình năm trên 20
0
C.
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn. D. Tháng mưa lớn nht.
Câu 23: Căn cứ Atlat Địa lí Vit Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất dãy Trường Sơn Nam ?
A. Lang Bi Ang. B. Ngc Linh. C. Bi Duop. D. Chư Yang Sin.
Câu 24: Cho bng s liu v ợng mưa và bốc hơi của mt s địa điểm (đơn vị: mm)
ợng mưa
Bốc hơi
Hà Ni
1676
989
Huế
2868
1000
Tp H Chí Minh
1931
1686
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Đi từ Bắc vào Nam lượng mưa tăng dần.
B. Đi từ Bắc vào Nam lượng bốc hơi mưa tăng dần.
C. Đi từ Bắc vào Nam lượng ẩm tăng dần.
D. Đi từ Bắc vào Nam lượng mưa giảm dn.
Câu 25: Dựa vào Át lát Địa Vit Nam (trang 11), cho biết loại đất nào chiếm din tích ln nht
đồng bng sông Cu Long?
A. Đất phù sa sông. B. Đất phèn. C. Đất mn. D. Đất cát bin.
Câu 26: đồng bng Nam B mùa khô thường kéo dài my tháng?
A. 6-7. B. 3- 4. C. 4- 5. D. 5- 6.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình ln nht ca
sông Hng (trm Hà Ni) vào thời gian nào sau đây?
A. Tháng 9. B. Tháng 7. C. Tháng 8. D. Tháng 6.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuc min k
hu phía Bc?
A. Nam Trung B. B. Tây Nguyên. C. Đông Bắc B. D. Nam B.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa Vit Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuc min Bc
Đông Bắc Bc B?
A. Tam Đảo B. Phu Luông. C. Phanxipăng. D. Pu Trà.
Câu 30: Cho bng s liu v ợng mưa và bốc hơi của mt s địa điểm (đơn vị: mm)
ợng mưa
Bốc hơi
Hà Ni
1676
989
Huế
2868
1000
Tp H Chí Minh
1931
1686
Cân bng m ln nht là:
A. Hà Ni. B. Huế.
C. Thành ph H Chí Minh. D. Các địa điểm đều bng nhau.
| 1/27

Preview text:

ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023 Thuvienhoclieu.com
MÔN: ĐỊA LÍ 12 – ĐỀ 1
Câu 1: Quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay không có đặc điểm nào sau đây?
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng lên.
B. Có nhiều đô thị có quy mô lớn.
C. Phân bố các đô thị không đều.
D. Trình độ đô thị hóa còn thấp.
Câu 2: So với yêu cầu phát triền đất nước trong giai đoạn hiện nay, tốc độ chuyển dịch cơ
cấu ngành kinh tế của nước ta diễn ra
A. khá nhanh và chưa đáp ứng được
B. còn chậm và chưa đáp ứng được
C. còn chậm nhưng đáp ứng được
D. khá nhanh nhurng chưa đáp ứng.
Câu 3: Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành của công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?
A. Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao.
B. Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng sâu.
C. Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú.
D. Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất.
Câu 4: Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành
A. có sự tăng trưởng với tốc độ cao.
B. có mạng lưới rộng rãi ở khắp nơi.
C. chỉ tập trung phục vụ kinh doanh.
D. sử dụng nhiều các công nghệ mới.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông vận tải đường ô tô nước ta?
A. Chưa kết nối vào hệ thống đường bộ trong khu vực
B. Thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của đất nước
C. Huy động được các nguồn vốn và tập trung đầu tư.
D. Mạng lưới ngày càng được mở rộng và hiện đại hóa
Câu 6: Đô thị hóa nước ta có sức hút với đầu tư chủ yếu do
A. dân đông, nhiều lao động kĩ thuật, hạ tầng tốt. B. có khả năng mở rộng, thu hút nhiều lao động.
C. giao thông thuận lợi, có khả năng liên kết cao .D. thị trường rộng, dân trí cao, sản xuất đa dạng.
Câu 7: Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?
A. Quá trình xuất, nhập cư.
B. Tài nguyên thiên nhiên,
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ.
D. Trình độ phát triển kinh tế.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết phát biểu nào sau đây đúng khi so
sánh sản lượng thủy sản của một số tỉnh?
A. Khai thác của Kiên Giang lớn hơn Đồng Tháp.
B. Khai thác của Bình Thuận nhỏ hơn Hậu Giang.
C. Nuôi trồng của Hậu Giang lớn hơn Đồng Tháp.
D. Nuôi trồng của Cà Mau nhỏ hơn Đồng Nai.
Câu 9: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho hoạt động khai thác hải sản xa bờ ở nước ta ngày càng phát triền là do
A. lao động có kinh nghiệm ngày càng đông.
B. cơ sở chế biến thủy sản ngày càng phát triển.
C. nguồn lợi sinh vật biển ngày càng phong phú.
D. tàu thuyền và ngư cụ ngày càng hiện đại hơn.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
B. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước
D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
Câu 11: Cơ cấu lao động theo thành phần kinh tế của nước ta thay đổi chủ yếu do
A. đô thị hóa, đẩy mạnh việc hội nhập toàn cầu.
B. mở rộng sản xuất, thu hút đầu tư nước ngoài.
C. toàn cầu hóa, kinh tế chuyển sang thị trường.
D. công nghiệp hóa, đa dạng hoạt động dịch vụ.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây đúng với giao thông đường bộ (đường ô tô) ở nước ta hiện nay?
A. Chưa hội nhập vào đường xuyên Á.
B. Phương tiện hầu hết cũ kĩ, lạc hậu.
C. Tập trung chủ yếu ở dọc ven biển.
D. Mạng lưới đường được mở rộng.
Câu 13: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
A. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực
B. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.
C. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.
D. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.
Câu 14: Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?
A. Cây ăn quả.
B. Cây công nghiệp hàng năm.
C. Cây công nghiệp lâu năm. D. Cây lương thực
Câu 15: Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển đánh bắt hải sản xa bờ ở nước ta?
A. Góp phần bảo vệ toàn vẹn lãnh thổ.
B. Khẳng định chủ quyền biển đảo.
C. Bảo vệ nguồn lợi thủy sản ven bờ.
D. Phòng tránh được thiên tai.
Câu 16: Yếu tố nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho ngành công nghiệp chế biến lương thực,
thực phẩm nước ta có cơ cấu đa dạng?
A. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nhiều thành phần kinh tế tham gia
B. Nhiều thành phần kinh tế cùng sản xuất và nguyên liệu phong phú.
C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển.
D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú và thị trường tiêu thụ rộng lớn.
Câu 17: Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là
A. phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.
B. tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.
C. đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.
D. ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.
Câu 18: Đô thị nước ta có khả năng đẩy mạnh tăng trưởng kinh tế chủ yếu do
A. có sức hút với đầu tư trong, ngoài nước
B. thị trường tiêu thụ rộng, mức sống cao.
C. cơ sở vật chất kĩ thuật, hạ tầng khá tốt.
D. quy mô dân số lớn, có lao động kĩ thuật.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
CƠ CẤU DOANH THU DU LỊCH LỮ HÀNH
PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA, NĂM 2010 VÀ 2014 (Đơn vị: %) Năm 2010 2014 Tổng số 100,0 100,0 Kinh tế Nhà nước 31,9 16,0 Kinh tế ngoài Nhà nước 60,3 72,0
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 7,8 12,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Để thề hiện cơ cấu doanh thu du lịch lữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta,
năm 2010 và 2014 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Tròn. B. Cột. C. Miền. D. Đường.
Câu 20: Ý nào sau đây đúng về cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn ở nước ta hiện nay?
A. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chênh lệch.
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.
C. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.
D. Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.
Câu 21: Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?
A. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.
B. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.
C. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.
D. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Câu 22: Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
A. Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.
B. Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
C. Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
D. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Câu 23: Biện pháp chủ yếu nhất góp phần làm giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông
nghiệp ở nước ta là
A. đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp.
B. phát triển nền nông nghiệp cổ truyền.
C. tăng cường chuyên môn hóa sản xuất.
D. đầu tư thâm canh, luân canh, táng vụ,
Câu 24: Khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong hoạt động của giao thông vận tải biển ở nước ta là
A. dọc bờ biển có nhiều cửa sông lớn.
B. có nhiều bão và áp thấp nhiệt đới.
C. bờ biển dài, có nhiều đảo và quần đảo.
D. có nhiều vũng, vịnh nước sâu, kín gió.
Câu 25: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người) Tỉnh Hải Dương Bắc Giang Khánh Hoà Ðồng Tháp Số dân 1807,5 1691,8 1232,4 1693,3 Số dân thành 456,8 194,5 555,0 300,8 thị
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
A. Hải Dương thấp hơn Đồng Tháp.
B. Bắc Giang cao hơn Khánh Hòa
C. Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.
D. Khánh Hòa thấp hơn Hải Dương.
Câu 26: Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang có sự chuyển dịch do
A. cơ sở hạ tầng rất hiện đại.
B. lao động phân bố đồng đều.
C. chính sách công nghiệp hóa
D. đầu tư trong nước dồi dào.
Câu 27: Dựa vào atlat trang 16 cho biết dân tộc nào sau đây chiếm tỉ lệ lớn nhất trong các
dân tộc sau ở nước ta? A. Mường. B. Ê-đê. C. Tày. D. Khơ-mú.
Câu 28: Dân số nước ta hiện nay
A. gia tăng tự nhiên với tỉ lệ rất lớn.
B. có mật độ thấp ở khu vực đồi núi.
C. có chất lượng cuộc sống rất cao.
D. có cơ cấu theo tuổi luôn cố định.
Câu 29: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp
trong cơ cấu lao động của nước ta hiện nay?
A. Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.
B. Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa
C. Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.
D. Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không
đường biên giới quốc tế?
A. Quảng Nam B. Gia Lai. C. Lâm Đồng. D. Đắc Nông
Câu 31: Việc đẩy mạnh đa dạng hóa nông nghiệp ở nước ta không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.
B. Tập trung phát triển nông sản ở những vùng chuyên canh.
C. Giảm thiểu rủi ro khi thị trường nông sản biến động bất lợi.
D. Khai thác hợp lí hơn sự phong phú, đa dạng của tự nhiên.
Câu 32: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản? A. Gạo, ngô. B. Nước mắm. C. Đường mía D. Cà phê nhân.
Câu 33: Cho biết các đô thị nào sau đây vừa là đô thị trực thuộc trung ương vừa là đô thị loại I ở nước ta?
A. Hà Nội, Cần Thơ, Hải Phòng.
B. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh, Hải Phòng
C. Hà Nội, Đà Nẵng, Biên Hoà.
D. Đà Nẵng, Hải Phòng, Cần Thơ.
Câu 34: Cho bảng số liệu:SẢN LƯỢNG THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2014
(Đơn vị: nghìn tấn) Năm Khai thác Nuôi trồng 2005 1 987,9 1 478,9 2010 2 414,4 2 728,3 2012 2 705,4 3 115,3 2014 2 920,4 3 412,8
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng thủy sản của
nước ta, giai đoạn 2005 - 2014?
A. Khai thác luôn lớn hơn nuôi trồng.
B. Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.
C. Khai thác và nuôi trồng tăng đều nhau.
D. Nuôi trồng tăng nhiều hơn khai thác
Câu 35: Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng
A. đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp,
B. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
C. tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.
D. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết phát biểu nào sau đây không
đúng với công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta?
A. Hải Phòng, Biên Hòa là các trung tâm quy mô lớn.
B. Có các trung tâm với quy mô rất lớn, lớn, vừa, nhỏ.
C. Đà Nẵng và Vũng Tàu có cơ cấu ngành giống nhau.
D. Công nghiệp chế biến lương thực phân bố rộng rãi.
Câu 37: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm công nghiệp chế biến
lương thực, thực phẩm nào sau đây có quy mô lớn?
A. TP. Hồ Chí Minh. B. Thái Nguyên. C. Bến Tre. D. Hải Phòng.
Câu 38: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết nhận xét nào sau đây không
đúng với nông nghiệp nước ta?
A. Dừa được trồng nhiều ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên.
B. Chè được trồng nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
C. Cà phê được trồng nhiều ở các tỉnh Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.
D. Trâu được nuôi nhiều ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
Câu 39: Phát biểu nào sau đây đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay?
A. Nhiều kinh nghiệm trong công nghiệp.
B. Chất lượng lao động ngày càng tăng.
C. Phân bố tập trung ở khu vực miền núi.
D. Chủ yếu là lao động có trình độ cao.
Câu 40: Cho biểu đồ:
CƠ CẨU TỔNG MỨC BÁN LẺ HÀNG HÓA VÀ DOANH THU DỊCH VỤ
CỦA NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẢN KINH TẾ, NẢM 2005 VÀ 2013 (%)
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2014, NXB Thống kê, 2015)
Căn cứ vào biểu đô, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ trọng mức bán lẻ
hàng hóa và doanh thu dịch vụ của các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2013 so với năm 2005?
A. Kinh tế Nhà nước và Kinh tế ngoài Nhà nước đều tăng.
B. Kinh tế ngoài Nhà nước và Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đều tăng.
C. Kinh tế Nhà nước giảm, Kinh tế ngoài Nhà nước tăng.
D. Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng, Kinh tế Nhà nước giảm.
------ HẾT ------ ĐÁP ÁN 1 B 6 A 11 C 16 D 21 A 26 C 31 B 36 C 2 B 7 D 12 D 17 C 22 C 27 C 32 B 37 D 3 C 8 A 13 C 18 E 23 A 28 B 33 D 38 A 4 A 9 D 14 D 19 A 24 B 29 B 34 D 39 B 5 A 10 D 15 D 20 B 25 C 30 C 35 A 40 A Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 – ĐỀ 2
Câu 1:
Hoạt động lâm nghiệp ở nước ta không bao gồm
A. trồng rừng.
B. khoanh nuôi và bảo vệ.
C. khai thác và chế biến gỗ. D. lai tạo giống.
Câu 2: Vùng núi và cao nguyên nước ta có dân cư thưa thớt chủ yếu là do
A. nhiều khoáng sản còn dưới dạng tiềm năng, khai thác rất khó khăn.
B. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, ít các thành phố lớn và đông dân.
C. giao thông khó khăn, kinh tế chậm phát triển, trình độ dân trí thấp.
D. có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời hơn so với các vùng đồng bằng.
Câu 3: Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người) Tỉnh Nam Định Bắc Giang Lâm Đồng Đồng Tháp Số dân 1854,4 1691,8 1312,9 1693,3 Số dân thành 347,6 194,5 522,8 300,8 thị
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018?
A. Đồng Tháp cao hơn Bắc Giang.
B. Lâm Đồng thấp hơn Nam Định.
C. Bắc Giang cao hơn Lâm Đồng.
D. Nam Định thấp hơn Đồng Tháp.
Câu 4: Hai vấn đề quan trọng nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là tình trạng
A. mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.
B. suy giảm tài nguyên đất và suy giảm tài nguyên rừng.
C. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh học
D. suy giảm đa dạng sinh học và suy giảm tài nguyên nước
Câu 5: Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Đồng bằng sông Cửu Long. C. Đông Nam Bộ.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 6: Hai vùng phát triển nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là
A. Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.
B. Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.
C. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.
Câu 7: Biện pháp nào sau đây là hiệu quả nhất để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng núi nước ta?
A. Trồng cây gây rừng và làm ruộng bậc thang.
B. Áp dụng tổng thể các biện pháp thủy lợi, canh tác
C. Đào hố vẩy cá, phủ xanh đất trống đồi núi trọc
D. Trồng cây theo băng và làm ruộng bậc thang.
Câu 8: Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp chưa xuất
hiện ở vùng nào của nước ta ?
A. Bắc Trung Bộ B. Tây Nguyên
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ
D. Duyên hải Nam Trung Bộ
Câu 9: Thuận lợi chủ yếu đối với thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
A. vùng núi rộng, có các núi cao.
B. có các cao nguyên, sơn nguyên.
C. nhiều sông suối có độ dốc lớn.
D. địa hình ở các vùng khác nhau.
Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Cẩm Phả
thuộc tỉnh nào sau đây? A. Lạng Sơn. B. Quảng Ninh. C. Bắc Ninh. D. Bắc Giang.
Câu 11: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay chuyển biến tích cực là
A. nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài
B. nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường
C. quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh
D. nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực
Câu 12: Hệ thống sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là
A. hệ thống sông Cửu Long.
B. hệ thống sông Hồng.
C. hệ thống sông Cả.
D. hệ thống sông Đồng Nai.
Câu 13: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng nước ta suy giảm nhanh là do A. chiến tranh. B. cháy rừng.
C. khai thác quá mức
D. trồng rừng chưa hiệu quả.
Câu 14: Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là
A. tập trung thâm canh tăng vụ.
B. đa dạng hóa các hoạt độngkinh tế ở nông thôn.
C. ra thành phố tìm kiếm việc làm.
D. phát triển ngành thủ công nghiệp ở nông thôn.
Câu 15: Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh A. Gia Lai. B. Kon Tum. C. Đắk Lắk. D. Lâm Đồng.
Câu 16: Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2006 - 2015
(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)
Căn cứ vào biểu đồ, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số sản phẩm
công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2006 – 2015?
A. Than sạch và dầu thô khai thác đều giảm.
B. Điện phát ra và dầu thô khai thác đều tăng.
C. Điện phát ra giảm, dầu thô khai thác tăng.
D. Dầu thô khai thác giảm, điện phát ra tăng.
Câu 17: Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do
A. lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.
B. ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.
C. gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.
D. công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.
Câu 18: Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?
A. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học
B. Trồng lúa nước làm đất bị glây.
C. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
D. Canh tác không hợp lý trên đất dốc
Câu 19: Vùng nuôi cá và nuôi tôm lớn nhất nước ta hiện nay là vùng
A. duyên hải Nam Trung Bộ.
B. đồng bằng Sông Hồng. C. Đông Nam Bộ.
D. đồng bằng sông Cửu long.
Câu 20: Thiên tai nào không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa? A. Hạn hán. B. Ngập lụt. C. Lũ quét. D. Động đất.
Câu 21: Đô thị nào ở nước ta được hình thành vào thế kỷ XI? A. Hội An. B. Phố Hiến. C. Phú Xuân. D. Thăng Long.
Câu 22: Vùng nào sau đây ở nước ta ít chịu ảnh hưởng của bão nhất?
A. Đồng bằng Sông Cửu Long. B. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng.
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
Câu 23: Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản? A. Cà phê nhân. B. Chè búp khô. C. Đường mía. D. Cá đóng hộp.
Câu 24: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2016
(Đơn vị: nghìn cái) Năm 2010 2014 2015 2016 Máy in 23 519,2 27465,8 25820,1 25847,6 Điện thoại cố định 9405,7 5439,5 5868,1 5654,4 Ti vi lắp ráp 2800,3 3425,9 5512,4 10838,6
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số sản
phẩm công nghiệp của nước ta, giai đoạn 2010 – 2016?
A. Điện thoại cố định tăng, ti vi lắp ráp giảm.
B. Máy in giảm, điện thoại cố định tăng.
C. Ti vi lắp ráp tăng nhanh hơn máy in.
D. Điện thoại cố định tăng nhanh hơn máy in.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?
A. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
B. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
C. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.
D. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
Câu 26: Để thu hút vốn đầu tư nước ngoài, mở rộng sản xuất hàng xuất khẩu nhằm giải quyết việc làm, cần
A. đa dạng hóa các ngành nghề đào tạo.
B. tăng cường hợp tác, liên kết với các nước trên thế giới.
C. phân bố lại dân cư và lao động.
D. đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.
Câu 27: Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở
nước ta hiện nay là
A. giống cây công nghiệp chất lượng thấp.
B. sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít.
C. phương thức sản xuất còn lạc hậu.
D. cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế.
Câu 28: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu
cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
A. Hội nhập nền kinh tế thế giới.
B. Mở rộng đầu tư ra nước ngoài.
C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
D. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nhgiã.
Câu 29: Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng rất lớn đến
A. khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.
B. vấn đề giải quyết việc làm.
C. nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.
D. việc phát triển giáo dục và y tế.
Câu 30: : Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn lớn chủ yếu do
A. lao động nhiều, dịch vụ phát triển còn yếu.
B. ngành nghề còn ít, trồng trọt chiếm ưu thế.
C. gia tăng tự nhiên còn cao, người già đông.
D. công nghiệp hóa hạn chế, đô thị hóa chậm.
Câu 31: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây
chuyên môn hóa sản dừa lớn nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Hồng. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 32: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào có quy
mô lớn nhất vùng Đồng bằng sông Hồng? A. Hải Phòng. B. Hà Nội. C. Hải Dương. D. Nam Định.
Câu 33: : Cho biểu đồ:
SẢN LƯỢNG MỘT SỐ CÂY CÔNG NGHIỆP LÂU NĂM CỦA NƯỚC TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Số liệu theo Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng một số cây công nghiệp lâu năm
của nước ta năm 2018 so với năm 2010?
A. Cao su giảm, cà phê tăng.
B. Cà phê giảm, chè giảm.
C. Cao su tăng, chè giảm.
D. Cà phê tăng, cao su tăng.
Câu 34: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2016 Năm 2010 2014 2015 2016 Vải (triệu m2) 1 176,9 1 346,5 1 525,6 1 700,7
Giày, dép da (triệu đôi) 192,2 246,5 253,0 257,6
Giấy bìa (nghìn tấn) 1 536,8 1 349,4 1 495,6 1 614,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 –
2016 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp. B. Cột. C. Miền. D. Đường.
Câu 35: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển dựa vào điều kiện
thuận lợi chủ yếu nào sau đây?
A. Nguồn nguyên liệu tại chổ phong phú.
B. Cơ sở hạ tầng đồng bộ.
C. Nguồn vốn đầu tư lớn.
D. Nguồn lao động có trình độ cao.
Câu 36: Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?
A. Kinh tế Nhà nước
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
D. Kinh tế tập thể.
Câu 37: Đây là điểm khác nhau cơ bản giữa nhiệt điện ở miền Bắc với nhiệt điện ở miền Trung và Nam.
A. Miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Trung và Nam gần các thành phố.
B. Các nhà máy ở miền Bắc được xây dựng sớm hơn các nhà máy ở miền Trung và Nam.
C. Miền Bắc chạy bằng than, miền Nam và miền Trung chạy bằng dầu hoặc khí.
D. Các nhà máy ở miền Trung và Nam thường có quy mô lớn hơn.
Câu 38: Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu là do
A. phát triển mạnh ngành công nghiệp và dịch vụ nông thôn.
B. mở thêm nhiều các trung tâm đào tạo và hướng nghiệp.
C. số lượng lao động trong các công ty liên doanh tăng lên.
D. những thành tựu trong phát triển văn hóa, giáo dục, y tế.
Câu 39: Vùng thường xảy ra lũ quét là
A. Vùng núi phía bắc
B. Đồng bằng sông Hồng C. Đông Nam Bộ . D. Tây Nguyên
Câu 40: Để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển, thì biện
pháp phòng chống tốt nhất là
A. Sơ tán dân đến nơi an toàn.
B. Củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
C. Thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão.
D. Có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn.
------ HẾT ------ ĐÁP ÁN 1 D 6 C 11 C 16 B 21 D 26 B 31 A 36 A 2 C 7 B 12 B 17 D 22 A 27 D 32 B 37 C 3 A 8 B 13 C 18 A 23 D 28 C 33 D 38 D 4 A 9 C 14 B 19 D 24 C 29 A 34 D 39 A 5 A 10 B 15 D 20 D 25 D 30 D 35 A 40 B Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 – ĐỀ 3
Câu 1:
Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta trong thời gian qua được đánh giá là
A. nhanh, tích cực, đúng
B. đáp ứng được nhu cầu phát triển
C. nhanh, đúng hướng , phù hợp
D. tích cực, đúng hướng nhưng còn chậm
Câu 2: Trong những năm gần đẩy, nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là vì
A. hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
B. giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
C. giúp đa dạng các loại hình đào tạo.
D. giúp đa dạng hóa các hoạt động sản xuất .
Câu 3: Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi
nước ta trong thời gian qua là
A. Thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.
B. Nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.
C. Nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.
D. Nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.
Câu 4: Sản xuất nông nghiệp ở nước ta có sự phân hóa mùa vụ là do tác động của yếu tố A. nguồn nước B. đất đai. C. địa hình. D. khí hậu.
Câu 5: Tại sao vùng Đông Nam Bộ có dân số đô thị nhiều nhất nước ta?
A. Có hoạt động công nghiệp và dịch vụ phát triển mạnh.
B. Tài nguyên thiên nhiên phong phú, đặc biệt là dầu khí.
C. Lãnh thổ rộng lớn.
D. Có vị trí địa lí thuận lợi cho phát triển kinh tế.
Câu 6: Cho bảng số liệu: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM
CÂY (Đơn vị: nghìn ha) Năm 200 201 5 4 Tổng số 13 287,0 14 809,4 Cây lương thực 8 383,4 8 996,2 Cây công nghiệp 2 495,1 2 843,5 Cây khác 2 408,5 2 969,7
Để thể hiện quy mô diện tích các loại cây trồng và cơ cấu của nó qua hai năm 2005 và 2014,
biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Biểu đồ cột B. Biểu đồ tròn
C. Biểu đồ đường
D. Biểu đồ miền.
Câu 7: Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thiếu việc làm ở khu vực nông thôn nước ta là
A. chuyển một số nhà máy từ thành thị về nông thôn.
B. xuất khẩu lao động.
C. đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.
D. phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước.
Câu 8: Tình trạng nhập siêu trong cán cân xuất nhập khẩu của nước ta những năm gần đây chủ yếu là do
A. nền kinh tê đang trong giai đoạn đầu tư, đổi mới, tăng năng lực sản xuất
B. nền kinh tế phát triển chậm, mặt hàng xuất khẩu ít và chất lượng kém, chủ yếu là hàng thô.
C. tài nguyên thiên nhiên hạn chế, thiều nguồn nhiên liệu cho sản xuất
D. dân số đông, nhu cầu nhập khẩu hàng tiêu dùng rất lớn.
Câu 9: Kết cấu dân số trẻ của nước ta được thể hiện ở
A. cơ cấu dân số theo giới tính.
B. cơ cấu lao động trong các ngành kinh tế.
C. cơ cấu dân số theo các thành phần kinh tế. D. cơ cấu dân số theo nhóm tuổi.
Câu 10: Hàng không là ngành non trẻ nhưng có bước phát triển nhanh nhờ
A. sự phát triển mạnh của công nghiệp chế tạo máy bay.
B. tận dụng toàn bộ các sân bay sẵn có.
C. mở nhiều đường bay đến tất cả các nước trên thế giới.
D. nhanh chóng hiện đại hóa cơ sở vật chất.
Câu 11: Giải pháp hiệu quả nhất để giảm bớt sự chênh lệch dân số giữa đồng bằng và miền núi là
A. đưa dân ở các vùng đồng bằng, ven biển đến các vùng núi, cao nguyên.
B. chuyển bớt dân ở thành thị về các vùng nông thôn.
C. phát triển kinh tế, xây dựng hạ tầng cơ sở, thu hút đầu tư vào vùng núi, cao nguyên.
D. thực hiện chính sách di dân tự do để tự điều hoà dân số giữa các vùng.
Câu 12: Cho bảng số liệu:
MỘT SỐ SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2016 Năm 2010 2014 2015 2016 Vải (triệu m2) 1 176,9 1 346,5 1 525,6 1 700,7
Giày, dép da (triệu đôi) 192,2 246,5 253,0 257,6
Giấy bìa (nghìn tấn) 1 536,8 1 349,4 1 495,6 1 614,4
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của nước ta giai đoạn 2010 –
2016 theo bảng số liệu, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất? A. Kết hợp. B. Miền. C. Cột. D. Đường.
Câu 13: Vùng công nghiệp có số tỉnh ít nhất là A. vùng 1. B. vùng 3. C. vùng 4. D. vùng 2.
Câu 14: Vùng nuôi cá và nuôi tôm lớn nhất nước ta hiện nay là vùng
A. đồng bằng Sông Hồng.
B. duyên hải Nam Trung Bộ. C. Đông Nam Bộ.
D. đồng bằng sông Cửu long.
Câu 15: Yếu tố tự nhiên ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố ngành đánh bắt
thủy sản nước ta là
A. nguồn lợi thủy sản.
B. phương tiện đánh bắt.
C. điều kiện khí hậu.
D. địa hình bờ biển.
Câu 16: Nơi không phải là quan trọng đối với việc phân bố các khu công nghiệp ở nước ta hiện nay?
A. Nơi có vị trí thuận lợi.
B. Nơi có kết cấu hạ tầng tốt.
C. Nơi có tài nguyên khoáng sản dồi dào.
D. Nơi có nguồn lao động đông đảo với chất lượng cao.
Câu 17: Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt là vào
A. nửa đầu thế kỉ XX
B. nửa sau thế kỉ XX.
C. nửa đầu thế kỉ XIX
D. nửa sau thế kỉ XIX
Câu 18: Đầu mối giao thông vận tải đường sắt lớn nhất nước ta là A. Hải Phòng. B. TP Hồ Chí Minh. C. Đà Nẵng D. Hà Nội.
Câu 19: Cho bảng số liệu:
GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
(Đơn vị: triệu USD) Năm 2008 2009 2010 2011 2012 Xuất khẩu 62.685 57.096 72.237 96.906 114.529 Nhập khẩu 80.714 69.949 84.839 106.750 113.780
Nhận xét nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của nước ta
trong giai đoạn 2008 - 2012?
A. Tỉ trọng xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.
B. Giảm tỉ trọng nhập khẩu tăng tỉ trọng xuất khẩu.
C. Tỉ trọng xuất khẩu tăng nhanh hơn tỉ trọng nhập khẩu.
D. Giảm tỉ trọng xuất khẩu tăng tỉ trọng nhập khẩu.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam, hãy cho biết các nhà máy nhiệt điện nào sau đây
có công suất trên 1000MW?
A. Phả Lại, Phú Mỹ, Cà Mau.
B. Phả Lại, Phú Mỹ, Trà Nóc.
C. Hòa Bình, Phả Lại, Phú Mỹ.
D. Bà Rịa, Phả Lại, Uông Bí.
Câu 21: Dựa vào hiểu biết của bản thân hãy cho biết thành phố Đông Hà hiện nay là đô thị loại mấy? A. Loại 3. B. Loại 1. C. Loại 2. D. Loại 4.
Câu 22: Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu của nước ta những năm gần đây là
A. khu vực châu Á - Thái Bình Dương và châu Âu
B. khu vực EU và các nước ASEAN.
C. các nước ASEAN và Trung Quốc.
D. các nước ASEAN và Nhật Bản.
Câu 23: Ý nào dưới đây đúng khi nói về sự chuyển dịch trong nội bộ ngành ở khu vực II?
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác
B. Giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và tăng khả năng cạnh tranh.
C. Tìm lối ra cho các sản phẩm chất lượng thấp không phù hợp với nhu cầu của thị trường.
D. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
Câu 24: Gia tăng dân số nhanh không dẫn tới hậu quả nào dưới đây?
A. Ảnh hưởng việc nâng cao chất lượng của từng thành viên trong xã hội
B. Thúc đẩy nhanh quá trình CNH-HĐH đất nước.
C. Tạo sức ép lớn tới việc phát triển kinh tế - xã hội
D. Làm suy giảm tài nguyên thiên nhiên và môi trường
Câu 25: Trang trại có số lượng lớn nhất nước ta hiện nay là
A. trang trại trồng cây hàng năm.
B. trang trại thủy sản.
C. trang trại chăn nuôi.
D. trang trại trồng cây lâu năm.
Câu 26: Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định nhiệm vụ quan trọng là
A. sử dụng nhiều loại phân hóa học, thuốc trừ sâu.
B. chính sách phát triển nông nghiệp bền vững.
C. phát triển các nhà máy chế biến gắn với vùng sản xuất.
D. phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch hại.
Câu 27: Ở nước ta tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhưng quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng là do
A. thực hiện chưa có hiệu quả công tác KHHGĐ.
B. số người trong độ tuổi sinh đẻ lớn.
C. dân số nước ta đông.
D. tư tưởng muốn sinh con trai
Câu 28: Đây là vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đồng bằng sông Hồng. C. Bắc Trung Bộ. D. Đông Nam Bộ.
Câu 29: Năng suất lúa của nước ta trong những năm qua tăng mạnh là do
A. sử dụng nhiều máy móc trong nông nghiệp.
B. áp dụng các biện pháp thâm canh, và gống mới.
C. cải tạo đất phèn, đất mặn.
D. khai hoang mở rộng diện tích.
Câu 30: Vận tải đường sông thuận lợi nhất và được sử dụng với cường độ cao nhất nước ta là
A. hệ thống sông Tiền – sông Hậu.
B. hệ thống sông Hồng – Thái Bình.
C. hệ thống sông Mê Công – Đồng Nai.
D. hệ thống sông Mã – sông Cả.
Câu 31: Nguyên nhân làm cho quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay chuyển biến tích cực là
A. quá trình công nghiệp hóa đang được đẩy mạnh
B. nền kinh tế nước ta đang chuyển sang kinh tế thị trường
C. nước ta đang hội nhập với quốc tế và khu vực
D. nước ta thu hút được nhiều đầu tư nước ngoài
Câu 32: Căn cứ Át lát Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây lúa được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
B. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.
C. Duyên hải Nam Trung Bộ, Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Bắc Trung Bộ, Đồng bằng sông Hồng.
Câu 33: Nơi nào ở nước ta thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt? A. Đầm phá.
B. Rừng ngập mặn. C. Bãi triều.
D. Các ô trũng ở đồng bằng.
Câu 34: Biểu hiện nào dưới đây cho thấy công nghiệp năng lượng là ngành trọng điểm ở nước ta?
A. Chiếm tỉ trọng cao trong giá trị sản xuất công nghiệp.
B. Cơ cấu sản lượng điện có thay đổi nhanh chóng.
C. Phát triển dựa trên thế mạnh vô tận về tài nguyên.
D. Các nguồn năng lượng sạch đang được phát triển.
Câu 35: Đặc điểm cơ bản của trung tâm công nghiệp là
A. hình thức tổ chức lãnh thổ ở trình độ cao nhất.
B. không có dân cư sinh sống.
C. phân bố gần nguồn nguyên nhiên liệu
D. gắn liền với đô thị vừa và lớn.
Câu 36: Cơ cấu sản lượng điện phân theo nguồn nước ta thay đổi từ thủy điện sang nhiệt điện chủ yếu là do
A. Đưa vào khai thác các nhà máy nhiệt điện tuabin khí công suất lớn
B. Sự suy giảm trữ lượng nước của các dòng sông
C. Nhà máy nhiệt điện vận hành được quanh năm
D. Không xây dựng thêm các nhà máy thủy điện
Câu 37: Từ Hà Nội, hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về thủy điện là hướng
A. Hòa Bình – Sơn La.
B. Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả.
C. Nam Định – Ninh Bình – Thanh Hóa.
D. Đáp Cầu – Bắc Giang.
Câu 38: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm nhiệt đới của nền nông nghiệp nước ta là
A. nguồn nước phong phú. B. đất feralit.
C. địa hình đa dạng.
D. khí hậu nhiệt đới ẩm.
Câu 39: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta hiện nay phù hợp với yêu
cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng
A. Kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nhgiã.
B. Hội nhập nền kinh tế thế giới.
C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước
D. Mở rộng đầu tư ra nước ngoài.
Câu 40: Căn cứ Át lát Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây cà phê được trồng nhiều nhất ở vùng nào sau đây?
A. Bắc Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đông Nam Bộ.
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
------ HẾT ------ ĐÁP ÁN 1 D 6 B 11 C 16 C 21 A 26 D 31 A 36 A 2 A 7 C 12 D 17 B 22 A 27 C 32 B 37 A 3 B 8 A 13 C 18 B 23 A 28 B 33 D 38 D 4 D 9 D 14 D 19 B 24 B 29 B 34 A 39 C 5 A 10 D 15 A 20 A 25 C 30 C 35 D 40 B Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 – ĐỀ 4
Câu 1: Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?
A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
B. Á- Âu và Đại Tây Dương.
C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
D. Á-Âu và Thái Bình Dương.
Câu 2: Cơ sở nào sau đây dùng để xác định đường biên giới quốc gia trên biển của nước ta?
A. Bên ngoài của lãnh hải.
B. Phía trong đường cơ sở.
C. Hệ thống các bãi triều.
D. Hệ thống đảo ven bờ.
Câu 3: Ý nghĩa quan trọng về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là
A. phát triển giao thông đường bộ, đường biển, đường hàng không.
B. tạo cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.
C. tạo điều kiện thu hút vốn và kỹ thuật đầu tư nước ngoài.
D. tạo điều kiện để chung sống hòa bình với các nước trong khu vực.
Câu 4: Đặc điểm khác nhau giữa Đồng bằng sông Hồng với Đồng bằng sông Cửu Long là
A. diện tích lãnh thổ rộng lớn hơn.
B. thuỷ triều xâm nhập sâu về mùa cạn.
C. gồm đất phù sa trong đê và ngoài đê.
D. mạng lưới sông ngòi dạy đặc hơn.
Câu 5: Điểm giống nhau giữa Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đều là các đồng bằng phù sa châu thổ sông.
B. Có hệ thống đê sông kiên cố để ngăn lũ.
C. Có hệ thống sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.
D. Có đất mặn, đất phèn chiếm phần lớn diện tích.
Câu 6: Biển Đông có đặc điểm nào sau đây?
A. Nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.
B. Là biển nhỏ trong các biển của Thái Bình Dương.
C. Nằm ở rìa phía đông của Thái Bình Dương.
D. Phía đông và đông nam mở rộng ra đại dương.
Câu 7: Biển Đông có ảnh hưởng sâu sắc đến thiên nhiên phần đất liền nước ta chủ yếu do
A. biển Đông là một vùng biển rộng lớn.
B. hướng nghiêng địa hình thấp dần ra biển.
C. có nhiều vũng, vịnh ăn sâu vào đất liền.
D. hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?
A. Cán cân bức xạ quanh năm âm.
B. Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.
C. Xâm thực mạnh ở miền đồi núi.
D. Chế độ nước sông không phân mùa.
Câu 9: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là do yếu tố nào quy định?
A. Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến.
B. Nước ta thuộc khu vực gió mùa châu Á.
C. Nước ta tiếp giáp với biển Đông nóng ẩm.
D. Đất nước nhiều đồi núi.
Câu 10: Khí hậu phân mùa ảnh hưởng như thế nào tới sản xuất nông nghiệp nước ta ?
A. Thuận lợi cho việc đa dạng hóa cây trồng, vật nuôi.
B. Thuận lợi cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh.
C. Khó khăn cho việc đa dạng hóa sản phẩm nông nghiệp.
D. Khó khăn cho việc phòng chống sâu hại, dịch bệnh.
Câu 11: Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là
A. tác động của hướng các dãy núi.
B. sự phân hóa độ cao của địa hình.
C. tác động của gió mùa và sông ngòi.
D. tác động của gió mùa và địa hình.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
B. Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.
C. Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
D. Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
Câu 13: Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do
A. sự phân mùa nóng, lạnh.
B. sự phân hóa theo độ cao.
C. sự phân hóa lượng mưa theo mùa.
D. sự phân hóa theo chiều đông - tây.
Câu 14: Diện tích rừng nước ta bị thu hẹp chủ yếu do A. dịch bệnh. B. chiến tranh.
C. khai thác bừa bãi và cháy rừng.
D. cháy rừng và các thiên tai khác.
Câu 15: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh
trong những năm gần đây là
A. phá rừng để lấy gỗ.
B. phá rừng để nuôi tôm. C. thiên tai hạn hán. D. cháy rừng.
Câu 16: Chiến lược quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường ở Việt Nam được xây dựng trên
những nguyên tắc chung của chiến lược nào?
A. Chiến lược bảo vệ tài nguyên toàn cầu.
B. Chiến lược bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.
C. Chiến lược bảo vệ thiên nhiên.
D. Chiến lược bảo vệ môi trường.
Câu 17 : Nguyên nhân làm cho Đồng Bằng DH Miền Trung ngập lụt trên diện rộng là
A. có nhiều đầm phá làm chậm thoát nước sông ra biển .
B. sông ngắn dốc , tập trung nước nhanh.
C. mực nước biển dâng cao làm ngập mạnh vùng ven biển .
D. mưa bão, nước biển dâng và lũ nguồn.
Câu 18: Khó khăn lớn nhất trong công tác phòng chống bão ở nước ta hiện nay là
A. dự báo thời tiết chưa chính xác về mức độ ảnh hưởng.
B. người dân còn chủ quan, ít kinh nghiệm phòng tránh.
C. diễn biến bão phức tạp, đê kè xuống cấp, mất rừng phòng hộ.
D. chưa được quan tâm đúng mức, chỉ đạo chưa kịp thời.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây nằm trên đường biên
giới giữa Việt Nam - Trung Quốc? A. Sơn La. B. Thanh Hóa. C. Quảng Bình. D. Lào Cai.
Câu 20: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, độ cao của đỉnh núi Phan xi păng là A. 3134m. B. 3143m. C. 3413m. D. 4313m.
Câu 21: Cho bảng số liệu sau
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị: mm) Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm Hà Nội 1676 989 + 687 Huế 2868 1000 + 1868 TP. Hồ Chí Minh 1931 1686 + 245
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục và đào tạo, 2008)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Huế có lượng mưa, cân bằng ẩm cao nhất.
B. Lượng bốc hơi tăng dần từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội có lượng bốc hơi cao hơn TP. Hồ Chí Minh, Huế.
D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa thấp hơn Huế.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, điểm giống nhau về chế độ mưa của trạm Đồng Hới và Nha Trang là
A. mưa lớn nhất cả nước
B. mưa đều quanh năm
C. mưa lớn nhất vào tháng IX.
D. mùa mưa lệch về thu - đông.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc? A. Phu Luông. B. Kiều Liêu Ti. C. Tây Côn Lĩnh. D. Pu Tha Ca.
Câu 24: Cho bảng số liệu về lượng mưa trung bình tháng (mm) và nhiệt độ trung bình tháng (0C) ở Huế. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Lượng 161.3 62.6 47.1 51.6 82.1 116.7 95.3 104.0 473.4 795.6 580.6 297.4 mưa Nhiệt 19.7 20.9 23.2 26.0 28.0 29.2 29.4 28.8 27.0 25.1 23.2 20.8 độ
Biểu đồ thích hợp thể hiện rõ nhất lượng mưa và nhiệt độ của Huế theo bảng số liệu trên là
A. biểu đồ kết hợp. B. biểu đồ tròn. C. biểu đồ miền. D. biểu đồ đường.
Câu 25: Dựa vào bảng số liệu về diện tích rừng của nước ta qua một số năm. (Đơn vị : triệu ha) Năm 1943 1975 1983 1990 1999 2005 Tổng diện tích rừng 14,3 9,6 7,2 9,2 10,9 12,7 Rừng tự nhiên 14,3 9,5 6,8 8,4 9,4 10,2 Rừng trồng 0,0 0,1 0,4 0,8 1,5 2,5
Nhận định đúng nhất là
A. tổng diện tích rừng liên tục tăng.
B. diện tích rừng trồng liên tục tăng.
C. diện tích rừng tăng nhưng chất lượng rừng vẫn bị suy thoái.
D. diện tích rừng tự nhiên tăng nhanh hơn diện tích rừng trồng.
Câu 26: Lũ quét thường xảy ra ở các tỉnh Duyên hải miền Trung vào các tháng nào sau đây? A. V - VII. B. VII - IX. C. VIII - X. D. X - XII.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của
sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây? A. Tháng 9. B. Tháng 7. C. Tháng 8. D. Tháng 6.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa
có lượng mưa lớn nhất? A. Tháng XI. B. Tháng VIII. C. Tháng IX. D. Tháng X.
Câu 29: Cho bảng số liệu về lượng mưa và bốc hơi của một số địa điểm (đơn vị: mm) Lượng mưa Bốc hơi Hà Nội 1676 989 Huế 2868 1000 Tp Hồ Chí Minh 1931 1686
Biểu đồ thích hợp thể hiện lượng mưa và bốc hơi ở các địa điểm là
A. biểu đồ cột đơn. B. biểu đồ cột nhóm. C. biểu đồ cột chồng. D. biểu đồ đường.
Câu 30: Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam (trang 12), cho biết vườn quốc gia Kon Ka Kinh thuộc ranh
giới hành chính tỉnh (thành phố) nào của nước ta? A. Quảng Bình. B. Quảng Nam. C. Kon Tum. D. Gia Lai. Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 – ĐỀ 5
Câu 1: Từ Bắc vào Nam, lãnh thổ đất liền nước ta kéo dài qua các vĩ độ
A. từ 160B đến 23023’B.
B. từ 180B đến 23023’B
C. từ 8034’B đến 23023’
D. từ 8034’B đến 23027’B
Câu 2: Theo quan niệm mới về luật biển quốc tế, vùng biển nước ta rộng
A. khoảng 3 triệu km2.
B. khoảng 2 triệu km2.
C. khoảng 1 triệu km2.
D. khoảng 4 triệu km2.
Câu 3: Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lí nước ta?
A. Tạo điều kiện chung sống hòa bình với các nước Đông Nam Á.
B. Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới ẩm gió mùa.
C. Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực.
D. Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế.
Câu 4: Đồng bằng ven biển ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm nào sau đây?
A. Mở rộng về phía Nam.
B. Thu hẹp về phía Nam.
C. Kéo dài liên tục theo chiều Bắc - Nam.
D. Phân bố xen kẽ các cao nguyên đá vôi.
Câu 5: Đặc điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đồi trung du là
A. bị chia cắt do tác động của dòng chảy. B. nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.
C. có cả đất phù sa cổ lẫn đất đỏ ba dan. D. độ cao khoảng từ 100m đến 200m.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với Biển Đông ?
A. Là biển tương đối kín.
B. Nằm trong vùng nhiệt đới khô.
C. Phía đông và đông nam là vòng cung đảo.
D. Phía bắc và phía tây là lục địa.
Câu 7: Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào sau đây ? A. Đất đai. B. Địa hình. C. Khí hậu. D. Sông ngòi.
Câu 8: Tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta biểu hiện ở đặc điểm nào sau đây?
A. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, ít phù sa, chế độ nước thất thường.
B. Sông ngòi dày đặc, nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước theo mùa.
C. Sông ngòi dày đặc, có nhiều nước, giàu phù sa, chế độ nước ổn định.
D. Sông ngòi dày đặc, chủ yếu hướng tây bắc - đông nam và vòng cung.
Câu 9: Ở nước ta, tổng bức xạ lớn và cân bằng bức xạ dương quanh năm do đó
A. nhiệt độ trung bình năm cao.
B. tổng lượng mưa trong năm lớn.
C. độ ẩm tương đối cao.
D. độ ẩm tuyệt đối cao.
Câu 10: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta
A. phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới.
B. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
C. đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp.
D. đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp.
Câu 11: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do
A. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm.
B. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc.
C. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C.
D. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
Câu 12: Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là
A. mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.
B. mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá.
C. mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá.
D. Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.
Câu 13: Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
A. Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp. B. Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.
C. Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn. D. Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.
Câu 14: Số lượng loài sinh vật bị mất dần lớn nhất thuộc về A. thực vật. B. thú. C. chim. D. cá.
Câu 15: Tổng diện tích rừng nước ta đang tăng dần nhưng tài nguyên rừng vẫn bị suy giảm vì
A. chất lượng rừng chưa thể phục hồi.
B. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi tăng lên.
C. rừng nguyên sinh hiện nay còn rất ít.
D. diện tích rừng nghèo và rừng mới phục hồi là chủ yếu.
Câu 16: Biện pháp phòng tránh bão có hiệu quả nhất ở nước ta hiện nay là
A. củng cố đê chắn sóng ven biển.
B. nhanh chóng khắc phục hậu quả của bão.
C. huy động sức người, sức của để chống bão.
D. dự báo chính xác cấp độ và hướng di chuyển.
Câu 17: Khi tiến hành tiêu nước chống ngập úng ở ĐBSCL cần tính tới các công trình thoát lũ và
ngăn thủy triều , vì nguyên nhân gây lũ ở đây là do
A. nước mưa lớn trên nguồn đồn về nhanh nhiều.
B. mưa lớn kết hợp với triều cường .
C. mặt đất thấp xung quanh có đê.
D. mật độ dân cư và nhà cửa cao.
Câu 18: Mưa bão lớn , nước biển dâng , lũ nguồn đã làm cho nhiều vùng trũng Bắc Trung Bộ và
đồng bằng hạ lưu các sông lớn Nam Trung Bộ bị ngập úng mạnh vào các tháng
A. 8-9 B. 9-10 C. 10-11 D. 8-11
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây không giáp Lào? A. Kon Tum. B. Sơn La C. Điện Biên. D. Gia Lai.
Câu 20: Dãy núi cao, đồ sộ Hoàng Liên Sơn nằm trong vùng núi nào?
A. Trường Sơn Bắc. B. Trường Sơn Nam. C. Tây Bắc. D. Đông Bắc.
Câu 21: Cho bảng số liệu sau
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị: mm) Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm Hà Nội 1676 989 + 687 Huế 2868 1000 + 1868 TP. Hồ Chí Minh 1931 1686 + 245
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục và đào tạo, 2008)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Huế có lượng mưa, cân bằng ẩm cao nhất.
B. Lượng bốc hơi tăng dần từ Hà Nội đến TP. Hồ Chí Minh.
C. Hà Nội có lượng bốc hơi cao hơn TP. Hồ Chí Minh, Huế.
D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa thấp hơn Huế.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết Nha Trang thuộc vùng khí hậu nào sau đây?
A. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ.
B. Vùng khí hậu Tây Bắc Bộ.
C. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ.
D. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ.
Câu 23: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào ở miền Tây Bắc và Bắc
Trung Bộ không có hướng Tây Bắc - Đông Nam? A. Pu Đen Đinh. B. Pu Sam Sao. C. Hoàng Liên Sơn. D. Phu Luông.
Câu 24: Cho bảng số liệu về lượng mưa và bốc hơi của một số địa điểm (đơn vị: mm) Lượng mưa Bốc hơi Hà Nội 1676 989 Huế 2868 1000 Tp Hồ Chí Minh 1931 1686
Biểu đồ thích hợp thể hiện lượng mưa và bốc hơi ở các địa điểm là
A. biểu đồ cột đơn. B. biểu đồ cột nhóm. C. biểu đồ cột chồng. D. biểu đồ đường.
Câu 25: Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam (trang 12), cho biết vườn quốc gia Kon Ka Kinh thuộc
ranh giới hành chính tỉnh (thành phố) nào của nước ta? A. Quảng Bình. B. Quảng Nam. C. Kon Tum. D. Gia Lai.
Câu 26: Lũ quét ở miền Bắc nước ta thường xảy ra vào các tháng nào sau đây? A. IV - VIII. B. V - IX. C. VI - X. D. VII - XI.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất
của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây? A. Tháng 9. B. Tháng 7. C. Tháng 8. D. Tháng 6.
Câu 28: Dựa vào bảng số liệu sau: Hãy cho biết câu nhận xét nào không đúng về sự thay đổi nhiệt độ từ Bắc vào Nam. Địa điểm Nhiệt độ trung bình Nhiệt độ trung bình Nhiệt độ trung bình năm (0 C) tháng 1 (0 C) tháng 7 (0 C) Hà Nội 23.5 16.4 28.9 Huế 25.1 19.7 29.4 TP. Hồ Chí Minh 27.1 25.8 27.1
A. Nhiệt độ trung bình năm và tháng 1 có xu hướng tăng từ Bắc vào Nam
B. Nhiệt độ trung bình tháng 1 tăng khá nhanh từ Bắc vào Nam
C. Nhiệt độ trung bình tháng 7 ít có sự thay đổi từ Bắc vào Nam
D. Nhiệt độ trung bình tháng 1 và tháng 7 gần như ít có sự thay đổi từ Bắc vào Nam
Câu 29: Cho bảng số liệu về sự thay đổi nhiệt độ của nước ta từ Bắc vào Nam qua bảng số liệu sau (đơn vị: oC). Lạng Sơn Hà Nội Huế Đà Quy Tp Hồ Chí Minh Nẵng Nhơn Nhiệt độ 22,1 23,5 25,1 25,7 26,8 27,1
Sự phân hoá nhiệt độ nước ta theo
A. chiều bắc - nam. B. độ cao. C. thời gian.
D. chiều đông – tây.
Câu 30: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, các thung lũng sông xen giữa các dãy núi của vùng núi Tây Bắc là:
A. Sông Hồng, Sông Lô, Sông Đà. B. Sông Hồng, Sông Đà, Sông Mã.
C. Sông Đà, Sông Mã, Sông Chu. D. Sông Lô, Sông Mã, Sông Châu Thuvienhoclieu.com
ĐỀ ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022-2023
MÔN: ĐỊA LÍ 12 – ĐỀ 6
Câu 1: Tỉnh nào năm trên điểm cực Đông của nước ta? A. Hà Giang. B. Cà Mau. C. Khánh Hoà. D. Điện Biên.
Câu 2: Theo luật biển quốc tế năm 1982, vùng lãnh hải nước ta rộng
A. 12 hải lý, tính từ đường cơ sở.
B. 12 hải lý, tính từ đất liền.
C. 200 hải lý, tính từ đường cơ sở.
D. 200 hải lý, tính từ đất liền.
Câu 3: Ý nghĩa kinh tế của vị trí địa lý nước ta là
A. tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
B. nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
C. thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
D. thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.
Câu 4: Vùng đất ngoài đê ở đồng bằng sông Hồng là nơi
A. có bậc ruộng cao bạc màu.
B. có nhiều ô trũng ngập nước.
C. không được bồi đắp thường xuyên.
D. được bồi đắp phù sa thường xuyên.
Câu 5: Điểm khác biệt rõ nét về địa hình giữa vùng núi Trường Sơn Nam so với vùng núi Trường Sơn Bắc là
A. địa hình có độ cao nhỏ hơn.
B. núi theo hướng vòng cung.
C. độ dốc địa hình nhỏ hơn.
D. có các khối núi và cao nguyên.
Câu 6: Biển Đông là một vùng biển
A. diện tích không rộng.
B. có đặc tính nóng ẩm.
C. mở rộng ra Thái Bình Dương.
D. ít chịu ảnh hưởng của gió mùa.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta ?
A. Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
B. Giảm độ lục địa của các vùng đất phía tây.
C. Biển Đông mang lại một lượng mưa lớn.
D. Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
Câu 8: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm gió mùa ở nước ta?
A. Gió mùa mùa hạ có hướng chính là đông nam.
B. Gió mùa mùa hạ có nguồn gốc từ cao áp Xibia.
C. Gió mùa mùa đông thổi liên tục từ tháng 11 đến tháng 4.
D. Gió mùa mùa đông thổi từng đợt từ tháng 11 đến tháng 4.
Câu 9: Thiên nhiên nước ta cơ bản mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do đặc điểm nào của tự nhiên mang lại?
A. Biển đông B. Vị trí địa lí C. Địa hình D. Khí hậu
Câu 10: Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là
A. khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam và theo độ cao.
B. địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ.
C. thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
D. đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú.
Câu 11: Sự phân hóa thiên nhiên của vùng núi Đông Bắc và Tây bắc chủ yếu là do
A. sự phân bố của các kiểu thảm thực vật và đất.
B. sự phân bố độ cao địa hình.
C. tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
D. ảnh hưởng của biển Đông.
Câu 12: Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm
A. rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
B. rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
C. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.
D. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng.
Câu 13: Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung Bộ chủ yếu do
A. sự lùi lần vị trí trung bình của dải hội tụ nội chí tuyến.
B. Càng vào Nam càng xa chí tuyến bán cầu Bắc.
C. sự lùi dần mùa mưa nói chung từ Bắc Bộ đến Trung bộ.
D. gió Tây Nam nguồn gốc Nam bán cầu suy yếu.
Câu 14: Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường ở nước ta là
A. đất đai bị bạc màu.
B. nguồn nước bị ô nhiễm trầm trọng.
C. khoáng sản cạn kiệt.
D. thiên tai bão lụt, hạn hán gia tăng.
Câu 15: Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên
nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức.
B. Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh.
C. Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường.
D. Thời tiết thất thường và khai thác quá mức.
Câu 16: Nguyên nhân chủ yếu gây ngập lụt ở Đồng bằng sông Cửu Long là do
A. mưa lớn và lũ nguồn về.
B. mật độ dân cư và xây dựng cao.
C. mưa lớn kết hợp với triều cường.
D. mặt đất thấp, xung quanh có đê.
Câu 17: Lũ quét là loại thiên tai bất thường vì
A. rất khó dự báo.
B. xảy ra ở khu vực địa hình chia cắt mạnh.
C. lượng mưa lớn trong thời gian rất ngắn.
D. lượng cát bùn nhiều.
Câu 18: Vùng nào sau đây có lũ lụt xảy ra thường xuyên trên diện rộng nhất nước ta?
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long. D. Bắc Trung Bộ.
Câu 19: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5 , cho biết tỉnh nào sau đây của nước ta giáp với
Campuchia cả trên đất liền và trên biển? A. Kiên Giang. B. An Giang. C. Đồng Tháp. D. Cà Mau.
Câu 20: Căn cứ vào AtLat Địa lí Việt Nam trang 13, các cao nguyên theo thứ tự từ bắc xuống nam
của vùng núi Tây Bắc là
A. Mộc Châu, Sơn La, Sín Chải, Tà Phình.
B. Tà Phình, Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu.
C. Sơn La, Sín Chải, Mộc Châu, Tà Phình.
D. Sín Chải, Tà Phình, Mộc Châu, Sơn La.
Câu 21: Cho bảng số liệu sau
LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM CỦA MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM (Đơn vị: mm) Địa điểm Lượng mưa Lượng bốc hơi Cân bằng ẩm Hà Nội 1676 989 + 687 Huế 2868 1000 + 1868 TP. Hồ Chí Minh 1931 1686 + 245
(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12, NXB Giáo dục và đào tạo, 2008)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A. Huế có lượng mưa, cân bằng ẩm caonhất.
B. Lượng bốc hơi tăng dần từ Hà Nội đến TP. HồChí Minh.
C. Hà Nội có lượng bốc hơi cao hơn TP. Hồ Chí Minh,Huế.
D. Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh có lượng mưa thấp hơnHuế.
Câu 22: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết hai trạm khí hậu Hà Nội và Thanh
Hóa khác nhau ở đặc điểm nào sau đây?
A. Thời gian mùa mưa.
B. Nhiệt độ trung bình năm trên 200C.
C. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
D. Tháng mưa lớn nhất.
Câu 23: Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất dãy Trường Sơn Nam ? A. Lang Bi Ang. B. Ngọc Linh. C. Bi Duop. D. Chư Yang Sin.
Câu 24: Cho bảng số liệu về lượng mưa và bốc hơi của một số địa điểm (đơn vị: mm) Lượng mưa Bốc hơi Hà Nội 1676 989 Huế 2868 1000 Tp Hồ Chí Minh 1931 1686
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. Đi từ Bắc vào Nam lượng mưa tăng dần.
B. Đi từ Bắc vào Nam lượng bốc hơi mưa tăng dần.
C. Đi từ Bắc vào Nam lượng ẩm tăng dần.
D. Đi từ Bắc vào Nam lượng mưa giảm dần.
Câu 25: Dựa vào Át lát Địa lí Việt Nam (trang 11), cho biết loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất ở
đồng bằng sông Cửu Long?
A. Đất phù sa sông. B. Đất phèn. C. Đất mặn. D. Đất cát biển.
Câu 26: Ở đồng bằng Nam Bộ mùa khô thường kéo dài mấy tháng? A. 6-7. B. 3- 4. C. 4- 5. D. 5- 6.
Câu 27: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của
sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây? A. Tháng 9. B. Tháng 7. C. Tháng 8. D. Tháng 6.
Câu 28: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc? A. Nam Trung Bộ. B. Tây Nguyên. C. Đông Bắc Bộ. D. Nam Bộ.
Câu 29: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ? A. Tam Đảo B. Phu Luông. C. Phanxipăng. D. Pu Trà.
Câu 30: Cho bảng số liệu về lượng mưa và bốc hơi của một số địa điểm (đơn vị: mm) Lượng mưa Bốc hơi Hà Nội 1676 989 Huế 2868 1000 Tp Hồ Chí Minh 1931 1686
Cân bằng ẩm lớn nhất là: A. Hà Nội. B. Huế.
C. Thành phố Hồ Chí Minh.
D. Các địa điểm đều bằng nhau.