Page: CLB GIÁO VIÊN TR TP HU
ĐỀ ÔN TP S 05_TrNg 2023
Bé §Ò VÒ §ÝCH
¤N THI THPT QuèC GIA 2023
Thi gian làm bài: 90 phút
Theo Ma trận Đề tham kho 2023
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Trưêng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch
, TP HuÕ
Trung t©m KM 10
Hương
Trà, HuÕ.
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1: Đim
M
trong hình v là điểm biu din s phc nào dưới đây?
A.
2.zi
B.
2zi
C.
2.zi
D.
2.zi
Câu 2: Đạo hàm ca hàm s
2023
x
y
A.
1
.2023
x
yx
. B.
. C.
2023 .ln 2023
x
y
. D.
2023
x
y
.
Câu 3: Hàm s
ln 2 1yx
có đo hàm
A.
2
ln 2 1
y
xx
. B.
1
21
y
x
. C.
2
21
y
x
. D.
1
2 1 ln2
y
x
.
Câu 4: Tp nghim ca bt phương tnh
39
x
A.
2;
. B.
0;2
. C.
0;
. D.
2;
.
Câu 5: Cho cp s cng
n
u
có
1
3u
2
1u 
. Công sai ca cp s cộng đó bằng
A.
1
. B.
4
. C.
4
. D.
2
.
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
, mt phng nào dưới đây nhn
3;1; 7n 
một vectơ pháp
tuyến?
A.
3 7 0xz
. B.
3 7 1 0x y z
. C.
3 7 0xy
. D.
3 7 3 0x y z
.
Câu 7: Cho hàm s
fx
có bng biến thiên như sau:
S nghim ca phương trình
25fx
A.
0
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Câu 8: Cho
5
2
d 10
f x x
. Khi đó
5
2
2 3 d


f x x
bng
A.
32
. B.
36
. C.
42
. D.
46
.
Câu 9: Hàm s nào có đồ th là hình v sau đây?
A.
32
34y x x
. B.
42
34y x x
. C.
32
34y x x
. D.
21
35
x
y
x
.
Câu 10: Trong không gian
,Oxyz
mt cu
2 2 2
: 2 1 3 9. S x y z
Tọa độ tâm ca mt cu
S
A.
2;1;3 .
B.
2; 1;3 .
C.
2;1; 3 .
D.
2; 1; 3 .
Câu 11: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
1;0;0 .A
c gia đưng thng
OA
mt phng
Oxy
bng
A.
90 .
B.
60 .
C.
30 .
D.
0.
Câu 12: Cho hai s phc
1
12zi
,
2
26zi
. Tích
12
.zz
bng
A.
10 2i
. B.
2 12i
. C.
14 10i
. D.
14 2i
.
Câu 13: Cho hình lập phương cnh bng
3
. Tng din tích các mt ca hình lập phương đã cho
bng
A.
54
. B.
12
. C.
36
. D.
24
.
Câu 14: Cho khi t din
ABCD
có
,,AB AC AD
đôi mt vuông góc
2 , 3 AB AC a AD a
. Th
tích ca khi t diện đó
A.
3
4Va
. B.
3
2Va
. C.
3
Va
. D.
3
3Va
.
Câu 15: Din tích
S
ca mt cu có bán kính
r
đưc tính theo công thức nào dưới đây?
A.
2
4Sr
. B.
2
Sr
. C.
2
4
3
Sr
. D.
2
1
3
Sr
.
Câu 16: Trong các s phc sau, s phc nào i đây là s thun o?
A.
1 i
. B.
3i
. C.
2
. D.
5
.
Câu 17: Th tích ca khối nón có đưng kính đường tròn đáy là
4,
đưng cao bng
6
A.
8.
V
B.
32 .
V
C.
24 .
V
D.
96 .
V
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
21
3
3
1
:
zyx
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
3; 1;0N
. B.
3; 1; 2P
. C.
1;3;0M
. D.
1; 3;0Q
.
Câu 19: Cho hàm s
y f x
có đồ th như hình vẽ bên dưới:
Giá tr cực đại ca hàm s đã cho là
A.
1
. B.
1
. C.
0
. D.
2
.
Câu 20: Cho hàm s
y f x
lim 1
x
fx

lim 1
x
fx


. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ th hàm s đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thng
1y
và đường thng
1y 
.
B. Đồ th hàm s đã cho không có tiệm cn ngang.
C. Đồ th hàm s đã cho có đúng một tim cn ngang.
D. Đồ th hàm s đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thng
1x
và đường thng
1x 
.
Câu 21: Tp nghim ca bất phương trình
2
log x 1 3
A.
;8S 
. B.
;7S 
. C.
1; 8S 
. D.
1; 7S 
.
Câu 22: Lp 10A 20 hc sinh nam 15 hc sinh n. bao nhiêu cách chn ra mt hc sinh ca
lớp 10A để làm lớp trưởng?
A.
300
. B.
15
. C.
35
. D.
20
.
Câu 23: Cho
d 
x x F x C
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
1
Fx
. B.
F x x
. C.
2
2

x
F x C
. D.
F x x
.
Câu 24: Nếu
2
1
dx 3fx
2
3
dx 1fx
thì
3
1
dxfx
bng
A. 4. B.
2
. C.
2
. D.
4
.
Câu 25: Cho hàm s
cosf x x x
. Khẳng đnh nào dưi đây đúng?
A.
2
d sin .f x x x x C
B.
2
d sin .f x x x x C
C.
2
d sin .
2
x
f x x x C
D.
2
d sin .
2
x
f x x x C
Câu 26: Cho hàm s
()y f x
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho nghịch biến tn khong o dưới đây?
A.
0;2
. B.
3; 
. C.
;1
. D.
2;3
.
Câu 27: Cho hàm s bc ba
y f x
có đ th đường cong trong hình bên dưới:
Giá tr cc tiu ca hàm s đã cho là
A.
1
. B.
3
. C.
2
. D.
0
.
Câu 28: Vi
a
là s thực dương tùy ý,
aalog 3 log 2
bng
A.
loga
. B.
2
log
3
. C.
2
log 6a
. D.
3
log .
2
Câu 29: Th tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phng gii hn bởi hai đường
2
2y x x
0y
quanh trc
Ox
A.
16
15
V 
B.
16
9
V 
C.
16
9
V 
D.
16
15
V 
Câu 30: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
,a
SA
vuông góc với đáy
SA a
(tham
kho hình v).
C
B
A
S
Góc giữa đường thng
SB
và mt phng
ABC
bng
A.
60 .
B.
30
C.
90
D.
45
Câu 31: Cho hàm s bc ba
y f x
có đồ th đưng cong trong hình bên i:
Gi
S
tp hp tt c các gtr nguyên ca tham s
m
để phương trình
f x m
ba
nghim thc phân bit. Tng tt c các phn t ca
S
bng
A.
3
. B.
5
. C.
3
. D.
4
.
Câu 32: Cho hàm s
()y f x
liên tc trên đạo hàm
2
'( ) 2 ( 1)(3 ), . f x x x x x
Hàm s
đồng biến trên khoảng nào dưi đây?
A.
; 1 .
B.
;0 .
C.
3; .
D.
1;3 .
Câu 33: T mt hp cha
11
qu cầu màu đỏ
4
qu cu màu xanh, ly ngẫu nhiên đng thi 3
qu cu. Xác suất để lấy được
3
qu cu màu xanh là
A.
4
.
455
B.
24
.
455
C.
4
.
165
D.
33
.
91
Câu 34: Cho phương trình
2
24
log 8log 1 0.xx
Giải phương trình trên bằng cách đt
2
log ,tx
ta
thu được phương trình nào dưới đây?
A.
2
8 1 0.tt
B.
2
4 1 0.tt
C.
2
16 1 0.tt
D.
2
6 1 0.tt
Câu 35: Cho
A
,
B
,
C
tương ứng là các điểm trong mt phng phc biu din các s phc
1
12zi
,
2
25zi
,
3
24zi
. S phc
z
biu din bởi điểm
D
sao cho t giác
ABCD
là hình bình
hành là
A.
17i
. B.
5 i
. C.
15i
. D.
35i
.
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
3;2;1M
vuông góc vi mt phng
:2 5 4 0P x y
có phương trình là
A.
32
25
1


xt
yt
z
. B.
32
25
1


xt
yt
z
. C.
32
25


xt
yt
zt
. D.
Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3;5;7A
. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên mt
phng
Oxz
có ta đ
A.
3;5;7 .
B.
3;5;0 .
C.
3;0;7 .
D.
0;5;0 .
Câu 38: Cho hình chóp đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
2,a
cnh bên bng
3a
. Khong cách t
A
đến
SCD
bng
A.
14
3
a
. B.
14
4
a
. C.
14a
. D.
14
2
a
.
Câu 39: Cho hàm s
22
xx
fx

. Gi
0
m
s ln nht trong các s nguyên
m
tha
mãn
12
2 2 0f m f m
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
0
1513;2019m
. B.
0
1009;1513m
. C.
0
505;1009m
. D.
0
1;505m
.
Câu 40: Cho hàm s
fx
đạo m liên tc tn ,
0 0, ' 0 0ff
tha mãn h
thc
22
. ' 18 3 ' 6 1 ;f x f x x x x f x x f x
.
Biết
1
2
0
1 d , ,
fx
x e x ae b a b
. Giá tr ca
ab
bng
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
2
.
3
Câu 41: Tng tt c c gtr nguyên ca tham s
m
đ hàm s
4 3 2
3 8 6 24y x x x x m
7
đim cc tr bng
A.
63
. B.
42
. C.
55
. D.
30
.
Câu 42: Biết s phc
,;z a bi a b
tha mãn
| 1 3 | 2zi
| 1|z
nh nht, tính
.ab
A.
6.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 43: Cho khi chóp
.S ABCD
th tích bng
3
2a
đáy ABCD hình bình hành. Biết din tích
tam giác SAB bng
2
.a
Tính khong cách giữa hai đường thng
SB
.CD
A.
.a
B.
3
.
2
a
C.
3.a
D.
2
.
2
a
Câu 44: Cho hàm s
y f x
có đồ th
C
nm phía trên trc hoành. Hàm s
y f x
tha mãn
các điu kin
2
.4y y y
15
0 1; .
42
ff




Din tích hình phng gii hn bi
C
và trc hoành gn nht vi s nào dưới đây?
A. 0,95. B. 0,96. C. 0,98. D. 0,97.
Câu 45: bao nhiêu giá tr dương ca s thc
a
sao cho phương trình
22
3 2 0z z a a
nghim phc
0
z
tha
0
3?z
A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
4
.
Câu 46: Trong không gian
,Oxyz
cho hai đường thng
1
d
2
d
lần ợt phương trình
92
1
3
xt
yt
zt


12
4
2
xt
yt
zt



. Viết phương trình mặt phng chứa hai đưng thng
1
d
2
d
.
A.
3 5 25 0x y z
. B.
3 5 25 0x y z
.
C.
3 5 25 0x y z
. D.
3 5 25 0x y z
.
Câu 47: bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s thc
m
thuộc đoạn
2023;2023
để hàm s
1 ln 2 y f x x x m x
đồng biến trên khong
2
0; ?e
A.
2016
. B.
2027
. C.
2014
. D.
2028
.
Câu 48: Cho hình thang
ABCD
90AB
,
AB BC a
,
2AD a
(tham kho hình v)
Tính th tích khi tròn xoay sinh ra khi quaynh thang
ABCD
xung quanh trc
CD
.
A.
3
72
6
a
. B.
3
72
12
a
. C.
3
7
6
a
. D.
3
7
12
a
.
Câu 49: Trong không gian
Oxyz
, gi
: 3 0P ax by cz
(vi
,,abc
các s nguyên không đồng
thi bng 0) mt phng đi qua hai đim
0; 1;2 , 1;1;3MN
không đi qua điểm
0;0;2H
. Biết rng khong cách t
H
đến mt phng
P
đạt giá tr ln nht. Tng
2 3 12T a b c
bng
A.
16
. B.
8
. C.
12
. D.
16
.
Câu 50: Cho hàm s
y f x
có đom tn và có bng xét du của đạo hàm như sau:
bao nhiêu s nguyên
0;2023m
để hàm s
2
g x f x x m
nghch biến trên
khong
1;0
?
A. 2018. B. 2017. C. 2019. D. 2016.
________________________HT________________________
Huế, 10h30’ Ngày 04 tháng 3 năm 2023
Page: CLB GIÁO VIÊN TR TP HU
ĐỀ ÔN TP S 05_TrNg 2023
Bé §Ò VÒ §ÝCH
¤N THI THPT QuèC GIA 2023
Thi gian làm bài: 90 phút
Theo Ma trận Đề tham kho 2023
Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Trưêng THPT §Æng Huy Trø S§T: 0935.785.115 Facebook: B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch
, TP HuÕ
Trung t©m KM 10
Hương
Trà, HuÕ.
LI GII CHI TIT
Câu 1: Đim
M
trong hình v là điểm biu din s phức nào dưới đây?
A.
2.zi
B.
2zi
C.
2.zi
D.
2.zi
Li gii:
Đim
M
trong hình v là điểm biu din s phc:
2zi
.
Câu 2: Đạo hàm ca hàm s
2023
x
y
A.
1
.2023
x
yx
. B.
. C.
2023 .ln 2023
x
y
. D.
2023
x
y
.
Câu 3: Hàm s
ln 2 1yx
có đo hàm
A.
2
ln 2 1
y
xx
. B.
1
21
y
x
. C.
2
21
y
x
. D.
1
2 1 ln2
y
x
.
Li gii:
Hàm s
ln 2 1yx
có đo hàm
2
21
y
x
.
Câu 4: Tp nghim ca bất phương tnh
39
x
A.
2;
. B.
0;2
. C.
0;
. D.
2;
.
Li gii:
Ta có
2
3 9 3 3 2 2;
xx
xx
.
Vy tp nghim ca bất phương trình
2;
.
Câu 5: Cho cp s cng
n
u
1
3u
2
1u 
. Công sai ca cp s cộng đó bằng
A.
1
. B.
4
. C.
4
. D.
2
.
Li gii:
Ta có
2211
1 3 4ddu u u u
.
Câu 6: Trong không gian
Oxyz
, mt phẳng nào dưới đây nhận
3;1; 7n 
một vectơ pháp
tuyến?
A.
3 7 0xz
. B.
3 7 1 0x y z
. C.
3 7 0xy
. D.
3 7 3 0x y z
.
Li gii:
Phương trình mặt phng
3 7 3 0x y z
có một vectơ pháp tuyến là
3;1; 7n 
.
Câu 7: Cho hàm s
fx
có bng biến thiên như sau:
S nghim của phương trình
25fx
A.
0
. B.
2
. C.
1
. D.
3
.
Li gii:
Ta có:
5
25
2
f x f x
.
S nghim của phương trình đã cho bằng s giao đim ca đ th hàm s
y f x
đưng thng
5
2
y
. T đồ th ta thấy có ba giao đim.
Vậy phương trình đã cho có ba nghim.
Câu 8: Cho
5
2
d 10
f x x
. Khi đó
5
2
2 3 d
f x x
bng
A.
32
. B.
36
. C.
42
. D.
46
.
Li gii:
Ta có
5 5 5
2 2 2
2 3 d 2d 3 d 36.


f x x x f x x
Câu 9: Hàm s nào có đ th là hình v sau đây?
A.
32
34y x x
. B.
42
34y x x
. C.
32
34y x x
. D.
21
35
x
y
x
.
Li gii:
Da vào hình dạng đồ th, ta thấy đây đồ th ca hàm s bc 3, vi h s
0 lim
x
ay


. Nên loi B và D.
Khi
04xy
.
Câu 10: Trong không gian
,Oxyz
mt cu
2 2 2
: 2 1 3 9. S x y z
Tọa độ tâm ca mt cu
S
A.
2;1;3 .
B.
2; 1;3 .
C.
2;1; 3 .
D.
2; 1; 3 .
Li gii:
Phương trình
2 2 2
2; 1;3
2 1 3 9
3
I
x y z
R

Câu 11: Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
1;0;0 .A
Góc gia đưng thng
OA
mt phng
Oxy
bng
A.
90 .
B.
60 .
C.
30 .
D.
0.
Câu 12: Cho hai s phc
1
12zi
,
2
26zi
. Tích
12
.zz
bng
A.
10 2i
. B.
2 12i
. C.
14 10i
. D.
14 2i
.
Li gii:
Ta có
12
. 1 2 2 6 14 2z z i i i
.
Câu 13: Cho hình lập phương cnh bng
3
. Tng din tích các mt ca hình lập phương đã cho
bng
A.
54
. B.
12
. C.
36
. D.
24
.
Li gii:
Tng din tích các mt ca hình lập phương là:
2
6.3 54S 
.
Câu 14: Cho khi t din
ABCD
,,AB AC AD
đôi mt vuông góc
2 , 3 AB AC a AD a
. Th
tích ca khi t diện đó
A.
3
4Va
. B.
3
2Va
. C.
3
Va
. D.
3
3Va
.
Li gii:
Do khi t din
ABCD
,,AB AC AD
đôi mt vuông góc nên
3
1
. . 2
6

ABCD
V AB AC AD a
.
Câu 15: Din tích
S
ca mt cu có bán kính
r
đưc tính theo công thức nào dưới đây?
A.
2
4Sr
. B.
2
Sr
. C.
2
4
3
Sr
. D.
2
1
3
Sr
.
Câu 16: Trong các s phc sau, s phc nào i đây là s thun o?
A.
1 i
. B.
3i
. C.
2
. D.
5
.
Li gii:
S phc
3i
là s phc thun o.
Câu 17: Th tích ca khối nón có đưng kính đường tròn đáy là
4,
đưng cao bng
6
A.
8.
V
B.
32 .
V
C.
24 .
V
D.
96 .
V
Li gii:
22
11
.6.2 8
33
V hR
.
Câu 18: Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
21
3
3
1
:
zyx
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
3; 1;0N
. B.
3; 1; 2P
. C.
1;3;0M
. D.
1; 3;0Q
.
Li gii:
Ta có:
2
0
1
33
3
11
Suy ra điểm
0;3;1M
thuộc đường thng
Câu 19: Cho hàm s
y f x
có đồ th như hình vẽ bên dưới:
Giá tr cực đại ca hàm s đã cho là
A.
1
. B.
1
. C.
0
. D.
2
.
Li gii:
Qua đồ th hàm s
y f x
ta thy giá tr cực đại ca hàm s bng
1
.
Câu 20: Cho hàm s
y f x
lim 1
x
fx

lim 1
x
fx


. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Đồ th hàm s đã cho có hai tiệm cận ngang là đưng thng
1y
và đường thng
1y 
.
B. Đồ th hàm s đã cho không có tiệm cn ngang.
C. Đồ th hàm s đã cho có đúng một tim cn ngang.
D. Đồ th hàm s đã cho có hai tiệm cn ngang đưng thng
1x
và đường thng
1x 
.
Li gii:
lim 1
x
fx

lim 1
x
fx


nên đ th m s đã cho có hai tim cận ngang đưng
thng
1y
và đường thng
1y 
.
Câu 21: Tp nghim ca bất phương tnh
2
log x 1 3
A.
;8S 
. B.
;7S
. C.
1; 8S 
. D.
1; 7S 
.
Li gii:
Ta có:
2
log 1 3x
3
0 1 2x
17x
Vy tp nghim ca bt pơng trình
2
13log x
1; 7 .S
Câu 22: Lp 10A 20 hc sinh nam 15 hc sinh n. bao nhiêu cách chn ra mt hc sinh ca
lớp 10A để làm lớp trưng?
A.
300
. B.
15
. C.
35
. D.
20
.
Li gii:
Lp có
20 15 35
hc sinh.
Suy ra s cách chn mt hc sinh ca lớp 10A để làm lớp trưởng là
1
35
35C
.
Câu 23: Cho
d 
x x F x C
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
1
Fx
. B.
F x x
. C.
2
2

x
F x C
. D.
F x x
.
Li gii:
Ta có
d



F x x x x
.
Câu 24: Nếu
2
1
dx 3fx
2
3
dx 1fx
thì
3
1
dxfx
bng
A. 4. B.
2
. C.
2
. D.
4
.
Li gii:
Ta có
23
32
dx 1 dx 1f x f x

khi đó
3 2 3
1 1 2
dx dx dx 3 1 2f x f x f x
.
Câu 25: Cho hàm s
cosf x x x
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
2
d sin .f x x x x C
B.
2
d sin .f x x x x C
C.
2
d sin .
2
x
f x x x C
D.
2
d sin .
2
x
f x x x C
Li gii:
2
d cos d n .
2
si
x
f x x x x x x C

Câu 26: Cho hàm s
()y f x
có bng biến thiên như sau:
Hàm s đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưi đây?
A.
0;2
. B.
3; 
. C.
;1
. D.
2;3
.
Câu 27: Cho hàm s bc ba
y f x
có đồ th đưng cong trong hình bên dưới:
Giá tr cc tiu ca hàm s đã cho
A.
1
. B.
3
. C.
2
. D.
0
.
Câu 28: Vi
a
là s thực dương tùy ý,
aalog 3 log 2
bng
A.
loga
. B.
2
log
3
. C.
2
log 6a
. D.
3
log .
2
Câu 29: Th tích khối tròn xoay thu đưc khi quay hình phng gii hn bởi hai đường
2
2y x x
0y
quanh trc
Ox
A.
16
15
V 
B.
16
9
V 
C.
16
9
V 
D.
16
15
V 
Li gii:
Phương trình hoành độ giao điểm của đường
2
2y x x
và đường
0y
2
0
20
2
x
xx
x
.
Th tích là
22
53
2
2 4 3 2 4
00
2
16
2 d 4 4 d 4. .
0
5 3 15




xx
V x x x x x x x x
Câu 30: Cho hình chóp
.S ABC
có đáy là tam giác đều cnh
,a
SA
vuông góc với đáy
SA a
(tham
kho hình v).
C
B
A
S
Góc giữa đường thng
SB
và mt phng
ABC
bng
A.
60 .
B.
30
C.
90
D.
45
Li gii:
Ta có:
SA ABC
nên góc gia đường thng
SB
và mt phng
ABC
bng
SBA
.
Do tam giác
SAB
vuông cân ti
45A SBA
.
Vy góc giữa đường thng
SB
và mt phng
ABC
bng
45
.
Câu 31: Cho hàm s bc ba
y f x
có đồ th đường cong trong hình bên i:
Gi
S
tp hp tt c các gtr nguyên ca tham s
m
để phương trình
f x m
ba
nghim thc phân bit. Tng tt c các phn t ca
S
bng
A.
3
. B.
5
. C.
3
. D.
4
.
Li gii:
S nghim của phương trình
f x m
bng s giao điểm của đồ th hàm s
y f x
đưng thng
:d y m
.
Da vào hình v, ta có:
Phương trình
f x m
ba nghim thc phân biệt khi đường thng
:d y m
cắt đồ th
hàm s
y f x
tại ba điểm phân bit, tc là
31m
. Mà
m
nên
2; 1;0m
.
Câu 32: Cho hàm s
()y f x
liên tc trên đạo hàm
2
'( ) 2 ( 1)(3 ), . f x x x x x
Hàm s
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
; 1 .
B.
;0 .
C.
3; .
D.
1;3 .
Li gii:
Ta có:
0
'( ) 0 1
3
x
f x x
x
Bng xét du:
Căn cứ bng xét du ta thy hàm s đồng biến trên
( 1;3)
.
Câu 33: T mt hp cha
11
qu cầu màu đỏ
4
qu cu màu xanh, ly ngẫu nhiên đng thi 3
qu cu. Xác suất để lấy được
3
qu cu màu xanh là
A.
4
.
455
B.
24
.
455
C.
4
.
165
D.
33
.
91
Li gii:
S phn t ca không gian mu
3
15
nC
455
.
Gi
A
là biến c "
3
qu cu lấy đưc đu là màu xanh". Suy ra
3
4
n A C
4
.
Vy xác sut cn tìm là
4
455
PA
.
Câu 34: Cho phương trình
2
24
log 8log 1 0.xx
Gii phương trình tn bằng cách đt
2
log ,tx
ta
thu được phương trình nào dưi đây?
A.
2
8 1 0.tt
B.
2
4 1 0.tt
C.
2
16 1 0.tt
D.
2
6 1 0.tt
Li gii:
Ta có:
22
2 4 2 2
log 8log 1 0 log 4log 1 0.x x x x
Đặt
2
log ,tx
phương trình tr thành
2
3 1 0.tt
Câu 35: Cho
A
,
B
,
C
tương ng các đim trong mt phng phc biu din các s phc
1
12zi
,
2
25zi
,
3
24zi
. S phc
z
biu din bởi điểm
D
sao cho t giác
ABCD
là hình bình
hành là
A.
17i
. B.
5 i
. C.
15i
. D.
35i
.
Li gii:
Ta có
1;2A
,
2;5B
,
2;4C
.
Gi
;D x y
.Ta có
3;3AB 
,
2 ;4DC x y
.
Để
ABCD
là hình bình hành t
AB DC
2 3 5
4 3 1
xx
yy




.
Vy
5zi
.
Câu 36: Trong không gian
Oxyz
, đường thẳng đi qua điểm
3;2;1M
vuông góc vi mt phng
:2 5 4 0P x y
có phương trình là
A.
32
25
1


xt
yt
z
. B.
32
25
1


xt
yt
z
. C.
32
25


xt
yt
zt
. D.
Li gii:
Gi
d
là đường thẳng đi qua điểm
M
và vuông góc vi mt phng
P
Ta có
2; 5;0
d
P
d P u n
32
: : 2 5
2; 5;0
1
3;2;1
d
xt
d d y t
Q a M
z
u
u




Câu 37: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm
3;5;7A
. Hình chiếu vuông góc của điểm
A
lên mt
phng
Oxz
có ta đ
A.
3;5;7 .
B.
3;5;0 .
C.
3;0;7 .
D.
0;5;0 .
Câu 38: Cho hình chóp đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
2,a
cnh bên bng
3a
. Khong cách t
A
đến
SCD
bng
A.
14
3
a
. B.
14
4
a
. C.
14a
. D.
14
2
a
.
Li gii:
2a
2a
3a
O
D
S
A
B
C
Gi
.O AC BD
Do
.S ABCD
chóp đu nên đáy
ABCD
là hình vuông và
SO ABCD
.
Ta có:
,
2
,
d A SCD
AC
d O SCD OC
, 2. , 2 d A SCD d O SCD h
.
Xét
ACD
vuông ti
D
có:
22
AC AD CD
2 2 2CD a
2 OC OD a
.
Xét
SOC
vuông ti O có:
22
SO SC OC
2
2
32aa
7 a
.
Do t din
SOCD
có ba cnh
,OS
,OC
OD
đôi một vuông góc
2 2 2 2
1 1 1 1
h OS OC OD
222
2
1 1 1 8
7
7 2 2
a
aaa
14
4

a
h
.
Vy khong cách t
A
đến
SCD
bng
14
2
a
.
Câu 39: Cho hàm s
22
xx
fx

. Gi
0
m
s ln nht trong các s nguyên
m
tha
mãn
12
2 2 0f m f m
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
0
1513;2019m
. B.
0
1009;1513m
. C.
0
505;1009m
. D.
0
1;505m
.
Li gii:
Ta có
2 2 2 2
x
x x x
f x f x


2 .ln 2 2 ln 2 0,
xx
f x x
hàm s
22
xx
fx

hàm s l và tăng trên
Yêu cu bài toán
12
12 12
2
2 2 2 2
3
f m f m f m m m m
m
nguyên ln nht là:
12
0
2
1365.
3
m




Câu 40: Cho hàm s
fx
đạo hàm liên tc trên ,
0 0, ' 0 0ff
tha mãn h
thc
22
. ' 18 3 ' 6 1 ;f x f x x x x f x x f x
.
Biết
1
2
0
1 d , ,
fx
x e x ae b a b
. Giá tr ca
ab
bng
A.
1.
B.
2.
C.
0.
D.
2
.
3
Li gii:
Ta có
22
. ' 18 3 ' 6 1f x f x x x x f x x f x
Ly nguyên hàm 2 vế ta được:
2
32
63
2
fx
x x x f x
2
2 2 3
6
2 3 12 0
2
f x x
f x x x f x x
f x x
TH1:
2
6f x x
kng tho mãn kết qu
1
2
0
1 , ,
fx
x e dx ae b a b
TH2:
11
22
00
31
2 1 1
44
fx
x
f x x x e dx x e dx e
. Suy ra
31
;
44
ab
Vy
1.ab
Câu 41: Tng tt c các giá tr nguyên ca tham s
m
để hàm s
4 3 2
3 8 6 24y x x x x m
7
đim cc tr bng
A.
63
. B.
42
. C.
55
. D.
30
.
Li gii:
Đặt
4 3 2
( ) 3 8 6 24f x x x x x m
32
( ) 12 24 12 24f x x x x
;
2
( ) 0 1.
1

x
f x x
x
Bng biến thiên ca
( ) :fx
x

2
1
1

y
0
0
0
y

13 m

8 m
19 m
()fx
luôn có
3
đim cc trị, đ hàm s
()y f x
7
đim cc tr thì đồ th hàm s
()fx
ct trc hoành ti
4
đim phân bit (s đim cc tr ca hàm
()y f x
bng s đim cc tr ca
hàm
()fx
cng vi s giao điểm của đồ th hàm s
()fx
vi trc hoành).
8 0 13 8 13m m m
.
m
nguyên nên
9;10;11;12m
.
Vy, tng tt c các giá tr nguyên ca tham s
m
bng
9 10 11 12 42
.
Câu 42: Biết s phc
,;z a bi a b
tha mãn
| 1 3 | 2zi
| 1|z
nh nht, tính
.ab
A.
6.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Li gii:
Gi
z x yi
có điểm biu din
;M x y
trên mt phng ta đ.
22
2
1 3 2 1 3 2z i x y
(1)
Hay tp hợp các điểm biu din ca s phc z là đưng tròn tâm
1;3I
bán kính
2R
Gi
1;0 .A
Xét
2
2
11AM AM x y z
T
2 2 2 2
2
1 3 2 1 4 3x y x y
Đưng tròn tâm
1;3 ; 2IR
nên
15y
2
2
1 4 3 6 5 z y y y
1 6 5 1zy
Giá tr nh nhất đạt ti
1y
thay vào phương tnh đưng tròn (1) ta tìm được
1x
Vy s phc cn tìm
1zi
.
Câu 43: Cho khi chóp
.S ABCD
có th tích bng
3
2a
đáy ABCD hình bình hành. Biết din tích
tam giác SAB bng
2
.a
Tính khong cách gia hai đường thng
SB
.CD
A.
.a
B.
3
.
2
a
C.
3.a
D.
2
.
2
a
Li gii:
Ta có
//CD AB
suy ra
//CD SAB
Do đó ta có:
3
,,
2
,
3 3.
3
SABC
SB CD CD SAB
C SAB
SAB
Va
d d d a
Sa
.
Câu 44: Cho hàm s
y f x
có đồ th
C
nm phía trên trc hoành. Hàm s
y f x
tha mãn
các điu kin
2
.4y y y
15
0 1; .
42
ff




Din tích hình phng gii hn bi
C
và trc hoành gn nht vi s nào dưới đây?
A. 0,95. B. 0,96. C. 0,98. D. 0,97.
Li gii:
Ta có
2
.4f x f x f x
.4f x f x
.4f x f x dx dx

.4f x f x x C
.4f x f x dx x C dx

2
4.
2
x
f x d f x C x B
2
2
2.
2
fx
x C x B
2
4 2 .f x x C x B
.
Gi thiết cho
01f
15
42
f



1
1
15
1
4 2 2
B
B
C
C
B


2
4 2 1f x x x C
*) Phương trình hoành độ giao đim ca
C
vi trc hoành
2
4 2 1 0xx
.
1
2
2
15
4
4 2 1 0
15
4
x
xx
x
.
C
luôn phía trên trc hoành nên
15
4
2
15
4
4 2 1 0,98S x x dx
.
Câu 45: bao nhiêu giá tr dương ca s thc
a
sao cho phương trình
22
3 2 0z z a a
nghim phc
0
z
tha
0
3?z
A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
4
.
Li gii:
Phương trình
22
3 2 0z z a a
(*) có
2
4 8 3aa
.
Xét 2 trường hp:
TH1.
2
2 7 2 7
0 4 8 3 0
22
a a a

(1).
Khi đó, phương trình (*) có nghiệm
0
z
thì
0
z
.
Theo đề bài:
0
0
0
3
3
3
z
z
z


.
*
0
3z 
, thay vào phương trình (*) ta được
2
0
2
2
a
aa
a

.
*
0
3z
, thay vào phương trình (*) ta được
2
2 6 0aa
(vô nghim).
Kết hợp điều kin
0a
và điều kin (1) suy ra
2a
.
TH2.
2
27
2
0 4 8 3 0
27
2
a
aa
a
(2).
Khi đó, phương trình (*) có nghiệm phc
0
z
thì
0
z
cũng là một nghim của phương trình (*).
Ta có
2
2 2 2
0
00
1
. 2 2 2 3 0
3
a
z z a a z a a a a
a

.
Kết hợp điều kin
0a
và điều kin (2) suy ra
3a
.
Vy có 2 giá tr
a
dương thỏa mãn là
2a
;
3a
.
Câu 46: Trong không gian
,Oxyz
cho hai đường thng
1
d
2
d
lần ợt phương trình
92
1
3
xt
yt
zt


12
4
2
xt
yt
zt



. Viết phương trình mặt phng cha hai đưng thng
1
d
2
d
.
A.
3 5 25 0x y z
. B.
3 5 25 0x y z
.
C.
3 5 25 0x y z
. D.
3 5 25 0x y z
.
Li gii:
Đưng thng
1
d
đi qua đim
9; 1;3M
và có vtcp
1
2; 1; 1u
.
Đưng thng
2
d
đi qua đim
1;4;2N
và có vtcp
2
2;1;1u
.
Ta thy
12
1
uu
Nd
12
//dd
.
8;5; 1MN
,
1
, 6;10;2u MN
.
Mt phng
12
,dd
đi qua
N
và nhn
3;5;1n
làm vtpt.
Phương trình mặt phng
12
,dd
:
3 1 5 4 2 0 3 5 25 0x y z x y z
.
Câu 47: bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s thc
m
thuộc đoạn
2023;2023
để hàm s
1 ln 2 y f x x x m x
đồng biến trên khong
2
0; ?e
A.
2016
. B.
2027
. C.
2014
. D.
2028
.
Li gii:
Ta có:
1
' ' ln 2
x
y f x x m
x
Yêu cu bài toán
11
ln 3 0 ln 3
f x x m x m
xx
;
2
0;xe
.
Xét hàm s:
1
ln 3 g x x
x
vi
2
0;xe
.
Ta có:
2
11
' 0 1 g x x
xx
.
Bng biến thiên :
Da vào bng biến thiên suy ra
4gx
vi mi
2
0;xe
.
T đó suy ra
2023 4 m
.
Vy có
2028
giá tr ca
m
tha mãn.
Câu 48: Cho hình thang
ABCD
90AB
,
AB BC a
,
2AD a
(tham kho hình v)
Tính th tích khi tròn xoay sinh ra khi quaynh thang
ABCD
xung quanh trc
CD
.
A.
3
72
6
a
. B.
3
72
12
a
. C.
3
7
6
a
. D.
3
7
12
a
.
Li gii:
Gi
E
là giao điểm ca
AB
CD
. Gi
F
là hình chiếu vuông góc ca
B
trên
CE
.
Ta có:
BCF BEF
nên tam giác
BCF
BEF
quay quanh trc
CD
to thành hai
khi nón bng nhau có th tích
1
V
.
ADC AEC
nên tam giác
ADC
AEC
quay quanh trc
CD
to thành hai khi nón
bng nhau có th tích
V
.
Nên th tích khi tròn xoay sinh ra khi quay hình thang
ABCD
xung quanh trc
CD
bng:
22
1
1
2 2 2. . .
3
V V CD AC CF BF
3
3
3
2 7 2
2
36
2
aa
a







.
Câu 49: Trong không gian
Oxyz
, gi
: 3 0P ax by cz
(vi
,,abc
các s nguyên không đồng
thi bng 0) mt phẳng đi qua hai điểm
0; 1;2 , 1;1;3MN
không đi qua điểm
0;0;2H
. Biết rng khong cách t
H
đến mt phng
P
đạt giá tr ln nht. Tng
2 3 12T a b c
bng
A.
16
. B.
8
. C.
12
. D.
16
.
Li gii:
Gi
K
là hình chiếu ca
H
lên
P
,
E
là hình chiếu ca
H
lên
MN
.
M
H
K
E
N
Ta có :
;d H P HK
;d H MN HE
,
HK HE
(kng đi) .
Vy
;d H P
ln nht khi
KE
, vi
E
là hình chiếu ca
H
lên
MN
1 1 7
;;
3 3 3
E




.
Vy mt phng
P
cn tìm là mt phng nhn
1 1 1
;;
3 3 3
HE
làm vectơ pháp tuyến và đi
qua
M
.
: 3 0P x y z
.
Vy
1
1 16
1
a
bT
c

.
Câu 50: Cho hàm s
y f x
có đạom trên và có bng xét du của đạo hàm như sau:
bao nhiêu s nguyên
0;2023m
để hàm s
2
g x f x x m
nghch biến trên
khong
1;0
?
A. 2018. B. 2017. C. 2019. D. 2016.
Li gii:
Hàm s
2
g x f x x m
nghch biến trên khong
1;0
2
2 1 . 0 1;0g x x f x x m x

2
0 1;0f x x m x
(do
2 1 0 1;0xx
)

Preview text:

Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ Bé §Ò VÒ §ÝCH ¤N THI THPT QuèC GIA 2023
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05_TrNg 2023
Theo Ma trận Đề tham khảo 2023 Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Trưêng THPT §Æng Huy Trø
S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 Hương Trà, HuÕ. NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1: Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A. z  2  . i B. z  2   i
C. z  2  . i
D. z  2  . i
Câu 2: Đạo hàm của hàm số 2023x y  là 2023x A. 1 .2023x y x    . B. y  . C. 2023x y  .ln 2023 . D. 2023x y  . ln 2023
Câu 3: Hàm số y  ln 2x   1 có đạo hàm là 2 1 2 1 A. y  . B. y  . C. y  . D. y  .
x ln 2x   1 2x 1 2x 1 2x  1ln2
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3x  9 là
A. 2;  . B. 0;2 .
C. 0;  . D.  2;    .
Câu 5: Cho cấp số cộng u u  3 và u  1. Công sai của cấp số cộng đó bằng n  1 2 A. 1. B. 4  . C. 4 . D. 2 .
Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây nhận n  3;1; 7
  là một vectơ pháp tuyến?
A. 3x z  7  0 .
B. 3x y  7z 1  0 . C. 3x y  7  0 .
D. 3x y  7z  3  0 .
Câu 7: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình 2 f x  5 là A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 . 5 5
Câu 8: Cho  f xdx 10. Khi đó 2  3  f x d    x bằng 2 2 A. 32 . B. 36 . C. 42 . D. 46 .
Câu 9: Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây? 2x 1 A. 3 2
y x  3x  4 . B. 4 2
y x  3x  4 . C. 3 2
y x  3x  4 . D. y  . 3x  5 2 2 2
Câu 10: Trong không gian Oxyz, mặt cầu S  : x  2   y  
1   z  3  9. Tọa độ tâm của mặt cầu S là
A. 2;1;3. B. 2; 1  ;3. C.  2  ;1; 3  . D.  2  ; 1  ; 3  .
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;0;0. Góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng Oxy bằng A. 90 .  B. 60 .  C. 30 .  D. 0 . 
Câu 12: Cho hai số phức z  1 2i , z  2  6i . Tích z .z bằng 1 2 1 2
A. 10  2i .
B. 2 12i .
C. 14 10i . D. 14  2i .
Câu 13: Cho hình lập phương có cạnh bằng 3 . Tổng diện tích các mặt của hình lập phương đã cho bằng A. 54 . B. 12 . C. 36 . D. 24 .
Câu 14: Cho khối tứ diện ABCD AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB AC  2a, AD  3a . Thể
tích của khối tứ diện đó là A. 3
V  4a . B. 3
V  2a . C. 3
V a . D. 3
V  3a .
Câu 15: Diện tích S của mặt cầu có bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây? 4 1 A. 2
S  4 r . B. 2
S   r . C. 2 S   r . D. 2 S   r . 3 3
Câu 16: Trong các số phức sau, số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A. 1 i .
B. 3i . C. 2 . D. 5  .
Câu 17: Thể tích của khối nón có đường kính đường tròn đáy là 4, đường cao bằng 6 là
A. V  8 .
B. V  32 .
C. V  24 .
D. V  96 . x  1 y  3 z
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  : 
 đi qua điểm nào dưới đây? 3 1 2 A. N 3; 1  ;0 . B. P3; 1  ;2 . C. M  1  ;3;0 . D. Q1; 3  ;0 .
Câu 19: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. 1. B. 1  . C. 0 . D. 2 .
Câu 20: Cho hàm số y f x có lim f x  1 và lim f x  1
 . Khẳng định nào sau đây đúng? x x
A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng y  1 và đường thẳng y  1.
B.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng x  1 và đường thẳng x  1 .
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình log x 1  3 là 2  
A. S   ;  8.
B. S   ;  7 . C. S   1  ; 8 . D. S   1  ; 7 .
Câu 22: Lớp 10A có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh của
lớp 10A để làm lớp trưởng? A. 300 . B. 15 . C. 35 . D. 20 . Câu 23: Cho d   
x x F x C . Khẳng định nào dưới đây đúng? x
A. F x  1.
B. F x  x .
C. F x 2   C .
D. F x  x . 2 2 2 3 Câu 24: Nếu f
 xdx  3 và f
 xdx 1 thì f x  dx bằng 1 3 1 A. 4. B. 2  . C. 2 . D. 4  .
Câu 25: Cho hàm số f x  cos x x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f  x 2 dx  sin 
x x C. B. f  x 2
dx  sin x x C. x x C. f  x 2 dx  s  in x   C. D. f  x 2 dx  sin x   C. 2 2
Câu 26: Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 0; 2 .
B. 3;  . C.   ;1  . D. 2;3 .
Câu 27: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là A. 1  . B. 3 . C. 2 . D. 0 .
Câu 28: Với a là số thực dương tùy ý, log  a 3   log2a bằng 2 3
A. log a . B. log . C.  2 log 6a  . D. log . 3 2
Câu 29: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2
y x  2x
y  0 quanh trục Ox là 16 16 16 16 A. V   B. V   C. V   D. V   15 9 9 15
Câu 30: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA a (tham khảo hình vẽ). S C A B
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng  ABC  bằng A. 60 .  B. 30 C. 90 D. 45
Câu 31: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x  m có ba
nghiệm thực phân biệt. Tổng tất cả các phần tử của S bằng A. 3  . B. 5 . C. 3 . D. 4 .
Câu 32: Cho hàm số y f (x) liên tục trên và có đạo hàm 2
f '(x)  2x (x 1)(3  x), x  . Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.  ;    1 . B.  ;  0. C. 3; . D. 1;3.
Câu 33: Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3
quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh là 4 24 4 33 A. . B. . C. . D. . 455 455 165 91
Câu 34: Cho phương trình 2
log x  8 log x  1  0. Giải phương trình trên bằng cách đặt t  log x, ta 2 4 2
thu được phương trình nào dưới đây? A. 2
t  8t  1  0. B. 2
t  4t  1  0. C. 2
t  16t  1  0. D. 2
t  6t  1  0.
Câu 35: Cho A , B , C tương ứng là các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z  1 2i , 1 z  2
  5i , z  2  4i . Số phức z biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình 2 3 hành là
A.
1 7i .
B. 5  i .
C. 1 5i . D. 3  5i .
Câu 36: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 3;2;1 và vuông góc với mặt phẳng
P:2x 5y  4  0 có phương trình là
x  3  2t
x  3  2t
x  3  2tx  3 2t    
A. y  2  5t .
B. y  2  5t .
C. y  2  5t .
D. y  2  5t .     z  1  z  1  z   t z  1 
Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho điểm A3;5;7 . Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt
phẳng Oxz có tọa độ là A. 3;5;7. B. 3;5;0.
C. 3;0;7. D. 0;5;0.
Câu 38: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a . Khoảng cách từ A
đến  SCD bằng a 14 a 14 a 14 A. . B. . C. a 14 . D. . 3 4 2
Câu 39: Cho hàm số   2x 2 x f x   
. Gọi m là số lớn nhất trong các số nguyên m thỏa 0
mãn f m  f  12
2m  2   0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. m  1513; 2019 .
B. m  1009;1513 . C. m  505;1009 .
D. m  1;505 . 0   0   0   0  
Câu 40: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên
, f 0  0, f '0  0 và thỏa mãn hệ
thức f xf x 2  x   2 . ' 18
3x xf ' x  6x  
1 f x; . 1 Biết      2 1 d   , ,   f x x e x ae b a b
. Giá trị của a b bằng 0 2 A. 1. B. 2. C. 0. D. . 3
Câu 41: Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 4 3 2
y  3x  8x  6x  24x m có 7 điểm cực trị bằng A. 63 . B. 42 . C. 55 . D. 30 .
Câu 42: Biết số phức z a bi,a;b  thỏa mãn | z 1 3i | 2 và | z 1| nhỏ nhất, tính a  . b A. 6. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 43: Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 3
2a và đáy ABCD là hình bình hành. Biết diện tích tam giác SAB bằng 2
a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và . CD 3a a 2 A. . a B. . C. 3 . a D. . 2 2
Câu 44: Cho hàm số y f x có đồ thị C  nằm phía trên trục hoành. Hàm số y f x thỏa mãn  
các điều kiện  y2  y.y  4  và f   1 5 0  1; f  .  
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi  4  2
C và trục hoành gần nhất với số nào dưới đây? A. 0,95. B. 0,96. C. 0,98. D. 0,97.
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị dương của số thực a sao cho phương trình 2 2
z  3z a  2a  0 có
nghiệm phức z thỏa z  3 ? 0 0 A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 4 .
x  9  2t
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d d lần lượt có phương trình  y  1 t 1 2 z  3 t
x  1 2t 
và  y  4  t . Viết phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng d d . 1 2
z  2  t 
A. 3x  5y z  25  0 .
B. 3x  5y z  25  0 .
C. 3x  5y z  25  0 .
D. 3x  5y z  25  0 .
Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn  2023  ;  2023 để hàm số
y f x   x  
1 ln x  2  mx đồng biến trên khoảng  2 0; e ? A. 2016 . B. 2027 . C. 2014 . D. 2028 .
Câu 48: Cho hình thang ABCD A B  90 , AB BC a , AD  2a (tham khảo hình vẽ)
Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình thang ABCD xung quanh trục CD . 3 7 2 a 3 7 2 a 3 7 a 3 7 a A. . B. . C. . D. . 6 12 6 12
Câu 49: Trong không gian Oxyz , gọi  P : ax by cz  3  0 (với a,b, c là các số nguyên không đồng
thời bằng 0) là mặt phẳng đi qua hai điểm M 0; 1
 ;2, N 1;1;  3 và không đi qua điểm
H 0;0;2 . Biết rằng khoảng cách từ H đến mặt phẳng  P đạt giá trị lớn nhất. Tổng
T a  2b  3c 12 bằng A. 16 . B. 8 . C. 12 . D. 16 .
Câu 50: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên
và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Có bao nhiêu số nguyên m  0; 2023 để hàm số     2 g x
f x x m nghịch biến trên khoảng 1;0 ? A. 2018. B. 2017. C. 2019. D. 2016.
________________________HẾT________________________
Huế, 10h30’ Ngày 04 tháng 3 năm 2023
Page: CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ Bé §Ò VÒ §ÝCH ¤N THI THPT QuèC GIA 2023
Thời gian làm bài: 90 phút
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 05_TrNg 2023
Theo Ma trận Đề tham khảo 2023 Líp To¸n thÇy L£ B¸ B¶O
Trưêng THPT §Æng Huy Trø
S§T: 0935.785.115 Facebook: Lª B¸ B¶o
116/04 NguyÔn Lé Tr¹ch, TP HuÕ Trung t©m KM 10 Hương Trà, HuÕ.
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn số phức nào dưới đây?
A. z  2  . i B. z  2   i
C. z  2  . i
D. z  2  . i Lời giải:
Điểm M trong hình vẽ là điểm biểu diễn số phức: z  2   i .
Câu 2: Đạo hàm của hàm số 2023x y  là 2023x A. 1 .2023x y x    . B. y  . C. 2023x y  .ln 2023 . D. 2023x y  . ln 2023
Câu 3: Hàm số y  ln 2x   1 có đạo hàm là 2 1 2 1 A. y  . B. y  . C. y  . D. y  .
x ln 2x   1 2x 1 2x 1 2x  1ln2 Lời giải: 2
Hàm số y  ln 2x  
1 có đạo hàm là y  . 2x 1
Câu 4: Tập nghiệm của bất phương trình 3x  9 là
A. 2;  . B. 0;2 .
C. 0;  . D.  2;    . Lời giải: Ta có x x 2
3  9  3  3  x  2  x  2;  .
Vậy tập nghiệm của bất phương trình là 2;  .
Câu 5: Cho cấp số cộng u u  3 và u  1. Công sai của cấp số cộng đó bằng n  1 2 A. 1. B. 4  . C. 4 . D. 2 . Lời giải:
Ta có u u d d u u  1   3  4 . 2 1 2 1
Câu 6: Trong không gian Oxyz , mặt phẳng nào dưới đây nhận n  3;1; 7
  là một vectơ pháp tuyến?
A. 3x z  7  0 .
B. 3x y  7z 1  0 . C. 3x y  7  0 .
D. 3x y  7z  3  0 . Lời giải:
Phương trình mặt phẳng 3x y  7z  3  0 có một vectơ pháp tuyến là n  3;1; 7  .
Câu 7: Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Số nghiệm của phương trình 2 f x  5 là A. 0 . B. 2 . C. 1. D. 3 . Lời giải:
Ta có: f x   f x 5 2 5  . 2
Số nghiệm của phương trình đã cho bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và đường thẳng 5 y
. Từ đồ thị ta thấy có ba giao điểm. 2
Vậy phương trình đã cho có ba nghiệm. 5 5
Câu 8: Cho  f xdx 10. Khi đó 2  3  f x d    x bằng 2 2 A. 32 . B. 36 . C. 42 . D. 46 . Lời giải: 5 5 5 Ta có 2  3  f x d
x  2dx  3  
f xdx  36. 2 2 2
Câu 9: Hàm số nào có đồ thị là hình vẽ sau đây? 2x 1 A. 3 2
y x  3x  4 . B. 4 2
y x  3x  4 . C. 3 2
y x  3x  4 . D. y  . 3x  5 Lời giải:
Dựa vào hình dạng đồ thị, ta thấy đây là đồ thị của hàm số bậc 3, với hệ số
a  0 lim y   . Nên loại B và D. x 
Khi x  0  y  4 . 2 2 2
Câu 10: Trong không gian Oxyz, mặt cầu S  : x  2   y  
1   z  3  9. Tọa độ tâm của mặt cầu S là
A. 2;1;3. B. 2; 1  ;3. C.  2  ;1; 3  . D.  2  ; 1  ; 3  . Lời giải:   2 2 2 I 2; 1;3
Phương trình  x  2   y   1   z  3    9   R  3
Câu 11: Trong không gian Oxyz, cho điểm A1;0;0. Góc giữa đường thẳng OA và mặt phẳng Oxy bằng A. 90 .  B. 60 .  C. 30 .  D. 0 . 
Câu 12: Cho hai số phức z  1 2i , z  2  6i . Tích z .z bằng 1 2 1 2
A. 10  2i .
B. 2 12i .
C. 14 10i . D. 14  2i . Lời giải:
Ta có z .z  1 2i 2  6i  14  2i . 1 2   
Câu 13: Cho hình lập phương có cạnh bằng 3 . Tổng diện tích các mặt của hình lập phương đã cho bằng A. 54 . B. 12 . C. 36 . D. 24 . Lời giải:
Tổng diện tích các mặt của hình lập phương là: 2 S  6.3  54 .
Câu 14: Cho khối tứ diện ABCD AB, AC, AD đôi một vuông góc và AB AC  2a, AD  3a . Thể
tích của khối tứ diện đó là A. 3
V  4a . B. 3
V  2a . C. 3
V a . D. 3
V  3a . Lời giải: 1
Do khối tứ diện ABCD AB, AC, AD đôi một vuông góc nên 3 VA .
B AC.AD  2a . ABCD 6
Câu 15: Diện tích S của mặt cầu có bán kính r được tính theo công thức nào dưới đây? 4 1 A. 2
S  4 r . B. 2
S   r . C. 2 S   r . D. 2 S   r . 3 3
Câu 16: Trong các số phức sau, số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A. 1 i .
B. 3i . C. 2 . D. 5  . Lời giải:
Số phức 3i là số phức thuần ảo.
Câu 17: Thể tích của khối nón có đường kính đường tròn đáy là 4, đường cao bằng 6 là
A. V  8 .
B. V  32 .
C. V  24 .
D. V  96 . Lời giải: 1 1 2 2
V   hR   .6.2  8 . 3 3 x  1 y  3 z
Câu 18: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng  : 
 đi qua điểm nào dưới đây? 3 1 2 A. N 3; 1  ;0 . B. P3; 1  ;2 . C. M  1  ;3;0 . D. Q1; 3  ;0 . Lời giải: 11 3  3 0 Ta có: 
 Suy ra điểm M  0 ; 3 ; 1
 thuộc đường thẳng  3 1 2
Câu 19: Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho là A. 1. B. 1  . C. 0 . D. 2 . Lời giải:
Qua đồ thị hàm số y f x ta thấy giá trị cực đại của hàm số bằng 1.
Câu 20: Cho hàm số y f x có lim f x  1 và lim f x  1
 . Khẳng định nào sau đây đúng? x x
A. Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng y  1 và đường thẳng y  1.
B.
Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang.
C.
Đồ thị hàm số đã cho có đúng một tiệm cận ngang.
D.
Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường thẳng x  1 và đường thẳng x  1 . Lời giải:
Vì lim f x  1 và lim f x  1
 nên đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang là đường x x
thẳng y  1 và đường thẳng y  1.
Câu 21: Tập nghiệm của bất phương trình log x 1  3 là 2  
A. S   ;  8.
B. S   ;  7 . C. S   1  ; 8 . D. S   1  ; 7 . Lời giải:
Ta có: log x  1  3 3
 0  x 1 2  1 x  7 2  
Vậy tập nghiệm của bất phương trình log
x 1  3 là S   1  ; 7. 2  
Câu 22: Lớp 10A có 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ. Có bao nhiêu cách chọn ra một học sinh của
lớp 10A để làm lớp trưởng? A. 300 . B. 15 . C. 35 . D. 20 . Lời giải:
Lớp có 20 15  35 học sinh.
Suy ra số cách chọn một học sinh của lớp 10A để làm lớp trưởng là 1 C  35 . 35 Câu 23: Cho d   
x x F x C . Khẳng định nào dưới đây đúng? x
A. F x  1.
B. F x  x .
C. F x 2   C .
D. F x  x . 2 Lời giải:  
Ta có F x    d
x x   x . 2 2 3 Câu 24: Nếu f
 xdx  3 và f
 xdx 1 thì f x  dx bằng 1 3 1 A. 4. B. 2  . C. 2 . D. 4  . Lời giải: 2 3 3 2 3
Ta có f xdx  1 f xdx  1    khi đó f
 xdx  f
 xdx  f
 xdx  31 2 . 3 2 1 1 2
Câu 25: Cho hàm số f x  cos x x . Khẳng định nào dưới đây đúng? A. f  x 2 dx  sin 
x x C. B. f  x 2
dx  sin x x C. x x C. f  x 2 dx  s  in x   C. D. f  x 2 dx  sin x   C. 2 2 Lời giải:
   x   xx 2 x f x d cos dx  n si x   C. 2
Câu 26: Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 0; 2 .
B. 3;  . C.   ;1  . D. 2;3 .
Câu 27: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới:
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho là A. 1  . B. 3 . C. 2 . D. 0 .
Câu 28: Với a là số thực dương tùy ý, log  a 3   log2a bằng 2 3
A. log a . B. log . C.  2 log 6a  . D. log . 3 2
Câu 29: Thể tích khối tròn xoay thu được khi quay hình phẳng giới hạn bởi hai đường 2
y x  2x
y  0 quanh trục Ox là 16 16 16 16 A. V   B. V   C. V   D. V   15 9 9 15 Lời giải:
Phương trình hoành độ giao điểm của đường 2
y x  2x và đường y  0 là x  0 2
x  2x  0   . x  2 2 2 5 3 2  x x  2 16
Thể tích là V   2
x  2x dx   4 3 2
x  4x  4x  4 dx    x  4.   . 5 3 0 15   0 0
Câu 30: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác đều cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA a (tham khảo hình vẽ). S C A B
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng  ABC  bằng A. 60 .  B. 30 C. 90 D. 45 Lời giải:
Ta có: SA   ABC nên góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng  ABC  bằng SBA .
Do tam giác SAB vuông cân tại A SBA  45 .
Vậy góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng  ABC  bằng 45 .
Câu 31: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới:
Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên của tham số m để phương trình f x  m có ba
nghiệm thực phân biệt. Tổng tất cả các phần tử của S bằng A. 3  . B. 5 . C. 3 . D. 4 . Lời giải:
Số nghiệm của phương trình f x  m bằng số giao điểm của đồ thị hàm số y f x và
đường thẳng d : y m .
Dựa vào hình vẽ, ta có:
Phương trình f x  m có ba nghiệm thực phân biệt khi đường thẳng d : y m cắt đồ thị
hàm số y f x tại ba điểm phân biệt, tức là 3
  m  1. Mà m  nên m 2  ; 1  ;  0 .
Câu 32: Cho hàm số y f (x) liên tục trên và có đạo hàm 2
f '(x)  2x (x 1)(3  x), x  . Hàm số
đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.  ;    1 . B.  ;  0. C. 3; . D. 1;3. Lời giải: x  0 
Ta có: f '(x)  0  x  1   x  3  Bảng xét dấu:
Căn cứ bảng xét dấu ta thấy hàm số đồng biến trên (1;3) .
Câu 33: Từ một hộp chứa 11 quả cầu màu đỏ và 4 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời 3
quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu màu xanh là 4 24 4 33 A. . B. . C. . D. . 455 455 165 91 Lời giải:
Số phần tử của không gian mẫu n  3  C  455 . 15
Gọi A là biến cố " 3 quả cầu lấy được đều là màu xanh". Suy ra n A 3  C  4 . 4
Vậy xác suất cần tìm là P A 4  . 455
Câu 34: Cho phương trình 2
log x  8 log x  1  0. Giải phương trình trên bằng cách đặt t  log x, ta 2 4 2
thu được phương trình nào dưới đây? A. 2
t  8t  1  0. B. 2
t  4t  1  0. C. 2
t  16t  1  0. D. 2
t  6t  1  0. Lời giải: Ta có: 2 2
log x  8 log x  1  0  log x  4 log x  1  0. 2 4 2 2
Đặt t  log x, phương trình trở thành 2
t  3t  1  0. 2
Câu 35: Cho A , B , C tương ứng là các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức z  1 2i , 1 z  2
  5i , z  2  4i . Số phức z biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình 2 3 hành là
A.
1 7i .
B. 5  i .
C. 1 5i . D. 3  5i . Lời giải:
Ta có A1; 2 , B 2;5 , C 2; 4 . Gọi D  ;
x y  .Ta có AB   3
 ;3 , DC  2  ; x 4  y  . 2  x  3  x  5
Để ABCD là hình bình hành thì AB DC     . 4  y  3 y 1
Vậy z  5  i .
Câu 36: Trong không gian Oxyz , đường thẳng đi qua điểm M 3;2;1 và vuông góc với mặt phẳng
P:2x 5y  4  0 có phương trình là
x  3  2t
x  3  2t
x  3  2tx  3 2t    
A. y  2  5t .
B. y  2  5t .
C. y  2  5t .
D. y  2  5t .     z  1  z  1  z   t z  1  Lời giải:
Gọi d là đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng  P
Ta có d   P  u n  2; 5  ;0 d P    x   t Qa u M  3;2  3 2   d  ;1 : 
 d  y   t u     d   : 2 5 2; 5; 0 z 1 
Câu 37: Trong không gian Oxyz , cho điểm A3;5;7 . Hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt
phẳng Oxz có tọa độ là A. 3;5;7. B. 3;5;0.
C. 3;0;7. D. 0;5;0.
Câu 38: Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a, cạnh bên bằng 3a . Khoảng cách từ A
đến  SCD bằng a 14 a 14 a 14 A. . B. . C. a 14 . D. . 3 4 2 Lời giải: S 3a A D 2a O B 2a C
Gọi O AC  . BD
Do S.ABCD chóp đều nên đáy ABCD là hình vuông và SO   ABCD . d  , A SCD AC Ta có:  d  ,
A SCD  2.d O,SCD  2h .
d O SCD   2 , OC
Xét ACD vuông tại D có: 2 2 AC
AD CD CD 2  2a 2  OC OD a 2 .
Xét SOC vuông tại O có: 2 2 SO
SC OC   a  a 2 2 3 2  a 7 .
Do tứ diện SOCD có ba cạnh OS, OC, OD đôi một vuông góc 1 1 1 1     1 1 1 8     14   a h . 2 2 2 2 h OS OC OD  2  2  2 2 7 7 2 2 a a a a 4 a 14
Vậy khoảng cách từ A đến  SCD bằng . 2
Câu 39: Cho hàm số   2x 2 x f x   
. Gọi m là số lớn nhất trong các số nguyên m thỏa 0
mãn f m  f  12
2m  2   0 . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. m  1513; 2019 .
B. m  1009;1513 . C. m  505;1009 .
D. m  1;505 . 0   0   0   0   Lời giải:    Ta có   xx  2  2
 2x  2x f x
  f x
   2 .xln 2  2x f x ln 2  0, x  
hàm số   2x 2 x f x   
hàm số lẻ và tăng trên 2
Yêu cầu bài toán f 2m  2    f m  f m 12 12 12
 2m  2  m m  3 12 2 
m nguyên lớn nhất là: m  1365. 0    3 
Câu 40: Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên
, f 0  0, f '0  0 và thỏa mãn hệ
thức f xf x 2  x   2 . ' 18
3x xf ' x  6x  
1 f x; . 1 Biết      2 1 d   , ,   f x x e x ae b a b
. Giá trị của a b bằng 0 2 A. 1. B. 2. C. 0. D. . 3 Lời giải:
Ta có f xf x 2  x   2 . ' 18
3x xf ' x  6x  
1 f x 2 f x 3  x   2 6
3x xf x
Lấy nguyên hàm 2 vế ta được: 2  f x 2  6x 2
f x  2 2
3x xf x 3 12x  0  
 f x  2x 1 TH1: f x 2
 6x không thoả mãn kết quả x   f x 2 1 e dx ae  ,
b a,b    0 1 1 f x x 3 1 3 1
TH2: f x  2x   x     1 e
dx   x   2 2 1 e dx e   
. Suy ra a  ;b   4 4 4 4 0 0
Vậy a b  1.
Câu 41: Tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 4 3 2
y  3x  8x  6x  24x m có 7 điểm cực trị bằng A. 63 . B. 42 . C. 55 . D. 30 . Lời giải: Đặt 4 3 2
f (x)  3x  8x  6x  24x m x  2  3 2  f (
x) 12x  24x 12x  24 ; f (x)  0  x  1  .  x 1 
Bảng biến thiên của f (x) : x  2  1  1  y  0  0  0   13  m  y 8  m 19  m
f (x) luôn có 3 điểm cực trị, để hàm số y f (x) có 7 điểm cực trị thì đồ thị hàm số f (x)
cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt (số điểm cực trị của hàm y f (x) bằng số điểm cực trị của
hàm f (x) cộng với số giao điểm của đồ thị hàm số f (x) với trục hoành).
 8  m  0  13  m  8  m  13 .
m nguyên nên m 9;10;11;1  2 .
Vậy, tổng tất cả các giá trị nguyên của tham số m bằng 9 10 1112  42 .
Câu 42: Biết số phức z a bi,a;b  thỏa mãn | z 1 3i | 2 và | z 1| nhỏ nhất, tính a  . b A. 6. B. 2. C. 3. D. 4. Lời giải:
Gọi z x yi có điểm biểu diễn M  ;
x y  trên mặt phẳng tọa độ. z   i
 x  2   y  2 2 1 3 2 1 3  2 (1)
Hay tập hợp các điểm biểu diễn của số phức z là đường tròn tâm I 1;3 bán kính R  2 Gọi A1;0.
Xét AM AM   x  2 2
1  y z 1 2 2 2 2
Từ  x     y   2 1 3  2  x   1
 4   y  3
Đường tròn tâm I 1;3; R  2 nên 1  y  5 z     y  2 2 1 4 3
y  6y  5 
z 1  6y  5 1
Giá trị nhỏ nhất đạt tại y  1 thay vào phương trình đường tròn (1) ta tìm được x  1
Vậy số phức cần tìm là z  1 i .
Câu 43: Cho khối chóp S.ABCD có thể tích bằng 3
2a và đáy ABCD là hình bình hành. Biết diện tích tam giác SAB bằng 2
a . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và . CD 3a a 2 A. . a B. . C. 3 . a D. . 2 2 Lời giải:
Ta có CD / / AB suy ra CD / / SAB 3 3V 3.a Do đó ta có: SABC d  dd    3a . SB,CD CD,SAB
C ,SAB 2 S a SAB
Câu 44: Cho hàm số y f x có đồ thị C  nằm phía trên trục hoành. Hàm số y f x thỏa mãn  
các điều kiện  y2  y.y  4  và f   1 5 0  1; f  .  
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi  4  2
C và trục hoành gần nhất với số nào dưới đây? A. 0,95. B. 0,96. C. 0,98. D. 0,97. Lời giải: 2 
Ta có  f  x  f   x. f x  4
   f x. f x  4    
f  x. f x dx  4  dx
f x. f x  4  x C x f
 x.f xdx   4
x Cdx f
 xd f x 2  4 
C.x B 2 2 f x 2   2
x C.x B f x 2  4
x  2C.x B . 2  1  5
Giả thiết cho f 0  1 và f     4  2  B 1  B 1     f x 2  4
x  2x 1 C 1 C 5       C  1 B  4 2 2
*) Phương trình hoành độ giao điểm của C  với trục hoành 2 4
x  2x 1  0 .  1 5 x  1 2 4
 4x  2x 1  0   .  1 5 x  2  4 1 5 4
Vì C  luôn ở phía trên trục hoành nên 2 S  4
x  2x 1dx  0,98  . 1 5 4
Câu 45: Có bao nhiêu giá trị dương của số thực a sao cho phương trình 2 2
z  3z a  2a  0 có
nghiệm phức z thỏa z  3 ? 0 0 A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 4 . Lời giải: Phương trình 2 2
z  3z a  2a  0 (*) có 2   4
a  8a  3 . Xét 2 trường hợp: 2  7 2  7 TH1. 2   0  4
a  8a  3  0   a  (1). 2 2
Khi đó, phương trình (*) có nghiệm z thì z  . 0 0 z  3 Theo đề bài: 0 z  3   . 0 z   3  0 a  0
* z   3 , thay vào phương trình (*) ta được 2 a  2a  . 0  a  2
* z  3 , thay vào phương trình (*) ta được 2
a  2a  6  0 (vô nghiệm). 0
Kết hợp điều kiện a  0 và điều kiện (1) suy ra a  2 .  2  7 a  TH2. 2 2
  0  4a  8a  3  0   (2).  2  7 a   2
Khi đó, phương trình (*) có nghiệm phức z thì z cũng là một nghiệm của phương trình (*). 0 0    2 a 1 Ta có 2 2 2 z .z           0 a 2a z a 2a a 2a 3 0 . 0 0  a  3
Kết hợp điều kiện a  0 và điều kiện (2) suy ra a  3 .
Vậy có 2 giá trị a dương thỏa mãn là a  2 ; a  3 .
x  9  2t
Câu 46: Trong không gian Oxyz, cho hai đường thẳng d d lần lượt có phương trình  y  1 t 1 2 z  3 t
x  1 2t 
và  y  4  t . Viết phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng d d . 1 2
z  2  t 
A. 3x  5y z  25  0 .
B. 3x  5y z  25  0 .
C. 3x  5y z  25  0 .
D. 3x  5y z  25  0 . Lời giải:
Đường thẳng d đi qua điểm M 9; 1; 
3 và có vtcp u  2; 1; 1 . 1   1
Đường thẳng d đi qua điểm N 1;4;2 và có vtcp u  2  ;1;1 . 2   2 u  u Ta thấy 1 2   d / / d .  1 2 N d  1 MN   8  ;5; 
1 , u , MN   6;10;2 1     .
Mặt phẳng d , d đi qua N và nhận n  3;5;  1 làm vtpt. 1 2 
 Phương trình mặt phẳng d ,d : 3x  
1  5 y  4  z  2  0  3x  5y z  25  0 . 1 2 
Câu 47: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số thực m thuộc đoạn  2023  ;  2023 để hàm số
y f x   x  
1 ln x  2  mx đồng biến trên khoảng  2 0; e ? A. 2016 . B. 2027 . C. 2014 . D. 2028 . Lời giải: x
Ta có: y f x 1 ' '  ln x   2  m x
Yêu cầu bài toán  f  x 1 1
 ln x   3 m  0  ln x   3  m ;x  2 0; e  . x x
Xét hàm số: g x 1
 ln x   3 với x 2 0;e  . x 1 1
Ta có: g ' x    0  x 1. 2 x x Bảng biến thiên :
Dựa vào bảng biến thiên suy ra g x  4 với mọi x  2 0;e  .
Từ đó suy ra 2023  m  4 .
Vậy có 2028 giá trị của m thỏa mãn.
Câu 48: Cho hình thang ABCD A B  90 , AB BC a , AD  2a (tham khảo hình vẽ)
Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình thang ABCD xung quanh trục CD . 3 7 2 a 3 7 2 a 3 7 a 3 7 a A. . B. . C. . D. . 6 12 6 12 Lời giải:
Gọi E là giao điểm của AB CD . Gọi F là hình chiếu vuông góc của B trên CE .
Ta có:  BCF   BEF nên tam giác  BCF và  BEF quay quanh trục CD tạo thành hai
khối nón bằng nhau có thể tích V . 1
ADC   AEC nên tam giác  ADC và  AEC quay quanh trục CD tạo thành hai khối nón
bằng nhau có thể tích V .
Nên thể tích khối tròn xoay sinh ra khi quay hình thang ABCD xung quanh trục CD bằng:   1  a   a
2V  2V  2.   2 2 C .
D AC CF.BF   a  3 3 3 2 7 2 2      . 1  3 3   2  6  
Câu 49: Trong không gian Oxyz , gọi  P : ax by cz  3  0 (với a,b, c là các số nguyên không đồng
thời bằng 0) là mặt phẳng đi qua hai điểm M 0; 1
 ;2, N 1;1;  3 và không đi qua điểm
H 0;0;2 . Biết rằng khoảng cách từ H đến mặt phẳng  P đạt giá trị lớn nhất. Tổng
T a  2b  3c 12 bằng A. 16 . B. 8 . C. 12 . D. 16 . Lời giải:
Gọi K là hình chiếu của H lên  P , E là hình chiếu của H lên MN . H M K E N
Ta có : d H; P  HK d H; MN   HE , HK HE (không đổi) .  1  1  7 
Vậy d H;P lớn nhất khi K E , với E là hình chiếu của H lên MN E ; ;   .  3 3 3   1 1 1 
Vậy mặt phẳng  P cần tìm là mặt phẳng nhận HE   ;  ; 
 làm vectơ pháp tuyến và đi  3 3 3  qua M .
 P : x y z 3  0. a  1   Vậy b   1   T 16 . c 1 
Câu 50: Cho hàm số y f x có đạo hàm trên
và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Có bao nhiêu số nguyên m  0; 2023 để hàm số     2 g x
f x x m nghịch biến trên khoảng 1;0 ? A. 2018. B. 2017. C. 2019. D. 2016. Lời giải: Hàm số     2 g x
f x x m nghịch biến trên khoảng 1;0
gx   x   f  2 2 1 .
x x m  0 x    1  ;0  f  2
x x m  0 x    1
 ;0 (do 2x 1  0 x    1  ;0 )