

Preview text:
Website:
Tailieutoan.com.vn
A.II.6. THỰC HIỆN ĐƯỢC CÁC PHÉP TÍNH:
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA TRONG TẬP HỢP SỐ TỰ NHIÊN.
Cấp độ: Vận dụng I. ĐỀ BÀI A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Thực hiện phép tính 12.18 +14.3 − 252 : 7 A. 258 . B. 90 . C. 222 . D. 56 .
Câu 2: Thực hiện phép tính 25.8 −12.5 + 272 :17 − 8 A. 148 . B. 156 . C. 164 . D. 56 .
Câu 3: Thực hiện phép tính 13.17 − 256 :16 +14 : 7 −1 A. 206 . B. 106 . C. 205 . D. 260 .
Câu 4: Thực hiện phép tính 68 + 42.5 − 625 : 25 A. 283 . B. 153 . C. 253 . D. 235 .
Câu 5: Thực hiện phép tính 125 : 25 +14 −142 : 71 A. 19 . B. 15 . C. 71 . D. 17 .
Câu 6: Thực hiện phép tính 324 :18 − 289 :17 +18 : 3 A. 14 . B. 41 . C. 7 . D. 17 .
Câu 7: Thực hiện phép tính 225 − 23 − 29 + 238 A. 441 . B. 411 . C. 414 . D. 114 .
Câu 8: Thực hiện phép tính 24.3.5.10 A. 3600 . B. 2 400 . C. 3900 . D. 2 600 .
Câu 9: Thực hiện phép tính 125.98.2.8.25 A. 49 000 . B. 49 000 000 . C. 490 000 . D. 4 900 000 .
Câu 10: Thực hiện phép tính 24.2.5.10 A. 3600 . B. 2 400 . C. 3900 . D. 2 600 .
Câu 11: Thực hiện phép tính 25(187 +18 +1382) A. 39 665 . B. 39 675 . C. 39 685 . D. 39 765 .
Câu 12: Thực hiện phép tính 24.66 − 24 + 36.24 A. 2 448 . B. 2 400 . C. 2 424 . D. 2 442 .
Câu 13: Thực hiện phép tính 12.122 −12.22 + 30 A. 1230 . B. 1320 . C. 1200 . D. 1203 .
Câu 14: Thực hiện phép tính (36 + 66) : 6 A. 19 . B. 18 . C. 16 . D. 17 .
Câu 15: Thực hiện phép tính 17.125 −17.20 −105.7 A. 1005 . B. 1500 . C. 1050 . D. 1055 . B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Thực hiện phép tính a) (13 + 31) : 4 ; b) 12.141−12.41 ; c) 19.155 −19.55 .
Câu 2: Thực hiện phép tính a) 11+13 +15 +17 +19 ;
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 1 Website:
Tailieutoan.com.vn b) 122 + 2116 + 278 + 84 ; c) 17 +188 +183 . Câu 3: Tính nhanh
a) 23 − 21+19 −17 +15 −13 +11− 9 + 7 − 5 + 3 −1 ;
b) 24 − 22 + 20 −18 +16 −14 +12 −10 + 8 − 6 + 4 − 2 .
Câu 4: Tính các tích sau một cách hợp lý: a) 12.125.54 ; b) 64.125.875 ; c) 30.40.50.60 .
Câu 5: Thực hiện phép tính a) 27. 36 + 27.64 ; b) 25.37 + 25.63 −150 ; c) 425.7.4 −170.60 ;
d) 8.9.14 + 6.17.12 +19.4.18 . Câu 6: Tính nhanh a) 27. 36 + 27.64 ; b) 25.37 + 25.63 −150 ; c) 425.7.4 −170.60 ;
d) 8.9.14 + 6.17.12 +19.4.18 .
Câu 7: Thực hiện phép tính a) (69 000 + 890) :145 ; b) (56.35 + 56.18) : 53 ; c) 18 : 3 +12 − 3(51:17) ; d) 25 − 200 : 50.4 . Câu 8: Tính nhanh
a) 99 – 97 + 95 – 93 + 91 – 89 +…+ 7 – 5 + 3 – 1;
b) 50 – 49 + 48 – 47 + 46 – 45 + … + 4 – 3 + 2 – 1. Câu 9: Tìm x biết
a) 2 ( x −1) + 22 = 50 b) 3x + 43 = 115
c) 15 − 2x = 65 : 5 .
Câu 10: Tìm x biết a) 3x + 8 = 35
b) 13 − ( x −1) = 11
c) 235 − ( x + 2) = 35 .
Câu 11: Tìm x biết a) 5.( x +1) = 35 b) (3x + 2).24 = 192 c) 13.(5x + 4) = 312 .
Câu 12: Tìm x biết a) (9x + 4) : 23 = 8
b) 384 : (5x − 3) = 12
c) 156 : (3x − 2) = 12 .
Câu 13: Tìm x biết a) 2x − 7 = 1 b) 7 + 5x = 12 c) 5 − 2x = 3 .
Câu 14: Tìm x biết
a) 15 − (25 − x) = 0
b) 3( x + 7) −13 = 17
c) 24 + 3(5 − x) = 27 .
Câu 15: Tìm x biết a) ( x +13) : 5 = 12
b) ( x − 20) : 5 = 40
c) ( x − 36) :18 = 12 . Hết
II. HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Liên hệ tài liệu word toán SĐT (zalo): 097.585.4427 2