


Preview text:
Họ và tên:…………………………………….Lớp
Toán
1.Viết số thích hợp vào ô trống
a) 6m2 4cm2 = ……………...cm2 3hm2 42m2 = …………… ..m2 5km2 7m2 = ……………….m2 | b) 3027m2 = ………dam2 ………m2 1000046 m2 = …..km2 ……….m2 1048 cm2 = ……..dm2 ……... cm2 |
a) 6m2 5dm2 …… 65 dm2 b) 6cm2 5mm2 ……. 605 mm2 | c) 52 hm2 5dam2 …….. 525 dam2 d) 5m2 6dm2 ………. 5006 dm2 |
a) 5 ha = ……….......m2 4ha = …………dam2 1200ha = ………....km2 15km2 = ………….hm2
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S: Mẹ mua về một số vở. Mẹ cho em 3. Tìm Y y- 345= 3679 98150 : y= 325 y x3 + y x2 + y x5 = 1000 y + 2/3 = 8 y- 834= 23 x 567 y : 234 = 67 | b) 2. Tìm x x- 3456= 78910 |
3. Một nhóm thợ có 12 người nhận làm xong một công việc trong 24 ngày. Nhưng mới làm được 12 ngày thì có 4 người bị ốm phải nghỉ. Hỏi số thợ còn lại sẽ làm xong công việc còn lại trong bao nhiêu ngày ? ( Biết sức làm của mỗi người là như nhau )
4. Một đội công nhân có 48 người tính làm xong một công trình trong 50 ngày. Nhưng có một số công nhân đến tăng cường thêm nên công trình đó xong trước 20 ngày. Hỏi số công nhân đến tăng cường là bao nhiêu ? ( Biết năng suất làm của mỗi người như nhau )
5. Có 2 vòi nước, nếu vòi I chảy 1 mình thì sau 6 giờ đầy bể, nếu vòi II chảy một mình thì sau 5 giờ đầy bề. Người ta mở vòi I chảy trong 2 giờ rồi tiếp tục mở vòi II để cả 2 vòi cùng chảy vào bể. Hỏi cả 2 vòi phải chảy bao lâu nữa để đầy bể ?
6.Một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 8m, chiều rộng bằng chiều dài. Để lát nền căn phòng đó, người ta dung loại gạch men hình vuông cạnh 4dm. Hỏi căn phòng được lát bằng bao nhiêu viên gạch men đó?
7.Một khu đất hình chữ nhật có chu vi 600m. Biết chiều dài bằng trung bình cộng của chu vi và chiều rộng. Hỏi khu đất có diện tích bao nhiêu héc – ta?
Tiếng Việt
1. Điền các từ: hợp nhất, hợp lí, phù hợp, hợp lực thích hợp vào chỗ chấm .
a) Công việc này rất……………………với bố tôi.
b) Cô giáo giải quyết mọi việc rất hợp tính………………………………….
c) Lớp chúng tôi đồng tâm…………………….. ra một tờ báo tường.
d) Chính phủ đã ……………………….hai tỉnh nhỏ thành một tỉnh lớn.
2. Tìm tiếng chứa vần có âm chính ươ hoặc ưa điền vào chỗ trống cho đúng các thành ngữ, tục ngữ dưới đây :
a) ……………….....dầm thấm lâu. | b) …………..chạy có bầy, chim bay có bạn. |
c) Của mình thì giữ bo bo Của ……………….thì để cho bò nó ăn. | d) Buôn có bạn, bán có ………….. Làm ăn có xóm có làng mới vui. |
3. Đặt câu phân biệt các từ đồng âm sau:
- nước
- đậu
- cờ
- bàn.
Bài 4: Phân biệt nghĩa của từ in đậm trong các câu sau:
a/ Bông hoa có màu đỏ thắm.
b/ Số cô ấy đỏ thật.
Bài 5: Gạch chân TN, CN, VN của các câu trong đoạn văn sau:
Nửa đêm, bé chợt tỉnh giấc. Mưa xối xả. Cây cối trong vườn ngả nghiêng, nghiêng ngả trong ánh chớp loàng nhoàng.
Bài 6: Tìm mỗi loại 5 từ điền vào bảng sau:
Danh từ chỉ người | Danh từ chỉ vật |
............................................................... .............................................................. | ............................................................... .............................................................. |
Bài 7: Tìm các từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ sau
hòa bình, trung thực, hiền hậu, siêng năng.
Bài 7: Viết một đoạn văn ngắn tả cảnh lớp học trong đó có sử dụng ít nhất 2 từ đồng âm.