Các bài toán đếm liên quan đến đa giác và đa giác đều – Lê Thảo

Tài liệu gồm 14 trang, được biên soạn bởi tác giả Lê Thảo (giáo viên Toán tiếp sức chinh phục kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán trên kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7), hướng dẫn giải các bài toán đếm liên quan đến đa giác và đa giác đều, giúp học sinh học tốt chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 2: tổ hợp và xác suất và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán.

Môn:

Toán 10 2.8 K tài liệu

Thông tin:
14 trang 1 năm trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Các bài toán đếm liên quan đến đa giác và đa giác đều – Lê Thảo

Tài liệu gồm 14 trang, được biên soạn bởi tác giả Lê Thảo (giáo viên Toán tiếp sức chinh phục kì thi tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán trên kênh truyền hình Giáo dục Quốc gia VTV7), hướng dẫn giải các bài toán đếm liên quan đến đa giác và đa giác đều, giúp học sinh học tốt chương trình Đại số và Giải tích 11 chương 2: tổ hợp và xác suất và ôn thi THPT Quốc gia môn Toán.

93 47 lượt tải Tải xuống
1
CHUYÊN ĐỀ :
CÁC BÀI TOÁN ĐẾM LIÊN QUAN ĐẾN ĐA GIÁC VÀ ĐA GIÁC ĐỀU
Tác gi : Lê Tho
Nhóm giáo viên Toán tiếp sc Chinh phục kì thi THPT năm 2020
Trong các đ thi th và đ minh ha ca BGD&ĐT, các em hc sinh gp nhiu bài toán đếm liên
quan đến yếu t hình hc. Bài viết s giúp các em nhìn nhận và hiu rõ cách làm các dng bài tp
này và có hướng gii quyết khi gặp trong các đề thi.
MT S KT QU THƯNG GP
Cho n điểm trong không gian, trong đó không có 3 điểm nào thng hàng.
S đưng thẳng đi qua 2 điểm:
( )
2
1
2
n
nn
C
=
.
S vectơ khác
0
ni hai đim bất kì:
2
n
A
.
S tam giác tạo thành:
3
n
C
.
Nếu trong n đim không 4 đim nào đng phng, t s t din đưc to thành:
4
n
C
.
Cho đa giác lồi n đỉnh:
S đưng chéo của đa giác:
2
n
Cn
.
Gii thích :
Ni 2 đim trong
n
đỉnh có
2
n
C
cách ni ( trong các cách ni này ta ni đưc c cnh và c
đường chéo)
Suy ra s đường chéo là :
2
n
Cn
Nếu không có 3 đưng chéo nào đng qui thì s giao đim gia các đưng chéo mà
giao đim nằm trong đa giác là
4
n
C
.
Gii thích :
C 1 t giác có 4 đnh là đnh ca đa giác thì ta nhn thy 2 đưng chéo ca đa giác s ct
nhau ti 1 điểm nằm trong đa giác. Nên số giao điểm tha mãn yêu cu bng s t giác.
2
S tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác:
3
n
C
.
S tam giác có đúng 1 cạnh của đa giác 2 cạnh còn li là đưng chéo:
( )
4nn
.
Gii thích :
Chn 1 cnh có
n
cách chn
Chọn 1 điểm còn li không k vi cnh có
cách chn
Nên s tam giác tha mãn yêu cu là
(
)
4
nn
S tam giác có 2 cạnh của đa giác, 1 cạnh còn li là đưng chéo:
n
.
Gii thích :
Tại 1 đỉnh của đa giác có 1 tam giác như vậy, nên số tam giác tha mãn
n
.
S tam giác có cạnh đều là các đường chéo của đa giác
Công thc 1 :
( )
3
4
n
C nn n −−
.
Gii thích :
S tam giác cn tìm = S tam giác bt k - ( S tam giác đúng 1 cạnh là cạnh đa giác + Số
tam giác có 2 cnh là cạnh đa giác)
Công thc 2 :
2
4
3
n
n
C
.
Gii thích :
Chọn đỉnh th 1 có
n
cách
Chn đnh th
2,3
không k đỉnh th nht và không k nhau, nên gia đnh s 1 và s 2 có
x
điểm, giữa đnh s 2 và s 3 có
y
điểm, giữa đnh s 3 và s 1 có
z
điểm và
3xyzn++=
( vi
,, *xyz
)
S b
( )
;;xyz
thỏa mãn phương trình trên là :
2
4n
C
Nên s tam giác được chn là
2
4
n
nC
Mà mi trong s các tam giác này b lp 3 ln nên ta có s tam giác cn tìm là
2
4
3
n
n
C
Cho đa giác đều n đỉnh:
3
Trong các tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác :
S tam giác vuông :
Khi
n
chẵn: số tam giác vuông là
2
2
4.
n
C
.
Khi
n
lẻ: số tam giác vuông là
0
.
Gii thích :
Khi
n
chn sô đưng chéo đi quam ca đưng tròn ngoi tiếp đa giác đều
2
n
, nên s
hình ch nht là
2
2
n
C
, mà mi hình ch nht thì có 4 tam giác vuông. Nên s tam giác vuông tha
mãn yêu cu là
2
2
4.
n
C
Khi
n
l thì không có đường chéo nào đi qua tâm. Nên số tam giác vuông là 0
S tam giác tù:
Khi
n
chẵn: số tam giác tù là
2
2
2
.
n
nC
.
Khi
n
lẻ: số tam giác tù là
2
1
2
.
n
nC
.
Gii thích :
Khi
n
chn : Chn đnh
A
n
cách, khi đó đường kính đi qua đnh th nht s đi qua
đỉnh đối din, đ chọn được tam giác tù ti
B
thì 2 đỉnh
,BC
phi nm cùng 1 nửa đường tròn
đường kính
'AA
, trên nửa đường tròn ta có s điểm là
2
2
n
nên s cách chọn 2 điểm là
2
2
2
n
C
.
Do đó số tam giác
2
2
2
.
n
nC
Khi
n
l : Chn đnh
A
n
ch, khi đó đường kính đi qua đnh th nht s không đi qua
đỉnh nào khác, đ chn đưc tam giác tù ti
B
thì 2 đỉnh
,BC
phi nm cùng 1 na đưng tròn
đường kính
'AA
, trên nửa đường tròn ta có s điểm là
1
2
n
nên s cách chọn 2 điểm là
2
1
2
n
C
.
Do đó số tam giác
2
1
2
.
n
nC
4
S tam giác nhọn = số tam giác (s tam giác vuông + số tam giác tù)
Cho đa giác đều 2n đỉnh
:
Trong các tứ giác có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác :
số hình ch nht:
2
n
C
.
S tam giác vuông:
2
4.
n
C
.
Cho đa giác đều 3n đỉnh
1n
:
Trong các tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác :
S tam giác đều :
n
S tam giác cân không đều
Khi
n
chn :
32
31
2
n
n



Khi
n
lẻ :
31
31
2
n
n



MT S BÀI TOÁN QUEN THUC
Bài toán 1. Cho hai đưng thng song song
12
,dd
. Trên đưng thng
1
d
ly
10
đim
phân bit, trên
2
d
lấy
15
đim phân bit. Hi có bao nhiêu tam giác ba đnh ca nó
đưc chn t
25
vừa nói trên.
A.
675
. B.
1050
. C.
1725
. D.
2300
.
Li gii
Cách 1 : Vì 3 đỉnh của một tam giác là 3 điểm không thẳng hàng nên ta có :
S tam giác lập đưc thuc vào một trong hai loại sau
Loi 1: Gồm hai đỉnh thuc vào
1
d
và một đỉnh thuc vào
2
d
S cách chn b hai đim trong
10
thuc
1
d
:
2
10
C
S cách chn mt đim trong
15
đim thuc
2
d
:
1
15
C
Loại này có:
21
10 15
CC
tam giác.
Loi 2: Gm một đỉnh thuc vào
1
d
và hai đỉnh thuc vào
2
d
S cách chn mt đim trong
10
thuc
1
d
:
1
10
C
5
S cách chn b hai đim trong
15
đim thuc
2
d
:
2
15
C
Loại này có:
12
10 15
.
CC
tam giác.
Vậy có tất c:
1725
tam giác thỏa yêu cầu bài toán.
Cách 2 : Ta có th sử dng phương pháp phn bù ( ta ly s cách ly 3 đim bt k tr
đi s cách lấy 3 điểm thẳng hàng, khi đó sẽ còn li s cách lấy 3 điểm không thng hàng)
S cách lấy 3 điểm trong 25 điểm đã cho là
3
25
C
S cách lấy 3 điểm thng hàng :
33
15 10
CC+
Do đó số cách lấy 3 điểm không thẳng hàng là
( )
3 33
25 15 10
1725C CC−+=
Vậy số tam giác thỏa mãn yêu cầu đ bài là
1725
Chn C
Bài toán 2. Mt đa giác đu có s đưng chéo gp đôi s cnh. S cnh ca đa giác đu
A.
5
. B.
6
. C.
7
. D.
8
.
Li gii
Đa giác có
n
cnh
( )
,3nn∈≥
.
S đường chéo trong đa giác là:
2
n
Cn
.
Ta có:
( )
( )
2
7
!
2 3 16 7
0
2 !.2!
n
n
n
Cnn nnn n n
n
n
=
−= = = =
=
Chn C
i toán 3. Cho đa giác đu
12 2
...
n
AA A
ni tiếp trong đưng tròn tâm O. Biết rng s tam
giác đnh 3 trong 2n đim
12 2
, ,...,
n
AA A
gấp 20 lần so vi s hình ch nht có đnh
là 4 trong 2n điểm
12 2
, ,...,
n
AA A
. Tìm n?
A. 3 B. 6 C. 8 D. 12
Li gii
S tam giác có các đỉnh là 3 trong 2n điểm
12 2
, ,...,
n
AA A
là:
3
2
n
C
.
Ta thy ng vi hai đưng chéo đi qua tâm O của đa giác
12 2
...
n
AA A
cho tương ng mt
hình ch nht có 4 đnh là 4 đim trong 2n đim
12 2
, ,...,
n
AA A
. Mà s đưng chéo đi qua
tâm của đa giác là n nên số hình ch nht có đỉnh là 4 trong 2n điểm bng
2
n
C
.
6
Theo gi thiết:
32
2
2 (2 1)(2 2) ( 1)
20 20
3! 2
nn
n n n nn
CC
−−
=⇔=
8
n⇔=
.
Chn C
Bài toán 4. Cho đa gc đu
( )
P
20
đnh. Ly tùy ý
3
đnh ca
( )
P
, tínhc sut đ
3
đỉnh ly đưc to thành mt tam giác vuông sao cho, không cnh nào cnh của
(
)
P
.
A.
7
57
. B.
3
38
. C.
7
92
. D.
5
114
.
Li gii
Chn
3
đỉnh bất kì từ
20
đỉnh đ to thành mt tam giác
( )
3
20
nC Ω=
Ta có đa giác
( )
P
ni tiếp mt đưng tròn, nên tam giác vuông to ra t mt đưng chéo
(qua tâm) bt và mt đim khác (tam giác ni tiếp có mt cnh đưng kính tam
giác vuông)
S cách chn đường chéo qua tâm là
10
cách.
Mt đưng chéo đi qua
2
đỉnh, nên theo yêu cu, đnh th ba không th
4
đỉnh nm
cnh hai đnh đã chn
20 2 4 14−−=
cách chn (tr hai đnh to thành đưng
chéo nữa)
Vy
( )
10 14 140nA=×=
tam giác.
Vy c sut đ
3
đỉnh ly đưc to thành mt tam giác vuông sao cho, không cnh
nào là cạnh của
( )
P
( )
(
)
3
20
140 7
57
nA
p
nC
= = =
Chn A.
Bài toán 5. Cho đa giác đu
1 2 18
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O). Hi có bao nhiêu tam
giác có ba đỉnh ly t 18 đỉnh của đa giác mà không có cạnh nào là cạnh của đa giác?
A. 546 B. 798. C. 654. D. 18564
Li gii
(Các em xem lại cách gii thích công thc 1 và công thc 2)
Cách 1 : Áp dng công thc 1 :
(
)
3
4
n
C nn n −−
Thay
18n =
ta có số tam giác cần tìm là
3
18
18.14 18 546C −=
( tam giác )
Cách 2 : Áp dụng công thức 2 :
2
4
3
n
n
C
7
Thay
18
n =
ta có số tam giác cần tìm là
2
14
18
546
3
C =
( tam giác )
Chn A
Bài toán 6. Cho đa giác đu
1 2 18
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O). Hi có bao nhiêu tam
giác vuông có ba đỉnh ly t 18 đỉnh của đa giác?
A. 72. B. 144. C. 162. D. 288.
Li gii
Ta có số đường chéo qua tâm là 9 đường
C 2 đường chéo qua tâm ta có 4 đỉnh của đa giác tạo thành mt hình ch nht
S hình ch nhật là
2
9
36C
=
Mt hình ch nhật ta có 4 tam giác vuông có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác
Nên s tam giác vuông là :
4.36 144=
( tam giác).
Chn B
Bài toán 7. Cho đa giác đu
1 2 18
....
AA A
ni tiếp đưng tròn (O). Hi có bao nhiêu tam
giác cân có ba đỉnh ly t 18 đỉnh của đa giác?
A. 144. B. 126. C. 132. D. 228.
Li gii
Chn đnh cân : có 18 cách chọn
Nhn thy đưng co qua tâm đi qua đnh cân s đi qua đnh đối din và đưng chéo
này là trục đi xng của tam giác cân, nên 2 đỉnh còn li s đối xứng qua trục
Đưng chéo này chia đưng tròn thành 2 nửa đường tròn, trên mi na đưng tròn có 8
đim nên s có 8 cặp đim đi xứng qua đường chéo, do đó sẽ có 8 tam giác cân tại đnh
đã chọn ( trong đó có 1 tam giác đều)
Vậy số tam giác cân ( không đều) là :
18.7 126
=
S tam giác đều có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác là : 6 tam giác
Vy tng s tam giác cân là : 126 + 6 = 132 ( tam giác )
Chú ý : Nếu trong bưc chọn 8 tam giác cân các em chọn c tam giác đều, thì tam giác đều đó
s được tính 3 ln
Nên công thc tính s :
18.8 2.6 132−=
( tam giác )
Chn C
8
Bài toán 8. Cho đa giác đu
1 2 18
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O). Hi có bao nhiêu t gc
có bn đnh ly t 18 đỉnh của đa giác mà có đúng một cạnh là cnh của đa giác?
A.
2160.
B.
1386.
C.
1404.
D.
1890.
Li gii
Chn 1 cạnh là cạnh đa giác có 18 cách chọn
2 đnh còn li là 2 đnh không k nhau chn trong 14 đnh còn li ( tr 2 đnh k vi cnh
đã chọn)
S cách chn 2 đỉnh trong 14 đỉnh còn lại :
2
14
C
Trong s cách chọn trên có 13 cách chọn 2 đỉnh k nhau
Nên s cách chọn 2 đỉnh còn li không k nhau là :
2
14
13C
Vy t giác thỏa mãn đề bài là :
(
)
2
14
18 13 1404C
−=
( t giác)
Chn C
Bài toán 9. Cho đa giác đu
1 2 18
....
AA A
ni tiếp đưng tròn (O). Hi có bao nhiêu t gc
có bn đnh ly t 18 đỉnh của đa giác mà có đúng hai cạnh là cnh của đa giác?
A. 153. B. 351 C. 468 D. 234.
Li gii
Trưng hp 1 : hai cạnh là cạnh của đa giác và 2 cạnh này k nhau
Ti mi đnh của đa giác có 2 cạnh kề, nên số ch chọn 2 cạnh k 18 cách
Đỉnh còn li không k với 2 cạnh đã chọn nên có 13 cách
S t giác thỏa mãn là :
18.13 234=
( t giác)
Trưng hp 2 : Hai cạnh là cạnh của đa giác nhưng không kề nhau
Chn 1 cnh của đa giác có 18 cách
Cnh còn li s là đon nối 2 đỉnh k trong 14 đỉnh còn lại có 13 cách
Nên s t giác thỏa mãn là :
18.13
117
2
=
( vì t giác này b lp li 2 ln )
Vậy số t giác thỏa mãn yêu cầu đ bài là :
234 117 351+=
(t giác)
Chn B
Bài toán 10. Cho đa giác đu
1 2 12
....
AA A
ni tiếp đưng tròn (O). Hi có bao nhiêu hình
thang cân (không là hình ch nhật) có bốn đnh ly t 12 đỉnh của đa giác?
A. 135. B. 87. C. 63. D. 120.
Li gii
Trưng hp 1 : 2 đáy của hình thang song song ( hoặc trùng ) với cnh của đa giác
9
Chn 1 cnh của đa giác có 6 cách ( vì có 2 cạnh song song với nhau ta tính 1 phương)
6 đường chéo và cnh đôi 1 song song theo phương của cạnh đã chn
C lấy 2 đường trong 6 đường trên ta có 1 hình thang cân, nên số hình thang cân là
2
6
C
Trong s hình thang cân này có 3 hình chữ nht
Nên s hình thang cân ( không là hình ch nht) là :
( )
2
6
63C
Trưng hp 2 : các đáy của hình thang vuông góc với 1 đường chéo là đường kính
Chọn 1 đường chéo là đường kính có 6 cách
Có 5 cặp đnh của đa giác đối xng vi nhau qua đường chéo
Chọn 2 trong 5 cặp đỉnh này ta được 1 hình thang cân, nên số hình thang cân là :
2
5
C
Trong s hình thang cân này có 2 hình chữ nht
Nên s hình thang cân ( không là hình ch nhật ) là :
( )
2
5
62C
Vậy số hình thang cân không là hình ch nht là :
( ) ( )
22
65
6 3 6 2 120CC−+ =
Chú ý :
Nếu các em làm theo cách tính s hình thang s hình ch nht thì các em phi tr đi 2 lần s
hình ch nht ( vì mi hình ch nhật được tính 2 ln)
Nên công thc s :
( )
22 2
65 6
6. 6. 2. 120CC C+ −=
Chn D
Bài toán 11. Cho đa giác 12 đnh
1 2 12
...AA A
ni tiếp đưng tròn tâm (O). Biết rng không
có ba đưng chéo o đng quy ti mt đim bên trong đưng tròn. Tính s giao đim
nằm bên trong đường tròn của các đường chéo?
A. 495. B. 11880. C. 66. D. 1431
Li gii
Nhn thy c 1 t giác có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác thì 2 đường co của tứ giác này cắt
nhau tại 1 điểm nm trong đưng tròn
Vy s giao đim nm bên trong đưng tròn ca các đưng chéo bng s t giác 4
đỉnh là đỉnh của đa giác
Vậy số giao đim cần tìm là
4
12
495C =
đim
Chn A.
Bài toán 12. Cho đa giác 8 đnh
12 8
...AA A
ni tiếp đưng tròn tâm (O). Biết rng không
có ba đưng chéo nào đng quy ti mt đim bên trong đưng tròn. Gi
S
tp hp
10
các giao đim nm bên trong đa giác ca các đưng chéo. Chn ngu nhiên 3 đnh thuc
tp
S
. Xác sut đ 3 đnh đưc chn to thành tam giác các cnh nm trên đưng chéo
A.
1
1955
. B.
1
689
C.
55
6201
D.
55
2756
.
Li gii
S giao đim của các đường chéo nằm bên trong đa giác là
4
8
70C =
Chọn 3 điểm trong
S
. S phn t của không gian mẫu là
3
70
CΩ=
S cách chn tam giác tha mãn yêu cu : C mt lc giác bt k t3 đưng chéo ca
các cp đnh đi din cắt nhau tại 3 điểm tạo thành 1 tam giác thỏa mãn yêu cầu đ bài.
Do đó
6
8
A
CΩ=
Vy
( )
6
8
3
70
1
1955
C
PA
C
= =
Chn A
Bài toán 13. Cho đa giác đu
1 2 18
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O). Hi có bao nhu tam
giác tù có ba đỉnh ly t 18 đỉnh của đa giác?
A. 240. B. 504 C. 480 D. 180
Li gii
Gọi tam giác tù cần chọn là
ABC
tù ti
B
Chn đnh
A
có 18 cách. Khi đó đường kính đi qua
A
sẽ đi qua đỉnh đi din.
Khi đó 2 đnh
,BC
nm cùng 1 na đưng tròn. Trên na đưng tròn này có 8 đnh ca
đa giác. Nên số cách chọn 2 đỉnh
,BC
2
8
C
Vậy số tam giác tù cần tìm là :
2
8
18. 504C =
Chn B
Chú ý : Đường kính đi qua đỉnh A chia đường tròn thành 2 na đưng tròn thì ta ch ly 1
na đường tròn, nếu bn chn c 2 na đưng tròn thì mi tam giác tù s b lp 2 lần, nên đáp
s phải chia 2. Do đó trong cách chọn ban đầu để tránh b lp ta ch chn 1 nửa đường tròn.
Bài toán 14. Cho đa giác đu
2018
đỉnh. Hi có bao nhiêu tam giác đnh đnh ca
đa giác và có một góc lớn hơn
100
°
11
A.
3
1009
C
. B.
2
896
2018 C
. C.
3
897
2018 C
. D.
3
895
2018 C
.
Li gii
Chn đnh
A
có 2018 cách
Xét cung
AM
có s đo
160
o
Ta có cung tạo bởi 2 đỉnh k nhau của đa giác có số đo :
360
2018
o



Nên trên cung
AM
chứa được 896 đỉnh của đa giác ( không tính đỉnh
A
)
( vì
360
160: 896,9
2018
nên trên cung
AM
896
đỉnh )
Chọn 2 đỉnh
,BC
trong 896 đỉnh có
2
896
C
cách
Khi đó
ABC
chn cung ln
AC
có s đo ln hơn cung ln
AM
Nên
100
o
ABC >
Vậy số tam giác tù cần tìm là
2
896
2018 C
Chn B
BÀI TP RÈN LUYN
Câu 1. Tn đưng thng d cho 30 điểm
1 2 30
, ,...,AA A
. bao nhiêu vectơ khác
0
cùng
ng vi
12
AA

đưc lp t các đim trên.
A.59 B.450 C. 875 D. 435
Câu 2. Cho hai đưng thng
12
//dd
. Trên đưng thng
1
d
lấy 10 điểm phân bit, trên
đưng thng
2
d
lấy 7 đim phân bit. Hi có bao nhiêu tam giác to thành t 3 đim
trong 17 điểm đã cho?
A. 525. B. 680. C. 3150. D. 4080.
12
Câu 3. Cho hình vuông ABCD, trên cnh AB ly 5 đim phân bit, trên BC ly 3 đim
phân biệt, CD lấy 7 điểm và trên DA lấy 4 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo
thành t 19 điểm (không lấy 4 đỉnh ca hình vuông)
A. 5814. B. 969. C. 919. D. 389.
Câu 4. Cho hình vuông ABCD, trên cnh AB ly 5 điểm phân bit, trên BC ly 3 đim
phân biệt, CD lấy 7 điểm và trên DA lấy 4 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo
thành t 19 điểm (không lấy 4 đỉnh ca hình vuông) có đúng mt cạnh là nằm trên cạnh
hình vuông?
A. 530. B. 919. C. 389. D.969.
Câu 5. Cho hình vuông ABCD, trên cnh AB ly 5 đim phân bit, trên BC ly 3 đim
phân biệt, CD lấy 7 điểm và trên DA lấy 4 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo
thành t 19 điểm (không ly 4 đnh ca hình vuông) không cnh nào nm trên cnh
hình vuông?
A. 165. B. 530. C. 140. D. 389.
Câu 6. Cho hình vuông ABCD, trên cnh AB ly 5 đim phânn bit, trên BC ly 3 đim
phân bit, CD ly 7 đim và trên DA ly 4 đim phân bit. Hi có bao nhiêu t giác to
thành t 4 điểm ly t 19 điểm (không lấy 4 đỉnh ca hình vuông)
A. 3876. B. 3835. C. 3199. D. 3240.
Câu 7. Cho hình vuông ABCD, trên cnh AB ly 5 đim phân bit, trên BC ly 3 đim
phân bit, CD ly 7 đim và trên DA ly 4 đim phân bit. Hi có bao nhiêu t giác to
thành t 4 đim lấy t 19 điểm (không lấy 4 đỉnh ca hình vuông) sao cho mt cnh
nên trên cnh hình vuông ban đu?
A. 3199. B. 2272. C. 3240. D. 3876
13
Câu 8. Trong hình bên, có bao nhiêu tam giác
A. 28 B. 16
C. 22 D.14
Câu 9. Trong hình bên, có bao nhiêu hình ch nht
A. 550 B.1100
C. 330 D. 440
Câu 10. Cho đa giác đu
1 2 2018
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi bao nhiêu tam giác
có ba đỉnh ly t 2018 đỉnh của đa giác?
A.
3
2018
A
. B.
3
2018
C
. C.
3
2018
P
D.
3
2018
3!.C
.
Câu 11. Cho đa giác đu
1 2 2018
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi bao nhiêu tam giác
có ba đỉnh ly t 2018 đỉnh của đa giác mà có đúng một cạnh là cạnh của đa giác?
A.
2018.2016
. B.
2018.672
C. 2018.2017. D. 2018.2014
Câu 12. Cho đa giác đu
1 2 2018
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi bao nhiêu tam giác
có ba đỉnh ly t 2018 đỉnh của đa giác mà có hai cạnh của đa giác?
A.
2018.2
. B.
1009
. C.
2018
. D.
2018.2017
Câu 13. Cho đa giác đu
1 2 18
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi có bao nhiêu tam giác
có ba đỉnh ly t 18 đỉnh của đa giác mà không có cạnh nào là cạnh của đa giác?
A. 546 B. 798. C. 654. D.18564
Câu 14. Cho đa giác đu
1 2 18
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi có bao nhiêu tam giác
vuông có ba đỉnh ly t 18 đỉnh của đa giác?
A. 72. B. 144. C. 162. D.288.
1
8
2
3
4
5
6
7
14
Câu 15. Cho đa giác đu
1 2 18
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi có bao nhiêu tam giác
cân có ba đỉnh ly t 18 đỉnh của đa giác?
A. 144. B. 126. C. 132. D. 228.
Câu 16. Cho đa giác đu
1 2 18
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi có bao nhiêu tam giác
tù có ba đỉnh ly t 18 đỉnh của đa giác?
A.240. B. 504 C.480 D.180
Câu 17. Cho đa giác đu
1 2 2018
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi có bao nhiêu t giác
có bn đnh ly t 2018 đỉnh của đa giác?
A.
4
2018
C
B.
4
2018
A
C.
4
2018
4!A
D.
4
2018
4C
.
Câu 18. Cho đa gc đu
1 2 18
....
AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi bao nhiêu t giác có
bn đnh ly t 18 đỉnh của đa giác mà có đúng một cạnh là cạnh của đa giác?
A.
2
16
18.C
B.
(
)
2
14
18. C 14
C.
( )
2
14
18. 13C
D.
( )
2
16
18. 15C
Câu 19. Cho đa gc đu
1 2 18
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi bao nhiêu t giác có
bn đnh ly t 18 đỉnh của đa giác mà có đúng hai cạnh là cạnh ca đa giác?
A. 153. B. 351 C. 468 D. 234.
Câu 20. Cho đa giác đu
1 2 2018
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi có bao nhiêu t giác
có bn đnh ly t 2018 đỉnh của đa giác mà có đúng ba cạnh là cnh của đa giác?
A. 2018. B. 4036. C. 2017. D. 4034
Câu 21. Cho đa giác đu
1 2 12
....AA A
ni tiếp đưng tròn (O) . Hi bao nhiêu hình thang
cân (không là hình ch nhật) có bốn đnh ly t 12 đỉnh của đa giác?
A. 150. B. 87. C. 63. D.120.
Câu 22. Cho đa giác đều
1 2 12
....AA A
ni tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu hình chữ
nhật có bốn đnh ly t 12 đỉnh của đa giác?
A. 15. B. 12. C. 30. D.48.
| 1/14

Preview text:

CHUYÊN ĐỀ :
CÁC BÀI TOÁN ĐẾM LIÊN QUAN ĐẾN ĐA GIÁC VÀ ĐA GIÁC ĐỀU
Tác giả : Lê Thảo
Nhóm giáo viên Toán tiếp sức Chinh phục kì thi THPT năm 2020
Trong các đề thi thử và đề minh họa của BGD&ĐT, các em học sinh gặp nhiều bài toán đếm liên
quan đến yếu tổ hình học. Bài viết sẽ giúp các em nhìn nhận và hiểu rõ cách làm các dạng bài tập
này và có hướng giải quyết khi gặp trong các đề thi.

MỘT SỐ KẾT QUẢ THƯỜNG GẶP
Cho n điểm trong không gian, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng. n n −1 2 ( )
Số đường thẳng đi qua 2 điểm: C = . n 2 
 Số vectơ khác 0 nối hai điểm bất kì: 2 A . n
 Số tam giác tạo thành: 3 C . n
 Nếu trong n điểm không có 4 điểm nào đồng phẳng, thì số tứ diện được tạo thành: 4 Cn .
Cho đa giác lồi n đỉnh:
 Số đường chéo của đa giác: 2 C n . n Giải thích :
Nối 2 điểm trong n đỉnh có 2
C cách nối ( trong các cách nối này ta nối được cả cạnh và cả n đường chéo)
Suy ra số đường chéo là : 2 C n n
 Nếu không có 3 đường chéo nào đồng qui thì số giao điểm giữa các đường chéo mà
giao điểm nằm trong đa giác là 4 C . n Giải thích :
Cứ 1 tứ giác có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác thì ta nhận thấy 2 đường chéo của đa giác sẽ cắt
nhau tại 1 điểm nằm trong đa giác. Nên số giao điểm thỏa mãn yêu cầu bằng số tứ giác. 1
Số tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác: 3 C . n
Số tam giác có đúng 1 cạnh của đa giác 2 cạnh còn lại là đường chéo: n(n − 4) . Giải thích :
Chọn 1 cạnh có n cách chọn
Chọn 1 điểm còn lại không kề với cạnh có n − 4 cách chọn
Nên số tam giác thỏa mãn yêu cầu là n(n − 4)
Số tam giác có 2 cạnh của đa giác, 1 cạnh còn lại là đường chéo: n . Giải thích :
Tại 1 đỉnh của đa giác có 1 tam giác như vậy, nên số tam giác thỏa mãn là n .
Số tam giác có cạnh đều là các đường chéo của đa giác Công thức 1 : 3
C n(n − 4 − n . n ) Giải thích :
Số tam giác cần tìm = Số tam giác bất kỳ - ( Số tam giác có đúng 1 cạnh là cạnh đa giác + Số
tam giác có 2 cạnh là cạnh đa giác)
Công thức 2 : n 2 C . −4 3 n Giải thích :
Chọn đỉnh thứ 1 có n cách
Chọn đỉnh thứ
2,3 không kề đỉnh thứ nhất và không kề nhau, nên giữa đỉnh số 1 và số 2 có
x điểm, giữa đỉnh số 2 và số 3 có y điểm, giữa đỉnh số 3 và số 1 có z điểm và
x + y + z = n − 3 ( với x, y, z ∈  * ) Số bộ ( ;
x y; z ) thỏa mãn phương trình trên là : 2 C n−4
Nên số tam giác được chọn là 2 nC n−4
Mà mỗi trong số các tam giác này bị lặp 3 lần nên ta có số tam giác cần tìm là n 2 C −4 3 n
Cho đa giác đều n đỉnh: 2
Trong các tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác : Số tam giác vuông :
Khi n chẵn: số tam giác vuông là 2 4.C . n 2
 Khi n lẻ: số tam giác vuông là 0. Giải thích : Khi n
n chẵn sô đường chéo đi qua tâm của đường tròn ngoại tiếp đa giác đều là , nên số 2
hình chữ nhật là 2
C , mà mỗi hình chữ nhật thì có 4 tam giác vuông. Nên số tam giác vuông thỏa n 2 mãn yêu cầu là 2 4.C n 2
Khi n lẻ thì không có đường chéo nào đi qua tâm. Nên số tam giác vuông là 0 Số tam giác tù:
Khi n chẵn: số tam giác tù là 2 . n C . n−2 2
 Khi n lẻ: số tam giác tù là 2 . n C . n 1 − 2 Giải thích :
Khi n chẵn : Chọn đỉnh A có n cách, khi đó đường kính đi qua đỉnh thứ nhất sẽ đi qua
đỉnh đối diện, để chọn được tam giác tù tại B thì 2 đỉnh B,C phải nằm cùng 1 nửa đường tròn đường kính n
AA' , trên nửa đường tròn ta có số điểm là
2 nên số cách chọn 2 điểm là 2 C . − 2 n 2 2
Do đó số tam giác tù là 2 . n C n−2 2
Khi n lẻ : Chọn đỉnh A có n cách, khi đó đường kính đi qua đỉnh thứ nhất sẽ không đi qua
đỉnh nào khác, để chọn được tam giác tù tại B thì 2 đỉnh B,C phải nằm cùng 1 nửa đường tròn đường kính n
AA' , trên nửa đường tròn ta có số điểm là
1 nên số cách chọn 2 điểm là 2 C . − 2 n 1 2
Do đó số tam giác tù là 2 . n C n 1 − 2 3
Số tam giác nhọn = số tam giác – (số tam giác vuông + số tam giác tù)
Cho đa giác đều 2n đỉnh n ≥ 2 :
Trong các tứ giác có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác : số hình chữ nhật: 2 C . n Số tam giác vuông: 2 4.C . n
Cho đa giác đều 3n đỉnh n ≥ 1:
Trong các tam giác có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác :
Số tam giác đều : n
Số tam giác cân không đều  −  n  Khi n chẵn : 3 2 3n −1    2   −  n  Khi n lẻ : 3 1 3n −1    2 
MỘT SỐ BÀI TOÁN QUEN THUỘC
Bài toán 1. Cho hai đường thẳng song song d ,d . Trên đường thẳng d lấy 10 điểm 1 2 1
phân biệt, trên d lấy 15 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác mà ba đỉnh của nó 2
được chọn từ 25 vừa nói trên.
A. 675. B. 1050 . C. 1725 . D. 2300 . Lời giải
Cách 1 : Vì 3 đỉnh của một tam giác là 3 điểm không thẳng hàng nên ta có :
Số tam giác lập được thuộc vào một trong hai loại sau
Loại 1: Gồm hai đỉnh thuộc vào d và một đỉnh thuộc vào d 1 2
Số cách chọn bộ hai điểm trong 10 thuộc d : 2 C 1 10
Số cách chọn một điểm trong 15 điểm thuộc d : 1 C 2 15 Loại này có: 2 1 C C tam giác. 10 15
Loại 2: Gồm một đỉnh thuộc vào d và hai đỉnh thuộc vào d 1 2
Số cách chọn một điểm trong 10 thuộc d : 1 C 1 10 4
Số cách chọn bộ hai điểm trong 15 điểm thuộc d : 2 C 2 15 Loại này có: 1 2
C .C tam giác. 10 15
Vậy có tất cả: 1725 tam giác thỏa yêu cầu bài toán.
Cách 2 : Ta có thể sử dụng phương pháp phần bù ( ta lấy số cách lấy 3 điểm bất kỳ trừ
đi số cách lấy 3 điểm thẳng hàng, khi đó sẽ còn lại số cách lấy 3 điểm không thẳng hàng)
Số cách lấy 3 điểm trong 25 điểm đã cho là 3 C 25
Số cách lấy 3 điểm thẳng hàng : 3 3 C + C 15 10
Do đó số cách lấy 3 điểm không thẳng hàng là 3 C − ( 3 3 C + C =1725 25 15 10 )
Vậy số tam giác thỏa mãn yêu cầu đề bài là 1725 Chọn C
Bài toán 2.
Một đa giác đều có số đường chéo gấp đôi số cạnh. Số cạnh của đa giác đều là A. 5 . B. 6. C. 7 . D. 8 . Lời giải
Đa giác có n cạnh (n∈,n ≥ 3).
Số đường chéo trong đa giác là: 2 C n . n n! n = 7 Ta có: 2
C n = 2n
= n n n − = n ⇔ ⇔ n = n (  n − 2) 3 ( )1 6 7 !.2! n = 0 Chọn C
Bài toán 3
. Cho đa giác đều A A ...A nội tiếp trong đường tròn tâm O. Biết rằng số tam 1 2 2n
giác có đỉnh là 3 trong 2n điểm A , A ,..., A gấp 20 lần so với số hình chữ nhật có đỉnh 1 2 2n
là 4 trong 2n điểm A , A ,..., A . Tìm n? 1 2 2n A. 3 B. 6 C. 8 D. 12 Lời giải
Số tam giác có các đỉnh là 3 trong 2n điểm A , A ,..., A là: 3 C . 1 2 2n 2n
Ta thấy ứng với hai đường chéo đi qua tâm O của đa giác A A ...A cho tương ứng một 1 2 2n
hình chữ nhật có 4 đỉnh là 4 điểm trong 2n điểm A , A ,..., A . Mà số đường chéo đi qua 1 2 2n
tâm của đa giác là n nên số hình chữ nhật có đỉnh là 4 trong 2n điểm bằng 2 C . n 5 − − − Theo giả thiết:
2n(2n 1)(2n 2) n(n 1) 3 2 C = 20C ⇔ = 20 ⇔ n = 8 . 2n n 3! 2 Chọn C
Bài toán 4.
Cho đa giác đểu (P) có 20 đỉnh. Lấy tùy ý 3 đỉnh của (P) , tính xác suất để
3 đỉnh lấy được tạo thành một tam giác vuông sao cho, không có cạnh nào là cạnh của (P). A. 7 . B. 3 . C. 7 . D. 5 . 57 38 92 114 Lời giải
Chọn 3 đỉnh bất kì từ 20 đỉnh để tạo thành một tam giác ⇒ n(Ω) 3 = C 20
Ta có đa giác (P) nội tiếp một đường tròn, nên tam giác vuông tạo ra từ một đường chéo
(qua tâm) bất kì và một điểm khác (tam giác nội tiếp có một cạnh là đường kính là tam giác vuông)
Số cách chọn đường chéo qua tâm là 10 cách.
Một đường chéo đi qua 2 đỉnh, nên theo yêu cầu, đỉnh thứ ba không thể là 4 đỉnh nằm
cạnh hai đỉnh đã chọn → có 20 − 2 − 4 =14 cách chọn (trừ hai đỉnh tạo thành đường chéo nữa)
Vậy n( A) =10×14 =140 tam giác.
Vậy xác suất để 3 đỉnh lấy được tạo thành một tam giác vuông sao cho, không có cạnh n( A) nào là cạnh của ( 140 7 P) là p = = = n(Ω) 3 C 57 20 Chọn A.
Bài toán 5. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O). Hỏi có bao nhiêu tam 1 2 18
giác có ba đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác mà không có cạnh nào là cạnh của đa giác? A. 546 B. 798. C. 654. D. 18564 Lời giải
(Các em xem lại cách giải thích công thức 1 và công thức 2)
Cách 1 : Áp dụng công thức 1 : 3
C n(n − 4 − n n )
Thay n =18 ta có số tam giác cần tìm là 3
C −18.14 −18 = 546 ( tam giác ) 18
Cách 2 : Áp dụng công thức 2 : n 2 C −4 3 n 6 Thay 18
n = 18 ta có số tam giác cần tìm là 2 C = 546 ( tam giác ) 14 3 Chọn A
Bài toán 6. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O). Hỏi có bao nhiêu tam 1 2 18
giác vuông có ba đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác? A. 72. B. 144. C. 162. D. 288. Lời giải
Ta có số đường chéo qua tâm là 9 đường
Cứ 2 đường chéo qua tâm ta có 4 đỉnh của đa giác tạo thành một hình chữ nhật Số hình chữ nhật là 2 C = 36 9
Một hình chữ nhật ta có 4 tam giác vuông có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác
Nên số tam giác vuông là : 4.36 =144 ( tam giác). Chọn B
Bài toán 7. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O). Hỏi có bao nhiêu tam 1 2 18
giác cân có ba đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác? A. 144. B. 126. C. 132. D. 228. Lời giải
Chọn đỉnh cân : có 18 cách chọn
Nhận thấy đường chéo qua tâm đi qua đỉnh cân sẽ đi qua đỉnh đối diện và đường chéo
này là trục đối xứng của tam giác cân, nên 2 đỉnh còn lại sẽ đối xứng qua trục
Đường chéo này chia đường tròn thành 2 nửa đường tròn, trên mỗi nửa đường tròn có 8
điểm nên sẽ có 8 cặp điểm đối xứng qua đường chéo, do đó sẽ có 8 tam giác cân tại đỉnh
đã chọn ( trong đó có 1 tam giác đều)
Vậy số tam giác cân ( không đều) là : 18.7 =126
Số tam giác đều có 3 đỉnh là đỉnh của đa giác là : 6 tam giác
Vậy tổng số tam giác cân là : 126 + 6 = 132 ( tam giác )
Chú ý : Nếu trong bước chọn 8 tam giác cân các em chọn cả tam giác đều, thì tam giác đều đó sẽ được tính 3 lần
Nên công thức tính sẽ là :
18.8 − 2.6 =132 ( tam giác ) Chọn C 7
Bài toán 8. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O). Hỏi có bao nhiêu tứ giác 1 2 18
có bốn đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác mà có đúng một cạnh là cạnh của đa giác? A. 2160. B. 1386. C. 1404. D. 1890. Lời giải
Chọn 1 cạnh là cạnh đa giác có 18 cách chọn
2 đỉnh còn lại là 2 đỉnh không kề nhau chọn trong 14 đỉnh còn lại ( trừ 2 đỉnh kề với cạnh đã chọn)
Số cách chọn 2 đỉnh trong 14 đỉnh còn lại : 2 C 14
Trong số cách chọn trên có 13 cách chọn 2 đỉnh kề nhau
Nên số cách chọn 2 đỉnh còn lại không kề nhau là : 2 C −13 14
Vậy tứ giác thỏa mãn đề bài là : 18( 2
C −13 = 1404 ( tứ giác) 14 ) Chọn C
Bài toán 9. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O). Hỏi có bao nhiêu tứ giác 1 2 18
có bốn đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác mà có đúng hai cạnh là cạnh của đa giác? A. 153. B. 351 C. 468 D. 234. Lời giải
Trường hợp 1 : hai cạnh là cạnh của đa giác và 2 cạnh này kề nhau
Tại mỗi đỉnh của đa giác có 2 cạnh kề, nên số cách chọn 2 cạnh kề là 18 cách
Đỉnh còn lại không kề với 2 cạnh đã chọn nên có 13 cách
Số tứ giác thỏa mãn là : 18.13 = 234 ( tứ giác)
Trường hợp 2 : Hai cạnh là cạnh của đa giác nhưng không kề nhau
Chọn 1 cạnh của đa giác có 18 cách
Cạnh còn lại sẽ là đoạn nối 2 đỉnh kề trong 14 đỉnh còn lại có 13 cách
Nên số tứ giác thỏa mãn là : 18.13 =117 ( vì tứ giác này bị lặp lại 2 lần ) 2
Vậy số tứ giác thỏa mãn yêu cầu đề bài là : 234 +117 = 351 (tứ giác) Chọn B
Bài toán 10. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O). Hỏi có bao nhiêu hình 1 2 12
thang cân (không là hình chữ nhật) có bốn đỉnh lấy từ 12 đỉnh của đa giác? A. 135. B. 87. C. 63. D. 120. Lời giải
Trường hợp 1 : 2 đáy của hình thang song song ( hoặc trùng ) với cạnh của đa giác 8
Chọn 1 cạnh của đa giác có 6 cách ( vì có 2 cạnh song song với nhau ta tính 1 phương)
Có 6 đường chéo và cạnh đôi 1 song song theo phương của cạnh đã chọn
Cứ lấy 2 đường trong 6 đường trên ta có 1 hình thang cân, nên số hình thang cân là 2 C 6
Trong số hình thang cân này có 3 hình chữ nhật
Nên số hình thang cân ( không là hình chữ nhật) là : 6( 2 C − 3 6 )
Trường hợp 2 : các đáy của hình thang vuông góc với 1 đường chéo là đường kính
Chọn 1 đường chéo là đường kính có 6 cách
Có 5 cặp đỉnh của đa giác đối xứng với nhau qua đường chéo
Chọn 2 trong 5 cặp đỉnh này ta được 1 hình thang cân, nên số hình thang cân là : 2 C 5
Trong số hình thang cân này có 2 hình chữ nhật
Nên số hình thang cân ( không là hình chữ nhật ) là : 6( 2 C − 2 5 )
Vậy số hình thang cân không là hình chữ nhật là : 6( 2 C − 3) + 6( 2 C − 2 = 120 6 5 )  Chú ý :
Nếu các em làm theo cách tính số hình thang – số hình chữ nhật thì các em phải trừ đi 2 lần số
hình chữ nhật ( vì mỗi hình chữ nhật được tính 2 lần)
Nên công thức sẽ là :
( 2 2 6.C + 6.C ) 2 − 2.C =120 6 5 6 Chọn D
Bài toán 11. Cho đa giác 12 đỉnh A A ...A nội tiếp đường tròn tâm (O). Biết rằng không 1 2 12
có ba đường chéo nào đồng quy tại một điểm bên trong đường tròn. Tính số giao điểm
nằm bên trong đường tròn của các đường chéo? A. 495. B. 11880. C. 66. D. 1431 Lời giải
Nhận thấy cứ 1 tứ giác có 4 đỉnh là đỉnh của đa giác thì 2 đường chéo của tứ giác này cắt
nhau tại 1 điểm nằm trong đường tròn
Vậy số giao điểm nằm bên trong đường tròn của các đường chéo bằng số tứ giác có 4
đỉnh là đỉnh của đa giác
Vậy số giao điểm cần tìm là 4 C = 495 điểm 12 Chọn A.
Bài toán 12. Cho đa giác 8 đỉnh A A ...A nội tiếp đường tròn tâm (O). Biết rằng không 1 2 8
có ba đường chéo nào đồng quy tại một điểm bên trong đường tròn. Gọi S là tập hợp 9
các giao điểm nằm bên trong đa giác của các đường chéo. Chọn ngẫu nhiên 3 đỉnh thuộc
tập S . Xác suất để 3 đỉnh được chọn tạo thành tam giác có các cạnh nằm trên đường chéo là A. 1 . B. 1 C. 55 D. 55 . 1955 689 6201 2756 Lời giải
Số giao điểm của các đường chéo nằm bên trong đa giác là 4 C = 70 8
Chọn 3 điểm trong S . Số phần tử của không gian mẫu là 3 Ω = C 70
Số cách chọn tam giác thỏa mãn yêu cầu : Cứ một lục giác bất kỳ thì 3 đường chéo của
các cặp đỉnh đối diện cắt nhau tại 3 điểm tạo thành 1 tam giác thỏa mãn yêu cầu đề bài. Do đó 6 Ω = C A 8 Vậy P( A) 6 C 1 8 = = 3 C 1955 70 Chọn A
Bài toán 13. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O). Hỏi có bao nhiêu tam 1 2 18
giác tù có ba đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác? A. 240. B. 504 C. 480 D. 180 Lời giải
Gọi tam giác tù cần chọn là A
BC tù tại B
Chọn đỉnh A có 18 cách. Khi đó đường kính đi qua A sẽ đi qua đỉnh đối diện.
Khi đó 2 đỉnh B,C nằm cùng 1 nửa đường tròn. Trên nửa đường tròn này có 8 đỉnh của
đa giác. Nên số cách chọn 2 đỉnh B,C là 2 C 8
Vậy số tam giác tù cần tìm là : 2 18.C = 504 8 Chọn B
Chú ý : Đường kính đi qua đỉnh A chia đường tròn thành 2 nửa đường tròn thì ta chỉ lấy 1
nửa đường tròn, nếu bạn chọn cả 2 nửa đường tròn thì mỗi tam giác tù sẽ bị lặp 2 lần, nên đáp
số phải chia 2. Do đó trong cách chọn ban đầu để tránh bị lặp ta chỉ chọn 1 nửa đường tròn.
Bài toán 14. Cho đa giác đều 2018 đỉnh. Hỏi có bao nhiêu tam giác có đỉnh là đỉnh của
đa giác và có một góc lớn hơn 100° 10 A. 3 C . B. 2 2018 ⋅ C . C. 3 2018 ⋅ C . D. 1009 896 897 3 2018 ⋅ C . 895 Lời giải
Chọn đỉnh A có 2018 cách Xét cung 
AM có số đo 160o o  
Ta có cung tạo bởi 2 đỉnh kề nhau của đa giác có số đo : 360    2018  Nên trên cung 
AM chứa được 896 đỉnh của đa giác ( không tính đỉnh A ) ( vì 360 160 : ≈ 896,9 nên trên cung  AM có 896 đỉnh ) 2018
Chọn 2 đỉnh B,C trong 896 đỉnh có 2 C cách 896 Khi đó 
ABC chắn cung lớn 
AC có số đo lớn hơn cung lớn  AM Nên  100o ABC >
Vậy số tam giác tù cần tìm là 2 2018 ⋅ C 896 Chọn B
BÀI TẬP RÈN LUYỆN
Câu 1. Trên đường thẳng d cho 30 điểm A , A ,..., A . Có bao nhiêu vectơ khác 0 cùng 1 2 30 
hướng với A A được lập từ các điểm trên. 1 2 A.59 B.450 C. 875 D. 435
Câu 2. Cho hai đường thẳng d / /d . Trên đường thẳng d lấy 10 điểm phân biệt, trên 1 2 1
đường thẳng d lấy 7 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo thành từ 3 điểm 2 trong 17 điểm đã cho? A. 525. B. 680. C. 3150. D. 4080. 11
Câu 3. Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy 5 điểm phân biệt, trên BC lấy 3 điểm
phân biệt, CD lấy 7 điểm và trên DA lấy 4 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo
thành từ 19 điểm (không lấy 4 đỉnh của hình vuông) A. 5814. B. 969. C. 919. D. 389.
Câu 4. Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy 5 điểm phân biệt, trên BC lấy 3 điểm
phân biệt, CD lấy 7 điểm và trên DA lấy 4 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo
thành từ 19 điểm (không lấy 4 đỉnh của hình vuông) có đúng một cạnh là nằm trên cạnh hình vuông? A. 530. B. 919. C. 389. D.969.
Câu 5. Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy 5 điểm phân biệt, trên BC lấy 3 điểm
phân biệt, CD lấy 7 điểm và trên DA lấy 4 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tam giác tạo
thành từ 19 điểm (không lấy 4 đỉnh của hình vuông) không có cạnh nào nằm trên cạnh hình vuông? A. 165. B. 530. C. 140. D. 389.
Câu 6. Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy 5 điểm phânn biệt, trên BC lấy 3 điểm
phân biệt, CD lấy 7 điểm và trên DA lấy 4 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tứ giác tạo
thành từ 4 điểm lấy từ 19 điểm (không lấy 4 đỉnh của hình vuông) A. 3876. B. 3835. C. 3199. D. 3240.
Câu 7. Cho hình vuông ABCD, trên cạnh AB lấy 5 điểm phân biệt, trên BC lấy 3 điểm
phân biệt, CD lấy 7 điểm và trên DA lấy 4 điểm phân biệt. Hỏi có bao nhiêu tứ giác tạo
thành từ 4 điểm lấy từ 19 điểm (không lấy 4 đỉnh của hình vuông) sao cho có một cạnh
nên trên cạnh hình vuông ban đầu? A. 3199. B. 2272. C. 3240. D. 3876 12
Câu 8. Trong hình bên, có bao nhiêu tam giác 1 2 A. 28 B. 16 3 4 C. 22 D.14 5 6 7 8
Câu 9
. Trong hình bên, có bao nhiêu hình chữ nhật A. 550 B.1100 C. 330 D. 440
Câu 10. Cho đa giác đều A A ....A
nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tam giác 1 2 2018
có ba đỉnh lấy từ 2018 đỉnh của đa giác? A. 3 A . B. 3 C . C. 3 P D. 3 3!.C . 2018 2018 2018 2018
Câu 11. Cho đa giác đều A A ....A
nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tam giác 1 2 2018
có ba đỉnh lấy từ 2018 đỉnh của đa giác mà có đúng một cạnh là cạnh của đa giác? A. 2018.2016 . B. 2018.672 C. 2018.2017. D. 2018.2014
Câu 12. Cho đa giác đều A A ....A
nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tam giác 1 2 2018
có ba đỉnh lấy từ 2018 đỉnh của đa giác mà có hai cạnh của đa giác? A. 2018.2 . B. 1009 . C. 2018 . D. 2018.2017
Câu 13. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tam giác 1 2 18
có ba đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác mà không có cạnh nào là cạnh của đa giác? A. 546 B. 798. C. 654. D.18564
Câu 14. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tam giác 1 2 18
vuông có ba đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác? A. 72. B. 144. C. 162. D.288. 13
Câu 15. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tam giác 1 2 18
cân có ba đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác? A. 144. B. 126. C. 132. D. 228.
Câu 16. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tam giác 1 2 18
tù có ba đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác? A.240. B. 504 C.480 D.180
Câu 17. Cho đa giác đều A A ....A
nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tứ giác 1 2 2018
có bốn đỉnh lấy từ 2018 đỉnh của đa giác? A. 4 C B. 4 A C. 4 4!A D. 4 4C . 2018 2018 2018 2018
Câu 18. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tứ giác có 1 2 18
bốn đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác mà có đúng một cạnh là cạnh của đa giác? A. 2 18.C B. 18.( 2 C −14 C. 18.( 2 C −13 D.18.( 2 C −15 16 ) 14 ) 14 ) 16
Câu 19. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tứ giác có 1 2 18
bốn đỉnh lấy từ 18 đỉnh của đa giác mà có đúng hai cạnh là cạnh của đa giác? A. 153. B. 351 C. 468 D. 234.
Câu 20. Cho đa giác đều A A ....A
nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu tứ giác 1 2 2018
có bốn đỉnh lấy từ 2018 đỉnh của đa giác mà có đúng ba cạnh là cạnh của đa giác? A. 2018. B. 4036. C. 2017. D. 4034
Câu 21. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu hình thang 1 2 12
cân (không là hình chữ nhật) có bốn đỉnh lấy từ 12 đỉnh của đa giác? A. 150. B. 87. C. 63. D.120.
Câu 22. Cho đa giác đều A A ....A nội tiếp đường tròn (O) . Hỏi có bao nhiêu hình chữ 1 2 12
nhật có bốn đỉnh lấy từ 12 đỉnh của đa giác? A. 15. B. 12. C. 30. D.48. 14