Trang 1
CH ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN V RÚT GN BIU THC
Bài 1.
Cho hai biu thc
1
2
x
A
x
+
=
( )( )
28
3
23
xx
B
x
xx
+−
=+
−−
vi
0; 4; 9x x x
.
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
25x =
.
2) Rút gn biu thc
B
3) Tìm tt c các giá tr nguyên của x để
BA
Bài 2.
Cho hai biu thc
2
2
A
x
=
vi
0, 4xx
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
64x =
2) Chng minh rng
2
2
x
B
x
+
=
3) Cho
A
P
B
=
. Tìm các giá tr ca
x
để
2
2
P
x
+
Bài 3.
Cho biu thc
2 1 2
;
1
1 1 1
xx
AB
x
x x x
-
= = + +
-
- + -
vi
0; 1xx³¹
.
1) Tính giá tr biu thc
A
ti
9x =
2) Chng minh
1
1
x
B
x
-
=
+
.
3) Cho
.P A B=
. Tìm các giá tr nguyên ca
x
để
0PP+=
.
Bài 4.
Cho hai biu thc:
3
3
x
A
x
-
=
+
3
339
3
x
B
x x x x
-
= + +
--
vi
0; 9.xx
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
25x =
.
2) Rút gn biu thc
B
.
3) Xét biu thc
P A B
. Chng minh
0P >
.
Bài 5.
Cho hai biu thc
39
4
x
A
x
=
v
( )( )
1 3 2
23
23
x x x
B
xx
xx
+ +
= +
+−
+−
(
0; 4; 9x x x
)
1) Tnh gi tr ca biu thc A khi
1x =
2) Chng minh
2
3
x
B
x
=
3) Tm gi tr ln nht ca biu thc
.P A B=
Bài 6.
Trang 2
Cho hai biu thc
32
1
x
A
x
=
15 11 2 3
2 3 3
xx
B
x x x
−+
=−
+ +
vi
0, 1xx
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
16x =
2) Đặt
P A B=+
. Rút gn biu thc
P
3) Tìm
m
để có x tha mãn
( 3)P x m+=
Bài 7.
Cho biu thc:
1 2 2 8 2
;
1
11
x x x
MP
x
x x x
+
= = +
+−
với x > 0; x ≠ 1.
1) Tính
M
khi
0,49x =
2) Chng minh
6
1
P
x
x
=
+
3) Đặt
.
5
x
Q M P
x
=+
. So sánh Q vi 3.
Bài 8.
Cho biu thc
2
x
A
x
=
-
29
9
3
x x x
B
x
x
+
=-
-
-
vi
0; 4; 9x x x> ¹ ¹
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
100x =
2) Rút gn biu thc
B
3) Tìm giá tr nguyên ca
x
để biu thc
:M A B=
có giá tr nguyên
Bài 9.
Cho hai biu thc
13
1 2 2
xx
A
x x x x
= +
+ +
3
1
x
B
x
+
=
+
vi
0x
;
1x
.
1) Tnh gi trị của biểu thức
B
với
25x =
.
2) Chứng minh
1
2
x
A
x
+
=
+
.
3) Tìm
x
để biểu thức
.S A B=
đạt gi trị lớn nhất.
Bài 10.
Cho hai biu thc
9x
A
x
-
=
24
9
3
x
B
x
x
+
=+
-
-
.
1) Tính giá tr ca biu thc A khi
4x =
2) Chng minh rn:
2
9
x
B
x
+
=
-
3) Xét biu thc
P AB=
. So sánh
2
P
vi
P
Bài 11.
Cho biu thc
( )
2 3 9
0; 9
9
33
x x x
A x x
x
xx
+
= +
+−
1) Rút gn biu thc
A
.
Trang 3
2) Tìm giá tr của x để
1
3
A =
3) Tìm giá tr ln nht ca
A
Bài 12.
Cho hai biu thc và
2x
A
x
=
;
22
9
33
x x x
B
x
xx
= +
+−
vi
0; 9xx
.
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
16x =
.
2) Chng minh
3
x
B
x
=
+
.
3) Tìm các giá tr nguyên ca
x
để
0P
vi
.P A B=
.
Bài 13.
Cho hai biu thc:
2
x
A
x
=
+
5 16 2
4
2
x
B
x
x
+
=−
vi
0, 4xx
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
9x =
.
2) Chng minh
3
2
B
x
=
+
.
3) Tìm giá tr nguyên ln nht ca
x
để
53AB+
.
Bài 14.
Cho hai biu thc:
1x
A
x
=
;
2 4 4 15
9
33
x x x
B
x
xx
−+
= + +
+−
vi
0; 9xx
1) Tính giá tr ca biu thc A khi x = 25.
2) Chng minh
1
3
x
B
x
=
.
3) Cho P = A: B. Tm x nguyên để
0PP+=
.
Bài 15.
Cho hai biểu thức:
2
1
x
A
x
=
v
21
2 1 1
xx
B
x x x
+−
=+
+
với 𝑥 0; 𝑥 1
1) Tnh gi trị của biểu thức A khi x = 25
2) Chứng minh
1
1
x
B
x
+
=
3) Đặt
:P A B=
. Tm tất cả cc gi trị của x để
4
PP=
.
Bài 16.
Cho hai biu thc:
9
3
x
A
xx
=
3 1 2
9
33
x
B
x
xx
+
= +
−+
vi
0; 9xx
.
1) Tính giá tr ca
A
khi
16x =
.
2) Chng minh rng
3
x
B
x
=
3) Đặt
.P A B=
. Tìm các giá tr nguyên ca
x
để
1P
Trang 4
Bài 17.
Cho hai biu thc
4
1
x
A
x
+
=
3 1 2
2 3 3
x
B
x x x
+
=−
+ +
vi
01x ,x
.
1) Tính giá tr ca biu thc 𝐴 ti
9x =
.
2) Rút gn biu thc 𝐵.
3) Tìm tt c các giá tr ca x
để
5
4
Ax
B
=+
.
Bài 18.
Cho hai biu thc
4x
A
x
+
=
24
4
2
x
B
x
x
+
=+
+
vi
0, 4.xx
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
9.x =
2) Rút gn biu thc
.B
3) Cho
.P A B=
. Tìm giá tr ca
x
khi
.PP=
Bài 19.
Cho hai biểu thức:
2
x
A
x
=
+
v
22
1
x
B
x x x
=−
−−
với
0; 1xx
.
1) Tnh gi trị của biểu thức
A
khi
4x =
.
2) Chứng minh
2x
B
xx
+
=
.
3) Xét biểu thức
1
PA
B
=+
. Tm
x
để
1P
.
Bài 20.
Cho hai biu thc M =
3
2
x
x
+
và N =
1 5 2
4
2
xx
x
x
−−
+
+
vi
0, 4xx
1) Tính giá tr biu thc ca M khi
x
= 9.
2) Rút gn biu thc N.
3) Tìm giá tr ca
x
để biu thc
M
N
đạt giá tr nh nht.
Bài 21.
Cho hai biu thc
3
x
A
x
=
2 3 1
3
x
B
x x x
=−
vi
0, 9xx
.
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
16x =
.
2) Chng minh
21
3
x
B
x
=
.
3) Tìm tt c giá tr ca
x
để
0AB−
.
Bài 22.
Trang 5
Cho hai biu thc:
1
3
x
A
x
=
2 2 6 8
2 3 5 6
x x x
B
x x x x
+−
= +
+
vi
0x
,
4x
,
9x
1) Tính giá tr ca
A
khi
16x =
.
2) Chng minh
2
3
x
B
x
+
=
.
3) Cho
:P A B=
. Tìm
x
để
1
2
P
Bài 23.
Cho hai biu thc:
38
4
22
x x x
P
x
xx
= + +
+−
1
2
Q
x
=
+
(vi
0; 4xx
)
1) Tính giá tr ca biu thc
Q
khi
9.x =
2) Rút gn biu thc
P
.
3) Biết
P
M
Q
=
; Tìm các giá tr ca
x
để
18M =
.
Bài 24.
Cho hai biu thc
1
x
A
x
=
+
và
2 1 1
22
x
B
x x x x
= +
++
vi
0x
.
1) Tính giá tr ca
A
khi
9x =
.
2) Chng minh
2x
B
x
=
3)Tìm giá tr ca
x
để
4
2
1
P AB
x
=+
+
đạt g tr ln nht.
Bài 25.
Cho hai biu thc
1
1
x
A
x
+
=
12
1
x
B
x x x
+
=−
−−
vi
0; 1xx
1) Tính giá tr ca biu thc A ti x = 25.
2) Rút gn B.
3) Cho P = A.B. So sánh giá tr ca P vi 1.
Bài 26.
1) Cho biểu thức
4
2
+
=
+
x
A
x
. Tnh gi trị của biểu thức
A
với
36=x
.
2) Rút gn biu thc
4 16
:
4 4 2

+
=+


+ +

xx
B
x x x
(vi
0x
,
16x
).
3) Vi các biu thc
A
B
, hãy tìm các giá tr nguyên ca
x
để giá tr ca biu thc
( )
1BA
nhn giá tr nguyên.
Bài 27.
Trang 6
Cho hai biu thc:
1
3
x
A
x
+
=
+
2 2 2 4
1
11
x x x
B
x
xx
++
= +
+−
(Vi
0; 1xx
)
1) Tính giá tr ca
A
khi
4x =
2) Rút gn
B
3) Tìm
x
để
1
.
2
AB
Bài 28.
Vi
0x
, cho hai biu thc
2+
=
xx
A
x
1 2 1−+
=+
+
xx
B
x x x
.
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
4=x
.
2) Chng minh
2
1
+
=
+
x
B
x
.
3) Tìm s nguyên
x
nh nhất để
7
4
A
B
.
Bài 29.
Cho
22
1
21
xx
M
x
xx
+−
=−
++
1x
N
x
+
=
Vi
0; 1xx
.
1) Tính giá tr ca
N
khi
25x =
2) Rút gn
.S M N=
3) Tìm
x
để
1S −
Bài 30.
Cho hai biu thc:
9
A
x
x
=
22
3 6 2
B
x
x x x
x
=+
+
+
vi
0, 4, 9x x x
.
1) Tính giá tr ca biu thc A khi
16x =
.
2) Rút gn biu thc
B
.
3) Xét biu thc
.P A B=
. Tìm
x
để
1P
.
Bài 31.
Cho hai biu thc:
2
9
x
A
x
=
+
3 9 10
4
22
xx
B
x
xx
= +
+−
, vi
0x
,
4x
.
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
3
38
2 27
x
=
.
2) Rút gn biu thc
B
.
3) Cho
:P B A=
. Tìm các giá tr
x
là s thực để
P
nhn là mt s chnh phương.
Bài 32.
Cho hai biu thc:
3
1
x
A
x
+
=
+
13
1 2 2
xx
B
x x x x
= +
+ +
vi
0; 1xx
.
1) Tính giá tr ca biu thc A khi
25x =
2) Rút gn biu thc
B
Trang 7
3) Cho
.P A B=
. Hãy so sánh
P
P
.
Bài 33.
Cho biu thc
8
3
x
P
x
+
=
1 2 7 3
9
33
x x x
Q
x
xx
++
= + +
−+
vi
0x
9x
1) Tính giá tr ca biu thc P khi
4x =
2) Chng minh:
3
3
x
Q
x
=
+
3) Tìm
x
để
2A
vi
.A P Q=
Bài 34.
Cho biểu thức A =


−+



+


1 1 2
:
1
11
a
a
a a a a
1) Rút gọn biểu thức A
2) Tnh gi trị của biểu thức A, biết a = 4 +2
3
3) Tìm a sao cho A < 0
Bài 35.
Cho hai biu thc
1
1A
x
=−
( )( )
13
31
13
x
B
xx
xx
= +
+−
−+
vi
0, 1xx
1) Tính giá tr ca
A
khi
4x =
.
2) Rút gn biu thc
.P B A=
3) Tìm các giá tr ca
x
để
P
nhn giá tr nguyên.
Bài 36.
Cho Cho hai biểu thức
7
3
x
A
x
+
=
63
9
33
xx
B
x
xx
= +
−+
(với
0; 9xx
)
1) Tnh gi trị của biểu thức
A
khi
49x =
.
2) Rút gọn
B
.
3) Cho
M A B=
. Tìm
x
để
M
đạt gi trị nhỏ nhất.
Bài 37.
Cho biu thc
3 12
3
x
A
x
+
=
+
1 2 7 3
9
33
x x x
B
x
xx
++
= +
−+
(vi
0; 9xx
)
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
4x =
2) Chng minh
3
3
x
B
x
=
+
3) Tìm giá tr nh nht ca biu thc
A
P
B
=
Bài 38.
Trang 8
Cho biu thc
3 12
3
x
A
x
+
=
+
1 2 7 3
9
33
x x x
B
x
xx
++
= +
−+
(vi
0; 9xx
)
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
4x =
2) Chng minh
3
3
x
B
x
=
+
3) Tìm giá tr nh nht ca biu thc
A
P
B
=
Bài 39.
3 -6 1 -3
-
-2 2-
xx
A
x x x x
=+
2
1
x
B
x
=
+
vi
0; 4xx
1) Tính giá tr ca
B
khi
25x =
2) Chng minh
.Q A B=
=
1
1
x
x
+
3) Tìm các s nguyên
x
để
4
3
Q
Bài 40.
Cho hai biu thc:
3 x 10
A
x4
x2
+
=−
x2
B
x2
+
=
vi
x 0;x 4
1) Tính giá tr ca
B
ti
x9=
2) Rút gn
A
3) Đặt
P A.B=
. Tìm s nguyên t
x
để
P1−
Bài 41.
Cho hai biu thc
5x
A
x
=
22
1
1
x x x
B
x
x
+
=−
vói
0, 1xx
.
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
36x =
2) Rút gn biu thc
B
.
3) Tìm tt c giá tr nguyên ca
x
để biu thc
P AB=
có giá tr nguyên.
Bài 42.
Cho hai biu thc
3
1
x
A
x
+
=
+
2 3 5
2 3 5 6
x x x x
B
x x x x
+ +
=
+
vi
0x
;
4x
;
9x
1) Tính giá tr ca
A
khi
25x =
.
2) Rút gn
B
.
3) Cho
:P A B=
. Tìm
x
để
2 2 9Px=−
.
Bài 43.
Cho hai biu thc
x7
A
x
=
1 x 2x x 2
B
x4
x 2 2 x
−+
= + +
+−
vi
x 0,x 4
Trang 9
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
x9=
2) Rút gn biu thc
B
.
3) Tìm tt c các giá tr nguyên ca
x
để biu thc
P A.B=
có giá tr nguyên
Bài 44.
Cho hai biu thc
=
+
24
6
N
x
1 17 30
36
66
xx
M
x
xx
+
= + +
+−
vi
0, 36.xx
1) Tính giá tr ca biu thc
N
khi
9x =
2) Rút gn biu thc
.M
3) Tìm s nguyên
x
để biu thc
= .L N M
có giá tr nguyên ln nht.
Bài 45.
Cho hai biu thc
2
2
x
A
x
=
+
2 3 12
4
22
x
B
x
xx
+
=
−+
vi
0x
,
4x
.
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
25x =
.
2) Chng minh
1
2
x
B
x
=
.
3) Vi
.P A B=
. Tìm giá tr ca
x
để
PP
.
Bài 46.
Cho hai biu thc
2
2
x
A
x
=
+
24
1
11
x
B
x
xx
=
+−
(vi
0x
;
1x
).
1) Tính giá tr ca
A
khi
16x =
.
2) Rút gn biu thc
B
.
3) Đặt
.P A B=
. Tìm các giá tr nguyên ca
x
để
7
4
P =
.
Bài 47.
Cho hai biu thc
3
=
x
A
x
4
4
2
=−
+
xx
B
x
x
vi
0, 4xx
1) Tính giá tr ca biu thc
A
biết
16=x
.
2) Rút gn biu thc
B
.
3) Cho
.=P A B
. Tìm các giá tr nguyên ca
x
để
6P
.
Bài 48.
Cho biu thc
4
:
4
22
x x x
B
x
x x x

+
=+

+−

(vi
0, 4xx
).
1) Rút gn biu thc
B
.
2) Tính giá tr ca
B
vi
1
4
x =
.
3) Tìm tt c các giá tr nguyên ca
x
để
Bx−
.
Bài 49.
Trang 10
Cho hai biu thc
4
1
A
x
x
=
+
3 1 2
2 3 3
B
x
x x x
=
+
+ +
vi
0x
,
1x
.
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
9x =
2) Chng minh
1
1
B
x
=
3) Tìm tt c giá tr ca
x
để
5
4
Ax
B
+
.
Bài 50.
Cho hai biểu thức
3
2
x
A
x
+
=
v
3 3 6
4
2
xx
B
x
x
++
=−
với
0, 4xx
1) Tnh gi trị của biểu thức
A
khi
16x =
.
2) Rút gọn biểu thức
B
.
3) So snh biểu thức
A
B
với
3
.
HƯỚNG DẪN GIẢI
Trang 11
Bài 1.
1) Vi
25x =
(thỏa mãn điều kin) suy ra
25 1 6
2
3
25 2
A
+
= = =
.
Vy
25x =
thì
2A =
2) Thu gn biu thc
( )( )
( )( )
2 2 8
23
x x x
B
xx
+ +
=
−−
( )( )
48
23
xx
xx
+
=
−−
( )( )
4 3 12
23
xxx
xx
+
=
−−
( )( )
( )( )
43
4
2
23
xx
x
x
xx
+−
+
==
−−
Vy
0; 4; 9x x x
thì
4
2
x
B
x
+
=
3) Ta có:
41
22
xx
BA
xx
++
−−
41
0
22
xx
xx
++
−−
3
0 2 4
2
xx
x
Kết hợp điều kin suy ra
04x
. Mà
0;1;2;3xx
.
Vy
0;1;2;3x
thì
BA
Bài 2.
1) . Thay
64x =
(thỏa mãn điều kin) vào biu thc
A
ta được
21
3
64 2
A ==
.
2) . Ta có
( ) ( )( )
( )( ) ( )( )
3 2 2 1 2
4 4 2
2 2 2 2 2
x x x x
x x x
B
x x x x x
+ + + +
+ + +
= = =
+ +
.
3) . Vi
0, 4xx
thì
2 2 2
:
2 2 2
Ax
P
B
x x x
+
= = =
+
.
Để
2 2 2
22
2
P
xx
x
++
+
.
Do
20
( )
2 0, 2 0 2 2 1 0x x x x x x+ + + +
Trang 12
TH1:
( )
10xx−=
nên
00xx= =
(
TH2:
( )
1 0 1 0x x x
0x
nên
1x
.
Kết hp với điều kin
0, 4xx
ta được
0x =
hoc
1, 4xx
.
Bài 3.
1) Thay
9x =
( thỏa mãn điều kin) vào biu thc
A
ta có
9 2 3 2 1
3 1 2
91
A
--
= = =
-
-
.
Vy
1
2
A =
khi
9x =
.
2)
( )( )
12
11
x x x
B
xx
- - - +
=
+-
(vi
0, 1xx³¹
)
( )( )
21
11
xx
B
xx
-+
=
+-
( )
( )( )
2
1
11
x
B
xx
-
=
+-
1
1
x
B
x
-
=
+
( đpcm)
3) Ta có
2 1 2
..
1 1 1
x x x
P A B
x x x
- - -
= = =
- + +
Ta có:
00P P P P P+ = Þ = - Þ £
2
0
1
x
x
-
Þ£
+
0 0 1 0x x x³ Þ ³ Þ + >
, vi mi x tho mãn ĐKXĐ
Suy ra
20x
2x £
4x £
.
x Î ¢
,
0, 1xx³¹
{ }
0;2;3;4xÞÎ
.
Vy
{ }
0;2;3;4x Î
thì
0PP+=
.
Bài 4.
1) Khi
25x =
( ĐKXĐ thoả mãn)
Ta có
325
2
3 5 1
5 3 4
35
A
--
= = =
+
+
.
Vy
1
4
A =
2) Rút gn biu thc
.B
Trang 13
Ta có
3
339
3
x
B
x x x x
-
= + +
--
( )
( ) ( )
( )
( )
3
3
9
333
3 x
xx
x x x x x x
-
-
= + +
---
( )
3 9 3 9
3
x x x x
xx
- + + -
=
-
( )
3
xx
xx
=
-
3
x
x
=
-
Vy
3
x
B
x
=
-
-------------------------------------------
3). Xét biu thc
P A B
. Chng minh
0P >
.
Ta có
3
.
3 3 3
x x x
P A B
x x x
-
= × = =
+ - +
Vi
0; 9xx
, ta có
30x +>
nên
0
3
x
P
x
=>
+
Bài 5.
1). Thay
1x =
(TMĐK) vo biu thc
A
3 9 3. 1 9 6
3
4 1 4 2
x
A
x
= = = =
2).
( )( )
( )( ) ( )( )
( )( )
1 3 3 2 2
1 3 2
23
2 3 2 3
x x x x x
x x x
B
xx
x x x x
+ + + +
+ +
= + =
+−
+ +
( )( )
1 9 4
23
x x x
B
xx
+ + +
=
+−
( )( )
4
23
x
B
xx
=
+−
( )( )
( )( )
22
23
xx
B
xx
+−
=
+−
2
3
x
B
x
=
Trang 14
Vy
2
3
x
B
x
=
vi
0; 4; 9x x x
.
3).
( )( )
( )( )( )
3 3 2
3 9 2 3
..
4
32
2 2 3
xx
xx
P A B
x
xx
x x x
−−
−−
= = = =
−+
+
V
0x
nên
220x +
. Suy ra
33
2
2
P
x
=
+
Dấu “=” xảy ra khi
0x =
(tmđk)
Vy gi tr ln nht ca
3
2
P =
khi
0x =
.
Bài 6.
1) Thay
16x =
(tmđk) vo biểu thc
32
1
x
A
x
=
ta được
3 16 2 3.4 2 12 2 10
1 4 3 3
1 16
A
= = = =
−−
Vy khi
16x =
thì
10
3
A =−
1) Vi x ≥ 0 , x ≠ 1 . Ta có:
3 2 15 11 2 3
1 2 3 3
x x x
P A B
x x x x
+
= + = +
+ +
( )( )
( )( ) ( )( )
( )( )
( )( )
3 2 3 2 3 1
15 11
1 3 1 3 1 3
x x x x
x
P
x x x x x x
+ + +
= +
+ + +
( )( )
3 7 6 15 11 2 3
13
x x x x x
P
xx
+ + +
=
−+
( )( )
( )( )
( )( )
1 5 2
5 7 2
1 3 1 3
xx
xx
x x x x
+
==
+ +
52
3
x
P
x
−+
=
+
. Vy vi
0; 1xx
thì
52
3
x
P
x
−+
=
+
2) Vi
0; 1xx
ta có:
( ) ( )
52
3 . 3 5 2
3
x
m P x x x
x
−+
= + = + = +
+
Vi
( )
0 5 0 5 2 2 2 1x x x m +
Mt khác
( )
1 1 5 5 5 2 3 3 2x x x x m +
T (1) và (2)
2; 3mm
Vy vi
2; 3mm
thì có x tha mãn
( )
3P x m+=
Bài 7.
1) Thay
0,49x =
(tha mãn) vào
M
, ta có:
0,49 1 3
7
0,49
M
−−
==
.
Vy
3
7
M
=
khi
0,49x =
2)
2 2 8 2
1
11
xx
P
x
xx
−+
= +
+−
Trang 15
( )( )
2 2 8 2
11
11
xx
P
xx
xx
−+
= + +
+−
−+
( )( )
( )( ) ( )( )
( )
( )( )
2 1 2 1
28
1 1 1 1 1 1
x x x
x
P
x x x x x x
+
+
= + +
+ + +
( )( )
3 2 2 8 2 2
11
x x x x
P
xx
+ + + + +
=
−+
( )( )
( )( )
( )( )
61
7 6 6
1
1 1 1 1
xx
x x x
P
x
x x x x
++
+ + +
= = =
+ +
(điểu phi chng minh)
3) Xét
5
.
x
Q M P
x
=+
suy ra
1 6 5 1
.
1
x x x x x
Q
x x x x
+ + +
= + =
Xét hiu
( )
2
1
1 2 1
33
x
x x x x
Q
x x x
+ + +
= = =
Vi
0; 1xx
thì
( )
2
10x −
0x
suy ra
( )
2
1
0
x
x
hay
3Q
Bài 8.
1) Điều kin
0; 4; 9x x x> ¹ ¹
Khi
100x =
(thỏa mãn điều kin) t
10 10 5
10 2 8 4
A = = =
-
2)
( )
2 3 9
2 9 3
9 9 9
33
x x x x
x x x x x x
B
x x x
xx
+ - -
+-
= - = = =
- - -
-+
3) Ta có
3 3 2 5 5
: . 1
2 2 2 2
x x x x
M A B
x x x x x
+ + - +
= = = = = +
- - - -
TH1:
x
nhưng
xx
là s vô t
M
TH2:
x
,
x
Để
M
nguyên thì
( )
25xU
22x - > -
Suy ra
{ } { } { }
2 1;1;5 1;3;7 1;9;49x x x- Î - Û Î Û Î
(thỏa mãn đkxđ)
Vy
{ }
1;9;49x Î
thì
M
.
Bài 9.
1) Tnh gi trị của biểu thức
B
với
25x =
.
Với
25x =
(thỏa mãn điều kiện) thay vo biểu thức
B
ta có:
25 3 5 3 8 4
5 1 6 3
25 1
B
++
= = = =
+
+
.
Trang 16
Vy
4
3
B =
khi
25x =
.
2) Chứng minh
1
2
x
A
x
+
=
+
.
Ta có:
13
1 2 2
xx
A
x x x x
= +
+ +
( )( )
13
12
12
xx
xx
xx
= +
−+
−+
( ) ( )
( )( ) ( )( )
2 1 3
1
1 2 1 2
x x x x
x
x x x x
+ +
==
+ +
( )( )
( )( )
11
1
2
12
xx
x
x
xx
−+
+
==
+
−+
Vy
1
2
x
A
x
+
=
+
vi
0x
;
1x
.
3) Tìm
x
để biểu thức
.S A B=
đạt gi trị lớn nhất.
Vi
0x
;
1x
.
Ta có:
1 3 3 1
. . 1
2 1 2 2
x x x
S A B
x x x x
+ + +
= = = = +
+ + + +
Ta có:
0x
22x +
11
2
2x

+
1 1 3
11
22
2x
+ + =
+
Du
""=
xy ra khi
0x =
(thỏa mãn điều kin).
Vy GTLN ca
S
3
2
khi
0x =
.
Bài 10.
1) Thay
4x =
(TMĐK) vào biểu thc
A
ta được:
9 4 9 5
2
4
x
A
x
- - -
= = =
Vy, khi
= 4x
thì
-
=
5
2
A
2)
: 0, 9ÐKXÐ x x
.
24
9
3
x
B
x
x
+
=+
-
-
24
9
3
x
B
x
x
+
=-
-
-
2( 3) 4
99
xx
B
xx
++
=-
--
Trang 17
2 6 4
9
xx
B
x
+ - -
=
-
vy
2
9
x
B
x
+
=
-
vi
0, 9xx
.
3)
: 0, 9ÐKXÐ x x
9 2 2
.
9
x x x
P AB
x
xx
- + +
= = =
-
Xét hiu
22
11
x
P
xx
+
- = - =
Ta có:
2
( 1)P P P P- = -
0x >
nên
0x >
20x +>
Khi đó
2
0
x
x
+
>
2
0
x
>
hay
0P >
10P ->
.
Suy ra
( 1) 0PP->
hay
2
0PP->
Vy
2
PP>
vi
0, 9xx
Bài 11.
1) Rút gn biu thc
A
.
2 3 9 ( 3) 2 ( 3) 3 9 3
9
3 3 ( 3)( 3) 3
x x x x x x x x
A
x
x x x x x
+ + +
= + = =
+ + +
Vi
0; 9xx
Vy vi
0; 9xx
thì
3
3
A
x
=
+
2)
1
3
A =
khi
31
3
3x
=
+
Suy ra
39x +=
36x =
(tha mãn)
Vy vi
36x =
thì
1
3
A =
3) Vi
0; 9xx
33
1
03
3
A
x
= =
+
+
Dấu “=” xy ra khi
0x =
(t/m)
1MaxA=
khi
0x =
Bài 12.
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
16x =
.
Thay
16x =
vào biu thc
A
, ta được:
16 2 4 2 1
42
16
A
−−
= = =
.
2) Chng minh
3
x
B
x
=
+
.
Trang 18
Ta có:
22
9
33
x x x
B
x
xx
= +
+−
( )( )
33
22
33
x x x
B
x
xx
x
+−
+
=
+
( ) ( )
( )( )
2 3 3 2
33
x x x x x
B
xx
+ +
=
−+
( )( )
( )( )
( )
( )( )
2 6 3 2
33
3
3
3 3 3 3
x x x x x
B
xx
xx
xx
B
x x x x
+ +
=
−+
==
+ +
3
x
B
x
=
+
3) Tìm các giá tr nguyên ca
x
để
0P
vi
.P A B=
.
Ta có:
22
..
33
x x x
P A B
x x x
−−
= = =
++
.
Để
0P
thì
2
0
3
x
x
+
0
9
x
x
Nên
30x +
Do đó:
2 0 2 4x x x
.
Kết hp với điều kin
0x
, ta có:
04x
.
x
nhn giá tr nguyên nên
1;2;3x
.
Bài 13.
1) Tính giá tr ca biu thc
A
khi
9x =
.
Thay
9x =
(tmđk) vo biểu thc
A
ta được
3
5
9
92
A ==
+
2) Chng minh
3
2
B
x
=
+
. vi
0, 4xx
ta có:
( )( )
5 16 2
2
22
x
B
x
xx
+
=−
−+
( )
( )( ) ( )( )
52
16 2
2 2 2 2
x
x
B
x x x x
+
+
=−
+ +
Trang 19
( )( )
36
22
x
B
xx
=
−+
3
2
B
x
=
+
3) Tìm giá tr nguyên ln nht ca
x
để
53AB+
.
Vi
0, 4xx
ta có:
53
5
2
x
AB
x
+
+=
+
Đ
53AB+
khi
53
3
2
x
x
+
+
53
30
2
x
x
+
−
+
( )
32
53
0
22
x
x
xx
+
+
−
++
5 3 3 6
0
2
23
0
2
9
0
4
xx
x
x
x
x
+
+
+

Vy giá tr nguyên ln nht ca x tha mãn yêu cu là
2x =
.
Bài 14.
1) Thay x = 25 (tmđk) vo A ta được
25 1 4
5
25
A
==
Vy vi
25x =
thì
4
5
A =
2 4 4 15
2)
9
33
x x x
B
x
xx
−+
= +
+−
( )
( )( )
( )
( )( ) ( )( )
2 3 4 3
4 15
3 3 3 3 3 3
x x x
xx
x x x x x x
−+
−+
= +
+ + +
( ) ( )
( )( )
2 6 4 12 4 15
33
x x x x x
xx
+ + +
=
−+
( )( )
23
33
xx
xx
+−
=
−+
( )( )
( )( )
31
1
3
33
xx
x
x
xx
+−
==
−+
3)
1 1 3
::
3
x x x
P A B
x x x
= = =
(đkbs:
1x
)
Trang 20
3
0 0 0 9
x
P P P P P x
x
+ = =
KHĐK
0 9; 1xx
2;3;4;5;6;7;8xx
Bài 15.
1) Thay x = 25 (thỏa mãn điều kiện) vo biểu thức ta được:
2 25
25 1
A =
Tnh được
5
2
A =
v kết luận
2)
21
2 1 1
xx
B
x x x
+−
=+
+
( )
2
21
1
x x x
x
+ +
=
( )
2
1
1
x
x
=
1
1
x
x
+
=
(đpcm)
3)
2 1 2
::
1 1 1
x x x
P A B
x x x
+
= = =
+
4
4
3
0
(1 ) 0
0; 1
PP
PP
PP
PP
=
−=
−=
==
0
2
0
1
P
x
x
=
=
+
x = 0 (TMĐK)
1
2
1
1
P
x
x
=
=
+
x = 1 (KTM)
Vậy x = 0 l gi trị cần tm.
Bài 16.
1) Thay
16x =
(tho mãn đk) vo biểu thc
A
ta được:
16 9 7
4
16 3 16
A
==
.
2) Vi
0; 9xx
ta có:
3 1 2
9
33
x
B
x
xx
+
= +
−+
( )( ) ( )( )
( )
( )( )
23
33
3 3 3 3 3 3
x
xx
x x x x x x
++
= + +
+ + +
( )( )
3 3 2 6
33
x x x
xx
+ + + +
=
+−

Preview text:

CHỦ ĐỀ 3: CÁC BÀI TOÁN VỀ RÚT GỌN BIỂU THỨC Bài 1. Cho hai biểu thức x +1 x + 2 x − 8 A = và B = +
với x  0; x  4; x  9 . x − 2
x − 3 ( x − 2)( x −3)
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 .
2) Rút gọn biểu thức B
3) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để B A Bài 2. Cho hai biểu thức 2 x + x A = và 3 1 2 B = + −
với x  0, x  4 x − 2 x − 2 x + 2 4 − x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 64 2) Chứng minh rằng x + 2 B = x − 2 3) Cho A P =
. Tìm các giá trị của x để 2 P B x + 2 Bài 3. Cho biểu thức x - 2 x 1 2 A = ;B = + +
với x ³ 0;x ¹ 1 . x - 1 x + 1 1 - x x - 1
1) Tính giá trị biểu thức A tại x = 9 2) Chứng minh x - 1 B = . x + 1
3) Cho P = A.B . Tìm các giá trị nguyên của x để P + P = 0 . Bài 4. Cho hai biểu thức: x - 3 x - 3 9 3 A = và B = + +
với x > 0;x ¹ 9. x + 3 x - 3 x - 3 x x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 .
2) Rút gọn biểu thức B .
3) Xét biểu thức P = A B
× . Chứng minh P > 0 . Bài 5. Cho hai biểu thức 3 x − 9 x +1 x + 3 x − 2 A = và B = + −
( x  0; x  4; x  9 ) x − 4
( x +2)( x −3) x +2 x −3
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 1 − 2) Chứng minh x 2 B = x − 3
3) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P = . A B Bài 6. Trang 1 Cho hai biểu thức 3 x − 2 x x + A = và 15 11 2 3 B = −
với x  0, x  1 1− x x + 2 x − 3 x + 3
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16
2) Đặt P = A + B . Rút gọn biểu thức P
3) Tìm m để có x thỏa mãn P( x + 3) = m Bài 7. Cho biểu thức: x −1 x − 2 2 + 8 x 2 M = ; P = + − với x > 0; x ≠ 1. x x +1 x −1 1− x
1) Tính M khi x = 0,49 2) Chứng minh x + 6 P = x −1 3) Đặt x − 5 Q = M.P + . So sánh Q với 3. x Bài 8. Cho biểu thức x x x + x A = và 2 9 B = -
với x > 0;x ¹ 4;x ¹ 9 x - 2 x - 3 x - 9
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 100
2) Rút gọn biểu thức B
3) Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức M = A : B có giá trị nguyên Bài 9. Cho hai biểu thức x 1 3 x x + A = + − và 3 B =
với x  0 ; x  1. x −1
x + 2 x + x − 2 x +1
1) Tính giá trị của biểu thức B với x = 25 . 2) Chứng minh x +1 A = . x + 2
3) Tìm x để biểu thức S = .
A B đạt giá trị lớn nhất. Bài 10. Cho hai biểu thức x - 9 x + A = và 2 4 B = + . x x - 3 9 - x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 2) Chứng minh rằn: x + 2 B = x - 9
3) Xét biểu thức P = AB . So sánh 2 P với P Bài 11. + Cho biểu thức x 2 x 3x 9 A = + −
(x  0; x  9) x + 3 x − 3 x − 9
1) Rút gọn biểu thức A . Trang 2
2) Tìm giá trị của x để 1 A = 3
3) Tìm giá trị lớn nhất của A Bài 12. − Cho hai biểu thức và x 2 x x x A = ; 2 2 B = + −
với x  0; x  9 . x x + 3 x − 3 x − 9
1) Tính giá trị của biều thức A khi x = 16 . 2) Chứng minh x B = . x + 3
3) Tìm các giá trị nguyên của x để P  0 với P = . A B . Bài 13. Cho hai biểu thức: x + x A = và 5 16 2 B = −
với x  0, x  4 x + 2 x − 2 x − 4
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9 . 2) Chứng minh 3 B = . x + 2
3) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của x để 5A + B  3. Bài 14. x −1 2 x 4 x − 4 x +15
Cho hai biểu thức: A = ; B = + +
với x  0; x  9 x x + 3 x − 3 9 − x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25. x −1 2) Chứng minh B = . x − 3
3) Cho P = A: B. Tìm x nguyên để P + P = 0 . Bài 15. Cho hai biểu thức: 2 x x + x A = và 2 1 B = + với 𝑥 ≥ 0; 𝑥 ≠ 1 x −1
x − 2 x +1 1− x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 2) Chứng minh x +1 B = x −1
3) Đặt P = A: B . Tìm tất cả các giá trị của x để 4 P = P . Bài 16. x − 9 x + 3 1 2
Cho hai biểu thức: A = và B = − +
với x  0; x  9 . x − 3 x x − 9 3− x x + 3
1) Tính giá trị của A khi x = 16 . 2) Chứng minh rằng x B = x − 3 3) Đặt P = .
A B . Tìm các giá trị nguyên của x để P  1 Trang 3 Bài 17. + + Cho hai biểu thức x 4 x A = và 3 1 2 B = − với x  0,x  1. x −1 x + 2 x − 3 x + 3
1) Tính giá trị của biểu thức 𝐴 tại x = 9 .
2) Rút gọn biểu thức 𝐵.
3) Tìm tất cả các giá trị của x A x để = + 5 . B 4 Bài 18. Cho hai biểu thức x + 4 x + A = và 2 4 B = +
với x  0, x  4. x x + 2 x − 4
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9.
2) Rút gọn biểu thức B. 3) Cho P = .
A B . Tìm giá trị của x khi P = . P Bài 19. Cho hai biểu thức: x x A = và 2 2 B = −
với x  0; x  1. x + 2
x −1 x x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 . 2) Chứng minh x + 2 B = . x x 3) Xét biểu thức 1 P = A +
. Tìm x để P  1. B Bài 20.
Cho hai biểu thức M = x + 3 và N = x −1 5 x − 2 +
với x  0, x  4 x − 2 x + 2 x − 4
1) Tính giá trị biểu thức của M khi x = 9.
2) Rút gọn biểu thức N.
3) Tìm giá trị của x để biểu thức M đạt giá trị nhỏ nhất. N Bài 21. Cho hai biểu thức x x A = và 2 3 1 B = −
với x  0, x  9 . x − 3 x − 3 x x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16 . − 2) Chứng minh 2 x 1 B = . x − 3
3) Tìm tất cả giá trị của x để A B  0 . Bài 22. Trang 4 Cho hai biểu thức: x −1 x x + x A = và 2 2 6 8 B = − + x − 3 x − 2 x − 3 x − 5 x + 6
với x  0 , x  4 , x  9
1) Tính giá trị của A khi x = 16 . 2) Chứng minh x + 2 B = . x − 3
3) Cho P = A : B . Tìm x để 1 P  2 Bài 23. Cho hai biểu thức: 3 x x 8 x P = + + và 1 Q =
(với x  0; x  4 ) x + 2 2 − x x − 4 x + 2
1) Tính giá trị của biểu thức Q khi x = 9.
2) Rút gọn biểu thức P . 3) Biết P M =
; Tìm các giá trị của x để M = 18. Q Bài 24. x x − 2 1 1
Cho hai biểu thức A = và B = − + với x  0 . x +1 x + 2 x x x + 2
1) Tính giá trị của A khi x = 9 . x − 2 B = 2) Chứng minh x
3)Tìm giá trị của x để 4 P = 2AB +
đạt giá trị lớn nhất. x +1 Bài 25. + Cho hai biểu thức x 1 + A = và x 1 2 B = −
với x  0; x  1 x −1 x x x −1
1) Tính giá trị của biểu thức A tại x = 25. 2) Rút gọn B.
3) Cho P = A.B. So sánh giá trị của P với 1. Bài 26. x + 1) Cho biểu thức 4 A =
. Tính giá trị của biểu thức A với x = 36 . x + 2  xx + 2) Rút gọn biểu thức 4 16 B =  +  : 
(với x  0 , x  16 ). x 4 x 4  + − x + 2  
3) Với các biểu thức A B , hãy tìm các giá trị nguyên của x để giá trị của biểu thức B ( A − )
1 là nhận giá trị nguyên. Bài 27. Trang 5 x +1 2 x x + 2 2 x + 4
Cho hai biểu thức: A = và B = − +
(Với x  0; x  1) x + 3 x +1 x −1 x −1
1) Tính giá trị của A khi x = 4 2) Rút gọn B 1 3) Tìm x để . A B  2 Bài 28. + 2 Với x x +
x  0 , cho hai biểu thức = x x A và 1 2 1 B = + . x x x + x
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 . 2) Chứng minh x + 2 B = . x +1
3) Tìm số nguyên x nhỏ nhất để A 7  . B 4 Bài 29. + − Cho x 2 x 2 x + M = − và 1 N =
Với x  0; x  1. x + 2 x +1 x −1 x
1) Tính giá trị của N khi x = 25
2) Rút gọn S = M.N
3) Tìm x để S  −1 Bài 30. − + Cho hai biểu thức: x 3 x 6 x 2 x A = và B = +
với x  0, x  4, x  9 . x − 9 x − 2 x + 2
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16 .
2) Rút gọn biểu thức B .
3) Xét biểu thức P = .
A B . Tìm x để P  1. Bài 31. − − Cho hai biểu thức: x 2 x x A = và 3 9 10 B = − +
, với x  0 , x  4 . x + 9 x + 2 2 − x 4 − x
1) Tính giá trị của biểu thức 3 8 A khi 3 x = −  . 2 27
2) Rút gọn biểu thức B .
3) Cho P = B : A . Tìm các giá trị x là số thực để P nhận là một số chính phương. Bài 32. + Cho hai biểu thức: x 3 x x A = và 1 3 B = + −
với x  0; x  1. x +1 x −1 x + 2 x + x − 2
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25
2) Rút gọn biểu thức B Trang 6 3) Cho P = .
A B . Hãy so sánh và P P . Bài 33. + x +1 2 x 7 x + 3 Cho biểu thức x 8 P = và Q = + + 3 x x − 3 x + 3 9 − x
với x  0 và x  9
1) Tính giá trị của biểu thức P khi x = 4 2) Chứng minh: 3 x Q = x + 3
3) Tìm x  để A  2 với A = . P Q Bài 34. a 1  Cho biểu thức A =  1 2   −  : +     a −1 a − 
a   a +1 a−1 1) Rút gọn biểu thức A
2) Tính giá trị của biểu thức A, biết a = 4 +2 3 3) Tìm a sao cho A < 0 Bài 35. Cho hai biểu thức 1 x 1 3 A = 1− và B = − +
với x  0, x  1 x x + 3 x −1 ( x − ) 1 ( x + 3)
1) Tính giá trị của A khi x = 4 .
2) Rút gọn biểu thức P = B . A
3) Tìm các giá trị của x để P nhận giá trị nguyên. Bài 36. Cho Cho hai biểu thức x + 7 x x A = B = + −
(với x  0; x  9 ) x − và 6 3 3 x − 3 9 − x x + 3
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 49 . 2) Rút gọn B .
3) Cho M = AB . Tìm x để M đạt giá trị nhỏ nhất. Bài 37. Cho biểu thức 3x +12 x + x x + A = và 1 2 7 3 B = + −
(với x  0; x  9 ) x + 3 x − 3 x + 3 x − 9
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 2) Chứng minh 3 x B = x + 3
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A P = B Bài 38. Trang 7 Cho biểu thức 3x +12 x + x x + A = và 1 2 7 3 B = + −
(với x  0; x  9 ) x + 3 x − 3 x + 3 x − 9
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 4 2) Chứng minh 3 x B = x + 3
3) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức A P = B Bài 39. 3 x -6 1 x -3 − A = - + và x 2 B =
với x  0; x  4
x - 2 x 2- x x x +1
1) Tính giá trị của B khi x = 25 − 2) Chứng minh x Q = . A B = 1 x +1
3) Tìm các số nguyên x để 4 Q  3 Bài 40. Cho hai biểu thức: 3 x +10 + A = − và x 2 B = với x  0;x  4 x − 2 x − 4 x − 2
1) Tính giá trị của B tại x = 9 2) Rút gọn A
3) Đặt P = A.B . Tìm số nguyên tố x để P  −1 Bài 41. Cho hai biểu thức x − 5 x + x x A = và 2 2 B = −
vói x  0, x  1 . x x −1 x −1
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 36
2) Rút gọn biểu thức B .
3) Tìm tất cả giá trị nguyên của x để biểu thức P = AB có giá trị nguyên. Bài 42. Cho hai biểu thức x + 3 x x + x x + A = và 2 3 5 B = − −
với x  0 ; x  4 ;  x  9 x +1 x − 2 3 − x x − 5 x + 6
1) Tính giá trị của A khi x = 25 . 2) Rút gọn B .
3) Cho P = A: B . Tìm x để 2P = 2 x − 9 . Bài 43. Cho hai biểu thức x − 7 − + A = và 1 x 2x x 2 B = + + với x  0, x  4 x x + 2 2 − x x − 4 Trang 8
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9
2) Rút gọn biểu thức B .
3) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để biểu thức P = A.B có giá trị nguyên Bài 44. 24 x 1 17 x + 30
Cho hai biểu thức N = và M = + +
với x  0, x  36. x + 6 x + 6 x − 6 x − 36
1) Tính giá trị của biểu thức N khi x = 9
2) Rút gọn biểu thức M .
3) Tìm số nguyên x để biểu thức L = N .M có giá trị nguyên lớn nhất. Bài 45. Cho hai biểu thức x − 2 x + A = và 2 3 12 B = − −
với x  0 , x  4 . x + 2 x − 2 x + 2 x − 4
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 25 . 2) Chứng minh x − 1 B = . x − 2
3) Với P = A.B . Tìm giá trị của x để P P . Bài 46. Cho hai biểu thức x − 2 x A = và 2 4 B = − −
(với x  0 ; x  1). x + 2 x +1 1− x x −1
1) Tính giá trị của A khi x = 16 .
2) Rút gọn biểu thức B . 3) Đặt P = .
A B . Tìm các giá trị nguyên của x để 7 P = . 4 Bài 47. Cho hai biểu thức − 3 x x = x A và 4 B = −
với x  0, x  4 x x + 2 4 − x
1) Tính giá trị của biểu thức A biết x = 16 .
2) Rút gọn biểu thức B . 3) Cho P = .
A B . Tìm các giá trị nguyên của x để P  6. Bài 48.  +  Cho biểu thức x x 4 x B = + :  
(với x  0, x  4).
 2 + x 4 − x x − 2 x
1) Rút gọn biểu thức B .
2) Tính giá trị của B với 1 x = . 4
3) Tìm tất cả các giá trị nguyên của x để B  − x . Bài 49. Trang 9 + + Cho hai biểu thức x 4 x A = và 3 1 2 B = −
với x  0 , x  1. x −1 x + 2 x −3 x + 3
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9 1 2) Chứng minh B = x −1
3) Tìm tất cả giá trị của x để A x  + 5 . B 4 Bài 50. Cho hai biểu thức x + 3 x + x + A = và 3 3 6 B = −
với x  0, x  4 x − 2 x − 2 x − 4
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16 .
2) Rút gọn biểu thức B .
3) So sánh biểu thức A với 3 . B HƯỚNG DẪN GIẢI Trang 10 Bài 1. 1) Với +
x = 25 (thỏa mãn điều kiện) suy ra 25 1 6 A = = = 2 . 25 − 2 3
Vậy x = 25 thì A = 2 2) Thu gọn biểu thức
( x +2)( x −2)+ x −8 B = (
x − 2)( x −3)
x − 4 + x − 8 = (
x − 2)( x −3)
x + 4 x − 3 x −12 = (
x − 2)( x − 3)
( x +4)( x −3) x +4 = ( =
x − 2)( x −3) x − 2 Vậy x +
x  0; x  4; x  9 thì 4 B = x − 2 3) Ta có: x + 4 x +1 B A   x − 2 x − 2 x + 4 x +1  −  0 x − 2 x − 2 3 
 0  x  2  x  4 x − 2
Kết hợp điều kiện suy ra 0  x  4. Mà x   x 0;1;2;  3 .
Vậy x 0;1;2;  3 thì B A Bài 2.
1) . Thay x = 64 (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức A ta được 2 1 A = = . 64 − 2 3
3( x + 2 ) + ( x − 2 )( x +1) + 2 x + + + 2) . Ta có x 4 x 4 x 2 B = ( = = .
x − 2 )( x + 2 )
( x − 2)( x + 2) x − 2
3) . Với x  0, x  4 thì A 2 x + 2 2 P = = : = B x − 2 x − 2 x + 2 . Để 2 2 2 P    x + 2 x + 2 x + 2 .
Do 2  0 và x + 2  0, x + 2  0  x + 2  x + 2  x ( x −1)  0 Trang 11
TH1: x ( x −1) = 0 nên x = 0  x = 0 (
TH2: x ( x −1)  0  x −1  0 vì x  0 nên x  1.
Kết hợp với điều kiện x  0, x  4 ta được x = 0 hoặc x  1, x  4 . Bài 3. 1) Thay - -
x = 9 ( thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức A ta có 9 2 3 2 1 A = = = . 9 - 1 3 - 1 2 Vậy 1 A = khi x = 9 . 2 2) x - x - x - 1 + 2 B = (
(với x ³ 0,x ¹ 1 ) x + ) 1 ( x - ) 1 x - 2 x + 1 B = ( x + ) 1 ( x - ) 1 ( x - )2 1 B = ( x + )1( x - )1 x - 1 B = ( đpcm) x + 1 3) Ta có x - 2 x - 1 x - 2 P = A.B = . = x - 1 x + 1 x + 1 Ta có: x - 2
P + P = 0 Þ P = - P Þ P £ 0 Þ £ 0 x + 1 Mà x ³ 0 Þ x ³ 0 Þ
x + 1 > 0 , với mọi x thoả mãn ĐKXĐ Suy ra x - 2 £ 0 x £ 2 x £ 4 .
x Î ¢ , x ³ 0,x ¹ 1 Þ x Î {0;2;3;4}.
Vậy x Î {0;2;3;4}thì P + P = 0 . Bài 4. 1)
Khi x = 25 ( ĐKXĐ thoả mãn) Ta có 25 - 3 5 - 3 1 A = = = . 25 + 3 5 + 3 4 Vậy 1 A = 4
2) Rút gọn biểu thức B. Trang 12 Ta có x - 3 9 3 B = + + x - 3 x - 3 x x (x - 3) x 9 3( x - 3) = + + x ( x - 3) x ( x - 3) x ( x - 3)
x x - 3 x + 9 + 3 x - 9 = x ( x - 3) x x = x ( x - 3) x = x - 3 Vậy x B = x - 3
-------------------------------------------
3). Xét biểu thức P = A B
× . Chứng minh P > 0 . Ta có x - 3 x x P = A B × = . = x + 3 x - 3 x + 3 Với x
x > 0;x ¹ 9 , ta có x + 3 > 0 nên P = > 0 x + 3 Bài 5.
1). Thay x = 1 (TMĐK) vào biểu thức A 3 x − 9 3. 1 − 9 6 − A = = = = 3 x − 4 1− 4 2 − x +1 x + x + x + −
( x +3)( x −3)−( x −2)( x +2 1 3 2 ) 2). B = ( + − = x + 2)( x −3) x + 2 x − 3 ( x +2)( x −3)
x +1+ x − 9 − x + 4
B = ( x+2)( x−3) x − 4
B = ( x+2)( x−3) ( x +2)( x −2)
B = ( x +2)( x −3) x − 2 B = x −3 Trang 13 − Vậy x 2 B =
với x  0; x  4; x  9 . x − 3 3 x x
( x −3)( x −2 3 9 2 ) 3 3). P = . A B = . = = x − 4
x − 3 ( x − 2)( x + 2)( x −3) x + 2
Vì x  0 nên x + 2  2  0. Suy ra 3 3 P =  x + 2 2
Dấu “=” xảy ra khi x = 0 (tmđk)
Vậy giá trị lớn nhất của 3
P = khi x = 0 . 2 Bài 6. 1) Thay x − − − −
x = 16 (tmđk) vào biểu thức 3 2 A = ta được 3 16 2 3.4 2 12 2 10 A = = = = − 1− x 1− 16 1− 4 3 − 3 Vậy khi x = 16 thì 10 A = − 3
1) Với x ≥ 0 , x ≠ 1 . Ta có: 3 x − 2 15 x −11 2 x + 3
P = A + B = + − 1− x x + 2 x − 3 x + 3
( 3− x +2)( x +3) (2 x +3)( x x − − )1 15 11 P = ( + − x − ) 1 ( x + 3)
( x − )1( x +3) ( x − )1( x +3) − x + x − −
( x − )1(5 x −2 5 7 2 ) 3
x − 7 x + 6 +15 x −11− 2x x + 3 P = ( = = x − ) 1 ( x + 3)
( x − )1( x +3) ( x − )1( x +3) 5 − x + 2 − x + P =
. Vậy với x  0; x 1 thì 5 2 P = x + 3 x + 3
2) Với x  0; x 1 ta có: − +
m = P ( x + ) 5 x 2 3 = .( x +3) = 5 − x + 2 x + 3 Với x  0  5 − x  0  5 −
x + 2  2  m  2 ( ) 1
Mặt khác x 1 x  1 5 − x  5 −  5 − x + 2  3 −  m  3 − (2)
Từ (1) và (2)  m  2;m  − 3
Vậy với m  2;m  − 3 thì có x thỏa mãn P( x +3) = m Bài 7. − −
1) Thay x = 0,49 (thỏa mãn) vào M , ta có: 0, 49 1 3 M = = . 0, 49 7 Vậy 3 − M = khi x = 0,49 7 2) x − 2 2 + 8 x 2 P = + − x +1 x −1 1− x Trang 14 x − 2 2 + 8 x 2 P = + + x +1 ( x − ) 1 ( x + ) 1 x −1
( x −2)( x − )1 2( x x + + )1 2 8 P = ( + + x − ) 1 ( x + ) 1
( x − )1( x + )1 ( x − )1( x + )1
x − 3 x + 2 + 2 + 8 x + 2 x + 2 P = ( x − ) 1 ( x + ) 1 ( x +6)( x x x + + + )1 7 6 x + 6 P = ( = =
(điểu phải chứng minh) x − ) 1 ( x + ) 1
( x − )1( x + )1 x −1 3) Xét x − 5 x x + x x + x + Q = M.P + suy ra 1 6 5 1 Q = . + = x x x −1 x x 1 2 1 ( x x x x x − + + − + )2 1 Xét hiệu Q − 3 = − 3 = = x x x ( x − )2 1
Với x  0; x  1 thì ( x − )2
1  0 và x  0 suy ra  0 hay Q  3 x Bài 8.
1) Điều kiện x > 0;x ¹ 4;x ¹ 9
Khi x = 100 (thỏa mãn điều kiện) thì 10 10 5 A = = = 10 - 2 8 4 2 2 x x + 9 x x
( x + 3)- x - 9 x 2) x - 3 x x B = - = = = x - 3 x - 9 x - 9 x - 9 x + 3 3) Ta có x x + 3 x + 3 x - 2 + 5 5
M = A : B = . = = = 1 + x - 2 x x - 2 x - 2 x - 2
TH1: x  nhưng x   x là số vô tỷ  M
TH2: x  , x
Để M nguyên thì x - 2 Î U (5) và x - 2 > - 2
Suy ra x - 2 Î {- 1;1; } 5 Û
x Î {1;3;7}Û x Î {1;9;4 } 9 (thỏa mãn đkxđ) Vậy x Î {1;9; } 49 thì M  . Bài 9.
1) Tính giá trị của biểu thức B với x = 25 .
Với x = 25 (thỏa mãn điều kiện) thay vào biểu thức B ta có: 25 + 3 5 + 3 8 4 B = = = = . 25 +1 5 +1 6 3 Trang 15 Vậy 4
B = khi x = 25 . 3 2) Chứng minh x +1 A = . x + 2 Ta có: x 1 3 x A = + − x −1
x + 2 x + x − 2 x 1 3 x = + − x −1 x + 2 ( x − ) 1 ( x + 2)
x ( x + 2) + ( x − ) 1 − 3 x x −1 = ( = x − ) 1 ( x + 2)
( x − )1( x +2)
( x − )1( x + )1 x +1 = ( = x − ) 1 ( x + 2) x + 2 Vậy x +1 A =
với x  0 ; x  1. x + 2
3) Tìm x để biểu thức S = .
A B đạt giá trị lớn nhất.
Với x  0 ; x  1. Ta có: x +1 x + 3 x + 3 1 S = . A B = . = =1+ x + 2 x +1 x + 2 x + 2 Ta có: 1 1 3
x  0  x + 2  1 1 2   1+ 1+ = x + 2 2 x + 2 2 2
Dấu " = " xảy ra khi x = 0 (thỏa mãn điều kiện).
Vậy GTLN của S là 3 khi x = 0 . 2 Bài 10.
1) Thay x = 4 (TMĐK) vào biểu thức A ta được: x - 9 4 - 9 - 5 A = = = x 4 2 Vậy, khi 5 x = 4 thì - A = 2
2) ÐKXÐ: x > 0, x ¹ 9 . 2 x + 4 B = + x - 3 9- x 2 x + 4 B = - x - 3 x - 9 2( x + 3) x + 4 B = - x - 9 x - 9 Trang 16 2 x + 6- x - 4 B = x - 9 vậy x + 2 B =
với x > 0, x ¹ 9 . x - 9
3) ÐKXÐ: x > 0, x ¹ 9 x - 9 x + 2 x + 2 P = AB = . = x x - 9 x Xét hiệu x + 2 2 P - 1 = - 1 = x x Ta có: 2
P - P = P (P - 1)
Vì x > 0 nên x > 0 và x + 2 > 0
Khi đó x + 2 > 0 2 > 0 hay P > 0 và P - 1> 0 . x x
Suy ra P(P - 1) > 0 hay 2
P - P > 0 Vậy 2
P > P với x > 0, x ¹ 9 Bài 11.
1) Rút gọn biểu thức A . x 2 x 3x + 9
x( x − 3) + 2 x( x + 3) − 3x − 9 3 A = + − = =
Với x 0; x 9 x + 3 x − 3 x − 9
( x + 3)( x − 3) x + 3
Vậy với x 0; x 9 thì 3 A = x + 3 2) 1 A = khi 3 1 = 3 x + 3 3 Suy ra x + 3 = 9 x = 36 (thỏa mãn)
Vậy với x = 36 thì 1 A = 3
3) Với x 0; x 9 có 3 3 A =  =1 x + 3 0 + 3
Dấu “=” xảy ra khi x =0 (t/m)
MaxA =1 khi x = 0 Bài 12. 1)
Tính giá trị của biểu thức A khi x = 16 .
Thay x = 16 vào biểu thức A , ta được: 16 − 2 4 − 2 1 A = = = . 16 4 2 2) Chứng minh x B = . x + 3 Trang 17 Ta có: 2 x x 2x B = + − x + 3 x − 3 x − 9 2 x x 2x B = + − x + 3
x − 3 ( x −3)( x + 3)
2 x ( x −3) + x ( x + 3) − 2x B = ( x − 3)( x + 3)
2x − 6 x + x + 3 x − 2x B = ( x −3)( x +3) x x x ( x −3 3 ) B = ( =
x − 3)( x + 3) ( x −3)( x + 3) x B = x + 3
3) Tìm các giá trị nguyên của x để P  0 với P = . A B . − − Ta có: x 2 x x 2 P = . A B = . = . x x + 3 x + 3 − Để x P  0 thì 2  0 x + 3 x  0 Vì  Nên x + 3  0 x  9
Do đó: x − 2  0  x  2  x  4 .
Kết hợp với điều kiện x  0 , ta có: 0  x  4.
x nhận giá trị nguyên nên x 1;2;  3 . Bài 13.
1) Tính giá trị của biểu thức A khi x = 9 .
Thay x = 9 (tmđk) vào biểu thức A ta được 9 3 A = = 9 + 2 5 2) Chứng minh 3 B =
. với x  0, x  4 ta có: x + 2 + 5 16 2 x B = −
x − 2 ( x − 2)( x + 2) 5( x + 2) 16 + 2 x B = ( −
x − 2)( x + 2) ( x − 2)( x + 2) Trang 18 − 3 x 6 B = ( x − 2)( x + 2) 3 B = x + 2
3) Tìm giá trị nguyên lớn nhất của x để 5A + B  3. 5 x + 3
Với x  0, x  4 ta có: 5A+ B = x + 2 5 x + 3
Để 5A + B  3 khi  3 x + 2 5 x + 3 − 3  0 x + 2 3 x + ( x +2 5 3 ) −  0 x + 2 x + 2
5 x + 3 − 3 x − 6  0 x + 2 2 x − 3  0 x + 2 9 0  x  4
Vậy giá trị nguyên lớn nhất của x thỏa mãn yêu cầu là x = 2 . Bài 14. 25 −1 4
1) Thay x = 25 (tmđk) vào A ta được A = = 25 5
Vậy với x = 25 thì 4 A = 5 2 x 4 x − 4 x +15 2)B = + − x + 3 x − 3 x − 9 2 x ( x − 3) 4( x + 3) x − 4 x +15 = ( + −
x − 3)( x + 3) ( x − 3)( x + 3) ( x − 3)( x + 3)
2x − 6 x + (4 x +12) − (x − 4 x +15) + − = x 2 x 3 ( = x − 3)( x + 3) ( x −3)( x +3)
( x +3)( x − )1 x −1 = ( = x − 3)( x + 3) x − 3 x −1 x −1 x − 3
3) P = A: B = : = (đkbs: x  1) x x − 3 x Trang 19 x − 3
P + P = 0  P = −P P  0   0  x  9 x
KHĐK  0  x  9; x  1
x   x 2;3;4;5;6;7;  8 Bài 15.
1) Thay x = 25 (thỏa mãn điều kiện) vào biểu thức ta được: 2 25 A = 25 −1 Tính được 5 A = và kết luận 2 2) x + x − 2 1
x + x − 2 − x +1 B = + =
x − 2 x +1 1− x ( x − )2 1 x −1 + = x 1 ( = (đpcm) x − )2 1 x −1 3) 2 x x +1 2 x
P = A : B = : = Có x −1 x −1 x +1 4 P = P 4 P P = 0 3 P(1− P ) = 0 P = 0; P = 1 P = 0 2 x = 0 x +1 x = 0 (TMĐK) P = 1 2 x =1 x +1 x = 1 (KTM)
Vậy x = 0 là giá trị cần tìm. Bài 16. 16 − 9 7
1) Thay x = 16 (thoả mãn đk) vào biểu thức A ta được: A = = . 16 − 3 16 4 x + 3 1 2
2) Với x  0; x  9 ta có: B = − + x − 9 3− x x + 3 2 x + x + ( x −3 3 3 )
x + 3 + x + 3 + 2 x − 6 = ( + + =
x + 3)( x −3) ( x + 3)( x −3) ( x + 3)( x −3) ( x +3)( x −3) Trang 20