12:41, 09/01/2026
Cách dùng Some, Many, Any, A Few, A Little, A Lot of trong Tiếng Anh - Studocu
Các g So e, a y, a y, a ew, a tt e, a ot o ,
lots of
1.1 Cách dùng some trong tiếng Anh
- Some thường dùng trong câu khẳng định
- Some ứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
- Ngoài ra, some cũng được dùng trong câu hỏi
Ví dụ:
- I have some friends (Tôi có vài người bạn)
- Can you give me some flowers? (Bạn có thể tặng tôi vài bông hoa được không?
1.2 Cách dùng many trong tiếng Anh
Many là lượng từ dùng cho cả danh từ đếm được và không đếm được. Sử dụng trong các trường
hợp:
- Thường dùng trong câu hỏi và câu phủ định, câu khẳng định được dùng ít hơn
- Đi với danh từ đếm được số nhiều
- Bên cạnh đó, trong một số trường hợp dùng văn viết học thuật thì người ta sẽ ưu tiên dùng
many (of).
Ví dụ:
- Do you have many cars? (Bạn có nhiều xe không?)
- There is a rumor that she has many ex-es (Có tin đồn rằng cô ấy có nhiều người yêu cũ).
1.3 Cách dùng any trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh, any sẽ được dùng trong một số trường hợp cụ thể:
- Dùng trong câu phủ định và câu hỏi
- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
Ví dụ:
- There aren’t any books in the shelf (Không có bất kỳ cuốn sách nào trong giá).
1.4 Cách dùng A lot of/lots of trong tiếng Anh
A lot of/lots of là cặp từ định lượng phổ biến trong tiếng Anh, thường được dùng trong các trường
hợp:
- Được dùng trong câu khẳng định và câu nghi vấn
- Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều
- Thường mang nghĩa “informal”
VD: We spent a lot of money (Chúng tôi đã tiêu rất nhiều tiền)
1.5 Cách dùng A few trong tiếng Anh
12:41, 09/01/2026
Cách dùng Some, Many, Any, A Few, A Little, A Lot of trong Tiếng Anh - Studocu
Trong tiếng Anh, A few là từ định lượng mang ý nghĩa tích cực, ít nhưng vẫn đủ, thường dùng
trong các trường hợp cụ thể:
- Dùng trong câu khẳng định
- Dùng với danh từ đếm được số nhiều
Ví dụ:
She enjoys her life here. She has a few friends and they meet quite often (Cô ấy thích cuộc sống
ở đây. Cô ấy có một vài người bạn và họ gặp nhau rất thường xuyên).
Ở đây a few friends nói đến số lượng người bạn mà cô ấy có là một vài người chứ không phải ám
chỉ cô ấy có ít bạn.
1.6 Cách dùng A little trong tiếng Anh
- Dùng trong câu khẳng định
- Đi với danh từ không đếm được
Ví dụ:
Have you got any money? - Yes, a little. Do you want to borrow some? (Bạn có tiền không? Có,
một ít. Anh có muốn vay không?) A little ở đây hàm ý là có không nhiều nhưng đủ cho anh mượn
một ít.
Xem thêm:
2. Lưu ý khi sử dụng Some, many, any, a few, a little,
a lot of, lots of
2.1 Some không được dùng để mô tả một hệ thống hoặc nhóm lớn sự vật, hiện tượng. Tuy nhiên,
có thể sử dụng some trước số từ cụ thể mang nghĩa “gần bằng”. Khi đó, sẽ được phát âm là
/s m/.ʌ
Ví dụ:
- They need to rebuild the house and get rid the old furniture (Họ cần xây lại nhà và dọn đồ đạc cũ
đi).
- Some fifty percent of all students disagree with the new rules (Khoảng năm mươi phần trăm tất
cả sinh viên không đồng ý với các quy tắc mới).
2.2 Khi đại từ đã được xác định ở trước thì có thể sử dụng some, any mà không cần danh từ theo
sau.
Ví dụ:
- My mother wanted some orange juice, but she couldn’t find any (Mẹ tôi muốn một ít nước cam,
nhưng bà ấy không thể tìm thấy).
12:41, 09/01/2026
Cách dùng Some, Many, Any, A Few, A Little, A Lot of trong Tiếng Anh - Studocu
2.3 Few và a few dùng với danh từ đếm được, còn little và a little thì dùng cho danh từ không đếm
được. Ngoài ra, a few, a little sẽ mang ý nghĩa tích cực hơn few, little, mang nghĩa ít nhưng vẫn
đủ dùng, vẫn hơn không có.
Ví dụ:
- My friend ordered few chairs but there were more people than she expected.
(Bạn tôi đã đặt vài chiếc ghế nhưng có nhiều người hơn cô ấy nghĩ.)
- My mother bought little milk but not enough to feed my dogs.
(Mẹ tôi đã mua ít sữa không đủ cho những chú chó tôi ăn).
Bài tập thực hành
Bài 1: Chọn đáp án đúng
1. He thinks that ……. lemon juice on fish makes it taste better.
A. many B. a little C. little D. Few
2. January is a cold month in the northern states. There is ….sunshine during that month.
A. not many B. few C. a little D. little
3. Because my family is very poor, my children have …… toys.
A. a few B. many C. few D. little
4. Tom is having a lot of trouble adjusting to eighth grade. He seems to be unpopular.
Unfortunately, he has …..friends.
A. a few B. few C. many D. little
5. After I tasted the soup, I added …..salt to it.
A. a few B. few C. little D. a little
6. My previous employer gave me a good recommendation because she makes ….. mistakes in
her work.
A. very few B. very little C. very less D. many
7. Does your mom have ….. minutes? I’d like to ask her …….questions. I need …… more
information.
A. a few / a little / a little
B. a little / a few / a little
C. a few / a few / a little
D. a little / a few / a few
Bài tập 2: Phân biệt much/many/few/little
1. She isn't very popular. She has ...... (much/many/few/little) friends.
2. Ann is very busy these days. She has .... (much/many/few/little) free time.
12:41, 09/01/2026
Cách dùng Some, Many, Any, A Few, A Little, A Lot of trong Tiếng Anh - Studocu
3. I'm not very busy today. I haven't got .... (much/many/few/little) to do.
4. Did you take .... (much/many/few/little) photographs when you were on holiday?
5. This is a very modern city. There are .... (much/many/few/little) old building.
6. "Do you know Rome?" "No, I haven't been there for .... (much/many/few/little) years."
7. The weather has been very dry recently. We've had .... (much/many/few/little) rain.
Bài 3: Hoàn thành câu với “some” hoặc “any”
1. We didn’t buy …………flowers.
2. This evening I’m going out with ………….friends of mine.
3. “Have you seen ………..good films recently?” – “No, I haven’t been to the cinema for ages”.
4. I didn’t have ……………money, so I had to borrow………..
5. Can I have ………milk in my coffee, please?
6. I was too tired to do………work.
7. I don’t have …………… paper.
8. Is there …………… petrol in the car?
9. I buy ……………fruit, but I don’t have ……………vegetables.
10.Do you have …………… stamps? I need two.
11.I need ……………butter to make a cake.
12.I don’t have ……………free time today. Sorry.
13.Are there…………… potatoes in the basket?
14.There is ……………ink-pot on the table.
Bài 4: Chọn a little / little / a few / few
1. I have _______ water left. There’s enough to share.
2. I have ________ good friends. I’m not lonely.
3. He has _________ education. He can’t read or write, and he can hardly count.
4. There are _________ people she really trusts. It’s a bit sad.
5. We’ve got _________ time at the weekend. Would you like to meet?
6. Julie gave us ________ apples from her garden. Shall we share them?
7. She has ________ self-confidence. She has a lot of trouble talking to new people.
8. There are __________ women politicians in the UK. Many people think there should be more.
9. It’s a great pity, but the hospital has _________ medicine. They can’t help many people.
10.I’ve got ________ cakes to give away. Would you like one?
11.There’s _________ milk left in the fridge. It should be enough for our coffee.
12.__________ children from this school go on to university, unfortunately.
13.Do you need information on English grammar? I have _______ books on the topic if
you would like to borrow them.
14.She’s lucky. She has _________ problems.
15.London has _______ sunshine in the winter. That’s why so many British people go on holiday
to sunny places!
16.There’s ___________ spaghetti left in the cupboard. Shall we eat it tonight?
17.There are __________ programmes on television that I want to watch. I prefer to download a
film or read a book.
18.He has ________ free time. He hardly ever even manages to call his mother!
19.Unfortunately, I have ___________ problems at the moment.
20.Are you thirsty? There’s ________ juice left in this bottle, if you’d like it.
12:41, 09/01/2026
Cách dùng Some, Many, Any, A Few, A Little, A Lot of trong Tiếng Anh - Studocu

Preview text:

12:41, 09/01/2026
Cách dùng Some, Many, Any, A Few, A Little, A Lot of trong Tiếng Anh - Studocu
Các dù g So e, a y, a y, a ew, a tt e, a ot o , lots of
1.1 Cách dùng some trong tiếng Anh
- Some thường dùng trong câu khẳng định
- Some ứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được
- Ngoài ra, some cũng được dùng trong câu hỏi Ví dụ:
- I have some friends (Tôi có vài người bạn)
- Can you give me some flowers? (Bạn có thể tặng tôi vài bông hoa được không?
1.2 Cách dùng many trong tiếng Anh
Many là lượng từ dùng cho cả danh từ đếm được và không đếm được. Sử dụng trong các trường hợp:
- Thường dùng trong câu hỏi và câu phủ định, câu khẳng định được dùng ít hơn
- Đi với danh từ đếm được số nhiều
- Bên cạnh đó, trong một số trường hợp dùng văn viết học thuật thì người ta sẽ ưu tiên dùng many (of). Ví dụ:
- Do you have many cars? (Bạn có nhiều xe không?)
- There is a rumor that she has many ex-es (Có tin đồn rằng cô ấy có nhiều người yêu cũ).
1.3 Cách dùng any trong tiếng Anh
Trong tiếng Anh, any sẽ được dùng trong một số trường hợp cụ thể:
- Dùng trong câu phủ định và câu hỏi
- Đứng trước danh từ đếm được số nhiều và danh từ không đếm được Ví dụ:
- There aren’t any books in the shelf (Không có bất kỳ cuốn sách nào trong giá).
1.4 Cách dùng A lot of/lots of trong tiếng Anh
A lot of/lots of là cặp từ định lượng phổ biến trong tiếng Anh, thường được dùng trong các trường hợp:
- Được dùng trong câu khẳng định và câu nghi vấn
- Đi với danh từ không đếm được và danh từ đếm được số nhiều
- Thường mang nghĩa “informal”
VD: We spent a lot of money (Chúng tôi đã tiêu rất nhiều tiền)
1.5 Cách dùng A few trong tiếng Anh 12:41, 09/01/2026
Cách dùng Some, Many, Any, A Few, A Little, A Lot of trong Tiếng Anh - Studocu
Trong tiếng Anh, A few là từ định lượng mang ý nghĩa tích cực, ít nhưng vẫn đủ, thường dùng
trong các trường hợp cụ thể:
- Dùng trong câu khẳng định
- Dùng với danh từ đếm được số nhiều Ví dụ:
She enjoys her life here. She has a few friends and they meet quite often (Cô ấy thích cuộc sống
ở đây. Cô ấy có một vài người bạn và họ gặp nhau rất thường xuyên).
Ở đây a few friends nói đến số lượng người bạn mà cô ấy có là một vài người chứ không phải ám chỉ cô ấy có ít bạn.
1.6 Cách dùng A little trong tiếng Anh
- Dùng trong câu khẳng định
- Đi với danh từ không đếm được Ví dụ:
Have you got any money? - Yes, a little. Do you want to borrow some? (Bạn có tiền không? Có,
một ít. Anh có muốn vay không?) A little ở đây hàm ý là có không nhiều nhưng đủ cho anh mượn một ít. Xem thêm:
2. Lưu ý khi sử dụng Some, many, any, a few, a little, a lot of, lots of
2.1 Some không được dùng để mô tả một hệ thống hoặc nhóm lớn sự vật, hiện tượng. Tuy nhiên,
có thể sử dụng some trước số từ cụ thể mang nghĩa “gần bằng”. Khi đó, sẽ được phát âm là /sʌm/. Ví dụ:
- They need to rebuild the house and get rid the old furniture (Họ cần xây lại nhà và dọn đồ đạc cũ đi).
- Some fifty percent of all students disagree with the new rules (Khoảng năm mươi phần trăm tất
cả sinh viên không đồng ý với các quy tắc mới).
2.2 Khi đại từ đã được xác định ở trước thì có thể sử dụng some, any mà không cần danh từ theo sau. Ví dụ:
- My mother wanted some orange juice, but she couldn’t find any (Mẹ tôi muốn một ít nước cam,
nhưng bà ấy không thể tìm thấy). 12:41, 09/01/2026
Cách dùng Some, Many, Any, A Few, A Little, A Lot of trong Tiếng Anh - Studocu
2.3 Few và a few dùng với danh từ đếm được, còn little và a little thì dùng cho danh từ không đếm
được. Ngoài ra, a few, a little sẽ mang ý nghĩa tích cực hơn few, little, mang nghĩa ít nhưng vẫn
đủ dùng, vẫn hơn không có. Ví dụ:
- My friend ordered few chairs but there were more people than she expected.
(Bạn tôi đã đặt vài chiếc ghế nhưng có nhiều người hơn cô ấy nghĩ.)
- My mother bought little milk but not enough to feed my dogs.
(Mẹ tôi đã mua ít sữa không đủ cho những chú chó tôi ăn). Bài tập thực hành
Bài 1: Chọn đáp án đúng
1. He thinks that ……. lemon juice on fish makes it taste better.
A. many B. a little C. little D. Few
2. January is a cold month in the northern states. There is ….sunshine during that month.
A. not many B. few C. a little D. little
3. Because my family is very poor, my children have …… toys.
A. a few B. many C. few D. little
4. Tom is having a lot of trouble adjusting to eighth grade. He seems to be unpopular.
Unfortunately, he has …..friends.
A. a few B. few C. many D. little
5. After I tasted the soup, I added …..salt to it.
A. a few B. few C. little D. a little
6. My previous employer gave me a good recommendation because she makes ….. mistakes in her work.
A. very few B. very little C. very less D. many
7. Does your mom have ….. minutes? I’d like to ask her …….questions. I need …… more information. A. a few / a little / a little B. a little / a few / a little C. a few / a few / a little D. a little / a few / a few
Bài tập 2: Phân biệt much/many/few/little
1. She isn't very popular. She has ...... (much/many/few/little) friends.
2. Ann is very busy these days. She has .... (much/many/few/little) free time. 12:41, 09/01/2026
Cách dùng Some, Many, Any, A Few, A Little, A Lot of trong Tiếng Anh - Studocu
3. I'm not very busy today. I haven't got .... (much/many/few/little) to do.
4. Did you take .... (much/many/few/little) photographs when you were on holiday?
5. This is a very modern city. There are .... (much/many/few/little) old building.
6. "Do you know Rome?" "No, I haven't been there for .... (much/many/few/little) years."
7. The weather has been very dry recently. We've had .... (much/many/few/little) rain.
Bài 3: Hoàn thành câu với “some” hoặc “any”
1. We didn’t buy …………flowers.
2. This evening I’m going out with ………….friends of mine.
3. “Have you seen ………..good films recently?” – “No, I haven’t been to the cinema for ages”.
4. I didn’t have ……………money, so I had to borrow………..
5. Can I have ………milk in my coffee, please?
6. I was too tired to do………work.
7. I don’t have …………… paper.
8. Is there …………… petrol in the car?
9. I buy ……………fruit, but I don’t have ……………vegetables.
10.Do you have …………… stamps? I need two.
11. I need ……………butter to make a cake.
12.I don’t have ……………free time today. Sorry.
13.Are there…………… potatoes in the basket?
14.There is ……………ink-pot on the table.
Bài 4: Chọn a little / little / a few / few
1. I have _______ water left. There’s enough to share.
2. I have ________ good friends. I’m not lonely.
3. He has _________ education. He can’t read or write, and he can hardly count.
4. There are _________ people she really trusts. It’s a bit sad.
5. We’ve got _________ time at the weekend. Would you like to meet?
6. Julie gave us ________ apples from her garden. Shall we share them?
7. She has ________ self-confidence. She has a lot of trouble talking to new people.
8. There are __________ women politicians in the UK. Many people think there should be more.
9. It’s a great pity, but the hospital has _________ medicine. They can’t help many people.
10.I’ve got ________ cakes to give away. Would you like one?
11. There’s _________ milk left in the fridge. It should be enough for our coffee.
12.__________ children from this school go on to university, unfortunately.
13.Do you need information on English grammar? I have _______ books on the topic if you would like to borrow them.
14.She’s lucky. She has _________ problems.
15.London has _______ sunshine in the winter. That’s why so many British people go on holiday to sunny places!
16.There’s ___________ spaghetti left in the cupboard. Shall we eat it tonight?
17.There are __________ programmes on television that I want to watch. I prefer to download a film or read a book.
18.He has ________ free time. He hardly ever even manages to call his mother!
19.Unfortunately, I have ___________ problems at the moment.
20.Are you thirsty? There’s ________ juice left in this bottle, if you’d like it. 12:41, 09/01/2026
Cách dùng Some, Many, Any, A Few, A Little, A Lot of trong Tiếng Anh - Studocu