Đ KI M TRA GI A H C KÌ 2 TOÁN 5 – CÁNH DI U
Th i gian làm bài: 60 phút (Không k th i gian phát đ )
A. PH N TR C NGHI M (4 đi m)
Khoanh tròn vào ch cái đ ng tr cướ câu tr l i đúng:
Câu 1. Có th dùng d ng c nào đ vẽ đ ngườ tròn?
A. Th cướ k B. Th cướ đo đ C. Ê ke D. Compa
Câu 2. Bán kính c a hình tròn tâm B có di n tích 379,94 dm
2
:
A. 11 dm B. 121 dm C. 110 dm D. 1 021 dm
Câu 3. Hình sau có m y hình thang?
A. 4 B. 5 C. 6 D. 7
Câu 4. Mu n tính di n tích xung quanh c a hình h p ch nh t, ta làm
nh th nào?ư ế
A. Ta l y di n tích đáy chia cho chi u cao c a hình h p ch nh t.
B. Ta l y chu vi đáy chia cho chi u cao c a hình h p ch nh t.
C. Ta l y di n tích đáy nhân v i chi u cao c a hình h p ch nh t.
D. Ta l y chu vi đáy nhân v i chi u cao c a hình h p ch nh t.
Câu 5. S đo “Năm m iươ tám ph y ba m iươ lăm mét kh i” đ cượ vi tế là:
A. 53,85 dm
3
B. 58,35 dm
3
C. 53,85 m
3
D. 58,35 m
3
Câu 6. Bi n báo nguy hi m là bi n báo có hình gì?
A. Hình thoi B. Hình tn C. Hình vuông D. Hình tam giác
Câu 7. Hình d iướ là hình khai tri n c a hình kh i o?
Câu 8. Trong các s đo d iướ đây, s đo l n nh t :
A.1 gi 20 phút B. 2 400 gy C. 45 pt D. 1,2 gi
B. PH N T LU N (6 đi m)
Câu 1. (2,0 đi m) nh:
a. 3 năm 7 tháng + 9 năm 9 tháng x 3
= 3 năm 7 tháng + 27 năm 27 tháng
= 30 năm 34 tháng = 32 năm 10 tháng
b. (2 thế k 10 năm + 1 thế k 15 năm) x 5
c. 13 năm 2 tháng - 8 năm 6 tháng : 2
d. (9 thế k 29 năm - 3 thế k 17 năm) : 3
Câu 2. (1,0 đi m) Đi n d u >; <; = thích h p vào ch ch m:
a. 2,8 dm
3
…. 2008 cm
3
b. 6 m
3
5 dm
3
…. 6,005 m
3
c. 9 dm
3
912 cm
3
….. 3,524 dm
3
d. 8,054 m
3
…. 8054 cm
3
Câu 3. (1,5 đi m) M t b cá d ng hình h p ch nh t có chi u dài h nơ chi u
r ng 30 cm, chi u cao 60 cm, chi u r ng b ng 3/2 chi u dài.
a. Tính di n tích xung quanh c a b cá.
b. N uế ng iườ ta đ vào b cho t i m c n cướ cao b ng 4/5 chi u cao b
thì th tích ph n b có ch a n c là bao nhiêu đ -xi-mét kh i? ướ
Câu 4. (1 đi m) M t m nh v n hình tam giác có di n tích 540 m ườ
2
, c nh
đáy m nh v nườ dài 90 m. Ng iườ ta mu n m r ng c nh đáy m nh v nườ đ
di n tích tăng thêm 84 m
2
. H i c n m r ng c nh đáy thêm bao nhiêu mét?
Câu 5. (0.5 đi m) Hình bên mô t m t góc c a công viên. Ph n màu xanh là
tr ng cây, ph n màu tr ng là đ ng đi. Bi t hình tròn bé nh t có bán kính là 4 ườ ế
m; hình tròn l n nh t có bán kính là 10 m và hình tròn gi a có bán kính là 6
m. Di n tích ph n tr ng cây là bao nhiêu?
TR NGƯỜ TI U H C .............
MA TR N Đ KI M TRA GI A H C KÌ 2 (2024 – 2025) MÔN:
TOÁN 5 – CÁNH DI U
CH Đ
N I DUNG
KI N TH C
M C Đ
T ng
s
u
Đi
m
s
Nh
n
biế
t
K
ế
t
n
i
V
n
d
ng
T
N
T
L
T
N
T
L
T
N
T
L
T
N
TL
NH
H C
ĐO
L NGƯỜ
Bài 50. Hình tam
giác
1 1 0,5
Bài 51. Di n tích
hình tam giác
1 1 1
Bài 52. Hình
thang
1 1 0,5
Bài 53. Di n tích
hình thang
Bài 54. Hình
tròn. Đ ng ườ
tròn.
1 1 0,5
Bài 55. Chu vi
hình tn
Bài 56. Di n tích
hình tròn
1 1 1 1 1
Bài 58. Hình h p
ch nh t. Hình
l p ph ng. Hình ươ
tr
Hình 59. Hình
khai tri n c a
hình h p ch
nh t, hình l p
ph ng, hình ươ
tr .
1 1 0,5
Bài 60. Di n tích
xung quanh, di n
tích toàn ph n
c a hình h p ch
nh t và hình l p
ph ngươ
1 1 1 1 1,2
5
Bài 62. Th tích
c a
m t hình
Bài 63. Xăng-ti-
mét kh i. Đ -xi-
mét kh i
2 2 0,5
Bài 64. Mét kh i 1 2 1 2 1
Bài 65. Th tích
hình h p ch
nh t, hình l p
ph ngươ
1 1 0,7
5
Bài 68. Ôn t p v
các đ n v th i ơ
gian
1 1 0,5
Bài 69. C ng s
đo th i gian. Tr
s đo th i gian
2 2 1
Bài 70. Nhân s
đo th i gian v i
m t s . Chia s
đo th i gian cho
m t s
2 2 1
T ng s câu TN/TL 6 2 5 0 3 8 5
10
đi
m
Đi m s 3 1 3 0 3 4 6
3
đi
m
30%
4
đi
m
40
%
3
đi m
3%
10
đi m
100
%
TR NGƯỜ TI U H C .............
B N Đ C T KĨ THU T Đ KI M TRA GI A H C KÌ 2 (2024 – 2025)
MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DI U
N i dung
M
c
đ
Yêu c u c n đ t
S
câu
TL/
S
câu
h i
TN
Câu
h i
TL
(s
u)
TN
(s
câ
u)
TL T
N
HÌNH H C VÀ ĐO L NGƯỜ
1. Hình tam giác
Nh
n
biế
t
- Nh n bi t v tam giác, ế
đ c vi t ế đ cượ các c nh,
các đ nh, các góc c a tam
giác.
1 C
6
K
ế
t
n
i
- Vẽ đ c hình tam giác, ượ
xác đ nh đ cượ đ ngườ cao
c a hình tam giác.
V
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài toán
th c t liên quan đ n tam ế ế
giác.
2. Di n tích hình
tam giác
Nh
n
biế
t
- Nh đ cượ ông th c tính
di n tích hình tam giác.
K
ế
t
- Tính đ cượ di n tích hình
tam giác.
n
i
V
n
d
ng
- Gi i các bài t p toán
th c t ế liên quan đ nế
di n tích hình tam giác.
1 C4
3. Hình thang
Nh
n
biế
t
- Nh n bi t đ c hình ế ượ
thang, g i tên đ c các ượ
c nh, các đ nh, các góc c a
hình thang, g i đ cượ tên
đáy và đ ngườ cao c a hình
tháng.
1 C
3
K
ế
t
n
i
- Vẽ đ c hình thang, xác ượ
đ nh đ cượ đáy và đ ngườ
cao c a hình thang.
V
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài t p liên
quan.
4. Di n tích hình
thang
Nh
n
biế
t
- Nh đ cượ công th c
tính di n tích hình thang
K
ế
t
n
i
- Tính đ cượ di n tích hình
thang.
V
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài t p liên
quan đ n hình thangế
Nh
n
biế
t
- Nh n bi tế đ cượ đ ngườ
tròn, hình tròn
1 C
1
5. Hình tròn.
Đ ng ườ tròn
K
ế
t
n
i
- Vẽ đ cượ hình tròn, xác
đ nh đ c bán kính c a ượ
hình tròn.
1 C
2
V
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài t p
liên quan đ n hìnhế
tròn, đ ng ườ tròn.
6. Chu vi hình tròn
Nh
n
biế
t
- Nh đ cượ cách tính chu
vi hình tròn
K
ế
t
n
i
- Tính đ c chu vi hình ượ
tròn khi bi tế bán kính
ho c đ ng kính và ng cườ ượ
l i.
V
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài t p liên
quan đ n chu vi hình tròn.ế
7. Di n tích hình
tn
Nh
n
biế
t
- Nh đ cượ công th c tính
chu vi và di n tích đ ng ườ
tròn.
K
ế
t
n
i
- Tính di n tích hình tròn.
Vân - Gi i đ cượ các bài t p liên
1 C5
d n
g
quan đ nế đ ngườ tròn.
Nh - Nh n bi tế đ cượ các hình
1 C
8. Hình h p ch
nh t. Hình l p
ph ng. Hình trươ
n
biế
t
kh i.
7
K
ế
t
n
i
- Ch ra đ cượ các đ c
đi m c a hình kh i.
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài toán
th c t liên quan. ế
9. Hình khai tri n
c a hình h p ch
nh t, hình l p
ph ng,ươ hình tr
Nh
n
biế
t
- Nh n bi t đ c hình khai ế ượ
tri n c a hình h p ch
nh t, hình l p ph ngươ
hình tr .
K
ế
t
n
i
- Ch ra đ c các hình kh i ượ
t ngươ ng v i các hình
khai tri n cho tr cướ
ng cượ l i.
V
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài toán
liên quan đ nế hình khai
tri n c a các hình kh i.
10. Di n tích xung
quanh, di n tích
toàn ph n c a
hình h p ch nh t
và hình l p
ph ngươ
Nh
n
biế
t
- Nh n bi t đ c công ế ượ
th c tính di n tích xung
quanh và di n tích toàn
ph n c a hình hôp ch
nh t, hình l p ph ng.ươ
K
ế
t
n
i
- Tính đ c di n tích ượ
xung quanh và di n tích
toàn ph n c a hình h p
ch nh t, hình l p
ph ng cho tr c.ươ ướ
V
n
d
ng
- Gi i đ c các bài toán ượ
th c t ế liên quan đ nế di n
tích xung quanh và di n
tích toàn ph n c a hình
h p ch nh t, hình l p
ph ng.ươ
1 C3a
11. Th tích c a
hình
Nh
n
biế
t
- Nh n bi tế đ cượ th tích
c a m t hình.
K
ế
t
n
i
- Qua hình d ng các hình
kh i xác đ nh đ cượ th
tích c a m t hình.
V
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài t p
liên quan đ n th tích ế
c a m t hình.
12. Xăng-ti-mét
kh i. Đ -xi-mét
kh i
Nh
n
biế
t
- Nh n bi tế đ cượ đ nơ v
đo th tích: xăng-ti-mét
kh i, đ -xi- mét kh i.
- Đ c, vi tế đ cượ các đ nơ
v đo th tích: xăng-ti-mét
kh i, đ - xi-mét kh i.
K
ế
t
n
i
- Chuy n đ i đ u cư gi a
các đ nơ v đo th tích
(cm
3
; dm
3
)
2 C2a
,b
V
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài t p
bài toán th c t liên quan ế
đ n v đo th tích.ơ
Nh
- Nh n bi tế đ cượ đ nơ v
đo th tích: Mét kh i.
13. Mét kh i
ân
biế
t
- Đ c, vi tế đ cượ các đ nơ
v đo th tích: Mét kh i.
1 C
5
K
ế
t
n
i
- Chuy n đ i đ u cư gi a
các đ nơ v đo th tích
(cm
3
; dm
3
; m
3
)
2 C2c
,d
V
n
d
ng
- Gi i đ c các bài t p ượ
bài toán th c tế liên quan
đ nế đ n v đo th tích.ơ
14. Th tích hình
h p ch nh t, hình
l p ph ng.ươ
Nh
n
biế
t
- Nh n bi t đ c công ế ượ
th c tính th tích c a hình
h p ch nh t, hình l p
ph ng.ươ
K
ế
t
n
i
- Tính đ c th tích c a ượ
hình h p ch nh t, hình
l p ph ngươ
V
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài toán
th c t liên quan đ n th ế ế
tích c a hình h p ch
nh t, hình l p ph ng.ươ
1 C3b
15. Ôn t p v các
đ n v đo th i gianơ
Nh
n
biế
t
- Nh n bi tế đ cượ các
đ nơ v đo th i gian.
- Đ c, vi tế đ cượ các đ nơ
v đo th i gian.
1 C
8
K
ế
t
n
i
- Chuy n đ i đ cượ các đ nơ
v đo th i gian.
V
n
d
ng
- Gi i các bài toán th c tế
liên quan
16. C ng s đo
th i gian. Tr
s đo th i gian
Nh
n
biế
t
- Nh n bi t đ c cách ế ượ
th c hi n phép c ng, tr
s đo th i gian.
K
ế
t
n
i
- Th c hi n đ cượ phép
c ng, tr s đo th i gian.
2 C1a
,b
V
n
d
ng
- Gi i đ c các bài toán ượ
liên quan đ nế phép công,
phép tr s đo th i gian.
17. Nhân s đo
th i gian v i m t
s . Chia s đo th i
gian cho m t s .
Nh
n
biế
t
- Nh n bi tế đ cượ cách
th c hi n phép nhân,
chia s đo th i gian v i
m t s .
K
ế
t
n
i
- Th c hi n đ cượ phép
nhân, chia s đo th i
gian cho m t s .
2 C1c
,d
V
n
d
ng
- Gi i đ cượ các bài toán
liên quan đ nế phép
nhân, chia s đo th i
gian v i m t s .

Preview text:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 TOÁN 5 – CÁNH DIỀU

Thời gian làm bài: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Có thể dùng dụng cụ nào để vẽ đường tròn?

  1. Thước kẻ B.Thước đo độ C. Ê ke D. Compa

Câu 2. Bán kính của hình tròn tâm B có diện tích 379,94 dm2 là:

  1. 11 dm B. 121 dm C. 110 dm D. 1 021 dm

Câu 3. Hình sau có mấy hình thang?

A. 4 B. 5 C. 6 D. 7

Câu 4. Muốn tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật, ta làm như thế nào?

A. Ta lấy diện tích đáy chia cho chiều cao của hình hộp chữ nhật.

B. Ta lấy chu vi đáy chia cho chiều cao của hình hộp chữ nhật.

C. Ta lấy diện tích đáy nhân với chiều cao của hình hộp chữ nhật.

D. Ta lấy chu vi đáy nhân với chiều cao của hình hộp chữ nhật.

Câu 5. Số đo “Năm mươi tám phẩy ba mươi lăm mét khối” được viết là:

A. 53,85 dm3 B. 58,35 dm3 C. 53,85 m3 D. 58,35 m3

Câu 6. Biển báo nguy hiểm là biển báo có hình gì?

A. Hình thoi B. Hình tròn C. Hình vuông D. Hình tam giác

Câu 7. Hình dưới là hình khai triển của hình khối nào?

Câu 8. Trong các số đo dưới đây, số đo lớn nhất là:

    1. giờ 20 phút B. 2 400 giây C. 45 phút D. 1,2 giờ

PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)

Câu 1. (2,0 điểm) Tính:

  1. 3 năm 7 tháng + 9 năm 9 tháng x 3

= 3 năm 7 tháng + 27 năm 27 tháng

= 30 năm 34 tháng = 32 năm 10 tháng

  1. (2 thế kỉ 10 năm + 1 thế kỉ 15 năm) x 5
  2. 13 năm 2 tháng - 8 năm 6 tháng : 2
  3. (9 thế kỉ 29 năm - 3 thế kỉ 17 năm) : 3

Câu 2. (1,0 điểm) Điền dấu >; <; = thích hợp vào chỗ chấm:

  1. 2,8 dm3 …. 2008 cm3 b. 6 m3 5 dm3 …. 6,005 m3

c. 9 dm3 912 cm3 ….. 3,524 dm3 d. 8,054 m3 …. 8054 cm3

Câu 3. (1,5 điểm) Một bể cá dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 30 cm, chiều cao 60 cm, chiều rộng bằng 3/2 chiều dài.

  1. Tính diện tích xung quanh của bể cá.
  2. Nếu người ta đổ vào bể cho tới mực nước cao bằng 4/5 chiều cao bể cá thì thể tích phần bể có chứa nước là bao nhiêu đề-xi-mét khối?

Câu 4. (1 điểm) Một mảnh vườn hình tam giác có diện tích 540 m2, cạnh đáy mảnh vườn dài 90 m. Người ta muốn mở rộng cạnh đáy mảnh vườn để diện tích tăng thêm 84 m2. Hỏi cần mở rộng cạnh đáy thêm bao nhiêu mét?

Câu 5. (0.5 điểm) Hình bên mô tả một góc của công viên. Phần màu xanh là trồng cây, phần màu trắng là đường đi. Biết hình tròn bé nhất có bán kính là 4 m; hình tròn lớn nhất có bán kính là 10 m và hình tròn ở giữa có bán kính là 6 m. Diện tích phần trồng cây là bao nhiêu?

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU

CHỦ ĐỀ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

MỨC ĐỘ

Tổng số câu

Điểm số

Nhận biết

Kết nối

Vận dụng

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

Bài 50. Hình tam giác

1

1

0,5

Bài 51. Diện tích hình tam giác

1

1

1

Bài 52. Hình thang

1

1

0,5

Bài 53. Diện tích hình thang

Bài 54. Hình tròn. Đường tròn.

1

1

0,5

Bài 55. Chu vi hình tròn

Bài 56. Diện tích hình tròn

1

1

1

1

1

Bài 58. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. Hình trụ

Hình 59. Hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ.

1

1

0,5

Bài 60. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

1

1

1

1

1,25

Bài 62. Thể tích của

một hình

Bài 63. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

2

2

0,5

Bài 64. Mét khối

1

2

1

2

1

Bài 65. Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương

1

1

0,75

Bài 68. Ôn tập về các đơn vị thời gian

1

1

0,5

Bài 69. Cộng số đo thời gian. Trừ số đo thời gian

2

2

1

Bài 70. Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian cho một số

2

2

1

Tổng số câu TN/TL

6

2

5

0

3

8

5

10

điểm

Điểm số

3

1

3

0

3

4

6

3 điểm

30%

4

điểm

40%

3 điểm

3%

10 điểm

100 %

TRƯỜNG TIỂU HỌC .............

BẢN ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 2 (2024 – 2025) MÔN: TOÁN 5 – CÁNH DIỀU

Nội dung

Mức độ

Yêu cầu cần đạt

Số câu TL/

Số câu hỏi TN

Câu hỏi

TL

(số câu)

TN

(số câu)

TL

TN

HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG

1. Hình tam giác

Nhận biết

- Nhận biết về tam giác, đọc viết được các cạnh, các đỉnh, các góc của tam giác.

1

C6

Kết nối

- Vẽ được hình tam giác, xác định được đường cao của hình tam giác.

Vận dụng

- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến tam giác.

2. Diện tích hình tam giác

Nhận biết

- Nhớ được ông thức tính diện tích hình tam giác.

Kết nối

- Tính được diện tích hình tam giác.

Vận dụng

- Giải các bài tập và toán thực tế liên quan đến diện tích hình tam giác.

1

C4

3. Hình thang

Nhận biết

- Nhận biết được hình thang, gọi tên được các cạnh, các đỉnh, các góc của hình thang, gọi được tên đáy và đường cao của hình tháng.

1

C3

Kết nối

- Vẽ được hình thang, xác định được đáy và đường cao của hình thang.

Vận dụng

- Giải được các bài tập liên quan.

4. Diện tích hình thang

Nhận biết

- Nhớ được công thức tính diện tích hình thang

Kết nối

- Tính được diện tích hình thang.

Vận dụng

- Giải được các bài tập liên quan đến hình thang

5. Hình tròn. Đường tròn

Nhận biết

- Nhận biết được đường tròn, hình tròn

1

C1

Kết nối

- Vẽ được hình tròn, xác định được bán kính của hình tròn.

1

C2

Vận dụng

- Giải được các bài tập liên quan đến hình tròn, đường tròn.

6. Chu vi hình tròn

Nhận biết

- Nhớ được cách tính chu vi hình tròn

Kết nối

- Tính được chu vi hình tròn khi biết bán kính hoặc đường kính và ngược lại.

Vận dụng

- Giải được các bài tập liên quan đến chu vi hình tròn.

7. Diện tích hình tròn

Nhận biết

- Nhớ được công thức tính chu vi và diện tích đường tròn.

Kết nối

- Tính diện tích hình tròn.

Vân

- Giải được các bài tập liên

1

C5

dụng

quan đến đường tròn.

8. Hình hộp chữ nhật. Hình lập phương. Hình trụ

Nhận biết

- Nhận biết được các hình khối.

1

C7

Kết nối

- Chỉ ra được các đặc điểm của hình khối.

Vân dụng

- Giải được các bài toán thực tế liên quan.

9. Hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương, hình trụ

Nhận biết

- Nhận biết được hình khai triển của hình hộp chữ nhật, hình lập phương và hình trụ.

Kết nối

- Chỉ ra được các hình khối tương ứng với các hình khai triển cho trước và ngược lại.

Vận dụng

- Giải được các bài toán liên quan đến hình khai triển của các hình khối.

10. Diện tích xung quanh, diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật và hình lập phương

Nhận biết

- Nhận biết được công thức tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hôp chữ nhật, hình lập phương.

Kết nối

- Tính được diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương cho trước.

Vận dụng

- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

1

C3a

11. Thể tích của hình

Nhận biết

- Nhận biết được thể tích của một hình.

Kết nối

- Qua hình dạng các hình khối xác định được thể tích của một hình.

Vận dụng

- Giải được các bài tập liên quan đến thể tích của một hình.

12. Xăng-ti-mét khối. Đề-xi-mét khối

Nhận biết

  • Nhận biết được đơn vị đo thể tích: xăng-ti-mét khối, đề-xi- mét khối.
  • Đọc, viết được các đơn vị đo thể tích: xăng-ti-mét khối, đề- xi-mét khối.

Kết nối

- Chuyển đổi đưuọc giữa các đơn vị đo thể tích (cm3; dm3)

2

C2a,b

Vận dụng

- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đơn vị đo thể tích.

13. Mét khối

Nhân biết

  • Nhận biết được đơn vị đo thể tích: Mét khối.
  • Đọc, viết được các đơn vị đo thể tích: Mét khối.

1

C5

Kết nối

- Chuyển đổi đưuọc giữa các đơn vị đo thể tích (cm3; dm3; m3)

2

C2c,d

Vận dụng

- Giải được các bài tập và bài toán thực tế liên quan đến đơn vị đo thể tích.

14. Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

Nhận biết

- Nhận biết được công thức tính thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

Kết nối

- Tính được thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương

Vận dụng

- Giải được các bài toán thực tế liên quan đến thể tích của hình hộp chữ nhật, hình lập phương.

1

C3b

15. Ôn tập về các đơn vị đo thời gian

Nhận biết

  • Nhận biết được các đơn vị đo thời gian.
  • Đọc, viết được các đơn vị đo thời gian.

1

C8

Kết nối

- Chuyển đổi được các đơn vị đo thời gian.

Vận dụng

- Giải các bài toán thực tế liên quan

16. Cộng số đo thời gian. Trừ số đo thời gian

Nhận biết

- Nhận biết được cách thực hiện phép cộng, trừ số đo thời gian.

Kết nối

- Thực hiện được phép cộng, trừ số đo thời gian.

2

C1a,b

Vận dụng

- Giải được các bài toán liên quan đến phép công, phép trừ số đo thời gian.

17. Nhân số đo thời gian với một số. Chia số đo thời gian cho một số.

Nhận biết

- Nhận biết được cách thực hiện phép nhân, chia số đo thời gian với một số.

Kết nối

- Thực hiện được phép nhân, chia số đo thời gian cho một số.

2

C1c,d

Vận dụng

- Giải được các bài toán liên quan đến phép nhân, chia số đo thời gian với một số.