CÂU HỎI, BÀI TẬP ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 – SINH HỌC 11
PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về hô hấp ở động vật?
A. Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O , CO để tạo ra năng lượng cho các hoạt động 2 2
sống.
B. Hô hấp là quá trình tiếp nhận O và CO của cơ thể từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng. 2 2
C. Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất 2
trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời giải phóng CO ra ngoài. 2
D. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O và CO2 2
cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào.
2. Bề mặt trao đổi khí ở động vật có đặc điểmkhông
A. bề mặt trao đổi khí rộng.
B. bề mặt trao đổi khí dày và khô giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.
C. bề mặt trao đổi khí có nhiều sắc tố hô hấp và mao mạch.
D. có sự lưu thông khí tạo sự chênh lệch về nồng độ các chất khí.
3. Côn trùng có hình thức hô hấp
A. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. phổi D. bằng hệ thống ống khí
4. Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, có thể phân chia thành những hình thức hô hấp chủ yếu nào?
A. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, qua mang, qua hệ thống ống khí, qua phổi.
B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, qua mang, qua hệ thống ống khí.
C. Hô hấp qua mang, qua hệ thống ống khí, qua phổi.
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống ống khí, qua phổi.
5. Động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
A. B. C. D. Thủy tức. Giun đất. Châu chấu. Tôm.
6. Chất nhầy trên da của giun đốt, ếch nhái có vai trò gì đối với hô hấp?
A. Giúp cho sự trao đổi khí ở phổi được dễ dàng hơn.
B. Giữ cho da ẩm ướt để dễ dàng trao đổi khí.
C. Làm giảm lực cản của nước khi bơi.
D. Bảo vệ da.
7. Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí có ở
A. ếch nhái. B. châu chấu. C. chim. D. giun đất.
8. Nhóm động vật có bề mặt trao đổi khí ở cả phổi và da là
A. cá. B. lưỡng cư. C. bò sát. D. chim.
9. Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây có hiệu quả trao đổi khí cao nhất?
A. B. Phổi và da ếch. Da của giun đất.
C. D. Phổi bò sát. Phổi của chim.
10. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư vì
A. phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn. B. phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.
C. phổi thú có kích thước lớn hơn. D. phổi thú có khối lượng lớn hơn.
11. Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào?
A. hô hấp bằng mang B. hô hấp qua bề mặt cơ thể
C. hô hấp bằng phổi D. hô hấp bằng hệ thống ống khí
12. Loài động vật nào sau đây trao đổi khí qua mang?
A. B. C. D. Giun đất. Châu chấu. Tôm. Rắn.
13. Chức năng quan trọng nhất của hệ tuần hoàn là
A. vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong cơ thể.
B. duy trì cân bằng nội môi.
C. điều hoà nhiệt độ.
D. bảo vệ cơ thể chống bệnh tật.
14. Ở nhóm động vật nào, máu tham gia vào sự vận chuyển khí?không
A. sâu bọ B. giun đốt C. thân mềm D. giun dẹp
15. Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?
A. Ếch. B. Cá rô phi. C. Tôm sông. D. Chim bồ câu.
16. Đại diện nào dưới đây có hệ tuần hoàn đơn?
A. Cá trắm B. Cóc C. Cá voi D. Mèo
17. Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?
A. Chỉ có ở động vật có xương sống.
B. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.
C. Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.
D. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.
18. Hệ dẫn truyền tim gồm
A. dây thần kinh giao cảm và phó giao cảm.
B. dây thần kinh phế vị.
C. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôckin.
D. hạch thần kinh sinh dưỡng, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôckin.
19. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ nút nhĩ thất his Mạng Puôc kin →Các tâm nhĩ, tâm
thất co.
B. Nút nhĩ thất Hai tâm nhĩ nút xoang nhĩ his →Mạng Puôc kin Các tâm nhĩ, tâm
thất co.
C. Nút xoang nhĩ Hai tâm nhĩ nút nhĩ thất Mạng Puôc kin his Các tâm nhĩ, tâm
thất co.
D. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó his →Mạng Puôc- kin → Các tâm nhĩ, tâm thất
co.
20. Trong chu kì tim ở người, thứ tự các pha là
A. Pha co tâm nhĩ (0,1s), pha co tâm thất (0,3s) và kết thúc là pha dãn chung (0,4s)
B. Pha co tâm thất (0,1s), pha co tâm nhĩ (0,3s) và kết thúc là pha dãn chung (0,4s)
C. Pha co tâm nhĩ (0,3s), pha co tâm thất (0,1s) và kết thúc là pha dãn chung (0,4s)
D. Pha co tâm nhĩ (0,3s), pha co tâm thất (0,4s) và kết thúc là pha dãn chung (0,1s)
21. Huyết áp là
A. tim co bóp tống máu vào mạch. B. sự đàn hồi của mạch.
C. áp lực của máu tác động vào lòng mạch. D. áp lực của máu tác động lên thành mạch.
22. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
A. mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
C. mạch bị cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ
mạch.
D. thành mạch dày lên, tính ddanf hồi kém đặc biệt các mạch não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ
mạch
23. Trong hệ tuần hoàn của người, động mạch phổi có chức năng nào sau đây?
A. B. Đưa máu giàu O từ phổi về tim.2 Đưa máu giàu CO từ tim lên phổi.2
C. D. Đưa máu giàu CO từ cơ quan về tim. 2 Đưa máu giàu O từ tim đi đến các cơ quan.2
24. Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín?
A. B. C. D. Thủy tức. Châu chấu. Trùng đế giày. Cá chép.
25. Trong hệ tuần hoàn của người, động mạch chủ có chức năng nào sau đây?
A. B. Đưa máu giàu O từ phổi về tim.2 Đưa máu giàu CO từ tim lên phổi.2
C. D. Đưa máu giàu CO từ cơ quan về tim.2 Đưa máu giàu O từ tim đi đến các cơ quan.2
26. Cân bằng nội môi là
A. sự cân bằng lượng nước bên trong cơ thể.
B. sự cân bằng, ổn định các ion khoáng trong tế bào, cơ thể.
C. sự duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.
D. sự ổn định thành phần chất hữu cơ bên trong cơ thể.
27. Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận điều khiển →Bộ phận thực hiện →Bộ phận tiếp nhận kích
thích.
B. Bộ phận điều khiển Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận thực hiện Bộ phận tiếp nhận
kích thích.
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận thực hiện Bộ phận điều khiển →Bộ phận tiếp nhận
kích thích.
D. Bộ phận thực hiện Bộ phận tiếp nhận kích thích Bộ phận điều khiển Bộ phận tiếp nhận
kích thích.
28. Liên hệ ngược là sự thay đổi bất thường về điều kiện lý hoá ở môi trường trong
A. sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
B. trước khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
C. trở về bình thường sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
D. trở về bình thường trước khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
29. Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
A. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
B. các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm.
D. cơ quan sinh sản
30. Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng
A. điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.
B. làm tăng hay giảm hoạt động trong thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng ổn
định.
C. tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.
D. tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn.
31. Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?
A. Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não →
Tim giảm nhịp giảm lực co bóp, mạch máu dãn Huyết áp tăng cao Thụ thể áp lực mạch
máu.
B. Huyết áp tăng cao → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ thể áp lực mạch máu → Tim
giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu.
C. Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tim
giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu.
D. Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ
thể áp lực ở mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn →Huyết áp bình thường.
32. Bộ phận tham gia điều khiển trong cơ chế cân bằng nội môi làkhông
A. tuyến ngoại tiết B. hệ thần kinh.
C. tuyến nội tiết. D. trung ương thần kinh.
33. Trung khu điều hoà nhiệt nằm ở
A. hành não. B. bán cầu não trái. C. bán cầu não phải. D. vùng dưới đồi.
34. Trong cơ thể, hệ đệm nào có khả năng đệm pH mạnh nhất?
A. hệ đệm bicacbonat B. hệ đệm phôtphat
C. hệ đệm prôtêinat (prôtêin) D. hệ đệm sunphonat
35. Cơ chế điều hoà áp suất thẩm thấu bao gồm các cơ chế điều hoà hấp thụ
A. nước ở thận và Na ở gan. B. nước ở gan và Na ở thận.+ +
C. nước ở gan và Na ở gan. D. nước ở thận và Na ở thận. + +
36. Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng nước và nồng độ các chất hòa tan trong máu, đặc biệt
là phụ thuộc vào nồng độ ion nào sau đây?
A C D. Na . + B. Fe . 3+ . Cu . 2+ . H .+
37. Tính cảm ứng của thực vật là khả năng
A. nhận biết các thay đổi môi trường của thực vật.
B. phản ứng của thực vật trước thay đổi của môi trường.
C. nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi của môi trường.
D. chống lại các thay đổi của môi trường.
38: Hướng động là hình thức phản ứng của
A. một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
B. cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
C. một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
D. cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
39: Theo tác nhân kích thích, có các kiểu hướng động:
A. hướng sáng, hướng đất, hướng dinh dưỡng
B. hướng sáng, hướng đất, hướng nước, hướng hóa, hướng tiếp xúc
C. hướng nước, hướng phân bón, hướng mặt trời
D. hướng dinh dưỡng, tránh xa nguồn chất độc hại
40: Hai loại hướng động chính ở thực vật là
A. hướng sáng dương và hướng sáng âm.
B. ngược chiều trọng lực và cùng chiều trọng lực.
C. hướng tới nguồn nước và tránh xa nguồn nước.
D. hướng tới nguồn kích thích và tránh xa nguồn kích thích.
41. Khi nói về tính hướng động của rễ cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Rễ cây có tính hướng đất âm, hướng sáng dương.
B. Rễ cây có tính hướng đất dương, hướng sáng âm.
C. Rễ cây có tính hướng đất âm, hướng sáng âm.
D. Rễ cây có tính hướng đất dương, hướng sáng dương.
42: Ý nghĩa của hướng sáng đối với cây là
A. giúp rễ cây tìm đến nguồn nước để hút nước.
B. giúp cây luôn hướng về ánh sáng để quang hợp.
D. giúp cây bám vào vật cứng khi tiếp xúc.
D. rễ cây mọc vào đất để giữ cây và hút chất dinh dưỡng.
43: Ý nghĩa của hướng trọng lực đối với cây là
A. giúp rễ cây tìm đến nguồn nước để hút nước.
B. giúp cây luôn hướng về ánh sáng để quang hợp.
C. giúp cây bám vào vật cứng khi tiếp xúc.
D. rễ cây mọc vào đất để giữ cây và hút chất dinh dưỡng.
44: Các dây leo uốn quanh thân cây gỗ là kiểu hướng động nào?
A. Hướng sáng. B. Hướng đất. C. Hướng nước. D. Hướng tiếp xúc.
45: Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động nhất?
A. Hoa. B. Thân. C. Rễ. D. Lá.
46: Cho các hiện tượng:
I. Cây luôn vươn về phía có ánh sáng.
II. Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân bón.
III. Cây trinh nữ xếp lá khi va chạm.
IV. Rễ cây mọc tránh chất gây độc.
Hiện tượng thuộc hướng động làkhông
A. I, II. B. III. C. IV. D. I, IV.
47: Trồng cây trong một hộp kín có khoét một lỗ tròn. Sau thời gian ngọn cây mọc vươn về phía ánh sáng.
Đây là thí nghiệm chứng minh loại hướng động nào?
A. Hướng sáng dương. B. Hướng hóa. C. Hướng tiếp xúc. D. Hướng nước.
48: Ví dụ nào sau đây thể hiện tính hướng động dương?
A. Thân cây uốn cong về phía mặt trời. B. Rễ cây uốn cong tránh xa mặt trời.
C D. Thân cây uốn cong tránh xa mặt trời. . Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng ngược hướng trọng lực.
49: Khi nói về tính hướng động ở thực vật, nhận định nào sau đây đúng?
A. Rễ cây hướng sáng âm. B. Rễ cây hướng nước âm.
C D. Ngọn cây hướng sáng âm. . Rễ cây hướng trọng lực âm.
50: Ứng động ở thực vật là hình thức phản ứng của cây trước
A. tác nhân kích thích không định hướng. B. nhiều tác nhân kích thích.
C. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng. D. tác nhân kích thích không ổn định.
51: Thực vật có những kiểu ứng động nào?
A. Ứng động sức trương - hoá ứng động.
B. Ứng động sinh trưởng - ứng động không sinh trưởng.
C. Ứng động sinh trưởng - ứng động để tồn tại.
D. Ứng động không sinh trưởng - ứng động để tồn tại.
52: Ứng động có vai trò gì đối với đời sống của thực vật?
A. Giúp cây thích nghi đa dạng với sự biến đổi của môi trường.
B. Giúp cây sinh trưởng dãn dài của tế bào thân và rễ.
C. Tăng tốc độ sinh trưởng của cây dước tác động của ngoại cảnh.
D. Nhận biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của ngày nhờ có nhịp sinh học ngày và đêm.
53: Vận động nở hoa thuộc kiểu ứng động nào?
A. Ứng động sinh trưởng. B. Ứng động không sinh trưởng.
C. Ứng động tiếp xúc. D. Ứng động tổn thương.
54: Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?
A. Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi.
B. Vận động hướng đất của rễ cây đậu.
C. Vận động hướng sáng của cây sồi.
D. Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương.
55: Điểm khác nhau giữa ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng là gì?
A. Ứng động sinh trưởng do cấu trúc kiểu hình thay đổi dưới tác động của ngoại cảnh, còn ứng động
không sinh trưởng do biến đổi sức trương nước trong tế bào.
B. Ứng động không sinh trưởng xảy ra do sự sinh trưởng không đồng đều tại các mặt trên và mặt dưới của
cơ quan khi có kích thích.
C. Ứng động sinh trưởng xảy ra do biến động sức trương trong các tế bào chuyên hoá.
D. Ứng động sinh trưởng là quang ứng động, còn ứng động không sinh trưởng là ứng động sức trương.
56: Ứng động nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng?
A. Sự khép-xòe của lá cây trinh nữ. B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
C. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng. D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại.
57: So với cảm ứng ở động vật thì biểu hiện của cảm ứng ở thực vật là những phản ứng
A. diễn ra nhanh và thường khó nhận thấy. B. diễn ra chậm và thường dễ nhận thấy.
C. diễn ra nhanh và thường dễ nhận thấy. D. diễn ra chậm và thường khó nhận thấy.
58: Ví dụ nào sau đây thuộc ứng động sinh trưởng?
A. Sự đóng mở của khí khổng.
B. Vận động nở hoa của cây bồ công anh.
C. Cây trinh nữ cụp lá do va chạm cơ học.
D. Vận động bắt mồi của cây gọng vó.
59: Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là kiểu ứng động nào sau đây?
A. Ứng động sinh trưởng. B. Ứng động không sinh trưởng.
C D. Quang ứng động. . Nhiệt ứng động.
60: Hiện tượng cây trinh nữ cụp lá lại do va chạm cơ học là kiểu ứng động nào sau đây?
A. Quang ứng động. B. Hóa ứng động.
C D. Thủy ứng động. . Ứng động tiếp xúc.
61: Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở
A. ngành ruột khoang. B. giun dẹp, đỉa, côn trùng.
C. cá, lưỡng cư, bò sát. D. chim, thú.
62. Khi nói về tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhện có hệ thần kinh chuỗi hạch. B. Mực có hệ thần kinh chuỗi hạch,
C. Sứa có hệ thần kinh mạng lưới. D. Cá có hệ thần kinh mạng lưới.
63: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin bộ phận phản hồi thông tin.
B. Bộ phận tiếp nhận kích thích bộ phận thực hiện phản ứng bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin
 Bộ phận phản hồi thông tin.
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin bộ phận thực hiện phản ứng.
D. Bộ phận trả lời kích thích bộ phận tiếp nhận kích thích bộ phận thực hiện phản ứng.
64: Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do các tế bào thần kinh
A. rải rác dọc theo khoang thể liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần
kinh.
B. phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
C. rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
D. phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới
tế bào thần kinh.
65: Hệ thần kinh dạng ống gặp ở động vật nào?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát,chim, thú. B. Cá,lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
C. Cá,lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm. D. Cá,lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.
66: Hệ thần kinh dạng ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là
A. não và thần kinh ngoại biên. B. thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên.
C. não và tuỷ sống. D. tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.
67: Các dạng hệ thần kinh ở động vật, có chiều hướng tiến hóa theo trình tự sau:
A. Hạch ống. B. Lưới ống. C. Ống hạch. D. Hạchlưới hạch lưới ống lưới.
68: Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn kích thích vào thân nó?
A. Co những chiếc tua. B. Co toàn thân.
C. Chỉ co phần thân. D. Chỉ co phần bị kim châm.
69: Ý nào đúng với cảm ứng của động vật đơn bào?không
A. Co rút chất nguyên sinh. B. Chuyển động cả cơ thể.
C. Tiêu tốn năng lượng. D. Thông qua phản xạ.
70: Ví dụ nào sau đây là phản xạ có điều kiện ở người?
A. Co ngón tay khi chạm vào kim nhọn.
B. Đứa trẻ khóc khi vừa được sinh ra.
C. Nổi da gà khi gặp lạnh.
D. Dừng lại khi gặp đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.
71: không Giai đoạn nào sau đây phải là một giai đoạn trong đồ thị điện thế hoạt động?
A C D. Khử cực. B. Đảo cực. . Vô cực. . Tái phân cực.
72: Loại ion nào sau đây đi vào chùy xináp làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra?
A C D. Mg2+.B. Na+. . K + . . Ca .2+
73: không Ý nào có trong quá trình truyền tin qua xináp?
A. Các chất trung gian hoá học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi
tiếp.
B. Các chất trung gian hoá học trong các bóng Ca gắn vào màng trước vỡ ra qua khe xinap đến màng+
sau.
C. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước.
D. Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca đi vào trong chuỳ xinap.+
74: Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục bao miêlin so với sợi trục không
bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,
A. chậm và ít tiêu tốn năng lượng.
B. chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.
C. nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.
D. nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.
75: Vai trò của ion Ca trong sự chuyển xung điện qua xináp2+
A. tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động.
B. xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học.
C. tăng cường tái phân cực ở màng trước xináp .
D. kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xináp và vỡ ra.
76: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap?
A. Màng trước xinap. B. Khe xinap.
C. Chuỳ xinap. D. Màng sau xinap.
77: Hai chất nào sau đây là chất trung gian hoá học trong truyền tin qua xináp phổ biến nhất ở thú?
A. Axêtincôlin và đôpamin. B. Axêtincôlin và sêrôtônin.
C. Sêrôtônin và norađrênalin. D. Axêtincôlin và norađrênalin.
78: Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?
A. Số ít là tập tính bẩm sinh. B. Toàn là tập tính tự học.
C. Phần lớn tập tính tự học. D. Phần lớn là tập tính bẩm sinh.
79: Điều kiện hoá đáp ứng là
A. hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích rời rạc.
B. hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích đồng thời.
C. hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích trước và sau.
D. hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích liên tiếp nhau.
80: I. Paplốp làm thí nghiệm vừa đánh chuông vừa cho chó ăn. Sau vài chục lần phối hợp tiếng chuông và
thức ăn, chỉ cần nghe tiếng chuông là chó đã tiết nước bọt. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào?
A. Học ngầm. B. Điều kiện hoá đáp ứng.
C. Học khôn. D. Điều kiện hoá hành động.
81: Đặc điểm nào sau đây là của tập tính học được?
A. Được di truyền từ bố mẹ. B. Đặc trưng cho loài.
C. Mang tính bẩm sinh. D. Hình thành trong quá trình sống.
82: Những tập tính nào là tập tính bẩm sinh?
A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe tiếng mèo kêu là bỏ chạy.
B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe tiếng mèo kêu là bỏ chạy.
C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
83: Thầy dạy yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải
được bài tập đó. Đây là một ví dụ về hình thức học tập
A. điều kiện không đáp ứng. B. học khôn. C. học ngầm. D. in vết.
84: Trong mỗi đàn gà, bao giờ cũng một con thống trị các con khác, con này có thể mổ bất con nào
trong đàn là tập tính
A. thứ bậc. B. kiếm ăn . C. lãnh thổ. D. sinh sản.
PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Động vật trên cạn nào trao đổi khí hiệu quả nhất? Giải thích?
Câu 2: Phân biệt hệ tuần hoàn kín với hệ tuần hoàn hở.
Câu 3: Giải thích sự biến đổi vận tốc máu trong hệ mạch.
Câu 4: Phân biệt hướng động với ứng động.
Câu 5:
Sơ đồ cung phản xạ tự vệ ở người
- Cho biết cung phản xạ trên gồm những bộ phận nào?
- Giải thích vì sao khi bị kim nhọn đâm ngón tay thì ngón tay co lại.
Câu 6: Giả sử huyết áp được đo ở 3 vị trí A, B, C cho giá trị như sau
Cho biết 3 vị trí đã tiến hành đo là động mạch chủ, mao mạch và tĩnh mạch chủ. Nhiều khả năng huyết áp
3 vị trí A, B, C tương ứng với vị trí mạch nào phù hợp (điền giá trị thích hợp vào bảng dưới đây)?
Giải thích?
Loại mạch Vị trí phù hợp
Động mạch chủ
Mao mạch
Tĩnh mạch chủ
Câu 7: Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được.
Câu 8: Giải thích tại sao quá trình truyền tin qua xináp chỉ diễn ra theo một chiều, từ màng trước qua
màng sau mà không thể theo chiều ngược lại?
HẾT
Vị trí Giá trị huyết áp mmHg
A 120
B 2
C 30

Preview text:

CÂU HỎI, BÀI TẬP ÔN TẬP GIỮA KÌ 2 – SINH HỌC 11 PHẦN TRẮC NGHIỆM
1. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về hô hấp ở động vật?
A. Hô hấp là quá trình tế bào sử dụng các chất khí như O , CO 2
để tạo ra năng lượng cho các 2 hoạt động sống.
B. Hô hấp là quá trình tiếp nhận O và CO 2 của cơ thể 2
từ môi trường sống và giải phóng ra năng lượng.
C. Hô hấp là tập hợp những quá trình, trong đó cơ thể lấy O2 từ bên ngoài vào để oxy hóa các chất
trong tế bào và giải phóng năng lượng cho các hoạt động sống, đồng thời giải phóng CO ra ngoài. 2
D. Hô hấp là quá trình trao đổi khí giữa cơ thể và môi trường, đảm bảo cho cơ thể có đầy đủ O và CO 2 2
cung cấp cho các quá trình oxy hóa các chất trong tế bào.
2. Bề mặt trao đổi khí ở động vật có đặc điểm không
A. bề mặt trao đổi khí rộng.
B. bề mặt trao đổi khí dày và khô giúp các khí dễ dàng khuếch tán qua.
C. bề mặt trao đổi khí có nhiều sắc tố hô hấp và mao mạch.
D. có sự lưu thông khí tạo sự chênh lệch về nồng độ các chất khí.
3. Côn trùng có hình thức hô hấp
A. bằng mang B. qua bề mặt cơ thể C. phổi D. bằng hệ thống ống khí
4. Căn cứ vào bề mặt trao đổi khí, có thể phân chia thành những hình thức hô hấp chủ yếu nào?
A. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, qua mang, qua hệ thống ống khí, qua phổi.
B. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, qua mang, qua hệ thống ống khí.
C. Hô hấp qua mang, qua hệ thống ống khí, qua phổi.
D. Hô hấp qua bề mặt cơ thể, qua hệ thống ống khí, qua phổi.
5. Động vật nào sau đây hô hấp bằng mang? A. Thủy tức. B. Giun đất. C. Châu chấu. D. Tôm.
6. Chất nhầy trên da của giun đốt, ếch nhái có vai trò gì đối với hô hấp?
A. Giúp cho sự trao đổi khí ở phổi được dễ dàng hơn.
B. Giữ cho da ẩm ướt để dễ dàng trao đổi khí.
C. Làm giảm lực cản của nước khi bơi. D. Bảo vệ da.
7. Trao đổi khí bằng hệ thống ống khí có ở
A. ếch nhái. B. châu chấu. C. chim. D. giun đất.
8. Nhóm động vật có bề mặt trao đổi khí ở cả phổi và da là A. cá. B. lưỡng cư. C. bò sát. D. chim.
9. Cơ quan hô hấp của nhóm động vật nào dưới đây có hiệu quả trao đổi khí cao nhất? A. Phổi và da ếch. B. Da của giun đất. C. Phổi bò sát. D. Phổi của chim.
10. Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát, lưỡng cư vì
A. phổi thú có cấu trúc phức tạp hơn. B. phổi thú có nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn.
C. phổi thú có kích thước lớn hơn.
D. phổi thú có khối lượng lớn hơn.
11. Các loài thân mềm và chân khớp sống trong nước có hình thức hô hấp nào? A. hô hấp bằng mang
B. hô hấp qua bề mặt cơ thể C. hô hấp bằng phổi
D. hô hấp bằng hệ thống ống khí
12. Loài động vật nào sau đây trao đổi khí qua mang? A. Giun đất. B. Châu chấu. C. Tôm. D. Rắn.
13. Chức năng quan trọng nhất của hệ tuần hoàn là
A. vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong cơ thể.
B. duy trì cân bằng nội môi. C. điều hoà nhiệt độ.
D. bảo vệ cơ thể chống bệnh tật.
14. Ở nhóm động vật nào, máu không tham gia vào sự vận chuyển khí?
A. sâu bọ B. giun đốt C. thân mềm D. giun dẹp
15. Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở? A. Ếch. B. Cá rô phi. C. Tôm sông. D. Chim bồ câu.
16. Đại diện nào dưới đây có hệ tuần hoàn đơn?
A. Cá trắm B. Cóc C. Cá voi D. Mèo
17. Hệ tuần hoàn kín có ở động vật nào?
A. Chỉ có ở động vật có xương sống.
B. Mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và động vật có xương sống.
C. Chỉ có ở đa số động vật thân mềm và chân khớp.
D. Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu.
18. Hệ dẫn truyền tim gồm
A. dây thần kinh giao cảm và phó giao cảm.
B. dây thần kinh phế vị.
C. nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôckin.
D. hạch thần kinh sinh dưỡng, nút nhĩ thất, bó His và mạng Puôckin.
19. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự nào?
A. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Bó his → Mạng Puôc – kin →Các tâm nhĩ, tâm thất co.
B. Nút nhĩ thất → Hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → Bó his →Mạng Puôc – kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
C. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → Mạng Puôc – kin → Bó his → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
D. Nút xoang nhĩ → Hai tâm nhĩ → Nút nhĩ thất → Bó his →Mạng Puôc- kin → Các tâm nhĩ, tâm thất co.
20. Trong chu kì tim ở người, thứ tự các pha là
A. Pha co tâm nhĩ (0,1s), pha co tâm thất (0,3s) và kết thúc là pha dãn chung (0,4s)
B. Pha co tâm thất (0,1s), pha co tâm nhĩ (0,3s) và kết thúc là pha dãn chung (0,4s)
C. Pha co tâm nhĩ (0,3s), pha co tâm thất (0,1s) và kết thúc là pha dãn chung (0,4s)
D. Pha co tâm nhĩ (0,3s), pha co tâm thất (0,4s) và kết thúc là pha dãn chung (0,1s) 21. Huyết áp là
A. tim co bóp tống máu vào mạch.
B. sự đàn hồi của mạch.
C. áp lực của máu tác động vào lòng mạch.
D. áp lực của máu tác động lên thành mạch.
22. Ở người già, khi huyết áp cao dễ bị xuất huyết não vì
A. mạch bị xơ cứng, máu bị ứ đọng, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
B. mạch bị xơ cứng, tính đàn hồi kém, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
C. mạch bị xơ cứng nên không co bóp được, đặc biệt các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch.
D. thành mạch dày lên, tính ddanf hồi kém đặc biệt là các mạch ở não, khi huyết áp cao dễ làm vỡ mạch
23. Trong hệ tuần hoàn của người, động mạch phổi có chức năng nào sau đây?
A. Đưa máu giàu O từ phổi về tim. 2
B. Đưa máu giàu CO từ tim lên phổi. 2
C. Đưa máu giàu CO từ cơ quan về tim. 2
D. Đưa máu giàu O2 từ tim đi đến các cơ quan.
24. Loài động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn kín? A. Thủy tức. B. Châu chấu. C. Trùng đế giày. D. Cá chép.
25. Trong hệ tuần hoàn của người, động mạch chủ có chức năng nào sau đây?
A. Đưa máu giàu O từ phổi về tim. 2
B. Đưa máu giàu CO từ tim lên phổi. 2
C. Đưa máu giàu CO từ cơ quan về tim. 2
D. Đưa máu giàu O từ tim đi đến các cơ quan 2 . 26. Cân bằng nội môi là
A. sự cân bằng lượng nước bên trong cơ thể.
B. sự cân bằng, ổn định các ion khoáng trong tế bào, cơ thể.
C. sự duy trì sự ổn định của môi trường trong cơ thể.
D. sự ổn định thành phần chất hữu cơ bên trong cơ thể.
27. Cơ chế duy trì cân bằng nội môi diễn ra theo trật tự nào?
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận điều khiển →Bộ phận thực hiện →Bộ phận tiếp nhận kích thích.
B. Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích.
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận thực hiện → Bộ phận điều khiển →Bộ phận tiếp nhận kích thích.
D. Bộ phận thực hiện → Bộ phận tiếp nhận kích thích → Bộ phận điều khiển → Bộ phận tiếp nhận kích thích.
28. Liên hệ ngược là sự thay đổi bất thường về điều kiện lý hoá ở môi trường trong
A. sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
B. trước khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
C. trở về bình thường sau khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
D. trở về bình thường trước khi được điều chỉnh tác động ngược đến bộ phận tiếp nhận kích thích.
29. Bộ phận điều khiển trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi là
A. trung ương thần kinh hoặc tuyến nội tiết.
B. các cơ quan dinh dưỡng như: thận, gan, tim, mạch máu…
C. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm. D. cơ quan sinh sản
30. Bộ phận thực hiện trong cơ chế duy trì cân bằng nội môi có chức năng
A. điều khiển hoạt động của các cơ quan bằng cách gửi đi các tín hiệu thần kinh hoặc hoocmôn.
B. làm tăng hay giảm hoạt động trong cơ thể để đưa môi trường trong về trạng thái cân bằng và ổn định.
C. tiếp nhận kích thích từ môi trường và hình thành xung thần kinh.
D. tác động vào các bộ phận kích thích dựa trên tín hiệu thần kinh và hoocmôn.
31. Cơ chế duy trì huyết áp diễn ra theo trật tự nào?
A. Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não →
Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực ở mạch máu.
B. Huyết áp tăng cao → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ thể áp lực mạch máu → Tim
giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu.
C. Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Tim
giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn → Huyết áp bình thường → Thụ thể áp lực ở mạch máu.
D. Huyết áp tăng cao → Thụ thể áp lực mạch máu → Trung khu điều hoà tim mạch ở hành não → Thụ
thể áp lực ở mạch máu → Tim giảm nhịp và giảm lực co bóp, mạch máu dãn →Huyết áp bình thường. 32. Bộ phận
tham gia điều khiển trong cơ chế cân bằng nội môi là không A. tuyến ngoại tiết B. hệ thần kinh. C. tuyến nội tiết. D. trung ương thần kinh.
33. Trung khu điều hoà nhiệt nằm ở A. hành não. B. bán cầu não trái. C. bán cầu não phải. D. vùng dưới đồi.
34. Trong cơ thể, hệ đệm nào có khả năng đệm pH mạnh nhất? A. hệ đệm bicacbonat B. hệ đệm phôtphat
C. hệ đệm prôtêinat (prôtêin) D. hệ đệm sunphonat
35. Cơ chế điều hoà áp suất thẩm thấu bao gồm các cơ chế điều hoà hấp thụ
A. nước ở thận và Na+ ở gan. B. nước ở gan và Na+ ở thận.
C. nước ở gan và Na+ ở gan.
D. nước ở thận và Na+ ở thận.
36. Áp suất thẩm thấu của máu phụ thuộc vào lượng nước và nồng độ các chất hòa tan trong máu, đặc biệt
là phụ thuộc vào nồng độ ion nào sau đây? A. Na+. B. Fe3+. C. Cu2+. D. H+.
37. Tính cảm ứng của thực vật là khả năng
A. nhận biết các thay đổi môi trường của thực vật.
B. phản ứng của thực vật trước thay đổi của môi trường.
C. nhận biết và phản ứng kịp thời với các thay đổi của môi trường.
D. chống lại các thay đổi của môi trường.
38: Hướng động là hình thức phản ứng của
A. một bộ phận của cây trước tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
B. cây trước tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
C. một bộ phận của cây truớc tác nhân kích thích theo một hướng xác định.
D. cây truớc tác nhân kích thích theo nhiều hướng.
39: Theo tác nhân kích thích, có các kiểu hướng động:
A. hướng sáng, hướng đất, hướng dinh dưỡng
B. hướng sáng, hướng đất, hướng nước, hướng hóa, hướng tiếp xúc
C. hướng nước, hướng phân bón, hướng mặt trời
D. hướng dinh dưỡng, tránh xa nguồn chất độc hại
40: Hai loại hướng động chính ở thực vật là
A. hướng sáng dương và hướng sáng âm.
B. ngược chiều trọng lực và cùng chiều trọng lực.
C. hướng tới nguồn nước và tránh xa nguồn nước.
D. hướng tới nguồn kích thích và tránh xa nguồn kích thích.
41. Khi nói về tính hướng động của rễ cây, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Rễ cây có tính hướng đất âm, hướng sáng dương.
B. Rễ cây có tính hướng đất dương, hướng sáng âm.
C. Rễ cây có tính hướng đất âm, hướng sáng âm.
D. Rễ cây có tính hướng đất dương, hướng sáng dương.
42: Ý nghĩa của hướng sáng đối với cây là
A. giúp rễ cây tìm đến nguồn nước để hút nước.
B. giúp cây luôn hướng về ánh sáng để quang hợp.
D. giúp cây bám vào vật cứng khi tiếp xúc.
D. rễ cây mọc vào đất để giữ cây và hút chất dinh dưỡng.
43: Ý nghĩa của hướng trọng lực đối với cây là
A. giúp rễ cây tìm đến nguồn nước để hút nước.
B. giúp cây luôn hướng về ánh sáng để quang hợp.
C. giúp cây bám vào vật cứng khi tiếp xúc.
D. rễ cây mọc vào đất để giữ cây và hút chất dinh dưỡng.
44: Các dây leo uốn quanh thân cây gỗ là kiểu hướng động nào? A. Hướng sáng. B. Hướng đất. C. Hướng nước. D. Hướng tiếp xúc.
45: Bộ phận nào trong cây có nhiều kiểu hướng động nhất? A. Hoa. B. Thân. C. Rễ. D. Lá. 46: Cho các hiện tượng:
I. Cây luôn vươn về phía có ánh sáng.
II. Rễ cây luôn mọc hướng đất và mọc vươn đến nguồn nước, nguồn phân bón. III.
Cây trinh nữ xếp lá khi va chạm.
IV. Rễ cây mọc tránh chất gây độc. Hiện tượng thuộc hướng động là không A. I, II. B. III. C. IV. D. I, IV.
47: Trồng cây trong một hộp kín có khoét một lỗ tròn. Sau thời gian ngọn cây mọc vươn về phía ánh sáng.
Đây là thí nghiệm chứng minh loại hướng động nào?
A. Hướng sáng dương. B. Hướng hóa. C. Hướng tiếp xúc. D. Hướng nước.
48: Ví dụ nào sau đây thể hiện tính hướng động dương?
A. Thân cây uốn cong về phía mặt trời.
B. Rễ cây uốn cong tránh xa mặt trời.
C. Thân cây uốn cong tránh xa mặt trời.
D. Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng ngược hướng trọng lực.
49: Khi nói về tính hướng động ở thực vật, nhận định nào sau đây đúng?
A. Rễ cây hướng sáng âm.
B. Rễ cây hướng nước âm.
C. Ngọn cây hướng sáng âm.
D. Rễ cây hướng trọng lực âm.
50: Ứng động ở thực vật là hình thức phản ứng của cây trước
A. tác nhân kích thích không định hướng.
B. nhiều tác nhân kích thích.
C. tác nhân kích thích lúc có hướng, khi vô hướng.
D. tác nhân kích thích không ổn định.
51: Thực vật có những kiểu ứng động nào?
A. Ứng động sức trương - hoá ứng động.
B. Ứng động sinh trưởng - ứng động không sinh trưởng.
C. Ứng động sinh trưởng - ứng động để tồn tại.
D. Ứng động không sinh trưởng - ứng động để tồn tại.
52: Ứng động có vai trò gì đối với đời sống của thực vật?
A. Giúp cây thích nghi đa dạng với sự biến đổi của môi trường.
B. Giúp cây sinh trưởng dãn dài của tế bào thân và rễ.
C. Tăng tốc độ sinh trưởng của cây dước tác động của ngoại cảnh.
D. Nhận biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của ngày nhờ có nhịp sinh học ngày và đêm.
53: Vận động nở hoa thuộc kiểu ứng động nào?
A. Ứng động sinh trưởng.
B. Ứng động không sinh trưởng. C. Ứng động tiếp xúc.
D. Ứng động tổn thương.
54: Trường hợp nào sau đây là ứng động không sinh trưởng?
A. Vận động bắt côn trùng của cây bắt ruồi.
B. Vận động hướng đất của rễ cây đậu.
C. Vận động hướng sáng của cây sồi.
D. Vận động hướng mặt trời của hoa cây hướng dương.
55: Điểm khác nhau giữa ứng động sinh trưởng và ứng động không sinh trưởng là gì?
A. Ứng động sinh trưởng do cấu trúc kiểu hình thay đổi dưới tác động của ngoại cảnh, còn ứng động
không sinh trưởng do biến đổi sức trương nước trong tế bào.
B. Ứng động không sinh trưởng xảy ra do sự sinh trưởng không đồng đều tại các mặt trên và mặt dưới của cơ quan khi có kích thích.
C. Ứng động sinh trưởng xảy ra do biến động sức trương trong các tế bào chuyên hoá.
D. Ứng động sinh trưởng là quang ứng động, còn ứng động không sinh trưởng là ứng động sức trương.
56: Ứng động nào sau đây thuộc kiểu ứng động không sinh trưởng?
A. Sự khép-xòe của lá cây trinh nữ.
B. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
C. Hiện tượng thức ngủ của chồi cây bàng.
D. Lá cây họ đậu xoè ra và khép lại.
57: So với cảm ứng ở động vật thì biểu hiện của cảm ứng ở thực vật là những phản ứng
A. diễn ra nhanh và thường khó nhận thấy.
B. diễn ra chậm và thường dễ nhận thấy.
C. diễn ra nhanh và thường dễ nhận thấy.
D. diễn ra chậm và thường khó nhận thấy.
58: Ví dụ nào sau đây thuộc ứng động sinh trưởng?
A. Sự đóng mở của khí khổng.
B. Vận động nở hoa của cây bồ công anh.
C. Cây trinh nữ cụp lá do va chạm cơ học.
D. Vận động bắt mồi của cây gọng vó.
59: Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là kiểu ứng động nào sau đây?
A. Ứng động sinh trưởng.
B. Ứng động không sinh trưởng. C. Quang ứng động. D. Nhiệt ứng động.
60: Hiện tượng cây trinh nữ cụp lá lại do va chạm cơ học là kiểu ứng động nào sau đây? A. Quang ứng động. B. Hóa ứng động. C. Thủy ứng động. D. Ứng động tiếp xúc.
61: Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch có ở A. ngành ruột khoang.
B. giun dẹp, đỉa, côn trùng.
C. cá, lưỡng cư, bò sát. D. chim, thú.
62. Khi nói về tổ chức thần kinh ở các nhóm động vật, phát biểu nào sau đây sai?
A. Nhện có hệ thần kinh chuỗi hạch.
B. Mực có hệ thần kinh chuỗi hạch,
C. Sứa có hệ thần kinh mạng lưới.
D. Cá có hệ thần kinh mạng lưới.
63: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin bộ phận phản hồi thông tin.
B. Bộ phận tiếp nhận kích thích bộ phận thực hiện phản ứng bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin
Bộ phận phản hồi thông tin.
C. Bộ phận tiếp nhận kích thích bộ phận phân tích và tổng hợp thông tin bộ phận thực hiện phản ứng.
D. Bộ phận trả lời kích thích bộ phận tiếp nhận kích thích bộ phận thực hiện phản ứng.
64: Hệ thần kinh dạng lưới được tạo thành do các tế bào thần kinh
A. rải rác dọc theo khoang cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
B. phân bố đều trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
C. rải rác trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
D. phân bố tập trung ở một số vùng trong cơ thể và liên hệ với nhau qua sợi thần kinh tạo thành mạng lưới tế bào thần kinh.
65: Hệ thần kinh dạng ống gặp ở động vật nào?
A. Cá, lưỡng cư, bò sát,chim, thú.
B. Cá,lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun đốt.
C. Cá,lưỡng cư, bò sát, chim, thú, thân mềm.
D. Cá,lưỡng cư, bò sát, chim, thú, giun tròn.
66: Hệ thần kinh dạng ống được tạo thành từ hai phần rõ rệt là
A. não và thần kinh ngoại biên.
B. thần kinh trung ương và thần kinh ngoại biên. C. não và tuỷ sống.
D. tuỷ sống và thần kinh ngoại biên.
67: Các dạng hệ thần kinh ở động vật, có chiều hướng tiến hóa theo trình tự sau:
A. Hạch lưới ống. B. Lưới hạch ống.
C. Ống lưới hạch. D. Hạch ống lưới.
68: Thủy tức phản ứng như thế nào khi ta dùng kim nhọn kích thích vào thân nó? A. Co những chiếc tua. B. Co toàn thân. C. Chỉ co phần thân.
D. Chỉ co phần bị kim châm. 69: Ý nào
đúng với cảm ứng của động vật đơn bào? không
A. Co rút chất nguyên sinh.
B. Chuyển động cả cơ thể. C. Tiêu tốn năng lượng. D. Thông qua phản xạ.
70: Ví dụ nào sau đây là phản xạ có điều kiện ở người?
A. Co ngón tay khi chạm vào kim nhọn.
B. Đứa trẻ khóc khi vừa được sinh ra.
C. Nổi da gà khi gặp lạnh.
D. Dừng lại khi gặp đèn giao thông chuyển sang màu đỏ.
71: Giai đoạn nào sau đây không phải là một giai đoạn trong đồ thị điện thế hoạt động? A. Khử cực. B. Đảo cực. C. Vô cực. D. Tái phân cực.
72: Loại ion nào sau đây đi vào chùy xináp làm bóng chứa axêtincôlin gắn vào màng trước và vỡ ra? A. Mg2+.B. Na+. C. K+ . D. Ca2+.
73: Ý nào không có trong quá trình truyền tin qua xináp?
A. Các chất trung gian hoá học gắn vào thụ thể màng sau làm xuất hiện xung thần kinh rồi lan truyền đi tiếp.
B. Các chất trung gian hoá học trong các bóng Ca+ gắn vào màng trước vỡ ra và qua khe xinap đến màng sau.
C. Xung thần kinh lan truyền tiếp từ màng sau đến màng trước.
D. Xung thần kinh lan truyền đến làm Ca+ đi vào trong chuỳ xinap.
74: Điểm khác biệt của sự lan truyền xung thần kinh trên sợi trục có bao miêlin so với sợi trục không có
bao miêlin là dẫn truyền theo lối “nhảy cóc”,
A. chậm và ít tiêu tốn năng lượng.
B. chậm chạp và tiêu tốn nhiều năng lượng.
C. nhanh và ít tiêu tốn năng lượng.
D. nhanh và tiêu tốn nhiều năng lượng.
75: Vai trò của ion Ca2+ trong sự chuyển xung điện qua xináp
A. tạo môi trường thích hợp để các chất trung gian hoá học hoạt động.
B. xúc tác sự tổng hợp chất trung gian hoá học.
C. tăng cường tái phân cực ở màng trước xináp .
D. kích thích gắn túi chứa chất trung gian hoá học vào màng trước xináp và vỡ ra.
76: Thụ thể tiếp nhận chất trung gian hoá học nằm ở bộ phận nào của xinap? A. Màng trước xinap. B. Khe xinap. C. Chuỳ xinap. D. Màng sau xinap.
77: Hai chất nào sau đây là chất trung gian hoá học trong truyền tin qua xináp phổ biến nhất ở thú?
A. Axêtincôlin và đôpamin.
B. Axêtincôlin và sêrôtônin.
C. Sêrôtônin và norađrênalin.
D. Axêtincôlin và norađrênalin.
78: Tập tính sinh sản của động vật thuộc loại tập tính nào?
A. Số ít là tập tính bẩm sinh.
B. Toàn là tập tính tự học.
C. Phần lớn tập tính tự học.
D. Phần lớn là tập tính bẩm sinh.
79: Điều kiện hoá đáp ứng là
A. hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích rời rạc.
B. hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích đồng thời.
C. hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích trước và sau.
D. hình thành mối liên kết mới trong thần kinh trung ương dưới tác động của các kích thích liên tiếp nhau.
80: I. Paplốp làm thí nghiệm vừa đánh chuông vừa cho chó ăn. Sau vài chục lần phối hợp tiếng chuông và
thức ăn, chỉ cần nghe tiếng chuông là chó đã tiết nước bọt. Đây là ví dụ về hình thức học tập nào? A. Học ngầm.
B. Điều kiện hoá đáp ứng. C. Học khôn.
D. Điều kiện hoá hành động.
81: Đặc điểm nào sau đây là của tập tính học được?
A. Được di truyền từ bố mẹ. B. Đặc trưng cho loài. C. Mang tính bẩm sinh.
D. Hình thành trong quá trình sống.
82: Những tập tính nào là tập tính bẩm sinh?
A. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, chuột nghe tiếng mèo kêu là bỏ chạy.
B. Ve kêu vào mùa hè, chuột nghe tiếng mèo kêu là bỏ chạy.
C. Ve kêu vào mùa hè, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
D. Người thấy đèn đỏ thì dừng lại, ếch đực kêu vào mùa sinh sản.
83: Thầy dạy yêu cầu bạn giải một bài tập di truyền mới. Dựa vào những kiến thức đã có, bạn đã giải
được bài tập đó. Đây là một ví dụ về hình thức học tập
A. điều kiện không đáp ứng. B. học khôn. C. học ngầm. D. in vết.
84: Trong mỗi đàn gà, bao giờ cũng có một con thống trị các con khác, con này có thể mổ bất kì con nào trong đàn là tập tính A. thứ bậc. B. kiếm ăn . C. lãnh thổ. D. sinh sản. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Động vật trên cạn nào trao đổi khí hiệu quả nhất? Giải thích?
Câu 2: Phân biệt hệ tuần hoàn kín với hệ tuần hoàn hở.
Câu 3: Giải thích sự biến đổi vận tốc máu trong hệ mạch.
Câu 4: Phân biệt hướng động với ứng động. Câu 5:
Sơ đồ cung phản xạ tự vệ ở người
- Cho biết cung phản xạ trên gồm những bộ phận nào?
- Giải thích vì sao khi bị kim nhọn đâm ngón tay thì ngón tay co lại.
Câu 6: Giả sử huyết áp được đo ở 3 vị trí A, B, C cho giá trị như sau Vị trí Giá trị huyết áp mmHg A 120 B 2 C 30
Cho biết 3 vị trí đã tiến hành đo là động mạch chủ, mao mạch và tĩnh mạch chủ. Nhiều khả năng huyết áp
ở 3 vị trí A, B, C tương ứng với vị trí mạch nào là phù hợp (điền giá trị thích hợp vào bảng dưới đây)? Giải thích? Loại mạch Vị trí phù hợp Động mạch chủ Mao mạch Tĩnh mạch chủ
Câu 7: Phân biệt tập tính bẩm sinh và tập tính học được.
Câu 8: Giải thích tại sao quá trình truyền tin qua xináp chỉ diễn ra theo một chiều, từ màng trước qua
màng sau mà không thể theo chiều ngược lại? HẾT