CNKHXH ÔN TẬP
CHƯƠNG 2
1. Mâu thuẫn bản trong hội bản giữa giai cấp sản
giai cấp sản
2. Kinh tế nguyên nhân dẫn đến đấu tranh giai cấp
3. CNXH ra đời do sự phát triển mạnh mẽ của TBCN
4. Tác phẩm Tuyên Ngôn ĐCS đánh dấu sự ra đời của CNXHKH
5. CNXH do Mác Ăngen sáng lập
6. CNXH nghiên cứu: Các quy luật chính trị hội của quá trình hình
thành phát sinh
8. CNXH Không Tưởng” phê phán Pháp nguồn gốc luận ra đời
trực tiếp của XHKH
9. Sứ mệnh lịch sử của GCCN phạm trù bản nhất của CNKHXH
10. CNXH trải qua 3 giai đoạn phát triển
11. Dựa trên CN duy vật lịch sử học thuyết giá trị thặng đã giúp
Mác Ăngen phát hiện ra sứ mệnh của GCCN
12. CN duy vật biện chứng CN duy vật lịch sử phương pháp
nghiên cứu chung nhất của CNXHKH
13. Lênin đề cập
14. Ba nhà Không Tưởng” phê phán đầu thế kỉ 19
15. Nền đại CN phát triển nguyên nhân dẫn đến mâu thuẫn giữa
lực lượng sx quan hệ sx
16. Những tiền đề của KHTN
17. Phong trào đấu tranh của GCCN vào những năm 40 vào TK19 đã
chứng tỏ: GCCN đã tr thành 1 lực lượng chính trị độc lập
18. Phong trào hiến chương của những người lao động Anh được
xem sở thực tiễn để các nhà sáng lập CNXH KH XD nên học
thuyết
19. CNXHKH ra đời trong đk kinh tế hội ; tiền đề KHTN ởng
luận
20. Mác Ăngen đã giúp CNXH thành hiện thực
21. Lênin đã giúp CNXHKh thành hiện thực
22. Theo nghĩa hẹp, CNKHXH một trong 3 bộ phận hợp thành của
CN Mác Lênin
23. Hạn chế của CNXH không tưởng không phát hiện ra sứ mệnh
lịch sử của GCCN
24. Học thuyết sứ mệnh lịch sử của GCCN TG khắc phục được những
hạn chế của CNXH
25. Lênin nhận xét học thuyết của Mác Học Thuyết Vạn Năng
26. Đóng góp to lớn nhất của ĐCS VN với luận của CN Mác độc
lập dân tộc gắn liền với CNXH
27. Lênin viết sản các nước, các dân tộc đoàn kết lại”
28. Lao động công bằng dân chủ bình đẳng tự do được coi hệ
giá trị mới của GCCN
35. 2 phương diện để xác định GCCN
36. Đảng ra đời sự ra đời sự kết hợp (VN ngoài CN mác Lênin
phong trào công nhân yêu nước )
37. Liên minh công nông trí động lực quan trọng giúp: GCCN thực
hiện sứ mệnh lịch sử
38. Sự nghèo khó của GCCN trong TBCN là: Tình trạng nghèo khổ
của GCCN do áp bức bóc lột của giai cấp sản
39. Tnh độ trưởng thành của ý thức chính trị thể hiện sự phát triển
về trình độ của GCCN
40. Tập trung phát triển công nghiệp đồng thời nâng cao vai trò lãnh
đạo của Đảng biện pháp để nâng cao số lượng và chất lượng của
GCCN
41. Quá trình thực hiện CN hoá là sở khách quan để GCCN hiện
đại phát triển
42. Mục tiêu lâu dài của gccn các nước bản hiện nay là: Giành
chính quyền về tay giai cấp của mình nhân dân lao động
43. Xây dựng con người mới XHCN nội dung cốt lõi về văn hoá
tưởng GCCN VN thực hiện
44. " Công nhân áo trắng " khái niệm dùng để chỉ xu hướng trí tuệ
hoá của GCCN
45. GCCN được coi tiên tiến nhất đại diện cho lực ợng sx hiện
đại nhất
46. Nền sản xuất đại CN đã rèn luyện cho GCCN tính tổ chức
luật lao động
47. Xung đột về lợi ích kinh tế nguyên nhân bản sâu xa của đấu
tranh giai cấp
48. GCCN vai trò quyết định đối vs sự phát triển của xh vì: lực
lượng sx cho của cải vật chất của CNXH
49. Trong tác phẩm Tuyên ngôn ĐCS : Các giai cấp khác đều suy tàn
tiêu vong ...... ( đại công nghiệp sản phẩm )
50. Sự khác nhau của các nước TBCN GCCN các nước XHCN là:
quan hệ sở hữu đối liệu sx chủ yếu của xh
51. Sứ mệnh lịch sử của GCCN thể hiện thông qua giải phóng mình
toàn xh khỏi áp bức bóc lột
52. GCCN thực hiện sứ mệnh lịch sử thông qua đấu tranh chính trị
53. GCCN tính quốc tế vì: cùng chung kẻ thù CNTB
54. Sự ra đời của GCCN gắn liền với CM công nghiệp
CHƯƠNG 3
1. Làm theo năng lực hưởng theo lao động hình thức phân phối
cấp theo chủ nghĩa cộng sản
2. Hình thức phân phối cao làm theo năng lượng hưởng theo yêu
cầu
3. Đặc điểm của thời quá độ: tồn tại đan xen đấu tranh giữa
nhân tố hội mới tàn tích hội
4. Nước ta bước vào thời quá độ năm 1954
5. Con người đc giải phóng toàn diện đặc trưng chủ yếu của hình
thái cộng sản chủ nghĩa
6. CM sản thành công điều kiện quyết định vai trò sự ra đời của
CNXH
7. Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ vai trò thống trị của kiến trúc
thượng tầng của TBCN
8. Thời kỳ quá độ lên CNXH thời kỳ cải biến CM từ TBCN sang
XHCN
9. Mục tiêu cao nhất của CNXH giải phóng phát triển con người
toàn diện
10. 4 góc độ bản để tiếp cận CNXH
11. CNXH do nhân dân lao động làm chủ thuộc tính bản chất của
CNXH
12. 8 đặc trưng (8 phuobản của cnxh vn
13. Mục tiêu đến năm 2030 nước đang phát triển
14. Mục tiêu đến 2045 ớc phát triển thu nhập cao
15. CNXH dựa trên sở hữu công hữu về liệu sx trên lĩnh vực kinh
tế thời kỳ quá độ tồn tại nhiều thành phần
16. VN ko được lựa chọn con đường phát triển TB bản chất của
bản áp bức bóc lt
17. Trong tác phẩm cương nh .... ( cải tiến, quá độ chính trị)
18. Phân kỳ hình thái xh cộng sản 3 giai đoạn
19. VN quá độ cả nước đi cnxh lên
20. Đại hội 7 đưa ra hình XHCN đầu tiên
21. Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ tồn tại đan xen giữa
nhân tố xh mới tàn của xh
22. Mục tiêu của CNXH VN dân giàu nước mạnh dân chủ công
bằng văn minh
23. Nhà nước XHCN nhà nước do nhân dân nhân dân
CHƯƠNG 4
1. Dân chủ quyền lực thuộc về nhân dân
2. Mục đính cuối cùng của XHCN tải tạo hội sang XHCN
3. Nhân loại đã trải qua 3 chế độ dân chủ
4. Nhà nước XHCN đại diện cho lợi ích cho đại đa số nhân dân lao
động
5. Nguyên tắc hoạt động tổ chức nhà nc pháp quyền tậo trung
dân chủ
6. Tính ưu việt của nền dân chủ của XHCN nền dân chủ rộng rãi
cho GCCN nhân dân lao động
7. Dân chủ ra đời khi xh sự phân chia giai cấp
8. Chức năng tổ chức xây dựng chiếm ưu thế của nhà nước XHCN
9. Bản chất kinh tế của XHCN dựa trên chế độ công hữu về hữu
chủ nghĩa
10. Chế độ dân chủ nhân dân VN đc xác lập năm 1945
11. Phương châm thực hiện dân chủ vn dân biết dân làm dân
bàn dân kiểm tra
12. Căn cứ vào tính chất quyền lực của nhà nước XHCN chức
năng giai cấp chức năng hội
13. Nhà nước pháp quyền bản chủ nghĩa sử dụng phương pháp
cưỡng chế chủ yếu
14. Theo Mác Lênin dân chủ một phạm trù vĩnh viễn khi được xem
xét trên phương diện một giá trị hội
15. Đảng Cộng Sản điều kiện ra đời 16. Chế độ dân chủ đầu tiên
ra đời gắn liền với Chế độ chiếm hữu lệ.
17. Chức năng của Nhà nước XHCN tổ chức xây dựng hội
trấn áp những lực lượng chống phá sự nghiệp xây dựng CNXH ( dài
nhất chọn)
18. Theo chủ nghĩa Mác Lênin dân chủ một phạm trù lịch sử khi
được xem xét trên phương diện nh thái nhà nước
19. Nhà nước XHCN tổ chức quan trọng nhất để thực thi quyền lực
nhân dân.
20. Kiểu Nhà nước XHCN được Lênin gọi nhà nước nửa nhà nước.
21. Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước XHCN
chức năng đối nội chức năng đối ngoại
22. Dung PL để quản xã hội điểm giống nhau của nhà nước
XHCN nháp nước pháp quyền
23. NN pháp quyền sử dụng cưỡng chế chính
24. Dân chủ 1 phạm trù hiếm khi đc nhắc
25. Dân chủ đc xem 1 phạm trù vĩnh viễn
26. ĐCS điều kiện cho dân chủ XHCN ra đời
27. Chế độ dân chủ đầu tiên là chế độ chiếm hữu lệ
28. Chức năng của nhà nước hội chủ nghĩa tổ chức xây dựng
XH trấn áp những đứa phá hủy
29. Nhà nước XHCN mối tác động qua lại
30. Hình thức dân chủ gián tiếp: dân ủy thác quyền lại của mình cho
đại biểu do mình bầu ra
31. Dân chủ 1 phạm trù lịch sử khi đc xem xét: 1 hình thái nhà
nước
32. NN XHCN thực thi quyền lực vào nhân dân
33. Tính ưu việt của nền dân chủ của VN lấy dân làm gốc
34. Nhà nước nửa nhà nước là nhà nước hội chủ nghĩa
35. Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước chức
năng đối nội đối ngoại
36. Trước 1986 cấu hội giai cấp VN gồm công dân, nông dân,
trí thức
37. Giai cấp nông dân giữ vị trí chiến lược trong sự nghiệp công
nghiệp hóa
38. Phương hướng hội tổng thể cộng đồng người cùng toàn các
quan hệ hội do cộng đồng ấy tạo nên
39. Đội ngũ doanh nhân trí thức, giữ vai trò ứng dụng công ngh
sáng tạo
40. Nguyên tắc tự nguyện nguyên tắc bản để xây dựng khối
liên minh
41. Thực hiện liên minh giai cấp tầng lớp để thực hiện thắng lợi
mục tiêu của CNKHXH
42. Mục đích của việc thực hiện liên minh giai cấp dưới chính tr
nhằm tạo sức mạnh tổng hợp để thực hiện thắng lợi CMXH
43. Nguyên tắc chung nhất của liên minh giai cấp kết hợp đúng
đắn các lợi ích
44. Mục đích của việc thực hiện nội dung chính trị để tạo sở chính
trị vững chắccho khối đại đoàn kết toàn dân
45. Xu hướng biến đổi của giai cấp công nhân VN hiện nay lao
động trong KCN
46. Đội ngũ doanh nhân giải quyết việc làm cho người lao động
47. Yếu tố quyết định mối liên hệ các giai cấp cải tạo hội
nâng cấp hội mới trong mọi lĩnh vực
48. Nguyên tắc cao nhất duy trì mối liên minh giữa giai cấp bản
CHƯƠNG 5
1. cấu hội giai cấp VN trước năm 1986 công nhân, nông dân
trí thức
2. Sự biến đổi cấu hội giai cấp gắn liền với sự biến đổi cấu
kte
3. Nội dung bản quyết định nhất của liên minh giai cấp liên
minh về kinh tế
4. Trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa giai cấp công nhân
giữ vai trò tiên phong
5. Trong thời kỳ quá độ lên cnxh giai cấp giữ vị trí chiến ợc trong
công nghiệp hóa giai cấp nông dân 4
6. Giai cấp đóng vai trò quan trọng trong việc đẩy mạnh sáng tạo,
ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ đội ngũ doanh nhân
trí thức
7. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến đấu tranh giai cấp trong thời quá
độ lên cnxh mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất quan hệ sản
xuất
8. Mục đích của việc thực hiện nội dung chính trị của liên minh giai
cấp tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên cnxh tạo sở chính trị
hội vững chắc cho khối đại đoàn kết toàn dân
9. Giai cấp đóng vai trò tích cực trong giải quyết việc làm đội ngũ
doanh nhân
10. Tầng lớp trí thức đc xem lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt
trong tiến trình công nghiệp hóa hiện đại hóa
11. Theo Lênin việc thực hiện khối liên minh giữa giai cấp công nhân
với nông dân các tầng lớp hội khác được thực hiện trong giai
đoạn giành chính quyền đến giai đoạn xây dựng cnxh
12. Theo Lênin nguyên tắc cao nhất của chuyên chính sản duy
trì khối liên minh giữa sản nông dân
CHƯƠNG 6
1. Đặc trưng bản để phân biệt dân tộc với quốc gia chung
nhà nước
2. Đặc điểm nổi bật nhất trong quan hệ dân tộc VN các dân tộc
truyền thống đoàn kết gắn lâu đời
3. Quan điểm Karl Marx giải quyết vấn đề tôn giáo: cải tạo hội
hiện thực vai trò của tôn giáo
4. tưởng bản nhất trong cương lĩnh dân tộc của Lênin liên
hiệp công nhân tất cả các dân tộc
5. Nguồn gốc sâu xa của tôn giáo hiện đại nguồn gốc m
6. Nguồn gốc sâu xa dẫn đến sự ra đời của tôn giáo nguồn gốc tự
nhiên kinh tế hội
7. Ý thức tự giác tộc người đặc trưng quyết định sự tồn tại phát
triển của tộc người đó
8. Khi giải quyết vấn đề tôn giáo cần dựa trên quan điểm lịch sử cụ
thể
9. Để thực hiện bình đẳng dân tộc trước hết cần thủ tiêu tình trạng
áp bức giai cấp trên cơ sở xóa bỏ tình trạng áp bức dân tộc
10. Nguồn gốc tự nhiên kinh tế - hội của tôn giáo sự bất lực của
con người trước tự nhiên hội
11. Nguồn gốc tâm của tôn giáo sự sợ hãi trước các hiện tượng
tự nhiên hội
12. Tính chất chính trị của tôn giáo xuất hiện khi hội sự phân
chia giai cấp
13. Tôn giáo hiện tượng văn hóa hội do con người sáng tạo ra
14. Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo thể hiện tính ưu việt của
XHCN tôn trọng bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo
15. Bộ tộc hình thức cộng đồng người xuất hiện tồn tại trong
hình thái hội phong kiến
16. Tôn giáo vẫn tồn tại do tôn giáo đáp ứng được phần nào tâm
hội văn hóa con người
CHƯƠNG 7
1. Trong gia đình 3 kiểu quan hệ bản: hôn nhân, huyết thống
nuôi dưỡng
2. Theo Lênin Mác hai quan hệ hình thành gia đình (hôn nhân
huyết thống)
3. sở cho sự tồn tại của gia đình: hôn nhân 5 ( quan hệ hôn
nhân )
4. Theo Mác - Lênin 4 sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá
độ lên CNXH
5. Gia đình thể ra đời trong chế độ chiếm hữu lệ
6. sở thực hiện hôn nhân tiến bộ tự nguyện quyền được tự do
kết hôn ly hôn
7. Xóa bỏ chế độ hữu, thiết lập chế độ công hữu về liệu sản
xuất điều kiện kinh tế hội đảm bảo sự bình đẳng giữa vợ
chồng
8. Nội dung bản trực tiếp xây dựng gia đình VN xây dựng gia
đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc
9. Ngày gia đình VN là 28/6
10. Hưng Yên địa phương đầu tiên thực hiện phong trào xây dựng
gia đình văn hóa
11. Câu nói: “Nếu không gii phóng phụ nữ xây dựng CNXH chỉ
một nửa.” của Bác Hồ 12. sở chính trị hội để xây dựng gia
đình trong thời kỳ quá độ thiết lập nhà nước xhcn
13. sở kinh tế để xây dựng gia đình xây dựng chế độ sở hữu
XHCN đối với liệu sản xuất
14. Thời kỳ trước đổi mới thì gia đình truyền thống (nhiều thế hệ)
đóng vai trò chủ đạo
15. Thời kỳ sau đổi mới thì gia đình hạt nhân (chỉ vợ chồng con
cái) đóng vai trò chủ đạo
16. Trong gia đình mối quan h tự nhiên tạo gắn kết các thành viên
quan hệ huyết thống.
17. Quan hệ hôn nhân sở cho sự tồn tại của gia đình
18. Quyền tự do kết hôn ly hôn để thực hiện hôn nhân
tiến bộ
19. Chức năng tái sản xuất ra con người chức năng đặc thù của
gia đình
20. Chức năng giáo dục là chức năng bản của con người
21. Gia đình tế bào của hội
22. Gia đình vai t tồn tại phát triển của hội
23. Chức năng kinh tế chức năng chi phối các chức năng khác cho
gia đình
24. sở chính trị hội xây dựng gia đình trong chủ nghĩa hội
25. Thiết lập nhà nc hội chủ nghĩa
26. Quy gdvn xu hướng thu nhỏ
27. Gia đình hạt nhân chủ yếu

Preview text:

CNKHXH ÔN TẬP CHƯƠNG 2
1. Mâu thuẫn cơ bản trong xã hội tư bản là giữa giai cấp tư sản và giai cấp vô sản
2. Kinh tế là nguyên nhân dẫn đến đấu tranh giai cấp
3. CNXH ra đời do sự phát triển mạnh mẽ của TBCN
4. Tác phẩm “ Tuyên Ngôn ĐCS “ đánh dấu sự ra đời của CNXHKH
5. CNXH do Mác và Ăngen sáng lập
6. CNXH nghiên cứu: Các quy luật chính trị xã hội của quá trình hình thành phát sinh
8. CNXH “Không Tưởng” phê phán Pháp là nguồn gốc lý luận ra đời trực tiếp của XHKH
9. Sứ mệnh lịch sử của GCCN là phạm trù cơ bản nhất của CNKHXH
10. CNXH trải qua 3 giai đoạn phát triển
11. Dựa trên CN duy vật lịch sử học thuyết giá trị thặng dư đã giúp
Mác và Ăngen phát hiện ra sứ mệnh của GCCN
12. CN duy vật biện chứng và CN duy vật lịch sử là phương pháp
nghiên cứu chung nhất của CNXHKH 13. Lênin đề cập
14. Ba nhà “Không Tưởng” phê phán đầu thế kỉ 19
15. Nền đại CN phát triển là nguyên nhân dẫn đến mâu thuẫn giữa
lực lượng sx và quan hệ sx
16. Những tiền đề của KHTN
17. Phong trào đấu tranh của GCCN vào những năm 40 vào TK19 đã
chứng tỏ: GCCN đã trở thành 1 lực lượng chính trị độc lập
18. Phong trào hiến chương của những người lao động ở Anh được
xem là cơ sở thực tiễn để các nhà sáng lập CNXH KH XD nên học thuyết
19. CNXHKH ra đời trong đk kinh tế xã hội ; tiền đề KHTN và tư tưởng lý luận
20. Mác và Ăngen đã giúp CNXH thành hiện thực
21. Lênin đã giúp CNXHKh thành hiện thực
22. Theo nghĩa hẹp, CNKHXH là một trong 3 bộ phận hợp thành của CN Mác Lênin
23. Hạn chế của CNXH không tưởng là không phát hiện ra sứ mệnh lịch sử của GCCN
24. Học thuyết sứ mệnh lịch sử của GCCN TG khắc phục được những hạn chế của CNXH
25. Lênin nhận xét học thuyết của Mác là Học Thuyết Vạn Năng
26. Đóng góp to lớn nhất của ĐCS VN với lý luận của CN Mác là độc
lập dân tộc gắn liền với CNXH
27. Lênin viết “vô sản các nước, các dân tộc đoàn kết lại”
28. Lao động công bằng dân chủ bình đẳng và tự do được coi là hệ giá trị mới của GCCN
35. Có 2 phương diện để xác định GCCN
36. Đảng ra đời là sự ra đời là sự kết hợp (VN ngoài CN mác Lênin
phong trào công nhân yêu nước )
37. Liên minh công nông trí là động lực quan trọng giúp: GCCN thực
hiện sứ mệnh lịch sử
38. Sự nghèo khó của GCCN trong TBCN là: Tình trạng nghèo khổ
của GCCN do áp bức bóc lột của giai cấp vô sản
39. Trình độ trưởng thành của ý thức chính trị thể hiện sự phát triển về trình độ của GCCN
40. Tập trung phát triển công nghiệp đồng thời nâng cao vai trò lãnh
đạo của Đảng là biện pháp để nâng cao số lượng và chất lượng của GCCN
41. Quá trình thực hiện CN hoá là cơ sở khách quan để GCCN hiện đại phát triển
42. Mục tiêu lâu dài của gccn ở các nước tư bản hiện nay là: Giành
chính quyền về tay giai cấp của mình và nhân dân lao động
43. Xây dựng con người mới XHCN là nội dung cốt lõi về văn hoá tư
tưởng mà GCCN VN thực hiện
44. " Công nhân áo trắng " là khái niệm dùng để chỉ xu hướng trí tuệ hoá của GCCN
45. GCCN được coi là tiên tiến nhất vì đại diện cho lực lượng sx hiện đại nhất
46. Nền sản xuất đại CN đã rèn luyện cho GCCN tính tổ chức và kĩ luật lao động
47. Xung đột về lợi ích kinh tế là nguyên nhân cơ bản sâu xa của đấu tranh giai cấp
48. GCCN có vai trò quyết định đối vs sự phát triển của xh vì: lực
lượng sx cho của cải vật chất của CNXH
49. Trong tác phẩm Tuyên ngôn ĐCS : Các giai cấp khác đều suy tàn
và tiêu vong ...... ( đại công nghiệp sản phẩm )
50. Sự khác nhau của các nước TBCN và GCCN ở các nước XHCN là:
quan hệ sở hữu đối tư liệu sx chủ yếu của xh
51. Sứ mệnh lịch sử của GCCN thể hiện thông qua giải phóng mình
và toàn xh khỏi áp bức bóc lột
52. GCCN thực hiện sứ mệnh lịch sử thông qua đấu tranh chính trị
53. GCCN có tính quốc tế vì: cùng chung kẻ thù là CNTB
54. Sự ra đời của GCCN gắn liền với CM công nghiệp CHƯƠNG 3
1. Làm theo năng lực hưởng theo lao động là hình thức phân phối
cấp theo chủ nghĩa cộng sản
2. Hình thức phân phối cao là làm theo năng lượng hưởng theo yêu cầu
3. Đặc điểm của thời kì quá độ: tồn tại đan xen và đấu tranh giữa
nhân tố xã hội mới và tàn tích xã hội cũ
4. Nước ta bước vào thời kì quá độ năm 1954
5. Con người đc giải phóng toàn diện là đặc trưng chủ yếu của hình
thái cộng sản chủ nghĩa
6. CM vô sản thành công là điều kiện quyết định vai trò sự ra đời của CNXH
7. Quá độ lên CNXH bỏ qua chế độ vai trò thống trị của kiến trúc thượng tầng của TBCN
8. Thời kỳ quá độ lên CNXH là thời kỳ cải biến CM từ TBCN sang XHCN
9. Mục tiêu cao nhất của CNXH là giải phóng và phát triển con người toàn diện
10. Có 4 góc độ cơ bản để tiếp cận CNXH
11. CNXH do nhân dân lao động làm chủ là thuộc tính bản chất của CNXH
12. Có 8 đặc trưng (8 phuobản của cnxh vn
13. Mục tiêu đến năm 2030 là nước đang phát triển
14. Mục tiêu đến 2045 là nước phát triển có thu nhập cao
15. CNXH dựa trên sở hữu công hữu về tư liệu sx trên lĩnh vực kinh
tế và thời kỳ quá độ tồn tại nhiều thành phần
16. VN ko được lựa chọn con đường phát triển TB vì bản chất của tư bản là áp bức bóc lột
17. Trong tác phẩm cương lĩnh .... ( cải tiến, quá độ chính trị)
18. Phân kỳ hình thái xh cộng sản có 3 giai đoạn
19. VN quá độ cả nước đi cnxh lên
20. Đại hội 7 đưa ra mô hình XHCN đầu tiên
21. Đặc điểm chủ yếu của thời kỳ quá độ là tồn tại đan xen giữa
nhân tố xh mới và tàn dư của xh cũ
22. Mục tiêu của CNXH VN là dân giàu nước mạnh dân chủ công bằng văn minh
23. Nhà nước XHCN là nhà nước do nhân dân vì nhân dân CHƯƠNG 4
1. Dân chủ là quyền lực thuộc về nhân dân
2. Mục đính cuối cùng của XHCN là tải tạo xã hội cũ sang XHCN
3. Nhân loại đã trải qua 3 chế độ dân chủ
4. Nhà nước XHCN đại diện cho lợi ích cho đại đa số nhân dân lao động
5. Nguyên tắc hoạt động tổ chức nhà nc pháp quyền là tậo trung dân chủ
6. Tính ưu việt của nền dân chủ của XHCN là nền dân chủ rộng rãi
cho GCCN và nhân dân lao động
7. Dân chủ ra đời khi xh có sự phân chia giai cấp
8. Chức năng tổ chức và xây dựng chiếm ưu thế của nhà nước XHCN
9. Bản chất kinh tế của XHCN dựa trên chế độ công hữu về tư hữu chủ nghĩa
10. Chế độ dân chủ nhân dân VN đc xác lập năm 1945
11. Phương châm thực hiện dân chủ ở vn là dân biết dân làm dân bàn dân kiểm tra
12. Căn cứ vào tính chất và quyền lực của nhà nước XHCN có chức
năng giai cấp và chức năng xã hội
13. Nhà nước pháp quyền Tư bản chủ nghĩa sử dụng phương pháp cưỡng chế là chủ yếu
14. Theo Mác Lênin dân chủ là một phạm trù vĩnh viễn khi được xem
xét trên phương diện là một giá trị xã hội
15. Đảng Cộng Sản là điều kiện ra đời 16. Chế độ dân chủ đầu tiên
ra đời gắn liền với Chế độ chiếm hữu nô lệ.
17. Chức năng của Nhà nước XHCN là tổ chức xây dựng xã hội và
trấn áp những lực lượng chống phá sự nghiệp xây dựng CNXH ( dài nhất chọn)
18. Theo chủ nghĩa Mác Lênin dân chủ là một phạm trù lịch sử khi
được xem xét trên phương diện là hình thái nhà nước
19. Nhà nước XHCN là tổ chức quan trọng nhất để thực thi quyền lực nhân dân.
20. Kiểu Nhà nước XHCN được Lênin gọi là nhà nước nửa nhà nước.
21. Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước XHCN có
chức năng đối nội và chức năng đối ngoại
22. Dung PL để quản lý xã hội là điểm giống nhau của nhà nước
XHCN và nháp nước pháp quyền
23. NN pháp quyền sử dụng cưỡng chế là chính
24. Dân chủ 1 phạm trù hiếm khi đc nhắc
25. Dân chủ đc xem là 1 phạm trù vĩnh viễn
26. ĐCS là điều kiện cho dân chủ XHCN ra đời
27. Chế độ dân chủ đầu tiên là chế độ chiếm hữu nô lệ
28. Chức năng của nhà nước xã hội chủ nghĩa là tổ chức xây dựng
XH và trấn áp những đứa phá hủy
29. Nhà nước XHCN và có mối tác động qua lại
30. Hình thức dân chủ gián tiếp: dân ủy thác quyền lại của mình cho
đại biểu do mình bầu ra
31. Dân chủ là 1 phạm trù lịch sử khi đc xem xét: 1 hình thái nhà nước
32. NN XHCN thực thi quyền lực vào nhân dân
33. Tính ưu việt của nền dân chủ của VN là lấy dân làm gốc
34. Nhà nước nửa nhà nước là nhà nước xã hội chủ nghĩa
35. Căn cứ vào phạm vi tác động của quyền lực, nhà nước có chức
năng đối nội và đối ngoại
36. Trước 1986 cơ cấu xã hội giai cấp ở VN gồm công dân, nông dân, trí thức
37. Giai cấp nông dân giữ vị trí chiến lược trong sự nghiệp công nghiệp hóa
38. Phương hướng xã hội là tổng thể cộng đồng người cùng toàn các
quan hệ xã hội do cộng đồng ấy tạo nên
39. Đội ngũ doanh nhân trí thức, giữ vai trò ứng dụng công nghệ sáng tạo
40. Nguyên tắc tự nguyện là nguyên tắc cơ bản để xây dựng khối liên minh
41. Thực hiện liên minh giai cấp có tầng lớp là để thực hiện thắng lợi mục tiêu của CNKHXH
42. Mục đích của việc thực hiện liên minh giai cấp dưới chính trị
nhằm tạo sức mạnh tổng hợp để thực hiện thắng lợi CMXH
43. Nguyên tắc chung nhất của liên minh giai cấp là kết hợp đúng đắn các lợi ích
44. Mục đích của việc thực hiện nội dung chính trị để tạo cơ sở chính
trị vững chắccho khối đại đoàn kết toàn dân
45. Xu hướng biến đổi của giai cấp công nhân VN hiện nay là lao động trong KCN
46. Đội ngũ doanh nhân giải quyết việc làm cho người lao động
47. Yếu tố quyết định mối liên hệ các giai cấp là cải tạo xã hội cũ và
nâng cấp xã hội mới trong mọi lĩnh vực
48. Nguyên tắc cao nhất duy trì mối liên minh giữa giai cấp vô bản CHƯƠNG 5
1. Cơ cấu xã hội giai cấp VN trước năm 1986 là công nhân, nông dân và trí thức
2. Sự biến đổi cơ cấu xã hội giai cấp gắn liền với sự biến đổi cơ cấu kte
3. Nội dung cơ bản quyết định nhất của liên minh giai cấp là liên minh về kinh tế
4. Trong thời kỳ công nghiệp hóa, hiện đại hóa giai cấp công nhân giữ vai trò tiên phong
5. Trong thời kỳ quá độ lên cnxh giai cấp giữ vị trí chiến lược trong
công nghiệp hóa là giai cấp nông dân 4
6. Giai cấp đóng vai trò quan trọng trong việc đẩy mạnh sáng tạo,
ứng dụng thành tựu khoa học công nghệ là đội ngũ doanh nhân và trí thức
7. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến đấu tranh giai cấp trong thời kì quá
độ lên cnxh là mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất
8. Mục đích của việc thực hiện nội dung chính trị của liên minh giai
cấp tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên cnxh là tạo cơ sở chính trị xã
hội vững chắc cho khối đại đoàn kết toàn dân
9. Giai cấp đóng vai trò tích cực trong giải quyết việc làm là đội ngũ doanh nhân
10. Tầng lớp trí thức đc xem là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt
trong tiến trình công nghiệp hóa hiện đại hóa
11. Theo Lênin việc thực hiện khối liên minh giữa giai cấp công nhân
với nông dân và các tầng lớp xã hội khác được thực hiện trong giai
đoạn giành chính quyền đến giai đoạn xây dựng cnxh
12. Theo Lênin nguyên tắc cao nhất của chuyên chính vô sản là duy
trì khối liên minh giữa vô sản và nông dân CHƯƠNG 6
1. Đặc trưng cơ bản để phân biệt dân tộc với quốc gia là có chung nhà nước
2. Đặc điểm nổi bật nhất trong quan hệ dân tộc ở VN là các dân tộc
có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời
3. Quan điểm Karl Marx giải quyết vấn đề tôn giáo: cải tạo xã hội
hiện thực là vai trò của tôn giáo
4. Tư tưởng cơ bản nhất trong cương lĩnh dân tộc của Lênin là liên
hiệp công nhân tất cả các dân tộc
5. Nguồn gốc sâu xa của tôn giáo hiện đại là nguồn gốc tâm lý
6. Nguồn gốc sâu xa dẫn đến sự ra đời của tôn giáo là nguồn gốc tự nhiên và kinh tế xã hội
7. Ý thức tự giác tộc người là đặc trưng quyết định sự tồn tại và phát
triển của tộc người đó
8. Khi giải quyết vấn đề tôn giáo cần dựa trên quan điểm lịch sử cụ thể
9. Để thực hiện bình đẳng dân tộc trước hết cần thủ tiêu tình trạng
áp bức giai cấp trên cơ sở xóa bỏ tình trạng áp bức dân tộc
10. Nguồn gốc tự nhiên kinh tế - xã hội của tôn giáo là sự bất lực của
con người trước tự nhiên và xã hội
11. Nguồn gốc tâm lý của tôn giáo là sự sợ hãi trước các hiện tượng tự nhiên xã hội
12. Tính chất chính trị của tôn giáo xuất hiện khi xã hội có sự phân chia giai cấp
13. Tôn giáo là hiện tượng văn hóa xã hội do con người sáng tạo ra
14. Nguyên tắc giải quyết vấn đề tôn giáo thể hiện tính ưu việt của
XHCN là tôn trọng và bảo đảm quyền tự do tín ngưỡng tôn giáo
15. Bộ tộc là hình thức cộng đồng người xuất hiện và tồn tại trong
hình thái xã hội phong kiến
16. Tôn giáo vẫn tồn tại là do tôn giáo đáp ứng được phần nào tâm lý
xã hội văn hóa con người CHƯƠNG 7
1. Trong gia đình có 3 kiểu quan hệ cơ bản: hôn nhân, huyết thống và nuôi dưỡng
2. Theo Lênin và Mác có hai quan hệ hình thành gia đình (hôn nhân và huyết thống)
3. Cơ sở cho sự tồn tại của gia đình: hôn nhân 5 ( quan hệ hôn nhân )
4. Theo Mác - Lênin có 4 cơ sở xây dựng gia đình trong thời kỳ quá độ lên CNXH
5. Gia đình cá thể ra đời trong chế độ chiếm hữu nô lệ
6. Cơ sở thực hiện hôn nhân tiến bộ tự nguyện là quyền được tự do kết hôn và ly hôn
7. Xóa bỏ chế độ tư hữu, thiết lập chế độ công hữu về tư liệu sản
xuất là điều kiện kinh tế xã hội đảm bảo sự bình đẳng giữa vợ và chồng
8. Nội dung cơ bản trực tiếp xây dựng gia đình ở VN là xây dựng gia
đình no ấm, bình đẳng, tiến bộ, hạnh phúc
9. Ngày gia đình VN là 28/6
10. Hưng Yên là địa phương đầu tiên thực hiện phong trào xây dựng gia đình văn hóa
11. Câu nói: “Nếu không giải phóng phụ nữ là xây dựng CNXH chỉ
một nửa.” là của Bác Hồ 12. Cơ sở chính trị xã hội để xây dựng gia
đình trong thời kỳ quá độ là thiết lập nhà nước xhcn
13. Cơ sở kinh tế để xây dựng gia đình là xây dựng chế độ sở hữu
XHCN đối với tư liệu sản xuất
14. Thời kỳ trước đổi mới thì gia đình truyền thống (nhiều thế hệ) đóng vai trò chủ đạo
15. Thời kỳ sau đổi mới thì gia đình hạt nhân (chỉ có vợ chồng và con
cái) đóng vai trò chủ đạo
16. Trong gia đình mối quan hệ tự nhiên tạo gắn kết các thành viên là quan hệ huyết thống.
17. Quan hệ hôn nhân là cơ sở cho sự tồn tại của gia đình
18. Quyền tự do kết hôn và ly hôn là là cơ để thực hiện hôn nhân tiến bộ
19. Chức năng tái sản xuất ra con người là chức năng đặc thù của gia đình
20. Chức năng giáo dục là chức năng cơ bản của con người
21. Gia đình là tế bào của xã hội
22. Gia đình có vai trò tồn tại phát triển của xã hội
23. Chức năng kinh tế là chức năng chi phối các chức năng khác cho gia đình
24. Cơ sở chính trị xã hội xây dựng gia đình trong chủ nghĩa xã hội
25. Thiết lập nhà nc xã hội chủ nghĩa
26. Quy mô gdvn có xu hướng thu nhỏ
27. Gia đình hạt nhân là chủ yếu