Câu hỏi ôn tập học phần Lý luận về Nhà nước và pháp luật
Dùng cho chương trình đào tạo cử nhân Luật, hệ chuẩn
1. Nêu phân tích đối tượng, phương pháp luận các phương pháp nghiên
cứu của khoa học Lý luận nhà nước và pháp luật.
2. Phân biệt khái niệm "môn học" "khoa học" luận nhà nước pháp
luật. Nêu vai trò, ý nghĩa, mục đích của môn học luận nhà nước pháp
luật trong chương trình đào tạo cử nhân Luật.
3. Phân tích mối liên hệ giữa Lý luận về nhà nước pháp luật với các khoa
học pháp lý cơ bản khác.
4. Phân tích các học thuyết tiêu biểu về nguồn gốc nhà nước trong lịch sử nhân
loại và đánh giá ý nghĩa khoa học của các học thuyết này.
5. Thuyết khế ước hội về sự ra đời của nhà nước: Bản chất, nội dung ý
nghĩa.
6. Phân tích các phương thức hình thành nhà ớc điển hình trong lịch sử
làm điều kiện ra đời, bản chất của Nhà nước theo quan điểm học thuyết
Mác – Lênin.
7. So sánh sự khác biệt trong sự hình thành nhà nước cổ điển theo học thuyết
Mác-Lênin và các học thuyết ngoài học thuyết Mác-Lênin (phi Mác xít).
8. Phân tích các đặc trưng cơ bản của nhà nước.
9. Phân tích các đặc trưng cơ bản của nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt
Nam hiện nay.
10.Phân tích bản chất nhà nước theo quan niệm của học thuyết Mác- Lênin.
Làmmối quan hệ giữa tính giai cấp tính hội trong bản chất của nhà
nước, minh họa qua thực tiễn Việt Nam.
11.Phân tích vai trò của nhà nước trong bối cảnh toàn cầu hóa và phát triển kinh
tế thị trường. Liên hệ Việt Nam trong bối cảnh hiện nay.
12.Trình bày khái niệm các yếu tố cấu thành hình thức nhà nước. Phân ch
các yếu tố tác động đến sự phát triển của hình thức nhà nước (Cho dụ
minh họa)
13.Phân biệt hình thức chính thể quân chủ hình thức chính thể cộng hòa
(Cho ví dụ minh họa)
14.Phân tích các hình thức cấu trúc nhà nước. Cho ví dụ minh họa.
15.Phân biệt hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất hình thức cấu trúc nhà
nước liên bang. Cho ví dụ minh họa.
16.Phân tích các đặc điểm của hình thức chính thể cộng hòa tổng thống cho
ví dụ minh họa.
17.Phân tích các đặc điểm của hình thức chính thể cộng hòa đại nghị (cộng hòa
nghị viện) và cho ví dụ minh họa.
18.Phân tích các đặc điểm của hình thức chính thể cộng hòa lưỡng tính (cộng
hòa bán tổng thống) và cho ví dụ minh họa.
19.Phân tích các đặc điểm của hình thức chính thể cộng hòa xã hội chủ nghĩa và
so sánh với hình thức chính thể cộng hòa đại nghị (cộng hòa đại nghị).
20.Phân tích so sánh chính thể quân chủ chuyên chế và chính thể quân quân chủ
hạn chế (quân chủ lập hiến và quân chủ nhị nguyên). Cho ví dụ minh họa.
21.Trình bày khái niệm bộ máy nhà nước. Liên hệ với bộ máy nhà nước Việt
Nam hiện nay.
22.Phân tích nguyên tắc “Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng” trong tổ chức và hoạt
động của bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay.
23.Phân tích nguyên tắc “Quyền lực nhà nước thống nhất, sự phân công,
phối hợp kiểm soát giữa các quan nhà nước trong việc thực hiện các
quyền lập pháp, hành pháp pháp” trong tổ chức hoạt động của bộ
máy nhà nước Việt Nam hiện nay.
24.Phân tích nguyên tắc “Tập trung dân chủ” trong tổ chức và hoạt động của bộ
máy nhà nước Việt Nam hiện nay.
25.Phân tích nguyên tắc “Nhà nước công nhận, tôn trọng, bảo vệ bảo đảm
quyền con người, quyền công dân” trong tổ chức hoạt động của bộ máy
nhà nước Việt Nam hiện nay.
26.Trình bày khái niệm phân loại các chức năng nhà nước. Liên hệ với chức
năng nhà nước Việt Nam hiện nay.
27.Phân tích chức năng hội của nhà nước Việt Nam trong bối cảnh hội nhập
và xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN.
28.Phân tích chức năng kinh tế của nhà nước Việt Nam trong bối cảnh hội nhập
và xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN.
29.Phân tích các hình thức phương pháp thực hiện các chức năng nhà nước.
Liên hệ với các phương pháp, hình thức thực hiện chức năng nhà nước của
Việt Nam hiện nay.
30.Phân tích sự xuất hiện và ý nghĩa của các chức năng mới của nhà nước trong
bối cảnh toàn cầu hóa. Liên hệ Nhà nước Việt Nam hiện nay
31.Khái quát về lịch sử tưởng, học thuyết pháp quyền của nhân loại, từ
phương Tây cổ đại đến học thuyết tư sản.
32.Phân tích các đặc điểm bản của Nhà nước pháp quyền (cho dụ minh
họa).
33.Phân tích các đặc trưng của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam hiện
nay
34.Phân tích những nhận thức chung về nhà nước pháp quyền. Tại sao sự ra đời
của NNPQ là tất yếu trong tiến trình phát triển của nhân loại.
35.Phân tích các định hướng tiếp tục hoàn thiện Nhà nước pháp quyền XHCN
Việt Nam giai đoạn mới.
36.Phân tích hình thức nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam (hình thức cấu trúc
và hình thức chính thể).
37.Phân tích các nguyên tắc bản về tổ chức hoạt động của bộ máy nhà
nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
38.Phân tích khái quát các bộ phận cấu thành bản của bộ máy nhà nước của
Việt Nam hiện nay.c địnhớng bản trong cải cách bộ máy nhà nước
ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay
39.Phân tích chức năng kinh tế và các chức năng xã hội của nhà nước Cộng hòa
XHCN Việt Nam trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng hội chủ
nghĩa.
40.Phân tích khái niệm phân loại các chức năng nhà nước Cộng hòa hội
chủ nghĩa Việt Nam.
41.Trình bày khái niệmđặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam. Phân tích
vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam trong hệ thống chính trị.
42.Phân tích vị trí, vai tcủa Nhàớc trong hệ thống chính trị Việt Nam.
giải tại sao Nhà nước lại vị trí, vai trò đó trong hệ thống chính trị Việt
Nam.
43.Nêu các bộ phận cấu thành của hệ thống chính trị Việt Nam phân tích sự
cần thiết và những nội dung cơ bản của việc đổi mới hệ thống chính trị trong
điều kiện hội nhập và xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam.
44.Nêu những đặc điểm bản của Nhà nước pháp quyền Việt Nam phân
tích các định hướng xây dựng, hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCN Việt
Nam trong giai đoạn phát triển mới.
45.Phân tích tính tất yếu những nội dung chủ yếu của cải cách bộ máy nhà
nước đáp ứng yêu cầu xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN hội nhập
quốc tế.
46.Phân tích các điểm mới của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm
2025) của Việt Nam gắn với mục tiêu xây dựng, hoàn thiện Nhà nước pháp
quyền XHCN Việt Nam của Nhân dân, do Nhân dân, Nhân dân dưới sự
lãnh đạo của Đảng.
47. Khái quát đánh giá các học thuyết về nguồn gốc của pháp luật, ý nghĩa
của việc nghiên cứu về nguồn gốc của pháp luật.
48.Phân tích các phương thức hình thành pháp luật trong lịch sử.
49. Trinh bày khái niệm, bản chất đặc trưng bản của pháp luật, liên hệ
thực tiễn để minh họa.
50.Nêu một số trường phái nhận thức pháp luật điển hình, giải sự tồn tại của
các trường phái khác nhau đó trong đời sống.
51.Phân tích các chức năng của pháp luật, lấy dụ thực tiễn để minh họa cho
mỗi chức năng.
52.Phân tích mối quan hệ giữa pháp luật kinh tế, liên hệ thực tiễn để minh
họa.
53.Phân tích mối quan hệ giữa pháp luật tôn giáo, liên hệ thực tiễn để minh
họa.
54.Phân tích mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật, liên hệ thực tiễn để minh
họa.
55.Phân tích mối quan hệ giữa pháp luật đạo đức, pháp luậtchính trị, liên
hệ thực tiễn để minh họa.
56.Khái niệm, phân loại nguồn của pháp luật, liên hệ các loại nguồn việc áp
dụng các loại nguồn của pháp luật Việt Nam.
57. Phân tích các đặc điểm cơ bản của pháp luật Việt Nam, liên hệ thực tiễn.
58.Phân tích liên hệ thực tiễn về các nguyên tắc bản của pháp luật Việt
Nam.
59.Khái niệm quy phạm pháp luật, phân biệt quy phạm pháp luật các quy
phạm xã hội khác, lấy ví dụ minh họa.
60. Cấu trúc của quy phạm pháp luật, ý nghĩa của việc xác định cấu trúc của
quy phạm pháp luật.
61. Phương thức diễn đạt của quy phạm pháp luật trong văn bản quy phạm pháp
luật, mỗi phương thức lấy ví dụ minh họa.
62.Khái niệm văn bản quy phạm pháp luật, hệ thống văn bản quy phạm pháp
luật của Việt Nam theo quy định hiện hành.
63. Khái niệm, phân loại ý nghĩa việc xác định hiệu lực của văn bản quy
phạm pháp luật. Liên hệ để minh họa về hiệu lực của văn bản quy phạm
pháp luật của Việt Nam.
64.Hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật: khái niệm, nguyên tắc áp
dụng, ý nghĩa, lấy ví dụ để minh họa.
65.Phân biệt pháp luật, quy phạm pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật, lấy ví
dụ tương ứng để minh họa.
66.Quan hệ pháp luật: khái niệm, đặc điểm, phân loại, lấy dụ minh họa cho
các loại quan hệ pháp luật tương ứng.
67. cấu của một quan hệ pháp luật. Lấy dụ về một quan hệ pháp luật
phân tích khái quát cơ cấu của quan hệ pháp luật đó.
68.Căn cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt một quan hệ pháp luật. Lấy các dụ
tương ứng để minh họa.
69. Khái niệm, phân loại sự kiện pháp lý, lấy ví dụ minh họa.
70.Khái niệm, các đặc điểm của ý thức pháp luật. Từ đặc điểm của ý thức pháp
luật, hãy làm rõ ý thức pháp luật của sinh viên trong một lĩnh vực cụ thể.
71.Khái niệm, phân loại ý thức pháp luật, lấy ví dụ minh họa cho mỗi loại.
72.Phân biệt hệ tư tưởng pháp luật và tâm lý pháp luật, lấy ví dụ và liên hệ thực
tiễn để minh họa cho sự khác biệt đó.
73.Phân tích nguyên tắc công bằng nguyên tắc bình đẳng trong pháp luật.
Liên hệ thực tiễn Việt Nam để làm rõ.
74.Phân tích liên hệ thực tiễn Việt Nam để làm sự tác động qua lại giữa
pháp luật và ý thức pháp luật trong đời sống.
75. Khái niệm, các hợp phần của văn hóa pháp luật. Hãy liên hệ lấy dụ
liên quan đến các biểu hiện văn hóa pháp luật trong đời sống hội Việt
Nam.
76.Mối quan hệ giữa giáo dục pháp luật, ý thức pháp luật văn hóa pháp luật.
Lấy dụ để minh họa mối quan hệ đó trong lĩnh vực giao thông đường bộ
hoặc giáo dục đào tạo.
77.Phân tích sự khác biệt trong cách tiếp cận pháp luật giữa học thuyết pháp
luật tự nhiên và pháp luật thực chứng.
78.Phân ch bản chất của pháp chế mối liên hệ giữa pháp chế pháp
quyền.
79.Trình bày các quan niệm bản về hệ thống pháp luật chỉ ra sự khác biệt
giữa chúng.
80.Phân tích cấu trúc nội tại mối quan hệ giữa các bộ phận cấu thành hệ
thống pháp luật.
81.Phân tích sở phân chia hệ thống pháp luật thành các ngành luật vai trò
của các ngành luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
82.Giải thích khái niệm hệ thống hoá pháp luật vai trò của hoạt động này
trong việc hoàn thiện pháp luật
83.Phân tích khái niệm, đặc điểm của hoạt động xây dựng pháp luật mối
quan hệ với chính trị, kinh tế, xã hội.
84.Trình bày các giai đoạn bản của quá trình xây dựng pháp luật liên hệ
thực tế tại Việt Nam.
85.Phân biệt các hình thức thực hiện pháp luật nêu dụ cụ thể cho từng
hình thức.
86.Trình bày bản chất và ý nghĩa của hoạt động áp dụng pháp luật trong quản lý
nhà nước.
87.Phân tích các giai đoạn của quá trình áp dụng pháp luật và mối quan hệ giữa
chúng.
88.Giải thích khái niệm “áp dụng pháp luật tương tự” điều kiện để thực hiện
trong thực tiễn Việt Nam.
89.Phân tích bản chất và nguyên nhân của hiện tượng “lỗ hổng pháp luật”, cách
thức khắc phục, nêu ví dụ cụ thể trong pháp luật Việt Nam.
90.Nêu khái niệm “xung đột pháp luật”, nguyên nhân hướng xử xung đột
pháp luật. Liên hệ thực tiễn Việt Nam.
91.Nêu khái niệm các phương pháp giải thích pháp luật. Giải thích vai trò
của hoạt động giải thích pháp luật trong việc bảo đảm thống nhất ý chí của
Nhà nước và nhân dân.
92.Nêu khái niệm phân tích các dấu hiệu pháp đặc trưng của vi phạm
pháp luật.
93.Nêu phân tích các cấu thành của vi phạm pháp luật cho dụ minh
họa.
94.Phân loại các loại vi phạm pháp luật và nêu ví dụ minh hoạ cụ thể.
95.Phân tích khái niệm, đặc điểm và phân loại của trách nhiệm pháp lý.
96.Phân tích các căn cứ xác định trách nhiệm pháp trong hệ thống pháp luật
Việt Nam.
97.Trình bày khái quát về các hệ thống pháp luật cơ bản trên thế giới
98.So sánh hệ thống pháp luật Civil Law (Pháp–Đức) Common Law (Anh–
Mỹ)
99.Phân tích khái niệm và phạm vi điều chỉnh pháp luật; nêu ví dụ minh hoạ.
100. Trình bày các yếu t bản của chế điều chỉnh pháp luật mối
quan hệ giữa chúng trong việc định hướng hành vi pháp lý.
_____________________
Bộ câu hỏi áp dụng từ học kỳ 1, năm học 2025-2026.

Preview text:

Câu hỏi ôn tập học phần Lý luận về Nhà nước và pháp luật

Dùng cho chương trình đào tạo cử nhân Luật, hệ chuẩn

  1. Nêu và phân tích đối tượng, phương pháp luận và các phương pháp nghiên cứu của khoa học Lý luận nhà nước và pháp luật.
  2. Phân biệt khái niệm "môn học" và "khoa học" Lý luận nhà nước và pháp luật. Nêu vai trò, ý nghĩa, mục đích của môn học Lý luận nhà nước và pháp luật trong chương trình đào tạo cử nhân Luật.
  3. Phân tích mối liên hệ giữa Lý luận về nhà nước và pháp luật với các khoa học pháp lý cơ bản khác.
  4. Phân tích các học thuyết tiêu biểu về nguồn gốc nhà nước trong lịch sử nhân loại và đánh giá ý nghĩa khoa học của các học thuyết này.
  5. Thuyết khế ước xã hội về sự ra đời của nhà nước: Bản chất, nội dung và ý nghĩa.
  6. Phân tích các phương thức hình thành nhà nước điển hình trong lịch sử và làm rõ điều kiện ra đời, bản chất của Nhà nước theo quan điểm học thuyết Mác – Lênin.
  7. So sánh sự khác biệt trong sự hình thành nhà nước cổ điển theo học thuyết Mác-Lênin và các học thuyết ngoài học thuyết Mác-Lênin (phi Mác xít).
  8. Phân tích các đặc trưng cơ bản của nhà nước.
  9. Phân tích các đặc trưng cơ bản của nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam hiện nay.
  10. Phân tích bản chất nhà nước theo quan niệm của học thuyết Mác- Lênin. Làm rõ mối quan hệ giữa tính giai cấp và tính xã hội trong bản chất của nhà nước, minh họa qua thực tiễn Việt Nam.
  11. Phân tích vai trò của nhà nước trong bối cảnh toàn cầu hóa và phát triển kinh tế thị trường. Liên hệ Việt Nam trong bối cảnh hiện nay.
  12. Trình bày khái niệm và các yếu tố cấu thành hình thức nhà nước. Phân tích các yếu tố tác động đến sự phát triển của hình thức nhà nước (Cho ví dụ minh họa)
  13. Phân biệt hình thức chính thể quân chủ và hình thức chính thể cộng hòa (Cho ví dụ minh họa)
  14. Phân tích các hình thức cấu trúc nhà nước. Cho ví dụ minh họa.
  15. Phân biệt hình thức cấu trúc nhà nước đơn nhất và hình thức cấu trúc nhà nước liên bang. Cho ví dụ minh họa.
  16. Phân tích các đặc điểm của hình thức chính thể cộng hòa tổng thống và cho ví dụ minh họa.
  17. Phân tích các đặc điểm của hình thức chính thể cộng hòa đại nghị (cộng hòa nghị viện) và cho ví dụ minh họa.
  18. Phân tích các đặc điểm của hình thức chính thể cộng hòa lưỡng tính (cộng hòa bán tổng thống) và cho ví dụ minh họa.
  19. Phân tích các đặc điểm của hình thức chính thể cộng hòa xã hội chủ nghĩa và so sánh với hình thức chính thể cộng hòa đại nghị (cộng hòa đại nghị).
  20. Phân tích so sánh chính thể quân chủ chuyên chế và chính thể quân quân chủ hạn chế (quân chủ lập hiến và quân chủ nhị nguyên). Cho ví dụ minh họa.
  21. Trình bày khái niệm bộ máy nhà nước. Liên hệ với bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay.
  22. Phân tích nguyên tắc “Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng” trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay.
  23. Phân tích nguyên tắc “Quyền lực nhà nước là thống nhất, có sự phân công, phối hợp và kiểm soát giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hiện các quyền lập pháp, hành pháp và tư pháp” trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay.
  24. Phân tích nguyên tắc “Tập trung dân chủ” trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay.
  25. Phân tích nguyên tắc “Nhà nước công nhận, tôn trọng, bảo vệ và bảo đảm quyền con người, quyền công dân” trong tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Việt Nam hiện nay.
  26. Trình bày khái niệm và phân loại các chức năng nhà nước. Liên hệ với chức năng nhà nước Việt Nam hiện nay.
  27. Phân tích chức năng xã hội của nhà nước Việt Nam trong bối cảnh hội nhập và xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN.
  28. Phân tích chức năng kinh tế của nhà nước Việt Nam trong bối cảnh hội nhập và xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN.
  29. Phân tích các hình thức và phương pháp thực hiện các chức năng nhà nước. Liên hệ với các phương pháp, hình thức thực hiện chức năng nhà nước của Việt Nam hiện nay.
  30. Phân tích sự xuất hiện và ý nghĩa của các chức năng mới của nhà nước trong bối cảnh toàn cầu hóa. Liên hệ Nhà nước Việt Nam hiện nay
  31. Khái quát về lịch sử tư tưởng, học thuyết pháp quyền của nhân loại, từ phương Tây cổ đại đến học thuyết tư sản.
  32. Phân tích các đặc điểm cơ bản của Nhà nước pháp quyền (cho ví dụ minh họa).
  33. Phân tích các đặc trưng của Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam hiện nay
  34. Phân tích những nhận thức chung về nhà nước pháp quyền. Tại sao sự ra đời của NNPQ là tất yếu trong tiến trình phát triển của nhân loại.
  35. Phân tích các định hướng tiếp tục hoàn thiện Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam giai đoạn mới.
  36. Phân tích hình thức nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam (hình thức cấu trúc và hình thức chính thể).
  37. Phân tích các nguyên tắc cơ bản về tổ chức và hoạt động của bộ máy nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.
  38. Phân tích khái quát các bộ phận cấu thành cơ bản của bộ máy nhà nước của Việt Nam hiện nay. Các định hướng cơ bản trong cải cách bộ máy nhà nước ở Việt Nam trong giai đoạn hiện nay
  39. Phân tích chức năng kinh tế và các chức năng xã hội của nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
  40. Phân tích khái niệm và phân loại các chức năng nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  41. Trình bày khái niệm và đặc điểm của hệ thống chính trị Việt Nam. Phân tích vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam trong hệ thống chính trị.
  42. Phân tích vị trí, vai trò của Nhà nước trong hệ thống chính trị Việt Nam. Lý giải tại sao Nhà nước lại có vị trí, vai trò đó trong hệ thống chính trị Việt Nam.
  43. Nêu các bộ phận cấu thành của hệ thống chính trị Việt Nam và phân tích sự cần thiết và những nội dung cơ bản của việc đổi mới hệ thống chính trị trong điều kiện hội nhập và xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam.
  44. Nêu những đặc điểm cơ bản của Nhà nước pháp quyền Việt Nam và phân tích các định hướng xây dựng, hoàn thiện nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam trong giai đoạn phát triển mới.
  45. Phân tích tính tất yếu và những nội dung chủ yếu của cải cách bộ máy nhà nước đáp ứng yêu cầu xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN và hội nhập quốc tế.
  46. Phân tích các điểm mới của Hiến pháp năm 2013 (sửa đổi, bổ sung năm 2025) của Việt Nam gắn với mục tiêu xây dựng, hoàn thiện Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam của Nhân dân, do Nhân dân, vì Nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng.
  47. Khái quát và đánh giá các học thuyết về nguồn gốc của pháp luật, ý nghĩa của việc nghiên cứu về nguồn gốc của pháp luật.
  48. Phân tích các phương thức hình thành pháp luật trong lịch sử.
  49. Trinh bày khái niệm, bản chất và đặc trưng cơ bản của pháp luật, liên hệ thực tiễn để minh họa.
  50. Nêu một số trường phái nhận thức pháp luật điển hình, lý giải sự tồn tại của các trường phái khác nhau đó trong đời sống.
  51. Phân tích các chức năng của pháp luật, lấy ví dụ thực tiễn để minh họa cho mỗi chức năng.
  52. Phân tích mối quan hệ giữa pháp luật và kinh tế, liên hệ thực tiễn để minh họa.
  53. Phân tích mối quan hệ giữa pháp luật và tôn giáo, liên hệ thực tiễn để minh họa.
  54. Phân tích mối quan hệ giữa nhà nước và pháp luật, liên hệ thực tiễn để minh họa.
  55. Phân tích mối quan hệ giữa pháp luật và đạo đức, pháp luật và chính trị, liên hệ thực tiễn để minh họa.
  56. Khái niệm, phân loại nguồn của pháp luật, liên hệ các loại nguồn và việc áp dụng các loại nguồn của pháp luật Việt Nam.
  57. Phân tích các đặc điểm cơ bản của pháp luật Việt Nam, liên hệ thực tiễn.
  58. Phân tích và liên hệ thực tiễn về các nguyên tắc cơ bản của pháp luật Việt Nam.
  59. Khái niệm quy phạm pháp luật, phân biệt quy phạm pháp luật và các quy phạm xã hội khác, lấy ví dụ minh họa.
  60. Cấu trúc của quy phạm pháp luật, ý nghĩa của việc xác định cấu trúc của quy phạm pháp luật.
  61. Phương thức diễn đạt của quy phạm pháp luật trong văn bản quy phạm pháp luật, mỗi phương thức lấy ví dụ minh họa.
  62. Khái niệm văn bản quy phạm pháp luật, hệ thống văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam theo quy định hiện hành.
  63. Khái niệm, phân loại và ý nghĩa việc xác định hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật. Liên hệ để minh họa về hiệu lực của văn bản quy phạm pháp luật của Việt Nam.
  64. Hiệu lực hồi tố của văn bản quy phạm pháp luật: khái niệm, nguyên tắc áp dụng, ý nghĩa, lấy ví dụ để minh họa.
  65. Phân biệt pháp luật, quy phạm pháp luật, văn bản quy phạm pháp luật, lấy ví dụ tương ứng để minh họa.
  66. Quan hệ pháp luật: khái niệm, đặc điểm, phân loại, lấy ví dụ minh họa cho các loại quan hệ pháp luật tương ứng.
  67. Cơ cấu của một quan hệ pháp luật. Lấy ví dụ về một quan hệ pháp luật và phân tích khái quát cơ cấu của quan hệ pháp luật đó.
  68. Căn cứ phát sinh, thay đổi, chấm dứt một quan hệ pháp luật. Lấy các ví dụ tương ứng để minh họa.
  69. Khái niệm, phân loại sự kiện pháp lý, lấy ví dụ minh họa.
  70. Khái niệm, các đặc điểm của ý thức pháp luật. Từ đặc điểm của ý thức pháp luật, hãy làm rõ ý thức pháp luật của sinh viên trong một lĩnh vực cụ thể.
  71. Khái niệm, phân loại ý thức pháp luật, lấy ví dụ minh họa cho mỗi loại.
  72. Phân biệt hệ tư tưởng pháp luật và tâm lý pháp luật, lấy ví dụ và liên hệ thực tiễn để minh họa cho sự khác biệt đó.
  73. Phân tích nguyên tắc công bằng và nguyên tắc bình đẳng trong pháp luật. Liên hệ thực tiễn Việt Nam để làm rõ.
  74. Phân tích và liên hệ thực tiễn Việt Nam để làm rõ sự tác động qua lại giữa pháp luật và ý thức pháp luật trong đời sống.
  75. Khái niệm, các hợp phần của văn hóa pháp luật. Hãy liên hệ và lấy ví dụ liên quan đến các biểu hiện văn hóa pháp luật trong đời sống xã hội Việt Nam.
  76. Mối quan hệ giữa giáo dục pháp luật, ý thức pháp luật và văn hóa pháp luật. Lấy ví dụ để minh họa mối quan hệ đó trong lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc giáo dục đào tạo.
  77. Phân tích sự khác biệt trong cách tiếp cận pháp luật giữa học thuyết pháp luật tự nhiên và pháp luật thực chứng.
  78. Phân tích bản chất của pháp chế và mối liên hệ giữa pháp chế và pháp quyền.
  79. Trình bày các quan niệm cơ bản về hệ thống pháp luật và chỉ ra sự khác biệt giữa chúng.
  80. Phân tích cấu trúc nội tại và mối quan hệ giữa các bộ phận cấu thành hệ thống pháp luật.
  81. Phân tích cơ sở phân chia hệ thống pháp luật thành các ngành luật và vai trò của các ngành luật cơ bản trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
  82. Giải thích khái niệm hệ thống hoá pháp luật và vai trò của hoạt động này trong việc hoàn thiện pháp luật
  83. Phân tích khái niệm, đặc điểm của hoạt động xây dựng pháp luật và mối quan hệ với chính trị, kinh tế, xã hội.
  84. Trình bày các giai đoạn cơ bản của quá trình xây dựng pháp luật và liên hệ thực tế tại Việt Nam.
  85. Phân biệt các hình thức thực hiện pháp luật và nêu ví dụ cụ thể cho từng hình thức.
  86. Trình bày bản chất và ý nghĩa của hoạt động áp dụng pháp luật trong quản lý nhà nước.
  87. Phân tích các giai đoạn của quá trình áp dụng pháp luật và mối quan hệ giữa chúng.
  88. Giải thích khái niệm “áp dụng pháp luật tương tự” và điều kiện để thực hiện trong thực tiễn Việt Nam.
  89. Phân tích bản chất và nguyên nhân của hiện tượng “lỗ hổng pháp luật”, cách thức khắc phục, nêu ví dụ cụ thể trong pháp luật Việt Nam.
  90. Nêu khái niệm “xung đột pháp luật”, nguyên nhân và hướng xử lý xung đột pháp luật. Liên hệ thực tiễn Việt Nam.
  91. Nêu khái niệm và các phương pháp giải thích pháp luật. Giải thích vai trò của hoạt động giải thích pháp luật trong việc bảo đảm thống nhất ý chí của Nhà nước và nhân dân.
  92. Nêu khái niệm và phân tích các dấu hiệu pháp lý đặc trưng của vi phạm pháp luật.
  93. Nêu và phân tích các cấu thành của vi phạm pháp luật và cho ví dụ minh họa.
  94. Phân loại các loại vi phạm pháp luật và nêu ví dụ minh hoạ cụ thể.
  95. Phân tích khái niệm, đặc điểm và phân loại của trách nhiệm pháp lý.
  96. Phân tích các căn cứ xác định trách nhiệm pháp lý trong hệ thống pháp luật Việt Nam.
  97. Trình bày khái quát về các hệ thống pháp luật cơ bản trên thế giới
  98. So sánh hệ thống pháp luật Civil Law (Pháp–Đức) và Common Law (Anh–Mỹ)
  99. Phân tích khái niệm và phạm vi điều chỉnh pháp luật; nêu ví dụ minh hoạ.
  100. Trình bày các yếu tố cơ bản của cơ chế điều chỉnh pháp luật và mối quan hệ giữa chúng trong việc định hướng hành vi pháp lý.

_____________________

Bộ câu hỏi áp dụng từ học kỳ 1, năm học 2025-2026.