



















Preview text:
TÓM TẮT GIẢI PHẪU
Test Y H ọc cảm ơn tất cả các bạn đã tải tài liệu. Test Y Học chuyên
cung cấp các tài liệu y khoa và trắc nghiệm y khoa trực tuyến. TÀI LIỆU Y KHOA:
- Giáo trình các môn quan trọng - Slide bài học
- Tài liệu y khoa chuyên khoa tham khảo - Video bài giảng
- Tài liệu y khoa tiếng anh
TRẮC NGHIỆM Y KHOA TRỰC TUYẾN: - Ôn tập kiến thức - Ôn thi hết môn - Ôn thi nội trú - Review nội trú
Các tài li ệu được Test Y Học tổng hợp và sưu tầm từ nhiều nguồn khác
nhau với với mục đích cho sinh viên Y khoa, nhân viên y tế dễ dàng tiếp
cận các tài liệu Y Khoa để nâng cao kiến thức, chuyên môn.
Test Y H ọc luôn sẵn sàng gỡ bỏ khỏi các nền tảng của Test Y Học nếu
nhận đư ợc các ý kiến phản hồi từ tác giả hoặc người đang nắm giữ bản
quyền của tài liệu này.
Website: https://testyhoc.vn
Fanpage : https://www.facebook.com/testyhoc Youtub
e Video: https://youtube.com/@TestYHoc Zalo Tài Liệ
u: https://zalo.me/g/xbpvlx003 Mục lục
Câu 1: Động mạch nách .............................................................................................................. 3
Câu 2: Động mạch cánh tay ........................................................................................................ 5
Câu 3: Động mạch trụ ................................................................................................................. 7
Câu 4: Động mạch quay .............................................................................................................. 8
Câu 5: Cung ĐM gan tay ............................................................................................................ 9
Câu 6: Đám rối cánh tay.............................................................................................................10
Câu 7: TK quay..........................................................................................................................11
Câu 8: Thần kinh giữa ................................................................................................................13
Câu 9: TK trụ .............................................................................................................................15
Câu 10: Động mạch đùi .............................................................................................................17
Câu 11: Động mạch khoeo .........................................................................................................18
Câu 12: Động mạch chầy trước ..................................................................................................19
Câu 13: Động mạch chầy sau: ....................................................................................................20
Câu 14: Đám rối thắt lưng ..........................................................................................................21
Câu 15: Đám rối cùng ................................................................................................................23
Câu 16: TK ngồi ........................................................................................................................25
Câu 17: Khớp hông ....................................................................................................................27
Câu 18: Khớp gối .......................................................................................................................29
Câu 19: Động mạch cảnh chung .................................................................................................31
Câu 20: Động mạch cảnh ngoài ..................................................................................................32
Câu 21: Động mạch cảnh trong ..................................................................................................33
Câu 22: Xoang TM sọ nhóm sau trên: ........................................................................................35
Câu 23: Xoang TM nhóm trước dưới .........................................................................................36
Câu 24- 25: Thần kinh mặt .........................................................................................................38
Câu 26, 27, 28: Thần kinh V ......................................................................................................40
Câu 29. Hình thể ngoài và liên quan của tim ..............................................................................43
Câu 30. Cấu tạo tim ...................................................................................................................45
Câu 31. Động mạch nuôi tim và thần kinh chi phối tim ..............................................................47
Câu 32: Thực quản .....................................................................................................................49
Câu 33: ống ngực .......................................................................................................................51
Câu 34: Hệ thống tĩnh mạch đơn- bán đơn- bán đơn phụ ............................................................52
Câu 35:Các thành phần của trung thất sau: .................................................................................54
Câu 36: Mô tả các thành và các lỗ của ống bẹn ..........................................................................55
Câu 37: vẽ thiết đồ cắt ngang qua ống bẹn và nêu các cách phân loại thoát vị bẹn: .....................57
Câu 38: Vị trí và hình thể ngoài của tủy sống .............................................................................58
Câu 39: Vẽ thiết đồ cắt ngang qua tuỷ sống. ...............................................................................59
Câu 40: Hình thể trong của tủy sống ..........................................................................................60
Câu 41: Hình thể ngoài bán cầu đại não .....................................................................................62
Câu 42: So sánh thần kinh tự chủ và thần kinh thân thể ..............................................................64
Câu 43: So sánh thần kinh giao cảm và thần kinh phó giao cảm .................................................65
Câu 44: Đường dẫn truyền vận động có ý thức ở cổ, thân và tứ chi (các dải tháp) ......................67
Câu 45: Đường vận động có ý thức ở đầu mặt,1 phần cổ (bó gối) ...............................................68
Câu 46: Đường dần truyền cảm giác sâu có ý thức ở cổ, thân và các chi (bó...............................69
Câu 47: Đường dẫn truyền cảm giác nông. .................................................................................70
Câu 48: Liên quan của dạ dày ....................................................................................................71
Câu 49: Mô tả và vẽ sơ đồ các ĐM dạ dày .................................................................................72 1
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Câu 50: Liên quan của khối tá tràng cố định và đầu tụy ..............................................................73
Câu 51: Mạc nối nhỏ- mô tả- cấu tạo ..........................................................................................74
Câu 52: Mô tả túi mạc nối: .........................................................................................................75
Câu 53: Vẽ thiết đồ đứng dọc qua TMN và mô tả 5 đường vào TMN .........................................76
Câu 54: Mô tả mạc thận và vẽ thiết đồ đứng dọc qua thận phải ..................................................77
Câu 55: Mô tả liên quan của thận. ..............................................................................................78
Câu 56: Phân đoạn và liên quan của niệu quản ...........................................................................79
Câu 57: Hình thể ngoài và liên quan của tử cung ........................................................................81
Câu 58: Các phương tiện cố định tử cung. ..................................................................................83
Câu 59: Động mạch tử cung .......................................................................................................85
Câu 60: Buồng trứng ..................................................................................................................86 2
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Câu 1: Động mạch nách
I. Nguyên ủy, đường đi tận cùng
Nguyên ủy: tiếp theo ĐM dưới đòn, bắt đầu từ sau điểm giữa xương đòn
Đường đi: Đi qua hố nách, theo hướng chếch xuống dưới và ra ngoài. Đường
định hướng của ĐM là đường kẻ nối điểm giữa xương đòn với điểm giữa nếp
gấp khuỷu ở tư thế dạng cánh tay vuông góc với thân, bàn tay để ngửa
Tận cùng: Khi tới cơ ngực lớn thì đổi tên thành ĐM cánh tay.
II. Phân nhánh: thành 6 nhánh theo thứ tự từ trên xuống dưới là: 1 ĐM ngực trên
2 ĐM cùng vai ngực: Nhánh cùng vai: phân nhánh cho mỏm cùng vai và khớp vai
Nhánh Delta: phân nhánh cho cơ delta
Nhánh đòn: phân nhánh cho cơ dưới đòn và khớp ức đòn
Nhánh ngực: đi vào cơ ngực lớn và ngực bé 3 ĐM ngực ngoài
4 ĐM dưới vai: ĐM ngực lưng, nhánh lớn nhất
ĐM mũ- bả vai: chui qua bả vai tam đầu ra mặt sau xương vai.
5 ĐM mũ cánh tay trước: vòng qua mặt trước cổ phẫu thuật xương cánh tay ra sau.
6 Đm mũ cánh tay sau: qua lỗ tứ giác ra sau và vòng quanh mặt sau cổ phẫu thuật
xương cánh tay nối tiếp với ĐM mũ cánh tay trước III. Vòng nối
1. Nối với ĐM dưới đòn bằng 2 vòng nối
Vòng nối quanh ngực:
Nhánh ngực( ĐM ngực - cùng vai)
Tiếp nối với ĐM ngực trong( ĐM dưới đòn) ĐM ngực ngoài
Vòng nối quanh vai: ĐM dưới vai( ĐM nách)- Đm trên vai và Đm sau vai ( ĐM dưới đòn)
2. Tiếp nối với ĐM cánh tay bằng một vòng nối: Đm mũ- cánh tay trước và mũ-
cánh tay sau( ĐM nách) tiếp nối nhau và với nhánh delta của ĐM cánh tay sâu( ĐM cánh tay) IV. Liên quan
1. Liên quan đến các thành của hố nách: ĐM nách vây quanh bởi các cơ trên các thành của nách.
Phía trước là các cơ ngực
Phía sau là cơ dưới vai, cơ tròn lớn, cơ lưng rộng.
Phía trong là cơ răng trước 3
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Đặc biệt là luôn đi dọc bờ trong của cơ quạ cánh tay, đây là cơ tùy hành của ĐM nách 2. TM nách ở trong ĐM
3. Liên quan đến đám rối cánh tay: Cơ ngực bé bắt chéo trước ĐM nách và chia
liên quan của ĐM với đám rối cánh tay thành 3 đoạn: trên , sau và dưới cơ ngực bé.
Đoạn trên cơ ngực bé: là các thân đám rối cánh tay nằm ngoài và sau ĐM
Sau cơ ngực bé: các bó đám rối cánh tay cùng các nhánh tận của chúng vây
quanh ĐM theo tên gọi của nó.
Đoạn dưới cơ ngực bé: 3 nhánh tận lớn của đám rối cánh tay vẫn đi sát ĐM (TK
quay, trụ, giữa), còn các nhánh tận của đám rối cánh tay đi xa dần ĐM.
V. áp dụng: Đm nách có thể thắt được đoạn trên ĐM dưới vai nhưng đoạn nguy
hiểm khi thắt là đoạn nằm dưới ĐM dưới vai 4
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Câu 2: Động mạch cánh tay
I. Nguyên ủy, đường đi, tận cùng
Nguyên ủy: tiếp theo ĐM nách bắt đầu từ bờ dưới cơ ngực lớn.
Đường đi: Đi xuống qua vùng cánh tay trước và vùng khuỷu trước. Đường định
hướng của ĐM là đường kẻ nối điểm giữa xương đòn với điểm giữa nếp gấp
khuỷu ở tư thế dạng cánh tay vuông góc với thân, bàn tay để ngửa
Tận cùng: khi tới dưới đường giữa nếp gấp khuỷu 2-3 cm thì tận cùng bằng 2 nhánh ĐM quay và ĐM trụ II. Liên quan
Vùng cánh tay trước
ĐM cánh tay đi trong ống cánh tay, chạy dọc theo bờ trong cơ nhị đầu là cơ tùy hành của ĐMCT
TK giữa cũng đi trong ống CT và bắt chéo trước ĐM theo hướng từ ngoài vào trong
Đoạn 1/3 trên cánh tay còn có TK trụ và TK bì cẳng tay trong đi trong ống CT và nằm trong ĐM
Vùng khuỷu trước: ĐM đi trong rãnh nhị đầu trong cùng với TK giữa ở phía trong ĐM
ĐMCT có 2 TM đi kèm III.Nhánh bên:
1. ĐM cánh tay sâu: đI qua lỗ tam giác cánh tay – tam đầu ra mặt sau xương cánh tay cùng TKQ chia ra:
Nhánh bên chạy lên là nhánh delta, cách nhánh cho cơ tam đầu và các ĐM nuôi xương cánh tay
Tận cùng bằng 2 nhánh: nhánh bên giữa và nhánh bên quay.
2. ĐM bên trụ trên: đi theo TK trụ và xuyên qua vách gian cơ trong ra vùng cánh tay sau 3. ĐM bên trụ dưới
4. Ngoài ra ĐMCT còn cho các nhánh cơ cho vùng cánh tay trước IV. Vòng nối
Vòng nối với ĐM nách: ĐM mũ – cánh tay trước và mũ cánh tay sau (nhánh
cùng vai ĐM cùng vai ngực) (ĐM nách) tiếp nối với nhánh delta cua ĐM cánh
tay sâu (ĐM cánh tay) ở phía sau cổ phẫu thuật xương cánh tay
ĐM cánh tay nối với ĐM quay và ĐM trụ: bằng các vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài và trong:
Vòng nối quanh mỏm trên lồi cầu ngoài
• Nhánh bên quay của ĐM cánh tay ( ĐMCT) tiếp nối với ĐM quặt ngược quay( ĐM quay)
• Nhánh bên giữa của ĐM cánh tay sâu( ĐMCT) tiếp nối với ĐM gian cốt
quặt ngược của ĐM gian đốt chung (ĐM trụ) 5
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Vành nối quanh mỏm trên lồi cầu trong: Do ĐM cánh tay tiếp nối với các nhánh
trước và sau của ĐM quặt ngược trụ.
V. áp dụng: có thể thắt được ĐMCT , nhưng đoạn nguy hiểm khi thắt ĐMCT là
trên ĐM cánh tay sâu, vì vậy khi thắt ĐM này phảI thắt dưới ĐM cánh tay sâu
tốt nhất là dưới ĐM bên trụ trên. 6
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Câu 3: Động mạch trụ I. Nguyên ủy:
Là 1 trong 2 nhánh tận của ĐM cánh tay tách ra từ dưới nếp gấp khuỷu khoảng 3cm
II. Đường đi và liên quan
ĐM trụ đi qua cẳng tay trước và vùng gan cổ tay để vào tận cùng gan tay.
ở vùng cẳng tay trước
+ ở 1/3 trên: ĐM trụ đi chếch xuống dưới và vào trong đi sau các cơ gấp nông,
sau cơ sấp tròng và cơ gấp các ngón tay nông, bắt chéo sau TK giữa
+ ở 2/3 dưới cẳng tay: ĐM đI thẳng xuống dưới, ĐM đi giữa cơ gấp các ngón
tay sâu( ở ngoài) và cơ gấp cổ tay trụ là cơ tùy hành của ĐM (nằm ở trước
trong) lớp sâu giống đường đi TK trụ.
• TK trụ nằm trong ĐM
• Đường định hướng đoạn 2/3 dưới là đường kẻ nối mỏm trên lồi cầu trong
xương cánh tay với bờ ngoài xương đậu
Vùng gan cổ tay đi trước hãm gân gấp ở ngoài xương đậu tiến vào gan tay III.Tận cùng
Tận cùng ở gan tay bằng cách nối với nhánh gan tay nông (ĐM quay) tạo thành cung ĐM gan tay nông. IV. Nhánh bên:
1. ĐM quặt trước trụ: chạy lên chia 2 nhánh trước và sau.
2. ĐM gian cốt chung chia thành 3 nhánh: ĐM gian cốt trước ĐM gian cốt sau
ĐM gian cốt quặt ngược 3. Nhánh gan cổ tay 4. Nhánh mu cổ tay 5. Nhánh gan tay sâu V. Tiếp nối
Với ĐM cánh tay
+ Nhánh quặt ngược trụ (ĐM trụ) nối với ĐM bên trụ trên- dưới => vòng mạch
quanh mỏm trên lồi cầu trong
+ ĐM gian cốt quặt ngược của ĐM gian cốt chung (ĐM trụ) => ĐM bên giữa( ĐM cánh tay sâu)
Với ĐM quay
+ Nhánh gan cổ tay (ĐM trụ) – nhánh gan cổ tay (ĐM quay)
+ Nhánh mu cổ tay (ĐM trụ)- nhánh mu cổ tay( ĐM quay)
+ Nhánh tận ĐM trụ nối với gan tay nông (ĐM quay) -> cung ĐM gan tay nông
+ Nhánh gan tay sâu (ĐM trụ) nối với nhánh tận (ĐM quay) -> cung ĐM gan tay sâu. 7
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Câu 4: Động mạch quay
I. Nguyên ủy: là một trong hai nhánh tận của ĐM cánh tay tách ra dưới nếp gấp khuỷu khoảng 3 cm
II. Đường đi và tận cùng:
Đm đi xuống qua vùng cẳng tay trước theo một đường định hướng là đường kẻ
nối điểm giữa nếp gấp khuỷu tới rãnh mạch quay khi tới dưới mỏm trâm quay
đm vòng từ trước ra sau tới vùng mu của tay. Cuối cùng đi qua khoang gian
xương đốt bàn tay I đI vào gan tay tiếp nối với nhánh gan tay sâu của ĐM trụ-> cung gan tay sâu. III.Liên quan
ở cẳng tay trước
• 1/3 trên: ĐM chạy dọc bờ trên ngoài cơ sấp tròn
• 1/3 giữa: ĐM cùng với TK quay( nằm ngoài ĐM ) chạy dưới sự che phủ
của cơ cánh tay quay( coi là cơ tùy hành của ĐM)
• 1/3 dưới, nhất là gần cổ tay: ĐM nằm trong rãnh mạch quay giữa gân cơ
cánh tay quay( ngoài)và gân cơ gấp cổ tay quay(trong).Mặt trước nó chỉ có gân che phủ.
ở cổ tay: ĐM nằm trong hõm lào giảI phẫu
ở khoang gian xương đốt bàn tay I: đI giữa 2 đầu cơ gian cốt mu tay I và 2 đầu của cơ khép ngón cái
IV. Nhánh bên:(5 nhánh)
ĐM quặt ngược quay
Nhánh gan cổ tay Nhánh mu cổ tay
Nhánh gan tay nông
ĐM chính ngón cái V. Tiếp nối
Với ĐM cánh tay : Nhánh quặt ngược quay( ĐM quay) nối với nhánh bên quay( ĐM cánh tay sâu) Với ĐM trụ:
• Nhánh gan cổ tay( ĐM quay) nối với gan cổ tay( ĐM trụ)
• Nhánh mu cổ tay( ĐM quay) nối với mu cổ tay( ĐM trụ)
• Nhánh tận của ĐM quay nối với nhánh gan tay sâu( ĐM trụ) -> cung gan tay sâu
• Nhánh gan tay nông( ĐM quay) với nhánh tận của ĐM trụ-> cung ĐM gan tay nông. 8
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Câu 5: Cung ĐM gan tay I. Cung gan tay nông 1. Cấu tạo
Do nhánh tận ĐM trụ nối với nhánh gan tay nông của ĐM quay 2. Đường đi:
Đm trụ đi trước hãm gân gấp ở ngoài xương đậu đi vào gan bàn tay. ở gan tay Đm trụ đi theo 2 đoạn
• Đoạn chếch đi theo đường kẻ từ bờ ngoài xương đậu tới kẽ giữa ngón tay 2- 3.
• Đoạn ngang chạy dọc theo đường kẻ bờ dưới ngón tay cái dạng hết cỡ
Nhánh gan tay nông của ĐM quay từ ngay mỏm trâm quay đi xuống qua ô mô
cái để gặp nhánh tận của ĐM trụ. 3. Liên quan
Cung gan tay nông nằm ngay sau cân gan tay và trước các gân cơ gấp các ngón nông 4. Phân nhánh
1 nhánh cho bờ trong ngón 5
Đi đến khoảng kẽ 3 ngón tay phía trong (khoảng kẽ 2-3-4) mỗi ĐM gan ngón
tay chung chia thành 2 ĐM gan ngón tay riêng đi vào các bờ ngón tay kề với mỗi khoang kẽ II.Cung ĐM gan tay sâu 1. Cấu tạo
Do nhánh tận ĐMQ nối với nhanh gan tay sâu ĐMT tạo nên 2. đường đi:
ĐMQ: sau khi đi qua hõm lào-> chạy qua khoang gian xương đốt bàn tay I,
giữa 2 đầu cơ khép ngón cáI để vào gan tay. ở gan tay đI ngang vào trong nối
tiếp nhánh gan tay sâu ĐMT.
Nhánh gan tay sâu ĐMT sẽ thọc vào sâu, lách giữa nguyên ủy các cơ mô út và
đI ngang ra ngoài nối với nhánh tận ĐMQ. 3. Liên quan:
Cung gan tay sâu nằm trong ô gian cốt sau mạc gan tay sâu. Chạy song song với
nhánh sâu của TK trụ và liên quan với các cơ gian cốt. 4. Phân nhánh:
ĐM chính ngón cái chia 2 nhánh vào 2 bờ ngón cái.
ĐM quay ngón trỏ đi vào bờ ngoài ngón trỏ
3 ĐM gian đốt bàn tay đi trong 3 khoang, gian xương đốt bàn tay II, III, IV rồi
đổ vào 3 ĐM ngón tay chung
6 ĐM xuyên chạy ra sau đó đổ vào 3 ĐM mu đốt bàn tay bao gồm 3 ĐM xuyên
gần tách ra từ mặt sau của cung sâu và 3 ĐM xuyên xa tách ra từ 3 gian đốt bàn tay. 9
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Câu 6: Đám rối cánh tay I. Nguyên ủy
Được tạo nên từ nhánh trước của các dây TK sống C5,6,7,8, N1
Đầu tiên các nhánh trước tạo nên 3 thân: Thân trên: Nhánh trước C5,6
Thân giữa: Nhánh trước C7
Thân dưới: Nhánh trước C8, N1.
Mỗi thân chia 2 ngành trước và sau; các ngành trước và sau hợp thành 3 bó:
• 3 ngành sau của 3 thân tạo thành bó sau
• Ngành trước thân trên và giữa tạo thành bó ngoài.
• Ngành trước thân dưới trở thành bó trong
II. Nhánh tận: các bó chia làm 8 nhánh tận:
Bó ngoài: TK cơ bì Rễ ngoài của TK giữa Bó sau: TK nách TK quay
Bó trong: 4 nhánh tận: Rễ trong TK giữa (rễ trong hợp với rễ ngoài tạo thành TK giữa) TK Bì cẳng tay trong TK Bì cánh tay trong TK trụ Vẽ 10
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến Câu 7: TK quay I. Nguyên ủy:
Là nhánh tận tách ra từ bó sau của ĐRCT
II. Đường đi và liên quan
TK quay chạy từ nách đến khuỷu thì chia thành 2 nhánh nông và sâu
ở nách: TK quay nằm sau ĐM nách, rồi từ nách cùng ĐM cánh tay sâu chui qua
tam giác cánh tay tam đầu đi tới vùng cánh tay sau
ở vùng cánh tay sau: TK quay đi trong rãnh thần kinh quay ở mặt sau xương
cánh tay và được cơ tam đầu che phủ.
Từ vùng cánh tay sau thần kinh xuyên qua vách gian cơ ngoài ra trước nằm
trong rãnh nhị đầu ngoài.
Khi đến ngang nếp gấp khuỷu tận cùng bằng 2 nhánh nông và sâu. III.Phân nhánh:
Nhánh bên:
+ ở rãnh TK quay( vùng cánh tay sau):
vận động: chi phối Cơ tam đầu và Cơ khuỷu cảm giác: 3 nhánh CG:
Bì cánh tay sau: cảm giác cho vùng giữa mặt sau cánh tay
Bì cánh tay dưới ngoài: cảm giác cho phần dưới mặt ngoài cánh tay
Bì cẳng tay sau: cảm giác cho phần giữa mặt sau cẳng tay
+ ở rãnh nhị đầu ngoài( khuỷu): phân nhánh vào 2 cơ: Cánh tay quay Duỗi cổ tay quay dài
Nhánh tận
+ Nhánh nông: Chạy xuống, dưới sự che phủ của cơ cánh tay quay và nằm bên
ngoài so với ĐM quay. Đến chỗ nối 1/3 giữa với 1/3 dưới cẳng tay, thì chạy
vòng ra sau dưới gân cơ cánh tay quay rồi phân nhánh cảm giác cho nửa ngoài mu bàn tay, gồm : Mu ngón ngón cái Mu đốt I ngón trỏ
1/2 ngoài mu đốt I ngón giữa
Ngoài ra còn có cảm giác cho 1 diện nhỏ da ở mô cái + Nhánh sâu:
Chạy vòng quanh cổ xương quay giữa bó cơ ngửa để đi tới vùng cẳng tay
sau, chạy giữa 2 lớp cơ và phân nhánh vận động cho các cơ ở vùng này.
Phần dưới cơ ngửa TK đi cùng ĐM gian cốt sau và mang tên TK gian cốt
sau, tận hết ở khớp cổ tay. 11
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Vận động cho toàn bộ các cơ vùng cẳng tay sau trừ: Cơ khuỷu Cơ duỗi cổ tay quay dài
Cơ duỗi cổ tay quay ngắn Cơ cánh tay quay
IV. áp dụng: bệnh nhân liệt thần kinh quay có dấu hiệu bàn tay rơi. 12
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Câu 8: Thần kinh giữa I. Nguyên ủy:
Dây giữa được tạo nên từ 2 rễ:
Rễ ngoài: từ bó ngoài ĐRCT
Rễ trong: từ bó trong ĐRCT
II. Đường đi và liên quan
TK giữa đi từ nách xuống gan bàn tay
Nách: TK nằm trước ngoài ĐM nách
Vùng cánh tay trước: TK giữa đi trong ống cánh tay cùng động mạch cánh tay,
bắt chéo trước động mạch cánh tay theo hướng từ ngoài vào trong.
Khuỷu trước: TK nằm trong rãnh nhị đầu trong và ở trong so với động mạch cánh tay
ở vùng cẳng tay trướcTK giữa đi theo trục giữa của cẳng tay:
1/3 trên cẳng tay; đi giữa 2 bó cơ sấp tròn và bắt chéo trước ĐM trụ.
1/3 giữa: TK đi sau cơ gấp các ngón tay nông, trước cơ gấp các ngón sâu.
1/3 dưới: Đi sát bờ ngoài gân cơ gấp các ngón nông, rồi vòng ra trước bó
đi vào ngón trỏ cơ này.
ở cổ tay: TK đi qua ống cổ tay, sau hãm gân gấp.
Khi đến bờ dưới hãm gân gấp chạy vào gan tay-> tận cùng bằng 5 nhánh III.Sự phân nhánh:
Các nhánh bên ở cẳng tay: bao gồm nhánh vận động và nhánh cảm giác Vận động:
Các nhánh cơ: vận động cơ sấp tròn, cơ gấp cổ tay quay, cơ gan tay dài và cơ gấp các ngón nông.
TK gian cốt cẳng tay trước: Đi kèm ĐM gian cốt trước, vận động cơ gấp
ngón cái dài, cơ sấp vuông và 2 bó ngoài cơ gấp các ngón sâu II và III Cảm giác
Nhánh gan tay TK giữa đến cảm giác cho phần trên ngoài của gan tay
2) Các nhánh tận ở gan tay
Nhánh mô cái: VĐ cho cơ đối chiếu, cơ dạng ngắn, bó nông cơ gấp ngắn, và 2 cơ giun 1-2
3TK ngón tay chung: đi tới 3 khoảng kẽ bên ngoài giữa các ngón tay
TK ngón chung thứ nhất: chia ra 3 TK ngón riêng cho 2 bờ ngoài ngón 1 và bờ ngoài ngón 2
TK ngón chung 2: chia làm 2 nhánh ngón riêng cho bờ trong ngón 2 và bờ ngoài ngón 3
TK ngón chung 3: chia làm 2 nhánh ngón riêng cho bờ trong ngón 2 và bờ ngoài ngón 3
cảm giác mặt gan tay của 3,5 ngón tay. 13
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Các TK ngón riêng cho các ngón tay 2.,3,4 của TK giữa còn cảm giác cho mu
của các đốt 2,3 của các ngón tay đó
Nhánh nối với TK trụ IV. áp dụng:
Dấu hiệu liệt TK giữa trên lâm sàng là dấu hiệu bàn tay khỉ
TK giữa là mốc tìm ĐM nách. 14
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến Câu 9: TK trụ I. Nguyên ủy:
Là nhánh tận của bó trong ĐRCT
II. Đường đi và liên quan:
TK trụ chạy từ nách đến tận gan tay.
ở nách: TK trụ nằm phía trong ĐM nách và phía ngoài so với TM nách ở cánh tay:
1/2 trên: TK đI trong ống cánh tay và nằm trong ĐM cánh tay
đến giữa cánh tay, xuyên qua vách gian cơ trong cùng với ĐM bên trụ trên
đI ra cánh tay sau, và tiếp tục đI xuống khuỷu.
ở khuỷu: TK trụ nằm trong rãnh giữa: mỏm trên lồi cầu trong và mỏm
khuỷu.Từ khuỷu, TK đI giữa 2 đầu cơ gấp cổ tay trụ và vùng cẳng tay trước.
ở vùng cẳng tay trước: nằm ở giữa cơ gấp cổ tay trụ và cơ gấp ngón tay sâu, ở
trong so với ĐM trụ( giống đường đI ĐMT )
ở gan cổ tay: TK trụ đI trước mạc hãm gân gấp, ngoài xương đậu và vào tận
cùng ở gân tay bằng 2 nhánh nông và sâu. III.phân nhánh
1) các nhánh bên ở cẳng tay: gồm nhánh VĐ và CG
vận động: phân nhánh vào: cơ gấp cổ tay trụ
nửa trong cơ gấp các ngón sâu( cho gân đI vào ngón 4,5)
cảm giác: 2 nhánh
Nhánh bì mu tay TK trụ: chạy vòng ra sau mu tay, cảm giác cho nửa trong
mu tay và của 2,5 ngón tay trong trừ vùng cảm giác của TK giữa
Nhánh bì gan tay TK trụ: cảm giác ô mô út ngón tay 2) Nhánh tận:
Nhánh sâu: Lách vào sâu đi giữa các cơ ô mô út rồi đi vào ô gian cốt sát cung
gan tay sâu, vận động cho:
3 cơ mô út: Dạng ngón út Gấp ngón út ngắn Đối chiếu ngón út Cơ giun 3-4
8 cơ gian cốt gan tay và mu tay Cơ khép ngón cái
Bó sâu cơ gấp ngắn ngón cái.
Nhánh nông: 3 nhánh :-
Nhánh vận động cơ gan tay ngắn, cảm giác da phía trong gan tay
Nhánh nối với TK giữa
Nhánh ngón tay riêng cho bờ trong ngón 5 15
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Nhánh ngón chung chia thành: nhánh ngón riêng cho bờ trong ngón 4 và bờ ngoài ngón 5
IV. áp dụng: liệt TK trụ có dấu hiệu bàn tay vuốt trụ 16
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Câu 10: Động mạch đùi
I. Nguyên ủy: Tiếp theo ĐM chậu ngoài từ sau điểm giữa dây chằng bẹn
II. Đường đI và tận cùng:
Chạy xuống vào vùng đùi trước, lúc đầu qua tam giác đùi, sau qua ống cơ khép
Đường định hướng: nối điểm giữa của nếp bẹn và củ cơ khép lớn
Tới lỗ gân cơ khép: ĐM đùi đổi tên thành ĐM khoeo. III.Liên quan:
Trong tam giác đùi:
ĐM đùi liên quan phía sau với các cơ tạo nên sàn tam giác đùi( cơ thắt
lưng chậu, cơ lược, cơ khép dài, mặt trước ĐM đùi là mạc và da đùi) Tk đùi nằm ngoài ĐM TM đùi nằm trong ĐM
Trong ống cơ khép:
ĐM đùi nằm dọc theo cơ may( đây là cơ tùy hành của ĐM)
TM đùi bắt chéo sau ĐM theo hướng: trong ra ngoài
TK hiển bắt chéo trước ĐM : ngoài vào trong IV. Nhánh bên: Mũ chậu nông
Thượng vị nông
thẹn ngoài nông thẹn ngoài sâu gối xuống
đùi sâu: Mũ đùi ngoài: lên/ngang/ xuống Mũ đùi trong
Các động mạch xuyên: mỗi động mạch xuyên chia thành 2 nhánh lên và xuống V. Tiếp nối: Chậu ngoài:
Mũ chậu nông( ĐM đùi) tiếp nối ĐM mũ chậu sâu( ĐM chậu ngoài)
Thượng vị nông( ĐM đùi ) tiếp nối ĐM thượng vị dưới( ĐM chậu ngoài) Chậu trong:
Nhánh lên( ĐM đùi ngoài) nối với ĐM mông trên( ĐM chậu trong)
Nhánh ngang ( ĐM mũ đùi ngoài) tiếp nối với động mạch mũ đùi trong và
nhánh lên của xuyên I cùng nối với ĐM mông dưới( ĐM chậu trong) tạo
thành vòng nối chữ thập. ĐM khoeo:
ĐM gỗi xuống ( ĐM đùi) nối với ĐM gối trên trong( ĐM khoeo)
Nhánh xuống của ĐM xuyên cuối và nhánh xuống của ĐM mũ đùi ngoài
nối với ĐM gối trên ngoài của ĐM khoeo. 17
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến
Câu 11: Động mạch khoeo I. Nguyên ủy:
Tiếp theo ĐM đùi bắt đầu từ lỗ gân cơ khép.
II. Đường đI và tận cùng:
ĐM đi xuống qua hỗ khoeo
Nửa trên ĐM chạy theo hướng xuống dưới và ra ngoài
Nửa dưới chạy thẳng xuống
đến bờ dưới cơ khoeo thì ĐM chia 2 nhánh tận: chày trước và chày sau. III.Liên quan:
ĐM khoeo đI trong hố khoeo cùng với TM khoeo và TK chày
ĐM khoeo nằm trong cùng và sâu nhất( trước nhất)
ở nông và ngoài hơn TM khoeo.
ở nông nhất và ngoài cùng là TK chày. IV. Nhánh bên:
Các ĐM gối trên ngoài và gối trên trong
Các ĐM gối dưới ngoài và gối dưới trong ĐM gối giữa
ĐM cho đầu ngoài và đầu trong cơ bụng chân. V. Tiếp nối:
ĐM gối trên trong và ngoài, dưới trong và ngoài của ĐM khoeo tiếp nối với
nhau và với các nhánh ĐM đùi, ĐM chày trước, ĐM chày sau-> mạng mạch
khớp gối & mạng mạch bánh chè
Các nhánh từ ĐM đùi:
ĐM gối trên trong (ĐM khoeo) tiếp nối với ĐM gối xuống (ĐM đùi)
ĐM gối trên ngoài( ĐM khoeo)tiếp nối với nhánh xuống của ĐM xuyên
cuối ( ĐM đùi sâu) và nhánh xuống( ĐM mũ đùi ngoài thuộc ĐM đùi sâu)
ĐM chày sau: ĐM gối dưới ngoài( ĐM khoeo) tiếp nối với ĐM mũ mác( ĐM chày sau)
ĐM chày trước: ĐM gối dưới ngoài (ĐM khoeo) tiếp nối với ĐM quặt ngược
chày sau/ trước ( ĐM chày trước) VI. áp dụng:
ĐM khoeo có tiếp nối phong phú với các động mạch khác tại mạng mạch quanh
khớp gối nhưng mạng mạch này nừm trong mô xơ của khớp gối khó giãn ra vì vậy
thắt động mạch khoeo nguy hiểm. 18
testyhoc.vn - Trắc Nghiệm Y Học Trực Tuyến