Trắc nghiệm Luật hôn nhân gia đình
Pháp luật đại cương (Trường Đại học Lao động Xã hội - Cơ sở 2)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Trắc nghiệm Luật hôn nhân gia đình
Pháp luật đại cương (Trường Đại học Lao động Xã hội - Cơ sở 2)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
Chương 1
Câu1:Quanhệvợchồngsaukhikếthôngọilà:
A.Gắnkếthạnhphúctìnhyêu.
B.Hônnhân.
C.Tìnhcảm.
D.Giađình.
Câu2:Hônnhâncónhữngđặcđiểmnàosauđây:
A.Cácbênthamgiaquanhệhônnhânphảituânthủcácquyđịnhcủaphápluật
B.Hônnhântrêncơsởtựnguyệncủahaibênnamnữ.
C.Namnữkhithamgiaquanhệhônnhânđượchoàntoànbìnhđẳngtrướcpháp
luật.
D.Tấtcảđápánđềuđúng.
Câu3:AnhGvàchịHyêuthươngnhauvàquyếtđịnhkếthôntheoquyđịnhcủa
phápluật,vậyhônnhâncủaanhGvàchịHlà:
A.Bìnhđẳng,thựchiệnđúngtheoquyđịnhcủaphápluậtvềkếthôn.
B.Namnữcưỡngépkếthôn.
C.Namnữđiđăngkýkếthôn.
D.Namnữtựmìnhquyếtđịnhviệckếthôn.
Câu4:QuanhệnàosauđâylàđốitượngđiềuchỉnhcủaLuậthônnhânvàgiađình:
A.Quanhệnhânthân.
B.Quanhệnhânthânvàquanhệtàisản.
C.Quanhệtàisản.
D.Quanhệgiữanamvànữvàquanhệtàisản
Câu5:Chủthểtrongquanhệphápluậthônnhânvàgiađìnhgắnbóvớinhaubởi
yếutố?chọnđápánđúngnhất.
A. Sựtôntrọng.B.Huyếtthống.
C.Tìnhcảmhoặchuyếtthống.D.Tìnhcảm.
Câu6:CơquancóthẩmquyềnbanhànhLuậthônnhânvàgiađình?
A.Quốchội.B.TAND.C.UBND.D.BộTưpháp.
Câu7:Nguyêntắcbảovệquyềnlợicủachamẹvàconđượcquyđịnhtrongvăn
bảnnàosauđây:
A.Hiếnpháp,LuậtHônnhânvàgiađình,LuậtLaođộng.
B.LuậtHônnhânvàgiađình,LuậtHìnhsự,LuậtLaođộng
C.Hiếnpháp,LuậtHônnhânvàgiađình.
D.LuậtHônnhânvàgiađình,LuậtDânsự,Pháplệnhdânsố.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
Câu8:AnhHyêuthươngchịRvàxinphéphaibêngiađìnhtổchứclễcướivà
làmthủtụcđăngkýkếthôn.Vậy,theokháiniệmvềhônnhânthìviệckếthôncủa
anhHvàchịRlà:
A.Hônnhângiữanhữngngườicùnggiớitính.
B.Hônnhângiữanhữngngườinamvànữ.
C.Hônnhângiữanhữngngườicótìnhyêuvớinhau.
D.Hônnhângiữamộtngườinamvàmộtngườinữ.
Câu9:ChủthểcủaLuậthônnhânvàgiađìnhbaogồm:
A.Cánhân,tổchức.
B.Cánhân.
C.Côngdân,tổchức.
D.Cánhânbaogồmcôngdânvàngườikhôngquốctịch
Câu10:Hônnhânmộtvợmộtchồngđượcxácđịnh
A.Thờiđiểmkếthôncácbênđangkhôngcóvợhoặccóchồng.
B.Haibênnamvànữchưatừngchungsốngvớiainhưvợchồng.
C.Cácbênđangkhôngcóvợvàchồng.
D.Tấtcảphươngán.
Câu11:Nguyêntắcvợchồngbìnhđẳngđượchiểu
A.Bìnhđẳngtrongcácquyđịnhvềquyềnvànghĩavụnhânthânvàtàisảncủavợ
chồng.
B.Quyềnnhânthânvàtàisảncủahaivợchồngngangnhaukhikếthônvàlyhôn.
C.Bìnhđẳngtrongquyđịnhvềquyềnvànghĩavụnhânthânvànhữngvấnđềliên
quanđếnlợiích.
D.Vợchồngbìnhđẳngtrongviệcchămsócgiađình,pháttriểnkinhtế.
Câu12:Nhậnđịnhnàosauđâyđúng
A.Kháchthểcủaquanhệphápluậtlànhữnglợiíchmàcácchủthểcủaquanhệ
phápluậthônnhânvàgiađìnhhướngtớihoặcđạtđượckhithamgiaquanhệpháp
luậthônnhânvàgiađình.
B.Kháchthểlàquanhệphápluậtmàcácchủthểtrongcácquanhệphápluậtcùng
hướngtới.
C.Lợiíchnhânthânlànhữnglợiíchvềtàisảnvàtìnhcảm.
D.Lợiíchtàisảnlànhữnglợiíchgắnliềnvớiyếutếgiađìnhvànhữngyếutốliên
quanđếnvậtchất.
Câu13:Giađìnhđượchìnhthànhtrêncơsở:
A.Nhữngthànhviêntronggiađình.
B.Hônnhân,tìnhcảm,concái.
C.Hônnhân,tàisản.
D.Hônnhân,quanhệhuyếtthống,quanhệnuôidưỡng.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
Câu14:Chứcnăngnàosauđâylàchứcnăngcủagiađình:
A.Chứcnăngxâydựnghạnhphúcgiađình.
B.Chứcnănggiáodục,chứcnăngsinhđẻ,chứcnăngkinhtế.
C.Chứcnăngsinhđẻ,chứcnănggiáodục,chứcnăngnuôidưỡngtìnhyêu.
D.Chứcnănggiáodục,chứcnăngsinhđẻ.
Câu15:Đốitượngđiềuchỉnhcủaluậthônnhânvàgiađìnhlà:
A.Quanhệgiữavợvàchồng.
B.Quanhệquanhệnhânthânvàquanhệtàisản.
C.Tấtcảquanhệliênquanđếntàisảncủahaibênvànhânthân.
D.Quanhệtàisản.
Câu16:AnhFvàchịYkếthôntheoquyđịnhcủaphápluật,vậymốiquanhệcủa
anhchịđượcđiềuchỉnhbởi:
A.Quanhệnamvànữ
B.Quanhệgiữavợvàchồng.
C.Quanhệtàisản,quanhệnhânthân.
D.Quanhệtìnhyêu.
Câu17:Hônnhântựnguyện,tiếnbộlàhônnhân
A.Namnữđiđăngkýkếthôn.
B.Bìnhđẳng,thựchiệnđúngtheoquyđịnhcủaphápluậtvềkếthôn.
C.Namnữtựmìnhquyếtđịnhviệckếthôn.
D.Namnữcưỡngépkếthôn.
Câu18:AnhXvàchịYkếthôntheoquyđịnhcủaphápluật,vậyanhXvàchịY
làchủthểcủa:
A.Quanhệphápluậthônnhânvàgiađình.
B.QuanhệphápluậtHônnhân.
C.Quanhệnhânthân.
D.Tấtcảcácphươngán.
Câu19:Nhậnđịnhnàosauđâylàsai.
A.Luậthônnhânvàgiađìnhhiệnhànhđượcbanhànhnăm2014.
B.Tấtcảcácđápán.
C.Luậthônnhânvàgiađìnhhiệnhànhcóhiệulựcnăm2000.
D.QuốchộilàcơquanbanhànhLuậthônnhânvàgiađình.
Câu20:Hônnhânlà:
A.Làquanhệgiữanhữngngườikhácgiớitínhvớinhau
B.Làquanhệgiữanamvànữsaukhikếthôn.
C.Làquanhệgiữavợvàchồngsaukhikếthôn.
D.Làquanhệnamnữsaukhikếthôn.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
Câu21:AnhTcôngtáctạicôngtyPyêuthươngchịKcôngtáctạicôngtyQ.Hai
anhchịquyếtđịnhđếnUBNDphườngnơicưtrúcủachịKđểlàmthủtụcđăngký
kếthôn.Chủthểcủaquanhệphápluậthônnhânvàgiađìnhlà:
A.AnhTvàchịK.
B.AnhT,chịK,CôngtyPvàQ.
C.UBNDphườngnơichịKcưtrú,côngtyP.
D.UBNDphườngnơichịKcưtrú,AnhT,chịKvàhaicôngtyPvàQ.
Câu22:Nhậnđịnhnàosauđâyđúng?
A.Làquanhệnamnữsaukhikếthôn.
B.Hônnhânlàquanhệgiữavợvàchồngsaukhikếthôn.
C.Hônnhânlàquanhệgiữanhữngngườikhácgiớitínhvớinhau.
D.Hônnhânlàquanhệgiữanamvànữsaukhikếthôn.
Câu23:Giađìnhcóchứcnăngnàosauđây:
A.Chứcnăngsinhđẻ.B.Tấtcảcácđápán.
C.Chứcnănggiáodục.D.Chứcnăngkinhtế.
Câu24:Hônnhânmộtvợmộtchồnglà:
A.Hônnhângiữanhữngngườicùnggiớitính.
B.Hônnhângiữanhữngngườicótìnhyêuvớinhau.
C.Hônnhângiữanhữngngườinamvànữ.
D.Hônnhângiữamộtngườinamvàmộtngườinữ.
Câu25:Trườnghợpnàosauđâychủthểcónănglựcphápluậthônnhânvàgia
đình,nănglựchànhvihônnhânvàgiađình?
A.ChịH18tuổilàsinhviênnămthứ2ĐạihọcYvàanhK30tuổicôngtáctại
côngtyZ.
B.ChịH18tuổilàsinhviêntrườngPPvàanhK18tuổilàsinhviêntrườngQQ.
C.ChịYvàanhK20tuổiđangtronggiaiđoạnđiềutrịbệnhtạibệnhviệntâm
thầntrungương.
D.ChịY18tuổiđanglaođộngtạicôngtyYYvàanhK18tuổiđangtronggiai
đoạnhọcnghề.
Câu26:Xácđịnhtrườnghợplàquanhệphápluậthônnhânvàgiađình:
A.AnhYvàchịNchungsốngvớinhauvàcóconchunglàcháuHvàL.
B.AnhYvàchịNkếthônnăm2000vàsauđólyhônnăm2021.
C.AnhYvàchịNkếthônnăm2020vàcó2conlàHvàL.
D.Tấtcảcáctrườnghợp.
Câu27:Cánhânkhithamgiavàoquanhệphápluậthônnhânvàgiađìnhcầncó:
A.Nănglựchànhvihônnhânvàgiađình.
B.Nănglựcphápluậtvànănglựchànhvì.
C.Nănglựcphápluậthônnhânvànănglựchànhvihônnhânvàgiađình
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
D.Nănglựcphápluậthônnhânvàgiađình.
Câu28:AnhXvàchịTmuốntrởthànhchủthểcủaquanhệphápluậttronglĩnh
vựchônnhânvàgiađìnhthìcầncó:
A.Nănglựcphápluậthônnhânvàgiađình,nănglựchànhvihônnhânvàgia
đình.
B.Nănglựcphápluậthônnhânvàgiađình.
C.Nănglựchànhvihônnhânvàgiađình.
D.Nănglựcphápluậtvànănglựchànhvì.
Câu29:LuậtHônnhânvàgiađìnhđiềuchỉnhnhữngquanhệ:
A.Namvànữ.
B.Tìnhcảmgiađình.
C.Giữanhữngthànhviêntronggiađìnhvớinhau.
D.Nhânthân,tàisản.
Câu30:AnhJvàchịLkếthôn,hônnhâncủaanhchịJvàLcónhữngđặcđiểm
nàosau:
A.Namnữkhithamgiaquanhệhônnhânđượchoàntoànbìnhđẳngtrướcpháp
luật.
B.Tấtcảđápánđềuđúng.
C.Cácbênthamgiaquanhệhônnhânphảituânthủcácquyđịnhcủaphápluật
D.Hônnhântrêncơsởtựnguyệncủahaibênnamnữ.
Câu31:Chủthểcủaquanhệphápluậthônnhânvàgiađìnhthôngthườnglà
A.Vợvàchồng.
B.Thànhviênbaogồmbố,mẹ.
C.Tấtcảcácphươngán.
D.Nhữngcánhâncóquanhệhônnhân,huyếtthống,nuôidưỡng.
Câu32:Nhậnđịnhnàosauđâyđúng?
A.LuậthônnhânvàgiađìnhdoQuốchộibanhành.
B.QuốchộikhôngbanhànhLuậthônnhânvàgiađình.
C.LuậthônnhânvàgiađìnhdoTANDbanhành.
D.CơquancóthẩmquyềnbanhànhLuậthônnhânvàgiađìnhlàChínhphủ.
Câu33:Luậthônnhânvàgiađìnhhiệnhànhbanhànhthờigiannào?
A.2014.B.2012.C.1986.D.2000.
Câu34:AnhTvàchịScóyêuthươngnhauvàtổchứclễcưới,anhchịcótrở
thànhchủthểcủaLuậtnàosauđây:
A.LuậtHônnhânvàgiađình,Luậthànhchính.
B.Tấtcảcácphươngán.
C.LuậtHônnhân.
D.LuậtHônnhânvàgiađình.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
Câu35:LuậtHônnhânvàgiađìnhdocơquannàosauđâybanhành?
A.Quốchội.B.Chínhphủ.C.UBND.D.BộTưpháp.
Chương 2
Câu1:Trườnghợpnàosauđâykếthôntheođúngquyđịnhcủaphápluật?
A.ChồngchịBchếtdotainạn,sauđóchịBkếthônvớianhF.
A.ChồngchịBđilaođộngtạiNhật2năm,ởnhàchịkếthônvớianhF.
C.VợchồngchịBđangtiếnhànhthủtụclyhôn,chịBkếthônvớianhK.
D.AnhKchungsốngvớichịBmặcdùchịBđangtrongthờikỳhônnhânvớianh
E.
Câu2:PhápluậtquyđịnhNamnữđượckếthônkhiđạtđếnđộtuổinào?
A.Cácphươngánđềusai.
B.Namtừ20tuổi,nữtừđủ18tuổi.
C.Namtừđủ20tuổi,nữtừ18tuổi.
D.Namtừđủ19tuổi,nữtừđủ18tuổi.
Câu3:CvàBlàcôngdânViệtNamsốngtạiNhật,AvàBđếncơquannàosau
đâylàmthủtụcđăngkýkếthôn?
A.UBNDcấpquận,huyệnthịtrấn.
B.UBNDcấptỉnh.
C.UBNDcấpxã,phươngnơicưtrúcủamộttronghaibênkếthôn.
D.Cơquanđạidiệnngoạigiao;CơquanlãnhsựcủaViệtNamtạinướcđó.
Câu4:Trườnghợpnàosauđâykhôngđượckếthôntheoquyđịnh?
A.BàGkếthôncùngemtraicủaH(HlàconrểbàG).
B.HkếthôncùngcongáibàG.
C.BàGkếthôncùngHlàconrểdoHđãlyhônvớicongáibà.
D.HlàconrểcủabàG,kếthônvớicongáithứ2củabàG(dovợHđãchết).
Câu5:UBNDcấpxã,phườnglàcơquanđăngkýkếthôncủatrườnghợpnàosau
đây?
A.Khôngtrườnghợpnào.
B.RvàCđanglàhọcsinhtrunghọcphổthông.
C.TvàXlàduhọcsinhđangduhọctạiPháp.
D.RvàClàsinhviêntrườngĐạihọcYY.
Câu6:PhápluậtquyđịnhNamnữđượckếthônkhiđạtđếnđộtuổinào?
A.Namtừđủ20tuổi,nữtừ18tuổi.
B.Namtừđủ20tuổi,nữtừđủ18tuổi.
C.Namtừ20tuổi,nữtừđủ18tuổi.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
D.Namtừđủ19tuổi,nữtừđủ18tuổi.
Câu7:CơquannàosauđâycóthẩmquyềnđăngkýkếthôngiữacôngdânViệt
Namvớinhaucưtrúởnướcngoàiđượctiếnhànhtại?
A.Cơquanđạidiệnngoạigiao;CơquanlãnhsựcủaViệtNamtạinướcđó.
B.UBNDcấptỉnh.
C.UBNDcấpxã,phươngnơicưtrúcủamộttronghaibênkếthôn.
D.UBNDcấpquận,huyệnthịtrấn.
Câu8:GvàBkếthônkhôngtráiphápluậtkhi?
A.G30tuổikếthônvớiT20tuổi.
B.G17tuổikếthônvớiT18tuổi.
C.GvàTđangmắcbệnhhạnchếnhậnthức.
D.GvàTlàanhchịemhọ.
Câu9:AnhAvàchịB20tuổicùnglàmviệctạicôngtyYY.Anhchịđăngkýkết
hôntạiUBNDphườngXnơichịBcưtrúvàsauđóanhchịsinhđược2con.Hỏi,
anhAvàchịBkếthôntheođúngđiềukiệnnàosauđâytheoquyđịnhcủaLuật
Hônnhânvàgiađình?
A.Độtuổi,sựtựnguyện.
B.Độtuổi,nănglựchànhvidânsự,sựtựnguyện,kếthônkhôngthuộcnhững
trườnghợpphápluậtcấm.
C.Độtuổi,nănglựchànhvidânsự.
D.Độtuổi,nănglựchànhvidânsự,sựtựnguyện,kếthônthuộcnhữngtrường
hợpphápluậtcấm.
Câu10:Pkếthônnăm2000nhưngvàonăm2015Pchungsốngnhưvợchồngvới
chịG.Pbịxửlýtheohìnhthứcnàovềviệcviphạmđiềukiệnkếthôn?
A.Xửlýdânsự,hànhchính.
B.Xửlýhànhchính,xửlýhìnhsự.
C.Xửlýkỷluật.
D.Xửlývậtchất.
Câu11:CơquannàosauđâycóthẩmquyềnđăngkýkếthônchocôngdânViệt
Namvớinhau?
A.CơquanlãnhsựcủaviệtNamtạinướcngoài.
B.Cơquanđạidiệnngoạigiao.
C.UBNDcấptỉnh.
D.UBNDcấpxã,phườngnơicưtrúcủamộttronghaibênkếthôn.
Câu12:DvàBlàcôngdânViệtNamsốngtạiViệtNam,DvàBđếncơquannào
sauđâylàmthủtụcđăngkýkếthôn?
A.Cơquanđạidiệnngoạigiao.
B.UBNDcấptỉnh.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
C.UBNDcấpxã,phườngnơicưtrúcủamộttronghaibênkếthôn.
D.CơquanlãnhsựcủaviệtNamtạinướcngoài.
Câu13:Năm2018chịTkếthôn,ChịTsinhnămnàotheoquyđịnhcủaphápluật
đủtuổikếthôn.
A.2000. B.1998.
C.1999. D.Khôngcóphươngánnào.
Câu14:Tìnhhuốngnàosauđâykhôngphápluậtkhôngchophépkếthôn?
A.Mđangtronggiaiđoạnlythân.
B.Tấtcảcáctrườnghợp.
C.MđãcóvợnhưngchungsốngvớichịB.
D.AvàCnămnay18tuổi.
Câu15:BốmẹchịTkhôngđồngýchịUkếthônvớianhI(làcôngnhân)nênđã
tháchcườilàchiếcxeôtôtrịgiá3tỷđồng.Theoquyđịnhcủaphápluậtbốmẹchị
Tđã:
A.Cảntrởhônnhân. B.Cưỡngépkếthôn.
C.Lừadốikếthôn. D.Khôngcóphươngán.
Câu16:ChịXdomongmuốnsangMỹđểsinhsốngnênđãlàmthủtụckếthôn
vớiôngTmangquốctịchMỹ.HônnhâncủachịXviphạmphápluậtHônnhânvà
giađìnhhànhvinào?
A.Cưỡngépkếthôn. B.Lừadốikếthôn.
C.Cảntrởkếthôn. D.Kếthôngiảtạo.
Câu17:XáclậpquanhệvợchồngvớinhautheoquyđịnhcủaLuậtHônnhânvà
giađìnhvềđiềukiệnkếthônvàđăngkýkếthônlànhữngtìnhhuốngnàosauđây:
A.AnhHvàchịJđiđăngkýkếthôntheođúngquyđịnh.
B.AnhOvàchịPtổchứclễhằngthuậnvàongày20/3/2018tạiChùaKKvàđi
đăngkýkếthônvàongày25/3/2018.
C.Tấtcảcáctìnhhuống.
D.AnhLvàhịKđiđăngkýkếthônvàtổchứclễcứoitạinhàthờ.
Câu18:AbàBtổchứclễcướitạinơinàothìđượcphápluậtcôngnhận?
A.Khôngcóphươngánnào. B.Nhàthờ.
C.Giađìnhhaibên. D.Trungtâmtiệccưới.
Câu19:Ngày01/3/2018chịVkếthônvớianhRtheoquyđịnhcủaphápluật.
TrườnghợpnàychịVsinhvàothờiđiểmnàođểđảmbảođủđiềukiệnvềđộtuổi
khikếthôn?
A.1/3/1999. B.1/3/2000. C.1/2/2000. D.1/3/1998.
Câu20:ThẩmquyềnđăngkýkếthôngiữacôngdânViệtNamvớinhauđượctiến
hànhtại?
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
A.UBNDcấpxã,phươngnơicưtrúcủamộttronghaibênkếthôn.
B.UBNDcấptỉnh.
C.Cơquanđạidiệnngoạigiao.
D.CơquanlãnhsựcủaviệtNamtạinướcngoài.
Câu21:Nhànướcthừanhậnhônnhângiữanhữngngườicùnggiới?
A.Thừanhận. B.Khôngquyđịnh.
C.Khôngthừanhận. D.Khôngcóphươngán.
Câu22:TheoLuậtHônnhânvàgiađìnhthìKếthônlàsựxáclậpquanhệnào?
A.Tìnhyêu. B.Vợchồng. C.Giađình. D.Namnữ.
Câu23:DomẹốmkhôngcótiềnchitrảviệnphínênchịXđãđồngýlấyôngT
hơnmình30tuổi,cóđiềukiệnkinhtếđểgiúpđỡ.Trườnghợpnàyhônnhâncủa
chịXlà:
A.Giảtạo. B.Khônghợppháp.
C.Hợppháp. D.Lừadối.
Câu24:Nam,nữkếthônvớinhauphảithuântheocácđiềukiệnnàosauđây?
A.Khôngbịmấtnănglựchànhvidânsự.
B.Tấtcảcácđiềukiệntrên.
C.Namtừđủ20truổitrởlên,nữtừđủ18tuổitrởlên,khôngthuộccáctrường
hợpvàphápluậtcấmkếthôn.
D.Việckếthôndonamnữtựnguyệnquyếtđịnh,khôngcùnggiớitính.
Câu25:AnhH20tuổiyêuthươnganhT20tuổivàtổchứclễcưới,sauđóanhchị
xincháuXlàmconnuôi.PhápluậtcóthừanhậnhônnhângiữaanhXvàchịT?
A.Thừanhận. B.Khôngcóphươngán.
C.Khôngquyđịnh. D.Khôngthừanhận.
Câu26:Nhữngtìnhhuốngnàosauđâykhôngđủđiềukiệnkếthôntheoquyđịnh:
A.AnhP30tuổi,kếthônvớichịN16tuổi.Từnhỏanhđãchậmkhảnăngnhận
thứcvàđiềukhiểnhànhvinhưnggiađìnhkhôngyêucầuToàtuyênanhấylà
ngườimấtnănglựchànhvidânsự.
B.A30tuổibịToàtuyênlàmấtnănglựchànhdânsự.
C.Tấtcảcáctìnhhuống.
D.A17tuổikếthônvớiC16tuổi.
Câu27:Nhữngtìnhhuốngnàosauđâyđủđiềukiệnkếthôntheoquyđịnh:
A.A17tuổikếthônvớiC16tuổi.
B.A30tuổibịToàtuyênlàmấtnănglựchànhdânsựkếthônvớiC20tuổi.
C.CvàD18tuổi.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
D.AnhP30tuổi,kếthônvớichịN20tuổi.Từnhỏanhđãchậmkhảnăngnhận
thứcvàđiềukhiểnhànhvinhưnggiađìnhkhôngyêucầuToàtuyênanhấylà
ngườimấtnănglựchànhvidânsự.
Câu28:ThẩmquyềnđăngkýkếthôngiữacôngdânViệtNamvớingườinước
ngoàiđượctiếnhànhtại?
A.UBNDcấptỉnh
B.CơquanlãnhsựcủaviệtNamtạinướcngoài.
C.UBNDcấpquận,huyện,thịxãnơicưtrúcủacôngdânViệtNam.
D.Cơquanđạidiệnngoạigiao.
Câu29:Phápluậtcấmkếthôntrongnhữngtrườnghợpnàosauđây?
A.Giữangườiđangcóvợvàđangcóchồng.
B.Ngườicódòngmáutrựchệ;cóhọtrongphạmvibađời.
C.Tấtcảcáctrườnghợp.
D.Ngườimấtnănglựchànhvidânsự.
Câu30:ThẩmquyềnđăngkýkếthôngiữacôngdânViệtNamvớinhaucưtrúở
nướcngoàiđượctiếnhànhtại?
A.UBNDcấpquận,huyệnthịtrấn.
B.UBNDcấptỉnh.
C.UBNDcấpxã,phươngnơicưtrúcủamộttronghaibênkếthôn.
D.Cơquanđạidiệnngoạigiao;CơquanlãnhsựcủaViệtNamtạinướcđó.
Câu31:Trườnghợpnàosauđâykếthônlàtráivớiquyđịnhcủaphápluật?
A.ÔngKkếthônvớicondâu. B.Cáctrườnghợp.
C.BàGkếthônvớiconnuôi. D.Fkếthônvớiconcủacôruột.
Câu32:CơquannàosauđâycóthẩmquyềnđăngkýkếthônchocôngdânViệt
Namvớingườinướcngoài?
A.CơquanlãnhsựcủaviệtNamtạinướcngoài.
B.UBNDcấptỉnh
C.UBNDcấpquận,huyện,thịxãnơicưtrúcủacôngdânViệtNam.
D.Cơquanđạidiệnngoạigiao.
Câu33:Mộttrongnhữngtrườnghợpphápluậtcấmkếthônlà:
A.Nhữngngườicócùngdòngmáutrựchệ,giữangườicóhọtrongphạmviba
đời.
B.Giữachamẹnuôivớiconnuôi;giữanhữngngườiđãtừnglàcha,mẹnuôivới
connuôi.
D,Chachồngvớicondâu,mẹvợvớiconrể,chadượngvớiconriêngcủavợ,mẹ
kếvớiconriêngcủachồng.
C.Tấtcảcáctrườnghợp.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
Câu34:AnhAvàchịBđều20tuổivàđangcôngtáccùngnhautạicôngtyX.
AnhchịđiđăngkýkếthôntạiUBNDxãnơichịBcưtrú.Việckếthônnàyđược
hiểu:
A.Xáclậpquanhệvợchồngvớinhautheonhữngquyđịnhvàlễnghicủacác
bêngiađình.
B.XáclậpquanhệvợchồngvớinhautheoquyđịnhcủaLuậthônnhânvàgia
đìnhvềđiểukiệnkếthôn.
C.XáclậpquanhệvợchồngvớinhautheoquyđịnhcủaLuậthônnhânvàgia
đìnhvềđiểukiệnkếthônvàđăngkýkếthôn.
D.Xáclậpquanhệgiữatìnhcảmgiữacácbênđểgắnbóhạnhphúcgiađình.
Câu35:Chọnđápđúngthểhiệnđiệukiệnkếthôncủanamvànữ?
A.ThểhiệnýchícủanamvànữalàmongmuốnđượckếthônvàđượcNhànước
thừanhận.
B.Thểhiệnýchícủanamvànữlàmongmuốnđượckếthôn.
C.ĐượcNhànướcthừanhận.
D.Tấtcảcáđápánđềuđúng.
Câu36:Kếthônđượchiểulà:
A.NamvànữxáclậpquanhệvợchồngvớinhautheoquyđịnhcủaLuậthôn
nhânvàgiađìnhvềđiểukiệnkếthô.
B.Namvànữxáclậpquanhệvợchồngvớinhautheonhữngquyđịnhvàlễnghi
củacácbêngiađình.
C.NamvànữxáclậpquanhệvợchồngvớinhautheoquyđịnhcủaLuậthôn
nhânvàgiađìnhvềđiểukiệnkếthônvàđăngkýkếthôn.
D.Làviệcxáclậpquanhệgiữatìnhcảmgiữacácbênđểgắnbóhạnhphúcgia
đình.
Câu37:TcôngdânViệtkếthônvớiDngườiNga,TvàDđếncơquannàosau
đâylàmthủtụcđăngkýkếthôn?
A.Cơquanđạidiệnngoạigiao.
B.UBNDcấptỉnh
C.UBNDcấpquận,huyện,thịxãnơicưtrúcủacôngdânViệtNam.
D.CơquanlãnhsựcủaviệtNamtạinướcngoài.
Câu38:AnhT40tuổiđãlyhônvợvàsauđóyêuthươngchịY30tuổi.Haianh
chịđãlàmthủtụcđăngkýkếthôntạiUBNDphườngnơicưtrúcủachịY.Nhận
địnhnàođúngnhất?
A.Đảmbảovềđiềukiệnkếthôn.
B.Kếthônđúngtheoquyđịnhcủaphápluậtvềđiềukiệnkếthônvàđăngkýkế
hôn.
C.Kếthônđúngtheoquyđịnh.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
D.Kếthôntráivớiquyđịnhcủaphápluật.
Câu39:TrườnghợpnàokhôngthuộcthẩmquyềnđăngkýkếthôncủaUBNDcấp
tỉnh?
A.CôngdânViệtNamvớinhau.
B.NgườinướcngoàikếthônvớicôngdânViệtNam.
C.Tấtcảcáctrườnghợp.
D.CôngdânViệtNamkếthôntạinướcngoài.
Câu40:Kếthôntráiphápluậtlàviệcnam,nữđăngkýkếthôntạicơquannhà
nướccóthẩmquyềnnhưngmộttronghaibênhoặccảhaibênviphạmvề:
A.Phongtục,tậpquán. B.Thẩmquyềnđăngkýkếthôn.
C.Đạođức. D.Điềukiệnkếthôn.
Câu41:ÔngTdomongmuốncongáisangMỹđểsinhsốngnênđãyêucầucon
gáiSkếthônvớiôngTmangquốctịchMỹ.ChịSdokhôngdámtráilờibốnên
chấpnhậnkếthôn.HônnhâncủachịXviphạmphápluậtHônnhânvàgiađình
hànhvinào?
A.Cảntrởkếthôn. B.Cưỡngépkếthôn.
C.Lừadốikếthôn. D.Kếthôngiảtạo.
Câu42:Nhữngngườicóquyềnyêucầuhuỷkếthôntráiphápluật?
A.Cácphươngán.
B.Ngườibịcưỡngépkếhôn,bịlừadốikếthôn.
C.Vợ,chồng,cha,mẹ,con,ngườigiámhộhoặcngườiđạidiệntheophápluật
củangườikếthôntráiphápluật.
D.Cáccơquancóthẩmquyêntheoquyđịnh.
Câu43:Cơquannàosauđâykhôngcóthẩmquyềnyêucầuhuỷviệckếthôntrái
phápluật:
A.UBND.
B.Cơquanquảnlýnhànướcvềgiađình.
C.Cơquanquảnlýnhànướcvềtrẻem.
D.Hộiliênhiệpphụnữ.
Câu44:Hậuquảpháplycủaviệchuỷkếthôntráiphápluật?
A.Chấmdứtquanhệchamẹ. B.Chấmdứtquanhệvợchồng.
C.Chấmdứtchếđộtàisản. D.Chấmdứttìnhcảm.
Câu45:Xửlýviphạmphápluậtvềkếthôntheoquyđịnhcủaphápluậtbaogồm?
A.Xửlývậtchất.
B.Xửlýdânsự.
C.Xửlýkỷluật.
D.Xửlýhànhchính,xửlýhìnhsự.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
Câu46:Mộttrongnhữngtrườnghợphuỷkếthôntráiphápluật?
A.Đăngkýtạicơquancóthẩmquyền.
B.Tráiquyđịnhcủatổchứctôngiáo.
C.Khôngtheoyêucầucủagiađình.
D.Đăngkýkếthônbởicơquankhôngcóthẩmquyền.
Câu47:Nam,nữchungsốngvớinhaunhưvợchồngvàothờiđiểmnàosauđây
khôngtráiphápluật?
A.Trướcngày03/01/1987. B.Từngày03/1/1987.
C.Từngày3/7/2000. D.Saungày3/7/2000.
Câu48:Phápluậtkhôngcấmkếthôntrongnhữngtrườnghợp:
A.Tấtcảcácphươngánđềukhôngcấm.
B.Đangtrongđộtuổikếthôn.
C.Khôngthuộctrườnghợpphápluậtcấm.
D.Ngườicóđủnănglựchànhvidânsự.
Câu49:Cơquannàosauđâykhôngcóthẩmquyềnđăngkýkếthôn?
A.UBNDcấphuyện. B.TAND.
C.HDNDcấphuyện. D.UBNDcấpxã.
Câu50:Năm2018chịXkếthônvớichịT,vậyXsinhnămnàođểđápứngvềđộ
tuổikếthôntheoquyđịnhcủaphápluật?
A.1998. B.1999.
C.2000. D.Khôngcóphươngánnào.
-----------------------------------------------
-----------HẾT----------
Chương 3
Câu1:Lựachọnnhậnđịnhđúng.
A.Concáikhôngcấpdưỡngchobốmẹ.
B.Chỉcóchồngcấpdưỡngchovợ.
C.Mộtngườichỉcấpdưỡngchomộtngười.
D.Mộtngườicấpdưỡngchonhiềungười.
Câu2:Mứccấpdưỡngkhikhôngthoảthuậnđượcthìcácbênyêucầucơquannào
giảiquyết:
A.Bênnhậncấpdưỡng. B.UBND.
C.Toàánnhândân. D.Bêncấpdưỡng.
Câu3:Việcthoảthuậnmứccấpdưỡngdo:
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
A.UBNDcấptỉnh.
B.Chahoặcmẹ.
C.Bênnhậncấpdưỡngvàbêncấpdưỡngthảothuận.
D.Bênnhậncấpdưỡng.
Câu4:Ôngbànội,ngoạicấpdưỡngchocháutrongtrườnghợp?
A.Cóchamẹvàcóanh,chị,emnhữngnhữngngườinàykhôngđủkhảnăng
nuôidưỡnghoặccấpdưỡngchocháu.
B.Cháukhôngcònchamẹ,khôngcóanh,chị,em.
C.Cháuchưathànhniênhoặcđãthànhniênkhôngcókhảnănglaođộngvà
khôngcótàisảnđểtựnuôimình.
D.Tấtcảcáctrườnghợp.
Câu5:BốmẹXmấtkhiX15tuổi,chịgáisốngởxanênXởcùngvớingườithân.
VậyailàngườicónghĩavụcấpdưỡngchoX.
A.Chịgái28tuổiđanglàgiảngviênĐạihọc. B.Ngườithân.
C.Bốmẹ. D.Khôngcóđápánnào.
Câu6:Nghĩavụcấpdưỡngđượcthựchiệngiữanhữngthànhviênsau:
A.Cácphươngán.
B.Cô,dì,chú,bác,cậuruộtvàcháu
C.Ôngbànội,ôngbàngoạivàcháu.
D.Cha,mẹvàcon;Vợvàchồng;Anhchịemvớinhau.
Câu7:Ngườinàocótráchnhiệmbồithườngthiệthạichoconchưathànhniên,
conđãthànhniênmàmấtnănglựchànhvidânsự?
A.Ngườithuộchànhthânthích.
B.Chamẹ.
C.Chamẹ,anhchịemtronggiađình.
D.Ngườithân.
Câu8:Lựachọnnàosauđâylàđúng:
A.ChịXsaukhilấychồngđượclựachọntôngiáo.
B.ChồngchịXyêucầuchịtừbỏtôngiáochịđangtheo.
C.AnhXkhôngchochịsángchủnhậtđilễtạinhàthờ.
D.Cácphươngántrên.
Câu9:Nghĩavụvàquyềncủaconđốivớichamẹnhưthếnào?
A.Concóbổnphậnyêuquý,kínhtrọng,biếtơn,hiếuthảovớichamẹ.
B.Concónghĩavụvàquyềnchămsóc,nuôidưỡngchamẹ.
C.Nghiêmcấmconcóhànhvingượcđãi,hànhhạ,xúcphạmchamẹ.
D.Tấtcảcácphươngán.
Câu10:Nhậnđịnhnàosauđâykhôngđúng?
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
A.Chamẹcấpdưỡngchocon.
B.Chỉcóchồngcấpdưỡngchovợ.
C.Concấpdưỡngchochamẹ.
D.Vợ,chồngcấpdưỡngchonhau
Câu11:Chọnnhậnđịnhđúngvềcấpdưỡng?
A. Cha, mẹ cấp dưỡng cho cả con ngoài giá thú.
B.Vợ,chồngchỉcấpdưỡngkhilyhôn.
C.Cha,mẹkhôngcấpdưỡngchoconđãthànhniênmấtkhảnănglaođộng.
D.Cha,mẹkhôngcấpdưỡngchoconchưathànhniên.
Câu12:Chamẹlàngườiđạidiệnchocontrongtrườnghợp?
A.Đạidiệnchocontrongtrườnghợpconmấtnănglựchànhvidânsự.
B.Đạidiệntheouỷquyềnchoconchưathànhniên.
C.Đạidiệntheophápluậtcủaconchưathànhniên,conđãthànhniênmấtnăng
lựchànhvidânsự.
D.Đạidiệnchocontrongmọitrườnghợp.
Câu13:Nhậnđịnhnàosauđâylàđúng:
A.Giámhộcontheoquyđịnhcủaphápluật.
B.Tấtcảcácphươngán.
C.Chamẹcónghĩavụvàquyềnyêuthươngcon,chămsóccon.
D.Khôngphânbiệtđốixử,khônglạmdụngsứclaođộngcủacon.
Câu14:Cháucấpdưỡngchoôngbàkhi:
A.Ôngbàcóconnhưnghọtừchốikhôngcấpdưỡng.
B.Ôngbàkhôngcókhảnănglaođộng,khôngcótàisảnđểtựnuôimình.
C.Chỉcấpdưỡngchoôngbànội.
D.Khôngcóphươngánnào.
Câu15:Nếucácbênkhôngthoảthuậnđượcvềmứccấpdưỡngthìquyềnyêu
cầucơquannàogiảiquyết?
A. Toà án nhân dân.
B.Uỷbannhândân.
C.Bênnhậncấpdưỡng.
D.Bêncấpdưỡng.
Câu16:NhậnđịnhnàosaitheoquyđịnhcủaLuậtHônnhânvàgiađình?
A. Vợ, chồng không được học tập, tham gia các hoạt động kinh tế, chính trị,
văn hoá, xã hội.
B.VợThamgiacáchoạtđộngkinhtế,chínhtrị.
C.Thamgiacáchoạtđộngvănhoá,xãhội.
D.Đượclựachọnnơicưtrú.
Câu17:Quanhệvợchồnglàquanhệphátsinh:
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
A.Giữacácbênsaukhikếthôn.
B.Giưãnamvànữsaukhichungsống.
C.Giữanamvànữsaukhikếtthúchônnhân.
D.Giữahaibênnamvànữsaukhikếthôn.
Câu18:Phươngánnàosauđâythểhiệnđiềukiệnphátsinhnghĩavụcấpdưỡng
giữangườicấpdưỡngvàngườiđượccấpdưỡng?
A.Cóquanhệgắnkếttrongquanhệhônnhân.
B.Cósốngchungcùngnhau.
C.Ngườicấpdưỡnglàngườichưathànhniên.
D.Cóquanhệhônnhân,quanhệhuyếtthốngvàquanhệnuôidưỡng.
Câu19:Chọnphươngánđúngnhất.
A.Vợchồngbắtbuộcphảisốngcùngnhau.
B.Nơichungsốngsaukhikếthônlànơicưtrúcủangườichồng.
C.Vợchồngđượcquyềnchọnnơicưtrú.
D.Vợchồngkhôngđượclựachọnnơicưtrú.
Câu20:Conbaonhiêutuổikhisốngcùngchamẹphảicónghĩavụchămlođời
sốngchungcủagiađình?
A.Đủ18tuổi. B.Đủ20tuổi.
C.Đủ15tuổitrởlên. D.Đủ16tuổi.
Câu21:Chếđịnhvềcấpdưỡngđượcquyđịnhtạivănbản?
A.Luậthônnhânvàgiađìnhnăm2014.
B.Luậthônnhânvàgiađìnhnăm2000.
C.Hiếnpháp2012.
D.Khôngcóphươngánnào.
Câu22:Phươngthứcthựchiệncấpdưỡng:
A.Cấpdưỡngtheonăm.
B.Chỉcấpdưỡngmộtlần.
C.Chỉcấpdưỡngtheokỳ.
D.Theokỳhoặccấpdưỡngmộtlần.
Câu23:DlyhônvànhậncấpdưỡngchoXlàvợcũ.Tìnhhuốngnàokhônglàm
chấmdứtviệccấpdưỡngnày?
A.Xkếthônvớingườikhác.
B.VợcũcủaDvẫnkhókhăndobịbệnhhiểmnghèo.
C.Xchết.
D.Khôngcótìnhhuốngnào.
Câu24:Baonhiêutuổicontựquảnlýtàisảncủamình?
A.Từđủ15tuổi. B.Từđủ20tuổi.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
C.Đủ17tuổi. D.Từđủ14tuổi.
Câu25:XnhậncấpdưỡngchoYlàemgái.TìnhhuốngnàosauđâyXkhôngtiếp
tụccấpdưỡngchoegái?
A.Tấtcảcáctìnhhuống.
B.Yđãthànhniênvàcótàisảnđểtựnuôimình.
C.YđượcnhậnlàmconnuôicủaôngbàYT.
D.Yđãthànhniênvàcókhảnănglaođộng.
Câu26:KhilyhônGcónghĩavụcấpdưỡngchoNtrongtrườnghợp?
A.Nkhókhăn,túngthiếu.
B.Nkhókhăn,túngthiếu,cóyêucầucấpdưỡngmàcólýdochínhđáng.
C.Ncólýdochínhđáng.
D.Ncóthunhập,cólýdochínhđáng.
Câu27:BvàGlàvợchồngthìcónhữngquyềnvànghĩavụnhưnào?
A.Bìnhđẳng,ngangnhauvềmộtsốmặttronggiađình.
B.Cóquyềnvànghĩavụkhácnhau.
C.Phụthuộcvàosựthoảthuậncủa2bên.BvàGlàvợchồngthìcónhững
quyềnvànghĩavụnhưnào?
D.Bìnhđẳng,ngangnhauvềmọimặt.
Câu28:Vợchồngcóquyềnvànghĩavụđốivớinhaunhưthếnào?
A.Bìnhđẳng,ngangnhauvềmộtsốmặttronggiađình.
B.Bìnhđẳng,ngangnhauvềmọimặt.
C.Cóquyềnvànghĩavụkhácnhau.
D.Tấtcảphươngánđềusai.
Câu29:Conđãthànhniênkhôngsốngchungvớichaimẹcónghĩavụcấpdưỡng
chochamẹtrongtrườnghợpnào?
A.Khôngcólươnghưu.
B.Khôngthamgiacáchoạtđộng.
C.Khôngcókhảnănglaođộngvàkhôngcótàisảnđểtựnuôimình.
D.Cólươnghưunhưngkhôngcótàisảntíchluỹ.
Câu30:ChọnphươngánđúngnhấtchovợchồngVvàC
A.Saukhikếthôntựlựachọnnơicưtrú.
B.Bắtbuộcphảisốngcùngnhau.
C.Nơichungsốngsaukhikếthônlànơicưtrúcủangườichồng.
D.Khôngđượclựachọnnơicưtrú.
-----------------------------------------------
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
Chương 4
Câu1:ViệcyêucầuToàángiảiquyếtlyhônlàdo:
A.Tấtcảcácđápán.B.Chỉdongườichồng.
C.Vợ,chồnghoặccảhaingười.D.Chỉdongườivợ.
Câu2:Khivợ,chồngkhôngcókhảnăngnhậnthứcvàđiềukhiểnhànhvithìchủ
thểnàocóquyềnyêucầuToàángiảiquyếtlyhôn?
A.Khôngcóđápánnào.
B.Bạnbè.
C.Ngườimấtkhảnăngnhậnthứcvàđiềukhiểnhànhvi.
D.Cha,mẹvàngườithânthíchcủamộtbênvợ,chồng.
Câu3:DvàGlyhônnăm2015,đếnnăm2020quaylạichungsốngcùngnhau.Để
đượccôngnhậnlàvợchồngtheoquyđịnhDvàGcócầnđăngkýkếthôn?
A.KhôngđăngkýnhưngbáoUBNDcấpxã.
B.Khôngcầnđăngký.
C.Phảiđăngký.
D.Báocáothôn,xóm.
Câu4:Conchungđượcgiaochomẹnuôitrongtrườnghợpcon?
A.Condưới36thángtuổi.B.Condưới7tuổi
C.Con36thángtuổi.D.Khôngcóđápánnào.
Câu5:Trườnghợpnàosauđâyngườichồngkhôngcóquyềnyêucầulyhôn?
A.Vợđangcóthai,sinhconhoặcđangnuôicondưới12thángtuổi.
B.Vợđangmangthaivànuôiconnhỏ.
C.Vợmangthaivàđangnuôicondưới36tháng.
D. Tất cả các trường hợp.
Câu6:Nhậnđịnhnàosauđâykhôngđúng.
A.LyhôndoTANDgiảiquyết.
B.KếthôndoUBNDgiảiquyết.
C.Lyhônvàkếthôngiốngnhauởthẩmquyềngiảiquyết.
D. Kết hôn do Toà án nhân dân và ly hôn do Uỷ ban nhân dân giải quyết.
.
Câu7:Trườnghợpnàongườichồngkhôngcóquyềnyêucầulyhônkhivợđang
nuôiconnhỏ?
A.Condưới36thángtuổi.B.Conđãthànhniên.
C.Condưới12thángtuổi.D.Condưới24thángtuổi.
Câu8:Hônnhânchấmdứttrongtrườnghợpnàosauđây?
A.Chỉkhivợ,chồnglyhôn.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057
B.Khilyhônvàkhivợhoặcchồngchết.
C.Chỉkhivợhoặcchồngchết.
D.Khilyhôn,khivợhoặcchồngmấttích.
Câu9:Khiconmấytuổithìkhilyhônphảixemxétvàonguyệnvọngcủaconlà
sốngcùngbốhaymẹ?
A.Từđủ7tuổi.B.7tuổi.
C.Từđủ9tuổi.D.9tuổi
Câu10:AvàBđềucókhảnăngnhậnthứcvàđiềukhiểnhànhvinhưngchung
sốngkhônghoàhợp,trongtrườnghợpnàychủthểnàocóquyềnyêucầuToàán
giảiquyếtlyhôn?
A.Concái.B.Anhchịemtronggiađình.
C.Bốmẹ.D.Vợ,chồngAvàB
Câu11:Khilyhônvợ,chồngcóquyềnkếthônvớingườikháckểtừthờiđiểm
nào?
A.KhiraToàánlàmthủtụclyhôn.
B.Khibảnánhoặcquyếtđịnhlyhôncóhiệulực.
C.Tấtcảcáctrườnghợpđềusai.
D.Khivợchồngkhôngcònchungsống.
Câu12:BướcnàosauđâylàbắtbuộcToàánthựchiệnkhigiảiquyếtyêucầuly
hôn?
A.Côngnhậnviệcyêucầulyhôn.
B.Khôngcóđápánnào.
C.Raquyếtđịnh,phánquyếtlyhôn.
D.Hoàgiải.
Câu13:Nhậnđịnhnàođúngvềthẩmquyềngiảiquyếtlyhônvàkếthôn?
A. LyhôndoTANDvàkếthôndoUBNDgiảiquyết.
.B.LyhôndoUBND.
C.KếthôndoTAND.D.LyhônvàkếthôndoUBND.
Câu14:XtrongthờigianchungsốngvớichồngXđãmangthaivớingườiđànông
khác.Chọnđápánđúng.
A.ChồngXkhôngđượcquyềnyêucầulyhônkhiXđangmangthai.
B.Tâtcảcácphươngán.
C.Khôngcóphươngánnào.
D.YêucầuToàángiảiquyếtcholyhôndoXđãlừadối.
Câu15:Theoquyđịnhcủaphápluât,điềukiệnhạnchếlyhônápdụngvớichủthể
nàosauđây?
A.Ngườivợmàkhôngápdụngvớingườivợ.
B.Khôngcóphươngán.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)
lOMoARcPSD|39154057

Preview text:

lOMoARcPSD|39154057
Trắc nghiệm Luật hôn nhân gia đình
Pháp luật đại cương (Trường Đại học Lao động Xã hội - Cơ sở 2) Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057 Chương 1
Câu 1: Quan hệ vợ chồng sau khi kết hôn gọi là:
A. Gắn kết hạnh phúc tình yêu. B. Hôn nhân. C. Tình cảm. D. Gia đình.
Câu 2: Hôn nhân có những đặc điểm nào sau đây:
A. Các bên tham gia quan hệ hôn nhân phải tuân thủ các quy định của pháp luật
B. Hôn nhân trên cơ sở tự nguyện của hai bên nam nữ.
C. Nam nữ khi tham gia quan hệ hôn nhân được hoàn toàn bình đẳng trước pháp luật.
D. Tất cả đáp án đều đúng.
Câu 3: Anh G và chị H yêu thương nhau và quyết định kết hôn theo quy định của
pháp luật, vậy hôn nhân của anh G và chị H là:
A. Bình đẳng, thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về kết hôn.
B. Nam nữ cưỡng ép kết hôn.
C. Nam nữ đi đăng ký kết hôn.
D. Nam nữ tự mình quyết định việc kết hôn.
Câu 4: Quan hệ nào sau đây là đối tượng điều chỉnh của Luật hôn nhân và gia đình: A. Quan hệ nhân thân.
B. Quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản. C. Quan hệ tài sản.
D. Quan hệ giữa nam và nữ và quan hệ tài sản
Câu 5: Chủ thể trong quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình gắn bó với nhau bởi
yếu tố? chọn đáp án đúng nhất.
A. Sự tôn trọng.B. Huyết thống.
C. Tình cảm hoặc huyết thống.D. Tình cảm.
Câu 6: Cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật hôn nhân và gia đình?
A. Quốc hội. B. TAND.C. UBND.D. Bộ Tư pháp.
Câu 7: Nguyên tắc bảo vệ quyền lợi của cha mẹ và con được quy định trong văn bản nào sau đây:
A. Hiến pháp, Luật Hôn nhân và gia đình, Luật Lao động.
B. Luật Hôn nhân và gia đình, Luật Hình sự, Luật Lao động
C. Hiến pháp, Luật Hôn nhân và gia đình.
D. Luật Hôn nhân và gia đình, Luật Dân sự, Pháp lệnh dân số.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
Câu 8: Anh H yêu thương chị R và xin phép hai bên gia đình tổ chức lễ cưới và
làm thủ tục đăng ký kết hôn. Vậy, theo khái niệm về hôn nhân thì việc kết hôn của anh H và chị R là:
A. Hôn nhân giữa những người cùng giới tính.
B. Hôn nhân giữa những người nam và nữ.
C. Hôn nhân giữa những người có tình yêu với nhau.
D. Hôn nhân giữa một người nam và một người nữ.
Câu 9: Chủ thể của Luật hôn nhân và gia đình bao gồm: A. Cá nhân, tổ chức. B. Cá nhân. C. Công dân, tổ chức.
D. Cá nhân bao gồm công dân và người không quốc tịch
Câu 10: Hôn nhân một vợ một chồng được xác định
A. Thời điểm kết hôn các bên đang không có vợ hoặc có chồng.
B. Hai bên nam và nữ chưa từng chung sống với ai như vợ chồng.
C. Các bên đang không có vợ và chồng. D. Tất cả phương án.
Câu 11: Nguyên tắc vợ chồng bình đẳng được hiểu
A. Bình đẳng trong các quy định về quyền và nghĩa vụ nhân thân và tài sản của vợ chồng.
B. Quyền nhân thân và tài sản của hai vợ chồng ngang nhau khi kết hôn và ly hôn.
C. Bình đẳng trong quy định về quyền và nghĩa vụ nhân thân và những vấn đề liên quan đến lợi ích.
D. Vợ chồng bình đẳng trong việc chăm sóc gia đình, phát triển kinh tế.
Câu 12: Nhận định nào sau đây đúng
A. Khách thể của quan hệ pháp luật là những lợi ích mà các chủ thể của quan hệ
pháp luật hôn nhân và gia đình hướng tới hoặc đạt được khi tham gia quan hệ pháp
luật hôn nhân và gia đình.
B. Khách thể là quan hệ pháp luật mà các chủ thể trong các quan hệ pháp luật cùng hướng tới.
C. Lợi ích nhân thân là những lợi ích về tài sản và tình cảm.
D. Lợi ích tài sản là những lợi ích gắn liền với yếu tế gia đình và những yếu tố liên quan đến vật chất.
Câu 13: Gia đình được hình thành trên cơ sở:
A. Những thành viên trong gia đình.
B. Hôn nhân, tình cảm, con cái. C. Hôn nhân, tài sản.
D. Hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi dưỡng.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
Câu 14: Chức năng nào sau đây là chức năng của gia đình:
A. Chức năng xây dựng hạnh phúc gia đình.
B. Chức năng giáo dục, chức năng sinh đẻ, chức năng kinh tế.
C. Chức năng sinh đẻ, chức năng giáo dục, chức năng nuôi dưỡng tình yêu.
D. Chức năng giáo dục, chức năng sinh đẻ.
Câu 15: Đối tượng điều chỉnh của luật hôn nhân và gia đình là:
A. Quan hệ giữa vợ và chồng.
B. Quan hệ quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản.
C. Tất cả quan hệ liên quan đến tài sản của hai bên và nhân thân. D. Quan hệ tài sản.
Câu 16: Anh F và chị Y kết hôn theo quy định của pháp luật, vậy mối quan hệ của
anh chị được điều chỉnh bởi: A. Quan hệ nam và nữ
B. Quan hệ giữa vợ và chồng.
C. Quan hệ tài sản, quan hệ nhân thân. D. Quan hệ tình yêu.
Câu 17: Hôn nhân tự nguyện, tiến bộ là hôn nhân
A. Nam nữ đi đăng ký kết hôn.
B. Bình đẳng, thực hiện đúng theo quy định của pháp luật về kết hôn.
C. Nam nữ tự mình quyết định việc kết hôn.
D. Nam nữ cưỡng ép kết hôn.
Câu 18: Anh X và chị Y kết hôn theo quy định của pháp luật, vậy anh X và chị Y là chủ thể của:
A. Quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình.
B. Quan hệ pháp luật Hôn nhân. C. Quan hệ nhân thân.
D. Tất cả các phương án.
Câu 19: Nhận định nào sau đây là sai.
A. Luật hôn nhân và gia đình hiện hành được ban hành năm 2014. B. Tất cả các đáp án.
C. Luật hôn nhân và gia đình hiện hành có hiệu lực năm 2000.
D. Quốc hội là cơ quan ban hành Luật hôn nhân và gia đình. Câu 20: Hôn nhân là:
A. Là quan hệ giữa những người khác giới tính với nhau
B. Là quan hệ giữa nam và nữ sau khi kết hôn.
C. Là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn.
D. Là quan hệ nam nữ sau khi kết hôn.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
Câu 21: Anh T công tác tại công ty P yêu thương chị K công tác tại công ty Q. Hai
anh chị quyết định đến UBND phường nơi cư trú của chị K để làm thủ tục đăng ký
kết hôn. Chủ thể của quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình là: A. Anh T và chị K.
B. Anh T, chị K, Công ty P và Q.
C. UBND phường nơi chị K cư trú, công ty P.
D. UBND phường nơi chị K cư trú, Anh T, chị K và hai công tyP và Q.
Câu 22: Nhận định nào sau đây đúng?
A. Là quan hệ nam nữ sau khi kết hôn.
B. Hôn nhân là quan hệ giữa vợ và chồng sau khi kết hôn.
C. Hôn nhân là quan hệ giữa những người khác giới tính với nhau.
D. Hôn nhân là quan hệ giữa nam và nữ sau khi kết hôn.
Câu 23: Gia đình có chức năng nào sau đây:
A. Chức năng sinh đẻ.B. Tất cả các đáp án.
C. Chức năng giáo dục.D. Chức năng kinh tế.
Câu 24: Hôn nhân một vợ một chồng là:
A. Hôn nhân giữa những người cùng giới tính.
B. Hôn nhân giữa những người có tình yêu với nhau.
C. Hôn nhân giữa những người nam và nữ.
D. Hôn nhân giữa một người nam và một người nữ.
Câu 25: Trường hợp nào sau đây chủ thể có năng lực pháp luật hôn nhân và gia
đình, năng lực hành vi hôn nhân và gia đình?
A. Chị H 18 tuổi là sinh viên năm thứ2 Đại học Y và anh K 30 tuổi công tác tại công ty Z.
B. Chị H 18 tuổi là sinh viên trường PP và anh K 18 tuổi là sinh viên trường QQ.
C. Chị Y và anh K 20 tuổi đang trong giai đoạn điều trị bệnh tại bệnh viện tâm thần trung ương.
D. Chị Y 18 tuổi đang lao động tại công ty YY và anh K 18 tuổi đang trong giai đoạn học nghề.
Câu 26: Xác định trường hợp là quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình:
A. Anh Y và chị N chung sống với nhau và có con chung là cháu H và L.
B. Anh Y và chị N kết hôn năm 2000 và sau đó ly hôn năm 2021.
C. Anh Y và chị N kết hôn năm 2020 và có 2 con là H và L.
D. Tất cả các trường hợp.
Câu 27: Cá nhân khi tham gia vào quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình cần có:
A. Năng lực hành vi hôn nhân và gia đình.
B. Năng lực pháp luật và năng lực hành vì.
C. Năng lực pháp luật hôn nhân và năng lực hành vi hôn nhân và gia đình
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
D. Năng lực pháp luật hôn nhân và gia đình.
Câu 28: Anh X và chị T muốn trở thành chủ thể của quan hệ pháp luật trong lĩnh
vực hôn nhân và gia đình thì cần có:
A. Năng lực pháp luật hôn nhân và gia đình, năng lực hành vi hôn nhân và gia đình.
B. Năng lực pháp luật hôn nhân và gia đình.
C. Năng lực hành vi hôn nhân và gia đình.
D. Năng lực pháp luật và năng lực hành vì.
Câu 29: Luật Hôn nhân và gia đình điều chỉnh những quan hệ: A. Nam và nữ. B. Tình cảm gia đình.
C. Giữa những thành viên trong gia đình với nhau. D. Nhân thân, tài sản.
Câu 30: Anh J và chị L kết hôn, hôn nhân của anh chị J và L có những đặc điểm nào sau:
A. Nam nữ khi tham gia quan hệ hôn nhân được hoàn toàn bình đẳng trước pháp luật.
B. Tất cả đáp án đều đúng.
C. Các bên tham gia quan hệ hôn nhân phải tuân thủ các quy định của pháp luật
D. Hôn nhân trên cơ sở tự nguyện của hai bên nam nữ.
Câu 31: Chủ thể của quan hệ pháp luật hôn nhân và gia đình thông thường là A. Vợ và chồng.
B. Thành viên bao gồm bố, mẹ.
C. Tất cả các phương án.
D. Những cá nhân có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng.
Câu 32: Nhận định nào sau đây đúng?
A. Luật hôn nhân và gia đình do Quốc hội ban hành.
B. Quốc hội không ban hành Luật hôn nhân và gia đình.
C. Luật hôn nhân và gia đình do TAND ban hành.
D. Cơ quan có thẩm quyền ban hành Luật hôn nhân và gia đình là Chính phủ.
Câu 33: Luật hôn nhân và gia đình hiện hành ban hành thời gian nào?
A. 2014.B. 2012.C. 1986.D. 2000.
Câu 34: Anh T và chị S có yêu thương nhau và tổ chức lễ cưới, anh chị có trở
thành chủ thể của Luật nào sau đây:
A. Luật Hôn nhân và gia đình, Luật hành chính.
B. Tất cả các phương án. C. Luật Hôn nhân.
D. Luật Hôn nhân và gia đình.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
Câu 35: Luật Hôn nhân và gia đình do cơ quan nào sau đây ban hành?
A. Quốc hội.B. Chính phủ.C. UBND.D. Bộ Tư pháp. Chương 2
Câu 1: Trường hợp nào sau đây kết hôn theo đúng quy định của pháp luật?
A. Chồng chị B chết do tai nạn, sau đó chị B kết hôn với anh F.
A. Chồng chị B đi lao động tại Nhật 2 năm, ở nhà chị kết hôn với anh F.
C. Vợ chồng chị B đang tiến hành thủ tục ly hôn, chị B kết hôn với anh K.
D. Anh K chung sống với chị B mặc dù chị B đang trong thời kỳ hôn nhân với anh E.
Câu 2: Pháp luật quy định Nam nữ được kết hôn khi đạt đến độ tuổi nào?
A. Các phương án đều sai.
B. Nam từ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
C. Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi.
D. Nam từ đủ 19 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
Câu 3: C và B là công dân Việt Nam sống tại Nhật, A và B đến cơ quan nào sau
đây làm thủ tục đăng ký kết hôn?
A. UBND cấp quận, huyện thị trấn. B. UBND cấp tỉnh.
C. UBND cấp xã, phương nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn.
D. Cơ quan đại diện ngoại giao; Cơ quan lãnh sự của Việt Nam tại nước đó.
Câu 4: Trường hợp nào sau đây không được kết hôn theo quy định?
A. Bà G kết hôn cùng em trai của H (H là con rể bà G).
B. H kết hôn cùng con gái bà G.
C. Bà G kết hôn cùng H là con rể do H đã ly hôn với con gái bà.
D. H là con rể của bà G, kết hôn với con gái thứ 2 của bà G (do vợ H đã chết).
Câu 5: UBND cấp xã, phường là cơ quan đăng ký kết hôn của trường hợp nào sau đây?
A. Không trường hợp nào.
B. R và C đang là học sinh trung học phổ thông.
C. T và X là du học sinh đang du học tại Pháp.
D. R và C là sinh viên trường Đại học YY.
Câu 6: Pháp luật quy định Nam nữ được kết hôn khi đạt đến độ tuổi nào?
A. Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ 18 tuổi.
B. Nam từ đủ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
C. Nam từ 20 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
D. Nam từ đủ 19 tuổi, nữ từ đủ 18 tuổi.
Câu 7: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt
Nam với nhau cư trú ở nước ngoài được tiến hành tại?
A. Cơ quan đại diện ngoại giao; Cơ quan lãnh sự của Việt Nam tại nước đó. B. UBND cấp tỉnh.
C. UBND cấp xã, phương nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn.
D. UBND cấp quận, huyện thị trấn.
Câu 8: G và B kết hôn không trái pháp luật khi?
A. G 30 tuổi kết hôn với T 20 tuổi.
B. G 17 tuổi kết hôn với T 18 tuổi.
C. G và T đang mắc bệnh hạn chế nhận thức.
D. G và T là anh chị em họ.
Câu 9: Anh A và chị B 20 tuổi cùng làm việc tại công ty YY. Anh chị đăng ký kết
hôn tại UBND phường X nơi chị B cư trú và sau đó anh chị sinh được 2 con. Hỏi,
anh A và chị B kết hôn theo đúng điều kiện nào sau đây theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình?
A. Độ tuổi, sự tự nguyện.
B. Độ tuổi, năng lực hành vi dân sự, sự tự nguyện, kết hôn không thuộc những
trường hợp pháp luật cấm.
C. Độ tuổi, năng lực hành vi dân sự.
D. Độ tuổi, năng lực hành vi dân sự, sự tự nguyện, kết hôn thuộc những trường hợp pháp luật cấm.
Câu 10: P kết hôn năm 2000 nhưng vào năm 2015 P chung sống như vợ chồng với
chị G. P bị xử lý theo hình thức nào về việc vi phạm điều kiện kết hôn?
A. Xử lý dân sự, hành chính.
B. Xử lý hành chính, xử lý hình sự. C. Xử lý kỷ luật. D. Xử lý vật chất.
Câu 11: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền đăng ký kết hôn cho công dân Việt Nam với nhau?
A. Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài.
B. Cơ quan đại diện ngoại giao. C. UBND cấp tỉnh.
D. UBND cấp xã, phường nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn.
Câu 12: D và B là công dân Việt Nam sống tại Việt Nam, D và B đến cơ quan nào
sau đây làm thủ tục đăng ký kết hôn?
A. Cơ quan đại diện ngoại giao. B. UBND cấp tỉnh.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
C. UBND cấp xã, phường nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn.
D. Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài.
Câu 13: Năm 2018 chị T kết hôn, Chị T sinh năm nào theo quy định của pháp luật đủ tuổi kết hôn. A. 2000. B. 1998. C. 1999.
D. Không có phương án nào.
Câu 14: Tình huống nào sau đây không pháp luật không cho phép kết hôn?
A. M đang trong giai đoạn ly thân.
B. Tất cả các trường hợp.
C. M đã có vợ nhưng chung sống với chị B. D. A và C năm nay 18 tuổi.
Câu 15: Bố mẹ chị T không đồng ý chị U kết hôn với anh I (là công nhân) nên đã
thách cười là chiếc xe ô tô trị giá 3 tỷ đồng. Theo quy định của pháp luật bố mẹ chị T đã: A. Cản trở hôn nhân. B. Cưỡng ép kết hôn. C. Lừa dối kết hôn. D. Không có phương án.
Câu 16: Chị X do mong muốn sang Mỹ để sinh sống nên đã làm thủ tục kết hôn
với ông T mang quốc tịch Mỹ. Hôn nhân của chị X vi phạm pháp luật Hôn nhân và gia đình hành vi nào? A. Cưỡng ép kết hôn. B. Lừa dối kết hôn. C. Cản trở kết hôn. D. Kết hôn giả tạo.
Câu 17: Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật Hôn nhân và
gia đình về điều kiện kết hôn và đăng ký kết hôn là những tình huống nào sau đây:
A. Anh H và chị J đi đăng ký kết hôn theo đúng quy định.
B. Anh O và chị P tổ chức lễ hằng thuận vào ngày 20/3/2018 tại Chùa KK và đi
đăng ký kết hôn vào ngày 25/3/2018.
C. Tất cả các tình huống.
D. Anh L và hị K đi đăng ký kết hôn và tổ chức lễ cứoi tại nhà thờ.
Câu 18: A bà B tổ chức lễ cưới tại nơi nào thì được pháp luật công nhận?
A. Không có phương án nào. B. Nhà thờ. C. Gia đình hai bên. D. Trung tâm tiệc cưới.
Câu 19: Ngày 01/3/2018 chị V kết hôn với anh R theo quy định của pháp luật.
Trường hợp này chị V sinh vào thời điểm nào để đảm bảo đủ điều kiện về độ tuổi khi kết hôn? A. 1/3/1999. B. 1/3/2000. C. 1/2/2000. D. 1/3/1998.
Câu 20: Thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau được tiến hành tại?
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
A. UBND cấp xã, phương nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn. B. UBND cấp tỉnh.
C. Cơ quan đại diện ngoại giao.
D. Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài.
Câu 21: Nhà nước thừa nhận hôn nhân giữa những người cùng giới? A. Thừa nhận. B. Không quy định. C. Không thừa nhận. D. Không có phương án.
Câu 22: Theo Luật Hôn nhân và gia đình thì Kết hôn là sự xác lập quan hệ nào? A. Tình yêu. B. Vợ chồng. C. Gia đình. D. Nam nữ.
Câu 23: Do mẹ ốm không có tiền chi trả viện phí nên chị X đã đồng ý lấy ông T
hơn mình 30 tuổi, có điều kiện kinh tế để giúp đỡ. Trường hợp này hôn nhân của chị X là: A. Giả tạo. B. Không hợp pháp. C. Hợp pháp. D. Lừa dối.
Câu 24: Nam, nữ kết hôn với nhau phải thuân theo các điều kiện nào sau đây?
A. Không bị mất năng lực hành vi dân sự.
B. Tất cả các điều kiện trên.
C. Nam từ đủ 20 truổi trở lên, nữ từ đủ 18 tuổi trở lên, không thuộc các trường
hợp và pháp luật cấm kết hôn.
D. Việc kết hôn do nam nữ tự nguyện quyết định, không cùng giới tính.
Câu 25: Anh H 20 tuổi yêu thương anh T 20 tuổi và tổ chức lễ cưới, sau đó anh chị
xin cháu X làm con nuôi. Pháp luật có thừa nhận hôn nhân giữa anh X và chị T? A. Thừa nhận. B. Không có phương án. C. Không quy định. D. Không thừa nhận.
Câu 26: Những tình huống nào sau đây không đủ điều kiện kết hôn theo quy định:
A. Anh P 30 tuổi, kết hôn với chị N 16 tuổi. Từ nhỏ anh đã chậm khả năng nhận
thức và điều khiển hành vi nhưng gia đình không yêu cầu Toà tuyên anh ấy là
người mất năng lực hành vi dân sự.
B. A 30 tuổi bị Toà tuyên là mất năng lực hành dân sự.
C. Tất cả các tình huống.
D. A 17 tuổi kết hôn với C 16 tuổi.
Câu 27: Những tình huống nào sau đây đủ điều kiện kết hôn theo quy định:
A. A 17 tuổi kết hôn với C 16 tuổi.
B. A 30 tuổi bị Toà tuyên là mất năng lực hành dân sự kết hôn với C 20 tuổi. C. C và D 18 tuổi.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
D. Anh P 30 tuổi, kết hôn với chị N 20 tuổi. Từ nhỏ anh đã chậm khả năng nhận
thức và điều khiển hành vi nhưng gia đình không yêu cầu Toà tuyên anh ấy là
người mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 28: Thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với người nước
ngoài được tiến hành tại? A. UBND cấp tỉnh
B. Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài.
C. UBND cấp quận, huyện, thị xã nơi cư trú của công dân Việt Nam.
D. Cơ quan đại diện ngoại giao.
Câu 29: Pháp luật cấm kết hôn trong những trường hợp nào sau đây?
A. Giữa người đang có vợ và đang có chồng.
B. Người có dòng máu trực hệ; có họ trong phạm vi ba đời.
C. Tất cả các trường hợp.
D. Người mất năng lực hành vi dân sự.
Câu 30: Thẩm quyền đăng ký kết hôn giữa công dân Việt Nam với nhau cư trú ở
nước ngoài được tiến hành tại?
A. UBND cấp quận, huyện thị trấn. B. UBND cấp tỉnh.
C. UBND cấp xã, phương nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn.
D. Cơ quan đại diện ngoại giao; Cơ quan lãnh sự của Việt Nam tại nước đó.
Câu 31: Trường hợp nào sau đây kết hôn là trái với quy định của pháp luật?
A. Ông K kết hôn với con dâu. B. Các trường hợp.
C. Bà G kết hôn với con nuôi.
D. F kết hôn với con của cô ruột.
Câu 32: Cơ quan nào sau đây có thẩm quyền đăng ký kết hôn cho công dân Việt
Nam với người nước ngoài?
A. Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài. B. UBND cấp tỉnh
C. UBND cấp quận, huyện, thị xã nơi cư trú của công dân Việt Nam.
D. Cơ quan đại diện ngoại giao.
Câu 33: Một trong những trường hợp pháp luật cấm kết hôn là:
A. Những người có cùng dòng máu trực hệ, giữa người có họ trong phạm vi ba đời.
B. Giữa cha mẹ nuôi với con nuôi; giữa những người đã từng là cha, mẹ nuôi với con nuôi.
D, Cha chồng với con dâu, mẹ vợ với con rể, cha dượng với con riêng của vợ, mẹ
kế với con riêng của chồng.
C. Tất cả các trường hợp.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
Câu 34: Anh A và chị B đều 20 tuổi và đang công tác cùng nhau tại công ty X.
Anh chị đi đăng ký kết hôn tại UBND xã nơi chị B cư trú. Việc kết hôn này được hiểu:
A. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo những quy định và lễ nghi của các bên gia đình.
B. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật hôn nhân và gia
đình về điểu kiện kết hôn.
C. Xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật hôn nhân và gia
đình về điểu kiện kết hôn và đăng ký kết hôn.
D. Xác lập quan hệ giữa tình cảm giữa các bên để gắn bó hạnh phúc gia đình.
Câu 35: Chọn đáp đúng thể hiện điệu kiện kết hôn của nam và nữ?
A. Thể hiện ý chí của nam và nữa là mong muốn được kết hôn và được Nhà nước thừa nhận.
B. Thể hiện ý chí của nam và nữ là mong muốn được kết hôn.
C. Được Nhà nước thừa nhận.
D. Tất cả cá đáp án đều đúng.
Câu 36: Kết hôn được hiểu là:
A. Nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật hôn
nhân và gia đình về điểu kiện kết hô.
B. Nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo những quy định và lễ nghi của các bên gia đình.
C. Nam và nữ xác lập quan hệ vợ chồng với nhau theo quy định của Luật hôn
nhân và gia đình về điểu kiện kết hôn và đăng ký kết hôn.
D. Là việc xác lập quan hệ giữa tình cảm giữa các bên để gắn bó hạnh phúc gia đình.
Câu 37: T công dân Việt kết hôn với D người Nga, T và D đến cơ quan nào sau
đây làm thủ tục đăng ký kết hôn?
A. Cơ quan đại diện ngoại giao. B. UBND cấp tỉnh
C. UBND cấp quận, huyện, thị xã nơi cư trú của công dân Việt Nam.
D. Cơ quan lãnh sự của việt Nam tại nước ngoài.
Câu 38: Anh T 40 tuổi đã ly hôn vợ và sau đó yêu thương chị Y 30 tuổi. Hai anh
chị đã làm thủ tục đăng ký kết hôn tại UBND phường nơi cư trú của chị Y. Nhận định nào đúng nhất?
A. Đảm bảo về điều kiện kết hôn.
B. Kết hôn đúng theo quy định của pháp luật về điều kiện kết hôn và đăng ký kế hôn.
C. Kết hôn đúng theo quy định.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
D. Kết hôn trái với quy định của pháp luật.
Câu 39: Trường hợp nào không thuộc thẩm quyền đăng ký kết hôn của UBND cấp tỉnh?
A. Công dân Việt Nam với nhau.
B. Người nước ngoài kết hôn với công dân Việt Nam.
C. Tất cả các trường hợp.
D. Công dân Việt Nam kết hôn tại nước ngoài.
Câu 40: Kết hôn trái pháp luật là việc nam, nữ đăng ký kết hôn tại cơ quan nhà
nước có thẩm quyền nhưng một trong hai bên hoặc cả hai bên vi phạm về: A. Phong tục, tập quán.
B. Thẩm quyền đăng ký kết hôn. C. Đạo đức. D. Điều kiện kết hôn.
Câu 41: Ông T do mong muốn con gái sang Mỹ để sinh sống nên đã yêu cầu con
gái S kết hôn với ông T mang quốc tịch Mỹ. Chị S do không dám trái lời bố nên
chấp nhận kết hôn. Hôn nhân của chị X vi phạm pháp luật Hôn nhân và gia đình hành vi nào? A. Cản trở kết hôn. B. Cưỡng ép kết hôn. C. Lừa dối kết hôn. D. Kết hôn giả tạo.
Câu 42: Những người có quyền yêu cầu huỷ kết hôn trái pháp luật? A. Các phương án.
B. Người bị cưỡng ép kế hôn, bị lừa dối kết hôn.
C. Vợ, chồng, cha, mẹ, con, người giám hộ hoặc người đại diện theo pháp luật
của người kết hôn trái pháp luật.
D. Các cơ quan có thẩm quyên theo quy định.
Câu 43: Cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền yêu cầu huỷ việc kết hôn trái pháp luật: A. UBND.
B. Cơ quan quản lý nhà nước về gia đình.
C. Cơ quan quản lý nhà nước về trẻ em.
D. Hội liên hiệp phụ nữ.
Câu 44: Hậu quả pháp ly của việc huỷ kết hôn trái pháp luật?
A. Chấm dứt quan hệ cha mẹ.
B. Chấm dứt quan hệ vợ chồng.
C. Chấm dứt chế độ tài sản. D. Chấm dứt tình cảm.
Câu 45: Xử lý vi phạm pháp luật về kết hôn theo quy định của pháp luật bao gồm? A. Xử lý vật chất. B. Xử lý dân sự. C. Xử lý kỷ luật.
D. Xử lý hành chính, xử lý hình sự.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
Câu 46: Một trong những trường hợp huỷ kết hôn trái pháp luật?
A. Đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền.
B. Trái quy định của tổ chức tôn giáo.
C. Không theo yêu cầu của gia đình.
D. Đăng ký kết hôn bởi cơ quan không có thẩm quyền.
Câu 47: Nam, nữ chung sống với nhau như vợ chồng vào thời điểm nào sau đây không trái pháp luật? A. Trước ngày 03/01/1987. B. Từ ngày 03/1/1987. C. Từ ngày 3/7/2000. D. Sau ngày 3/7/2000.
Câu 48: Pháp luật không cấm kết hôn trong những trường hợp:
A. Tất cả các phương án đều không cấm.
B. Đang trong độ tuổi kết hôn.
C. Không thuộc trường hợp pháp luật cấm.
D. Người có đủ năng lực hành vi dân sự.
Câu 49: Cơ quan nào sau đây không có thẩm quyền đăng ký kết hôn? A. UBND cấp huyện. B. TAND. C. HDND cấp huyện. D. UBND cấp xã.
Câu 50: Năm 2018 chị X kết hôn với chị T, vậy X sinh năm nào để đáp ứng về độ
tuổi kết hôn theo quy định của pháp luật? A. 1998. B. 1999. C. 2000.
D. Không có phương án nào.
----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Chương 3
Câu 1: Lựa chọn nhận định đúng.
A. Con cái không cấp dưỡng cho bố mẹ.
B. Chỉ có chồng cấp dưỡng cho vợ.
C. Một người chỉ cấp dưỡng cho một người.
D. Một người cấp dưỡng cho nhiều người.
Câu 2: Mức cấp dưỡng khi không thoả thuận được thì các bên yêu cầu cơ quan nào giải quyết: A. Bên nhận cấp dưỡng. B. UBND. C. Toà án nhân dân. D. Bên cấp dưỡng.
Câu 3: Việc thoả thuận mức cấp dưỡng do:
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057 A. UBND cấp tỉnh. B. Cha hoặc mẹ.
C. Bên nhận cấp dưỡng và bên cấp dưỡng thảo thuận . D. Bên nhận cấp dưỡng.
Câu 4: Ông bà nội, ngoại cấp dưỡng cho cháu trong trường hợp?
A. Có cha mẹ và có anh, chị, em những những người này không đủ khả năng
nuôi dưỡng hoặc cấp dưỡng cho cháu.
B. Cháu không còn cha mẹ, không có anh, chị, em.
C. Cháu chưa thành niên hoặc đã thành niên không có khả năng lao động và
không có tài sản để tự nuôi mình.
D. Tất cả các trường hợp.
Câu 5: Bố mẹ X mất khi X 15 tuổi, chị gái sống ở xa nên X ở cùng với người thân.
Vậy ai là người có nghĩa vụ cấp dưỡng cho X.
A. Chị gái 28 tuổi đang là giảng viên Đại học. B. Người thân. C. Bố mẹ. D. Không có đáp án nào.
Câu 6: Nghĩa vụ cấp dưỡng được thực hiện giữa những thành viên sau: A. Các phương án.
B. Cô, dì, chú, bác, cậu ruột và cháu
C. Ông bà nội, ông bà ngoại và cháu.
D. Cha, mẹ và con; Vợ và chồng; Anh chị em với nhau.
Câu 7: Người nào có trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho con chưa thành niên,
con đã thành niên mà mất năng lực hành vi dân sự?
A. Người thuộc hành thân thích. B. Cha mẹ.
C. Cha mẹ, anh chị em trong gia đình. D. Người thân.
Câu 8: Lựa chọn nào sau đây là đúng:
A. Chị X sau khi lấy chồng được lựa chọn tôn giáo.
B. Chồng chị X yêu cầu chị từ bỏ tôn giáo chị đang theo.
C. Anh X không cho chị sáng chủ nhật đi lễ tại nhà thờ. D. Các phương án trên.
Câu 9: Nghĩa vụ và quyền của con đối với cha mẹ như thế nào?
A. Con có bổn phận yêu quý, kính trọng, biết ơn, hiếu thảo với cha mẹ.
B. Con có nghĩa vụ và quyền chăm sóc, nuôi dưỡng cha mẹ.
C. Nghiêm cấm con có hành vi ngược đãi, hành hạ, xúc phạm cha mẹ.
D. Tất cả các phương án.
Câu 10: Nhận định nào sau đây không đúng?
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
A. Cha mẹ cấp dưỡng cho con.
B. Chỉ có chồng cấp dưỡng cho vợ.
C. Con cấp dưỡng cho cha mẹ.
D. Vợ , chồng cấp dưỡng cho nhau
Câu 11: Chọn nhận định đúng về cấp dưỡng?
A. Cha, mẹ cấp dưỡng cho cả con ngoài giá thú.
B. Vợ, chồng chỉ cấp dưỡng khi ly hôn.
C. Cha, mẹ không cấp dưỡng cho con đã thành niên mất khả năng lao động.
D. Cha, mẹ không cấp dưỡng cho con chưa thành niên.
Câu 12: Cha mẹ là người đại diện cho con trong trường hợp?
A. Đại diện cho con trong trường hợp con mất năng lực hành vi dân sự.
B. Đại diện theo uỷ quyền cho con chưa thành niên.
C. Đại diện theo pháp luật của con chưa thành niên, con đã thành niên mất năng lực hành vi dân sự.
D. Đại diện cho con trong mọi trường hợp.
Câu 13: Nhận định nào sau đây là đúng:
A. Giám hộ con theo quy định của pháp luật.
B. Tất cả các phương án.
C. Cha mẹ có nghĩa vụ và quyền yêu thương con, chăm sóc con.
D. Không phân biệt đối xử, không lạm dụng sức lao động của con.
Câu 14: Cháu cấp dưỡng cho ông bà khi:
A. Ông bà có con nhưng họ từ chối không cấp dưỡng.
B. Ông bà không có khả năng lao động, không có tài sản để tự nuôi mình.
C. Chỉ cấp dưỡng cho ông bà nội.
D. Không có phương án nào.
Câu 15: Nếu các bên không thoả thuận được về mức cấp dưỡng thì có quyền yêu
cầu cơ quan nào giải quyết? A. Toà án nhân dân. B. Uỷ ban nhân dân. C. Bên nhận cấp dưỡng. D. Bên cấp dưỡng.
Câu 16: Nhận định nào sai theo quy định của Luật Hôn nhân và gia đình?
A. Vợ, chồng không được học tập, tham gia các hoạt động kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội.
B. Vợ Tham gia các hoạt động kinh tế, chính trị.
C. Tham gia các hoạt động văn hoá, xã hội .
D. Được lựa chọn nơi cư trú.
Câu 17: Quan hệ vợ chồng là quan hệ phát sinh:
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
A. Giữa các bên sau khi kết hôn.
B. Giưã nam và nữ sau khi chung sống.
C. Giữa nam và nữ sau khi kết thúc hôn nhân.
D. Giữa hai bên nam và nữ sau khi kết hôn.
Câu 18: Phương án nào sau đây thể hiện điều kiện phát sinh nghĩa vụ cấp dưỡng
giữa người cấp dưỡng và người được cấp dưỡng?
A. Có quan hệ gắn kết trong quan hệ hôn nhân.
B. Có sống chung cùng nhau.
C. Người cấp dưỡng là người chưa thành niên.
D. Có quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống và quan hệ nuôi dưỡng.
Câu 19: Chọn phương án đúng nhất.
A. Vợ chồng bắt buộc phải sống cùng nhau.
B. Nơi chung sống sau khi kết hôn là nơi cư trú của người chồng.
C. Vợ chồng được quyền chọn nơi cư trú.
D. Vợ chồng không được lựa chọn nơi cư trú.
Câu 20: Con bao nhiêu tuổi khi sống cùng cha mẹ phải có nghĩa vụ chăm lo đời sống chung của gia đình? A. Đủ 18 tuổi. B. Đủ 20 tuổi. C. Đủ 15 tuổi trở lên. D. Đủ 16 tuổi.
Câu 21: Chế định về cấp dưỡng được quy định tại văn bản?
A. Luật hôn nhân và gia đình năm 2014.
B. Luật hôn nhân và gia đình năm 2000. C. Hiến pháp 2012.
D. Không có phương án nào.
Câu 22: Phương thức thực hiện cấp dưỡng: A. Cấp dưỡng theo năm.
B. Chỉ cấp dưỡng một lần.
C. Chỉ cấp dưỡng theo kỳ.
D. Theo kỳ hoặc cấp dưỡng một lần.
Câu 23: D ly hôn và nhận cấp dưỡng cho X là vợ cũ. Tình huống nào không làm
chấm dứt việc cấp dưỡng này?
A. X kết hôn với người khác.
B. Vợ cũ của D vẫn khó khăn do bị bệnh hiểm nghèo. C. X chết.
D. Không có tình huống nào.
Câu 24: Bao nhiêu tuổi con tự quản lý tài sản của mình? A. Từ đủ 15 tuổi. B. Từ đủ 20 tuổi.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057 C. Đủ 17 tuổi. D. Từ đủ 14 tuổi.
Câu 25: X nhận cấp dưỡng cho Y là em gái. Tình huống nào sau đây X không tiếp
tục cấp dưỡng cho e gái?
A. Tất cả các tình huống.
B. Y đã thành niên và có tài sản để tự nuôi mình.
C. Y được nhận làm con nuôi của ông bà YT.
D. Y đã thành niên và có khả năng lao động.
Câu 26: Khi ly hôn G có nghĩa vụ cấp dưỡng cho N trong trường hợp?
A. N khó khăn, túng thiếu.
B. N khó khăn, túng thiếu, có yêu cầu cấp dưỡng mà có lý do chính đáng. C. N có lý do chính đáng.
D. N có thu nhập, có lý do chính đáng.
Câu 27: B và G là vợ chồng thì có những quyền và nghĩa vụ như nào?
A. Bình đẳng, ngang nhau về một số mặt trong gia đình.
B. Có quyền và nghĩa vụ khác nhau.
C. Phụ thuộc vào sự thoả thuận của 2 bên. B và G là vợ chồng thì có những
quyền và nghĩa vụ như nào?
D. Bình đẳng, ngang nhau về mọi mặt.
Câu 28: Vợ chồng có quyền và nghĩa vụ đối với nhau như thế nào?
A. Bình đẳng, ngang nhau về một số mặt trong gia đình.
B. Bình đẳng, ngang nhau về mọi mặt.
C. Có quyền và nghĩa vụ khác nhau.
D. Tất cả phương án đều sai.
Câu 29: Con đã thành niên không sống chung với chai mẹ có nghĩa vụ cấp dưỡng
cho cha mẹ trong trường hợp nào? A. Không có lương hưu.
B. Không tham gia các hoạt động.
C. Không có khả năng lao động và không có tài sản để tự nuôi mình.
D. Có lương hưu nhưng không có tài sản tích luỹ.
Câu 30: Chọn phương án đúng nhất cho vợ chồng V và C
A. Sau khi kết hôn tự lựa chọn nơi cư trú.
B. Bắt buộc phải sống cùng nhau.
C. Nơi chung sống sau khi kết hôn là nơi cư trú của người chồng.
D. Không được lựa chọn nơi cư trú.
-----------------------------------------------
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057 Chương 4
Câu 1: Việc yêu cầu Toà án giải quyết ly hôn là do:
A. Tất cả các đáp án.B. Chỉ do người chồng.
C. Vợ, chồng hoặc cả hai người.D. Chỉ do người vợ.
Câu 2: Khi vợ, chồng không có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi thì chủ
thể nào có quyền yêu cầu Toà án giải quyết ly hôn? A. Không có đáp án nào. B. Bạn bè.
C. Người mất khả năng nhận thức và điều khiển hành vi.
D. Cha, mẹ và người thân thích của một bên vợ, chồng.
Câu 3: D và G ly hôn năm 2015, đến năm 2020 quay lại chung sống cùng nhau. Để
được công nhận là vợ chồng theo quy định D và G có cần đăng ký kết hôn?
A. Không đăng ký nhưng báo UBND cấp xã. B. Không cần đăng ký. C. Phải đăng ký. D. Báo cáo thôn, xóm.
Câu 4: Con chung được giao cho mẹ nuôi trong trường hợp con?
A. Con dưới 36 tháng tuổi.B. Con dưới 7 tuổi
C. Con 36 tháng tuổi.D. Không có đáp án nào.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây người chồng không có quyền yêu cầu ly hôn?
A. Vợ đang có thai, sinh con hoặc đang nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
B. Vợ đang mang thai và nuôi con nhỏ.
C. Vợ mang thai và đang nuôi con dưới 36 tháng.
D. Tất cả các trường hợp.
Câu 6: Nhận định nào sau đây không đúng.
A. Ly hôn do TAND giải quyết.
B. Kết hôn do UBND giải quyết.
C. Ly hôn và kết hôn giống nhau ở thẩm quyền giải quyết.
D. Kết hôn do Toà án nhân dân và ly hôn do Uỷ ban nhân dân giải quyết. .
Câu 7: Trường hợp nào người chồng không có quyền yêu cầu ly hôn khi vợ đang nuôi con nhỏ?
A. Con dưới 36 tháng tuổi.B. Con đã thành niên.
C. Con dưới 12 tháng tuổi.D. Con dưới 24 tháng tuổi.
Câu 8: Hôn nhân chấm dứt trong trường hợp nào sau đây?
A. Chỉ khi vợ, chồng ly hôn.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com) lOMoARcPSD|39154057
B. Khi ly hôn và khi vợ hoặc chồng chết.
C. Chỉ khi vợ hoặc chồng chết.
D. Khi ly hôn, khi vợ hoặc chồng mất tích.
Câu 9: Khi con mấy tuổi thì khi ly hôn phải xem xét vào nguyện vọng của con là sống cùng bố hay mẹ?
A. Từ đủ 7 tuổi.B. 7 tuổi.
C. Từ đủ 9 tuổi.D. 9 tuổi
Câu 10: A và B đều có khả năng nhận thức và điều khiển hành vi nhưng chung
sống không hoà hợp, trong trường hợp này chủ thể nào có quyền yêu cầu Toà án giải quyết ly hôn?
A. Con cái.B. Anh chị em trong gia đình.
C. Bố mẹ.D. Vợ, chồng A và B
Câu 11: Khi ly hôn vợ, chồng có quyền kết hôn với người khác kể từ thời điểm nào?
A. Khi ra Toà án làm thủ tục ly hôn.
B. Khi bản án hoặc quyết định ly hôn có hiệu lực.
C. Tất cả các trường hợp đều sai.
D. Khi vợ chồng không còn chung sống.
Câu 12: Bước nào sau đây là bắt buộc Toà án thực hiện khi giải quyết yêu cầu ly hôn?
A. Công nhận việc yêu cầu ly hôn. B. Không có đáp án nào.
C. Ra quyết định, phán quyết ly hôn. D. Hoà giải.
Câu 13: Nhận định nào đúng về thẩm quyền giải quyết ly hôn và kết hôn?
A. Ly hôn do TAND và kết hôn do UBND giải quyết. .B. Ly hôn do UBND.
C. Kết hôn do TAND.D. Ly hôn và kết hôn do UBND.
Câu 14: X trong thời gian chung sống với chồng X đã mang thai với người đàn ông
khác. Chọn đáp án đúng.
A. Chồng X không được quyền yêu cầu ly hôn khi X đang mang thai .
B. Tât cả các phương án.
C. Không có phương án nào.
D. Yêu cầu Toà án giải quyết cho ly hôn do X đã lừa dối.
Câu 15: Theo quy định của pháp luât, điều kiện hạn chế ly hôn áp dụng với chủ thể nào sau đây?
A. Người vợ mà không áp dụng với người vợ. B. Không có phương án.
Downloaded by Th?nh T?n (quang0976364436@gmail.com)