-
Thông tin
-
Quiz
Câu hỏi trắc nghiệm chế độ sinh hoạt trong tuần - Giáo dục quốc phòng | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Câu 01: Thời gian làm việc trong tuần của quân nhân là:A. Mỗi tuần làm việc 5 ngày và nghỉ thứ 7 và chủ nhật.B. Mỗi tuần làm việc 6 ngày và nghỉ chủ nhật.C. Mỗi tuần làm việc từ thứ 2 đến hết sáng thứ 7 và nghỉ chiều thứ 7 và chủ nhật.D. Mỗi tuần làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Giáo dục Quốc phòng và An ninh (HP123) 118 tài liệu
Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Câu hỏi trắc nghiệm chế độ sinh hoạt trong tuần - Giáo dục quốc phòng | Trường Đại học Tôn Đức Thắng
Câu 01: Thời gian làm việc trong tuần của quân nhân là:A. Mỗi tuần làm việc 5 ngày và nghỉ thứ 7 và chủ nhật.B. Mỗi tuần làm việc 6 ngày và nghỉ chủ nhật.C. Mỗi tuần làm việc từ thứ 2 đến hết sáng thứ 7 và nghỉ chiều thứ 7 và chủ nhật.D. Mỗi tuần làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Giáo dục Quốc phòng và An ninh (HP123) 118 tài liệu
Trường: Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Đại học Tôn Đức Thắng
Preview text:
BÀI 1 – PHẦN 3
CHẾ ĐỘ HỌC TẬP, SINH HOẠT TRONG NGÀY TRONG TUẦN (30 câu) ---------------
Câu 01: Thời gian làm việc trong tuần của quân nhân là:
A. Mỗi tuần làm việc 5 ngày và nghỉ thứ 7 và chủ nhật.
B. Mỗi tuần làm việc 6 ngày và nghỉ chủ nhật.
C. Mỗi tuần làm việc từ thứ 2 đến hết sáng thứ 7 và nghỉ chiều thứ 7 và chủ nhật.
D. Mỗi tuần làm việc từ thứ 2 đến chủ nhật.
Câu 02: Ngoài ngày nghỉ theo quy định chung, nếu nghỉ thêm vào ngày khác trong
tuần thì cấp nào có quyền quyết định ?
A. Tư lệnh quân khu; quân chủng; quân đoàn và tương đương.
B. Tư lệnh quân chủng; binh chủng.
C. Tư lệnh quân đoàn, sư đoàn.
D. Hiệu trưởng các học viện , nhà trường quân đội.
Câu 03: Quân nhân làm việc ngày nghỉ thì được nghỉ bù. Thời gian và quyền hạn
cho quân nhân nghỉ bù do ?
A. Người chỉ huy cấp đại đội và tương đương trở lên quy định.
B. Người chỉ huy cấp đại đội quy định.
C. Người chỉ huy cấp tiểu đoàn và tương đương quy định.
D. Người chỉ huy quân sự và cán bộ chính trị trao đổi quyết định.
Câu 04: Ngày nghỉ quân nhân được tổ chức những hoạt động gì ?
A. Văn hóa văn nghệ, thể dục thể thao, chăm sóc cảnh quan môi trường.
B. Đăng ký về thăm gia đình.
C. Huấn luyện theo kế hoạch D. Đi làm kinh tế.
Câu 05: Thời gian làm việc trong ngày của quân nhân là:
A. Mỗi ngày làm việc 8 giờ còn lại là thời gian ngủ nghỉ và sinh hoạt.
B. Mỗi ngày làm việc 8 giờ.
C. Mỗi ngày làm việctheo thời gian biểu riêng của từng đơn vị.
D. Mỗi ngày làm việc thời gian tùy thuộc vào kế hoạch của cấp trên và đơn vị.
Câu 06: Thời gian sử dụng các buổi tối trong tuần của quân nhân ?
A. Quân nhân phải tham gia học tập, sinh hoạt tất cả các buổi tối trong tuần (trừ
các tối trước và trong ngày nghỉ).
B. Quân nhân phải tham gia học tập, sinh hoạt tất cả các buổi tối trong tuần.
C. Quân nhân phải tham gia học tập, sinh hoạt các buổi tối từ thứ 2 đến thứ 6 .
D. Quân nhân phải tham gia học tập, sinh hoạt tất cả các buổi tối trong tuần trừ
những hôm huấn luyện đêm.
Câu 07: Thời gian làm việc của quân nhân được quy định theo mấy mùa?
A. Theo 2 mùa là mùa nóng và mùa lạnh. B. Theo 4 mùa.
C. Theo 2 mùa là mùa mưa và mùa nắng.
D. Không phân chia, tùy điều kiện thời tiết từng vùng để quy định.
Câu 08: Thời gian làm việc theo mùa nóng được tình từ ?
A. Từ ngày 01/4 đến 31/10.
B. Từ ngày 01/5 đến 31/11.
C. Từ ngày 01/4 đến 31/12.
D. Không phân chia, tùy điều kiện thời tiết từng vùng để quy định.
Câu 09: Thời gian làm việc theo mùa lạnh được tình từ ?
A. Từ ngày 01/11 đến 31/03 năm sau.
B. Từ ngày 01/12 đến 34/04 năm sau.
C. Từ ngày 01/11 đến 30/04 năm sau.
D. Không phân chia, tùy điều kiện thời tiết từng vùng để quy định.
Câu 10: Thời gian biểu làm việc hàng ngày theo mùa do ?
A. Tư lệnh quân khu; quân chủng; quân đoàn và tương đương trở lên quy định.
B. Tư lệnh quân khu; quân chủng.
C. Tư lệnh quân khu; quân chủng; quân đoàn .
D. Tư lệnh quân khu; quân chủng; quân đoàn; binh chủng.
Câu 11 : Điều lệnh quản lý bộ đội QĐNDVN quy định bao nhiêu chế độ trong ngày? A. 11 chế độ.
B. 11 chế độ trong ngày và 03 chế độ trong tuần. C. 10 chế độ. D. 03 chế độ .
Câu 12 : Các đại đội và tiểu đoàn tương đương khi đóng quân độc lập thì tổ chức
treo quốc kỳ ở đâu?
A. Sân chào cờ duyệt đội ngũ của đơn vị mình.
B. Sân sinh hoạt chung của đơn vị.
C. Vị trí trang trọng nhất trong đơn vị.
D. Vị trí trước phòng làm việc của người chỉ huy đơn vị.
Câu 13 : Thời gian treo và hạ Quốc kỳ hàng ngày là :
A. Treo Quốc kỳ lúc 06 giờ - Hạ lúc 18 giờ .
B. Treo Quốc kỳ lúc 06 giờ 30 - Hạ lúc 17 giờ.
C. Treo Quốc kỳ lúc 07 giờ - Hạ lúc 18 giờ.
D. Treo Quốc kỳ lúc 07 giờ - Hạ lúc 17 giờ
Câu 14 : Đối với cấp Lữ đoàn, hàng ngày việc treo Quốc kỳ do ai thực hiện?
A. Trực ban nội vụ lữ đoàn . B. Người trực chỉ huy . C. Cán bộ tuyên huấn. D. Lực lượng vệ binh.
Câu 15 : Chế độ đầu tiên trong doanh trại mà tất cả quân nhân đều thực hiện là : A. Thức dậy. B. Thể dục sáng. C. Vệ sinh doanh trại. D. Ăn sáng
Câu 16 : Thời gian tập thể dục là : A. 20 phút. B. 15 phút. C. 30 phút. D. 35 phút
Câu 17 : Đơn vị tổ chức tập thể dục sáng là :
A. Trung đội và đại đội tương đương. B. Trung đội. C. Đại đội. D. Tiểu đội.
Câu 18 : Nội dung tập thể dục sáng là :
A. Theo hướng dẫn của ngành TDTT quân đội.
B. Do người chỉ huy quy định.
C. Theo thống nhất từng đơn vị.
D. Theo hướng dẫn của cấp trên.
Câu 19 : Thời gian thực hiện chế độ kiểm tra sáng trong tuần là :
A. Kiểm tra sáng được tiến hành hàng ngày (trừ ngày nghỉ và ngày chào cờ).
B. Tất cả các ngày trong tuần.
C. Từ thứ 2 đến thứ 6.
D. Theo quy định của người chỉ huy.
Câu 20 : Thời gian thực hiện chế độ kiểm tra sáng là : A. 10 phút. B. 15 phút. C. 20 phút. D. 30 phút.
Câu 21 : Nội dung kiểm tra sáng từ thứ 2 đến thứ 5 là :
A. Kiểm tra nội vụ vệ sinh. B. Kiểm tra nơi ăn ,ở.
C. Kiểm tra lễ tiết tác phong quân nhân.
D. Kiểm tra sắp đặt đồ dùng cá nhân.
Câu 22 : Nội dung kiểm tra sáng thứ 6 hàng tuần là :
A. Kiểm tra bảo đảm tác phong, trang phục, vật chất phục phục vụ sinh hoạt của quân nhân.
B. Kiểm tra nội vụ vệ sinh.
C. Kiểm tra vệ sinh doanh trại.
D. Kiểm tra vật chất, trang bị , sắp đặt trong kho.
Câu 23 : Thực hiện chế độ học tập ở hội trường hay ngoài thao trường khi có vũ khí,
trước khi huấn luyện người chỉ huy ( giáo viên lên lớp ) cần phải cho đơn vị? A. Khám súng.
B. Để vật chất trang bị đúng vị trí. C. Tổ chức canh gác. D. Cho đơn vị giá súng.
Câu 24 : Trách nhiệm người chỉ huy đơn vị có tổ chức bếp ăn là :
A. Chỉ đạo trực ban, tổ kinh tế, quân y kiểm tra quân số người ăn và chất lượng
đảm bảo cho bữa ăn hàng ngày theo quy định .
B. Trực tiếp kiểm tra công tác đảm bảo bữa ăn hàng ngày tại bếp.
C. Chỉ đạo thông qua trực ban trong công tác kiểm tra , giám sát thực hiện tại bếp
ăn với các đối tượng có liên quan.
D. Chỉ đạo thông qua tổ kinh tế giám sát bộ phận nhà bếp thực hiện đảm bảo bữa ăn..
Câu 25 : Tại các bếp ăn phải tổ chức lưu nghiệm thức ăn mỗi bữa trong thời gian ? A. 24 giờ . B. 16 giờ. C. 12 giờ. D. 8 giờ.
Câu 26 : Thời gian bảo quan vũ khí, khí tài trang bị sau huấn luyện hàng ngày là :
A. 15 phút với vũ khí bộ binh và 30 phút với vũ khí, khí tài trang bị phức tạp vào giờ thứ 8.
B. 20 phút với vũ khí bộ binh và 30 phút với vũ khí, khí tài trang bị phức tạp vào giờ thứ 8.
C. 15 phút với vũ khí bộ binh và 20 phút với vũ khí, khí tài trang bị phức tạp vào giờ thứ 8.
D. 10 phút với vũ khí bộ binh và 30 phút với vũ khí, khí tài trang bị phức tạp.
Câu 27 : Thời gian thực hiện chế độ thể thao, tăng gia sản xuất là: A. 40- 45 phút. B. 30- 60 phút. C. 30 -40 phút D. 30- 45 phút
Câu 28 : Thời gian quân nhân thực hiện chế độ đọc báo, nghe tin là : A. 15 phút . B. 20 phút. C. 25 phút. D. 30 phút.
Câu 29 : Chế độ đọc báo, nghe tin được tổ chức ở cấp nào ?
A. Cấp trung đội hoặc đại đội và tương đương. B. Cấp trung đội. C. Cấp đại đội. D. Cấp Tiểu đoàn.
Câu 30 : Mục đích của thực hiện chế độ điểm danh, điểm quân số là :
A. Nhằm quản lý chặt chẽ quân số đảm bảo sẵn sàng chiến đấu. B. Quản lý quân số.
C. Đảm bảo quân số sẵn sàng chiến đấu.
D. Nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ trong ngày và phổ biến kế hoạch hôm sau. BÀI 2 -PH3
NỘI DUNG XÂY DỰNG CHÍNH QUY, QUY ĐỊNH SẮP ĐẶT TRẬT TỰ
NỘI VỤ TRONG DOANH TRẠI. ( 20 câu)
Câu 1 : Một trong bốn nội dung về xây dựng chính quy là:
A. Nâng cao trình độ thống nhất và chất lượng về trang phục .
B. Nâng cao chất lượng về huấn luyện chính trị.
C. Nâng cao chất lượng về huấn luyện quân sự.
D. Nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu.
Câu 2 : Một trong bốn nội dung về xây dựng chính quy là:
A. Nâng cao trình độ về lễ tiết tác phong quân nhân .
B. Nâng cao chất lượng về sinh hoạt văn hóa thể thao.
C. Nâng cao chất lượng về xưng hô chào hỏi.
D. Nâng cao chất lượng về mối quan hệ đoàn kết quân dân.
Câu 3 : Một trong bốn nội dung về xây dựng chính quy là:
A. Nâng cao trình độ tổ chức thực hiện chức trách, nền nếp, chế độ quy định .
B. Nâng cao chất lượng về nội vụ vệ sinh.
C. Nâng cao chất lượng về quản lý cơ sở vật chất.
D. Nâng cao chất lượng cải tạo cảnh quan môi trường.
Câu 4 : Một trong bốn nội dung về xây dựng chính quy là:
A. Nâng cao trình độ quản lý bộ đội, quản lý trang bị .
B. Nâng cao chất lượng về sử dụng vũ khí, khí tài, trang bị.
C. Nâng cao chất lượng về nơi ăn chốn ở cho bộ đội.
D. Nâng cao chất lượng về đời sống tinh thần cho quân nhân.
Câu 5 : Một trong năm tiêu chuẩn xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện là:
A. Vững mạnh về chính trị .
B. Vững mạnh về tư tưởng.
C. Vững mạnh về thế trận.
D. Vững mạnh về khối đoàn kết nội bộ.
Câu 6 : Một trong năm tiêu chuẩn xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện là:
A. Bảo quản tốt công tác kỹ thuật .
B. Bảo quản tốt vũ khí trang bị.
C. Bảo quản tốt cơ sở vật chất phục vụ sinh hoạt của quân nhân.
D. Bảo đảm tốt công tác hậu cần.
Câu 7 : Một trong năm tiêu chuẩn xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện là:
A. Bảo đảm hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội .
B. Bảo đảm đời sống vật chất, tinh thần cho bộ đội.
C. Bảo đảm tiêu chuẩn chế độ cho bộ đội theo quy định.
D. Bảo đảm sức khỏe chco bộ đội.
Câu 8 : Một trong năm tiêu chuẩn xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện là:
A. Xây dựng nề nếp chính quy và quản lý kỷ luật tốt .
B. Xây dựng đơn vị chính quy.
C. Xây dựng đơn vị tinh nhuệ.
D. Xây dựng đơn vị đoàn kết, thống nhất.
Câu 10 : Một trong năm tiêu chuẩn xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện là:
A. Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì nghiêm các chế độ sẵn sàng chiến đấu, huấn luyện giỏi .
B. Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì nghiêm các chế độ sẵn sàng chiến đấu,
huấn luyện giỏi, kỉ luật nghiêm minh.
C. Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì nghiêm các chế độ sẵn sàng chiến đấu,
huấn luyện giỏi , dân chủ rộng rãi.
D. Tổ chức biên chế đúng quy định, duy trì nghiêm các chế độ sẵn sàng chiến đấu, an toàn giao thông.
Câu 11 : Trong bảo đảm hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội phải bảo đảm quân số khỏe trên : A. 98,5%. B. 98%. C. 97,5%. D. 99%.
Câu 12 : Trong bảo đảm hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội phải bảo đảm phân
đội đạt quân y : A. 5 tốt. B. 4 tốt. C. 7 tốt. D. 6 tốt.
Câu 13 : Trong bảo đảm hậu cần, tài chính và đời sống bộ đội phấn đấu xây dựng
đạt tỷ lệ bếp nuôi quân giỏi, quản lý tốt từ : A. 75% trở lên. B. 80% trở lên. C. 85% trở lên. D. 90% trở lên.
Câu 14 : Một trong những biện pháp xây dựng chính quy là:
A. Giáo dục tuyên truyền sâu rộng trong toàn quân .
B. Giáo dục tuyên truyền sâu rộng trong toàn đơn vị .
C. Giáo dục tuyên truyền sâu rộng trong toàn lực lượng vũ trang .
D. Giáo dục tuyên truyền sâu rộng trong các quân khu, quân đoàn.
Câu 15 : Một trong những biện pháp xây dựng chính quy là:
A. Tăng cường sự lãnh đạo trực tiếp của cấp ủy Đảng các cấp.
B. Tăng cường sự lãnh đạo trực tiếp của tổ chức Đảng các cấp.
C. Tăng cường sự lãnh đạo trực tiếp của các cấp ủy.
D Tăng cường sự lãnh đạo trực tiếp của các chi bộ cơ sở.
Câu 16 : Một trong những biện pháp xây dựng chính quy là:
A. Bảo đảm cơ sở vật chât . B. Bảo đảm con người. C. Bảo đảm tài chính .
D. Bảo đảm sự hỗ trợ của cấp trên.
Câu 17 : Một trong những biện pháp xây dựng chính quy là:
A. Xây dựng đơn vị điểm .
B. Xây dựng đơn vị tiên tiến .
C. Xây dựng nhiều cá nhân điển hình .
D. Xây dựng các tổ chức vững mạnh.
Câu 18 : Một trong những biện pháp xây dựng chính quy là:
A. Chỉ huy các cấp phải trực tiếp chủ trì việc chỉ đạo xây dựng .
B. Chỉ huy các cấp phải chủ trì chỉ đạo xây dựng .
C. Chỉ huy các cấp tổ chức sinh hoạt lấy ý kiến đơn vị để thực hiện .
D. Chỉ huy các cấp chỉ đạo việc xây dựng thông qua cấp dưới thuộc quyền.
Câu 19 : Một trong những chỉ tiêu xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện là tỷ lệ cán
bộ huấn luyện theo phân cấp đạt : A. 70% khá và 30% giỏi . B. 60% khá và 40 % giỏi. C. 65% khá và 35 % giỏi. D. 75% khá và 25% giỏi.
Câu 20 : Một trong những chỉ tiêu xây dựng đơn vị vững mạnh toàn diện là tỷ lệ
quân nhân vi phạm phải : A. Dưới 1% . B. Dưới 1,3%. C. Dưới 1,5%. D. Dưới 2% BÀI 3 – HP3
HIỂU BIẾT CHUNG VỀ QUÂN- BINH CHỦNG TRONG QUÂN ĐỘI
NHÂN DÂN VIỆT NAM: ( 40 câu)
Câu 1 : Theo Luật Quốc phòng năm 2018, Quân đội nhân dân Việt nam được chia thành? A. Sáu lực lượng . B. Tám lực lượng. C. Năm lực lượng. D. Bảy lực lượng.
Câu 2 : Quân đội nhân dân Việt Nam hiện có: A. Ba quân chủng . B. Bốn quân chủng. C. Năm quân chủng. D. Sáu quân chủng.
Câu 3 : Quân chủng Lục quân của Quân đội nhân dân Việt nam hiện có? A. Sáu binh chủng . B. Năm binh chủng. C. Bảy binh chủng D. Ba binh chủng
Câu 4 : Binh chủng Tăng – Thiết giáp thuộc quân chủng? A. Lục quân . B. Hải quân. C. Phòng không. D. Không quân
Câu 5 : Một trong những binh chủng thuộc Quân chủng Lục quân là: A. Pháo binh . B. Biên phòng. C. Cảnh sát biển. D. Kiểm ngư.
Câu 6 : Binh chủng Đặc công thuộc quân chủng ? A. Lục quân . B. Hải quân. C. Phòng không. D. Biên phòng.
Câu 7 : Một trong những binh chủng thuộc Quân chủng Lục quân là: A.Tăng thiết giáp . B. Biên phòng. C. Cảnh sát biển. D. Kiểm ngư.
Câu 8 : Một trong những binh chủng thuộc Quân chủng Lục quân là: A. Công binh. B. Biên phòng. C. Cảnh sát biển. D. Kiểm ngư.
Câu 9 : Một trong những binh chủng thuộc Quân chủng Lục quân là: A. Hóa học . B. Biên phòng. C. Cảnh sát biển. D. Kiểm ngư.
Câu 10 : Một trong những binh chủng thuộc Quân chủng Lục quân là: A. Thông tin liên lạc. B. Biên phòng. C. Cảnh sát biển. D. Kiểm ngư.
Câu 11 : Quân đội nhân dân Việt Nam hiện có: A. Bốn quân đoàn . B. Năm quân đoàn. C. Ba quân đoàn. D. Bảy quân đoàn.
Câu 12 : Các quân chủng của quân đội nhân dân Việt Nam được tổ chức theo:
A. Môi trường tác chiến . B. Khu vực tác chiến. C. Không qian tác chiến.
D. Nhiệm vụ đảm nhiệm.
Câu 13 : Quân đội nhân dân Việt Nam hiện có: A. Bảy quân khu . B. Ba quân khu. C. Sáu quân khu. D. Tám quân khu.
Câu 14 : Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng trực thuộc: A. Bộ quốc phòng . B. Quân chủng Hải quân.
C. Quân chủng Phòng không – không quân. D. Quân chủng Lục quân
Câu 15 : Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển trực thuộc: A. Bộ quốc phòng . B. Quân chủng Hải quân.
C. Quân chủng Phòng không – không quân. D. Quân chủng Lục quân
Câu 16 : Bộ Tư lệnh Biên phòng trực thuộc: A. Bộ quốc phòng . B. Quân khu. C. Bộ công an. D. Quân chủng Lục quân
Câu 17 : Môi trường tác chiến của Quân chủng Phòng không – Không quân: A. Trên không . B. Mặt đất. C. Vũ trụ. D. Không gian
Câu 18 : Cơ quan bảo đảm hậu cần của toàn quân và từng đơn vị là:
A. Tổng cục Hậu cần và cơ quan hậu cần các cấp .
B. Tổng cục công nghiệp quốc phòng. C. Quân khu. D. Quân chủng.
Câu 19 : Tổng cục Công nghiệp quốc phòng là cơ quan :
A. Chỉ đạo và thực hiện nhiệm vụ sản xuất quốc phòng .
B. Chỉ đạo việc mua bán vũ khí trang bị.
C. Cung cấp cơ sở vật chất nghiên cứu vũ khí.
D. Lãnh đạo và chỉ huy nhiệm vụ sản xuất quốc phòng.
Câu 20 :Truyền thống của Binh chủng Pháo binh là :
A. Chân đồng vai sắt, đánh giỏi bắn trúng.
B. Đã ra quân là đánh thắng.
C. Mở đường thắng lợi.
D. Đoàn kết hiệp đồng, lập công tập thể.
Câu 21 :Truyền thống của Binh chủng Tăng thiết giáp là :
A. Đã ra quân là đánh thắng. B. Đoàn kết tất thắng.
C. Mở đường thắng lợi.
D. Đoàn kết hiệp đồng, lập công tập thể.
Câu 22 :Truyền thống của Công binh là :
A. Mở đường thắng lợi .
B. Đã ra quân là đánh thắng.
C.Mở đường tất thắng.
D. Mở đường thông suốt.
Câu 23 : Lực lượng tác chiến chủ yếu trên chiến trường biển, đảo : A. Quân chủng Hải quân. B. Cảnh sát biển. C. Kiểm ngư. D. Dân quân tự vệ .
Câu 24 : Quân đoàn là lực lượng cơ động của Quân đội nhân dân Việt Nam, là đơn vị :
A. Lực lượng tác chiến độc lập.
B. Lực lượng phối thuộc.
C. Lực lượng hiệp đồng.
D. Lực lượng mở đường.
Câu 25 : Cơ quan đảm bảo trang bị kỹ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân và
cho từng đơn vị là :
A. Tổng cục ký thuật và cơ quan quản lý kỹ thuật các cấp. B. Tổng cụ hậu cần.
C. Tổng cục công nghiệp quốc phòng.
D. Bộ kế hoạch đầu tư.
Câu 26 : Để quản lý, bảo vệ chủ quyền biển đảo, Quân chủng Hải quân tổ chức thành : A. Năm vùng hải quân . B. Bốn vùng hải quân. C. Sáu vùng hải quân. D. Bảy vùng hài quân.
Câu 27 : “Chân đồng, vai sắt, đánh giỏi, bắn trúng” là khẩu hiệu truyền thống của : A. Binh chủng Pháo binh. B. Binh chủng Công binh. C. Binh chủng Đặc công.
D. Binh chủng Tăng thiết giáp.
Câu 28 : “Đặc biệt tinh nhuệ, anh dũng tuyệt với, mưu trí, sáng tạo, đánh hiểm, thắng
lớn” là khẩu hiệu truyền thống của : A. Binh chủng Đặc công. B. Binh chủng Pháo binh. C. Binh chủng Hóa học. D. Binh chủng Công binh.
Câu 29 : Khẩu hiệu truyền thống của Binh chủng Hóa học là :
A. Phòng chống tốt, chiến đấu giỏi. .
B. Phòng chống tốt, chiến đấu hay .
C. Phòng chống tốt, lập công tập thể.
D. Phòng chống tốt, tiêu tẩy giỏi.
Câu 30 : “Kịp thời, chính xác, bí mật, an toàn” là khẩu hiệu truyền thống của :
A. Binh chủng Thông tin liên lạc. B. Binh chủng Hóa học. C. Binh chủng Pháo binh. D. Binh chủng Đặc công.
Câu 31 : Binh chủng Thông tin Liên lạc là binh chủng : A. Binh chủng kỹ thuật .
B. Binh chủng chiến đấu. C. Binh chủng đảm bảo.
D. Binh chủng phối thuộc.
Câu 32 : Dùng thuốc nổ đánh phá các mục tiêu kiên cố là một trong những nhiệm vụ của: A. Binh chủng Công binh. B. Binh chủng Pháo binh. C. Binh chủng Đặc công.
D. Binh chủng Tăng thiết giáp.
Câu 33 : Kiềm chế, chế áp trận địa pháo binh, súng cối, tên lửa, sở chỉ huy của địch là
một trong những nhiệm vụ của : A. Binh chủng Pháo binh. B. Binh chủng Công binh. C. Binh chủng Đặc công.
D. Binh chủng Tăng thiết giáp.
Câu 34 : Vùng 1 Hải quân gồm vùng biển các tỉnh từ :
A. Quảng Ninh đến Hà Tĩnh.
B. Hải phòng đến Bình Thuận.
C. Hà tĩnh đến Quảng Trị.
D. Quảng Bình đến Khánh Hòa.
Câu 35 : Vùng 4 Hải quân gồm vùng biển các tỉnh từ :
A. Phú Yên đến Bắc Bình Thuận.
B. Hải phòng đến Phú Yên.
C. Quảng Ninh đến Hà Tĩnh. D. Đà Nẵng đến Cà Mau.
Câu 36 : Bộ Quốc Phòng là cơ quan trực thuộc : A. Chính phủ . B. Quốc hội.
C. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam. D. Quân đội.
Câu 37 : Binh chủng Tàu ngầm của Quân chủng Hải quân Việt Nam hiện có : A. Sáu tàu ngầm kilo 636 . B. Bảy tàu ngầm kilo 636. C. Tám tàu ngầm kilo 636. D. Năm tàu ngầm kilo 636.
Câu 38 : Cơ quan đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong quân đội là : A. Tổng cục chính trị . B. Bộ quốc phòng. C. Bộ Tổng tham mưu. D. Tổng cục tình báo.
Câu 39 : Lực lượng đột kích có hỏa lực mạnh, sức cơ động cao, khả năng tự vệ tốt, là :
A. Binh chủng Tăng thiết giáp . B. Không quân. C. Pháo binh. D. Đặc công.
Câu 40 : Bộ tư lệnh tác chiến không gian mạng trực thuộc : A. Bộ quốc phòng .
B. Bộ thông tin truyền thông. C. Chính phủ. D. Quốc hội. BÀI 6 – HP3
HIỂU BIẾT CHUNG VỀ BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUÂN SỰ ( 35 câu)
Câu 1 :Bản đồ là hình ảnh thu nhỏ, khái quát hóa một phần bề mặt Trái đất lên mặt phẳng
theo những quy luật : A. Toán học. B. Hình học. C. Số học. D. Hình học không gian.
Câu 2 : Trên bản đồ những yếu tố về tự nhiên, kinh tế - xã hội được thể hiện bằng :
A. Hệ thống các ký hiệu. B. Hình ảnh 3 chiều. C. Hình ảnh thu nhỏ. D. Ký hiệu tượng trưng.
Câu 3 : Bản đồ địa hình là bản đồ có tỉ lệ :
A. Từ 1/ 1.000.000 và lớn hơn. B. 1 / 500.000 C. 1 / 1.000.000 D. 1 / 100.000
Câu 4 : Bản đồ chia thành mấy loại : A. 2. B. 3 . C. 4. D. 5.
Câu 5: Bản đồ địa lý đại cương có tỷ lệ :
A. 1 / 1.000.000 trở xuống. B. 1 / 1.000.000 . C. 1 / 1.000.000 trở lên. D. 1 / 500.000 trở xuống.
Câu 6 : Bản đồ quân sự chia làm mấy loại ? A.3 . B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 7 : Bản đồ cấp chiến thuật dùng cho cấp chỉ huy tham mưu từ :
A Đại đội đến Sư đoàn .
B. Trung đoàn đến Sư đoàn.
C. Tiểu đoàn đến Sư đoàn.
D. Đaaij đội đến Trung đoàn.
Câu 8 : Bản đồ cấp chiến thuật khi tác chiến ở vùng đồng bằng và trung du thường dùng
tỷ lệ : A. 1/25.000 và 1/50.000 B. 1/25.000 C. 1/50.000 D. 1/100.000
Câu 9 : Bản đồ cấp chiến thuật khi tác chiến ở vùng rừng núi thường dùng tỷ lệ : A. 1/100.000 B.1/250.000 . C. 1/500.000. D. 1/50.000.
Câu 10 : Bản đồ cấp chiến thuật dùng cho cấp chỉ huy tham mưu :
A. Quân đoàn,quân khu và tương đương. B. Quân đoàn. C. Quân khu.
D. Bộ tư lệnh thành phố, binh chủng
Câu 11: Bản đồ cấp chiến dịch khi tác chiến ở vùng rừng núi thường dùng tỷ lệ : A. 1/250.000. B. 1/100.000. C. 1/500.000. D. 1/1000.000.
Câu 12: Bản đồ cấp chiến dịch khi tác chiến ở vùng đồng bằng và trung du thường dùng
tỷ lệ : A.1/100/000 . B. 1/50.000. C. 1/250.000. D. 1/25.000.
Câu 13: Bản đồ cấp chiến lược dùng cho cấp chỉ huy :
A. Bộ Tổng tư lệnh và các cơ quan cấp chiến lược. B. Quân khu. C. Quân chủng. D. Binh chủng.
Câu 14: Khung bản đồ dùng để : A. Trang trí bản đồ.
B. Thể hiện các ký hiệu.
C. Hướng dẫn người sử dụng.
D. Thể hiện tỷ lệ bản đồ.
Câu 15: Hiện nay nước ta sử dụng bản đồ theo phép chiếu nào ? A. Gauss . B. UTM. C. Gauss; UTM . D. Của Việt Nam.
Câu 16: Khung bản đồ được gọi tên : A. Bắc; nam; đông; tây. B. Bắc nam. C. Đông tây. D. Tây bắc – Đông nam.
Câu 17: Ghi chú xung quanh bản đồ nhằm :
A. Thuyết minh, giải thích cho người sử dụng biết cách gọi tên và sử dụng các ký hiệu trên bản đồ.
B. Thuyết minh cho người sử dụng biết cách gọi tên và sử dụng các ký hiệu trên bản đồ.
C. Giải thích cho người sử dụng biết cách gọi tên và sử dụng các ký hiệu trên bản đồ.
D. Thuyết minh, giải thích cho người sử dụng biết cách gọi tên ký hiệu trên bản đồ.
Câu 18: Điểm giống nhau giữa hai phép chiếu GAUSS và UTM là :
A.Cách sắp xếp vị trí . B. Cách ghi. C. Cách trình bày.
D. Cách sắp xếp và cách ghi.
Câu 19: Điểm khác nhau giữa hai phép chiếu GAUSS và UTM là :
A. Cách ghi và cách trình bày. B. Cách ghi. C. Cách trình bày.
D. Cách sắp xếp vị trí.
Câu 20 : Khung bắc của bản đồ thể hiện : A. Tên bản đồ. B. Ký hiệu bản đồ. C. Tỷ lệ bản đồ. D. Phép chiếu bản đồ.
Câu 21 : Khung nam của bản đồ thể hiện : A. Tỷ lệ bản đồ.
B. Ý định người chỉ huy.
C. Ghi chú màu sắc quân ta và quân địch. D. Phép chiếu bản đồ.
Câu 22: Tỷ lệ bản đồ là yếu tố toán học quan trọng để xác định :
A. Mức độ thu nhỏ, độ dài khi chuyển từ bề mặt cong của trái đất lên mặt phẳng bản đồ.
B. Độ dài khi chuyển từ bề mặt cong của trái đất lên mặt phẳng bản đồ..
C. Mức độ thu nhỏ khi chuyển từ bề mặt cong của trái đất lên mặt phẳng bản đồ..
D. Cự ly thực tế trên bề mặt trái đất.
Câu 23: Tỷ lệ bản đồ là :
A. Tỷ số giữa độ dài trên bản đồ và độ dài ngoài thực địa.
B. Tỷ số giữa độ dài trên bản đồ và độ dài ngoài thực tế.
C. Tỷ số giữa độ dài trên bản đồ và độ dài trên mặt đất.
D. Tỷ số giữa độ dài trên bản đồ và độ dài trên mặt nước.
Câu 24: Tỷ lệ bản đồ được biểu diễn dưới dạng nào ?
A. Tỷ lệ số, tỷ lệ chữ, tỷ lệ thước.
B. Tỷ lệ số, tỷ lệ chữ.
C. Tỷ lệ chữ, tỷ lệ thước.
D. Tỷ lệ số, tỷ lệ thước .
Câu 25: 1cm bản đồ có tỷ lệ 1/25.000 quy đổi ra thực địa là : A. 250m. B. 25m. C. 2500m. D. 25000m.
Câu 26 : Mỗi mảnh bản đồ có tỷ lệ 1/1.000.000 là giới hạn của hình thang cong :
A. 6 độ vĩ tuyến và 4 độ kinh tuyến.
B. 4 độ vĩ tuyến và 6 độ kinh tuyến.
C. 6 độ vĩ tuyến và 8 độ kinh tuyến.
D. 8 độ vĩ tuyến và 6 độ kinh tuyến.
Câu 27 : Chia mảnh bản đồ 1/1000.000 thành 144 ô nhỏ, mỗi ô dọc 20’ ngang 30’ là
khuôn khổ một mảnh bản đồ tỷ lệ : A. 1/100.000 . B. 1/500.000. C. 1/250.000. D. 1/50.000.
Câu 28: Chia mảnh bản đồ 1/100.000 thành 4 ô nhỏ, mỗi ô dọc 10’ ngang 15’ là khuôn
khổ một mảnh bản đồ tỷ lệ : A. 1/50.000 . B. 1/25.000 . C. 1/10.000. D. 1/15.000.
Câu 29 : Một trong những nguyên tắc chắp ghép bản đồ là :
A. Bản đồ có cùng tỷ lệ, cùng phép chiếu, cùng khu vực địa hình.
B. Bản đồ có cùng tỷ lệ, cùng khu vực địa hình .
C. Bản đồ có cùng phép chiếu, cùng khu vực địa hình.
D. Bản đồ có cùng tỷ lệ, cùng phép chiếu.
Câu 30: Một trong những nguyên tắc chắp ghép bản đồ là :
A. Mảnh trên đè mảnh dưới, trái đè phải, các ký hiệu và lưới ô vuông tiếp giáp các
mảnh bản đồ phải tiếp hợp chính xác.
B. Mảnh trên đè mảnh dưới, trái đè phải, các ký hiệu phù hợp.
C. Mảnh trên đè mảnh dưới, các ký hiệu và lưới ô vuông tiếp giáp các mảnh bản
đồ phải tiếp hợp chính xác.
D. Mảnh trên đè mảnh dưới, trái đè phải.
Câu 31: Một trong những quy định trong bảo quản bản đồ là :
A. Không để nơi ẩm ướt hoặc quá nóng.
B. Để nơi khô ráo , sạch sẽ.
C. Để nơi khô ráo, thoáng mát.
D. Không để nơi có nhiệt độ cao.
Câu 32: Một trong những quy định trong bảo quản bản đồ là :
A. Không viết vẽ tùy tiện vào bản đồ.
B. Để nơi khô ráo , sạch sẽ.
C. Để nơi khô ráo, thoáng mát.
D. Không để nơi có nhiệt độ cao. BÀI 8 – HP3
BA MÔN QUÂN SỰ PHỐI HỢP (10 CÂU)
Câu 1 : Ba môn quân sự phối hợp là :
A. Bắn súng quân dụng, chạy vũ trang, ném lựu đạn xa đúng hướng.
B. Bắn súng , chạy vũ trang, ném lựu đạn xa .
C. Bắn súng , chạy vượt vật cản , ném lựu đạn xa đúng hướng..
D. Bắn súng quân dụng, chạy vũ trang, ném lựu đạn xa trúng mục tiêu..
Câu 2 : Cự ly chạy vũ trang trong thi ba môn quân sự với nam là : A. 3000m. B. 5000m. C. 1500m. D. 10000m.
Câu 3 : Cự ly chạy vũ trang trong thi ba môn quân sự với nữ là : A. 1500m . B. 3000m. C. 5000m. D. 1000m.
Câu 4 : Trọng lượng lưu đạn khi ném với nam và nữ là: A. Nam 600g; nữ 500g. B. Nam 500g; nữ 400g. C. Nam 450g; nữ 300g. D. Nam 500g; nữ 300g.
Câu 5 : Giới hạn chiều rộng bãi ném lựu đạn xa đúng hướng là : A. 10m . B. 20m. C.15m . D. 25m.