Câu hỏi trắc nghiệm Chương i: đảng cộng sản việt nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính Quyền (1930-1945)môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Câu 1: Cương lĩnh đầu tiên của Đảng đã xác định phương hướngchiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?A.Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.B.Xây dựng một nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh C.Cách mạng tư sản dân quyền - phản đế và điền địa - lập chính quyền của công nông bằng hình thức Xô viết, để dự bị điều kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2 K tài liệu

Thông tin:
43 trang 1 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Câu hỏi trắc nghiệm Chương i: đảng cộng sản việt nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính Quyền (1930-1945)môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Câu 1: Cương lĩnh đầu tiên của Đảng đã xác định phương hướngchiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?A.Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.B.Xây dựng một nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh C.Cách mạng tư sản dân quyền - phản đế và điền địa - lập chính quyền của công nông bằng hình thức Xô viết, để dự bị điều kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

64 32 lượt tải Tải xuống
lOMoARcPSD| 47886956
CHƯƠNG I: ĐẢNG CNG SN VIỆT NAM RA ĐỜI VÀ LÃNH ĐẠO ĐẤU TRANH GIÀNH CHÍNH
QUYN (1930-1945)
Câu 1: Cương lĩnh đầu tiên của Đảng đã xác định phương hướng chiến lược ca cách mng
Vit Nam là gì?
A.Làm tư sản dân quyn cách mng và th địa cách mạng để đi tới xã hi cng sn.
B.Xây dng một nước Việt Nam dân giàu, nước mnh
C.Cách mạng tư sản dân quyn - phn đế và điền đa - lp chính quyn ca công nông bng
hình thc Xô viết, để d b điu kiện đi tới cách mng xã hi ch nghĩa.
D.C ba đáp án đều đúng
Cu 2: Ni dung không phi là nhim v v kinh tế ca cách mạng VN trong Cương lĩnh chính
tr đầu tiên?
A.Th tiêu hết các th quc trái, tch thu toàn b sn nghip ln của tư bản đế quc ch
nghĩa Pháp để giao cho Chính ph công nông binh qun lý
B.Lp chính ph công nông binh, t chức quân đội công nông C.B
sưu thuế cho dân cày nghèo, thi hành lut ngày làm 8 gi.
D.M mang công nghip và nông nghip
Câu 3: Chuyn biến ca tình hình thế gii cui thế k XIX đầu thế k XX?
A.Cách mạng tháng Mười Nga thành cng
B.Ch nghĩa tư bn chuyển sang giai đoạn t do cnh tranh
C.Chiến tranh thế gii ln th II bùng n
D.C ba đáp án
Câu 4: Ni dung nào không phi chuyn biến ca tình hình thế gii cui thế k XIX đầu thế
k XX?
A.Cách mạng tháng Mười Nga thành công B.Ch nghĩa đế quốc ra đời
C.Chiến tranh thế gii ln th II bùng n D.Quc tế Cng sản ra đời
u 5: Phong trào do Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên thc hiện vào năm 1928-1929?
A.Cng sn hóa B.Vô sn hóa
C.Tri thc hóa D.C ba đáp án
Cu 6: Chnh sách cai tr v văn hóa của thc dân Pháp?
A.Chính sách kinh tế độc quyn B.Chnh sÆch ngu dn
C.Duy trì triều đình nhà Nguyễn D.C ba đáp án
Câu 7: Giai cp mi được hình thành sau khi thực dân Pháp xâm lược Vit Nam?
A. Giai cấp tư sản, địa ch B.Giai cấp công nhân, tư sản, tiểu tư sản C.
Giai cấp tư sản và công nhân D.Giai cp tiểu tư sản, nông dân, công nhân Câu
8: Mâu thuẫn cơ bản và ch yếu Việt Nam đầu thế k XX?
A. Mâu thun gia giai cp nông dân vi giai cp đa ch phong kiến
B. Mu thun gia giai cp công nhân vi giai cấp tư sản
lOMoARcPSD| 47886956
C. Mâu thun gia công nhân và nông dân với đế quc và phong kiến D. Mâu thun gia dân
tc Vit Nam với đế quốc xâm lược và tay sai
Câu 9: Nhng cuc khởi nghĩa( KN) tiêu biểu trong phong trào Cần Vương?
A. KN Bãi Sậy, KN Ba Đình, KN Hương Khê C.KN Yên Bái, KN Bãi Sậy, KN Ba Đình.
B.KN Ba Đình, KN Yên Thế, KN Hương Khê. D.C ba đáp án
Câu 10: Ý nghĩa lịch s s ra đời của Đảng Cng sn Vit Nam?
A. Chm dt s khng hong v đưng li, giai cấp lãnh đạo cách mng Vit Nam.
B. Giai cp công nhân ln mnh v kinh tế
C. Chng t s trưởng thành ca giai cp nông dân
D. C ba đáp án
Câu 11 :S kiện đánh dấu phong trào công nhân Vit Nam hoàn toàn là phong trào t giác?
A.Bªi cng Ba Son B.Đảng Cng sn Việt Nam ra đời
C.Phong trào vô sn hóa D.Hi Vit Nam cách mạng thanh niên ra đời
Câu 12: Hiệp ước chng t s đầu hàng hoàn toàn ca nhà Nguyễn đối vi thc dân Pháp?
A. Hip ưc Nhâm Tut. B. Hip ưc Giáp Tut.
C. Hip ước Hác Măng. D. Hip ưc Patont.
Câu 13: S kin chng t thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược Vit
Nam?
A. Dp tt khởi nghĩa Yên Thế B. Dp tt phong trào Cần Vương C. Dp
tt khởi nghĩa Yên Bái D. C ba đáp án đều đúng
Câu 14: Lực lượng tham gia khởi nghĩa Yên Thế (Bc Giang) cui thế k XIX đầu thế k XX,
ch yếu giai cp nào?
A.Nng dn. B.Cng nhn. C.Tư sản. D.Tiču tu sán.
Câu 15: Th lĩnh của khởi nghĩa Yên Thế (Bc Giang)?
A.Phan Đình Phùng B.Phan Bi Châu
C.Hong Hoa ThÆm D.Nguyn Thái Hc Câu
16: Đại din tiêu biểu cho xu hướng ci cách chng thực dân Pháp xâm lược cui thế k XIX,
đầu thế k XX?
A.Hong Hoa ThÆm. B.Phan Bi Châu.
C.Phan Chu Trinh. D.Nguyn Ái Quc
Câu 17: Đại din tiêu biểu cho xu hướng bạo động chng thc dân Pháp xâm lược cui thế
k XIX, đầu thế k XX?
A.Hong Hoa ThÆm. B.Phan Bi Châu.
C.Phan Chu Trinh. D.Nguyn Ái Quc.
Câu 18: Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hi Vit Nam có nhng giai cp? A.
Địa ch phong kiến, nông dân, tư sản, tiểu tư sản và công nhân.
B. Địa ch phong kiến và nông dân.
C. Địa ch phong kiến, công nhân và nông dân.
D. Địa ch phong kiến, nông dân và tiểu tư sản.
lOMoARcPSD| 47886956
Câu 19: Tính cht ca xã hi Việt Nam dưới s cai tr ca thc dân Pháp là gì?
A. Thuc đa. B. Phong kiến.
C. Thuc đa, na phong kiến D. Thuc đa, phong kiến.
Câu 20: Công nhân Vit Nam có xut thân ch yếu t?
A. Địa ch va và nh.
C. Tư sản mi bn. D. Nhà buôn bán nh
Câu 21: Nhim v ng đầu ca cách mng Việt Nam dưới s thng tr ca thc dân Pháp l
g?
A. Chng ch nghĩa thực dân. C. Giành li ruộng đất cho nông dân.
B. Chng phong kiến. D. Chống đế quốc, giành độc lp cho dân tc.
Câu 22. S kiện đánh dấu Nguyn Ái Quốc đã tìm ra con đường cứu nước?
A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công
B. Nguyn Ái Quc gửi yêu sách 8 điểm
C. Gia nhp đng Xã hi Pháp.
D. Đọc Sơ thảo luận cương về nhng vn đ dân tc và vn đ thuc đa.
Câu 23: Con đường cách mng mà Nguyn Ái Quốc đã lựa chọn để gii phóng dân tc Vit
Nam?
A. Cách mng xã hi. B. Cách mng vô sn.
C. Cách mng dân ch tư sản. D. Cách mng chính tr.
Câu 24. Hoạt động ca Nguyn Ái Quốc đã trực tiếp chun b v tư tưởng, chính tr cho s
ra đời của Đảng?
A. Viết báo t cáo chính sách áp bc, bóc lt ca thc dân Pháp
B. Ging dy các lp hun luyn chính tr Qung Châu Trung Quc
C. Viết sách Đường Kách Mnh và Bn án chế độ thc dân Pháp.
D. C ba đáp án
Cu 25. Phong trào đấu tranh do Mt trn Vit Minh t chc trong cao trào kháng Nht cu
c
A. Phá kho thóc gii quyết nạn đói C. Bình dân hc v
B. PhÆ kho thóc Nht cứu đói cho dân D. Dit giặc đói, giặc dt
Cu 26. Hình thc hoạt động ch yếu các đô thị trong cao trào kháng Nht cứu nước năm
1945 l g?
A. Đấu tranh báo chí. B. Đấu tranh ngh trường
C. Võ trang bạo động. D. Vũ trang tuyên truyền và dit ác tr gian
Cu 27: Hi ngh quyết định phát động tng khởi nghĩa giành chính quyền?
A.Hi ngh Ban Chấp hành Trung ương Đảng ln 8 (5/1941)
B.Hi ngh Ban Thường v Trung ương Đảng (9/3/1945)
C.Hi ngh toàn quc của Đảng ti Tân Trào (8/1945)
B. Nng dn.
lOMoARcPSD| 47886956
D.Đại hi quc dân Tân Trào ( 8/1945)
Cu 28: Tại sao Trung ương Đảng li ch trương giành chính quyền trước khi quân đồng
minh vào Vit Nam?
A.So sánh tương quan lực lượng có li B.K thù cũ bị đánh bại
C.K thù mới chưa xuất hin D.C ba đÆp Æn
Cu 29: Cho các mc thi gian: 19/8/1945; 23/8/1945; 25/8/1945. Xếp th t các địa điểm
đã lần lượt giành được chính quyn trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945?
A. Si Gn Hà Ni - Tha Thiên - Huế
C. Si Gn - Tha Thiên - Huế - Hà Ni.
B. Hà Ni - Tha Thiên - Huế - Si Gn.
D. Hà Ni - Si Gn - Tha Thiên - Huế. Cu 30: Địa danh
Ch tch H Chí Minh đã soạn tho bn Tuyên ngôn độc lp của nước Vit Nam dân ch
Cng hòa?
A.S 48, ph Hàng Ngang, Hà Ni. B. 48, ph Hàng Bài, Hà Ni.
C.S 38, ph Hàng Than, Hà Ni. D.S 38, ph Hàng Lược, Hà Ni.
Cu 31. Tổng bí thư đầu tiên của Đăng?
A.Trn Phú B.Nguyn Ái Quc C.Lê Hng Phong D.Hà Huy Tp
Cu 32. Văn kiện của Đảng nhn mạnh “Vấn đề th địa là cái ct ca cách mạng tư sản dân
quyn"?
A.Cương lĩnh tháng 02/1930.
B.Ch th thành lp Hi phn đế đồng minh 18/11/1930.
C.Luận cương chính trị tháng 10/1930.
D.Chung quanh vn đ chiến sách mi 10/1936.
Cu 33: Ni dung không phi chính sách cai tr ca thc dân Pháp v chính tr?
A.Chính sách độc quyn B.Chia để tr
C.Duy trì triều đình nhà Nguyễn D.Dùng người Vit tr người Vit
Cu 34: Chính sách cai tr v kinh tế ca thc dân Pháp?
A.Chính sách kinh tế độc quyn B.Chia để tr
C.Duy trì triều đình nhà Nguyễn D.C ba đáp án
Câu 35: Đông Dương Cộng sản Đảng và An nam Cng sản Đảng được ra đời t t chc tin
than no?
A.Tân Vit cách mạng Đảng B.Hi Vit Nam cách mng Thanh niên
C. Vit Nam Quốc dân đảng D.Hi Duy Tân
Câu 36: Lý do Nguyn Ái Quốc đã triệu tp và ch trì Hi ngh thành lập Đảng đầu năm
1930?
A. Được s u nhim ca Quc tế Cng sn
C.S ch động ca Nguyn Ái Quc
lOMoARcPSD| 47886956
B.Nhận được ch th ca Quc tế Cng sn D. Các t chc cng sản trong nước đ ngh Câu
37: Đại biu các t chc cng sản nào đã tham dự Hi ngh thành lập Đảng đầu năm 1930
tại Hương Cảng, Trung Quc?
A.Đông Dương Cộng sản Liên đoàn và Tân Việt Đảng.
B.Đông Dương Cộng sn Đng và An Nam Cng sn Đng.
C.An Nam Cng sn Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
D.Đông Dương Cộng sn Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
Câu 38: Hi ngh Hp nht thành lập Đảng CSVN (3/2/1930) thông qua các văn kiện?
A.Chánh cương vắn tt B. Sách lược vn tt
C.Điều l vn tắt và Chương trình vắn tt D.C ba đáp án
Câu 39: Trong Hi ngh thành lập Đảng tháng 2 năm 1930, Ban Chấp hành Trung ương lâm
thi của Đảng được thành lập do ai đứng đầu?
A. Hà Huy Tp B. Trn Phú.
C. Lê Hng Phong D. Trịnh Đình Cửu.
Cu 40: Đặc điểm ra đi ca giai cp công nhân Vit Nam?
A. Ra đời trước giai cấp tư sản, trong cuc khai thác thuc đa ln th nht
B. Phn ln xut thân t nông dân.
C. Chu s áp bc và bóc lt ca đế quc, phong kiến và tư sản
D. C ba đáp án
Cu 41: Thc dân Pháp n súng xâm lược Việt Nam năm 1858 đâu ?
A. Đà Nẵng. B. Tha Thiên - Huế
C. Hi Phòng. D. Si Gn.
Câu 42: Văn kiện nào của Đảng đặt nhim v chống đế quốc lên hàng đầu? A.Cương
lĩnh chính trị đầu tiên (02/1930).
B.Luận cương chính trị tháng (10/1930).
C.Thư của Trung ương gửi cho các cp đng b (12/1930).
D.Ngh quyết Đại hi ln th nht của Đảng (03/1935). Cu
43: Lãnh t ca Vit Nam Quốc dân đng?
A.Nguyn Thái Hc B.Hong Hoa ThÆm
C.Phan Đình Phùng D.Phan Bi Châu
Cu 44: Ý nghĩa lịch s ca cuộc bãi công Ba Son (8/1925) đối vi phong trào công nhân Vit
Nam?
A. Bắt đầu chuyn phong trào công nhân Vit Nam t t phát sang t giác.
B. Đánh dấu phong trào công nhân Vit Nam hoàn toàn t giác.
C. Đánh dấu phong trào công nhân Vit Nam hoàn toàn t phát.
lOMoARcPSD| 47886956
D. Chuyn phong trào công nhân Vit Nam t t giác sang t phát.
Cu 45: T chc cng sản nào dưới đây ra đời đầu tiên Vit Nam?
A.Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên. B.Đông Dương Cộng sn Đng,
C.An Nam Cng sn Đng. D.Đông Dương Cộng sn Liên
đoàn.
Cu 46: Thi gian xut bn tác phm Bn án chế độ thc dân Pháp?
A.1922 B.1923 C.1925 D.1926
Cu 47: Chuyn biến ca tình hình thế gii cui thế k XIX đầu thế k XX?
A.Cách mng tháng Mười Nga thành công
B.Ch nghĩa tư bn chuyển sang giai đoạn đc quyn
C.nh hưng ca Ch nghĩa Mác –nin ti cách mng thế gii.
D.C ba đáp án
Câu 48: Điểm khác nhau cơ bn giữa Cương lĩnh chính tr tháng 2/ 1930 và Luận cương
chính tr tháng 10/ 1930 của Đảng? A. Phương hướng chiến lược của cách mạng
B. Ch trương tập hp lực lượng cách mng
C. Vai trò lãnh đạo cách mng
D. V mi quan h quc tế
Cu 49: Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10/ 1930?
A.Nông dân, công nhân, địa ch B.Công nhân, tiểu tư sản
D.Công nhân, nông dân và phn t lao kh đô thị
Câu 50: Phương pháp cách mạng được xác định trong Luận cương chính tr tháng 10/1030?
A. Đấu tranh chính tr B.Võ trang bạo động
C.Đấu tranh công khai D.Đấu tranh hp pháp
Câu 51: Hn chế ca Luận cương chính trị tháng 10/1930
A. Đề cao gii phóng dân tc B. Nng v đấu tranh giai cp
C. Đoàn kết toàn dn D. Phương pháp đấu tranh vũ trang
Câu 52: Nguyên nhân ch yếu và có ý nghĩa quyết định sng n và phát trin ca cao
trào cách mng 1930 1931?
A. Tác động tiêu cc ca cuc khng hong kinh tế 1929-1933
B. Chính sách khng b trng của đế quc PhÆp.
C. Chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quc Pháp. D. S lãnh đạo của Đảng Cng sn
Vit Nam
Câu 53 : Tên gi chính quyn cách mạng được thành lp trong Cao trào cách mng 1930
1931.
A.Chính quyn dân ch B.Chính quyn dân c
C.Chnh quyn xô viết D.Chính quyn nhân dân
lOMoARcPSD| 47886956
Câu 54: Bản chương trình hành động của Đảng Cng sản Đông Dương được công b vào
thi gian nào?
A. Năm 1931 B. Năm 1932 C.Năm 1933 D.Năm 1934
Câu 55: Tác phm th hin nhn thc mi của Đảng v mi quan h gia vấn đền tc và
vấn đề giai cấp giai đoạn 1930 1935?
A.Luận cương chính trị B.T ch trích C.Chung
quanh vấn đề chiến sách mi D.T phê bình
Câu 56: Thời gian địa điểm diễn ra Đại hi I của Đảng?
A.1934, Hương Cảng B.1934, Ma Cao
C.1935, Hương Cảng D.1935, Ma Cao
Câu 57: Tổng bí thư được bu tại Đại hi ln th I của Đảng năm 1935?
A.Trn Phú B.Lê Hng Phong C.Hà Huy Tp D.Nguyễn Văn Cừ
Câu 58. Chuyn biến quc tế tác động đến cách mng Việt Nam giai đoạn 1936 - 1939?
A.Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới.
B.Ch trương chuyển hưng chiến lược cách mng thế gii ca Quc tế cng sn.
C.Mt trn nhân dân Pháp lên cm quyn.
D.C ba đáp án
Câu 59: Mc tiêu c th trước mt ca cao trào cách mng 1936-1939 l g?
A.Độc lp dân tc. B. Các quyn dân ch đơn sơ.
C. Ruộng đất cho dân cày. D.Tt c các mc tiêu trên.
Câu 60: Đối tượng ca cách mạng trong giai đoạn 1936-1939?
A.Bn đế quốc xâmC. Đế quc và phong kiến.lược. C.Đế quc và
phong kiến
B. Địa ch phong kiến. D. Mt b phn đế quốc xâm lược và tay sai.
Câu 61. Hình thức đấu tranh không có trong phong trào đấu tranh giai đoạn 1936-1939
Vit Nam?
A. Đấu tranh vũ trang B. Đấu tranh chính tr công khai, hp pháp
C. T chc cuc biu tình D. T chc cuc mít tinh
Câu 62: Giai đoạn cách mng 1936-1939 Đảng ch trương tạm gác nhim v chiến lược?
A. Độc lp dân tc và ruộng đất dân cày B. Độc lp dân tc và dân sinh
C. Độc lp dân tc và dân ch, dân sinh D. Dân ch, dân sinh
Câu 63: Chuyn biến ca tình hình thế giới tác động đến Vit Nam giai đon 1939 1945?
A. Chiến tranh thế gii ln II bùng n B. Ch nghĩa phát xít xuất hin
C. Mt trn Bình dân Pháp nm quyn D. C ba đáp án
Câu 64: Ni dung không phi chuyn biến ca xã hi Việt Nam giai đoạn 1939 1945?
A. Thc dân Pháp thc hin chính sách kinh tế ch huy
lOMoARcPSD| 47886956
B. Phát xít Nhật xâm lược Vit Nam
C. Thc dân Pháp xóa b quyn t do cơ bản
D. c Pháp b phát xít Đức chiếm đóng
Câu 65: Mâu thun gay gt nht trong xã hi Việt Nam giai đoạn 1939-1945
A. Mâu thun giai cp B. Mâu thun dân tc
C. Mâu thuẫn nông dân và địa ch D. Mâu thuẫn công nhân và tư sản
Câu 66: Hi ngh Trung ương mở đầu ch trương chuyển hướng ch đạo chiến lược giai
đon 1939-1945?
A.Hi ngh Trung ương 6 B.Hi ngh Trung ương 7
C.Hi ngh Trung ương 8 D.Hi ngh Trung ương 9
Câu 67 : Ni dung ch trương chuyển hưng ch đạo chiến lưc cách mng?
A. Đưa nhiệm v gii phóng dân tộc lên hàng đầu B.
Đề cao nhim v chng phong kiến
C. Đấu tranh đòi tự do dân ch
D. Tp trung gii quyết vn đ ruộng đất
Câu 68 : Ni dung không phi ch trương chuyển hướng ch đạo chiến lược 1939 1945?
A.Thành lp Mt trn Vit Minh. C. Đưa nhiệm v gii phóng dân tc lên hàng
B. Chun b khởi nghĩa vũ trang. đầu
D.
Tp trung cho nhim v dân ch, dân sinh
Câu 69. Hi ngh Ban Chấp hành Trung ương Đảng ln 8 (5/1941) ch trương thành lập mt
trn?
A.Mt trn Vit Minh C.Mt trn Dân tc phn đế Đông Dương.
B.Mt trn Phn đế Đông Dương. D.Mt trn Thng nht phn đế Đông Dương. Câu 70:
Hi ngh ch trương coi nhiệm v chun b lực lượng cho khởi nghĩa vũ trang là nhiệm v
trung tâm?
A.Hi ngh Trung ương 6 B.Hi ngh Trung ương 7
C.Hi ngh Trung ương 8 D.C ba đáp án
Câu 71: Vit Nam Tuyên truyn giải phóng quân được thành lp khi nào?
A. 22-12-1944 B.15-5-1945 C. 19-12-1946 D. 10-5-1945
Câu 72: Ni dung không thuc Ch th Nht Pháp bắn nhau và hành động ca chúng ta
(thÆng 3/1945)?
A. Điu kin khởi nghĩa đã chín muồi C. Phát động Cao trào chng Nht cu nưc
B. K thù duy nht là phát xít Nht D. D kiến thời cơ khởi nghĩa
Câu 73: S kin Nht đảo chính Pháp (9/03/1945) đã đặt ra nhim v cho cách mng Vit
Nam?
A. Chống đế quốc và tay sai, giành độc lp dân tc.
B. Tp trung lực lượng đánh đổ ách thng tr ca phát xít Nht.
lOMoARcPSD| 47886956
C. Tp trung lực lượng đánh đổ ách thng tr ca Nht - PhÆp.
D. Tp trung lực lượng đánh đổ ách thng tr ca thc dân Pháp.
Câu 74: S kiện ngày 2/9/1945) đã có ý nghĩa đối vi dân tc vit Nam? A.
Tuyên b v nn đc lp của đất nước.
B. Khai sinh ra nước Vit Nam dân ch cng hòa.
C. M ra ki nguyên độc lp t do cho dân tc Vit Nam.
D. C ba đáp án đều đúng
Câu 75 k thù chính được xác định trong bn Ch th Kháng chiếm kiến quc (25/11/1945)
A. Phát xít Nht - PhÆp. B. Phát xít Nht.
C. Thc dân Pháp. D. Tưởng và tay sai.
Cu 76: Khu hiệu đấu tranh được xác định trong Ch th Nht - Pháp bn nhau và hành
động ca chúng ta (12/03/1945)?
A. Đánh đuổi phát xít Nht - PhÆp. B. Đánh đuổi phát xít Nht.
C. Phá kho thóc, gii quyết nạn đói. D. Chng nh lúa trồng đay.
Cu 77: Hoạt động ca Nguyn Ái Quốc đã trực tiếp chun b v t chc cho s ra đời ca
Đảng (02/1930)?
A. Viết sách, báo t cáo chính sách áp bc, bóc lt ca thc dân Pháp.
B. Thành lp Cng sản Đoàn (02/1925).
C. Ch đạo thc hiện phong trào “Vô sản hóa”.
D. Thành lp Hi Vit Nam cách mng Thanh niên (6/1925).
Cu 78: T báo nào sau đây đánh du s ra đời ca báo chí cách mng Vit Nam? A.
Báo Người cùng kh. B. BÆo Thanh niŒn.
C. Báo Nhân đạo. D. Báo Ph n.
Cu 79: Nguyên nhân quyết định s tht bi ca những phong trào yêu nước theo khuynh
ng phong kiến và dân ch tư sản?
A.So sánh tương quan lực lượng bt li B.Phong trào din ra l
t C.Thiếu đường li chính tr đúng đắn D.C ba đáp án trên Cu
80: Vit Nam quốc dân đảng là t chc chính tr ca giai cp nào?
A.Nng dn B.Cng nhn C.Tư sản D.Địa ch
Cu 81: Khởi nghĩa do Việt Nam Quốc dân Đảng tiến hành?
A.Khởi nghĩa Yên Thế B.Khởi nghĩa Yên Bái
C. Khởi nghĩa Ba Đình D.Khởi nghĩa Bãi Sậy
Cu 82: Lực lượng cách mạng được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên?
A.Cng nhn, nng dn B.Công nhân, nông dân, tư sản
C.Tt c người Việt Nam yêu nước D.Công nhân, nông dân, địa ch
lOMoARcPSD| 47886956
CHƯƠNG 2: ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUC KHÁNG CHIN, HOÀN THÀNH GII PHÓNG DÂN
TC, THNG NHẤT ĐẤT NƯỚC (1945-1975)
Cu 1: Ý nghĩa lịch s ca cuc kháng chiến chống đế quc M đối vi dân tc Vit Nam?
A. Kết thúc cuc chiến đấu chống đế quốc; giành độc lp, thng nht, toàn vn lãnh th cho
đất nước
B. Làm suy yếu toàn b ch nghĩa đế quc trên phm vi thế gii
C. Xóa b chế độ phong kiến bc lt, giành dân ch cho nhân dân
D. C ba đáp án
Cu 2: Ý nghĩa lịch s ca cuc kháng chiến chống đế quc M đối vi dân tc Vit Nam?
A. Kết thúc cuộc chiến ấu chống ế quốc; giành ộc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ cho ất
nước
B. Kết thúc cuc cách mng dân tc dân ch nhân dân trong c c
C. Tăng cường thế lc cho cách mng và dân tc Vit Nam
D. C ba đáp án đều đúng
Cu 3 Ni dung không thuộc ý nghĩa lịch s quc tế ca cuc kháng chiến chng M cu
c?
A. Làm tht bại âm mưu, thủ đon ca ch nghĩa đế quc tiến công vào cách mng thế gii B.
Đánh bại cuc chiến tranh xâm lược quy mô ln nht ca ch nghĩa đế quc t sau chiến
tranh thế gii th II.
C. M ra thi kì sp đ ca ch nghĩa thực dân kiu mi
D. C vũ mạnh m phong trào độc lp dân tc, dân ch và hòa bình thế gii
Câu 4: Nguyên nhân quyết định đưa tới thng li ca cuc kháng chiến chng M?
A.S lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cng sn Vit Nam
B.S giúp đỡ, ng h ca nhân dân thế gii
C.Tình đoàn kết chiến đu đc bit giữa 3 nước Đông Dương
D.S chi vin vt cht ca các quc gia XHCN
Cu 5: Chính cương Đảng lao động Vit Nam xác định him v hàng đầu ca cách mng
trong quá trình kháng chiến chng thc dân Pháp?
A. Chống đế quốc giành độc lp dân tc
B. Xoá b nhng di tích phong kiến đem lại ruộng đất cho nông dân
C. Xây dng chế độ dân ch mi
D. C ba phương án trên
Cu 6: Cơ quan chuyên trách chống gic dt, xóa nn mù ch có tên gi là gì? A.
Ty Bình dân hc v. B. Nha Bnh dân hc v.
C. Nha Hc chính. D. Ty hc v.
lOMoARcPSD| 47886956
Câu 7: Ch th “Kháng chiến- Kiến quốc" ra đời ngày, tháng, năm nào? A.
25/11/1945. B. 6/11/1945. C. 25/11/1946. D. 6/11/1946.
Câu 8: Ch th “Kháng chiến-Kiến quc" của Trung ương Đảng xác định nhim v cơ bản ca
cách mng?
A. Cùng c, bo v chính quyn cách mng. C. Ci thin đi sng nhân dân.
B. Chng thực dân Pháp xâm lược. D. C ba dáp án đều đúng.
Câu 9: Ch th “Kháng chiến-Kiến quốc" đã xác định khu hiu ca cách mng là?
A. Dân tc gii phóng. B. Thành lp chính quyn cách mng.
C. Dân tc trên hết, T quc trên hết, D. Đoàn kết dân tc và thế gii.
Câu 10: Ch th “Kháng chiến-Kiến quốc" xác định sách lược ngoi giao? A.
Thêm bn bt thù.
B. Hoa -Vit thân thin.
C. Độc lp v chính trị, nhân nhượng v kinh tế đối vi Pháp.
D. C ba đáp án đều đúng.
Câu II: Nhng thành tu ca bn ca cách mng Vit Nam trong vic xây dng và cng c
chính quyn cách mng giai đoạn 1945-1946?
A. T chc Tng tuyn c và ban hành Hiến pháp,
B. Cng c và m rng mt trn Vit Minh.
C. Xây dng và phát trin các lực lượng vũ trang nhân dân.
D. C ba đáp án đều đúng.
Câu 12: Phong trào mà Đảng ta đã vận đng nhân dân chng nn mù ch din ra sau Tháng
8/1945?
A. Xây dng nếp sống văn hoá mới.
B. Bnh dn hc v.
C. Bài tr các t nn xã hi
D. Xoá b văn hoá thực dân nô dch phn đng.
Câu 13: Nhân dân Nam b đứng lên kháng chiến chng thực dân Pháp xâm lược bo v
chính quyn cách mng vào ngày nào?
A. 23-9-1945. B. 23-11-1945. C. 19-12-1946. D. 10-12-1946.
Câu 14: Quc hội đầu tiên của nước Vit Nam Dân ch Cộng hoà được bu khi nào?
A. 4/1/1946. B. 5/1/1946. C. 6/1/1946. D. 7/1/1946.
Câu 14: Để gạt mũi nhọn tiến công k thù, Đảng ta đã tuyên b t gii tán vào ngày tháng
năm nào và lấy tên gi là g?
A. 02-09-1945 - Đảng Cng sản Đông Dương.
B. 25-11-1945 - Hi nghiên cu Ch nghĩa Mác-LŒnin.
C. 03-02-1946 - Đảng Lao động Vit Nam.
lOMoARcPSD| 47886956
D. 11-11-1945 - Hi nghiên cu Ch nghĩa Mác ở Đông Dương.
Câu 15: Sách lược nhân nhượng của Đảng với quân Tưởng và tay sai min Bc sau Tháng
8/1945?
A. Cho Vit Quc, Vit Cách tham gia Quc hi và Chính ph.
B. Cung cấp lương thực thc phẩm cho quân đội Tưởng.
C. Chp nhận cho lưu hành tiền Quan kim, Quc tế của quân Tưởng.
D. C ba phương án kể trên.
Câu 16: Để ng ng và th hin quyết tâm chng thực dân Pháp xâm lược min Nam,
mt s địa phương đã có phong trào?
A. Mit tinh, biu tình phn đi. B. Nam tiến.
C. Quyên góp tiền, vàng để ng h. D. C ba đáp án đều sai.
Câu 17: Đảng đã lựa chn gii pháp gì trong mi quan h vi thc dân Pháp sau ngày Pháp
và Tưởng ký Hiệp ưc Trùng Khánh (28-2-1946)?
A. Thương lượng và hoà hoãn vi Pháp
để đuổi Tưởng v c.
B. Kháng chiến chng thc dân Pháp.
C. Nhân nhượng với quân đội
ng.
D. Chng c quân đội Tưởng v PhÆp.
Câu 18: Mục đích khi Đảng la chn gii pháp thương lượng vi Pháp? A.
Chm dt cuc kháng chiến nam B.
B. Buộc quân Tưởng phi rút nhanh v ớc, tránh được tình trng cùng mt lúc phải đối
phó vi nhiu k thù.
C. Phi hp vi Pháp tấn công Tưởng.
D. C ba đáp án đều sai.
Câu 19: Lý do buộc Đảng phi la chn giải pháp thương lượng vi Pháp? A.
Chm dt cuc kháng chiến nam B.
B. C ba đáp án đều đúng
C. Phi hp vi Pháp tấn công Tưởng.
D. ởng và Pháp đã thoả hip (ký Hip ưc Hoa- PhÆp).
Câu 20: S kin m đầu cho s hoà hoãn gia Vit Nam và Pháp? A.
Pháp ngng bn min Nam.
B. Vit Nam với Pháp nhân nhượng quyn li min Bc.
C. Ký kết hip định Sơ bộ 6-3-1946 gia Vit Nam vi Pháp.
D. Pháp và Tưởng ký hip ước Trùng Khánh trao đổi quyn li cho nhau.
Câu 21: Sau khi ký bn Hiệp định Sơ bộ, ngày 9-3-1946, Ban Thường v Trung ương Đảng
đã ra?
lOMoARcPSD| 47886956
A. Ch th kháng chiến kiến quc B. Ch th Hoà để tiến
C. Ch th Toàn quc kháng chiến D. C ba phương án đều đúng Câu
22: Tình hình Việt Nam sau Tháng 8/1945 thường được ví như hình ảnh? A.
c sôi la nóng. B. Nước sôi la bng.
C. Ngàn cân treo si tóc. D. C ba đáp án đều dùng.
Cu 23: Những khó khăn, thách thức đối vi Vit Nam sau Tháng 8/1945? A.
Các thế lc đế quc, phn đng bao vây, chng phá.
B. Kinh tế kit qu và nạn đói hoành hành.
C. Hơn 90% dân số không biết ch.
D. d. C ba đáp án đều đúng.
Cu 24: Nhng thun lợi căn bản của đất nước sau Tháng 8/1945? A.
Có s lãnh đạo của Đảng và H Ch tch.
B. H thng chính quyn cách mạng nhân dân được thiết lp.
C. Nhân dân có quyết tâm bo v chế độ mi.
D. C ba đáp án đều đúng.
Cu 25: Ch th “Kháng chiến - Kiến quốc" đã xác định tính cht ca cuc cách mng Đông
Dương”
A. Dân tc gii phóng. B. Dân tc dân ch nhân dân.
C. Cách mạng tư sản dân quyn. D. Xã hi ch nghĩa.
Cu 26: K thù chính ca cách mng Vit Nam ngay sau Tháng 8/1945 được xác định trong
Ch th “Kháng chiến- Kiến quc”,
A. Thc dân Pháp xâm lược. B. Tưởng Gii Thch và tay sai.
C. Thực dân Anh xâm lược. D. Đế quc M.
Câu 27: Phương châm kháng chiến của Đảng trong cuc kháng chiến chng Pháp?
A. Ton dn. B. Toàn din.
C. Lâu dài và da vào sc mình là chính. D. C ba phương án đều đúng
Câu 28: Trong đường li kháng chiến ca Đảng giai đoạn đu ca cuc kháng chiến chng
Pháp đã xác định tính cht ca cách mng?
A. Dân tc gii phóng và dân ch mi B. Dân tc gii phóng
C. Dân tc dân ch nhân dân D. Dân ch mi
Câu 29: Kháng chiến toàn dân là?
A. Ch do các lực lượng vũ trang tiến hành C. Kháng chiến trên tt c các mt trn
B. Toàn dân tham gia kháng chiến D. C ba phương án đều sai
Câu 30: Kháng chiến lâu đài được hiu là?
A. Tiến hành kháng chiến mãi mãi B Tu thuc vào sc mnh ca dch C. Tu
thuc vào sc mnh ca ta D. C giai đoạn đan xen nhau và có kết thúc Câu
31: Tác gi tác phm Kháng chiến nhất định thng li?
lOMoARcPSD| 47886956
A. H Chí Minh B. Lê Dun C. Trường Chinh D. Phạm Văn Đồng
Câu 32: Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mng ca c c trong kháng chiến chng
PhÆp?
A. Ty Bc B. Vit Bc C. Hà Ni D. Điện Biên Ph
Câu 33: Chiến thắng nào đã căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh ca thc
dn PhÆp?
A. Vit Bc B. Trung Du C. Biên Gii D. H Nam Ninh
Câu 34: Hi ngh n hoá toàn quốc tháng 7/1948 xác định phương châm xây dựng nn
văn hoá mới?
A. Dân tộc, đại chúng, dân ch B. Đại chúng, tiên tiến
C. Khoa hc, dân tc, dân ch D. Dân tc, khoa học, đại chúng
Câu 35: Trong kháng chiến chống Pháp, Đảng ta đã chủ trương mở rng khối đại đoàn kết
dân tc vi vic?
A. Thng nht Vit Minh và Liên Vit B. Thành lp Mt trn Liên Vit
C. M rng Mt trn Vit Minh D. C phương án đều đúng
Câu 36: Để phá thế bao vây cô lp, phát trin lực lượng và giành thế ch động, tháng
61950, lần đầu tiên Đảng đã chủ trương mở chiến dch tiến công quy mô ln?
A. Chiến dch Vit Bc B. Chiến dch Tây Bc C.
Chiến dch Biên Gii D. Chiến dịch Thượng Lào
Câu 37: Đảng tuyên b ra hoạt động công khai tại Đại hi?
A. Đại hội Đảng toàn quc ln th nht B. Đại hội Đảng toàn quc ln th
hai C. Đại hội Đng toàn quc ln th ba D. C ba phương án đều sai Câu 38:
Thời gian và địa đim diễn ra Đại hội Đảng toàn quc ln th hai?
A. ThÆng 3-1935, ti Ma Cao, Trung Quc
B. ThÆng 2-1950, ti Tân Trào, Tuyên Quang
C. ThÆng 2-1951, ti Chiêm Hoá, Tuyên
Quang
D. ThÆng 3-1951, ti Chiêm Hoá, Tuyên Quang
Câu 39: Tại Đại hội II, Đảng quyết định đổi tên thành?
A. Đảng Cng sản Đông Dương B. Đảng Cng sn Vit Nam.
C. Hi nghiên cu Ch nghĩa Mác D. Đảng Lao động Vit Nam
Cu 40: Đại hi II của Đảng đã thông qua văn kiện?
A. Cương lĩnh cách mạng Vit Nam C. Luận cương về cách mng Vit Nam B. Chính
cương Đảng Lao động Vit Nam D. Cương lĩnh Đảng Lao động Vit Nam Câu 41:
Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định tính cht ca xã hi Vit Nam trong
giai đoạn mi?
lOMoARcPSD| 47886956
A. Dân ch nhân dân, mt
phn thuc đa và na
phong kiến
B. Dân ch và dân tc. C.
Thuc đa na phong kiến
D. Dân tc và dân ch mi
Câu 42: Chính cương Đảng Lao động Vit Nam xác định đối tượng chính ca cách mng?
A. Thc dân Pháp và can thip M C. C ba đáp án đều dùng
B. Phong kiến, c th là phong kiến phn đng D. Đế quc và phong kiến Vit Nam
Câu 43: Chính cương Đảng Lao động Vit Nam đã xác định nhim v cơ bản ca cách
mng?
A. Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lp và thng nht tht s cho dân tc
B. Xoá b nhng di tích phong kiến và na phong kiến, làm cho người cày có rung
C. Phát trin chế độ dân ch nhân dân, gây cơ sở cho CNXH
D. C ba phương án đều đúng
Câu 44: Động lc ca cách mng Việt Nam được xác định trong Chính Cương?
A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản
dân tộc, thân sĩ yêu nước và tiến b
B. Công nhân, nông dân, lao động trí thc
C. Công nhân, trí thức, tư sản dân tc
D. Nhân dân, địa chủ, tư sản dân tc.
Câu 45: Nn tng ca khối đại đoàn kết dân tộc được xác định trong Chính cương?
A. Cng nhn v nng dn C. Công nhân, nông dân, lao động trí thc
B. Công nhân, nông dân và tư sản dân tc D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản Câu 46:
Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định tính cht ca cách mng?
A. Con đường cách mng vô sn
B. Con đường cách mạng tư sản dân quyn và th địa cách mng
C. Con đường cách mạng tư sản dân quyn
D. Con đường cách mng dân tc dân ch nhân dân
Câu 47: Nhằm đẩy mnh thc hin khu hiệu “người cày có ruộng”, tháng 11-1953, Hi
Ngh Trung ương Đảng ln th 5 đã thông qua?
A. Cương lĩnh ruộng đất B. Chi th gim tô, gim tc C.
Chính sách ci cách ruộng đất D. Tt c phương án trên Câu 49:
Pháp và M xây dựng Điện Biên Ph thành?
A. Mt tập đoàn cử đim mnh nhất Đông Dương
B. Mt nơi tập trung đông nhất khi quân ch lc
C. Căn cứ quân s phòng th Đông Dương
lOMoARcPSD| 47886956
D. Tt c các phương án trên
Câu 50: Trên cơ sở theo dõi tình hình địch Đin Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã
quyết định thay đổi để thc hiện phương châm?
A. Đánh nhanh, thẳng nhanh
B. Chc thng mới đánh, không chắc thắng không đánh
C. Đánh chc, tiến chc
D. Cơ động, ch động, linh hot
Câu 51: Chiến dch lch s Đin Biên Ph din ra trong bao nhiêu ngày?
A. 54 ngy B. 55 ngy C. 56 ngy D. 59 ngy
Câu 52: Chiến thắng Điện Biên Ph đã có ý nghĩa hết sc to ln. Đó là:
A. Đi vào lịch s thế giới như một chiến công hin hách
B. Chiến công đi vào lịch s dân tộc như một Bch Đng, một Chi Lăng hay một Đổng Đa
trong thế k XX
C. Báo hiu s thng li ca nhân dân các dân tc b áp bc
D. C ba phương án đều đúng
Câu 53: Đối vi cách mng thế gii, thng li ca quân và dân ta trong kháng chiến chng
Pháp và can thip M?
A. Góp phn làm sụp đổ hoàn toàn h thng thc dân kiểu cũ trên thế gii
B. C vũ mạnh m nhân dân các dân tc b áp bc trên thế giới vùng lên đấu tranh giành độc
lp
C. Ln đu tiên trong lch s một nước thuc đa nh yếu đã đánh thắng một nước thc dân
hùng mạnh, đó là thắng li ca các lực lượng hoà bình, dân ch và XHCN trên toàn thế gii
D. C ba phương án trên
Câu 54: Nêu mt s nguyên nhân thng li ca cuc kháng chiến chng thc dân Pháp ca
Vit Nam:
A. Đưc s lãnh đạo tài tình ca Đảng Cng sn Vit Nam
B. Có lực lượng đại đoàn kết toàn dân tc.
C. Có chính quyn cách mng dân ch nhân dân
D. C ba đáp áp đều đúng
Câu 55: Ngay sau khi chiến dịch Điện Biên Ph kết thúc, Hi ngh quc tế v chm dt chiến
tranh Đông Dương đã diễn ra ti:
A. Pari B. Gionevo C. Postdam D. New York
Câu 56: Hiệp định Giơnevơ về chm dt chiến tranh, lp li hoà bình Đông Dương đã quy
định:
lOMoARcPSD| 47886956
A. Các nước tham d Hi ngh cam kết tôn trng các quyn dân tộc cơ bản là độc lp, ch
quyn, thng nht và toàn vn lãnh th của 3 nước Đông Dương. B. Pháp tiếp tc tham
chiến min Nam.
C. Pháp tuyên b công nhn Vit Nam là một nước t do
D. Vit Nam s hiệp thương tổng tuyn c vào tháng 7 năm 1957.
Câu 57:Ni dung không phải ý nghĩa ca Cách mạng tháng Tám năm 1945? A.Đập
tan xing xích nô l ca ch nghĩa đế quc Pháp - Nht.
B.Chm dt s tn ti ca chế độ quân ch chuyên chế.
C.Buc ch nghĩa đế quc phi công nhân nn đc lp, thng nht và toàn vn lãnh th ca
Vit Nam.
D.M ra k nguyên mới: Độc lp, t do và hướng ti ch nghĩa xã hội. Câu
58: Bài hc kinh nghim ca Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A.V ch đạo chiến lược B.V xây dng lực lượng
C. V phương pháp cách mạng D.C ba đáp án
Câu 59. Đặc điểm ni bt ca Vit Nam sau tháng 7/1954?
A. Min Nam tr thành thuc đa kiu mi
B. Min Bc xây dng chế độ XHCN
C. Đất nước b chia làm hai min, có chế độ chính tr khác nhau.
D. Tiến hành cuc kháng chiến chng M trong c c
Câu 60: Ni dung không phi là thun li ca Vit Nam sau tháng 7/1954?
A. H thng XHCN ln mnh
B. Đế quc M đang triển khai chiến lược toàn cu phn cách mng
C. Phong trào vì hòa bình dân ch phát trin mnh
D. Phong trào gii phóng dân tc tiếp tc dâng cao
Câu 61: Thun lợi căn bản nht ca Vit Nam sau tháng 7/1954?
A. Min Bc đt nhng thành tu quan trng v mi mt
B. Phong trào gii phóng dân tc phát trin mnh
C. H thng XHCN tiếp tc ln mnh
D. Min Bắc được hoàn toàn gii phóng
Câu 62: Khó khăn từ tình hình thế giới tác động đến cách mng Vit Nam sau tháng
7/1954?
A. S bất đồng trong h thng xã hi ch nghĩa
B. Phong trào gii phóng dân tc phát trin mnh
C. Min Bắc được hoàn toàn gii phóng
D. Thế và lc ca các mng Vit Nam ngày càng ln mnh
Câu 63: Khó khăn cơ bản ca min Bc sau tháng 7/1954
A. Thc dân Pháp rút quân, min Bắc được hoàn toàn gii phóng
lOMoARcPSD| 47886956
B. Nhân dân min Bắc có chi độc lp, t ng
C. Kinh tế min Bc nghèo nàn, lc hu
D. H thng XHCN ln mnh
Câu 64: Nhim v ch yếu trước mt ca min Bắc được xác đnh ti Hi ngh BCT (tháng
9/1954):
A. Đấu tranh đòi Pháp rút quân hoàn toàn
B. Tiến hành ci to XHCN
C. Hàn gn vết thương chiến tranh, khôi phc kinh tế
D. Tiến hành ci cách ruộng đất
Câu 65: Nguyên nhân dẫn đến sai lm trong ci cách ruộng đt: A.
Ch quan, giáo điều, không xut phát t thc tin
B. Không nhn thức đúng đặc điểm xã hi min Bc
C. Xem nh đấu tranh giai cp trong cái cách ruộng đất
D. C bạn đáp án
Câu 66: Đâu không phải là âm mưu của đế quc M đối vi min Nam sau tháng 7/1954?
A. Biến min Nam thành thuộc địa kiu mi
B. Xây dng min Nam thành mt quc gia phát trin mi mt
C. Xây dng miền Nam thành căn cứ quân s ca M .
D. Biến miền Nam thành “tiền đn chng cng"
Câu 67: Tên đạo lut phản động ca chính quyền Ngô Đình Diệm để đàn áp đồng bào min
Nam?
A. Lut 11/59 B. Lut 10/59 C. Lut 19/10 D. Lut 1959
Cu 68: Ngh quyết m đưng cho cách mng miền Nam bước vào giai đoạn tiến công:
A. Ngh quyết Hi ngh ln th 15 BCHTW (Tháng 1 năm 1959)
B. Ngh quyết B Chính tr (Tháng 9 năm 1954)
C. Ngh quyết Hi ngh ln th 16 BCHTW (Tháng 4 năm 1959)
D. Ngh quyết Hi ngh ln th 14 BCHTW ( Tháng 11 năm 1958)
Câu 69: Con đường đấu tranh ca cách mng miền Nam được xác đnh trong Ngh quyết
15:
A. Đấu tranh vũ trang, sử dng bo lc cách mng
B. Đấu tranh chính tr, kết hp với đấu tranh vũ trang
C. Đấu tranh chính tr, gn gi lực lượng
D. Tiến hành tng khởi nghĩa
Câu 70: Địa phương bắt đầu bùng n phong trào Đồng Khi?
A. Tà lốc ( Bình Định) B. Bác Ái ( Ninh Thun)
C. Trà Bng ( Qung Ngãi) D. M Cày ( Bến Tre)
lOMoARcPSD| 47886956
Câu 7: Mt trn Dân tc gii phóng min Nam Việt Nam được thành lp vào thi gian? A.
20/12/1960 B. 12/12/1960 C. 21/1/1961 D. 20/12/1961
Câu 72: Thng lợi đưa cách mạng min Nam chuyn t th gìn gia lực lượng sang thế tiến
cng?
A. Chiến thng Trà Bng ( Qung Ngãi) C. Chiến thng p Bc ( M Tho) B. Phong
trào Đồng Khi D. Chiến thng Vạn Tường ( Qung Ngãi)
Câu 73: Thi gian diễn ra Đại hội Đại biu toàn quc ln th III của Đảng:
A. ThÆng 6/1960 C. ThÆng 8/1960
B. ThÆng 7/1960 D. ThÆng 9/1960
Câu 74: Ch đề của Đi hi III của Đảng;
A. Đại hội đấu tranh thng nhất nước nhà
B. Đại hi dy mnh đu tranh gii phóng min Nam, thng nhất đất nước
C. Đại hi xây dng CNXH min Bắc và đấu tranh hòa bình thng nhất nước nhà D. Đại hi
xây dng min Bc xã hi ch nghĩa và giải phóng min Nam
Cu 75: Đại hi III của Đảng xác định nhim v chiến lược ca cách mng Vit Nam?
A. Tiến hành cách mng XHCN min Bc
B. Tiến hành đồng thi cách mng XHCN MB và cách mng DTDCND MN
C. Tiến hành cách mng DTDCND MN
D. Đấu tranh thc hin hòa bình, thng nhất nước nhà..
Câu 76: Bí thư thử nhất BCHTW Đảng được bu tại Đi hi III của Đảng?
A. Trường Chinh B. Lê Dun C. H Chí Minh D. Nguyễn Văn Linh
Câu 77: Mục tiêu chung trước mt ca cách mng 2 miền xác đnh tại Đại hi III của Đảng?
A.Xây dựng MB vũng mạnh, tr thành hậu phương lớn cho MN
B. Đẩy mnh đu tranh MN để bo v MB
C. Gii phóng min Nam, hòa bình, thng nhất đất nước.
D.C ba đáp án
Câu 78: Vai trò ca cách mng XHCN min Bắc được xác định tại Đi hi III của Đng?
A. Vai tr quyết định trc tiếp B. Vai trò quyết định
C. Vai trò quan trng nht D. Vai trò quyết định nht
Câu 79: Ý nghĩa lịch s đưng lối chung được xác định ti Đại hi III của Đảng?
A. Th hiện tư duy sáng tạo trong hoch định đường li của Đảng
B. Là ngn c dẫn đường đưa tới thng li hoàn toàn ca cuc chiến đu chng chiến tranh
phá hoi của đế quc M
C. Th hin tinh thn đc lp, t ch, sáng to của Đảng
D. C ba đáp án đều đúng
lOMoARcPSD| 47886956
Câu 80: Chiến lược chiến tranh đế quc M tiến hành min Nam thi gian 1961- 1965?
A. Chiến tranh đơn phương B. Chiến tranh cc b
C. Chiến tranh đặc bit D. Chiến tranh tng lc
Câu 81: Tên chiến thng quan trng mà quân dân miền Nam đã giành được khi đương đầu
vi chiến lược “Chiến tranh đặc bit" của đế quc M?
A. Chiến thng Vạn Tường B. Chiến thng p Bc
C. Chiến thắng Đồng Khi D. C ba đáp án
Câu 82: Đế quc M trc tiếp đưa quân viễn chính và quân chư hầu vào min Nam vào
thi gian?
A. Năm 1961 B. Năm 1964 C. Năm 1965 D. Năm 1969
Câu 83: Đường li kháng chiến chng đế quc M xâm lược trong c ớc được xác định
ti?
A. Hi ngh ln th 11 và 12 của BCHTW (năm 1965)
B. Đại hội đại biu toàn quc ln th III của Đảng (năm 1960)
C. Hi ngh ln th 12 ca BCHTW(tháng 12/1965)
D. Hi ngh B Chính tr ( năm 1964)
Câu 84: Phương châm chiến lược chung được xác định trong đường li kháng chiến chng
đế quc M xâm lược (1965)?
A. Đánh lâu dài C. Ch động tiến công quy mô ln.
B. Đánh lâu dài và dựa vào sc mình là chính D. C ba đáp án đều đúng
Câu 85: Ba mũi giáp công được xác định trong trong đường li kháng chiến chống đế quc
M xâm lược (1965)?
A. Quân s, chính tr, binh vn B. Quân s, chính tr, ngoi giao
C. Binh vn, chính tr, ngoi giao D. Quân s, ngoi giao, binh vn
Câu 86: Ba vùng chiến lược được xác định trong đường li kháng chiến chống đế quc M
xâm lược (1965)?
A. Đồng bằng, đô th, nông thôn B. Nông thôn, đô thị, min núi
C. Đồng bằng, đô thị, min núi D. Miền núi, nông thôn, đồng bng
Câu 87: Ni dung không thuộc tư tưởng ch đạo đối vi min Bắc được xác định trong
đưng li kháng chiến chống đế quc M xâm lược (1965)? A. Chuyn hưng xây dng
kinh tế, quc phòng min Bc
B. Đảm bo s chi vin cho min Nam mức độ va sc
C. Tiến hành chiến tranh chng chiến tranh phá hoi
D. Chun b đề phóng đánh bại địch trong trường hợp chúng đưa quân ra MB
Câu 88: Khu hiu chung ca nhân dân c ớc được xác định trong đường li kháng chiến
chống đế quc M xâm lược (1965)?
| 1/43

Preview text:

lOMoAR cPSD| 47886956
CHƯƠNG I: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI VÀ LÃNH ĐẠO ĐẤU TRANH GIÀNH CHÍNH QUYỀN (1930-1945)
Câu 1: Cương lĩnh đầu tiên của Đảng đã xác định phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?
A.Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
B.Xây dựng một nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh
C.Cách mạng tư sản dân quyền - phản đế và điền địa - lập chính quyền của công nông bằng
hình thức Xô viết, để dự bị điều kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D.Cả ba đáp án đều đúng
Cu 2: Nội dung không phải là nhiệm vụ về kinh tế của cách mạng VN trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên?
A.Thủ tiêu hết các thứ quốc trái, tịch thu toàn bộ sản nghiệp lớn của tư bản đế quốc chủ
nghĩa Pháp để giao cho Chính phủ công nông binh quản lý
B.Lập chính phủ công nông binh, tổ chức quân đội công nông C.Bộ
sưu thuế cho dân cày nghèo, thi hành luật ngày làm 8 giờ.
D.Mở mang công nghiệp và nông nghiệp
Câu 3: Chuyển biến của tình hình thế giới cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
A.Cách mạng tháng Mười Nga thành cng
B.Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn tự do cạnh tranh
C.Chiến tranh thế giới lần thứ II bùng nổ D.Cả ba đáp án
Câu 4: Nội dung nào không phải chuyển biến của tình hình thế giới cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
A.Cách mạng tháng Mười Nga thành công B.Chủ nghĩa đế quốc ra đời
C.Chiến tranh thế giới lần thứ II bùng nổ
D.Quốc tế Cộng sản ra đời
Câu 5: Phong trào do Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện vào năm 1928-1929? A.Cộng sản hóa B.Vô sản hóa C.Tri thức hóa D.Cả ba đáp án
Cu 6: Chnh sách cai trị về văn hóa của thực dân Pháp?
A.Chính sách kinh tế độc quyền B.Chnh sÆch ngu dn
C.Duy trì triều đình nhà Nguyễn D.Cả ba đáp án
Câu 7: Giai cấp mới được hình thành sau khi thực dân Pháp xâm lược Việt Nam?
A. Giai cấp tư sản, địa chủ
B.Giai cấp công nhân, tư sản, tiểu tư sản C.
Giai cấp tư sản và công nhân
D.Giai cấp tiểu tư sản, nông dân, công nhân Câu
8: Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
B. Mu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản lOMoAR cPSD| 47886956
C. Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến D. Mâu thuẫn giữa dân
tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai
Câu 9: Những cuộc khởi nghĩa( KN) tiêu biểu trong phong trào Cần Vương?
A. KN Bãi Sậy, KN Ba Đình, KN Hương Khê C.KN Yên Bái, KN Bãi Sậy, KN Ba Đình.
B.KN Ba Đình, KN Yên Thế, KN Hương Khê. D.Cả ba đáp án
Câu 10: Ý nghĩa lịch sử sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối, giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
B. Giai cấp công nhân lớn mạnh về kinh tế
C. Chứng tỏ sự trưởng thành của giai cấp nông dân D. Cả ba đáp án
Câu 11 :Sự kiện đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn là phong trào tự giác? A.Bªi cng Ba Son
B.Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời C.Phong trào vô sản hóa
D.Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ra đời
Câu 12: Hiệp ước chứng tỏ sự đầu hàng hoàn toàn của nhà Nguyễn đối với thực dân Pháp?
A. Hiệp ước Nhâm Tuất. B. Hiệp ước Giáp Tuất. C. Hiệp ước Hác Măng. D. Hiệp ước Patonốt.
Câu 13: Sự kiện chứng tỏ thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam?
A. Dập tắt khởi nghĩa Yên Thế B. Dập tắt phong trào Cần Vương C. Dập
tắt khởi nghĩa Yên Bái D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 14: Lực lượng tham gia khởi nghĩa Yên Thế (Bắc Giang) cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX,
chủ yếu ở giai cấp nào? A.Nng dn.
B.Cng nhn. C.Tư sản. D.Tiču tu sán.
Câu 15: Thủ lĩnh của khởi nghĩa Yên Thế (Bắc Giang)? A.Phan Đình Phùng
B.Phan Bội Châu C.Hong Hoa ThÆm
D.Nguyễn Thái Học Câu
16: Đại diện tiêu biểu cho xu hướng cải cách chống thực dân Pháp xâm lược cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX? A.Hong Hoa ThÆm.
B.Phan Bội Châu. C.Phan Chu Trinh. D.Nguyễn Ái Quốc
Câu 17: Đại diện tiêu biểu cho xu hướng bạo động chống thực dân Pháp xâm lược cuối thế
kỉ XIX, đầu thế kỉ XX? A.Hong Hoa ThÆm.
B.Phan Bội Châu. C.Phan Chu Trinh. D.Nguyễn Ái Quốc.
Câu 18: Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có những giai cấp? A.
Địa chủ phong kiến, nông dân, tư sản, tiểu tư sản và công nhân.
B. Địa chủ phong kiến và nông dân.
C. Địa chủ phong kiến, công nhân và nông dân.
D. Địa chủ phong kiến, nông dân và tiểu tư sản. lOMoAR cPSD| 47886956
Câu 19: Tính chất của xã hội Việt Nam dưới sự cai trị của thực dân Pháp là gì? A. Thuộc địa. B. Phong kiến.
C. Thuộc địa, nửa phong kiến D. Thuộc địa, phong kiến.
Câu 20: Công nhân Việt Nam có xuất thân chủ yếu từ?
A. Địa chủ vừa và nhỏ. B. Nng dn.
C. Tư sản mại bản. D. Nhà buôn bán nhỏ
Câu 21: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam dưới sự thống trị của thực dân Pháp l g?
A. Chống chủ nghĩa thực dân. C. Giành lại ruộng đất cho nông dân. B. Chống phong kiến.
D. Chống đế quốc, giành độc lập cho dân tộc.
Câu 22. Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã tìm ra con đường cứu nước?
A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công
B. Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách 8 điểm
C. Gia nhập đảng Xã hội Pháp.
D. Đọc Sơ thảo luận cương về những vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa.
Câu 23: Con đường cách mạng mà Nguyễn Ái Quốc đã lựa chọn để giải phóng dân tộc Việt Nam? A. Cách mạng xã hội. B. Cách mạng vô sản.
C. Cách mạng dân chủ tư sản. D. Cách mạng chính trị.
Câu 24. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự
ra đời của Đảng?
A. Viết báo tố cáo chính sách áp bức, bóc lột của thực dân Pháp
B. Giảng dạy các lớp huấn luyện chính trị ở Quảng Châu – Trung Quốc
C. Viết sách Đường Kách Mệnh và Bản án chế độ thực dân Pháp. D. Cả ba đáp án
Cu 25. Phong trào đấu tranh do Mặt trận Việt Minh tổ chức trong cao trào kháng Nhật cứu nước
A. Phá kho thóc giải quyết nạn đói C. Bình dân học vụ
B. PhÆ kho thóc Nhật cứu đói cho dân
D. Diệt giặc đói, giặc dốt
Cu 26. Hình thức hoạt động chủ yếu ở các đô thị trong cao trào kháng Nhật cứu nước năm 1945 l g? A. Đấu tranh báo chí.
B. Đấu tranh nghị trường C. Võ trang bạo động.
D. Vũ trang tuyên truyền và diệt ác trừ gian
Cu 27: Hội nghị quyết định phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền?
A.Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần 8 (5/1941)
B.Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng (9/3/1945)
C.Hội nghị toàn quốc của Đảng tại Tân Trào (8/1945) lOMoAR cPSD| 47886956
D.Đại hội quốc dân Tân Trào ( 8/1945)
Cu 28: Tại sao Trung ương Đảng lại chủ trương giành chính quyền trước khi quân đồng minh vào Việt Nam?
A.So sánh tương quan lực lượng có lợi
B.Kẻ thù cũ bị đánh bại
C.Kẻ thù mới chưa xuất hiện D.Cả ba đÆp Æn
Cu 29: Cho các mốc thời gian: 19/8/1945; 23/8/1945; 25/8/1945. Xếp thứ tự các địa điểm
đã lần lượt giành được chính quyền trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945?
A. Si Gn – Hà Nội - Thừa Thiên - Huế C. Si Gn - Thừa Thiên - Huế - Hà Nội.
B. Hà Nội - Thừa Thiên - Huế - Si Gn. D. Hà Nội - Si Gn - Thừa Thiên - Huế. Cu 30: Địa danh
Chủ tịch Hồ Chí Minh đã soạn thảo bản Tuyên ngôn độc lập của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa?
A.Số 48, phố Hàng Ngang, Hà Nội.
B. 48, phố Hàng Bài, Hà Nội.
C.Số 38, phố Hàng Than, Hà Nội.
D.Số 38, phố Hàng Lược, Hà Nội.
Cu 31. Tổng bí thư đầu tiên của Đăng?
A.Trần Phú B.Nguyễn Ái Quốc
C.Lê Hồng Phong D.Hà Huy Tập
Cu 32. Văn kiện của Đảng nhấn mạnh “Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền"?
A.Cương lĩnh tháng 02/1930.
B.Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh 18/11/1930.
C.Luận cương chính trị tháng 10/1930.
D.Chung quanh vấn đề chiến sách mới 10/1936.
Cu 33: Nội dung không phải chính sách cai trị của thực dân Pháp về chính trị? A.Chính sách độc quyền B.Chia để trị
C.Duy trì triều đình nhà Nguyễn
D.Dùng người Việt trị người Việt
Cu 34: Chính sách cai trị về kinh tế của thực dân Pháp?
A.Chính sách kinh tế độc quyền B.Chia để trị
C.Duy trì triều đình nhà Nguyễn D.Cả ba đáp án
Câu 35: Đông Dương Cộng sản Đảng và An nam Cộng sản Đảng được ra đời từ tổ chức tiền than no?
A.Tân Việt cách mạng Đảng
B.Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên
C. Việt Nam Quốc dân đảng D.Hội Duy Tân
Câu 36: Lý do Nguyễn Ái Quốc đã triệu tập và chủ trì Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?
A. Được sự uỷ nhiệm của Quốc tế Cộng sản C.Sự chủ động của Nguyễn Ái Quốc lOMoAR cPSD| 47886956
B.Nhận được chỉ thị của Quốc tế Cộng sản D. Các tổ chức cộng sản trong nước đề nghị Câu
37: Đại biểu các tổ chức cộng sản nào đã tham dự Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930
tại Hương Cảng, Trung Quốc?

A.Đông Dương Cộng sản Liên đoàn và Tân Việt Đảng.
B.Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng.
C.An Nam Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
D.Đông Dương Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
Câu 38: Hội nghị Hợp nhất thành lập Đảng CSVN (3/2/1930) thông qua các văn kiện? A.Chánh cương vắn tắt B. Sách lược vắn tắt
C.Điều lệ vắn tắt và Chương trình vắn tắt D.Cả ba đáp án
Câu 39: Trong Hội nghị thành lập Đảng tháng 2 năm 1930, Ban Chấp hành Trung ương lâm
thời của Đảng được thành lập do ai đứng đầu? A. Hà Huy Tập B. Trần Phú. C. Lê Hồng Phong D. Trịnh Đình Cửu.
Cu 40: Đặc điểm ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam?
A. Ra đời trước giai cấp tư sản, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
B. Phần lớn xuất thân từ nông dân.
C. Chịu sự áp bức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư sản D. Cả ba đáp án
Cu 41: Thực dân Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam năm 1858 ở đâu ? A. Đà Nẵng. B. Thừa Thiên - Huế C. Hải Phòng. D. Si Gn.
Câu 42: Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu? A.Cương
lĩnh chính trị đầu tiên (02/1930).
B.Luận cương chính trị tháng (10/1930).
C.Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12/1930).
D.Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (03/1935). Cu
43: Lãnh tụ của Việt Nam Quốc dân đảng? A.Nguyễn Thái Học B.Hong Hoa ThÆm C.Phan Đình Phùng D.Phan Bội Châu
Cu 44: Ý nghĩa lịch sử của cuộc bãi công Ba Son (8/1925) đối với phong trào công nhân Việt Nam?
A. Bắt đầu chuyển phong trào công nhân Việt Nam từ tự phát sang tự giác.
B. Đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn tự giác.
C. Đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn tự phát. lOMoAR cPSD| 47886956
D. Chuyển phong trào công nhân Việt Nam từ tự giác sang tự phát.
Cu 45: Tổ chức cộng sản nào dưới đây ra đời đầu tiên ở Việt Nam?
A.Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B.Đông Dương Cộng sản Đảng,
C.An Nam Cộng sản Đảng.
D.Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
Cu 46: Thời gian xuất bản tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp? A.1922 B.1923 C.1925 D.1926
Cu 47: Chuyển biến của tình hình thế giới cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
A.Cách mạng tháng Mười Nga thành công
B.Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền
C.Ảnh hưởng của Chủ nghĩa Mác – Lênin tới cách mạng thế giới. D.Cả ba đáp án
Câu 48: Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị tháng 2/ 1930 và Luận cương
chính trị tháng 10/ 1930 của Đảng?
A. Phương hướng chiến lược của cách mạng
B. Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng
C. Vai trò lãnh đạo cách mạng
D. Về mối quan hệ quốc tế
Cu 49: Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10/ 1930?
A.Nông dân, công nhân, địa chủ
B.Công nhân, tiểu tư sản
D.Công nhân, nông dân và phần tử lao khổ đô thị
Câu 50: Phương pháp cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10/1030? A. Đấu tranh chính trị B.Võ trang bạo động C.Đấu tranh công khai D.Đấu tranh hợp pháp
Câu 51: Hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10/1930
A. Đề cao giải phóng dân tộc
B. Nặng về đấu tranh giai cấp C. Đoàn kết toàn dn
D. Phương pháp đấu tranh vũ trang
Câu 52: Nguyên nhân chủ yếu và có ý nghĩa quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao
trào cách mạng 1930 – 1931?
A. Tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
B. Chính sách khủng bố trắng của đế quốc PhÆp.
C. Chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quốc Pháp. D. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 53 : Tên gọi chính quyền cách mạng được thành lập trong Cao trào cách mạng 1930 – 1931. A.Chính quyền dân chủ B.Chính quyền dân cử C.Chnh quyền xô viết D.Chính quyền nhân dân lOMoAR cPSD| 47886956
Câu 54: Bản chương trình hành động của Đảng Cộng sản Đông Dương được công bố vào thời gian nào? A. Năm 1931 B. Năm 1932 C.Năm 1933 D.Năm 1934
Câu 55: Tác phẩm thể hiện nhận thức mới của Đảng về mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và
vấn đề giai cấp giai đoạn 1930 – 1935? A.Luận cương chính trị B.Tự chỉ trích C.Chung
quanh vấn đề chiến sách mới D.Tự phê bình
Câu 56: Thời gian địa điểm diễn ra Đại hội I của Đảng? A.1934, Hương Cảng B.1934, Ma Cao C.1935, Hương Cảng D.1935, Ma Cao
Câu 57: Tổng bí thư được bầu tại Đại hội lần thứ I của Đảng năm 1935?
A.Trần Phú B.Lê Hồng Phong C.Hà Huy Tập D.Nguyễn Văn Cừ
Câu 58. Chuyển biến quốc tế tác động đến cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936 - 1939?
A.Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới.
B.Chủ trương chuyển hướng chiến lược cách mạng thế giới của Quốc tế cộng sản.
C.Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền. D.Cả ba đáp án
Câu 59: Mục tiêu cụ thể trước mắt của cao trào cách mạng 1936-1939 l g? A.Độc lập dân tộc.
B. Các quyền dân chủ đơn sơ.
C. Ruộng đất cho dân cày.
D.Tất cả các mục tiêu trên.
Câu 60: Đối tượng của cách mạng trong giai đoạn 1936-1939?
A.Bọn đế quốc xâmC. Đế quốc và phong kiến.lược. C.Đế quốc và phong kiến
B. Địa chủ phong kiến. D. Một bộ phận đế quốc xâm lược và tay sai.
Câu 61. Hình thức đấu tranh không có trong phong trào đấu tranh giai đoạn 1936-1939 ở Việt Nam? A. Đấu tranh vũ trang
B. Đấu tranh chính trị công khai, hợp pháp
C. Tổ chức cuộc biểu tình
D. Tổ chức cuộc mít tinh
Câu 62: Giai đoạn cách mạng 1936-1939 Đảng chủ trương tạm gác nhiệm vụ chiến lược?
A. Độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày
B. Độc lập dân tộc và dân sinh
C. Độc lập dân tộc và dân chủ, dân sinh D. Dân chủ, dân sinh
Câu 63: Chuyển biến của tình hình thế giới tác động đến Việt Nam giai đoạn 1939 – 1945?
A. Chiến tranh thế giới lần II bùng nổ B. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện
C. Mặt trận Bình dân Pháp nắm quyền D. Cả ba đáp án
Câu 64: Nội dung không phải chuyển biến của xã hội Việt Nam giai đoạn 1939 – 1945?
A. Thực dân Pháp thực hiện chính sách kinh tế chỉ huy lOMoAR cPSD| 47886956
B. Phát xít Nhật xâm lược Việt Nam
C. Thực dân Pháp xóa bỏ quyền tự do cơ bản
D. Nước Pháp bị phát xít Đức chiếm đóng
Câu 65: Mâu thuẫn gay gắt nhất trong xã hội Việt Nam giai đoạn 1939-1945 A. Mâu thuẫn giai cấp B. Mâu thuẫn dân tộc
C. Mâu thuẫn nông dân và địa chủ
D. Mâu thuẫn công nhân và tư sản
Câu 66: Hội nghị Trung ương mở đầu chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn 1939-1945? A.Hội nghị Trung ương 6 B.Hội nghị Trung ương 7 C.Hội nghị Trung ương 8 D.Hội nghị Trung ương 9
Câu 67 : Nội dung chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng?
A. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu B.
Đề cao nhiệm vụ chống phong kiến
C. Đấu tranh đòi tự do dân chủ
D. Tập trung giải quyết vấn đề ruộng đất
Câu 68 : Nội dung không phải chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược 1939 – 1945?
A.Thành lập Mặt trận Việt Minh.
C. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng
B. Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang. đầu
D. Tập trung cho nhiệm vụ dân chủ, dân sinh
Câu 69. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần 8 (5/1941) chủ trương thành lập mặt trận? A.Mặt trận Việt Minh
C.Mặt trận Dân tộc phản đế Đông Dương.
B.Mặt trận Phản đế Đông Dương.
D.Mặt trận Thống nhất phản đế Đông Dương. Câu 70:
Hội nghị chủ trương coi nhiệm vụ chuẩn bị lực lượng cho khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm? A.Hội nghị Trung ương 6 B.Hội nghị Trung ương 7 C.Hội nghị Trung ương 8 D.Cả ba đáp án
Câu 71: Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân được thành lập khi nào? A. 22-12-1944 B.15-5-1945 C. 19-12-1946 D. 10-5-1945
Câu 72: Nội dung không thuộc Chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta (thÆng 3/1945)?
A. Điều kiện khởi nghĩa đã chín muồi C. Phát động Cao trào chống Nhật cứu nước
B. Kẻ thù duy nhất là phát xít Nhật
D. Dự kiến thời cơ khởi nghĩa
Câu 73: Sự kiện Nhật đảo chính Pháp (9/03/1945) đã đặt ra nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam?
A. Chống đế quốc và tay sai, giành độc lập dân tộc.
B. Tập trung lực lượng đánh đổ ách thống trị của phát xít Nhật. lOMoAR cPSD| 47886956
C. Tập trung lực lượng đánh đổ ách thống trị của Nhật - PhÆp.
D. Tập trung lực lượng đánh đổ ách thống trị của thực dân Pháp.
Câu 74: Sự kiện ngày 2/9/1945) đã có ý nghĩa đối với dân tộc việt Nam? A.
Tuyên bố về nền độc lập của đất nước.
B. Khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
C. Mở ra ki nguyên độc lập tự do cho dân tộc Việt Nam.
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 75 kẻ thù chính được xác định trong bản Chỉ thị Kháng chiếm kiến quốc (25/11/1945)
A. Phát xít Nhật - PhÆp. B. Phát xít Nhật.
C. Thực dân Pháp. D. Tưởng và tay sai.
Cu 76: Khẩu hiệu đấu tranh được xác định trong Chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành
động của chúng ta (12/03/1945)?
A. Đánh đuổi phát xít Nhật - PhÆp.
B. Đánh đuổi phát xít Nhật.
C. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói. D. Chống nhổ lúa trồng đay.
Cu 77: Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của Đảng (02/1930)?
A. Viết sách, báo tố cáo chính sách áp bức, bóc lột của thực dân Pháp.
B. Thành lập Cộng sản Đoàn (02/1925).
C. Chỉ đạo thực hiện phong trào “Vô sản hóa”.
D. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (6/1925).
Cu 78: Tờ báo nào sau đây đánh dấu sự ra đời của báo chí cách mạng Việt Nam? A. Báo Người cùng khổ. B. BÆo Thanh niŒn. C. Báo Nhân đạo. D. Báo Phụ nữ.
Cu 79: Nguyên nhân quyết định sự thất bại của những phong trào yêu nước theo khuynh
hướng phong kiến và dân chủ tư sản?
A.So sánh tương quan lực lượng bất lợi B.Phong trào diễn ra lẻ
tẻ C.Thiếu đường lối chính trị đúng đắn
D.Cả ba đáp án trên Cu
80: Việt Nam quốc dân đảng là tổ chức chính trị của giai cấp nào? A.Nng dn B.Cng nhn C.Tư sản D.Địa chủ
Cu 81: Khởi nghĩa do Việt Nam Quốc dân Đảng tiến hành? A.Khởi nghĩa Yên Thế B.Khởi nghĩa Yên Bái C. Khởi nghĩa Ba Đình D.Khởi nghĩa Bãi Sậy
Cu 82: Lực lượng cách mạng được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên? A.Cng nhn, nng dn
B.Công nhân, nông dân, tư sản
C.Tất cả người Việt Nam yêu nước
D.Công nhân, nông dân, địa chủ lOMoAR cPSD| 47886956
CHƯƠNG 2: ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUỘC KHÁNG CHIẾN, HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG DÂN
TỘC, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC (1945-1975)
Cu 1: Ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ đối với dân tộc Việt Nam?
A. Kết thúc cuộc chiến đấu chống đế quốc; giành độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ cho đất nước
B. Làm suy yếu toàn bộ chủ nghĩa đế quốc trên phạm vi thế giới
C. Xóa bỏ chế độ phong kiến bọc lột, giành dân chủ cho nhân dân D. Cả ba đáp án
Cu 2: Ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ đối với dân tộc Việt Nam? A.
Kết thúc cuộc chiến ấu chống ế quốc; giành ộc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ cho ất nước B.
Kết thúc cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước C.
Tăng cường thế và lực cho cách mạng và dân tộc Việt Nam D.
Cả ba đáp án đều đúng
Cu 3 Nội dung không thuộc ý nghĩa lịch sử quốc tế của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?
A. Làm thất bại âm mưu, thủ đoạn của chủ nghĩa đế quốc tiến công vào cách mạng thế giới B.
Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược quy mô lớn nhất của chủ nghĩa đế quốc từ sau chiến tranh thế giới thứ II.
C. Mở ra thời kì sụp đổ của chủ nghĩa thực dân kiểu mới
D. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào độc lập dân tộc, dân chủ và hòa bình thế giới
Câu 4: Nguyên nhân quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ?
A.Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam
B.Sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân thế giới
C.Tình đoàn kết chiến đấu đặc biệt giữa 3 nước Đông Dương
D.Sự chi viện vật chất của các quốc gia XHCN
Cu 5: Chính cương Đảng lao động Việt Nam xác định hiệm vụ hàng đầu của cách mạng
trong quá trình kháng chiến chống thực dân Pháp?
A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc
B. Xoá bỏ những di tích phong kiến đem lại ruộng đất cho nông dân
C. Xây dựng chế độ dân chủ mới D. Cả ba phương án trên
Cu 6: Cơ quan chuyên trách chống giặc dốt, xóa nạn mù chữ có tên gọi là gì? A. Ty Bình dân học vụ. B. Nha Bnh dân học vụ. C. Nha Học chính. D. Ty học vụ. lOMoAR cPSD| 47886956
Câu 7: Chỉ thị “Kháng chiến- Kiến quốc" ra đời ngày, tháng, năm nào? A. 25/11/1945. B. 6/11/1945. C. 25/11/1946. D. 6/11/1946.
Câu 8: Chỉ thị “Kháng chiến-Kiến quốc" của Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng?
A. Cùng cổ, bảo vệ chính quyền cách mạng. C. Cải thiện đời sống nhân dân.
B. Chống thực dân Pháp xâm lược. D. Cả ba dáp án đều đúng.
Câu 9: Chỉ thị “Kháng chiến-Kiến quốc" đã xác định khẩu hiệu của cách mạng là? A. Dân tộc giải phóng.
B. Thành lập chính quyền cách mạng.
C. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết,
D. Đoàn kết dân tộc và thế giới.
Câu 10: Chỉ thị “Kháng chiến-Kiến quốc" xác định sách lược ngoại giao? A. Thêm bạn bớt thù. B. Hoa -Việt thân thiện.
C. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế đối với Pháp.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Câu II: Những thành tựu của bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố
chính quyền cách mạng giai đoạn 1945-1946?
A. Tổ chức Tổng tuyển cử và ban hành Hiến pháp,
B. Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh.
C. Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Câu 12: Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau Tháng 8/1945?
A. Xây dựng nếp sống văn hoá mới. B. Bnh dn học vụ.
C. Bài trừ các tệ nạn xã hội
D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động.
Câu 13: Nhân dân Nam bộ đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược bảo vệ
chính quyền cách mạng vào ngày nào? A. 23-9-1945. B. 23-11-1945. C. 19-12-1946. D. 10-12-1946.
Câu 14: Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được bầu khi nào? A. 4/1/1946. B. 5/1/1946. C. 6/1/1946. D. 7/1/1946.
Câu 14: Để gạt mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán vào ngày tháng
năm nào và lấy tên gọi là g? A. 02-09-1945
- Đảng Cộng sản Đông Dương. B. 25-11-1945
- Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác-LŒnin. C. 03-02-1946
- Đảng Lao động Việt Nam. lOMoAR cPSD| 47886956 D. 11-11-1945
- Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương.
Câu 15: Sách lược nhân nhượng của Đảng với quân Tưởng và tay sai ở miền Bắc sau Tháng 8/1945?
A. Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ.
B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội Tưởng.
C. Chấp nhận cho lưu hành tiền Quan kim, Quốc tế của quân Tưởng.
D. Cả ba phương án kể trên.
Câu 16: Để hướng ứng và thể hiện quyết tâm chống thực dân Pháp xâm lược ở miền Nam,
một số địa phương đã có phong trào?
A. Mit tinh, biểu tình phản đối. B. Nam tiến.
C. Quyên góp tiền, vàng để ủng hộ.
D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 17: Đảng đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp
và Tưởng ký Hiệp ước Trùng Khánh (28-2-1946)?
A. Thương lượng và hoà hoãn với Pháp
để đuổi Tưởng về nước.
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp.
C. Nhân nhượng với quân đội Tưởng.
D. Chống cả quân đội Tưởng v PhÆp.
Câu 18: Mục đích khi Đảng lựa chọn giải pháp thương lượng với Pháp? A.
Chấm dứt cuộc kháng chiến ở nam Bộ.
B. Buộc quân Tưởng phải rút nhanh về nước, tránh được tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
C. Phối hợp với Pháp tấn công Tưởng.
D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 19: Lý do buộc Đảng phải lựa chọn giải pháp thương lượng với Pháp? A.
Chấm dứt cuộc kháng chiến ở nam Bộ.
B. Cả ba đáp án đều đúng
C. Phối hợp với Pháp tấn công Tưởng.
D. Tưởng và Pháp đã thoả hiệp (ký Hiệp ước Hoa- PhÆp).
Câu 20: Sự kiện mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp? A.
Pháp ngừng bắn ở miền Nam.
B. Việt Nam với Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc.
C. Ký kết hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp.
D. Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi cho nhau.
Câu 21: Sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, ngày 9-3-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra? lOMoAR cPSD| 47886956
A. Chỉ thị kháng chiến kiến quốc
B. Chỉ thị Hoà để tiến
C. Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến
D. Cả ba phương án đều đúng Câu
22: Tình hình Việt Nam sau Tháng 8/1945 thường được ví như hình ảnh? A. Nước sôi lửa nóng. B. Nước sôi lửa bỏng.
C. Ngàn cân treo sợi tóc.
D. Cả ba đáp án đều dùng.
Cu 23: Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau Tháng 8/1945? A.
Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá.
B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành.
C. Hơn 90% dân số không biết chữ.
D. d. Cả ba đáp án đều đúng.
Cu 24: Những thuận lợi căn bản của đất nước sau Tháng 8/1945? A.
Có sự lãnh đạo của Đảng và Hồ Chủ tịch.
B. Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập.
C. Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Cu 25: Chỉ thị “Kháng chiến - Kiến quốc" đã xác định tính chất của cuộc cách mạng ở Đông Dương” A. Dân tộc giải phóng.
B. Dân tộc dân chủ nhân dân.
C. Cách mạng tư sản dân quyền. D. Xã hội chủ nghĩa.
Cu 26: Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Tháng 8/1945 được xác định trong
Chỉ thị “Kháng chiến- Kiến quốc”,
A. Thực dân Pháp xâm lược.
B. Tưởng Giới Thạch và tay sai.
C. Thực dân Anh xâm lược. D. Đế quốc Mỹ.
Câu 27: Phương châm kháng chiến của Đảng trong cuộc kháng chiến chống Pháp? A. Ton dn. B. Toàn diện.
C. Lâu dài và dựa vào sức mình là chính.
D. Cả ba phương án đều đúng
Câu 28: Trong đường lối kháng chiến của Đảng ở giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến chống
Pháp đã xác định tính chất của cách mạng?
A. Dân tộc giải phóng và dân chủ mới B. Dân tộc giải phóng
C. Dân tộc dân chủ nhân dân D. Dân chủ mới
Câu 29: Kháng chiến toàn dân là?
A. Chỉ do các lực lượng vũ trang tiến hành C. Kháng chiến trên tất cả các mặt trận
B. Toàn dân tham gia kháng chiến
D. Cả ba phương án đều sai
Câu 30: Kháng chiến lâu đài được hiểu là?
A. Tiến hành kháng chiến mãi mãi
B Tuỳ thuộc vào sức mạnh của dịch C. Tuỳ
thuộc vào sức mạnh của ta
D. C giai đoạn đan xen nhau và có kết thúc Câu
31: Tác giả tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi? lOMoAR cPSD| 47886956
A. Hồ Chí Minh B. Lê Duẩn C. Trường Chinh D. Phạm Văn Đồng
Câu 32: Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống PhÆp?
A. Ty Bắc B. Việt Bắc C. Hà Nội D. Điện Biên Phủ
Câu 33: Chiến thắng nào đã căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực dn PhÆp? A. Việt Bắc B. Trung Du C. Biên Giới D. H Nam Ninh
Câu 34: Hội nghị Văn hoá toàn quốc tháng 7/1948 xác định phương châm xây dựng nền văn hoá mới?
A. Dân tộc, đại chúng, dân chủ
B. Đại chúng, tiên tiến
C. Khoa học, dân tộc, dân chủ
D. Dân tộc, khoa học, đại chúng
Câu 35: Trong kháng chiến chống Pháp, Đảng ta đã chủ trương mở rộng khối đại đoàn kết
dân tộc với việc?
A. Thống nhất Việt Minh và Liên Việt
B. Thành lập Mặt trận Liên Việt
C. Mở rộng Mặt trận Việt Minh
D. Cả phương án đều đúng
Câu 36: Để phá thế bao vây cô lập, phát triển lực lượng và giành thế chủ động, tháng
61950, lần đầu tiên Đảng đã chủ trương mở chiến dịch tiến công quy mô lớn?
A. Chiến dịch Việt Bắc
B. Chiến dịch Tây Bắc C. Chiến dịch Biên Giới
D. Chiến dịch Thượng Lào
Câu 37: Đảng tuyên bố ra hoạt động công khai tại Đại hội?
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ nhất
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ
hai C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ ba D. Cả ba phương án đều sai Câu 38:
Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai?

A. ThÆng 3-1935, tại Ma Cao, Trung Quốc
B. ThÆng 2-1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang
C. ThÆng 2-1951, tại Chiêm Hoá, Tuyên Quang
D. ThÆng 3-1951, tại Chiêm Hoá, Tuyên Quang
Câu 39: Tại Đại hội II, Đảng quyết định đổi tên thành?
A. Đảng Cộng sản Đông Dương
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác
D. Đảng Lao động Việt Nam
Cu 40: Đại hội II của Đảng đã thông qua văn kiện?
A. Cương lĩnh cách mạng Việt Nam C. Luận cương về cách mạng Việt Nam B. Chính
cương Đảng Lao động Việt Nam
D. Cương lĩnh Đảng Lao động Việt Nam Câu 41:
Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định tính chất của xã hội Việt Nam trong giai đoạn mới? lOMoAR cPSD| 47886956
A. Dân chủ nhân dân, một
phần thuộc địa và nửa phong kiến
B. Dân chủ và dân tộc. C.
Thuộc địa nửa phong kiến
D. Dân tộc và dân chủ mới
Câu 42: Chính cương Đảng Lao động Việt Nam xác định đối tượng chính của cách mạng?
A. Thực dân Pháp và can thiệp Mỹ
C. Cả ba đáp án đều dùng
B. Phong kiến, cụ thể là phong kiến phản động
D. Đế quốc và phong kiến Việt Nam
Câu 43: Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng?
A. Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc
B. Xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng
C. Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho CNXH
D. Cả ba phương án đều đúng
Câu 44: Động lực của cách mạng Việt Nam được xác định trong Chính Cương?
A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản
dân tộc, thân sĩ yêu nước và tiến bộ
B. Công nhân, nông dân, lao động trí thức
C. Công nhân, trí thức, tư sản dân tộc
D. Nhân dân, địa chủ, tư sản dân tộc.
Câu 45: Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc được xác định trong Chính cương?
A. Cng nhn v nng dn C. Công nhân, nông dân, lao động trí thức
B. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản Câu 46:
Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định tính chất của cách mạng?
A. Con đường cách mạng vô sản
B. Con đường cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng
C. Con đường cách mạng tư sản dân quyền
D. Con đường cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 47: Nhằm đẩy mạnh thực hiện khẩu hiệu “người cày có ruộng”, tháng 11-1953, Hội
Nghị Trung ương Đảng lần thứ 5 đã thông qua?
A. Cương lĩnh ruộng đất
B. Chi thị giảm tô, giảm tức C.
Chính sách cải cách ruộng đất
D. Tất cả phương án trên Câu 49:
Pháp và Mỹ xây dựng Điện Biên Phủ thành?
A. Một tập đoàn cử điểm mạnh nhất Đông Dương
B. Một nơi tập trung đông nhất khối quân chủ lực
C. Căn cứ quân sự phòng thủ Đông Dương lOMoAR cPSD| 47886956
D. Tất cả các phương án trên
Câu 50: Trên cơ sở theo dõi tình hình địch ở Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã
quyết định thay đổi để thực hiện phương châm?
A. Đánh nhanh, thẳng nhanh
B. Chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh
C. Đánh chắc, tiến chắc
D. Cơ động, chủ động, linh hoạt
Câu 51: Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày? A. 54 ngy B. 55 ngy C. 56 ngy D. 59 ngy
Câu 52: Chiến thắng Điện Biên Phủ đã có ý nghĩa hết sức to lớn. Đó là:
A. Đi vào lịch sử thế giới như một chiến công hiển hách
B. Chiến công đi vào lịch sử dân tộc như một Bạch Đằng, một Chi Lăng hay một Đổng Đa trong thế kỷ XX
C. Báo hiệu sự thắng lợi của nhân dân các dân tộc bị áp bức
D. Cả ba phương án đều đúng
Câu 53: Đối với cách mạng thế giới, thắng lợi của quân và dân ta trong kháng chiến chống
Pháp và can thiệp Mỹ?
A. Góp phần làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thực dân kiểu cũ trên thế giới
B. Cổ vũ mạnh mẽ nhân dân các dân tộc bị áp bức trên thế giới vùng lên đấu tranh giành độc lập
C. Lần đầu tiên trong lịch sử một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân
hùng mạnh, đó là thắng lợi của các lực lượng hoà bình, dân chủ và XHCN trên toàn thế giới D. Cả ba phương án trên
Câu 54: Nêu một số nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của Việt Nam:
A. Được sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Có lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc.
C. Có chính quyền cách mạng dân chủ nhân dân
D. Cả ba đáp áp đều đúng
Câu 55: Ngay sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị quốc tế về chấm dứt chiến
tranh Đông Dương đã diễn ra tại: A. Pari
B. Gionevo C. Postdam D. New York
Câu 56: Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Đông Dương đã quy định: lOMoAR cPSD| 47886956
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ
quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương. B. Pháp tiếp tục tham chiến ở miền Nam.
C. Pháp tuyên bố công nhận Việt Nam là một nước tự do
D. Việt Nam sẽ hiệp thương tổng tuyển cử vào tháng 7 năm 1957.
Câu 57:Nội dung không phải ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945? A.Đập
tan xiềng xích nô lệ của chủ nghĩa đế quốc Pháp - Nhật.
B.Chấm dứt sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế.
C.Buộc chủ nghĩa đế quốc phải công nhân nền độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
D.Mở ra kỷ nguyên mới: Độc lập, tự do và hướng tới chủ nghĩa xã hội. Câu
58: Bài học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A.Về chỉ đạo chiến lược
B.Về xây dựng lực lượng
C. Về phương pháp cách mạng D.Cả ba đáp án
Câu 59. Đặc điểm nổi bật của Việt Nam sau tháng 7/1954?
A. Miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới
B. Miền Bắc xây dựng chế độ XHCN
C. Đất nước bị chia làm hai miền, có chế độ chính trị khác nhau.
D. Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ trong cả nước
Câu 60: Nội dung không phải là thuận lợi của Việt Nam sau tháng 7/1954?
A. Hệ thống XHCN lớn mạnh
B. Đế quốc Mỹ đang triển khai chiến lược toàn cầu phản cách mạng
C. Phong trào vì hòa bình dân chủ phát triển mạnh
D. Phong trào giải phóng dân tộc tiếp tục dâng cao
Câu 61: Thuận lợi căn bản nhất của Việt Nam sau tháng 7/1954?
A. Miền Bắc đạt những thành tựu quan trọng về mọi mặt
B. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh
C. Hệ thống XHCN tiếp tục lớn mạnh
D. Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng
Câu 62: Khó khăn từ tình hình thế giới tác động đến cách mạng Việt Nam sau tháng 7/1954?
A. Sự bất đồng trong hệ thống xã hội chủ nghĩa
B. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh
C. Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng
D. Thế và lực của các mạng Việt Nam ngày càng lớn mạnh
Câu 63: Khó khăn cơ bản của miền Bắc sau tháng 7/1954
A. Thực dân Pháp rút quân, miền Bắc được hoàn toàn giải phóng lOMoAR cPSD| 47886956
B. Nhân dân miền Bắc có chi độc lập, tự cường
C. Kinh tế miền Bắc nghèo nàn, lạc hậu
D. Hệ thống XHCN lớn mạnh
Câu 64: Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của miền Bắc được xác định tại Hội nghị BCT (tháng 9/1954):
A. Đấu tranh đòi Pháp rút quân hoàn toàn
B. Tiến hành cải tạo XHCN
C. Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế
D. Tiến hành cải cách ruộng đất
Câu 65: Nguyên nhân dẫn đến sai lầm trong cải cách ruộng đất: A.
Chủ quan, giáo điều, không xuất phát từ thực tiễn
B. Không nhận thức đúng đặc điểm xã hội miền Bắc
C. Xem nhẹ đấu tranh giai cấp trong cái cách ruộng đất D. Cả bạn đáp án
Câu 66: Đâu không phải là âm mưu của đế quốc Mỹ đối với miền Nam sau tháng 7/1954?
A. Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
B. Xây dựng miền Nam thành một quốc gia phát triển mọi mặt
C. Xây dựng miền Nam thành căn cứ quân sự của Mỹ .
D. Biến miền Nam thành “tiền đồn chống cộng"
Câu 67: Tên đạo luật phản động của chính quyền Ngô Đình Diệm để đàn áp đồng bào miền Nam? A. Luật 11/59 B. Luật 10/59 C. Luật 19/10 D. Luật 1959
Cu 68: Nghị quyết mở đường cho cách mạng miền Nam bước vào giai đoạn tiến công:
A. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 BCHTW (Tháng 1 năm 1959)
B. Nghị quyết Bộ Chính trị (Tháng 9 năm 1954)
C. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 16 BCHTW (Tháng 4 năm 1959)
D. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 14 BCHTW ( Tháng 11 năm 1958)
Câu 69: Con đường đấu tranh của cách mạng miền Nam được xác định trong Nghị quyết 15:
A. Đấu tranh vũ trang, sử dụng bạo lực cách mạng
B. Đấu tranh chính trị, kết hợp với đấu tranh vũ trang
C. Đấu tranh chính trị, gần giữ lực lượng
D. Tiến hành tổng khởi nghĩa
Câu 70: Địa phương bắt đầu bùng nổ phong trào Đồng Khởi? A. Tà lốc ( Bình Định) B. Bác Ái ( Ninh Thuận)
C. Trà Bồng ( Quảng Ngãi) D. Mỏ Cày ( Bến Tre) lOMoAR cPSD| 47886956
Câu 7: Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập vào thời gian? A. 20/12/1960 B. 12/12/1960 C. 21/1/1961 D. 20/12/1961
Câu 72: Thắng lợi đưa cách mạng miền Nam chuyển từ thể gìn giữa lực lượng sang thế tiến cng?
A. Chiến thắng Trà Bồng ( Quảng Ngãi)
C. Chiến thắng Ấp Bắc ( Mỹ Tho) B. Phong trào Đồng Khởi
D. Chiến thắng Vạn Tường ( Quảng Ngãi)
Câu 73: Thời gian diễn ra Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng: A. ThÆng 6/1960 C. ThÆng 8/1960
B. ThÆng 7/1960 D. ThÆng 9/1960
Câu 74: Chủ đề của Đại hội III của Đảng;
A. Đại hội đấu tranh thống nhất nước nhà
B. Đại hội dẩy mạnh đấu tranh giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
C. Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà D. Đại hội
xây dựng miền Bắc xã hội chủ nghĩa và giải phóng miền Nam
Cu 75: Đại hội III của Đảng xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam?
A. Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc
B. Tiến hành đồng thời cách mạng XHCN ở MB và cách mạng DTDCND ở MN
C. Tiến hành cách mạng DTDCND ở MN
D. Đấu tranh thực hiện hòa bình, thống nhất nước nhà..
Câu 76: Bí thư thử nhất BCHTW Đảng được bầu tại Đại hội III của Đảng?
A. Trường Chinh B. Lê Duẩn C. Hồ Chí Minh D. Nguyễn Văn Linh
Câu 77: Mục tiêu chung trước mắt của cách mạng 2 miền xác định tại Đại hội III của Đảng?
A.Xây dựng MB vũng mạnh, trở thành hậu phương lớn cho MN
B. Đẩy mạnh đấu tranh ở MN để bảo vệ MB
C. Giải phóng miền Nam, hòa bình, thống nhất đất nước. D.Cả ba đáp án
Câu 78: Vai trò của cách mạng XHCN ở miền Bắc được xác định tại Đại hội III của Đảng?
A. Vai tr quyết định trực tiếp B. Vai trò quyết định
C. Vai trò quan trọng nhất
D. Vai trò quyết định nhất
Câu 79: Ý nghĩa lịch sử đường lối chung được xác định tại Đại hội III của Đảng?
A. Thể hiện tư duy sáng tạo trong hoạch định đường lối của Đảng
B. Là ngọn cờ dẫn đường đưa tới thắng lợi hoàn toàn của cuộc chiến đấu chống chiến tranh
phá hoại của đế quốc Mỹ
C. Thể hiện tinh thần độc lập, tự chủ, sáng tạo của Đảng
D. Cả ba đáp án đều đúng lOMoAR cPSD| 47886956
Câu 80: Chiến lược chiến tranh đế quốc Mỹ tiến hành ở miền Nam thời gian 1961- 1965?
A. Chiến tranh đơn phương B. Chiến tranh cục bộ
C. Chiến tranh đặc biệt D. Chiến tranh tổng lực
Câu 81: Tên chiến thắng quan trọng mà quân dân miền Nam đã giành được khi đương đầu
với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt" của đế quốc Mỹ?
A. Chiến thắng Vạn Tường B. Chiến thắng Ấp Bắc
C. Chiến thắng Đồng Khởi D. Cả ba đáp án
Câu 82: Đế quốc Mỹ trực tiếp đưa quân viễn chính và quân chư hầu vào miền Nam vào thời gian? A. Năm 1961 B. Năm 1964 C. Năm 1965 D. Năm 1969
Câu 83: Đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược trong cả nước được xác định tại?
A. Hội nghị lần thứ 11 và 12 của BCHTW (năm 1965)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (năm 1960)
C. Hội nghị lần thứ 12 của BCHTW(tháng 12/1965)
D. Hội nghị Bộ Chính trị ( năm 1964)
Câu 84: Phương châm chiến lược chung được xác định trong đường lối kháng chiến chống
đế quốc Mỹ xâm lược (1965)? A. Đánh lâu dài
C. Chủ động tiến công ở quy mô lớn.
B. Đánh lâu dài và dựa vào sức mình là chính
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 85: Ba mũi giáp công được xác định trong trong đường lối kháng chiến chống đế quốc
Mỹ xâm lược (1965)?
A. Quân sự, chính trị, binh vận
B. Quân sự, chính trị, ngoại giao
C. Binh vận, chính trị, ngoại giao
D. Quân sự, ngoại giao, binh vận
Câu 86: Ba vùng chiến lược được xác định trong đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965)?
A. Đồng bằng, đô thị, nông thôn
B. Nông thôn, đô thị, miền núi
C. Đồng bằng, đô thị, miền núi
D. Miền núi, nông thôn, đồng bằng
Câu 87: Nội dung không thuộc tư tưởng chỉ đạo đối với miền Bắc được xác định trong
đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965)? A. Chuyển hướng xây dựng
kinh tế, quốc phòng miền Bắc
B. Đảm bảo sự chi viện cho miền Nam ở mức độ vừa sức
C. Tiến hành chiến tranh chống chiến tranh phá hoại
D. Chuẩn bị đề phóng đánh bại địch trong trường hợp chúng đưa quân ra MB
Câu 88: Khẩu hiệu chung của nhân dân cả nước được xác định trong đường lối kháng chiến
chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965)?