-
Thông tin
-
Quiz
Câu hỏi trắc nghiệm Chương i: đảng cộng sản việt nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính Quyền (1930-1945)môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Câu 1: Cương lĩnh đầu tiên của Đảng đã xác định phương hướngchiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?A.Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.B.Xây dựng một nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh C.Cách mạng tư sản dân quyền - phản đế và điền địa - lập chính quyền của công nông bằng hình thức Xô viết, để dự bị điều kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (HVNN) 14 tài liệu
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2 K tài liệu
Câu hỏi trắc nghiệm Chương i: đảng cộng sản việt nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính Quyền (1930-1945)môn Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam | Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Câu 1: Cương lĩnh đầu tiên của Đảng đã xác định phương hướngchiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?A.Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.B.Xây dựng một nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh C.Cách mạng tư sản dân quyền - phản đế và điền địa - lập chính quyền của công nông bằng hình thức Xô viết, để dự bị điều kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam (HVNN) 14 tài liệu
Trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Preview text:
lOMoAR cPSD| 47886956
CHƯƠNG I: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI VÀ LÃNH ĐẠO ĐẤU TRANH GIÀNH CHÍNH QUYỀN (1930-1945)
Câu 1: Cương lĩnh đầu tiên của Đảng đã xác định phương hướng chiến lược của cách mạng Việt Nam là gì?
A.Làm tư sản dân quyền cách mạng và thổ địa cách mạng để đi tới xã hội cộng sản.
B.Xây dựng một nước Việt Nam dân giàu, nước mạnh
C.Cách mạng tư sản dân quyền - phản đế và điền địa - lập chính quyền của công nông bằng
hình thức Xô viết, để dự bị điều kiện đi tới cách mạng xã hội chủ nghĩa.
D.Cả ba đáp án đều đúng
Cu 2: Nội dung không phải là nhiệm vụ về kinh tế của cách mạng VN trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên?
A.Thủ tiêu hết các thứ quốc trái, tịch thu toàn bộ sản nghiệp lớn của tư bản đế quốc chủ
nghĩa Pháp để giao cho Chính phủ công nông binh quản lý
B.Lập chính phủ công nông binh, tổ chức quân đội công nông C.Bộ
sưu thuế cho dân cày nghèo, thi hành luật ngày làm 8 giờ.
D.Mở mang công nghiệp và nông nghiệp
Câu 3: Chuyển biến của tình hình thế giới cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
A.Cách mạng tháng Mười Nga thành cng
B.Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn tự do cạnh tranh
C.Chiến tranh thế giới lần thứ II bùng nổ D.Cả ba đáp án
Câu 4: Nội dung nào không phải chuyển biến của tình hình thế giới cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
A.Cách mạng tháng Mười Nga thành công B.Chủ nghĩa đế quốc ra đời
C.Chiến tranh thế giới lần thứ II bùng nổ
D.Quốc tế Cộng sản ra đời
Câu 5: Phong trào do Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên thực hiện vào năm 1928-1929? A.Cộng sản hóa B.Vô sản hóa C.Tri thức hóa D.Cả ba đáp án
Cu 6: Chnh sách cai trị về văn hóa của thực dân Pháp?
A.Chính sách kinh tế độc quyền B.Chnh sÆch ngu dn
C.Duy trì triều đình nhà Nguyễn D.Cả ba đáp án
Câu 7: Giai cấp mới được hình thành sau khi thực dân Pháp xâm lược Việt Nam?
A. Giai cấp tư sản, địa chủ
B.Giai cấp công nhân, tư sản, tiểu tư sản C.
Giai cấp tư sản và công nhân
D.Giai cấp tiểu tư sản, nông dân, công nhân Câu
8: Mâu thuẫn cơ bản và chủ yếu ở Việt Nam đầu thế kỷ XX?
A. Mâu thuẫn giữa giai cấp nông dân với giai cấp địa chủ phong kiến
B. Mu thuẫn giữa giai cấp công nhân với giai cấp tư sản lOMoAR cPSD| 47886956
C. Mâu thuẫn giữa công nhân và nông dân với đế quốc và phong kiến D. Mâu thuẫn giữa dân
tộc Việt Nam với đế quốc xâm lược và tay sai
Câu 9: Những cuộc khởi nghĩa( KN) tiêu biểu trong phong trào Cần Vương?
A. KN Bãi Sậy, KN Ba Đình, KN Hương Khê C.KN Yên Bái, KN Bãi Sậy, KN Ba Đình.
B.KN Ba Đình, KN Yên Thế, KN Hương Khê. D.Cả ba đáp án
Câu 10: Ý nghĩa lịch sử sự ra đời của Đảng Cộng sản Việt Nam?
A. Chấm dứt sự khủng hoảng về đường lối, giai cấp lãnh đạo cách mạng Việt Nam.
B. Giai cấp công nhân lớn mạnh về kinh tế
C. Chứng tỏ sự trưởng thành của giai cấp nông dân D. Cả ba đáp án
Câu 11 :Sự kiện đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn là phong trào tự giác? A.Bªi cng Ba Son
B.Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời C.Phong trào vô sản hóa
D.Hội Việt Nam cách mạng thanh niên ra đời
Câu 12: Hiệp ước chứng tỏ sự đầu hàng hoàn toàn của nhà Nguyễn đối với thực dân Pháp?
A. Hiệp ước Nhâm Tuất. B. Hiệp ước Giáp Tuất. C. Hiệp ước Hác Măng. D. Hiệp ước Patonốt.
Câu 13: Sự kiện chứng tỏ thực dân Pháp đã cơ bản hoàn thành quá trình xâm lược Việt Nam?
A. Dập tắt khởi nghĩa Yên Thế B. Dập tắt phong trào Cần Vương C. Dập
tắt khởi nghĩa Yên Bái D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 14: Lực lượng tham gia khởi nghĩa Yên Thế (Bắc Giang) cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX,
chủ yếu ở giai cấp nào? A.Nng dn.
B.Cng nhn. C.Tư sản. D.Tiču tu sán.
Câu 15: Thủ lĩnh của khởi nghĩa Yên Thế (Bắc Giang)? A.Phan Đình Phùng
B.Phan Bội Châu C.Hong Hoa ThÆm
D.Nguyễn Thái Học Câu
16: Đại diện tiêu biểu cho xu hướng cải cách chống thực dân Pháp xâm lược cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX? A.Hong Hoa ThÆm.
B.Phan Bội Châu. C.Phan Chu Trinh. D.Nguyễn Ái Quốc
Câu 17: Đại diện tiêu biểu cho xu hướng bạo động chống thực dân Pháp xâm lược cuối thế
kỉ XIX, đầu thế kỉ XX? A.Hong Hoa ThÆm.
B.Phan Bội Châu. C.Phan Chu Trinh. D.Nguyễn Ái Quốc.
Câu 18: Trước khi thực dân Pháp xâm lược, xã hội Việt Nam có những giai cấp? A.
Địa chủ phong kiến, nông dân, tư sản, tiểu tư sản và công nhân.
B. Địa chủ phong kiến và nông dân.
C. Địa chủ phong kiến, công nhân và nông dân.
D. Địa chủ phong kiến, nông dân và tiểu tư sản. lOMoAR cPSD| 47886956
Câu 19: Tính chất của xã hội Việt Nam dưới sự cai trị của thực dân Pháp là gì? A. Thuộc địa. B. Phong kiến.
C. Thuộc địa, nửa phong kiến D. Thuộc địa, phong kiến.
Câu 20: Công nhân Việt Nam có xuất thân chủ yếu từ?
A. Địa chủ vừa và nhỏ. B. Nng dn.
C. Tư sản mại bản. D. Nhà buôn bán nhỏ
Câu 21: Nhiệm vụ hàng đầu của cách mạng Việt Nam dưới sự thống trị của thực dân Pháp l g?
A. Chống chủ nghĩa thực dân. C. Giành lại ruộng đất cho nông dân. B. Chống phong kiến.
D. Chống đế quốc, giành độc lập cho dân tộc.
Câu 22. Sự kiện đánh dấu Nguyễn Ái Quốc đã tìm ra con đường cứu nước?
A. Cách mạng tháng Mười Nga thành công
B. Nguyễn Ái Quốc gửi yêu sách 8 điểm
C. Gia nhập đảng Xã hội Pháp.
D. Đọc Sơ thảo luận cương về những vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa.
Câu 23: Con đường cách mạng mà Nguyễn Ái Quốc đã lựa chọn để giải phóng dân tộc Việt Nam? A. Cách mạng xã hội. B. Cách mạng vô sản.
C. Cách mạng dân chủ tư sản. D. Cách mạng chính trị.
Câu 24. Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tư tưởng, chính trị cho sự
ra đời của Đảng?
A. Viết báo tố cáo chính sách áp bức, bóc lột của thực dân Pháp
B. Giảng dạy các lớp huấn luyện chính trị ở Quảng Châu – Trung Quốc
C. Viết sách Đường Kách Mệnh và Bản án chế độ thực dân Pháp. D. Cả ba đáp án
Cu 25. Phong trào đấu tranh do Mặt trận Việt Minh tổ chức trong cao trào kháng Nhật cứu nước
A. Phá kho thóc giải quyết nạn đói C. Bình dân học vụ
B. PhÆ kho thóc Nhật cứu đói cho dân
D. Diệt giặc đói, giặc dốt
Cu 26. Hình thức hoạt động chủ yếu ở các đô thị trong cao trào kháng Nhật cứu nước năm 1945 l g? A. Đấu tranh báo chí.
B. Đấu tranh nghị trường C. Võ trang bạo động.
D. Vũ trang tuyên truyền và diệt ác trừ gian
Cu 27: Hội nghị quyết định phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền?
A.Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần 8 (5/1941)
B.Hội nghị Ban Thường vụ Trung ương Đảng (9/3/1945)
C.Hội nghị toàn quốc của Đảng tại Tân Trào (8/1945) lOMoAR cPSD| 47886956
D.Đại hội quốc dân Tân Trào ( 8/1945)
Cu 28: Tại sao Trung ương Đảng lại chủ trương giành chính quyền trước khi quân đồng minh vào Việt Nam?
A.So sánh tương quan lực lượng có lợi
B.Kẻ thù cũ bị đánh bại
C.Kẻ thù mới chưa xuất hiện D.Cả ba đÆp Æn
Cu 29: Cho các mốc thời gian: 19/8/1945; 23/8/1945; 25/8/1945. Xếp thứ tự các địa điểm
đã lần lượt giành được chính quyền trong Cách mạng Tháng Tám năm 1945?
A. Si Gn – Hà Nội - Thừa Thiên - Huế C. Si Gn - Thừa Thiên - Huế - Hà Nội.
B. Hà Nội - Thừa Thiên - Huế - Si Gn. D. Hà Nội - Si Gn - Thừa Thiên - Huế. Cu 30: Địa danh
Chủ tịch Hồ Chí Minh đã soạn thảo bản Tuyên ngôn độc lập của nước Việt Nam dân chủ Cộng hòa?
A.Số 48, phố Hàng Ngang, Hà Nội.
B. 48, phố Hàng Bài, Hà Nội.
C.Số 38, phố Hàng Than, Hà Nội.
D.Số 38, phố Hàng Lược, Hà Nội.
Cu 31. Tổng bí thư đầu tiên của Đăng?
A.Trần Phú B.Nguyễn Ái Quốc
C.Lê Hồng Phong D.Hà Huy Tập
Cu 32. Văn kiện của Đảng nhấn mạnh “Vấn đề thổ địa là cái cốt của cách mạng tư sản dân quyền"?
A.Cương lĩnh tháng 02/1930.
B.Chỉ thị thành lập Hội phản đế đồng minh 18/11/1930.
C.Luận cương chính trị tháng 10/1930.
D.Chung quanh vấn đề chiến sách mới 10/1936.
Cu 33: Nội dung không phải chính sách cai trị của thực dân Pháp về chính trị? A.Chính sách độc quyền B.Chia để trị
C.Duy trì triều đình nhà Nguyễn
D.Dùng người Việt trị người Việt
Cu 34: Chính sách cai trị về kinh tế của thực dân Pháp?
A.Chính sách kinh tế độc quyền B.Chia để trị
C.Duy trì triều đình nhà Nguyễn D.Cả ba đáp án
Câu 35: Đông Dương Cộng sản Đảng và An nam Cộng sản Đảng được ra đời từ tổ chức tiền than no?
A.Tân Việt cách mạng Đảng
B.Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên
C. Việt Nam Quốc dân đảng D.Hội Duy Tân
Câu 36: Lý do Nguyễn Ái Quốc đã triệu tập và chủ trì Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930?
A. Được sự uỷ nhiệm của Quốc tế Cộng sản C.Sự chủ động của Nguyễn Ái Quốc lOMoAR cPSD| 47886956
B.Nhận được chỉ thị của Quốc tế Cộng sản D. Các tổ chức cộng sản trong nước đề nghị Câu
37: Đại biểu các tổ chức cộng sản nào đã tham dự Hội nghị thành lập Đảng đầu năm 1930
tại Hương Cảng, Trung Quốc?
A.Đông Dương Cộng sản Liên đoàn và Tân Việt Đảng.
B.Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng.
C.An Nam Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
D.Đông Dương Cộng sản Đảng và Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
Câu 38: Hội nghị Hợp nhất thành lập Đảng CSVN (3/2/1930) thông qua các văn kiện? A.Chánh cương vắn tắt B. Sách lược vắn tắt
C.Điều lệ vắn tắt và Chương trình vắn tắt D.Cả ba đáp án
Câu 39: Trong Hội nghị thành lập Đảng tháng 2 năm 1930, Ban Chấp hành Trung ương lâm
thời của Đảng được thành lập do ai đứng đầu? A. Hà Huy Tập B. Trần Phú. C. Lê Hồng Phong D. Trịnh Đình Cửu.
Cu 40: Đặc điểm ra đời của giai cấp công nhân Việt Nam?
A. Ra đời trước giai cấp tư sản, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
B. Phần lớn xuất thân từ nông dân.
C. Chịu sự áp bức và bóc lột của đế quốc, phong kiến và tư sản D. Cả ba đáp án
Cu 41: Thực dân Pháp nổ súng xâm lược Việt Nam năm 1858 ở đâu ? A. Đà Nẵng. B. Thừa Thiên - Huế C. Hải Phòng. D. Si Gn.
Câu 42: Văn kiện nào của Đảng đặt nhiệm vụ chống đế quốc lên hàng đầu? A.Cương
lĩnh chính trị đầu tiên (02/1930).
B.Luận cương chính trị tháng (10/1930).
C.Thư của Trung ương gửi cho các cấp đảng bộ (12/1930).
D.Nghị quyết Đại hội lần thứ nhất của Đảng (03/1935). Cu
43: Lãnh tụ của Việt Nam Quốc dân đảng? A.Nguyễn Thái Học B.Hong Hoa ThÆm C.Phan Đình Phùng D.Phan Bội Châu
Cu 44: Ý nghĩa lịch sử của cuộc bãi công Ba Son (8/1925) đối với phong trào công nhân Việt Nam?
A. Bắt đầu chuyển phong trào công nhân Việt Nam từ tự phát sang tự giác.
B. Đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn tự giác.
C. Đánh dấu phong trào công nhân Việt Nam hoàn toàn tự phát. lOMoAR cPSD| 47886956
D. Chuyển phong trào công nhân Việt Nam từ tự giác sang tự phát.
Cu 45: Tổ chức cộng sản nào dưới đây ra đời đầu tiên ở Việt Nam?
A.Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
B.Đông Dương Cộng sản Đảng,
C.An Nam Cộng sản Đảng.
D.Đông Dương Cộng sản Liên đoàn.
Cu 46: Thời gian xuất bản tác phẩm Bản án chế độ thực dân Pháp? A.1922 B.1923 C.1925 D.1926
Cu 47: Chuyển biến của tình hình thế giới cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX?
A.Cách mạng tháng Mười Nga thành công
B.Chủ nghĩa tư bản chuyển sang giai đoạn độc quyền
C.Ảnh hưởng của Chủ nghĩa Mác – Lênin tới cách mạng thế giới. D.Cả ba đáp án
Câu 48: Điểm khác nhau cơ bản giữa Cương lĩnh chính trị tháng 2/ 1930 và Luận cương
chính trị tháng 10/ 1930 của Đảng? A. Phương hướng chiến lược của cách mạng
B. Chủ trương tập hợp lực lượng cách mạng
C. Vai trò lãnh đạo cách mạng
D. Về mối quan hệ quốc tế
Cu 49: Lực lượng cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10/ 1930?
A.Nông dân, công nhân, địa chủ
B.Công nhân, tiểu tư sản
D.Công nhân, nông dân và phần tử lao khổ đô thị
Câu 50: Phương pháp cách mạng được xác định trong Luận cương chính trị tháng 10/1030? A. Đấu tranh chính trị B.Võ trang bạo động C.Đấu tranh công khai D.Đấu tranh hợp pháp
Câu 51: Hạn chế của Luận cương chính trị tháng 10/1930
A. Đề cao giải phóng dân tộc
B. Nặng về đấu tranh giai cấp C. Đoàn kết toàn dn
D. Phương pháp đấu tranh vũ trang
Câu 52: Nguyên nhân chủ yếu và có ý nghĩa quyết định sự bùng nổ và phát triển của cao
trào cách mạng 1930 – 1931?
A. Tác động tiêu cực của cuộc khủng hoảng kinh tế 1929-1933
B. Chính sách khủng bố trắng của đế quốc PhÆp.
C. Chính sách tăng cường vơ vét bóc lột của đế quốc Pháp. D. Sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam
Câu 53 : Tên gọi chính quyền cách mạng được thành lập trong Cao trào cách mạng 1930 – 1931. A.Chính quyền dân chủ B.Chính quyền dân cử C.Chnh quyền xô viết D.Chính quyền nhân dân lOMoAR cPSD| 47886956
Câu 54: Bản chương trình hành động của Đảng Cộng sản Đông Dương được công bố vào thời gian nào? A. Năm 1931 B. Năm 1932 C.Năm 1933 D.Năm 1934
Câu 55: Tác phẩm thể hiện nhận thức mới của Đảng về mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và
vấn đề giai cấp giai đoạn 1930 – 1935? A.Luận cương chính trị B.Tự chỉ trích C.Chung
quanh vấn đề chiến sách mới D.Tự phê bình
Câu 56: Thời gian địa điểm diễn ra Đại hội I của Đảng? A.1934, Hương Cảng B.1934, Ma Cao C.1935, Hương Cảng D.1935, Ma Cao
Câu 57: Tổng bí thư được bầu tại Đại hội lần thứ I của Đảng năm 1935?
A.Trần Phú B.Lê Hồng Phong C.Hà Huy Tập D.Nguyễn Văn Cừ
Câu 58. Chuyển biến quốc tế tác động đến cách mạng Việt Nam giai đoạn 1936 - 1939?
A.Sự xuất hiện chủ nghĩa phát xít và nguy cơ chiến tranh thế giới.
B.Chủ trương chuyển hướng chiến lược cách mạng thế giới của Quốc tế cộng sản.
C.Mặt trận nhân dân Pháp lên cầm quyền. D.Cả ba đáp án
Câu 59: Mục tiêu cụ thể trước mắt của cao trào cách mạng 1936-1939 l g? A.Độc lập dân tộc.
B. Các quyền dân chủ đơn sơ.
C. Ruộng đất cho dân cày.
D.Tất cả các mục tiêu trên.
Câu 60: Đối tượng của cách mạng trong giai đoạn 1936-1939?
A.Bọn đế quốc xâmC. Đế quốc và phong kiến.lược. C.Đế quốc và phong kiến
B. Địa chủ phong kiến. D. Một bộ phận đế quốc xâm lược và tay sai.
Câu 61. Hình thức đấu tranh không có trong phong trào đấu tranh giai đoạn 1936-1939 ở Việt Nam? A. Đấu tranh vũ trang
B. Đấu tranh chính trị công khai, hợp pháp
C. Tổ chức cuộc biểu tình
D. Tổ chức cuộc mít tinh
Câu 62: Giai đoạn cách mạng 1936-1939 Đảng chủ trương tạm gác nhiệm vụ chiến lược?
A. Độc lập dân tộc và ruộng đất dân cày
B. Độc lập dân tộc và dân sinh
C. Độc lập dân tộc và dân chủ, dân sinh D. Dân chủ, dân sinh
Câu 63: Chuyển biến của tình hình thế giới tác động đến Việt Nam giai đoạn 1939 – 1945?
A. Chiến tranh thế giới lần II bùng nổ B. Chủ nghĩa phát xít xuất hiện
C. Mặt trận Bình dân Pháp nắm quyền D. Cả ba đáp án
Câu 64: Nội dung không phải chuyển biến của xã hội Việt Nam giai đoạn 1939 – 1945?
A. Thực dân Pháp thực hiện chính sách kinh tế chỉ huy lOMoAR cPSD| 47886956
B. Phát xít Nhật xâm lược Việt Nam
C. Thực dân Pháp xóa bỏ quyền tự do cơ bản
D. Nước Pháp bị phát xít Đức chiếm đóng
Câu 65: Mâu thuẫn gay gắt nhất trong xã hội Việt Nam giai đoạn 1939-1945 A. Mâu thuẫn giai cấp B. Mâu thuẫn dân tộc
C. Mâu thuẫn nông dân và địa chủ
D. Mâu thuẫn công nhân và tư sản
Câu 66: Hội nghị Trung ương mở đầu chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược giai đoạn 1939-1945? A.Hội nghị Trung ương 6 B.Hội nghị Trung ương 7 C.Hội nghị Trung ương 8 D.Hội nghị Trung ương 9
Câu 67 : Nội dung chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược cách mạng?
A. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng đầu B.
Đề cao nhiệm vụ chống phong kiến
C. Đấu tranh đòi tự do dân chủ
D. Tập trung giải quyết vấn đề ruộng đất
Câu 68 : Nội dung không phải chủ trương chuyển hướng chỉ đạo chiến lược 1939 – 1945?
A.Thành lập Mặt trận Việt Minh.
C. Đưa nhiệm vụ giải phóng dân tộc lên hàng
B. Chuẩn bị khởi nghĩa vũ trang. đầu
D. Tập trung cho nhiệm vụ dân chủ, dân sinh
Câu 69. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần 8 (5/1941) chủ trương thành lập mặt trận? A.Mặt trận Việt Minh
C.Mặt trận Dân tộc phản đế Đông Dương.
B.Mặt trận Phản đế Đông Dương.
D.Mặt trận Thống nhất phản đế Đông Dương. Câu 70:
Hội nghị chủ trương coi nhiệm vụ chuẩn bị lực lượng cho khởi nghĩa vũ trang là nhiệm vụ trung tâm? A.Hội nghị Trung ương 6 B.Hội nghị Trung ương 7 C.Hội nghị Trung ương 8 D.Cả ba đáp án
Câu 71: Việt Nam Tuyên truyền giải phóng quân được thành lập khi nào? A. 22-12-1944 B.15-5-1945 C. 19-12-1946 D. 10-5-1945
Câu 72: Nội dung không thuộc Chỉ thị Nhật Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta (thÆng 3/1945)?
A. Điều kiện khởi nghĩa đã chín muồi C. Phát động Cao trào chống Nhật cứu nước
B. Kẻ thù duy nhất là phát xít Nhật
D. Dự kiến thời cơ khởi nghĩa
Câu 73: Sự kiện Nhật đảo chính Pháp (9/03/1945) đã đặt ra nhiệm vụ cho cách mạng Việt Nam?
A. Chống đế quốc và tay sai, giành độc lập dân tộc.
B. Tập trung lực lượng đánh đổ ách thống trị của phát xít Nhật. lOMoAR cPSD| 47886956
C. Tập trung lực lượng đánh đổ ách thống trị của Nhật - PhÆp.
D. Tập trung lực lượng đánh đổ ách thống trị của thực dân Pháp.
Câu 74: Sự kiện ngày 2/9/1945) đã có ý nghĩa đối với dân tộc việt Nam? A.
Tuyên bố về nền độc lập của đất nước.
B. Khai sinh ra nước Việt Nam dân chủ cộng hòa.
C. Mở ra ki nguyên độc lập tự do cho dân tộc Việt Nam.
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 75 kẻ thù chính được xác định trong bản Chỉ thị Kháng chiếm kiến quốc (25/11/1945)
A. Phát xít Nhật - PhÆp. B. Phát xít Nhật.
C. Thực dân Pháp. D. Tưởng và tay sai.
Cu 76: Khẩu hiệu đấu tranh được xác định trong Chỉ thị Nhật - Pháp bắn nhau và hành
động của chúng ta (12/03/1945)?
A. Đánh đuổi phát xít Nhật - PhÆp.
B. Đánh đuổi phát xít Nhật.
C. Phá kho thóc, giải quyết nạn đói. D. Chống nhổ lúa trồng đay.
Cu 77: Hoạt động của Nguyễn Ái Quốc đã trực tiếp chuẩn bị về tổ chức cho sự ra đời của Đảng (02/1930)?
A. Viết sách, báo tố cáo chính sách áp bức, bóc lột của thực dân Pháp.
B. Thành lập Cộng sản Đoàn (02/1925).
C. Chỉ đạo thực hiện phong trào “Vô sản hóa”.
D. Thành lập Hội Việt Nam cách mạng Thanh niên (6/1925).
Cu 78: Tờ báo nào sau đây đánh dấu sự ra đời của báo chí cách mạng Việt Nam? A. Báo Người cùng khổ. B. BÆo Thanh niŒn. C. Báo Nhân đạo. D. Báo Phụ nữ.
Cu 79: Nguyên nhân quyết định sự thất bại của những phong trào yêu nước theo khuynh
hướng phong kiến và dân chủ tư sản?
A.So sánh tương quan lực lượng bất lợi B.Phong trào diễn ra lẻ
tẻ C.Thiếu đường lối chính trị đúng đắn
D.Cả ba đáp án trên Cu
80: Việt Nam quốc dân đảng là tổ chức chính trị của giai cấp nào? A.Nng dn B.Cng nhn C.Tư sản D.Địa chủ
Cu 81: Khởi nghĩa do Việt Nam Quốc dân Đảng tiến hành? A.Khởi nghĩa Yên Thế B.Khởi nghĩa Yên Bái C. Khởi nghĩa Ba Đình D.Khởi nghĩa Bãi Sậy
Cu 82: Lực lượng cách mạng được xác định trong Cương lĩnh chính trị đầu tiên? A.Cng nhn, nng dn
B.Công nhân, nông dân, tư sản
C.Tất cả người Việt Nam yêu nước
D.Công nhân, nông dân, địa chủ lOMoAR cPSD| 47886956
CHƯƠNG 2: ĐẢNG LÃNH ĐẠO HAI CUỘC KHÁNG CHIẾN, HOÀN THÀNH GIẢI PHÓNG DÂN
TỘC, THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC (1945-1975)
Cu 1: Ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ đối với dân tộc Việt Nam?
A. Kết thúc cuộc chiến đấu chống đế quốc; giành độc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ cho đất nước
B. Làm suy yếu toàn bộ chủ nghĩa đế quốc trên phạm vi thế giới
C. Xóa bỏ chế độ phong kiến bọc lột, giành dân chủ cho nhân dân D. Cả ba đáp án
Cu 2: Ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống đế quốc Mỹ đối với dân tộc Việt Nam? A.
Kết thúc cuộc chiến ấu chống ế quốc; giành ộc lập, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ cho ất nước B.
Kết thúc cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong cả nước C.
Tăng cường thế và lực cho cách mạng và dân tộc Việt Nam D.
Cả ba đáp án đều đúng
Cu 3 Nội dung không thuộc ý nghĩa lịch sử quốc tế của cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước?
A. Làm thất bại âm mưu, thủ đoạn của chủ nghĩa đế quốc tiến công vào cách mạng thế giới B.
Đánh bại cuộc chiến tranh xâm lược quy mô lớn nhất của chủ nghĩa đế quốc từ sau chiến tranh thế giới thứ II.
C. Mở ra thời kì sụp đổ của chủ nghĩa thực dân kiểu mới
D. Cổ vũ mạnh mẽ phong trào độc lập dân tộc, dân chủ và hòa bình thế giới
Câu 4: Nguyên nhân quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ?
A.Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng Cộng sản Việt Nam
B.Sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân thế giới
C.Tình đoàn kết chiến đấu đặc biệt giữa 3 nước Đông Dương
D.Sự chi viện vật chất của các quốc gia XHCN
Cu 5: Chính cương Đảng lao động Việt Nam xác định hiệm vụ hàng đầu của cách mạng
trong quá trình kháng chiến chống thực dân Pháp?
A. Chống đế quốc giành độc lập dân tộc
B. Xoá bỏ những di tích phong kiến đem lại ruộng đất cho nông dân
C. Xây dựng chế độ dân chủ mới D. Cả ba phương án trên
Cu 6: Cơ quan chuyên trách chống giặc dốt, xóa nạn mù chữ có tên gọi là gì? A. Ty Bình dân học vụ. B. Nha Bnh dân học vụ. C. Nha Học chính. D. Ty học vụ. lOMoAR cPSD| 47886956
Câu 7: Chỉ thị “Kháng chiến- Kiến quốc" ra đời ngày, tháng, năm nào? A. 25/11/1945. B. 6/11/1945. C. 25/11/1946. D. 6/11/1946.
Câu 8: Chỉ thị “Kháng chiến-Kiến quốc" của Trung ương Đảng xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng?
A. Cùng cổ, bảo vệ chính quyền cách mạng. C. Cải thiện đời sống nhân dân.
B. Chống thực dân Pháp xâm lược. D. Cả ba dáp án đều đúng.
Câu 9: Chỉ thị “Kháng chiến-Kiến quốc" đã xác định khẩu hiệu của cách mạng là? A. Dân tộc giải phóng.
B. Thành lập chính quyền cách mạng.
C. Dân tộc trên hết, Tổ quốc trên hết,
D. Đoàn kết dân tộc và thế giới.
Câu 10: Chỉ thị “Kháng chiến-Kiến quốc" xác định sách lược ngoại giao? A. Thêm bạn bớt thù. B. Hoa -Việt thân thiện.
C. Độc lập về chính trị, nhân nhượng về kinh tế đối với Pháp.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Câu II: Những thành tựu của bản của cách mạng Việt Nam trong việc xây dựng và củng cố
chính quyền cách mạng giai đoạn 1945-1946?
A. Tổ chức Tổng tuyển cử và ban hành Hiến pháp,
B. Củng cố và mở rộng mặt trận Việt Minh.
C. Xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang nhân dân.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Câu 12: Phong trào mà Đảng ta đã vận động nhân dân chống nạn mù chữ diễn ra sau Tháng 8/1945?
A. Xây dựng nếp sống văn hoá mới. B. Bnh dn học vụ.
C. Bài trừ các tệ nạn xã hội
D. Xoá bỏ văn hoá thực dân nô dịch phản động.
Câu 13: Nhân dân Nam bộ đứng lên kháng chiến chống thực dân Pháp xâm lược bảo vệ
chính quyền cách mạng vào ngày nào? A. 23-9-1945. B. 23-11-1945. C. 19-12-1946. D. 10-12-1946.
Câu 14: Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hoà được bầu khi nào? A. 4/1/1946. B. 5/1/1946. C. 6/1/1946. D. 7/1/1946.
Câu 14: Để gạt mũi nhọn tiến công kẻ thù, Đảng ta đã tuyên bố tự giải tán vào ngày tháng
năm nào và lấy tên gọi là g? A. 02-09-1945
- Đảng Cộng sản Đông Dương. B. 25-11-1945
- Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác-LŒnin. C. 03-02-1946
- Đảng Lao động Việt Nam. lOMoAR cPSD| 47886956 D. 11-11-1945
- Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác ở Đông Dương.
Câu 15: Sách lược nhân nhượng của Đảng với quân Tưởng và tay sai ở miền Bắc sau Tháng 8/1945?
A. Cho Việt Quốc, Việt Cách tham gia Quốc hội và Chính phủ.
B. Cung cấp lương thực thực phẩm cho quân đội Tưởng.
C. Chấp nhận cho lưu hành tiền Quan kim, Quốc tế của quân Tưởng.
D. Cả ba phương án kể trên.
Câu 16: Để hướng ứng và thể hiện quyết tâm chống thực dân Pháp xâm lược ở miền Nam,
một số địa phương đã có phong trào?
A. Mit tinh, biểu tình phản đối. B. Nam tiến.
C. Quyên góp tiền, vàng để ủng hộ.
D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 17: Đảng đã lựa chọn giải pháp gì trong mối quan hệ với thực dân Pháp sau ngày Pháp
và Tưởng ký Hiệp ước Trùng Khánh (28-2-1946)?
A. Thương lượng và hoà hoãn với Pháp
để đuổi Tưởng về nước.
B. Kháng chiến chống thực dân Pháp.
C. Nhân nhượng với quân đội Tưởng.
D. Chống cả quân đội Tưởng v PhÆp.
Câu 18: Mục đích khi Đảng lựa chọn giải pháp thương lượng với Pháp? A.
Chấm dứt cuộc kháng chiến ở nam Bộ.
B. Buộc quân Tưởng phải rút nhanh về nước, tránh được tình trạng cùng một lúc phải đối phó với nhiều kẻ thù.
C. Phối hợp với Pháp tấn công Tưởng.
D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 19: Lý do buộc Đảng phải lựa chọn giải pháp thương lượng với Pháp? A.
Chấm dứt cuộc kháng chiến ở nam Bộ.
B. Cả ba đáp án đều đúng
C. Phối hợp với Pháp tấn công Tưởng.
D. Tưởng và Pháp đã thoả hiệp (ký Hiệp ước Hoa- PhÆp).
Câu 20: Sự kiện mở đầu cho sự hoà hoãn giữa Việt Nam và Pháp? A.
Pháp ngừng bắn ở miền Nam.
B. Việt Nam với Pháp nhân nhượng quyền lợi ở miền Bắc.
C. Ký kết hiệp định Sơ bộ 6-3-1946 giữa Việt Nam với Pháp.
D. Pháp và Tưởng ký hiệp ước Trùng Khánh trao đổi quyền lợi cho nhau.
Câu 21: Sau khi ký bản Hiệp định Sơ bộ, ngày 9-3-1946, Ban Thường vụ Trung ương Đảng đã ra? lOMoAR cPSD| 47886956
A. Chỉ thị kháng chiến kiến quốc
B. Chỉ thị Hoà để tiến
C. Chỉ thị Toàn quốc kháng chiến
D. Cả ba phương án đều đúng Câu
22: Tình hình Việt Nam sau Tháng 8/1945 thường được ví như hình ảnh? A. Nước sôi lửa nóng. B. Nước sôi lửa bỏng.
C. Ngàn cân treo sợi tóc.
D. Cả ba đáp án đều dùng.
Cu 23: Những khó khăn, thách thức đối với Việt Nam sau Tháng 8/1945? A.
Các thế lực đế quốc, phản động bao vây, chống phá.
B. Kinh tế kiệt quệ và nạn đói hoành hành.
C. Hơn 90% dân số không biết chữ.
D. d. Cả ba đáp án đều đúng.
Cu 24: Những thuận lợi căn bản của đất nước sau Tháng 8/1945? A.
Có sự lãnh đạo của Đảng và Hồ Chủ tịch.
B. Hệ thống chính quyền cách mạng nhân dân được thiết lập.
C. Nhân dân có quyết tâm bảo vệ chế độ mới.
D. Cả ba đáp án đều đúng.
Cu 25: Chỉ thị “Kháng chiến - Kiến quốc" đã xác định tính chất của cuộc cách mạng ở Đông Dương” A. Dân tộc giải phóng.
B. Dân tộc dân chủ nhân dân.
C. Cách mạng tư sản dân quyền. D. Xã hội chủ nghĩa.
Cu 26: Kẻ thù chính của cách mạng Việt Nam ngay sau Tháng 8/1945 được xác định trong
Chỉ thị “Kháng chiến- Kiến quốc”,
A. Thực dân Pháp xâm lược.
B. Tưởng Giới Thạch và tay sai.
C. Thực dân Anh xâm lược. D. Đế quốc Mỹ.
Câu 27: Phương châm kháng chiến của Đảng trong cuộc kháng chiến chống Pháp? A. Ton dn. B. Toàn diện.
C. Lâu dài và dựa vào sức mình là chính.
D. Cả ba phương án đều đúng
Câu 28: Trong đường lối kháng chiến của Đảng ở giai đoạn đầu của cuộc kháng chiến chống
Pháp đã xác định tính chất của cách mạng?
A. Dân tộc giải phóng và dân chủ mới B. Dân tộc giải phóng
C. Dân tộc dân chủ nhân dân D. Dân chủ mới
Câu 29: Kháng chiến toàn dân là?
A. Chỉ do các lực lượng vũ trang tiến hành C. Kháng chiến trên tất cả các mặt trận
B. Toàn dân tham gia kháng chiến
D. Cả ba phương án đều sai
Câu 30: Kháng chiến lâu đài được hiểu là?
A. Tiến hành kháng chiến mãi mãi
B Tuỳ thuộc vào sức mạnh của dịch C. Tuỳ
thuộc vào sức mạnh của ta
D. C giai đoạn đan xen nhau và có kết thúc Câu
31: Tác giả tác phẩm Kháng chiến nhất định thắng lợi? lOMoAR cPSD| 47886956
A. Hồ Chí Minh B. Lê Duẩn C. Trường Chinh D. Phạm Văn Đồng
Câu 32: Đâu là nơi được coi là căn cứ địa cách mạng của cả nước trong kháng chiến chống PhÆp?
A. Ty Bắc B. Việt Bắc C. Hà Nội D. Điện Biên Phủ
Câu 33: Chiến thắng nào đã căn bản đánh bại âm mưu đánh nhanh, thắng nhanh của thực dn PhÆp? A. Việt Bắc B. Trung Du C. Biên Giới D. H Nam Ninh
Câu 34: Hội nghị Văn hoá toàn quốc tháng 7/1948 xác định phương châm xây dựng nền văn hoá mới?
A. Dân tộc, đại chúng, dân chủ
B. Đại chúng, tiên tiến
C. Khoa học, dân tộc, dân chủ
D. Dân tộc, khoa học, đại chúng
Câu 35: Trong kháng chiến chống Pháp, Đảng ta đã chủ trương mở rộng khối đại đoàn kết
dân tộc với việc?
A. Thống nhất Việt Minh và Liên Việt
B. Thành lập Mặt trận Liên Việt
C. Mở rộng Mặt trận Việt Minh
D. Cả phương án đều đúng
Câu 36: Để phá thế bao vây cô lập, phát triển lực lượng và giành thế chủ động, tháng
61950, lần đầu tiên Đảng đã chủ trương mở chiến dịch tiến công quy mô lớn?
A. Chiến dịch Việt Bắc
B. Chiến dịch Tây Bắc C. Chiến dịch Biên Giới
D. Chiến dịch Thượng Lào
Câu 37: Đảng tuyên bố ra hoạt động công khai tại Đại hội?
A. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ nhất
B. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ
hai C. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ ba D. Cả ba phương án đều sai Câu 38:
Thời gian và địa điểm diễn ra Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ hai?
A. ThÆng 3-1935, tại Ma Cao, Trung Quốc
B. ThÆng 2-1950, tại Tân Trào, Tuyên Quang
C. ThÆng 2-1951, tại Chiêm Hoá, Tuyên Quang
D. ThÆng 3-1951, tại Chiêm Hoá, Tuyên Quang
Câu 39: Tại Đại hội II, Đảng quyết định đổi tên thành?
A. Đảng Cộng sản Đông Dương
B. Đảng Cộng sản Việt Nam.
C. Hội nghiên cứu Chủ nghĩa Mác
D. Đảng Lao động Việt Nam
Cu 40: Đại hội II của Đảng đã thông qua văn kiện?
A. Cương lĩnh cách mạng Việt Nam C. Luận cương về cách mạng Việt Nam B. Chính
cương Đảng Lao động Việt Nam
D. Cương lĩnh Đảng Lao động Việt Nam Câu 41:
Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định tính chất của xã hội Việt Nam trong giai đoạn mới? lOMoAR cPSD| 47886956
A. Dân chủ nhân dân, một
phần thuộc địa và nửa phong kiến
B. Dân chủ và dân tộc. C.
Thuộc địa nửa phong kiến
D. Dân tộc và dân chủ mới
Câu 42: Chính cương Đảng Lao động Việt Nam xác định đối tượng chính của cách mạng?
A. Thực dân Pháp và can thiệp Mỹ
C. Cả ba đáp án đều dùng
B. Phong kiến, cụ thể là phong kiến phản động
D. Đế quốc và phong kiến Việt Nam
Câu 43: Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định nhiệm vụ cơ bản của cách mạng?
A. Đánh đuổi đế quốc xâm lược, giành độc lập và thống nhất thật sự cho dân tộc
B. Xoá bỏ những di tích phong kiến và nửa phong kiến, làm cho người cày có ruộng
C. Phát triển chế độ dân chủ nhân dân, gây cơ sở cho CNXH
D. Cả ba phương án đều đúng
Câu 44: Động lực của cách mạng Việt Nam được xác định trong Chính Cương?
A. Công nhân, nông dân, tiểu tư sản, tư sản
dân tộc, thân sĩ yêu nước và tiến bộ
B. Công nhân, nông dân, lao động trí thức
C. Công nhân, trí thức, tư sản dân tộc
D. Nhân dân, địa chủ, tư sản dân tộc.
Câu 45: Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc được xác định trong Chính cương?
A. Cng nhn v nng dn C. Công nhân, nông dân, lao động trí thức
B. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản Câu 46:
Chính cương Đảng Lao động Việt Nam đã xác định tính chất của cách mạng?
A. Con đường cách mạng vô sản
B. Con đường cách mạng tư sản dân quyền và thổ địa cách mạng
C. Con đường cách mạng tư sản dân quyền
D. Con đường cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân
Câu 47: Nhằm đẩy mạnh thực hiện khẩu hiệu “người cày có ruộng”, tháng 11-1953, Hội
Nghị Trung ương Đảng lần thứ 5 đã thông qua?
A. Cương lĩnh ruộng đất
B. Chi thị giảm tô, giảm tức C.
Chính sách cải cách ruộng đất
D. Tất cả phương án trên Câu 49:
Pháp và Mỹ xây dựng Điện Biên Phủ thành?
A. Một tập đoàn cử điểm mạnh nhất Đông Dương
B. Một nơi tập trung đông nhất khối quân chủ lực
C. Căn cứ quân sự phòng thủ Đông Dương lOMoAR cPSD| 47886956
D. Tất cả các phương án trên
Câu 50: Trên cơ sở theo dõi tình hình địch ở Điện Biên Phủ, Đại tướng Võ Nguyên Giáp đã
quyết định thay đổi để thực hiện phương châm?
A. Đánh nhanh, thẳng nhanh
B. Chắc thắng mới đánh, không chắc thắng không đánh
C. Đánh chắc, tiến chắc
D. Cơ động, chủ động, linh hoạt
Câu 51: Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ diễn ra trong bao nhiêu ngày? A. 54 ngy B. 55 ngy C. 56 ngy D. 59 ngy
Câu 52: Chiến thắng Điện Biên Phủ đã có ý nghĩa hết sức to lớn. Đó là:
A. Đi vào lịch sử thế giới như một chiến công hiển hách
B. Chiến công đi vào lịch sử dân tộc như một Bạch Đằng, một Chi Lăng hay một Đổng Đa trong thế kỷ XX
C. Báo hiệu sự thắng lợi của nhân dân các dân tộc bị áp bức
D. Cả ba phương án đều đúng
Câu 53: Đối với cách mạng thế giới, thắng lợi của quân và dân ta trong kháng chiến chống
Pháp và can thiệp Mỹ?
A. Góp phần làm sụp đổ hoàn toàn hệ thống thực dân kiểu cũ trên thế giới
B. Cổ vũ mạnh mẽ nhân dân các dân tộc bị áp bức trên thế giới vùng lên đấu tranh giành độc lập
C. Lần đầu tiên trong lịch sử một nước thuộc địa nhỏ yếu đã đánh thắng một nước thực dân
hùng mạnh, đó là thắng lợi của các lực lượng hoà bình, dân chủ và XHCN trên toàn thế giới D. Cả ba phương án trên
Câu 54: Nêu một số nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của Việt Nam:
A. Được sự lãnh đạo tài tình của Đảng Cộng sản Việt Nam
B. Có lực lượng đại đoàn kết toàn dân tộc.
C. Có chính quyền cách mạng dân chủ nhân dân
D. Cả ba đáp áp đều đúng
Câu 55: Ngay sau khi chiến dịch Điện Biên Phủ kết thúc, Hội nghị quốc tế về chấm dứt chiến
tranh Đông Dương đã diễn ra tại: A. Pari
B. Gionevo C. Postdam D. New York
Câu 56: Hiệp định Giơnevơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hoà bình ở Đông Dương đã quy định: lOMoAR cPSD| 47886956
A. Các nước tham dự Hội nghị cam kết tôn trọng các quyền dân tộc cơ bản là độc lập, chủ
quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của 3 nước Đông Dương. B. Pháp tiếp tục tham chiến ở miền Nam.
C. Pháp tuyên bố công nhận Việt Nam là một nước tự do
D. Việt Nam sẽ hiệp thương tổng tuyển cử vào tháng 7 năm 1957.
Câu 57:Nội dung không phải ý nghĩa của Cách mạng tháng Tám năm 1945? A.Đập
tan xiềng xích nô lệ của chủ nghĩa đế quốc Pháp - Nhật.
B.Chấm dứt sự tồn tại của chế độ quân chủ chuyên chế.
C.Buộc chủ nghĩa đế quốc phải công nhân nền độc lập, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Việt Nam.
D.Mở ra kỷ nguyên mới: Độc lập, tự do và hướng tới chủ nghĩa xã hội. Câu
58: Bài học kinh nghiệm của Cách mạng tháng Tám năm 1945?
A.Về chỉ đạo chiến lược
B.Về xây dựng lực lượng
C. Về phương pháp cách mạng D.Cả ba đáp án
Câu 59. Đặc điểm nổi bật của Việt Nam sau tháng 7/1954?
A. Miền Nam trở thành thuộc địa kiểu mới
B. Miền Bắc xây dựng chế độ XHCN
C. Đất nước bị chia làm hai miền, có chế độ chính trị khác nhau.
D. Tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ trong cả nước
Câu 60: Nội dung không phải là thuận lợi của Việt Nam sau tháng 7/1954?
A. Hệ thống XHCN lớn mạnh
B. Đế quốc Mỹ đang triển khai chiến lược toàn cầu phản cách mạng
C. Phong trào vì hòa bình dân chủ phát triển mạnh
D. Phong trào giải phóng dân tộc tiếp tục dâng cao
Câu 61: Thuận lợi căn bản nhất của Việt Nam sau tháng 7/1954?
A. Miền Bắc đạt những thành tựu quan trọng về mọi mặt
B. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh
C. Hệ thống XHCN tiếp tục lớn mạnh
D. Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng
Câu 62: Khó khăn từ tình hình thế giới tác động đến cách mạng Việt Nam sau tháng 7/1954?
A. Sự bất đồng trong hệ thống xã hội chủ nghĩa
B. Phong trào giải phóng dân tộc phát triển mạnh
C. Miền Bắc được hoàn toàn giải phóng
D. Thế và lực của các mạng Việt Nam ngày càng lớn mạnh
Câu 63: Khó khăn cơ bản của miền Bắc sau tháng 7/1954
A. Thực dân Pháp rút quân, miền Bắc được hoàn toàn giải phóng lOMoAR cPSD| 47886956
B. Nhân dân miền Bắc có chi độc lập, tự cường
C. Kinh tế miền Bắc nghèo nàn, lạc hậu
D. Hệ thống XHCN lớn mạnh
Câu 64: Nhiệm vụ chủ yếu trước mắt của miền Bắc được xác định tại Hội nghị BCT (tháng 9/1954):
A. Đấu tranh đòi Pháp rút quân hoàn toàn
B. Tiến hành cải tạo XHCN
C. Hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế
D. Tiến hành cải cách ruộng đất
Câu 65: Nguyên nhân dẫn đến sai lầm trong cải cách ruộng đất: A.
Chủ quan, giáo điều, không xuất phát từ thực tiễn
B. Không nhận thức đúng đặc điểm xã hội miền Bắc
C. Xem nhẹ đấu tranh giai cấp trong cái cách ruộng đất D. Cả bạn đáp án
Câu 66: Đâu không phải là âm mưu của đế quốc Mỹ đối với miền Nam sau tháng 7/1954?
A. Biến miền Nam thành thuộc địa kiểu mới
B. Xây dựng miền Nam thành một quốc gia phát triển mọi mặt
C. Xây dựng miền Nam thành căn cứ quân sự của Mỹ .
D. Biến miền Nam thành “tiền đồn chống cộng"
Câu 67: Tên đạo luật phản động của chính quyền Ngô Đình Diệm để đàn áp đồng bào miền Nam? A. Luật 11/59 B. Luật 10/59 C. Luật 19/10 D. Luật 1959
Cu 68: Nghị quyết mở đường cho cách mạng miền Nam bước vào giai đoạn tiến công:
A. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 15 BCHTW (Tháng 1 năm 1959)
B. Nghị quyết Bộ Chính trị (Tháng 9 năm 1954)
C. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 16 BCHTW (Tháng 4 năm 1959)
D. Nghị quyết Hội nghị lần thứ 14 BCHTW ( Tháng 11 năm 1958)
Câu 69: Con đường đấu tranh của cách mạng miền Nam được xác định trong Nghị quyết 15:
A. Đấu tranh vũ trang, sử dụng bạo lực cách mạng
B. Đấu tranh chính trị, kết hợp với đấu tranh vũ trang
C. Đấu tranh chính trị, gần giữ lực lượng
D. Tiến hành tổng khởi nghĩa
Câu 70: Địa phương bắt đầu bùng nổ phong trào Đồng Khởi? A. Tà lốc ( Bình Định) B. Bác Ái ( Ninh Thuận)
C. Trà Bồng ( Quảng Ngãi) D. Mỏ Cày ( Bến Tre) lOMoAR cPSD| 47886956
Câu 7: Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam Việt Nam được thành lập vào thời gian? A. 20/12/1960 B. 12/12/1960 C. 21/1/1961 D. 20/12/1961
Câu 72: Thắng lợi đưa cách mạng miền Nam chuyển từ thể gìn giữa lực lượng sang thế tiến cng?
A. Chiến thắng Trà Bồng ( Quảng Ngãi)
C. Chiến thắng Ấp Bắc ( Mỹ Tho) B. Phong trào Đồng Khởi
D. Chiến thắng Vạn Tường ( Quảng Ngãi)
Câu 73: Thời gian diễn ra Đại hội Đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng: A. ThÆng 6/1960 C. ThÆng 8/1960
B. ThÆng 7/1960 D. ThÆng 9/1960
Câu 74: Chủ đề của Đại hội III của Đảng;
A. Đại hội đấu tranh thống nhất nước nhà
B. Đại hội dẩy mạnh đấu tranh giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước
C. Đại hội xây dựng CNXH ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà D. Đại hội
xây dựng miền Bắc xã hội chủ nghĩa và giải phóng miền Nam
Cu 75: Đại hội III của Đảng xác định nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam?
A. Tiến hành cách mạng XHCN ở miền Bắc
B. Tiến hành đồng thời cách mạng XHCN ở MB và cách mạng DTDCND ở MN
C. Tiến hành cách mạng DTDCND ở MN
D. Đấu tranh thực hiện hòa bình, thống nhất nước nhà..
Câu 76: Bí thư thử nhất BCHTW Đảng được bầu tại Đại hội III của Đảng?
A. Trường Chinh B. Lê Duẩn C. Hồ Chí Minh D. Nguyễn Văn Linh
Câu 77: Mục tiêu chung trước mắt của cách mạng 2 miền xác định tại Đại hội III của Đảng?
A.Xây dựng MB vũng mạnh, trở thành hậu phương lớn cho MN
B. Đẩy mạnh đấu tranh ở MN để bảo vệ MB
C. Giải phóng miền Nam, hòa bình, thống nhất đất nước. D.Cả ba đáp án
Câu 78: Vai trò của cách mạng XHCN ở miền Bắc được xác định tại Đại hội III của Đảng?
A. Vai tr quyết định trực tiếp B. Vai trò quyết định
C. Vai trò quan trọng nhất
D. Vai trò quyết định nhất
Câu 79: Ý nghĩa lịch sử đường lối chung được xác định tại Đại hội III của Đảng?
A. Thể hiện tư duy sáng tạo trong hoạch định đường lối của Đảng
B. Là ngọn cờ dẫn đường đưa tới thắng lợi hoàn toàn của cuộc chiến đấu chống chiến tranh
phá hoại của đế quốc Mỹ
C. Thể hiện tinh thần độc lập, tự chủ, sáng tạo của Đảng
D. Cả ba đáp án đều đúng lOMoAR cPSD| 47886956
Câu 80: Chiến lược chiến tranh đế quốc Mỹ tiến hành ở miền Nam thời gian 1961- 1965?
A. Chiến tranh đơn phương B. Chiến tranh cục bộ
C. Chiến tranh đặc biệt D. Chiến tranh tổng lực
Câu 81: Tên chiến thắng quan trọng mà quân dân miền Nam đã giành được khi đương đầu
với chiến lược “Chiến tranh đặc biệt" của đế quốc Mỹ?
A. Chiến thắng Vạn Tường B. Chiến thắng Ấp Bắc
C. Chiến thắng Đồng Khởi D. Cả ba đáp án
Câu 82: Đế quốc Mỹ trực tiếp đưa quân viễn chính và quân chư hầu vào miền Nam vào thời gian? A. Năm 1961 B. Năm 1964 C. Năm 1965 D. Năm 1969
Câu 83: Đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược trong cả nước được xác định tại?
A. Hội nghị lần thứ 11 và 12 của BCHTW (năm 1965)
B. Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (năm 1960)
C. Hội nghị lần thứ 12 của BCHTW(tháng 12/1965)
D. Hội nghị Bộ Chính trị ( năm 1964)
Câu 84: Phương châm chiến lược chung được xác định trong đường lối kháng chiến chống
đế quốc Mỹ xâm lược (1965)? A. Đánh lâu dài
C. Chủ động tiến công ở quy mô lớn.
B. Đánh lâu dài và dựa vào sức mình là chính
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 85: Ba mũi giáp công được xác định trong trong đường lối kháng chiến chống đế quốc
Mỹ xâm lược (1965)?
A. Quân sự, chính trị, binh vận
B. Quân sự, chính trị, ngoại giao
C. Binh vận, chính trị, ngoại giao
D. Quân sự, ngoại giao, binh vận
Câu 86: Ba vùng chiến lược được xác định trong đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965)?
A. Đồng bằng, đô thị, nông thôn
B. Nông thôn, đô thị, miền núi
C. Đồng bằng, đô thị, miền núi
D. Miền núi, nông thôn, đồng bằng
Câu 87: Nội dung không thuộc tư tưởng chỉ đạo đối với miền Bắc được xác định trong
đường lối kháng chiến chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965)? A. Chuyển hướng xây dựng
kinh tế, quốc phòng miền Bắc
B. Đảm bảo sự chi viện cho miền Nam ở mức độ vừa sức
C. Tiến hành chiến tranh chống chiến tranh phá hoại
D. Chuẩn bị đề phóng đánh bại địch trong trường hợp chúng đưa quân ra MB
Câu 88: Khẩu hiệu chung của nhân dân cả nước được xác định trong đường lối kháng chiến
chống đế quốc Mỹ xâm lược (1965)?