



















Preview text:
lOMoARcPSD|61695919
TRẮC NGHIỆM Y ĐỨC KHHV 1 đáp án
trường đại học y khoa phạm ngọc thạch (Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
BÀI 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ KHOA HỌC HÀNH VI
VÀ HÀNH VI SỨC KHỎE Phần lượng giá:
Câu 1: Người có khí chất nhiệt huyết là hình nào? A. Hình A B. Hình B C. Hình C D. Hình D
Câu 2: Hành vi nào không nằm trong phân loại hành vi? A. Tự ý B. Vô lý C. Ẩn ở bên trong
D. Biểu hiện ra bên ngoài
Câu 3: Nhân cách là kết quả của:
A. Một quá trình tương tác giữa cá nhân với môi trường tự nhiên và môi trường
xã hội diễn ra từ lúc mới sinh
B. Một quá trình tương tác giữa cá nhân với môi trường tự nhiên và môi trường
xã hội diễn ra từ lúc còn nhỏ
C. Một quá trình tương tác giữa cá nhân với môi trường văn hoá diễn ra từ lúc mới sinh
D. Một quá trình tương tác giữa cá nhân với môi trường văn hoá diễn ra từ lúc còn nhỏ
Câu 4: Qúa trình tái xã hội hóa KHÔNG PHẢI là quá trình nào sau đây:
A. Là quá trình “tái huấn luyện” về mặt tâm thần của một người
B. Là quá trình “tái huấn luyện” về mặt cảm xúc của một người
C. Là quá trình “tái huấn luyện” về mặt xã hội của một người
D. Để họ có thể hoạt động được trong một môi trường khác với môi trường
họ quen thuộc trước đây
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
Câu 5: Quá trình xã hội hoá diễn ra mạnh mẽ ở lứa tuổi nào? A. 12-16 tuổi B. < 25 tuổi C. 25-35 tuổi D. < 60 tuổi Phần sưu tầm CÂU 1: Hành vi là:
A. Sự phản ứng của mỗi người trước một lời nói, một hành động hoặc một sự kiện nào đó
B. Sự ứng xử của mỗi người trước một lời nói, một hành động hoặc một sự kiện nào đó
C. Sự đối xử của mỗi người trước một lời nói, một hành động hoặc một sự kiện nào đó
D. Sự phản ứng của cộng đồng trước một lời nói, một hành động hoặc một sự kiện nào đó
CÂU 2: Qúa trình tái xã hội hóa KHÔNG PHẢI là quá trình nào sau đây:
A. Là quá trình “tái huấn luyện” về mặt tâm thần của một người
B. Là quá trình “tái huấn luyện” về mặt cảm xúc của một người
C. Là quá trình “tái huấn luyện” về mặt xã hội của một người
D. Để họ có thể hoạt động được trong một môi trường khác với môi trường
họ quen thuộc trước đây
CÂU 3: Qúa trình tái xã hội hóa”
A. Không diễn ra đồng đều ở các lứa tuổi mà đặc biệt diễn ra mạnh mẽ ở tuổi trẻ
B. Không diễn ra đồng đều ở các lứa tuổi mà đặc biệt diễn ra mạnh mẽ ở tuổi trưởng thành
C. Không diễn ra đồng đều ở các lứa tuổi mà đặc biệt diễn ra mạnh mẽ ở tuổi trung niên
D. Không diễn ra đồng đều ở các lứa tuổi mà đặc biệt diễn ra mạnh mẽ ở tuổi cao
CÂU 4: Xã hội hóa nghề nghiệp là quá trình:
A. Cá nhân học tập những khuôn mẫu suy nghĩ và ứng xử đặc thù riêng của ngành nghề
B. Cá nhân học tập những khuôn mẫu suy nghĩ và cảm xúc đặc thù riêng của ngành nghề
C. Cá nhân học tập những khuôn mẫu ứng xử và cảm xúc đặc thù riêng của ngành nghề
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
D. Cá nhân học tập những khuôn mẫu kỹ thuật đặc thù riêng của ngành nghề
CÂU 5: Những đặc điểm nhân cách người bác sĩ cần có: (CHỌN CÂU SAI)
A. Có ước muốn phục vụ bệnh nhân
B. Có động lực tự thân
C. Có kỹ thuật lâm sàng tốt
D. Có thể chịu được áp lực và những giờ học tập và làm việc kéo dài
CÂU 6: Những đặc điểm nhân cách người bác sĩ cần có: (CHỌN CÂU SAI)
A. Ổn định về cảm xúc B. Sự tỉ mỉ
C. Khả năng quyết định trong trường hợp cấp cứu
D. Mong muốn học tập lâu dài suốt cả cuộc đời y nghiệp của mình
CÂU 7: Hành vi nào sau đây KHÔNG nằm trong phân loại hành vi: A. Tự ý B. Vô ý C. Biểu hiện kín đáo D. Ẩn ở bên trong
CÂU 8: Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu tố khiến một người này có
nhân cách khác với người khác: A. Tình trạng thể chất B. Cơ địa C. Chính trị D. Giáo dục
CÂU 9: Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là những yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hành vi sức khỏe? A. Gia đình B. Nhóm bạn C. Môi trường tự nhiên D. Chính sách xã hội
CÂU 10: Hành vi nào sau đây KHÔNG nằm trong phân loại về hành vi dựa
trên tác động đối với sức khỏe?
A. Hành vi không lợi không hại
B. Hành vi nguy cơ cho sức khỏe
C. Hành vi có lợi cho sức khỏe
D. Hành vi có hại cho sức khỏe
CÂU 11: Những đặc điểm nhân cách người bác sĩ cần có: (CHỌN CÂU SAI)
A. Mong muốn học tập lâu dài suốt cả cuộc đời y nghiệp của mình B. Sự khéo tay
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
C. Khả năng quyết định trong trường hợp cấp cứu
D. Có thể chịu đựng áp lực và những giờ học tập và làm việc kéo dài
CÂU 12: Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu tố khiến một người này
có nhân cách khác với người khác: A. Tình trạng thể chất B. Cơ địa C. Kinh tế D. Giáo dục
CÂU 13: Qúa trình xã hội hóa diễn ra mạnh mẽ ở lứa tuổi nào? A. Suốt đời người B. Trưởng thành C. Tuổi trẻ D. Nhi đồng
CÂU 14: Hiện tượng “Sốc văn hóa” không phải là hiện tượng nào sau đây?
A. Xảy ra khi bước vào một nghề nghiệp mới
B. Hiện tượng cá nhân không dung nạp được chuẩn mực, giá trị văn hóa khác biệt
C. Xảy ra khi có sự tiếp xúc đột ngột với một nhóm có chuẩn mực văn hóa khác xa
D. Xảy ra khi có sự thay đổi môi trường sống đột ngột CÂU 15: Xã hội hóa là:
A. Một quá trình diễn ra trong độ tuổi trưởng thành, qua đó cá nhân phát
triển những tiềm năng về nhân tính của mình và học tập các khuôn mẫu văn hóa
B. Một quá trình diễn ra trong suốt đời, qua đó cá nhân phát triển những
tiềm năng về nhân tính của mình và học tập các khuôn mẫu văn hóa
C. Một quá trình diễn ra trong độ tuổi trẻ em, qua đó cá nhân phát triển
những tiềm năng về nhân tính của mình và học tập các khuôn mẫu văn hóa
D. Một quá trình diễn ra trong độ tuổi vị thành niên, qua đó cá nhân phát
triển những tiềm năng về nhân tính của mình và học tập các khuôn mẫu văn hóa
CÂU 16: Hành vi nào sau đây KHÔNG nằm trong phân loại hành vi? A. Cố ý B. Ẩn ở bên trong C. Tự ý
D. Biểu hiện ra bên ngoài
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
CÂU 17: Hành vi nào sau đây KHÔNG nằm trong phân loại hành vi? A. Tự ý B. Vô ý C. Biểu hiện kín đáo D. Ẩn ở bên trong CÂU 18: Nhân cách là:
A. Tổng hợp những đặc trưng về mặt hành vi và cảm xúc của 1 người cụ thể
B. Tổng hợp những đặc trưng về mặt hành vi và tinh thần của 1 người cụ thể C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai
CÂU 19: Yếu tố nào khiến một người này có nhân cách khác với người khác?
A. Yếu tố bên trong, tình trạng thể chất, cơ địa
B. Yếu tố bên ngoài, giáo dục, tác động của môi trường thông tin C. Cả hai đều đúng D. Cả hai đều sai
Câu 20:Theo Hippocrates thì khí chất dịch tương ứng với tính cách nào? A. Nhiệt huyết B. Nóng nảy C. Điềm tĩnh D. U sầu
Câu 21: Theo Hippocrates thì khí chất máu tương ứng với tính cách nào? A. Nhiệt huyết B. Nóng nảy C. Điềm tĩnh D. U sầu
Câu 22: Theo Hippocrates thì khí chất mật vàng tương ứng với tính cách nào? A. Nhiệt huyết B. Nóng nảy C. Điềm tĩnh D. U sầu
Câu 23: Theo Hippocrates thì khí chất mật đen tương ứng với tính cách nào? A. Nhiệt huyết B. Nóng nảy C. Điềm tĩnh D. U sầu
Câu 24: Khoa học hành vi: trong đó cá hành động và phản ứng được nghiên
thông qua phương pháp nào ? A. Quan sát B. Thực nghiệm C. Trắc nghiệm
D. Quan sát và thực nghiệm
Câu 25: Nguyên nhân mấu chốt ảnh hướng đến các vấn đề sức khỏe là gì ? A, Cảm xúc B. Hành vi C. Thái độ D. Nhận thức
Câu 26: Trong phân loại hành vi dựa vào tiềm năng gây ra hậu quả thì KHÔNG có hành vi nào sau đây? A. Hành vi an toàn B. Hành vi nguy cơ cao
C. Hành vi nguy cơ trung bình D. Hành vi nguy cơ
Câu 27: Trong phân loại hành vi liên quan đến sức khỏe dựa trên kết quả gây ra
thì hành vi "hút thuốc lá" thuộc loại hành vi nào ? A. Hành vi nguy cơ cao
B. Hành vi có hại cho sức khỏe C. Hành vi nguy cơ
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
D. Hành vi nguy cơ trung bình
Câu 28: Trong phân loại hành vi liên quan đến sức khỏe dựa trên kết quả gây ra
thì hành vi "Quăng răng sữa lên mái nhà" thuộc loại hành vi nào ? A. Hành vi an toàn B. Hành vi nguy cơ
C. Hành vi có hại cho sức khỏe
D. Hành vi không lợi, không hại
Câu 29: Theo Hippocrates con người có mấy loại khí chất ? A. 4 B. 3 C. 5 D. 7
Câu 30: Trong phân loại hành vi liên quan đến sức khỏe dựa vào tiềm năng gây
ra hậu quả thì hành vi "Thấy đèn đỏ mà vẫn phóng qua" thuộc loại hành vi nào ?
A. Hành vi có hại cho sức khỏe
B. Hành vi nguy cơ trung bình C. Hành vi nguy cơ cao D. Hành vi nguy cơ
Câu 35: Nhân cách do đâu mà có: (chọn câu sai)
A. Tương tác giữa cá nhân với môi trường tự nhiên
B. Tương tác giữa cá nhân với môi trường xã hội C. Quá trình xã hội hoá
D. Từ khi sinh ra đã có nhân cách
Câu 36: Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu tố khiến một người này có
nhân cách khác với người khác: A. Giáo dục B. Văn hoá C. Thông tin D. Tín ngưỡng
Câu 37: Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là yếu tố khiến một người này có
nhân cách khác với người khác: A. Cơ địa B. Tình trạng thể chất C. Môi trường D. Nghệ thuật
Câu 38: Để đương đầu với các vấn đề về sức khỏe càng ngày càng phức tạp đòi
hỏi việc gì ở thầy thuốc ?
A. Hiểu biết về nhận thức B. Hiểu biết về hành vi
C. Hiểu biết về hành vi sức khỏe và các yếu tố ảnh hưởng
D. Hiểu biết về hành vi, hiểu biết về hành vi sức khỏe và các yếu tố ảnh hưởng
Câu 39: Nhân cách có những tính chất nào ? A. Tính liền mạch
B. Tính không ngừng phát triển và tự tổ chức
C. Tính định hình và thích nghi dưới sự thay đổi của môi trường D. Cả ba đáp án trên
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
Câu 40: Có mấy yếu tố khiến 1 người có nhân cách khác với người khác ? A. 2 B. 3 C. 4 D.1 Câu 41: Khí chất là gì ?
A. Là sự kết hợp của các đặc điểm tinh thần và hành vi phân biệt 1 người hoặc 1 nhóm
B. Là cách ứng xử của mỗi người trước một lời nói, một cử chỉ, một hành động hoặc sự kiện nào đó
C. Là quá trình tương tác giữa cá nhân với môi trường tự nhiên
D, Là xu hướng ứng xử hoặc các loại cảm xúc có xu hướng thể hiện Câu 42: Tính cách là gì ?
A. Là sự kết hợp của các đặc điểm tinh thần và hành vi phân biệt 1 người hoặc 1 nhóm
B. Là cách ứng xử của mỗi người trước một lời nói, một cử chỉ, một hành động hoặc sự kiện nào đó
C. Là quá trình tương tác giữa cá nhân với môi trường tự nhiên
D, Là xu hướng ứng xử hoặc các loại cảm xúc có xu hướng thể hiện
Câu 43: Nét nhân cách là gì ?
A, Là sự kết hợp của các đặc điểm tinh thần và hành vi phân biệt 1 người hoặc 1 nhóm
B. Là quá trình tương tác giữa cá nhân với môi trường tự nhiên
C. Là đặc điểm phân biệt tính cách của 1 người
D. Là cách ứng xử của mỗi người trước một lời nói, một cử chỉ, một hành động hoặc sự kiện nào đó
Câu 44: Nét nhân cách nào không thuộc về khí chất chịu ảnh hưởng bởi yếu tố sinh học (bên trong) ?
A. Novlty Seeking-Tìm kiếm cái mới B. Persistence-Kiên định
C. Harm Avoidance-Tránh né nguy hiểm D. Cooperativeness-Hợp tác
Câu 45: Nét nhân cách nào thuộc về tính cách chịu ảnh hưởng nhiều bởi giáo dục (bên ngoài) ?
A. Novlty Seeking-Tìm kiếm cái mới
B. Harm Avoidance-Tránh né nguy hiểm
C. Self -Directedness-Hướng bản thân
D. B. Persistence-Kiên định
Câu 46: Xã hội hóa diễn ra bao lâu ? A. 2-3 năm B. 10-20 năm C. 30-50 năm D. Suốt đời người
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
Câu 47: Xã hội hóa khác với thuật ngữ nào sau đây ?
A. Vận động xã hội-"Xã hội hóa" trong đời sống B. Cảm xúc xã hội C. Nhận thức xã hội D. Hành vi xã hội
Câu 48: Quá trình xã hội hóa chịu ảnh hưởng của yếu tố nào từ môi trường văn hóa ?
A. Nhiều chuẩn mực, giá trị văn hóa theo thời gian được nhập tâm/nội tâm hóa
B. Do kinh nghiệm cũng như những suy nghĩ riêng mà những chuẩn mực, giá trị
vặn hóa mang sắc thái riêng
C. Quá trình tương tác giữa cá nhân với môi trường tự nhiên và môi trường xã hội D. A & B
Câu 49: Hiện tượng "sốc văn hóa" là gì ?
A. Hiện tượng cá nhân không dung nạp được những chuẩn mực, giá trị văn hóa quá khác biệt
B. Hiện tượng cá nhân học tập các cách nghĩ cũng như cách làm đặc thù riêng của ngành nghề
C. Hiện tượng tương tác giữa cá nhân với môi trường xã hội
D. Hiện tượng cá nhân phản ứng tốt với các chuẩn mực, giá trị văn hóa khác biệt
Câu 50: "Quá trình cá nhân học tập cách nghĩ cũng như cách làm đặc thù riêng
của ngành nghề" là định nghĩa của quá trình nào ?
A. Xã hội hóa nghề nghiệp B. Tái xã hội hóa C. Tái thiết nhân cách
D. Tái văn hóa nghề nghiệp
Câu 51: Việc chọn một nghề làm nghiệp hoạt động cả cuộc đời cần xuất phát từ đâu ? A. Thôi thúc bên ngoài B. Thôi thúc từ bạn bè
C. Thôi thức từ gia đình D. Thôi thúc bên trong
Câu 52: Trong ngành Y có 2 từ quan trọng đó là gì ? A. Mission - sứ mạng B. Calling - Ơn gọi C. Money - Tiền D. Cả A&B
Câu 53: Đặc điểm nhân cách của một thầy thuốc không có là gì ?
A. Có ước muốn phục vụ bệnh nhân
B. Ổn định về cảm xúc C. Có óc kinh doanh
D. Có động lực tự thân
Câu 54: Đặc điểm nhân cách của một thầy thuốc không có là gì ?
A. Có thể sống sót với áp lực và những giờ học tập và làm việc kéo dài
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
B. Thái độ lâm sàng tốt
C. Khả năng quyết định trong trường hợp cấp cứu
D. Phục vụ như một nhà giáo tuyến đầu
Câu 55: Đặc điểm nhân cách của một thầy thuốc cần có là gì ? A. Tốt bụng
B. Ổn định về cảm xúc
C. Mong muốn học tập lâu dài suốt cuộc đời y nghiệp của mình D. Cả B&C
Câu 56: Có mấy loại hành vi liên quan đến sức khỏe ? A. 3 B. 2 C. 4 D. 5
Câu 57: Hành vi có lợi cho sức khỏe là những hành vi nào sau đây ? A. Hút thuốc lá
B. Quăng răng sữa lên mái nhà
C. Đi khám bệnh ở cơ sở y tế điều trị đúng cách D. Bỏ trị giữa chừng
Câu 58: Có mấy loại hành vi dựa vào tiềm năng gây ra hậu quả ? A. 3 B. 6 C. 4 D. 2
Câu 59: Các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi được được nghiên cứu tiếp cận như thế nào ?
A. Dưới nhiều nhãn quan khác nhau
B. Dưới nhiều hành vi khác nhau
C, Dưới nhiều thay đổi khác nhau
D. Dưới nhiều cảm xúc khác nhau
Câu 60: Lý giải các vấn đề sức khỏe từ nhiều góc độ sẽ giúp người thầy thuốc trong việc gì ?
A. Nhận thức được rõ hơn các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi sức khỏe B. Có nhiều tiền hơn
C. Được bệnh nhân kính trọng D. Được thăng chức
BÀI 2: HÀNH VI SỨC KHỎE DƯỚI GÓC ĐỘ VĂN HÓA
CÂU 1: Điều nào sau đây KHÔNG thuộc về văn hóa? A. Tín ngưỡng B. Tầng lớp xã hội C. Tôn giáo D. Âm nhạc
CÂU 2: Điều nào sau đây là sai khi nói về mô hình giải thích bệnh tật?
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
A. Trong một cộng đồng có thể có một mô hình giải thích về bệnh tật tương đối giống nhâu
B. Mỗi cá nhân có một mô hình giải thích về bệnh tật khác nhau
C. Hiểu biết về mô hình giải thích giúp thầy thuốc điều trị bệnh nhân hiệu quả hơn
D. Mô hình giải thích của cộng đồng thường không đúng
Câu 3: Sự kỳ thị có thể đến từ cộng đồng hoặc chỉ đơn thuần là: A. Một bệnh nan y
B. Mặc cảm từ chính cá nhân C. Bệnh lây D. Bệnh tâm thần
Câu 4: Có nhiều góc nhìn về bệnh nhưng KHÔNG PHẢI là góc nhìn nào sau
đây?A. Bệnhdướigócnhìncủabệnhnhân
B. Bệnh dưới góc nhìn của thầy thuốc
C. Bệnh dưới góc nhìn của nhà văn hóa
D. Bệnh dưới góc nhìn của những người xung quanh
Câu 5: Tập quán văn hóa nào sau đây được xem là sản phẩm của quá trình thích
nghi của con người với môi trường xã hội? A. Ở nhà sàn B. Mặc áo ấm C. Dùng thức ăn nhanh D. Mang giày dép Câu 6: Văn hóa là gì?
A. Là tất cả những cái nhìn thấy được và không nhìn thấy được trong môi trường
B. Hệ thống những ý tưởng, quan niệm, quy tắc và ý nghĩa thể hiện qua cách con người sống
C. Là sản phẩm của quá trình đấu tranh của con người với môi trường sống
D. Trình độ học vấn của mỗi người
Câu 7: Văn hóa là gì? (Chọn câu sai)
A. Phức hợp tổng thể bao gồm kiến thức, niềm tin, nghệ thuật, đạo đức, luật
pháp, tập quán và tất cả những khả năng, thói quen khác mà con người
thu nhận được với vị trí là thành viên xã hội
B. Văn hóa là phần môi trường do con người tạo ra bao gồm những cái nhìn
thấy được và không nhìn thấy được
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
C. Hệ thống những ý tưởng, quan niệm, quy tắc và ý nghĩa thể hiện qua cách con người sống
D. Là sản phẩm của quá trình đấu tranh của con người với môi trường sống
Câu 8: Nguồn gốc của văn hóa là?
A. Là sản phẩm của quá trình học tập và làm việc của con người trong môi trường sống
B. Là sản phẩm của quá trình đấu tranh của con người với môi trường sống
C. Là sản phẩm của quá trình thích nghi của con người với môi trường sống
D. Là sản phẩm của quá trình lao động lâu dài
Câu 9: Động lực của sự thay đổi văn hóa? (chọn câu sai) A. Đổi mới B. Phát minh
C. Khuếch tán qua lại của các nền văn hóa khác nhau D. Học tập
Câu 10: Nền văn hóa của các nước phương Tây là cao hơn so với nền văn hóa
của các nước phương Đông một cách tuyệt đối? A. Đúng B. Sai
Câu 11: Quan điểm về văn hóa là? A. Tương đối văn hóa B. Chủng tộc trung tâm C. Cả 2 đều đúng D. Cả 2 đều sai
Câu 12: Tương đối văn hóa là gì?
A. Quan niệm tất cả các nền văn hóa đều có giá trị tương đối, thích hợp với
tất cả hoàn cảnh tự nhiên và xã hội
B. Quan niệm tất cả các nền văn hóa không có giá trị tương đối, thích hợp
với hoàn cảnh tự nhiên xã hội này nhưng không chắc thích hợp với hoàn
cảnh tự nhiên xã hội khác
C. Quan niệm tất cả các nền văn hóa đều có giá trị tương đối, thích hợp với
hoàn cảnh tự nhiên xã hội này nhưng không chắc thích hợp với hoàn cảnh tự nhiên xã hội khác
D. Quan niệm tất cả các nền văn hóa không có giá trị tương đối, thích hợp
với tất cả hoàn cảnh tự nhiên và xã hội
Câu 13: Từ chủng tộc trung tâm sẽ hình thành: A. Xã hội chủ nghĩa B. Chủ nghĩa thực dân
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi C. Chủ nghĩa phát-xít D. Chế độ phong kiến
Câu 14: Những yếu tố văn hóa ảnh hưởng đến sức khỏe? (Chọn câu sai)
A. Nhận thức văn hóa về cơ thể, sức khỏe, bệnh tật
B. Sự kỳ thị đối với một số tình trạng sức khỏe
C. Quan niệm văn hóa về giới
D. Làm việc trong môi trường độc hại
Câu 15: Có bao nhiêu loại nhận thức văn hóa về cơ thể và sức khỏe-bệnh tật? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 17: Hãy chọn ý sai về mô hình giải thích?
A. Là tập hợp tất cả những nhận thức và niềm tin của một người nào đó
B. Những người sống cùng 1 môi trường có thể có những mô hình giải thích
tương tự nhau nhưng không giống nhau hoàn toàn
C. Mô hình giải thích của một người có thể thay đổi theo thời gian
D. Những người sống cùng 1 môi trường có mô hình giải thích giống nhau hoàn toàn
Câu 18: Tập quán văn hóa nào được xem là sự thích nghi của con người với sự
thay đổi của môi trường xã hội? (Chọn câu sai) A. Ở nhà sàn
B. Dùng sữa bột cho em bé thay sữa mẹ C. Dùng thức ăn nhanh
D. Không hút thuốc lá nơi công cộng
Câu 19: Bệnh được nhìn nhận khác nhau giữa nhóm người với nhóm người do sự khác biệt về: A. Văn hóa B. Kinh tế C. Chính trị D. Xã hội
Câu 20: Điều nào sau đây KHÔNG thuộc về văn hoá A. Âm nhạc B. Tôn giáo C. Tín ngưỡng D. Ổ nhiễm môi trường
Câu 21: Động lực của sự thay đổi có thể là do:
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi A. Tiến hoá B. Khuếch tán C. Sự suy ngẫm
D. Sự thay đổi nội tại
Câu 22: cái nào không thuộc về văn hoá: A. Tôn giáo B. Âm nhạc C. Hôn nhân D. Tín ngưỡng
Câu 23: Định nghĩa sớm nhất về văn hoá là ai? A. E.B Tylor B. Herskovits C. Keesing D. Kleiman
Câu 24: Định nghĩa sớm nhất về văn hoá vào năm? A. 1955 B. 1867 C. 1981 D. 1871
Câu 25: Văn hoá theo Herskovits là:
A. Văn hoá là phần con người tạo ra bao gồm những cái nhìn thấy được và
những cái không nhìn thấy được
B. Phức hợp tổng thể, kiến thức, niềm tin, nghệ thuật, đạo đức, luật pháp, tập
quán và tất cả thói quen khác, con người được thu nhận với vị trí thành viên xã hội
C. Hệ thống những ý tưởng quan niệm, quy tắc và ý nghĩa, được thể hiện thông qua cách con người sống D. Tất cả đều đúng
Câu 26: Định nghĩa văn hoá của Herskovits ra đời vào năm nào? A. 1955 B. 1867 C. 1981 D. 1871
Câu 27: Định nghĩa văn hoá của Keesing là:
A. Văn hoá là phần con người tạo ra bao gồm những cái nhìn thấy được và
những cái không nhìn thấy được
B. Phức hợp tổng thể, kiến thức, niềm tin, nghệ thuật, đạo đức, luật pháp, tập
quán và tất cả thói quen khác, con người được thu nhận với vị trí thành viên xã hội
C. Hệ thống những ý tưởng quan niệm, quy tắc và ý nghĩa, được thể hiện thông qua cách con người sống D. Tất cả đều đúng
Câu 28: Định nghĩa Keesing ra đời năm nào? A. 1955 B. 1867 C. 1981 D. 1871
Câu 29: Tục lệ/ phong tục/ tập quán là:
A. Thói quen hình thành từ lâu và đã trở thành nếp trong đời sống xã hội của
một cộng đồng dân cư, được mọi người công nhận và làm theo.
B. Thói quen hình thành từ sớm và đã trở thành nếp trong đời sống xã hội của
một cộng đồng dân cư, được mọi người công nhận và làm theo.
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
C. Thói quen hình thành từ lâu và đã trở thành nếp trong đời sống xã hội
D. Nếp trong đời sống xã hội của một cộng đồng dân cư, được mọi người công nhận và làm theo.
Câu 30: Nguồn gốc của văn hoá:
A. Là sản phẩm của quá trình sinh tồn của con người với môi trường tự nhiên
B. Là sản phẩm của quá trình thích nghi của con người với môi trường tự nhiên - xã hội.
C. Là sản phẩm của quá trình thay đổi của con người với môi trường tự nhiên - xã hội.
D. Là sản phẩm của quá trình đổi mới của con người với môi trường xã hội.
Câu 31: Đọng lực của sự thay đổi văn hoá: A. Đổi mới B. Phát minh C. Khuếch tán D. Tất cả ý trên
Câu 32: Văn hoá có thể thay đổi theo thời gian không? A. Có B. Không C. Tuỳ trường hợp D. Tất cả đều sai
Câu 33: Trong ba động lực động lực nào quan trọng, cơ bản nhất? A. Đổi mới B. Phát minh C. Khuếch tán D. Tất cả ý trên
Câu 34: Quan điểm chủng tộc trung tâm là:
A. Quan niệm xem nền văn hóa của mình là trung tâm, cao hơn, văn minh hơn những nền văn hóa khác
B. Quan niệm xem nền văn hóa của mình là trung tâm, thấp hơn, văn minh hơn những nền văn hóa khác
C. Quan niệm xem nền văn hóa của mình là trọng tâm, cao hơn, văn minh hơn những nền văn hóa khác
D. Quan niệm xem nền văn hóa của mình là trung tâm, thấp hơn, thiểu văn minh
hơn những nền văn hóa khác
BÀI 3: HÀNH VI SỨC KHỎE DƯỚI GÓC ĐỘ XÃ HỘI
Câu 1: Điều kiện sống và làm việc KHÔNG bao gồm yếu tố nào sau đây?
A. Lương thực, thực phẩm
B. Nước và vệ sinh môi trường C. Nhà ở D. Hoạt động tâm linh
Câu 2: Các yếu tố quyết định sức khỏe được chia làm nhiều cấp độ nhưng
KHÔNG phải cấp độ nào sau đây? A. Cấp độ vi mô B. Cấp độ gian mô C. Cấp độ trung mô
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
D. Cấp độ vĩ mômmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm
Câu 3: Theo mô hình Y học sức khỏe tốt lên hay xấu đi là do sự tương tác 2
chiều giữa nhiều yếu tố nhưng KHÔNG PHẢI là yếu tố nào sau đây? A. Sự phát triển bệnh B. Môi trường sống
C. Khả năng chữa bệnh của cá nhân
D. Khả năng chữa bệnh của xã hội
CÂU 4: Yếu tố nào sau đây KHÔNG PHẢI là những yếu tố xã hội ảnh hưởng đến hành vi sức khỏe? A. Gia đình B. Chính sách xã hội
C. Sự thất vọng và buồn chán D. Nhóm bạn
Câu 5: Yếu tố nào sau đây không phải là một trong các yếu tố của mô hình Dahlgren và Whitehead? A. Hành vi, lối sống
B. Điều kiện kinh tế-xã hội, văn hóa, môi trường
C. Mạng lưới cộng đồng xã hội D. Điều kiện thể chất
Câu 10: Đơn vị cơ bản của cấu trúc xã hội là? A. Cơ quan B. Trường học C. Bệnh viện D. Con người
Câu 11: Quan hệ xã hội được xác lập bởi?
A. Cộng đồng xã hội và các cá nhân
B. Cộng đồng xã hội với nhau C. Cá nhân với cá nhân
D. Cộng đồng xã hội và một nhóm người
Câu 12: Thiết chế xã hội là:
A. Các ràng buộc xã hội được chấp nhận và mọi cá nhân chấp nhận và tuân thủ
B. Các ràng buộc xã hội được chấp nhận và mọi cá nhân, nhóm cộng đồng chấp nhận và tuân thủ
C. Các ràng buộc xã hội được chấp nhận và nhóm cộng đồng chấp nhận và tuân thủ
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
D. Các ràng buộc xã hội được chấp nhận và mọi cá nhân, nhóm cộng đồng
và toàn thể xã hội chấp nhận và tuân thủ
Câu 13: Phân tầng xã hội là vị trí của con người trong: (chọn câu sai) A. Một nhóm xã hội B. Một phạm trù C. Một vùng địa lý D. Một cuộc thi
Câu 14: Các yếu tố quyết định sức khỏe theo Daniel Reidpath là các yếu tố tác
động đến sự thay đổi về sức khỏe:
A. Theo chiều hướng tốt lên
B. Theo chiều hướng xấu đi
C. Theo chiều hướng tốt lên và xấu đi
D. Theo chiều hướng tốt lên hoặc xấu đi
Câu 15: Yếu tố quyết định sức khỏe ở cấp độ vi mô? A. Lối sống B. Chính sách kinh tế C. Sinh học D. Hành vi
Câu 16: Yếu tố quyết định sức khỏe KHÔNG ở cấp độ vi mô? A. Vật lý B. Hóa học C. Cơ cấu kinh tế D. Sinh học
Câu 17: Yếu tố quyết định sức khỏe ở cấp độ trung mô? A. Văn hóa B. Hành vi C. Vật lý D. Chính sách xã hội
Câu 18: Yếu tố quyết định sức khỏe KHÔNG ở cấp độ vĩ mô? A. Chính sách xã hội B. Cơ cấu kinh tế C. Văn hóa D. Lối sống
Câu 19: Yếu tố quyết định sức khỏe ở cấp độ vĩ mô? A. Hóa học B. Hành vi C. Chính sách kinh tế
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi D. Lối sống
Câu 20: Yếu tố nào sau đây KHÔNG phải là yếu tố của mô hình Marc Lalonde?
A. Môi trường tự nhiên và xã hội B. Hành vi, lối sống
C. Mạng lưới cộng đồng và xã hội D. Dịch vụ y tế E. Yếu tố sinh học
Câu 21: Trong mô hình Marc Lalonde đề cập vai trò của yếu tố sinh học; hành
vi, lối sống; môi trường tự nhiên và xã hội: A. Cao hơn dịch vụ y tế
B. Thấp hơn dịch vụ y tế
C. Ngang hàng với dịch vụ y tế D. Không liên quan
Câu 22: Cho các yếu tố sau: Hành vi, lối sống; Môi trường tự nhiên và xã hội;
Mạng lưới cộng đồng và xã hội; Dịch vụ y tế; Yếu tố sinh học; Điều kiện sống
và làm việc. Có bao nhiêu yếu tố thuộc mô hình Dahlgen và Whitehead? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 23: trong các yếu tố quyết định sức khoẻ, yếu tố nào thuộc yếu tố vĩ mô? A. Yếu tố sinh học B. Lối sống, hành vi C. Yếu tố vật lý D. Yếu tố xã hội
Câu 24: Thuật ngữ “Xã hội học” được sử dụng bởi ai, năm nào?
A. Emmaneul Joseph Sieyès - 1780 B. Emile Durkheim - 1780 C. Alma Ata - 1978 D. Daniel Reidpath - 2002
Câu 25: Ai là người dùng lại từ “Xã hội học” vào năm 1838? A. Emmaneul Joseph Sieyès B. August Comte C. Alma Ata D. Daniel Reidpath
Câu 26: Xã hội học Sức Khoẻ ra đời khi nào; A. Năm 1970
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi B. Năm 1950 C. Thập niên 40 D. Thập niên 50
Câu 27: Xã hội học Sức Khoẻ trở thành một ngành chính thức của xã hội học khi nào? A. Năm 1950 B. Năm 1905 C. Năm 1957 D. Năm 1975
Câu 28: Hội nghị Alma Ata đưa ra cách tiếp cận Chăm sóc sức khoẻ ban đầu vào năm nào? A. Năm 1978 B. Năm 1980 C. Năm 1990 D. Năm 1987
Câu 30: Mô hình Dahlgren và WhiteHead ra đời vào năm nào? A. Năm 1991 B. Năm 1992 C. Năm 1990 D. Năm 1993
Câu 31: Mô hình Marc Lalonde ra đời vào năm nào? A. Năm 1990 B. Năm 1974 C. Năm 1975 D. Năm 1978
Câu 32:Khái niệm cấu trúc xã hội là gì ?
A. Các ràng buộc được xã hội chấp nhận và mọi cá nhân, nhóm cộng đồng và
toàn thể xã hội chấp nhận và tuân thủ
B. Quan hệ được xác lập giữa các cộng đồng xã hội và các cá nhân với tư cách
là chủ thể của hoạt động xã hội khác nhau.
C. Hệ thống bao gồm nhiều hệ thống nhỏ và nhỏ dần đến đơn vị cơ bản là con
người. VD: Trường học, gia đình,. .
D. Vị trí của những con người trong một nhóm xã hội, một phạm trù, một vùng
địa lý hoặc một đơn vị xã hội nào đó. VD:Giai cấp, chủng tộc
Câu 33:Khái niệm phân tầng xã hội là gì ?
A. Các ràng buộc được xã hội chấp nhận và mọi cá nhân, nhóm cộng đồng và
toàn thể xã hội chấp nhận và tuân thủ
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com) lOMoARcPSD|61695919 29/12/2024
Soạn bởi Nens Phát - Y2024A
Bộ môn: Y đức - Khoa học hành vi
B. Quan hệ được xác lập giữa các cộng đồng xã hội và các cá nhân với tư cách
là chủ thể của hoạt động xã hội khác nhau.
C. Hệ thống bao gồm nhiều hệ thống nhỏ và nhỏ dần đến đơn vị cơ bản là con
người. VD: Trường học, gia đình,. .
D. Vị trí của những con người trong một nhóm xã hội, một phạm trù, một vùng
địa lý hoặc một đơn vị xã hội nào đó. VD:Giai cấp, chủng tộc
Câu 33:Xã hội học sức khỏe là gì ?
A. Là ngành nghiên cứu ứng dụng của xã hội học để nghiên cứu các vấn đề y tế,
sức khỏe và bệnh tật của con người
B. Là ngành nghiên cứu sản xuất của xã hội học để nghiên cứu các vấn đề y tế,
sức khỏe và bệnh tật của con người
C. Là ngành nghiên cứu về các vấn đề xã hội học
D. Là ngành nghiên cứu ứng dụng của văn hóa để nghiên cứu các vấn đề y tế,
sức khỏe và bệnh tật của con người
Câu 34:Nội dung của hội nghị Alma Ata 1978 là gì ?
A. Đưa ra cách tiếp cận chăm sóc sức khỏe ban đầu
B. Đưa ra cách tiếp cận bệnh nhân
C. Đưa ra cách điều trị đúng cách
D. Đưa ra cách phục hồi cho bệnh nhân
Câu 35:Theo mô hình y học, sức khỏe tốt lên hay xấu đi là kết quả của sự tương tác nào sau đây ?
A. Sự phát triển của bệnh
B. Hoạt động chữa bệnh của cá nhân và xã hội
C. Sự phát triển của dịch vụ y tế D. A&B
Câu 36:Nhận xét về mô hình Y học nào sau đây là chính xác ?
A. Phức tạp, chỉ tập trung vào yếu tố dịch vụ y tế
B. Tác động hiệu quả và làm giảm chi phí y tế
C. Đơn giản tuy nhiên chỉ tập trung vào yếu tố dịch vụ y tế
D. Làm giảm quá tải bệnh viện
Câu 37:Ưu điểm trong nhận xét về mô hình Marc Lalonde 1974 là gì ?
A. Đề cập vai trò của yếu tố sinh học, lối sống, môi trường ngang hàng với dịch vụ y tế, dễ hình dung.
B. Mô hình sức khỏe đa dạng
C. Cho thấy được nguồn gốc xã hội của hành vi và lối sống
D. Yếu tố sinh học có vai trò then chốt
Câu 38:Khuyết điểm trong nhận xét về mô hình Marc Lalonde 1974 là gì ?
Downloaded by Vy Thúy (lttv.ndln4490@gmail.com)