













Preview text:
ĐỀ T6
Câu 1: Bất cân xứng thông tin là tình trạng?
A. Thông tin của 1 người thường không phải/ ít hơn thông tin hoàn hảo
B. Không phải mọi người đều có được thông tin giống nhau
C. Tất cả các phương án trên đều đúng
D. Một bên thường không bao giờ có đầy đủ thông tin về bên còn lại Câu 2: Đây
phải là một đặc điểm của vốn chủ sở hữu của NHTM? KHÔNG
A. Chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng nguồn vốn ngân hàng
B. Là một trong những cơ sở quyết đinh quy mô hoạt động của ngân hàng
C. Không được lớn hơn mức vốn pháp định
D. Đóng vai trò tấm đệm chỗng đỡ rủi ro cho ngân hàng
Câu 3: Điểm nào sau đây là đặc điểm của hệ thống tài chính dựa trên thị trường?
A. Thông tin thường không minh bạch
B. Hệ thống pháp luật có xu hướng bảo vệ tốt cho cổ đông, chủ nợ
C. Mô hình tổ chức dạng Ngân hàng đa năng chiếm ưu thế
D. Nguồn tài trợ chính cho nền kinh tế chủ yếu dựa trên hệ thống ngân hàng
Câu 4: Chọn đáp án SAI
A. Tổ chức nhận tiền gửi nhận các khoản tiền gửi của người gửi tiền và thực hiện các khoản vay
B. Quỹ hưu trí là 1 tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng
C. Trung gian đầu tư huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ lẻ và sự dụng nó để đầu tư
một danh mục giấy tờ có giá trên thị trường tài chính
D. Tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng nhận các khoản tiền gửi linh hoạt theo
yêu cầu của khách hàng và sử dụng chủ yếu để cho vay đối với cá nhân và doanh nghiệp
Câu 5: Mục tiêu của nghiệp vụ đầu tư tài chính?
A. Gia tăng thu nhập cho ngân hàng, đa dạng hóa hoạt động của ngân hàng
B. Không đáp án nào đúng
C. Đa dạng hóa hoạt động của ngân hàng, gia tăng thu nhập cho ngân hàng,
phân tán rủi ro trong hoạt động kinh doanh
D. Gia tăng thu nhập cho ngân hàng, phân tán rủi ro trong kinh doanh
Câu 6: Vốn điều lệ của NHTM?
A. Là nguồn vốn tối thiểu do Nhà nước quy định
B. Ghi vào điều lệ hoạt động của NHTM và không bao giờ thay đổi
C. Thể hiện tỷ lệ sở hữu và quyền biểu quyết của các cổ đông D. Không có đáp án đúng
Câu 7: Phân tích tín dụng trước khi cho vay giúp NHTM
A. Xác định chính xác mức độ rủi roc của khách hàng
B. Đánh giá thiện chí trả nợ và khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn
C. Tất cả các đáp án đều đúng
D. Xác định chính xác nhu cầu vay của khách hàng
Câu 8: Theo qui chế cho vay do ngân hàng nhà nước ban hành, cho vay ngắn hạn là:
A. Các khoản vay để bổ sung vốn lưu động
B. Các khoản vay có thời hạn cho vay đến 12 tháng
C. Các khoản vay có thời hạn cho vay trên 12 tháng D. Cả A và B đúng Câu 9: Đây
phải là đặc điểm hoạt động cho vay tiêu dùng của NHTM? KHÔNG A. Lãi suất cao B. Nhu cầu vay phong phú
C. Rủi ro thấp hơn sơ với cho vay kinh doanh đối với DN
D. Giá trị từng khoản vay nhỏ
Câu 10:Thành phần của vốn tiền gửi bao gồm:
A. Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền mặt tại quỹ
B. Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền thu hộ khách hàng
C. Không đáp án nào đúng
D. Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm
Câu 11: Đặc trưng nào sau đây là hệ thống Ngân hàng Mỹ
A. Tập trung thị phần cao vào một số ngân hàng lớn
B. Hệ thống quản lý ngân hàng song hành
C. Số lượng ngân hoàng tăng dần qua các năm D. Tất cả đáp án trên
Câu 12: Vai trò của hoạt động cho vay đối với NHTM
A. Là nguồn thu nhập lớn nhất của ngân hàng
B. Đa dạng hóa hoạt động kinh doanh C. Tất cả đều đúng
D. Mở rộng quan hệ với khách hàng
Câu 13: Phát biểu nào sau đây Không đúng về khoản “ Thu lãi” trên báo cáo kết
quả kinh doanh của các NHTM
A. Phụ thuộc nhiều vào biến động lãi suất trên thị trường
B. Chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn thu của ngân hàng
C. Tất cả các đáp án đều đúng D. Rủi ro thấp
Câu 14: Hệ thống ngân hàng nào lớn nhất Châu Âu? A: Đức B: Pháp C: Thụy Sỹ D: Anh
Câu 15: Nghiệp vụ đầu tư tài chính là nghiệp vụ
A: Ngân hàng sử dụng phần lớn tài sản của mình để nắm giữ các chứng khoán ngắn hạn và dài hạn.
B: Ngân hàng sử dụng phần lớn tài sản của mình để nắm giữ tài sản tài chính
C: Ngân hàng sử dụng một phần nguồn vốn của mình để nắm giữ các giấy tờ có giá
D: Ngân hàng sử dụng một phần nguồn vốn của mình để nắm giữ các cổ phiếu niêm yết
Câu 16: Nhận xét nào ĐÚNG trong các câu sau
A: Rủi ro tín dụng là tình trạng khách hàng làm giả mạo hồ sơ tín dụng để có thể được vay vốn ngân hàng
B: Bất cân xứng thông tin là tình trạng trong một bên giao dịch, một bên thường
không bao giờ có đầy đủ thông tin của bên còn lại.
C: Không có đáp án nào đúng
D: Lựa chọn đối nghịch là hậu quả của sự bất cân xứng thông tin, xảy ra sau khi giao địc diễn ra.
Câu 17: Khách hàng gửi tiền rút 100 tỷ tiền mặt. Giả sử dự trữ của ngân hàng hiện
có là 90 tỷ. Để bù đắp thiếu hụt thanh khoản, NH lựa chọn vay trên thị trường liên
ngân hàng là 5 tỷ và bán chứng khoán 5 tỷ. Điều này sẽ ảnh hưởng ntn đến tình hình của ngân hàng:
A: Gia tăng chi phí lãi vay, chi phí môi giới và chi phí cơ hội khi bán chứng khoán.
B: Gia tăng chi phí lãi vay, chi phí môi giới khi bán chứng khoán.
C: Không có đáp án nào đúng
D: Gia tăng chi phí lãi vay và chi phí cơ hội khi bán chứng khoán.
Câu 18: Đặc trung nào sau đây là của hệ thống ngân hàng Thụy Sỹ:
A: Tồn tại hệ thống quản lý song hành
B: Các ngân hàng có quy mô tương đương, mức độ cạnh tranh thị trường cao C: Tất cả đểu đúng
D: Một số ngân hàng chuyên biệt thực hiện các dịch vụ của ngân hàng tư nhân.
Câu 19: Đây không phải là đặc điểm của vốn tiền gửi trong hoạt động của NHTM
A: Thuộc sở hữu của NHTM
B: Chiếm tỷ trọng lớn trong tổng nguồn vốn của NHTM
C: Ảnh hưởng tới chi phí, các rủi ro của NHTM
D: Có tính biến động cao
Câu 20: Điểm nào sau đây là đặc điểm của hệ thống tài chính dựa trên ngân hàng
A: Các ngân hàng thường chỉ cung cấp các dịch vụ nhận tiền gửi và cho vay truyền thống.
B: Mối quan hệ giữa ngân hàng và khách hàng thường gần gũi.
C: Các hộ gia đình có xu hướng ưa thích rủi ro và nắm giữ cổ phiếu.
D: Hệ thống ngân hàng pháp luật về thực thi hợp đồng thường kém hơn.
Câu 21: Đâu là đặc trưng của hệ thống ngân hàng của Anh:
A: Ngân hàng trực tuyến thuộc tập đoàn, cung cấp dịch vụ cho các doanh nghiệp thuộc
tập đoàn rất phổ biến.
B: Số lượng ngân hàng lớn, mức độ cạnh tranh cao
C: Dịch vụ ngân hàng tư nhân phục vụ khách hàng siêu giàu rất phát triển
D: Số lượng lớn các ngân hàng hoạt động xuyên quốc gia.
Câu 22: Đâu là đặc trưng của hệ thống ngân hàng của Việt Nam:
A: Thu nhập chủ yếu dựa vào các dịch vụ hiện đại
B: Tốc độ tăng trưởng chậm
C:Tất cả đáp án trên đều đúng
D: Có tính tập trung cao và tốc độ tăng trưởng nhanh
Câu 23: Các khoản mục tài sản chủ yếu của NHTM bao gồm:
A: Tiền mặt; cho vay khách hàng; tài sản cố định; tiền gửi của khách hàng.
B: Tiền và tương đương tiền, chứng khoán; cho vay khách hàng; tài sản cố định.
C: Tiền và tương đương tiền, chứng khoán; cho vay khách hàng; thặng dư vốn cổ phần
D: Tiền và tương đương tiền, phát hành giấy tờ có giá; chứng khoán; cho vay khách hàng
Câu 24: Đặc trung nào sau đây KHÔNG phải của Vốn phi tiền gửi
A: Giúp đáp ứng thiếu hụt thanh khoản tạm thời của NHTM
B: Chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng nguồn vốn
C: Mang lại sự chủ động của NHTM D: Có tính ổn định cao
Câu 25: Lựa chọn câu trả lời SAI
A: Vốn tự phát hành giấy tờ có giá có tính ổn định cao
B: Tiền gửi có kỳ hạn có lãi suất cao hơn vốn phát hành giấy tờ có giá có cùng kỳ hạn.
C: Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền gửi từ khách hàng cá nhân
D: Tiền gửi không kỳ hạn có chi phí thấp nhất và rủi ro thanh khoán của loại vốn này cao nhất.
Câu 26: Chức năng của trung gian tài chính thể hiện ở vai trò:
A: Tất cả đáp án trên đều đúng
B: Giảm bất cân xứng thông tin
C: Chia sẻ rủi ro với khách hàng D: Giảm chi phí giao dịch
Câu 27: Vốn chủ sở hữu của NHTM
A: Là nguồn vốn thuộc sở hữu của NHTM
B: Là nguồn vốn do các chủ NHTM đóng góp
C: Là nguồn vốn do nhà nước cung cấp
D: Là nguồn vốn mà chủ NHTM phải có để bắt đầu hoạt động
Câu 28: Lãi suất cho vay tiêu dùng thường cao hơn lãi suất cho vay doanh ngiệp vì: A: Quy mô món vay nhỏ
B: Cho vay tiêu dùng thường rủi ro cao hơn cho vay sản xuất kinh doanh C: Cả A và B
D: Không có đáp án nào đúng
Câu 29: Điểm nào sau đây là đặc điểm của hệ thống tài chính dựa trên ngân hàng:
A: Thông tin thường công khai, minh bạch
B: Đa dạng hóa rủi ro chéo dễ dàng hơn
C: Nguồn tài trợ chính cho nền kinh tế được huy động chủ yếu từ thị trường
D: Phần lớn các ngân hàng là ngân hàng đa năng
Câu 30: Ngân hàng thực hiện chức năng tạo tiền:
A: Tất cả đáp án trên đều đúng
B: Dựa trên cơ sở chức năng trung gian tài chính và chức năng thanh toán của ngân hàng thương mại.
C: Do hệ thống NHTM có quy mô tài sản lớn nhất trong hệ thống tài chính.
D: Do hệ thống NHTM có danh mục sản phẩm dịch vụ đa dạng phong phú ĐỀ T5
1. Trong cơ cấu nguồn vốn của NHTM, nguồn vốn nào chiếm tỉ trọng lớn nhất A. Vốn chủ sở hữu B. Vốn tiền gửi C. Vốn phi tiền gửi D. Vốn khác
2. Điểm nào sau đây là đặc điểm hệ thống TC dựa trên thị trường
A. Thông tin không minh bạch
B. Nguồn tài trợ chính cho nền kinh tế chủ yếu dựa trên hệ thống NH.
C. Mô hình tổ chức NH đa năng chiếm ưu thế
D. Hệ thống pháp luật có xu hướng bảo vệ tốt cho cổ đông, chủ nợ
3. Khách hàng gửi tiền rút 100 tỷ tiền mặt, giả sử dự trữ của NH hiện tại là 90 tỷ. Để
đáp ứng nhu cầu của KH gửi tiền, NH dự định bán một số khoản cho vay với giá trị
khoảng 10 tỷ. Điều này sẽ ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động của NH?
A. Giảm quy mô tài sản, ảnh hưởng đến thị phần của NH
B. Tất cả các câu đều đúng
C. Ảnh hưởng đến thu nhập của NH
D. Gia tăng chi phí do thực hiện bán khoản cho vay
4. Dịch vụ NH tư nhân là dịch vụ NH…
A. Cung ứng các dịch vụ TC cho khách hàng cá nhân: thanh toán, huy động, cho vay tiêu dùng
B. Cung ứng các dịch vụ chất lượng cao cho DN lớn
C. Tất cả đáp án trên đều đúng
D. Cung ứng các dịch vụ chất lượng cao cho tầng lớp khách hàng cá nhân có khối tài sản lớn
5. NH đa năng là NH…
A. Chỉ thực hiện tốt một số loại hình nghiệp vụ cho vay nhất định
B. Thực hiện đa dạng các hoạt động TC dưới danh nghĩa một chủ thể pháp luật chung
C. Cung cấp đa dạng dịch vụ TC cho KH cá nhân
D. Chỉ tập trung cho vay KH doanh nghiệp
6. Ưu điểm của biện pháp tăng VCSH từ nguồn vốn ngoài là:
A. Không bị pha loãng quyền của các cổ đông hiện hữu
B. Tất cả các đáp án đều đúng
C. Không bị giới hạn về quy mô tăng vốn như tăng vốn từ nguồn nội bộ D. NH tốn ít chi phí hơn
7. Mục tiêu của nghiệp vụ đầu tư TC?
A. Gia tăng thu nhập cho NH, đa dạng hóa hoạt động của NH
B. Không có đáp án nào đúng
C. Gia tăng thu nhập cho NH, phân tán rủi ro trong kinh doanh
D. Đa dạng hóa hoạt động của NH, gia tăng thu nhập cho NH, đa dạng hóa hoạt
động của NH, phân tán rủi ro trong kinh doanh
8. Bất cân xứng thông tin là tình trạng….
A. Một bên thường không bao giờ có đủ thông tin về bên còn lại
B. Thông tin của 1 người có được thường không phải ít hơn thông tin hoàn hảo
C. Tất cả các phương án đều đúng
D.Không phải mọi người đều có thông tin giống nhau
9. Cơ sở để NH thực hiên phân tích tín dụng trước khi ra quyết định là…
A. Tất cả đều đúng
B. Thông tin từ CIC & các thông tin bên ngoài khác
C. Thông tin được cung cấp từ chính khách hàng
D. Thông tin được lưu trữ tại chính NH 10.
Điểm nào sau đây là đặc điểm hệ thống TC dựa trên thị trường
A. Nguồn tài trợ chính cho nền kinh tế chủ yếu dựa trên hệ thống NH.
B. Thông tin có mức độ công khai, minh bạch cao
C. NH đa năng chiếm ưu thế trong hệ thống TC
D. Các chủ thể trong nền kinh tế có độ ngại rủi ro cao 11.
Nhận xét nào sau đây ĐÚNG:
A. Lựa chọn đối nghịch là hậu quả của sự bất cân xứng thông tin, xảy ra sau khi giao dịch diễn ra
B. Bất cân xứng thông tin là tình trạng trong 1 giao dịch, 1 bên thường không bao
giờ có đủ thông tin về bên còn lại
C. Rủi ro đạo đức là tình trạng KH làm giả hồ sơ tín dụng để có thể được vay vốn NH D. Không có đáp án đúng 12. Chọn câu SAI
A. Tổ chức nhận tiền gửi nhận các khoản tiền của người gửi tiền, thực hiện các khoản cho vay
B. Trung gian đầu tư nhận huy động vốn từ các nhà đầu tư nhỏ lẻ, sử dụng nó để đầu tư &
1 danh mục giấy tờ có giá trên TTTC
C. Tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng nhận các khoản tiền gửi linh hoạt theo yêu
cầu của KH & sử dụng chủ yếu để cho vay đối với cá nhân & DN
D. Quỹ hưu trí là tổ chức nhận tiền gửi theo hợp đồng 13.
Đâu là đặc trưng hệ thống NH của Mỹ
A. Hệ thống TC dựa trên thị trường
B. Số lượng NH có tính tập trung cao
C. Hệ thống quản lý song hành
D. NH chỉ hoạt động theo quy định riêng của từng bang 14.
Điểm nào sau đây là đặc điểm hệ thống TC dựa trên NH
A. Các hộ gia đình có xu hướng ngại rủi ro, chủ yếu nắm giữ tiền mặt/gửi tiết kiệm
B. Mối quan hệ giữa NH & khách hàng thường có khoảng cách
C. Hệ thống pháp luật có xu hướng bảo vệ tốt cho cổ đông, chủ nợ
D. Một lượng đáng kể vốn tài trợ cho nền kinh tế được huy động từ thị trường 15.
Để tác động đến lợi ích kinh tế của người gửi tiền nhằm thu hút vốn tiền gửi, NHTM sẽ:
A. Tăng lãi suất tiền gửi, giảm vốn huy động
B. Đa dạng hóa sản phẩm, dịch vụ
C. Duy trì, củng cố uy tín của NH
D. Tất cả các đáp án trên 16.
Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về khoản mục “Thu lãi” trên
BCKQHĐKD của các NHTM
A. Phụ thuộc nhiều vào biến động lãi suất thị trường
B. Chiếm tỉ trọng lớn trong tổng nguồn thu của NH C. Rủi ro thấp D. Tất cả đều đúng 17.
Đặc trưng nào sau đây của hệ thống NH Anh
A. Các NH nội địa chiếm đa số
B. Tồn tại hệ thống NH trực thuộc một số tập đoàn lớn
C. Tập trung thị phần cao vào một số NH lớn D. Tất cả đều đúng 18.
Nguyên tắc quản lí hoạt động kinh doanh NH
A. Mang lại lợi nhuận lớn nhất có thể
B. Giảm thiểu chi phí huy động
C. Tối đa hóa lợi nhuận trong phạm vi giới hạn an toàn vốn D. Không có câu nào đúng 19.
Vốn phi tiền gửi của NHTM gồm…
A. Vốn từ phát hành giấy tờ có giá, vốn đi vay
B. Vốn từ phát hành giấy tờ có giá, vốn đi vay, vốn khác
C. Vốn đi vay, vốn nhận ủy thác
D. Vốn vay từ TCTD khác, vốn trong thanh toán 20. Chọn câu SAI
A. Tiền gửi có kì hạn có lãi suất cao hơn vốn phát hành giấy tờ có giá có cùng kì hạn
B. Tiền gửi không kì hạn có chi phí thấp nhất & RR thanh khoản cao nhất
C. Vốn từ phát hành giấy tờ có giá có tính ổn định cao
D. Tiền gửi tiết kiệm là khoản tiền gửi từ KH cá nhân
21. Thành phần của vốn tiền gửi bao gồm… A. Không có câu nào đúng
B. Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền thu hộ khách hàng
C. Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền mặt tại quỹ
D. Tiền gửi không kỳ hạn, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm 22.
Sự khác biệt về cấu trúc hệ thống NHVN sau năm 1986 A. Tất cả đều sai
B. Hệ thống NH chuyển sang phụ thuộc thị trường C. Số lượng NH suy giảm
D. Phân tách chức năng quản lí & kinh doanh tiền tệ 23.
Các hoạt động sử dụng vốn chủ yếu của NHTM gồm…
A. Cho vay, đầu tư, cung ứng dịch vụ NH B. Cho vay, đầu tư BĐS
C. Kinh doanh CK, đầu tư vàng
D. Đầu tư cổ phiếu, BĐS 24.
Khách hàng gửi tiền rút 100 tỷ tiền mặt, giả sử dự trữ của NH hiện tại là 90
tỷ. Để bù đắp thiếu hụt thanh khoản, NH lựa chọn vay thị trường liên NH 5 tỷ &
bán CK 5 tỷ. Điều này sẽ ảnh hưởng như thế nào tới hoạt động của NH? A. Không có câu nào đúng
B. Gia tăng chi phí lãi vay, chi phí môi giới, chi phí cơ hội khi bán CK
C. Gia tăng chi phí lãi vay, chi phí cơ hội khi bán CK
D. Gia tăng chi phí lãi vay, chi phí môi giới khi bán CK 25.
Cơ sở để NHTM có thể thực hiện tốt chức năng trung gian thanh toán là…
A. NHTM nắm giữ tài khoản của rất nhiều KH khác nhau
B. Tất cả đều đúng
C. NHTM cung cấp cho KH nhiều sản phẩm thanh toán tiện lợi
D. Việc sử dụng tiền mặt trong nền kinh tế ngày càng hạn chế 26.
Đâu KHÔNG phải là đặc điểm hoạt động cho vay tiêu dùng của NHTM
A. Rủi ro thấp hơn so với cho vay kinh doanh đối với DN B. Nhu cầu vay phong phú C. Lãi suất cao
D. Giá trị từng khoản vay nhỏ 27.
Đâu là đặc trưng hệ thống ngân hàng Anh
A. Dịch vụ NH tư nhân phục vụ KH siêu giàu rất phát triển
B. Số lượng lớn các NH hoạt động xuyên quốc gia
C. Số lượng NH lớn, mức độ cạnh tranh cao
D. NH trực thuộc tập đoàn, cung cấp dịch vụ cho các DN thuộc tập đoàn rất phổ biến 28.
Tạo vốn tiền gửi thông qua việc xây dựng chính sách lãi suất phù hợp thuộc nhóm A. Biện pháp công nghệ B. Biện pháp kỹ thuật C. Biện pháp tâm lý
D. Biện pháp kinh tế 29.
Các bước quy trình cho vay của NHTM là…
A. Hướng dẫn KH lập hồ sơ – phân tích tín dụng – ra quyết định – giám sát sau cho vay – giải ngân – thu nợ
B. Hướng dẫn KH lập hồ sơ – thẩm định – ra quyết định – giám sát sau cho vay – thu nợ
C. Hướng dẫn KH lập hồ sơ – phân tích tín dụng – ra quyết định – giám sát sau cho
vay – giải ngân – thu nợ – thanh lý hợp đồng
D. Hướng dẫn KH lập hồ sơ – ra quyết định – giám sát sau cho vay – giải ngân – thu nợ 30.
Hệ thống NH nào lớn nhất châu Âu? A. Anh B. Đức C. Pháp D. Thụy Sĩ