CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỂ THAM KHẢO, HỌC TẬP
Câu 1: trúc hóa Cấu của hệ thống văn gồm
A. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng
môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
B. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi
trườngtự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
C. hóa hóa hóa Văn nhận thức, Văn tổ chức cộng đồng, Văn ứng xử với
môi nhiên, hóa môi trường tự Văn ứng xử với trường hội
D. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi
trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hộ
Câu 2: nào hóa Chức năng điều chỉnh hội tương ứng với đặc trưng của văn
. A. Tính lịch sử
B. Tính giá trị
C. Tính nhân sinh
D. Tính hệ thống
Câu 3: nào cho phép phân hóa do con Đặc trưng biệt văn như một hiện tượng hội
người với tạo tạo ra các giá trị tự nhiên do thiên nhiên ra?
A. Tính lịch sử
B. Tính giá trị
C. Tính nhân sinh
D. Tính hệ thống
Câu 4: Nói hóa gien xã di con cho văn “là một thứ hội truyền phẩm chất người lại
các mai nào hóa?thế hệ sau” muốn nhấn mạnh đến chức năng của văn
A. Chức năng tổ chức
B. Chức năng điều chỉnh xã hội
C. Chức năng giao tiếp
D. giáo Chức năng dục
Câu 5: nào hóa giúp xã các và làm Chức năng của văn hội định hướng chuẩn mực
động cho lực sự phát triển?
A. Chức năng tổ chức
B. Chức năng điều chỉnh hội
C. Chức năng giao tiếp
D. Chức năng giáo dục
Câu 6: minh là khái Văn niệm:
A. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
B. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
C. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
D. Thiên giá trình phát về trị vật chất-kỹ thuật chỉ độ triển
Câu 7: nào sau mang tính Yếu tố đây quốc tế?
A. Văn hóa
B. Văn hiến
C. minhVăn
D. Văn vật
Câu 8: Xét tính giá khác nhau hóa và minh là:về trị, sự giữa văn văn
A. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây
đô
thị
B. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử
C. minh thiên còn hóa thiên Văn về vật chất-kỹ thuật văn về vật chất lẫn
tinh thần
D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
Câu 9: Các hóa lâu dân thiên giá yếu tố văn truyền thống đời tốt đẹp của tộc, về
trị tinh là ?thần gọi
A. Văn hóa
B. Văn vật
C. Văn minh
D. Văn hiến
Câu 10: Tín phong thành hóa nào ngưỡng, tục... những yếu tố thuộc tố văn
A. Văn hóa nhận thức
B. hóa Văn nhận thức
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
Câu 11: hóa giao thành hóa nào?Văn tiếp yếu tố thuộc tố văn
A. Văn hóa nhận thức
B. hóa Văn tổ chức cộng đồng
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
Câu 12: Theo Thêm, thành GS.Trần Ngọc ăn, mặc, ở, đi lại những yếu tố thuộc tố
văn hóa nào?
A. Văn hóa nhận thức
B. Văn hóa tổ chức cộng đồng
C. hóa môi nhiênVăn ứng xử với trường tự
D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
Câu 13: Vùng nông Nam Á Tây là:nghiệp Đông được nhiều học giả phương gọi
A. Xứ sở mẫu hệ
B. Xứ sở phụ hệ
C. Cả hai ý trên đều đúng
D. Cả hai ý trên đều sai
Câu 14: môi nhiên và các trong Sự đa dạng của trường tự sự đa dạng của tộc người
thành dân nên hóa Nam?phần tộc đã tạo đặc điểm của văn Việt
A. vùng hóa có riêng, có tính trong Mỗi văn một bản sắc thống nhất sự đa
dạng
B. Bản sắc chung của văn hóa
C. Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa
D. Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa
Câu 15: Trong duy, hình hoá nông có lối nhận thức, loại văn gốc nghiệp đặc
điểm:
A. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm
tính và kinh nghiệm
B. duy thiên cách nhìn thiên quan, về tổng hợp biện chứng; về chủ
cảm tính và kinh nghiệm
C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý
tính và kinh nghiệm
D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan,
cảm tính và thực nghiệm
Câu 16: Trong giao rãi các hóa y, hóa sự lưu rộng với nền văn Đông văn Việt
Nam sâu hóa nào?chịu ảnh hưởng đậm của nền văn
A. Trung Hoa
B. Ấn Độ
C. Pháp
D. Mỹ
Câu 17: nào sau không là hình hóa Đặc điểm đây phải đặc trưng của loại văn gốc
nông nghiệp?
A. Con luôn có tham chinh nhiên.người vọng phục tự
B. Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình.
C. Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh
D. Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên
Câu 18: và linh giúp thích nghi cao Lối ứng xử năng động hoạt người Việt với mọi
tình mang thói là ?huống, nhưng đồng thời ng lại xấu
A. Thói đố kỵ cào bằng
B. Thói dựa dẫm, ỷ lại
C. Thói tùy tiện
D. Thói bè phái
Câu 19: Nhóm dân Bách nhóm? Việt khối tộc người thuộc
A. Austroasiatic
B. Australoid
C. Austronésien
D. Mongoloid
Câu 20: nào là dân Nam Á ?Chủng người Đông cổ
A. Indonésien
B. Austroasiatic
C. Austronésien
D. Australoid
Câu 21: (Kinh) tách ra chung vào gian Người Việt từ khối Việt-Mường khoảng thời
A. 2000 Công nguyênnăm trước
B. 1000 năm trước Công nguyên
C. Đầu thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ I-II)
D. Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VII-VIII)
Câu 22: hóa vùng hóa Tây là?Đặc trưng văn của văn Bắc
A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...
B. Lễ hội lồng tồng.
C. Văn hóa cồng chiêng.
D. Những trường ca (khan, k‟ămon) nổi tiếng
Câu 23: hóa vùng hóa là?Đặc trưng văn của văn Việt Bắc
A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...
B. Lễ hội lồng tồng.
C. hóa chiêng.Văn cồng
D. Những trường ca (khan, k‟ămon) nổi tiếng
Câu 24: Trong các vùng hóa, vùng trong hệ thống văn sớm sự tiếp cận đi đầu
quá trình giao hóa Tây là?lưu hội nhập với văn phương
A. Vùng văn hóa Trung Bộ
B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
C. Vùng văn hóa Nam bộ
D. Vùng hóa văn Việt Bắc
Câu 25: Vùng hóa nào hóa nét, văn lưu giữ được truyền thống văn bản địa đậm gần
gũi với văn Sơn hóa Đông nhất ?
A. Vùng văn hóa Việt Bắc
B. Vùng hóa Tây văn Bắc
C. Vùng văn hóa Bắc Bộ
D. Vùng văn hóa Tây Nguyên
Câu 26: Vùng hóa nào có lâu và là cái nôi hình thành hóa, văn truyền thống đời văn
văn của minh dân tộc Việt ?
A. Vùng văn hóa Trung Bộ
B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
C. Vùng hóa Nam văn bộ
D. Vùng văn hóa Việt Bắc
Câu 27: Làng nôi minh trong Đông Sơn chiếc của nền văn Đông Sơn lịch sử thuộc
khu hóa nào sau ?vực văn đây
A. Tây Bắc
B. Việt bắc
C. Bắc Bộ
D. Đông Bắc
Câu 28: hóa nào vai trò trong xác nên Nền văn đóng quyết định việc lập bản sắc văn
hóa ?Việt
A. hóa ViVăn Sơn
B. Văn hóa Hòa Bình
C. Văn hóa Đông Sơn
D. Văn hóa Sa Huỳnh
Câu 29: Theo Thêm, trình hóa Nam có chia thành ?GS.Trần Ngọc tiến văn Việt thể
A. 3 lớp 6 giai đoạn văn hóa-
B. 3 lớp 3 giai doạn văn hóa-
C. 4 lớp giai đoạn văn hóa- 6
D. 6 - 3 giai hóalớp đoạn văn
Câu 30: 938-1858 giai nào trong trình hóa Thời kỳ ứng với đoạn tiến lịch sử của văn
Việt Nam ?
A. Giai đọan văn hoá tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang Âu Lạc-
C. Giai hóa đoạn văn thời kỳ Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 31: 179TCN- 938 giai nào trong trình Thời kỳ ứng với đoạn tiến lịch sử của văn
hóa Nam ?Việt
A. Giai đọan văn hoá tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang Âu Lạc-
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 32: Thành giai hóa Lang Âu là ?tựu nổi bật của đoạn văn Văn Lạc
A. Nghề thủ công mỹ nghệ
B. Kỹ thuật đúc đồng thau
C. Nghề trồng dâu nuôi tằm
D. Kỹ thuật chế tạo đồ sắt
Câu 33: là thành giai hóa nào?Trống đồng Đông Sơn tựu của đoạn văn
A. Giai đoạn văn hoá tiền sử
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang Âu Lạc-
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 34: hóa là thành giai hóa nào ?Lớp văn bản địa tựu của đoạn văn
A. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc -
thuộc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt
D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam
Câu 36: Các dân c Mac- Lênin vào luồng tưởng hủ sản, tưởng được truyền
Việt Nam vào giai hóa nào?đoạn văn
A. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
B. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Pháp thuộc
D. Giai đoạn văn hóa hiện đại
Câu 37: giai hóa Nam Đặc điểm nổi bật nhất của đoạn văn Việt thời kỳ Bắc thuộc
A. Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc.
B. Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.
C. Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ
D. Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc
Câu 38: hóa Lang-Âu có ba trung tâm hóa ?Thời kỳ văn Văn Lạc văn lớn
A. Văn hóa Đông Sơn Văn hóa Sa Huỳnh Văn hóa Óc Eo
B. Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Phùng Nguyên Văn hóa Sơn Vi –
C. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh Văn hóa Đồng Na i
D. Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo
Câu 39: thu hóa Tây, các nhà nho trong phong trào Tiếp tưởng văn phương Đông
Kinh nghiã cách tân con thục đã chủ trương từ bỏ sự lạc hậu, đến với sự bằng
đường ?
A. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa
B. Nhân văn, dân chủ và tiến bộ
C. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân
sinh
Câu 40: 1943, hóa ra i Năm Đề cương văn của Đảng Cộng sản Đông dương đờ đã
vạch đường văn tộc tắc ra con phát triển hóa dân theo nguyên ?
A. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa
B. Nhân văn, dân chủ và tiến bộ
C. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
D. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền
Câu 41: hóa Tây, giáo Nho Dưới ảnh hưởng của văn phương nền dục học của Việt
Nam tàn và hoàn toàn vào dần lụi chấm dứt năm:
A. 1898
B. 1906
C. 1915
D. 1919
Câu 42: múa xòe vùng hóa nào ?Điệu đặc sản nghệ thuật của văn
A. Vùng văn hóa Tây Bắc
B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
C. Vùng văn hóa Việt Bắc
D. Vùng văn hóa Trung Bộ
Câu 43: Phai Lái tiêu Hệ thống “Mương Lịn” hệ thống tưới nổi tiếng của
văn nghiệp thuộc hóa nông vùng nào?
A. Vùng văn hóa Tây Bắc
B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
C. Vùng văn hóa Việt Bắc
D. Vùng văn hóa Trung Bộ
Câu 44: tình là sinh hóa thù vùng hóa nào?Chợ hoạt văn đặc của n
A. Vùng văn hóa Tây Bắc
B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
C. Vùng văn hóa Việt Bắc
D. Vùng văn hóa Trung Bộ
Câu 45: hóa Nam và hóa các dân Nam Á Sự tương đồng giữa văn Việt văn tộc Đông
được từ: hình thành
A. Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
B. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
C. Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
D. Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới.
Câu 46: Mai táng chum mai táng t dân bằng gốm phương thức đặc của
thuộc nền văn hóa nào?
A. Văn hóa Đông Sơn
B. Văn hóa Sa Huỳnh
C. Văn hóa Óc Eo
D. Văn hóa Đồng Nai
Câu 47: nhà dân hóa là:Kiểu phổ biến của văn Đông Sơn
A. Nhà thuyền
B. Nhà đất bằng
C. Nhà bè
D. Nhà sàn
Câu 48: thù hóa Nai là:Chế phẩm đặc của văn Đồng
A. Khuyên tai hai đầu thú
B. Mộ chum gốm
C. Trang sức bằng vàng
D. Đàn đá
Câu 49: chính vào nào?Nền văn học chữ viết của người Việt thức xuất hiện thời kỳ
A. Thời Bắc thuộc
B. Thời Lý – Trần
C. Thời Minh thuộc
D. Thời Hậu Lê
Câu 50: Các khích danh, vinh quy bái định lệ khuyến người đi học như lễ xướng lễ
tổ, tiến triều lễ khắc tên lên bia sĩ... được đình thời ban hành vào kỳ nào?
A. Thời Bắc thuộc
B. Thời Lý – Trần
C. T hời Hậu Lê
D. Thời nhà Nguyễn
Câu 51: Theo quan bào (Triêng) Tây Nguyên, chiêng là niệm của đồng Giẻ cồng
biểu tượng cho:
A. Thần Sấm – tính Nam
B. Mặt trời – tính Nam
C. Mặt trăng – tính Nữ
D. Đất – tính Nữ
Câu 52: Kinh thành Long chia thành 36 vào nào?Thăng được phố phường thời kỳ
A. Thời Lý – Trần
B. Thời Minh thuộc
C. Thời Hậu Lê
D. Thời nhà Nguyễn
Câu 53. Dân gian có câu “ ống làng nào làng đấy đánh, Thánh làng nào làng đó thờ”. Vịtr
thánh trong câu ca dao trên là v nào?
a. Thành Hoàng
b. Th Công
c. Th Địa
d. Th n Tài
Câu 54. Hình th c t ch c nông thôn theo truy n th ng nam gi i (ch đàn ông tham
gia) t g i là gì? ạo nên đơn vị
a. Phường
b. Hi
c. Giáp
d. Gia tc
Câu 55. Đình là biểu tượ ững phương diệng tp trung nht ca làng xã v nh n nào?
a. h Trung tâm văn hóa xã i
b. Trung tâm hành chính
c. Trung tâm v m ng ặt tín ngưỡ
d. C 3 câu đều đúng
Câu 56. Di trong T di c a Ph u là? ết đ ệu đế ật giáo được hi
a. Chân lý về nguyên nhân của nỗi khổ
b. Chân lý v b n ch t c i kh a n
c. Chân lý v c nh gi i di t kh
d. Chân lý v con đường di t kh
Câu 57. An Nam t i khí là thành t t giáo th i nào? đạ ựu Văn hóa Phậ
a.
b.
c. Tr n
d. Th i Lý và Tr n
Câu 58. Nguyên liê xây d y u là gì? ựng tháp Chăm chủ ế
a. Đá
b. G
c. G ch
d. Th ch cao
Câu 59. Danh nhân?
a. Người có danh tiếng ội công nhận được xã h
b. Một vài cách g t”, “thiên tài”ọi khác như “vĩ nhân”, “hào kiệ
c. Là người ni ti ng ếng trên thương trư
d. Người có danh ti c xã h i công nh n và có vài cách gếng đượ ọi khác như “vĩ
nhân”, “hào kiệt”, “thiên tài”
Câu 60. Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt Mường vào khoảng thời gian- nào?
a. 2000 năm TCN
b. 1000 năm TCN
c. Đầu thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ I-II)
d. Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VII-VIII)
Câu 61. Đặc trưng của vùng văn hóa Việt Bắc là gì?
a. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...
b. Lễ hội lồng tồng
c. Văn hóa cồng chiêng
d. N hững trường ca (khan, k’ămon) nổi tiếng
Câu 62. Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là?
a. Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước
b. Kỹ thuật luyện kim đồng
c. Kỹ thuật luyện sắt
d. Kỹ thuật chế tạo đồ gốm
Câu 62. Từ 938 đến 1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình văn hóa Việt Nam?
a. Giai đọan văn hoá tiền sử
b. Giai đoạn văn hóa Văn Lang Âu Lạc-
c. Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc
d. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 63. Chiếc áo dài của người phụ nữ Việt Nam là sản phẩm của?
a. Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây
b. Sự tiếp thu văn hóa phương Tây
c. Sự tiếp thu văn hóa truyền thống
d. Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa
Câu 64. Nói v làng Nam B , nh ận xét nào sau đây là không đúng?
a. Thôn p Nam B tr i dài d c theo các kênh r ch, các tr c giao thông thu n
li
b. Làng Nam B ng th Thành Hoàng không có đình làng và tín ngưỡ
c. Dân cư dễ ến độ bi ng
d. Làng Nam B có tính m
Câu 65. Bi n th i c i Vi t là? ểu tượng âm dương truy ống lâu đ ủa ngườ
a. Công cha nghĩa mẹ
b. Ông Tơ bà Nguyệt
c. Bi ểu tượng vuông tròn
d. Con R ng cháu Tiên
Câu 66. Truy n th ng hi u h c tinh th t Nam ế ần “Tôn sư trọng đạo” trong văn hóa Vi
có ngu c tn g quan ni m nào trong xã h i phong ki n? ế
a. Quan niệm “Nhất sĩ nhì nông”
b. Quan niệm “Không thầy đố ầy làm nên” m
c. Thái độ khinh r ngh buôn
d. Vi c coi trong chế độ khoa c
Câu 67. Trong tín ngưỡ ếm ưu thếng sùng bái t nhiên của người Vit, ti sao n thn chi
hơn nam thần?
a. Vì mục đích phồn thc
b. Văn hóa Việt trước đây trọng âm
c. Ch ế độ xã h i m u h đầu tiên c i Vi t ủa ngườ
d. Tt c câu đều đúng
Câu 68. Tục “giã cối đón dâu” của người Vi t trong nghi l hôn nhân c truy ền có ý nghĩa
gì?
a. C ầu chúc đôi vợ chng hnh phúc
b. C ầu chúc đôi vợ ồng đông con đông cháu ch
c. Chúc cho cô dâu đảm đương công việc nhà chng tt
d. C ầu chúc cho gia đình có thêm thành viên mới trên dưi hòa thun hnh phúc
Câu 69. Trong các nghi thức đám tang, lễ ph n hàm là l ?
a. T m r i m t ửa cho ngườ
b. B ti n và nhúm g o n p vào mi i ch t ế ệng ngườ ế
c. Đặt tên th i ch t ụy cho ngườ ế
d. Khâm liệm cho người chết
Câu70. L vía Th ần Tài trong năm vào ngày nào?
a. Mùng 09 tháng giêng âm lch
b. Mùng 10 âm lch hàng tháng
c. Mùng 10 tháng giêng âm lch
d. Mùng 15 tháng giêng âm lch
Câu71. p c u th l hi c mong gì? Trò chơi văn hóa dân gian “cư ỗ” thể ện ư
a. Ước mong cầu mưa
b. Ước mong cu c n
c. Ước mong phn th c
d. Ước mong an lành
Câu 72. Ph t giáo khi m i truy n vào Vi u công nguyên) mang màu s c tông ệt Nam (đầ
phái nào?
a. Đại Thừa Nam Tông
b. Đại Th c Tông a B
c. Ti u Th a Nam Tông
d. Ti u Th c Tông a B
Câu 73. Hai b n c a Nho giáo có tên g i là gì? sách kinh điể
a. Tứ thư và Nam Hoa kinh
b. Nam Hoa kinh và Ngũ kinh
c. T thư và Ngũ kinh
d. Nam Hoa kinh và Đạo Đức kinh
Câu 74. là các v t báu nào? An Nam t i khí đạ
a. Chuông Qui điền, chùa Diên H u, v c Ph Minh, tháp Báo Thiên
b. Chuông Qui điền, tượng Pht chùa Qunh Lâm, vc Ph Minh, tháp Báo
Thiên
c. Chuông Qui điền, tháp Báo Ân, tượng Pht chùa Qunh Lâm, vc Ph Minh
d. Chuông Qui điền, chùa Mt c t, tháp Báo Thiên, v c Ph Minh
Câu 75. Người Chăm theo Hồ ịt đội giáo An Giang kiêng k ăn th ng vt nào?
a. Heo
b.
c.
d. Heo và bò
Câu 76. N tiên c mi n Trung là? ền Văn hóa t ủa người Chăm ở
a. Văn hóa Đồng Nai
b. Văn hóa Sa Huỳnh
c. Văn hóa Chămpa
d. Văn hóa Óc Eo
Câu 75. Chùa M t c t, do v vua nào xây d ng?
a. Lý Anh Tông
b. Lý Thái Tông
c. Lý Nhân Tông
d. Lý Thn Tông
Câu 76. Đạo giáo du nh p vào Vi t Nam trong kho ng th i gian nào?
a. Cu i th k II ế
b. Th ế k III
c. Th ế k IV
d. Th ế k V
Câu 77. gi i trong s sau? Ai là người được vinh danh là Danh nhân văn hóa thế
a. Lê Thánh Tông
b. Ngô Sĩ Liên
c. Nguyn Trãi
d. Nguyn B nh Khiêm
Câu 78. t tr m s a Danh nhân ngh vua Trong “Thấ ớ” c văn hóa Chu Văn An, ông đã đ
chém đối tượng nào?
a. 7 quan tham, nnh th n
b. 7 lo i t i ph m th ời đó
c. 7 tên tướng gic Trung Quc
d. 7 tướng quân
Câu 79. Tác ph Vi t Nam? ẩm “ ủa Danh nhân văn hóa nào ởThượng kinh ký s” c
a. Tuệ Tĩnh
b. Lê Hữu Trác
c. Nguyễn Bỉnh Khiêm
d. Lý Thời Trân
Câu 80. Theo Ngũ hành, vật biểu cho là con vật nào?phương Nam
a. Rùa
b. Chim
c. Rồng
d. Hổ
Câu 81. Stích Trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của
văn hóa nhận thức?
a. Âm dương
b. Tam tài
c. Ngũ hành
d. Bát quái
Câu 82. Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số “Tam Thiên Lưỡng Địa”?
a. 2
b. 5
c. 7
d. 9
Câu 83. Theo lịch âm dương, ngày nóng nhất trong năm là ngày nào?
a. Lập hạ
b. Hạ chí
c. Đoan ngọ
d. Đoan dương
Câu 84. Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương Đông là con vật nào?
a. Rùa
b. Chim
c. Rồng
d. Hổ
Câu 85. Thành ng ch c “Sống lâu lên lão làng” phản ánh đặc điểm trong văn hóa tổ
nông thôn c i Vi t? ủa ngườ
a. Tính tôn ti tr t t
b. ng Tính gia trưở
c. Thói bè phái
d. Thói dựa dẫm, ỷ lại
Câu 86. Ch th t c ph quy n xu t hi n trong xã h i Vi t Nam vào th i kế độ văn hóa
nào? a. i k ti n s Văn hóa thờ
b. Âu L c Văn hóa Văn Lang –
c. Văn hóa thời k Bc thuc
d. Văn hóa Đại Vit
Câu 87. Ý nghĩa tín ngưỡng phn thc?
a. Làm ma thuật để truy n sinh cho mùa màng
b. Cầu cho đông con, nhiu cháu
c. C iầu mong mùa màng, con ngườ , động vt, thc vt ngày càng sinh sôi ny n
d. C u mong s may m cho c ắn, no đủ m
Câu 88. Vi c phân bi ệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ ch c nông thôn Vi t Nam c
truyn nh m m gì? ục đích
a. Buộc người dân trong làng c đời g ắn bó quê hương
b. Hn ch i dân b làng ra ngoài ế không cho ngườ
c. Hn ch i dân ngoài làng vào s ng ế không cho ngườ làng
d. Duy trì s ổn định c a làng xã
Câu 89. Đặc điểm văn hóa Phật giáo Vit Nam?
a. Tính tng hp, tính linh ho ng thiên v nam tính ạt, khuynh hướ
b. Tính t ng h ng thiên v n tính, tính linh ho t ợp, khuynh hướ
c. Tính linh hot, tính tng hp, tính tr ng tình
d. Tt c câu đều đúng
Câu 90. c phong ki n Vi t Nam ch ng ti p nh n Nho giáo v i mNhà nướ ế độ ế ục đích chính
là gì?
a. T ch ng pháp lu t c triều đình và xây dự
b. Xây d ng h th ng thi c
c. Vay mượn ch vi t (ch Hán) ế
d. Tt c câu đều đúng
Câu 91. Đâu là biể ện cơ bả ất trong các phương thứ ân Văn hóa u hi n nh c suy tôn Danh nh
ti Vi t Nam?
a. Đặt tên cho nh n (qu ng ững công trình văn hóa lớ ảng trường, con đường, trườ
hc...)
b. Ghi chép vào s sách, sáng tác nh ng tác ph m ngh thu n thuy t, ca ật như truyề ế
dao...để ca ng i
c. Nghiên cu và v n d ng sáng t o nh ng giá tr tinh th l i ần các danh nhân để
cho h u th ế
d. Th n thánh hóa các danh nhân
Câu 92: V th c th ph bi n nh th n nào? ần đượ ế ất trong các tháp Chăm là vị
a. Thần Brahma
b. Thần Visnu
c. Thần Siva
d. Thần Ganesha
Câu 93: L i ki n Ph t h u Th t Nam th hi c tính gì? ến trúc “tiề ần” của chùa Vi ện đặ
a. Tính tổng hợp
b. Tính biện chứng
c. Tính linh hoạt
d. Thiên về nữ tính
Câu 94. S ng gi tương đồ ữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á đưc
hình thành t ?
a. Lớp văn hóa ủa văn hóa Nam Á và Đông Nam Ábản địa vi nn c
b. L i Trung Hoa và khu v c ớp văn hóa giao lưu vớ
c. L ớp văn hóa giao lưu với phương Tây
d. S m c i các n gi i ửa giao lưu vớ ền văn hóa trên toàn thế
Câu 95. Việc tiếp xúc với văn hóa phương Tây đã bổ sung thêm lối tư duy gì cho người
Việt Nam?
a. Tư duy phân tích
b. Tư duy tổng hp
c. Tư duy biện chng
d. Tư duy trừu tượng
Câu 96. Phong t c hôn nhân truy n th ng c a i Vi m m y l ? ngườ ệt xưa, bao gồ
a. L n p thái, l v n danh, l n p cát, l th nh k , l ch m ngõ, l thân nghinh
b. L n p thái, l v n danh, l n p t , l th nh k , l ch m ngõ, l thân nghinh
c. L np thái, l v n danh, l n p cát, l th nh k, l n p t , l thân nghinh
d. L ch m ngõ, l i, l ăn hỏ cưới
Câu 97. Câu t c ng y ch ng khó gi y ch ng sang thiên h n ánh “Lấ a làng, hơn lấ ạ” ph
gì? a. Tâm lý coi tr ng bà con hàng xóm láng gi ng
b. Tâm lý trng tình tr ọng nghĩa
c. Tâm lý coi tr ng s ổn định làng xã, khinh r dân ng
d. Tâm lý coi khinh ti n tài v t ch t
Câu 98. Khi chôn c i ch t, t t trên m tr ng, ng ất ngườ ế ục đặ bát cơm, quả và đôi đũa. Nhữ
l v ật này có ý nghĩa gì?
a. C ầu chúc cho người chết sớm đầu thai tr li
b. Th hi n lòng ti i s ng v i ch t ếc thương của ngườ ới ngư ế
c. Mong người ch ết được no đủ th giế i bên kia
d. Cúng cho các vong h n khác kh i qu i ch t y phá ngườ ế
Câu 99. "Hin tài nguyên khí c c, nguyên khí m nh thì trủa nhà đạo m i th nh,
khoa m ng th ng c ng th ng m thì chân nho m i ục là đườ ủa quan trường, đườ ". Câu
nói này ph n ánh n i dung gì?
a. Nghĩa vụ i vvà nhân tài đố i trách nhi c ệm đất nướ
b. Chính sách coi tr ng nhân tài
c. Chính sách coi tr o quan l i qua khoa c cọng nhân tài và đào tạ a nhà Lê
d. Kết hp hình th c tuy n ch n quan l i qua khoa c

Preview text:

CÁC CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐỂ THAM KHẢO, HỌC TẬP
Câu 1: Cấu trúc của hệ thống văn hóa gồm
• A. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng
môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
• B. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi
trườngtự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
C. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với
môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trườnghội
• D. Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi
trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hộ
Câu 2: Chức năng điều chỉnhhội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa . A.Tính lịch sử • B. Tính giá trị • C. Tính nhân sinh • D. Tính hệ thống
Câu 3: Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượnghội do con
người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra? • A. Tính lịch sử • B. Tính giá trị • C. Tính nhân sinh • D. Tính hệ thống
Câu 4: Nói văn hóa “là một thứ gien xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho
các thế hệ mai sau”muốn nhấn mạnh đến chức năng nào của văn hóa?
• A. Chức năng tổ chức
• B. Chức năng điều chỉnh xã hội
• C. Chức năng giao tiếp
D. Chức năng giáo dục
Câu 5: Chức năng nào của văn hóa giúp xã hội định hướng các chuẩn mực và làm
động lực cho sự phát triển?
• A. Chức năng tổ chức
B. Chức năng điều chỉnhhội
• C. Chức năng giao tiếp
• D. Chức năng giáo dục
Câu 6: Văn minh là khái niệm:
• A. Thiên về giá trị tinh thần và chỉ trình độ phát triển
• B. Thiên về giá trị tinh thần và có bề dày lịch sử
• C. Thiên về giá trị vật chất và có bề dày lịch sử
D. Thiên về giá trị vật chất-kỹ thuậtchỉ trình độ phát triển
Câu 7: Yếu tố nào sau đây mang tính quốc tế? • A. Văn hóa • B. Văn hiến • C. Văn minh • D. Văn vật
Câu 8: Xét về tính giá trị, sự khác nhau giữa văn hóa và văn minh là:
• A. Văn hóa gắn với phương Đông nông nghiệp, văn minh gắn với phương Tây đô thị
• B. Văn minh chỉ trình độ phát triển còn văn hóa có bề dày lịch sử
C. Văn minh thiên về vật chất-kỹ thuật còn văn hóa thiên về vật chất lẫn tinh thần
• D. Văn hóa mang tính dân tộc, văn minh mang tính quốc tế
Câu 9: Các yếu tố văn hóa truyền thống lâu đờitốt đẹp của dân tộc, thiên về giá
trị tinh thần gọi là ? • A. Văn hóa • B. Văn vật • C. Văn minh
D. Văn hiến
Câu 10: Tín ngưỡng, phong tục...những yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào A. Văn hóa nhận thức
B. Văn hóa nhận thức
• C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
• D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
Câu 11: Văn hóa giao tiếpyếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
• A. Văn hóa nhận thức
B. Văn hóa tổ chức cộng đồng
• C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
• D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
Câu 12: Theo GS.Trần Ngọc Thêm, ăn, mặc, ở, đi lạinhững yếu tố thuộc thành tố văn hóa nào?
• A. Văn hóa nhận thức
• B. Văn hóa tổ chức cộng đồng
C. Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên
• D. Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
Câu 13: Vùng nông nghiệp Đông Nam Á được nhiều học giả phương Tây gọi là:
A. Xứ sở mẫu hệ • B. Xứ sở phụ hệ
• C. Cả hai ý trên đều đúng
• D. Cả hai ý trên đều sai
Câu 14: Sự đa dạng của môi trường tự nhiên và sự đa dạng của các tộc người trong
thành phần dân tộc đã tạo nên đặc điểmcủa văn hóa Việt Nam?
A. Mỗi vùng văn hóa có một bản sắc riêng, có tính thống nhất trong sự đa dạng
• B. Bản sắc chung của văn hóa
• C. Sự tương đồng giữa các vùng văn hóa
• D. Sự khác biệt giữa các vùng văn hóa
Câu 15: Trong lối nhận thức, duy, loại hình văn hoá gốc nông nghiệpđặc điểm:
• A. Tư duy thiên về phân tích và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, cảm tính và kinh nghiệm
B. duy thiên về tổng hợpbiện chứng; cách nhìn thiên về chủ quan,
cảm tính và kinh nghiệm
• C. Tư duy thiên về tổng hợp và trọng yếu tố; cách nhìn thiên về chủ quan, lý tính và kinh nghiệm
• D. Tư duy thiên về tổng hợp và biện chứng; cách nhìn thiên về khách quan,
cảm tính và thực nghiệm
Câu 16: Trong sự giao lưu rộng rãi với các nền văn hóa Đông Tây, văn hóa Việt
Nam chịu ảnh hưởng sâu đậm của nền văn hóa nào?A. Trung Hoa • B. Ấn Độ • C. Pháp • D. Mỹ
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây không phảiđặc trưng của loại hình văn hóa gốc nông nghiệp?
A. Con người luôn có tham vọng chinh phục tự nhiên.
• B. Con người ưa sống theo nguyên tắc trọng tình.
• C. Lối sống linh hoạt, luôn biến báo cho thích hợp với hoàn cảnh
• D. Con người có ý thức tôn trọng và ước vọng sống hòa hợp với tự nhiên
Câu 18: Lối ứng xử năng động và linh hoạt giúp người Việt thích nghi cao với mọi
tình huống, nhưng đồng thời cũng mang lại thói xấu là ?
• A. Thói đố kỵ cào bằng
• B. Thói dựa dẫm, ỷ lại
C. Thói tùy tiện • D. Thói bè phái
Câu 19: Nhóm dân Bách Việtkhối tộc người thuộc nhóm?A. Austroasiatic • B. Australoid • C. Austronésien • D. Mongoloid
Câu 20: Chủng người nào là dân Đông Nam Á cổ ? • A. Indonésien • B. Austroasiatic • C. Austronésien • D. Australoid
Câu 21: Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt-Mường chung vào khoảng thời gian
A. 2000 năm trước Công nguyên
• B. 1000 năm trước Công nguyên
• C. Đầu thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ I-II)
• D. Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VII-VIII)
Câu 22: Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Tây Bắc là?
• A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...
B. Lễ hội lồng tồng.
• C. Văn hóa cồng chiêng.
• D. Những trường ca (khan, k‟ămon) nổi tiếng
Câu 23: Đặc trưng văn hóa của vùng văn hóa Việt Bắc là?
• A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...
• B. Lễ hội lồng tồng.
C. Văn hóa cồng chiêng.
• D. Những trường ca (khan, k‟ămon) nổi tiếng
Câu 24: Trong hệ thống các vùng văn hóa, vùng sớmsự tiếp cậnđi đầu trong
quá trình giao lưu hội nhập với văn hóa phương Tây là?
• A. Vùng văn hóa Trung Bộ
• B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
• C. Vùng văn hóa Nam bộ
D. Vùng văn hóa Việt Bắc
Câu 25: Vùng văn hóa nào lưu giữ được truyền thống văn hóa bản địa đậm nét, gần
gũi với văn hóa Đông Sơn nhất ?
• A. Vùng văn hóa Việt Bắc
B. Vùng văn hóa Tây Bắc
• C. Vùng văn hóa Bắc Bộ
• D. Vùng văn hóa Tây Nguyên
Câu 26: Vùng văn hóa nào có truyền thống lâu đời và là cái nôi hình thành văn hóa,
văn minh của dân tộc Việt ?
• A. Vùng văn hóa Trung Bộ
• B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
C. Vùng văn hóa Nam bộ
• D. Vùng văn hóa Việt Bắc
Câu 27: Làng Đông Sơn chiếc nôi của nền văn minh Đông Sơn trong lịch sử thuộc
khu vực văn hóa nào sau đây ? • A. Tây Bắc • B. Việt bắc
C. Bắc Bộ • D. Đông Bắc
Câu 28: Nền văn hóa nào đóng vai trò quyết định trong việc xác lập nên bản sắc văn hóa Việt ?
A. Văn hóa Sơn Vi • B. Văn hóa Hòa Bình • C. Văn hóa Đông Sơn • D. Văn hóa Sa Huỳnh
Câu 29: Theo GS.Trần Ngọc Thêm, tiến trình văn hóa Việt Nam có thể chia thành ?
• A. 3 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
• B. 3 lớp - 3 giai doạn văn hóa
• C. 4 lớp - 6 giai đoạn văn hóa
D. 6 lớp - 3 giai đoạn văn hóa
Câu 30: Thời kỳ 938-1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn hóa Việt Nam ?
• A. Giai đọan văn hoá tiền sử
• B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
• D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 31: Thời kỳ 179TCN- 938 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình lịch sử của văn
hóa Việt Nam ?
• A. Giai đọan văn hoá tiền sử
• B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
• C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
• D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 32: Thành tựu nổi bật của giai đoạn văn hóa Văn Lang Âu Lạc là ?
• A. Nghề thủ công mỹ nghệ
• B. Kỹ thuật đúc đồng thau
• C. Nghề trồng dâu nuôi tằm
• D. Kỹ thuật chế tạo đồ sắt
Câu 33: Trống đồng Đông Sơn là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào?
• A. Giai đoạn văn hoá tiền sử
• B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
• C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ chống Bắc thuộc
• D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 34: Lớp văn hóa bản địa là thành tựu của giai đoạn văn hóa nào ?
• A. Giai đoạn văn hoá tiền sử và giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
• B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc và giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
• C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc và giai đoạn văn hóa Đại Việt
• D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt và giai đoạn văn hóa Đại Nam
Câu 36: Các luồng tưởng dân chủ sản, tưởng Mac- Lênin được truyền vào
Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?
• A. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
• B. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
• C. Giai đoạn văn hóa thời kỳ Pháp thuộc
• D. Giai đoạn văn hóa hiện đại
Câu 37: Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc
• A. Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc.
• B. Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.
• C. Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ
• D. Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc
Câu 38: Thời kỳ văn hóa Văn Lang-Âu Lạc có ba trung tâm văn hóa lớn là ?
• A. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Óc Eo
• B. Văn hóa Hòa Bình – Văn hóa Sơn Vi – Văn hóa Phùng Nguyên
• C. Văn hóa Đông Sơn – Văn hóa Sa Huỳnh – Văn hóa Đồng Nai
• D. Văn hóa châu thổ Bắc Bộ – Văn hóa Chămpa – Văn hóa Óc Eo
Câu 39: Tiếp thu tưởng văn hóa phương Tây, các nhà nho trong phong trào Đông
Kinh nghiã thục đã chủ trương từ bỏ sự lạc hậu, đến với sự cách tân bằng con đường ?
• A. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa
• B. Nhân văn, dân chủ và tiến bộ
• C. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
• D. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền, cải thiện dân sinh
Câu 40: Năm 1943, Đề cương văn hóa của Đảng Cộng sản Đông dương ra đời đã
vạch ra con đường phát triển văn hóa dân tộc theo nguyên tắc ?
• A. Dân tộc hóa, đại chúng hóa và khoa học hóa
• B. Nhân văn, dân chủ và tiến bộ
• C. Xây dựng nền văn hóa tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc
• D. Chấn hưng dân khí, khai thông dân trí, mở rộng dân quyền
Câu 41: Dưới ảnh hưởng của văn hóa phương Tây, nền giáo dục Nho học của Việt
Nam dần tàn lụi và hoàn toàn chấm dứt vào năm: • A. 1898 • B. 1906 • C. 1915 • D. 1919
Câu 42: Điệu múa xòe là đặc sản nghệ thuật của vùng văn hóa nào ?
• A. Vùng văn hóa Tây Bắc
• B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
• C. Vùng văn hóa Việt Bắc
• D. Vùng văn hóa Trung Bộ
Câu 43: Hệ thống “Mương Phai Lái Lịn”hệ thống tưới tiêu nổi tiếng của
văn hóa nông nghiệp thuộc vùng nào?
• A. Vùng văn hóa Tây Bắc
• B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
• C. Vùng văn hóa Việt Bắc
• D. Vùng văn hóa Trung Bộ
Câu 44: Chợ tình là sinh hoạt văn hóa đặc thù của vùng văn hóa nào?
• A. Vùng văn hóa Tây Bắc
• B. Vùng văn hóa Bắc Bộ
• C. Vùng văn hóa Việt Bắc
• D. Vùng văn hóa Trung Bộ
Câu 45: Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á
được hình thành từ:
• A. Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
• B. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
• C. Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
• D. Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới.
Câu 46: Mai táng bằng chum gốmphương thức mai táng đặc thù của dân
thuộc nền văn hóa nào? • A. Văn hóa Đông Sơn • B. Văn hóa Sa Huỳnh • C. Văn hóa Óc Eo • D. Văn hóa Đồng Nai
Câu 47: Kiểu nhà phổ biến của dân văn hóa Đông Sơn là: • A. Nhà thuyền • B. Nhà đất bằng • C. Nhà bè • D. Nhà sàn
Câu 48: Chế phẩm đặc thù của văn hóa Đồng Nai là:
• A. Khuyên tai hai đầu thú • B. Mộ chum gốm
• C. Trang sức bằng vàng • D. Đàn đá
Câu 49: Nền văn học chữ viết của người Việt chính thức xuất hiện vào thời kỳ nào? • A. Thời Bắc thuộc • B. Thời Lý – Trần • C. Thời Minh thuộc • D. Thời Hậu Lê
Câu 50: Các định lệ khuyến khích người đi học như lễ xướng danh, lễ vinh quy bái
tổ, lễ khắc tên lên bia tiến sĩ... được triều đình ban hành vào thời kỳ nào? • A. Thời Bắc thuộc • B. Thời Lý – Trần • C. Thời Hậu Lê • D. Thời nhà Nguyễn
Câu 51: Theo quan niệm của đồng bào Giẻ (Triêng) Tây Nguyên, cồng chiêng là
biểu tượng cho:
• A. Thần Sấm – tính Nam
• B. Mặt trời – tính Nam
• C. Mặt trăng – tính Nữ • D. Đất – tính Nữ
Câu 52: Kinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào? • A. Thời Lý – Trần • B. Thời Minh thuộc • C. Thời Hậu Lê • D. Thời nhà Nguyễn
Câu 53. Dân gian có câu “trống làng nào làng đấy đánh, Thánh làng nào làng đó thờ”. Vị
thánh trong câu ca dao trên là vị nào? a. Thành Hoàng b. Thổ Công c. Thổ Địa d. Thần Tài
Câu 54. Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham
gia) tạo nên đơn vị gọi là gì? a. Phường b. Hội c. Giáp d. Gia tộc
Câu 55. Đình là biểu tượng tập trung nhất của làng xã về những phương diện nào?
a. Trung tâm văn hóa xã hội b. Trung tâm hành chính
c. Trung tâm về mặt tín ngưỡng
d. C 3 câu đều đúng
Câu 56. Diệt đế trong Tứ diệu đế của Phật giáo được hiểu là?
a. Chân lý về nguyên nhân của nỗi khổ
b. Chân lý về bản chất của nỗi khổ
c. Chân lý v cnh gii dit kh
d. Chân lý về con đường diệt khổ
Câu 57. An Nam tứ đại khí là thành tựu Văn hóa Phật giáo thời nào? a. Lê b. Lý c. Trần d. Thời Lý và Trần
Câu 58. Nguyên liêụ xây dựng tháp Chăm chủ yếu là gì? a. Đá b. Gỗ c. Gch d. Thạch cao Câu 59. Danh nhân?
a. Người có danh tiếng được xã hội công nhận
b. Một vài cách gọi khác như “vĩ nhân”, “hào kiệt”, “thiên tài”
c. Là người nổi tiếng trên thương trường
d. Người có danh tiếng được xã hi công nhn và có vài cách gọi khác như “vĩ
nhân”, “hào kiệt”, “thiên tài”
Câu 60. Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt-Mường vào khoảng thời gian nào? a. 2000 năm TCN b. 1000 năm TCN
c. Đầu thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ I-II)
d. Cuối thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ VII-VIII)
Câu 61. Đặc trưng của vùng văn hóa Việt Bắc là gì?
a. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn... b. Lễ hội lồng tồng c. Văn hóa cồng chiêng
d. Những trường ca (khan, k’ămon) nổi tiếng
Câu 62. Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là?
a. Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước
b. Kỹ thuật luyện kim đồng c. Kỹ thuật luyện sắt
d. Kỹ thuật chế tạo đồ gốm
Câu 62. Từ 938 đến 1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình văn hóa Việt Nam?
a. Giai đọan văn hoá tiền sử
b. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc
c. Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc
d. Giai đoạn văn hóa Đại Việt
Câu 63. Chiếc áo dài của người phụ nữ Việt Nam là sản phẩm của?
a. Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây
b. Sự tiếp thu văn hóa phương Tây
c. Sự tiếp thu văn hóa truyền thống
d. Sự tiếp thu văn hóa Trung Hoa
Câu 64. Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây là không đúng?
a. Thôn Ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận lợi
b. Làng Nam B không có đình làng và tín ngưỡng th Thành Hoàng
c. Dân cư dễ biến động
d. Làng Nam Bộ có tính mở
Câu 65. Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là? a. Công cha nghĩa mẹ b. Ông Tơ bà Nguyệt
c. Biểu tượng vuông tròn d. Con Rồng cháu Tiên
Câu 66. Truyền thống hiếu học và tinh thần “Tôn sư trọng đạo” trong văn hóa Việt Nam
có nguồn gốc từ quan niệm nào trong xã hội phong kiến?
a. Quan niệm “Nhất sĩ nhì nông”
b. Quan niệm “Không thầy đố mầy làm nên”
c. Thái độ khinh rẻ nghề buôn
d. Vic coi trong chế độ khoa c
Câu 67. Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, tại sao nữ thần chiếm ưu thế hơn nam thần?
a. Vì mục đích phồn thực
b. Văn hóa Việt trước đây trọng âm
c. Chế độ xã hội mẫu hệ đầu tiên của người Việt
d. Tất cả câu đều đúng
Câu 68. Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa gì?
a. Cầu chúc đôi vợ chồng hạnh phúc
b. Cầu chúc đôi vợ chồng đông con đông cháu
c. Chúc cho cô dâu đảm đương công việc nhà chồng tốt
d. Cầu chúc cho gia đình có thêm thành viên mới trên dưới hòa thuận hạnh phúc
Câu 69. Trong các nghi thức đám tang, lễ phạn hàm là lễ?
a. Tắm rửa cho người mất
b. B tin và nhúm go nếp vào miệng người chết
c. Đặt tên thụy cho người chết
d. Khâm liệm cho người chết
Câu70. Lễ vía Thần Tài trong năm vào ngày nào?
a. Mùng 09 tháng giêng âm lịch
b. Mùng 10 âm lịch hàng tháng
c. Mùng 10 tháng giêng âm lịch
d. Mùng 15 tháng giêng âm lịch
Câu71. Trò chơi văn hóa dân gian “cướp cầu thả lỗ” thể hiện ước mong gì? a. Ước mong cầu mưa b. Ước mong cầu cạn
c. Ước mong phn thc d. Ước mong an lành
Câu 72. Phật giáo khi mới truyền vào Việt Nam (đầu công nguyên) mang màu sắc tông phái nào? a. Đại Thừa Nam Tông b. Đại Thừa Bắc Tông
c. Tiu Tha Nam Tông d. Tiểu Thừa Bắc Tông
Câu 73. Hai bộ sách kinh điển của Nho giáo có tên gọi là gì? a. Tứ thư và Nam Hoa kinh b. Nam Hoa kinh và Ngũ kinh
c. T thư và Ngũ kinh
d. Nam Hoa kinh và Đạo Đức kinh
Câu 74. An Nam t đại khí là các vật báu nào?
a. Chuông Qui điền, chùa Diên Hựu, vạc Phổ Minh, tháp Báo Thiên
b. Chuông Qui điền, tượng Pht chùa Qunh Lâm, vc Ph Minh, tháp Báo Thiên
c. Chuông Qui điền, tháp Báo Ân, tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, vạc Phổ Minh
d. Chuông Qui điền, chùa Một cột, tháp Báo Thiên, vạc Phổ Minh
Câu 75. Người Chăm theo Hồi giáo ở An Giang kiêng kỵ ăn thịt động vật nào? a. Heo b. Bò c. Dê d. Heo và bò
Câu 76. Nền Văn hóa tổ tiên của người Chăm ở miền Trung là? a. Văn hóa Đồng Nai
b. Văn hóa Sa Huỳnh c. Văn hóa Chămpa d. Văn hóa Óc Eo
Câu 75. Chùa Một cột, do vị vua nào xây dựng? a. Lý Anh Tông b. Lý Thái Tông c. Lý Nhân Tông d. Lý Thần Tông
Câu 76. Đạo giáo du nhập vào Việt Nam trong khoảng thời gian nào? a. Cuối thế kỷ II b. Thế kỷ III c. Thế kỷ IV d. Thế kỷ V
Câu 77. Ai là người được vinh danh là Danh nhân văn hóa thế giới trong số sau? a. Lê Thánh Tông b. Ngô Sĩ Liên c. Nguyễn Trãi d. Nguyễn Bỉnh Khiêm
Câu 78. Trong “Thất trảm sớ” của Danh nhân văn hóa Chu Văn An, ông đã đề nghị vua chém đối tượng nào?
a. 7 quan tham, nnh thn
b. 7 loại tội phạm thời đó
c. 7 tên tướng giặc Trung Quốc d. 7 tướng quân
Câu 79. Tác phẩm “Thượng kinh ký sự” của Danh nhân văn hóa nào ở Việt Nam? a. Tuệ Tĩnh b. Lê Hữu Trác c. Nguyễn Bỉnh Khiêm d. Lý Thời Trân
Câu 80. Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương Nam là con vật nào? a. Rùa b. Chim c. Rồng d. Hổ
Câu 81. Sự tích Trầu cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức? a. Âm dương b. Tam tài c. Ngũ hành d. Bát quái
Câu 82. Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số “Tam Thiên Lưỡng Địa”? a. 2 b. 5 c. 7 d. 9
Câu 83. Theo lịch âm dương, ngày nóng nhất trong năm là ngày nào? a. Lập hạ b. Hạ chí c. Đoan ngọ d. Đoan dương
Câu 84. Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương Đông là con vật nào? a. Rùa b. Chim c. Rồng d. Hổ
Câu 85. Thành ngữ “Sống lâu lên lão làng” phản ánh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức
nông thôn của người Việt?
a. Tính tôn ti trt t b. Tính gia trưởng c. Thói bè phái
d. Thói dựa dẫm, ỷ lại
Câu 86. Chế độ thị tộc phụ quyền xuất hiện trong xã hội Việt Nam vào thời kỳ văn hóa
nào? a. Văn hóa thời kỳ tiền sử
b. Văn hóa Văn Lang – Âu Lạc
c. Văn hóa thời k Bc thuc d. Văn hóa Đại Việt
Câu 87. Ý nghĩa tín ngưỡng phồn thực?
a. Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng
b. Cầu cho đông con, nhiều cháu
c. Cầu mong mùa màng, con người, động vật, thực vật ngày càng sinh sôi nảy nở
d. Cầu mong sự may mắn, no đủ cho cả năm
Câu 88. Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ
truyền nhằm mục đích gì?
a. Buộc người dân trong làng cả đời gắn bó quê hương
b. Hạn chế không cho người dân bỏ làng ra ngoài
c. Hạn chế không cho người dân ngoài làng vào sống ở làng
d. Duy trì s ổn định ca làng xã
Câu 89. Đặc điểm văn hóa Phật giáo Việt Nam?
a. Tính tổng hợp, tính linh hoạt, khuynh hướng thiên về nam tính
b. Tính tng hợp, khuynh hướng thiên v n tính, tính linh hot
c. Tính linh hoạt, tính tổng hợp, tính trọng tình
d. Tất cả câu đều đúng
Câu 90. Nhà nước phong kiến Việt Nam chủ động tiếp nhận Nho giáo với mục đích chính là gì?
a. Tổ chức triều đình và xây dựng pháp luật
b. Xây dựng hệ thống thi cử
c. Vay mượn chữ viết (chữ Hán)
d. Tất cả câu đều đúng
Câu 91. Đâu là biểu hiện cơ bản nhất trong các phương thức suy tôn Danh nhân Văn hóa tại Việt Nam?
a. Đặt tên cho những công trình văn hóa lớn (quảng trường, con đường, trường học. .)
b. Ghi chép vào sử sách, sáng tác những tác phẩm nghệ thuật như truyền thuyết, ca dao...để ca ngợi
c. Nghiên cu và vn dng sáng to nhng giá tr tinh thần các danh nhân để li
cho hu thế
d. Thần thánh hóa các danh nhân
Câu 92: Vị thần được thờ phổ biến nhất trong các tháp Chăm là vị thần nào? a. Thần Brahma b. Thần Visnu c. Thần Siva d. Thần Ganesha
Câu 93: Lối kiến trúc “tiền Phật hậu Thần” của chùa Việt Nam thể hiện đặc tính gì?
a. Tính tổng hợp b. Tính biện chứng c. Tính linh hoạt d. Thiên về nữ tính
Câu 94. Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?
a. Lớp văn hóa bản địa vi nn của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
b. Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
c. Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
d. Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới
Câu 95. Việc tiếp xúc với văn hóa phương Tây đã bổ sung thêm lối tư duy gì cho người Việt Nam?
a. Tư duy phân tích b. Tư duy tổng hợp c. Tư duy biện chứng d. Tư duy trừu tượng
Câu 96. Phong tục hôn nhân truyền thống của người Việt xưa, bao gồm mấy lễ?
a. Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp cát, lễ thỉnh kỳ, lễ chạm ngõ, lễ thân nghinh
b. Lễ nạp thái, lễ vấn danh, lễ nạp tệ, lễ thỉnh kỳ, lễ chạm ngõ, lễ thân nghinh
c. L np thái, l vn danh, l np cát, l thnh k, l np t, l thân nghinh
d. Lễ chạm ngõ, lễ ăn hỏi, lễ cưới
Câu 97. Câu tục ngữ “Lấy chồng khó giữa làng, hơn lấy chồng sang thiên hạ” phản ánh
gì? a. Tâm lý coi trọng bà con hàng xóm láng giềng
b. Tâm lý trọng tình trọng nghĩa
c. Tâm lý coi trng s ổn định làng xã, khinh r dân ng
d. Tâm lý coi khinh tiền tài vật chất
Câu 98. Khi chôn cất người chết, tục đặt trên mộ bát cơm, quả trứng, và đôi đũa. Những
lễ vật này có ý nghĩa gì?
a. Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại
b. Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết
c. Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia
d. Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết
Câu 99. "Hin tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mnh thì tr đạo mi thnh,
khoa mục là đường thng của quan trường, đường thng m thì chân nho mi có". Câu
nói này phản ánh nội dung gì?
a. Nghĩa vụ và nhân tài đối với trách nhiệm đất nước
b. Chính sách coi trọng nhân tài
c. Chính sách coi trọng nhân tài và đào tạo quan li qua khoa c ca nhà Lê
d. Kết hợp hình thức tuyển chọn quan lại qua khoa cử