530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
1
TR LI CÂU HI LA CHN
ng dn: Trong tng câu hi, ch chn mt câu tr li mà theo bạn là đúng.
1. B ba gm: Kèn Saranai, trống Ghi năng, trống Baranưng là nhạc c ca dân tc:
a) Khơ me
b) Chăm
c) Bana
d) Stiêng
2. Một định nghĩa (v văn hoá) tiếp cn nội dung văn hoá cả v bình din vt th-phi vt th và bình
din vt cht-tinh thần, đó là định nghĩa ca tác gi:
a) Phan Ngc
b) H Chí Minh
c) T Chi
d) Trn Quốc Vượng
3. Ranh giới phương Tây và phương Đông (văn hoá) ch yếu được xác định da trên:
a) S phân cách do điều kiện địa lý t nhiên và lch s phát trin nhân loi
b) S khác nhau v chng tc, màu da
c) S lan truyn theo khu vc ca tôn giáo
d) S khác nhau v trình độ phát trin khoa hc k thut
4. Hành sinh ra hành Kim là hành:
a) Th
b) Mc
c) Ho
5. Cung cách sng của cư dân trồng lúa nước hinh thành kiu quan h xã hi:
a) Coi trọng cá nhân và người cao tui
b) Coi trng tp th và người cao tui
c) Coi trọng cá nhân và người tr tui
d) Coi trng tp th và người tr tui
6. Người ta không th tìm thy loại hình văn hoá du mục khu vực phương Đông.
a) Đúng
b) Sai
7. Ngũ Hành tương sinh theo thứ t:
a) Kim, Mc, Thu, Ho, Th
b) Thu, Mc, Ho, Th, Kim
c) Kim, Th, Mc, Ho, Thy
d) Th, Mc, Thu, Kim, Ho
8. ch suy lun của người Vit thuc dạng tư duy:
a) Tng hp
b) Phân tích
c) Siêu hình
d) a và b sai
9. Qu Tn trong Bát Quái có cu to:
a)
b)
c)
10. Theo y hc c truyn dân tc, tng quan trng nht trong ngũ tng là:
a) Tâm
b) Can
c) T, Phế
d) Thn
11. Để chẩn đoán bệnh, các thy thuốc Đông y dùng Tứ chn (vọng, văn, vấn, thiết). Đó là:
a) Nhìn, nghe, hi, xem mch
b) Hi, xem mch, bc thuc, châm cu
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
2
c) Xem mch, bc thuc, châm cu, tái khám
d) Nhìn, nghe, xem mch, châm cu
12. Đối với người Vit Nam, r nhau, ch nhau, gọi nhau ăn là:
a) Do s quy định ca l giáo phong kiến
b) Do thói quen ăn nóng và lối sinh hot cộng đồng
c) Cách th hin tinh thn vì tp th, vì mọi người
d) H qu ca li sn xut nông nghip cá th
13. Sân khu tung có ngun gc Vit Nam.
a) Đúng
b) Sai
14. Một định nghĩa (v văn hoá) xem văn hoá là hệ thng giá tr vt cht và tinh thần do con người
sáng tạo ra, đó là định nghĩa ca tác gi:
a) Phan Ngc
b) Trn Ngc Thêm
c) Trn Quốc Vượng
d) C 3 đều sai
15. " Văn minh" là khái niệm:
a) Phn ánh nhng thành tu v mt vt cht có ý nghĩa dân tc
b) Phn ánh nhng thành tu v mt tinh thn có ý nghĩa nhân loi
c) Phàn ánh nhng thành tu v mt vt cht ln tinh thn có ý nghĩa nhân loi
16. " Văn minh" là khái nim phn ánh nhng thành tu v mt vt cht không có ý nghĩa nhân loi
a) Đúng
b) Sai
17. Tín ngưỡng phn thc th hiện trong đời sng là:
a) Tục đắp hai con rng trên nóc nhà
b) Tc gi cối đón dâu
c) Tc biếu quà chn mt cp
18. Chng Nam Á còn có tên gi khác là chng:
a) Bách Vit
b) Indonesien
c) Austronesien
d) Australoid
19. Tng thn trong ngũ tng thuc:
a) Hành Th và ph bàng quang
b) Hành Thy và ph tiu tràng
c) Hành Thy và ph bàng quang
20. Các tộc người: Chàm, Raglai, Êđê, Chru... thuc nhóm:
a) Austronesien
b) Australoid
c) Indonesien
d) Austro-Asiatic
21. Văn hoá Việt vi những giai đoạn ni tiếp: Đông Sơn -> Đại Vit -> Đại Nam -> Vit Nam
a) Đúng
b) Sai
22. Thông thường, hạng Đinh trong tổ chức Giáp có độ tui t:
a) 16 đến 50
b) 17 đến 55
c) 18 đến 60
d) C 3 đều sai
23. Hành Thu gm mt nhóm các yếu t nào dưới đây:
a) Thn, bàng quang, tu xương, tai
b) Can, bàng quang, tu xương, tai
c) Thn, bàng quang, tu xương, tai, mũi
24. Văn hoá Việt vi nhng s chuyn tiếp t:
a) Sơn Vi -> Đông Sơn -> Hoà Bình
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
3
b) Núi Đọ -> Sơn Vi -> Hoà Bình -> Đông Sơn
c) Núi Đọ -> Hoà Bình -> Đông Sơn
d) Sơn Vi -> Núi Đọ -> Đông Sơn -> Hoà Bình
25. S khác bit giữa "văn hiến" và "văn vật" ch yếu v:
a) Bình din giá tr và phi giá tr
b) Bình din vt cht và phi vt cht
c) Bình din lô gíc và phi lô gíc
d) C 3 đều sai
26. Văn hoá là những sn phẩm được tạo ra do con người và do các hiện tượng t nhiên
a) Đúng
b) Sai
27. Văn minh là những nét đẹp v tâm hn, trí tu, phm cách ca dân tộc đã được nâng lên thành giá
tr tinh thn và mang tính truyn thng.
a) Đúng
b) Sai
28. Một định nghĩa (v văn hoá) tiếp cn nội dung văn hoá theo hướng nghiên cu mi quan h gia
thế gii biểu tượng và thế gii thc tại, đó là định nghĩa ca tác gi:
a) Phan Ngc
b) H Chí Minh
c) T Chi
d) Trn Quốc Vượng
29. Văn minh Văn Lang Âu Lạc thuc thi k:
a) Đồ đá cũ và đồ đá mới
b) Đồ đồng
c) Đồ st
d) Đồ đá, đồ đồng, đồ st
30. Nhóm phương tiện nào dưới đây thường được cư dân miền núi s dng:
a) Xung ba lá, ghe bu
b) Thuyn bum, thuyn thúng
c) Thuyền độc mc, bè mng kết bng tre na
d) Ghe dài, đò có mái che
31. Giao thông Việt Nam trước đây chủ yếu là:
a) Đi ngựa
b) Đi bằng thuyn
c) Khiêng, võng, cáng
d) C 3 đều sai
32. Phương Đông (văn hoá) thoạt đầu là mt khu vc gm:
a) Châu Á, châu Phi
b) Châu Á, châu Âu
c) Ch mi Châu Á
d) Ch vùng Đông Á
33. Các dân tc Vit Nam tôn th lực lượng t nhiên là do thế lực này đã có tác động trc tiếp đến:
a) Ngh nghip ca h
b) Tui th ca h
c) Đời sng tâm linh ca h
d) a, c đều sai
34. Môi trường t nhiên đang bị đe doạ là do:
a) Con người đang theo hướng đến nn công nghip ngày càng hiện đại
b) Núi la hoạt động bất thường và nn cháy rng quy mô ln
c) Con người thiếu tôn trng t nhiên, chưa bảo v tt h sinh thái
d) Con người khai thác tài nguyên thiên nhiên quá nhiu
35. Trong tâm thức người Vit Nam, thn có uy lc nht là:
a) Nam thn
b) N thn
c) Các loài linh vt hoá thn
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
4
d) Các thượng đẳng thn
36. Loại hình văn hoá gốc nông nghip hay gc du mục được xác định da trên:
a) Nhng s kin lch s - xã hi - kinh tế
b) Những đặc điểm v nhân chng
c) Môi trường địa lý và điều kin sinh sng
d) Mi quan h vi các dân tc khác nhau
37. Không gian văn hoá phương Nam cổ đại thuc vùng lưu vực các sông: Hoàng Hà và Dương Tử.
a) Đúng
b) Sai
38. Trong h Can Chi, nhng can kết hợp được với các chi dương gồm:
a) Giáp, Bính, Mu, Canh, Nhâm
b) Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý
c) Giáp, Bính, Mu, Tân, Quý
39. Theo h Can Chi, gi khởi đầu mt ngày là gi:
a) Hi
b)
c) Dn
d) Ng
40. Các nền văn minh phương Đông cổ đại thường được nhắc đến là:
a) Ai cp, Ấn Độ, Jesusalem, Trung Hoa
b) Ai cập, Lưõng Hà, Jesusalem, Trung Hoa
c) Ai cập, Lưõng Hà, Mac ca, Trung Hoa
d) C 3 đều sai
41. Nơi xuất phát lịch âm dương là:
a) Ai Cp
b) ng Hà
c) Trung Quc
d) Nam Á
42. Trong lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc:
a) Âm lch
b) Dương lịch
c) Âm Dương hợp lch
43. H thng ngũ cung Trung Hoa gm các âm:
a) Kim, Mc, Thu, Ho, Th
b) H, X, Xang, Xê, Cng
c) Cung, Thương, Giốc, Vũ, Chu
44. Nói chung, các nhc c phương Tây là loại nhc c có đăc điểm:
a) Không c định cung bc bng phím và nút bm
b) C định cung bc bng phím và nút bm
c) To thêm phím và nút bm ph
45. Văn hoá Việt Nam có th chia làm 3 lp: lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hoá giao
lưu với khu vực Đông Nam Á, lớp văn hoá giao lưu với phương Tây.
a) Đúng
b) Sai
46. Hành khc hành Kim là hành:
a) Th
b) Mc
c) Ho
47. Tng phế trong ngũ tng thuc:
a) Hành Th và ph bàng quang
b) Hành Mc và ph tiu tràng
c) Hành Kim và ph đại tràng
48. Văn hoá Đại Nam thuc lớp văn hoá nào dưới đây:
a) Bản địa
b) Giao lưu Trung Hoa
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
5
c) Giao lưu khu vực
d) Giao lưu phương Tây
49. Tranh Đông Hồ tránh khi tình trng "tam sao tht bn" là nh :
a) K thut làm giấy điệp
b) K thut pha chế màu
c) K thut in ván
d) K thut v bng tay
50. Nói mt cách d hiu nht, gi gìn bn sắc văn hoá dân tộc là:
a) Gi gìn nhng giá tr văn hoá vật th và phi vt th
b) Gi gìn nhng giá tr n hoá được công nhn di sản văn hoá thế gii
c) Gi gìn nhng giá tr văn hoá thể hin ct cách, tâm hn, trí tu ca dân tc
d) Gi gìn nhng giá tr văn hoá ngoại nhập đã được Vit hoá
51. Văn hoá Văn Lang-Âu Lc thuc lớp văn hoá dưới đây:
a) Bản địa
b) Giao lưu Trung Hoa và khu vực
c) C 2 đều sai
52. Giai đoạn văn hoá nào dưới đây có đặc điểm: ngôn ng truyn ming tr thành công c chính yếu
bảo lưu và chyển giao văn hoá dân tộc.
a) Giai đoạn Văn Lang-Âu Lc
b) Giai đoạn chng Bc thuc
c) Giai đoạn Đại Vit
d) C 3 đều sai
53. nông thôn Việt Nam (trước đây), hội hoạt động như một t chc:
a) Phe đảng
b) Hành chính
c) Dòng tc, cha truyn con ni
d) T nguyn, theo s thích
54. Hai thuộc tính cơ bản ca nông thôn Vit Nam là:
a) Tính m và tính cộng đồng
b) Tính dân ch và tính cát c
c) Tính cộng đồng và tính t tr
d) Tính địa phương và tính huyết thng
55. Người Hoa Nam B phần đông thờ:
a) Thiên Hu, Quan Công
b) Thiên y a na, Bà Chúa x
c) Pht Thích ca, Quan thế âm B Tát
d) Pht Di lc, Nc Tà (Neak Tà)
56. Qu Ly trong Bát Quái có cu to:
a)
b)
c)
57. Trong đời sống tâm linh, người Tây Bc coi trng, tôn th:
a) Thn mt tri
b) Thần đá
c) Thần đất
d) C 3 đều sai
58. Gm Bàu Trúc là ngh truyn thng ni tiếng của người:
a) Khơ me
b) Bana
c) Stiêng
d) Chăm
59. Tranh la thc hin trên th vi la:
a) Dùng để mặc thông thường
b) Đưc dt bng nhng si nh hơn vải lụa thường
c) Đưc dt bng nhng sợi to hơn vải lụa thường
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
6
d) Có thêu sn nhng nét chính
60. "Tin dặn người yêu" và "Tiếng hát làm dâu" là hai truyện thơ tiêu biểu của vùng văn hoá:
a) Vit Bc
b) Tây Bc
c) Tây Nguyên
d) C 3 đều sai
61. Những điệu múa truyn thng của cư dân Việt Bắc được gi là Xoè
a) Đúng
b) Sai
62. Hi Lng Tng là sinh hot truyn thng của cư dân vùng:
a) Vit Bc
b) Tây Bc
c) Tây Nguyên
d) C 3 đều sai
63. Theo chuyển động biu kiến ca qu đất quanh mt tri, một năm dương lịch có 365,25 ngày:
a) Đúng
b) Sai
64. Nơi xuất phát lch thun âm t thi c đại là:
a) Ai Cp
b) ng Hà
c) Peru
65. Nhà nước phong kiến Vit Nam coi trng vic thi tuyn c quan văn lẫn quan võ là do:
a) Các quan văn và quan võ hay so bì nhau
b) Các quan võ hay cy tài cy sc ln hiếp quan văn
c) Phương thức toàn dân đánh giặc cn c quan văn lẫn quan võ
d) Những người giỏi văn thì không giỏi võ
66. Hành sinh ra hành Thu là hành:
a) Kim
b) Mc
c) Ho
67. Văn hoá thi k nhà Nguyn thuộc giai đoạn văn hoá:
a) Đại Nam
b) Đại Vit
c) Bc thuc
68. Tư duy chính trị theo li huyết thống, địa phương được đánh giá :
a) Cách tt nhất để duy trì nhà nước bn vng mà không cần có điều kin nào
b) Cách tt nhất để duy trì nhà nước bn vững nhưng cần có điều kin c th
c) Cách tp trung quyn lc tt nhất để phát trin kinh tế
d) Cách tp trung quyn lc tt nhất để phát huy tính dân ch
69. Người Khmer Nam B phn đông theo tôn giáo:
a) Bà la môn
b) Cao Đài
c) Pht giáo Nam tông
d) Pht giáo Hoà Ho
70. Âm nhc truyn thống người Khmer không có s hin din h ngũ âm.
a) Đúng
b) Sai
71. Các tc người: Môn-Khơ me, Việt-ng, Tày-Thái, Mèo-Dao, Chàm... thuc chng Nam Á.
a) Đúng
b) Sai
72. Các tộc người phía Bc Việt Nam đa số thuc chng:
a) Indonesien c đại
b) Bách Vit
73. Trong đời sống tâm linh, người Tây Bc coi trng, tôn th:
a) Thần nước
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
7
b) Thn mt tri
c) Thần đá
d) C 3 đều sai
74. Triết lý Âm Dương cho rng vn vật đều va có âm vừa có dương.
a) Đúng
b) Sai
75. Mô hình Tam Tài gm: Thiên - Nhân - Địa
a) Đúng
b) Sai
76. Mô hình Tam Tài gm:
a) Thiên - Địa - Nhân
b) Thiên - Địa Mc
c) Thiên - Địa - Thu
d) a và b đều sai
77. Kiến trúc truyn thng thiết kế mái nhà hình mũi thuyền để tránh gió bão.
a) Đúng
b) Sai
78. Cu trúc nhà truyn thng của người Việt có đặc điểm:
a) Nóc nhà cao, ca thp và rng
b) Nóc nhà cao, ca thp và hp
c) Nóc nhà thp, ca cao và rng
d) Nóc nhà thp, ca thp và hp
79. Tam Tài đặt con người vào v thế:
a) Là mt "nguyên lc" không chu s c động ca t nhiên
b) Là mt "nguyên lc" không có mi quan h thng nht vi t nhiên
c) Là mt "nguyên lc" không có th làm thay đổi s sng trên qu đất
d) C 3 đều sai
80. Quan nim cho rng "nhân thân tiu vũ trụ", "thiên địa nhân hp nhất" có liên quan đến Tam Tài.
a) Đúng
b) Sai
81. Trong Bát Quái Tiên Thiên, qu đối xng vi qu Càn là qu:
a) Khm
b) Cn
c) Khôn
d) Đoài
82. Tháp Chăm là nơi:
a) Táng thi hài các v vua Chăm
b) Th ba v thn gm: Brahma, Visnu, Silva
c) Th hình tượng Linga và Yoni
d) Th rn thn Naga
83. Trong Bát Quái Hu Thiên, qu đối xng vi qu Chn là qu:
a) Chn
b) Ly
c) Khôn
d) Đoài
84. Qu Khm trong Bát Quái có cu to:
a)
b)
c)
85. Việt Nam trước đây, Bát Quái được tng lớp nào dưới đây thường dùng:
a) Quan li và th dân
b) Quan li và nông dân
c) Quan li và th th công
86. Tam cương gói gn trong ba ch:
a) Trung - Hiếu - Nghĩa
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
8
b) Trung - Nghĩa - Tín
c) Trung - Nghĩa Tiết
87. Người quân t trong Nho giáo được hiu là:
a) Mẫu người lý tưởng ca thời đại phong kiến
b) Mẫu người lý tưởng ca mi thời đại
c) Mẩu người vượt lên mi thời đại
d) a và b đúng
88. Đồ hình âm dương hiện đại gm:
a) Hình tròn chia đôi làm 2 phn bng nhau
b) ng nghi
c) T ng
d) 8 qu kép
89. Giữa Âm và Dương có mối quan h:
a) Đối lp, tách ri
b) Đối lp, qua li
c) Đối lập, đứng yên
d) Đối lp, tiêu dit
90. Theo triết lý Âm Dương, mặt tri va có âm vừa có dương.
a) Đúng
b) Sai
91. Theo triết lý Âm Dương, tỷ l giữa dương và âm là:
a) 3/2
b) 2/3
c) 1/1
d) C 3 đều sai
92. Ngũ Hành gm: Kim, Mc, Thu, Ho, Th
a) Đúng
b) Sai
93. Chui quan h nào dưới đây đúng với quan h tương khắc trong Ngũ Hành
a) Thu khc Ho, Ho khc Mc, Mc khc Th
b) Ho khc Kim, Kim khc Mc, Mc khc Th
c) Mc khc Ho, Ho khc Thu, Thu khc Th
d) C 3 đều sai
94. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến hiện tượng phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư là do:
a) Nn chính tr phong kiến coi r con người
b) Cơ chế phân quyn s dụng đất ca dòng h trong làng
c) Nn kinh tế tiu nông t cung, t cp
d) Thói k thị, địa phương cục b
95. Hành sinh ra hành Ho là hành:
a) Kim
b) Mc
c) Th
96. Tc nộp cheo khi cưới là biu hin ca:
a) H tc xôi tht làng quê
b) S bóc lt ca tng lp qun lý làng xã
c) Mt biện pháp để gi ổn định nhân s làng xã
d) Nhu cu thu qu để xây dng các thiết chế trong làng
97. Chế hoá là quan h cân chnh ni ti, là khâu trng yếu ca Ngũ Hành
a) Đúng
b) Sai
98. Chế hoá là quan h loi tr ni ti, là khâu trng yếu ca Ngũ Hành
a) Đúng
b) Sai
99. Thn Luá tr thành trung tâm l hi nông nghip ca cư dân:
a) Vùng châu th sông Hng
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
9
b) Min núi phía Bc và Tây Nguyên
c) Vùng núi Thất Sơn Nam Bộ
d) Đồng bng sông Cu Long
100. Các giai đoạn ca tiến trình văn hoá Việt Nam gm:
a) Văn Lang, Âu Lạc, chng Bc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, hiện đại
b) Tin sử, Văn Lang, Âu Lạc, chng Bc thuộc, Đại Việt, Đại Nam
c) Văn Lang, Âu Lạc, chng Bc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, Giao lưu với phương Tây
d) Tin sử, Văn Lang - Âu Lc, chng Bc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, hiện đại
101. Trong mô hình Ngũ Hành, hành Th có thuc tính va âm vừa dương.
a) Đúng
b) Sai
102. Đơn vị hành chính cấp xã trước đây thường có:
a) Mt làng
b) Mt hoc vài làng
c) Hàng chc làng
103. Theo thuyết Âm Dương, nhóm nào dưới đây có thuộc tính âm:
a) Ngn, nh, mm, yếu, lnh, thp, ít
b) Ngn, nh, mm, yếu, lnh, thp, nhiu
c) Ngn, nh, mm, mnh, lnh, thp, ít
d) C 3 đều sai
104. Ngũ Hành là:
a) Năm yếu t đơn lẻ, tách bit, không có mi quan h nào
b) Năm chất liu c th to nên thế gii t nhiên
c) Năm nhóm yếu t có mi quan h vi nhau
105. Hành Thu gm nhóm các yếu t nào dưới đây:
a) Phương Bắc, mùa Đông, màu xanh, thế đất ngon ngoèo
b) Phương Bắc, mùa Đông, màu đen, thế đất ngon ngoèo
c) Phương Bắc, mùa Đông, màu đen, thế đất vuông vn
106. Đờn ca tài t hình thành da trên s kết hp gia:
a) Nhc c Nam b vi nhc c Bc b
b) Nhc c Nam b vi âm nhạc phương Tây
c) Nhc c Nam b vi âm nhạc cung đình
d) Nhc c Vit Nam vi âm nhạc phương Tây
107. Hành Kim gm nhóm các yếu t nào dưới đây:
a) Phương Tây, mùa Thu, màu trắng, thế đất tròn
b) Phương Nam, mùa Thu, màu đỏ, thế đất tròn
c) Phương Tây, mùa Thu, màu trng, thế đất nhn
108. Trong xã hi Việt Nam trước đây, thương nghiệp không được coi trng vì:
a) Quan nim th bc “Sĩ, nông, công, thương”
b) Th dân không cần tranh giành địa v xã hi
c) Th dân mua bán không trung thc
d) Th dân mình giàu có
109. Hành Th trong Ngũ Hành biu th qua:
a) Màu đỏ, con rng
b) Màu vàng, con h
c) Màu vàng, con rùa
d) Màu vàng, con người
110. Theo quan niệm người Vit, màu phương vị trung tâm có màu:
a) Đỏ
b) Vàng
c) Xanh
d) C 3 đều sai
111. Cu to của đồ hình Bát Quái thường treo trước nhà ca mt b phận dân cư:
a) Ch có 8 qu đơn
b) Ch có đồ hình âm dương
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
10
c) 8 qu đơn và đồ hình âm dương
d) 8 qu kép và đồ hình âm dương
112. Năm con h trong tranh dân gian có năm màu là:
a) Đỏ, vàng, xanh, trng, đen
b) Đỏ, vàng, xanh, tím, đen
c) Đỏ, vàng, xanh, trng, xám
d) C 3 đều sai
113. Bn chòm sao trên bu trời phương Đông ứng vi các Hành Thu, Mc, Ho, Kim là:
a) Thanh Long, Chu Tước, Bch H, Hoa Cái
b) Thanh Long, Chu Tước, Thiên Lang, Huyn Vũ
c) Thanh Long, Chu Tước, Thiên Lang, Huyn Vũ
d) C 3 đều sai
114. Trong bốn chòm sao Thanh Long, Chu Tước, Huyn Vũ, Bch H, mi chòm có 9 sao.
a) Đúng
b) Sai
115. Trong bốn chòm sao Thanh Long, Chu Tước, Huyn Vũ, Bch H, mi chòm có 7 sao.
a) Đúng
b) Sai
116. Cách tt nht trong ng x với văn hoá truyền thng là:
a) Duy trì và hiện đại hoá nhng yếu t văn hoá có ảnh hưởng tốt đối vi cuc sng mi
b) Sàng lc, loi b nhng yếu t văn hoá đang tồn ti c 2 mt: tt và không tt
c) Hn chế nhng yếu t văn hoá đang tồn ti c 2 mt: tt và không tt
d) a, c đều sai
117. Li sống có văn hoá chỉ th hiện trong thái độ ng x với môi trường xã hội, không xét đến ng
x với môi trường t nhiên.
a) Đúng
b) Sai
118. Ngũ Hành tương khắc theo th t:
a) Thu, Ho, Kim, Mc, Th
b) Thu, Mc, Ho, Th, Kim
c) Kim, Mc, Thu, Ho, Th
d) Ho, Mc, Th, Thu, Kim
119. Các quan h tương sinh, tương khắc là nhng quan h khác thường trong Ngũ Hành.
a) Đúng
b) Sai
120. Chế hoá là khâu trng yếu ca Ngũ Hành vì nó lp li s cân bng cho Ngũ Hành.
a) Đúng
b) Sai
121. Theo h Can Chi (hiện đang dùng), tháng giêng trong năm là tháng:
a) Hi
b)
c) Dn
d) Ng
122. Theo h Can Chi, năm khởi đầu một Hoa giáp là năm:
a) Quý Hi
b) Bính Tý
c) Bính Dn
d) Giáp Tý
123. Theo chuyển động biu kiến ca mặt trăng quanh quả đất, mt tháng âm lch có:
a) 29 ngày
b) 29,53 ngày
c) 29,54 ngày
d) 30 ngày
124. Các nền văn minh phương Đông cổ đại thường được nhắc đến là:
a) Ai cập, Lưõng Hà, Mac ca, Trung Hoa
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
11
b) Ai cập, Lưõng Hà, Ấn Độ, Trung Hoa
c) Ai cp, Jesusalem, Mac ca, Trung Hoa
d) Ai cập, Lưõng Hà, Jesusalem, Trung Hoa
125. Trong lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc:
a) Âm lch
b) Dương lịch
c) Âm Dương hợp lch
126. S lần trăng tròn trong năm nhuần ca lịch Âm Dương là:
a) 11 ln
b) 12 ln
c) 13 ln
127. Biểu tượng cho tính cộng đồng ca nông thôn Vit Nam là:
a) Cây đa, bến nước, sân đình
b) Lu tre làng
c) Chùa làng
d) a, c đều sai
128. Trong h Can Chi, nhng chi kết hợp được vi các can âm gm:
a) Su, Mão, Thìn, Ng, Thân, Du
b) Su, Mão, T, Mùi, Du, Hi
c) Tý, Dn, Thìn, Ng, Thân, Tut
129. Mi Hành bao gm nhiu yếu t cùng bn cht.
a) Đúng
b) Sai
130. Chui quan h nào dưới đây đúng với quan h tương sinh trong Ngũ Hành:
a) Thu sinh Mc, Mc sinh Ho, Ho sinh Th
b) Mc sinh Th, Th sinh Thu, Thu sinh Kim
c) Th sinh Thu, Thu sinh Kim, Kim sinh Mc
d) C 3 đều sai
131. Trong h Can Chi, nhng can kết hợp được vi các chi âm gm
a) Giáp, Bính, Mu, Canh, Nhâm
b) Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý
c) Giáp, Bính, Mu, Tân, Quý
132. Nội dung câu nói “Trung với nước, hiếu với dân” của H Chí Minh th hin:
a) Tư tưởng phát trin t ch nghĩa Mác-Lê nin
b) Tư tưởng phát trin t quan điểm tng lp trí thc phong kiến Trung Hoa
c) Tư tưởng phát trin t quan điểm tng lp trí thc phong kiến Vit Nam
d) Tư tưởng kết hp giá tr truyn thng dân tc vi tiến b thế gii
133. Theo h đếm Can Chi, gi hoàn toàn dương là giờ:
a) Hi
b) Ng
c) Dn
d) T
134. Theo h Can Chi, năm cuối cùng ca một Hoa giáp là năm:
a) Tân Hi
b) Giáp Tý
c) t Su
d) Quý Hi
135. Công thức nào dưới đây dùng để đổi năm dương lịch ra năm Can Chi:
a) C = d [ (D + 3) : 60 ] hoc C = d [ (D +3) : 12 ]
b) C = d [ (D - 3) : 60 ] hoc C = d [ (D - 3) : 12 ]
c) C 2 đều sai
136. V khoa hc và nghiên cứu, các đô thị phương Đông phát triển v:
a) Thiên văn, phong thủy, đạo hc, y thut phân tích
b) Thiên văn, phong thủy, đạo hc, toán hc, kinh doanh, lut pháp
c) Toán hc, vt lý, hoá hc, k thut, kinh doanh, y thut tng hp
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
12
d) C 3 đều sai
137. Năm 1785 (Chiến thng Rch Gm-Xoài Mút) tính theo h Can Chi là năm Ất Su:
a) Đúng
b) Sai
138. Năm 1941 (Hồ Chí Minh tr v Vit Nam) tính theo h Can Chi là năm:
a) Tân T
b) Canh T
c) Mu Ng
d) C 3 đều sai
139. Theo quan nim ca Pht giáo, ngun gc mi ni kh của con người là do:
a) Ăn uống
b) Mt nhiều mà được ít
c) Tham mun (ái dc), và không sáng sut (vô minh)
d) S cái chết vì tt c ri cũng phải đi đến cái chết
140. M ca bn Thanh Huyền sinh năm 1961. Tính theo hệ Can Chi là năm:
a) Tân Su
b) Canh Tý
c) t Su
d) K Hi
141. Hành sinh ra hành Th là hành:
a) Kim
b) Mc
c) Ho
142. Hành sinh ra hành Mc là hành Th:
a) Đúng
b) Sai
143. Đối với người Chăm theo Bà la môn giáo, con người ch được gii thoát khi:
a) Linh hn cá th t hu dit
b) Linh hn cá th nhp vào Thánh Ala
c) Linh hn cá th nhập vào Đại hn
d) Linh hn cá th tìm gp t tiên
144. Hành khc hành Th là hành:
a) Kim
b) Mc
c) Ho
145. Tng tâm trong ngũ tng thuc:
a) Hành Ho và ph tiu tràng
b) nh Kim và ph tiu tràng
c) Hành Mc và ph tiu tràng
146. H thng chính tr truyn thng coi trng:
a) Cấp Trung ương và cấp Tnh
b) Cp Tnh và cp huyn
c) Cấp Trung ương và cấp làng xã
d) Các cấp như nhau
147. Cơ chế lãnh đạo tp th trong b máy nhà nước Vit Nam là do:
a) Đột biến giai đoạn
b) Kế tha truyn thng
c) Ảnh hưởng nn chính tr phương Đông
d) Ảnh hưởng nn chính tr phương Tây
148. Nơi xuất phát lch thuần dương (thế giới đang dùng) là:
a) Ai Cp
b) ng Hà
c) Hi Lp
d) La Mã
149. Trong lịch Âm Dương, các ngày trong tháng thuộc:
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
13
a) Âm lch
b) Dương lịch
c) Âm Dương hợp lch
150. Tng t trong ngũ tng thuc:
a) Hành Th và ph v (d dày)
b) Hành Kim và ph tiu tràng
c) Hành Th và ph tiu tràng
151. Hành Th gm mt nhóm các yếu t nào dưới đây:
a) T, v, huyết, ming
b) T, v, da, mũi
c) T, v, tht, ming
152. làng xã Việt Nam trước đây, luật pháp tn tại dưới hình thc b lut.
a) Đúng
b) Sai
153. làng xã Việt Nam trước đây, luật pháp tn tại dưới hình thc khế ước t nguyn ca dân làng.
a) Đúng
b) Sai
154. Hành Kim gm mt nhóm các yếu t nào dưới đây:
a) Tâm, đại trường, da, lông, mũi
b) Phế, đại trường, da, lông, mũi
c) Phế, đại trường, da, tht, mũi
d) Thận, đại trường, da, lông, mũi
155. Các con s trong Lạc Thư phản ánh trình độ toán hc của người c đại. Đó là:
a) Phép cng theo h đếm 15
b) Phép tr theo h đếm 15
c) Phép nhân và chia
d) Phép tính theo phương trận
156. Hành Ho trong Ngũ Hành ng vi:
a) S 1 và phương Nam
b) S 2 và phương Nam
c) S 3 và phương Nam
d) S 4 và phương Nam
157. Tín ngưỡng phn thc hình thành t:
a) Triết lý Âm Dương
b) Tc th Linga của người Chăm
c) Nim tin v thế lc có quyền năng về sinh sn
d) Truyn thuyết Lạc Long Quân và Âu Cơ
158. Vật dùng để th trong tín ngưỡng phn thực người Vit Nam là:
a) N nường
b) Linga và yoni
c) Chày và ci
d) Các vật có hình người giao phi
159. Văn vật bao gm nhng công trình, hin vt có giá tr lch s và nhng danh nhân.
a) Đúng
b) Sai
160. Các giai đoạn ca tiến trình văn hoá Việt Nam gm: Tin sử, Văn Lang, Âu Lạc, chng Bc thuc,
Đại Vit, hiện đại.
a) Đúng
b) Sai
161. Đối tượng được th trong tín ngưỡng tôn th lực lượng t nhiên của người Vit Nam là:
a) Các lực lượng có th tác động tích cc và tiêu cực đến sn xut nông nghip
b) Các lực lượng có th tác động tích cc và tiêu cực đến nơi cư trú
c) Các lực lượng có th tác động tích cc và tiêu cực đến hoạt động đi lại
162. v trí hành nào để có th điều khin các hành còn li:
a) Kim
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
14
b) Th
c) Mc và Ho
d) Thu
163. Các v thần trong đời sống tâm linh người Việt Nam thường là n thn.
a) Đúng
b) Sai
164. Hành Th gm nhóm các yếu t nào dưới đây:
a) Trung tâm, gia các mùa, màu vàng, thế đất dài dài
b) Trung tâm, giữa các mùa, màu đỏ, thế đất tròn
c) Trung tâm, gia các mùa, màu vàng, thế đất vuông vn
165. Đặc điểm thuyn chiến Vit Nam là:
a) Ngn, mt khoang
b) Dài, mt khoang
c) Ngn, nhiu khoang
d) Dài, nhiu khoang
166. Hành khc hành Mc là hành Kim:
a) Đúng
b) Sai
167. Giòng ging tiên rng trong truyn thuyết người Việt có liên quan đến:
a) Thn nông và tiên
b) Thn nông và cá su
c) Chim hc và thung lung
d) K lân và rn
168. T bt t trong tín ngưỡng dân gian Vit Nam gm các v:
a) Hùng Vương, Thánh Gióng, Đức Thánh Trn, Ngô Quyn
b) Tản Viên, Hùng Vương, Thánh Gióng, Đức Thánh Trn
c) Tn Viên, Thánh Gióng, Ch Đồng T, Liu Hnh
d) Thn Kim Quy, Tn Viên, Thánh Gióng, Ch Đồng T
169. Các v thần trong tín ngưỡng Vit Nam có th b ph nhn nếu người ta cm thy thn không còn
linh thiêng na.
a) Đúng
b) Sai
170. "Vô vi " trong Đạo giáo nghĩa là:
a) Không làm gì c
b) Không làm điều gì trái vi t nhiên
c) Không làm điều mình không thích
d) Không làm quan hoặc làm tướng
171. T bt t trong tín ngưỡng dân gian Vit Nam gm các vị: Hùng Vương, Thánh Gióng, Đức
Thánh Trn, Ngô Quyn
a) Đúng
b) Sai
172. Tục chèo đò đưa linh theo quan niệm xưa là:
a) Đưa linh hồn người chết sang thế gii bên kia
b) Đưa linh cửu người chết sang thế gii bên kia
c) Để người chết được hoá kiếp làm người tr li
d) Để người chết có phương tiện đi lại
173. Tc th cúng, vái ly ông bà, t tiên, các anh hùng dân tc là:
a) M tc
b) H tc
c) Va h tc va m tc
d) Tình cm t nhiên, không h tc cũng không m tc
174. Nho giáo bắt đầu nhp vào Vit Nam t thi:
a) Bc thuc
b)
c) Trn
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
15
d)
175. 64 qu là loi qu có đặc điểm:
a) Mi qu có 2 hào cm ng nhau
b) Mi qu có 3 hào cm ng nhau
c) Mi qu có 6 hào cm ng nhau
d) C 3 đều sai
176. Hiện tượng người Vit Nam th b sinh thc khí là biu hin ca nim tin v:
a) n giáo
b) Tín ngưỡng
c) C 2 đều đúng
177. Sàn din ca sân khu rối nước là:
a) Sân đình
b) Mt thu đình vừa th t vừa để din
c) Ch đất rng có rào chn to khong cách
d) Mặt nước ca cái h hoc cái ao
178. Th loi có sàn diễn độc đáo nhất trong sân khu truyn thng Vit Nam là:
a) Chèo
b) Tung
c) Rối nước
179. Tam cương trong Nho giáo gồm ba mi quan h là:
a) Quân - Thn, Ph - T, Huynh - Đệ
b) Quân - Thn, Ph - T, Phu - Ph
c) Quân - Thn, Ph - T, Bng hu
180. Tc kết ch Bc B là:
a) Tc kết làm anh em gia mt làng này vi mt làng khác
b) Tc kết bạn làm ăn giữa mt làng này vi mt làng khác
c) Tc kết lbạn làm ăn giữa phường ngh này với phường ngh khác
d) Tc kết bạn vui chơi, hội hè gia các làng vi nhau
181. Mnh t là:
a) Người trc tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Lão t
b) Người gián tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Lão t
c) Người trc tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Khng t
d) Người gián tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Khng t
182. Th t ra đời ca T thư (Nho giáo) là:
a) Đại Hc, Trung Dung, Lun Ng, Mnh t
b) Trung Dung, Lun Ngữ, Đại Hc, Mnh t
c) Lun Ngữ, Trung Dung, Đại Hc, Mnh t
d) Lun Ngữ, Đại Hc, Trung Dung, Mnh t
183. Quan niệm Tam cương được hình thành vào giai đoạn:
a) Trước thi Khng t
b) Trong thi Khng t
c) Sau khi Khng t mt
184. Mt cun trong Ngũ Kinh có đề cập đến lch sử, quê hương của Khng t là cun:
a) Kinh Thư
b) Kinh Thi
c) Kinh Xuân Thu
d) Kinh L
185. Người đời sau hay gi di sản tư tưởng Khng t hc thuyết Khng Mnh vì:
a) Mnh t là người kế tha xut sắc tư tưởng Khng t
b) Mnh t được Khng t trc tiếp truyn dy
c) Trong b T Thư, chỉ có cun Mnh t th hiện tư tưởng Khng t
d) Tư tưởng Mnh t chi phi b T thư và Ngũ kinh
186. Hình tượng Linga - yoni trong văn hoá Chăm biểu hin:
a) Ảnh hưởng văn hoá Ấn Độ
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
16
b) Ảnh hưởng văn hoá Đông Nam Á
c) Ảnh hưởng văn hoá Nam Á
d) C 3 đều sai
187. Tng can trong ngũ tng thuc:
a) Hành Th và ph bàng quang
b) Hành Mc và ph tiu tràng
c) Hành Mc và ph đởm (mt)
188. Linga 1 thành phần trong văn hoá Chăm thể hin:
a) Yếu t văn hoá Óc eo
b) Ảnh hưởng văn hoá nông nghiệp trong khu vc
c) Ảnh hưởng văn hoá Việt Nam
d) Yếu t văn hoá bản địa Chăm
189. Linga 3 thành phần trong văn hoá Chăm biểu hin s ảnh hưởng văn hoá nông nghiệp trong khu
vc.
a) Đúng
b) Sai
190. Di sản văn hoá Chăm thuộc dng:
a) Văn hoá của một nước Chăm pa thống nht
b) Văn hoá của các tiểu vương quốc Chăm
c) Văn hoá pha trộn văn hoá Việt - Hoa
d) Văn hoá pha trộn văn hoá Ấn Độ - Vit - Hoa
191. Đối với người Chăm theo Bà la môn giáo, đấng có quyn uy cao nht là:
a) Thánh Ala
b) Brahma
c) Visnu
d) Silva
192. Ngh truyn thng của người Chăm là:
a) Đúc đồng, dt vải tơ tằm
b) Làm gm, dt th cm
c) Trồng lúa nước
d) Dt th cm, trồng lúa nước
193. Khi nhn thc ra chân lý, thái t Tất Đạt Đa được gi là Buddha. Buddha có nghĩa gc là:
a) Pht
b) Bc giác ng
c) Bt
d) C 3 đều sai
194. Hành sinh ra hành Mc là hành:
a) Kim
b) Th
c) Thu
195. Hành Kim trong Ngũ Hành biu th qua:
a) Màu đỏ, con rng
b) Màu trng, con rùa
c) Màu đen, con rồng
d) Màu trng, con h
196. Tháng nhun âm lch có:
a) 29 ngày
b) 29,53 ngày
c) 30 ngày
d) 31 ngày
197. Pht giáo bt đầu nhp vào Vit Nam t:
a) Đầu thế k th I
b) Cui thế k th I
c) T thế k th III
d) T thế k th XI
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
17
198. Phái Nam Tông (Pht giáo) còn có tên gi khác là:
a) Phái Đại Chúng, Tiu Tha
b) Phái Thượng To, Tiu Tha
c) C 2 đều sai
199. Theo quan nim truyn thng, màu dùng trang trí l Tết là màu:
a) Đỏ, vàng, xanh
b) Xanh, vàng, trng
c) Vàng, xanh, đen
d) C 3 đều sai
200. Phái Bc Tông (Pht giáo) còn có tên gi khác là:
a) Phái Đại Chúng, Đại Tha
b) Phái Thượng Toạ, Đại Tha
c) C 2 đều sai
201. Khuynh hướng Pht giáo thâm nhp vào Việt Nam đầu tiên là:
a) Thin tông
b) Tinh độ tông
c) Bc tông
d) Nam tông
202. Tam tng ca Pht giáo là: tng Kinh, tng Lun, tng Lut.
a) Đúng
b) Sai
203. Pht giáo Vit Nam truyn thống có khuynh hướng:
a) Thoát tc
b) Nhp thế
c) Trung dung gia gia nhp thế và thoát tc
d) Khám phá bản ngã, đi tìm cái tôi của chính mình
204. Các nhà sư khi ra khỏi chùa luôn luôn mc áo vàng là thuc phái:
a) Nam tông
b) Mt tông
c) Bc tông
d) C 3 đều sai
205. Trong Pht giáo, vic thu nhận tín đồ có tính m rộng là quan điểm ca phái:
a) Bc tông
b) Nam tông
c) Cư sĩ
d) C 3 đều sai
206. Cách suy lun của người Vit thuc dạng tư duy tổng hp.
a) Đúng
b) Sai
207. Tam giáo gm các giáo phái:
a) Pht - Nho - Đạo
b) Nho - Đạo - Ki tô
c) Pht - Đạo - Bà la môn
d) Nho Pht Cao Đài
208. Trong mi quan h vi các nền văn hoá khác trên thế giới, văn hoá Việt có xu hướng:
a) Tiếp thu có la chn và Vit hoá tt c các yếu t ngoi nhp
b) Sao chép nguyên bn
c) Tiếp nhn tt c và s dng trong mt thi gian nhất định
d) Tiếp nhn tt c và s dng tu theo mức độ hp dn ca mi loi
209. Tam giáo là sn phm dung hp gia:
a) Các nền văn hoá trong khu vực phương Đông
b) Văn hoá phương Đông và văn hoá phương Tây
c) Văn hoá Việt Nam và văn hoá Ấn Độ
d) Văn hoá Việt Nam và văn hoá Trung Hoa
210. Người Vit coi trng ngày gi vì đó là dịp:
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
18
a) Nhc nh công đức và t lòng biết ơn người đã khuất nhm giáo dc con cháu
b) Để gia đình trả ơn, trả nghĩa những người đã đến giúp đỡ cho đám tang
c) Hp mt t chức vui chơi để người chết vui lòng
d) a và c sai
211. Suy cho cùng, thiên đàng, địa ngc, thn, tiên, ma qu đều là sn phm của trí tưởng tượng ca
con người, và do vy, các lực lượng này đều vận động theo ý mun của con người.
a) Đúng
b) Sai
212. V nhn thc thế gii t nhiên, hc thuyết Mác và triết lý Âm Dương:
a) Hoàn toàn khác bit
b) Có những điểm gp nhau
c) Không có cơ sở nào để so sánh, đối chiếu
213. Cơ cấu bữa ăn truyền thng của Người Vit là:
a) Cơm - rau qu - tht
b) Cơm - rau - thy sn
c) Cơm - tht - rau qu
d) m - tht - rau qu - thy sn
214. Các năm 1964, 2000 thuộc Chi nào dưới đây:
a) Thìn
b) T
c) Mão
d) Thân
215. Giai đoạn văn hoá Đại Nam có đặc điểm: ngôn ng truyn ming tr thành công c duy nht bo
lưu và chuyển giao văn hoá dân tộc.
a) Đúng
b) Sai
216. Văn hoá thời k -Trần và Lê được gọi là văn hoá:
a) Đại Nam
b) Chng Bc thuc
c) Đại Vit
217. Theo nhà Pht, lc tc là s "quy rầy" con người t các giác quan, b phn:
a) Mt, mũi, miệng, lưỡi, tai, tóc
b) Mt, mũi, da, lưỡi, tai, tóc
c) Mt, mũi, miệng, lưỡi, tai, da
d) Mt, mũi, miệng, lưỡi, óc não, da
218. Theo nguyên lý âm dương, cách thức ăn uống của người Việt có đặc điểm là:
a) To s quân bình cho con người, tránh bnh tt
b) To s cân đối cho cơ thể
c) To s gn gũi giữa con người vi nhau
d) C 3 đều sai
219. Thức ăn, thức uống được người Việt phân theo Âm Dương gồm các v:
a) Mặn, chua, đắng, cay, ngt, béo
b) Mặn, chua, đắng, cay, ngt, lt
c) Hàn, lương, bình, ôn, nhiệt
d) C 3 đều sai
220. Thức ăn, thức uống được người Vit phân theo Âm Dương gồm các tính:
a) Mặn, chua, đắng cay, ngt, béo
b) Mặn, chua, đắng, cay, ngt, lt
c) Hàn, lương, bình, ôn, nhiệt
d) C 3 đều sai
221. Truyn thng bo qun thc phm lâu ngày của người Vit là:
a) Phơi khô
b) B vào ngăn lạnh
c) Luc chín
d) C 3 đều sai
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
19
222. Phong tc c xưa của người Vit là:
a) Hút thuc lá, uống rượu cn
b) Ăn trầu, nhuộm răng,
c) Ct tóc ngắn, đi giầy vi
d) C 3 đều sai
223. Thường ngày, người Việt có thói quen ăn thức ăn:
a) Làm lnh
b) Để ngui
c) Lên men chua
d) C 3 đều sai
224. Khi ăn, người Việt ăn theo hình thức:
a) Ăn chung, ngồi chung
b) Ăn theo khẩu phn, ngi chung
c) Ăn theo khẩu phn, ngi riêng
225. Cu trúc và cách s dụng đôi đũa của người Vit có hàm n triết lý Âm Dương.
a) Đúng
b) Sai
226. Trong cách ăn của người Việt, đôi đũa là:
a) Vt dng nhiu chức năng, khó thay thế bng vt dng khác
b) Vt dng ít chức năng, có thể thay thế bng vt dng khác
c) Vt dng ít chức năng, khó thay thế bng vt dng khác
227. Dòng tranh giy truyn thng Vit Nam phù hp vi th hiếu người bình dân là:
a) Tranh Đông Hồ
b) Tranh Hàng Trng
c) Tranh thu mc
228. Nội dung câu: "Ăn trông nồi ngồi trông hướng" nhằm khuyên người ăn nên:
a) Nhìn vào nồi để biết lượng thức ăn ít hay nhiều mà ăn
b) Nhìn lượng thức ăn để nhường nhn nhau
c) Xem xét để ngi vào ch có thức ăn ngon
d) a và b đúng
229. Theo triết lý Âm Dương, phần âm bao gi cũng lớn hơn phần dương.
a) Đúng
b) Sai
230. Hành khc hành Thu là hành:
a) Kim
b) Mc
c) Th
231. Đặc điểm li mc của người Vit là mc na kín na h:
a) Đúng
b) Sai
232. Loi vi xut hin sm nht Vit Nam là vi dt bng:
a) Tơ tằm
b) Tơ chuối
c) Tơ đay
d) Tơ gai
233. Áo t thân, năm thân được ghép li t nhiu tm là do:
a) Chu ảnh hưởng văn hoá Trung Hoa
b) Trước đây không có ngh may
c) Kh vi dt ra hp
d) C 3 đều sai
234. Chc v ca quan li thi phong kiến th hin qua màu sc và hình thc thiết kế ca trang phc.
a) Đúng
b) Sai
235. Thi phong kiến, vua mặc áo vàng vì đó là:
a) Màu ca kim loi quý hiếm (vàng)
530 câu hi ôn tp môn Cơ s văn hoá Vit Nam. Biên son: Trn Long Tp. HCM 2000.
20
b) Màu của đất sét
c) Màu ca hành Th
d) C 3 đều sai
236. Các Pht t mặc áo vàng vì đó là:
a) Màu sc của nước sông n, sông Hng
b) Màu ca hành Th theo văn hoá phương Đông
c) Màu ca kim loi vàng
d) Màu áo ca những người nô l Ấn Độ
237. Hôn nhân truyn thng Vit Nam chu s chi phi ca:
a) Gia đình nhà trai
b) Gia đình nhà gái
c) Làng xã và gia tc
d) Lut pháp triều đình
238. Hành Ho gm nhóm các yếu t nào dưới đây:
a) Phương Bắc, mùa Thu, màu xanh, thế đất ngon ngoèo
b) Phương Nam, mùa Hạ, màu đỏ, thế đất nhn
c) Phương Nam, mùa Hạ, màu đỏ, thế đất tròn
239. Nhà truyn thng của người Việt được xây dng phù hp theo:
a) Điu kiện địa lý
b) V trí làm vic
c) Ý mun ca h hàng
d) Ý mun ca làng xã
240. Thành ng "nhà cao ca rng" phn ánh kiu nhà:
a) Nn cao, nóc nhà cao, ca thp và rng
b) Nn thp, nóc nhà cao, ca thp và rng
c) Nn cao, nóc nhà cao, ca cao và rng
d) Nn thp, nóc nhà thp, ca thp và hp
241. Năm 2000 là năm Canh Thìn, những năm có chu kỳ 10 cũng là năm Canh Thìn:
a) Đúng
b) Sai
242. Tiêu chí ph quát để nhn din loại hình văn hoá là dựa vào nhng yếu t kinh tế-xã hội và văn
hoá.
a) Đúng
b) Sai
243. Các năm 1961, 1991 thuộc Can nào dưới đây:
a) Canh
b) Tân
c) K
d) Nhâm
244. Theo quan nim phong thy truyn thng, thế đất tt là thế đất có:
a) S hi t các hình th vuông, tròn, dài, nhn, ngon ngoèo
b) S thun li v mặt thương mại
c) Đưc thn linh che ch
d) C 3 đều sai
245. Theo quan nim phong thy truyn thng, thế đất tt là thế đất có:
a) S hội đủ Ngũ Hành
b) S thun li v mặt thương mại
c) S thun li v mt giao thông
d) C 3 đều sai
246. Việt Nam, cây đàn ghi ta chỉ có 5 dây và được khoét lõm bàn phím để:
a) Phù hp thang âm ngũ âm
b) Phù hp bàn tay nhc công Vit Nam
c) Phù hp thang âm ca âm nhạc phương Tây
d) Phù hp cht ging của người Vit
247. Các thông s trong kiến trúc c truyn Việt Nam thường là:

Preview text:


TRẢ LỜI CÂU HỎI LỰA CHỌN
Hướng dẫn: Trong từng câu hỏi, chỉ chọn một câu trả lời mà theo bạn là đúng.
1. Bộ ba gồm: Kèn Saranai, trống Ghi năng, trống Baranưng là nhạc cụ của dân tộc: a) Khơ me b) Chăm c) Bana d) Stiêng
2. Một định nghĩa (về văn hoá) tiếp cận nội dung văn hoá cả về bình diện vật thể-phi vật thể và bình
diện vật chất-tinh thần, đó là định nghĩa của tác giả: a) Phan Ngọc b) Hồ Chí Minh c) Từ Chi d) Trần Quốc Vượng
3. Ranh giới phương Tây và phương Đông (văn hoá) chủ yếu được xác định dựa trên:
a) Sự phân cách do điều kiện địa lý tự nhiên và lịch sử phát triển nhân loại
b) Sự khác nhau về chủng tộc, màu da
c) Sự lan truyền theo khu vực của tôn giáo
d) Sự khác nhau về trình độ phát triển khoa học kỹ thuật
4. Hành sinh ra hành Kim là hành: a) Thổ b) Mộc c) Hoả
5. Cung cách sống của cư dân trồng lúa nước hinh thành kiểu quan hệ xã hội:
a) Coi trọng cá nhân và người cao tuổi
b) Coi trọng tập thể và người cao tuổi
c) Coi trọng cá nhân và người trẻ tuổi
d) Coi trọng tập thể và người trẻ tuổi
6. Người ta không thể tìm thấy loại hình văn hoá du mục ở khu vực phương Đông. a) Đúng b) Sai
7. Ngũ Hành tương sinh theo thứ tự:
a) Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ
b) Thuỷ, Mộc, Hoả, Thổ, Kim
c) Kim, Thổ, Mộc, Hoả, Thủy
d) Thổ, Mộc, Thuỷ, Kim, Hoả
8. Cách suy luận của người Việt thuộc dạng tư duy: a) Tổng hợp b) Phân tích c) Siêu hình d) a và b sai
9. Quẻ Tốn trong Bát Quái có cấu tạo: a) b) c)
10. Theo y học cổ truyền dân tộc, tạng quan trọng nhất trong ngũ tạng là: a) Tâm b) Can c) Tỳ, Phế d) Thận
11. Để chẩn đoán bệnh, các thầy thuốc Đông y dùng Tứ chẩn (vọng, văn, vấn, thiết). Đó là:
a) Nhìn, nghe, hỏi, xem mạch
b) Hỏi, xem mạch, bốc thuốc, châm cứu
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 1
c) Xem mạch, bốc thuốc, châm cứu, tái khám
d) Nhìn, nghe, xem mạch, châm cứu
12. Đối với người Việt Nam, rủ nhau, chờ nhau, gọi nhau ăn là:
a) Do sự quy định của lễ giáo phong kiến
b) Do thói quen ăn nóng và lối sinh hoạt cộng đồng
c) Cách thể hiện tinh thần vì tập thể, vì mọi người
d) Hệ quả của lối sản xuất nông nghiệp cá thể
13. Sân khấu tuồng có nguồn gốc ở Việt Nam. a) Đúng b) Sai
14. Một định nghĩa (về văn hoá) xem văn hoá là hệ thống giá trị vật chất và tinh thần do con người
sáng tạo ra, đó là định nghĩa của tác giả: a) Phan Ngọc b) Trần Ngọc Thêm c) Trần Quốc Vượng d) Cả 3 đều sai
15. " Văn minh" là khái niệm:
a) Phản ánh những thành tựu về mặt vật chất có ý nghĩa dân tộc
b) Phản ánh những thành tựu về mặt tinh thần có ý nghĩa nhân loại
c) Phàn ánh những thành tựu về mặt vật chất lẫn tinh thần có ý nghĩa nhân loại
16. " Văn minh" là khái niệm phản ánh những thành tựu về mặt vật chất không có ý nghĩa nhân loại a) Đúng b) Sai
17. Tín ngưỡng phồn thực thể hiện trong đời sống là:
a) Tục đắp hai con rồng trên nóc nhà
b) Tục giả cối đón dâu
c) Tục biếu quà chẵn một cặp
18. Chủng Nam Á còn có tên gọi khác là chủng: a) Bách Việt b) Indonesien c) Austronesien d) Australoid
19. Tạng thận trong ngũ tạng thuộc:
a) Hành Thổ và phủ bàng quang
b) Hành Thủy và phủ tiểu tràng
c) Hành Thủy và phủ bàng quang
20. Các tộc người: Chàm, Raglai, Êđê, Chru... thuộc nhóm: a) Austronesien b) Australoid c) Indonesien d) Austro-Asiatic
21. Văn hoá Việt với những giai đoạn nối tiếp: Đông Sơn -> Đại Việt -> Đại Nam -> Việt Nam a) Đúng b) Sai
22. Thông thường, hạng Đinh trong tổ chức Giáp có độ tuổi từ: a) 16 đến 50 b) 17 đến 55 c) 18 đến 60 d) Cả 3 đều sai
23. Hành Thuỷ gồm một nhóm các yếu tố nào dưới đây:
a) Thận, bàng quang, tuỷ xương, tai
b) Can, bàng quang, tuỷ xương, tai
c) Thận, bàng quang, tuỷ xương, tai, mũi
24. Văn hoá Việt với những sự chuyển tiếp từ:
a) Sơn Vi -> Đông Sơn -> Hoà Bình
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 2
b) Núi Đọ -> Sơn Vi -> Hoà Bình -> Đông Sơn
c) Núi Đọ -> Hoà Bình -> Đông Sơn
d) Sơn Vi -> Núi Đọ -> Đông Sơn -> Hoà Bình
25. Sự khác biệt giữa "văn hiến" và "văn vật" chủ yếu về:
a) Bình diện giá trị và phi giá trị
b) Bình diện vật chất và phi vật chất
c) Bình diện lô gíc và phi lô gíc d) Cả 3 đều sai
26. Văn hoá là những sản phẩm được tạo ra do con người và do các hiện tượng tự nhiên a) Đúng b) Sai
27. Văn minh là những nét đẹp về tâm hồn, trí tuệ, phẩm cách của dân tộc đã được nâng lên thành giá
trị tinh thần và mang tính truyền thống. a) Đúng b) Sai
28. Một định nghĩa (về văn hoá) tiếp cận nội dung văn hoá theo hướng nghiên cứu mối quan hệ giữa
thế giới biểu tượng và thế giới thực tại, đó là định nghĩa của tác giả: a) Phan Ngọc b) Hồ Chí Minh c) Từ Chi d) Trần Quốc Vượng
29. Văn minh Văn Lang Âu Lạc thuộc thời kỳ:
a) Đồ đá cũ và đồ đá mới b) Đồ đồng c) Đồ sắt
d) Đồ đá, đồ đồng, đồ sắt
30. Nhóm phương tiện nào dưới đây thường được cư dân miền núi sử dụng: a) Xuống ba lá, ghe bầu
b) Thuyền buồm, thuyền thúng
c) Thuyền độc mộc, bè mảng kết bằng tre nứa
d) Ghe dài, đò có mái che
31. Giao thông ở Việt Nam trước đây chủ yếu là: a) Đi ngựa b) Đi bằng thuyền c) Khiêng, võng, cáng d) Cả 3 đều sai
32. Phương Đông (văn hoá) thoạt đầu là một khu vực gồm: a) Châu Á, châu Phi b) Châu Á, châu Âu c) Chỉ mỗi Châu Á d) Chỉ vùng Đông Á
33. Các dân tộc Việt Nam tôn thờ lực lượng tự nhiên là do thế lực này đã có tác động trực tiếp đến: a) Nghề nghiệp của họ b) Tuổi thọ của họ
c) Đời sống tâm linh của họ d) a, c đều sai
34. Môi trường tự nhiên đang bị đe doạ là do:
a) Con người đang theo hướng đến nền công nghiệp ngày càng hiện đại
b) Núi lửa hoạt động bất thường và nạn cháy rừng quy mô lớn
c) Con người thiếu tôn trọng tự nhiên, chưa bảo vệ tốt hệ sinh thái
d) Con người khai thác tài nguyên thiên nhiên quá nhiều
35. Trong tâm thức người Việt Nam, thần có uy lực nhất là: a) Nam thần b) Nữ thần
c) Các loài linh vật hoá thần
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 3
d) Các thượng đẳng thần
36. Loại hình văn hoá gốc nông nghiệp hay gốc du mục được xác định dựa trên:
a) Những sự kiện lịch sử - xã hội - kinh tế
b) Những đặc điểm về nhân chủng
c) Môi trường địa lý và điều kiện sinh sống
d) Mối quan hệ với các dân tộc khác nhau
37. Không gian văn hoá phương Nam cổ đại thuộc vùng lưu vực các sông: Hoàng Hà và Dương Tử. a) Đúng b) Sai
38. Trong hệ Can Chi, những can kết hợp được với các chi dương gồm:
a) Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm
b) Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý
c) Giáp, Bính, Mậu, Tân, Quý
39. Theo hệ Can Chi, giờ khởi đầu một ngày là giờ: a) Hợi b) Tý c) Dần d) Ngọ
40. Các nền văn minh phương Đông cổ đại thường được nhắc đến là:
a) Ai cập, Ấn Độ, Jesusalem, Trung Hoa
b) Ai cập, Lưõng Hà, Jesusalem, Trung Hoa
c) Ai cập, Lưõng Hà, Mac ca, Trung Hoa d) Cả 3 đều sai
41. Nơi xuất phát lịch âm dương là: a) Ai Cập b) Lưỡng Hà c) Trung Quốc d) Nam Á
42. Trong lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc: a) Âm lịch b) Dương lịch c) Âm Dương hợp lịch
43. Hệ thống ngũ cung Trung Hoa gồm các âm:
a) Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ
b) Họ, Xự, Xang, Xê, Cống
c) Cung, Thương, Giốc, Vũ, Chuỷ
44. Nói chung, các nhạc cụ phương Tây là loại nhạc cụ có đăc điểm:
a) Không cố định cung bậc bằng phím và nút bấm
b) Cố định cung bậc bằng phím và nút bấm
c) Tạo thêm phím và nút bấm phụ
45. Văn hoá Việt Nam có thể chia làm 3 lớp: lớp văn hoá giao lưu với Trung Hoa, lớp văn hoá giao
lưu với khu vực Đông Nam Á, lớp văn hoá giao lưu với phương Tây. a) Đúng b) Sai
46. Hành khắc hành Kim là hành: a) Thổ b) Mộc c) Hoả
47. Tạng phế trong ngũ tạng thuộc:
a) Hành Thổ và phủ bàng quang
b) Hành Mộc và phủ tiểu tràng
c) Hành Kim và phủ đại tràng
48. Văn hoá Đại Nam thuộc lớp văn hoá nào dưới đây: a) Bản địa b) Giao lưu Trung Hoa
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 4 c) Giao lưu khu vực d) Giao lưu phương Tây
49. Tranh Đông Hồ tránh khỏi tình trạng "tam sao thất bổn" là nhờ ở:
a) Kỹ thuật làm giấy điệp
b) Kỹ thuật pha chế màu c) Kỹ thuật in ván
d) Kỹ thuật vẽ bằng tay
50. Nói một cách dễ hiểu nhất, giữ gìn bản sắc văn hoá dân tộc là:
a) Giữ gìn những giá trị văn hoá vật thể và phi vật thể
b) Giữ gìn những giá trị văn hoá được công nhận di sản văn hoá thế giới
c) Giữ gìn những giá trị văn hoá thể hiện cốt cách, tâm hồn, trí tuệ của dân tộc
d) Giữ gìn những giá trị văn hoá ngoại nhập đã được Việt hoá
51. Văn hoá Văn Lang-Âu Lạc thuộc lớp văn hoá dưới đây: a) Bản địa
b) Giao lưu Trung Hoa và khu vực c) Cả 2 đều sai
52. Giai đoạn văn hoá nào dưới đây có đặc điểm: ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ chính yếu
bảo lưu và chyển giao văn hoá dân tộc.
a) Giai đoạn Văn Lang-Âu Lạc
b) Giai đoạn chống Bắc thuộc c) Giai đoạn Đại Việt d) Cả 3 đều sai
53. Ở nông thôn Việt Nam (trước đây), hội hoạt động như một tổ chức: a) Phe đảng b) Hành chính
c) Dòng tộc, cha truyền con nối
d) Tự nguyện, theo sở thích
54. Hai thuộc tính cơ bản của nông thôn Việt Nam là:
a) Tính mở và tính cộng đồng
b) Tính dân chủ và tính cát cứ
c) Tính cộng đồng và tính tự trị
d) Tính địa phương và tính huyết thống
55. Người Hoa ở Nam Bộ phần đông thờ: a) Thiên Hậu, Quan Công
b) Thiên y a na, Bà Chúa xứ
c) Phật Thích ca, Quan thế âm Bồ Tát
d) Phật Di lặc, Nặc Tà (Neak Tà)
56. Quẻ Ly trong Bát Quái có cấu tạo: a) b) c)
57. Trong đời sống tâm linh, người Tây Bắc coi trọng, tôn thờ: a) Thần mặt trời b) Thần đá c) Thần đất d) Cả 3 đều sai
58. Gốm Bàu Trúc là nghề truyền thống nổi tiếng của người: a) Khơ me b) Bana c) Stiêng d) Chăm
59. Tranh lụa thực hiện trên thứ vải lụa:
a) Dùng để mặc thông thường
b) Được dệt bằng những sợi nhỏ hơn vải lụa thường
c) Được dệt bằng những sợi to hơn vải lụa thường
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 5
d) Có thêu sẵn những nét chính
60. "Tiễn dặn người yêu" và "Tiếng hát làm dâu" là hai truyện thơ tiêu biểu của vùng văn hoá: a) Việt Bắc b) Tây Bắc c) Tây Nguyên d) Cả 3 đều sai
61. Những điệu múa truyền thống của cư dân Việt Bắc được gọi là Xoè a) Đúng b) Sai
62. Hội Lồng Tồng là sinh hoạt truyền thống của cư dân vùng: a) Việt Bắc b) Tây Bắc c) Tây Nguyên d) Cả 3 đều sai
63. Theo chuyển động biểu kiến của quả đất quanh mặt trời, một năm dương lịch có 365,25 ngày: a) Đúng b) Sai
64. Nơi xuất phát lịch thuần âm từ thời cổ đại là: a) Ai Cập b) Lưỡng Hà c) Peru
65. Nhà nước phong kiến Việt Nam coi trọng việc thi tuyển cả quan văn lẫn quan võ là do:
a) Các quan văn và quan võ hay so bì nhau
b) Các quan võ hay cậy tài cậy sức lấn hiếp quan văn
c) Phương thức toàn dân đánh giặc cần cả quan văn lẫn quan võ
d) Những người giỏi văn thì không giỏi võ
66. Hành sinh ra hành Thuỷ là hành: a) Kim b) Mộc c) Hoả
67. Văn hoá thời kỳ nhà Nguyễn thuộc giai đoạn văn hoá: a) Đại Nam b) Đại Việt c) Bắc thuộc
68. Tư duy chính trị theo lối huyết thống, địa phương được đánh giá là:
a) Cách tốt nhất để duy trì nhà nước bền vững mà không cần có điều kiện nào
b) Cách tốt nhất để duy trì nhà nước bền vững nhưng cần có điều kiện cụ thể
c) Cách tập trung quyền lực tốt nhất để phát triển kinh tế
d) Cách tập trung quyền lực tốt nhất để phát huy tính dân chủ
69. Người Khmer Nam Bộ phần đông theo tôn giáo: a) Bà la môn b) Cao Đài c) Phật giáo Nam tông d) Phật giáo Hoà Hảo
70. Âm nhạc truyền thống người Khmer không có sự hiện diện hệ ngũ âm. a) Đúng b) Sai
71. Các tộc người: Môn-Khơ me, Việt-Mường, Tày-Thái, Mèo-Dao, Chàm... thuộc chủng Nam Á. a) Đúng b) Sai
72. Các tộc người ở phía Bắc Việt Nam đa số thuộc chủng: a) Indonesien cổ đại b) Bách Việt
73. Trong đời sống tâm linh, người Tây Bắc coi trọng, tôn thờ: a) Thần nước
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 6 b) Thần mặt trời c) Thần đá d) Cả 3 đều sai
74. Triết lý Âm Dương cho rằng vạn vật đều vừa có âm vừa có dương. a) Đúng b) Sai
75. Mô hình Tam Tài gồm: Thiên - Nhân - Địa a) Đúng b) Sai 76. Mô hình Tam Tài gồm: a) Thiên - Địa - Nhân b) Thiên - Địa – Mộc c) Thiên - Địa - Thuỷ d) a và b đều sai
77. Kiến trúc truyền thống thiết kế mái nhà hình mũi thuyền để tránh gió bão. a) Đúng b) Sai
78. Cấu trúc nhà ở truyền thống của người Việt có đặc điểm:
a) Nóc nhà cao, cửa thấp và rộng
b) Nóc nhà cao, cửa thấp và hẹp
c) Nóc nhà thấp, cửa cao và rộng
d) Nóc nhà thấp, cửa thấp và hẹp
79. Tam Tài đặt con người ở vào vị thế:
a) Là một "nguyên lực" không chịu sự tác động của tự nhiên
b) Là một "nguyên lực" không có mối quan hệ thống nhất với tự nhiên
c) Là một "nguyên lực" không có thể làm thay đổi sự sống trên quả đất d) Cả 3 đều sai
80. Quan niệm cho rằng "nhân thân tiểu vũ trụ", "thiên địa nhân hợp nhất" có liên quan đến Tam Tài. a) Đúng b) Sai
81. Trong Bát Quái Tiên Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Càn là quẻ: a) Khảm b) Cấn c) Khôn d) Đoài 82. Tháp Chăm là nơi:
a) Táng thi hài các vị vua Chăm
b) Thờ ba vị thần gồm: Brahma, Visnu, Silva
c) Thờ hình tượng Linga và Yoni d) Thờ rắn thần Naga
83. Trong Bát Quái Hậu Thiên, quẻ đối xứng với quẻ Chấn là quẻ: a) Chấn b) Ly c) Khôn d) Đoài
84. Quẻ Khảm trong Bát Quái có cấu tạo: a) b) c)
85. Ở Việt Nam trước đây, Bát Quái được tầng lớp nào dưới đây thường dùng: a) Quan lại và thị dân b) Quan lại và nông dân
c) Quan lại và thợ thủ công
86. Tam cương gói gọn trong ba chữ: a) Trung - Hiếu - Nghĩa
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 7 b) Trung - Nghĩa - Tín c) Trung - Nghĩa – Tiết
87. Người quân tử trong Nho giáo được hiểu là:
a) Mẫu người lý tưởng của thời đại phong kiến
b) Mẫu người lý tưởng của mọi thời đại
c) Mẩu người vượt lên mọi thời đại d) a và b đúng
88. Đồ hình âm dương hiện đại gồm:
a) Hình tròn chia đôi làm 2 phần bằng nhau b) Lưỡng nghi c) Tứ tượng d) 8 quẻ kép
89. Giữa Âm và Dương có mối quan hệ: a) Đối lập, tách rời b) Đối lập, qua lại c) Đối lập, đứng yên d) Đối lập, tiêu diệt
90. Theo triết lý Âm Dương, mặt trời vừa có âm vừa có dương. a) Đúng b) Sai
91. Theo triết lý Âm Dương, tỷ lệ giữa dương và âm là: a) 3/2 b) 2/3 c) 1/1 d) Cả 3 đều sai
92. Ngũ Hành gồm: Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ a) Đúng b) Sai
93. Chuỗi quan hệ nào dưới đây đúng với quan hệ tương khắc trong Ngũ Hành
a) Thuỷ khắc Hoả, Hoả khắc Mộc, Mộc khắc Thổ
b) Hoả khắc Kim, Kim khắc Mộc, Mộc khắc Thổ
c) Mộc khắc Hoả, Hoả khắc Thuỷ, Thuỷ khắc Thổ d) Cả 3 đều sai
94. Nguyên nhân sâu xa dẫn đến hiện tượng phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư là do:
a) Nền chính trị phong kiến coi rẻ con người
b) Cơ chế phân quyền sử dụng đất của dòng họ trong làng
c) Nền kinh tế tiểu nông tự cung, tự cấp
d) Thói kỳ thị, địa phương cục bộ
95. Hành sinh ra hành Hoả là hành: a) Kim b) Mộc c) Thổ
96. Tục nộp cheo khi cưới là biểu hiện của:
a) Hủ tục xôi thịt ở làng quê
b) Sự bóc lột của tầng lớp quản lý làng xã
c) Một biện pháp để giữ ổn định nhân sự làng xã
d) Nhu cầu thu quỹ để xây dựng các thiết chế trong làng
97. Chế hoá là quan hệ cân chỉnh nội tại, là khâu trọng yếu của Ngũ Hành a) Đúng b) Sai
98. Chế hoá là quan hệ loại trừ nội tại, là khâu trọng yếu của Ngũ Hành a) Đúng b) Sai
99. Thần Luá trở thành trung tâm lễ hội nông nghiệp của cư dân:
a) Vùng châu thổ sông Hồng
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 8
b) Miền núi phía Bắc và Tây Nguyên
c) Vùng núi Thất Sơn Nam Bộ
d) Đồng bằng sông Cửu Long
100. Các giai đoạn của tiến trình văn hoá Việt Nam gồm:
a) Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, hiện đại
b) Tiền sử, Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam
c) Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, Giao lưu với phương Tây
d) Tiền sử, Văn Lang - Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, Đại Nam, hiện đại
101. Trong mô hình Ngũ Hành, hành Thổ có thuộc tính vừa âm vừa dương. a) Đúng b) Sai
102. Đơn vị hành chính cấp xã trước đây thường có: a) Một làng b) Một hoặc vài làng c) Hàng chục làng
103. Theo thuyết Âm Dương, nhóm nào dưới đây có thuộc tính âm:
a) Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, ít
b) Ngắn, nhỏ, mềm, yếu, lạnh, thấp, nhiều
c) Ngắn, nhỏ, mềm, mạnh, lạnh, thấp, ít d) Cả 3 đều sai 104. Ngũ Hành là:
a) Năm yếu tố đơn lẻ, tách biệt, không có mối quan hệ nào
b) Năm chất liệu cụ thể tạo nên thế giới tự nhiên
c) Năm nhóm yếu tố có mối quan hệ với nhau
105. Hành Thuỷ gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:
a) Phương Bắc, mùa Đông, màu xanh, thế đất ngoằn ngoèo
b) Phương Bắc, mùa Đông, màu đen, thế đất ngoằn ngoèo
c) Phương Bắc, mùa Đông, màu đen, thế đất vuông vắn
106. Đờn ca tài tử hình thành dựa trên sự kết hợp giữa:
a) Nhạc cổ Nam bộ với nhạc cổ Bắc bộ
b) Nhạc cổ Nam bộ với âm nhạc phương Tây
c) Nhạc cổ Nam bộ với âm nhạc cung đình
d) Nhạc cổ Việt Nam với âm nhạc phương Tây
107. Hành Kim gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:
a) Phương Tây, mùa Thu, màu trắng, thế đất tròn
b) Phương Nam, mùa Thu, màu đỏ, thế đất tròn
c) Phương Tây, mùa Thu, màu trắng, thế đất nhọn
108. Trong xã hội Việt Nam trước đây, thương nghiệp không được coi trọng vì:
a) Quan niệm thứ bậc “Sĩ, nông, công, thương”
b) Thị dân không cần tranh giành địa vị xã hội
c) Thị dân mua bán không trung thực
d) Thị dân ỷ mình giàu có
109. Hành Thổ trong Ngũ Hành biểu thị qua: a) Màu đỏ, con rồng b) Màu vàng, con hổ c) Màu vàng, con rùa d) Màu vàng, con người
110. Theo quan niệm người Việt, màu ở phương vị trung tâm có màu: a) Đỏ b) Vàng c) Xanh d) Cả 3 đều sai
111. Cấu tạo của đồ hình Bát Quái thường treo trước nhà của một bộ phận dân cư: a) Chỉ có 8 quẻ đơn
b) Chỉ có đồ hình âm dương
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 9
c) 8 quẻ đơn và đồ hình âm dương
d) 8 quẻ kép và đồ hình âm dương
112. Năm con hổ trong tranh dân gian có năm màu là:
a) Đỏ, vàng, xanh, trắng, đen
b) Đỏ, vàng, xanh, tím, đen
c) Đỏ, vàng, xanh, trắng, xám d) Cả 3 đều sai
113. Bốn chòm sao trên bầu trời phương Đông ứng với các Hành Thuỷ, Mộc, Hoả, Kim là:
a) Thanh Long, Chu Tước, Bạch Hổ, Hoa Cái
b) Thanh Long, Chu Tước, Thiên Lang, Huyền Vũ
c) Thanh Long, Chu Tước, Thiên Lang, Huyền Vũ d) Cả 3 đều sai
114. Trong bốn chòm sao Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ, Bạch Hổ, mỗi chòm có 9 sao. a) Đúng b) Sai
115. Trong bốn chòm sao Thanh Long, Chu Tước, Huyền Vũ, Bạch Hổ, mỗi chòm có 7 sao. a) Đúng b) Sai
116. Cách tốt nhất trong ứng xử với văn hoá truyền thống là:
a) Duy trì và hiện đại hoá những yếu tố văn hoá có ảnh hưởng tốt đối với cuộc sống mới
b) Sàng lọc, loại bỏ những yếu tố văn hoá đang tồn tại cả 2 mặt: tốt và không tốt
c) Hạn chế những yếu tố văn hoá đang tồn tại cả 2 mặt: tốt và không tốt d) a, c đều sai
117. Lối sống có văn hoá chỉ thể hiện trong thái độ ứng xử với môi trường xã hội, không xét đến ứng
xử với môi trường tự nhiên. a) Đúng b) Sai
118. Ngũ Hành tương khắc theo thứ tự:
a) Thuỷ, Hoả, Kim, Mộc, Thổ
b) Thuỷ, Mộc, Hoả, Thổ, Kim
c) Kim, Mộc, Thuỷ, Hoả, Thổ
d) Hoả, Mộc, Thổ, Thuỷ, Kim
119. Các quan hệ tương sinh, tương khắc là những quan hệ khác thường trong Ngũ Hành. a) Đúng b) Sai
120. Chế hoá là khâu trọng yếu của Ngũ Hành vì nó lập lại sự cân bằng cho Ngũ Hành. a) Đúng b) Sai
121. Theo hệ Can Chi (hiện đang dùng), tháng giêng trong năm là tháng: a) Hợi b) Tý c) Dần d) Ngọ
122. Theo hệ Can Chi, năm khởi đầu một Hoa giáp là năm: a) Quý Hợi b) Bính Tý c) Bính Dần d) Giáp Tý
123. Theo chuyển động biểu kiến của mặt trăng quanh quả đất, một tháng âm lịch có: a) 29 ngày b) 29,53 ngày c) 29,54 ngày d) 30 ngày
124. Các nền văn minh phương Đông cổ đại thường được nhắc đến là:
a) Ai cập, Lưõng Hà, Mac ca, Trung Hoa
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 10
b) Ai cập, Lưõng Hà, Ấn Độ, Trung Hoa
c) Ai cập, Jesusalem, Mac ca, Trung Hoa
d) Ai cập, Lưõng Hà, Jesusalem, Trung Hoa
125. Trong lịch Âm Dương, các tiết trong năm thuộc: a) Âm lịch b) Dương lịch c) Âm Dương hợp lịch
126. Số lần trăng tròn trong năm nhuần của lịch Âm Dương là: a) 11 lần b) 12 lần c) 13 lần
127. Biểu tượng cho tính cộng đồng của nông thôn Việt Nam là:
a) Cây đa, bến nước, sân đình b) Luỹ tre làng c) Chùa làng d) a, c đều sai
128. Trong hệ Can Chi, những chi kết hợp được với các can âm gồm:
a) Sửu, Mão, Thìn, Ngọ, Thân, Dậu
b) Sửu, Mão, Tỵ, Mùi, Dậu, Hợi
c) Tý, Dần, Thìn, Ngọ, Thân, Tuất
129. Mỗi Hành bao gồm nhiều yếu tố cùng bản chất. a) Đúng b) Sai
130. Chuỗi quan hệ nào dưới đây đúng với quan hệ tương sinh trong Ngũ Hành:
a) Thuỷ sinh Mộc, Mộc sinh Hoả, Hoả sinh Thổ
b) Mộc sinh Thổ, Thổ sinh Thuỷ, Thuỷ sinh Kim
c) Thổ sinh Thuỷ, Thuỷ sinh Kim, Kim sinh Mộc d) Cả 3 đều sai
131. Trong hệ Can Chi, những can kết hợp được với các chi âm gồm
a) Giáp, Bính, Mậu, Canh, Nhâm
b) Ất, Đinh, Kỷ, Tân, Quý
c) Giáp, Bính, Mậu, Tân, Quý
132. Nội dung câu nói “Trung với nước, hiếu với dân” của Hồ Chí Minh thể hiện:
a) Tư tưởng phát triển từ chủ nghĩa Mác-Lê nin
b) Tư tưởng phát triển từ quan điểm tầng lớp trí thức phong kiến Trung Hoa
c) Tư tưởng phát triển từ quan điểm tầng lớp trí thức phong kiến Việt Nam
d) Tư tưởng kết hợp giá trị truyền thống dân tộc với tiến bộ thế giới
133. Theo hệ đếm Can Chi, giờ hoàn toàn dương là giờ: a) Hợi b) Ngọ c) Dần d) Tỵ
134. Theo hệ Can Chi, năm cuối cùng của một Hoa giáp là năm: a) Tân Hợi b) Giáp Tý c) Ất Sửu d) Quý Hợi
135. Công thức nào dưới đây dùng để đổi năm dương lịch ra năm Can Chi:
a) C = d [ (D + 3) : 60 ] hoặc C = d [ (D +3) : 12 ]
b) C = d [ (D - 3) : 60 ] hoặc C = d [ (D - 3) : 12 ] c) Cả 2 đều sai
136. Về khoa học và nghiên cứu, các đô thị phương Đông phát triển về:
a) Thiên văn, phong thủy, đạo học, y thuật phân tích
b) Thiên văn, phong thủy, đạo học, toán học, kinh doanh, luật pháp
c) Toán học, vật lý, hoá học, kỹ thuật, kinh doanh, y thuật tổng hợp
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 11 d) Cả 3 đều sai
137. Năm 1785 (Chiến thắng Rạch Gầm-Xoài Mút) tính theo hệ Can Chi là năm Ất Sửu: a) Đúng b) Sai
138. Năm 1941 (Hồ Chí Minh trở về Việt Nam) tính theo hệ Can Chi là năm: a) Tân Tỵ b) Canh Tỵ c) Mậu Ngọ d) Cả 3 đều sai
139. Theo quan niệm của Phật giáo, nguồn gốc mọi nỗi khổ của con người là do: a) Ăn uống
b) Mất nhiều mà được ít
c) Tham muốn (ái dục), và không sáng suốt (vô minh)
d) Sợ cái chết vì tất cả rồi cũng phải đi đến cái chết
140. Mẹ của bạn Thanh Huyền sinh năm 1961. Tính theo hệ Can Chi là năm: a) Tân Sửu b) Canh Tý c) Ất Sửu d) Kỷ Hợi
141. Hành sinh ra hành Thổ là hành: a) Kim b) Mộc c) Hoả
142. Hành sinh ra hành Mộc là hành Thổ: a) Đúng b) Sai
143. Đối với người Chăm theo Bà la môn giáo, con người chỉ được giải thoát khi:
a) Linh hồn cá thể tự huỷ diệt
b) Linh hồn cá thể nhập vào Thánh Ala
c) Linh hồn cá thể nhập vào Đại hồn
d) Linh hồn cá thể tìm gặp tổ tiên
144. Hành khắc hành Thổ là hành: a) Kim b) Mộc c) Hoả
145. Tạng tâm trong ngũ tạng thuộc:
a) Hành Hoả và phủ tiểu tràng
b) Hành Kim và phủ tiểu tràng
c) Hành Mộc và phủ tiểu tràng
146. Hệ thống chính trị truyền thống coi trọng:
a) Cấp Trung ương và cấp Tỉnh
b) Cấp Tỉnh và cấp huyện
c) Cấp Trung ương và cấp làng xã d) Các cấp như nhau
147. Cơ chế lãnh đạo tập thể trong bộ máy nhà nước Việt Nam là do: a) Đột biến giai đoạn
b) Kế thừa truyền thống
c) Ảnh hưởng nền chính trị phương Đông
d) Ảnh hưởng nền chính trị phương Tây
148. Nơi xuất phát lịch thuần dương (thế giới đang dùng) là: a) Ai Cập b) Lưỡng Hà c) Hi Lạp d) La Mã
149. Trong lịch Âm Dương, các ngày trong tháng thuộc:
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 12 a) Âm lịch b) Dương lịch c) Âm Dương hợp lịch
150. Tạng tỳ trong ngũ tạng thuộc:
a) Hành Thổ và phủ vị (dạ dày)
b) Hành Kim và phủ tiểu tràng
c) Hành Thổ và phủ tiểu tràng
151. Hành Thổ gồm một nhóm các yếu tố nào dưới đây:
a) Tỳ, vị, huyết, miệng b) Tỳ, vị, da, mũi
c) Tỳ, vị, thịt, miệng
152. Ở làng xã Việt Nam trước đây, luật pháp tồn tại dưới hình thức bộ luật. a) Đúng b) Sai
153. Ở làng xã Việt Nam trước đây, luật pháp tồn tại dưới hình thức khế ước tự nguyện của dân làng. a) Đúng b) Sai
154. Hành Kim gồm một nhóm các yếu tố nào dưới đây:
a) Tâm, đại trường, da, lông, mũi
b) Phế, đại trường, da, lông, mũi
c) Phế, đại trường, da, thịt, mũi
d) Thận, đại trường, da, lông, mũi
155. Các con số trong Lạc Thư phản ánh trình độ toán học của người cổ đại. Đó là:
a) Phép cộng theo hệ đếm 15
b) Phép trừ theo hệ đếm 15 c) Phép nhân và chia
d) Phép tính theo phương trận
156. Hành Hoả trong Ngũ Hành ứng với: a) Số 1 và phương Nam b) Số 2 và phương Nam c) Số 3 và phương Nam d) Số 4 và phương Nam
157. Tín ngưỡng phồn thực hình thành từ: a) Triết lý Âm Dương
b) Tục thờ Linga của người Chăm
c) Niềm tin về thế lực có quyền năng về sinh sản
d) Truyền thuyết Lạc Long Quân và Âu Cơ
158. Vật dùng để thờ trong tín ngưỡng phồn thực người Việt Nam là: a) Nỏ nường b) Linga và yoni c) Chày và cối
d) Các vật có hình người giao phối
159. Văn vật bao gồm những công trình, hiện vật có giá trị lịch sử và những danh nhân. a) Đúng b) Sai
160. Các giai đoạn của tiến trình văn hoá Việt Nam gồm: Tiền sử, Văn Lang, Âu Lạc, chống Bắc thuộc, Đại Việt, hiện đại. a) Đúng b) Sai
161. Đối tượng được thờ trong tín ngưỡng tôn thờ lực lượng tự nhiên của người Việt Nam là:
a) Các lực lượng có thể tác động tích cực và tiêu cực đến sản xuất nông nghiệp
b) Các lực lượng có thể tác động tích cực và tiêu cực đến nơi cư trú
c) Các lực lượng có thể tác động tích cực và tiêu cực đến hoạt động đi lại
162. Ở vị trí hành nào để có thể điều khiển các hành còn lại: a) Kim
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 13 b) Thổ c) Mộc và Hoả d) Thuỷ
163. Các vị thần trong đời sống tâm linh người Việt Nam thường là nữ thần. a) Đúng b) Sai
164. Hành Thổ gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:
a) Trung tâm, giữa các mùa, màu vàng, thế đất dài dài
b) Trung tâm, giữa các mùa, màu đỏ, thế đất tròn
c) Trung tâm, giữa các mùa, màu vàng, thế đất vuông vắn
165. Đặc điểm thuyền chiến Việt Nam là: a) Ngắn, một khoang b) Dài, một khoang c) Ngắn, nhiều khoang d) Dài, nhiều khoang
166. Hành khắc hành Mộc là hành Kim: a) Đúng b) Sai
167. Giòng giống tiên rồng trong truyền thuyết người Việt có liên quan đến: a) Thần nông và tiên b) Thần nông và cá sấu
c) Chim hạc và thuồng luồng d) Kỳ lân và rắn
168. Tứ bất tử trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam gồm các vị:
a) Hùng Vương, Thánh Gióng, Đức Thánh Trần, Ngô Quyền
b) Tản Viên, Hùng Vương, Thánh Gióng, Đức Thánh Trần
c) Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
d) Thần Kim Quy, Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử
169. Các vị thần trong tín ngưỡng Việt Nam có thể bị phủ nhận nếu người ta cảm thấy thần không còn linh thiêng nữa. a) Đúng b) Sai
170. "Vô vi " trong Đạo giáo nghĩa là: a) Không làm gì cả
b) Không làm điều gì trái với tự nhiên
c) Không làm điều mình không thích
d) Không làm quan hoặc làm tướng
171. Tứ bất tử trong tín ngưỡng dân gian Việt Nam gồm các vị: Hùng Vương, Thánh Gióng, Đức Thánh Trần, Ngô Quyền a) Đúng b) Sai
172. Tục chèo đò đưa linh theo quan niệm xưa là:
a) Đưa linh hồn người chết sang thế giới bên kia
b) Đưa linh cửu người chết sang thế giới bên kia
c) Để người chết được hoá kiếp làm người trở lại
d) Để người chết có phương tiện đi lại
173. Tục thờ cúng, vái lạy ông bà, tổ tiên, các anh hùng dân tộc là: a) Mỹ tục b) Hủ tục
c) Vừa hủ tục vừa mỹ tục
d) Tình cảm tự nhiên, không hủ tục cũng không mỹ tục
174. Nho giáo bắt đầu nhập vào Việt Nam từ thời: a) Bắc thuộc b) Lý c) Trần
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 14 d) Lê
175. 64 quẻ là loại quẻ có đặc điểm:
a) Mỗi quẻ có 2 hào cảm ứng nhau
b) Mỗi quẻ có 3 hào cảm ứng nhau
c) Mỗi quẻ có 6 hào cảm ứng nhau d) Cả 3 đều sai
176. Hiện tượng người Việt Nam thờ bộ sinh thực khí là biểu hiện của niềm tin về: a) Tôn giáo b) Tín ngưỡng c) Cả 2 đều đúng
177. Sàn diễn của sân khấu rối nước là: a) Sân đình
b) Một thuỷ đình vừa thờ tổ vừa để diễn
c) Chỗ đất rộng có rào chắn tạo khoảng cách
d) Mặt nước của cái hồ hoặc cái ao
178. Thể loại có sàn diễn độc đáo nhất trong sân khấu truyền thống Việt Nam là: a) Chèo b) Tuồng c) Rối nước
179. Tam cương trong Nho giáo gồm ba mối quan hệ là:
a) Quân - Thần, Phụ - Tử, Huynh - Đệ
b) Quân - Thần, Phụ - Tử, Phu - Phụ
c) Quân - Thần, Phụ - Tử, Bằng hữu
180. Tục kết chạ ở Bắc Bộ là:
a) Tục kết làm anh em giữa một làng này với một làng khác
b) Tục kết bạn làm ăn giữa một làng này với một làng khác
c) Tục kết lbạn làm ăn giữa phường nghệ này với phường nghề khác
d) Tục kết bạn vui chơi, hội hè giữa các làng với nhau 181. Mạnh tử là:
a) Người trực tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Lão tử
b) Người gián tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Lão tử
c) Người trực tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Khổng tử
d) Người gián tiếp tiếp thu và phát triển tư tưởng Khổng tử
182. Thứ tự ra đời của Tứ thư (Nho giáo) là:
a) Đại Học, Trung Dung, Luận Ngữ, Mạnh tử
b) Trung Dung, Luận Ngữ, Đại Học, Mạnh tử
c) Luận Ngữ, Trung Dung, Đại Học, Mạnh tử
d) Luận Ngữ, Đại Học, Trung Dung, Mạnh tử
183. Quan niệm Tam cương được hình thành vào giai đoạn:
a) Trước thời Khổng tử b) Trong thời Khổng tử c) Sau khi Khổng tử mất
184. Một cuốn trong Ngũ Kinh có đề cập đến lịch sử, quê hương của Khổng tử là cuốn: a) Kinh Thư b) Kinh Thi c) Kinh Xuân Thu d) Kinh Lễ
185. Người đời sau hay gọi di sản tư tưởng Khổng tử là học thuyết Khổng Mạnh vì:
a) Mạnh tử là người kế thừa xuất sắc tư tưởng Khổng tử
b) Mạnh tử được Khổng tử trực tiếp truyền dạy
c) Trong bộ Tứ Thư, chỉ có cuốn Mạnh tử thể hiện tư tưởng Khổng tử
d) Tư tưởng Mạnh tử chi phối bộ Tứ thư và Ngũ kinh
186. Hình tượng Linga - yoni trong văn hoá Chăm biểu hiện:
a) Ảnh hưởng văn hoá Ấn Độ
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 15
b) Ảnh hưởng văn hoá Đông Nam Á
c) Ảnh hưởng văn hoá Nam Á d) Cả 3 đều sai
187. Tạng can trong ngũ tạng thuộc:
a) Hành Thổ và phủ bàng quang
b) Hành Mộc và phủ tiểu tràng
c) Hành Mộc và phủ đởm (mật)
188. Linga 1 thành phần trong văn hoá Chăm thể hiện:
a) Yếu tố văn hoá Óc eo
b) Ảnh hưởng văn hoá nông nghiệp trong khu vực
c) Ảnh hưởng văn hoá Việt Nam
d) Yếu tố văn hoá bản địa Chăm
189. Linga 3 thành phần trong văn hoá Chăm biểu hiện sự ảnh hưởng văn hoá nông nghiệp trong khu vực. a) Đúng b) Sai
190. Di sản văn hoá Chăm thuộc dạng:
a) Văn hoá của một nước Chăm pa thống nhất
b) Văn hoá của các tiểu vương quốc Chăm
c) Văn hoá pha trộn văn hoá Việt - Hoa
d) Văn hoá pha trộn văn hoá Ấn Độ - Việt - Hoa
191. Đối với người Chăm theo Bà la môn giáo, đấng có quyền uy cao nhất là: a) Thánh Ala b) Brahma c) Visnu d) Silva
192. Nghề truyền thống của người Chăm là:
a) Đúc đồng, dệt vải tơ tằm
b) Làm gốm, dệt thổ cẩm c) Trồng lúa nước
d) Dệt thổ cẩm, trồng lúa nước
193. Khi nhận thức ra chân lý, thái tử Tất Đạt Đa được gọi là Buddha. Buddha có nghĩa gốc là: a) Phật b) Bậc giác ngộ c) Bụt d) Cả 3 đều sai
194. Hành sinh ra hành Mộc là hành: a) Kim b) Thổ c) Thuỷ
195. Hành Kim trong Ngũ Hành biểu thị qua: a) Màu đỏ, con rồng b) Màu trắng, con rùa c) Màu đen, con rồng d) Màu trắng, con hổ
196. Tháng nhuần âm lịch có: a) 29 ngày b) 29,53 ngày c) 30 ngày d) 31 ngày
197. Phật giáo bắt đầu nhập vào Việt Nam từ: a) Đầu thế kỷ thứ I b) Cuối thế kỷ thứ I c) Từ thế kỷ thứ III d) Từ thế kỷ thứ XI
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 16
198. Phái Nam Tông (Phật giáo) còn có tên gọi khác là:
a) Phái Đại Chúng, Tiểu Thừa
b) Phái Thượng Toạ, Tiểu Thừa c) Cả 2 đều sai
199. Theo quan niệm truyền thống, màu dùng trang trí lễ Tết là màu: a) Đỏ, vàng, xanh b) Xanh, vàng, trắng c) Vàng, xanh, đen d) Cả 3 đều sai
200. Phái Bắc Tông (Phật giáo) còn có tên gọi khác là:
a) Phái Đại Chúng, Đại Thừa
b) Phái Thượng Toạ, Đại Thừa c) Cả 2 đều sai
201. Khuynh hướng Phật giáo thâm nhập vào Việt Nam đầu tiên là: a) Thiền tông b) Tinh độ tông c) Bắc tông d) Nam tông
202. Tam tạng của Phật giáo là: tạng Kinh, tạng Luận, tạng Luật. a) Đúng b) Sai
203. Phật giáo Việt Nam truyền thống có khuynh hướng: a) Thoát tục b) Nhập thế
c) Trung dung giữa giữa nhập thế và thoát tục
d) Khám phá bản ngã, đi tìm cái tôi của chính mình
204. Các nhà sư khi ra khỏi chùa luôn luôn mặc áo vàng là thuộc phái: a) Nam tông b) Mật tông c) Bắc tông d) Cả 3 đều sai
205. Trong Phật giáo, việc thu nhận tín đồ có tính mở rộng là quan điểm của phái: a) Bắc tông b) Nam tông c) Cư sĩ d) Cả 3 đều sai
206. Cách suy luận của người Việt thuộc dạng tư duy tổng hợp. a) Đúng b) Sai
207. Tam giáo gồm các giáo phái: a) Phật - Nho - Đạo b) Nho - Đạo - Ki tô
c) Phật - Đạo - Bà la môn
d) Nho – Phật – Cao Đài
208. Trong mối quan hệ với các nền văn hoá khác trên thế giới, văn hoá Việt có xu hướng:
a) Tiếp thu có lựa chọn và Việt hoá tất cả các yếu tố ngoại nhập b) Sao chép nguyên bản
c) Tiếp nhận tất cả và sử dụng trong một thời gian nhất định
d) Tiếp nhận tất cả và sử dụng tuỳ theo mức độ hấp dẫn của mỗi loại
209. Tam giáo là sản phẩm dung hợp giữa:
a) Các nền văn hoá trong khu vực phương Đông
b) Văn hoá phương Đông và văn hoá phương Tây
c) Văn hoá Việt Nam và văn hoá Ấn Độ
d) Văn hoá Việt Nam và văn hoá Trung Hoa
210. Người Việt coi trọng ngày giỗ vì đó là dịp:
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 17
a) Nhắc nhở công đức và tỏ lòng biết ơn người đã khuất nhằm giáo dục con cháu
b) Để gia đình trả ơn, trả nghĩa những người đã đến giúp đỡ cho đám tang
c) Họp mặt tổ chức vui chơi để người chết vui lòng d) a và c sai
211. Suy cho cùng, thiên đàng, địa ngục, thần, tiên, ma quỷ đều là sản phẩm của trí tưởng tượng của
con người, và do vậy, các lực lượng này đều vận động theo ý muốn của con người. a) Đúng b) Sai
212. Về nhận thức thế giới tự nhiên, học thuyết Mác và triết lý Âm Dương: a) Hoàn toàn khác biệt
b) Có những điểm gặp nhau
c) Không có cơ sở nào để so sánh, đối chiếu
213. Cơ cấu bữa ăn truyền thống của Người Việt là: a) Cơm - rau quả - thịt b) Cơm - rau - thủy sản c) Cơm - thịt - rau quả
d) Cơm - thịt - rau quả - thủy sản
214. Các năm 1964, 2000 thuộc Chi nào dưới đây: a) Thìn b) Tỵ c) Mão d) Thân
215. Giai đoạn văn hoá Đại Nam có đặc điểm: ngôn ngữ truyền miệng trở thành công cụ duy nhất bảo
lưu và chuyển giao văn hoá dân tộc. a) Đúng b) Sai
216. Văn hoá thời kỳ Lý-Trần và Lê được gọi là văn hoá: a) Đại Nam b) Chống Bắc thuộc c) Đại Việt
217. Theo nhà Phật, lục tặc là sự "quấy rầy" con người từ các giác quan, bộ phận:
a) Mắt, mũi, miệng, lưỡi, tai, tóc
b) Mắt, mũi, da, lưỡi, tai, tóc
c) Mắt, mũi, miệng, lưỡi, tai, da
d) Mắt, mũi, miệng, lưỡi, óc não, da
218. Theo nguyên lý âm dương, cách thức ăn uống của người Việt có đặc điểm là:
a) Tạo sự quân bình cho con người, tránh bệnh tật
b) Tạo sự cân đối cho cơ thể
c) Tạo sự gần gũi giữa con người với nhau d) Cả 3 đều sai
219. Thức ăn, thức uống được người Việt phân theo Âm Dương gồm các vị:
a) Mặn, chua, đắng, cay, ngọt, béo
b) Mặn, chua, đắng, cay, ngọt, lạt
c) Hàn, lương, bình, ôn, nhiệt d) Cả 3 đều sai
220. Thức ăn, thức uống được người Việt phân theo Âm Dương gồm các tính:
a) Mặn, chua, đắng cay, ngọt, béo
b) Mặn, chua, đắng, cay, ngọt, lạt
c) Hàn, lương, bình, ôn, nhiệt d) Cả 3 đều sai
221. Truyền thống bảo quản thực phẩm lâu ngày của người Việt là: a) Phơi khô b) Bỏ vào ngăn lạnh c) Luộc chín d) Cả 3 đều sai
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 18
222. Phong tục cổ xưa của người Việt là:
a) Hút thuốc lá, uống rượu cần b) Ăn trầu, nhuộm răng,
c) Cắt tóc ngắn, đi giầy vải d) Cả 3 đều sai
223. Thường ngày, người Việt có thói quen ăn thức ăn: a) Làm lạnh b) Để nguội c) Lên men chua d) Cả 3 đều sai
224. Khi ăn, người Việt ăn theo hình thức: a) Ăn chung, ngồi chung
b) Ăn theo khẩu phần, ngồi chung
c) Ăn theo khẩu phần, ngồi riêng
225. Cấu trúc và cách sử dụng đôi đũa của người Việt có hàm ẩn triết lý Âm Dương. a) Đúng b) Sai
226. Trong cách ăn của người Việt, đôi đũa là:
a) Vật dụng nhiều chức năng, khó thay thế bằng vật dụng khác
b) Vật dụng ít chức năng, có thể thay thế bằng vật dụng khác
c) Vật dụng ít chức năng, khó thay thế bằng vật dụng khác
227. Dòng tranh giấy truyền thống Việt Nam phù hợp với thị hiếu người bình dân là: a) Tranh Đông Hồ b) Tranh Hàng Trống c) Tranh thuỷ mặc
228. Nội dung câu: "Ăn trông nồi ngồi trông hướng" nhằm khuyên người ăn nên:
a) Nhìn vào nồi để biết lượng thức ăn ít hay nhiều mà ăn
b) Nhìn lượng thức ăn để nhường nhịn nhau
c) Xem xét để ngồi vào chỗ có thức ăn ngon d) a và b đúng
229. Theo triết lý Âm Dương, phần âm bao giờ cũng lớn hơn phần dương. a) Đúng b) Sai
230. Hành khắc hành Thuỷ là hành: a) Kim b) Mộc c) Thổ
231. Đặc điểm lối mặc của người Việt là mặc nửa kín nửa hở: a) Đúng b) Sai
232. Loại vải xuất hiện sớm nhất ở Việt Nam là vải dệt bằng: a) Tơ tằm b) Tơ chuối c) Tơ đay d) Tơ gai
233. Áo tứ thân, năm thân được ghép lại từ nhiều tấm là do:
a) Chịu ảnh hưởng văn hoá Trung Hoa
b) Trước đây không có nghề may c) Khổ vải dệt ra hẹp d) Cả 3 đều sai
234. Chức vị của quan lại thời phong kiến thể hiện qua màu sắc và hình thức thiết kế của trang phục. a) Đúng b) Sai
235. Thời phong kiến, vua mặc áo vàng vì đó là:
a) Màu của kim loại quý hiếm (vàng)
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 19 b) Màu của đất sét c) Màu của hành Thổ d) Cả 3 đều sai
236. Các Phật tử mặc áo vàng vì đó là:
a) Màu sắc của nước sông Ấn, sông Hằng
b) Màu của hành Thổ theo văn hoá phương Đông
c) Màu của kim loại vàng
d) Màu áo của những người nô lệ Ấn Độ
237. Hôn nhân truyền thống Việt Nam chịu sự chi phối của: a) Gia đình nhà trai b) Gia đình nhà gái c) Làng xã và gia tộc
d) Luật pháp triều đình
238. Hành Hoả gồm nhóm các yếu tố nào dưới đây:
a) Phương Bắc, mùa Thu, màu xanh, thế đất ngoằn ngoèo
b) Phương Nam, mùa Hạ, màu đỏ, thế đất nhọn
c) Phương Nam, mùa Hạ, màu đỏ, thế đất tròn
239. Nhà ở truyền thống của người Việt được xây dựng phù hợp theo: a) Điều kiện địa lý b) Vị trí làm việc c) Ý muốn của họ hàng d) Ý muốn của làng xã
240. Thành ngữ "nhà cao cửa rộng" phản ánh kiểu nhà:
a) Nền cao, nóc nhà cao, cửa thấp và rộng
b) Nền thấp, nóc nhà cao, cửa thấp và rộng
c) Nền cao, nóc nhà cao, cửa cao và rộng
d) Nền thấp, nóc nhà thấp, cửa thấp và hẹp
241. Năm 2000 là năm Canh Thìn, những năm có chu kỳ 10 cũng là năm Canh Thìn: a) Đúng b) Sai
242. Tiêu chí phổ quát để nhận diện loại hình văn hoá là dựa vào những yếu tố kinh tế-xã hội và văn hoá. a) Đúng b) Sai
243. Các năm 1961, 1991 thuộc Can nào dưới đây: a) Canh b) Tân c) Kỷ d) Nhâm
244. Theo quan niệm phong thủy truyền thống, thế đất tốt là thế đất có:
a) Sự hội tụ các hình thể vuông, tròn, dài, nhọn, ngoằn ngoèo
b) Sự thuận lợi về mặt thương mại
c) Được thần linh che chở d) Cả 3 đều sai
245. Theo quan niệm phong thủy truyền thống, thế đất tốt là thế đất có:
a) Sự hội đủ Ngũ Hành
b) Sự thuận lợi về mặt thương mại
c) Sự thuận lợi về mặt giao thông d) Cả 3 đều sai
246. Ở Việt Nam, cây đàn ghi ta chỉ có 5 dây và được khoét lõm bàn phím để:
a) Phù hợp thang âm ngũ âm
b) Phù hợp bàn tay nhạc công Việt Nam
c) Phù hợp thang âm của âm nhạc phương Tây
d) Phù hợp chất giọng của người Việt
247. Các thông số trong kiến trúc cổ truyền Việt Nam thường là:
530 câu hỏi ôn tập môn Cơ sở văn hoá Việt Nam. Biên soạn: Trần Long – Tp. HCM 2000. 20