PHN A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiu lựa chọn.
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B, C, D
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của c khi đun nước trong
một bình thủy tinh?
A. Khi lượng riêng của nưc tăng.
B. Khi lượng riêng của nưc gim.
C. Khi lượng riêng của nưc không thay đi.
D. Khi lượng riêng của nưc lúc đầu giảm sau đó mới tăng.
Câu 2. Áp lực là
A. lc ép vuông góc vi mt bép. B. Lc song song với mặt bép.
C. lc kéo vuông góc vi mt bị kéo. D. lc tác dụng của vật lên giá treo.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về áp suất cht lỏng là không đúng?
A. Áp suất chất lỏng gây ra trên mặt thoáng bằng 0.
B. Cht lỏng chì gây ra áp suất đáy bình chứa.
C. Cht lỏng gây ra áp suất theo mọi phương.
D. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào bản chất và chiều cao cột chất lỏng.
Câu 4. Một chiếc bè có dạng hình hộp dài 4 m, rộng 2 m. Biết bè ngập sâu trong nước 0,5 m;
trọng lượng riêng của c 10 000 N/m
3
. Chiếc bè có trọng lượng là bao nhiêu?
A. 40 000 N. B. 45 000 N. C. 50 000 N . D. Một giá trị khác.
Câu 5. Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl
3
và khí H
2
.
Thể tích khí H
2
ở 25 °C, 1 bar là
A. 17,8488 L. B. 8,9244 L. C. 5,9496 L. D. 8,0640 L.
Câu 6. Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá hc?
A. Đốt cháy cồn trong đĩa. B. Hơ nóng chiếc thìa inox.
C. Hoà tan muối ăn vào nước. D. Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.
Câu 7. Bơm đầy một loại khí vào quả bóng, thấy quả bóng bị đẩy bay lên. Hỏi trong quả bóng
có thcha loại khí nào sau đây?
A. H
2
B. O
2
C. Cl
2
D. CO
2
Câu 8. Ở 25
o
C, 250 gam nưc có thể hòa tan tối đa 80 gam KNO
3
. Độ tan của KNO3 ở 25
o
C là
A. 32 gam/100 gam H2O. B. 36 gam/100 gam H2O.
C. 80 gam/100 gam H2O. D. 40 gam/100 gam H2O.
Câu 9: Chạy thận nhân tạo là dùng máy lọc máu nhằm
A. thi chất độc, cht thải ra khỏi cơ thể khi chc năng ca thận bị suy giảm.
B. thi chất độc, cht thải ra khỏi cơ thể.
C. thi chất độc ra khỏi cơ thể khi chức năng ca thận bị suy giảm.
D. thi chất thải ra khỏi cơ thể khi chức năng ca thận bị suy giảm.
Câu 10: Chọn đáp án phù hợp để hoàn thành câu sau:
“Chỉ số glucose trong máu từ 3,9mmol/L đến 6,4mmol/L ....................”
A. đưc coi là không bình thường. B. là dấu hiệu của bệnh đái tháo đường.
C. đưc coi là bình thường. D. là biểu hiện của bệnh đái tháo nht.
Câu 11: Các bộ phận thần kinh trung ương của ngưi gồm
A. não và tủy sống. B. dây thần kinh và hạch thần kinh.
C. não và hạch thần kinh. D. tủy sống và dây thần kinh.
Câu 12: Bệnh đau mắt đỏ có nhiều nguyên nhân gây bệnh như
A. virus Adeno, vi khuẩn Staphyloccocus hoặc do dị ứng.
B. virus cúm, vi khuẩn lao.
C. virus corona, nguyên sinh vt.
D. nấm, viêm chân lông mi mắt.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai: Trong các ý a, b, c, d. Học sinh ghi Đ hoc S
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng hoặc sai khi nói về hệ bài tiết?
a) Da không tham gia vào quá trình bài tiết.
b) Mỗi quthận có khoảng 1 triệu đơn vị chức năng.
c) Phổi chthải khí carbon dioxide, không thải hơi nước.
d) Đơn vị chc năng ca thận gồm cầu thận và ống thận.
Câu 14: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
(a) Áp suất khí quyển càng giả m khi độ cao càng tăng.
(b) Mi vật trên Trái Đt đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển do không khí tạo thành khí
quyển có trọng ợng.
(c) Áp suất khí quyển chi tác dụng theo phương thẳng đứng hướng ttrên xuống dướ i.
(d) Clên cao 12m thì áp suất khí quyển giảm khoảng 1mmHg vậy áp suất khí quyền ở độ cao
800 m là 763,3 mmHg.
Phn III. Trả lời ngắn
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A cần 6,5 gam khí oxygen thu được 4,0 gam khí
CO2 và3,6 gam hơi nước. Giá trcủa m là
Câu 16. Áp lực của c có áp sut 2,3.10
5
Pa tác dụng lên mặt nthở của thợ lặn diện tích
42 cm
2
bao nhiêu?
Câu 17: Khi lượng uric acid trong máu thấp kéo dài, cơ thể có nguy cơ mắc bệnh gì?
Câu 18: Ba bệnh nhân nam có uric acid: 370; 290; 410 µmol/L (nam). Hãy cho biết có bao
nhiêu người nằm trong khoảng bình thường
Câu 19: tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển
động của cơ thể trong không gian ? (Ghi sthứ tự thể hiện bộ phận đó).
1. Ốc tai
2. Ống bán khuyên.
3. Bộ phận tiền đình
Câu 20: Thị giác có cấu tạo gồm những bộ phận nào?
PHN B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm) Thể tích ca mt miếng st là 2dm
3
. Tính lực đẩy Ác – si mét tác dụng lên
miếng sắt khi nó được nhúng chìm trong nước, trong rượu. Nếu miếng st được nhúng ở độ sâu
khác nhau, thì lực đẩy Ác – si mét có thay đi không? Ti sao?
Câu 22. (1,0 điểm). Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dd HCl. Sau phản ứng thu đưc
9,916 lít khí H
2
(đktc).
a.Viết PTHH ?
b.Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng?
c.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng?
Câu 23. (1,0 điểm)
a. Bạn A có thói quan ít uống nước và ăn mặn. Gần đây bạn cho biết mình đi tiu ít và nước tiểu
có màu vàng đậm. Trong trường hợp này, em sẽ đưa ra lời khuyên gì dành cho bạn A?
b. Khi bị đau mắt đỏ em nên làm gì để tránh lây nhim đến những người xung quanh?
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................

Preview text:

PHẦN A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn.
Hãy chọn đáp án đúng nhất trong các đáp án A, B, C, D
Câu 1. Hiện tượng nào sau đây xảy ra đối với khối lượng riêng của nước khi đun nước trong một bình thủy tinh?
A. Khối lượng riêng của nước tăng.
B. Khối lượng riêng của nước giảm.
C. Khối lượng riêng của nước không thay đổi.
D. Khối lượng riêng của nước lúc đầu giảm sau đó mới tăng. Câu 2. Áp lực là
A. lực ép vuông góc với mặt bị ép.
B. Lực song song với mặt bị ép.
C. lực kéo vuông góc với mặt bị kéo.
D. lực tác dụng của vật lên giá treo.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây về áp suất chất lỏng là không đúng?
A. Áp suất chất lỏng gây ra trên mặt thoáng bằng 0.
B. Chất lỏng chì gây ra áp suất ở đáy bình chứa.
C. Chất lỏng gây ra áp suất theo mọi phương.
D. Áp suất chất lỏng phụ thuộc vào bản chất và chiều cao cột chất lỏng.
Câu 4. Một chiếc bè có dạng hình hộp dài 4 m, rộng 2 m. Biết bè ngập sâu trong nước 0,5 m;
trọng lượng riêng của nước 10 000 N/m3. Chiếc bè có trọng lượng là bao nhiêu? A. 40 000 N. B. 45 000 N. C. 50 000 N . D. Một giá trị khác.
Câu 5. Cho 6,48 g Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được muối AlCl3 và khí H2.
Thể tích khí H2 ở 25 °C, 1 bar là A. 17,8488 L. B. 8,9244 L. C. 5,9496 L. D. 8,0640 L.
Câu 6. Quá trình nào sau đây là biến đổi hoá học?
A. Đốt cháy cồn trong đĩa.
B. Hơ nóng chiếc thìa inox.
C. Hoà tan muối ăn vào nước.
D. Nước hoa trong lọ mở nắp bị bay hơi.
Câu 7. Bơm đầy một loại khí vào quả bóng, thấy quả bóng bị đẩy bay lên. Hỏi trong quả bóng
có thể chứa loại khí nào sau đây? A. H2 B. O2 C. Cl2 D. CO2
Câu 8. Ở 25 oC, 250 gam nước có thể hòa tan tối đa 80 gam KNO3. Độ tan của KNO3 ở 25 oC là A. 32 gam/100 gam H2O. B. 36 gam/100 gam H2O. C. 80 gam/100 gam H2O. D. 40 gam/100 gam H2O.
Câu 9: Chạy thận nhân tạo là dùng máy lọc máu nhằm
A. thải chất độc, chất thải ra khỏi cơ thể khi chức năng của thận bị suy giảm.
B. thải chất độc, chất thải ra khỏi cơ thể.
C. thải chất độc ra khỏi cơ thể khi chức năng của thận bị suy giảm.
D. thải chất thải ra khỏi cơ thể khi chức năng của thận bị suy giảm.
Câu 10: Chọn đáp án phù hợp để hoàn thành câu sau:
“Chỉ số glucose trong máu từ 3,9mmol/L đến 6,4mmol/L ....................”
A. được coi là không bình thường.
B. là dấu hiệu của bệnh đái tháo đường.
C. được coi là bình thường.
D. là biểu hiện của bệnh đái tháo nhạt.
Câu 11: Các bộ phận thần kinh trung ương của người gồm A. não và tủy sống.
B. dây thần kinh và hạch thần kinh.
C. não và hạch thần kinh.
D. tủy sống và dây thần kinh.
Câu 12: Bệnh đau mắt đỏ có nhiều nguyên nhân gây bệnh như
A. virus Adeno, vi khuẩn Staphyloccocus hoặc do dị ứng.
B. virus cúm, vi khuẩn lao.
C. virus corona, nguyên sinh vật.
D. nấm, viêm chân lông mi mắt.
Phần 2. Trắc nghiệm đúng sai: Trong các ý a, b, c, d. Học sinh ghi Đ hoặc S
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng hoặc sai khi nói về hệ bài tiết?
a) Da không tham gia vào quá trình bài tiết.
b) Mỗi quả thận có khoảng 1 triệu đơn vị chức năng.
c) Phổi chỉ thải khí carbon dioxide, không thải hơi nước.
d) Đơn vị chức năng của thận gồm cầu thận và ống thận.
Câu 14: Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
(a) Áp suất khí quyển càng giả m khi độ cao càng tăng.
(b) Mọi vật trên Trái Đất đều chịu tác dụng của áp suất khí quyển do không khí tạo thành khí quyển có trọng lượng.
(c) Áp suất khí quyển chi tác dụng theo phương thẳng đứng hướng từ trên xuống dướ i.
(d) Cứ lên cao 12m thì áp suất khí quyển giảm khoảng 1mmHg vậy áp suất khí quyền ở độ cao 800 m là 763,3 mmHg.
Phần III. Trả lời ngắn
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn m gam hợp chất A cần 6,5 gam khí oxygen thu được 4,0 gam khí
CO2 và3,6 gam hơi nước. Giá trị của m là
Câu 16. Áp lực của nước có áp suất 2,3.105 Pa tác dụng lên mặt nạ thở của thợ lặn có diện tích 42 cm2 là bao nhiêu?
Câu 17: Khi lượng uric acid trong máu thấp kéo dài, cơ thể có nguy cơ mắc bệnh gì?
Câu 18: Ba bệnh nhân nam có uric acid: 370; 290; 410 µmol/L (nam). Hãy cho biết có bao
nhiêu người nằm trong khoảng bình thường
Câu 19: Ở tai trong, bộ phận nào có nhiệm vụ thu nhận các thông tin về vị trí và sự chuyển
động của cơ thể trong không gian ? (Ghi số thứ tự thể hiện bộ phận đó). 1. Ốc tai 2. Ống bán khuyên. 3. Bộ phận tiền đình
Câu 20: Thị giác có cấu tạo gồm những bộ phận nào?
PHẦN B. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 21. (1,0 điểm) Thể tích của một miếng sắt là 2dm3. Tính lực đẩy Ác – si –mét tác dụng lên
miếng sắt khi nó được nhúng chìm trong nước, trong rượu. Nếu miếng sắt được nhúng ở độ sâu
khác nhau, thì lực đẩy Ác – si – mét có thay đổi không? Tại sao?
Câu 22. (1,0 điểm). Cho một khối lượng mạt sắt dư vào 200 ml dd HCl. Sau phản ứng thu được 9,916 lít khí H2(đktc). a.Viết PTHH ?
b.Tính khối lượng mạt sắt tham gia phản ứng?
c.Tính nồng độ mol của dd HCl đã dùng? Câu 23. (1,0 điểm)
a. Bạn A có thói quan ít uống nước và ăn mặn. Gần đây bạn cho biết mình đi tiểu ít và nước tiểu
có màu vàng đậm. Trong trường hợp này, em sẽ đưa ra lời khuyên gì dành cho bạn A?
b. Khi bị đau mắt đỏ em nên làm gì để tránh lây nhiễm đến những người xung quanh?
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................
......................................................................................................................................................