



















Preview text:
lOMoARcPSD|62299795
Trắc nghiệm ôn TMĐT - tmdt
Thương mại điện tử (Trường Đại học Mở Thành phố Hồ Chí Minh) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795 CHƯƠNG 1 LẦN 1
Câu 1: Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh
toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các
phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: a. Kinh doanh b. Truyền thông c. Dịch vụ d. Mạng Internet
Câu 2: Tin tặc sử dụng một đoạn mã đô ̣c cài vào máy tính của mô ̣t cá nhân và lấy trộm thông tin
trong máy tính của người này về máy của tin tặc . Đoạn mã đô ̣c thường được gọi là gì? a. Ngựa thành Troa b. Virus SAI c. Virus Macro d. Sâu máy tính
Câu 3: Một công ty muốn làm SEM trước tiên cần phải:
a. Xây dựng hệ thống Website tốt.
b. Dùng các chương trình như Google Adwords để mua các từ khóa phù hợp với hàng hóa/dịch vụ.
c. Tổng hợp thông tin cần thiết.
d. Xây dựng hệ thống dữ liệu khách hàng.
Câu 4: Cách gọi nào không đúng bản chất TMĐT
a. Các câu trả lời trong liệt kê đều đúng b. Electronic Business c. Cyber Trade d. Online Trade
Câu 5: Chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT
a. Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài b. Ngành điện lực
c. Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
d. Tất cả các yếu tố đã liệt kê
Câu 6: TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng
Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: a. Mạng Internet b. Kinh doanh c. Truyền thông
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795 d. Dịch vụ
Câu 7: Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như ecvn.com, vnemart.com,…là gì?
a. Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại
b. Kết nối người mua và người bán
c. Tất cả các câu trên đều đúng
d. Cung cấp cơ chế để doanh nghiệp giao dịch, mua bán
Câu 8: Marketing bằng công cụ tìm kiếm thể hiện dưới hai hình thức SEM – Search Engine
Marketing và SEO – Search Engine Optimization
SEM – Scanning Engine Marketing/ SEO – Search Engine Output
Câu 9: Phương thức marketing cá nhân hóa phù hợp với những sản phẩm:
a. Được sản xuất ở nhiều dạng phức tạp, phụ thuộc chủ yếu vào sở thích của từng cá nhân.
b. Là nơi sở thích và sự ưu tiên của khách hàng được đo lường một cách hiệu quả.
c. Tất cả các câu trên đều đúng.
d. Giá cả sản phẩm được chia theo nhiều mức tùy theo từng khách hàng cá nhân.
Câu 10: Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT a. Chào hàng b. Hợp đồng c. Xác nhận d. Hỏi hàng LẦN 2:
Câu 1: Tin tặc điều khiển máy tính người sử dụng để gửi hàng lọat các gói dữ liệu vào máy chủ
của một website làm quá tải nguồn tài nguyên của máy chủ đó. Đây là dạng tấn công gì?
a. Từ chối dịch vụ (DoS)
b. Sử dụng các trang web lừa đảo
c. Khai thác lỗ hổng bảo mật của website
d. Sử dụng các đọan mã độc
Câu 2: Đây là kênh phân phối trực tuyến của các siêu thị/cửa hàng vật chất: a. Vitual merchant b. Manufacturer-direct c. “Brick-and-Click” d. Catalog merchant
Câu 3: Chỉ ra loại hình không phải giao dịch cơ bản trong TMĐT a. B2B b. B2E
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795 c. B2G SAI d. B2C
Câu 4: ………. là những công ty bán sản phẩm hay dịch vụ rất giống công ty bạn và cùng trên một khúc thị trường.
a. Đối thủ cạnh tranh tiềm tàng SAI
b. Tất cả các câu trên đều đúng
c. Đối thủ cạnh tranh gián tiếp
d. Đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Câu 5: Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) là việc chuyển giao thông tin từ máy tính điện tử này sang
máy tính điện tử khác bằng phương tiện điện tử, có sử dụng một tiêu chuẩn đã được thỏa thuận để cấu trúc thông tin.
Kết nối người mua và người bán / Hỗ trợ doanh nghiệp xúc tiến thương mại / Cung cấp cơ chế
để doanh nghiệp giao dịch, mua bán
Câu 6: Ứng dụng thường gặp của mã hóa một chiều ?
a. Mã hóa mật khẩu người dùng
b. Mã hóa các file bí mật không muốn ngừời khác xem
c. Mã hóa văn bản dạng text
d. Mã hóa tài liệu cần gửi đi qua mạng
Câu 7: ………. tạo ra và bán “lối vào” thị trường điện tử (nghĩa là họ thu phí gia nhập thị trường trực tuyến).
a. Nhà cung cấp dịch vụ hậu cần điện tử (E-procurement)
b. Nhà phân phối điện tử (E-distributor)
c. Sàn giao dịch trao đổi (Exchange)
d. Hiệp đoàn ngành (Industry Consortia)
Câu 8: ……… giúp giải quyết bài toán công ty có thể đặt quảng cáo ở nhiều nơi mà vẫn đảm bảo
được khả năng giám sát hiệu quả quảng cáo với mức chi phí hợp lý.
a. Mạng quảng cáo (Advertising Network hay Ad Network)
b. Marketing liên kết (Affiliate Marketing) SAI
c. Marketing tương tác (Interactive Marketing)
d. Quảng cáo hiển thị trên Web (Display Ad. Marketing)
Câu 9: Lợi thế có thể đến từ năng lực sản xuất (chất lượng hoặc giá thành sản phẩm). Hay từ việc
doanh nghiệp tiếp cận được điều kiện thuận lợi bên ngoài như tiếp cận được nguồn lao động,
nguồn vốn rẻ hoặc sự vượt trội về kinh nghiệm, tri thức, lòng trung thành của người lao động...
giá trị đề xuất / lợi nhuận
Câu 10: Chỉ ra thành phần của AIDA trong Marketing điện tử được giải thích chưa đúng
a. A: Website phải thu hút sự chú ý của người xem
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
b. I: Website được thiết kế tốt, dễ tìm kiếm, dễ xem, nhanh chóng, thông tin phong phú SAI
c. A: Form mẫu đẹp, tiện lợi, an toàn để khách hàng thực hiện đơn hàng qua mạng
d. D: Có các biện pháp xúc tiến để tạo mong muốn mua hàng: giảm giá, quà tặng
(Attention; Interest; Action; Desire) LẦN 3:
Câu 1: Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng…….để tiến hành các hoạt động thương mại
a. Các phương tiện điện tử và mạng Internet b. Internet
c. Các phương tiện điện tử d. Các mạng
Câu 2: Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT a. Cơ sở pháp lý
b. Các chương trình đào tạo về TMĐT
c. Nhận thức của người dân
d. Chính sách phát triển TMĐT
Câu 3: ……. là hình thức quảng cáo mà công ty chú trọng vào việc quảng bá thương hiệu hơn là
tập trung vào việc gia tăng doanh số bán trong thời gian ngắn.
a. Quảng cáo đa phương tiện (Rich Media ads hay Animated ads) b. Tài trợ (Sponsorships)
c. Quảng cáo Video (Video ads)
d. Quảng cáo Banner (Banner ads) SAI
Câu 4: Đây là mô hình được dự đoán sẽ phát triển nhanh và hiệu quả nhất trong tương lai gần: a. C2C SAI b. M-Commerce c. B2B d. P2P
Câu 5: Thử thách của mô hình này chính là khắc phục nỗi e ngại của khách hàng bằng cách nhấn
mạnh vào khả năng bảo đảm sự an toàn và riêng tư cho khách hàng. Đây là mô hình:
a. Mô hình Nhà cung cấp cộng đồng (Community provider)
b. Mô hình Nhà môi giới giao dịch (Transaction broker)
c. Mô hình Nhà cung cấp dịch vụ (Service provider) SAI
d. Mô hình Nhà cung cấp nội dung (Content Provider)
Câu 6: ……. là cách mà sản phẩm hay dịch vụ của công ty đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795 a. Giá trị đề xuất b. Mô hình lợi tức c. Lợi thế cạnh tranh d. Cơ hội thị trường
Câu 7: Đâu không phải là lợi ích của marketing trực tuyến?
a. Tiếp cận đúng đối tượng khách hàng mục tiêu của công ty với số lượng lớn theo thời điểm mong muốn.
b. Tính đa năng và đa dạng của các công cụ.
c. Tăng niềm tin của khách hàng.
d. Giảm chi phí và có thể tăng doanh số trong thời gian ngắn.
Câu 8: Tin tặc tạo một trang Web có giao diện giống hệt một trang Web thanh toán trực tuyến để
lấy cắp thông tin thẻ tín dụng của người mua hàng. Đây là loại tấn công TMĐT gì?
a. Sử dụng mánh khóe lừa đảo trực tuyến b. Virus
c. Dựa vào sự yếu kém của hệ thống thông tin
d. Tấn công từ chối dịch vụ
Câu 9: www.alibaba.com là ví dụ điển hình cho mô hình kinh doanh: a. B2B b. M-Commerce c. P2P d. C2C
Câu 10: Đây là loại hình quảng cáo lâu đời và quen thuộc nhất của quảng cáo hiển thị. Tuy
nhiên, các chuyên gia đánh giá rằng nó lại là hình thức quảng cáo đem lại tính hiệu quả thấp nhất
trong marketing trực tuyến:
a. Quảng cáo đa phương tiện (Rich Media ads hay Animated ads)
b. Quảng cáo Banner (Banner ads)
c. Quảng cáo Video (Video ads) d. Tài trợ (Sponsorships)
LẦN 4 + bài thi mẫu mạng
Câu 1: Ebay là một ví dụ điển hình cho mô hình:
a. Mô hình Nhà môi giới giao dịch (Transaction broker)
b. Mô hình Nhà sáng lập thị trường (Market creator)
c. Mô hình Nhà bán lẻ điện tử (E-tailer) SAI
d. Mô hình Nhà cung cấp dịch vụ (Service provider)
Câu 2: ………của công ty mô tả cách thức công ty kiếm được tiền, phát sinh lợi tức, và tạo ra
mức lợi nhuận cao trên vốn đầu tư.
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795 a. Mô hình lợi tức b. Cơ hội thị trường c. Giá trị đề xuất d. Lợi thế cạnh tranh
Câu 3: Marketing trực tuyến có phạm vi…….marketing trên Internet (Internet marketing) a. Rộng hơn b. Tùy trường hợp c. Hẹp hơn
d. Không có đáp án nào đúng
Câu 4: ……….là hình thức marketing cho phép xây dựng kênh thông tin giao tiếp đa chiều giữa
công ty với đối tượng khách hàng tiềm năng khắp nơi nhằm thúc đẩy sự phát triển thương hiệu
thông qua các phương thức giao tiếp truyền thông kỹ thuật số.
a. Marketing liên kết (Affiliate Marketing)
b. Mạng quảng cáo (Advertising Network hay Ad Network)
c. Quảng cáo hiển thị trên Web (Display Ad. Marketing)
d. Marketing tương tác (Interactive Marketing)
Câu 5: Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT
a. Văn hoá của những người sử dụng Internet
b. Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
c. Thói quen mua sắm truyền thống d. Vấn đề an toàn
Câu 6: Theo Laudon and Traver thì mô hình kinh doanh là một chuỗi hoạt động có kế hoạch (đôi
khi còn được gọi là quy trình kinh doanh) được thiết kế để tạo ra lợi nhuận trên một thị trường.
cơ hội thị trường giá trị đề xuất
Câu 7: Quá trình kiểm tra để xác định xem thông tin về thẻ có chính xác không và số dư tiền trên
thẻ đủ để thanh toán cho giao dịch hay không được gọi là gì? a. Thanh toán b. Mua hàng c. Xác thực d. Phê duyệt
Câu 8: Thông tin không bị thay đổi trong quá trình trao đổi giữa trình duyệt và website là khía cạnh an toàn TMĐT nào? a. Tính chống phủ định b. Tính xác thực SAI c. Tính bảo mật d. Tính tòan vẹn
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
Câu 9: ……được xem là hình thức marketing có chi phí thấp nhất vì công ty không phải trả bất
kỳ khoản phí quảng cáo nào. a. PPC (Pay Per Click)
b. SEM (Search Engine Marketing)
c. SEO (Search Engine Optimization)
d. Tài trợ (Sponsorships) SAI
Câu 10: Thách thức đối với nhà cung cấp thông tin chính là quyền sở hữu nội dung.
nhà cung cấp dịch vụ nhà cung cấp cộng đồng nhà môi giới giao dịch
Câu 11: Web Browser và Web Server trao đổi với nhau qua giao thức nào? a. WWW b. EDI c. HTTP d. TCP/IP
Câu 12: Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMDT
a. Nhận thức quá “đơn giản” về TMDT
b. Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
c. Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
d. Thương mại truyền thống chưa phát triển
Câu 13: Chỉ ra ví dụ của mô hình bán lẻ qua mạng
a. Cửa hàng A không có trụ sở thực và bán nhiều loại hàng hóa qua mạng Internet
b. Cửa hàng B không có trụ sở thực và bán một số sản phẩm nhất định qua mạng LAN
c. Cửa hàng C có trụ sở thực và không có website chỉ bán một loại hàng hóa d. Tất cả đều đúng
Câu 14: Trên góc độ khách hàng sử dụng hóa đơn điện tử, hãy chỉ ra vấn đề KHÔNG phải là lợi ích đối với họ
a. Không bị giới hạn về thời gian và địa điểm thanh toán hóa đơn - ability to pay bills from anywhere at any time.
b. Dễ dàng lưu trữ các loại hóa đơn - improved record keeping.
c. Nhận ít hơn những mẩu quảng cáo từ các doanh nghiệp gửi hóa đơn - fewer ads from companies sending bills.
d. Giảm chi phí - reduced expenses
e. Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng
a. Chi phí đầu tư và thực hiện thấp hơn b. Dễ tiến hành hơn
c. Số lượng khách hàng lớn hơn
d. Xung đột trong kênh phân phối
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
Câu 16: Yếu tố nào không phải chức năng của thị trường
a. Tạo điều kiện để tiến hành giao dịch
b. Cung cấp môi trường để tiến hành các hoạt động kinh doanh
c. Đảm bảo lợi nhuận cho người môi giới
d. Kết nối người mua và người bán
Câu 17: Trong Google Analytics sơ đồ mô tả “hành trình” của khách hàng trên website được gọi là? a. Cả 3 đáp án đều sai b. Demographics c. Visitor flow d. Traffic source SAI
Câu 18: Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất
a. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau b. Sử dụng viral-marketing
c. Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
d. Đăng kí trên các search engine
Câu 19: Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyên thống
a. Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng
b. Quy định về các hình thức thanh toán điện tử
c. Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch d. Địa chỉ các bên
Câu 20: Giảm chi phí tìm kiếm khách hàng cho phép họ:
a. Thực hiện các quyết định mua sắm đúng đắn
b. Tìm kiếm nhiều sản phẩm và giá cả để lựa chọn tốt nhất
c. Thương lượng được giá tốt nhất
d. Tính toán được chi phí của sản phẩm
Câu 21: Các site đánh giá độ tin cậy của các site TMDT khác. Các đánh giá này có độ tin cậy như thế nào?
a. Thấp, công ty nào bị coi là không đáng tin cậy thì mới được đánh giá
b. Trung bình, thông thường mức đánh giá được tham khảo để khách hàng quyết định
c. Thấp, công ty nào cũng được đánh giá là tốt
d. Rất cao, các đánh giá bảo đảm độ tin cậy tuyệt đối của các site được đánh giá
Câu 22: Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một
khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinhdoanh TMĐT nào được công ty sử dụng a. B2C
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795 b. B2B c. C2C d. P2P
Câu 23: Trong TMQT, các chứng thực cần được một tổ chức cấp, tổ chức này cần có đặc điểm sau, ngoại trừ:
a. Có mạng lưới chi nhánh rộng khắp thế giới
b. Có uy tín trong cộng đồng kinh doanh, ngân hàng, vận tải
c. Có khả năng đặc biệt về ứng dụng CNTT trong TMDT
d. Một tổ chức hàng đầu thế giới
Câu 24: Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại
a. Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp
b. Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho TMDT
c. Xây dựng lộ trình một cụ thể ứng dụng TMDT cho doanh nghiệp XNK
d. Luật hóa vấn đề bảo mật thông tin cá nhân
e. Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về TMĐT
f. Bảo hộ sở hữu trí tuệ
g. Bảo vệ người tiêu dùng
h. Chiến lược ứng dụng TMĐT cho SMEs
Câu 25: Loại hình thương mại điện tử mà đối tượng tham gia là doanh nghiệp và người tiêu dùng cá nhân là: a. B2B b. B2C c. C2C d. P2P
Câu 26: Máy chủ Web (Máy phục vụ Web – Web Server) đảm nhiệm một số chức năng sau, ngoại trừ:
a. Quản lý nhân sự trực tuyến
b. Ghi nhận thông tin truy cập của người dùng
c. Đảm bảo an toàn trong giao dịch trực tuyến
d. E-mail (thư điện tử) SAI
Câu 27: Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì a. Kí kết hợp đồng b. Quảng cáo c. Tìm kiếm khách hàng
d. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ
Câu 28: Thiếu sự tin tưởng của khách hàng chính là một hạn chế hiện nay của TMDT Đúng
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
Câu 29: Sử dụng công cụ nào dưới dây thì khách hàng sẽ được hỗ trợ không cần phải điền các
quá nhiều thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính thì
sẽ tích hợp những thông tin cá nhân của khách hàng đã được thiết lập trước vào trong đơn hàng a. Tiền số hóa b. Séc điện tử c. Tiền điện tử d. Ví điện tử
Câu 30: Bạn có một món hàng cũ, và đang đấu giá qua mạng, giao dịch đó gọi là ? Select one:a. a. C2C b. B2B c. B2C d. C2B2C
Câu 31: Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là;
a. Khả năng rút tiền từ các máy ATM
b. Khả năng chi tiêu bị giới hạn
c. Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng,…)
d. Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)
Câu 32: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi thế của Online Banking
a. Giao tiếp trực tiếp với nhân viên
b. Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện c. Truy cập mọi lúc
d. Thanh toán hóa đơn qua mạng
Câu 33: Công ty A đăng quảng cáo trên hàng loạt các website khác đồng thời bán lại chỗ để
quảng cáo trên website của mình, chiến lược công ty sửdụng là gì: a. Skyscaper Ad b. Banner swapping c. Customized banner d. Banner exchange
Câu 34: Đặc trưng nào không phải của riêng TMDT?
a. Thông tin thị trường trở thành công cụ cạnh tranh đắc lực
b. Sự tham gia của cơ quan chứng thực là tất yếu
c. Các bên giao dịch không cần gặp trực tiếp, không cần biết nhau từ trước
d. Xóa nhòa khái niệm biên giới quốc gia LẦN 5:
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
Câu 1: Việc xác định độ tin cậy của một website bán hàng trực tuyến trước khi khách hàng cung
cấp thông tin thẻ tín dụng khi thanh toán trực tuyến là vấn đề thuộc khía cạnh nào của an toàn TMĐT? a. Trao quyền b. Tính sẵn có c. Kiểm tra d. Xác thực
Câu 2: Thông tin không bị thay đổi trong quá trình truyền tải giữa trình duyệt Web và website là
vấn đề thuộc khía cạnh nào của an toàn TMĐT? a. Xác thực b. Sự toàn vẹn c. Bảo mật d. Không từ chối
Câu 3: Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT a. Nhà kinh doanh TMĐT b. Chuyên gia tin học
c. Người biết sử dụng Internet d. Dân chúng
Câu 4: Trong mô hình B2C, doanh nghiệp sử dụng các phương tiện điện tử để bán hàng hóa và
dịch vụ tới người tiêu dùng
nhà cung cấp thông tin đối thủ cạnh tranh trực tiếp
Câu 5: ……. là cách mà sản phẩm hay dịch vụ của công ty đáp ứng nhu cầu của khách hàng. a. Mô hình lợi tức b. Giá trị đề xuất c. Cơ hội thị trường d. Lợi thế cạnh tranh
Câu 6: Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của TMĐT a. Tăng phúc lợi xã hội
b. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn
c. Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
d. Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
Câu 7: Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT
a. Môi trường pháp lý, kinh tế b. Công nghệ thông tin
c. Môi trường chính trị, xã hội d. Nguồn nhân lực
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
Câu 8: Chọn phát biểu sai:
a. Càng nhiều tiêu chuẩn an ninh, việc truy cập website càng nhanh
b. Càng nhiều tiêu chuẩn an ninh, khách hàng càng được bảo vệ tốt
c. Càng nhiều tiêu chuẩn an ninh, chi phí đầu tư của doanh nghiệp càng cao
d. Càng nhiều tiêu chuẩn an ninh, Website càng khó sử dụng
Câu 8: Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng …………là để cho người nhận thông điệp
đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó a. Chữ kí điện tử b. Mã khoá bí mật c. Mã khoá công cộng d. Cơ quan chứng thực
Câu 9: Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT a. Giao dịch an toàn hơn
b. Dịch vụ khách hàng tốt hơn
c. Tăng thêm cơ hội mua bán
d. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
Câu 10: Chỉ ra yếu tố không phải hạn chế của TMĐT
a. Văn hoá của những người sử dụng Internet b. Vấn đề an toàn
c. Thói quen mua sắm truyền thống
d. Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm Phần 1:
Câu 1. Cách gọi nào không đúng bản chất TMĐT? a. Online Trade b. Cyber Trade c. Electronic Business
d. Các câu trả lời trên đều đúng
Câu 2. Thương mại điện tử là tất cả hoạt động trao đổi thông tin, sản phẩm, dịch vụ, thanh
toán… thông qua các phương tiện điện tử như máy tính, đường dây điện thoại, internet và các
phương tiện khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: a. Truyền thông b. Kinh doanh c. Dịch vụ d. Mạng Internet
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
Câu 3. TMĐT là việc ứng dụng các phương tiện điện tử và công nghệ thông tin nhằm tự động
hoá quá trình và các nghiệp vụ kinh doanh. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: a. Truyền thông b. Kinh doanh c. Dịch vụ d. Mạng Internet
Câu 4. TMĐT là tất cả các hoạt động mua bán sản phẩm, dịch vụ và thông tin thông qua mạng
Internet và các mạng khác. Đây là TMĐT nhìn từ góc độ: a. Truyền thông b. Kinh doanh c. Dịch vụ d. Mạng Internet
Câu 5. Theo cách hiểu chung hiện nay, TMĐT là việc sử dụng ……. để tiến hành các hoạt động thương mại. a. Internet b. Các mạng
c. Các phương tiện điện tử
d. Các phương tiện điện tử và mạng Internet
Câu 6. Yếu tố nào không phải lợi ích của TMĐT?
a. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
b. Dịch vụ khách hàng tốt hơn c. Giao dịch an toàn hơn
d. Tăng thêm cơ hội mua bán
Câu 7. Yếu tố nào không phải là lợi ích của TMĐT?
a. Khách hàng có nhiều sự lựa chọn hơn b. Tăng phúc lợi xã hội
c. Khung pháp lý mới, hoàn chỉnh hơn
d. Tiếp cận nhiều thị trường mới hơn
Câu 8. Yếu tố nào không phải hạn chế của TMĐT? a. Vấn đề an toàn
b. Sự thống nhất về phần cứng, phần mềm
c. Văn hoá của những người sử dụng Internet
d. Thói quen mua sắm truyền thống
Câu 9. Yếu tố nào không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT?
a. Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT b. Ngành điện lực
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
c. Hệ thống các đường truyền Internet trong nước và kết nối ra nước ngoài
d. Tất cả các yếu tố trên
Câu 10. Thành phần nào không trực tiếp tác động đến sự phát triển của TMĐT? a. Chuyên gia tin học b. Dân chúng
c. Người biết sử dụng Internet d. Nhà kinh doanh TMĐT
Câu 11. Yếu tố nào tác động trực tiếp nhất đến sự phát triển TMĐT?
a. Nhận thức của người dân b. Cơ sở pháp lý
c. Chính sách phát triển TMĐT
d. Các chương trình đào tạo về TMĐT
Câu 12. Trong các yếu tố sau, yếu tố nào quan trọng nhất với sự phát triển TMĐT? a. Công nghệ thông tin b. Nguồn nhân lực
c. Môi trường pháp lý, kinh tế
d. Môi trường chính trị, xã hội
Câu 15. Chỉ ra hoạt động chưa hoàn hảo trong TMĐT. a. Hỏi hàng b. Chào hàng c. Xác nhận d. Hợp đồng
Câu 16. Đối tượng nào không được phép kí kết hợp đồng mua bán ngoại thương qua mạng? a. Doanh nghiệp XNK b. Doanh nghiệp c. Cá nhân
d. Chưa có quy định rõ về điều này
Câu 17. Nguyên tắc nào phổ biến hơn cả để hình thành hợp đồng điện tử?
a. Nhận được xác nhận là đã nhận được chấp nhận đối với chào hàng
b. Thời điểm chấp nhận được gửi đi, dự nhận được hay không
c. Thời điểm nhận được chấp nhận hay gửi đi tuỳ các nước quy định
d. Thời điểm xác nhận đã nhận được chấp nhận được gửi đi
Câu 18. Nội dung gì của hợp đồng điện tử không khác với hợp đồng truyên thống? a. Địa chỉ các bên
b. Quy định về thời gian, địa điểm của giao dịch
c. Quy định về thời gian, địa điểm hình thành hợp đồng
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
d. Quy định về các hình thức thanh toán điện tử
Câu 19. Chỉ ra yếu tố không phải đặc điểm của chữ kí điện tử?
a. Bằng chứng pháp lý: xác minh người lập chứng từ
b. Ràng buộc trách nhiệm: người kí có trách nhiệm với nội dung trong văn bản
c. Đồng ý: thể hiện sự tán thành và cam kết thực hiện các nghĩa vụ trong chứng từ
d. Duy nhất: Chỉ duy nhất người kí có khả năng kí điện tử vào văn bản
Câu 20. Vấn đề gì nên chú ý nhất khi sử dụng Chữ kí số hoá
a. Xác định chính xác người kí
b. Lưu giữ chữ kí bí mật
c. Nắm được mọi khó công khai
d. Biết sự khác nhau về luật pháp các nước về chữ kí điện tử
Câu 21. Để thực hiện các giao dịch điện tử B2B các bên cần có bằng chứng đảm bảo chữ kí trong
hợp đồng điện từ chính là của bên đối tác mình giao dịch, để đảm bảo như vậy cần …..
a. Có cơ quan quản lý nhà nước đảm bảo
b. Có tổ chức quốc tế có uy tín đảm bảo
c. Có ngân hàng lớn, có tiềm lực tài chính, uy tín lớn đảm bảo
d. Có tổ chức trung gian, có uy tín, có khả năng tài chính đảm bảo
Câu 22. Bước nào trong quy trình sử dụng vận đơn đường biển điện tử sau là không đúng?
a. Người chuyên chở sau khi nhận hàng sẽ soạn thảo vận đơn đường biển dưới dạng thông
điệp điện tử/ dữ liệu
b. Người chuyên chở kí bằng chữ kí số và gửi cho người gửi hàng thông qua trung tâm truyền dữ liệu
c. Người gửi hàng gửi mã khóa bí mật cho người nhận hàng
d. Người gửi hàng gửi tiếp mã khó bí mật cho ngân hàng
Câu 23. Phương tiện thanh toán điện tử nào được dựng phổ biến nhất? a. Thẻ tín dụng b. Thẻ ghi nợ c. Thẻ thông minh d. Tiền điện tử Câu 24. Sử dụng
khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực
tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính. a. Tiền số hoá b. Tiền điện tử c. Ví điện tử d. Séc điện tử
Câu 25. Doanh thu bán lẻ trên mạng ở Mĩ và EU chiếm tỉ lệ
trong tổng doanh thu bán lẻ.
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795 a. Dưới 3% b. Từ 3-5% c. Từ 5-20% d. Trên 20%
Câu 26. Trong các luật sau, luật nào không áp dụng ở Mĩ? a. UETA b. UCITA c. E-SIGN d. E-SIGNATURE Câu 27. Hiện nay, khoảng
số doanh nghiệp Việt Nam sử dụng Internet để gửi và nhận thư điện tử. a. 20% b. 20-40% c. 40-60% d. Trên 60%
Câu 28. Số doanh nghiệp có không quá 4 người biết sử dụng thư điện tử chiếm ……… a. 10% b. 10-20% c. 20-40% d. Trên 40%
Câu 29. Trung bình số chuyên viên CNTT/ Số doanh nghiệp khoảng…………. a. 30000/100000 b. 20000/100000 c. 30000/150000 d. 20000/80000
Câu 30. Website mà tại đó các doanh nghiệp có thể tiến hành các hoạt động thương mại từ quảng
cáo, giới thiệu hàng hoá, dịch vụ tới trao đổi thông tin, kí kết hợp đồng thanh toán được gọi là …………….
a. Sàn giao dịch điện tử b. Chợ điện tử
c. Trung tâm thương mại điện tử
d. Sàn giao dịch điện tử B2B Phần 2:
Câu 31. Chỉ ra sàn giao dịch của Nhà nước. a. www.vnet.vn b. www.Export.com.vn
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795 c. www.worldtradeB2B.com d. www.vnemart.com.vn
Câu 32. Trên sàn giao dịch hiện nay, các doanh nghiệp không thể làm gì? a. Quảng cáo
b. Giới thiệu hàng hoá, dịch vụ c. Tìm kiếm khách hàng d. Kí kết hợp đồng
Câu 33. Chỉ ra yếu tố không phải khó khăn khi tham gia TMĐT?
a. Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng
b. Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông
c. Thương mại truyền thống chưa phát triển
d. Nhận thức quá “đơn giản” về TMĐT
Câu 34. Tổ chức nào đó đưa ra các hướng dẫn cụ thể về ứng dụng Internet vào kinh doanh quốc tế? a. WTO b. OECD c. UNCTAD d. APEC
Câu 35. Sử dụng Internet vào hoạt động kinh doanh quốc tế cần tuân theo 5 bước cơ bản theo thứ tự nào là đúng?
a. Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến và tìm kiếm cơ hội
xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu, quản trị mối quan hệ khách hàng
b. Quản trị quan hệ khách hàng, đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu,
xúc tiến và tìm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
c. Đánh giá năng lực xuất khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, lập kế hoạch xuất nhập khẩu,
xúc tiến và tìm kiếm cơ hội xuất nhập khẩu, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
d. Đánh giá năng lực xuất khẩu, lập kế hoạch xuất nhập khẩu, xúc tiến, tìm kiếm cơ hội xuất
nhập khẩu, quản trị quan hệ khách hàng, tiến hành giao dịch xuất nhập khẩu
Câu 36. Để xúc tiến xuất khẩu thành công trong thời đại hiện nay, doanh nghiệp không cần yếu tố nào?
a. Trang web riêng của công ty
b. Có kế hoạch marketing trực tiếp thông qua thư điện tử
c. Tham gia các sàn giao dịch thương mại điện tử
d. Có đội ngũ cán bộ chuyên trách về công nghệ thông tin Câu 7: Mệnh đề nào sai
a. www.wtpfed.org là website cung cấp thông tin thị trường
b. www.jetro.go.jp hỗ trợ các nhà xuất khẩu nước ngoài tìm nhà nhập khẩu Nhật Bản
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
c. www.worldtariff.com là website của công ty FedEx Trade Network
d. www.jurisint.org cung cấp các thông tin về thương mại trừ luật
Câu 37. Chỉ ra các ví dụ thành công điển hình của e-markespace. a. Amazon.com b. Hp.com c. Jetro.go.jp d. Alibaba.com
Câu 38. Website wtpfed.org là mô hình …………… a. B2C b. B2B c. B2G d. G2B
Câu 39. website http://unstats.un.org là website cung cấp thông tin ………. a. Thương mại b. Xuất nhập khẩu
c. Luật trong thương mại quốc tế d. Niên giám thương mại
Câu 40. Website www.tsnn.com là website cung cấp thông tin về ………..
a. Các mặt hàng cần mua và doanh nghiệp nhập khẩu
b. Các mặt hàng cần bán và doanh nghiệp xuất khẩu
c. Các thông tin về triển lãm thương mại
d. Các thông tin về đấu giá quốc tế
Câu 41. Website www.countryreports.org có tác dụng đối với hoạt động nào nhất?
e. Nghiên cứu thị trường nước ngoài
f. Đánh giá khả năng tài chính của đối tác
g. Xin hỗ trợ tài chính xuất khẩu
h. Tìm kiếm danh mục các công ty xuất nhập khẩu
Câu 42. Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại.
a. Hoàn thiện hệ thống chính sách pháp lý về TMĐT
b. Bảo hộ sở hữu trí tuệ
c. Bảo vệ người tiêu dùng
d. Chiến lược ứng dụng TMĐT cho SMEs
Câu 43. Chỉ ra giải pháp không có chung tính chất với các giải pháp còn lại.
a. Đầu tư phát triển hệ thống thông tin cho các tổ chức, doanh nghiệp
b. Đầu tư, phát triển nguồn nhân lực cho TMĐT
c. Xây dựng lộ trình cụ thể ứng dụng TMĐT cho doanh nghiệp XNK
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com) lOMoARcPSD|62299795
d. Luật hoá vấn đề bảo mật thông tin cá nhân
Câu 44. Website nào không hỗ trợ về bảo mật thông tin cá nhân a. W3C (P3P) b. BBBOnline c. BetterWeb d. Intracen
Câu 45. Quy trình ứng dụng TMĐT với doanh nghiệp XNK nào đúng?
a. Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, hỗ trợ khách hàng, thanh
toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
b. Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, hỗ trợ khách hàng, quảng bá website, thanh
toán qua mạng, đổi mới phương thức kinh doanh
c. Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, thanh toán qua mạng, quảng bá website, hỗ
trợ khách hàng, đổi mới phương thức kinh doanh
d. Xác định ngành hàng KD, xây dựng website, quảng bá website, thanh toán qua mạng, đổi
mới phương thức kinh doanh, hỗ trợ khách hàng
Câu 46. Chỉ ra yếu tố quan trọng nhất đối với một website?
a. Mua tên miền và dịchvụ hosting
b. Tổ chức các nội dung website c. Thiết kế website
d. Bảo trì và cập nhật thông tin
Câu 47. Quảng bá website như thế nào sẽ không tiết kiệm nhất?
a. Đăng kí trên các search engine
b. Liên kết quảng cáo giữa các doanh nghiệp với nhau c. Sử dụng viral-marketing
d. Quảng cáo trên tạp chí chuyên ngành như thương mại hay bưu chính viễn thông
Câu 48. Các mô hình kinh doanh thương mại điện tử thực chất là:
a. Các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình hoàn toàn mới
b. Các mô hình kinh doanh truyền thống đặt trong môi trưòng thương mại điện tử
c. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống
d. Sự nâng cấp các mô hình kinh doanh truyền thống và các mô hình kinh doanh hoàn toàn mới
Câu 49. Chỉ ra mô hình kinh doanh B2B trong các mô hình sau: a. Amazon.com b. eBay.com c. ChemUnity.com d. Goodsonline.com
Downloaded by V? C?m Tr?n Th? (vicam2602@gmail.com)