



















Preview text:
ĐỀ 1
1. Chỉ tiết nào giúp định hướng Trong - ngoài xương vai nhánh nhất? A. Mỏm quạ B. Gai vai C. Hố dưới gai D. Hố trên gai
2. Đi trong rãnh thần kinh quay của xương cánh tay ngoài thần kinh quay còn có: A. Động mạch cánh tay
B. Động mạch cánh tay sâu C. Động mạch quay D. Động mạch trụ
3. Về xương trụ, câu nào SAI? (chọn nhiều đáp án)
A.Dài hơn xương quay và nằm ngoài
B. Mỏm khuỷu nằm trong hố khuỷu khi gập
C. Mỏm vẹt nằm trong hố vẹt khi duỗi
D. Có khuyết ròng rọc khớp với ròng rọc
4. Khi gãy xương cánh tay, thần kinh dễ tổn thương là: A. Thần kinh giữa B. Thần kinh quay C. Thần kinh trụ D. Cả ba câu đều sai
5. Rãnh gian củ xương cánh tay có thành phần nào đi qua? A. Cơ quạ cánh tay B. Cơ cánh tay C. Cơ tròn bé D. Cơ tròn lớn
6. Động mạch nào sau đây không phải nhánh của động mạch nách?
A. Động mạch ngực trong
B. Động mạch cùng vai ngực
C. Động mạch mũ cánh tay trong
D. Động mạch ngực ngoài
7. Cơ Delta được chi phối vận động bởi? A. Thần kinh nách B. Thần kinh trụ C. Thần kinh quay D. Thần kinh cơ bì
8. Thần kinh nào sau đây là nhánh bên của bó trong đám rối tk cánh tay? (chọn nhiều đáp án)
A. Thần kinh bì cánh tay trong
B. Thần kinh bì cánh tay ngoài
C. Thần kinh bì cẳng tay trong
D. Thần kinh bì cẳng tay ngoài
9. Động mạch sau đây không tham gia vòng nối mỏm trên lồi cầu ngoài xương cánh tay?
A. Động mạch quặt ngược trụ
B. Động mạch quặt ngược quay
C. Động mạch quặt ngược gian cốt D. Cả ba đáp án trên
10. Thần kinh nào đi xuyên qua cơ quạ cánh tay?
A. Thần kinh bì cánh tay trong B. Thần kinh quay C. Thần kinh nách D. Thần kinh cơ bì
11. Ở vòng nối quanh khuỷu, động mạch bên giữa nối với động mạch nào?
A. Động mạch quặt ngược trụ trước
B. Động mạch quặt ngược trụ sau
C. Động mạch quặt ngược gian cốt
D. Động mạch quặt ngược quay
12. Chi tiết nào sau đây giúp định hướng Trước - sau xương chậu nhanh nhất? A. Đường cung B. Lỗ bịt C. Khuyết ngồi lớn D. Cả ba đều sai
13. Eo chậu là mặt phẳng đi qua mỏm nhô xương cùng, mào lược xương mu và chi tiết nào xương chậu? A. Đường cung B. Hố chậu C. Diện mông D. Gai ngồi
14. Cơ nào sau đây bám vào hố mấu chuyển xương đùi A. Cơ bịt trong B. Cơ bịt ngoài C. Cơ sinh đôi trên D. Cơ sinh đôi dưới
15. Diện nguyệt là một chi tiết của? A. Xương đùi B. Xương chày C. Xương chậu D. Xương mác
16. Ở cổ chân, xương gót khớp với phía trước là xương nào? A. Xương sên B. Xương ghe C. Xương hộp D. Cả ba đều sai
17. Cơ nào sau đây được dùng làm mốc để xác định mạch thần kinh vùng mông? A. Cơ bit trong B. Cơ hình lê C. Cơ vuông đùi D. Cơ mông bé
18. Nhóm cơ chậu - mấu chuyển gồm những cơ (chọn nhiều đáp án) A. Cơ mông trước B. Cơ mông sau C. Cơ hình lê D. Cơ vuông đùi
19. Ở vùng mông, lớp nông có cơ nào? A. Cơ tứ đùi B. Cơ may C. Cơ tròn D. Cơ căng mạc đùi
20. Động mạch vành trái xuất phát từ? A. Cung ĐM chủ B. ĐM chủ bụng C. ĐM chủ lên D. ĐM chủ xuống
21. Cơ nào sau đây thuộc vòng đùi sau? A. Cơ rộng trong B. Cơ may C. Cơ lược D. Cơ bán gân
22. Vòng đùi được giới hạn bởi những thành phần nào?
A. Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, dây chằng phản chiếu
B. Dây chằng bẹn, dây chằng khuyết, mào lược xương mu
C. Dây chằng khuỷu, dây chằng phản chiếu, mào lược xương mu
D. Dây chằng phản chiếu, mào lược xương mu, đường cung
23. Thần kinh bịt vận động cho các cơ sau đây? (chọn nhiều đáp án) A. Cơ thon B. Cơ khép dài C. Cơ khép ngắn D. Cơ khép lớn
24. Phát biểu sau đây là đúng?
A. Đáy tim nằm trên cơ hoành
B. Tĩnh mạch tim giữa đi trong rãnh gian thất sau
C. Xoang tĩnh mạch vành nằm ở mặt trước xuống
D. Tâm nhĩ trái có các TM phổi và TM chủ trên đổ vào
25. (I) Trong chấn thương nếu bị gãy xương vùng cẳng chân thì xương mác dễ gây tổn thương cháy, vì
(II) Xương mác nhỏ hơn xương chày.
A. (I) đúng, (II) đúng và có liên quan nhân quả
B. (I) đúng, (II) đúng nhưng không liên quan nhân quả C. (I) đúng, (II) sai D. (I) sai, (II) đúng
26. Về khuyết tuỵ, câu nào sau đây sai?
A. Khuyết tuỵ nằm ở mặt sau tuỵ
B. Trên khuyết tuỵ có ĐM thân tạng
C. Dưới khuyết tuỵ có ĐM mạc treo tràng trên
D. Sau khuyết tuỵ có ĐM chủ bụng
27. Vách nhĩ thất ngăn cách?
A. Tâm nhĩ trái và tâm thất phải
B. Tâm nhĩ phải và tâm thất trái
C. Tâm thất phải và tâm thất trái
D. Tâm nhĩ phải và tâm nhĩ trái
28. Tâm nhĩ trái liên quan phía sau chủ yếu với A. Thực quản B. Phế quản chính trái C. Phổi và màng phổi
D. Động mạch chủ ngực 29. Các động mạch vành
A. Nằm trên bao xơ màng ngoài tim
B. Nằm trong bao xơ màng ngoài tim
C. Nằm dưới bao xơ màng ngoài tim D. Cả ba đều sai
30. Nói về hố bầu dục, chọn câu đúng
A. Thuộc thành trong tâm nhĩ phải
B. Nối bờ phải TM chủ trên và dưới
C. Tương ứng với bờ nhĩ thất
D. Nếu không đóng kín tạo thành lỗ thông giữa nhĩ phải và nhĩ trái
31. Nơi gặp nhau giữa rãnh gian thất trước và rãnh gian thất sau được gọi là A. Rãnh vành B. Khuyết đỉnh tim C. Rãnh liên củng D. Xoang ngang
32. Rãnh gian thất sau của tim nằm ở A. Bờ tim B. Đáy tim C. Mặt hoành của tim
D. Mặt ức xương của tim
33. Chi tiết giải phẫu nào chạy từ mặt ức sườn đến mặt hoành của tim? A. Rãnh vành B. Rãnh gian thất C. Rãnh gian nhĩ D. Cả ba đều đúng
34. Chi tiết giải phẫu nào sau đây không thấy ở tâm nhĩ phải? A. Lỗ bầu dục B. Lỗ TM chủ C. Lỗ xoang TM vành D. Lỗ nhĩ thất
35. Mô tả về màng phổi? (chọn nhiều đáp án)
A. Màng phổi có 2 lá: lá thành và lá tạng
B. Lá thành không lách vào khe gian thủy phổi
C. Lá tạng lách vào khe gian thủy phổi
D. Giữa 2 lá là khoang màng phổi có chứa dịch màng phổi
36. (I) Khi có vết thương ngực làm thông ổ màng phổi với bên ngoài thì không khí từ ở màng
phổi sẽ thoát ra ngoài vì
(II) Áp suất trong khoang màng phổi lớn hơn áp suất khí trời A. (I) đúng, (II) đúng B. (I) sai, (II) đúng C. (I) đúng, (II) sai D. (I) sai, (II) sai
37. Trong tư thế đứng, phần nào của dạ dày to nhất A. Đáy vị B. Thân vị C. Tâm vị D. Môn vị
38. Đối chiếu liên cốt sống, tâm vị và môn vị tương ứng với đốt sống?
A. Ngực 10 và thắt lưng 1
B. Ngực 10 và thắt lưng 2
C. Ngực 11 và thắt lưng 1
D. Ngực 11 và thắt lưng 2
39. Động mạch vị mạc nối trái xuất phát từ A. ĐM vị trái
B. ĐM vị mạc nối phải C. ĐM lách D. ĐM vị tá tràng
40. Các động mạch cấp máu cho đầu tụy chủ yếu xuất phát từ 2 động mạch nào? A. ĐM gan và ĐM lách
B. ĐM gan riêng và ĐM lách
C. ĐM vị tá tràng và ĐM lách
D. ĐM vị tá tràng và ĐM mạc treo tràng trên ĐỀ 2
1. Cơ nào sau đây được đặt tên theo hình dạng và chức năng? A. Cơ nhị đầu cánh tay B. Cơ răng sau trên C. Cơ duỗi ngón trỏ
D. Cơ gấp ngón cái ngắn
2. ĐM cánh tay cho các nhánh bên nào?
A. 2 nhánh: gian cốt và bên quay
B. 2 nhánh: delta và bên giữa
C. 3 nhánh: delta, bên giữa và bên quay
D. 3 nhánh: delta, bên quay và gian cốt
3. Khớp khuỷu bao gồm những khớp nào? (chọn nhiều đáp án) A. Khớp cánh tay trụ B. Khớp cánh tay quay C. Khớp quay trụ trên D. Khớp quay trụ dưới
4. Mô tả thần kinh quay, câu nào đúng?
A. Vận động các cơ vùng cánh tay
B. Tách ra từ bó trong đám rối tk cánh tay
C. Chỉ chi phối cảm giác vùng cánh tay sau D. Cả 3 đều sai
5. TK nào không chi phối vận động nửa trong cơ gấp các ngón sâu? (chọn nhiều đáp án) A. Thần kinh quay B. Thần kinh giữa
C. Thần kinh gian cốt trước D. Thần kinh gian cốt sau
6. TK nào chia 1 nhánh: một đi mặt trước, một đi mặt sau cẳng tay? A. TK giữa B. TK cơ bì C. TK quay D. TK trụ
7. Ở bàn tay, ĐM ngón cái chính là nhánh của? A. ĐM quay B. ĐM trụ C. ĐM gian cốt trước D. ĐM gian cốt sau
8. Cung ĐM gan tay sâu được tạo bởi?
A. Nhánh gan cổ tay ĐM quay và nhánh gan tay sâu ĐM trụ
B. Nhánh gan cổ tay ĐM trụ và nhánh gan tay sâu ĐM quay
C. Nhánh tận ĐM trụ và nhánh gan tay sâu ĐM quay
D. Nhánh tận ĐM quay và nhánh gan tay sâu ĐM trụ
9. Cơ nào sau đây được đặt tên theo hình dạng và chức năng? (chọn nhiều đáp án) A. Cơ sấp tròn B. Cơ gấp cổ tay quay C. Cơ dạng ngón cái dài D. Cơ duỗi ngón trỏ
10. (I) TK quay có thể bị tổn thương khi gãy xương cánh tay vì
(II) TK quay đi trong rãnh TK quay ở mặt sau xương cánh tay
A. (I) đúng, (II) đúng và có liên quan nhân quả
B. (I) đúng, (II) đúng nhưng không liên quan nhân quả C. (I) đúng, (II) sai D. (I) sai, (II) đúng
11. Chi tiết nào sau đây giúp định hướng trước – sau xương chậu nhanh nhất? A. Đường cung B. Lỗ bịt C. Ổ cối D. Cả ba đều sai
12. TM hiển lớn bắt đầu từ? A. Gan chân B. Mu chân C. Cạnh ngoài bàn chân D. Cạnh trong bàn chân
13. Ở cổ chân, chi tiết giải phẫu nằm ngay sau mắt cá trong là? A. Gân cơ chày sau B. Gân cơ chày trước C. Gân cơ mác dài D. Gân cơ mác ngắn
14. Các chi tiết có ở đầu dưới xương chày, ngoại trừ? (chọn nhiều đáp án) A. Lồi củ chày B. Củ cơ khép C. Mắt cá ngoài D. Lồi cầu trong
15. Cạnh trên trong của trám khoeo, cơ nằm lớp sâu là? A. Cơ nhị đầu đùi B. Cơ khoeo C. Cơ bán gân D. Cơ bán màng
16. Cơ nào sau đây được xem là cạnh trong của tam giác đùi? A. Cơ thon B. Cơ khép dài C. Cơ khép lớn D. Cơ khép ngắn
17. (I) Trong chấn thương nếu bị gãy xương vùng cẳng chân thì xương mác dễ gãy hơn xương chày vì
(II) Xương mác nhỏ hơn xương chày
A. (I) đúng, (II) đúng và có liên quan nhân quả
B. (I) đúng, (II) đúng nhưng không liên quan nhân quả C. (I) đúng, (II) sai D. (I) sai, (II) đúng
18. Cơ nào sau đây thuộc vùng đùi sau? A. Cơ rộng trong B. Cơ thon C. Cơ lược D. Cơ bán gân
19. Ống cơ khép được hình thành từ các cơ sau đây, ngoại trừ? A. Cơ lược B. Cơ may C. Cơ khép dài D. Cơ rộng trong
20. Cơ nào sau đây không thuộc nhóm ụ ngồi – xương mu – mấu chuyển? A. Cơ bịt trong B. Cơ bịt sau C. Cơ sinh đôi trên D. Cơ vuông đùi
21. Nhú tá lớn có đặc điểm nào sau đây?
A. Ở phía trên nhú tá bé
B. Ở thành trước phần xuống tá tràng
C. Ở đỉnh nhú có lỗ của ống tụy phụ
D. Liên tục với nếp dọc tá tràng
22. Tá tràng có đặc điểm nào sau đây? (chọn nhiều đáp án)
A. Được xem là phần đầu của ruột non
B. Hầu hết cố định do dính vào thành bụng sau
C. Thành sau phần xuống có lỗ đổ của ống tụy
D. Đoạn lên thường đi hướng lên trên và sang trái
23. Phần nào của tá tràng gắn chặt vào đuôi tụy nhất? A. Phần trên B. Phần xuống C. Phần ngang D. Cả ba đều sai
24. Mặt sau của khối tá tụy không liên quan với? A. TM chủ dưới B. Ống mật xuống C. Thận phải
D. Rễ mạc treo kết tràng ngang
25. ĐM nào sau đây xuất phát từ ĐM mạc treo tràng trên? A. ĐM vị tá tràng B. ĐM tụy dưới C. ĐM tá tụy trên D. ĐM tá tụy dưới
26. Động mạch nào sau đây là nhánh của động mạch vị tá tràng? A. ĐM tá tụy trên B. ĐM tá tụy dưới C. ĐM vị phải D. ĐM vị trái
27. ĐM tụy lớn xuất phát từ? A. ĐM thân tạng B. ĐM gan C. ĐM lách D. Cả ba đều sai 28. Chọn đúng về tụy
A. Đường kính trước sau đuôi tụy to hơn đầu tụy
B. Đuôi tụy tiếp xúc trực tiếp với rốn lách
C. Toàn bộ tụy được cấp máu bởi các nhánh ĐM lách
D. Tụy là tạng rỗng nằm trong mạc treo kết tràng ngang
29. Cấu tạo của hỗng tràng và hồi tràng
A. Gồm 14–16 quai ruột, hỗng tràng 4/5 – hồi tràng 1/5
B. Gồm 16–20 quai ruột, hỗng tràng 4/5 – hồi tràng 1/5
C. Gồm 14–16 quai ruột, hỗng tràng 1/5 – hồi tràng 4/5
D. Gồm 16–20 quai ruột, hỗng tràng 1/5 – hồi tràng 4/5
30. (I) Trong trường hợp bệnh gây ra lớn tâm nhĩ trái, người bệnh có cảm giác nuốt nghẹn là vì sqw1`
(II) Tâm nhĩ trái ở ngay trước thực quản
A. (I) đúng, (II) đúng và có liên quan nhân quả
B. (I) đúng, (II) đúng nhưng không liên quan nhân quả C. (I) đúng, (II) sai D. (I) sai, (II) đúng
31. Mô tả về màng ngoài tim (chọn nhiều đáp án)
A. Màng ngoài tim có 2 phần: ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc
B. Ngoại tâm mạc thanh mạc có 2 lá: lá thành và lá tạng
C. Ở giữa 2 lá là khoang ngoại tâm mạc
D. Các ĐM nuôi cơ tim đi giữa 2 lá ngoại tâm mạc sợi và ngoại tâm mạc thanh mạc
32. Mô tả động mạch vành, câu nào sai?
A. ĐM vành trái xuất phát từ ĐM chủ lên
B. Nhánh mũ xuất phát từ ĐM vành trái
C. Nhánh gian thất sau xuất phát từ ĐM vành trái
D. ĐM vành phải xuất phát từ ĐM chủ lên
33. Đi cùng với nhánh động mạch gian thất sau? A. TM tim lớn B. TM tim nhỏ C. TM tim bé D. TM tim giữa
34. Mô tả về tim, câu nào sai?
A. Tim nằm ở trung thất giữa
B. Đỉnh tim hướng ra trước, phía dưới và sang trái
C. Đáy tim nằm ở trước xoang
D. Mặt trước tim liên quan với xương ức và các xương sườn
35. Rãnh gian nhĩ nằm ở? A. Mặt ức sườn B. Mặt phổi C. Mặt hoành D. Cả ba đều đúng
36. Mô tả về các buồng của tim, câu nào sai?
A. Đổ vào tâm nhĩ trái có các TM phổi
B. Thành tâm thất phải dày hơn thành tâm thất trái
C. Tâm nhĩ thông với tâm thất cùng bên qua lỗ nhĩ thất
D. Van nhĩ thất phải là van 3 lá
37. Nút xoang nhĩ của tim, câu nào đúng?
A. Nằm ở thành của tâm nhĩ trái
B. Có bản chất là tế bào thần kinh
C. Hoàn toàn không chịu sự chi phối của hệ thần kinh trung ương
D. Nối với nút nhĩ thất qua bó nhĩ thất
38. Trong hệ thống động mạch vành, nhánh bờ trái xuất phát từ?
A. Thân động mạch vành trái B. ĐM mũ C. ĐM gian thất trước D. ĐM gian thất sau
39. Mô tả về hình thể ngoài của phổi, chọn câu sai
A. Gồm một đỉnh, một đáy, 2 mặt và 2 bờ
B. Phổi phải có khe chéo và khe ngang
C. Mặt trong phổi phải có hõm tim
D. Đáy phổi liên quan với cơ hoành
40. Mô tả về màng phổi tạng, chọn nhiều đáp án A. Bao sát nhu mô phổi
B. Dính chặt vào nhu mô phổi
C. Lách vào các khe gian thùy
D. Không liên tục với màng phổi thành ĐỀ 3
1. Động mạch sau đây là nhánh bên của động mạch cánh tay? A. Động mạch quay B. Động mạch bên giữa C. Động mạch bên quay D. Động mạch trụ
2. Ở vùng nách – khuỷu, động mạch bên quay nối với động mạch nào?
A. Động mạch quặt ngược trụ trước
B. Động mạch quặt ngược trụ sau
C. Động mạch quặt ngược gian cốt
D. Động mạch quặt ngược quay
3. Mô tả nhánh máu và thần kinh khuỷu (chọn nhiều đáp án).
A. Nhánh nông thần kinh quay đi ở rãnh nhị đầu ngoài
B. Thần kinh giữa đi ở rãnh nhị đầu trong
C. Động mạch cánh tay đi ở rãnh nhị đầu trong
D. Thần kinh trụ đi phía sau mỏm trên lồi cầu trong
4. Cơ nào sau đây được vận động bởi thần kinh quay? A. Cơ ngửa B. Cơ sấp tròn C. Cơ gấp trụ cổ tay D. Cả ba đều sai 5. Chọn những câu sai?
A. ĐM gian cốt chung là nhánh của ĐM quay
B. Cơ tuỳ hành của ĐM trụ là cơ duỗi cổ tay trụ
C. Động mạch trụ bắt được dễ dàng ở cổ tay
D. TK gian cốt trước là nhánh của TK giữa
6. Động mạch bên trụ dưới là nhánh bên của? A. Động mạch trụ B. Động mạch cánh tay
C. Động mạch cánh tay sâu
D. Động mạch quặt ngược trụ
7. Ở vùng cẳng tay trước, TK trụ chi phối hoạt động cho cơ nào? A. Cơ gấp cổ tay trụ B. Cơ gấp gan tay dài C. Cơ gấp cổ tay quay D. Cơ sấp tròn
8. Thần kinh quay không vận động cho cơ nào? A. Cơ dạng ngón cái dài
B. Cơ duỗi ngón cái ngắn C. Cơ duỗi ngón cái dài D. Cơ duỗi ngón trỏ
(Đáng ra là không có đáp án cho câu này. Vì thần kinh quay tách ra nhánh sâu là thần
kinh gian cốt sau nhánh này vận động cho toàn bộ cơ khu cẳng tay sau. Nhưng đáp
án của thầy chấm câu D đúng hmmm)
9. Ở bàn tay, cơ nào sau đây có 2 đầu: đầu ngang và đầu chéo?
A. Cơ dạng ngón cái ngắn B. Cơ duỗi ngón cái C. Cơ khép ngón cái
D. Cơ gấp ngón cái ngắn
10. Mô tả thần kinh giữa vùng bàn tay, câu nào sai?
A. Đi phía trước cân gan tay
B. Đi phía sau mạc giữ gân gấp
C. Chi phối cảm giác 3 ngón rưỡi mặt ngoài gan tay
D. Cho nhánh nối với thần kinh trụ
11. Chi tiết nào sau đây giúp định hướng Trong - ngoài xương chậu nhanh nhất? A. Đường cung B. Lỗ bịt C. Khuyết ngồi lớn D. Ổ cối
12. Mô tả xương chậu, câu nào sai? (chọn nhiều đáp án)
A. Xương chậu được cấu tạo chủ yếu bởi các mô xương xốp
B. Mặt trong xương chậu có các đường mông
C. Bờ trên xương chậu là mào chậu
D. Diện nguyệt ở dưới lỗ bịt, là nơi khớp với xương đùi
13. Thần kinh nào chi phối cảm giác và vận động phần lớn các chân? A. TK ngồi B. TK đùi C. TK mông trên D. TK mông dưới
14. Nhánh tận của động mạch đùi là động mạch nào sau đây? A. ĐM chày trước B. ĐM chày sau C. ĐM khoeo D. ĐM mác
15. Cơ nào thuộc lớp giữa vùng gan bàn chân?
A. Cơ gấp các ngón chân ngắn B. Cơ vuông gan chân C. Cơ giun D. Cơ dạng ngón cái
16. Cơ nào thuộc khu ngoài vùng cẳng chân trước? A. Cơ chày trước B. Cơ mác dài C. Cơ duỗi các ngón dài
D. Cơ gấp các ngón chân dài
17. Tĩnh mạch nào đổ trực tiếp vào tĩnh mạch khoeo? A. TM hiển lớn B. TM hiển bé C. TM đùi sâu D. TM mác
18. Mô tả về tim, chọn câu đúng (chọn nhiều đáp án)
A. Tim có 4 buồng, 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất
B. Giữa 2 tâm nhĩ thông với nhau qua lỗ bầu dục
C. Giữa 2 tâm thất ngăn cách bằng vách gian thất
D. Vách nhĩ thất ngăn cách tâm nhĩ trái và tâm thất trái
19. Các thành phần nằm trong hố khoeo là?
A. ĐM đùi, TM đùi, TK chày
B. ĐM đùi, TM khoeo, TK mác
C. ĐM khoeo, TM khoeo, TK chày
D. ĐM khoeo, TM đùi, TM mác
20. Thần kinh ngồi vận động cho cơ nào sau đây? A. Cơ nhị đầu đùi B. Cơ may C. Cơ căng mạc đùi D. Cả ba đều sai
21. Tâm nhĩ trái liên quan phía sau với? A. Thực quản B. Phế quản chính phải C. ĐM chủ ngực D. Phổi và màng phổi
22. Động mạch nào sau đây có 2 tĩnh mạch cùng tên đi kèm? A. ĐM đùi B. ĐM khoeo C. ĐM chày trước D. ĐM chày sau
23. Ống cơ khép được hình thành từ các cơ sau đây, ngoại trừ? A. Cơ lược B. Cơ may C. Cơ khép dài D. Cơ rộng trong
24. Đỉnh của tam giác đùi là nơi?
A. Cơ may bắt chéo cơ khép dài
B. Cơ may bắt chéo cơ thon
C. Cơ may bắt chéo cơ thắt lưng chậu D. Cả ba đều sai
25. Tĩnh mạch ngoài tim nằm trong? A. Trung thất trên B. Trung thất dưới C. Trung thất sau D. Cả ba đều sai
26. Mô tả về ống ngực, chọn câu đúng.
A. Có màu ánh vàng do tẩm nhuận dịch mật
B. Đi lên trong trung thất giữa
C. Đi phía sau quai ĐM chủ
D. Chui qua cơ hoành ở ngang đốt sống ngực 12
27. Mô tả về thực quản, câu nào sai?
A. Chui qua cơ hoành ở ngang đốt sống ngực 12
B. Đi phía sau quai động mạch chủ
C. Đi qua trung thất trên và xuống trung thất sau
D. Có đoạn liên quan phía trước với tâm nhĩ trái
28. Thành phần sau đây không đi qua rốn phổi? A. Khí quản B. Động mạch phổi C. Tĩnh mạch phổi
D. Động mạch phế quản
29. Nhu mô phổi được nuôi bởi? A. Động mạch phổi
B. Động mạch trung thất
C. Động mạch trên hoành
D. Động mạch phế quản
30. Thùy dưới phổi phải thường có? A. Hai phân thùy B. Ba phân thùy C. Bốn phân thùy . Năm phân thùy
31. Ngách sườn hoành là nhị diện được tạo thành bởi?
A. Mặt phổi sườn và mặt phổi hoành
B. Mặt sườn và mặt hoành của phổi
C. Mặt sườn của phổi và cơ hoành
D. Mặt hành của phổi và cơ gian sườn
32. Các thành phần đi trong rãnh gian thất trước?
A. ĐM gian thất trước và TM tim lớn
B. ĐM gian thất trước và TM tim giữa
C. ĐM gian thất trước và TM tim bé
D. ĐM gian thất trước và TM tim chéo
33. Các phát biểu nào là sai? (chọn nhiều đáp án)
A. Đáy tim nằm trên cơ hoành
B. Đỉnh tim nằm phía sau và lệch trái
C. TM tim giữa đi trong rãnh gian thất sau
D.TM tim lớn đi trong rãnh vành phải
34. Mỏm tim thường nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Khoang gian sườn III, đường trung đòn
B. Khoang gian sườn IV, đường trung đòn
C. Khoang gian sườn V, đường trung đòn
D. Khoang gian sườn VI, đường trung đòn
35. Chi tiết nào sau đây không thấy ở tâm nhĩ phải? A. Lỗ đổ TM phổi B. Van 3 lá C. Lỗ xoang TM vành D. Van hố bầu dục
36. Mô tả về màng phổi (chọn nhiều đáp án)
A. Màng phổi có 2 lá: lá thành và lá tạng
B. Lá thành không lách vào khe gian thùy phổi
C. Lá tạng lách vào khe gian thùy phổi
D. Giữa 2 lá là khoang màng phổi có chứa dịch
37. (I) Trong các bệnh gây lớn tâm nhĩ trái, bệnh nhân có thể có cảm giác nuốt nghẹn vì: (II)
Tâm nhĩ trái ở ngay trước thực quản.
A. (I) đúng, (II) đúng và có liên quan nhân quả
B. (I) đúng, (II) đúng nhưng không liên quan nhân quả C. (I) đúng, (II) sai D. (I) sai, (II) đúng
38. Động mạch thân tạng chia làm các nhánh nào?
A. ĐM gan chung, ĐM lách, ĐM vị phải
B. ĐM gan chung, ĐM lách, ĐM vị trái
C. ĐM gan riêng, ĐM lách, ĐM vị phải
D. ĐM gan riêng, ĐM lách, ĐM vị trái
39. Mô tả về dạ dày, chọn câu đúng.
A. Đáy vị là phần thấp nhất của dạ dày
B. Môn vị là nơi tiếp xúc giữa dạ dày và thực quản
C. Bờ cong vị bé có khuyết tâm vị