Lớp Lý Thầy Thọ Fb: Phạm Văn Thọ- Trang 1/8
Số Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội14/42 .
Số 3/43 Nguyễn Ngọc Doãn, Đống Đa, Hà Nội.
Thầy Thọ Điện thoại: - 0913.811.196
DẠNG 1: TỔNG HỢP HAI LỰC VÀ BA LỰC KHÔNG SONG SONG
Mt vt có khối lượng 3kg được treo như hình vẽ, thanh AB vuông góc v i
tường th ng, CB l ch góc 60° so vẳng đứ ới phương ngang. Tính lực căng của
dây BC và áp l c c ủa thanh AB lên tường khi h cân bng. Ly g = 10m/s 2
0
120
A B
C
A. T = BC
( )
10 3 N
; T = AB
( )
3 N
B. TBC =
( )
20 3 N
; T = AB
( )
10 3 N
C. TBC =
( )
30 3 N
; T = AB
( )
10 3 N
D. TBC =
( )
5 3 N
; T = AB
( )
10 N
L i:i gi
Cách 1:
+
P mg 3.10 30N= = =
Biu din các lực như hình vẽ.
+ Theo điu ki n cân b ng:
Bc AB P T
T T P 0 P T 0 P T

+ + = + = =
+
( )
0BC 0
BC BC
T P P 30
cos30 T 20 3 N
T T cos30 3
2
= = = = =
+
0 0
AB AB BC
BC
T1
sin30 T sin30 .T .20. 3 10 3N
T 2
= = = =
Ch Bọn đáp án
C
P
B
T
AB
T
/
BC
T
0
30
A
Cách 2: Ch n h quy chi ếu Oxy như hình vẽ
+ Phân tích
BC
T
thành hai l c
xBC yBC
T ,T
như hình vẽ
+ Theo điu ki n cân b ng:
BC AB
T T P 0+ + =
xBC yBC AB
T T T P + + + ==
+ Chi u theo Ox: ế
( )
0
AB xBC AB BC
T T 0 T T sin30 1 = = =
+ Chi u theo Oy: ế
0
yBC BC
T P 0 cos30 .T P = =
BC 0
P 30
T 20 3N
cos30 3
2
= = =
+ Thay vào (1) ta có:
( )
AB
1
T .20. 3 10 3 N
2
==
A
B
P
x
yBC
T
xBC
T
BC
T
AB
T
y
C
N©ng tÇm tri thøc
CH ĐỀ 1: TNG H P HAI L C, BA LC, BÀI TOÁN
XÁC NH TR NG TÂM V T R N Đ
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hệ học trò 0Vật lý 1
Chọn đáp án B
C Cho m t v t có kh ối lượng 6 kg được treo như nh v, bán kính 10 cm. Vi dây
treo có chiều dài 20 cm. Xác đị ực căng củnh l a dây và lc tác d ng c a v ng. ật lên tườ
Ly g = 10m/s 2
A.
( ) ( )
T 40 3 N ; N 20 3 N==
B. ( ) ( )
T 10 3 N ; N 30 3 N==
C.
( ) ( )
T 20 3 N ; N 40 3 N== D.
( ) ( )
T 10 3 N ; N 10 3 N==
L i:i gi
+ P = mg ( )
0
R 10 1
6.10 60 N ;sin 30
2
= = = = = =
• Biểu din các l ực như hình vẽ
+ Theo điu ki n cân b ng:
F T
T N P 0 F T 0 F T

+ + = + = =
+ ( ) ( )
0
0
P P 60
cos30 F 40 3 N T 40 3 N
F cos30 3
2
= = = = =
+
0 0
N 1
sin30 N F.sin30 40 3. 20 3N
F 2
= = = =
Chọn đáp án A
T
N
P
F
Cách 2:
Chn h quy chiếu Oxy như hình vẽ
+ Phân tích
OB
T thành hai l c
X Y
T T P N 0+ + + =
+ Chi u theo Ox: ế ( )
0
X
T N 0 T.sin30 N 1 = =
+ Chi u theo Oy: ế ( )
0
y0
P 60
T P 0 cos30 .T P T 40 3 N
cos30 3
2
= = = = =
+ Thay vào (1): ( )
1
N 40 3. 20 3 N
2
==
Chọn đáp án A
y
x
P
N
OxT
yT
T
hanh nh AB n ằm ngang đượ ắn vào tườ ại A, đầ ới tườc g ng t u B ni v ng bng dây BC không dãn.
Vt có khối lượng m = 1,2 kg được treo vo B b ng dây B D. Bi t AB = 20cm, AC = 48cm. Tính l c ế
căng của dây BC và lc nén lên thanh A B.
A.
T 13N;N 5N== B. T 10N; N 6N== C. T 20N;N 8N== D. T 12N;N 10N==
L i:i gi
+ P = mg = 1,2.10 = 12N
+
2 2
CA CA 48 AB 20 5 AB 20 5
cos ;tan ;sin
CB 52 AC 48 12 CB 52 13
CA AB
= = = = = = = = =
+
Cách 1: Bi u di n các l : ực như hình vẽ
N
P
F
T
A
B
C
Lớp Lý Thầy Thọ Fb: Phạm Văn Thọ- Trang 2/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hhọc trò 0Vật lý 1
+ Theo điu ki n cân b ng
F N
T N P 0 F N 0 F N

+ + = + = =
+
P P 12
cos T 13N
12
T cos 13
= = = =
+ ( )
F 5
tan N F P tan 12. 5 N
P 12
= = = = =
Ch Aọn đáp án
Cách 2:
+ Ch n h quy chi ếu Oxy như hình v
+ Phân tích
OBT
thành hai l c
xOB yOBT ,T
như hình vẽ
+ Theo điu ki n cân b ng:
X Y
T N P 0 T T N P 0+ + = + + + =
+ Chi u theo Ox: ế
( )
X X P 12
N T 0 N T N 13 N
12
cos 13
= = = = =
+ Thay vào (1) ta có: ( )
5
N .13 5 N
13
==
Chọn đáp án A
P
xT
yT
x
N
y
A
B
T
O
Vt có khối lượng m = l,7kg đượ ại trung điểc treo t m c của dây AB như hình
v. Tìm l ng vực căng của dây AC, BC theo α. Áp dụ ới α = 30°
A.
1 2
T T 17N== B.
1 2
T T 15N== C.
1 2
T T 10N== D.
1 2
T T 12N==
L i:i gi
+ P = mg = 1,7.10 = 17N
+ Tr ng l c P ; lực căng
1T
c a dây AC và l ực căng T2 ca dây BC
+ Các l ng quy ực đồ O.
+ Điều kin cân bng:
1 2
P T T 0+ + =
+ Chi u (1) lên Ox và Oy: ế
1x 2x
1y 2y
T T 0
T T P 0
+ =
+ =
1 2 1 2
1 2
T .cos T .cos 0 T T
T .sin T sin P 0
+ = =
 + =
1 2
P
T T 2.sin = =
0
30 1 2
T T 17N
=
⎯⎯ = =
Ch Aọn đáp án
y
P
2x
T
x
1x
T
O
1T
2
T
1yT 2yT
C Vt có khối lượng m = l,7kg đượ ại trung điểc treo t m c của dây AB như hình
v. Tìm l ng vực căng của dây AC, BC theo α. Áp dụ ới α = 60°.
A.
1 2
T T 17N== B.
1 2
T T 15N==
C.
1 2
T T 10N==
D.
1 2
T T 12N==
Lớp Lý Thầy Thọ Fb: Phạm Văn Thọ- Trang 3/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hhọc trò 0Vật lý 1
L i:i gi
+ P = mg = 1,7.10 = 17N
+ Tr ng l c P ; lực căng
1
T c a dây AC và l ực căng T2 ca dây BC
+ Các l ng quy ực đồ O.
+ Điều kin cân bng:
1 2P T T 0+ + =
+ Chi u (1) lên Ox và Oy: ế
1x 2x
1y 2y
T T 0
T T P 0
+ =
+ =
1 2 1 2
1 2
T .cos T .cos 0 T T
T .sin T sin P 0
+ = =
 + =
1 2
P
T T 2.sin
= =
0
60 1 2
T T 10N
=
⎯⎯ = =
Ch Aọn đáp án
y
P
2x
T
x
1x
T
O
1
T 2
T
1y
T
2y
T
Nhn xét: Khi α càng nhỏ thì T và T càng l1 2 n và dây càng d b đứt.
DẠNG 2: TỔNG HỢP HAI LỰC VÀ BA LỰC SONG SONG
C Cho hai l c F , F song song cùng chi u nhau, cách nhau m n 20cm. v i F = 15N và có h p l c 1 2 ột đoạ 1
F = 25N nh l c F và cách h p l c m n là bao nhiêu? . Xác đị 2 ột đoạ
A. F2 = 10N, d = 12cm = 30N, d = 22cm 2 B. F2 2
C. F2 = 5N, d = 10cm = 20N, d = 2cm 2 D. F2 2
L i:i gi
+ Vì hai l c song song và cùng chi u nên:
1 2 2 1
F F F F F F 10N= + = =
+ Áp d ng công th c: ( ) ( )
1 1 2 2 2 2 2
Fd F d 15 0,2 d 10d d 0,12 m 12cm= = = =
Chọn đáp án A
Câu 7: Một người nông dân dùng quang gánh, gánh 2 thúng, thúng go nng 30kg, thúng ngô nặng 20kg. Đòn
gánh có chi u dài l,5m. H i nông dân ph t ỏi vai ngườ ải đặ điểm nào để đòn gánh cân bằng khi đó vai
chu mt lc là bao nhiêu? B qua tr ng c y g = 10m/s . ọng lượ ủa đòn gánh lấ 2
A. B. C. D. 300N 500N 200N 400N
L i:i gi
Gi d kho ng cách t thúng g n vai, v i l c: P = m g = 30.10 = 300(N) 1 ạo đế 1
d2 là khong cách t thúng ngô đến vai: d = 1,5 2 d1, vi l c: P = m g = 20.10 = 200(N) 2 2
Áp d ng công th c: P = P 300d 1.d1 2.d2 1 = (1,5 d 1).200 d = 0,6 (m ) d = 0,9 (m) 1 2
Vì hai l c song song cùng chi u, nên l c tác d ng vào vai là:
F = P1 + P2 = 300 + 200 = 500(N)
Chọn đáp án B
C Cho m t h n h p kim lo i AB n ng 24kg có chi c dùng là dàn giáo xây d ng b c ều dài là 3,6m đượ
ngang qua hai đim t . Tr ng tâm c a h n h p kim lo m t a A là 2,4m, cách B là l,2m. Xác ại cách điể
đị nh l c mà t m h n h p kim lo i tác d m t . ụng lên 2 điể
A. B. C. D. 80N 500N 200N 400N
L i:i gi
Lớp Lý Thầy Thọ Fb: Phạm Văn Thọ- Trang 4/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hhọc trò 0Vật lý 1
Ta có tr ng l c c a thanh: P = mg = 24.10 = 240(N)
Gi Lc tác dng điếm A là P cách tr ng tâm d 1 1
Lc tác dng điếm A là P cách tr2 ng tâm d2
Vì F ; F u nên: P = F + F = 240N 1 2 cùng phương cùng chiề 1 2
→ Fl = 240 − F Áp d2 ng công thc: F = F F 2,4 = L1.d1 2.d2 → ( 240 − 2). 2.F2 → F2 = 160N → F1 =
80N
Chọn đáp án A
Câu 9: Hai người công nhân khiêng mt thùng hàng n ng 100kg b ng m i th nh t ột đòn dài 2m, ngườ ất đặ
điể m treo c a v t cách vai mình l,2m. H i m i ch u m t l c là? B qua tr ng c ỗi ngườ ọng lượ ủa đòn
gánh và l y g = 10m/s 2
A. P1 = 400N; P = 600N = 500N; P = 400N 2 B. P1 2
C. P1 = 200N; P = 300N = 500N; P = 300N 2 D. P1 2
L i:i gi
+ Trọng lượng ca thùng hàng: P = mg = 100.10 = 1000(N)
+ G i d kho ng cách tò v i th nh t: d = l,2(m) 1 ật đến vai ngườ 1
+ G i d kho ng cách t v 2 ật đến vai người th hai: d = 2 1,2 = 0,8(m) 2
+ Vì
2
1
P ;P
cùng phương cùng chiề = 1000N → Pu nên: P = P + P1 2 2 = 1000 P 1
+ Áp d ng công th c: P = P 1.d1 2.d2 →P1.1,2 = 0,8.(1000 P 1) → P1 = 400N → P2
Chọn đáp án A
Câu 10: Một ngườ ếc búa dài 30cm đểi công nhân xây dng dùng chi nh một cây đinh đóng ở trên tường. Biết
lc tác d ng vào cây búa 150N là có th nh được cây đị ụng lên cây đinh đểnh. Hãy tìm lc tác d
có th b nh ra kh ng bi t búa dài 9cm. ỏi tườ ế
A. B. C. D. 200N 500N 300N 400N
L i:i gi
Áp d ng công th c F = F . 0,09 = 500N 1.d1 2.d2 → 150.0,3 = F2 → F2
Chọn đáp án B
Câu 11: Mt vt có kh c buối lượng 5kg đư ộc vào đầ ột ngườu mt chiếc gy dài 90cm. M i quy lên trên vai
mt chi c b sao cho vai cách b m t khoế ảng là 60cm. Đâu còn lạ ậy đượi ca chiếc g c gi bng tay. B
qua tr ng c a g y, l y g = 10m/s . L c gi cọng lượ 2 a tay và l c tác d ng lên vai l t là: ần lượ
A. 200N; 100N 100N; 150N 300N; 200N 400N; 200N B. C. D.
L i:i gi
Ta có: P = mg = 5.10 = 50(N) là tr ng bọng lượ , d1kho ng cách t vai đến b nên d = 60(cm) = 0,6 1
(m)
F là l c c a tay, d = 0,9 0,6 = 0,3(m) là kho ng cách t n tay 2 vai đế
Áp d ng công th c: P.d = F.d 1 2 50.0,6 = F . 0,3 → F = 100N2
P;F cùng chi u nên l c tác d ng lên vai: F = F + P = 100 + 50 = 150(N) /
Lớp Lý Thầy Thọ Fb: Phạm Văn Thọ- Trang 5/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hhọc trò 0Vật lý 1
Chọn đáp án B
Câu 12: Mt vt có khi c bulượng 5kg đượ ộc vào đầ ột ngườu mt chiếc gy dài 90cm. M i quy lên trên vai
mt chi c b sao cho vai cách b m t khoế ảng là 60cm. Đâu còn lạ ậy đượi ca chiếc g c gi bng tay. B
qua tr ng c a g y, l y g = 10m/s . N u d ch chuy n g y cho b cách vai 30cm và tay cách vai ọng lượ 2 ế
60cm thì l c gi là?
A. B. C. D. 200N 100N 150N 75N
L i:i gi
Áp d ng công th c: ( )
/ / / /
1 2
P.d F .d 50.0,3 F.0,6 F 25 N= = =
→ 50.0,3 = F.0,6 → F' = 25(N)
Vì P, F cùng chi u nên l c tác d ng lên vai: F = F + P = 25 + 50 = 75(N) /
Chọn đáp án D
Câu 13: Xác định hp lc F c a hai l c song song F 1, F2 2 đặ ết t i A, B bi t F = 2N, F1 = 6N, AB = 4cm. Xét
trườ ng h p hai l c cùng chi u.
A. B. C. D. 10N 8N 15N 6N
L i:i gi
Gọi O là giao điểm ca giá hp lc F vi AB.
Hai l c
1 2F ;F
cùng chi u
Điểm đặt O trong kho ng A B.
+ Ta có:
2
1
FOA 3OA 3cm
OB F OB 1cm
OA OB AB 4cm
== =


=
+ = =
Vy F có giá qua O cách A 3cm, cách B lcm, cùng chi u v i 1 2F ;F và có độ
ln F = 8N.
Ch Bọn đáp án
1
F
2
F
F
A
BO
Câu 14: Xác định hp lc F c a hai l c song song F 1, F2 2 đặ ết t i A, B bi t F = 2N, F1 = 6N, AB = 4cm. Xét
trườ ng h p hai l c chiực ngượ u.
A. B. C. D. 10N 8N 6N 4N
L i:i gi
Gọi O là giao điểm ca giá hp lc F vi AB.
Hai l c
1 2F ;F
ngược chi u
Điểm đặt O ngoài kho ng AB, g n B (vì F > F ) 2 1
+ Ta có:
2
1
FOA 3OA 6cm
OB F OB 2cm
OA OB AB 4cm
== =


=
− = =
Vy F có giá qua O cách A 6cm, cách B 2cm, cùng chi u v i 1 2F ;F và có độ ln
F = 4N.
Ch Dọn đáp án
1
F
2
F
F
A
B
O
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH TRỌNG TÂM CỦA VẬT RẮN
Lớp Lý Thầy Thọ Fb: Phạm Văn Thọ- Trang 6/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hhọc trò 0Vật lý 1
C : Xác định v trí tr ng tâm c a b n m ỏng đồng ch t trong hình bên.
A. 36,25cm 30,2cm B.
C. 25,4cm 15,6cm D.
10cm
10cm
60cm
30cm
L i:i gi
Cách 1:
Ta chia b n m ng ra thành hai ph n. Tr ng tâm c a các phân này n m t i O1, O2
như hình v.
Gi tr ng tâm c a bản là O, điểm đặt ca h p các tr ng l c 1 2P ;P c a hai ph n
hình ch nh t.
Theo quy t c h p l c song song cùng chi u:
1 2 2
2 1 1
OO P m
OO P m
==
+ B ng ch t khản đồ ối lượng t l vi din tích:
2 2
1 1
m S 50.10 5
m S 30.10 3
= = =
1
O
2O
1P
2P
+ Ngoài ra:
1 1 2
60
OO OO OO 30cm
2
= + = =
+ T các phương trình:
1 2
OO 18,75cm;OO 11,25cm==
Chọn đáp án A
Câu 16: Xác định v trí tr ng tâm c a b n m ỏng là đĩa
tròn tâm O bán kính R, b n b khoét m t l tròn bán
kính R/2 như hình.
I
A. R/3 B. C. D. R/4 R/5 R/6
L i:i gi
Do tính đối xúng → G nằm trên đường thng OO' v phía đầy.
Trng tâm c n là tâm O; tr ng tâm của đĩa nguyên vẹ ủa đĩa b khoét là Ò'.
P là h p l c c a hai l c 1 2P ;P
2
2 2 2 2 2
/1 1 1 1
R
P m V SOG 1 R
4OG
R
OO P m V S 3 6
34
= = = = = = =
Ch Dọn đáp án
I
O
1
P
G
2
P
P
Câu 17: Mt bàn mng phẳng, đồng cht, b dày đề như hình u dng
v.
Xác định v trí tr ng tâm c a bàn.
A. B. a/12 3a/12
C. D. 5a/12 7a/12
a
a
2
a
2
a
Lớp Lý Thầy Thọ Fb: Phạm Văn Thọ- Trang 7/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hhọc trò 0Vật lý 1
L i:i gi
+ Áp dụng phương pháp tọa độ:
G G
a a 3a
mmm 5a
4 4 4
x y 3m 12
++
= = =
Chọn đáp án C
Câu 18: Có 5 qu c u nh tr ng P, 2P, 3P, 4P, 5P gọng lượ n l t trên m t thanh, kho ng cách gi a hai quần lượ
cu cạnh nhau là ℓ, b qua kh ng c a thanh. Tìm v trí tr ng tâm c a h . ối lượ
A. B. C. D. 81/3 10/3 15/3 21/8
L i:i gi
+ Áp dụng phương pháp tọa độ:
( ) (
1
G
2m 3m 21 4m 3
x15m 3
+ +
==
Ch Aọn đáp án
y
x
O
(2m)
(m)
(3m) (4m) (5m)
Lớp Lý Thầy Thọ Fb: Phạm Văn Thọ- Trang 8/8

Preview text:

Ợ Ự
CH ĐỀ 1: TNG H P HAI L C, BA LC, BÀI TOÁN
XÁC ĐỊNH TRNG TÂM VT RN
 Số 14/42 Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội.
Số 3/43 Nguyễn Ngọc Doãn, Đống Đa, Hà Nội.
Thầy Thọ - Điện thoại: 0913.811.196 N©ng tÇm tri thøc
DẠNG 1: TỔNG HỢP HAI LỰC VÀ BA LỰC KHÔNG SONG SONG
Một vật có khối lượng 3kg được treo như hình vẽ, thanh AB vuông góc với C
tường thẳng đứng, CB lệch góc 60° so với phương ngang. Tính lực căng của
dây BC và áp lực của thanh AB lên tường khi hệ cân bằng. Lấy g = 10m/s2 120 0 A B ( ) ( ) ( ) ( )
A. TBC = 10 3 N ; TAB = 3 N B. TBC = 20 3 N ; TAB = 10 3 N ( ) ( ) ( ) ( ) C. T 10 N
BC = 30 3 N ; TAB = 10 3 N D. TBC = 5 3 N ; TAB =
Li gii: C Cách 1: T T + P = mg = 3.10 = 30N T BC A Bi /
ểu diễn các lực như hình vẽ. Bc AB P T A B B 30 0
+ Theo điều kiện cân bằng: T T P 0 P T 0 P T P + + =  + =  =  + T P P 30 ( ) cos30 T 20 3 N = =  = = = 0BC T T0 cos30 3 BC BC 2 + T1 sin30 T sin30 .T .20. 3 10 3N =  = = = 0 A T B AB 0 BC 2
Chọn đáp án B BC Cách 2: Ch n h ọ ệ quy chi ếu Oxy như hình vẽ y
+ Phân tích T thành hai lực T ,T như hình vẽ C BC xBC yBC
+ Theo điều kiện cân bằng: T + T + P = 0 T T BC AB  T + T + T + P == ( ) A yBC T BC x AB xBC yBC AB
+ Chiếu theo Ox: T −T = 0  T = T = sin30 1 B T 0 P xBC AB xBC AB BC
+ Chiếu theo Oy: T − P = 0  cos30 .T = P 0 yBC BC P 30 T 20 3N  = cos30 = 3 = BC 0 2 + Thay vào (1) ta có: 1 ( ) T .20. 3 10 3 N = 2= AB
Lớp Lý Thầy Thọ -Fb: Phạm Văn Thọ Trang 1/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hệ học trò Vật lý 10 Chọn đáp án B C Cho m t
ộ vật có khối lượng 6 kg được treo như hình vẽ, có bán kính 10 cm. Với dây
treo có chiều dài 20 cm. Xác định lực căng của dây và lực tác d ng c ụ a ủ vật lên tường.  Lấy g = 10m/s2 A. T== 40 (
3 N ); N 20 3 N ( B ). T== 10 ( 3 N ); N 30 3 N ( ) C. T== 20 (
3 N ); N 40 3 N ( D ). T== 10 3(N ); N 10 3 N ( )
Li gii:
+ P = mg = 6.10 = 60 (N) R 10 1 0 ;sin  = = =   3 = 0  T 2 N
• Biểu diễn các lực như hình vẽ F T  
+ Theo điều kiện cân bằng: T + N + P = 0 F T + 0 =   F = T  P F + 0 P P 60 cos30 =  F= = = 40 3 N  T = 40 3 N 0 ( ) ( ) F cos30 3 2 + 0 0 N 1
sin30 =  N= F.sin30= 40 3. = 20 3N F 2 Chọn đáp án A Cách 2: y
Chọn hệ quy chiếu Oxy như hình vẽ
+ Phân tích TOB thành hai lực TX+Y T+ P + N= 0  T Ty + Chiếu theo Ox: 0 T − N= 0 T.sin30 = N 1 X ( )  N + Chi P 60 ếu theo Oy: 0 T −P =0 cos30 .T= P T= = = 40 3 N x y0 ( ) cos30 3 Tx O 2 P + Thay vào (1): 1 N = 4 = 0 3. 20 3 ( N ) 2 Chọn đáp án A
hanh nhẹ AB nằm ngang được gắn vào tường tại A, đầu B nối với tường bằng dây BC không dãn.
Vật có khối lượng m = 1,2 kg được treo vằo B bằng dây BD. Biết AB = 20cm, AC = 48cm. Tính lực
căng của dây BC và lực nén lên thanh AB.
A. T=1=3N;N 5N B. T=1=0N; N 6N
C. T== 20N;N 8N D. T == 12N;N 10N
Li gii: C T + P = mg = 1,2.10 = 12N   + B N A CA CA 48 AB 20 5 AB 20 5 F cos = = = ;tan ;si  n= = =  = = = P 2 2 CB CA AB + 52 AC 48 12 CB 52 13
Cách 1: Biểu diễn các lực như hình vẽ:
Lớp Lý Thầy Thọ -Fb: Phạm Văn Thọ Trang 2/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hệ học trò Vật lý 10
+ Theo điều kiện cân bằng F N  T + N P+ 0= F  N+ 0=  F N =  + P P 12 cos T  =  = 13N= = T cos 13  12 F 5 + tan  = N  F = P = tan  12 = . 5= ( N ) P 12
Chọn đáp án A Cách 2: y + Ch n h ọ
ệ quy chiếu Oxy như hình vẽ B T + Phân tích T Ty  OB thành hai lực TxO , BTyOB như hình vẽ  O N A
+ Theo điều kiện cân bằng: + T +N= P 0  T+ x X Y T+ N + = P 0 Tx P + Chiếu theo Ox: X X P 12 N −T =0  N= T N = = = 13 ( N ) cos 13  12 + Thay vào (1) ta có: 5 N == .13 5 (N ) 13 Chọn đáp án A
Vật có khối lượng m = l,7kg được treo tại trung điểm c của dây AB như hình  
vẽ. Tìm lực căng của dây AC, BC theo α. Áp dụng với α = 30° A. == 1 T 2T 17N B. == 1 T 2T 15N C. == 1 T 2T 10N D. == 1 T 2T 12N
Li gii:
+ P = mg = 1,7.10 = 17N y + Tr ng ọ lực P ; lực căng 1
T của dây AC và lực căng T2 của dây BC  + Các l 1 T y 2 T y  ực đồng quy ở O. 1 T T2
+ Điều kiện cân bằng: P+ T+ 1 2T= 0 T O T x 1x 2x −T T + 0 = + Chiếu (1) lên Ox và Oy: 1x 2x T+ T− = P  P 0 1y 2y −   +  =  = 1 T .cos 2 T .cos 0 1 T 2 T P  +  − =  T T = =2.sin  T  .sin T sin P 0 1 2 1 2 0 = 30 1 2 ⎯⎯⎯→T T = 17N =
Chọn đáp án A C
Vật có khối lượng m = l,7kg được treo tại trung điểm c của dây AB như hình  
vẽ. Tìm lực căng của dây AC, BC theo α. Áp dụng với α = 60°. A. == 1 T 2T 17N B. == 1 T 2T 15N C. == 1 T 2T 10N D. == 1 T 2T 12N
Lớp Lý Thầy Thọ -Fb: Phạm Văn Thọ Trang 3/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hệ học trò Vật lý 10
Li gii:
+ P = mg = 1,7.10 = 17N y + Tr ng ọ lực P ; lực căng 1
T của dây AC và lực căng T2 của dây BC  + Các l 1 T y 2 T y  ực đồng quy ở O. 1 T T2
+ Điều kiện cân bằng: P+ T+ 1 2T= 0 O 1 T x T x − 2x  T T + 0 = + Chiếu (1) lên Ox và Oy: 1x 2x + − = P  1 T y 2y T P 0 −  T .cos T + .cos  0 = T  T = 1 2 1 2 P  +  − =  T T = =2.sin   1 2 1 T 2.sin T sin P 0 0 = 60 1 2 ⎯⎯⎯→T T = 10N =
Chọn đáp án A
Nhn xét: Khi α càng nhỏ thì T1 và T2 càng lớn và dây càng dễ bị đứt.
DẠNG 2: TỔNG HỢP HAI LỰC VÀ BA LỰC SONG SONG C
Cho hai lực F1, F2 song song cùng chiều nhau, cách nhau một đoạn 20cm. với F1 = 15N và có hợp lực
F = 25N. Xác định lực F2 và cách hợp lực một đoạn là bao nhiêu?
A. F2 = 10N, d2 = 12cm B. F2 = 30N, d2 = 22cm
C. F2 = 5N, d2 = 10cm D. F2 = 20N, d2 = 2cm Li gi i:
+ Vì hai lực song song và cùng chiều nên:= F+ F F  F = − F= F 10N 1 2 2 1 + Áp d ng ụ
công thức: Fd = F d 15 0,2 −d =10d  d= 0,12 m= 12cm 1 1 2 2 ( 2 ) 2 2 ( ) Chọn đáp án A
Câu 7: Một người nông dân dùng quang gánh, gánh 2 thúng, thúng gạo nặng 30kg, thúng ngô nặng 20kg. Đòn
gánh có chiều dài l,5m. Hỏi vai người nông dân phải đặt ở điểm nào để đòn gánh cân bằng khi đó vai
chịu một lực là bao nhiêu? Bỏ qua trọng lượng c y g = ủa đòn gánh lấ 10m/s2. A. 300N B. 500N C. 200N D. 400N Li gi i:
Gọi d1 là khoảng cách từ thúng gạo đến vai, với lực: P = m1g = 30.10 = 300(N)
d2 là khoảng cách từ thúng ngô đến vai: d2 = 1,5 – d1, với lực: P2 = m2g = 20.10 = 200(N) Áp d ng c ụ
ông thức: P1.d1 = P2.d2 → 300d1 = (1,5 d – 1).200 d → 1 = 0,6 (m ) d → 2 = 0,9 (m)
Vì hai lực song song cùng chiều, nên lực tác d ng và ụ o vai là:
F = P1 + P2 = 300 + 200 = 500(N) Chọn đáp án B C Cho m t ộ h n
ỗ hợp kim loại AB nặng 24kg có chiều dài là 3,6m được dùng là dàn giáo xây dựng bắc ngang qua hai điểm t . T ỳ r ng t ọ âm c a ủ h n h ỗ
ợp kim loại cách điểm tựa A là 2,4m, cách B là l,2m. Xác định lực mà tấm h n h ỗ
ợp kim loại tác dụng lên 2 điểm t . ỳ A. 80N B. 500N C. 200N D. 400N Li gi i:
Lớp Lý Thầy Thọ -Fb: Phạm Văn Thọ Trang 4/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hệ học trò Vật lý 10 Ta có tr ng ọ
lực của thanh: P = mg = 24.10 = 240(N)
Gọi Lực tác dụng ở điếm A là P1 cách tr ng t ọ âm d1
Lực tác dụng ở điếm A là P2 cách trọng tâm d2
Vì F1; F2 cùng phương cùng chiều nên: P = F1 + F2 = 240N
→ Fl = 240 − F2 Áp dụng công thức: F1.d1 = F2.d2 → ( 240 − F2).2,4 = L2.F2 → F2 = 160N → F1 = 80N Chọn đáp án A
Câu 9: Hai người công nhân khiêng một thùng hàng nặng 100kg bằng một đòn dài 2m, người thứ nhất đặt
điểm treo của vật cách vai mình l,2m. H i ỏ mỗi người chịu m t ộ lực là? B qua ỏ trọng lượng của đòn gánh và lấy g = 10m/s2
A. P1 = 400N; P2 = 600N
B. P1 = 500N; P2 = 400N
C. P1 = 200N; P2 = 300N
D. P1 = 500N; P2 = 300N Li gi i:
+ Trọng lượng của thùng hàng: P = mg = 100.10 = 1000(N) + G i
ọ d1 là khoảng cách tò vật đến vai người thứ nhất: d1 = l,2(m) + G i
ọ d2 là khoảng cách từ vật đến vai người thứ hai: d2 = 2 − 1,2 = 0,8(m) + Vì P ; 2 P 1
cùng phương cùng chiều nên: P = P1 + P2 = 1000N → P 2 = 1000 – P1 + Áp d ng ụ
công thức: P1.d1 = P2.d2 →P1.1,2 = 0,8.(1000 P – 1) → P1 = 400N → P2 Chọn đáp án A
Câu 10: Một người công nhân xây dựng dùng chiếc búa dài 30cm để nhổ một cây đinh đóng ở trên tường. Biết lực tác d ng và ụ
o cây búa 150N là có thể nhổ được cây định. Hãy tìm lực tác dụng lên cây đinh để nó
có thể bị nhổ ra khỏi tường biết búa dài 9cm. A. 200N B. 500N C. 300N D. 400N Li gi i: Áp d ng c ụ
ông thức F1.d1 = F2.d2 → 150.0,3 = F2. 0,09 → F2 = 500N Chọn đáp án B
Câu 11: Một vật có khối lượng 5kg được buộc vào đầu một chiếc gậy dài 90cm. Một người quẩy lên trên vai
một chiếc bị sao cho vai cách bị m t
ộ khoảng là 60cm. Đâu còn lại của chiếc gậy được giữ bằng tay. Bỏ qua trọng lượng c a
ủ gậy, lấy g = 10m/s2. Lực giữ của tay và lực tác d ng l ụ ên vai lần lượt là: A. 200N; 100N B. 100N; 150N C. 300N ; 200N D. 400N; 200N Li gi i:
Ta có: P = mg = 5.10 = 50(N) là trọng lượng bị, d1 là khoảng cách từ vai đến bị nên d1 = 60(cm) = 0,6 (m) F là lực c a
ủ tay, d2 = 0,9 − 0,6 = 0,3(m) là khoảng cách từ vai đến tay Áp d ng c ụ
ông thức: P.d1 = F.d2 → 50.0,6 = F2. 0,3 → F = 100N
Vì P;F cùng chiều nên lực tác d ng l ụ
ên vai: F/ = F + P = 100 + 50 = 150(N)
Lớp Lý Thầy Thọ -Fb: Phạm Văn Thọ Trang 5/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hệ học trò Vật lý 10 Chọn đáp án B
Câu 12: Một vật có khối lượng 5kg được buộc vào đầu một chiếc gậy dài 90cm. Một người quẩy lên trên vai
một chiếc bị sao cho vai cách bị m t
ộ khoảng là 60cm. Đâu còn lại của chiếc gậy được giữ bằng tay. Bỏ qua trọng lượng c a
ủ gậy, lấy g = 10m/s2. Nếu dịch chuyển gậy cho bị cách vai 30cm và tay cách vai 60cm thì lực giữ là? A. 200N B. 100N C. 150N D. 75N Li gi i: Áp d ng c ụ ông thức: / / / /
P.d = F .d 50.0,3 = F.0,6  F= 25 N 1 2
( ) → 50.0,3 = F.0,6 → F' = 25(N)
Vì P, F cùng chiều nên lực tác d ng l ụ
ên vai: F/ = F + P = 25 + 50 = 75(N) Chọn đáp án D
Câu 13: Xác định hợp lực F c a
ủ hai lực song song F1, F2 đặt tại A, B biết F1 = 2N, F2 = 6N, AB = 4cm. Xét trườ ợ
ng h p hai lực cùng chiều. A. 10N B. 8N C. 15N D. 6N
Li gii: A O B
Gọi O là giao điểm của giá hợp lực F với AB. Hai lực 1 F 2;F cùng chiều
Điểm đặt O trong khoảng AB. 1 F O = A = 3= F OA 3cm 2   2 F + Ta có:  O  B F 1 OB 1cm = F O +A= OB A =  B 4cm 
Vậy F có giá qua O cách A 3cm, cách B lcm, cùng chiều với 1 F 2;F và có độ lớn F = 8N.
Chọn đáp án B
Câu 14: Xác định hợp lực F c a
ủ hai lực song song F1, F2 đặt tại A, B biết F1 = 2N, F2 = 6N, AB = 4cm. Xét trườ ợ
ng h p hai lực ngược chiều. A. 10N B. 8N C. 6N D. 4N
Li gii: 1 F
Gọi O là giao điểm của giá hợp lực F với AB. Hai lực 1 F 2;F ngược chiều O B
Điểm đặt O ngoài khoảng AB, gần B (vì F2 > F1) A O = A = 3= F OA 6cm 2   + Ta có:  O  B F OB 2cm 1 = O −A= OB A =  B 4cm  2 F
Vậy F có giá qua O cách A 6cm, cách B 2cm, cùng chiều với 1 F 2;F và có độ lớn F F = 4N.
Chọn đáp án D
DẠNG 3: XÁC ĐỊNH TRỌNG TÂM CỦA VẬT RẮN
Lớp Lý Thầy Thọ -Fb: Phạm Văn Thọ Trang 6/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hệ học trò Vật lý 10 C
: Xác định vị trí tr ng ọ tâm c a
ủ bản mỏng đồng chất trong hình bên. 10cm A. 36,25cm B. 30,2cm C. 25,4cm D. 15,6cm 30cm 10cm 60cm
Li gii: Cách 1: O O 1 2 Ta chia bản m ng r ỏ a thành hai phần. Tr ng ọ tâm c a
ủ các phân này nằm tại O1, O2 như hình vẽ. P1 P2 Gọi tr ng ọ
tâm của bản là O, là điểm đặt của hợp các tr ng ọ lực 1 P 2;P c a ủ hai phần hình chữ nhật. OO P m
Theo quy tắc hợp lực song song cùng chiều: 1 2 2 == OO P m 2 1 1 m S 50.10 5
+ Bản đồng chất khối lượng tỉ lệ với diện tích: 2 2= = = m S 30.10 3 1 1 + Ngoài ra: 60 OO = OO OO + = = 30cm 1 1 2 2
+ Từ các phương trình: O 1 O= 21=8,75cm;OO 11,25cm Chọn đáp án A
Câu 16: Xác định vị trí trọng tâm của bản mỏng là đĩa
tròn tâm O bán kính R, bản bị khoét m t ộ lỗ tròn bán I kính R/2 như hình. A. R/3 B. R/4 C. R/5 D. R/6
Li gii:
Do tính đối xúng → G nằm trên đường thẳng OO' về phía đầy. I O G
Trọng tâm của đĩa nguyên vẹn là tâm O; tr ng t ọ
âm của đĩa bị khoét là Ò'. P1 P là hợp lực c a ủ hai lực 1 P 2;P P2 2 R P OG P m V S  1 R 2 2 2 2 2 = = = = = 4OG=  = /1 1 1 1 OO P m V S R 3 6 34
Chọn đáp án D
Câu 17: Một bàn mỏng phẳng, đồng chất, bề dày đều có dạng như hình a vẽ. 2 Xác định vị trí tr ng t ọ âm c a ủ bàn. a A. a/12 B. 3a/12 a 2 C. 5a/12 D. 7a/12 a
Lớp Lý Thầy Thọ -Fb: Phạm Văn Thọ Trang 7/8
Plus Education- Ngôi nhà chung của các thế hệ học trò Vật lý 10 Li gi i: a a 3a mmm+ 5 + a
+ Áp dụng phương pháp tọa độ: = = 4 4 4 xG G y 3m 12 = Chọn đáp án C
Câu 18: Có 5 quả cầu nhỏ trọng lượng P, 2P, 3P, 4P, 5P gắn lần lượt trên m t
ộ thanh, khoảng cách giữa hai quả
cầu cạnh nhau là ℓ, bỏ qua khối lượng c a
ủ thanh. Tìm vị trí tr ng t ọ âm c a ủ hệ. A. 81/3 B. 10/3 C. 15/3 D. 21/8
Li gii: y
+ Áp dụng phương pháp tọa độ: 2m + + 1 3m(21 )4m 3 ( x15m == 3 G (2m) x (m) (3m) (4m) (5m)
Chọn đáp án A O
Lớp Lý Thầy Thọ -Fb: Phạm Văn Thọ Trang 8/8