ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I - VT LÍ 10 – SỐ 1
Livestream: Thầy Lại Đắc Hợp – Moon.vn 21/10/2025
PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN
Câu 1: Mục êu của Vật lí là
A. Khám phá sự vận động của con người.
B. m quy luật về sự chuyển động của các hành nh.
C. m quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
D. m ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
Câu 2: Ai được mệnh danh là "cha đẻ" của phương pháp thực nghiệm
A. Einstein. B. Newton. C. Galilei. D. Aristotle.
Câu 3: Biển báo sau mang ý nghĩa là
A. Lưu ý cẩn thận.
B. nơi nguy hiểm về đin.
C. cẩn thận sét đánh.
D. cảnh báo a laser.
Câu 4: Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?
A. Bỏ chất thải thí nghiệm vào nơi quy định.
B. Để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng.
C. Sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.
D. Vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.
Câu 5: Dùng thước kẹp đo đường kính viên bi là
A. phép đo trực ếp. B. phép đo gián ếp.
C. không thuộc phép đo nào. D. không thể đo được.
Câu 6: Kết quả đo gia tốc rơi tự do được viết dưới dạng
2
g (9,78 0,44)m / s=
. Sai số tỉ đối
của phép đo xấp xỉ là
A. 4,5% B. 4,0%. C. 5,0%. D. 3,5%.
Câu 7: Cho bảng số liệu thể hiện kết quả đo đường kính của một viên bi thép bằng thước kp
có sai số dụng cụ là 0,02 mm.
Lần đo
1
2
3
4
5
d (mm)
6,32
6,32
6,34
6,24
6,32
Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo là
A. 0,03 mm. B. 0,04 mm. C. 0,05 mm. D. 0,02 mm.
Câu 8: Một thí nghiệm đo các đại lượng a, b, c và X được nh bởi
2
3
b
X a. .
c
=
Nếu sai số tỉ đối
của các phép đo a, b, c lần lượt là 1%, 3% và 2% thì sai số tỉ đối của phép đo X bằng
A. 12,5%. B. 7%. C. 1%. D. 4%.
Câu 9: Điện trở của một vật dẫn được xác định bởi
U
R.
I
=
Trong đó U là hiệu điện thế đặt vào
hai đầu vật dẫn I cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. Kết quả đo trực ếp hiệu điện
thế và cường độ dòng điện lần lượt
I 4,0 0,2 A=
. Kết quả đo của điện
trở trong bài thực hành này là
A.
2,0 0,2 
. B.
2,0 0,1 
. C.
2,00 0,15 
. D.
2,00 0,15 
.
Câu 10: Một vật đi trên quỹ đạo hình sin. Độ dịch
chuyển và quãng đường vật đi được
A.
d 2,5 m,s 2,5 m.= =
B.
d 2,5 m,s 5 m.= =
C.
d 5 m,s 5 m.==
D.
d 5 m,s 2,5 m.= =
Câu 11: Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Có phương, chiều xác định.
B. Chỉ theo hướng của chuyển động.
C. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
D. Không có độ lớn bằng 0.
Câu 12: Vào lúc 10 giờ, người lái xe nhìn vào tốc kếthấy tốc kế chỉ 40 km/h. Số liệu y cho
biết
A. vận tốc trung bình của xe. B. tốc độ tức thời của xe.
C. vận tốc tức thời của xe. D. tốc độ trung bình của xe.
Câu 13: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần. B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần. D. chuyển động tròn.
Câu 14: Môt ô di chuyển trên hành trình PQRST như hình ới trong
30 phút.
Tốc độ trung bình của ô tô trên toàn bộ hành trình là
A. 10 km/h. B. 20 km/h. C. 30 km/h. D. 60 km/h.
Câu 15: Một ô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất
một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô trong một phần của khoảng thời gian này 60
km/h và trong phần còn lại là 40 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB là
A. 45 km/h. B. 50 km/h. C. 36 km/h. D. 48 km/h.
Câu 16: Một chiếc thuyền đi xuôi dòng từ bến A đến bến B. Biết rằng vận tốc thuyền trong
ớc yên lặng5 km/giờ, vận tốc nước chảy là 1 km/giờ. Vn tốc của thuyền so với bờ có độ
lớn là
A. 4 m/s. B. 6 m/s. C. 4 km/h. D. 6 km/h.
PHẦN 2 – TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1: Một người lái xe ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng
Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km.
Phát biu
Đúng
Sai
a) Độ dịch chuyển là 1 đại lượng vector, có thể giá trị dương, âm hoặc
bằng 0.
b) Quãng đường đi được là 1 đại lượng có hướng, có giá trị không âm.
c) Quãng đường đi được của ô tô trong cả quá trình là 13 km.
d) Độ dịch chuyển của ô tô trong cả quá trình là 5 km.
Câu 2: Dùng thước có độ chia nhỏ nhất 0,02 cm để đo 4 lần chiều dài của một vật hình trụ.
Kết quả đo được cho ở bảng sau:
Lần đo
1
2
3
4
Chiu dài
l
(cm)
3,30
3,36
3,32
3,34
Phát biu
Đúng
Sai
a) Chiều dài trung bình của vật là 3,33 cm.
b) Sai số dụng cụ là 0,01 cm.
c) Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,03 cm.
d) Kết quả của phép đo là
l (3,33 0,04)=
cm.
PHẦN 3 – TỰ LUẬN
Câu 1: Lúc 10 giờ có một ô tô xuất phát từ A chuyển động thẳng đều về B với vận tốc 60
km/h.
a. Tính quãng đường ô tô đi được sau 1,5 giờ.
b. Cùng lúc đó, một xe máy xuất phát từ B đi về A chuyển động đều với vận tốc 40 km/h.
Cho AB = 200 km. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và vị trí gặp nhau cách A bao xa?
Câu 2: Hai tàu A B cách nhau 10 km trên một đường thẳng chạy từ Nam lên Bắc. Tàu A ở xa
hơn về phía Bắc đang di chuyển về phía Tây với vận tốc 20 km/giờ tàu B cũng đang di chuyển
về phía Bắc với vn tốc 20 km/giờ. Hỏi khoảng cách gần nhất giữa hai tàu là bao nhiêu và mất
bao lâu để đến được điểm đó?

Preview text:

ĐỀ ÔN TẬP GIỮA KÌ I - VẬT LÍ 10 – SỐ 1
Livestream: Thầy Lại Đắc Hợp – Moon.vn 21/10/2025
PHẦN 1 – TRẮC NGHIỆM 4 PHƯƠNG ÁN
Câu 1: Mục tiêu của Vật lí là
A. Khám phá sự vận động của con người.
B. tìm quy luật về sự chuyển động của các hành tinh.
C. tìm quy luật chi phối sự vận động của vật chất và năng lượng.
D. tìm ra cấu tạo của các nguyên tử, phân tử.
Câu 2: Ai được mệnh danh là "cha đẻ" của phương pháp thực nghiệm A. Einstein. B. Newton. C. Galilei. D. Aristotle.
Câu 3: Biển báo sau mang ý nghĩa là
A. Lưu ý cẩn thận.
B. nơi nguy hiểm về điện.
C. cẩn thận sét đánh.
D. cảnh báo tia laser.
Câu 4: Hoạt động nào sau đây không được làm sau khi kết thúc giờ thí nghiệm?
A. Bỏ chất thải thí nghiệm vào nơi quy định.
B. Để các thiết bị nối với nguồn điện giúp duy trì năng lượng.
C. Sắp xếp gọn gàng các thiết bị và dụng cụ thí nghiệm.
D. Vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm.
Câu 5: Dùng thước kẹp đo đường kính viên bi là
A. phép đo trực tiếp.
B. phép đo gián tiếp.
C. không thuộc phép đo nào.
D. không thể đo được.
Câu 6: Kết quả đo gia tốc rơi tự do được viết dưới dạng 2
g = (9,78  0,44)m / s . Sai số tỉ đối
của phép đo xấp xỉ là A. 4,5% B. 4,0%. C. 5,0%. D. 3,5%.
Câu 7: Cho bảng số liệu thể hiện kết quả đo đường kính của một viên bi thép bằng thước kẹp
có sai số dụng cụ là 0,02 mm. Lần đo 1 2 3 4 5 d (mm) 6,32 6,32 6,34 6,24 6,32
Sai số tuyệt đối trung bình của phép đo là A. 0,03 mm. B. 0,04 mm. C. 0,05 mm. D. 0,02 mm. 2 b
Câu 8: Một thí nghiệm đo các đại lượng a, b, c và X được tính bởi X = a. . Nếu sai số tỉ đối 3 c
của các phép đo a, b, c lần lượt là 1%, 3% và 2% thì sai số tỉ đối của phép đo X bằng A. 12,5%. B. 7%. C. 1%. D. 4%. U
Câu 9: Điện trở của một vật dẫn được xác định bởi R = . Trong đó U là hiệu điện thế đặt vào I
hai đầu vật dẫn và I là cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn. Kết quả đo trực tiếp hiệu điện
thế và cường độ dòng điện lần lượt là U = 8,0  0,5 V và I = 4,0  0,2 A . Kết quả đo của điện
trở trong bài thực hành này là A. 2,0  0,2  . B. 2,0  0,1  . C. 2,00  0,15  .
D. 2,00  0,15  .
Câu 10: Một vật đi trên quỹ đạo hình sin. Độ dịch
chuyển và quãng đường vật đi được
A. d = 2,5 m,s = 2,5 m.
B. d = 2,5 m,s = 5 m. C. d = 5 m,s = 5 m.
D. d = 5 m,s = 2,5 m.
Câu 11: Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Có phương, chiều xác định.
B. Chỉ theo hướng của chuyển động.
C. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
D. Không có độ lớn bằng 0.
Câu 12: Vào lúc 10 giờ, người lái xe nhìn vào tốc kế và thấy tốc kế chỉ 40 km/h. Số liệu này cho biết
A. vận tốc trung bình của xe.
B. tốc độ tức thời của xe.
C. vận tốc tức thời của xe.
D. tốc độ trung bình của xe.
Câu 13: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần. B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần. D. chuyển động tròn.
Câu 14: Môt ô tô di chuyển trên hành trình PQRST như hình dưới trong 30 phút.
Tốc độ trung bình của ô tô trên toàn bộ hành trình là A. 10 km/h. B. 20 km/h. C. 30 km/h. D. 60 km/h.
Câu 15: Một ô tô chạy trên một đoạn đường thẳng từ địa điểm A đến địa điểm B phải mất
một khoảng thời gian t. Tốc độ của ô tô trong một phần tư của khoảng thời gian này là 60
km/h và trong phần còn lại là 40 km/h. Tốc độ trung bình của ô tô trên cả đoạn đường AB là A. 45 km/h. B. 50 km/h. C. 36 km/h. D. 48 km/h.
Câu 16: Một chiếc thuyền đi xuôi dòng từ bến A đến bến B. Biết rằng vận tốc thuyền trong
nước yên lặng là 5 km/giờ, vận tốc nước chảy là 1 km/giờ. Vận tốc của thuyền so với bờ có độ lớn là A. 4 m/s. B. 6 m/s. C. 4 km/h. D. 6 km/h.
PHẦN 2 – TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI
Câu 1: Một người lái xe ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng
Nam 4 km rồi quay sang hướng Đông đi 3 km. Phát biểu Đúng Sai
a) Độ dịch chuyển là 1 đại lượng vector, có thể có giá trị dương, âm hoặc bằng 0.
b) Quãng đường đi được là 1 đại lượng có hướng, có giá trị không âm.
c) Quãng đường đi được của ô tô trong cả quá trình là 13 km.
d) Độ dịch chuyển của ô tô trong cả quá trình là 5 km.
Câu 2: Dùng thước có độ chia nhỏ nhất 0,02 cm để đo 4 lần chiều dài của một vật hình trụ.
Kết quả đo được cho ở bảng sau: Lần đo 1 2 3 4 Chiều dài l (cm) 3,30 3,36 3,32 3,34 Phát biểu Đúng Sai
a) Chiều dài trung bình của vật là 3,33 cm.
b) Sai số dụng cụ là 0,01 cm.
c) Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,03 cm.
d) Kết quả của phép đo là l = (3,33 0,04) cm.
PHẦN 3 – TỰ LUẬN
Câu 1: Lúc 10 giờ có một ô tô xuất phát từ A chuyển động thẳng đều về B với vận tốc 60 km/h.
a. Tính quãng đường ô tô đi được sau 1,5 giờ.
b. Cùng lúc đó, một xe máy xuất phát từ B đi về A chuyển động đều với vận tốc 40 km/h.
Cho AB = 200 km. Hai xe gặp nhau lúc mấy giờ và vị trí gặp nhau cách A bao xa?
Câu 2: Hai tàu A và B cách nhau 10 km trên một đường thẳng chạy từ Nam lên Bắc. Tàu A ở xa
hơn về phía Bắc đang di chuyển về phía Tây với vận tốc 20 km/giờ và tàu B cũng đang di chuyển
về phía Bắc với vận tốc 20 km/giờ. Hỏi khoảng cách gần nhất giữa hai tàu là bao nhiêu và mất
bao lâu để đến được điểm đó?