Chương 1: Đảng Cng sn Việt Nam ra đời và lãnh đạo đu tranh giành chính quyn
(1930 - 1945)
1.
Đảng Cng sn Vit Nam ra đời
1.1.
Bi cnh lch s
Hoàn cnh quc tế
hi Vit Nam (1858 - 1930)
-
CNTB phương Tây chuyn t t do cnh
tranh -> độc quyền đế quc -> kinh tế hh
phát trin mnh -> yêu cu v th trường
(biến các quc gia pk phương Đông thành
th trường tiêu th hh, khai thác NVL, mua
bán SLĐ)
-
Phong trào gii phóng dân tc pt rng
khp
-
Thng li ca Cách mng T10 Nga -> tác
động ti giai cp sn, ptrao gii phóng
các nước thuộc địa.
-
3/1919, Quc tế cng sn thành lp
(Quc tế III)
tham mưu cho c giai cp sn các
c thuộc địa
-
Nhà Nguyn giai đon khng hong trm trng
-> Nhà Nguyn ký Hiệp ước Patơnốt (1884) -> nước ta
chính thức rơi vào tay Pháp.
-
1858, thc dân Pháp xâm c VN
+
1897 - 1914: Pháp tiến hành khai thác thuc địa
ln th nht
+
1919 - 1929 (sau CTTG I): cuc khai thác thuc
địa ln 2
*nh ng ca Pp đến VN
-
V kinh tế:
xut hin đô th, trung tâm kinh tế mi
vn duy trì phương thc bóc lt pk kết hp vi
bn -> để thu LN siêu ngch
-> Kte VN ko th pt, b kìm hãm, lc hu, ph thuc vào
Pháp
-
Chính tr:
chế độ cai tr trc tiếp: mi quyn hành tp trung
vào viên quan người Pháp (cnh sát, toà án,...)
dìm các cuc đấu tranh trong bu
chính sách “chia đ trị” thâm đc -> chia r
-
Văn hoá
dch: gây t ti
khuyến khích tín d đoan, t nn hi, cm mi
hđ yêu nước
chính sách “ngu dân”
-
Phân hoá giai cp (5)
địa ch pk: tn ti tu. Gm địa ch yêu c
(ptrao Cần Vương) và địa ch phản động
nông dân (90% dân s): lc ng hùng hu, b áp
bc, bóc lt nng n (tô cao…). Mâu thun: nông
dân >< địa chủ, nông dân >< đế quc và tay sai
phản động. Là lực lượng, động lc cách mng.
->sn sàng vùng dy
công nhân: sp ca chính sách khai thác thuc đa
ca Pháp, hthanh t cuc khai thác thuộc địa ln 1
ca Pháp. Giai cp còn non tr, đặc đim chung
ca giai cp công nhân thế giới. Đặc điểm riêng:
chu 3 tng áp bức (ĐQ, PK, TS). Có mqh gần gũi
vi nông dân
-> lc ng tiên tiến, k lut cao, mang bn cht quc tế
-> năng lc nh đo cách mng
1
sn: hthanh trong quá trình khai thác thuc địa
ca Pháp, hthanh rt t sau ctranh thế gii th
nht (muộn hơn giai cp công nhân). B tư bản
Pháp chèn ép -> nh bé, yếu đui. 2 phn: sn
ngoi bản, tư sản dân tc (va và nh)
-> tinh thn chng đế quc nhưng ko kh năng tp
hp các giai tầng để tiến hành cách mng.
tiu sn: địa v bp bênh, yêu c, hăng hái
cách mng. Trí thc tiếp thu các kthuc tiến b
-> lc ng quan trng nhưng thiếu kiên định -> ko th
lãnh đạo cách mng.
1.2.
Các phong trào yêu c trưc khi Đảng
Phong trào u c theo lp
trường phong kiến
(1858 - 1896)
Phong trào yêu c theo khuynh
ớng tư sản
(1897 - 1930)
Phong trào t chc
Vit Nam quc dân
Đảng
(1927 - 1930)
Lc
ng
lãnh
đạo
vua quan nhà Nguyn + nông
dân
Phong trào Cn ơng
(1885 - 1896)
s phu tiến b
-> t chc chính tr
sn tiêu biu nht Vit
Nam
-> tp hp nhiu lc
ng: tư sản, tiểu tư
sn, h sĩ quan VN
trong quân đội Pháp
Xu ng bo động
pt mnh nht Yên Bái
Ngưi
khi
ng
Hàm Nghi Tôn Tht Thuyết
Phan Bi Châu
Nguyn Thái Hc
Din
biến
-
1885, đánh Pháp ti Huế tht
bại. Sau đó Hàm Nghi b bt
-
ptrao tiếp tc phát trin: Khi
nghĩa Ba Đình (Phm Bành +
Đinh Công Tráng), Bãi Sy
(Nguyn Thin Thut), Hương
Khê (Phan Đình Phùng)
-> tht bi
Phong trào nông dân Yên Thế
(1884 - 1913)
-
xây dng chế độ quân ch lp
hiến như Nht Bn
+ Duy Tân hi (1904)
+ Phong trào Duy tân (1906 -
1908) (cho thanh niên yêu
c Vit Nam sang Nht
hc tp)
+ Mun da vào Nht để
đánh Pháp -> ko thành ->
ông dng li
-
Cách mng Tân Hi (TQ) thng
li -> thành lp Vit Nam Quang
phc hi (1912) ti TQ -> định v
VN bo động trang đánh pháp
-> nhưng ko thành công, b bt
Xu ng ci cách
- Thành lp: 25/12/1917
-
Tư tưởng: Ch nghĩa
Tam Dân ca Tôn Trung
n
-
ch trương đánh đui
đế quc, xoá b vua
quan, thành lp dân
quyn
-> ko có đường li rõ
ràng, h thng t chc
không thng nht
-
Áp sát trùm m phu
ca Pháp -> b Pháp tr
thù nhưng lại liu mình
“không thành công cũng
thành nhân”
2
Ngưi
khi
ng
Din
biến
Hoàng Hoa Thám (khi nghĩa
nông dân)
-
đánh thng nhiu trn, gây thit
hi cho Pháp
-
1913 tht bi
-> không kh năng m rng,
thng nht cách mng
Phan Châu Trinh
-
ci cách văn hoá, m mang dân
trí, phát trin kinh tế theo hướng
TBCN, làm dân giàu, nước mnh
-> buc Pháp tr độc lp cho Vit
Nam
-
M trường Đông Kinh Nghĩa
Thc Hà Ni (Bc K)
-
Trung K, vn động chng thuế
-> ko bn cht đế quc -> “xin
gic r lòng thương”
-
các ptrao sau đó b đàn áp đẫm
u
Lý do tht bi: do hn chế v lch s, giai cp
-> tht bi do tính cht
hp tp ca tiu sn,
ko vng chc, non yếu
của ptrao tư sản
-> các phong trào din ra sôi ni nhưng tht bi do
-
hn chế v giai cp, đưng li, ng
-
chưa tp hp đưc đông đảo qun chúng: quan trng nht công nhân nôngn
-> tht bại nhưng đã c tinh thn yêu c ca thế h sau
1.3.
Nguyn Ái Quc chun b các điu kin thành lp Đảng
1.3.1.
S la chn con đưng cu c ca Nguyn Ái Quc
1911
Nguyn Tt Thành ra đi tìm đưng cu c (ly tên: Văn Ba)
-
Tìm hiu cách mng sn ca M, Pháp, Anh -> thy ko phù hp
-
1917, quan tâm đặc bit đến Cách mng T10 Nga
1919
Nguyn Ái Quốc đưa đến hi ngh Vécxây (hi ngh các nước thng trn
ctranh thế gii th I) “bản Yêu sách của nhân dân An Nam” đòi quyn t
do, dân ch
-> đòn tn công trc din đầu tiên tuy ko đc hi ngh để ý nhưng gây đưc
tiếng vang trên các t báo Pháp
-> hiu được bn cht ca bọn đế quc
7/1920
được đọc Sơ thảo ln th nht nhng luận cương v vấn đ dân tc và vn
đề thuộc địa ca Lênin
-> tìm thấy con đường gii phóng dân tc
12/1920
- b phiếu tán thành vic thành lp Quc tế cng sn (Quc tế III)
-
gia nhập Đng Cng sn Pháp -> t người yêu nước tr thành ngưi Cng
sn -> con đường cách mng vô sn
6/1923
tham d Hi ngh quc tế nông dân ti Liên
3
1924: tham gia Đại hi IV ca Quc tế Cng sn, Quc tế Công hi đỏ, Quc
tế Ph n,... -> m ra giai đon mi cho cách mng VN: gn vi phong trào
công nhân quc tế
1.3.2.
Chun b v ng, chính tr t chc
V ng
- nghiên cu lun đồng thi tham gia hot động thc tin
trong phong trào công nhân quc tế
1921
Thành lp Hi liên hip thuc đa, ra t báo Le Paria (Người
cùng kh)
1922
Ban Nghiên cu thuc địa ca Đảng CS Pháp thành lp
-> NAQ làm Trưởng tiu ban nghiên cu v Đông Dương
1925
xut bn ln đầu cun sách “Bn án chế độ thc dân Pháp”
Paris
-> kết ti thc dân Pháp (thuế máu,...)
1927
Hi liên hip thuc địa xut bn tp “Đường cách mnh”
-> đề cp nhng vn đề bn ca 1 ơng lĩnh ctri, chun
b v ng cho vic thành lp ĐCS
V chính tr
- Con đường cách mng ca các dân tc b áp bc và gii
phóng giai cp gii phóng dân tc
- Cách mng gii phóng các c thuc địa 1 b phn
ca cách mng vô sn thế gii
- Cách mng thuc địa qhe cht ch vi cách mng sn
“chính quc”
- Đối vi các dân tc thuc địa “Công nông gc ca cách
mệnh…”
- V ĐCS “Cách mng trước hết phi Đảng Cách mệnh…
29/9/1928
Phong trào “Vô sn hóa” phát trin
V t chc
1924, sang Qung Châu, TQ
2/1925
Lp ra “Cng sn Đoàn
6/1925
- Lp “Hi Vit Nam Cách mng Thanh niên” ti Qung ,
quan tuyên truyn: báo Thanh niên
- 1928, Hi thc hin ch trương “vô sn hoá” , đưa hi viên
vào nhà máy, hm m,...
1.3.3.
Các t chc cng sn ra đời (1929 3 t chc)
-
Ti Bc K (6/1929): Đông Dương Cng sn Đảng (t Hi Vit Nam Cách mng Thanh
niên)
-
Ti Nam K (11/1929): An Nam Cng sn Đảng
-
Ti Trung K (9/1929): Đông Dương Cng sn liên đoàn (tách t n Vit Cách mng
Đảng)
4
2.
Cương lĩnh chính tr đầu tiên ca Đảng (tháng 2/1930)
2.1.
Hi ngh thành lp Đảng
-
2/1930 ti HongKong (Hương Cng) -> hp nht 3 Đảng -> Đảng Cng sn Vit
Nam
2.2.
Cương lĩnh chính tr đầu tiên ca Đảng
-
Chánh cương vn tt ca Đảng + Sách c vn tt ca Đảng -> Cương lĩnh
-
6 ni dung
2.3.
Ý nghĩa ca vic thành lp Đng
-> Cách mng VN mqh khăng khít vi CM sn thế gii
-> S ra đời ca Đảng s kết hp Ch nghĩa Mác-Lênin + ptrao công nhân + ptrao yêu
c
So sánh
Cương nh 3/1930
Lun cương chính tr 10/1930
Tên Đảng
ĐCS Vit Nam
ĐCS Đông Dương
Địa đim
HongKong
HongKong
Ging
6 ni dung chính
-
đều chng đế quc, phong kiến
-
phương pháp: bo lc cách mng
-
b phn ca cách mng quc tế
-
Đảng gi vai trò lãnh đạo
Khác
(nhn mnh gii phóng dân tc)
- Nhim v:
+ chng đế quc (1st)
+ chng pk (2st)
-
Lc ng:
+ công nông là cơ bn
+ đoàn kết các giai cp
6 ni dung chính
(nng v đtranh giai cp cm rung đất)
- Nhim v:
+ phong kiến, rung đất (1st)
+ chng đế quc (2st)
-
Lc ng:
+ công nông là chính (vô sn động
lc chính và mnh)
3.
Lãnh đo quá trình đấu tranh gnh chính quyn (1930 - 1945)
Giai đon 1930-1931
(ptrao cách mng din ra mnh m)
Giai đon 1931-1935
(cách mng Vit Nam b thoái trào)
Phong trào dân ch 1936-1939
u tranh công khai, hp pháp)
-
Cuc khng hong kte 1929-1933 các c tbcn -> Pháp tăng
ng bóc lột đ khc phc hu qu
-> khng b trng đàn áp khi nghĩa Yên Bái (1930)
-
1-8/1930: bãi công liên tiếp ca công nhân, tiêu biu cuc bãi
công ca công nhân KCN Bến Thu - Vinh (8/1930)
-
Cui 1930: ng bc dân cày ra đầu thú (th đon ca Pháp)
-
11/1930: Hi phn đế đồng minh -> tp hp giai cp
-6/1931: NAQ b bt giam đến 1934 ra
-
9/1931: Trn Phú hy sinh
-
3/1935: Đại hi I ca Đảng
-
Duy Tp TBT (1936-1938)
-
nhn thc li mqh gia phn đế đin địa: gii phóng dân tc
ko nht thiết phải đi vs cách mạng điền địa
-
3/1938: lp Mt trn
Dân ch
Đông Dương -> bu Nguyn Văn
C làm TBT (1938-1941)
5
Phong trào gii phóng dân tc
1939-1945
-
9/1939: Đảng rút vào hot động mt
-
1940: Nht + Pháp cu kết cùng thng tr Đông Dương
-
11/1939: Mt trn dân tc thng nht phn đế Đông Dương
-
5/1941, NAQ v VN li Pác -> HNTW 8: gii phóng dân
tc (1st), hoãn cách mng ruộng đất
+ 19/5/1941: lp Mt trn Vit Minh
-
22/12/1944: Đội Vit Nam tuyên truyn gii phóng quân ra đời
-
9/3/1945: Nht đảo chính Pháp -> “chống phát xít Nht”
-
8/1945: Nht tuyên b đầu hàng đồng minh , Pháp lăm le khôi
phc v t Đông Dương
-> nhân hi đó, Cách mng tháng 8 n ra -> thng li (4 bài hc
kinh nghim)
6

Preview text:

Chương 1: Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời và lãnh đạo đấu tranh giành chính quyền (1930 - 1945)
1. Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời 1.1. Bối cảnh lịch sử Hoàn cảnh quốc tế
Xã hội Việt Nam (1858 - 1930)
- CNTB phương Tây chuyển từ tự do cạnh
- Nhà Nguyễn ở giai đoạn khủng hoảng trầm trọng
tranh -> độc quyền đế quốc -> kinh tế hh
-> Nhà Nguyễn ký Hiệp ước Patơnốt (1884) -> nước ta
phát triển mạnh -> yêu cầu về thị trường
chính thức rơi vào tay Pháp.
(biến các quốc gia pk phương Đông thành
- 1858, thực dân Pháp xâm lược VN
thị trường tiêu thụ hh, khai thác NVL, mua
+ 1897 - 1914: Pháp tiến hành khai thác thuộc địa bán SLĐ) lần thứ nhất
- Phong trào giải phóng dân tộc pt rộng
+ 1919 - 1929 (sau CTTG I): cuộc khai thác thuộc khắp địa lần 2
- Thắng lợi của Cách mạng T10 Nga -> tác
*Ảnh hưởng của Pháp đến VN
động tới giai cấp vô sản, ptrao giải phóng ở - Về kinh tế: các nước thuộc địa.
● xuất hiện đô thị, trung tâm kinh tế mới
- 3/1919, Quốc tế cộng sản thành lập
● vẫn duy trì phương thức bóc lột pk kết hợp với tư (Quốc tế III)
bản -> để thu LN siêu ngạch
tham mưu cho cả giai cấp vô sản và các
-> Kte VN ko thể pt, bị kìm hãm, lạc hậu, phụ thuộc vào nước thuộc địa Pháp - Chính trị:
● chế độ cai trị trực tiếp: mọi quyền hành tập trung
vào viên quan người Pháp (cảnh sát, toà án,...)
● dìm các cuộc đấu tranh trong bể máu
● chính sách “chia để trị” thâm độc -> chia rẽ - Văn hoá ● nô dịch: gây tự ti
● khuyến khích mê tín dị đoan, tệ nạn xã hội, cấm mọi hđ yêu nước
● chính sách “ngu dân” - Phân hoá giai cấp (5)
● địa chủ pk: tồn tại từ lâu. Gồm địa chủ yêu nước
(ptrao Cần Vương) và địa chủ phản động
● nông dân (90% dân số): lực lượng hùng hậu, bị áp
bức, bóc lột nặng nề (tô cao…). Mâu thuẫn: nông
dân >< địa chủ, nông dân >< đế quốc và tay sai
phản động. Là lực lượng, động lực cách mạng. ->sẵn sàng vùng dậy
● công nhân: là sp của chính sách khai thác thuộc địa
của Pháp, hthanh từ cuộc khai thác thuộc địa lần 1
của Pháp. Giai cấp còn non trẻ, có đặc điểm chung
của giai cấp công nhân thế giới. Đặc điểm riêng:
chịu 3 tầng áp bức (ĐQ, PK, TS). Có mqh gần gũi với nông dân
-> là lực lượng tiên tiến, kỷ luật cao, mang bản chất quốc tế
-> có năng lực lãnh đạo cách mạng 1
● tư sản: hthanh trong quá trình khai thác thuộc địa
của Pháp, hthanh rõ rệt từ sau ctranh thế giới thứ
nhất (muộn hơn giai cấp công nhân). Bị tư bản
Pháp chèn ép -> nhỏ bé, yếu đuối. 2 phần: tư sản
ngoại bản, tư sản dân tộc (vừa và nhỏ)
-> có tinh thần chống đế quốc nhưng ko có khả năng tập
hợp các giai tầng để tiến hành cách mạng.
● tiểu tư sản: địa vị bấp bênh, yêu nước, hăng hái
cách mạng. Trí thức tiếp thu các kthuc tiến bộ
-> là lực lượng quan trọng nhưng thiếu kiên định -> ko thể lãnh đạo cách mạng.
1.2. Các phong trào yêu nước trước khi có Đảng
Phong trào yêu nước theo lập
Phong trào yêu nước theo khuynh Phong trào tổ chức trường phong kiến hướng tư sản Việt Nam quốc dân (1858 - 1896) (1897 - 1930) Đảng (1927 - 1930) Lực
vua quan nhà Nguyễn + nông sỹ phu tiến bộ
-> tổ chức chính trị tư lượng dân
sản tiêu biểu nhất ở Việt lãnh Nam đạo
-> tập hợp nhiều lực
lượng: tư sản, tiểu tư sản, hạ sĩ quan VN trong quân đội Pháp Phong trào Cần Vương Xu hướng bạo động
pt mạnh nhất ở Yên Bái (1885 - 1896) Người
Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết Phan Bội Châu Nguyễn Thái Học khởi xướng Diễn
- 1885, đánh Pháp tại Huế thất
- xây dựng chế độ quân chủ lập - Thành lập: 25/12/1917 biến
bại. Sau đó Hàm Nghi bị bắt hiến như Nhật Bản - Tư tưởng: Chủ nghĩa
- ptrao tiếp tục phát triển: Khởi + Duy Tân hội (1904) Tam Dân của Tôn Trung
nghĩa Ba Đình (Phạm Bành +
+ Phong trào Duy tân (1906 - Sơn
Đinh Công Tráng), Bãi Sậy 1908) (cho thanh niên yêu
- chủ trương đánh đuổi
(Nguyễn Thiện Thuật), Hương
nước Việt Nam sang Nhật đế quốc, xoá bỏ vua Khê (Phan Đình Phùng) học tập) quan, thành lập dân -> thất bại
+ Muốn dựa vào Nhật để quyền
đánh Pháp -> ko thành -> ông dừng lại
-> ko có đường lối rõ
- Cách mạng Tân Hợi (TQ) thắng
ràng, hệ thống tổ chức
lợi -> thành lập Việt Nam Quang không thống nhất
phục hội (1912) tại TQ -> định về
VN bạo động vũ trang đánh pháp - Áp sát trùm mộ phu
-> nhưng ko thành công, bị bắt
của Pháp -> bị Pháp trả
thù nhưng lại liều mình
Phong trào nông dân Yên Thế Xu hướng cải cách “không thành công cũng (1884 - 1913) thành nhân” 2 Người
Hoàng Hoa Thám (khởi nghĩa Phan Châu Trinh khởi nông dân) xướng Diễn
- đánh thắng nhiều trận, gây thiệt - cải cách văn hoá, mở mang dân biến hại cho Pháp
trí, phát triển kinh tế theo hướng - 1913 thất bại
TBCN, làm dân giàu, nước mạnh
-> không có khả năng mở rộng,
-> buộc Pháp trả độc lập cho Việt thống nhất cách mạng Nam
- Mở trường Đông Kinh Nghĩa
Thục ở Hà Nội (Bắc Kỳ)
- Trung Kỳ, vận động chống thuế
-> ko rõ bản chất đế quốc -> “xin giặc rủ lòng thương”
- các ptrao sau đó bị đàn áp đẫm máu
Lý do thất bại: do hạn chế về lịch sử, giai cấp
-> thất bại do tính chất
hấp tấp của tiểu tư sản, ko vững chắc, non yếu của ptrao tư sản
-> các phong trào diễn ra sôi nổi nhưng thất bại do
- hạn chế về giai cấp, đường lối, tư tưởng
- chưa tập hợp được đông đảo quần chúng: quan trọng nhất là công nhân và nông dân
-> thất bại nhưng đã cổ vũ tinh thần yêu nước của thế hệ sau
1.3. Nguyễn Ái Quốc chuẩn bị các điều kiện thành lập Đảng
1.3.1. Sự lựa chọn con đường cứu nước của Nguyễn Ái Quốc 1911
Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước (lấy tên: Văn Ba)
- Tìm hiểu cách mạng tư sản của Mỹ, Pháp, Anh -> thấy ko phù hợp
- 1917, quan tâm đặc biệt đến Cách mạng T10 Nga 1919
Nguyễn Ái Quốc đưa đến hội nghị Vécxây (hội nghị các nước thắng trận
ctranh thế giới thứ I) “bản Yêu sách của nhân dân An Nam” đòi quyền tự do, dân chủ
-> đòn tấn công trực diện đầu tiên tuy ko đc hội nghị để ý nhưng gây được
tiếng vang trên các tờ báo Pháp
-> hiểu được bản chất của bọn đế quốc 7/1920
được đọc Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn
đề thuộc địa của Lênin
-> tìm thấy con đường giải phóng dân tộc 12/1920
- bỏ phiếu tán thành việc thành lập Quốc tế cộng sản (Quốc tế III)
- gia nhập Đảng Cộng sản Pháp -> từ người yêu nước trở thành người Cộng
sản -> con đường cách mạng vô sản 6/1923
tham dự Hội nghị quốc tế nông dân tại Liên Xô 3
1924: tham gia Đại hội IV của Quốc tế Cộng sản, Quốc tế Công hội đỏ, Quốc
tế Phụ nữ,... -> mở ra giai đoạn mới cho cách mạng VN: gắn với phong trào công nhân quốc tế
1.3.2. Chuẩn bị về tư tưởng, chính trị và tổ chức Về tư tưởng
- nghiên cứu lý luận đồng thời tham gia hoạt động thực tiễn
trong phong trào công nhân quốc tế 1921
Thành lập Hội liên hiệp thuộc địa, ra tờ báo Le Paria (Người cùng khổ) 1922
Ban Nghiên cứu thuộc địa của Đảng CS Pháp thành lập
-> NAQ làm Trưởng tiểu ban nghiên cứu về Đông Dương 1925
xuất bản lần đầu cuốn sách “Bản án chế độ thực dân Pháp” ở Paris
-> kết tội thực dân Pháp (thuế máu,...) 1927
Hội liên hiệp thuộc địa xuất bản tp “Đường cách mệnh”
-> đề cập những vấn đề cơ bản của 1 cương lĩnh ctri, chuẩn
bị về tư tưởng cho việc thành lập ĐCS Về chính trị
- Con đường cách mạng của các dân tộc bị áp bức và giải
phóng giai cấp và giải phóng dân tộc
- Cách mạng giải phóng ở các nước thuộc địa là 1 bộ phận
của cách mạng vô sản thế giới
- Cách mạng thuộc địa có qhe chặt chẽ với cách mạng vô sản ở “chính quốc”
- Đối với các dân tộc thuộc địa “Công nông là gốc của cách mệnh…”
- Về ĐCS “Cách mạng trước hết phải có Đảng Cách mệnh…”
29/9/1928 Phong trào “Vô sản hóa” phát triển Về tổ chức 1924, sang Quảng Châu, TQ 2/1925
Lập ra “Cộng sản Đoàn” 6/1925
- Lập “Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên” tại Quảng , cơ
quan tuyên truyền: báo Thanh niên
- 1928, Hội thực hiện chủ trương “vô sản hoá” , đưa hội viên
vào nhà máy, hầm mỏ,...
1.3.3. Các tổ chức cộng sản ra đời (1929 có 3 tổ chức)
- Tại Bắc Kỳ (6/1929): Đông Dương Cộng sản Đảng (từ Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên)
- Tại Nam Kỳ (11/1929): An Nam Cộng sản Đảng
- Tại Trung Kỳ (9/1929): Đông Dương Cộng sản liên đoàn (tách từ Tân Việt Cách mạng Đảng) 4
2. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng (tháng 2/1930)
2.1. Hội nghị thành lập Đảng
- 2/1930 tại HongKong (Hương Cảng) -> hợp nhất 3 Đảng -> Đảng Cộng sản Việt Nam
2.2. Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
- Chánh cương vắn tắt của Đảng + Sách lược vắn tắt của Đảng -> Cương lĩnh - 6 nội dung
2.3. Ý nghĩa của việc thành lập Đảng
-> Cách mạng VN có mqh khăng khít với CM vô sản thế giới
-> Sự ra đời của Đảng là sự kết hợp Chủ nghĩa Mác-Lênin + ptrao công nhân + ptrao yêu nước So sánh Cương lĩnh 3/1930
Luận cương chính trị 10/1930 Tên Đảng ĐCS Việt Nam ĐCS Đông Dương Địa điểm HongKong HongKong Giống 6 nội dung chính 6 nội dung chính
- đều chống đế quốc, phong kiến
- phương pháp: bạo lực cách mạng
- là bộ phận của cách mạng quốc tế
- Đảng giữ vai trò lãnh đạo Khác
(nhấn mạnh giải phóng dân tộc)
(nặng về đtranh giai cấp và cm ruộng đất) - Nhiệm vụ: - Nhiệm vụ: + chống đế quốc (1st)
+ phong kiến, ruộng đất (1st) + chống pk (2st) + chống đế quốc (2st) - Lực lượng: - Lực lượng: + công nông là cơ bản
+ công nông là chính (vô sản là động
+ đoàn kết các giai cấp lực chính và mạnh)
3. Lãnh đạo quá trình đấu tranh giành chính quyền (1930 - 1945) Giai đoạn 1930-1931
- Cuộc khủng hoảng kte 1929-1933 ở các nước tbcn -> Pháp tăng
(ptrao cách mạng diễn ra mạnh mẽ) cường bóc lột để khắc phục hậu quả
-> khủng bố trắng đàn áp khởi nghĩa Yên Bái (1930)
- 1-8/1930: bãi công liên tiếp của công nhân, tiêu biểu là cuộc bãi
công của công nhân KCN Bến Thuỷ - Vinh (8/1930)
- Cuối 1930: cưỡng bức dân cày ra đầu thú (thủ đoạn của Pháp)
- 11/1930: Hội phản đế đồng minh -> tập hợp giai cấp Giai đoạn 1931-1935
-6/1931: NAQ bị bắt giam đến 1934 ra tù
(cách mạng Việt Nam bị thoái trào) - 9/1931: Trần Phú hy sinh
- 3/1935: Đại hội I của Đảng
Phong trào dân chủ 1936-1939
- Hà Duy Tập là TBT (1936-1938)
(đấu tranh công khai, hợp pháp)
- nhận thức lại mqh giữa phản đế và điền địa: giải phóng dân tộc
ko nhất thiết phải đi vs cách mạng điền địa
- 3/1938: lập Mặt trận Dân chủ Đông Dương -> bầu Nguyễn Văn Cừ làm TBT (1938-1941) 5
- 9/1939: Đảng rút vào hoạt động bí mật
Phong trào giải phóng dân tộc
- 1940: Nhật + Pháp cấu kết cùng thống trị Đông Dương 1939-1945
- 11/1939: Mặt trận dân tộc thống nhất phản đế Đông Dương
- 5/1941, NAQ về VN và ở lại Pác bó -> HNTW 8: giải phóng dân
tộc (1st), hoãn cách mạng ruộng đất
+ 19/5/1941: lập Mặt trận Việt Minh
- 22/12/1944: Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân ra đời
- 9/3/1945: Nhật đảo chính Pháp -> “chống phát xít Nhật”
- 8/1945: Nhật tuyên bố đầu hàng đồng minh , Pháp lăm le khôi
phục vị trí ở Đông Dương
-> nhân cơ hội đó, Cách mạng tháng 8 nổ ra -> thắng lợi (4 bài học kinh nghiệm) 6