12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Chương 1: TỪ LẠI ( B PHN LI NÓI)
ĐẠI TỪ (ĐẠI TỪ)
I. Định nghĩa
II. Các loại danh từ
III. Chức năng của từ
IV. Sự tương thích giữa chủ và động
V. Sở hữu cách
Bài
TỪ LẠI ( CÁC B PHN LI NÓI ))
ĐT TỪ
I. Định nghĩa (DefinitiTRÊN)
Danh từ là từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ người ( ,…), vật ( , …), nơi ( John, giáo viên, mẹ yên, chó thành phố,
nhà thờ, nước Anh vẻ đẹp, lòng can đảm, du lịch, ho, đi bộ , …), tính chất ( nỗi buồn ,…) hay hoạt động ( ,…).
II. Các loại danh từ ( Các loại danh từ)
Dựa trên các tiêu chuẩn khác nhau, các từ có thể được phân tích thành nhiềuu loại:
1. Danh từ cụ thể và danh từ vật thể (Danh từ cụ thể a(và danh từ vật thể)
1.1 Danh từ cụ thể (Danh từ cụ thể) là danh từ chỉ những gì hữu hình; những gì chúng tôi có thể cảm nhận được
thấy trực tiếp qua giác quan (nhìn, nghe, mộc, mộng,…) như: ,vv Danh từnhà, người, mây, mèo, bút, Núi
cụ có thể phân tích hai loại thành phần nhỏ:
. Danh từ chung (danh từ chung) là danh từ dùng để gọi tên những vật thuộc cùng một loạTôi.
Ví dụ: cái bàn ( ), người đàn ông( ), con chó ( ), cây bút ( ),…cái bàn con người con chó cây viết
Trong danh từ chung có danh từ tập hợp (collective name from) used to only one
nhóm người, vật hoặc sự vật.
Ví dụ: gia đình ( ), đám đông ( ), đội ( ), cảnh sát ( ),gia đình đám đông đội cảnh sát
lớp phủ chính ( ), lớp phủ ( ),…lớp phủ chính
b. Danh từ dành riêng (danh từ riêng) là tên riêng của từng vật thể, đối tượng riêng.
Ví dụ: John, Pháp ( ), sông Thames ( ),…nước Pháp sông Thames
1.2. Danh từ vật tượng (Danh từ vật tượng): là danh từ dùng để chỉ chất, trạng thái hoạt động.
Ví dụ: vẻ đẹp ( ), lòng bác ái ( ), sự tồn tại ( ), sự sợ hãi ( vẻ đẹp lòng nhân ái sự tồn tại sự sợ hãi
Sợ hãi sự khởi hành ), ra đi ( ),…
2. Danh từ được đếm và danh từ không được đếm (Đếm được(danh từ và danh từ không được đếm)
2.1. Danh từ đếm được (danh từ đếm được) là danh từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm, … riêng của mình có t
Số được.
Ví dụ: Ghế ( ), sách ( ), học sinh ( ), chó( ),… Danh cái cuốn sách học sinh con chó
đếm có số ít và số nhiều. Chúng ta có thể dùng từ
với danh từ đếm được ít hơn (danh từ đếm được ít hơn) và các sốa/ an
hoặc một số, bất kỳ, nhiều, ít, với danh sách được đếm ở nhiều (số nhiều)
(đan từ đếm được).
Ví dụ: một ( ), hai ( ), vài ( cuốn sách một cuốn sách con chó hai con chó qu chuối vài quả
), nhiều ( ), ( ), một số ítchuối hc sinh nhiều học sinh tai nạn một tai nạn
ý tưởng ( ),…một vài ý tưởng
2.2 Danh từ không đếm được là danh từ chỉ những chất liệu, chất liệu, những câu
những vật thể và những vật thể mà chúng ta xem như một khối không thểrời.
Trang 1/20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Ví dụ: len ( ), bơ ( ), nước ( ), đồ gỗ ( ), bình ( ), hạnh phúclen nước đồ gỗ bình
( ), tin tức ( ), công việc ( ),…niềm hạnh phúc tin tức công việc
Phần lớn các từ không được đếm đều ở dạng ít, không có biểu thức
số nhiều. Chúng ta có thể sử dụng some,any, much, littletle, trước danh từ không
được đếm nhưng không được sử dụng và đánh lừa từ a/ an.
Ví dụ: một ít ), nhiều ( ), ít ( nước ( một ít nước trà nhiều trà thông tin ít
thông một vài lời khuyên hơi sợ tin ), một số li khuyên ( ), một chút sợ hãi ( ), một số
( ),…bánh mì một ít bánh mì
* Lưu ý:
- Con số và giả từ không được sử dụng trước danh từ không được đếm,a/ an
Nhưng chúng có thể được sử dụng kèm theo danh sách từ cụ thể đo lường.
Ví dụ: chai sữa cơm , miếng Ba (ba chai sữa), một bát một
thông tin , bánh mì (một stu tin) hai ổ (hai ổ bánh mì),…
- Các từ dành riêng (danh từ riêng) là tên riêng của các cá thể thường được sử dụng với số lượng ít nhất
Nhưng double khi cũng có thể sử dụng ở nhiều.
Ví dụ: sẽ đi Tây Bản Nha nghỉ hè.Gia đình Smith
(gia đình Thợ rèn sẽ đi nghỉ hè ở Tây Bản Nha)
trong lớp của tôi ba David (trong lớp tôi có ba người tên David).
- Nhiều từ có thể được sử dụng như danh từ được đếm hoặc không đếm
được, thường khác nhau về nghĩa.
Ví dụ: Cửa sổ được làm bằng không thể v được . kính (Cửa sổ được làm bằng kính
không được phép).
Bạn có muốn sữa không? một ly (Con uống một ly sữa nhé?)
Tôi muốn một ít khăn giấy . (Tôi muốn mua một ít giấy lụa).
Tôi ra ngoài mua ít giy t (Tôi sẽ đi mua vài tờ báo).
- Các từ uống chỉ thức: , vv thường không được đếm. cà phê, bia, trà, nước trái cây
Nhưng họ có thể đếm được khi mang nghĩa “ phân tách, ly, chai,vv”.
Ví dụ: Bạn có không ? cà phê (Bạn còn cà phê không?)
Làm ơn cho hai ly cà phê . (Cho hai ly cà phê.) [= hai tách cà phê].
Tôi không uống thường xuyên. bia (Tôi không uống bia thường xuyên).
Bạn có muốn uống không ? bia (Dùng một ly/chai/lon bia nhé?) [= a
[ly/chai/lon bia]
3. Danh từ đơn và danh từ ghép (Danh từ đơn và danh từ ghép)
Về hình thức, một danh từ có thể là danh từ đơn (Đơn giản(danh từ) hay danh từ
Ghép (Danh từ ghép).
3.1. Danh từ đơn (Danh từ đơn) là danh từ chỉ có một từ.
Ví dụ: nhà hòa bình ( , xe lửa bàn (ngôi nhà), hòa bình) (xe lửa), (cái bàn),…
3.2. Danh từ ghép là danh từ gồm hai hoặc nhiều từ kết hợp với nhau. Danh sách tổng hợp
có thể viết thành hai từ riêng biệt, có ngang ngang giữa hai từhoặc hợp nhất một từ.
Ví dụ: nhà kính hòa bình thế giới , tàu không ngừng nghỉ (nhà kính), (hòa bình thế giới) (tàu
, bảng viết suốt) (bàn viết).
Cách thành lập danh từ ghép
Một. Danh từ + danh từ (danh từ + danh từ )
Ví dụ: tăm xỉa răng quả bóng tennis (tăm) (bóng tennis)
học sinh tài xế xe buýt (nam sinh) (tài xe buýt)
bàn bếp bờ sông (bàn bếp) (bờ sông)
tủ người đưa (tủ chạn), thư
b. Tính từ + danh từ (tính từve + danh từ)
P Một g e 2 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Ví dụ: quicksilver blackboard (thủy ngân) (bảng đen)
greenhouse blackbird (nhà kính) (chim sáo)
c. Danh từ + danh động từ (noun + gerund)
Trong trường hợp này, danh từ ghép chỉ một loại công việc nào đó.
Ex: weight-lifting fruit picking (việc cử tạ) (việc hái quả)
lorry driving coal-mining (việc lái xe tải) (việc khai thác mỏ than)
bird-watching (việc quan sát nhận dạng chim)
d, Danh động từ + danh từ (gerund + noun)
Ex: waiting room swimming pool (phòng đợi) (hồ bơi)
driving licence washing- machine (bằng lái xe) (máy giặt)
e. Các trường hợp khác
- Tính từ + động từ ( adjective +verb): whitewash (nước vôi)
- Động từ + danh từ (verb + noun): pickpocket (tên móc túi)
- Trạng từ + động từ (adverb + verb): outbreak (sự bùng nổ)
- Động từ + trạng từ (verb + adverb): breakdown (sự suy sụp)
- Danh từ + giới từ ( noun + preposition): passer- by , looker(khách qua đường)
-on (người xem)
- Danh từ + tính từ (noun + adjective): secretary- general (tổng thư ký; tổng bí
thư)
* Lưu ý: Danh từ ghép có thể được thành lập nhiều hơn hai từ: (mẹ vợ/chồng), mother-in-law glass dining-
table merry-go-round (bàn ăn bằng kính), (trò chơi ngựa quay),…
4. Danh từ số ít và danh từ số nhiều (Singular nouns and plural nouns)
Danh từ đếm được thường có hai dạng: số ít (singular) và số nhiều (plural).
Ex: The girl is singing singular. (Cô gái đang hát)
The girls are singing. plural(Các cô gái đang hát)
4.1. Cách thành lập danh từ số nhiều (Formation of the plural nouns)
a. Hầu hết các danh từ số nhiều được thành lập bằng cách thêm -s vào danh từ số
ít.
Ex: boy boys (con trai) (những đứa con trai)
house houses (ngôi nhà) (những ngôi nhà)
dog dogs (con chó) (những con chó)
Các chữ cái, chữ số, dấu hiệu và những từ loại khác không phải là danh từ mà
được dùng như danh từ thì thường thêm ‘s.
Ex: There are two in 99. 9’s (Trong số 99 có hai số 9)
Dot your . i’s (Nhớ chấm dấu các chữ i.)
She spelt ‘necessary’ with two c’s.
(Cô ta đánh vần từ 'cần thiết' có hai chữ c.)
b. Các danh từ tận dụng cùng bằng được tạo thành nhiều bằng cách s, sh, ch, x, z
thêm -es.
Ví dụ: đĩa (cái đĩa) món ăn (những cái đĩa)
nhà thờ (nhà thờ) nhà thờ ( những ngôi nhà thờ)
hộp (cái hộp) box es (những cái hộp)
xe buýt (xe) bus es (những chiếc xe bubu)
bài kiểm tra (the thi đố) quizes (những cuộc tranh luận )
c. Các danh từ tận dụng cùng + y (phụ âm + y) được tạo thành nhiều bằng cách đổi y thành i vàphụ âm
thêm es.
Ví dụ : bé (em bé) babies (những em )
tiệc (bữa tiệc) party ies (những bữa tiệc)
P Một g e 3 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
bay (con) ruồi (những con chuột )
Các danh từ tận dụng bằng một + y (nguyên âm + y) thì chỉ bổ sung -snguyên âm
Ví dụ: ngày ( ) ngày ( các ngày)
chìa khóa (chìa khóa) key s (những chìa khóa)
cậu bé (con trai) boy s (những đứa con trai)
Các danh từ riêng (danh từ riêng) tận dụng cùng -y, chỉ cần thêm -s.
Ví dụ: Bạn có biết gia đình Kennedy không ? (Bạn có biết gia đình Kennedy không?)
Tôi ghét tháng Hai. ( Tôi ghét tháng Hai.)
d. Một số danh từ tận cùng bằng hoặc f fe: con bê, một nửa, con dao, chiếc lá, cuộc đời, ổ bánh mì, bản thân, bó lúa
được tạo thành nhiều bằng cách thay đổi hoặc thành f fe công.
Ví dụ: dao (con dao) dao (những con dao )
con bê (con bê) cal ves (những con bê)
cắp tên ăn tên trộm (những tên ăn cắp)
vợ (vợ) vợ (các bà vợ )
Các danh từ tận dụng cùng bằng hoặc khác thì bổ sung thêm theo cách thông báong.-f -fe s
Ví dụ: mái nhà (mái nhà) mái nhà ( những mái nhà)
khăn tay (khăn tay) khăn tay s (những điều khăn tay)
vách đá vách đá (những vách đá)
Một số từ tận cùng bằng f có thể có hai hình thức sốu.
Ví dụ: khăn khăn quàng cổ, khăn quàng cổquàng cổ (khăn cổ)
lùn người lùn, người lùnngười
bến bến tàu, cầu cảngtàu
hoff móng guốc, móng guốc(móng xốt)
đ. Một số danh từ tận dụng bằng một (phụ âm + o) được tạo thành nhiều số bằng cách bổ sung phụ âm + o -
es.
Ví dụ: cà chua cà chua anh hùng anh hùng (quả cà chua) es (anh hùng) es
khoai tây khoai tây echo echo (củ khoai tây) es (tiếng vang) es
Các danh từ tận dụng cùng một , các từ vay mượn của nước ngoài hoặc các từ được tắt thìâm nguyên + o
chỉ cần thêm .-s
Ví dụ: radio radio piano piano (máy radio) s (đàn dương cầm) s
sở thú ảnh sở thú ảnh (sở thú) ( bông ảnh) s
Một số từ tận cùng bằng cách có thể có hai hình thức số nhiều.
Ví dụ: núi lửa núi lửa, núi lửa(núi lửa)
lốc xoáy tornandos, tornandoes(vòng xoáy)
xoài xoài, xoài(quả xoài)
muỗi muỗi, muỗi(con)
f. Số nhiều bất quy tắc (Số nhiều bất quy tắc)
● Một số từ thay đổi khi có nhiều
Ví dụ: man men chuột chuột(đàn ông) (con chuột)
phụ nữ phụ nữ chấy chấy(đàn bà) (con rận)
răng răng ngỗng ngỗng(răng) (cont)
bàn chân bàn chân người người(bàn chân) (con người)
con con bò đực(đứa trẻ) (con bò)
● Một số từ không thay đổi khi có nhiều từ
cừu hươu (con) (con nai) (con cá)
lợn máy bay thủ công (con lợn) (khoang máy) (tàu, cốc)
gà gô ống(gà bụi) hồi mực
cá hồi cá bơn (cá hồi) sao chép
P Một g e 4 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Ví dụ: Có rất nhiều cừu đang gặm cỏ trên cánh đồng.
(Có nhiều dã man cỏ ngoài đồng).
● Một số danh từ tận dụng cùng bằng -s không thay đổi khi có nhiều.
Phương tiện công trình loài (  tiện) (nhà máy) (loài)
Thụy Sĩ doanh trại ngã (người Thụy Sĩ) (doanh-đ) tư (ngã lộ)
Trụ sở chính loạt (sở chỉ huy) (dãy, chuỗi)
g. Một số danh từ chỉ có nhiều biểu thức (luôn được use with many)
- Quần áo gồm hai phần: quần đồ ngủ quần (quần), (đồ pyjama), (quần)
dài), (quần jin),…quần jean
- Dụng cụ hoặc thiết bị gồm hai phần: kéo kính (cái kéo), (kính đeo mắt),
kìm cân ống nhòm kẹp (cây Kìm), (cái cân), (ống keo), (cái kẹp),
kính đeo mắt (kính đeo mắt),…
- Một số danh từ khác: vũ khí thu nhập ( cầu thang (vũ khí), tiền kiếm được), (cầu
thang), (tiền tiết kiệm), (vùng phụ cận), (tài sản),tiết kiệm môi trường xung quanh sự giàu có
hàng hóa , ngoại ô quần áo (hàng hóa) (vùng ngoại ô), (quần áo),…
h. Một số danh từ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp hoặc tiếng Latincó nhiều loại luật đặc biệt
tiếng Hy Lạp và tiếng Latin.
Ví dụ: công thức công thứcae, công thức(công thức)
cựu sinh viên (nữ sinh) cựu sinh viên
đốt sống đốt sống, các đốt sống(xương sống)
tiêu tiêu điểm, tiêu điểmđiểm
xương rồng (cây xương rồng) cacti
nấm nấm, các loại nấm(n)
vi khuẩn (vi) bacteria
curriculum (chương trình curricula
giảng dạy)
dictum (châm ngôn) dicta
datum (dữ kiện) data
criterion (tiêu chuẩn) criteria
phenomenon (hiện tượng) phenomena
dogma (giáo lý) dogmata
stigma (vết, đốm) stigmata
basis bases (nền tảng)
crisis (cuộc khủng hoảng) crises
analysis (sự phân tích) analyses
hypothesis (giả thuyết) hypotheses
i. Một số danh từ có hai hình thức số nhiều với hai nghĩa khác nhau.
Ex: brother brothers (anh/em trai) (các anh/em trai); brethren (đạo hữu;
đồng đội)
cloth cloths ; clothes (vải) (các mảnh vải) (quần áo)
penny pennies pence (đồng xu) (các đông xu); (số tiền xu)
staff staffs staves (nhân viên) (các nhân viên); (các khuôn
nhạc)
j. Số nhiều của các danh từ ghép
- Trong hình thức danh từ ghép danh từ + danh từ (noun + noun), thì danh từ thứ nhất thường ở dạng số ít
và danh từ số hai được đổi ra số nhiều.
Ex: toothbrush (bàn chải đánh răng) toothbrushes
boy-friend (bạn trai) boy-friends
ticket collector ticket collectors(người soát vé)
P a g e 5 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
- Trong hình thức danh từ ghép danh từ + trạng từ (noun + adv), danh từ + giới
từ + danh từ (noun + prep + noun), danh từ + tính từ (noun + adj ), thì hình
thức số nhiều được thành lập với danh từ đầu tiên.
Ex: passer-by passers-by (người đi đường)
look-on (người xem) lookers-on
mother-in-law (mẹ vợ/chông) mothers-in-law
[ Cũng có thể viết mother-in-laws]
lady-in-waiting (thị nữ) ladies-in-waiting
court-martial (tòa án quân sự) courts-martial
[ Cũng có thể viết court-martials]
- Trong các hình thức danh từ ghép còn lại: tính từ + danh từ (adj + noun), danh
động từ + danh từ (gerund + noun), động từ + danh từ (verb + noun),v.v. thì
hình thức số nhiều biến đổi ở thành phần sau cùng.
Ex: blackboard (bảng đen) blackboards
washing machine washing machines (máy giặt)
pickpocket ( tên móc túi) pickpockets
breakdown (sự suy sụp) breakdowns
- Một số danh từ biến đổi cả hai thành phần.
Ex: man driver ( tài xế man) men drivers
Woman doctor ( bà bác sĩ ) woman doctors
4.2 Cách phát âm đuôi –s hoặc –es ( The pronunciation of –s or –es)
Có 3 cách phát âm đuôi –s / -es của danh từ số nhiều : /s/,/z/,/iz/
/iz/ khi es đứng sau danh từ tận cùng bằng các âm xuýt: /s/,/z/,/ /,/ /, /t /,/d /.ʃʒ ʃ ʒ
Ex: wacches, boxes, bridges,buses,crashes,buzzes….
/s/ khi s đứng sau các danh từ tận cùng bằng các âm vô thanh: /p/,/f/,/t/,/k/,/ θ /.
Ex:cúp, cats,books,belifes,cloths,…..
/z/ khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, I,o,u) và các phụ âm hữu thanh còn lại :
/b/,/y/,/d/,/g/,/l/,/m/,/n/,/r/, /ei/,/ /,…ʊ
Ex: toys,answers,lessons,legs,trees,knives,ends,dreams,hills,songs,…
.4.3. Mâu thuẫn giữa hình thức số và nghĩa của danh từ.
a. Một số danh từ có hình thức số ít nhưng có nghĩa số nhiều (có thể dùng với động từ số nhiều)
Ex: army ( quân đội), police ( cảnh sát), family ( gia đình),team (đội),cattle (trâu bò),
government( chính phủ), clergy ( tu sĩ).
b. Ngược lại, một số danh từ luôn luôn ở hình thức số nhiều nhưng nghĩa số ít ( được dùng với động từ số
ít).
III. Chức năng của danh từ (Functions of nouns)
Danh từ có thể có những năng khác nhau trong câu .Danh từ có thể dùng được làm:
1.Chủ ngữ của câu ( Subjects of a sentence)
Ex: have gone to bed . (Bọn trẻ đã đi ngủ cả rồi.)The children
*Chủ ngữ là danh từ ,cụm danh từ hoặc đại từ chỉ người ,vật hoặc sự vật thực hiện hành động.
2.Tân ngữ trực tiếp hoặc gián tiếp của câu (Direct object or direct object of a sentence)
Ex: I saw (Tôi đã thấy tên trộm.)the theif .
[ the theif tân ngữ trực tiếp (direct object)]
The policeman asked a lot of questions.the theif
[the theif tân ngữ gián tiếp (direct object)];
*Tân ngữ trực tiếp (direct object) là danh từ ,cụm danh từ hoặc đại từ chịu sự tác động trực tiếp của động
từ.
P a g e 6 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
*Tân ngữ gián tiếp (direct object) là danh từ hoăc đại từ chỉ người hoặc vật chịu sư tác động gián tiếp của
động từ vì hành động được thực hiện là cho nó hoặc vì nó.
3. Tân ngữ của giới từ ( Object of a preposition)
Ex : He is listening to .( Anh ấy đang nghe nhạc.)music
[music tân ngữ của giới từ to]
*Danh từ nào đi sau giới từ cũng đều làm tân ngữ cho giới từ đó.
4. Bổ ngữ của chủ ngữ .(Subjective complement)
Ex:He is .(Anh ấy là người bạn than nhất của tôi.)my closest friends
*Bổ ngữ của chủ ngữ (còn gọi là bổ nghĩa của mệnh đề-complement of the clause ) là danh từ, cụm danh
từ hoặc tính từ mô tả chủ ngữ. Bổ ngữ của chủ ngữ đượcđùng sau động từ và các động từ lien kết be
become, seem, feel,…v.v
5. Bổ ngữ của tân ngữ (Subjective complement)
Ex : They elected him of the club.president
(Họ bầu anh ấy làm chủ tịch câu lạc bổ.)
*Bổ ngữ của tân ngữ là một danh từ,cụm danh từ hoặc tính từ mô tả tân ngữ.
6. Một phần của giới từ ( Part of prepositional phrases)
Ex: He told us about his father, ,who died in the war.a general
(Anh ấy kể cho chúng tôi nghe về cha của mình, một vị nướng,người đã hi sinh trong chiến tranh.)
IV. Sự tương hợp giữa chủ ngữ và động từ.(Subject and Verb Agreement)
Trong tiếng anh,chủ ngữ và động từ phải tương hợp với nhau.
1. Động từ số ít (Singular verbs)
Động từ số ít thường được dùng khi chủ ngữ là :
a. Danh từ đếm được số ít (Singular noun) hoặc danh từ không đếm được (unscountable noun).
Ex:This book is very interesting.(Cuốn sách này rất hay.)
b. Hai danh từ (noun) nối với nhau bằng cùng chỉ về một người, một vật, hoặc một ý tưởng.and
Ex: , Tom, is arriving tonight.My best friend and advier
(Tom, người bạn than kiêm cố vấn của tôi sẽ đến tối nay.)
is my favorite breakfast food.Bread and butter
(Bánh mì [và] bơ là món điểm tâm mà tối thích nhất.)
c. Each/Every/either/Neither + danh từ số ít (Singular noun)
Ex: a number .(Mỗi ghế đều có số.)Every seat has
Come on Tuesday or Thurday . Either day is Ok .
( Hãy đến vào thứ Ba hoặc thứ Năm . Ngày nào cũng được.)
None of my friends lives near me.
(Không người nào trong số bạn bè của tôi sống gần nhà tôi.)
Either of the books I bought yesterday is interesting.
(Cả hai cuôn sách của tôi mua hôm qua đều hay.)
Lưu ý:Neither of,none of,any of + danh từ/ đại từ số nhiều cũng có thể dùng với động từ số nhiều.
Ex: None of my friends near me.lives/ live
● Each/ Every + each/every+ danh từ số ít + And + danh từ số ít.
Ex: girl has an English book.Each boy and each
(Mỗi nam sinh và mỗi nữ sinh đều có một cuốn sách tiếng Anh.)
a. More than one + danh từ đếm được số ít (Singular count noun)
Ex: More than one person has known the news. (Nhiều người đã biết tin này.)
+ danh từ số nhiều (plural noun)One of
Ex: going to Honolulu next week.One of my friends is
(Tuần tới, Một trong những người bạn của tôi sẽ đi Honolulu )
e.Everything.everybody,anything,nothing,nobody,everyone,something,somebody,no one/ none,
someone,anywhere, nowhere.
P a g e 7 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Ex: bright and clean .( Mọi thứ có vẻ sang sủa và sạch sẽ.)Everything looks
Someone is knocking at the door . (Có ai đó đang gõ cửa.)
f. Một số danh từ có dạng số nhiều nhưng có nghĩa số ít:
- New ( tin tức)
- Môn học học hoặc môn thể thao : mathematics ( toán học),Physics ( Vật lý học), Economics ( kinh
tế học), politics ( chính trị học), linguistics ( môn thể dục),….
-Trò chơi : billards (bi-da), darts (ném phi tiêu), domioes ( đô-mi-nô),...
- Bệnh : measles ( bệnh sợi), mumps ( bệnh quai bị), rickets ( bệnh còi xương),….
- Quốc gia : The Philipines ( nước Philipine) , The United States ( Hoa Kỳ),….
Ex is more difficult than chemistry .( Môn Lý khó hơn môn Hóa).: Physics
worse than I had expected .( Tin tức xấu hơn tôi nghĩ.)The news was
Lưu ý : Một số danh từ có tận cùng bằng có thể dùng với động từ số ít hoặc số nhiều.–ics
Ex: a complicated business . ( Chính trị là một hoạt động phức tạp.)Politics is
What your ? ( Quan điểm chính trị của anh ấy là thế nào?)are politics
g. Khoảng cách, khoảng thời gian,số tiền và sự đo lường.
Ex : about 2 miles .( 3.6 kilomet là khoảng 2 dặm.)3.6 kilometers is
was the winner’s time.Ten seconds
( Thời gian của người thắng giải là 10 giây.)
a large sum of momey.A thousand dollars is
( .)Một ngàn đô la là một số tiền lớn
Lưu ý : thường được dùng sau số thập phân,phân số và các cụm từ chỉ số lượng hoặc sự đo Động từ số ít
lường , nhưng được dùng khi nói về số lượng người hoặc vật .động từ số nhiều
Ex : Three quarters of a ton is too much .( ¾ tấn là quá nhiều.)
A third of the students are from abroad .( 1/3 số học sinh đén từ các nước khác .)
h. Tên của một cuốn sách , một bài báo,một câu chuyện , một bộ phim ,v.v,
Ex: Tom and Jery very known all over the world .is
( Phim “ Tom và “ nổi tiếng khắp thế giới.)
The Arabian Nights delighted many generations .has
( Truyện “ Nghìn lẻ một đêm ‘ đã làm say mê nhiều thế hệ .)
i. Một mệnh đề , một danh động từ , v.v . ( a clause , gerund,…)
Ex: necessary .That you get very high grades in school is
( Điều cần thiết là bạn đạt ddiemr cao ở trường.)
harmful to your health .Smoking is
( Hút thuốc có sức hai cho sức khỏe của bạn.)
2. Động từ số nhiều ( Plural verbs)
Động từ số nhiều thường được dùng khi làm chủ ngữ là :
a. Danh từ số nhiều ( Plural noun)
Ex : These very interesting .( Những cuốn sách này rất hay.)books are
The been sent to you direct from our factory .goods have
( Hàng đã được gửi thẳng đến cho bạn từ nhà máy của chúng tôi .)
b. Hai danh từ ( noun) nối với nhau bằng chỉ hai người ,hai vật hoặc hai sự vật khác nhau.and
Ex: arriving tonight .My best friend and my adviser are
( Bạn thân của tôi và cố vấn của tôi tối nay sẽ đến)
mix Water and oil don’t .( Nước và dầu không thể hòa tan với nhau.)
c. The + tính từ (adjective) danh từ (noun).
Ex: not always happy.The rich are
(Người giàu không phải lúc nào cũng hạnh phúc .)
P a g e 8 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
After the accident , taken to hospital .the injured were
( Sau tai nạn,những người bị thương được đưa bệnh viện.)
d. Some, a few ,both, many, a lot of , all,…+ danh từ số nhiều (Plural noun)
Ex: I bought yesterday in English .Some books are
(Một số số sách tôi mua hôm qua là sách tiếng Anh.)
All the seats have a number. (Tất cả các ghế đều có số.)
Các danh từ tập hợp police, people, cattle.
Ex: warned motorists to take extra care.The police have
(Cảnh sát cảnh báo những người đi xe máy phải hết sức cẩn thận.)
[N(C OT The police warned…]has
The cattle are suffering from a disease called BSE.
(Bò đang bị một căn bệnh gọi là BSE.) [NOT The cattle …]is
3. Động từ số ít hay số nhiều? (Singular or plural verbs?)
Các danh từ tập hợp (collective nouns) như: family, team, government, staff, class, firm, crowd, public,
orchestra, club, committee, audience, band, the BBC, the United Nations, police, cattle, … (ngoại từ
people) có thể được dùng với động từ số ít hoặc số nhiều (tùy theo ý người nói muốn diễn đạt.)
Danh từ tập hợp đi với động từ số ít nếu người nói xem tập hợp này như một tổng thế hay một đơn vị duy
nhất.
Danh từ tập hợp đi với động từ số nhiều nếu người nói muốn nhấn mạnh đến các thành phần hoặc bộ
phận của tập hợp này.
Ex: Our is the best has a good chance of winning.team . It
(Đội chúng tôi là đội hay nhất. Đội chúng tôi có cơ hội thắng trận.) đội bóng
Our wearing t r new jerseys.team are hei
(Đội của chúng tôi mặc áo mới.) tất cả các cầu thủ trong đội
My decided to move to Nottingham.family have
(Gia đình tôi quyết định dọn đến Nottingham.)
các thành viên trong gia đình
The average British 3.6 members.family has
(Gia đình Anh trung bình có 3,6 thành viên.) gia đình (nói chung)
Trong tiếng Anh của người Mỹ (American English), động từ số ít thường được dùng với các danh từ trên
trong tất cả các trường hợp ( có thể có động từ số nhiều). Đại từ số nhiều có thể được dùng.family
Ex: The team in Detroit this weekend. have a good chance of winning.is They
Hai danh từ / đại từ kết hợp với nhau bằng: with, along with, as well as, together with, accompained by,
besides, in addition to động từ được chia với danh từ/ đại từ thứ nhất.
Noun1 + with/along with/ as well as … + Noun + Verb (Noun )2 1
Ex: The Managing Director, his heads of department, coming to the meeting. together with is (Giám đốc
điều hành cùng với các trưởng ban sẽ đến dự cuộc họp.)
The horses the horse-breaker in the racecourse now.as well as are
(Hiện giờ, những con ngựa cũng như những người dạy ngựa đang ở trường đua.)
Hai danh từ/ đại từ kết hợp với nhau bằng: or, either…or, neither…nor, not…but, not only…but also
động từ được chia theo danh từ/ đại từ thứ hai.
Either or
Neither nor
No + Noun + but + Noun + Verb (Noun )1 2 2
Not only but also
Ex: The room is crowded – two chairs to be moved out.or a table has
(Căn phòng quá chật – hai cái ghế hoặc một cái bàn phải được chuyển ra ngoài.)
Either you right. ( ) or I am Hoặc anh đúng hoặc tôi đúng.
Neither she nor her daughters have arrived.
P a g e 9 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
(Cả bà ấy lẫn các con gái của bà ấy đều chưa đến.)
Not but his parents liveTom here.
(Không phải Tom mà là cha mẹ anh ấy sống ở đây.)
Not only but also the rest of the house was the bathroom flooded.
(Không chỉ phòng tắm mà toàn bộ ngôi nhà đều bị ngập nước.)
Khi hai danh từ số ít được kết hợp bằng thì động từ thường chia ở số nhiều, nhưng động từ neither…nor
số ít cũng có thể được dùng trong lối văn trang trọng.
Ex: she her daughter have arrived. (informal)Neither nor
Neither no she r hẻ daughter has arrived. (formal)
The number of + danh từ số nhiều (plural noun) động từ chia ở số ít (singular verb)
Ex: books stolen from the libraty large.The number of is
(Số sách bị lấy cắp ở thư viện rất lớn.)
A number of + danh từ số nhiều (plural noun) động từ chia ở số nhiều (plural verb)
A number of problems have arisen. .)(Một số vấn đề đã nảy sinh
Chủ từ là một cụm danh từ được kết hợp bởi hai danh từ động từ chia với danh từ thứ nhất.
Noun1 + preposition + Noun + Verb (Noun )2 1
Ex: A box of cigarettes contains 20 pipes. ( .)Một hộp thuốc lá có 20 điếu
The effects of stress are very serious.
(Những ảnh hưởng của việc căng thẳng thần kinh là rất nghiêm trọng.)
Các từ như all, some, none, part, half, most, plenty, a lot, lots, majority, minority, the last, the rest, the
remainder + of được dùng với:
Động từ số ít nếu danh từ theo sau ở số ít.
Động từ số nhiều nếu danh từ theo sau ở số nhiều.
All, Some, Plety, + singular Noun singular verb
Half, Part, A lot,… + OF + plural Noun plural verb
Ex: Some of the rotten. ( .)apples were Một vài quả táo đã bị thối
Some of the sour. ( .)milk was Một ít sữa đã bị chua
A lot is needed to learn a language.time
(Học một ngôn ngữ cần rất nhiều thời gian.)
A lot of my to emigrate.friends want
(Nhiều người bạn của tôi muốn di cư.)
No + danh từ số ít (singular noun) động từ chia ở số ít (singular verb)
No + danh từ số nhiều (plural noun) động từ chia ở số nhiều (plural verb)
Ex: No is to leave the room. student
(Không một sinh viên nào được ra khỏi phòng.)
No alike. (people think Không ai suy nghĩ giống ai.)
Trong cụm từ …, động từ phải tương hợp với chủ từ thật (real subject) đứng ngay sau nó.There + be be
There + be + noun
Ex: There a lot of in the street. is noise (Có nhiều tiếng ồn ngoài đường.)
There many e in the waiting room.were peopl
(Có nhiều người trong phòng đợi.)
V. Sở hữu cách (Possessive/ Genitive case)
Sở hữu cách được dùng để diễn đạt sự sở hữu.
1. Cách thành lập sở hữu cách (The formation of the possessive case)
Sở hữu cách được thành lập bằng cách:
Thêm vào sau danh từ số ít và danh từ số nhiều không tận cùng bằng -s.’s
Ex: My father car ( [= the car of my father]’s xe ô tô của cha tôi)
Mary’s dog ( ) [= the dog of Mary]con chó của Mary
The bull horns ( [= the horns of the bull]’s sừng bò)
P a g e 10 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
The children room ( ) [= the room of the children]’s phòng của bọn trẻ
Thêm dấu phẩy (’) vào sau các danh từ số nhiều tận dùng bằng -s.
Ex: My parents’ house ( ) [= the house of my parents]nhà của cha mẹ tôi
The Smiths car ( [= the car of the Smiths] xe ô tô của gia đình Smith)
A girls school ( ) [= a school of the girls] trường học dành cho nữ sinh; trường nữ
Thêm hoặc dấu phẩy (’) vào các danh từ số ít hoặc tên riêng tận cùng bằng (nhưng được dùng phổ’s -s ’s
biến hơn).
Ex: My boss’s office/ my boss’ office ( )văn phòng của ông chủ tôi
Charles’s mother/ Charles’ mother (mẹ của Charles)
Lưu ý: Các tên cổ điển tận cùng bằng -s thường chỉ thêm dấu phẩy (’)
Ex: Archimedes Law ( ) định luật Archimedes
Với danh từ ghép, thêm vào từ cuối cùng.’s
Ex: my brother-in-law s guitar (c ể tôi.) ây ghi-ta của anh r
The commander-in-chief directions (chỉ thị của tổng tư lệnh)’s
’s cũng có thể được dùng sau các cụm từ.
Ex: six wives. ( )Henry the Eighth’s sáu người vợ của vua Henry VIII
The man next door’s wife. ( )vợ của người đàn ông ở kế bên nhà
Joe and Ann’s children ( .) [một nhóm trẻ]các con của Joe và Anna
But: Joe’s and Ann’s children. ( ) [hai nhóm trẻ]các con của Joe và các con của Ann
Lưu ý: Khi sử dụng sở hữu cách, các mạo từ (a, an, the) đứng trước người hay vật “bị sợ hữu” phải được
bỏ.
Ex: The daughter of the politician = the policician daughter’s
The plays of Shakespeare = Shakespeare’s plays
2. Cách dùng sở hữu cách ’s và of + danh từ (Use of the possessive and of + noun)
Cách dùng sở hữu cách
Sở hữu cách (‘s) chủ yếu được dùng cho danh từ chỉ người (people) hoặc động vật (animal) .
Ex : The girl name )’s ( tên của cô gái
The horse tail ( )’s đuôi ngựa
Mr Evan daughter )’s ( con gái của ông Evans
Không dùng sở hữu cách khi danh từ chỉ sở hữu là danh từ chỉ đồ vật ( things) hoặc ý tưởng (ideas).
Trong trường hợp này thường dùng of + danh từ .
Ex: the name of the book ( ) [Not the book’s name ]tên sách
Ngoài ra sở hữu cách có thể dùng với :
Danh từ chỉ châu lục ( continents ) , quốc gia (countries), thành phố (cities)
Ex: the Europe population ( ’s dân số của Châu Âu )
The City new theater ( )’s nhà hát mới của thành phố
Italy largest city ( )’s thành phố lớn nhất của Ý
Danh từ chỉ thuyền bè , xe lửa , máy bay,xe hơi, và các loại xe cộ khác ;tuy nhiên trong trường hợp cấu trúc
of+ danh từ thông dụng hơn .
Ex: the train’s heating system/the wings ò a glider ( )cánh của tàu lượn
Danh từ chỉ một tổ chức hoặc một nhóm người ( cũng có thể được dùng ).of+ danh từ
Ex: the government decision / the decision of the government ’s
( quyết định của chính phủ )
The company success/ the success of the company ’s
(thành công của công ty)
Từ hoặc cụm từ chỉ thời gian hoặc khoảng thời gian .
Ex: A weeks holiday ( kì nghỉ dài một tuần)
Todays paper ( báo hôm nay)
Ten minutes break ( ) nghỉ giải lao 10 phút
P a g e 11 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Two years’ time )( thời gian hai năm
Cụm từ chỉ tiền bạc (momey) hoặc giá trị (worth).
Ex: a pound worth of stamps ( )’s các con tem trị giá một bảng Anh
Fifty dollar worth of picture ( ’s bức tranh trị giá 50 đô
la)
Một số cụm từ khác
A yard distance ( )’s khoảng cách của một thước Anh
For Gold sake ( )’s vì lòng kính Chúa
For children sake ( ’s vì lòng yêu trẻ )
A stone throw )’s ( một khoảng thời gian ngắn
Death’s door ( )sắp chết
Iuorney’s end ( đi )cuối chuyến
The water edge ( )’s mép nước
Lưu ý :
- Sở hữu cách (‘s) là cách dùng bắt buộc khi danh từ chỉ chủ sở hữu là người ( Tom , Susan,John,…)
Ex: John’s house ( NOTthe house of John )
But : The house London [NOT London’s house ]of
- Có thẻ dùng sở hữu cách (‘s) mà không có danh từ chính theo sau khi :
+ Danh từ chính là một trong các từ Shop, school, house, church, hospital, office,surgery,firm.
Ex :He is going to ( Anh ta sẽ đi bác sĩ ) [= the doctor’s ]the doctor’s surgery
We had lunch at ( Chúng tôi ăn bữa trưa ở nhà Bill.) [= Bill’s ]Bills house
You can buy it at .( Bạn có thể mua nó ở cửa hàng thịt .)the butcher’s
[= the butcher’s ]shop
+ Danh từ chính đã được nói đến trước hoặc sắp được nói đến.
Ex : This isn’t my book. It’s my .brother’s
( Đây không phải là sách của tôi. Đây là sách của anh tôi) [= my brother’s ]book
Susan’s is the only house that was painted violet.
( Nhà của Susan là ngoou nhà duy nhất sơn màu tím .) [ Susan’s ]house
Cách dùng ( of + noun )Of + Danh từ
Sở hữu của thường được dùng cho danh từ chỉ sự vật (things ) hoặc ý tưởng ( ideas).of
Ex: the roof the church ( ) [NOT the church’s roof]of mái nhà thờ
The result the match ) [NOT the match’s result ]of ( kết quả của trận đấu
The keys the car ( ) [NOT the car’s keys ]of chìa khóa ô
Đôi khi có thể dùng cấu trúc ( noun + noun )danh từ + danh từ
Ex : the church roof, the match result, the car keys.
Ngoài ra cấu trúc còn có thể dùng với :of + danh từ
Danh từ a/ an đứng trước .
Ex: I’m a big fan Sting. ( .) [NOT Sting’s a big fan]of Tôi rất hâm mộ Sting
Các từ the beginging /end/ top/ bottom/front/back/part/middle/side/edge.
Ex: the top the page ( NOT the page’s top Or the page top ]of đầu trang) [
The beginning the month ( )of đầu tháng
Danh từ chỉ người khi theo sau danh từ đó là một cụm từ hoặc mệnh đề .
Ex: the children obeyed the directions with a whistle .of the man
(Bọn trẻ làm theo sự chỉ dẫn của người đàn ông cầm còi.)
I took the name card of I met on the rain .a girl
( Tôi xin danh thiếp của cô gái gái mà tôi gặp trên xe lửa .)
Lưu ý : Đôi khi chúng ta có thể gặp cả hai cấu trúc ‘s và of trong cùng một câu. Cách sở hữu này gọi
là sở hữu kép ( double possessive).
Ex : we saw a play = We saw one of Shaw’s plays .of Shaw’s
P a g e 12 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
( Chúng tôi đã xem một vở kịch của Shaw)
A daughter has arrived . = One of Mr Brown’s daughters has arrived .of Mr Brown’s
( Một người con gái của ông Brown đã đến rồi .)
Exercises
I. Look at the nouns. Are they countable ( C) or uncountable ( u).
1. Car 6. Gold 11. Music 16.love
2. Work 7. Banana 12. Flower 17.furniture
3. New 8. Rice 13. Money 18. electricity
4. Meat 9. Song 14. Ship 19. water
5. Photo 10. Minute 15. Advice 20. Meal
II. Complete the sentence , using one of the following words, Use a/ an where necessary.
Accident apple milk coat sugar key electricity sand
Luck cheese blood letter moment music interview
1. It wasn’t your fault . It .was an accident
2. You’d better drink hot before going to bed .milk
3. I couldn’t get into the house because I didn’t have_____.
4. Do you take ____ in your tea?
5. The heart pumps ____ though the body.
6. John has got ____ for job tomorrow morning.
7. I didn’t phone you.I wrote____ instead.
8. I’m not ready yet. Can you wait ____,please?
9. It’s very warm today. Why are you wearing ____?
10. Good _____ in your new job.
11. Listen ! Can you hear_____?
12. Power station produce ______.
13. Are you hungry ? Would you like _____?
14. Is there ______in this soup?
15. Wait !There’s _____ in my shoes.
III. Complete the poscasrd. Chose the correct form.
The island is very peaceful. Life / A life is good here. Everybody moves at nice slow pace. People have
(1) tine / a time to stop and talk.It’s (2) experience/ an experience I won’t forget a long time . There
aren’t many shops, so can’t spend all my money, al-though I did buy (3) painting/ a painting yesterday .
Now I’m sitting on the beach reding (4) paper/ a paper . The hotel breakfast is so enormous that I don’t
need to have lunch. I’ve just brought ( 5) orange / orange with me to eat leter. I’ve been trying all the
different (6) fruit/ fruits grown is this part of the world, and they’re all delicious.
IV. Which of the underlined part of these sentences is correct?
1.Did you hear noise/ a noise just now?
2.There was somebody in the house because there was light / a light on inside .
3.What would it be like to travel at the speed of light / a light?
4.I didn’t have time / a time for breakfast.
5.We had wonderful time / a wonderful time in Paris.
6.It’s very difficult to find a work/ job at the moment .
7. They offered me a job because I had a lot of experience / experiences .
8. I haven't got a paper / any paper to write on .
P a g e 13 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
9. Bad news don't / doesn't make people happy .
10. We had very good weather / a very good weather while we were on holiday .
11. Your hair is / Your hairs are too long . You should have it / them cut .
12. Let me give you an advice / a piece of advice .
13. The house is built of stone / stones .
14. If you want to know the news , you can read paper / a paper .
15. E - mail is a relative new mean / means of communication .
V. Choose the right answer .
1. It's important to brush your _____ at least twice a day .
a . tooth b . teeth c . tooths d . toothes
2. We have a lot of _____ near our house causing pollution .
a . factorys b . factores c . factories d . factoris
3. There are a number of _____ interesting par
a . people b . persons c . peoples d . person
4. Have you ever seen the new ______ in that shop next door ?
a . radioes b . radies c. radioses d . radios
5. They've put some lovely ______ in the city park .
a . benchs b . benchies c . benches d . bench
6. We usually buy three of ____ bread at the weekend .
a . loaves b . loafs c . loafes d . loave
7. You're really afraid of ______ aren't you ?
a . mouses b . mice c . mices d . mouse
8. Those cows have got their_____ with them .
a . calfs b . calfes c . scarves d . calves
9. We've bought some new_____ to wear .
a . clothies b . cloths c . clothes d . cloth
10. They had to mend the______ of the houses after the storm .
a . roofes b . rooves c . roofs d . roof
11. The nursery has places for 30______
a . childs b.childes c . childrens d . children
12. We saw a flock of______ grazing in the fields .
a . sheep b . sheeps c . sheepes d . ships
13. The farmer kept a flock of ______
a goose b . gooses c . geese d . geeses
14. Do you like these _____ ?
a . photoes b. photos c. photo d . photoies
15. Some types of_______ cause diseases .
a . bacterium b . bacteriums c . bacterias d . bacteria
VI . Complete the sentences with the given nouns , adding final -s / -es if necessary .
Change river Garbage hardware music
Traffic Junk Thunder screwdriver homework
1. I put some banana peels , empty juice cartons , and broken bottles in the waste can . The can is full of
_______
2. Tools that are used for turning screws are called ________
P a g e 14 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
3. The children got scared when they heard _____ during the storm .
4. I have some coins in my pocket . In other words , I have some _____ in my pocket .
5. They have a rusty car without an engine , broken chairs , and an old refrigerator in their front yard . Their
yard is full of _________
6. The Mississippi , the Amazon , and the Nile are well - known ________
7. The street is full of cars , trucks , and buses . It is full of _________
8. I like to listen to operas , symphonies , and folk songs . I enjoy _______
9. Tonight I have to read 20 pages in my history book , do 30 algebra problems , and write a composition . In
other words , I have a lot of ______to do tonight .
10. I went to the store to get some nails , hammers , and srews . In other words , I bought some ________
VII . Choose the correct form of the verb , singular or plural .
1. The results of Dr. Noll's experiment was / were published in a scientific journal .
2. One of your children has / have lost a shoe .
3. A number of police officers here works / work with dogs .
4. There is / are some interesting pictures in today's paper .
5. No two teams wear the same . Each team wears / wear a different color .
6. Every man , woman , and child is / are protected under the law .
7. The cattle is / are going to be sold with the farm .
8. An officer and his dog has / have to work closely together .
9. My cat as well as my dogs likes / like cat food .
10. Gymnastics is / are an easy lesson at school .
11. The trousers you bought for me doesn't / don't fit me .
12. Where do / does your family live ?
13. Three days isn't/ aren't long enough for a good holiday .
14. My cousin , along with my aunt and uncle , works / work in my grandpa's hardware store
15. Measles is / are cured without much difficulty nowadays .
16. The United Nations has / have its headquarters in New York .
17. Neither the moon nor stars is / are visible in this dark night .
18. Why isn't / aren't there a hospital close to those villages ?
19. The staff at the school wasn't / weren't happy with their working condition .
20. The news on the radio and TV stations confirms / confirm that a serious storm is approaching our city .
21. I don't like very hot weather . Thirty degrees is / are too warm for me .
22. Not all policemen is / are allowed to carry guns .
23. One of our jobs is / are to prevent crime happening in the first place .
24. A lot of crime is / are caused by people being careless .
25. Each of my friends has / have a present .
26. The number of desks in that classroom is / are thirty - five .
27. The remains of the meal was / were thrown in the bin .
28. Three - fourths of the pizzas has / have been already eaten .
29. Can I borrow your scissors ? Mine isn't / aren't sharp enough .
30. Five times five is / are twenty - five .
VIII . Supply the correct form ( singular or plural ) of the verb in brackets .
1. The Philippines _______( have ) signed the new human rights agreement .
2 . __________( Be ) bacon and eggs what you usually eat ?
3. The police ___________ ( think ) that more than one person______ ( be ) in the stolen car .
4. The majority of children's parents _____( be ) unemployed .
5. Everyone_________ ( be ) pleased with her answer .
6. None of my brothers_______________ ( remember ) my mother's birthday .
7. Both of these shirts______________ ( be ) dirty .
P a g e 15 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
8. Fifty minutes________________ ( be ) the maximum length of time allowed for the exam .
9. Some of my friends_________ ( live ) abroad .
10. Ann , along with her friends ___________( be ) playing volleyball .
11. I wonder if either of those alternatives __________( be ) a good idea .
12. A lot of the students in the class_______________ ( be ) from Southeast Asia .
13. Alex , as well as his two older brothers , _____________( have ) a good full - time job .
14. Two - thirds of the money __________ ( be ) mine .
15. The Japanese_____________ ( have ) a long and interesting history
IX . Most of the sentences are wrong . Put a tick in if the sentence is correct . If it is incorrect , cross the
unnecessary or wrong word and write or correct it in the space .
1. I like a classical music very much .
2. The crowd are all enjoying the game .
3. My grandmother wears glass when she reads .
4. We like Martin and Jill . They're nice persons .
5. The government want to increase taxes .
6. Cattle was driven hundreds of miles .
7. This scissors is not very sharp .
8. That's a wonderful news !
9. There was a police officer standing at the corner .
10. Leafs turn yellow in the fall .
11. I'm going to buy a new pyjama .
12. There is some luggages in the car .
13. Three pounds are not a big enough tip .
14. I heard an interesting piece of information .
15. Has the police arrived yet ?
X. What do we call these things and people ? Use the structure noun + noun .
1. A station from which trains leave is a train station .
2. Shoes made of leather are ______________
3. A boy who is five years old is______________
4. Clothes for working in are ______________
5. Somebody whose job is to inspect factories is ______________
6. The carpet in the dining room is ______________
7. The Director of Marketing is ______________
8. A bottle containing medicine and made of glass is ______________
9. Shops that sell shoes are ______________
10. A card that gives you credit is ______________
XI . Answer the questions using two of the following words each time . accident belt card credit editor
frying forecast newspaper number pan road room seat shop weather window
accident belt card credit editor frying forecast newspaper
number pan road room seat shop weather window
1. This can be caused by bad driving . A road accident
2. If you're stay at a hotel , you need to remember this . Your __________
3. You should wear this when you're in a car . A __________
4. You can sometimes use this to pay for things instead of cash . A __________
5. If you want to know if it's going to rain , you can read or listen to this . The __________
P a g e 16 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
6. This person is a top journalist . A __________
7. You might stop to look in this when you're walking along a street . A __________
8. This can be used for cooking . A __________
XII . Complete the sentences , using one of the following . Sometimes you need the singular ( day /
page ... ) and sometimes the plural ( days / pages ... ) .
15 minute (s) two hour (s) five day (s) 60 minute (s) six mile (s) 500 year (s)
20 pound (s) ten page (s) 450 page (s) two year (s) five course
(s)
15 year (s)
old
1. It's quite a long book . There are 450 pages .
2. A few days ago I received a ten - page letter
3. I didn't have any change . I only had a ___________ note .
4. At work in the morning I usually have a ___________break for coffee .
5. There are___________ in an hour .
6. It's only a ___________flight from London to Madrid .
7. It was a big meal . There were___________
8. Mary has just started a new job . She's got a___________ contract .
9. The oldest building in the city is the ___________old castle .
10. I work___________ a week . Saturday and Sunday are free .
11. We went for a ___________walk in the country .
12. I teach English for two___________ girls .
XIII . Join the two ( or three ) nouns . Sometimes you have to use or , and sometimes you have to -'s -s’
use of
1. the mistake / the policeman
the policeman's mistake
2. the bottom / the bottle
the bottom of the bottle
3. the daughter / Mr Hill
______________________
4. the name / this street
______________________
5. the gardens / our neighbors
______________________
6. the children / Don and Mary
______________________
7. the wedding / the friend / Helen
______________________
8. the ground floor / the building
______________________
9. the car / the parents / Mike
______________________
10. the economic policy / the government
______________________
11. the money / the gangsters
______________________
12. the tail / the horse
______________________
P a g e 17 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
13. the house / the people we met in Spain
______________________
14. the arm / the chair
______________________
15. the monthly meeting / the club
______________________
16. the work / last year
______________________
17. the death / someone important
______________________
18. the middle / the night
______________________
19. the room / my sisters
______________________
20. the door / the garage
______________________
XIV . Rewrite the underlined phrases , using a possessive form .
1. The storm last week caused a lot of damage .
Last week's storm caused a lot of damage .
2. The meeting tomorrow has been cancelled.
__________________________________________
3. The only cinema in the town has closed down .
__________________________________________
4. Exports from Britain to the United States have fallen recently .
__________________________________________
5. Tourism is the main industry in the region .
__________________________________________
6. The prices this year are even lower .
__________________________________________
7. A rest for five minutes is enough for me .
__________________________________________
8. From here it's a drive of two hours .
__________________________________________
9. I'll see you in a week .
__________________________________________
10. The paper yesterday reported the assassination of the Prime Minister .
__________________________________________
KEY
Chương 1 TỪ LOẠI
(THE PARTS OF SPEECH)
NOUNS
I. 1. C 2. U 3. U 4. U 5.C
6. U 7.C 8. U 9.C 10.C
11. U 12. C 13. U 14.C 15. U
16. U 17 U 18. U 19. U 20.C
II. 3. a key 7. a letter 11. music
4. sugar 8. a moment 12. electricity
5. blood 9. a coat 13. an apple
6. an interview 10. Luck 14. cheese
15. sand
P a g e 18 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
III. 1. Time 3. a painting 5. an orange
2. an experience 4. a paper 6. fruits
IV. 2. a light 9. doesn't
3. light 10. very good weather
4. time 11. Your hair is - it
5. a wonderful 12. a piece of advice time
6. job 13. stone
7. experience 14. a paper
8. any paper 15. means
V.
1. b 3. a 5. c 7.b 9.c 11. d 13.c 15. d
2. c 4.d 6. a 8. d 10.C 12. a 14. b
VI. 1. garbage 4. change 7. Traffic
2. screwdrivers 5. junk 8. music
3. thunder 6. rivers 9. homework
10. hardware
VII. 1. were 9. likes 17. Are 25. has
2. has 10. Is 18. isn't 26. is
3. work 11. don't 19. weren't 27. were
4. are 12. does or do 20. confirms 28. have
5. wears 13. isn't 21. Is 29. aren't
6. is 14. works 22. are 30. is
7.are 15. is 23. is
8. have 16. has 24. is
VIII.
1. has 6. remember 11. is
2. Are or is 7. Are 12. are
3. think - is 8. Is 13. has
4. are 9. live 14. is
5. is 10. Is 15. have
IX.
3. glass→ glasses 4. persons → people
5.6. was → were
7. is → are 8. a wonderful news → wonderful news
9. 10. Leafs → Leaves
11. a new pyjama → new pyjamas/ a pair of new pyjamas
12. luggages → luggage
13. are → is
14.
15. Has → Have
X. 2. leather shoes 6. the dining room carpet
3. a five-year-old boy 7. the Marketing Director
4. working clothes 8. a glass medicine bottle
5. a factory inspector 9. shoe shops
10. a credit card
XI. 2. room number 5. weather forecast
3. seat belt 6. newspaper editor
4. credit card 7. shop window
8. frying pan
XII. 3. 20-pound 8. two-year
4. 15-minute 9. 500-year
5. 60 minutes 10. five days
6. two-hour 11. six-mile
7. five courses 12. 15-year-old
XIII.
3. Mr. Hill's daughter
P a g e 19 | 20
12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
4. the name of this street
5. our neighbors' gardens
6. Don and Mary's children
7. Helen's friend's wedding
8. the ground floor of the building
9. Mike's parents' car
10. the economic policy of the government/the government's economic policy
11. the gangsters' money
12. the horse's tail
13. the house of the people we met in Spain
14. the arm of the chair
15. the monthly meeting of the club/the club's monthly meeting
16. last year's work
17. the death of someone important
18. the middle of the night
19. my sisters' room
20. the door of the garage
XIV.
2. Tomorrow's meeting has been cancelled.
3. The town's only cinema has closed down.
4. Britain's exports to the United States have fallen recently.
5. The region's main industry is tourism.
6. This year's prices are even lower.
7. A five minutes' rest is enough for me.
8. From here it's a two hours' drive.
9. I'll see you in a week's time.
10. The yesterday's paper reported...
P a g e 20 | 20

Preview text:

12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Chương 1: TỪ LẠI ( B PHN LI NÓI) ĐẠI TỪ (ĐẠI TỪ) I. Định nghĩa II. Các loại danh từ III. Chức năng của từ
IV. Sự tương thích giữa chủ và động V. Sở hữu cách
Bài
TỪ LẠI ( CÁC BỘ PHẬN LỜI NÓI )) ĐẠT TỪ
I. Định nghĩa (DefinitiTRÊN)
Danh từ là từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ người ( John, giáo viên, mẹ ,…), vật ( yên, chó , …), nơi ( thành phố,
nhà thờ, nước Anh
, …), tính chất ( vẻ đẹp, lòng can đảm, nỗi buồn ,…) hay hoạt động ( du lịch, ho, đi bộ ,…).
II. Các loại danh từ ( Các loại danh từ)
Dựa trên các tiêu chuẩn khác nhau, các từ có thể được phân tích thành nhiềuu loại:
1. Danh từ cụ thể và danh từ vật thể (Danh từ cụ thể a(và danh từ vật thể)
1.1 Danh từ cụ thể
(Danh từ cụ thể) là danh từ chỉ những gì hữu hình; những gì chúng tôi có thể cảm nhận được
thấy trực tiếp qua giác quan (nhìn, nghe, mộc, mộng,…) như: nhà, người, mây, mèo, bút, Núi ,vv Danh từ
cụ có thể phân tích hai loại thành phần nhỏ:
. Danh từ chung (danh từ chung) là danh từ dùng để gọi tên những vật thuộc cùng một loạTôi.
Ví dụ: cái bàn ( cái bàn ), người đàn ông( con người ), con chó ( con chó ), cây bút ( cây viết ),…
Trong danh từ chung có danh từ tập hợp (collective name from) used to only one
nhóm người, vật hoặc sự vật.
Ví dụ: gia đình ( gia đình ), đám đông ( đám đông ), đội ( đội ), cảnh sát ( cảnh sát ),
lớp phủ chính ( lớp phủ chính ), lớp phủ ( ),…
b. Danh từ dành riêng (danh từ riêng) là tên riêng của từng vật thể, đối tượng riêng.
Ví dụ: John, Pháp ( nước Pháp ), sông Thames ( sông Thames ),…
1.2. Danh từ vật tượng (Danh từ vật tượng): là danh từ dùng để chỉ chất, trạng thái hoạt động.
Ví dụ: vẻ đẹp ( vẻ đẹp ), lòng bác ái ( lòng nhân ái ), sự tồn tại ( sự tồn tại ), sự sợ hãi ( sự sợ hãi
Sợ hãi
), ra đi ( sự khởi hành ),…
2. Danh từ được đếm và danh từ không được đếm (Đếm được(danh từ và danh từ không được đếm)
2.1. Danh từ đếm được
(danh từ đếm được) là danh từ chỉ những vật thể, con người, ý niệm, … riêng của mình có t Số được.
Ví dụ: Ghế ( cái ), sách ( cuốn sách ), học sinh ( học sinh ), chó( con chó ),… Danh
đếm có số ít và số nhiều. Chúng ta có thể dùng từ
a/ an với danh từ đếm được ít hơn (danh từ đếm được ít hơn) và các số
hoặc một số, bất kỳ, nhiều, ít, với danh sách được đếm ở nhiều (số nhiều) (đan từ đếm được). Ví dụ: một (
cuốn sách một cuốn sách ), hai con chó ( hai con chó ), vài qu chuối ( vài quả
chuối ), nhiều hc sinh ( nhiều học sinh ), tai nạn ( một tai nạn ), một số ít ý tưởng (
một vài ý tưởng ),…
2.2 Danh từ không đếm được là danh từ chỉ những chất liệu, chất liệu, những câu
những vật thể và những vật thể mà chúng ta xem như một khối không thểrời. Trang 1/20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Ví dụ: len ( len ), bơ ( ), nước ( nước ), đồ gỗ ( đồ gỗ ), bình ( bình ), hạnh phúc
( niềm hạnh phúc ), tin tức ( tin tức ), công việc ( công việc ),…
Phần lớn các từ không được đếm đều ở dạng ít, không có biểu thức
số nhiều. Chúng ta có thể sử dụng some,any, much, littletle, trước danh từ không
được đếm nhưng không được sử dụng và đánh lừa từ a/ an.
Ví dụ: một ít nước ( ), nhiều một ít nước
trà ( nhiều trà ), ít thông tin ( ít
thông tin ), một số li khuyên ( một vài lời khuyên ), một chút sợ hãi ( hơi sợ ), một số
bánh mì ( một ít ),… bánh mì * Lưu ý:
- Con số và giả từ a/ an không được sử dụng trước danh từ không được đếm,
Nhưng chúng có thể được sử dụng kèm theo danh sách từ cụ thể đo lường.
Ví dụ: Ba chai sữa (ba chai sữa), một bát cơm , một miếng
thông tin (một stu tin) , hai ổ bánh mì (hai ổ bánh mì),…
- Các từ dành riêng (danh từ riêng) là tên riêng của các cá thể thường được sử dụng với số lượng ít nhất
Nhưng double khi cũng có thể sử dụng ở nhiều.
Ví dụ: Gia đình Smith sẽ đi Tây Bản Nha nghỉ hè.
(gia đình Thợ rèn sẽ đi nghỉ hè ở Tây Bản Nha)
ba David trong lớp của tôi (trong lớp tôi có ba người tên David).
- Nhiều từ có thể được sử dụng như danh từ được đếm hoặc không đếm
được, thường khác nhau về nghĩa.
Ví dụ: Cửa sổ được làm bằng kính không thể vỡ được . (Cửa sổ được làm bằng kính không được phép).
Bạn có muốn một ly sữa không? (Con uống một ly sữa nhé?)
Tôi muốn một ít khăn giấy
. (Tôi muốn mua một ít giấy lụa).
Tôi ra ngoài mua ít giy t (Tôi sẽ đi mua vài tờ báo).
- Các từ uống chỉ thức:
, vv thường không được đếm.
cà phê, bia, trà, nước trái cây
Nhưng họ có thể đếm được khi mang nghĩa “ phân tách, ly, chai,vv”.
Ví dụ: Bạn có cà phê không ? (Bạn còn cà phê không?)
Làm ơn cho hai ly cà phê . (Cho hai ly cà phê.) [= hai tách cà phê].
Tôi không uống bia thường xuyên. (Tôi không uống bia thường xuyên).
Bạn có muốn uống bia không ? (Dùng một ly/chai/lon bia nhé?) [= a [ly/chai/lon bia]
3. Danh từ đơn và danh từ ghép (Danh từ đơn và danh từ ghép)
Về hình thức, một danh từ có thể là danh từ đơn (Đơn giản(danh từ) hay danh từ Ghép (Danh từ ghép).
3.1. Danh từ đơn (Danh từ đơn) là danh từ chỉ có một từ.
Ví dụ: nhà (ngôi nhà), hòa bình ( hòa bình) , xe lửa (xe lửa), bàn (cái bàn),…
3.2. Danh từ ghép là danh từ gồm hai hoặc nhiều từ kết hợp với nhau. Danh sách tổng hợp
có thể viết thành hai từ riêng biệt, có ngang ngang giữa hai từhoặc hợp nhất một từ.
Ví dụ: nhà kính (nhà kính), hòa bình thế giới (hòa bình thế giới) , tàu không ngừng nghỉ (tàu , bảng viết suốt) (bàn viết).
Cách thành lập danh từ ghép
Một. Danh từ + danh từ (danh từ + danh từ )
Ví dụ: tăm xỉa răng (tăm) quả bóng tennis (bóng tennis)
học sinh (nam sinh)
tài xế xe buýt (tài xe buýt)
bàn bếp (bàn bếp) bờ sông (bờ sông) tủ (tủ chạn), người đưa thư
b. Tính từ + danh từ (tính từve + danh từ) P Một g e 2 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Ví dụ: quicksilver (thủy ngân)
blackboard (bảng đen)
greenhouse (nhà kính) blackbird (chim sáo)
c. Danh từ + danh động từ (noun + gerund)
Trong trường hợp này, danh từ ghép chỉ một loại công việc nào đó.
Ex: weight-lifting (việc cử tạ)
fruit picking (việc hái quả)
lorry driving (việc lái xe tải)
coal-mining (việc khai thác mỏ than)
bird-watching (việc quan sát nhận dạng chim)
d, Danh động từ + danh từ (gerund + noun)
Ex: waiting room (phòng đợi)
swimming pool (hồ bơi)
driving licence (bằng lái xe)
washing- machine (máy giặt) e. Các trường hợp khác
- Tính từ + động từ ( adjective +verb): whitewash (nước vôi)
- Động từ + danh từ (verb + noun): pickpocket (tên móc túi)
- Trạng từ + động từ (adverb + verb): outbreak (sự bùng nổ)
- Động từ + trạng từ (verb + adverb): breakdown (sự suy sụp)
- Danh từ + giới từ ( noun + preposition): passer- by (khách qua đường), looker -on (người xem)
- Danh từ + tính từ (noun + adjective): secretary- general (tổng thư ký; tổng bí thư)
* Lưu ý: Danh từ ghép có thể được thành lập nhiều hơn hai từ: mother-in-law (mẹ vợ/chồng), glass dining-
table
(bàn ăn bằng kính), merry-go-round (trò chơi ngựa quay),…
4. Danh từ số ít và danh từ số nhiều (Singular nouns and plural nouns)
Danh từ đếm được thường có hai dạng: số ít (singular) và số nhiều (plural).
Ex: The girl is singing. (Cô gái đang hát) singular 
The girls are singing. (Các cô gái đang hát) plural 
4.1. Cách thành lập danh từ số nhiều (Formation of the plural nouns)
a. Hầu hết các danh từ số nhiều được thành lập bằng cách thêm -s vào danh từ số ít. Ex: boy (con trai) boys 
(những đứa con trai) house (ngôi nhà) houses  (những ngôi nhà) dog (con chó) dogs  (những con chó)
Các chữ cái, chữ số, dấu hiệu và những từ loại khác không phải là danh từ mà
được dùng như danh từ thì thường thêm ‘s.
Ex: There are two 9’s in 99. (Trong số 99 có hai số 9) Dot your .
i’s (Nhớ chấm dấu các chữ i.)
She spelt ‘necessary’ with two c’s.
(Cô ta đánh vần từ 'cần thiết' có hai chữ c.)
b. Các danh từ tận dụng cùng bằng s, sh, ch, x, z được tạo thành nhiều bằng cách thêm -es.
Ví dụ: đĩa (cái đĩa)
món ăn (những cái đĩa)
nhà thờ (nhà thờ)
 nhà thờ ( những ngôi nhà thờ) hộp (cái hộp)
 box es (những cái hộp) xe buýt (xe)
 bus es (những chiếc xe bubu)
bài kiểm tra (the thi đố) 
quizes (những cuộc tranh luận )
c. Các danh từ tận dụng cùng phụ âm + y (phụ âm + y) được tạo thành nhiều bằng cách đổi y thành i và thêm es.
Ví dụ : bé (em bé)
 babies (những em ) tiệc (bữa tiệc)
 party ies (những bữa tiệc) P Một g e 3 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu bay (con)
 ruồi (những con chuột )
Các danh từ tận dụng bằng một nguyên âm + y (nguyên âm + y) thì chỉ bổ sung -s
Ví dụ: ngày ( )  ngày ( các ngày)
chìa khóa (chìa khóa)
 key s (những chìa khóa) cậu bé (con trai)
 boy s (những đứa con trai)
Các danh từ riêng (danh từ riêng) tận dụng cùng -y, chỉ cần thêm -s.
Ví dụ: Bạn có biết gia đình Kennedy không ? (Bạn có biết gia đình Kennedy không?)
Tôi ghét tháng Hai. ( Tôi ghét tháng Hai.)
d. Một số danh từ tận cùng bằng f hoặc fe: con bê, một nửa, con dao, chiếc lá, cuộc đời, ổ bánh mì, bản thân, bó lúa
được tạo thành nhiều bằng cách thay đổi f hoặc fe thành công.
Ví dụ: dao (con dao)
 dao (những con dao ) con bê (con bê)
 cal ves (những con bê) tên ăn cắp
tên trộm (những tên ăn cắp)
vợ (vợ)  vợ (các bà vợ )
Các danh từ tận dụng cùng bằng -f hoặc khác thì bổ sung thêm -fe
s theo cách thông báong.
Ví dụ: mái nhà (mái nhà)
 mái nhà ( những mái nhà)
khăn tay (khăn tay)  khăn tay s (những điều khăn tay) vách đá
vách đá (những vách đá)
Một số từ tận cùng bằng f có thể có hai hình thức sốu.
Ví dụ: khăn quàng cổ (khăn cổ)
khăn quàng cổ, khăn quàng cổ  người lùn người lùn, người lùn  bến tàu bến tàu, cầu cảng  hoff (móng xốt) móng guốc, móng guốc 
đ. Một số danh từ tận dụng bằng một phụ âm + o (phụ âm + o) được tạo thành nhiều số bằng cách bổ sung - es.
Ví dụ: cà chua (quả cà chua) cà chua  es
anh hùng (anh hùng)  anh hùng es
khoai tây (củ khoai tây) khoai tây 
es echo (tiếng vang)  echo es
Các danh từ tận dụng cùng một âm nguyên + o , các từ vay mượn của nước ngoài hoặc các từ được tắt thì chỉ cần thêm -s .
Ví dụ: radio (máy radio) radio 
s piano (đàn dương cầm) piano  s
sở thú (sở thú) ảnh 
sở thú ( bông ảnh) ảnh  s
Một số từ tận cùng bằng cách có thể có hai hình thức số nhiều.
Ví dụ: núi lửa (núi lửa) núi lửa, núi lửa 
lốc xoáy (vòng xoáy) tornandos, tornandoes  xoài (quả xoài) xoài, xoài  muỗi (con) muỗi, muỗi 
f. Số nhiều bất quy tắc (Số nhiều bất quy tắc)
● Một số từ thay đổi khi có nhiều
Ví dụ: man (đàn ông) men 
chuột (con chuột) chuột 
phụ nữ (đàn bà) phụ nữ 
chấy (con rận) chấy  răng (răng) răng  ngỗng (cont) ngỗng 
bàn chân (bàn chân) bàn chân 
người (con người)  người
con (đứa trẻ) con  bò (con bò) bò đực 
● Một số từ không thay đổi khi có nhiều từ cừu (con) hươu (con nai)(con cá) lợn (con lợn) máy bay (khoang máy)
thủ công (tàu, cốc) gà gô (gà bụi)hồi ống mực cá hồi (cá hồi) cá bơn saochép P Một g e 4 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Ví dụ: Có rất nhiều cừu đang gặm cỏ trên cánh đồng.
(Có nhiều dã man cỏ ngoài đồng).
● Một số danh từ tận dụng cùng bằng -s không thay đổi khi có nhiều.
Phương tiện ( tiện)
công trình (nhà máy) loài (loài)
Thụy Sĩ (người Thụy Sĩ)
doanh trại (doanh-đ) ngã tư (ngã lộ)
Trụ sở chính (sở chỉ huy) loạt (dãy, chuỗi)
g. Một số danh từ chỉ có nhiều biểu thức (luôn được use with many)
- Quần áo gồm hai phần: quần (quần), đồ ngủ (đồ pyjama), quần (quần) dài), (quần jin),… quần jean
- Dụng cụ hoặc thiết bị gồm hai phần: kéo (cái kéo), kính (kính đeo mắt),
kìm (cây Kìm), cân (cái cân), ống nhòm (ống keo), kẹp (cái kẹp),
kính đeo mắt (kính đeo mắt),…
- Một số danh từ khác: vũ khí (vũ khí), thu nhập ( tiền kiếm được), cầu thang (cầu
thang),
tiết kiệm (tiền tiết kiệm), môi trường xung quanh (vùng phụ cận), sự giàu có (tài sản),
hàng hóa (hàng hóa) , ngoại ô (vùng ngoại ô), quần áo (quần áo),…
h. Một số danh từ có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp hoặc tiếng Latincó nhiều loại luật đặc biệt
tiếng Hy Lạp và tiếng Latin.
Ví dụ: công thức (công thức) công thức  ae, công thức
cựu sinh viên (nữ sinh)  cựu sinh viên
đốt sống (xương sống)
đốt sống, các đốt sống  tiêu điểm tiêu điểm, tiêu điểm 
xương rồng (cây xương rồng)  cacti nấm (n) nấm, các loại nấm  vi khuẩn (vi) bacteria
curriculum (chương trình curricula giảng dạy) dictum (châm ngôn) dicta datum (dữ kiện) data
criterion (tiêu chuẩn) criteria
phenomenon (hiện tượng) phenomena dogma (giáo lý) dogmata stigma (vết, đốm) stigmata basis (nền tảng) bases 
crisis (cuộc khủng hoảng) crises
analysis (sự phân tích) analyses
hypothesis (giả thuyết) hypotheses
i. Một số danh từ có hai hình thức số nhiều với hai nghĩa khác nhau. Ex: brother (anh/em trai) brothers 
(các anh/em trai); brethren (đạo hữu; đồng đội)
cloth (vải) cloths 
(các mảnh vải); clothes (quần áo) penny (đồng xu) pennies 
(các đông xu); pence (số tiền xu)
staff (nhân viên) staffs 
(các nhân viên); staves (các khuôn nhạc)
j. Số nhiều của các danh từ ghép
- Trong hình thức danh từ ghép danh từ + danh từ (noun + noun), thì danh từ thứ nhất thường ở dạng số ít
và danh từ số hai được đổi ra số nhiều.
Ex: toothbrush (bàn chải đánh răng) toothbrushes
boy-friend (bạn trai) boy-friends
ticket collector (người soát vé) ticket collectors  P a g e 5 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
- Trong hình thức danh từ ghép danh từ + trạng từ (noun + adv), danh từ + giới
từ + danh từ (noun + prep + noun), danh từ + tính từ (noun + adj ), thì hình
thức số nhiều được thành lập với danh từ đầu tiên.
Ex: passer-by (người đi đường) passers-by  look-on (người xem) lookers-on
mother-in-law (mẹ vợ/chông) mothers-in-law
[ Cũng có thể viết mother-in-laws]
lady-in-waiting (thị nữ) ladies-in-waiting
court-martial (tòa án quân sự) courts-martial
[ Cũng có thể viết court-martials]
- Trong các hình thức danh từ ghép còn lại: tính từ + danh từ (adj + noun), danh
động từ + danh từ (gerund + noun), động từ + danh từ (verb + noun),v.v. thì
hình thức số nhiều biến đổi ở thành phần sau cùng.
Ex: blackboard (bảng đen) blackboards
washing machine (máy giặt) washing machines  pickpocket ( tên móc túi) pickpockets
breakdown (sự suy sụp) breakdowns
- Một số danh từ biến đổi cả hai thành phần.
Ex: man driver ( tài xế man) men drivers 
Woman doctor ( bà bác sĩ ) woman doctors 
4.2 Cách phát âm đuôi –s hoặc –es ( The pronunciation of –s or –es)
Có 3 cách phát âm đuôi –s / -es của danh từ số nhiều : /s/,/z/,/iz/
/iz/ khi es đứng sau danh từ tận cùng bằng các âm xuýt: /s/,/z/,/ /,/ ʃʒ /, /t ʃ /,/d ʒ /.
Ex: wacches, boxes, bridges,buses,crashes,buzzes….
/s/ khi s đứng sau các danh từ tận cùng bằng các âm vô thanh: /p/,/f/,/t/,/k/,/ θ /.
Ex:cúp, cats,books,belifes,cloths,…..
/z/ khi s đứng sau danh từ tận cùng bằng nguyên âm (a, e, I,o,u) và các phụ âm hữu thanh còn lại :
/b/,/y/,/d/,/g/,/l/,/m/,/n/,/r/, /ei/,/ ∂ʊ /,…
Ex: toys,answers,lessons,legs,trees,knives,ends,dreams,hills,songs,…
.4.3. Mâu thuẫn giữa hình thức số và nghĩa của danh từ.
a. Một số danh từ có hình thức số ít nhưng có nghĩa số nhiều (có thể dùng với động từ số nhiều)
Ex: army ( quân đội), police ( cảnh sát), family ( gia đình),team (đội),cattle (trâu bò),
government( chính phủ), clergy ( tu sĩ).
b. Ngược lại, một số danh từ luôn luôn ở hình thức số nhiều nhưng nghĩa số ít ( được dùng với động từ số ít).
III. Chức năng của danh từ (Functions of nouns)
Danh từ có thể có những năng khác nhau trong câu .Danh từ có thể dùng được làm:
1.Chủ ngữ của câu ( Subjects of a sentence)
Ex: The children have gone to bed . (Bọn trẻ đã đi ngủ cả rồi.)
*Chủ ngữ là danh từ ,cụm danh từ hoặc đại từ chỉ người ,vật hoặc sự vật thực hiện hành động.
2.Tân ngữ trực tiếp hoặc gián tiếp của câu (Direct object or direct object of a sentence)
Ex: I saw the theif .(Tôi đã thấy tên trộm.)
[ the theif tân ngữ trực tiếp (direct object)] 
The policeman asked the theif a lot of questions.
[the theif tân ngữ gián tiếp (direct object)]; 
*Tân ngữ trực tiếp (direct object) là danh từ ,cụm danh từ hoặc đại từ chịu sự tác động trực tiếp của động từ. P a g e 6 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
*Tân ngữ gián tiếp (direct object) là danh từ hoăc đại từ chỉ người hoặc vật chịu sư tác động gián tiếp của
động từ vì hành động được thực hiện là cho nó hoặc vì nó.
3. Tân ngữ của giới từ ( Object of a preposition)
Ex : He is listening to music .( Anh ấy đang nghe nhạc.)
[music  tân ngữ của giới từ to]
*Danh từ nào đi sau giới từ cũng đều làm tân ngữ cho giới từ đó.
4. Bổ ngữ của chủ ngữ .(Subjective complement)
Ex:He is my closest friends.(Anh ấy là người bạn than nhất của tôi.)
*Bổ ngữ của chủ ngữ (còn gọi là bổ nghĩa của mệnh đề-complement of the clause ) là danh từ, cụm danh
từ hoặc tính từ mô tả chủ ngữ. Bổ ngữ của chủ ngữ đượcđùng sau động từ be và các động từ lien kết
become, seem, feel,…v.v
5. Bổ ngữ của tân ngữ (Subjective complement) Ex : They elected him of the club. president
(Họ bầu anh ấy làm chủ tịch câu lạc bổ.)
*Bổ ngữ của tân ngữ là một danh từ,cụm danh từ hoặc tính từ mô tả tân ngữ.
6. Một phần của giới từ ( Part of prepositional phrases)
Ex: He told us about his father, a general,who died in the war.
(Anh ấy kể cho chúng tôi nghe về cha của mình, một vị nướng,người đã hi sinh trong chiến tranh.)
IV. Sự tương hợp giữa chủ ngữ và động từ.(Subject and Verb Agreement)
Trong tiếng anh,chủ ngữ và động từ phải tương hợp với nhau.
1. Động từ số ít (Singular verbs)
Động từ số ít thường được dùng khi chủ ngữ là :
a. Danh từ đếm được số ít (Singular noun) hoặc danh từ không đếm được (unscountable noun).
Ex:This book is very interesting.(Cuốn sách này rất hay.)
b. Hai danh từ (noun) nối với nhau bằng
cùng chỉ về một người, một vật, hoặc một ý tưởng. and
Ex: My best friend and advier, Tom, is arriving tonight.
(Tom, người bạn than kiêm cố vấn của tôi sẽ đến tối nay.)
Bread and butter is my favorite breakfast food.
(Bánh mì [và] bơ là món điểm tâm mà tối thích nhất.)
c. Each/Every/either/Neither + danh từ số ít (Singular noun)
Ex: Every seat has a number .(Mỗi ghế đều có số.)
Come on Tuesday or Thurday . Either day is Ok .
( Hãy đến vào thứ Ba hoặc thứ Năm . Ngày nào cũng được.)
None of my friends lives near me.
(Không người nào trong số bạn bè của tôi sống gần nhà tôi.)
Either of the books I bought yesterday is interesting.
(Cả hai cuôn sách của tôi mua hôm qua đều hay.)
Lưu ý:Neither of,none of,any of + danh từ/ đại từ số nhiều cũng có thể dùng với động từ số nhiều.
Ex: None of my friends lives/ live near me.
● Each/ Every+ danh từ số ít + And + each/every + danh từ số ít.
Ex: Each boy and each girl has an English book.
(Mỗi nam sinh và mỗi nữ sinh đều có một cuốn sách tiếng Anh.)
a. More than one + danh từ đếm được số ít (Singular count noun)
Ex: More than one person has known the news. (Nhiều người đã biết tin này.)
One of + danh từ số nhiều (plural noun)
Ex: One of my friends is going to Honolulu next week.
(Tuần tới, Một trong những người bạn của tôi sẽ đi Honolulu )
e.Everything.everybody,anything,nothing,nobody,everyone,something,somebody,no one/ none, someone,anywhere, nowhere. P a g e 7 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Ex: Everything looks bright and clean .( Mọi thứ có vẻ sang sủa và sạch sẽ.)
Someone is knocking at the door . (Có ai đó đang gõ cửa.)
f. Một số danh từ có dạng số nhiều nhưng có nghĩa số ít: - New ( tin tức)
- Môn học học hoặc môn thể thao : mathematics ( toán học),Physics ( Vật lý học), Economics ( kinh
tế học), politics ( chính trị học), linguistics ( môn thể dục),….
-Trò chơi : billards (bi-da), darts (ném phi tiêu), domioes ( đô-mi-nô),...
- Bệnh : measles ( bệnh sợi), mumps ( bệnh quai bị), rickets ( bệnh còi xương),….
- Quốc gia : The Philipines ( nước Philipine) , The United States ( Hoa Kỳ),….
Ex: Physics is more difficult than chemistry .( Môn Lý khó hơn môn Hóa).
The news was worse than I had expected .( Tin tức xấu hơn tôi nghĩ.)
Lưu ý : Một số danh từ có tận cùng bằng –ics có thể dùng với động từ số ít hoặc số nhiều.
Ex: Politics is a complicated business . ( Chính trị là một hoạt động phức tạp.)
What are your politics ? ( Quan điểm chính trị của anh ấy là thế nào?)
g. Khoảng cách, khoảng thời gian,số tiền và sự đo lường.
Ex : 3.6 kilometers is about 2 miles .( 3.6 kilomet là khoảng 2 dặm.) was the winner’s time. Ten seconds
( Thời gian của người thắng giải là 10 giây.)
A thousand dollars is a large sum of momey.
( Một ngàn đô la là một số tiền lớn.)
Lưu ý : Động từ số ít thường được dùng sau số thập phân,phân số và các cụm từ chỉ số lượng hoặc sự đo
lường , nhưng động từ số nhiều được dùng khi nói về số lượng người hoặc vật .
Ex : Three quarters of a ton is too much .( ¾ tấn là quá nhiều.)
A third of the students are from abroad .( 1/3 số học sinh đén từ các nước khác .)
h. Tên của một cuốn sách , một bài báo,một câu chuyện , một bộ phim ,v.v,
Ex: Tom and Jery is very known all over the world .
( Phim “ Tom và “ nổi tiếng khắp thế giới.) The Arabian Nights delighted many generations . has
( Truyện “ Nghìn lẻ một đêm ‘ đã làm say mê nhiều thế hệ .) i.
Một mệnh đề , một danh động từ , v.v . ( a clause , gerund,…) Ex: necessary .
That you get very high grades in school is
( Điều cần thiết là bạn đạt ddiemr cao ở trường.)
Smoking is harmful to your health .
( Hút thuốc có sức hai cho sức khỏe của bạn.)
2. Động từ số nhiều ( Plural verbs)
Động từ số nhiều thường được dùng khi làm chủ ngữ là :
a. Danh từ số nhiều ( Plural noun)
Ex : These books are very interesting .( Những cuốn sách này rất hay.) The
been sent to you direct from our factory . goods have
( Hàng đã được gửi thẳng đến cho bạn từ nhà máy của chúng tôi .)
b. Hai danh từ ( noun) nối với nhau bằng
chỉ hai người ,hai vật hoặc hai sự vật khác nhau. and
Ex: My best friend and my adviser are arriving tonight .
( Bạn thân của tôi và cố vấn của tôi tối nay sẽ đến)
Water and oil don’t mix .( Nước và dầu không thể hòa tan với nhau.)
c. The + tính từ (adjective) danh từ (noun). 
Ex: The rich are not always happy.
(Người giàu không phải lúc nào cũng hạnh phúc .) P a g e 8 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
After the accident , the injured were taken to hospital .
( Sau tai nạn,những người bị thương được đưa bệnh viện.)
d. Some, a few ,both, many, a lot of , all,…+ danh từ số nhiều (Plural noun)
Ex: Some books I bought yesterday are in English .
(Một số số sách tôi mua hôm qua là sách tiếng Anh.)
All the seats have a number. (Tất cả các ghế đều có số.)
Các danh từ tập hợp police, people, cattle.
Ex: The police have warned motorists to take extra care.
(Cảnh sát cảnh báo những người đi xe máy phải hết sức cẩn thận.) [N(C OT The police warned…] has
The cattle are suffering from a disease called BSE.
(Bò đang bị một căn bệnh gọi là BSE.) [NOT The cattle is …]
3. Động từ số ít hay số nhiều? (Singular or plural verbs?)
Các danh từ tập hợp (collective nouns) như: family, team, government, staff, class, firm, crowd, public,
orchestra, club, committee, audience, band, the BBC, the United Nations,… (ngoại từ police, cattle,
people
) có thể được dùng với động từ số ít hoặc số nhiều (tùy theo ý người nói muốn diễn đạt.)
Danh từ tập hợp đi với động từ số ít nếu người nói xem tập hợp này như một tổng thế hay một đơn vị duy nhất.
Danh từ tập hợp đi với động từ số nhiều nếu người nói muốn nhấn mạnh đến các thành phần hoặc bộ phận của tập hợp này.
Ex: Our team is the best. It has a good chance of winning.
(Đội chúng tôi là đội hay nhất. Đội chúng tôi có cơ hội thắng trận.)  đội bóng
Our team are wearing their new jerseys.
(Đội của chúng tôi mặc áo mới.) tất cả các cầu thủ trong đội
My family have decided to move to Nottingham.
(Gia đình tôi quyết định dọn đến Nottingham.) các thành viên trong gia đình
The average British family has 3.6 members.
(Gia đình Anh trung bình có 3,6 thành viên.) gia đình (nói chung)
Trong tiếng Anh của người Mỹ (American English), động từ số ít thường được dùng với các danh từ trên
trong tất cả các trường hợp (family có thể có động từ số nhiều). Đại từ số nhiều có thể được dùng.
Ex: The team is in Detroit this weekend. They have a good chance of winning.
Hai danh từ / đại từ kết hợp với nhau bằng: with, along with, as well as, together with, accompained by,
besides, in addition to  động từ được chia với danh từ/ đại từ thứ nhất.
Noun1 + with/along with/ as well as … + Noun + Verb (Noun 2 ) 1
Ex: The Managing Director, together with his heads of department, is coming to the meeting. (Giám đốc
điều hành cùng với các trưởng ban sẽ đến dự cuộc họp.) The horses the horse-breaker as well as
are in the racecourse now.
(Hiện giờ, những con ngựa cũng như những người dạy ngựa đang ở trường đua.)
Hai danh từ/ đại từ kết hợp với nhau bằng: or, either…or, neither…nor, not…but, not only…but also
động từ được chia theo danh từ/ đại từ thứ hai. Either or Neither nor No + Noun + 1 but + Noun + Verb (Noun 2 2) Not only but also
Ex: The room is crowded – two chairs or a table has to be moved out.
(Căn phòng quá chật – hai cái ghế hoặc một cái bàn phải được chuyển ra ngoài.)
Either you or I am right. (Hoặc anh đúng hoặc tôi đúng.)
Neither she nor her daughters have arrived. P a g e 9 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
(Cả bà ấy lẫn các con gái của bà ấy đều chưa đến.)
Not Tom but his parents live here.
(Không phải Tom mà là cha mẹ anh ấy sống ở đây.)
Not only the bathroom but also the rest of the house was flooded.
(Không chỉ phòng tắm mà toàn bộ ngôi nhà đều bị ngập nước.)
Khi hai danh từ số ít được kết hợp bằng neither…nor thì động từ thường chia ở số nhiều, nhưng động từ
số ít cũng có thể được dùng trong lối văn trang trọng.
Ex: Neither she nor her daughter have arrived. (informal)
Neither she nor hẻ daughter has arrived. (formal)
The number of + danh từ số nhiều (plural noun)  động từ chia ở số ít (singular verb)
Ex: The number of books stolen from the libraty is large.
(Số sách bị lấy cắp ở thư viện rất lớn.)
A number of
+ danh từ số nhiều (plural noun)  động từ chia ở số nhiều (plural verb)
A number of problems have arisen. (Một số vấn đề đã nảy sinh.)
Chủ từ là một cụm danh từ được kết hợp bởi hai danh từ  động từ chia với danh từ thứ nhất.
Noun1 + preposition + Noun + Verb (Noun 2 ) 1
Ex: A box of cigarettes contains 20 pipes. (Một hộp thuốc lá có 20 điếu.)
The effects of stress are very serious.
(Những ảnh hưởng của việc căng thẳng thần kinh là rất nghiêm trọng.)
Các từ như all, some, none, part, half, most, plenty, a lot, lots, majority, minority, the last, the rest, the
remainder + of được dùng với:
Động từ số ít nếu danh từ theo sau ở số ít.
Động từ số nhiều nếu danh từ theo sau ở số nhiều. All, Some, Plety,
+ singular Noun singular verb Half, Part, A lot,…
+ OF + plural Noun plural verb
Ex: Some of the apples were rotten. (Một vài quả táo đã bị thối.)
Some of the milk was sour. (Một ít sữa đã bị chua.)
A lot time is needed to learn a language.
(Học một ngôn ngữ cần rất nhiều thời gian.)
A lot of my friends want to emigrate.
(Nhiều người bạn của tôi muốn di cư.)
No
+ danh từ số ít (singular noun)  động từ chia ở số ít (singular verb)
No + danh từ số nhiều (plural noun)  động từ chia ở số nhiều (plural verb)
Ex: No student is to leave the room.
(Không một sinh viên nào được ra khỏi phòng.)
No people think alike. (Không ai suy nghĩ giống ai.)
Trong cụm từ There + be…, động từ be phải tương hợp với chủ từ thật (real subject) đứng ngay sau nó. There + be + noun
Ex: There is a lot of noise in the street.
(Có nhiều tiếng ồn ngoài đường.)
There were many people in the waiting room.
(Có nhiều người trong phòng đợi.)
V. Sở hữu cách (Possessive/ Genitive case)
Sở hữu cách được dùng để diễn đạt sự sở hữu.
1. Cách thành lập sở hữu cách (The formation of the possessive case)
Sở hữu cách được thành lập bằng cách:
Thêm ’s vào sau danh từ số ít và danh từ số nhiều không tận cùng bằng -s.
Ex: My father’s car (xe ô tô của cha tôi) [= the car of my father]
Mary’s dog (con chó của Mary) [= the dog of Mary]
The bull’s horns (sừng bò) [= the horns of the bull] P a g e 10 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu The children’s room ( )
phòng của bọn trẻ [= the room of the children]
Thêm dấu phẩy (’) vào sau các danh từ số nhiều tận dùng bằng -s. Ex: My parents’ house ( )
nhà của cha mẹ tôi [= the house of my parents]
The Smiths car (xe ô tô của gia đình Smith) [= the car of the Smiths] A girls school ( )
trường học dành cho nữ sinh; trường nữ [= a school of the girls]
Thêm ’s hoặc dấu phẩy (’) vào các danh từ số ít hoặc tên riêng tận cùng bằng -s (nhưng ’s được dùng phổ biến hơn).
Ex: My boss’s office/ my boss’ office (văn phòng của ông chủ tôi)
Charles’s mother/ Charles’ mother (mẹ của Charles)
Lưu ý: Các tên cổ điển tận cùng bằng -s thường chỉ thêm dấu phẩy (’)
Ex: Archimedes Law (định luật Archimedes)
Với danh từ ghép, thêm ’s vào từ cuối cùng.
Ex: my brother-in-laws guitar (cây ghi-ta của anh rể tôi.)
The commander-in-chief’s directions (chỉ thị của tổng tư lệnh)
’s cũng có thể được dùng sau các cụm từ.
Ex: Henry the Eighth’s six wives. (sáu người vợ của vua Henry VIII)
The man next door’s wife. (vợ của người đàn ông ở kế bên nhà)
Joe and Ann’s children (các con của Joe và Anna.) [một nhóm trẻ]
But: Joe’s and Ann’s children. (các con của Joe và các con của Ann) [hai nhóm trẻ]
Lưu ý: Khi sử dụng sở hữu cách, các mạo từ (a, an, the) đứng trước người hay vật “bị sợ hữu” phải được bỏ.
Ex: The daughter of the politician = the policician’s daughter
The plays of Shakespeare = Shakespeare’s plays
2. Cách dùng sở hữu cách ’s và of + danh từ (Use of the possessive and of + noun)
Cách dùng sở hữu cách
Sở hữu cách (‘s) chủ yếu được dùng cho danh từ chỉ người (people) hoặc động vật (animal) .
Ex : The girl’s name ( tên của cô gái )
The horse’s tail ( đuôi ngựa )
Mr Evan’s daughter ( con gái của ông Evans)
Không dùng sở hữu cách khi danh từ chỉ sở hữu là danh từ chỉ đồ vật ( things) hoặc ý tưởng (ideas).
Trong trường hợp này thường dùng of + danh từ . Ex: the name of the book ( ) [Not the book’s name ] tên sách
Ngoài ra sở hữu cách có thể dùng với :
Danh từ chỉ châu lục ( continents ) , quốc gia (countries), thành phố (cities)
Ex: the Europe’s population ( dân số của Châu Âu )
The City’s new theater (nhà hát mới của thành phố )
Italy’s largest city ( )
thành phố lớn nhất của Ý
Danh từ chỉ thuyền bè , xe lửa , máy bay,xe hơi, và các loại xe cộ khác ;tuy nhiên trong trường hợp cấu trúc
of+ danh từ thông dụng hơn .
Ex: the train’s heating system/the wings ò a glider ( cánh của tàu lượn)
Danh từ chỉ một tổ chức hoặc một nhóm người (of+ danh từ cũng có thể được dùng ).
Ex: the government’s decision / the decision of the government
( quyết định của chính phủ )
The company’s success/ the success of the company
(thành công của công ty)
Từ hoặc cụm từ chỉ thời gian hoặc khoảng thời gian .
Ex: A weeks holiday ( kì nghỉ dài một tuần)
Todays paper ( báo hôm nay)
Ten minutes break ( nghỉ giải lao 10 phút) P a g e 11 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
Two years’ time ( thời gian hai năm)
Cụm từ chỉ tiền bạc (momey) hoặc giá trị (worth).
Ex: a pound’s worth of stamps ( các con tem trị giá một bảng Anh )
Fifty dollar’s worth of picture ( bức tranh trị giá 50 đô la) Một số cụm từ khác
A yard’s distance ( khoảng cách của một thước Anh )
For Gold’s sake ( vì lòng kính Chúa )
For children’s sake ( vì lòng yêu trẻ )
A stone’s throw ( một khoảng thời gian ngắn ) Death’s door ( ) sắp chết
Iuorney’s end ( cuối chuyến đi )
The water’s edge ( mép nước ) Lưu ý :
- Sở hữu cách (‘s) là cách dùng bắt buộc khi danh từ chỉ chủ sở hữu là người ( Tom , Susan,John,…)
Ex: John’s house ( NOTthe house of John )
But : The house of London [NOT London’s house ]
- Có thẻ dùng sở hữu cách (‘s) mà không có danh từ chính theo sau khi :
+ Danh từ chính là một trong các từ Shop, school, house, church, hospital, office,surgery,firm.
Ex :He is going to the doctor’s ( Anh ta sẽ đi bác sĩ ) [= the doctor’s surgery]
We had lunch at Bills ( Chúng tôi ăn bữa trưa ở nhà Bill.) [= Bill’s house]
You can buy it at the butcher’s .( Bạn có thể mua nó ở cửa hàng thịt .)
[= the butcher’s shop ]
+ Danh từ chính đã được nói đến trước hoặc sắp được nói đến.
Ex : This isn’t my book. It’s my brother’s.
( Đây không phải là sách của tôi. Đây là sách của anh tôi) [= my brother’s ] book
Susan’s is the only house that was painted violet.
( Nhà của Susan là ngoou nhà duy nhất sơn màu tím .) [ Susan’s ] house
Cách dùng Of + Danh từ ( of + noun )
Sở hữu của of thường được dùng cho danh từ chỉ sự vật (things ) hoặc ý tưởng ( ideas).
Ex: the roof of the church ( mái nhà thờ ) [NOT the church’s roof]
The result of the match ) [NOT the match’s result ]
( kết quả của trận đấu
The keys of the car ( chìa khóa ô ) [NOT the car’s keys ]
Đôi khi có thể dùng cấu trúc danh từ + danh từ ( noun + noun )
Ex : the church roof, the match result, the car keys.
Ngoài ra cấu trúc of + danh từ còn có thể dùng với :
Danh từ a/ an đứng trước .
Ex: I’m a big fan of Sting. ( Tôi rất hâm mộ Sting.) [NOT Sting’s a big fan]
Các từ the beginging /end/ top/ bottom/front/back/part/middle/side/edge.
Ex: the top of the page ( đầu trang) [NOT the page’s top Or the page top ]
The beginning of the month ( đầu tháng )
Danh từ chỉ người khi theo sau danh từ đó là một cụm từ hoặc mệnh đề .
Ex: the children obeyed the directions of the man with a whistle .
(Bọn trẻ làm theo sự chỉ dẫn của người đàn ông cầm còi.)
I took the name card of a girl I met on the rain .
( Tôi xin danh thiếp của cô gái gái mà tôi gặp trên xe lửa .)
Lưu ý : Đôi khi chúng ta có thể gặp cả hai cấu trúc ‘s và of trong cùng một câu. Cách sở hữu này gọi
là sở hữu kép ( double possessive).
Ex : we saw a play of Shaw’s = We saw one of Shaw’s plays . P a g e 12 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
( Chúng tôi đã xem một vở kịch của Shaw)
A daughter of Mr Brown’s has arrived . = One of Mr Brown’s daughters has arrived .
( Một người con gái của ông Brown đã đến rồi .)Exercises
I. Look at the nouns. Are they countable ( C) or uncountable ( u). 1. Car 6. Gold 11. Music 16.love 2.
Work 7. Banana 12. Flower 17.furniture 3.
New 8. Rice 13. Money 18. electricity 4.
Meat 9. Song 14. Ship 19. water 5.
Photo 10. Minute 15. Advice 20. Meal II.
Complete the sentence , using one of the following words, Use a/ an where necessary.
Accident apple milk coat sugar key electricity sand
Luck cheese blood letter moment music interview
1.
It wasn’t your fault . It was an accident . 2.
You’d better drink hot milk before going to bed . 3.
I couldn’t get into the house because I didn’t have_____. 4. Do you take ____ in your tea? 5.
The heart pumps ____ though the body. 6.
John has got ____ for job tomorrow morning. 7.
I didn’t phone you.I wrote____ instead. 8.
I’m not ready yet. Can you wait ____,please? 9.
It’s very warm today. Why are you wearing ____?
10. Good _____ in your new job.
11. Listen ! Can you hear_____?
12. Power station produce ______.
13. Are you hungry ? Would you like _____?
14. Is there ______in this soup?
15. Wait !There’s _____ in my shoes. III.
Complete the poscasrd. Chose the correct form.
The island is very peaceful. Life / A life
is good here. Everybody moves at nice slow pace. People have
(1) tine / a time to stop and talk.It’s (2) experience/ an experience
I won’t forget a long time . There
aren’t many shops, so can’t spend all my money, al-though I did buy (3) painting/ a painting yesterday .
Now I’m sitting on the beach reding (4) paper/ a paper . The hotel breakfast is so enormous that I don’t
need to have lunch. I’ve just brought ( 5) orange / orange with me to eat leter. I’ve been trying all the
different (6) fruit/ fruits grown is this part of the world, and they’re all delicious. IV.
Which of the underlined part of these sentences is correct? 1.Did you hear noise/ a noise just now?
2.There was somebody in the house because there was light / a light on inside .
3.What would it be like to travel at the speed of light / a light?
4.I didn’t have time / a time for breakfast.
5.We had wonderful time / a wonderful time in Paris.
6.It’s very difficult to find a work/ job at the moment .
7. They offered me a job because I had a lot of experience / experiences .
8. I haven't got a paper / any paper to write on . P a g e 13 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
9. Bad news don't / doesn't make people happy .
10. We had very good weather / a very good weather while we were on holiday .
11. Your hair is / Your hairs are too long . You should have it / them cut .
12. Let me give you an advice / a piece of advice .
13. The house is built of stone / stones .
14. If you want to know the news , you can read paper / a paper .
15. E - mail is a relative new mean / means of communication .
V. Choose the right answer .
1. It's important to brush your _____ at least twice a day .
a . tooth b . teeth c . tooths d . toothes
2. We have a lot of _____ near our house causing pollution .
a . factorys b . factores c . factories d . factoris
3. There are a number of _____ interesting par
a . people b . persons c . peoples d . person
4. Have you ever seen the new ______ in that shop next door ?
a . radioes b . radies c. radioses d . radios
5. They've put some lovely ______ in the city park .
a . benchs b . benchies c . benches d . bench
6. We usually buy three of ____ bread at the weekend .
a . loaves b . loafs c . loafes d . loave
7. You're really afraid of ______ aren't you ?
a . mouses b . mice c . mices d . mouse
8. Those cows have got their_____ with them .
a . calfs b . calfes c . scarves d . calves
9. We've bought some new_____ to wear .
a . clothies b . cloths c . clothes d . cloth
10. They had to mend the______ of the houses after the storm .
a . roofes b . rooves c . roofs d . roof
11. The nursery has places for 30______
a . childs b.childes c . childrens d . children
12. We saw a flock of______ grazing in the fields .
a . sheep b . sheeps c . sheepes d . ships
13. The farmer kept a flock of ______
a goose b . gooses c . geese d . geeses 14. Do you like these _____ ?
a . photoes b. photos c. photo d . photoies
15. Some types of_______ cause diseases .
a . bacterium b . bacteriums c . bacterias d . bacteria
VI . Complete the sentences with the given nouns , adding final -s / -es if necessary .
Change river Garbage hardware music Traffic Junk Thunder screwdriver homework
1. I put some banana peels , empty juice cartons , and broken bottles in the waste can . The can is full of _______
2. Tools that are used for turning screws are called ________ P a g e 14 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
3. The children got scared when they heard _____ during the storm .
4. I have some coins in my pocket . In other words , I have some _____ in my pocket .
5. They have a rusty car without an engine , broken chairs , and an old refrigerator in their front yard . Their yard is full of _________
6. The Mississippi , the Amazon , and the Nile are well - known ________
7. The street is full of cars , trucks , and buses . It is full of _________
8. I like to listen to operas , symphonies , and folk songs . I enjoy _______
9. Tonight I have to read 20 pages in my history book , do 30 algebra problems , and write a composition . In
other words , I have a lot of ______to do tonight .
10. I went to the store to get some nails , hammers , and srews . In other words , I bought some ________
VII . Choose the correct form of the verb , singular or plural .
1. The results of Dr. Noll's experiment was / were published in a scientific journal .
2. One of your children has / have lost a shoe .
3. A number of police officers here works / work with dogs .
4. There is / are some interesting pictures in today's paper .
5. No two teams wear the same . Each team wears / wear a different color .
6. Every man , woman , and child is / are protected under the law .
7. The cattle is / are going to be sold with the farm .
8. An officer and his dog has / have to work closely together .
9. My cat as well as my dogs likes / like cat food .
10. Gymnastics is / are an easy lesson at school .
11. The trousers you bought for me doesn't / don't fit me .
12. Where do / does your family live ?
13. Three days isn't/ aren't long enough for a good holiday .
14. My cousin , along with my aunt and uncle , works / work in my grandpa's hardware store
15. Measles is / are cured without much difficulty nowadays .
16. The United Nations has / have its headquarters in New York .
17. Neither the moon nor stars is / are visible in this dark night .
18. Why isn't / aren't there a hospital close to those villages ?
19. The staff at the school wasn't / weren't happy with their working condition .
20. The news on the radio and TV stations confirms / confirm that a serious storm is approaching our city .
21. I don't like very hot weather . Thirty degrees is / are too warm for me .
22. Not all policemen is / are allowed to carry guns .
23. One of our jobs is / are to prevent crime happening in the first place .
24. A lot of crime is / are caused by people being careless .
25. Each of my friends has / have a present .
26. The number of desks in that classroom is / are thirty - five .
27. The remains of the meal was / were thrown in the bin .
28. Three - fourths of the pizzas has / have been already eaten .
29. Can I borrow your scissors ? Mine isn't / aren't sharp enough .
30. Five times five is / are twenty - five .
VIII . Supply the correct form ( singular or plural ) of the verb in brackets .
1. The Philippines _______( have ) signed the new human rights agreement .
2 . __________( Be ) bacon and eggs what you usually eat ?
3. The police ___________ ( think ) that more than one person______ ( be ) in the stolen car .
4. The majority of children's parents _____( be ) unemployed .
5. Everyone_________ ( be ) pleased with her answer .
6. None of my brothers_______________ ( remember ) my mother's birthday .
7. Both of these shirts______________ ( be ) dirty . P a g e 15 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
8. Fifty minutes________________ ( be ) the maximum length of time allowed for the exam .
9. Some of my friends_________ ( live ) abroad .
10. Ann , along with her friends ___________( be ) playing volleyball .
11. I wonder if either of those alternatives __________( be ) a good idea .
12. A lot of the students in the class_______________ ( be ) from Southeast Asia .
13. Alex , as well as his two older brothers , _____________( have ) a good full - time job .
14. Two - thirds of the money __________ ( be ) mine .
15. The Japanese_____________ ( have ) a long and interesting history
IX . Most of the sentences are wrong . Put a tick in if the sentence is correct . If it is incorrect , cross the
unnecessary or wrong word and write or correct it in the space .
1. I like a classical music very much .
2. The crowd are all enjoying the game .
3. My grandmother wears glass when she reads .
4. We like Martin and Jill . They're nice persons .
5. The government want to increase taxes .
6. Cattle was driven hundreds of miles .
7. This scissors is not very sharp . 8. That's a wonderful news !
9. There was a police officer standing at the corner .
10. Leafs turn yellow in the fall .
11. I'm going to buy a new pyjama .
12. There is some luggages in the car .
13. Three pounds are not a big enough tip .
14. I heard an interesting piece of information .
15. Has the police arrived yet ?
X. What do we call these things and people ? Use the structure noun + noun .
1. A station from which trains leave is a train station .
2. Shoes made of leather are ______________
3. A boy who is five years old is______________
4. Clothes for working in are ______________
5. Somebody whose job is to inspect factories is ______________
6. The carpet in the dining room is ______________
7. The Director of Marketing is ______________
8. A bottle containing medicine and made of glass is ______________
9. Shops that sell shoes are ______________
10. A card that gives you credit is ______________
XI . Answer the questions using two of the following words each time . accident belt card credit editor
frying forecast newspaper number pan road room seat shop weather window
accident belt card credit editor frying forecast newspaper number pan road room seat shop weather window
1. This can be caused by bad driving . A road accident
2. If you're stay at a hotel , you need to remember this . Your __________
3. You should wear this when you're in a car . A __________
4. You can sometimes use this to pay for things instead of cash . A __________
5. If you want to know if it's going to rain , you can read or listen to this . The __________ P a g e 16 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
6. This person is a top journalist . A __________
7. You might stop to look in this when you're walking along a street . A __________
8. This can be used for cooking . A __________
XII . Complete the sentences , using one of the following . Sometimes you need the singular ( day /
page ... ) and sometimes the plural ( days / pages ... ) .
15 minute (s) two hour (s) five day (s) 60 minute (s) six mile (s) 500 year (s) 20 pound (s) ten page (s) 450 page (s) two year (s) five course 15 year (s) (s) old
1. It's quite a long book . There are 450 pages .
2. A few days ago I received a ten - page letter
3. I didn't have any change . I only had a ___________ note .
4. At work in the morning I usually have a ___________break for coffee .
5. There are___________ in an hour .
6. It's only a ___________flight from London to Madrid .
7. It was a big meal . There were___________
8. Mary has just started a new job . She's got a___________ contract .
9. The oldest building in the city is the ___________old castle .
10. I work___________ a week . Saturday and Sunday are free .
11. We went for a ___________walk in the country .
12. I teach English for two___________ girls .
XIII . Join the two ( or three ) nouns . Sometimes you have to use -'s or -s’ , and sometimes you have to use of
1. the mistake / the policeman the policeman's mistake 2. the bottom / the bottle the bottom of the bottle 3. the daughter / Mr Hill ______________________ 4. the name / this street ______________________
5. the gardens / our neighbors ______________________
6. the children / Don and Mary ______________________
7. the wedding / the friend / Helen ______________________
8. the ground floor / the building ______________________
9. the car / the parents / Mike ______________________
10. the economic policy / the government ______________________ 11. the money / the gangsters ______________________ 12. the tail / the horse ______________________ P a g e 17 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu
13. the house / the people we met in Spain ______________________ 14. the arm / the chair ______________________
15. the monthly meeting / the club ______________________ 16. the work / last year ______________________
17. the death / someone important ______________________ 18. the middle / the night ______________________ 19. the room / my sisters ______________________ 20. the door / the garage ______________________
XIV . Rewrite the underlined phrases , using a possessive form .
1. The storm last week caused a lot of damage .
Last week's storm caused a lot of damage .
2. The meeting tomorrow has been cancelled.
__________________________________________
3. The only cinema in the town has closed down .
__________________________________________
4. Exports from Britain to the United States have fallen recently .
__________________________________________
5. Tourism is the main industry in the region .
__________________________________________
6. The prices this year are even lower .
__________________________________________
7. A rest for five minutes is enough for me .
__________________________________________
8. From here it's a drive of two hours .
__________________________________________ 9. I'll see you in a week .
__________________________________________
10. The paper yesterday reported the assassination of the Prime Minister .
__________________________________________ KEY Chương 1 TỪ LOẠI (THE PARTS OF SPEECH) NOUNS I. 1. C 2. U 3. U 4. U 5.C 6. U 7.C 8. U 9.C 10.C 11. U 12. C 13. U 14.C 15. U 16. U 17 U 18. U 19. U 20.C II. 3. a key 7. a letter 11. music 4. sugar 8. a moment 12. electricity 5. blood 9. a coat 13. an apple 6. an interview 10. Luck 14. cheese 15. sand P a g e 18 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu III. 1. Time 3. a painting 5. an orange 2. an experience 4. a paper 6. fruits IV. 2. a light 9. doesn't 3. light 10. very good weather 4. time 11. Your hair is - it 5. a wonderful 12. a piece of advice time 6. job 13. stone 7. experience 14. a paper 8. any paper 15. means V. 1. b 3. a 5. c 7.b 9.c 11. d 13.c 15. d 2. c 4.d 6. a 8. d 10.C 12. a 14. b VI. 1. garbage 4. change 7. Traffic 2. screwdrivers 5. junk 8. music 3. thunder 6. rivers 9. homework 10. hardware VII. 1. were 9. likes 17. Are 25. has 2. has 10. Is 18. isn't 26. is 3. work 11. don't 19. weren't 27. were 4. are 12. does or do 20. confirms 28. have 5. wears 13. isn't 21. Is 29. aren't 6. is 14. works 22. are 30. is 7.are 15. is 23. is 8. have 16. has 24. is VIII. 1. has 6. remember 11. is 2. Are or is 7. Are 12. are 3. think - is 8. Is 13. has 4. are 9. live 14. is 5. is 10. Is 15. have IX. 3. glass→ glasses 4. persons → people 5.6. was → were 7. is → are
8. a wonderful news → wonderful news 9. 10. Leafs → Leaves 
11. a new pyjama → new pyjamas/ a pair of new pyjamas 12. luggages → luggage 13. are → is 14.  15. Has → Have X. 2. leather shoes 6. the dining room carpet 3. a five-year-old boy 7. the Marketing Director 4. working clothes 8. a glass medicine bottle 5. a factory inspector 9. shoe shops 10. a credit card XI. 2. room number 5. weather forecast 3. seat belt 6. newspaper editor 4. credit card 7. shop window 8. frying pan XII. 3. 20-pound 8. two-year 4. 15-minute 9. 500-year 5. 60 minutes 10. five days 6. two-hour 11. six-mile 7. five courses 12. 15-year-old XIII. 3. Mr. Hill's daughter P a g e 19 | 20 12:45, 09/01/2026
Chương 1: Danh Từ - Từ Loại trong Tiếng Anh (NOUNS) - Studocu 4. the name of this street 5. our neighbors' gardens 6. Don and Mary's children 7. Helen's friend's wedding
8. the ground floor of the building 9. Mike's parents' car
10. the economic policy of the government/the government's economic policy 11. the gangsters' money 12. the horse's tail
13. the house of the people we met in Spain 14. the arm of the chair
15. the monthly meeting of the club/the club's monthly meeting 16. last year's work
17. the death of someone important 18. the middle of the night 19. my sisters' room 20. the door of the garage XIV.
2. Tomorrow's meeting has been cancelled.
3. The town's only cinema has closed down.
4. Britain's exports to the United States have fallen recently.
5. The region's main industry is tourism.
6. This year's prices are even lower.
7. A five minutes' rest is enough for me.
8. From here it's a two hours' drive.
9. I'll see you in a week's time.
10. The yesterday's paper reported... P a g e 20 | 20