






Preview text:
Kinh tế vi mô Ths. Đỗ Thị Lan Anh Chương 1
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 BỘ MÔN KINH TẾ BÀI GIẢNG KINH TẾ VI MÔ CHƯƠNG 1
TỔNG QUAN VỀ KINH TẾ VI MÔ TH S. Đ Ỗ TH Ị L AN AN H
1.1. GIỚI THIỆU VỀ KINH TẾ HỌC
1.1.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VÀ KINH TẾ VI MÔ VỀ KINH TẾ HỌC
1.1.1 Các khái niệm cơ bản về Kinh tế học
Sự khan hiếm là mâu thuẫn giữa nhu cầu vô hạn
1.1.2 Các bộ phận của Kinh tế học
và nguồn lực có hạn của con người.
1.1.3 Nội dung và phương pháp nghiên cứu của
Sự khan hiếm đặt các thành viên kinh tế vào hoàn Kinh tế vi mô cảnh phải lựa chọn.
Mọi lựa chọn đều kèm theo sự đánh đổi.
Chi phí cơ hội là giá trị cơ hội tốt nhất bị bỏ
qua khi đưa ra một sự lựa chọn về kinh tế.
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
1.1.1 CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ KINH TẾ HỌC
1.1.2 CÁC BỘ PHẬN CỦA KINH TẾ HỌC
Kinh tế học là môn khoa học nghiên cứu việc
Kinh tế vi mô: Là một bộ phận của kinh tế
lựa chọn cách sử dụng hợp lý các nguồn lực
học nghiên cứu hành vi và cách thức ra quyết
định của các thành viên kinh tế (hộ gia đình,
khan hiếm nhằm thỏa mãn tối đa nhu cầu cho doanh nghiệp, chính phủ).
các thành viên trong xã hội.
Kinh tế vĩ mô: Là một bộ phận của kinh tế
học nghiên cứu các vấn đề kinh tế tổng thể
của nền kinh tế như tăng trưởng, lạm phát, thất nghiệp…
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 1 02.03.2022 1 Kinh tế vi mô Ths. Đỗ Thị Lan Anh Chương 1
1.1.3 NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP
1.1.3 NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KINH TẾ VI MÔ NGHIÊN CỨU KINH TẾ VI MÔ Nội dung nghiên cứu Nội dung nghiên cứu
oTổng quan về kinh tế vi mô
oThị trường các yếu tố sản xuất oLý thuyết cung – cầu
oNhững thất bại của thị trường và vai trò
oLý thuyết hành vi người tiêu dùng của chính phủ
oLý thuyết hành vi của doanh nghiệp
oỨng dụng kinh tế vi mô vào phân tích ảnh
hưởng của các nhân tố đến sự cân bằng và
oCác cấu trúc thị trường
phản ứng của thị trường
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
1.1.3 NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP
1.1.3 NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KINH TẾ VI MÔ NGHIÊN CỨU KINH TẾ VI MÔ
Phương pháp nghiên cứu chung oPhương pháp mô hình hóa
Quan sát, Thống kê số liệu…
•Để nghiên cứu kinh tế học, các giả thiết kinh tế
Phương pháp nghiên cứu đặc thù
được thành lập và kiểm chứng bằng thực nghiệm. oPhương pháp mô hình hóa
•Nếu các phép thử được thực hiện lặp đi lặp lại
nhiều lần đều cho kết quả thực nghiệm đúng như oPhương pháp so sánh tĩnh
giả thiết thì giả thiết được coi là lý thuyết kinh tế.
oPhương pháp phân tích cận biên
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
1.1.3 NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP
1.1.3 NỘI DUNG & PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KINH TẾ VI MÔ NGHIÊN CỨU KINH TẾ VI MÔ oPhương pháp so sánh tĩnh
oPhương pháp phân tích cận biên
•Ceteris Paribus là thuật ngữ Latinh được sử
•Bất cứ sự lựa chọn kinh tế nào cũng liên quan
dụng thường xuyên trong kinh tế học,có nghĩa
đến hai vấn đề cơ bản đó là: lợi ích và chi phí
là giả định các nhân tố khác không đổi. của sự lựa chọn.
•Các giả thuyết kinh tế về mối quan hệ giữa các
•Phương pháp phân tích cận biên chỉ ra rằng
biến phải đi kèm với giả định ceteris paribus
các thành viên kinh tế sẽ lựa chọn tại mức mà trong mô hình.
lợi ích cận biên cân bằng với chi phí cận biên.
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 2 02.03.2022 2 Kinh tế vi mô Ths. Đỗ Thị Lan Anh Chương 1
1.2 CÁC VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN VÀ CÁC CƠ CHẾ KINH TẾ
1.2.1 CÁC VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN
1.2.1 Các vấn đề kinh tế cơ bản 1.2.2 Các cơ chế kinh tế SẢN XUẤT CÁI GÌ SẢN XUẤT NHƯ THẾ NÀO SẢN XUẤT CHO AI
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
1.2.1 CÁC VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN
1.2.1 CÁC VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN a, Sản xuất cái gì
b, Sản xuất như thế nào
Bao gồm một số vấn đề như:
Bao gồm một số vấn đề như:
-Sản xuất hàng hóa, dịch vụ nào;
-Lựa chọn công nghệ sản xuất nào;
-Số lượng mỗi loại là bao nhiêu;
-Lựa chọn các yếu tố đầu vào nào;
-Chất lượng như thế nào;
-Lựa chọn phương pháp tổ chức sản xuất nào.
-Sản xuất khi nào và ở đâu.
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
1.2.1 CÁC VẤN ĐỀ KINH TẾ CƠ BẢN 1.2.2 CÁC CƠ CHẾ KINH TẾ c, Sản xuất cho ai
KINH TẾ KẾ HOẠCH KINH TẾ
-Ai sẽ tiêu dùng hàng hóa, dịch vụ; HÓA TẬP TRUNG THỊ TRƯỜNG
-Phương pháp phân phối hàng hóa QUYỀN SỞ HỮU
tới tay người tiêu dùng; CHỦ YẾU Nhà nước, tập thể Tư nhân PHƯƠNG THỨC RA QUYẾT ĐỊNH Tập trung Phân tán CƠ CHẾ PHÂN BỔ NGUỒN LỰC Mệnh lệnh Giá cả
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 3 02.03.2022 3 Kinh tế vi mô Ths. Đỗ Thị Lan Anh Chương 1 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ 1.2.2 CÁC CƠ CHẾ KINH TẾ
a, Đường giới hạn khả năng sản xuất Kinh tế hỗn hợp
Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF -
oDuy trì cơ chế thị trường kết hợp với sự điều
Production possibility frontier) là đường mô tả tiết của nhà nước;
các kết hợp hàng hóa tối đa mà nền kinh tế có
oPhát huy được các ưu điểm và khắc phục
thể sản xuất được với nguồn lực hiện có.
được các nhược điểm của cơ chế kế hoạch hóa
tập trung và cơ chế thị trường.
oNền kinh tế của Việt Nam là nền kinh tế thị
trường định hướng xã hội chủ nghĩa.
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ
a, Đường giới hạn khả năng sản xuất
a, Đường giới hạn khả năng sản xuất
Giả sử một nền kinh tế dành toàn bộ nguồn lực cho Quần áo (triệu bộ)
sản xuất 2 loại hàng hóa là lương thực và quần áo với G
các phối hợp tối đa được tạo ra như sau: AB 2 1,8 Phối hợp Lương thực Quần áo Đường giới hạn khả F C (triệu tấn) (triệu bộ) 1,5 năng sản xuất (PPF) A 0 2 D 1 B 1 1,8 C 2 1,5 D 3 1 E Lương thực 0 E 4 0 (triệu tấn) 1 2 3 4
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ
b, Quy luật khan hiếm và sử dụng hiệu quả c, Chi phí cơ hội
oXã hội chỉ có thể sản xuất tại các điểm nằm bên Quần áo (triệu bộ)
Chi phí cơ hội là cái giá
trên hoặc bên trong đường PPF. AB
mà nền kinh tế phải trả
oCác phối hợp hàng hóa nằm ngoài đường PPF là 2 1,8 cho việc sản xuất thêm
các phương án không thể đạt được với nguồn lực C 1,5
một loại hàng hóa, được hiện có. đo bằng số lượng hàng
oCác phối hợp hàng hóa nằm trên đường PPF 1 D hóa khác phải hi sinh.
đều đạt được hiệu quả.
oCác phối hợp hàng hóa nằm bên trong đường
PPF đều không đạt hiệu quả. E Lương thực (triệu tấn) 123 4 4 02.03.2022 4 Kinh tế vi mô Ths. Đỗ Thị Lan Anh Chương 1 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ
c, Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
c, Quy luật chi phí cơ hội tăng dần
•Để thu thêm được một số lượng hàng hóa bằng Nguyên nhân
nhau, xã hội ngày càng phải hi sinh một lượng
•Khi mức sản lượng một hàng hóa còn thấp, chỉ các nguồn nhiều hơn hàng hóa khác.
lực đặc biệt thích hợp để sản xuất hàng hóa đó được sử
•Đường PPF có độ dốc ngày càng lớn – Đường
dụng, các nguồn lực này không thích hợp để sản xuất
PPF có dạng lõm so với gốc tọa độ.
hàng hóa khác nên lượng hàng hóa khác phải hi sinh là ít.
•Khi mức sản lượng một hàng hóa tăng lên, cả các nguồn
lực kém thích hợp hơn để sản xuất hàng hóa đó cũng
được sử dụng, các nguồn lực này có thể thích hợp hơn để
sản xuất hàng hóa khác nên lượng hàng hóa khác phải hi sinh là nhiều hơn. 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ d, Tăng trưởng kinh tế
e, Phương pháp phân tích cận biên •Số lượng nguồn lực
Bất cứ sự lựa chọn kinh tế nào cũng liên quan đến hai Quần áo (triệu bộ) sản xuất tăng lên hay
vấn đề cơ bản đó là: lợi ích và chi phí của sự lựa chọn. Đường PPF mới tiến bộ công nghệ sẽ
Phương pháp phân tích cận 2 AB làm cho đường PPF Lựa chọn G dịch chuyển ra ngoài.
biên chỉ ra rằng các thành kinh tế C •Khi đó, khả năng sản
viên kinh tế sẽ lựa chọn tại D xuất của nền kinh tế
mức mà lợi ích cận biên cân Lợi ích Chi phí tăng lên.
bằng với chi phí cận biên. Đường PPF cũ E Lương thực 0 (triệu tấn) 4
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ
e, Phương pháp phân tích cận biên
e, Phương pháp phân tích cận biên
Lợi ích cận biên (MU): là sự thay = ∆
Đối với người tiêu dùng
đổi của tổng lợi ích khi tiêu dùng ∆ = = −
thêm một đơn vị hàng hóa. o : Lợi ích ròng
Doanh thu cận biên (MR): là sự = ∆
thay đổi của tổng doanh thu khi bán ∆ =
oTU: Tổng lợi ích; TU = f(Q)
thêm được một đơn vị hàng hóa.
oTC: Tổng chi phí; TC = g(Q)
Chi phí cận biên (MC): là sự thay = ∆
đổi của tổng chi phí khi tiêu dùng/ ∆ =
sản xuất thêm một đơn vị hàng hóa.
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 5 02.03.2022 5 Kinh tế vi mô Ths. Đỗ Thị Lan Anh Chương 1 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ
e, Phương pháp phân tích cận biên
e, Phương pháp phân tích cận biên
Đối với người tiêu dùng
Đối với người sản xuất = − = − o : Lợi nhuận ( ) = ( − )( ) =
oTR: Tổng doanh thu; TR = f(Q) ( ) − ( ) = −
oTC: Tổng chi phí; TC = g(Q)
•MU > MC thì tăng Q làm tăng
•MU < MC thì tăng Q làm giảm •MU = MC thì đạt giá trị lớn nhất
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 1.3. LỰA CHỌN KINH TẾ
e, Phương pháp phân tích cận biên TÓM LƯỢC CUỐI BÀI
Đối với người sản xuất
Khái niệm và các bộ phận = − của Kinh tế học Nội dung và phương pháp ( ) = ( − )( ) = nghiên cứu Kinh tế vi mô ( ) − ( ) = −
Các vấn đề kinh tế cơ bản
•MR > MC thì tăng Q làm tăng Các cơ chế kinh tế
•MR < MC thì tăng Q làm giảm
•MR = MC thì đạt giá trị lớn nhất
Lựa chọn kinh tế tối ưu
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1
THS. ĐỖ THỊ LAN ANH - KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH 1 6 02.03.2022 6