1
CH¯¡NG 11. ĐÁNH Đà I TRONG NGÀN H¾N
GIĀA L T NGHI¾M PHÁT VÀ THÂ ÞP
Câu 1: Phillips chỉ ra mi quan hß ng°ợc chiu giāa
a. Sản lượng và thất nghip
b. Sản lượng và việc làm
c. L ạm phát tiền lương và sản lượng
d. L ạm phát tiền lương và thất nghip
Câu 2: GiÁ ngân hàng trung °¢ng tăng dầ sÿ n cung tiền. Theo đ°ờng Phillips, điều này sẽ
làm
a. Giá cả ản lượng và việc làm tăng, s
b. Giá cả và sản lượng tăng, việc làm giả m
c. Giá cả tăng, sản lượng và việc làm giả m
d. Giá cả ản lượng và việc làm tăng gim, s
GiÁi thích: Khi NHTW tăng cung tin s t gi ng c u, AD d ch làm lãi suấ ảm, tăng đầu tư, tăng tổ
phi làm giá tăng và sản lượng tăng, kéo theo àm tăng.vic l
Câu 3: Nế ¿m phát kỳ ọng tăng lên, đ°ờu l v ng Phillips ngÁn h¿n dch chuyn sang
a. Ph ải, do đó tỷ cao hơn vớ l tht nghip s i mi t l l ạm phát
b. Trái, do đó tỷ cao hơn vớ ạm phát l tht nghip s i mi t l l
c. Ph ải, do đó tỷ ấp hơn vớ l tht nghip s th i mi t l l ạm phát
d. Trái, do đó tỷ ấp hơn vớ l tht nghip s th i mi t l lm phát
GiÁi thích: K ườ v ng v l m phát tăng lên th hi n mi ng i bi quan v m phào lạ át, không tin
tưởng c a Ch -> th t nghi p v m ph ng. ác chính sách củ ính phủ à lạ át càng tằ
Câu 4: Nếu chính sách của chính phủ di chuyn n n kinh t ế lên phía trên dọc theo đ°ờng
Phillips ng n hÁ ¿n, thì chúng ta không kỳ ọng điều nào sau đây xÁ v y ra?
a. H ải đọ ấy nói rằng ngân hàng trung ương tăng cung tiềc bo th n
b. Bình nhận đượ àm việc hơnc nhiu li mi l
c. Th ắng tăng chậ ại giá các mặt hàng ở ửa hàng củm l c a anh ta
d. Ti ền lương danh nghĩa của Thanh tăng nhanh hơn
GiÁi thích: D ng Phillips ngọc theo đườ n hạn lên phía trên nghĩa là lạm phát tăng, á cảgi t , ăng
nếu Thng t m lăng chậ i giá hàng hóa anh ta bán, sẽ ông đủ ù sự ăng giá àng kh b t ca các mt h
khác anh ta cần mua.
Câu 5: Tr°ờ ợp nào sau đây không liên quan đến cú sống h c cung bÃt li?
a. Đường Phillips ngn hn d ch chuy ển sang trái
2
b. T l tht nghi ệp tăng
c. M ức giá chung tăng
d. Sản lượng gim
GiÁi thích: Cú số là việ sang trái, làm tăng lạm phát và thấc cung bt li c AS dch chuyn t
nghip (mức giá tăng và sản lượ ng gim).
Câu 6: Một cú sốc cung có lợi có thể ến cho đ°ờ khi ng Phillips ngÁn h¿n dch chuyn sang
a. Ph ải và tỷ ệp tăng l tht nghi
b. Ph ải và tỷ l tht nghip gim
c. Trái và tỷ ệp tăng l tht nghi
d. Trái và tỷ l tht nghip gim
GiÁi thích: Sốc cung có lợi là tăng tổng cung, AS d ch ph ải, làm giảm giá và tăng sản lượng
(lạm phát và thất nghip gim).
Câu 7: Một cú số ợi có thể ến cho đ°ờc cung bÃt l khi ng Phillips ngÁn h¿n dch chuyn sang
a. Ph ải và tỷ ạm phát tăng l l
b. Ph ải và tỷ ạm phát giả l l m
c. Trái và tỷ ạm phát tăng l l
d. Trái và tỷ ạm phát giả l l m
GiÁi thích: Tương tự câu 6.
Câu 8: Nếu đ°ờ ¿n đang án định, điều nào sau đây là bÃt th°ờng Phillips ngÁn h ng?
a. S tăng lên củ ạm phát và sản lượa c t l l ng
b. S gim xung ca t l ạm phát và tăng lên ca t l tht nghip
c. S tăng lên củ ệp và lạm pháta c t l tht ngi
d. S tăng lên của s m xu ng c a t l th t nghi p ản lượng và giả
GiÁi thích: S đườ t a căng lên củ t l th t nghi p v m ph c à lạ át tứ ng Phillips dch ph i, m à giả
thiết cho đường Phillips n định.
Câu 9: GiÁ ền tăng. Trong ngÁ ¿n điều này làm tăng tỷ có vißc làm dă sÿ cung ti n h lß a theo
a. C đường Phillips ngn hạn và mô hình tổng cu-tng cung
b. u-t Không dựa theo đườ ạn hay mô hình tổng Phillips ngn h ng c ng cung
c. Ch theo đường Phillips ngn h n
d. Ch theo mô hình tổng c ng cung u-t
GiÁi thích: Khi cung ti át.n t săng lên l làm tăng tỷ l m ph
Theo m ng Phillips trong ng n h n, l m ph t nghi p gi m. ô hình đườ át tăng thì thấ
3
Theo m ng cung t ng c u, cung ti n tô hình tổ ăng sẽ àm tăng đầ ư, dị l u t ch chuyn AD sang
phi, sn lượng t a l t nghiăng nghĩ à thấ p gim.
Câu 10: Nề ọc theo đ°ờng Phillips đến điểm có tỷn kinh tế s di chuyn d lß thÃt nghißp cao
n nếu
a. T l l ạm phát tăng
b. Chính phủ tăng chi tiêu
c. Ngân hàng trung ương giảm cung tin
d. Không phải các đáp án trên
GiÁi thích: NHTW gi m cung ti n -> MS dch trái ãi suấ ư giả-> l t tăng -> đầu t m -> AD dch
trái -> P gim, Y gim -> Lm phát gim, tht nghip tăng -> di chuyn dc xung phía dưới
đường Phillips.
Câu 11: Để ọc theo đ°ờng phillips đến điểm mà tỷ Ãp h¢n thì di chuyn d lß thÃt nghißp th
a. T l l i giạm phát phả m
b. Chính phủ ảm chi tiêu ct gi
c. Ng ân hàng trung ương giảm cung tin
d. Không phải các đáp án trên
GiÁi thích: Đườ ng Phillips d c xu ng th hi n m i quan h ng c chi u gi a l m ohast v t ượ à thấ
nghip.
Chính phủ êu hay NHTW giả ct gim chi ti m cung ti n u l m t ng c u, AD d ch tr đề àm giả ái làm
gim sn lượng, ngh a l lĩ à tỷ tht nghip t . ăng lên
Câu 12: GiÁ ột cú số sÿ m c cung b t l i x d ch chuy n sang à Áy ra. аờng nào d°ới đây sẽ
trái?
a. C đường t ng Phillips ổng cung và đườ
b. Ch có đường tng cung
c. Ch có đường Phillips
d. Không phải đườ lips hay đường Phil ng tng cung
GiÁi thích: 6 Tương tự câu
Câu 13: Điều nào d°ới đây sẽ ột cú số xÁy ra sau m c cung bÃt li?
a. Đường t u d ch chuyổng cung và đường Phillips đề n sang phi
b. Đường t u d ch chuy ổng cung và đường Phillips đề ển sang trái
c. Đường t ng cung d ch chuy n sang ph u d ch chuy ải và đường Phillips đề ển sang trái
d. Đường t ng cung d ch chuy u d ch chuy ển sang trái và đường Phillips đề n sang ph i
GiÁi thích: Tương tự câu 6
4
Câu 14: GiÁ có l¿m phát cao quyết đị ốc độ tăng cung tiề sÿ mt nn kinh tế nh cÁt giÁm t n.
Ành h°ở ủa hành động này làng c
a. Ban đầ ệp tăng, cuối cùng lạm phát kỳ ọng tăng và đườu tht nghi v ng Phillips ng n h n
dch chuyn sang phi
b. Ban đầ ệp tăng, cuối cùng lạm phát kỳ ảm và đườu tht nghi vng gi ng Phillips ngn hn
dch chuyn sang trái
c. Ban đầ ối cùng lạm phát kỳu tht nghip gim, cu vọng tăng và đường Phillips ngn hn
dch chuyn sang phi
d. Ban đầ ối cùng lạm phát kỳ ảm và đườu tht nghip gim, cu vng gi ng Phillips ngn hn
dch chuy ển sang trái
GiÁi thích: Tương â t c u 10: gi m t c t g cung ti n l l m ph gi m, th t nghi p t ng. độ ăn àm át ă
Khi ng i d n t s tin t ng v ch s a Ch ph -> k v ng v l m ph gi m đó, ườ â ăng ưở ào ính ách củ ính át
-> ng Phillips ng n h n d ch tr đườ ái.
Câu 15: GiÁ sÿ ngân hàng trung °¢ng giÁ ốc độ tăng cung tiền. Điều gì say đây sẽm t giÁm
trong dài h¿n?
a. C t l tht nghip t nhiên và tỷ ạm phát l l
b. T l tht nghip t nhiên, nhưng tỷ ạm phát thì không l l
c. T l l lạm phát, nhưng t tht nghip t nhiên thì không
d. T l tht nghip t nhiên hay tỷ l l u gi m ạm phát đề
GiÁi thích: Do đườ ng t ng cung trong d n th ng ng, n ng Phillips trong d n ài hạ đứ ên đườ ài hạ
c tiũng thng đứng. Khi m t c đó, NHTW giả độ tăng cung n ch l m làm giả m ph khát chứ ông
làm thay đổi tht nghip.
Câu 16: Trong nhāng năm gần đây, tỷ ¿m phát kỳ Ám. Điều này làm đ°ờ lß l vng gi ng
Phillips d ch chuy n
a. Sang trái, nghĩa là ứ ạm phát, tỷ ấp hơnng vi mi mc l l tht nghip trong ngn hn th
b. Sang phi, ng vnghĩa là ứ i mi mc l lạm phát, tỷ tht nghip trong ngn hn th ấp hơn
c. Sang ph ng vải, nghĩa là ứ i mi mc l lạm phát, tỷ tht nghip trong ngn h ạn cao hơn
d. Sang trái, nghĩa là ứ ạm phát, tỷ ạn cao hơnng vi mi mc l l tht nghip trong ngn h
GiÁi thích: L ườm ph vát kỳ ng gi m t c ng i dân tin tưở ào mộ át thấng v t mc lm ph p trong
tương lai do ch sính ách c a Ch l p l -> ng Phillips d ính ph à hợ ý đườ ch tr , c l m ph v t ái át à thấ
nghip đều gim.
Câu 17: Hầ ết các nhà kinh tế đánh đá ¿m phát và thÃu h hc tin rng să i giāa l t nghißp tßn
t¿i
a. Ch trong ngn hn
b. Ch trong dài hạn
c. Trong c ngn h n ạn và dài hạ
5
d. Không trong ngắ ạn hay dài hạn h n
GiÁi thích: Trong d n, mài hạ ườ ếi ng i c dó thể ki n c b t k m c l m ph l th t đượ át nào và tỷ
nghip lu môn ở c t nhi -> ên đường Phillips d n thài hạ ng đứng, ko c i gió sự đánh đổ a lm
phát và thấ át tăng nhưng thất nghip (lm ph t nghip kh i). ông đổ
Câu 18: Phát biểu nào sau đây về ờng Phillips dài h¿n là đúng? đ°
a. V trí của đường Phillips dài hạn được xác đị ởi các yếnh ch yếu b u t tin t
b. N ếu đường Phillips dài hạ ải, đườ ổn cung dài hạn cũng dịn dch ph ng t ch phi
c. Đường Phillips dài hạn không thể thay đổ chính sách nào của chính phủ i bt k
d. V trí của đườ Phillips dài hạ ộc vào tỷng n ph thu l th t nghi p t nhiên
Câu 19: аờng nào d°ới đây có độ ốc âm? d
a. C đường Phillips ngn hạn và dài hạn
b. Không phải đườ ạn hay dài hạng Phillips ngn h n
c. Ch có đường Phillips dài hn
d. Ch có đường Phillips ngn hn
GiÁi thích: Đường Phillips ng n h n l ng d c xu ng, n d c . à đườ ên có độ âm
Câu 20: Trong dài h¿n, điều nào d°ới đây làm dị ển đ°ờng Phillips dài h¿ch chuy n sang
phÁi?
a. Tăng tiền lương tối thiu
b. Tăng cung tiền
c. Gi m cung tin
d. Gi m thuế
GiÁi thích: Ti i thi -> chi phền lương tố ểu tăng í của doanh nghi p t -> AS d ch tr -> l m ăng ái
ph sát tăng, n lượng gim (tht nghip tăng).
Câu 21: Trong dài h¿ ốc độ tăng cung tiền, vißc cÁt giÁm t n s làm
a. D ch chuyn c đường Phillips ngn h n sang ph i ạn và dài hạ
b. D ch chuyển đường Phillips dài hạn sang trái và đường Phillips ng n h n sang ph i
c. D ch chuy n sang phển đường Phillips dài hạ ải và đườ ạn sang tráing Phillips ngn h
d. Không phải các đáp án trên
GiÁi thích: C t gi m tốc độ tăng cung tiề làm giả ạm phát ây ra sựn s m l , g vn động dc trên
đườ ng Phillips, kh i dông phả ch chuy n.
Câu 22: Să tăng tỷ phát kỳ làm dị lß l¿m vng s ch chuyn
a. Ch đường Phillips ngn hn sang ph i
b. Ch đường Phillips ngn hạn sang trái
c. C đường Phillips ngn hạn và đường Phillips dài hạn sang phi
6
d. C đường Phillips ngn hạn và đường Phillips dài hạn sang trái
GiÁi thích: Trong d n, ng i ta cho r ng m i m c l m ph u c d ki n c v t l ài hạ ườ át đề ó thể ế đượ à
tht nghip luôn mc t nhi . ên
Câu 23: Nế giao điể āa đ°ờ ¿n và đ°ờng Phillips dài u nn kinh tế m gi ng Phillips ngÁn h
h¿n, thì
a. Th t nghip bng tht nghip t nhiên, và lạm phát thực tế bng l v ng ạm phát kỳ
b. Th t nghi t nghiệp cao hơn thấ p t nhiên, và lạm phát thực tế bng l v ng ạm phát kỳ
c. Th t nghip bng tht nghip t nhiên, và lạm phát thự hơn lạm phát kỳc tế nh vng
d. Không phải các đáp án trên
GiÁi thích: Ta c i a Friedman v : U = U* - ). ó phương trình dướ đây củ à Phelps (
Đườ ng Phillips ng n h n v n giao nhau thà dài hạ ì U = U*, do đó =
.
Câu 24: Theo Friedman và Phelps, bà ngân hàng trung °¢ng thay đát k i cung tin chiu
h°ớng nào, thì trong dài h¿n
a. N n kinh tế có tỷ l lạm phát bằng 0
b. T l tht ngi ng ti n tệp có xu hướ ến đế l tht nghi p t nhiên
c. T l l ng ti n tạm phát có xu hướ ến đế l lạm phát tự nhiên
d. N n kinh tế có tỷ l tht nghip bng 0
Câu 25: Theo Friedman và Phelps, thà Ãp h¢n so vớt nghißp th i thÃt nghißp tă nhiên khi
l¿m phát thăc tế
a. L ớn hơn so vớ ạm phát ki l vng
b. Nh hon so vi l vạm phát kỳ ng
c. B ng t l l vạm phát kỳ ng
d. Đang ở mc thp
Giải thích: Ta có phương trình dưới đây của Friedman và Phelps:
U = U* - (
). Trong đó
{
: ỷ ýệ /ấ /ÿệ /ự ếÿý
: ỷ ýệ /ấ /ÿ ự ÿ/ÿêÿÿý
: ỷ ýệ ýạþ /ự ế
: tỷ lệ lạm phát kỳ vọng
Có U < U* nên U* - U > 0 hay > 0
Câu 26: Friedman và Phelps cho rằng
a. th Khi k vng v l a m nh, viạm phát củ ọi người là ổn đị ệc tăng cung tiền có không làm
thay đổ ản lượ ạn hay dài hại s ng ca nn kinh tế trong ngn h n
b. Khi k vng v l a m nh, viạm phát củ ọi người là ổn đị c gim cung tiền có thể làm thay
đổ ế i s ng cản lượ a n n kinh t c trong ng n hạn và dài hạn
7
c. Khi cung ti i, m i cuền thay đổ ọi ngườ ối cùng sẽ điều ch nh k vng l a hạm phát củ , do
đó bấ thay đổi nào củ ệp gây ra bở thay đổt k s a tht nghi i s i ca cung tin ch mang
tính tạm thi
d. Không phải các đáp án trên
Câu 27: Nếu công nghß thay đái làm đ°ờ ng t n dich chuy n sang ph u áng cung dài h¿ Ái, điề
này sẽ làm dị ch chuyn
a. Đường Philliips ngn h n sang phạn và dài hạ i
b. Đường Philliips ngn hạn và dài hạn sang trái
c. Đường t ng cung ng n hn sang phải và đường Philliips dài hạn sang trái
d. Đường t ng cung ng n hn sang phải và đườ dài hạn không bị ảnh hưởng Philliips ng
GiÁi thích: Công nghệ là biế ại sinh, công nghệ tăng làm dị n ngo ch chuy ng t ng cung ển đườ
ngn h n sang phạn và dài hạ i. Còn đường Phillips dài hạn không bị ảnh hưở ởi điều này. ng b
Câu 28: GiÁ chính phủ ền điều hành chính sách tiề ß. Chính phủ ết đị sÿ đ°ợc quy n t quy nh
tăng m¿nh chi tiêu của mình và tài trợ Án chi này bằng cách in tiề cho kho n. Nếu k vng
thuần túy là duy lý, một ng°ời có thể k vng să thay đá ¿m phát sẽi ca l
a. Gi m t l tht nghi trong ngệp đáng kẻ n hạn nhưng không ảnh hưởng trong dài hạn
b. Có thể không tác độ ều đế ng nhi n t l tht nghip trong ng n h ạn hay dài hạn
c. Gi m t l tht nghi trong ngệp đáng kể n h n ạn và dài hạ
d. Ch gim t l tht nghiệp trong dài hạn vì nó có thể được d báo
Câu 29: Vào nÿ ăm 1990 và đầu 2000, Canada và các n°ớc Châu có tỷa cui nhāng n Âu lß
thÃt nghi i Mßp bình quân cao h¢n so vớ ỹ. Điều này hàm ý các n°ớc này
a. Có tỷ ạm phát trung bình cao hơn so vớ l l i M
b. Có đường Phillips dài hạ ằm bên phả ới đườn n i so v ng Phillips ca M
c. Có thể mức lương tối thiu th i Mấp hơn so vớ
d. Tt c các đáp án trên đều đúng
GiÁi thích: Đườ ng Phillips d n nài hạ m b i tên phả ơn.c t l th t nghi p cao h
Câu 30: Nề đang ở ¿ng thái cân bằng dài h¿ ột nhà kinh tế ằng ngân n kinh tế tr n. M cho r
hàng trung °¢ng nên điều hành chính sách theo h°ớ ßp. Ông ta l¿ng giÁm thÃt nghi p lu¿n
rng nếu ngân hàng trung °¢ng tăng cung tiề ều công nhân tìm đ°ợn, nhi s c vi p ßc làm. L¿
lu¿n này
a. Hoàn toàn đúng
b. Hoàn toàn sai
c. Đúng trong ngắ ạn nhưng không đúng trong dài hạn h n
d. Đúng trong dài hạn nhưng không đúng trong ngắn hn
8
GiÁi thích: Các chính sách ó tác dụch c ng trong ng n h n. Trong d n, t l th t nghi p duy ài hạ
trì ở mc t nhiên.
Câu 31: GiÁ ền tăng. Trong dài ¿n, điều này sẽ làm tăng tỷ ßc làm sÿ cung ti h lß vi
a. u-t Theo c đường Phillips dài hạn và mô hình tổng c ng cung
b. u-t Không theo đường Phillips dài hạn hay mô hình tổng c ng cung
c. Ch theo đường Phillips dài hạn
d. Ch theo mô hình tổng c ng cung u-t
GiÁi thích: Trong d n, t l th t nghi p t u ch nh m c t nhi thu c vài hạ điề ên không phụ ào
chính sách tiền t.
Câu 32: Một chính sách làm thay đái t lß thÃt nghi p tß ă nhiên sẽ
a. Làm thay đổ đường Phillips dài hạn và đười c ng tổng cung dài hạn
b. Không làm thay đổi đường Phillips dài hạn hay đường t n ổng cung dài hạ
c. Làm thay đổi đường Phillips dài hạn, nhưng không ảnh hưởng đến đườ ung dài ng tng c
hn
d. Làm thay đổi đườ ổng cung dài hạn, nhưng không ảnh hưởng đến đường Phillips dài ng t
hn
GiÁi thích: Đường Phillips d n x nh b i tài hạ ác đị l th t nghi p t nhi v d ch chuy n khi ên à chỉ
t l th y nghi p t nhi i. ng t ng cung d h n c ng c x nh b i m c s n ên thay đổ Đườ ài ũ đượ ác đị
lượng ti m n , t c t l th t nghi p t nhi ăng ên.
Câu 33: Nế ền l°¢ng hiß nên pháu ti u quÁ tr biến h¢n thì
a. Đường Phillips dài hạn dch chuyn sang phi
b. Đường Phillips dài hạ ển sang tráin dch chuy
c. Đường i Phillips dài hạn không thay đổ
d. Đường Phillips dài hạn có thể ển sang trái, sang phả ặc không thay đổ dch chuy i, ho i
GiÁi thích: L t tiý thuyế n lương hiệu qu cho rng n u c tr lế đượ ương cao hơn, DN sẽ được li
v c cì ông nhân ó trách nhiệ ơn, sứm h c khe tt hơn,… -> n t t uy nhi u tr ăng suấ ăng. T ên, nế
lương cao thì DN chị í cao u chi ph -> gi m c u lao độ ng -> th t nghi p t nhiên tăng -> đường
Phillips d ch ph i.
Câu 34: Vị trí của đ°ờng Phillips dài h¿n và đ°ờ áng cung dài h¿n đề ộc vào ng t u ph thu
a. T l tht nghip t nhiên và tăng trưởng cung tin
b. T l tht nghip t nhiên, nhưng không phụ ộc vào tăng trưở thu ng cung tin
c. T l ng cung ti thutăng trưở ền, nhưng không phụ ộc vào tỷ l tht nghip t nhiên
d. Không phụ ộc vào tăng trưở thu ng cung tin hay t l tht nghip t nhiên
GiÁi thích: T cương tự âu 31.
9
Câu 35: Nếu đ°ờ illips dài h¿ng Ph n dch chuyn sang phÁi, vi bÃt k t ng ốc độ tăng tr°ở
cung ti l lền và tỷ ß ¿m phát nào thì nền kinh tế s
a. T l tht nghiệp cao hơn và sản lượ ấp hơnng th
b. T l tht nghiệp cao hoen và sản lượng cao hơn
c. T l tht nghip th ng thấp hơn và sản lượ ấp hơn
d. T l tht nghip thấp hơn và sản lượng cao hơn
GiÁi thích: Đường Phillips d n x nh b i tài hạ ác đị l th t nghi p t nhi ên. Các chính sách tin t
không ả ài hạnh hưởng đến tht nghip trong d n.
Đườ ăngng Phillips dch ph i t c t l th t nghi p t , kéo theo n l ng gi m. đó là s ượ
Câu 36: Trong dài h¿n, să cÁt giÁm cung tin s làm
a. Tăng tỷ ạm phát và dị ển đườ l l ch chuy ng Phillips ngn hn sang phi
b. Tăng tỷ ạm phát và dị ển đườ ạn sang trái l l ch chuy ng Phillips ngn h
c. Gi m t l l ch chuy ng Phillips ng n h n sang ph i ạm phát và dị ển đườ
d. Gi m t l l ch chuy ng Phillips ng n h ạm phát và dị ển đườ ạn sang trái
GiÁi thích: Cung ti n gi m -> l t t -> u t m -> AD d ch tr . ãi suấ ăng đầ ư gi ái
Trong d n t c x m c a AD v AS d n: AD d ch tr -> gi m, s n l ng ài hạ ét giao điể à ài hạ ái á giả ượ
không đổ ăng i mc tim n -> l m ph m át giả
Câu 37: Khi thị tr°ờng lao độ ¿t h¢n, thì ng linh ho
a. C đường Phillips dài hạn và đườ ổng cung dài hạng t n dch chuyn sang phi
b. C đường Phillips dài hạn và đườ ổng cung dài hạ ển sang tráing t n dch chuy
10
c. Đường Phillips dài hạ ải và đườ ổng cung dài hạn dch chuyn sang ph ng t n dch chuyn
sang trái
d. Đường Phillips dài hạ ển sang trái và đườ ổng cung dài hn dch chuy ng t n d ch chuy n
sang ph i
GiÁi thích: Th tr ường lao ng linh ho t h -> s n l ng ti m n ng, th t nghi p t nhiđộ ơn ượ ăng tă ên
gim t ng vương ứ i AS d n d ch phài hạ i v Phillips d n d ch tr à ài hạ ái.
Câu 38: Nế ức l°¢ng tố Ám, thì t¿u m i thiu gi i m i m c l ¿m phát
a. C s lản lượng và tỷ tht nghiệp đều tăng
b. Sản lượ ệp đều không tăngng hay t l tht nghi
c. Sản lượng tăng và tỷ l tht nghip gim
d. Sản lượ ảm và tỷ ệp tăngng gi l tht nghi
GiÁi thích: Mc l i thiương tố u gim, l ng u lao ng, th t nghi p àm cho cung lao độ ít hơn cầ độ
gim hay sn lượng tăng lên.
Câu 39: Trong dài h¿ ếu ngân hàng trung °¢ng tăng cung tiền, thìn, n
a. T l lạm phát sẽ tăng
b. T l tht nghip s gim
c. GDP thc s gim
d. Tt c các đáp án trên đều đúng
GiÁi thích: Tương tự âu c 17.
Câu 40: Điều nào d°ới đây làm dị ển đ°ờng Phillips dài h¿ch chuy n sang phÁi?
a. S gia tăng cung tin
b. S gia tăng tỷ ạm phát l l
c. S gia tăng trợ cp tht nghip
d. Tt c các đáp án trên đều đúng
GiÁi thích: Tr cp tht nghip l t nghiàm tăng thấ p t nhi thên (cụ l t nghià thấ p t m th i ) do
người tht nghip mt động lc t c -> ng Phillips d i h n d ch ph i. ìm việ đườ à

Preview text:

CH¯¡NG 11. SĂ ĐÁNH ĐàI TRONG NGÀN H¾N
GIĀA L¾M PHÁT VÀ THÂT NGHIÞP
Câu 1: Phillips chỉ ra mi quan hß ng°ợc chiu giāa
a. Sản lượng và thất nghiệp
b. Sản lượng và việc làm
c. Lạm phát tiền lương và sản lượng
d. Lạm phát tiền lương và thất nghiệp
Câu 2: GiÁ sÿ ngân hàng trung °¢ng tăng dần cung tiền. Theo đ°ờng Phillips, điều này sẽ làm
a. Giá cả, sản lượng và việc làm tăng
b. Giá cả và sản lượng tăng, việc làm giảm
c. Giá cả tăng, sản lượng và việc làm giảm
d. Giá cả giảm, sản lượng và việc làm tăng
GiÁi thích: Khi NHTW tăng cung tiền sẽ t
làm lãi suấ giảm, tăng đầu tư, tăng tổng cầu, AD dịch
phải làm giá tăng và sản lượng tăng, kéo theo việc làm tăng.
Câu 3: Nếu l¿m phát kỳ ọng tăng lên, đ°ờ v
ng Phillips ngÁn h¿n dch chuyn sang
a. Phải, do đó tỷ lệ thất nghiệp sẽ cao hơn với mọi tỷ lệ l ạm phát
b. Trái, do đó tỷ lệ thất nghiệp sẽ cao hơn với mọi tỷ lệ lạm phát
c. Phải, do đó tỷ lệ thất nghiệp sẽ thấp hơn với mọi tỷ lệ lạm phát
d. Trái, do đó tỷ lệ thất nghiệp sẽ thấp hơn với mọi tỷ lệ lạm phát
GiÁi thích: Kỳ ọ v ề
ng v lạm phát tăng lên thể hiện mọi người bi quan vào lạm phát, không tin
tưởng các chính sách của Chính phủ -> thất nghiệp và lạm ph ng. át càng tằ
Câu 4: Nếu chính sách của chính phủ di chuyn nn kinh tế lên phía trên dọc theo đ°ờng
Phillips ng
Án h¿n, thì chúng ta không kỳ ọng điều nào sau đây xÁ v y ra?
a. Hải đọc bảo thấy nói rằng ngân hàng trung ương tăng cung tiền
b. Bình nhận được nhiều lời mời làm việc hơn
c. Thắng tăng chậm lại giá các mặt hàng ở cửa hàng của anh ta
d. Tiền lương danh nghĩa của Thanh tăng nhanh hơn GiÁi thích: D ng P ọc theo đườ
hillips ngắn hạn lên phía trên nghĩa là lạm phát tăng, giá cả tăng,
nếu Thắng tăng chậm lại giá hàng hóa anh ta bán, sẽ ông đủ kh ù
b sự tăng giá của các mặt hàng khác anh ta cần mua.
Câu 5: Tr°ờng hợp nào sau đây không liên quan đến cú sốc cung bÃt li?
a. Đường Phillips ngắn hạn dịch chuy ển sang trái 1
b. Tỷ lệ thất nghiệp tăng c. Mức giá chung tăng d. Sản lượng giảm
GiÁi thích: Cú sốc cung bất lợi là việc AS dịch chuyể sang trái, làm tăng lạm phát và thấ n t
nghiệp (mức giá tăng và sản lượng giảm).
Câu 6: Một cú sốc cung có lợi có thể khiến cho đ°ờng Phillips ngÁn h¿n dch chuyn sang
a. Phải và tỷ lệ thất nghiệp tăng
b. Phải và tỷ lệ thất nghiệp giảm
c. Trái và tỷ lệ thất nghiệp tăng
d. Trái và tỷ lệ thất nghiệp giảm
GiÁi thích: Sốc cung có lợi là tăng tổng cung, AS dịch phải, làm giảm giá và tăng sản lượng
(lạm phát và thất nghiệp giảm).
Câu 7: Một cú sốc cung bÃt lợi có thể khiến cho đ°ờng Phillips ngÁn h¿n dch chuyn sang
a. Phải và tỷ lệ lạm phát tăng
b. Phải và tỷ lệ lạm phát giảm
c. Trái và tỷ lệ lạm phát tăng
d. Trái và tỷ lệ lạm phát giảm
GiÁi thích: Tương tự câu 6.
Câu 8: Nếu đ°ờng Phillips ngÁn h¿n đang án định, điều nào sau đây là bÃt th°ờng?
a. Sự tăng lên của cả tỷ lệ lạm phát và sản lượng
b. Sự giảm xuống của tỷ lạm phát và tăng lên của tỷ lệ thất nghiệp
c. Sự tăng lên của cả tỷ lệ thất ngiệp và lạm phát
d. Sự tăng lên của sản lượng và giảm xu ng c ố a ủ t l ỷ ệ thất nghiệp
GiÁi thích: Sự t a
ăng lên củ cả tỷ lệ thất nghiệp và lạm phát tức đường Phillips dịch phải, mà giả
thiết cho đường Phillips ổn định.
Câu 9: GiÁ sÿ cung tiền tăng. Trong ngÁn h¿n điều này làm tăng tỷ lß có vißc làm dăa theo
a. Cả đường Phillips ngắn hạn và mô hình tổng cầu-tổng cung
b. Không dựa theo đường Phillips ngắ ạn hay mô hình tổ n h ng cầu-tổng cung
c. Chỉ theo đường Phillips ngắn hạn
d. Chỉ theo mô hình tổng cầu-t ng cung ổ
GiÁi thích: Khi cung tiền tăng lê s n ẽ làm t l ăng tỷ ệ lạm phát. Theo mô ng P hình đườ
hillips trong ngắn hạn, lạm ph t
át tăng thì thấ nghiệp giảm. 2 Theo mô ng cung hình tổ
– tổng cầu, cung tiền tăng sẽ làm tăng đầu tư, dịch chuyển AD sang
phải, sản lượng tăng nghĩa là thất nghiệp giảm.
Câu 10: Nền kinh tế s di chuyn dọc theo đ°ờng Phillips đến điểm có tỷ lß thÃt nghißp cao n nếu
a. Tỷ lệ lạm phát tăng
b. Chính phủ tăng chi tiêu
c. Ngân hàng trung ương giảm cung tiền
d. Không phải các đáp án trên
GiÁi thích: NHTW giảm cung tiền -> MS dịch trái -> lãi suất tăng -> đầu tư giảm -> AD dịch
trái -> P giảm, Y giảm -> Lạm phát giảm, thất nghiệp tăng -> di chuyển dọc xuống phía dưới đường Phillips.
Câu 11: Để di chuyn dọc theo đ°ờng phillips đến điểm mà tỷ lß thÃt nghißp thÃp h¢n thì
a. Tỷ lệ lạm phát phải giảm
b. Chính phủ cắt giảm chi tiêu
c. Ngân hàng trung ương giảm cung tiền
d. Không phải các đáp án trên
GiÁi thích: Đường Phillips dốc xuống thể hiện mối quan hệ ngược chiều giữa lạm ohast và thất nghiệp.
Chính phủ cắt giảm chi tiêu hay NHTW giảm cung tiền đều l m àm giả t ng c ổ ầu, AD dịch trái làm
giảm sản lượng, nghĩa là tỷ lệ thất nghiệp tăng lê . n
Câu 12: GiÁ sÿ một cú sốc cung b t
à li xÁy ra. аờng nào d°ới đây sẽ dch chuyn sang trái?
a. Cả đường tổng cung và đường Phillips
b. Chỉ có đường tổng cung
c. Chỉ có đường Phillips
d. Không phải đường Phillips hay đường tổng cung
GiÁi thích: Tương tự 6 câu
Câu 13: Điều nào d°ới đây sẽ xÁy ra sau một cú sốc cung bÃt li?
a. Đường tổng cung và đường Phillips đều dịch chuyển sang phải b. Đường tổng u d
cung và đường Phillips đề ịch chuy ển sang trái
c. Đường tổng cung dịch chuyển sang phải và đường Phillips đều dịch chuy ển sang trái
d. Đường tổng cung dịch chuyển sang trái và đường Phillips đều dịch chuyển sang phải
GiÁi thích: Tương tự câu 6 3
Câu 14: GiÁ sÿ mt nn kinh tế có l¿m phát cao quyết định cÁt giÁm tốc độ tăng cung tiền.
Ành h°ởng của hành động này là
a. Ban đầu thất nghiệp tăng, cuối cùng lạm phát kỳ ọng tăng và đườ v ng Phillips ngắn hạn dịch chuyển sang phải
b. Ban đầu thất nghiệp tăng, cuối cùng lạm phát kỳ vọng giảm và đường Phillips ngắn hạn dịch chuyển sang trái
c. Ban đầu thất nghiệp giảm, cuối cùng lạm phát kỳ vọng tăng và đường Phillips ngắn hạn dịch chuyển sang phải
d. Ban đầu thất nghiệp giảm, cuối cùng lạm phát kỳ vọng giảm và đường Phillips ngắn hạn dịch chuy ển sang trái
GiÁi thích: Tương tự câu 10: giảm t c ố t độ ă g n cung tiền là l m ạm phá gi
t ảm, thất nghiệp tăng. Khi ng đó,
ười dân tăng sự tin tưởng và c
o hính sách của Chính phủ -> k v ỳ ng v ọ ề lạm phá tgiảm
-> đường Phillips ngắn hạn dịch tr ái.
Câu 15: GiÁ sÿ ngân hàng trung °¢ng giÁm tốc độ tăng cung tiền. Điều gì say đây sẽ giÁm trong dài h¿n?
a. Cả tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên và tỷ lệ lạm phát
b. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên, nhưng tỷ lệ lạm phát thì không
c. Tỷ lệ lạm phát, nhưng t l
ỷ ệ thất nghiệp tự nhiên thì không
d. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên hay tỷ lệ lạm phát đều giảm
GiÁi thích: Do đường tổng cung trong dài hạn thẳng đứng, n ng P ên đườ hillips trong dài hạn cũng thẳng đứng. Khi m
đó, NHTW giả tốc độ tăng cung tiền chỉ l m
àm giả lạm phát chứ không
làm thay đổi thất nghiệp.
Câu 16: Trong nhāng năm gần đây, tỷ lß l¿m phát kỳ vng giÁm. Điều này làm đ°ờng
Phillips d
ch chuyn
a. Sang trái, nghĩa là ứng với mỗi mức lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn thấp hơn b. Sang phải, ng v nghĩa là ứ
ới mỗi mức lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn th ấp hơn
c. Sang phải, nghĩa là ứng với mỗi mức lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn h ạn cao hơn
d. Sang trái, nghĩa là ứng với mỗi mức lạm phát, tỷ lệ thất nghiệp trong ngắ ạn cao hơn n h GiÁi thích: Lạm ph ọ v át kỳ
ng giảm tức người dân tin tưở ào m ng v
ột mức lạm phát thấp trong
tương lai do chính sách c a ủ Chính ph l ủ p l à hợ -
ý > đường Phillips dịch trái, cả lạm phá v t à thất nghiệp đều giảm.
Câu 17: Hầu hết các nhà kinh tế hc tin rng să đánh đái giāa l¿m phát và thÃt nghißp tßn t¿i a. Chỉ trong ngắn hạn b. Chỉ trong dài hạn
c. Trong cả ngắn hạn và dài hạn 4 d. Không trong ngắ ạn hay dài hạ n h n
GiÁi thích: Trong dài hạn, mọi người có thể ự d kiến được bất k
ỳ mức lạm phát nào và tỷ lệ thất
nghiệp luôn ở mức tự nhiên -> đường Phillips dài hạn thẳng đứng, ko có sự đánh đổi giữa lạm
phát và thất nghiệp (lạm phát tăng nhưng thất nghiệp kh i ông đổ ).
Câu 18: Phát biểu nào sau đây về đ°ờng Phillips dài h¿n là đúng?
a. Vị trí của đường Phillips dài hạn được xác định chủ yếu bởi các yếu tố tiền tệ
b. Nếu đường Phillips dài hạn dịch phải, đường tổn cung dài hạn cũng dịch phải
c. Đường Phillips dài hạn không thể thay đổi bất kỳ chính sách nào của chính phủ d. Vị trí của đườ Phillips dài hạ ng
n phụ thuộc vào tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
Câu 19: аờng nào d°ới đây có độ dốc âm?
a. Cả đường Phillips ngắn hạn và dài hạn
b. Không phải đường Phillips ngắ ạn hay dài hạ n h n
c. Chỉ có đường Phillips dài hạn
d. Chỉ có đường Phillips ngắn hạn
GiÁi thích: Đường Phillips ngắn hạn là đường d c ố xu ng, n ố ên có d độ c ố â . m
Câu 20: Trong dài h¿n, điều nào d°ới đây làm dịch chuyển đ°ờng Phillips dài h¿n sang phÁi?
a. Tăng tiền lương tối thiểu b. Tăng cung tiền c. Giảm cung tiền d. Giảm thuế GiÁi thích: Ti i
ền lương tố thiểu tăng -> chi phí của doanh nghiệp tăng -> AS dịch tr - ái > lạm
phát tăng, sản lượng giảm (thất nghiệp tăng).
Câu 21: Trong dài h¿n, vißc cÁt giÁm tốc độ tăng cung tiền s làm
a. Dịch chuyển cả đường Phillips ngắn hạn và dài hạn sang phải
b. Dịch chuyển đường Phillips dài hạn sang trái và đường Phillips ngắn hạn sang phải
c. Dịch chuyển đường Phillips dài hạn sang phải và đường Phillips ngắ ạn n h sang trái
d. Không phải các đáp án trên
GiÁi thích: Cắt giảm tốc độ tăng cung tiền sẽ làm giảm lạm phát ây ra sự , g vận động dọc trên
đường Phillips, không phải dịch chuyển. Câu 22: Să tăng tỷ
lß l¿m phát kỳ vng s làm dịch chuyn
a. Chỉ đường Phillips ngắn hạn sang phải
b. Chỉ đường Phillips ngắn hạn sang trái
c. Cả đường Phillips ngắn hạn và đường Phillips dài hạn sang phải 5
d. Cả đường Phillips ngắn hạn và đường Phillips dài hạn sang trái
GiÁi thích: Trong dài hạn, người ta cho rằng m i ọ mức lạm phát đều c d
ó thể ự kiến được và t l ỷ ệ
thất nghiệp luôn ở mức tự nhiê . n
Câu 23: Nếu nn kinh tế giao điểm giāa đ°ờng Phillips ngÁn h¿n và đ°ờng Phillips dài h¿n, thì
a. Thất nghiệp bằng thất nghiệp tự nhiên, và lạm phát thực tế bằng l v ạm phát kỳ ng ọ b. Thất nghi t
ệp cao hơn thấ nghiệp tự nhiên, và lạm phát thực tế bằng lạm phát v kỳ ng ọ
c. Thất nghiệp bằng thất nghiệp tự nhiên, và lạm phát thực tế nhỏ hơn lạm phát kỳ vọng
d. Không phải các đáp án trên
GiÁi thích: Ta có phương trình dưới a
đây củ Friedman và Phelps: U = U* - �㗼(�㔋 – �㔋�㕒). Đường Phillips ngắ ạ n h n v n gi à dài hạ
ao nhau thì U = U*, do đó �㔋 = �㔋�㕒.
Câu 24: Theo Friedman và Phelps, bÃt k ngân hàng trung °¢ng thay đái cung tin chiu
h°ớng nào, thì trong dài h¿n
a. Nền kinh tế có tỷ lệ lạm phát bằng 0
b. Tỷ lệ thất ngiệp có xu hướng tiến đến tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
c. Tỷ lệ lạm phát có xu hướng tiến đến tỷ lệ lạm phát tự nhiên
d. Nền kinh tế có tỷ lệ thất nghiệp bằng 0
Câu 25: Theo Friedman và Phelps, thÃt nghißp thÃp h¢n so với thÃt nghißp tă nhiên khi
l¿m phát thăc tế
a. Lớn hơn so với lạm phát kỳ vọng b. Nhỏ hon so với l v ạm phát kỳ ọng c. Bằng tỷ lệ l v ạm phát kỳ ọng d. Đang ở mức thấp
Giải thích: Ta có phương trình dưới đây của Friedman và Phelps:
�㕈: �㕡ỷ ýệ �㕡/ấ�㕡 ÿý/ÿệ�㕝 �㕡/ự�㕐 �㕡ế
�㕈 ∗:�㕡ỷ ýệ �㕡/ấ�㕡 ÿý/ÿệ�㕝 �㕡ự ÿ/ÿêÿ
U = U* - �㗼(�㔋 – �㔋�㕒). Trong đó
�㔋: �㕡ỷ ýệ ýạþ �㕝/á�㕡 � 㕡/ự�㕐 �㕡ế {
�㔋�㕒: tỷ lệ lạm phát kỳ vọng
Có U < U* nên U* - U > 0 hay �㔋 – �㔋�㕒 > 0
Câu 26: Friedman và Phelps cho rằng
a. Khi kỳ vọng về lạm phát của mọi người là ổn định, việc tăng cung tiền có thể không làm
thay đổi sản lượng của nền kinh tế trong ngắ ạn ha n h y dài hạn
b. Khi kỳ vọng về lạm phát của m nh, vi ọi người là ổn đị
ệc giảm cung tiền có thể làm thay
đổi sản lượng của nền kinh tế cả trong ngắn hạn và dài hạn 6
c. Khi cung tiền thay đổi, m i
ọi ngườ cuối cùng sẽ điều chỉnh kỳ vọng lạm phát của họ, do
đó bất kỳ sự thay đổi nào củ
a thất nghiệp gây ra bởi sự thay đổi của cung tiền chỉ mang tính tạm thời
d. Không phải các đáp án trên
Câu 27: Nếu công nghß thay đái làm đ°ờng táng cung dài h¿n dich chuyn sang phÁi, điều
này sẽ làm dịch chuyn
a. Đường Philliips ngắn hạn và dài hạn sang phải
b. Đường Philliips ngắn hạn và dài hạn sang trái
c. Đường tổng cung ngắn hạn sang phải và đường Philliips dài hạn sang trái
d. Đường tổng cung ngắn hạn sang phải và đường Philliips dài hạn không bị ảnh hưởng
GiÁi thích: Công nghệ là biế ại sinh, công nghệ n ngo
tăng làm dịch chuyển đường t ng ổ cung
ngắn hạn và dài hạn sang phải. Còn đường Phillips dài hạn không bị ảnh hưở ởi điều này. ng b
Câu 28: GiÁ sÿ chính phủ đ°ợc quyền điều hành chính sách tiền tß. Chính phủ quyết định
tăng m¿nh chi tiêu của mình và tài trợ cho khoÁn chi này bằng cách in tiền. Nếu k vng
thu
ần túy là duy lý, một ng°ời có thể k vng să thay đái ca l¿m phát sẽ
a. Giảm tỷ lệ thất nghiệp đáng kẻ trong ngắn hạn nhưng không ảnh hưởng trong dài hạn
b. Có thể không tác động nhiều đến tỷ lệ thất nghiệp trong ngắn hạn hay dài hạn
c. Giảm tỷ lệ thất nghiệp đáng kể trong ngắn hạn và dài hạn
d. Chỉ giảm tỷ lệ thất nghiệp trong dài hạn vì nó có thể được dự báo
Câu 29: Vào nÿa cui nhāng năm 1990 và đầu 2000, Canada và các n°ớc Châu Âu có tỷ lß
th
Ãt nghißp bình quân cao h¢n so với Mỹ. Điều này hàm ý các n°ớc này
a. Có tỷ lệ lạm phát trung bình cao hơn so với Mỹ
b. Có đường Phillips dài hạ ằm bên phả n n
i so với đường Phillips của Mỹ
c. Có thể có mức lương tối thiểu th i ấp hơn so vớ Mỹ
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
GiÁi thích: Đường Phillips dài hạ ằ n n m b i
ên phả tức tỷ lệ thất nghiệp cao hơn.
Câu 30: Nền kinh tế đang ở tr¿ng thái cân bằng dài h¿n. Một nhà kinh tế cho rằng ngân
hàng trung °¢ng nên điều hành chính sách theo h°ớng giÁm thÃt nghißp. Ông ta l¿p lu¿n
r
ng nếu ngân hàng trung °¢ng tăng cung tiền, nhiều công nhân s tìm đ°ợc vißc làm. p L¿ lu¿n này a. Hoàn toàn đúng b. Hoàn toàn sai c. Đúng trong ngắ
ạn nhưng không đúng trong dài n h hạn
d. Đúng trong dài hạn nhưng không đúng trong ngắn hạn 7
GiÁi thích: Các chính sách chỉ có tác dụng trong ngắn hạn. Trong dài hạn, t l ỷ ệ thất nghiệp duy trì ở mức tự nhiên.
Câu 31: GiÁ sÿ cung tiền tăng. Trong dài h¿n, điều này sẽ làm tăng tỷ lß vißc làm
a. Theo cả đường Phillips dài hạn và mô hình tổng cầu-tổng cung
b. Không theo đường Phillips dài hạn hay mô hình tổng cầu-tổng cung
c. Chỉ theo đường Phillips dài hạn
d. Chỉ theo mô hình tổng cầu-t ng cung ổ
GiÁi thích: Trong dài hạn, t l
ỷ ệ thất nghiệp tự điều chỉnh ở m c ứ tự nhiên kh t ông phụ hu c ộ vào chính sách tiền tệ.
Câu 32: Một chính sách làm thay đái t lß thÃt nghißp tă nhiên sẽ
a. Làm thay đổi cả đường Phillips dài hạn và đường tổng cung dài hạn
b. Không làm thay đổi đường Phillips dài hạn hay đường tổng cung dài hạn
c. Làm thay đổi đường Phillips dài hạn, nhưng không ảnh hưởng đến đường tổng cung dài hạn
d. Làm thay đổi đường tổng cung dài hạn, nhưng không ảnh hưởng đến đường Phillips dài hạn
GiÁi thích: Đường Phillips dài hạn xác định bởi tỷ lệ thất nghiệp tự nhiê v
n à chỉ dịch chuyển khi
tỷ lệ thấy nghiệp t nhi ự ên thay đổi. ng t Đườ ng cu ổ ng dà i hạn c ng ũ
được xác định bởi m c ứ sản
lượng tiềm năng, tức t l ỷ ệ thất nghiệp t nhi ự ên.
Câu 33: Nếu tiền l°¢ng hißu quÁ tr nên phá biến h¢n thì
a. Đường Phillips dài hạn dịch chuyển sang phải
b. Đường Phillips dài hạn dịch chuyển sang trái
c. Đường Phillips dài hạn không thay đổi
d. Đường Phillips dài hạn có thể dịch chuyển sang trái, sang phải, hoặc không thay đổi
GiÁi thích: Lý thuyết tiền lương hiệu quả cho rằng nếu được trả lương cao hơn, DN sẽ được lợi
vì công nhân có trách nhiệm hơn, sức khỏe tốt hơn,… -> năng suất tăng. Tuy nhiên, nếu trả
lương cao thì DN chịu chi phí cao -> giảm cầu lao động -> thất nghiệp tự nhiên tăng -> đường Phillips dịch phải.
Câu 34: Vị trí của đ°ờng Phillips dài h¿n và đ°ờng táng cung dài h¿n đều ph thuộc vào
a. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên và tăng trưởng cung tiền
b. Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên, nhưng không phụ thuộc vào tăng trưởng cung tiền c. Tỷ lệ ng cung ti tăng trưở
ền, nhưng không phụ thuộc vào tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
d. Không phụ thuộc vào tăng trưởng cung tiền hay tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên GiÁi thích: T c ương tự âu 31. 8
Câu 35: Nếu đ°ờng Phillips dài h¿n dch chuyn sang phÁi, vi bÃt k tốc độ tăng tr°ởng
cung ti
ền và tỷ lß l¿m phát nào thì nền kinh tế s
a. Tỷ lệ thất nghiệp cao hơn và sản lượng thấp hơn
b. Tỷ lệ thất nghiệp cao hoen và sản lượng cao hơn
c. Tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn và sản lượng thấp hơn
d. Tỷ lệ thất nghiệp thấp hơn và sản lượng cao hơn
GiÁi thích: Đường Phillips dài hạn xác định bởi tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên. Các chính sách tiền tệ
không ảnh hưởng đến thất nghiệp trong dài hạn.
Đường Phillips dịch phải tức tỷ lệ thất nghiệp tăng, kéo theo đó là sản lượng giảm.
Câu 36: Trong dài h¿n, să cÁt giÁm cung tin s làm
a. Tăng tỷ lệ lạm phát và dịch chuyển đường Phillips ngắn hạn sang phải
b. Tăng tỷ lệ lạm phát và dịch chuyển đường Phillips ngắ ạn sang tr n h ái
c. Giảm tỷ lệ lạm phát và dịch chuy ng P ển đườ
hillips ngắn hạn sang phải d. Giảm tỷ lệ l c
ạm phát và dị h chuyển đường Phillips ngắn h ạn sang trái
GiÁi thích: Cung tiền giảm -> l t
ãi suấ tăng -> đầu tư giảm -> AD dịch trá . i Trong dài hạn tức x m ét giao điể c a ủ AD và A
S dài hạn: AD dịch trái -> giá giảm, sản lượng
không đổi ở mức tiềm năng -> lạm phát giảm
Câu 37: Khi thị tr°ờng lao động linh ho¿t h¢n, thì
a. Cả đường Phillips dài hạn và đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải
b. Cả đường Phillips dài hạn và đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang trái 9
c. Đường Phillips dài hạn dịch chuyển sang phải và đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang trái
d. Đường Phillips dài hạn dịch chuyển sang trái và đường tổng cung dài hạn dịch chuyển sang phải
GiÁi thích: Thị trường lao đ ng l ộ
inh hoạt hơn -> sản lượng tiềm năng tăng, thất nghiệp tự nhiên
giảm tương ứng với AS dài hạn dịch phải và Phillips dài hạn dịch trái.
Câu 38: Nếu mức l°¢ng tối thiu giÁm, thì t¿i mi mc l¿m phát
a. Cả sản lượng và tỷ lệ thất nghiệp đều tăng
b. Sản lượng hay tỷ lệ thất nghiệp đều không tăng
c. Sản lượng tăng và tỷ lệ thất nghiệp giảm
d. Sản lượng giảm và tỷ lệ thất nghiệp tăng
GiÁi thích: Mức lương tối thiểu giảm, làm cho cung lao động ít hơn cầu lao ng, t độ hất nghiệp
giảm hay sản lượng tăng lên.
Câu 39: Trong dài h¿n, nếu ngân hàng trung °¢ng tăng cung tiền, thì
a. Tỷ lệ lạm phát sẽ tăng
b. Tỷ lệ thất nghiệp sẽ giảm c. GDP thực sẽ giảm
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
GiÁi thích: Tương tự câu 17.
Câu 40: Điều nào d°ới đây làm dịch chuyển đ°ờng Phillips dài h¿n sang phÁi? a. Sự gia tăng cung tiền
b. Sự gia tăng tỷ lệ lạm phát
c. Sự gia tăng trợ cấp thất nghiệp
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
GiÁi thích: Trợ cấp thất nghiệp l t
àm tăng thấ nghiệp tự nhi
ên (cụ thể là thất nghiệp tạm thời ) do
người thất nghiệp mất động lực t c
ìm việ -> đường Phillips dài hạn dịch phải. 10