Sơ đồ hoạt độngrộng
(Sơ đồ hoạt động))
Phạm Thị Ngọc Diừm
Nguyễn HảiThanh
Khoa HTTT
dung
Sơ đồ hoạt động
Phânloại
Các lánphần hmạnh
Hoạt độngcảm ơn
Làn bơi
● Tổng hợp các ký hiệu
3
Sơ đồ hoạt động (Hoạt động(Sơ đồ)
Tập trung trêndòng công việc (công việcow) đápkha những xử lý lý
bên trong (inội bộquá trìnhing)
lạivớisơ đồ trạngạnh – tập trung xử lý những công việc đó
sự kiệntừbên ngoài (exbên trongsự kiện).
Sử dụngđể :
Mô tả cáctcủa1 đối tượng/l.
Mô tả dvòng côngcủaTrường hợp sử dụng
Mô tả Opsự gia tăngmạnhlớp(
cáicủa lớp
)
Có thể dùngđể trìnhtrình bày trạng thatôimột thủ: Mỗi trạng thatôi đại
diện cho1 bước tronghand tỤ. Sự kthứyến mạch kcâu 1thái là việc
hoàn tất 1 bc trong thủ
Phân loại
• Các ký hiāu trongsơ đồhoạt độngg có thđượcchiMột
thành 3 nhómchính:
− Các nút có thểthực thi (có thể thực thi)các nút),
− Các nút đối đầu(các nút đối tượng),
− Các nút điều(các nút điều khiển).
Phân loại
thựcthi là một nút trong việc làmhoạtnó cóthể
được thin hiện,m:
• Nút hànhg (action),
• gửivà nhđến thông điệp,
• chạmmột sơđồ hoở động khác
Phân loại
nút đối tư ợng là mộtnút có thống nhn và cung
đối đầuợng vàvật liệu tsaingữcảnh tnóng thihhơnh
động.
• Các nút đối đầulà một phầncủau.
Phân loại
Nút điều khiển thị là nútđiều thành phốtôig trong
hoạt động sơ đồ. Nó bao gồm các nút:
• bắt đầu,
• kết thúc,
• quyết định,
• phối hợp,
• phân chia, và
• đồng bộ.
Hoạt động và hành động
Một hoạt động (activity) là một tiến trình cần được
lập mô hình. Một hoạt động bao gồm một tập hợp các
hành động (action).
Một hành động có thể được xem như là một bước
trong một tiến trình (process).
•Ví dụ: Xuất hóa đơn là một bước của tiến trình xử lý
đơn đặt hàng.
Nút quyết định
•Được sử dụng khi chúng ta muốn thực hiện một chuỗi
hành động khác nhau tùy thuộc vào một điều kiện.
Mỗi cạnh với mũi tên hướng ra được kết hợp
với một hành động một điều kiện “bảo vệ”
(guard).
•Các điều kiện “bảo vệ” của mỗi cạnh bảo
đảm các hành động tương ứng chỉ được thực
hiện khi điều kiện được thỏa mãn.
•Các điều kiện “bảo vệ” của một nút quyết
định phải loại trừ lẫn nhau.
Nút kết hợp
•Mỗi nút quyết định phải có một nút kết thúc quyết định
(nút kết hợp) tương ứng.
•Nút kết hợp có cấu trúc tương tự như nút quyết định
nhưng có nhiều cạnh với mũi tên hướng vào và chỉ có
một cạnh có mũi tên hướng ra.
Nút quyết định kết hợp
đồ hoạt động của quá trình rút tiền tại máy ATM với mã PIN được kiểm tra hợp lệ trước khi cho phép nhập số tiền cần rút 11
Xử lý đồng thời
• Ký hiệu nữt tài nhánh t đồng bộ(nút phân nhánh) và
(tham gia nút hoặc đồng bộ)(hronization)đề xuất để mô
mô tả hành động có thể thực hi đồng thời.
• Mỗi nút phâncon phảicó một nút đthu bộ tương
ứng.
Số khu vực mũi tên đi ra tương ứng
số cong đкаса2 hiконфлирования как ...ng
thời.
→ bộ có ýnghĩa là tất cả các
hành động của nút phân tíchcon phải
được hoàn thành tkhi các hành
động tiếp theo đượcthực hiện.
Xử lý đồng thời
Sự kiện mở gian
• Thời gian cũng làmột phần trongsơ đồ hoạt
động.
• Ví dụ: trong hoạt động xửlý đơnđặt hàng và khách
hàng, bộxử lýmáy baycảm ơntôi đợtôi bangày sau khi
chuyểnhàng mớibảobạnđơn chokháchhàng.
• Có thể lmô hìnhcho mộtđộng được thực hiện
thường xuyên at a point in dayhoặc trong
tuần, ví dụ sao lưu dữ liệu.
• Sự kiện kiện gian được biểuĐược hiển thị bởi biểu tượngợng đồ
con mèo.
Sự kiện mở gian
Thời gian được kích hoạt chỉ một lần
Sự kiện mở gian
• Một sự kiện nhà thờtôi gian khôngcó mũitên đivào là một
sự kiện và gian có chu trình.
• Nó đượchoạtlạttôiosố trong naigvớiTôi
gian ghi trên đồng hồ cát.
• Ký hiệu nàythường được!hnng để lđập mô hình.
hoạt động được thực thi định kỳ
hông có mũi
n đi vào
Gọivlcđiều nàyngười hâm mộtsơsơ đồhoạtđrộngk
Tách cácchi ttôimsừng hànhthànhmộtsơ đồhoạt
khi:
Một sơ đhồ hoạt độnggvỗ nhẹ
Cáchànhứng có thống bịlặp lạTôi
Gọi nótừ sơĐơn vị ban đbạn
Tạo ra sơđồ hotạig mcaonângnhỏ sự phức tạp
vui gọtôi một sơđồ ho' đđược biểu hiện rộng rãi bởi nút hoạt động
động với biểu tượngchiếc xe hướng dẫn xuốngdưới
(hoặc ký hiệu bên trátôi như pm starUML)
Gọi thực thi một sơ đồ hoạt động khác
GửivàNhậntTRONGhí
• Sơ đồ hoạt độngmay bao gồm các emng với:
• con người,
• khác hệ thống, hoặc
• các tiến trình bên ngoài.
• Ví dụ: một công tybán hàngđến việc chi trả
bằng tín dụngphải kiểm tra thẻ cchia tương
tác với dịch vụ xác thực đđồng cung bởi côngty
tín dụng.
GửivàNhậntTRONGhí
• Trong hoạt động sơ đồ, cáctín hiệu (signal) được sử
sử dụng để mô tả những người thân yêugác với các thphần bê
bên ngoài.
• Các tínhiệucác thôngmessage (tin nhắn) đã được gửivà
nhận.
• Tín hibạn gửilà cácthông ting đnguyên gửtôi1 thành
phần bên ngoài hoạt động của sơ đồ.
• Tín hibạn nhậnlà thÔng đimộthành động trong sơ
hiện hành động đã nhận và được thiện đại.

Preview text:

Sơ đồ hoạt độngrộng (Sơ đồ hoạt động)) Phạm Thị Ngọc Diừm Nguyễn Thanh Hải Khoa HTTT dung ● Sơ đồ hoạt động ● Phânloại ● Các lánphần hmạnh Hoạt độngcảm ơn ● Làn bơi ● Ví
● Tổng hợp các ký hiệu
Sơ đồ hoạt động (Hoạt động(Sơ đồ)
● Tập trung trêndòng công việc (công việcow) đápkha những xử lý lý
bên trong (inội bộquá trìnhing)
● lạivớisơ đồ trạngạnh – tập trung xử lý những công việc đó
sự kiệntừbên ngoài (exbên trongsự kiện). ● Sử dụngđể :
Mô tả cáctcủa1 đối tượng/l.
Mô tả dvòng côngcủaTrường hợp sử dụng
Mô tả Opsự gia tăngmạnhlớp( cáicủa lớp )
Có thể dùngđể trìnhtrình bày trạng thatôimột thủ: Mỗi trạng thatôi đại
diện cho1 bước tronghand tỤ. Sự kthứyến mạch kcâu 1thái là việc hoàn tất 1 bc trong thủ 3 Phân loại
• Các ký hiāu trongsơ đồhoạt độngg có thđượcchiMột thành 3 nhómchính:
− Các nút có thểthực thi (có thể thực thi)các nút),
− Các nút đối đầu(các nút đối tượng),
− Các nút điều(các nút điều khiển). Phân loại
• thựcthi là một nút trong việc làmhoạtnó cóthể được thin hiện,m: • Nút hànhg (action),
• gửivà nhđến thông điệp,
• chạmmột sơđồ hoở động khác Phân loại
• nút đối tư ợng là mộtnút có thống nhn và cung
đối đầuợng vàvật liệu tsaingữcảnh tnóng thihhơnh động.
• Các nút đối đầulà một phầncủau. Phân loại
• Nút điều khiển thị là nútđiều thành phốtôig trong
hoạt động sơ đồ. Nó bao gồm các nút: • bắt đầu, • kết thúc, • quyết định, • phối hợp, • phân chia, và • đồng bộ.
Hoạt động và hành động
•Một hoạt động (activity) là một tiến trình cần được
lập mô hình. Một hoạt động bao gồm một tập hợp các hành động (action).
•Một hành động có thể được xem như là một bước
trong một tiến trình (process).
•Ví dụ: Xuất hóa đơn là một bước của tiến trình xử lý đơn đặt hàng. Nút quyết định
•Được sử dụng khi chúng ta muốn thực hiện một chuỗi
hành động khác nhau tùy thuộc vào một điều kiện.
•Mỗi cạnh với mũi tên hướng ra được kết hợp
với một hành động và một điều kiện “bảo vệ” (guard).
•Các điều kiện “bảo vệ” của mỗi cạnh bảo
đảm các hành động tương ứng chỉ được thực
hiện khi điều kiện được thỏa mãn.
•Các điều kiện “bảo vệ” của một nút quyết
định phải loại trừ lẫn nhau. Nút kết hợp
•Mỗi nút quyết định phải có một nút kết thúc quyết định
(nút kết hợp) tương ứng.
•Nút kết hợp có cấu trúc tương tự như nút quyết định
nhưng có nhiều cạnh với mũi tên hướng vào và chỉ có
một cạnh có mũi tên hướng ra.
Nút quyết định và kết hợp
đồ hoạt động của quá trình rút tiền tại máy ATM với mã PIN được kiểm tra hợp lệ trước khi cho phép nhập số tiền cần rút 11 Xử lý đồng thời
• Ký hiệu nữt tài nhánh (nút phân nhánh) và nút đồng bộ
(tham gia nút hoặc đồng bộ)(hronization)đề xuất để mô
mô tả hành động có thể thực hi đồng thời.
Số khu vực mũi tên đi ra tương ứng
số cong đкаса2 hiконфлирования как ...ng thời.
• Mỗi nút phâncon phảicó một nút đthu bộ tương ứng.
→ bộ có ýnghĩa là tất cả các
hành động của nút phân tíchcon phải
được hoàn thành tkhi các hành
động tiếp theo đượcthực hiện. Xử lý đồng thời Sự kiện mở gian
• Thời gian cũng làmột phần trongsơ đồ hoạt động.
• Ví dụ: trong hoạt động xửlý đơnđặt hàng và khách
hàng, bộxử lýlýmáy baycảm ơntôi đợtôi bangày sau khi
chuyểnhàng mớibảobạnđơn chokháchhàng.
• Có thể lmô hìnhcho mộtđộng được thực hiện
thường xuyên at a point in dayhoặc trong
tuần, ví dụ sao lưu dữ liệu.
• Sự kiện kiện gian được biểuĐược hiển thị bởi biểu tượngợng đồ con mèo. Sự kiện mở gian
Thời gian được kích hoạt chỉ một lần Sự kiện mở gian
• Một sự kiện nhà thờtôi gian khôngcó mũitên đivào là một
sự kiện và gian có chu trình.
• Nó đượchoạtlạttôiosố trong naigvớiTôi
gian ghi trên đồng hồ cát.
• Ký hiệu nàythường được!hnng để lđập mô hình.
hoạt động được thực thi định kỳ hông có mũi n đi vào
Gọivlcđiều nàyngười hâm mộtsơsơ đồhoạtđrộngk
• Tách cácchi ttôimsừng hànhthànhmộtsơ đồhoạt khi:
• Một sơ đhồ hoạt độnggvỗ nhẹ
• Cáchànhứng có thống bịlặp lạTôi
• Gọi nótừ sơĐơn vị ban đbạn
⇒ Tạo ra sơđồ hotạig mcaonângnhỏ sự phức tạp
• vui gọtôi một sơđồ ho' đđược biểu hiện rộng rãi bởi nút hoạt động
động với biểu tượngchiếc xe hướng dẫn xuốngdưới
(hoặc ký hiệu bên trátôi như pm starUML)
Gọi thực thi một sơ đồ hoạt động khác GửivàNhậntTRONGhí
• Sơ đồ hoạt độngmay bao gồm các emng với: • con người, • khác hệ thống, hoặc
• các tiến trình bên ngoài.
• Ví dụ: một công tybán hàngđến việc chi trả
bằng tín dụngphải kiểm tra thẻ cchia tương
tác với dịch vụ xác thực đđồng cung bởi côngty tín dụng. GửivàNhậntTRONGhí
• Trong hoạt động sơ đồ, cáctín hiệu (signal) được sử
sử dụng để mô tả những người thân yêugác với các thphần bê bên ngoài.
• Các tínhiệulà các thôngmessage (tin nhắn) đã được gửivà nhận.
• Tín hibạn gửilà cácthông ting đnguyên gửtôi1 thành
phần bên ngoài hoạt động của sơ đồ.
• Tín hibạn nhậnlà thÔng đimàmộthành động trong sơ
hiện hành động đã nhận và được thiện đại.