



















Preview text:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC MỞ TP. HỒ CHÍ MINH
CHỦ NGHĨA XÃ HỘI KHOA HỌC
Dành cho bậc đại học – không chuyên ngành lý luận chính trị
GVC: TS. Trần Quốc Hoàn Tel: 0918987357
Mail: Tranquochoandhm@gmail.com 04/01/2026
Chương 2: Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân 1
BÀI 6: VẤN ĐỀ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TRONG
THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI Về kiế k n iế thức:
ức SV nắm được những nh quan a điểm đi cơ bản bả của CN Mác Lênin Lê về vấn vấ đề dân dâ tộc, tôn giáo và quan a điểm nội
dung chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng, nhà nước ta .
Về kỹ năng: Sinh viên
viê có năng lực vận dụng những nội Mục tiêu
dung trên để phân tích, giải ả thích những ữ vấn đề trong tron thực tiễn một
m cách khách quan, khoa học Về thái th độ:
độ Sinh viên xác định được trách nhiệm nhiệ của mình m góp phần tuyên tuyê truyề tr n uyề và thực th hiện chủ ch trương, tr chính c sác sá h c
pháp luật về dân tộc và tôn giáo của Đảng, Nhà nước.
BÀI 6: VẤN ĐỀ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TRONG
THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI 1. Dân tộc Dân trong tr thờ ong i thờ kỳ quá kỳ độ quá lên độ lên CNXH NỘI DU NỘI NG 2.
2 Tôn giáo trong thờ . i
Tôn giáo trong thờ kỳ quá độ l kỳ quá ên độ l CNXH 3. Quan 3. hệ dân Quan tộc hệ dân và tôn giáo ở và tô Việt V N iệt am
BÀI 6: VẤN ĐỀ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TRONG
THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI 1. Dân tộc Dân trong tr thờ ong i thờ kỳ quá kỳ độ quá lên độ lên CNXH
1.1. Khái niệm, đặc trưng
cơ bản của dân tộc
1.2. Chủ nghĩa Mác –
Lênin về vấn đề dân tộc
1.3. Dân tộc và quan hệ dân tộc ở Việt Nam 1. Dân tộc Dân trong thờ trong i thờ kỳ quá độ l kỳ quá ên C độ l NXH
1.1. Khái niệm, đặc
trưng cơ bản của dân tộc
(1). Các hình thức cộng đồng người tồn tại trong lịch sử?
(2). Nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi và phát triển của các cộng đồng dân tộc?
(3). Sự hành thành các dân tộc ở Phương Đông và Phương Tây?
(4). Dân tộc theo nghĩa rộng?
(5). Dân tộc theo nghĩa hẹp? 1. Dân tộc Dân trong t tr hời ong t hời kỳ quá độ l kỳ quá ên độ l CNXH
1.1. Khái niệm, đặc
trưng cơ bản của dân tộc
(1). Các hình thức cộng đồng người tồn tại trong lịch sử?
Thị tộc (Sớm nhất) – Bộ lạc – Bộ tộc – Dân tộc (cao nhất)
(2). Nguyên nhân dẫn đến sự biến đổi và phát triển của các cộng đồng dân tộc?
Sự biến đổi của Phương thức sản xuất
(3). Sự hành thành các dân tộc ở Phương Đông và Phương Tây?
Phương tây: Dân tộc xuất hiện khi PTSX TBCN thay thế PTSX PK
Phương đông: Dân tộc hình thành trên cơ sở nền văn hoá, tâm lý dân tộc và cộng đồng kinh tế 1. Dân tộc Dân trong thờ trong i thờ kỳ quá độ l kỳ quá ên C độ l NXH
1.1. Khái niệm, đặc
trưng cơ bản của dân tộc
(4). Dân tộc theo nghĩa rộng
(5) Dân tộc theo nghĩa hẹp (Quốc gia) (Tộc người)
- Có chung một vùng lãnh thổ ổn định
- Cộng đồng về ngôn ngữ
- Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế
- Cộng đồng về văn hoá
(Là đặc trưng quan trọng nhất, là cơ sở gắn kết
-Ý thức tự giác tộc người
các bộ phận, các thành viên trong dân tộc)
(Đây là tiêu chí quan trọng để phân
- Có chung ngôn ngữ làm công cụ giao tiếp
định tộc người này với tộc người
- Có chung nền văn hoá và tâm lý khác) - Có chung một nhà nước 1. Dân tộc Dân trong t tr hời ong t hời kỳ quá độ l kỳ quá ên độ l CNXH
Hai xu hướng khách quan của
sự phát triển quan hệ dân tộc
1.2. Chủ nghĩa Mác –
Lênin về vấn đề dân tộc
Cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác - Lênin
1.2. Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc
Xu hướng thứ nhất:
Cộng đồng dân cư muốn tá ch ra để hình ch
thành các cộng đồng thành các dân tộc độc lậ dân tộc độc p Hai xu hướng khách -Nguyên ê nhân: nhân Do sự thức tỉnh tỉnh về ý thức thứ c quan của sự phát dân tộc
triển quan hệ dân tộc -Thể hiện: ện Phong trào trào đấu tranh giành à độc lập d ân tộc
1.2. Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc Xu hướng thứ hai: Các dân tộc tro c tr ng từng quốc gia ho ặc ở c
nhiều quốc gia muốn l a iên hiệp lạ iên i vớ i i nhau Hai xu hướng khách quan của sự phát - Nguyên ê nhân â : Do LLSX, LL giao lưu kinh kinh tế tế
triển quan hệ dân tộc phát á triển ể dẫn nhu cầu cầu muố m n xoá bỏ hàng rào rào ngăn cách gi ữa các quốc quốc gi a, a, dân tộc - Thể hiện: ện Liên min m h các dân tộc, các các quốc gia
1.2. Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc Hai xu xu hướng h này này hiện nay
nay được biểu hiện như thế nào trong
n phạm vi một quốc gia và và trong phạm phạm vi quốc quốc tế? Hai xu hướng khách -Trong ph ạm ạm vi qu ốc gia: quan của sự phát + + Xu hướng ớng thứ thứ nhất ấ : :Sự
Sự nỗ lực của từng dân dân tộc tộc
triển quan hệ dân tộc (tộc ng ười) để hướn g tới sự tự do, do, bình đ ẳng; + Xu hướng thứ thứ hai: hai Sự xuất xuất hiện ệ những động động lực thúc đẩy các dân dân tộc
tộc trong quốc gia xích lại gần nh au,
1.2. Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc Hai xu xu hướng h này này hiện nay
nay được biểu hiện như thế nào trong
n phạm vi một quốc gia và và trong phạm phạm vi quốc quốc tế? Hai xu hướng khách -Trong ph ạm ạm vi qu ốc tế: quan của sự phát + + Xu hướng thứ thứ nhất: nhất :Phong ng trào trào giải ả phóng dân dân
triển quan hệ dân tộc tộc chố ng lại chủ nghĩa đế qu ốc, th ực dân ;
+ Xu hướng thứ hai: Các quốc gia, dân tộc xích ch lại gần nhau, nh hợp tác tác với nhau nhau hình thành liên ê min m h dâ n tộc
1.2. Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc
Các dân tộc hoàn toà àn n bình đẳng n + + Đây Đây là qu yền th iên li êng của các dân tộc ; + Các dân tộc đều có qu yền và nghĩa vụ như nh au
Cương lĩnh dân tộc
+ Là cơ sở thực hiện quyền tự quyết và xây
của chủ nghĩa Mác - dựng mối
m quan hệ hữu nghị, hợp tác Lênin + Tro T ng một m quốc quốc gia a đa đa dân tộc, c, quyền bình đẳng phải phải thực ực hiện ệ trên cơ cơ sở sở pháp lý và và được được thực thực hiện trên thực thực tế + + Thực
Thực hiện quyền bình đẳng trước trước tiên thủ tiêu tiêu tình trạng áp bức bức giai cấ p, cấ áp bức bức dân tộ c
1.2. Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc
Các dân tộc được quyền tự quyết + Quyền tự qu yết định vận m ệnh m của dân tộc m ìn m h; + Tự
quyết về chính trị là nội dung cơ cơ b ản nh ất;
Cương lĩnh dân tộc + + Thực Thực hiện quyền yền tự tự quyết phải phả xuất phát phát từ từ thực ực
của chủ nghĩa Mác - tiễn ễ – cụ thể và phải ả iđứng trên
trên lập trường của giai a Lênin cấp cô ng nh ân;
+ Quyền tự quyết dân tộc không đồng nhất ấ với với quyền các dân tộc tộc thiểu thi số trong tron một m quốc ốc gia đòi tách ra th ành quốc gia độc lập
1.2. Chủ nghĩa Mác – Lênin về vấn đề dân tộc Liên hiệp công Liên hiệp nhân tất cả cá nhân tất c dân tộc + Là tư tưởng cơ cơ bản trong cương cư lĩnh lĩnh dân tộc của của các Đảng Cộng sản
Cương lĩnh dân tộc + Là L cơ cơ sở sở vững chắc
chắc đoàn kết các tầng lớp nhân nhân
của chủ nghĩa Mác - dân lao động độ trong cuộ
c c đấu tranh chống chủ nghĩa Lênin Đế quốc + Là L giải pháp á quan a
n trọng để liên kết các nội dung của Cương lĩnh dân tộc th ành m ột m chỉ nh thể 1. Dân tộc Dân trong t tr hời ong t hời kỳ quá độ l kỳ quá ên độ l CNXH
Đặc điểm dân tộc ở Việt Nam
1.3. Dân tộc và quan hệ
dân tộc ở Việt Nam
Quan điểm và những chính sách
của Đảng, Nhà nước Việt Nam về vấn đề dân tộc
1.3. Dân tộc và quan hệ dân tộc ở Việt Nam
- Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người
- Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau.
- Các dân tộc thiểu số phân bố chủ yếu ở những địa bàn
có vị trí chiến lược quan trọng
Đặc điểm dân tộc - Các dân tộc ở VN có trình độ phát triển không đồng ở Việt Nam đều
- Các dân tộc ở VN có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu
đời trong cộng đồng dân tộc – quốc gia thống nhất
- Mỗi dân tộc có bản sắc văn hoá riêng, góp phần tạo nên
sự phong phú đa dạng của nền văn hoá VN thống nhất
1.3. Dân tộc và quan hệ dân tộc ở Việt Nam
Quan điểm của Đảng về vấn đề dân tộc
- Về chính trị: Thực hiện bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng, giúp
đỡ nhau cùng phát triển;
- Về kinh tế: Phát triển kinh tế miền núi, đồng bào dân tộc
Quan điểm và những thiểu số;
chính sách của Đảng, - Về văn hoá: Giữ gìn và phát huy các giá trị văn hoá truyền
Nhà nước Việt Nam thống của các tộc người;
về vấn đề dân tộc
- Về xã hội: Thực hiện chính sách xã hội, đảm bảo an sinh xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số;
- Về quốc phòng, an ninh: Tăng cường sức mạnh bảo vệ tổ
quốc trên cơ sở đảm bảo ổn định chính trị.
1.3. Dân tộc và quan hệ dân tộc ở Việt Nam
Chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước
- Vấn đề dân tộc và đoàn kết dân tộc là vấn đề chiến lược cơ
bản, lâu dài, đồng thời là vấn đề cấp bách hiện nay của cách mạng Việt Nam
- Các dân tộc trong nước bình đẳng, đoàn kết, tương trợ, giúp
Quan điểm và những nhau cùng phát triển
chính sách của Đảng, - Phát triển toàn diện kinh tế, chính trị, văn hoá an ninh quốc
Nhà nước Việt Nam phòng vùng đồng bào dân tộc và vùng núi
về vấn đề dân tộc
- Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế, xã hộ vùng đồng bào dân tộc, vùng núi
- Công tác dân tộc và thực hiện chính sách dân tộc là nhiệm
vụ của toàn Đảng, toàn dân, toàn quân và toàn bộ hệ thống chính trị
BÀI 6: VẤN ĐỀ DÂN TỘC VÀ TÔN GIÁO TRONG
THỜI KỲ QUÁ ĐỘ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỘI 1. Dân tộc Dân trong tr thờ ong i thờ kỳ quá kỳ độ quá lên độ lên CNXH NỘI DU NỘI NG 2. Tôn giáo 2. trong t tr hời ong t hời kỳ quá độ l kỳ quá ên độ l CNXH 3. Quan 3. hệ dân Quan tộc hệ dân và tôn giáo ở và tô Việt V N iệt am