Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 1
Mục lục ...................................................................................................................... 1
Chương 9. VECTƠ . ..............................................................................................................
9.1. VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG ............................................................................... 3
9.1.1. Giới thiệu vectơ ................................................................................................... 3
9.1.2. Các phép toán vec............................................................................................ 4
9.1.3. Phép biểu diễn chính tắc của vectơ trong mặt phẳng........................................ 10
9.2. TỌA ĐỘ VÀ VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN ....................................................... 15
9.2.1. Hệ tọa độ ba chiều ............................................................................................. 12
9.2.2. Đồ thị trong không gian .................................................................................... 16
9.2.3. Vectơ trong không gian ..................................................................................... 19
9.3. TÍCH VÔ HƯỚNG .................................................................................................... 21
9.3.1. Định nghĩa tích vô hướng ................................................................................. 21
9.3.2. Góc giữa hai vectơ ............................................................................................ 22
9.3.3. Cosin định hướng .............................................................................................. 23
9.3.4. Phép chiếu ......................................................................................................... 24
9.3.5. Công như một tích vô hướng ............................................................................ 25
9.4. TÍCH CÓ HƯỚNG ..................................................................................................... 27
9.4.1. Định nghĩa tích có hướng .................................................................................. 27
9.4.2. Biểu diễn hình học của tích có hướng ............................................................... 27
9.4.3. Tính chất của tích có hướng .............................................................................. 29
9.4.4. Tích hỗn tạp và thể tích ..................................................................................... 30
9.4.5. Moment quay .................................................................................................... 31
9.5. ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN ............................................................. 33
9.5.1. Phương trình đường thẳng trong không gian .................................................... 33
9.5.2. Phương trình tham số ........................................................................................ 33
9.5.3. Tham số hóa đường cong .................................................................................. 41
9.6. MẶT TRONG KHÔNG GIAN .................................................................................. 43
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 2
9.6.1. Các dạng phương trình của mặt phẳng trong không gian ................................. 43
9.6.2. Phương pháp vectơ đo khoảng cách trong không gian ..................................... 49
9.7. CÁC MẶT BẬC HAI ................................................................................................. 53
9.7.1. Các mặt bậc hai ................................................................................................. 53
9.7.2. Phương pháp phác họa mặt bậc hai .................................................................. 57
Bài tập chương 9 ......................................................................................................... 65
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 3
Chương 9
VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG TRONG
KHÔNG GIAN
9.1. VECTƠ TRONG
2
Nhiều ứng dụng của toán học liên quan đến những đại lượng có cả độ lớn
hướng như lực, vận tốc, gia tốc xung lượng. Vectơ một công cụ quan trọng trong
toán học trong phần y, chúng tôi giới thiệu về thuật ngữ hiệu của biểu diễn
vectơ.
9.1.1. Giới thiệu về vec
Một vectơ một đại lượng có độ lớn chiều (như vận tốc hay lực). Đôi khi chúng ta
biểu diễn vectơ như một đoạn thẳng định hướng, một mũi tên nối từ điểm bắt đầu P
đến điểm kết thúc
Q
. Hướng của vectơ hướng của mũi tên độ lớn chiều dài của
mũi n (hình 9.1 a). Chúng ta thể chỉ ra một vectơ bằng cách viết
PQ
nhưng trong
thực hành, chúng ta nên viết
P Q
. Thứ tự các tchúng ta viết rất quan trọng,
PQ
nghĩa ớng của vectơ từ P đến
Q
còn
QP
nghĩa hướng của vectơ từ
Q
đến
P . Ký tự đầuđiểm bắt đầu còn ký tự sau là điểm kết thúc. Chúng ta hiệu độ dài của
vectơ
PQ
. Hai vectơ được gọi bằng nhau nếu chúng có cùng độ lớn chiều (hình
9.1 b).
a. Vectơ
PQ
có độ dài
PQ
b. Hai vectơ bằng nhau
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 4
Hình 9.1. Vectơ trong mặt phẳng
Một vectơ
v
với độ lớn bằng 0 gọi vectơ không được hiệu 0. Vectơ 0
không có hướng cụ thể và được quy ước một hướng bất kỳ.
9.1.2. Các phép toán vectơ
1. Nếu vectơ khác vectơ không và s là một số thực thì vec
sv
gọi là một phép nhân
hướng của
v
. Vectơ
sv
có độ lớn gấp
s
lần độ lớn của vectơ
v
, cùng hướng
với vectơ
v
nếu 0s và ngược hướng với vectơ
v
nếu 0s .
Ta có
PQ QP
0 0s với
s
là số thực tùy ý.
Hình 9.2. Một số vector tỷ lệ với vector u
2. Ta định nghĩa vectơ u v tổng của vec
u
vectơ
v
. Với cách biểu diễn
theo quy tắc tam giác, vectơ u v nối từ điểm bắt đầu của vectơ
u
đến điểm kết
thúc của vectơ
v
như trong hình vẽ 9.3a.
Vectơ u v cũng có thể được biểu diễn theo quy tắc hình bình nh như trong
hình vẽ 9.3b.
Phép cộng hai vectơ có tính giao hoán, tức là u v v u .
Ta định nghĩa vectơ
u v
vectơ thỏa mãn
v u v u
. Cách biểu diễn
vectơ
u v
như trong hình vẽ 9.3c.
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 5
a. Quy tắc tam giác b. Quy tắc hình bình hành c. Quy tắc hiệu
Hình 9.3
Biểu diễn hình học của vectơ
Vectơ
v
được biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ như trong hình vẽ 9.4, với
điểm bắt đầu
0,0
điểm kết thúc
1 2
, .v v
Khi đó
1
v
2
v gọi các thành
phần chuẩn của vectơ
v
và ta viết
1 2
,v v v
.
Hình 9.4
Các thành phần chuẩn của vectơ trong
2
Nếu
,P a b
,Q c d
các điểm trong mặt phẳng tọa độ tvec
PQ
biểu diễn duy nhất các thành phần chuẩn là
, PQ c a d b
.
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 6
Hình 9.5
Các phép toán vectơ có thể biểu diễn ở dạng thành phần. Cụ thể, ta có:
1 1 2 2 1 1 2 2
, , , a b a b a b a b
;
, , k a b ka kb
, với ky ý;
, , ,
, , ,
a b c d a c b d
a b c d a c b d
Những công thức trên có thể được kiểm chứng bởi hình học giải tích. dụ, quy tắc nhân
hướng thể thu được từ việc sử dụng các mối liên hệ được tả bởi hình 9.6 a, từ
9.6 b ta có thể thu được quy tắc cho phép nhân vectơ.
Hình 9.6
Ví dụ 9.1. Phép toán vectơ: Cho các vec
2, 3 1, 7u v
, tìm
a. u v b.
3
4
u
c.
1
3
2
u v
Đáp số: a.
1, 4
b.
3 / 2, 9 / 4
c.
13/ 2, 25 / 2
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 7
Vectơ au bv gọi là một sự kết hợp tuyến tính của vec
u
và vectơ
v
.
Nếu
1 2 1 2
, ,u u u v v v
thì
1 2 1 2 1 1 2 2
, , , au bv a u u b v v au bv au bv
Các phép cộng nhân vectơ bởi hướng k giống với phép cộng nhân thông
thường. Định lý sau trình bày một số tính chất hữu ích cho các phép toán vectơ :
Định lý 9.1. Các tính chất của phép toán vectơ
Cho các vectơ
, , u v w
trong mặt phẳng và các vô hướng
s
t . Ta có
Tính chất giao hoán: u v v u
Tính chất kết hợp:
u v w u v w
Tính chất kết hợp của phép nhân:
st u s tu
Tính đồng nhất của phép cộng: 0 u u
Tính đảo ngược của phép cộng:
0u u
Tính chất phân phối các vectơ:
s t u su tu
Tính chất phân phối các vô hướng:
svsus u v
Ví dụ 9.2. Sử dụng vectơ chứng minh các tính chất hình học
Chứng minh rằng đoạn thẳng nối hai trung điểm hai cạnh của một tam giác thì song song
với cạnh thứ ba và có độ dài bằng một nửa cạnh thứ ba.
Hình 9.7
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 8
Giải
Xét tam giác ABC
, P Q
lần lượt là trung điểm các cạnh AC BC .
Theo giả thiết thì
1
2
AP AC
1
2
BQ BC
, ta cần chứng minh rằng
PQ
song song với
AB
1
2
PQ AB
, nghĩa là ta cần thiết lập phương trình vectơ
1
2
PQ AB
.
Ta có
1
2
1 1 1
( )
2 2 2
AB AP PQ QB AC PQ BQ
AB BC PQ BC AB PQ
Vậy ta có
1
2
AB PQ
. (Điều phải chứng minh).
Khi một vectơ
u
được biểu diễn dạng thành phần
1 2
, u u u
, độ dài của vec
u
được tính bởi
2 2
1 2
|| ||u u u
Đây là một ứng dụng đơn giản của định lý Pytago như trong hình 9.8a.
Một mối quan hệ quan trọng liên quan đến độ dài của các vectơ
, u v
bất kbất đẳng
thức tam giác
|| || || || || ||u v u v
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi các vectơ
u
v
cùng hướng. Đthiết lập bất đẳng thức
tam giác, ta có thể sử dụng hình 9.8b.
a. Độ dài vector u b. Bất đẳng thức tam giác
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 9
Hình 9.8
Đối với dạng thành phần, các vectơ bằng nhau nếu c thành phần của chúng bằng nhau,
nghĩa là
Nếu
1 2 1 2
, , u u u và v v v
thì ta định nghĩa
1 1
2 2
u v
u v
u v
dụ 9.3. Nếu
8 , 2u
3, 5v
, tìm
s
t
sao cho
su tv w
biết
2, 8w
.
Đáp số:
1, 2s t
.
Ví dụ 9.4. Sử dụng vectơ trong bài toán vận tốc.
Con tàu đặc biệt, Earthrace, thu hút sự chú ý khi nó chuyển động. Một con sông rộng 4 dặm
chảy về hướng nam với tốc độ dòng chảy 5 dặm/ giờ. Trong một cuộc triển m, con u
phải chạy thẳng từ đông sang y, qua một điểm quan sát trong 20 phút. Hỏi hướng đi cần
đạt được của con tàu?
Hình 9.9. Con tàu Earthrace
Giải
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 10
\
Hình vẽ 9.10
Giả sử B là vectơ vận tốc của con tàu theo hướng hợp với phương ngang một góc
. Nếu dòng chảy của con sông vận tốc
C
thì
5 /C mi h
C
chỉ hướng nam.
Hơn nữa, bởi con tàu chuyển động từ đông sang y trong
20
phút (tức 1/3 giờ), vận
tốc hữu dụng của con tàu vector
V
chỉ ớng y. Ta sẽ tính
V
để m vận tốc hữu
dụng của con tàu cũng như tìm độ lớn và hướng của
B
.
V
= Độ rộng con sông / thời gian chuyển động
4
12 ( / )
1 / 3
mi h
Vận tốc hữu dụng của con u
V
tổng của
B
C
.
V
C
vuông góc
với nhau, theo định lý Pytago ta tìm được
2 2 2 2
|| || || || || || 12 5 13B V C
Dựa vào hình vẽ 9.10, ta có
1
5 5
tan tan ( ) 0.3948.
12 1 2
hay
Vậy con u chuyển động với vận tốc
13 /mi h
theo ớng hợp với phương ngang một
góc xấp xỉ
0.3948 rad
hay
22.62
o
.
Một vectơ đơn vị là một vectơ có độ dài bằng 1 và một vectơ định hướng cho
vectơ v khác không cho trước là một vectơ đơn vị
u
cùng hướng với vectơ
v
, xác định bởi
|| ||
v
u
v
.
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 11
Ví dụ 9.5.m một vectơ định hướng cho vectơ
2, 3v
Đáp số:
2 13 3 13
,
13 13
9.1.3. Phép biểu diễn chính tắc của vectơ trong mặt phẳng
Các vectơ đơn v
1, 0 0, 1i và j
lần lượt chỉ chiều ơng của các trục
Ox
O y
được gọi c vectơ sở chính tắc. Bất k vectơ trong mặt phẳng
1 2
,v v v
có thể được biểu diễn như là một tổ hợp tuyến tính của các vectơ
,i j
1 2 1 2 1 2
, 1,0 0,1v v v v v v i v j
Phép biểu diễn trên đây gọi là phép biểu diễn chính tắc của vectơ
v
và là phép biểu
diễn duy nhất qua các vectơ sở chính tắc. Các thành phần
1 2
,v v
được gọi lần lượt
thành phần nằm ngang và thành phần thẳng đứng của
v
.
Hình 9.11
Ví dụ 9.6. Tìm biểu diễn chính tắc của vectơ
Nếu
3 2 , 2 5 4u i j v i j và w i j
thì biểu diễn chính tắc của vectơ
2 5 u v w
là gì?
Đáp số:
5 33i j
Ví dụ 9.7. Vectơ liên kết hai điểm
Tìm biểu diễn chính tắc của vectơ PQ biết
3, 4 2, 6P và Q
.
Đáp số:
5 10i j
Ví dụ 9.8. Tính toán hợp lực
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 12
Hai lực F
1
F
2
cùng tác động lên một vật thể. Giả sử lực F
1
độ lớn 3N và cùng
hướng vectơ (-i), lực F
2
độ lớn 2N cùng hướng với vectơ
3 4
5 5
u i j
. Tìm lực tác
động thêm F
3
vào vật để vật đứng yên.
Giải
Hình 9.12
Để vật đứng yên thì
1 2 3
0F F F
.
1 2
6 8
3 ; 2
5 5
F i F u i j
.
Ta có
3 1 2
9 8
5 5
F F F i j
2 2
3
9 8 1
|| || 145 ( ).
5 5 5
F N
9.2. HỆ TỌA ĐỘ VÀ VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
3
9.2.1. Hệ tọa độ ba chiều
Ta đã biết, mỗi điểm trong mặt phẳng được biểu diễn bởi cặp số thực thứ tự
,a b
, đó
a
hoành độ,
b
tung độ. Đó do, mặt phẳng được gọi không gian
hai chiều. Để biểu diễn các điểm trong không gian, trước tiên ta chọn một điểm cố định
O
, gọi điểm gốc ba đường thẳng định hướng đi qua
O
đôi một vuông góc với
nhau, được gọi các trục tọa độ ta gọi trục
x
, trục
y
, trục
z
. Ba trục tọa độ xác
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 13
định ba mặt phẳng tọa độ. Mặt phẳng
xy
mặt phẳng chứa trục
x
trục
y
; mặt phẳng
yz
là mặt phẳng chứa trục
y
và trục
z
; mặt phẳng
xz
là mặt phẳng chứa trục
x
và trục
z
.
Hình 9.13. Hệ trục tọa độ trong không gian ba chiều
Hình 9.14
Với bất điểm
P
trong không gian, gọi
a
khoảng cách đã định hướng từ mặt
phẳng
yz
đến
P
, gọi
b
khoảng cách từ mặt phẳng
xz
đến
P
, gọi
c
khoảng cách từ
mặt phẳng
xy
đến
P
. Khi đó, ta biểu diễn điểm
P
bởi một bộ sắp thứ tự
, ,a b c
các số
thực và ta gọi
, , a b c
là các tọa độ của
P
;
a
là hoành độ,
b
là tung độ,
c
là cao độ.
Ví dụ 9.9: Vẽ các điểm sau trong không gian ba chiều (không sử dụng công nghệ):
a.
3, 4, 5
b.
10, 20, 10
c.
12, 6 )( , 12
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 14
a.
12, 18, 6
e.
20, 10, 18
Giải
Bước 1: Vẽ trục
x
và trục
y
, đánh dấu đoạn chia. Phác họa mặt phẳng
xy
.
Bước 2: Vẽ trục
z
, đánh dấu đoạn chia. Sử dụng nét đứt cho các phần bị che khuất.
Bước 3: Vẽ các khoảng cách
3 4x và y
trên mặt phẳng
xy
. đậm các đoạn thẳng
vuông góc với các trục
x
y
. Bạn thể sử dụng bút chì màu hoặc bút dạ để m việc
này.
Bước 4: Vẽ khoảng cách
z
. Vẽ đường nối từ mặt phẳng
xy
. Ta có điểm
3, 4, 5 .P
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 15
Các điểm còn lại được vẽ tương tự như trong hình dưới đây.
Trong
2
, khoảng cách từ gốc tọa độ
0,0O
tới điểm
,a b
2 2
d a b
.
Trong
3
, khoảng cách từ gốc tọa độ
0,0,0O
tới điểm
, ,a b c
2 2 2
d a b c
.
Hình vẽ 9.15. Khoảng cách từ gốc tọa độ tới điểm (a, b, c)
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 16
Công thức khoảng cách 3 chiều
Khoảng cách
1 2
PP
giữa các điểm
1 1 2 3 2 2 2 2
, , à P , ,P x y z v x y z
là:
2 2 2
1 2 2 1 2 1 2 1
PP x x y y z z
Ví dụ 9.10. Tìm khoảng cách giữa điểm
10, 20, 10 à Q -12, 6, 12P v
Đáp số:
6 19
.
9.2.2. Đồ thị trong
3
Đồ thị của một phương trình trong
3
tập hợp c điểm
, ,x y z
tọa đthỏa
mãn phương trình đó. Đồ thị này được gọi là một mặt.
Mặt phẳng
Bài học vẽ hình: Vẽ mặt thẳng đứng
2x
mặt nằm ngang
0y
trong không gian
ba chiều.
Bắt đầu với mặt phẳng
xy
trục
z
như trong dụ 1, ta vẽ đường thẳng
2x
trong mặt phẳng. y giờ, qua mỗi đầu mút của đoạn thẳng đã vẽ, ta vẽ các đoạn thẳng
song song với trục
z
.
bóng phần mặt phẳng
2x
không bị che khuất trong mặt phẳng
xy
. Xóa các
phần bị khuất và vẽ nét đứt các phần bị khuất của các trục.
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 17
Tương tự, ta vẽ và tô bóng mặt phẳng
0y
. Vẽ giao tuyến của hai mặt.
Sử dụng bút chì màu hay bút dạ để phân biệt các mặt phẳng.
Ví dụ 9.11. Vẽ đồ thị các mặt phẳng cho bởi các phương trình sau:
) 4 ) 5 ) 3 2 6a x b y z c x y z
Đáp số:
Mặt cầu
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 18
Mặt cầu tập hợp các điểm trong không gian cách một điểm cố định một khoảng
cách cho trước.
Nếu
, , P x y z
một điểm trên mặt cầu tâm
, , C a b c
với bán kính
r
thì khoảng
cách từ
C
đến
P
bằng
r
. Vậy
2 2 2
r x a y b z c
.
Hình vẽ 9.16. Đồ thị của mặt cầu tâm (a,b,c) và bán kính r.
Phương trình mặt cầu: Phương trình chính tắc của mặt cầu có m
, ,a b c
bán kính
r
là:
2 2 2
2
x a y b z c r
Đặc biệt, nếu tâm là gốc
O
thì phương trình mặt cầu là:
2 2 2 2
x y z r
dụ 9.12. Chỉ ra rằng
2 2 2
4 6 3 0x y z x y
phương trình của một mặt
cầu, tìm tâm và bán kính của nó.
Đáp số:
2 2 2
( 2 ) ( 3) 1 6x y z
Mặt trụ
Một vết cắt của mặt trong không gian đường cong được bằng cách giao mặt
cầu với mặt phẳng. Nếu các mặt phẳng song song cắt một mặt cho trước các vết cắt
các đường cong đồng dạng với nhau, mặt cho trước được gọi mặt trụ. Ta định nghĩa
mặt trụ với các vết cắt chính
C
gọi đường chuẩn các đường sinh
L
mặt được
bằng cách di chuyển các đường thẳng song song với
L
dọc theo biên của đường cong
C
,
như trong hình vẽ 9.17.
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 19
Hình 9.17. Mặt trụ
Chúng ta chủ yếu xét các mặt trụ với đường chuẩn một đường conic đường
sinh là một trong các trục tọa độ. Chẳng hạn, ta có:
2 2
5x y
( khuyết
z
) là mặt trụ tròn với các đường sinh song song với trục
z
.
2 2
9y z
( khuyết
x
) là mặt trụ hyperbolic với các đường sinh song song với trục
x
.
2 2
2 25x z
( khuyết
y
) là mặt trụ elliptic với các đường sinh song song với trục
y
.
Mặt trụ tròn Mặt trụ hyperbolic Mặt trụ elliptic
Hình 9.18. Các loại mặt trụ
9.2.3. Vectơ trong
3
Một vectơ trong
3
một đoạn thẳng định hướng trong không gian. Vectơ
1 2
PP
với
điểm bắt đầu
1 1 1 1
, ,P x y z
và điểm kết thúc
2 2 2 2
, ,P x y z
có dạng biểu diễn thành phần là
1 2 2 1 2 1 2 1
, ,PP x x y y z z
Phép cộng hai vecphép nhân của vectơ bởi một vô hướng trong không gian
3
được định nghĩa như trong không gian
2
. Ngoài ra, các tính chất đại số của vectơ trong
3
cũng giống như trong
2
.
Ba vectơ sau đây đóng vai trò quan trọng trong không gian
3
:
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Trang 20
1,0,0 0,1,0 0,0,1i j k
Các vectơ
, ,i j k
được gọi các vectơ sở chuẩn. Chúng độ dài bằng 1
có cùng hướng với hướng dương với các trục
, , x y z
.
Với gốc tọa độ O vectơ
1 2 3
( , , )Q a a a
, ta thể biểu diễn vectơ
OQ
ới
dạng:
1 2 3
O Q a i a j a k
Hơn nữa, vec
1 2
PP
với điểm bắt đầu
1 1 1 1
, ,P x y z
điểm kết thúc
2 2 2 2
, ,P x y z
dạng biểu diễn là
1 2 2 1 2 1 2 1
( ) ( ) ( )PP x x i y y j z z k
,
và có độ dài
2 2 2
1 2 2 1 2 1 2 1
|| || ( ) ( ) ( )P P x x y y z z
.
Hình 9.19
dụ 9.13. Tìm dạng biểu diễn chuẩn của vectơ
P Q
với điểm bắt đầu
1, 2, 2P
điểm kết thúc
3, 2, 4 .Q
Đáp số:
4 4 2PQ i j k
dụ 9.14. m đlớn của vectơ
2 3 5v i j k
khoảng cách giữa hai điểm
1, 1, 4A
1, 1, 4A
2, 3, 8B
.
Đáp số:
|| || 38 , || || 13v AB

Preview text:

Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Mục lục ...................................................................................................................... 1
Chương 9. VECTƠ . ..............................................................................................................
9.1. VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG ............................................................................... 3
9.1.1. Giới thiệu vectơ ................................................................................................... 3
9.1.2. Các phép toán vectơ ............................................................................................ 4
9.1.3. Phép biểu diễn chính tắc của vectơ trong mặt phẳng........................................ 10
9.2. TỌA ĐỘ VÀ VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN ....................................................... 15
9.2.1. Hệ tọa độ ba chiều ............................................................................................. 12
9.2.2. Đồ thị trong không gian .................................................................................... 16
9.2.3. Vectơ trong không gian ..................................................................................... 19
9.3. TÍCH VÔ HƯỚNG .................................................................................................... 21
9.3.1. Định nghĩa tích vô hướng ................................................................................. 21
9.3.2. Góc giữa hai vectơ ............................................................................................ 22
9.3.3. Cosin định hướng .............................................................................................. 23
9.3.4. Phép chiếu ......................................................................................................... 24
9.3.5. Công như một tích vô hướng ............................................................................ 25
9.4. TÍCH CÓ HƯỚNG ..................................................................................................... 27
9.4.1. Định nghĩa tích có hướng .................................................................................. 27
9.4.2. Biểu diễn hình học của tích có hướng ............................................................... 27
9.4.3. Tính chất của tích có hướng .............................................................................. 29
9.4.4. Tích hỗn tạp và thể tích ..................................................................................... 30
9.4.5. Moment quay .................................................................................................... 31
9.5. ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN ............................................................. 33
9.5.1. Phương trình đường thẳng trong không gian .................................................... 33
9.5.2. Phương trình tham số ........................................................................................ 33
9.5.3. Tham số hóa đường cong .................................................................................. 41
9.6. MẶT TRONG KHÔNG GIAN .................................................................................. 43 Trang 1
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
9.6.1. Các dạng phương trình của mặt phẳng trong không gian ................................. 43
9.6.2. Phương pháp vectơ đo khoảng cách trong không gian ..................................... 49
9.7. CÁC MẶT BẬC HAI ................................................................................................. 53
9.7.1. Các mặt bậc hai ................................................................................................. 53
9.7.2. Phương pháp phác họa mặt bậc hai .................................................................. 57
Bài tập chương 9 ......................................................................................................... 65 Trang 2
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian Chương 9
VECTƠ TRONG MẶT PHẲNG VÀ TRONG KHÔNG GIAN 9.1. VECTƠ TRONG 2 
Nhiều ứng dụng của toán học liên quan đến những đại lượng có cả độ lớn và
hướng như lực, vận tốc, gia tốc và xung lượng. Vectơ là một công cụ quan trọng trong
toán học và trong phần này, chúng tôi giới thiệu về thuật ngữ và ký hiệu của biểu diễn vectơ.
9.1.1. Giới thiệu về vectơ
Một vectơ là một đại lượng có độ lớn và chiều (như vận tốc hay lực). Đôi khi chúng ta
biểu diễn vectơ như một đoạn thẳng có định hướng, một mũi tên nối từ điểm bắt đầu P
đến điểm kết thúc Q . Hướng của vectơ là hướng của mũi tên và độ lớn là chiều dài của
mũi tên (hình 9.1 a). Chúng ta có thể chỉ ra một vectơ bằng cách viết PQ nhưng trong 
thực hành, chúng ta nên viết là P Q . Thứ tự các ký tự chúng ta viết rất quan trọng, PQ
nghĩa là hướng của vectơ là từ P đến Q còn QP nghĩa là hướng của vectơ là từ Q đến
P . Ký tự đầu là điểm bắt đầu còn ký tự sau là điểm kết thúc. Chúng ta ký hiệu độ dài của
vectơ PQ là. Hai vectơ được gọi là bằng nhau nếu chúng có cùng độ lớn và chiều (hình 9.1 b).
a. Vectơ PQ có độ dài PQ b. Hai vectơ bằng nhau Trang 3
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Hình 9.1. Vectơ trong mặt phẳng
Một vectơ v với độ lớn bằng 0 gọi là vectơ không và được ký hiệu là 0. Vectơ 0
không có hướng cụ thể và được quy ước một hướng bất kỳ.
9.1.2. Các phép toán vectơ
1. Nếu vectơ khác vectơ không và s là một số thực thì vectơ sv gọi là một phép nhân
vô hướng của v . Vectơ sv có độ lớn gấp s lần độ lớn của vectơ v , cùng hướng
với vectơ v nếu s  0 và ngược hướng với vectơ v nếu s  0 .
Ta có PQ  QP và s0  0 với s là số thực tùy ý.
Hình 9.2. Một số vector tỷ lệ với vector u
2. Ta định nghĩa vectơ u  v là tổng của vectơ u và vectơ v . Với cách biểu diễn
theo quy tắc tam giác, vectơ u  v nối từ điểm bắt đầu của vectơ u đến điểm kết
thúc của vectơ v như trong hình vẽ 9.3a.
Vectơ u  v cũng có thể được biểu diễn theo quy tắc hình bình hành như trong hình vẽ 9.3b.
Phép cộng hai vectơ có tính giao hoán, tức là u  v  v  u .
Ta định nghĩa vectơ u – v là vectơ thỏa mãn v  u – v  u . Cách biểu diễn
vectơ u – v như trong hình vẽ 9.3c. Trang 4
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
a. Quy tắc tam giác b. Quy tắc hình bình hành c. Quy tắc hiệu Hình 9.3
Biểu diễn hình học của vectơ
Vectơ v được biểu diễn trong mặt phẳng tọa độ như trong hình vẽ 9.4, với
điểm bắt đầu là 0,0 và điểm kết thúc là v ,v . Khi đó v và v gọi là các thành 1 2  1 2
phần chuẩn của vectơ v và ta viết v  v ,v . 1 2 Hình 9.4
Các thành phần chuẩn của vectơ trong 2 
Nếu P a,b và Qc,d  là các điểm trong mặt phẳng tọa độ thì vectơ PQ có
biểu diễn duy nhất các thành phần chuẩn là PQ  c – a, d – b . Trang 5
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian Hình 9.5
Các phép toán vectơ có thể biểu diễn ở dạng thành phần. Cụ thể, ta có:
a , b  a , b  a  b , a  b ; 1 1 2 2 1 1 2 2
k a , b  ka , kb , với k tùy ý;
a , b  c , d  a  c , b  d
a , b – c , d  a – c , b – d
Những công thức trên có thể được kiểm chứng bởi hình học giải tích. Ví dụ, quy tắc nhân
vô hướng có thể thu được từ việc sử dụng các mối liên hệ được mô tả bởi hình 9.6 a, từ
9.6 b ta có thể thu được quy tắc cho phép nhân vectơ. Hình 9.6
Ví dụ 9.1. Phép toán vectơ: Cho các vectơ u  2,  3 và v  1, 7 , tìm 3 1 a. u  v b. u c. 3u  v 4 2 Đáp số: a. 1, 4 b. 3 / 2,  9 / 4 c. 13 / 2,  25 / 2 Trang 6
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Vectơ au  bv gọi là một sự kết hợp tuyến tính của vectơ u và vectơ v .
Nếu u  u ,u và v  v ,v thì 1 2 1 2
au  bv  a u , u  b v , v  au  bv , au  bv 1 2 1 2 1 1 2 2
Các phép cộng và nhân vectơ bởi vô hướng khá giống với phép cộng và nhân thông
thường. Định lý sau trình bày một số tính chất hữu ích cho các phép toán vectơ :
Định lý 9.1. Các tính chất của phép toán vectơ Cho các vectơ u, ,
v w trong mặt phẳng và các vô hướng s và t . Ta có Tính chất giao hoán: u  v  v  u Tính chất kết hợp:
u  v  w  u  v  w
Tính chất kết hợp của phép nhân: stu  stu
Tính đồng nhất của phép cộng: u  0  u
Tính đảo ngược của phép cộng: u   u    0
Tính chất phân phối các vectơ: s  tu  su  tu
Tính chất phân phối các vô hướng:
s u  v  su  sv
Ví dụ 9.2. Sử dụng vectơ chứng minh các tính chất hình học
Chứng minh rằng đoạn thẳng nối hai trung điểm hai cạnh của một tam giác thì song song
với cạnh thứ ba và có độ dài bằng một nửa cạnh thứ ba. Hình 9.7 Trang 7
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian Giải
Xét tam giác ABC và P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AC và BC . 1 1
Theo giả thiết thì AP  AC và BQ  BC , ta cần chứng minh rằng PQ song song với AB 2 2 1 1 và PQ 
AB , nghĩa là ta cần thiết lập phương trình vectơ PQ  AB . 2 2 Ta có 1 AB  A P  PQ  Q B  AC  PQ  BQ 2 1 1 1  ( A B  BC )  P Q  B C  AB  P Q 2 2 2
Vậy ta có 1 AB  PQ . (Điều phải chứng minh). 2
Khi một vectơ u được biểu diễn ở dạng thành phần u  u , u , độ dài của vectơ u 1 2 được tính bởi 2 2 || u ||  u  u 1 2
Đây là một ứng dụng đơn giản của định lý Pytago như trong hình 9.8a.
Một mối quan hệ quan trọng liên quan đến độ dài của các vectơ ,
u v bất kỳ là bất đẳng thức tam giác
|| u  v ||  || u ||  || v ||
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi các vectơ u và v cùng hướng. Để thiết lập bất đẳng thức
tam giác, ta có thể sử dụng hình 9.8b. a. Độ dài vector u
b. Bất đẳng thức tam giác Trang 8
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian Hình 9.8
Đối với dạng thành phần, các vectơ bằng nhau nếu các thành phần của chúng bằng nhau, nghĩa là
Nếu u  u , u và v  v , v thì ta định nghĩa 1 2 1 2 u  v 1 1 u  v   u  v  2 2
Ví dụ 9.3. Nếu u  8 , 2  vàv  3
 , 5 , tìm s và t sao cho su  tv  w biết w  2, 8 .
Đáp số: s  1, t  2 .
Ví dụ 9.4. Sử dụng vectơ trong bài toán vận tốc.
Con tàu đặc biệt, Earthrace, thu hút sự chú ý khi nó chuyển động. Một con sông rộng 4 dặm
chảy về hướng nam với tốc độ dòng chảy 5 dặm/ giờ. Trong một cuộc triển lãm, con tàu
phải chạy thẳng từ đông sang tây, qua một điểm quan sát trong 20 phút. Hỏi hướng đi cần
đạt được của con tàu? Hình 9.9. Con tàu Earthrace Giải Trang 9
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian \ Hình vẽ 9.10
Giả sử B là vectơ vận tốc của con tàu theo hướng hợp với phương ngang một góc
. Nếu dòng chảy của con sông có vận tốc C thì C  5 mi / h và C chỉ hướng nam.
Hơn nữa, bởi vì con tàu chuyển động từ đông sang tây trong 20 phút (tức là 1/3 giờ), vận
tốc hữu dụng của con tàu là vector V chỉ hướng tây. Ta sẽ tính V để tìm vận tốc hữu
dụng của con tàu cũng như tìm độ lớn và hướng của B .
V = Độ rộng con sông / thời gian chuyển động 4   12 (m i / h) 1 / 3
Vận tốc hữu dụng của con tàu V là tổng của B và C . Vì V và C vuông góc
với nhau, theo định lý Pytago ta tìm được 2 2 2 2
| B |  | V |  | C |  12  5  13
Dựa vào hình vẽ 9.10, ta có 5  1 5 ta n   h a y   ta n ( )  0 .3 9 4 8 . 1 2 1 2
Vậy con tàu chuyển động với vận tốc 13 mi / h theo hướng hợp với phương ngang một
góc xấp xỉ 0.3948 rad hay 22.62o .
Một vectơ đơn vị là một vectơ có độ dài bằng 1 và một vectơ định hướng cho
vectơ v khác không cho trước là một vectơ đơn vị u cùng hướng với vectơ v, xác định bởi v u  . | v | Trang 10
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Ví dụ 9.5. Tìm một vectơ định hướng cho vectơ v  2,  3 2 13 3  13 Đáp số: , 13 13
9.1.3. Phép biểu diễn chính tắc của vectơ trong mặt phẳng
Các vectơ đơn vị i  1, 0 và j  0, 1 lần lượt chỉ chiều dương của các trục
O x và O y và được gọi là các vectơ cơ sở chính tắc. Bất kỳ vectơ trong mặt phẳng v  v ,v  1 2
có thể được biểu diễn như là một tổ hợp tuyến tính của các vectơ i, j vì
v  v , v  v 1, 0  v 0,1  v i  v j 1 2 1 2 1 2
Phép biểu diễn trên đây gọi là phép biểu diễn chính tắc của vectơ v và là phép biểu
diễn duy nhất qua các vectơ cơ sở chính tắc. Các thành phần v,v
1 2 được gọi lần lượt là
thành phần nằm ngang và thành phần thẳng đứng của v. Hình 9.11
Ví dụ 9.6. Tìm biểu diễn chính tắc của vectơ
Nếu u  3i  2 j, v  2i  5 j và w  i  4 j thì biểu diễn chính tắc của vectơ 2u 5v  w là gì? Đáp số: 5i  33 j
Ví dụ 9.7. Vectơ liên kết hai điểm
Tìm biểu diễn chính tắc của vectơ PQ biết P3,   4 v à Q 2  ,  6 . Đáp số: 5i  10 j
Ví dụ 9.8. Tính toán hợp lực Trang 11
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Hai lực F1 và F2 cùng tác động lên một vật thể. Giả sử lực F1 có độ lớn là 3N và cùng
hướng vectơ (-i), lực F2 có độ lớn là 2N và cùng hướng với vectơ 3 4 u  i  j . Tìm lực tác 5 5
động thêm F3 vào vật để vật đứng yên. Giải Hình 9.12
Để vật đứng yên thì F F F  0 . 1 2 3 6 8
F   3i ; F  2u  i  j . 1 2 5 5 Ta có 9 8 F   F  F  i  j 3 1 2 5 5 2 2  9   8  1 | F |    145 (N ). 3      5   5  5
9.2. HỆ TỌA ĐỘ VÀ VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN 3 
9.2.1. Hệ tọa độ ba chiều
Ta đã biết, mỗi điểm trong mặt phẳng được biểu diễn bởi cặp số thực có thứ tự
a,b, ở đó a là hoành độ, blà tung độ. Đó là lí do, mặt phẳng được gọi là không gian
hai chiều. Để biểu diễn các điểm trong không gian, trước tiên ta chọn một điểm cố định
O , gọi là điểm gốc và ba đường thẳng định hướng đi qua O đôi một vuông góc với
nhau, được gọi là các trục tọa độ mà ta gọi là trục x, trục y , trục z . Ba trục tọa độ xác Trang 12
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
định ba mặt phẳng tọa độ. Mặt phẳng xy là mặt phẳng chứa trục x và trục y ; mặt phẳng
yz là mặt phẳng chứa trục y và trục z ; mặt phẳng xzlà mặt phẳng chứa trục x và trục z .
Hình 9.13. Hệ trục tọa độ trong không gian ba chiều Hình 9.14
Với bất kì điểm P trong không gian, gọi a là khoảng cách đã định hướng từ mặt
phẳng yz đến P , gọi b là khoảng cách từ mặt phẳng xz đến P , gọi c là khoảng cách từ
mặt phẳng xy đến P . Khi đó, ta biểu diễn điểm P bởi một bộ sắp thứ tự a,b,c các số
thực và ta gọi a, b, c là các tọa độ của P ; a là hoành độ, b là tung độ, c là cao độ.
Ví dụ 9.9: Vẽ các điểm sau trong không gian ba chiều (không sử dụng công nghệ): a. 3, 4, 5 b. 10, 20, 10 c. (12, 6, 12) Trang 13
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian a.  1  2, 18, 6 e. 20, 1  0, 1  8 Giải
Bước 1: Vẽ trục x và trục y , đánh dấu đoạn chia. Phác họa mặt phẳng xy.
Bước 2: Vẽ trục z , đánh dấu đoạn chia. Sử dụng nét đứt cho các phần bị che khuất.
Bước 3: Vẽ các khoảng cách x  3 và y  4 trên mặt phẳng xy. Tô đậm các đoạn thẳng
vuông góc với các trục x và y . Bạn có thể sử dụng bút chì màu hoặc bút dạ để làm việc này.
Bước 4: Vẽ khoảng cách z . Vẽ đường nối từ mặt phẳng xy. Ta có điểm P3, 4,   5 . Trang 14
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Các điểm còn lại được vẽ tương tự như trong hình dưới đây. Trong 2
 , khoảng cách từ gốc tọa độ  O 0,  0 tới điểm  , a b là 2 2 d  a  b . Trong 3
 , khoảng cách từ gốc tọa độ O0,0,0 tới điểm  , a , b  c là 2 2 2 d  a  b  c .
Hình vẽ 9.15. Khoảng cách từ gốc tọa độ tới điểm (a, b, c) Trang 15
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Công thức khoảng cách 3 chiều
Khoảng cách PP giữa các điểm P x , y , z à v P x , y , z là: 1  1 2 3  2  2 2 2  1 2
PP   x  x 2  y  y 2  z  z 2 1 2 2 1 2 1 2 1
Ví dụ 9.10. Tìm khoảng cách giữa điểm P10, 20, 1  0 à v Q-12, 6, 12 Đáp số: 6 19 . 9.2.2. Đồ thị trong 3 
Đồ thị của một phương trình trong 3
 là tập hợp các điểm x, y, z có tọa độ thỏa
mãn phương trình đó. Đồ thị này được gọi là một mặt.  Mặt phẳng
Bài học vẽ hình: Vẽ mặt thẳng đứng x  2 và mặt nằm ngang y  0 trong không gian ba chiều.
Bắt đầu với mặt phẳng xy và trục z như trong ví dụ 1, ta vẽ đường thẳng x  2
trong mặt phẳng. Bây giờ, qua mỗi đầu mút của đoạn thẳng đã vẽ, ta vẽ các đoạn thẳng song song với trục z .
Tô bóng phần mặt phẳng x  2 không bị che khuất trong mặt phẳng xy. Xóa các
phần bị khuất và vẽ nét đứt các phần bị khuất của các trục. Trang 16
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Tương tự, ta vẽ và tô bóng mặt phẳng y  0 . Vẽ giao tuyến của hai mặt.
Sử dụng bút chì màu hay bút dạ để phân biệt các mặt phẳng.
Ví dụ 9.11. Vẽ đồ thị các mặt phẳng cho bởi các phương trình sau: ) a x 4 ) b y  z 5 ) c x3y 2z 6 Đáp số:  Mặt cầu Trang 17
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian
Mặt cầu là tập hợp các điểm trong không gian cách một điểm cố định một khoảng cách cho trước. Nếu P , x ,
y z là một điểm trên mặt cầu tâm C , a ,
b c với bán kính r thì khoảng 2 2 2
cách từ C đến P bằng r . Vậy r  x a  y   b z c .
Hình vẽ 9.16. Đồ thị của mặt cầu tâm (a,b,c) và bán kính r.
Phương trình mặt cầu: Phương trình chính tắc của mặt cầu có tâm  , a , b  c và bán kính r là:
  2  2    2 2 x a y b z c r
Đặc biệt, nếu tâm là gốc O thì phương trình mặt cầu là: 2 2 2 2 x  y  z  r
Ví dụ 9.12. Chỉ ra rằng 2 2 2
x  y  z  4 x  6 y  3  0 là phương trình của một mặt
cầu, tìm tâm và bán kính của nó. Đáp số: 2 2 2
( x  2 )  ( y  3)  z  1 6  Mặt trụ
Một vết cắt của mặt trong không gian là đường cong có được bằng cách giao mặt
cầu với mặt phẳng. Nếu các mặt phẳng song song cắt một mặt cho trước và các vết cắt là
các đường cong đồng dạng với nhau, mặt cho trước được gọi là mặt trụ. Ta định nghĩa
mặt trụ với các vết cắt chính C gọi là đường chuẩn và các đường sinh L là mặt có được
bằng cách di chuyển các đường thẳng song song với L dọc theo biên của đường cong C , như trong hình vẽ 9.17. Trang 18
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian Hình 9.17. Mặt trụ
Chúng ta chủ yếu xét các mặt trụ với đường chuẩn là một đường conic và đường
sinh là một trong các trục tọa độ. Chẳng hạn, ta có: 2 2
x  y 5 ( khuyết z ) là mặt trụ tròn với các đường sinh song song với trục z . 2 2
y  z 9 ( khuyết x) là mặt trụ hyperbolic với các đường sinh song song với trục x. 2 2
x  2 z  25 ( khuyết y ) là mặt trụ elliptic với các đường sinh song song với trục y .
Mặt trụ tròn Mặt trụ hyperbolic Mặt trụ elliptic
Hình 9.18. Các loại mặt trụ 9.2.3. Vectơ trong 3  Một vectơ trong 3
 là một đoạn thẳng có định hướng trong không gian. Vectơ PP 1 2 với
điểm bắt đầu P x , y , z và điểm kết thúc P x , y ,z có dạng biểu diễn thành phần là 2  2 2 2  1  1 1 1
PP  x  x , y  y , z  z 1 2 2 1 2 1 2 1
Phép cộng hai vectơ và phép nhân của vectơ bởi một vô hướng trong không gian 3 
được định nghĩa như trong không gian 2
 . Ngoài ra, các tính chất đại số của vectơ trong 3  cũng giống như trong 2  .
Ba vectơ sau đây đóng vai trò quan trọng trong không gian 3  : Trang 19
Chương 9: Vectơ trong mặt phẳng và không gian i  1,0,0 j  0,1,0 k  0,0,1
Các vectơ i, j, k được gọi là các vectơ cơ sở chuẩn. Chúng có độ dài bằng 1 và
có cùng hướng với hướng dương với các trục , x , y z .
Với gốc tọa độ O và vectơ Q (a , a , a ) , ta có thể biểu diễn vectơ 1 2 3 O Q dưới dạng: O Q  a i  a j  a k 1 2 3 Hơn nữa, vectơ PP P x , y ,z P x , y ,z
1 2 với điểm bắt đầu và điểm kết thúc có 2  2 2 2  1  1 1 1 dạng biểu diễn là
PP (x x )i (y  y ) j (z z )k 1 2 2 1 2 1 2 1 , và có độ dài 2 2 2
| P P |  ( x  x )  ( y  y )  ( z  z ) . 1 2 2 1 2 1 2 1 Hình 9.19
Ví dụ 9.13. Tìm dạng biểu diễn chuẩn của vectơ P Q với điểm bắt đầu P 1  , 2, 2 và
điểm kết thúc Q3,  2, 4.
Đáp số: PQ  4i – 4 j  2k
Ví dụ 9.14. Tìm độ lớn của vectơ v  2i  3 j  5k và khoảng cách giữa hai điểm A1, 1,   4 A1, 1,   4 và B 2  , 3, 8 .
Đáp số: | v |  38 , | AB | 13 Trang 20