Chương III MT S QUY LU T PHÂN PH I XÁC SU T THÔNG D NG
§1. Quy lut nh th c-B(n,p)
3.1. Bắn 5 viên đạn vào m c tiêu. Xác su ất trúng đích ca m i l n b ng ắn như nhau và bằ
0,2. Mun phá hu m c tiêu ph i có ít nh t 3 viên trúng m c tiêu. Tìm xác su t m c tiêu b
phá hu.
Gii: Coi m i l n b n là m t phép th ta có 5 phép t h đc l p, trong m i phép th ch 2
kh năng đối l p ho c trúng ho t m c t iêu, xác su t trúng m c t iêu c a m i l n b n ặc trượ
đều b ng 0,2 . V y i toán tho mãn l Bernoulli. ược đ
Gi X là s viên đạn bn trúng t X là bi n ngế u nhiên tuân theo quy lu t nh t h c v i các
tham s n = 5 p = 0,2. Vy xác su t m c tiêu b p hu chính là xác su t để X3.
Theo công thc Bernoulli.
P(X 3)= P
+ P+ P=
= C
(0,2) (0,8) + C(0,2) (0,8) + C(0,2) (0,8)
= 0,0579
3.2. Một gia đình 5 con. Tìm xác su t sao cho trong s đó có:
a. 2 con trai
b. Kng quá 2 con trai.
Gi thi t xác su t sinh con trai là 0,51 . ế
3.3. Thng cho t h y c chào hàng 3 l n t1 l cng. N u chào hàng 12 ần bán đượ ế
ln và gi X s lần bán đượcng t X tuân theo quy lu t ? T i sao?
3.4. Mt n công nn qu n lý 12 máy d t. Xác su m i máy trong kho ng t h i gian ất để
cần đến s chăm sóc của n công nhân là 1/ 3. Tính xác su t:
a. Trong khong th i gian có 4 máy c t n đến s chăm sóc của n công nn.
b. Trong khong th i gian t 3 d n 6 máy c n s ế ần đế chăm sóc của n công nhân.
DS: a. P = 0,238
b. = 0,751
3.5. Vic sn xu t ra các s n ph c ti c l p. Hẩm đượ ến hành đ i phi sn xu t m t bao ỗi đợ
nhiêu sn phẩm để trung bình có c 10 sđượ n ph t tiêu chu n bi t r ng xác su c m đạ ế ất đượ
sn ph t tiêu chu n là 0,8 . ẩm đạ
DS: sn = 13 n ph m
3.6. Trong mt lô hàng có 800 sn ph m lo i 1 200 s n ph m lo i 2. L y ngu nhiên ra 5
sn ph c có hn l i. Gẩm theo phương thứ i Xs sn ph m lo i 1 l y được.
a. X tuân t heo quy lut gì? Vi t bi u th c xác su t t ng quát cế a quy lu t.
b. Tìm () ()
c. Tìm s sn ph m lo i 1 trung bình được l y ra tính kh ng đ xảy ra điều đó.
ĐS: a. X tuân theo quy luật nh th c v i các tham s = 5 = 0,8.
Px =
(0,8) (0,2) ⋅;x = 0,5
b. E(X) = 4; V(X) = 0,8
c. X
≈4; P(X = X) = 0,4096
3.7. Xác su sất đ n ph m s n xu t ra b h ng b ng 0,1 .
a. Tìm xác su trong 5 sất để n phm sn xu t ra có không quá 2 s n ph m h ng.
b. Tìm s sn ph m h ng trung bình trong 5 s n ph ẩm đó.
c. Tìm s sn ph m h ng có kh y ra nhi u nh t. năng xả
3.8. Gieo 10.000 ht gi ng v i c su m i h t gi ng n y m m là 0,85 . Gất để i X là s ht
ny m m.
a. X tn theo quy lut ?
b. Tìm () ().
3.9. Xác suất đ m i hành khách ch m tàu là 0,02 . Tìm s khách ch m có kh y ra năng xả
nhiu nh t trong 855 hành khách.
ĐS: 17 hành khách.
3.10. Xác suất để kh i b nh khi dùng lo i thu c A là 3/4. Có 5 người m c b nh B dùng
thuc A. Tìm xác su t:
a. Có 3 người kh i b nh.
b. Có ít nhất 1 người kh i b nh.
c. Có nhiu nh i kh i b nh. ất 2 ngườ
ĐS: a. P = 0,263;
b. P = 0,999902;
c. = 0,1035
3.11. Tìm phương sai của bi n ngế u nhiên là s l n xu t hi n bi n c ế A trong hai phép
th độc l p P(A) = p trong m i phép th , bi t r ng ế E(X) = 1,2.
ÐS: V(X) = 0,48.
3.12. Tiến hành các phép th đc l p v i xác su t xu t hi n bi n c trong m i phép th ế đều
bng . Tìm np p ếu phương sai của s l n xu t hi n bi n c trong ba phép th ế đc l p là
0,63 .
3.13. M t kho hàng chuyên cung cp hàng cho 12 cang. Xác su m i cất để ửa hàng đặt
hàng cho kho đó trong ngày là 0,3 . Tìm s đơn đặt hàng có kh u nh t cho m t năng nhiề
ngày và xác sut tương ứng v i nó.
ĐS: 3 đơn đặtng; P = 0,2397.
3.14. Bia bắn được chia làm 2 vòng, xác su t b n trúng vòng trong 0,7 còn trúng vòng
ngoài là 0,3 . Tìm xác sut sao cho b n thì ắn 3 viên đạ được ít ra là 29 điểm biết r ng b n
trúng vòng trong thì được 10 điểm, trúng vòng ngoài thì được 9 điểm.
ĐS: P = 0,784.
3.15. M t nghiên cu cho th y công ch c cho r ng vi c ngh m hai ngày m t t u n s 70%
nâng cao được hi u su t công tác. N u ch n ng ế u nhiên 15 công ch c m t b để ph ng
vn t xác su có ít nh ng ý vất để ất 10 người đồ i ý ki n trên là bao nhiêu? ế
§2. Quy lut siêu b i - M (m, n)
3.16. Trong kho 10 cái lốp xe, trong đó có 3 cái hỏng. Ly ngu nhiên 4 cái l l p cho ốp để
mt xe. N u gế i s l p xe b h ngt h đưc l y ra thì X tn theo quy lu t nào? Hãy
gii thích?
3.17. Trong s 20 công nn c a m ột công ty có 12 người có tay ngh khá. Tìm c su ất để
kim tra ngu nhiên tay ngh c a 5 công nn tcó ít nh i có tay ngh khá. ất 3 ngườ
3.18. Để t hanh toán 1 tri ng ti n hàng, m t khách ng gian l ã xu đồ ận đ ếp l n 5 t 50
ngàn tin gi v i 15 t t i n th t. Ch c a hàng rút ngu nhiên 3 t gi y b m tra ạc đem đi kiể
giao hn n u phát hi n b c gi thì cế m i t gi khách hàng ph n hai t th t. Tìm ải đề
s t i n ph tkhách có th ph i tr .
ĐS: 75 ngàn.
3.19. Trong 20 giy thôngo t hu thu nh p 3 gi y m c sai sót. Nhân viên ki m tra l y ế
ngu nhiên 5 gi ki m tra. y thông báo để
a. Thiết l p phân ph i c su t c a s gi y tng báo l i.
b. Tìm trung bình phương sai của s gi y thông báo l c ki m tra. ỗi đượ
3.20. Trong 100 bóng đèn có 40 bóng hỏng. Tìm xác su l c 3 bóng h ng trong 5 ất để ấy đượ
bóng được ki m tra ng u nhiên.
§3. Quy lut Poisson - P ( )
3.21. M t xe t i v n chuy u vào kho. Xác su khi v n chuy n m i chai b ển 1000 chai rư ất để
v0,004 . Tìm xác su sau khi v n chuy u b v . ất để ển có 5 chai rượ
Gii: Bài toán tho mãn l Bernoulli nên g ược đồ i X là s chai rượu b v khi v n chuy n t
là bi n ngế u nhiên t uân theo quy lu t nh th c. Song n quá l n, quá nh nên có th p
coi phân ph i x p x Poisson v i tham s là:
= np = 1000.0,004 = 4
Vy c su ất để 5 chai rượu b v là:
=4
5! =4
(2,71)5! = 0,1562
3.22. Tổng đài điện tho i ph c v 100 máy điện thoi. Xác su trong m i phút m i máy ất để
gọi đến t ìm sổng đài là 0,02 . T máy gọi đến tổng đài trung bình trong 1 phút.
ĐS: 2 máy
3.23. S khách hàng o m t c a hàng bách h trong m t gi bi n ng ế u nhiên tuân
theo quy lut Poisson v i m (s ật độ khách trung bình) 8 khách ng trong 1 gi . Tìm xác
sut để trong m t gi nào đó có hơn 4 khách vào.
ĐS: P = 0,9
3.24. M t lô hàng t l ph ph m là ế 4%. Người ta ki m tra 150 s n ph m c ủa lô hàng đó
nếu trong đó có không quá 2 phế ph m t hàng được ch p nh n. Tìm xác su lô ất để
hàng được ch p nh n.
3.25. Ti sân bay c 15 phút có m t chuy n ô tô buýt lo i 6 ch ng ế i ph c v ch khácho
trung tâm t nh ph. Bi t r ng sế khách ch đi ô tô phân phối Poisson vi m trung ật độ
nh là 8 người m t gi . Tìm xác su trong chuy ất để ến xe ti p theo: ế
a. Không khách o ch đi xe.
b. Xe s ch t khách.
c. Người ta s tăng thêm một xe ch khách n a n u xác su ế ất để hơn một ngưi ph i ch
chuyến xe sau lớn hơn 0,1 . Vậy có tăng thêm xe ch khách không?
3.26. C 5000 con cá bi c t có 1 con b nhi m khu n có h i cho sển đánh bắt đư c kho
con người.
Tìm xác suất để trong m t lô cá g m 1800 m t với đánh bắ có không quá 2 con b nhi m
khun.
§4. Quy lut phân ph u - U (a, b)ối đề
3.27. Nhu cu v mt loing hpn ph u trong kho ng [30;50] (t n/ tháng). ối đề
a. Xác định m m c su t. ật độ
b. Xác định hàm pn b c su t.
c. Tìm k v ọng toán và phương sai.
d. V đồ th hàm m xác su tm phân b c su t. ật độ
e. Tìm xác suất để nhu cu không vượt quá 45 t n.
DS: c. 40; 33,333; e. = 0,75
3.28. Khi thâm nhp m t th trường m i, doanh nghi p ch d ki c r ng t h ến đư đạt
được doanh s trungnh là 30 triệu đồng/tháng và độ l ch chu n 5 tri u. Tìm xác su t
để khi thâm nh p vào th trường đó doanh nghiệp s đạt đưc doanh s ít nh t là 32 tri u
đồng/ t háng.
§5. Quy lut lu th a - E ( )
3.29. Tui t h c a m t lo bi n ng i bóng đèn là ế u nhiên tuân t heo quy lu t lu t h a v i
m mt d c su ất như sau:
() = 0 v i < 0
1
1500  v i 0
a. Hãy xây dng hàm pn b xác su t.
b. Tìm t l các bóng đèn có tuổi th i 1500 gi .
IS: P = 0,632.
3.30. Th i gian ph c v m i khách hàng t i m t c a hàng m u d ch là bi n ng ế u nhiên X
tn t heo quy lut lu t h a v i hàm m c su ật đ ất như sau:
() = 5 v i > 0
0 vi < 0
Vi đưc tính b ng phút/ khách hàng.
a. Tìm xác suất để th i gian ph c v khách hàng nào đó sẽ n m trong kho ng t 0,4 đến 1
phút. hàng.
b. Tìm th i gian trung bình đ ph c v m t khách
DS: a. P = 0,13; b. E(X) = 0,2
3.31. Th i gian ch b c x ếp c a các con tàu t i m t b n c ế ng là bi n ngế u nhiên t n theo
quy lut lu th a v i hàm m xác su t là: ật độ
() = 󰇥2 v i > 0
0 vi < 0
Vi x đưc tính b ng tng. Tìm t h i gian ch đợi trung bình ca mỗi con tàu để đưc b c
xếp.
3.32. Kho ng ch th i gian mà hai khách hàng k ti n ngân hàng bi n ng ế ếp nhau đế ế u
nhiên pn phi lu th a v i trung bình là 3 phút. Gi s va có 1 khách đến. Tìm xác su t
để trong vòng ít nh t 2 phút n a m i khách t i n ngân hàng. i có ngườ ếp theo đế
§6. Quy lut chu n. (,)
3.33. Tìm xác sut để bi n ngế u nhiên pn ph i chu n h nh n gtr :
a. Trong khong (2,33; 2,33)
b. Trong khong (2; 1)
c. Trong khong (0,89; 2,5)
d. Lớn hơn 3,02
e. Nh hơn 2,5
3.34. Biến ngu nhiên tuân theo quy lu t chu n v i = 10; = 2. Tính xác su ất để X
nhn giá tr trong kho ng (8,12).
Gii: Theo gi thi t X phân ph i chu ng công th c ế ẩn, do đó áp dụ
P(a < X < b) = ΦΦ󰇡
󰇢
Ta có
P(8 < X < 12) = Φ12 102Φ810
2= 2Φ(1)
Tra bng Φ(1) = 0,3413
Vy P( 8 < X < 12) = 0,6826
3.35. Trọng lượng s n ph m do m ty t động sn xu t bi n ng ế u nhiên tuân theo
quy lut chu n v i
E(X) = 100 gam và độ l ch chu n 1 gam. S n phẩm được coi là đạt t iêu chu n k t hu t
nếu tr ng c t t ọng lượ ủa nó đạ 98 đến 102gam.
a. Tìm t l s n ph t tiêu chu n k t hu t cm đạ a nhà máy.
b. Tìm t l ph ph m c ế a nhày.
c. Gii t ch bằng đồ t h k t qu t ìm ế đưc ph n (a).
DS: a. 95,44%; b. 4,56%.
3.36. Trong h th ng t giá h n i, s ối đoái thả biến động ca t giá h ối đoái chịu s tác
động ca r t nhi u nhân t có t h xem như biến ngu nhiên pn ph i chu n. Gi s
một giai đoạn nào đó tỷ giá ca USD v i VND trung bình là 15000 đ và độ l ch chu n là
500 đ. Tìm xác su trong mất để ột ngày nào đó.
a. T giá s cao hơn 16000 đ
b. T gs th ấp hơn 14500 đ
c. T giá s nm trong kho ng t 14500đ đến 16500đ
3.37. Việc tiêu dùng điện hàng tng ca các h gia đình Hà N i là bi n ng ế u nhiên phân
phi chu n v i trung bình là 200KWh và độ l ch chu n 40KWh. Tìm xác su ch n ất để
ngu nhiên m t h gia đình thì h đó:
a. Có m n hàng tng trên ức tiêu dùng điệ 250KWh.
b. Có m i ức tiêu dùng điện hàng tháng dướ 180KWh
3.38. Chi u cao c a nam gi ng t nh ới khi trưở m n ngột vùng dân cư là biế u nhiên pn
phi chu n v i = 160 cm = 6 cm. M t thanh niên b coi là lùn n u chi u cao nh ế
hơn 155 cm.
a. Tìm t l thanh niên lùn c ủa ng đó.
b. Tìm xác suất để l y ng u nhiên 4 ngưi tít nh i không b lùn. ất 1 ngườ
3.39. Kích thưc chi ti t là bi n ngế ế u nhiên phân ph i chu n v i = 50 cm. Kích thước
thc t cế a các chi ti t không nh ế n 32 cm không l ớn hơn 68 cm. Tìm xác su l y t để
ngu nhiên m t chi ti c. ết có kích thướ
a. Lớn hơn 55 cm.
b. Nh n 40 cm.
DS: a. = 0,0823; b. = 0,0027
3.40. Năng suất lúa ca m t vùng là bi n ng ế u nhiên phân ph i chu n v i = 50 t / ha
= 3,6 t / ha. Tìm xác su g ất để t ngu nhiên 3 th a ru ng c ủa vùng đó thì có 2 t h a
ruộng có năng suất sai l ch so v ới năng suất trungnh không quá 0,5 t / ha.
Giải: Trước h t tìm xác su gế ất để t ngu nhiên 1 t h a ru ng b t k có năng suất sai l ch so
với năng sut trung bình không quá 0,5 t / ha.
(|50| < 0,5) = 20,5
0,6= 0,1114
Lúc đó xác suất để gt 3 th a ru ng có 2 t h t sai l ch so v t trung a có năng suấ ới năng suấ
nh không vượt q 0,5 t c tìm theo công th c Bernoulli. ạ/ha đượ
P = C
(0,1114)(1 0,1114) = 0,033
3.41. Cho (= 1,
) là các bi n ngế u nhiên độc l p cùng tuân theo quy lu t chu n v i
E(X)= E(X)== E(X)= m
V(X)= V(X)== V(X)=
Lp công t h c tính P(|
‾−| < ) bi t r ng ế =

Và cũng tuân theo quy luật chu n; > 0 tu ý.
Hướng d c h t tìm n: Trướ ế E(X
) V(X); sau đó áp dụng công th c c a quy lu t chu i ẩn đố
vi biến ngu nhiên X
:
P(|
‾⋅ Φ| < ) = 2 󰇧
󰇨
3.42. Tiến hành 1000 phép th độc l p. P(A) = 0,75 trong m i phép th . Tìm xác su t c a
s sai l ch gi a t n su t v i xác su t q 0,02 . ất không vư
Hướng d n: Xây d ng công th c P(|| < ) cho bi n ngế u nhiên phân ph i chu n. f
DS: P = 0,8558.
3.43. Ti n hành ki m tra ch ng 900 chi ti t. Xác su c chi ti t t iêu chu n là ế t lượ ế ất đượ ết đạ
0,9. Hãy tìm vi xác su t 0,9544 xem s chi ti t tiêu chu n n m trong kho ng nào xung ết đạ
quanh s chi t i t tiêu chu n trung bình? ết đạ
ĐS: Từ 792 đến 828 s n ph m.
3.44. Xác su t xu t hi n bi n c ế A trong m i phép th đc l p là 0,5 . Tìm s phép th để
vi xác su t 0,7698 có th kh nh r ng t n su t sai l ch so v ẳng đị i xác su t qất không vượ
0,02 .
3.45. Vic ki m tra c viên bi ti ến hành như sau: nếu viên bi không l t qua l có đường
nh d song l t qua l có đường nh d tviên bi được coi là đạt tiêu chu n, n u không ế
t viên bi b lo i. Bi t r ng nh các viên bi s ế ằng đư n xu t ra là bi n ng ế u nhiên phân ph i
chun vi =+
2 =
4
Tìm xác su viên bi b lo i ất để
ĐS: = 0,0456

Preview text:

Chương III MT S QUY LUT PHÂN PHI XÁC SUT THÔNG DNG
§1. Quy lut nh thc-B(n,p)
3.1. Bắn 5 viên đạn vào mục tiêu. Xác suất trúng đích của mỗi lần bắn như nhau và bằng
0,2. Muốn phá huỷ mục tiêu phải có ít nhất 3 viên trúng mục tiêu. Tìm xác suất mục tiêu bị phá huỷ.
Giải: Coi mỗi lần bắn là một phép thử ta có 5 phép thử độc lập, trong mỗi phép thử chỉ có 2
khả năng đối lập hoặc trúng hoặc trượt mục tiêu, xác suất trúng mục tiêu của mỗi lần bắn đ t ề h u a b m ằ n sốg 0 n ,2 = . 5Vậ v y à b p ài = to 0,á2n. th Vậo y ả x m ácã n s u lư ất ợ c m đ ụcồ t iB êeur n b o ị u p lh i.
á huỷ chính là xác suất để X≥3.
Gọi X là số viên đạn bắn trúng thì X là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật nhị thức với các P(X ≥3)= P
Theo công thức Bernoul i. = C+  P+ P= = 0,(005,2
7 )9(0,8)+ C(0,2)(0,8)+ C(0,2)(0,8)
3.2. Một gia đình có 5 con. Tìm xác suất sao cho trong số đó có: a. 2 con trai b. Không quá 2 con trai.
Giả thiết xác suất sinh con trai là 0,51 . 3. 3 3 . . 4 .Th M ố ộ n t g n k ữ ê c c ôh n o g tnhấ h y â n cứ q ucảhnà lo ý h 1 à 2 n g m 3 á y lầ dn ệ tt.h ì X c á ó c 1 s u lầ ất n đbá ể n m đ ỗi ư ợ m c á h y tàrnogn. N g kếhu o c ả h n à go t h h à ờin g gi 1 a 2 n 
lần và gọi X là số lần bán được hàng thì X tuân theo quy luật gì? Tại sao? cầ b. n Tđ r ế o n n gsự k hchă oả m ng tsó h c ời c ủ gi a n n ữ  c c ô ó n t g ừ n 3 hdâến là 6 1/ m 3 á . y T c íầnh n x đ á ế c n s s u ự ấ ct:
hăm sóc của nữ công nhân.
a. Trong khoảng thời gian t có 4 máy cần đến sự chăm sóc của nữ công nhân. b. = 0,751 DS: a. P = 0,238
3.5. Việc sản xuất ra các sản phẩm được tiến hành độc lập. Hỏi phải sản xuất mỗi đợt bao
nhiêu sản phẩm để trung bình có được 10 sản phẩm đạt tiêu chuẩn biết rằng xác suất được
sản phẩm đạt tiêu chuẩn là 0,8 . DS: n = 13 sản phẩm
3.6. Trong một lô hàng có 800 sản phẩm loại 1 và 200 sản phẩm loại 2. Lấy ngẫu nhiên ra 5
sản phẩm theo phương thức có hoàn lại. Gọi X là số sản phẩm loại 1 lấy được. b. Tìm () và ()
a. X tuân theo quy luật gì? Viết biểu thức xác suất tổng quát của quy luật.
ĐS: a. X tuân theo quy luật nhị thức với các tham số  = 5 và = 0,8.
c. Tìm số sản phẩm loại 1 trung b Pìn x h= đượ
 c lấy ra và tính khả nă ng
 để xảy ra điều đó. b. E(X)(0 = ,84);(0 V( ,2 X ))⋅=;x 0, = 8 0,5 ≈4; P(X = X) = 0,4096 c. X
3.7. Xác suất để sản phẩm sản xuất ra bị hỏng bằng 0,1 .
a. Tìm xác suất để trong 5 sản phẩm sản xuất ra có không quá 2 sản phẩm hỏng.
b. Tìm số sản phẩm hỏng trung bình trong 5 sản phẩm đó.
c. Tìm số sản phẩm hỏng có khả năng xảy ra nhiều nhất.
3.8. Gieo 10.000 hạt giống với xác suất để mỗi hạt giống nảy mầm là 0,85 . Gọi X là số hạt nảy mầm.
a. X tuân theo quy luật gì?
b. Tìm () và ().
3.9. Xác suất để mỗi hành khách chậm tàu là 0,02 . Tìm số khách chậm có khả năng xảy ra
nhiều nhất trong 855 hành khách. ĐS: 17 hành khách.
3.10. Xác suất để khỏi bệnh khi dùng loại thuốc A là 3/4. Có 5 người mắc bệnh B dùng thuốc A. Tìm xác suất:
a. Có 3 người khỏi bệnh.
b. Có ít nhất 1 người khỏi bệnh.
c. Có nhiều nhất 2 người khỏi bệnh. ĐS: a. P = 0,263; b. P = 0,999902; c. = 0,1035
3.11. Tìm phương sai của biến ngẫu nhiên  là số lần xuất hiện biến cố A trong hai phép
thử độc lập và P(A) = p trong mỗi phép thử, biết rằng E(X) = 1,2. ÐS: V(X) = 0,48.
3.12. Tiến hành các phép thử độc lập với xác suất xuất hiện biến cố trong mỗi phép thử đều
bằng p. Tìm p nếu phương sai của số lần xuất hiện biến cố trong ba phép thử độc lập là 0,63 .
3.13. Một kho hàng chuyên cung cấp hàng cho 12 cửa hàng. Xác suất để mỗi cửa hàng đặt
hàng cho kho đó trong ngày là 0,3 . Tìm số đơn đặt hàng có khả năng nhiều nhất cho một
ngày và xác suất tương ứng với nó.
ĐS: 3 đơn đặt hàng; P = 0,2397.
3.14. Bia bắn được chia làm 2 vòng, xác suất bắn trúng vòng trong là 0,7 còn trúng vòng
ngoài là 0,3 . Tìm xác suất sao cho bắn 3 viên đạn thì được ít ra là 29 điểm biết rằng bắn
trúng vòng trong thì được 10 điểm, trúng vòng ngoài thì được 9 điểm. ĐS: P = 0,784.
3.15. Một nghiên cứu cho thấy 70% công chức cho rằng việc nghỉ làm hai ngày một tuần sẽ
nâng cao được hiệu suất công tác. Nếu chọn ngẫu nhiên 15 công chức ở một bộ để phọng
vấn thì xác suất để có ít nhất 10 người đồng ý với ý kiến trên là bao nhiêu?
§2. Quy lut siêu bi - M (m, n)
3.16. Trong kho có 10 cái lốp xe, trong đó có 3 cái hỏng. Lấy ngẫu nhiên 4 cái lốp để lắp cho
một xe. Nếu gọi  là số lốp xe bị hỏng có thể được lấy ra thì X tuân theo quy luật nào? Hãy giải thích?
3.17. Trong số 20 công nhân của một công ty có 12 người có tay nghề khá. Tìm xác suất để
kiểm tra ngẫu nhiên tay nghề của 5 công nhân thì có ít nhất 3 người có tay nghề khá.
3.18. Để thanh toán 1 triệu đồng tiền hàng, một khách hàng gian lận đã xếp lẫn 5 tờ 50
ngàn tiền giả với 15 tờ tiền thật. Chủ cửa hàng rút ngẫu nhiên 3 tờ giấy bạc đem đi kiểm tra
và giao hẹn nếu phát hiện có bạc giả thì cứ mỗi tờ giả khách hàng phải đền hai tờ thật. Tìm
số tiền phạt mà khách có thể phải trả. ĐS: 75 ngàn.
3.19. Trong 20 giấy thông báo thuế thu nhập có 3 giấy mắc sai sót. Nhân viên kiểm tra lấy
ngẫu nhiên 5 giấy thông báo để kiểm tra.
a. Thiết lập phân phối xác suất của số giấy thông báo có lỗi.
b. Tìm trung bình và phương sai của số giấy thông báo có lỗi được kiểm tra.
3.20. Trong 100 bóng đèn có 40 bóng hỏng. Tìm xác suất để lấy được 3 bóng họng trong 5
bóng được kiểm tra ngẫu nhiên.
§3. Quy lut Poisson - P ( )
3.21. Một xe tải vận chuyển 1000 chai rượu vào kho. Xác suất để khi vận chuyển mỗi chai bị
vỡ là 0,004 . Tìm xác suất để sau khi vận chuyển có 5 chai rượu bị vỡ.
Giải: Bài toán thoả mãn lược đồ Bernoul i nên gọi X là số chai rượu bị vỡ khi vận chuyển thì
 là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật nhị thức. Song vì n quá lớn, p quá nhỏ nên có thể
coi  phân phối xấp xỉ Poisson với tham số là: = np = 1000.0,004 = 4
Vậy xác suất để có 5 chai rượu bị vỡ là:  5! =4 = 4  (2,71)⋅5! = 0,1562
3.22. Tổng đài điện thoại phục vụ 100 máy điện thoại. Xác suất để trong mỗi phút mỗi máy
gọi đến tổng đài là 0,02 . Tìm số máy gọi đến tổng đài trung bình trong 1 phút. ĐS: 2 máy
3.23. Số khách hàng vào một cửa hàng bách hoá trong một giờ là biến ngẫu nhiên tuân
theo quy luật Poisson với mật độ (số khách trung bình) là 8 khách hàng trong 1 giờ. Tìm xác
suất để trong một giờ nào đó có hơn 4 khách vào. ĐS: P = 0,9
3.24. Một lô hàng có tỷ lệ phế phẩm là 4%. Người ta kiểm tra 150 sản phẩm của lô hàng đó
và nếu trong đó có không quá 2 phế phẩm thì lô hàng được chấp nhận. Tìm xác suất để lô hàng được chấp nhận.
3.25. Tại sân bay cứ 15 phút có một chuyến ô tô buýt loại 6 chỗ ngồi phục vụ chở khách vào
trung tâm thành phố. Biết rằng số khách chờ đi ô tô phân phối Poisson với mật độ trung
bình là 8 người một giờ. Tìm xác suất để trong chuyến xe tiếp theo:
a. Không có khách nào chờ đi xe. b. Xe sẽ chật khách.
c. Người ta sẽ tăng thêm một xe chở khách nữa nếu xác suất để có hơn một người phải chờ
chuyến xe sau lớn hơn 0,1 . Vậy có tăng thêm xe chở khách không?
3.26. Cứ 5000 con cá biển đánh bắt được thì có 1 con bị nhiễm khuẩn có hại cho sức khoẻ con người.
Tìm xác suất để trong một lô cá gồm 1800 mới đánh bắt về có không quá 2 con bị nhiểm khuẩn.
§4. Quy lut phân phối đều - U (a, b)
3.27. Nhu cầu về một loại hàng hoá phân phối đều trong khoảng [30;50] (tấn/ tháng).
a. Xác định hàm mật độ xác suất.
b. Xác định hàm phân bố xác suất.
c. Tìm kỳ vọng toán và phương sai.
d. Vẽ đồ thị hàm mật độ xác suất và hàm phân bố xác suất.
e. Tìm xác suất để nhu cầu không vượt quá 45 tấn.
DS: c. 40; 33,333; e. = 0,75
3.28. Khi thâm nhập một thị trường mới, doanh nghiệp chỉ dự kiến được rằng có thể đạt
được doanh số trung bình là 30 triệu đồng/tháng và độ lệch chuẩn là 5 triệu. Tìm xác suất
để khi thâm nhập vào thị trường đó doanh nghiệp sẽ đạt được doanh số ít nhất là 32 triệu đồng/ tháng.
§5. Quy lut lu tha - E ( )
3.29. Tuổi thọ của một loại bóng đèn là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật luỹ thừa với
hàm mật dộ xác suất như sau:
() = 0 với < 0 1
1500  với  ≥ 0
a. Hãy xây dựng hàm phân bố xác suất.
b. Tìm tỷ lệ các bóng đèn có tuổi thọ dưới 1500 giờ. IS: P = 0,632.
3.30. Thời gian phục vụ mỗi khách hàng tại một cửa hàng mậu dịch là biến ngẫu nhiên X
tuân theo quy luật luỹ thừa với hàm mật độ xác suất như sau:
() = 5 với > 0 0 với < 0
Với  được tính bằng phút/ khách hàng.
a. Tìm xác suất để thời gian phục vụ khách hàng nào đó sẽ nằm trong khoảng từ 0,4 đến 1 phút. hàng.
b. Tìm thời gian trung bình để phục vụ một khách
DS: a. P = 0,13; b. E(X) = 0,2
3.31. Thời gian chờ bốc xếp của các con tàu tại một bến cảng là biến ngẫu nhiên tuân theo
quy luật luỹ thừa với hàm mật độ xác suất là:
() = 󰇥2 với > 0 0 với < 0
Với x được tính bằng tháng. Tìm thời gian chờ đợi trung bình của mỗi con tàu để được bốc xếp.
3.32. Khoảng cách thời gian mà hai khách hàng kế tiếp nhau đến ngân hàng là biến ngẫu
nhiên phân phối luỹ thừa với trung bình là 3 phút. Giả sủ vừa có 1 khách đến. Tìm xác suất
để trong vòng ít nhất 2 phút nữa mới có người khách tiếp theo đến ngân hàng.
§6. Quy lut chun. (,)
3.33. Tìm xác suất để biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn hoá nhận giá trị:
a. Trong khoảng (−2,33;2,33) b. Trong khoảng (−2;1)
c. Trong khoảng (−0,89; 2,5) d. Lớn hơn 3,02 e. Nhỏ hơn 2,5
3.34. Biến ngẫu nhiên  tuân theo quy luật chuẩn với = 10; = 2. Tính xác suất để X
nhận giá trị trong khoảng (8,12).
Giải: Theo giả thiết X phân phối chuẩn, do đó áp dụng công thức
P(a < X < b) = Φ −
− Φ󰇡 − 󰇢 Ta có
P(8 < X < 12) = Φ12 −120− Φ8−10 2= 2Φ(1) Tra bảng Φ(1) = 0,3413
Vậy P(8 < X < 12) = 0,6826
3.35. Trọng lượng sản phẩm  do một máy tự động sản xuất là biến ngẫu nhiên tuân theo quy luật chuẩn với
E(X) = 100 gam và độ lệch chuẩn 1 gam. Sản phẩm được coi là đạt tiêu chuẩn kỹ thuật
nếu trọng lượng của nó đạt từ 98 đến 102gam.
a. Tìm tỷ lệ sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà máy.
b. Tìm tỷ lệ phế phẩm của nhà máy.
c. Giải thích bằng đồ thị kết quả tìm được ở phần (a). DS: a. 95,44%; b. 4,56%.
3.36. Trong hệ thống tỷ giá hối đoái thả nổi, sự biến động của tỷ giá hối đoái chịu sự tác
động của rất nhiều nhân tố và có thể xem như biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn. Giả sử ở
một giai đoạn nào đó tỷ giá của USD với VND có trung bình là 15000 đ và độ lệch chuẩn là
500 đ. Tìm xác suất để trong một ngày nào đó.
a. Tỷ giá sẽ cao hơn 16000 đ
b. Tỷ giá sẽ thấp hơn 14500 đ
c. Tỷ giá sẽ nằm trong khoảng từ 14500đ đến 16500đ
3.37. Việc tiêu dùng điện hàng tháng của các hộ gia đình ở Hà Nội là biến ngẫu nhiên phân
phối chuẩn với trung bình là 200KWh và độ lệch chuẩn là 40KWh. Tìm xác suất để chọn
ngẫu nhiên một hộ gia đình thì hộ đó:
a. Có mức tiêu dùng điện hàng tháng trên 250KWh.
b. Có mức tiêu dùng điện hàng tháng dưới 180KWh
3.38. Chiều cao của nam giới khi trưởng thành ở một vùng dân cư là biến ngẫu nhiên phân
phối chuẩn với = 160 cm và = 6 cm. Một thanh niên bị coi là lùn nếu có chiều cao nhỏ hơn 155 cm.
a. Tìm tỷ lệ thanh niên lùn của vùng đó.
b. Tìm xác suất để lấy ngẫu nhiên 4 người thì có ít nhất 1 người không bị lùn.
3.39. Kích thước chi tiết là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với = 50 cm. Kích thước
thực tế của các chi tiết không nhỏ hơn 32 cm và không lớn hơn 68 cm. Tìm xác suất để lấy
ngẫu nhiên một chi tiết có kích thước. a. Lớn hơn 55 cm. b. Nhỏ hơn 40 cm.
DS: a. = 0,0823;  b. = 0,0027
3.40. Năng suất lúa của một vùng là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với = 50 tạ/ ha và
= 3,6 tạ/ha. Tìm xác suất để gặt ngẫu nhiên 3 thửa ruộng của vùng đó thì có 2 thửa
ruộng có năng suất sai lệch so với năng suất trung bình không quá 0,5 tạ/ ha.
Giải: Trước hết tìm xác suất để gặt ngẫu nhiên 1 thửa ruộng bất kỳ có năng suất sai lệch so
với năng suất trung bình không quá 0,5 tạ/ ha.
(| − 50| < 0,5) = 20,5 0,6= 0,1114
Lúc đó xác suất để gặt 3 thửa ruộng có 2 thửa có năng suất sai lệch so với năng suất trung
bình không vượt quá 0,5 tạ/ha được tìm theo công thức Bernoul i.
P = C(0,1114)(1 −0,1114) = 0,033 3.41. Cho (= 1,
) là các biến ngẫu nhiên độc lập cùng tuân theo quy luật chuẩn với
E(X)= E(X)=⋯= E(X)= m
V(X)= V(X)=⋯= V(X)=
Lập công thức tính P(|‾− | < ) biết rằng ‾= ∑ 
Và cũng tuân theo quy luật chuẩn; > 0 tuỳ ý.
Hướng dẫn: Trước hết tìm E(X
) và V(X); sau đó áp dụng công thức của quy luật chuẩn đối với biến ngẫu nhiên X  : ‾⋅ | < ) = 2Φ P(| 󰇧√󰇨
3.42. Tiến hành 1000 phép thử độc lập. P(A) = 0,75 trong mỗi phép thử. Tìm xác suất của
sự sai lệch giữa tần suất với xác suất không vượt quá 0,02 .
Hướng dẫn: Xây dựng công thức P(| − | < ) cho biến ngẫu nhiên f phân phối chuẩn. DS: P = 0,8558.
3.43. Tiến hành kiểm tra chất lượng 900 chi tiết. Xác suất được chi tiết đạt tiêu chuẩn là
0,9. Hãy tìm với xác suất 0,9544 xem số chi tiết đạt tiêu chuẩn nằm trong khoảng nào xung
quanh số chi tiết đạt tiêu chuẩn trung bình?
ĐS: Từ 792 đến 828 sản phẩm.
3.44. Xác suất xuất hiện biến cố A trong mỗi phép thử độc lập là 0,5 . Tìm số phép thử  để
với xác suất 0,7698 có thể khẳng định rằng tần suất sai lệch so với xác suất không vượt quá 0,02 .
3.45. Việc kiểm tra các viên bi tiến hành như sau: nếu viên bi không lọt qua lỗ có đường
kính d song lọt qua lỗ có đường kính d thì viên bi được coi là đạt tiêu chuẩn, nếu không
thì viên bi bị loại. Biết rằng đường kính các viên bi sản xuất ra là biến ngẫu nhiên phân phối chuẩn với
=+2 và =−  4
Tìm xác suất để viên bi bị loại ĐS: = 0,0456