1
I HC TH DU MT
TRUNG TÂM NGOI NG
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HC
HC PHN: TING ANH KHÔNG CHUYÊN
(Giáo trình Outcomes 2
nd
edition)
I. THÔNG TIN TNG QUÁT V CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
1. Tên hc phn: Tiếng Anh không chuyên
2. S tín ch: 12
3. Trình độ: Sinh viên bậc đại hc
4. Phân b chƣơng trình
Stt
Hc phn
S tín ch
S tiết
S bui ging dy
Ghi chú
1
Ting Anh 1
(1+1)
40
10
2
Ting Anh 2
(1+1)
40
10
3
Ting Anh 3
(1+1)
40
10
4
Ting Anh 4
(1+1)
40
10
5
Ting Anh 5
(1+1)
40
10
6
Ting Anh 6
(0+2)
60
15
12
260
5. Điều kin tiên quyết
- u khóa phi qua k thi kiểm tra năng lực tiếng Anh đầu vào  c xp
lp. Da trên kt qu kim tra, si ng không
chuyên. Sinh viên không d kim tra s c;
- Sinh viên ch t ln mt hc phc hc phc
c phn tip theo. Nu kt qu t sinh viên phi hc li hc phd:
Sau khi đăng ký học hc phn Tiếng Anh 1 và cui khóa có kết qu tng hợp đạt yêu cu, sinh
viên được phép đăng học hc phn Tiếng Anh 2. Nếu sinh viên không đạt hc phn Tiếng
Anh 1 phi hc li hc phần đó vào khóa tiếp theo;
- Không có hc phc s dng kt qu hc
các hc phn kh thay th cho kt qu ca bt k hc phn  ting
Anh không chuyên.
2
6. Mc tiêu ca hc phn
 o sinh viên s dng ting Anh phc v cho hc tp cho công vic
trong ng Anh không chuyên
  B-c tii hc Th Du
Mt (EPT-   c ngoi ng Vit Nam (VSTEP) Khung tham chiu
chung Châu Âu (CEFR). C th n:
- K năng Nghe: sinh viên th nghe hic ni dung chính (general ideas) thông
tin chi tit (detailed information) ca nhng ch  quen thuc;
- K năng Đọc: sinh viên th c hin chng thông tin ràng v các
ch  quen thuc c yêu thích, quan tâm ca mình.
- K năng Viết: sinh viên có th vin, có tính liên kt v các ch  quen thuc
hoc mi quan tâm cá nhân bng cách kt ni các n li vi nhau.
- K năng Nói: sinh viên th giao tii t tin v các v quen thuc 
gii thiu bn bè; mua sm; ch di thông tin v công vic
hc tpng; du lch; chia s k hoi khuyên... th ý kin v các
v c t nhiên, công ngh, phim nh,...
Khung năng lực tiếng Anh EPT-TDMU, Khung năng lc ngoi ng Vit Nam (VSTEP)
và Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR)
EPT-TDMU
VSTEP
CEFR
p
Bc 1 (20-34)
Bc 1
A1
Bc 2 (35-44)
Bc 2
A2
Trung cp
Bc 3 (45-64)
Bc 3
B1
Bc 4 (65-79)
Bc 4
B2
Cao cp
Bc 5 (80-89)
Bc 5
C1
Bc 6 (90-100)
Bc 6
C2
7. Nhim v ca ging viên và sinh viên
7.1. Nhim v ca ging viên
- Ging dc tiêu ni dung phân b k hoch ging dy;
son bài ging; lên l; tham gia các bui sinh hot chuyên môn do Trung
tâm Ngoi ng t chc;
- Qum danh sinh viên mi bui hc và nm danh v Trung tâm Ngoi
ng vào bui hc th 9;
3
- To khóa hc online n t https://myelt.heinle.comng d
khóa hc, phân bài tng dn sinh viên làm bài tp, kim tra np báo cáo kt qu
sinh viên làm bài tp online v Trung tâm Ngoi ng vào bui hc th 9;
- Coi thi, chm thi kt thúc hc phn theo phân công ca Trung tâm Ngoi ng;
- T chc, coi chm kim tra gia hc phn, danh sách lp d kim tra gia hc phn do
Trung tâm cung cp;
- Chu trách nhim nhm chính xác, minh bch kt qu gia hc phn kt thúc hc
phn ca sinh viên (nhp trên danh sách giy và nhp online);
- Np bm gia hc phn (có ch d kim tra ca sinh viên), bm kt thúc
hc phn (có ch d kim tra ca sinh viên), bài kim tra kt thúc hc phn v Trung tâm
Ngoi ng sau khi kt thúc thi hn nhm online.
7.2. Nhim v ca sinh viên
- 
c phép d thi kt thúc hc phn);
- T hc phn 1-5, sinh viên phi làm  50% kết qu đúng trong tng s bài tp online do
giáo viên phân n t https://myelt.heinle.com (sinh viên  không
c phép d thi kt thúc hc phn);
- Tham gia tích cp, tho lup;
- Thc hành và luyn tp ting Anh ngoài gi lên lp theo yêu cu ca ging lp;
- T hc.
8. Tài liu hc tp
8.1. Tài liu bt buc
1. Dellar, H., & Walkley, A. (2011). Outcomes elementary (student book) (2
nd
ed.).
Heinle, Cengage Learning.
2. Dellar, H., & Walkley, A. (2011). Outcomes pre-intermediate (student book) (2
nd
ed.).
Heinle, Cengage Learning.
3. Preparation for the EPT-TDMU test. Trung tâm biên son.
8.2. Tài liu b sung
1. Dellar, H., & Walkley, A. (2011). Outcomes elementary (workbook) (2
nd
ed.). Heinle,
Cengage Learning.
2. Dellar, H., & Walkley, A. (2011). Outcomes pre-intermediate (workbook) (2
nd
ed.).
Heinle, Cengage Learning.
4
9. Kim tra đánh giá (hc phn 1-6)
- Các bài kim tra, trng s
Stt
Bài kim tra
Trng s
1
Gia hc phn
40%
2
Kt thúc hc phn
60%
Tng cng
100%
- Ni dung
+ Bài kim tra gia hc phn: gm 4 k c, vit nói). Mi k c
chm c lp i).
+ Bài kim tra kt thúc hc phn: gm 4 k c, vit và nói). Mi k c
chm c lp i).
- Quy định
+ Sinh viên làm bài kim tra gia hc phn trong thi gian hc. Bài kim tra do giáo viên
ng lp t chc. Hình thc và ni dung bài king lp son;
+ T hc phn 1-5, sinh viên làm bài kim tra kt thúc hc phn gm 3 k c
Vit vào 2 tit cui ca bui hc th 10 làm bài kim tra k i th 11.
 kim tra do Trung tâm cung cp;
+ Hc phn 6, sinh viên làm bài kim tra kt thúc hc phn gm 4 k c, Vit
và Nói trong cùng 1 ngày theo lch ca trung tâm.  kim tra do Trung tâm cung cp;
+ Ging viên chm bài kim tra cm 10; chm bng
vit m.
- Cách tính điểm hc phn
Điểm
Trọng số
Nghe
Đọc
Viết
Nói
Điểm TB

40%
(1)
(2)
(3)
(4)

60%
(5)
(6)
(7)
(8)
Tổng hợp
100%
(9)=
(1)*0.4 + (5)*0.6
(10)=
(2)*0.4 + (6)*0.6
(11)=
(3)*0.4 + (7)*0.6
(12)=
(4)*0.4 + (8)*0.6
(13)=
((9)+(10)+(11)+(12))/4
Kết qu:
- Đạt: m trung bình (13) >=5,0không có k 2,5
- Không đạt: m trung bình (13) <5,0 hoc có bt k k 2,5;
hoc Vng thi bt k k  thi; hoc Cm thi
5
II. NI DUNG CHI TIẾT CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
2.1. Phân b ni dung ging dy
Stt
Hc phn
Ni dung ging dy
S tiết
S bui
Giáo trình
01
Ting Anh 1
Unit 1-8 (b Unit 5. SHOPS)
Review 1,2,3,4
Writing 1,2,3,4
40
10
Outcomes
elementary (2
nd
ed.)
(100 tit)
02
Ting Anh 2
Unit 9 -14
Review 5,6,7
Writing 5,6,7
40
10
03
Ting Anh 3
Unit 15-16
Review 8
Writing 8
40
10
Unit 1-4 (Pre-intermediate)
Review 1,2
Writing 1,2
Outcomes
pre-intermediate
(2
nd
ed.)
(100 tit)
04
Ting Anh 4
Unit 5-10
Review 3,4,5
Writing 3,4,5
40
10
05
Ting Anh 5
Unit 11-16
Review 6,7,8
Writing 6,7,8
40
10
06
Ting Anh 6
Rèn luyn 4 k 
theo giáo trình do Trung tâm
biên son
60
15
Textbook for
General English - 6
2.2. Ni dung ging dy chi tiết
2.2.1. Hc phn tiếng Anh 1 (English 1)
S tín ch: 2 (1+1)
Thi gian hc: 40 tit
kiu vào c xp lp hc hc phn Ting
Anh 1.
Mc tiêu ca hc phn: trang b h thng kin thc ng pháp, t vng ng âm ting
Anh bn; rèn luyn k c, vit và nói  
i c A1.1, hay chun EPT-TDMU mc 20-m.
6
Ni dung khái quát ca hc phn
- Kiến thc ngôn ng:
+ ng dn và luyn tp phát âm chính xác, rõ ràng và có ng u;
+ Cng c ng pháp: thì (hin ti , hin ti tip din, quá kh , 
cu trúc câu (khnh, ph nh, nghi vn), hình thc cng t (to infinitive/ -
ing form), gii t ch i t i t ch nh
(this/that/these/those), tr ng t (auxiliary verbs); modifiers; trng t ch s ng
, danh t c;
+ D mt s t vng chính liên quan n bài hc (units); cung cp kin
thn v  cp trong bài hc.
- K năng ngôn ngữ (thc hành):
+ K  thc hành k y ý chính, k i,
nghe tr li câu hi;
+ K c: thc hành n thông tin ngn (60-120 t tr li các câu
hi kèm theo bng k thut lc nhanh tìm thông
tin (scanning);
+ K t: thc hành vit các mu câu c hc trong phn ng pháp da trên các
t cho sn; ng dc phân tích yêu cu ca bài vit (writing topic); thc
hành vi (90-110 t) v i (people)n (places), cuc
sng (life), ngôi nhà (house/flat), k  (holiday) và k hoch (plan);
+ K  thc hành gii thiu bn thâni quen n; thc hành s
dng các m tho lun nhóm, trình bày ý kin v các ch  hc
tp, k ho .
E-learning
- Thc hành các bài tp cng c kin thc ng pháp, t vng và ng c theo sách
bài tp online.
- Luyn tp nâng cao các k c và vit theo sách bài tp online.
Ni dung chi tit:
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
1
Unit 1.
People & Places
- Gram: present simple
- Vocab: country, jobs,
workplace,
describing places
- school interview
- introduce yourself
- talk about your jobs/
city
- hometown
- describe people and
places
2
Unit 2. Free time
- Gram: verb patterns,
- 
- do you have any free
7
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
adverbs of frequency,
(un)countable nouns
- Vocab: Free-time
activities, daily life
- talk about free-time
activities
- discuss what you like

- arrange to meet
- talk about how often/
and when you do things
time?
- describe your daily
life
3
Unit 3. Home
- Gram: prepositions
of place, pronouns,
possessive adjectives
, can
- Vocab: local
facilities, in the
house
- Asking about shops
and other places
- Problems at home
- talk about places you
live in
- explain what you need
to do
- me and my family
- describe your house /

4
Unit 4. Holidays
- Gram: past simple
- Vocab: holiday and
weekend activities,
months, seasons and
dates, going on
holiday
- Talking about the
weekend
- talking about a public
holiday
- talk about your most
memorized holiday
- a holiday in Ireland
- describe your holiday
5
Review 1,2
Writing 1,2
- review grammar,
vocab in unit 1,2,3,4
- do exercises
practice speaking
c
writing
6
Unit 6.
Education
- Gram: m,
comparatives
- Vocab: school and
university, courses,
languages
- what are you studying?
- talking about diferent
courses
- talk about your school,
subjects and courses
- talk about languages
and education
- give opinions about

- the world in a school
- describe classmates
and teachers
7
Review 3
Writing 3
- 
that/thoseresent
continuous
5; review grammar
practice speaking

writing
8
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
in unit 6
- do excercises
8
Unit 7.
People I know
- Gram: auxiliary
verbshave to /
 have to
- Vocab: relationships,
jobs and activities in
the home, describing
people
- my family
- talking about diferent
kinds of friends
- talk about your family
- talk about people you
know
- debate of the week:
working parents
- a little help from
your friends
- express opinions
about family life
9
Unit 8.
Plans
- going to
would like to
- Vocab: common
activities, life events
and plans
- making plans
- 
- talk about your plan
- 
like to do
- your opinion matters!
- write to your pen
friend telling
him/her about your
plan
10
Review 4
Writing 4
Final test
- review grammar in
unit 7,8
- do exercises
practice speaking

writing
2.2.2. Hc phn tiếng Anh 2 (English 2)
S tín ch: 2 (1+1)
Thi gian hc: 40 tit
u kin tiên quyt:
- u vào và có kt qu t hc phn ting Anh 1;
- c hoàn tt hc phn tiên quyt ting Anh 1.
Mc tiêu ca hc phn: cng c trang b cho sinh viên kin thc ng pháp, t vng
ng âm ting Anh; rèn luyn k  c, vit nói  p (Upper-
i c A1.2, hay chun EPT-TDMU mc 25-m.
Ni dung khái quát ca hc phn
- Kiến thc ngôn ng:
+ Luyn tp phát âm chính xác, rõ ràng, có ng u;
+ Cng c ng pháp: thì (hin ti hoàn thành), trng t ch m (too, too much, too
many), so sánh nht, cách dùng t ch ng (a lot of, some, any, much, many),
m   ngh (w  ), auxiliaries , might,
), bii câu adj + verb;
9
+ D mt s t vng chính n bài hc (units); Cung cp kin
thn v  cp trong bài hc.
- K năng ngôn ngữ (thc hành):
+ K  nghe: thc hành k y ý chính, k i,
nghe tr li câu hi;
+ K c: thn thông tin ngn (80-140 t tr li các câu
hi kèm theo bng k thut lc nhanh tìm thông
tin (scanning);
+ K t: thc hành vit các mu câu c hc trong phn ng pháp da trên các
t cho sn (sentence building) hoc bii câu (sentence transformation); ng
dc phân tích yêu cu ca bài vit (writing topic); thc hành vi
miêu t (110-130 t) tính liên kt v trãi nghi   (memorized
experience), m thc (food), y t cn (feelings/opinion), t thi
tit (weather), gi ý (recommendation). Bu s dng các liên t m 
b bài vi;
+ K c hành s dng các m tho lun nhóm, trình bày
ý kin v các ch  (experience, travel, fellings, weather, entertainment (films,
music, plays)); thc hành hi tho ngh, yêu cu.
E-learning
- Thc hành các bài tp cng c kin thc ng pháp, t vng và ng c theo sách
bài tp online.
- Luyn tp nâng cao các k c và vit theo sách bài tp online.
Ni dung chi tit:
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
1
Unit 9.
Experiences
- Gram: present perfect,
past participles
- Vocab: problems,
describing
experiences
- on holiday in Turkey
- what have you done?
- talk about places

- explain and ask about
problems
- talk about experiences
- unforgettable!
- write about your most
memorized
experience
2
Unit 9. (cont.)
Unit 9. (cont.)
Unit 9. (cont.)
Unit 9. (cont.)
3
Unit 10. Travel
- too much, too
many and not
enoughuperlatives
- buying a train ticket
- talk about train travel
- talk about the time
- taxi!
- write a letter to
recommend places
10
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
- Vocab: trains and
stations, transport
- talk about transport
where you live
4
Review 5
Writing 5
- review grammar,
vocab in unit 9,10
- do exercises
practice speaking

5
Unit 11. Food
- Gram: auxiliaries,
explaining quantity
- Vocab: restaurants,
foodun-
- in a restaurant
- talking about food
- order and pay in
restaurants
- talk about what you
eat
- my eating habits
- describe a kind of food
6
Unit 12. Feelings
- should /
because,
so and after
- Vocab: health
problems, feelings, in
the news
- are you OK?
- a mixed day
- talk about health
problems
- give advice
- say no to offers and
advice
- happiness around the
world
- in the news today
- express your feelings
about your study
7
Review 6
Writing 6
- review grammar,
vocab in unit 11,12
- do exercises
practice speaking

8
Unit 13. Nature
- might and be
going toresent
perfect
- Vocab: weather, the
countryside and the
city, animals
- w
- talking about animals
- talk about the weather
- talk about the
countryside and the
city
- six reasons not to
- describe the weather
in your country
9
Unit 14. Opinions
- 
fordjective + verb
- Vocab: describing
 plays and
musicals, life and
society
- 
and musicals
- a news report
- discuss news and
newspapers
- talk about society and
social issues
- comments on the news
- a new life
- express your opinion
or
musicals
11
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
10
Review 7
Writing 7
Final test
- review grammar,
vocab in unit 13, 14
- do exercises
practice speaking
writing
2.2.3. Hc phn tiếng Anh 3 (English 3)
S tín ch: 2 (1+1).
Thi gian hc: 40 tit.
u kin tiên quyt:
- u vào và có kt qu t hc phn ting Anh 2;
- c hoàn tt hc phn tiên quyt ting Anh 2.
Mc tiêu hc phn: ôn tp h thng kin thc ng pháp, t vng ng âm ting Anh;
rèn luyn k   c, vit nói   A2.1 (Pre-intermedite) hoc chun
EPT-TDMU mc 30-m.
Ni dung khái quát ca hc phn
- Kiến thc ngôn ng:
+ Luyn tp phát âm chính xác, rõ ràng, có ng u;
+ Cng c ng pháp: thì (quá kh tip din), hình thc cng t sau gii t, trng t
(thành lp, v trí cách dùng), mu câu ch m , mu
 ngh vi ; cách dùng t ch ng vi danh t m
c; ôn tm ng c hc các hc phc
(hin t n ti tip din, quá kh tip din, hin ti hoàn thành,
);
+ D mt s t vng chính n bài hc (units); Cung cp kin
thn v  cp trong bài hc.
- K năng ngôn ngữ (thc hành):
+ K c hành k y ý chính, k ly thông tin chi
tit, và nghe tr li câu hi;
+ K c: thn thông tin ngn (100-160 t tr li các câu
hi kèm theo bng k thut lc nhanh tìm thông
tin (scanning);
+ K t: thc hành vit các mc hc trong phn ng pháp da trên các
t cho sn (sentence building) hoc bii câu (sentence transformation); ng
d c phân tích yêu cu ca bài vit (writing topic); ng dn cách dùng
12
linking words cách vit topic and supporting sentences, hình thc vi
hoc bài lun, n chng/ví d  thc hành vit -140 t)
mch lu; thc hành vit t công vic (jobs/study), tm quan trng
ca internet, trãi nghim ti mt nhà hàng (experience at a restaurant);
+ K c hành s dng các m (but, however, firstly,
 trình bày ý kin lp lun v các ch  (technology, shopping
places, food, job).
E-learning
- Thc hành các bài tp cng c kin thc ng pháp, t vng và ng c theo sách
bài tp online.
- Luyn tp nâng cao các k c và vit theo sách bài tp online.
Ni dung chi tit
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
1
Unit 15.
Technology
- be thinking of
+ -ingdverbs
- vocab: machines and
technology,
computers and the
internet, what
technology does
- talking about
technology
- a questionnaire about
computers and
technology.
- talk about computers
and the internet
- technology love it or
hate it?
- technology can save
us
- write about the
internet
2
Unit 15. (cont.)
Unit 15. (cont.)
Unit 15. (cont.)
Unit 15. (cont.)
3
Unit 16. Love
- Gram: past
continuous/

- Vocab: love and
marriage
- news about
relationships
- 
- describe diferent
events in relationships
- explain when and
where you met people
- Poems about promises
4
Review 8
Writing 8
- review grammar,
vocab in unit 15, 16
- do exercises
practice speaking

5
Unit 1. Jobs
- Gram: present simple
and present
continuous
- Vocab: talking about
jobs, activities at
- talking about work
- managing your time
- ask and answer
common questions
about jobs
- 
- describe your jobs/
study
13
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
work
- 
doing at the moment
- talk about
arrangements and
appointments
6
Unit 2. Shops
- Gram: past simple,
comparatives
- Vocab: describing
things you bought,
shopping Online
- talking about shopping
- conversations in a
shop
- talk about shopping
and things you buy
- talk about problems
you can have with
shopping
- click to buy!
- write a paragraph
comparing places or
products
7
Review 1
Writing 1
- review grammar,
vocab in unit 1, 2
- do exercises
practice speaking

8
Unit 3. Getting
there
- Gram: past simple,
past continuous,
quantifiers with
(un)countable nouns
- Vocab: places in town,
travelling by plane,
transport
- asking for directions
- travel news
- talk about buildings
and places
- ask for and give
directions
- talk about different
ways of travelling
- lessons in life: how
not to miss flights
- write a letter telling a
person how to get to a
place
9
Unit 4. Eat
- Gram: present perfect,
too and not...enough
- Vocab: restaurants,
describing food
- discussing where to eat
- discuss where and
what to eat
- ask and answer
questions in a
restaurant
- talk about typical
foods and eating
habits
- breakfast around the
world
- describe restaurants
and meals
- write about your
experiences at a
restaurant
10
Review 2
Writing 2
Final test
- review grammar,
vocab in unit 3,4
- do exercises
practice speaking

14
2.2.4. Hc phn tiếng Anh 4 (English 4)
S tín ch: 2 (1+1)
Thi gian hc: 40 tit
u kin tiên quyt:
- u vào và có kt qu t hc phn ting Anh 3;
- c hoàn tt hc phn tiên quyt ting Anh 3.
Mc tiêu ca hc phn: ôn tp h thng kin thc ng pháp, t vng ng âm ting
Anh; rèn luyn k c, vit và nói  A2.2 (Pre-intermedite) hoc chun
EPT-TDMU mc 35 - m.
Ni dung khái quát ca hc phn
- Kiến thc ngôn ng:
+ Luyn tp phát âm chính xác, rõ ràng, có ng u;
+ Cng c ng pháp: hin ti tip din/be going to, so sánh nhng t khim khuyt
have to/can, ), i t (both, either/neither, all, none, no-one) liên t
ch s  n (whereas/but),  i khuyên v  
, câu mnh lnhu kin loi 1,2,3, used to;
+ D mt s t vn bài hc (units); cung cp kin
thn v a mt s c nói ting Anh trong mt s bi ca
job interview, describing future plans, asking for/giving direction, giving advice,
finding a solution
- K năng ngôn ngữ (thc hành):
+ K c hành k y ý chính, k i,
nghe tr li câu hi;
+ K c: thn thông tin ngn (130-170 t tr li các câu
hi kèm theo bng k thut lc nhanh tìm thông
tin (scanning);
+ K t: thc hành vit các mc hc trong phn ng pháp da trên các
t cho sn (sentence building) hoc bii câu (sentence transformating
dc phân tích yêu cu ca bài vit (writing topic); thc hành 
n chng/ví d  vit 1
-160 t) mch lu; thc hành vit mô t i mà bn yêu
mn (person you admire), t mt trãi nghim hc thut (academic experience),
phàn nàn (complaint), hong gi sc khe (activities to keep healthy);
15
+ K c hành s dng các m, câu phc, các liên t trình y
và lp lun ý kin v các ch  (ports, giving advice, directions, weather, plans).
E-learning
- Thc hành các bài tp cng c kin thc ng pháp, t vng và ng c theo sách
bài tp online.
- Luyn tp nâng cao các k c và vit theo sách bài tp online.
Ni dung chi tit
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
1
Unit 5. Relax
- Gram: plans and
arrangements,
superlatives
- Vocab: places and
equipment, sports and
games, word families
- plans for the weekend
- why is football
popular?
- hobbies to help you
relax
- talk about activities,
places and equipment
- talk about watching
and doing sports
- discuss relaxing and
stressful experiences
- t
than football
- write a passage to
compare three or more
entertainment
activities
2
Unit 5. (cont.)
Unit 5. (cont.)
Unit 5. (cont.)
Unit 5. (cont.)
3
Unit 6.
Family & Friends
- Gram: question
formation, similarities
and contrasts
- Vocab: family and
friends, character and
habits, words with the
same verb and noun
forms
- talking about people
- the family business
- describe people you
know
- describe character and
abilities
- discuss uses of social
media and online
habits
- online friends
- what kind of an online
friend are you?
- describe a person you
admire
4
Review 3
Writing 3
- review grammar,
vocab in unit 5,6
- do exercises
practice speaking

16
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
5
Unit 7.
Your place
- 


- Vocab: describing
places, where I live,
staying with people
- where are you from?
- 
home
- describe your town
and area
- ask questions when
staying with people
- ask for permission to
do things
- my new home
- describe your house
6
Unit 8. Education
- Gram: first


- Vocab: stages of
education, education
systems, cheating
- comparing education
systems
- talk about the
education system
- discuss cheating in
education and in other
areas of life
- cheating their way to
the top
- describe your
academic experiences
7
Review 4
Writing 4
- review grammar,
vocab in unit 7,8
- do exercises
practice speaking

8
Unit 9.
Mind & Body
- Gram: giving advice,
imperatives
- Vocab: illnesses and
health problems,
phrases with mind and
matter, parts of the
body
- how are you feeling?
- health advice
- describe common
illnesses and their
symptoms
- give medical advice
- ask and answer
questions about illness
- mind over matter
- write about activities
you do to keep healthy
9
Unit 10.
Places to stay
- Gram: second

- Vocab: places to stay,
solving hotel problems
- hotel information
- credit card details
- a difficult hotel guest
- describe places you
stayed in
- booking
- apologising
- explain and deal with
problems in hotels
- memories of
childhood holidays
- write a letter to
complain about a
problem you had at a
hotel
17
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
10
Review 5
Writing 5
Final test
- review grammar,
vocab in unit 9,10
- do exercises
practice speaking
correct 
2.2.5. Hc phn tiếng Anh 5 (English 5)
S tín ch: 2 (1+1).
Thi gian hc: 40 tit.
u kin tiên quyt:
- u vào và có kt qu t hc phn ting Anh 4;
- c hoàn tt hc phn tiên quyt ting Anh 4.
Mc tiêu ca hc phn: ôn tp h thng kin thc ng pháp, t vng ng âm ting
Anh; rèn luyn k c, vit nói  B1.1 (intermedite) hoc chun
EPT-TDMU mc 40-m.
Ni dung khái quát ca hc phn
- Kiến thc ngôn ng:
+ Luyn tp phát âm chính xác, rõ ràng, có ng u;
+ Cng c ng pháp: thì (hin ti hoàn thành hin ti hoàn thanh tip din, quá kh
hoàn thành), câu b ng, c 
o t, ng thut, tính t dng -ing/-ed, m quan h,
m ch thi gian, cm t ch thi gian, , hình thc cng t to infinitive/-ing
form;
+ D mt s t vn bài hc (units); cung cp kin
thn v a mt s c nói ting Anh trong mt s bi cnh nh

- K năng ngôn ngữ (thc hành):
+ K c hành k y ý chính, k i,
nghe tr li câu hi;
+ K c: thn thông tin ngn (180-250 t tr li các câu
hi kèm theo bng k thut lc nhanh tìm thông
tin (scanning);
+ K t: thc hành vit các mc hc trong phn ng pháp da trên các
t cho sn (sentence building) hoc bi  ng
dc phân tích yêu cu ca bài vit (writing topic); th
18
n chng/ví d  vit 1
-200 t) mch lu; thc hành vit m v
ngành công nghi n nh (film industry), v   ng (environmental
issues), v tin bc (money problem);
+ K c hành s dng các mc, các liên t trình bày
lp lun ý kin v các ch  (culture, money, environmental issues, special days
in life).
E-learning
- Thc hành các bài tp cng c kin thc ng pháp, t vng và ng c theo sách
bài tp online.
- Luyn tp nâng cao các k c và vit theo sách bài tp online.
Ni dung chi tit
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
1
Unit 11.
Science & Nature
- Gram: past perfect,
passives
- Vocab: science and
nature in the news,
animals
- discussing the news
- science phone-in
- talk about the weather
- discuss news stories
- talk about animals
- talk about scientists
and research
- mas best friends
- an animal experiment
- Describe your favorite
weather (give reason)
2
Unit 11. (cont.)
Unit 11. (cont.)
Unit 11. (cont.)
Unit 11. (cont.)
3
Unit 12.
On the phone
- 

reporting speech
- Vocab: using phones,
forming negatives,
reporting crimes
- telephone messages
- problems after a crime
- talk about different
kinds of phones
- give and take phone
messages
- ask for people and
where people are
- 
- write a complaint
letter reporting the
poor service at
restaurant
4
Review 6
Writing 6
- review grammar,
vocab in unit 11,12
- do exercises
practice speaking

5
Unit 13. Culture
- Gram: noun phrases,
present perfect,
present continuous, -
ed /-ing adjectives
- discussing what film
to see
- talking about music,
art and books
- nollywood dreams
- write about the film
industry and culture
19
Day
Unit
Language knowledge
Listening & Speaking
Reading & Writing
- Vocab: films, music,
art and books
- describe different
kinds of films
- talk about how things
make you feel
- discuss your favourite
music, books or films
6
Unit 14. Stuff
- Gram: relative clauses,

with two objects
- Vocab: things in the
house, containers
- new flatmates
- memorable presents
- talk about common
household objects
- talk about where
things are in a house
- describe things, people
and places that you
know
- talk about shopping
- rubbish food
- fact file: rubbish
- write about some
environmental issues
7
Review 7
Writing 7
- review grammar,
vocab in unit 13,14
- do exercises
practice speaking

8
Unit 15. Money
- Gram: time phrases
and tense, time clauses
- Vocab: the economy
and quality of life,
money verbs, dealing
with banks
- quality of life
- the reading of the will
- money problems
- talk about the economy
- use time phrases to say
when things happen
- compare prices
- will power
- write about money
issues and problems
9
Unit 16. Events
- Gram: articles, verb
patterns (-ing or to
infinitive)
- Vocab: describing
parties and events,
historical events
- talking about parties
- talking about a special
day
- describe different
kinds of parties and
events
- fact file: Britain
- around the world in
300 words...
Kazakhstan
- describe your special
day
10
Review 8
Writing 8
Final test
- review grammar,
vocab in unit 15,16
- do exercises
practice speaking

20
2.2.6. Hc phn tiếng Anh 6 (English 6)
S tín ch: 2 (0+2).
Thi gian hc: 60 tit.
u kin tiên quyt:
- u vào và có kt qu t hc phn ting Anh 5;
- c hoàn tt hc phn tiên quyt ting Anh 5.
Mc tiêu ca hc phn: rèn luyn k c, vit nói; rèn luyn k 
bài thi; và cho sinh viên làm quen vnh dng bài thi.
Ni dung khái quát ca hc phn
- Ôn tp các ch m ng pháp cc: tenses, passive voice, gerund/to
infinitive, comparison, conditionals, relative clauses, concessive clause, adverb clause,

- K c hành k y ý chính, k chú li, nghe
tr li câu hi;
- K c: thn thông tin ngn (200-270 t tr li các câu hi
kèm theo bng k thut lc nhanh tìm thông tin
(scanning);
- K t: ng d c phân tích u cu ca bài vit (writing topic); thc
           n
chng/ví d  vi00-250 t) mch lu;
- K c hành s dng các mu cc, các liên t  trình y và
lp lun ý kin v các ch  c hc.
Ni dung ging dy: giáo viên phân b thi gian ôn tp, rèn luy 4 k 
viên theo giáo trình.
Duyt ca Trung tâm Ngoi ng
Bình Dương, ngày tháng năm 2018
Ngƣời son

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦ DẦU MỘT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRUNG TÂM NGOẠI NGỮ
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
HỌC PHẦN: TIẾNG ANH KHÔNG CHUYÊN
(Giáo trình Outcomes 2nd edition)
I. THÔNG TIN TỔNG QUÁT VỀ CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

1. Tên học phần: Tiếng Anh không chuyên 2. Số tín chỉ: 12
3. Trình độ: Sinh viên bậc đại học
4. Phân bổ chƣơng trình Stt Học phần Số tín chỉ Số tiết
Số buổi giảng dạy Ghi chú 1 Tiếng Anh 1 (1+1) 40 10 2 Tiếng Anh 2 (1+1) 40 10 3 Tiếng Anh 3 (1+1) 40 10 4 Tiếng Anh 4 (1+1) 40 10 5 Tiếng Anh 5 (1+1) 40 10 6 Tiếng Anh 6 (0+2) 60 15 Tổng 12 260
5. Điều kiện tiên quyết
- Sinh viên đầu khóa phải qua kỳ thi kiểm tra năng lực tiếng Anh đầu vào để được xếp
lớp. Dựa trên kết quả kiểm tra, sinh viên được đăng ký học chương trình ngoại ngữ không
chuyên. Sinh viên không dự kiểm tra sẽ không được phép đăng ký học;
- Sinh viên chỉ được đăng ký một lần một học phần, sau khi đạt được học phần đó mới được
đăng ký học phần tiếp theo. Nếu kết quả không đạt sinh viên phải học lại học phần đó. Ví dụ:
Sau khi đăng ký học học phần Tiếng Anh 1 và cuối khóa có kết quả tổng hợp đạt yêu cầu, sinh
viên được phép đăng ký học học phần Tiếng Anh 2. Nếu sinh viên không đạt học phần Tiếng
Anh 1 phải học lại học phần đó vào khóa tiếp theo;
- Không có học phần tương đương tương đương. Sinh viên không được sử dụng kết quả học
các học phần khác để thay thế cho kết quả của bất kỳ học phần nào trong chương trình tiếng Anh không chuyên. 1
6. Mục tiêu của học phần
Chương trình đào tạo sinh viên sử dụng tiếng Anh phục vụ cho học tập và cho công việc
trong tương lai. Sau khi tích lũy đủ các học phần Tiếng Anh không chuyên, sinh viên có thể
đạt được trình độ Bậc 3 2-B1) theo Khung năng lực tiếng nh Trường Đại học Thủ Dầu
Một (EPT-TDMU), Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (VSTEP) và Khung tham chiếu
chung Châu Âu (CEFR). Cụ thể như sau:
- Kỹ năng Nghe: sinh viên có thể nghe hiểu được nội dung chính (general ideas) và thông
tin chi tiết (detailed information) của những chủ đề quen thuộc;
- Kỹ năng Đọc: sinh viên có thể đọc hiểu các văn bản chứa đựng thông tin rõ ràng về các
chủ đề quen thuộc liên quan đến chuyên ngành và lĩnh vực yêu thích, quan tâm của mình.
- Kỹ năng Viết: sinh viên có thể viết bài đơn giản, có tính liên kết về các chủ đề quen thuộc
hoặc mối quan tâm cá nhân bằng cách kết nối các câu đơn giản lại với nhau.
- Kỹ năng Nói: sinh viên có thể giao tiếp tương đối tự tin về các vấn đề quen thuộc như
giới thiệu bản thân, gia đình và bạn bè; mua sắm; chỉ dẫn; trao đổi thông tin về công việc và
học tập; ăn uống; du lịch; chia sẽ kế hoạch; đưa ra lời khuyên... Có thể đưa ra ý kiến về các
vấn đề liên quan đến văn hóa, khoa học tự nhiên, công nghệ, phim ảnh,...
Khung năng lực tiếng Anh EPT-TDMU, Khung năng lực ngoại ngữ Việt Nam (VSTEP)
và Khung tham chiếu Châu Âu (CEFR) EPT-TDMU VSTEP CEFR Bậc 1 (20-34) Bậc 1 A1 Sơ cấp Bậc 2 (35-44) Bậc 2 A2 Bậc 3 (45-64) Bậc 3 B1 Trung cấp Bậc 4 (65-79) Bậc 4 B2 Bậc 5 (80-89) Bậc 5 C1 Cao cấp Bậc 6 (90-100) Bậc 6 C2
7. Nhiệm vụ của giảng viên và sinh viên
7.1. Nhiệm vụ của giảng viên
- Giảng dạy theo đúng mục tiêu và nội dung phân bổ chương trình; lên kế hoạch giảng dạy;
soạn bài giảng; lên lớp đầy đủ, đúng giờ; tham gia các buổi sinh hoạt chuyên môn do Trung
tâm Ngoại ngữ tổ chức;
- Quản lý, điểm danh sinh viên mỗi buổi học và nộp báo cáo điểm danh về Trung tâm Ngoại
ngữ vào buổi học thứ 9; 2
- Tạo khóa học online trên trang điện tử https://myelt.heinle.com, hướng dẫn sinh viên đăng
ký khóa học, phân bài tập, hướng dẫn sinh viên làm bài tập, kiểm tra và nộp báo cáo kết quả
sinh viên làm bài tập online về Trung tâm Ngoại ngữ vào buổi học thứ 9;
- Coi thi, chấm thi kết thúc học phần theo phân công của Trung tâm Ngoại ngữ;
- Tổ chức, coi và chấm kiểm tra giữa học phần, danh sách lớp dự kiểm tra giữa học phần do Trung tâm cung cấp;
- Chịu trách nhiệm nhập điểm chính xác, minh bạch kết quả giữa học phần và kết thúc học
phần của sinh viên (nhập trên danh sách giấy và nhập online);
- Nộp bảng điểm giữa học phần (có chữ ký dự kiểm tra của sinh viên), bảng điểm kết thúc
học phần (có chữ ký dự kiểm tra của sinh viên), bài kiểm tra kết thúc học phần về Trung tâm
Ngoại ngữ sau khi kết thúc thời hạn nhập điểm online.
7.2. Nhiệm vụ của sinh viên
- Tham dự lớp ít nhất 0 số tiết quy định sinh viên vắng mặt hơn 20 số tiết quy định sẽ
không được phép dự thi kết thúc học phần);
- Từ học phần 1-5, sinh viên phải làm đủ 50% kết quả đúng trong tổng số bài tập online do
giáo viên phân trên trang điện tử https://myelt.heinle.com (sinh viên không làm đủ sẽ không
được phép dự thi kết thúc học phần);
- Tham gia tích cực vào các hoạt động làm bài tập, thảo luận nhóm,…) trên lớp;
- Thực hành và luyện tập tiếng Anh ngoài giờ lên lớp theo yêu cầu của giảng viên đứng lớp; - Tự học.
8. Tài liệu học tập
8.1. Tài liệu bắt buộc
1. Dellar, H., & Walkley, A. (2011). Outcomes elementary (student’s book) (2nd ed.). Heinle, Cengage Learning.
2. Dellar, H., & Walkley, A. (2011). Outcomes pre-intermediate (student’s book) (2nd ed.). Heinle, Cengage Learning.
3. Preparation for the EPT-TDMU test. Trung tâm biên soạn.
8.2. Tài liệu bổ sung
1. Dellar, H., & Walkley, A. (2011). Outcomes elementary (workbook) (2nd ed.). Heinle, Cengage Learning.
2. Dellar, H., & Walkley, A. (2011). Outcomes pre-intermediate (workbook) (2nd ed.). Heinle, Cengage Learning. 3
9. Kiểm tra đánh giá (học phần 1-6)
- Các bài kiểm tra, trọng số Stt Bài kiểm tra Trọng số 1 Giữa học phần 40% 2 Kết thúc học phần 60% Tổng cộng 100% - Nội dung
+ Bài kiểm tra giữa học phần: gồm 4 kỹ năng nghe, đọc, viết và nói). Mỗi kỹ năng được
chấm độc lập theo thang điểm 10 mười).
+ Bài kiểm tra kết thúc học phần: gồm 4 kỹ năng nghe, đọc, viết và nói). Mỗi kỹ năng được
chấm độc lập theo thang điểm 10 mười). - Quy định
+ Sinh viên làm bài kiểm tra giữa học phần trong thời gian học. Bài kiểm tra do giáo viên
đứng lớp tổ chức. Hình thức và nội dung bài kiểm tra do giáo viên đứng lớp soạn;
+ Từ học phần 1-5, sinh viên làm bài kiểm tra kết thúc học phần gồm 3 kỹ năng Nghe, Đọc
và Viết vào 2 tiết cuối của buổi học thứ 10 và làm bài kiểm tra kỹ năng Nói vào buổi thứ 11.
Đề kiểm tra do Trung tâm cung cấp;
+ Học phần 6, sinh viên làm bài kiểm tra kết thúc học phần gồm 4 kỹ năng Nghe, Đọc, Viết
và Nói trong cùng 1 ngày theo lịch của trung tâm. Đề kiểm tra do Trung tâm cung cấp;
+ Giảng viên chấm bài kiểm tra của sinh viên theo thang điểm 10; chấm và ghi điểm bằng viết mực đỏ.
- Cách tính điểm học phần Điểm Trọng số Nghe Đọc Viết Nói Điểm TB Giữa kỳ 40% (1) (2) (3) (4) Cuối kỳ 60% (5) (6) (7) (8) Tổng hợp (9)= (10)= (11)= (12)= (13)= 100%
(1)*0.4 + (5)*0.6 (2)*0.4 + (6)*0.6 (3)*0.4 + (7)*0.6 (4)*0.4 + (8)*0.6 ((9)+(10)+(11)+(12))/4 Kết quả:
- Đạt: Điểm trung bình (13) >=5,0không có kỹ năng nào 9), 10), 11), 12) <2,5
- Không đạt: Điểm trung bình (13) <5,0 hoặc có bất kỳ kỹ năng nào 9), 10), 11), 12) <2,5;
hoặc Vắng thi bất kỳ kỹ năng nào; hoặc Đình chỉ thi; hoặc Cấm thi 4
II. NỘI DUNG CHI TIẾT CHƢƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
2.1. Phân bổ nội dung giảng dạy Stt Học phần
Nội dung giảng dạy
Số tiết Số buổi Giáo trình Unit 1-8 (bỏ Unit 5. SHOPS) 01 Tiếng Anh 1 Review 1,2,3,4 40 10 Writing 1,2,3,4 Unit 9 -14 Outcomes 02 Tiếng Anh 2 Review 5,6,7 40 10 elementary (2nd ed.) Writing 5,6,7 (100 tiết) Unit 15-16 Review 8 Writing 8 03 Tiếng Anh 3 40 10 Unit 1-4 (Pre-intermediate) Review 1,2 Writing 1,2 Unit 5-10 Outcomes 04 Tiếng Anh 4 Review 3,4,5 40 10 pre-intermediate Writing 3,4,5 (2nd ed.) Unit 11-16 (100 tiết) 05 Tiếng Anh 5 Review 6,7,8 40 10 Writing 6,7,8 Rèn luyện 4 kỹ năng Textbook for 06 Tiếng Anh 6
theo giáo trình do Trung tâm 60 15 General English - 6 biên soạn
2.2. Nội dung giảng dạy chi tiết
2.2.1. Học phần tiếng Anh 1 (English 1)  Số tín chỉ: 2 (1+1)
 Thời gian học: 40 tiết
 Điều kiện tham gia học phần đã kiểm tra đầu vào và được xếp lớp học học phần Tiếng Anh 1.
 Mục tiêu của học phần: trang bị và hệ thống kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm tiếng
Anh căn bản; rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết và nói ở trình độ sơ cấp Elemetary), tương
đương với cấp độ A1.1, hay chuẩn EPT-TDMU ở mức 20-25 điểm. 5
 Nội dung khái quát của học phần
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Hướng dẫn và luyện tập phát âm chính xác, rõ ràng và có ngữ điệu;
+ Củng cố ngữ pháp: thì (hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ đơn, tương lai đơn),
cấu trúc câu (khẳng định, phủ định, nghi vấn), hình thức của động từ (to infinitive/ -
ing form), so sánh hơn kém, giới từ chỉ nơi chốn, đại từ nhân xưng, đại từ chỉ định
(this/that/these/those), trợ động từ (auxiliary verbs); modifiers; trạng từ chỉ sự thường
xuyên always, frequently,…), danh từ đếm được và không đếm được;
+ Dạy và cũng cố một số từ vựng chính liên quan đến bài học (units); cung cấp kiến
thức cơ bản về văn hóa được đề cập trong bài học.
- Kỹ năng ngôn ngữ (thực hành):
+ Kỹ năng nghe thực hành kỹ năng nghe lấy ý chính, kỹ năng nghe ghi chú lại, và nghe trả lời câu hỏi;
+ Kỹ năng đọc: thực hành đọc các đoạn thông tin ngắn (60-120 từ) để trả lời các câu
hỏi kèm theo bằng kỹ thuật đọc lướt lấy ý chính skimming) và đọc nhanh tìm thông tin (scanning);
+ Kỹ năng viết: thực hành viết các mẫu câu được học trong phần ngữ pháp dựa trên các
từ cho sẵn; hướng dẫn đọc và phân tích yêu cầu của bài viết (writing topic); và thực
hành viết đoạn văn miêu tả (90-110 từ) về người (people), nơi chốn (places), cuộc
sống (life), ngôi nhà (house/flat), kỳ nghĩ (holiday) và kế hoạch (plan);
+ Kỹ năng nói thực hành giới thiệu bản thân, người quen và nơi chốn; thực hành sử
dụng các mẫu câu đơn giản để thảo luận nhóm, trình bày ý kiến về các chủ đề học
tập, kế hoạch, gia đình, kỳ nghĩ.  E-learning
- Thực hành các bài tập củng cố kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm đã học theo sách bài tập online.
- Luyện tập nâng cao các kỹ năng giao tiếp nghe, nói, đọc và viết theo sách bài tập online.  Nội dung chi tiết: Day Unit Language knowledge
Listening & Speaking Reading & Writing
- Gram: present simple - school interview - hometown Unit 1.
- Vocab: country, jobs, - introduce yourself - describe people and 1 People & Places workplace, - talk about your jobs/ places describing places city 2
Unit 2. Free time - Gram: verb patterns, - do you like …? - do you have any free 6 Day Unit Language knowledge
Listening & Speaking Reading & Writing
adverbs of frequency, - talk about free-time time? (un)countable nouns activities - describe your daily - Vocab: Free-time - discuss what you like life activities, daily life and don’t like - arrange to meet - talk about how often/ and when you do things - Gram: prepositions - Asking about shops - me and my family of place, pronouns, and other places - describe your house /
possessive adjectives - Problems at home flat 3 Unit 3. Home and ’s, can/ can’t - talk about places you - Vocab: local live in facilities, in the - explain what you need house to do - Gram: past simple - Talking about the - a holiday in Ireland - Vocab: holiday and weekend - describe your holiday weekend activities, - talking about a public 4 Unit 4. Holidays months, seasons and holiday dates, going on - talk about your most holiday memorized holiday - review grammar, practice speaking correct students’ Review 1,2 5 vocab in unit 1,2,3,4 writing Writing 1,2 - do exercises - Gram: modifiers,
- what are you studying? - the world in a school comparatives - talking about diferent - describe classmates - Vocab: school and courses and teachers university, courses, - talk about your school, Unit 6. 6 languages subjects and courses Education - talk about languages and education - give opinions about what’s better - review “this / these / practice speaking correct students’ Review 3 that/those”, “present writing 7 Writing 3 continuous” in unit 5; review grammar 7 Day Unit Language knowledge
Listening & Speaking Reading & Writing in unit 6 - do excercises - Gram: auxiliary - my family - debate of the week: verbs, “have to / - talking about diferent working parents don’t have to” kinds of friends - a little help from Unit 7. 8 - Vocab: relationships, - talk about your family your friends People I know jobs and activities in - talk about people you - express opinions the home, describing know about family life people - Gram “going to”, - making plans - your opinion matters! “would like to” - I’d really like to … - write to your pen Unit 8. 9 - Vocab: common - talk about your plan friend telling Plans activities, life events - talk about things you’d him/her about your and plans like to do plan Review 4 - review grammar in practice speaking correct students’ 10 Writing 4 unit 7,8 writing Final test - do exercises
2.2.2. Học phần tiếng Anh 2 (English 2)  Số tín chỉ: 2 (1+1)
 Thời gian học: 40 tiết
 Điều kiện tiên quyết:
- Đã kiểm tra đầu vào và có kết quả đạt học phần tiếng Anh 1;
- Sinh viên đã học hoàn tất học phần tiên quyết tiếng Anh 1.
 Mục tiêu của học phần: củng cố và trang bị cho sinh viên kiến thức ngữ pháp, từ vựng và
ngữ âm tiếng Anh; rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết và nói ở trình độ sơ cấp (Upper-
Elemetary), tương đương với cấp độ A1.2, hay chuẩn EPT-TDMU ở mức 25-30 điểm.
 Nội dung khái quát của học phần
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Luyện tập phát âm chính xác, rõ ràng, có ngữ điệu;
+ Củng cố ngữ pháp: thì (hiện tại hoàn thành), trạng từ chỉ mức độ (too, too much, too
many), so sánh nhất, cách dùng từ chỉ định lượng (a lot of, some, any, much, many),
mẫu câu đề nghị (would you like…), auxiliaries should/shouldn’t, might,
will/won’t), biến đổi câu “adj + verb”; 8
+ Dạy và cũng cố một số từ vựng chính liên quan đến bài học (units); Cung cấp kiến
thức cơ bản về văn hóa được đề cập trong bài học.
- Kỹ năng ngôn ngữ (thực hành):
+ Kỹ năng nghe: thực hành kỹ năng nghe lấy ý chính, kỹ năng nghe ghi chú lại, và nghe trả lời câu hỏi;
+ Kỹ năng đọc: thực hành đọc các đoạn thông tin ngắn (80-140 từ) để trả lời các câu
hỏi kèm theo bằng kỹ thuật đọc lướt lấy ý chính skimming) và đọc nhanh tìm thông tin (scanning);
+ Kỹ năng viết: thực hành viết các mẫu câu được học trong phần ngữ pháp dựa trên các
từ cho sẵn (sentence building) hoặc biến đổi câu (sentence transformation); hướng
dẫn đọc và phân tích yêu cầu của bài viết (writing topic); thực hành viết đoạn văn
miêu tả (110-130 từ) có tính liên kết về trãi nghiệm đáng nhớ (memorized
experience), ẩm thực (food), bày tỏ cảm nghĩ/ý kiến (feelings/opinion), mô tả thời
tiết (weather), gợi ý (recommendation). Bắt đầu sử dụng các liên từ ở mức độ căn
bản and, but, however, first, second, third, for example,…) để bài viết rõ ràng hơn;
+ Kỹ năng nói thực hành sử dụng các mẫu câu đơn giản để thảo luận nhóm, trình bày
ý kiến về các chủ đề (experience, travel, fellings, weather, entertainment (films,
music, plays)); thực hành hội thoại đề nghị, yêu cầu.  E-learning
- Thực hành các bài tập củng cố kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm đã học theo sách bài tập online.
- Luyện tập nâng cao các kỹ năng giao tiếp nghe, nói, đọc và viết theo sách bài tập online.  Nội dung chi tiết: Day Unit
Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing
- Gram: present perfect, - on holiday in Turkey - unforgettable! past participles - what have you done? - write about your most - Vocab: problems, - talk about places memorized Unit 9. 1 describing you’ve been to experience Experiences experiences - explain and ask about problems - talk about experiences 2 Unit 9. (cont.) Unit 9. (cont.) Unit 9. (cont.) Unit 9. (cont.)
- Gram “too much, too - buying a train ticket - taxi! 3 Unit 10. Travel many and not
- talk about train travel - write a letter to
enough”, superlatives - talk about the time recommend places 9 Day Unit
Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing - Vocab: trains and - talk about transport stations, transport where you live - review grammar, practice speaking correct students’ writing Review 5 4 vocab in unit 9,10 Writing 5 - do exercises - Gram: auxiliaries, - in a restaurant - my eating habits explaining quantity - talking about food - describe a kind of food - Vocab: restaurants, - order and pay in 5 Unit 11. Food food, prefix “un-“ restaurants - talk about what you eat - Gram “should / - are you OK? - happiness around the
shouldn’t”, “because, - a mixed day world so and after” - talk about health - in the news today 6 Unit 12. Feelings - Vocab: health problems - express your feelings
problems, feelings, in - give advice about your study the news - say no to offers and advice - review grammar, practice speaking correct students’ writing Review 6 7 vocab in unit 11,12 Writing 6 - do exercises - Gram “might and be - what’s the forecast? - six reasons not to … going to”, present
- talking about animals - describe the weather perfect - talk about the weather in your country 8 Unit 13. Nature - Vocab: weather, the - talk about the countryside and the countryside and the city, animals city - Gram “will / won’t - Talking about films - comments on the news for”, adjective + verb and musicals - a new life - Vocab: describing - a news report - express your opinion 9 Unit 14. Opinions films, plays and - discuss news and about films, plays or musicals, life and newspapers musicals society - talk about society and social issues 10 Day Unit
Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing Review 7 - review grammar, practice speaking correct students’ writing 10 Writing 7 vocab in unit 13, 14 Final test - do exercises
2.2.3. Học phần tiếng Anh 3 (English 3)  Số tín chỉ: 2 (1+1).
 Thời gian học: 40 tiết.
 Điều kiện tiên quyết:
- Đã kiểm tra đầu vào và có kết quả đạt học phần tiếng Anh 2;
- Sinh viên đã học hoàn tất học phần tiên quyết tiếng Anh 2.
 Mục tiêu học phần: ôn tập và hệ thống kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm tiếng Anh;
rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết và nói ở trình độ A2.1 (Pre-intermedite) hoặc chuẩn
EPT-TDMU ở mức 30-35 điểm.
 Nội dung khái quát của học phần
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Luyện tập phát âm chính xác, rõ ràng, có ngữ điệu;
+ Củng cố ngữ pháp: thì (quá khứ tiếp diễn), hình thức của động từ sau giới từ, trạng từ
(thành lập, vị trí và cách dùng), mẫu câu chỉ mức độ too… to, enough … to), mẫu
câu đề nghị với “would/could/shall”; cách dùng từ chỉ định lượng với danh từ đếm
được và không đếm được; ôn tập các điểm ngữ pháp được học ở các học phần trước
(hiện tại đơn, quá khứ đơn, hiện tại tiếp diễn, quá khứ tiếp diễn, hiện tại hoàn thành, so sánh hơn);
+ Dạy và cũng cố một số từ vựng chính liên quan đến bài học (units); Cung cấp kiến
thức cơ bản về văn hóa được đề cập trong bài học.
- Kỹ năng ngôn ngữ (thực hành):
+ Kỹ năng nghe thực hành kỹ năng nghe lấy ý chính, kỹ năng nghe lấy thông tin chi
tiết, và nghe trả lời câu hỏi;
+ Kỹ năng đọc: thực hành đọc các đoạn thông tin ngắn (100-160 từ) để trả lời các câu
hỏi kèm theo bằng kỹ thuật đọc lướt lấy ý chính skimming) và đọc nhanh tìm thông tin (scanning);
+ Kỹ năng viết: thực hành viết các mẫu câu được học trong phần ngữ pháp dựa trên các
từ cho sẵn (sentence building) hoặc biến đổi câu (sentence transformation); hướng
dẫn đọc và phân tích yêu cầu của bài viết (writing topic); hướng dẫn cách dùng 11
“linking words”, cách viết “topic and supporting sentences”, hình thức viết 1 lá thư
hoặc bài luận, cách đưa dẫn chứng/ví dụ để thực hành viết 1 bài văn 120-140 từ)
mạch lạc, đúng yêu cầu; thực hành viết mô tả công việc (jobs/study), tầm quan trọng
của internet, trãi nghiệm tại một nhà hàng (experience at a restaurant);
+ Kỹ năng nói thực hành sử dụng các mẫu câu đơn, các liên từ (but, however, firstly,
secondly,…) để trình bày ý kiến và lập luận về các chủ đề (technology, shopping places, food, job).  E-learning
- Thực hành các bài tập củng cố kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm đã học theo sách bài tập online.
- Luyện tập nâng cao các kỹ năng giao tiếp nghe, nói, đọc và viết theo sách bài tập online.  Nội dung chi tiết Day Unit
Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing
- Gram “be thinking of - talking about - technology – love it or + -ing”, adverbs technology hate it? - vocab: machines and - a questionnaire about - technology can save Unit 15. 1 technology, computers and us Technology computers and the technology. - write about the internet, what - talk about computers internet technology does and the internet 2 Unit 15. (cont.) Unit 15. (cont.) Unit 15. (cont.) Unit 15. (cont.) - Gram: past - news about - Poems about promises continuous, “will/ relationships won’t” - love at first sight 3 Unit 16. Love - Vocab: love and - describe diferent marriage events in relationships - explain when and where you met people - review grammar, practice speaking correct students’ writing Review 8 4 vocab in unit 15, 16 Writing 8 - do exercises
- Gram: present simple - talking about work - there’s no money in it and present - managing your time - describe your jobs/ 5 Unit 1. Jobs continuous - ask and answer study - Vocab: talking about common questions jobs, activities at about jobs 12 Day Unit
Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing work - talk about what you’re doing at the moment - talk about arrangements and appointments - Gram: past simple,
- talking about shopping - click to buy! comparatives - conversations in a - write a paragraph - Vocab: describing shop comparing places or things you bought, - talk about shopping products 6 Unit 2. Shops shopping Online and things you buy - talk about problems you can have with shopping - review grammar, practice speaking correct students’ writing Review 1 7 vocab in unit 1, 2 Writing 1 - do exercises - Gram: past simple, - asking for directions - lessons in life: how past continuous, - travel news not to miss flights quantifiers with - talk about buildings - write a letter telling a Unit 3. Getting (un)countable nouns and places person how to get to a 8 there
- Vocab: places in town, - ask for and give place travelling by plane, directions transport - talk about different ways of travelling
- Gram: present perfect, - discussing where to eat - breakfast around the too and not...enough - discuss where and world - Vocab: restaurants, what to eat - describe restaurants describing food - ask and answer and meals 9 Unit 4. Eat questions in a - write about your restaurant experiences at a - talk about typical restaurant foods and eating habits Review 2 - review grammar, practice speaking correct students’ writing 10 Writing 2 vocab in unit 3,4 Final test - do exercises 13
2.2.4. Học phần tiếng Anh 4 (English 4)  Số tín chỉ: 2 (1+1)
 Thời gian học: 40 tiết
 Điều kiện tiên quyết:
- Đã kiểm tra đầu vào và có kết quả đạt học phần tiếng Anh 3;
- Sinh viên đã học hoàn tất học phần tiên quyết tiếng Anh 3.
 Mục tiêu của học phần: ôn tập và hệ thống kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm tiếng
Anh; rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết và nói ở trình độ A2.2 (Pre-intermedite) hoặc chuẩn
EPT-TDMU ở mức 35 - 40 điểm.
 Nội dung khái quát của học phần
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Luyện tập phát âm chính xác, rõ ràng, có ngữ điệu;
+ Củng cố ngữ pháp: hiện tại tiếp diễn/be going to, so sánh nhất, động từ khiếm khuyết
“have to/can”, “will/won’t”), đại từ (both, either/neither, all, none, no-one) và liên từ
chỉ sự tương phản (whereas/but), đưa lời khuyên với “should/ought to/ why don’t
you…?”, câu mệnh lệnh, câu điều kiện loại 1,2,3, used to;
+ Dạy và cũng cố một số từ vựng chính liên quan đến bài học (units); cung cấp kiến
thức cơ bản về văn hóa của một số nước nói tiếng Anh trong một số bối cảnh như a
job interview, describing future plans, asking for/giving direction, giving advice, finding a solution,…
- Kỹ năng ngôn ngữ (thực hành):
+ Kỹ năng nghe thực hành kỹ năng nghe lấy ý chính, kỹ năng nghe ghi chú lại, và nghe trả lời câu hỏi;
+ Kỹ năng đọc: thực hành đọc các đoạn thông tin ngắn (130-170 từ) để trả lời các câu
hỏi kèm theo bằng kỹ thuật đọc lướt lấy ý chính skimming) và đọc nhanh tìm thông tin (scanning);
+ Kỹ năng viết: thực hành viết các mẫu câu được học trong phần ngữ pháp dựa trên các
từ cho sẵn (sentence building) hoặc biến đổi câu (sentence transformation); hướng
dẫn đọc và phân tích yêu cầu của bài viết (writing topic); thực hành dùng “linking
words”, viết “topic and supporting sentences”, cách đưa dẫn chứng/ví dụ để viết 1
bài văn 140-160 từ) mạch lạc, đúng yêu cầu; thực hành viết mô tả người mà bạn yêu
mến (person you admire), mô tả một trãi nghiệm học thuật (academic experience),
phàn nàn (complaint), hoạt động giữ sức khỏe (activities to keep healthy); 14
+ Kỹ năng nói thực hành sử dụng các mẫu câu đơn, câu phức, các liên từ để trình bày
và lập luận ý kiến về các chủ đề (ports, giving advice, directions, weather, plans).  E-learning
- Thực hành các bài tập củng cố kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm đã học theo sách bài tập online.
- Luyện tập nâng cao các kỹ năng giao tiếp nghe, nói, đọc và viết theo sách bài tập online.  Nội dung chi tiết Day Unit
Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing - Gram: plans and
- plans for the weekend - there’s more to sport arrangements, - why is football than football superlatives popular? - write a passage to - Vocab: places and - hobbies to help you compare three or more equipment, sports and relax entertainment 1 Unit 5. Relax
games, word families - talk about activities, activities places and equipment - talk about watching and doing sports - discuss relaxing and stressful experiences 2 Unit 5. (cont.) Unit 5. (cont.) Unit 5. (cont.) Unit 5. (cont.) - Gram: question - talking about people - online friends
formation, similarities - the family business - what kind of an online and contrasts - describe people you friend are you? - Vocab: family and know - describe a person you Unit 6. 3
friends, character and - describe character and admire Family & Friends habits, words with the abilities same verb and noun - discuss uses of social forms media and online habits - review grammar, practice speaking correct students’ writing Review 3 4 vocab in unit 5,6 Writing 3 - do exercises 15 Day Unit
Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing
- Gram “have to/ don’t - where are you from? - my new home have to, can/can’t, - staying in someone’s - describe your house will/ won’t” home - Vocab: describing - describe your town Unit 7. 5 places, where I live, and area Your place staying with people - ask questions when staying with people - ask for permission to do things - Gram: first - comparing education - cheating their way to conditionals, “had to systems the top and could” - talk about the - describe your 6
Unit 8. Education - Vocab: stages of education system academic experiences education, education - discuss cheating in systems, cheating education and in other areas of life - review grammar, practice speaking correct students’ writing Review 4 7 vocab in unit 7,8 Writing 4 - do exercises - Gram: giving advice,
- how are you feeling? - mind over matter imperatives - health advice - write about activities - Vocab: illnesses and - describe common you do to keep healthy Unit 9. health problems, illnesses and their 8 Mind & Body phrases with mind and symptoms matter, parts of the - give medical advice body - ask and answer questions about illness - Gram: second - hotel information - memories of
conditionals, “used to” - credit card details childhood holidays
- Vocab: places to stay, - a difficult hotel guest - write a letter to
solving hotel problems - describe places you complain about a Unit 10. 9 stayed in problem you had at a Places to stay - booking hotel - apologising - explain and deal with problems in hotels 16 Day Unit
Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing Review 5 - review grammar, practice speaking correct students’ writing 10 Writing 5 vocab in unit 9,10 Final test - do exercises
2.2.5. Học phần tiếng Anh 5 (English 5)  Số tín chỉ: 2 (1+1).
 Thời gian học: 40 tiết.
 Điều kiện tiên quyết:
- Đã kiểm tra đầu vào và có kết quả đạt học phần tiếng Anh 4;
- Sinh viên đã học hoàn tất học phần tiên quyết tiếng Anh 4.
 Mục tiêu của học phần: ôn tập và hệ thống kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm tiếng
Anh; rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết và nói ở trình độ B1.1 (intermedite) hoặc chuẩn
EPT-TDMU ở mức 40-45 điểm.
 Nội dung khái quát của học phần
- Kiến thức ngôn ngữ:
+ Luyện tập phát âm chính xác, rõ ràng, có ngữ điệu;
+ Củng cố ngữ pháp: thì (hiện tại hoàn thành và hiện tại hoàn thanh tiếp diễn, quá khứ
hoàn thành), câu bị động, cụm danh tf noun phrase), “Verb + IO + DO” – “Verb +
DO + prep + IO”, mạo từ, câu tường thuật, tính từ dạng -ing/-ed, mệnh đề quan hệ,
mệnh đề chỉ thời gian, cụm từ chỉ thời gian, , hình thức của động từ to infinitive/-ing form;
+ Dạy và cũng cố một số từ vựng chính liên quan đến bài học (units); cung cấp kiến
thức cơ bản về văn hóa của một số nước nói tiếng Anh trong một số bối cảnh như
discussion, cultural diferences, money,…
- Kỹ năng ngôn ngữ (thực hành):
+ Kỹ năng nghe thực hành kỹ năng nghe lấy ý chính, kỹ năng nghe ghi chú lại, và nghe trả lời câu hỏi;
+ Kỹ năng đọc: thực hành đọc các đoạn thông tin ngắn (180-250 từ) để trả lời các câu
hỏi kèm theo bằng kỹ thuật đọc lướt lấy ý chính skimming) và đọc nhanh tìm thông tin (scanning);
+ Kỹ năng viết: thực hành viết các mẫu câu được học trong phần ngữ pháp dựa trên các
từ cho sẵn (sentence building) hoặc biến đổi câu sentence transformation); hướng
dẫn đọc và phân tích yêu cầu của bài viết (writing topic); thực hành dùng “linking 17
words”, viết “topic and supporting sentences”, cách đưa dẫn chứng/ví dụ để viết 1
bài văn 1 0-200 từ) mạch lạc, đúng yêu cầu; thực hành viết trình bày quan điểm về
ngành công nghiệp điện ảnh (film industry), vấn đề môi trường (environmental
issues), vấn đề tiền bạc (money problem);
+ Kỹ năng nói thực hành sử dụng các mẫu câu đơn, câu phức, các liên từ để trình bày
và lập luận ý kiến về các chủ đề (culture, money, environmental issues, special days in life).  E-learning
- Thực hành các bài tập củng cố kiến thức ngữ pháp, từ vựng và ngữ âm đã học theo sách bài tập online.
- Luyện tập nâng cao các kỹ năng giao tiếp nghe, nói, đọc và viết theo sách bài tập online.  Nội dung chi tiết Day Unit
Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing - Gram: past perfect, - discussing the news - man’s best friends passives - science phone-in - an animal experiment - Vocab: science and
- talk about the weather - Describe your favorite Unit 11. 1 nature in the news, - discuss news stories weather (give reason) Science & Nature animals - talk about animals - talk about scientists and research 2 Unit 11. (cont.) Unit 11. (cont.) Unit 11. (cont.) Unit 11. (cont.) - Gram “yet, already, - telephone messages - it’s an emergency! still and just”,
- problems after a crime - write a complaint reporting speech - talk about different letter reporting the Unit 12. - Vocab: using phones, kinds of phones poor service at 3 On the phone forming negatives, - give and take phone restaurant reporting crimes messages - ask for people and where people are - review grammar, practice speaking correct students’ writing Review 6 4 vocab in unit 11,12 Writing 6 - do exercises - Gram: noun phrases, - discussing what film - nollywood dreams present perfect, to see - write about the film 5 Unit 13. Culture present continuous, - - talking about music, industry and culture ed /-ing adjectives art and books 18 Day Unit
Language knowledge Listening & Speaking Reading & Writing - Vocab: films, music, - describe different art and books kinds of films - talk about how things make you feel - discuss your favourite music, books or films
- Gram: relative clauses, - new flatmates - rubbish food
“must/ mustn’t”, verbs - memorable presents - fact file: rubbish with two objects - talk about common - write about some - Vocab: things in the household objects environmental issues house, containers - talk about where 6 Unit 14. Stuff things are in a house - describe things, people and places that you don’t know - talk about shopping - review grammar, practice speaking correct students’ writing Review 7 7 vocab in unit 13,14 Writing 7 - do exercises - Gram: time phrases - quality of life - will power
and tense, time clauses - the reading of the will - write about money - Vocab: the economy - money problems issues and problems 8 Unit 15. Money and quality of life, - talk about the economy
money verbs, dealing - use time phrases to say with banks when things happen - compare prices - Gram: articles, verb - talking about parties - fact file: Britain patterns (-ing or to
- talking about a special - around the world in infinitive) day 300 words... 9 Unit 16. Events - Vocab: describing - describe different Kazakhstan parties and events, kinds of parties and - describe your special historical events events day Review 8 - review grammar, practice speaking correct students’ writing 10 Writing 8 vocab in unit 15,16 Final test - do exercises 19
2.2.6. Học phần tiếng Anh 6 (English 6)  Số tín chỉ: 2 (0+2).
 Thời gian học: 60 tiết.
 Điều kiện tiên quyết:
- Đã kiểm tra đầu vào và có kết quả đạt học phần tiếng Anh 5;
- Sinh viên đã học hoàn tất học phần tiên quyết tiếng Anh 5.
 Mục tiêu của học phần: rèn luyện kỹ năng nghe, đọc, viết và nói; rèn luyện kỹ năng làm
bài thi; và cho sinh viên làm quen với định dạng bài thi.
 Nội dung khái quát của học phần
- Ôn tập các chủ điểm ngữ pháp và cấu trúc câu đã học: tenses, passive voice, gerund/to
infinitive, comparison, conditionals, relative clauses, concessive clause, adverb clause, clause of reason,…
- Kỹ năng nghe thực hành kỹ năng nghe lấy ý chính, kỹ năng nghe ghi chú lại, và nghe trả lời câu hỏi;
- Kỹ năng đọc: thực hành đọc các đoạn thông tin ngắn (200-270 từ) để trả lời các câu hỏi
kèm theo bằng kỹ thuật đọc lướt lấy ý chính skimming) và đọc nhanh tìm thông tin (scanning);
- Kỹ năng viết: hướng dẫn đọc và phân tích yêu cầu của bài viết (writing topic); thực
hành dùng “linking words”, viết “topic and supporting sentences”, cách đưa dẫn
chứng/ví dụ để viết 1 bài văn 200-250 từ) mạch lạc, đúng yêu cầu;
- Kỹ năng nói thực hành sử dụng các mẫu câu đơn, câu phức, các liên từ để trình bày và
lập luận ý kiến về các chủ đề được học.
 Nội dung giảng dạy: giáo viên phân bổ thời gian ôn tập, rèn luyện đủ 4 kỹ năng cho sinh viên theo giáo trình.
Bình Dương, ngày tháng năm 2018
Duyệt của Trung tâm Ngoại ngữ Ngƣời soạn 20