



















Preview text:
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP
PHẦN A - CÁC CHUYÊN ĐỀ BÀI GIẢNG CĐ1: Ester - Lipid
CĐ2: Xà phòng và chất giặt rửa
CĐ3: Ôn tập chương 1 CĐ1 ESTER – LIPID PHẦN 1: ESTER
KIẾN THỨC CẦN NHỚ I. ESTER
1. Khái niệm và danh pháp (a) Khái niệm
♦ Khái niệm: Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm carboxyl (-COOH) của carboxylic acid bằng nhóm
-OR’ thì được ester, trong đó R’ là gốc hydrocarbon.
+ R lµ H hoÆc gốc hydrocarbon
♦ Công thức este đơn chức: R − C − O − R' ⎯ V⎯iếtg⎯ọn→ RCOOR' + R'lµ gốc hydrocarbon O
+ Chứcester :− COO −(1, 2O)
Este no, đơn, hở: CnH2nO2 (n ≥2 ); Este không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở: CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
(b) Danh pháp: Tên ester RCOOR’ = Tên gốc R’ + tên gốc acid RCOO- (đuôi ate) Tên R’ Tên RCOO- CH3-: methyl
HCOO-: formate hoặc methanoate C2H5-: ethyl
CH3COO-: acetate hoặc ethanoate CH3–CH2–CH2-: propyl
C2H5COO-: propionate hoặc propanoate (CH3)2CH-: isopropyl
CH3CH2CH2COO-: butyrate hoặc butanoate
(CH3)2CH – CH2 – CH2-: isoamyl
CH2=CH–COO-: acrylate hoặc propenoate CH2=CH-: vinyl CH2=C(CH3)-COO-: methacrylate CH2=CH – CH2-: allyl C6H5COO-: benzoate C6H5-: phenyl (COO-)2: oxalate C6H5-CH2-: benzyl 2. Tính chất vật lí
- Các ester không tạo được liên kết hydrogen với nhau nên có nhiệt độ sôi thấp hơn so với alcohol
và carboxylic có cùng số C. Nhiệt độ sôi: HC ion > Acid > alcohol > ester, aldehyde > HC.
- Là chất lỏng hoặc rắn ở điều kiện thường, thường nhẹ hơn nước, ít tan trong nước do tạo liên kết hydrogen yếu với nước.
- Một số ester có mùi thơm của hoa quả chín: Isoamyl acetate (mùi chuối chín); benzyl acetate (mùi
hoa nhài); ethyl propionate hoặc ethyl butyrate (mùi dứa chín), …
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP
KIẾN THỨC CẦN NHỚ
3. Tính chất hóa học H+ , to
(a) PƯ thủy phân MT acid (PƯ thuận nghịch): RCOOR’ + H2O RCOOH + R’OH to
(b) PƯ thủy phân MT base (PƯ xà phòng hóa – 1 chiều): RCOOR’ + NaOH RCOONa + R’OH
Chú ý: R’OH sinh ra có thể phản ứng với môi trường (nếu là phenol) hoặc không bền chuyển hóa thành aldehyde, ketone.
❖ Ester + NaOH → Muối + aldehyde: RCOOCH=CHR’ + NaOH ⎯ t⎯o → RCOONa + R’CH CHO
❖ Ester + NaOH → Muối + ketone: RCOOC(R’’)=CHR’ + NaOH ⎯ t⎯o → RCOONa + R’CH COR’’
❖ Ester + NaOH → 2Muối + H2O: RCOOC6H4R’ + 2NaOH ⎯ t⎯o → RCOONa + R’C H ONa + H O
(c) Phản ứng ở gốc hydrocarbon: PƯ cộng, PƯ trùng hợp, PƯ riêng ester của formic acid, …
(d) PƯ cháy → CO2 + H2O. Đốt cháy ester no, đơn chức, mạch hở ⇔ n = n 2 2
4. Điều chế và ứng dụng (a) Điều chế
- Các ester (của alcohol) được điều chế bằng phản ứng ester hóa: H TQ: RCOOH + R’OH 2SO4®Æc,to RCOOR’ + H2O
- H2SO4 đặc vừa là chất xúc tác, vừa hút nước làm cân bằng chuyển dịch sang chiều thuận tăng
hiệu suất điều chế ester. (b) Ứng dụng
♦ Ethyl butyrate, benzyl acetate, … làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm.
♦ Methyl methacrylate trùng hợp tạo poly(methyl methacrylate) làm thủy tinh hữu cơ, sản xuất răng giả, kính áp tròng, …
♦ Methyl salicylate, aspirin, … được dùng làm dược phẩm.
♦ Butyl acetate dùng để pha sơn, ethyl acetate dùng làm dung môi tách chiết chất hữu cơ. ❖ BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1. Cho các hợp chất hữu cơ có công thức sau: (1) CH3OH, (2) CH3COOCH3, (3) CH3COOH, (4) CH3COOC2H5, (5) C2H5CHO, (6) (CH3COO)2C2H4, (7) (COOCH3)2, (8) C2H5COOH, (9) (COOH)2, (10) HCOOCH=CH2.
(a) Hợp chất nào thuộc loại alcohol? acid? ester?
(b) Những cặp chất nào là đồng phân của nhau?
(c) Những hợp chất nào là hợp chất đa chức?
Câu 2. Viết đồng phân của các hợp chất đơn chức (acid và ester) có công thức: C2H4O2, C3H6O2, C4H8O2, C4H6O2
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
3. Viết công thức cấu tạo thu gọn của các ester sau: Ethyl propionate có mùi Benzyl acetate có mùi Isopropyl formate có trong dứa chín hoa nhài cà phê Arabica Propyl ethanoate có mùi lê
Methyl butanoate có mùi táo
Isoamyl acetate mùi chuối chín
Câu 4. Gọi tên hoặc viết công thức của các ester trong bảng sau: Công thức Tên gọi Tên gọi Công thức (1) HCOOCH3 (7) methyl acetate (2) CH3COOC2H5 (8) vinyl formate (3) C2H5COOCH=CH2 (9) allyl propionate (4) CH3COOCH2-CH=CH2 (10) methyl benzoate (5) CH2=CH-COOC6H5 (11) benzyl acetate (6) CH2=C(CH3)-COOCH3 (12) isoamyl acetate
Liệt kê theo số thứ tự của ester cho những câu hỏi sau:
(a) Những ester nào thủy phân tạo thành alcohol?
(b) Những ester nào thủy phân thu được sản phẩm có khả năng tráng gương?
(c) Những ester nào làm mất màu dung dịch bromine?
Câu 5. [CD - SGK] Hãy sắp xếp các chất trong dãy sau theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi và giải thích:
(a) Methyl formate, acetic acid, ethyl alcohol.
(b) Các chất có mạch không phân nhánh có công thức: C4H9OH, C3H7COOH, CH3COOC2H5.
Câu 6. [KNTT - SGK] Cho ba hợp chất butan – 1 – ol, propanoic acid, methyl acetate và các giá trị
nhiệt độ sôi (không theo thứ tự) là 57 oC; 118 oC; 141 oC. Em hãy gán cho mỗi chất một giá trị nhiệt độ sôi thích hợp.
Câu 7. Hoàn thành các phương trình hóa học sau: (a) CH 3COOC2H5 + H2O (b) C 2H5COOC2H5 + H2O
(c) HCOOCH3 + NaOH ⎯t⎯o →
(d) CH3COOCH=CH2 + KOH ⎯t⎯o →
(e) CH3COOC6H5 + NaOH ⎯t⎯o →
(g) (COOCH3)2 + NaOH ⎯t⎯o →
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP (h) CH ⎯t⎯o → 3COOCH2COOC2H5 + KOH H (i) CH 2SO4 ®Æc,to 3COOH + CH3OH H (k) HCOOH + C 2SO4 ®Æc,to 2H5OH
Câu 8. Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
CH ⎯(⎯1)→ C H ⎯(⎯2)→ C H ⎯⎯(3)⎯→ C H OH ⎯(⎯5)→ CH COOH ⎯⎯(6)⎯→ CH COOC H ⎯(⎯8)→CH COONa 4 2 2 2 4 (4) 2 5 3 (7) 3 2 5 3
Câu 9. [CD - SGK] Cho salicylic acid (hay 2 – hydroxylbenzoic acid) phản ứng với methyl alcohol có
mặt sulfuric acid làm xúc tác, thu được methyl salicylate (C8H8O3) dùng làm chất giảm đau (có trong
miếng dán giảm đau khi vận động hoặc chơi thể thao). Viết phương trình hóa học của phản ứng trên.
Câu 10. Các phát biểu sau đúng hay sai? Hãy giải thích.
(1) Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2.
(2) Số nguyên tử hydrogen trong phân tử ester đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
(3) Ester vinyl acetate có đồng phân hình học.
(4) HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn.
(5) Có 2 ester đơn chức X đều có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30.
(6) Thủy phân vinyl acetate trong môi trường kiềm thu được muối và aldehyde.
(7) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều.
(8) Phản ứng thủy phân ester trong môi trường acid gọi là phản ứng xà phòng hóa
(9) Các ester đều được điều chế từ cacboxylic acid và alcohol.
(10) Sản phẩm trùng hợp của methyl methacrylate được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
❖ BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
1. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
♦ Mức độ BIẾT
Câu 1. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là A. CnH2nO (n≥2). B. CnH2nO2 (n≥2). C. CnHnO3 (n≥2). D. CnH2nO4 (n≥2).
Câu 2. Ester không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là A. CnH2n-2O4 (n≥3). B. CnH2nO2 (n≥2). C. CnH2n-4O2 (n≥3). D. CnH2n-2O2 (n≥3).
Câu 3. Tỉ khối hơi của một ester no, đơn chức X so với hydrogen là 30. Công thức phân tử của X là A. C2H4O2. B. C3H6O2. C. C5H10O2. D. C4H8O2.
Câu 4. Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 5. Số ester có cùng công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 6. Số đồng phân ester ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 5. B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 7. Số ester có công thức phân tử C4H8O2 mà khi thủy phân trong môi trường acid thì thu được formic acid là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8. Tên gọi của ester CH3COOC2H5 là A. Ethyl formate. B. Ethyl acetate. C. Methyl acetate. D. Methyl formate.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
9. Tên gọi của ester HCOOCH3 là A. methyl acetate. B. methyl formate. C. ethyl formate. D. ethyl acetate.
Câu 10. Tên gọi của ester CH3COOCH3 là A. ethyl acetate. B. methyl propionate. C. methyl acetate. D. ethyl formate.
Câu 11. Tên gọi của ester HCOOC2H5 là A. ethyl acetate. B. methyl formate. C. methyl acetate. D. ethyl formate.
Câu 12. Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là A. 6. B. 8. C. 4. D. 2.
Câu 13. Công thức của ethyl acetate là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5.
Câu 14. Công thức của methyl acetate là A. CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 15. Công thức của ethyl formate là A. HCOOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5.
Câu 16. Vinyl acetate có công thức là A. CH3COOCH3. B. C2H5COOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 17. Methyl acrylate có công thức cấu tạo thu gọn là A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 18. Benzyl acetate là ester có mùi thơm của hoa nhài.
Công thức của benzyl acetate là A. CH3COOC6H5. B. CH3COOCH2C6H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 19. Ethyl propionate là ester có mùi thơm của dứa.
Công thức của ethyl propionate là A. HCOOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. CH3COOCH3.
Câu 20. Ester nào sau đây có mùi thơm của chuối chín? A. Isoamyl acetate. B. Propyl acetate. C. Isopropyl acetate. D. Benzyl acetate.
Câu 21. Ester nào sau đây được sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cơ? A. Vinyl acetate. B. methyl acrylate. C. Isopropyl acetate
D. Methyl methacrylate.
Câu 22. Ester nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Ethyl acetate. B. Propyl acetate. C. Phenyl acetate. D. Vinyl acetate.
Câu 23. Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là ester của acetic acid (CH3COOH). Công thức cấu tạo của X là A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HOC2H4CHO.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
24. Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi lớn nhất? A. C2H5OH B. CH3COOH C. CH3CHO D. HCOOCH3
Câu 25. Trong số các chất sau đây, chất nào có nhiệt độ sôi nhỏ nhất? A. C3H7OH B. C2H5COOH C. C2H5COONa D. CH3COOCH3
Câu 26. Thủy phân ester CH3CH2COOCH3, thu được alcohol có công thức là A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH.
Câu 27. Đun nóng ester CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là A. CH3COONa và CH3OH.
B. CH3COONa và C2H5OH. C. HCOONa và C2H5OH.
D. C2H5COONa và CH3OH.
Câu 28. Ester HCOOCH3 phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm hữu cơ là A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3ONa và HCOONa. C. HCOONa và CH3OH. D. HCOOH và CH3ONa.
Câu 29. Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH? A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
Câu 30. Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Chất X là A. C2H3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOH. D. CH3COOH.
Câu 31. Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa.
Công thức cấu tạo của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOCH3. C. C2H5COOH. D. CH3COOC2H5.
Câu 32. Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là
A. CH3COONa và CH3COOH. B. CH3COONa và CH3OH. C. CH3COOH và CH3ONa. D. CH3OH và CH3COOH.
Câu 33. Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate? A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC3H7.
Câu 34. Thuỷ phân ester X trong môi trường kiềm, thu được sodium acetate và ethyl alcohol. Công thức của X là: A. C2H3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOCH3.
Câu 35. Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là A. C2H5ONa. B. C2H5COONa. C. CH3COONa. D. HCOONa.
Câu 36. Thủy phân ester X trong dung dịch acid, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là A. CH3COOC2H5 B. HCOOC2H5 C. CH3COOCH3 D. C2H5COOCH3
Câu 37. Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là: A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 38. Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate? A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5 C. C2H5COOCH3 D. HCOOC2H5.
Câu 39. Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate? A. C2H5COOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 40. Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được methyl alcohol? A. CH3COOC2H5. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. HCOOC3H7.
Câu 41. Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol? A. CH3COOC2H5. B. CH3COOC3H7. C. C2H5COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 42. Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc? A. HCOOCH3. B. CH3COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. C2H5COOCH3.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
43. Đun sôi hỗn hợp gồm ethyl alcohol và acetic acid (có acid H2SO4 đặc làm xúc tác) sẽ xảy ra phản ứng A. trùng ngưng. B. trùng hợp. C. ester hóa. D. xà phòng hóa.
Câu 44. Trong điều kiện thích hợp, formic acid phản ứng được với A. HCl. B. Cu. C. C2H5OH. D. NaCl.
Câu 45. Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 46. Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3.
Câu 47. Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và formic acid. Công thức của X là A. HCOOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 48. Ester X được tạo bởi methyl alcohol và formic acid. Công thức của X là A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3. C. CH3COOC2H5. D. CH3COOCH3.
Câu 49. Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành methyl formate là A. HCOOH và NaOH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5NH2. D. CH3COONa và CH3OH.
Câu 50. Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành methyl acetate? A. CH3COOH và CH3OH. B. HCOOH và CH3OH. C. HCOOH và C2H5OH. D. CH3COOH và C2H5OH. ♦ Mức độ HIỂU
Câu 51. Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp ethyl propionate và ethyl formate trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm
A. 1 muối và 1 alcohol.
B. 2 muối và 2 alcohol.
C. 1 muối và 2 alcohol.
D. 2 muối và 1 alcohol.
Câu 52. Thủy phân ester X có công thức C4H8O2, thu được ethyl alcohol. Tên gọi của X là A. ethyl propionate. B. methyl acetate. C. methyl propionate. D. ethyl acetate.
Câu 53. Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản
phẩm gồm sodium propionate và alcohol Y. Công thức của Y là A. C3H5(OH)3. B. C2H5OH. C. C3H7OH. D. CH3OH.
Câu 54. Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng,
thu được sản phẩm gồm propionic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. CH3OH. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. HCOOH.
Câu 55. Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng,
thu được sản phẩm gồm ethyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. CH3OH. B. CH3COOH. C. C2H5COOH. D. HCOOH.
Câu 56. Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng
thu được sản phẩm gồm methyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. C2H5OH. B. HCOOH. C. CH3COOH. D. C2H5COOH.
Câu 57. Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng,
thu được sản phẩm gồm acetic acid và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là A. HCOOH. B. CH3OH. C. CH3COOH. D. C2H5OH.
Câu 58. Xà phòng hóa ester X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y
và alcohol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOCH(CH3)2. B. CH3CH2COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH2CH2CH3.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
59. Trường hợp nào dưới đây tạo ra sản phẩm là alcohol và muối sodium của cacboxylic acid? o A. HCOOCH=CHCH ⎯→ 3 + NaOH ⎯⎯t o B. CH ⎯→ 3COOCH2CH=CH2 + NaOH ⎯⎯t o C. CH ⎯→ 3COOCH=CH2 + NaOH ⎯⎯t o D. CH ⎯→
3COOC6H5 (phenyl acetate) + NaOH ⎯⎯t
Câu 60. Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có aldehyde?
A. CH3–COO–CH2–CH=CH2.
B. CH3–COO–C(CH3)=CH2.
C. CH2=CH–COO–CH2–CH3.
D. CH3–COO–CH=CH–CH3.
Câu 61. Xà phòng hóa ester nào sau đây thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc? A. Vinyl acetate B. Allyl propionate C. Ethyl acrylate D. Methyl methacrylate
Câu 62. Đun nóng ester CH3COOC6H5 (phenyl acetate) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là A. CH3OH và C6H5ONa.
B. CH3COOH và C6H5ONa. C. CH3COOH và C6H5OH.
D. CH3COONa và C6H5ONa.
Câu 63. Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một
aldehyde và một muối của cacboxylic acid. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là A. 3. B. 2. C. 5. D. 4.
Câu 64. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Ethyl acetate có công thức phân tử là C4H8O2.
B. Phân tử methyl methacrylate có một liên kết π trong phân tử.
C. Methyl acrylate có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch.
D. Ethyl formate có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Câu 65. Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOOC – COOH với hỗn hợp CH3OH và C2H5OH thu được
tối đa bao nhiêu ester hai chức? A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 66. Thực hiện phản ứng ester hóa giữa HOCH2CH2OH với hỗn hợp CH3COOH và C2H5COOH thu
được tối đa bao nhiêu ester hai chức? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4.
Câu 67. Để phản ứng vừa đủ với 0,15 mol CH3COOCH3 cần V lít dung dịch NaOH 0,5M. Giá trị của V là A. 0,2. B. 0,1. C. 0,5. D. 0,3.
Câu 68. Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 phản ứng hết với dung dịch NaOH (dư), đun nóng. Khối lượng
muối CH3COONa thu được là A. 16,4 gam. B. 12,3 gam. C. 4,1 gam. D. 8,2 gam.
Câu 69. Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được
dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 16,4 B. 19,2 C. 9,6 D. 8,2
Câu 70. Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn
dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 4,8. B. 5,2. C. 3,2. D. 3,4.
Câu 71. Thuỷ phân hoàn toàn m gam methyl acetate bằng dung dịch NaOH đun nóng thu được 8,2 gam
muối. Giá trị của m là A. 6,0. B. 7,4. C. 8,2. D. 8,8.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
72. Ester X có công thức phân tử C2H4O2. Đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ đến
khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 8,2. B. 15,0. C. 12,3. D. 10,2.
Câu 73. Cho 8,8 gam ester X đơn chức phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH, thu được 3,2 gam CH3OH. Tên của X là A. propyl formate B. ethyl acetate. C. methyl propionate D. methyl acetate.
Câu 74. Xà phòng hóa 0,3 mol methyl acrylate bằng dung dịch có 0,2 mol KOH. Sau phản ứng hoàn
toàn, cô cạn dung dịch được bao nhiêu gam chất rắn khan? A. 25 gam B. 33 gam C. 22 gam D. 30 gam
Câu 75. Xà phòng hóa 8,8 gam ethyl acetate bằng 200 mL dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 8,56 gam. B. 3,28 gam. C. 10,4 gam. D. 8,2 gam.
Câu 76. Xà phòng hóa hoàn toàn 8,88 gam hỗn hợp 2 ester C3H6O2 (có số mol bằng nhau) bằng dung
dịch NaOH được bao nhiêu gam muối? A. 9 gam B. 4,08 gam C. 4,92 gam D. 8,32 gam
Câu 77. Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam ethyl acetate thu được V lít khí CO2 (đkc). Giá trị của V là A. 3,7185. B. 9,916. C. 4,958. D. 14,874.
Câu 78. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một ester X, thu được 11,1555 lít khí CO2 (đkc) và 8,1 gam H2O.
Công thức phân tử của X là A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C5H10O2. D. C2H4O2.
Câu 79. Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam ester X, thu được 0,6 mol CO2 và 0,6 mol H2O. Công thức phân tử của X là A. C3H6O2. B. C4H8O2. C. C3H4O2. D. C2H4O2.
Câu 80. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol ester X thu được 3,7185 lít khí CO2 (đkc) và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là A. C3H4O2. B. C2H4O2. C. C3H6O2. D. C4H6O2.
Câu 81. Để đốt cháy hoàn toàn một ester no, đơn chức, mạch hở Y cần dùng 8,6765 lít khí O2, sau phản
ứng thu được 7,437 lít khí CO2. Biết rằng các thể tích khí đo ở đkc, hãy xác định CTPT của Y. A. C3H6O2. B. C2H4O2. C. C4H8O2. D. C5H10O2.
Câu 82. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 gam một ester X (tạo nên từ một cacboxylic acid đơn chức và một
alcohol đơn chức) thu được 0,22 gam CO2 và 0,09 gam H2O. Số ester đồng phân của X là A. 4. B. 6. C. 2. D. 5.
Câu 83. Hỗn hợp X gồm acetic acid và methyl formate. Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 300 mL dung
dịch NaOH 1M. Giá trị của m là A. 27. B. 18. C. 12. D. 9.
Câu 84. Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai ester HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. 400 mL. B. 300 mL. C. 150 mL. D. 200 mL.
Câu 85. Hóa hơi hoàn toàn 4,4 gam một ester X mạch hở, thu được thể tích hơi bằng thể tích của 1,6
gam khí oxygen (đo ở cùng điều kiện). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 11 gam X bằng dung dịch NaOH
dư, thu được 10,25 gam muối. Công thức của X là A. C2H5COOCH3. B. C2H5COOC2H5. C. CH3COOC2H5. D. HCOOC3H7.
Câu 86. Ester X có tỉ khối hơi so với He bằng 21,5. Cho 17,2 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư,
thu được dung dịch chứa 16,4 gam muối. Công thức của X là A. HCOOC3H5. B. CH3COOC2H5. C. C2H3COOCH3. D. CH3COOC2H3.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
87. Đun nóng 0,1 mol ester đơn chức X với 135 mL dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ethyl alcohol và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X: A. C2H5COOC2H5. B. C2H5COOCH3. C. C2H3COOC2H5. D. CH3COOC2H5.
Câu 88. Thủy phân hoàn toàn 14,8 gam ester đơn chức X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được
16,4 gam muối Y và m gam alcohol Z. Giá trị của m là A. 6,4. B. 4,6. C. 3,2. D. 9,2. .
Câu 89. Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phảnứng
ester hoá bằng 50%). Khối lượng ester tạo thành là A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
Câu 90. Đun nóng 24 gam acetic acid với lượng dư ethyl alcohol (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 26,4
gam ester. Hiệu suất của phản ứng ester hóa là A. 75% B. 44% C. 55% D. 60%
♦ Mức độ VẬN DỤNG
Câu 91. Chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hai chất Y và Z. Cho Z tác dụng với
dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được chất hữu cơ T. Cho T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y. Chất X là A. CH3COOCH=CH2. B. HCOOCH3.
C. CH3COOCH=CH – CH3.D. HCOOCH=CH2.
Câu 92. Ester X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O2. Đun nóng a mol X trong dung dịch NaOH vừa
đủ, thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được
4a mol Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOO – CH=CH – CH3.
B. CH2=CH – COO – CH3. C. CH3COO – CH=CH2.
D. HCOO – CH2 – CH=CH2.
Câu 93. Ba chất hữu cơ X, Y, Z có cùng công thức phân tử C4H8O2, có đặc điểm sau:
- X có mạch carbon phân nhánh, tác dụng được với Na và NaOH.
- Y được điều chế trực tiếp từ acid và alcohol có cùng số nguyên tử carbon.
- Z tác dụng được với NaOH và tham gia phản ứng tráng bạc.
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
B. CH3CH(CH3)COOH, CH3CH2COOCH3, HCOOCH2CH2CH3.
C. CH3CH(CH3)COOH, CH3COOCH2CH3, HCOOCH2CH2CH3.
D. CH3CH2CH2COOH, CH3COOCH2CH3, CH3COOCH2CH3.
Câu 94. Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 amu. X1 có khả năng phản ứng
với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức cấu
tạo của X1, X2 lần lượt là:
A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3.
B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
C. H-COO-CH3, CH3-COOH.
D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 95. Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na;
X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là
A. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO.
B. C2H5COOH và HCOOC2H5.
C. HCOOC2H5và HOCH2CH2CHO.
D. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
Câu 96. Thuỷ phân chất hữu cơ X trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng, thu được sản phẩm gồm 2
muối và ethyl alcohol. Chất X là A. CH3COOCH2CH3. B. CH3COOCH2CH2Cl. C. ClCH2COOC2H5. D. CH3COOCH(Cl)CH3.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
97. Ester nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối?
A. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoate).
B. CH3COO−[CH2]2−OOCCH2CH3. C. CH3OOC−COOCH3.
D. CH3COOC6H5 (phenyl acetate).
Câu 98. Xà phòng hóa hoàn toàn ester X mạch hở trong dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp các chất
hữu cơ gồm: (COONa)2, CH3CHO và C2H5OH. Công thức phân tử của X là A. C6H10O4. B. C6H10O2. C. C6H8O2. D. C6H8O4.
Câu 99. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai alcohol đơn
chức có số nguyên tử carbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là A. CH3OCO-CH2-COOC2H5. B. C2H5OCO-COOCH3. C. CH3OCO-COOC3H7.
D. CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5.
Câu 100. Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư), thu
được glycerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học). Công thức của ba muối đó là:
A. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa.
B. HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa.
C. CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa.
D. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa.
Câu 101. Hai chất X và Y có cùng công thức phân tử C2H4O2. Chất X phản ứng được với kim loại Na
và tham gia phản ứng tráng bạc. Chất Y phản ứng được với kim loại Na và hoà tan được CaCO3. Công
thức của X, Y lần lượt là A. HOCH2CHO, CH3COOH. B. HCOOCH3, HOCH2CHO. C. CH3COOH, HOCH2CHO. D. HCOOCH3, CH3COOH.
Câu 102. Thủy phân chất X bằng dung dịch NaOH, thu được hai chất Y và Z đều có phản ứng tráng bạc,
Z tác dụng được với Na sinh ra khí H2. Chất X là A. CH3COO-CH=CH2. B. HCOO-CH2CHO. C. HCOO-CH=CH2. D. HCOO-CH=CHCH3.
Câu 103. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na,
thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau: X ⎯+⎯H C O 2
⎯→ Y ⎯+⎯CH⎯3⎯OH⎯→ Ester có mùi muối chín. Tên của X là Ni,t0 H2SO4 ,đac A. pentanal.
B. 2 – methylbutanal.
C. 2,2 – dimethylpropanal.
D. 3 – methylbutanal.
Câu 104. Cho sơ đồ phản ứng: o xt, t (1) X + O2 carboxylic acid Y1 o xt, t (2) X + H2 alcohol Y2 ⎯x⎯t, t⎯o → (3) Y ⎯⎯⎯ 1 + Y2 Y3 + H2O
Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2. Tên gọi của X là A. acrylic aldehyde. B. propionic aldehyde.
C. methacrylic aldehyde. D. acetic aldehyde.
Câu 105. Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3. X có khả năng tham gia phản ứng với Na,
với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc. Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả
năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X có thể là: A. CH3CH(OH)CH(OH)CHO B. HCOOCH2CH(OH)CH3 C. CH3COOCH2CH2OH. D. HCOOCH2CH2CH2OH
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
106. Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzene) tác dụng hết với NaOH dư, thu được 2 mol
chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O. Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2.
B. Chất Y có phản ứng tráng bạc.
C. Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxygen.
D. Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3.
Câu 107. Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu
được glixerol và hai muối Y và Z (MY < MZ). Hai chất Y và Z đều không có phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tên gọi của Z là sodium acrylate.
B. Cacboxylic acid của muối Z có đồng phân hình học.
C. Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức.
D. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
Câu 108. Cho ester hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng,
thu được alcohol Y (no, hai chức) và hai muối của hai cacboxylic acid Z và T (MZ hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. Phát biểu nào sau đây sai?
A. Acid Z có phản ứng tráng bạc.
B. Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng, thu được aldehyde hai chức.
C. Acid T có đồng phân hình học.
D. Có một công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X.
Câu 109. Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức ester) bằng dung dịch NaOH, thu
được sản phẩm gồm alcohol X và hai chất hữu cơ Y, Z. Biết Y chứa 3 nguyên tử carbon và Mx < MY <
MZ. Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3). Cho các phát biểu sau:
(1) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2.
(2) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E.
(3) Alcohol X là propane-l,2-diol.
(4) Khối lượng mol của Z là 96 gam/mol. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
2. Trắc nghiệm đúng - sai
Câu 110. Khi thay thế nhóm -OH ở nhóm carboxyl (-COOH) của carboxylic acid bằng nhóm -OR’ thì được ester.
a. Nhóm chức của ester là -COO-.
b. Công thức của ester đơn chức là RCOOR’ (R, R’ phải là gốc hydrocarbon).
c. Ester no, đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2nO2 (n ≥ 2).
d. Phổ IR của ester có peak đặc trưng ở số sóng 3000 cm-1.
Câu 111. Cho các hợp chất hữu cơ: CH3OH, C2H5COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H5, CH3CHO, HCOOCH=CH2, (COOCH3)2.
a. Có 3 hợp chất thuộc loại ester.
b. Có 1 hợp chất là ester no, đơn chức, mạch hở.
c. Có 1 hợp chất là ester không no, 1C=C, đơn chức, mạch hở.
d. Có 1 hợp chất là ester no, hai chức, mạch hở.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
112. Xét tính chất vật lí của ester .
a. Các ester là chất lỏng hoặc chất rắn ở điều kiện thường.
b. Các ester thường nhẹ hơn nước, tan tốt trong nước do tạo được liên kết hydrogen mạnh với nước.
c. Các ester không tạo được liên kết hydrogen với nhau nên nhiệt độ sôi thấp hơn alcohol và carboxylic acid có cùng số C.
d. Một số ester có mùi thơm của hoa quả chính=: Isoamyl acetate (mùi chuối chín); benzyl acetate (mùi
hoa nhài); ethyl propionate hoặc ethyl butyrate (mùi dứa chín), …
Câu 113. Cho các hợp chất hữu cơ: CH3COOH, HCOOCH3, C2H5OH.
a. Nhiệt độ sôi tăng dần theo thứ tự: C2H5OH, HCOOCH3, CH3COOH.
b. Nhiệt độ sôi của HCOOCH3 thấp hơn CH3COOH do giữa các phân tử HCOOCH3 không tạo được liên kết hydrogen.
c. Các chất trên đều tan tốt trong nước ở điều kiện thường.
d. Ở điều kiện thường, các chất trên đều là chất lỏng.
Câu 114. Một số ester có mùi thơm của hoa quả chín.
a. Isoamyl acetate có mùi chuối chín.
b. Ethyl propionate có mùi dứa chín.
c. Benzyl acetate có mùi hoa nhài.
d. Propyl ethanoate có mùi lê.
Câu 115. Ethyl propionate là một ester có mùi dứa chín.
a. Công thức của ethyl propionate là CH3COOC2H5.
b. Ở điều kiện thường, ethyl propionate là chất khí.
c. Phản ứng thủy phân ethyl propionate trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
d. Ethyl propionate được điều chế từ propanoic acid và ethyl alcohol.
Câu 116. Benzyl acetate là một ester có mùi thơm của hoa nhài.
a. Công thức của benzyl acetate là CH3COOCH2C6H5 (C6H5-: phenyl).
b. Benzyl acetate thuộc loại ester no, đơn chức, mạch hở.
c. Đun nóng benzyl acetate với dung dịch NaOH thu được CH3COONa và C6H5OH (C6H5-: phenyl).
d. Benzyl acetate có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
Câu 117. Methyl methacrylate là ester được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ.
a. Công thức của methyl methacrylate là CH2=C(CH3)COOCH3.
b. Methyl methacrylate làm mất màu dung dịch bromine ở điều kiện thường.
c. Thủy phân hoàn toàn methyl methacrylate thu được alcohol có khối lượng phân tử là 32 amu.
d. Methyl methacrylate tan trong nước kém hơn methyl formate.
Câu 118. Cho ester X có công thức: HCOOCH3.
a. Tên gọi của X là methyl formate.
b. Ở điều kiện thường, X là chất khí vì X là ester nhỏ nhất.
c. Phản ứng thủy phân X trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP d.
Acid điều chế ra X có trong nọc độc của các loại côn trùng như kiến, ong, …
Câu 119. Cho ester X có công thức: CH3COOCH3
a. Tên gọi của X là methyl acetate.
b. Phần trăm khối lượng của nguyên tố carbon trong X là 48,86%
c. Thủy phân X trong môi trường acid thu được acid và alcohol có công thức phân tử giống nhau.
d. Để tăng hiệu suất phản ứng điều chế X từ carboxylic acid và alcohol tương ứng người ra dùng H2SO4
đặc và dùng dư carboxylic hoặc alcohol.
Câu 120. Cho ester X có công thức: CH3COOC2H5.
a. Tên gọi của X là methyl propionate.
b. Nhiệt độ sôi của X cao hơn so với butane.
c. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được sản phẩm là CH3COONa và C2H5OH.
d. Thủy phân X trong môi trường acid thu được hai chất Y và Z (MY < MZ), từ Y có thể điều chế trực tiếp được Z.
Câu 121. Cho ester X có công thức CH3COOCH=CH2.
a. Tên gọi của X là methyl acrylate.
b. Phần trăm khối lượng nguyên tố oxygen trong X là 37,21%.
c. Đun nóng X với NaOH thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
d. Ester X được điều chế bằng phản ứng ester hóa từ acid và alcohol tương ứng.
Câu 122. Cho ester X có công thức HCOOC6H5 (C6H5-: phenyl).
a. Tên gọi của X là phenyl formate.
b. X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
c. 1 mol X có khả năng phản ứng tối đa với 1 mol NaOH.
d. X không được tạo ra từ phản ứng ester hóa (phản ứng giữa acid và alcohol).
Câu 123. Cho hợp chất hữu cơ đơn chức X có công thức C4H8O2.
a. Phần trăm khối lượng của carbon trong X là 54,55%
b. Có 6 công thức cấu tạo phù hợp với X.
c. Có 3 công thức cấu tạo của X tác dụng được với NaOH mà không tác dụng được với Na.
d. Các đồng phân của X đều có nhiệt độ sôi cao hơn so với butan – 1 – ol.
Câu 124. Cho các hợp chất hữu cơ bền đều có công thức phân tử C2H4O2.
a. Hợp chất mà dung dịch của nó đổi màu quỳ tím thành đỏ có tên gọi là acetic acid.
b. Có 2 hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
c. Có 3 hợp chất bền đều có công thức phân tử như trên.
d. Có 2 hợp chất có khả năng phản ứng với kim loại Na.
Câu 125. Cho các hợp chất hữu cơ bền đều có công thức phân tử C3H6O2.
a. Có 1 hợp chất mà dung dịch của nó có khả năng đổi màu quì tím thành đỏ.
b. Có 3 hợp chất có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
c. Có 2 hợp chất có khả năng phản ứng với dung dịch NaOH.
d. Có 2 hợp chất có khả năng phản ứng với kim loại Na.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
126. Cho salicylic acid (hay 2 – hydroxylbenzoic acid) phản ứng với
methyl alcohol có mặt sulfuric acid làm xúc tác, thu được methyl salicylate
(C8H8O3) dùng làm chất giảm đau (có trong miếng dán giảm đau khi vận động hoặc chơi thể thao).
a. Công thức phân tử của salicylic acid là C8H6O3.
b. Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxygen trong methyl salicylate là 31,58%.
c. Methyl salicylate thuộc hợp chất hữu cơ đa chức.
d. 1 mol salicylate phản ứng tối đa với 2 mol NaOH.
Câu 127. Aspirin là một hợp chất được sử dụng làm giảm đau, hạ sốt, có công thức:
Khi aspirin bị thủy phân trong cơ thể sẽ tạo thành acid salicylic. Salicylic acid ức chế quá trình sinh tổng
hợp prostaglandin (chất gây đau, sốt và viêm khi nồng độ trong máu cao hơn mức bình thường).
a. Công thức phân tử của aspirin là C9H8O4.
b. Trong một phân tử aspirin có chứa 6 liên kết pi.
c. Công thức cấu tạo thu gọn của salicylic acid là C6H4(COOH)2.
d. Thủy phân aspirin trong môi trường base sẽ thu được muối và alcohol.
Câu 128. Tiến hành các thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào hai ống nghiệm (1) và (2) mỗi ống 1 mL ethyl acetate.
Bước 2: Thêm 2 mL dung dịch H2SO4 20% vào ống nghiệm (1); 2 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm (2).
Bước 3: Đun cách thủy ống nghiệm (1) và (2) trong cốc thủy tinh ở nhiệt độ 60 – 70 oC khoảng 5 phút.
a. Sau bước 2, chất lỏng trong ống nghiệm (1) phân lớp, chất lỏng trong ống nghiệm (2) đồng nhất.
b. Sau bước 3, chất lỏng trong cả hai ống nghiệm đều đồng nhất.
c. Sau bước 3, sản phẩm phản ứng thủy phân trong cả hai ống nghiệm đều tan tốt trong nước.
d. Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm xảy ra tốt hơn so với môi trường acid.
Câu 129. Tiến hành thí nghiệm điều chế ethyl acetate theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 mL C2H5OH, 1 mL CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm.
Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC.
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 mL dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm.
a. H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm.
b. Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm.
c. Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH.
d. Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp.
Câu 130. Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết rằng X, Y, Z, T, W là các hợp chất hữu cơ khác nhau; T chỉ chứa một loại nhóm chức.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP a.
Y có trong thành phần của giấm ăn.
b. Z có trong thành phần của nước rửa tay khô có tác dụng diệt khuẩn.
c. Phần trăm khối của O trong T là 36,36%.
d. Công thức phân tử của W là C2H4O2.
Câu 131. Chất X có công thức phân tử C6H8O4. Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch NaOH, thu
được chất Y và 2 mol chất Z. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được dimethyl ether. Chất Y phản
ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được chất T. Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm
là đồng phân cấu tạo của nhau.
a. Chất T không có đồng phân hình học.
b. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3.
c. Chất Y có công thức phân tử C4H4O4Na2.
d. Chất Z làm mất màu nước bromine.
Câu 132. Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3 (2) X1 + HCl → X4 + NaCl (3) X2 + HCl → X5 + NaCl
(4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết X có công thức phân tử C6H10O4 và chứa hai chức ester; X1, X2 đều có hai nguyên tử carbon
trong phân tử và khối lượng mol của X1 nhỏ hơn khối lượng mol của X2.
a. Phân tử khối của X4 là 60.
b. X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức.
c. X6 là acetic aldehyde.
d. Phân tử X2 có hai nguyên tử oxygen.
Câu 133. Phân tích nguyên tố hợp chất hữu cơ mạch hở E cho kết quả phần trăm khối lượng carbon,
hydrogen, oxygen lần lượng là 40,68%; 5,08%; 54,24%. Phương pháp phân tích phổ khối lượng (phổ
MS) cho biết E có phân tử khối bằng 118. Từ E thực hiện sơ đồ các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(1) E + 2NaOH ⎯t⎯o → X + Y + Z (2) X + HCl → F + NaCl (3) Y + HCl → T + NaCl
Biết: Z là alcohol đơn chức, F và T là các hợp chất hữu cơ; MF < MT.
a. Chất T thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
b. Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
c. Trong Y, số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử oxygen.
d. Nhiệt độ sôi của Z thấp hơn nhiệt độ sôi của ethanol.
Câu 134. Phân tích nguyên tố hợp chất hữu cơ mạch hở E cho kết quả phần trăm khối lượng carbon,
hydrogen, oxygen lần lượt là 40,68%; 5,08%; 54,24%. Phương pháp phân tích phổ khối lượng (phổ MS)
cho biết E có phân tử khối bằng 118. Từ E thực hiện sơ đồ các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol: o
(1) E + 2NaOH ⎯⎯t ⎯→ X + Y + Z (2) X + HCl → F + NaCl (3) Y + HCl → T + NaCl
Biết: Z là alcohol đơn chức; F và T là các hợp chất hữu cơ; MF < MT.
a. Trong Y, số nguyên tử hydrogen bằng số nguyên tử oxygen.
b. Chất T thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức.
c. Nhiệt độ sôi của Z thấp hơn nhiệt độ sôi của etanol.
d. Chất F không có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
135. Phân tích nguyên tố hợp chất hữu cơ mạch hở E cho kết quả phần trăm khối lượng carbon,
hydrogen, oxygen lần lượt là 40,68%; 5,08%; 54,24%. Phương pháp phân tích phổ khối lượng (phổ MS)
cho biết E có phân tử khối bằng 118. Từ E thực hiện sơ đồ các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol o
(1) E + 2NaOH ⎯⎯t ⎯→ X + Y + Z (2) X + HCl → F + NaCl (3) Y + HCl → T + NaCl
Biết: Z là alcohol đơn chức; F và T là các hợp chất hữu cơ; MF < MT.
a. Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của ethanol.
b. Trong Y, số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử oxygen.
c. Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
d. Chất T thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức.
Câu 136. Phân tích nguyên tố hợp chất hữu cơ mạch hở E cho kết quả phần trăm khối lượng carbon,
hydrogen, oxygen lần lượt là 40,68%; 5,08%; 54,24%. Phương pháp phân tích phổ khối lượng (MS) cho
biết E có phân tử khối bằng 118. Từ E thực hiện sơ đồ các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:
(1) E + 2NaOH ⎯t⎯o →X + Y + Z (2)X + HCl → F + NaCl (3)Y + HCl → T + NaCl
Biết Z là alcohol đơn chức; F và T là các hợp chất hữu cơ; MF < MT.
a. Trong Y, số nguyên tử hydrogen bằng số nguyên tử oxygen.
b. Chất F có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
c. Nhiệt độ sôi của Z cao hơn nhiệt độ sôi của ethanol.
d. Chất T thuộc loại hợp chất hữu cơ đa chức.
3. Trắc nghiệm trả lời ngắn
♦ Mức độ HIỂU
Câu 137. Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH, CH3COOC2H5, HCOOH, C2H5OH, HCOOCH3. Có bao
nhiêu chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương?
Câu 138. Cho dãy các chất: CH≡C-CH=CH2; CH3COOH; CH2=CH-CH2OH; CH3COOCH=CH2;
CH2=CH2. Có bao nhiêu chất trong dãy làm mất màu nước bromine?
Câu 139. Thủy phân ester mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2, thu được sản phẩm có phản ứng
tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp của X?
Câu 140. Thủy phân ester X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng
tráng bạc. Có bao nhiêu ester X thỏa mãn tính chất trên?
Câu 141. Hợp chất X có công thức phân tử C5H8O2, khi tham gia phản ứng xà phòng hóa thu được một
aldehyde và một muối của acid cacboxylic. Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X?
Câu 142. Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Có bao nhiêu phản ứng hóa học xảy ra?
Câu 143. Có bao nhiêu hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được
với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na?
Câu 144. Có bao nhiêu hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử
C4H8O2, đều tác dụng được với dung dịch NaOH?
Câu 145. Có bao nhiêu hợp chất hữu cơ no, đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C5H10O2,
phản ứng được với dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc?
Câu 146. Ester X có công thức phân tử C8H8O2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được sản
phẩm có hai muối. Có bao nhiêu công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên?
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
147. Cho a mol ester X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung dịch không có
phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp của X?
Câu 148. Cho sơ đồ phản ứng:
Ester X (C4HnO2) ⎯+⎯NaO⎯H → Y ⎯+⎯AgN⎯O3 /⎯NH3⎯→ Z ⎯+⎯NaO⎯H → C2H3O2Na.
Giá trị của n là bao nhiêu?
Câu 149. Cho ester đa chức X (có công thức phân tử C6H10O4) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được
sản phẩm gồm một muối của cacboxylic acid Y và một alcohol Z. Biết X không có phản ứng tráng bạc.
Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp của X?
Câu 150. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo
phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y. Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO
(đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân
tử của T là bao nhiêu amu?
♦ Mức độ VẬN DỤNG
Câu 151. Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:
(1) X + 4AgNO + 6NH + 2H O ⎯⎯to ⎯→ X + 4Ag + 4NH NO
(2) X1 + 2NaOH ⎯⎯⎯→ X2 + 2NH3 + 2H2O
(3) X2 + 2HCl ⎯⎯⎯→ X3 + 2NaCl (4) X + C H OH ⎯H⎯ 2 S O ⎯4 ®Æ⎯c,to⎯→ + H O X 3 2 5 ⎯⎯⎯ ⎯ 4 2
Biết X là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa một loại nhóm chức. Khi đốt cháy hoàn X2, sản phẩm
thu được chỉ gồm CO2 và Na2CO3. Phân tử khối của X4 là bao nhiêu?
Câu 152. Cho các phản ứng sau 0 X + 2NaOH 2Y + H2O (1) Y + HCl ⎯⎯→ (loãng) Z + NaCl (2)
Biết X là chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10O5. Khi cho 0,1 mol Z tác dụng hết với Na (dư) thì
số mol H2 thu được là bao nhiêu?
Câu 153. Cho sơ đồ phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y; (2) F + NaOH → X + Z; (3) Y + HCl → T + NaCl
Biết E, F đều là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức ester (được tạo thành từ cacboxylic
acid và alcohol) và trong phân tử có số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử oxygen, E và Z có cùng số
nguyên tử carbon, ME < MF < 175. Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên.
(b) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất.
(c) Đốt chay hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O.
(d) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH.
(e) Nhiệt độ sôi của T cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 154. Cho các sơ đồ phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y; (2) F + NaOH → X + Z; (3) Y + HCl → T + NaCl
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức ester (được tạo thành từ
cacboxylic acid và alcohol) và trong phân tử có số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử oxygen; E và Z
có cùng số nguyên tử carbon; ME < MF < 175. Cho các phát biểu sau:
(a) Nhiệt độ sôi của E thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH
(b) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên.
(c) Hai chất E và T có cùng công thức đơn giản nhất
(d) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O.
(e) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 155. Cho các sơ đồ phản ứng: (1) E + NaOH → X + Y; (2) F + NaOH → X + Z; (3) X + HCl → T + NaCl
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức ester được tạo thành từ
cacboxylic acid và alcohol) và trong phân tử có số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử oxygen; E và Z
có cùng số nguyên tử carbon; ME < MF < 175.Cho các phát biểu sau:
(a) Có một công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên.
(b) Chất Z có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
(c) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Từ Y điều chế trực tiếp được CH3COOH.
(e) Nhiệt độ sôi của E cao hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 156. Cho sơ đồ phản ứng (1) E + NaOH → X + Y; (2) F + NaOH → X + Z; (3) X + HCl → T + NaCl.
Biết: E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở chỉ chứa nhóm chức ester (được tạo thành từ acid
cacboxyic và alcohol) và trong phân tử có số nguyên tử carbon bằng số nguyên tử oxygen. E và Z có
cùng số nguyên tử carbon, ME < MF < 175. Cho các phát biểu sau:
(a) Có một công thức cấu tạo của F thoả mãn sơ đồ trên.
(b) Chất Z hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
(c) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất.
(d) Từ Y điều chế trực tiếp được CH3COOH.
(e) Nhiệt độ sôi của T thấp hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 157. Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol: E + 2NaOH → Y + 2Z F+ 2NaOH → Z + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ
cacboxylic acid và alcohol. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T là muối của cacboxylic acid hai chức, mạch hở.
(b) Chất Y tác dụng với dung dịch HCl sinh ra acetic acid.
(c) Chất F là hợp chất hữu cơ tạp chức.
(d) Từ chất Z điều chế trực tiếp được acetic acid.
(đ) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE
SHARED BY FANPAGE : TÀI LIỆU VIP Câu
158. Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol: E + 2NaOH ⭢ Y + 2Z F + 2NaOH ⭢ Z + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ cacboxylic acid và alcohol. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T tác dụng với dung dịch HCl sinh ra formic acid.
(b) Chất Z có nhiệt độ sôi thấp hơn ethyl alcohol.
(c) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Đun nóng Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC, thu được alkene.
(đ) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ta khí CO2.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 159. Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol: E + 2NaOH → Y + 2Z F + 2NaOH → Y + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ cacboxylic acid và alcohol. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất T có nhiệt độ sôi cao hơn acetic acid.
(b) Đun nóng Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 1700C, thu được alkene.
(c) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Chất Y là muối của cacboxylic acid hai chức, mạch hở.
(đ) Chất F tác dụng với dung dịch NaHCO3, sinh ra khí CO2.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 160. Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol: E + 2NaOH ⎯⎯→ Y + 2Z
F + 2NaOH ⎯⎯→ Y + T + H2O
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, được tạo thành từ
cacboxylic acid và alcohol. Cho các phát biểu sau:
(a) Từ chất Z điều chế trực tiếp được acetic acid.
(b) Chất T có nhiệt độ sôi thấp hơn acetic acid.
(c) Đốt cháy Y, thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và Na2CO3.
(d) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(đ) Chất T được dùng để sát trùng dụng cụ y tế.
Số phát biểu đúng là bao nhiêu?
Câu 161. Cho hai chất hữu cơ mạch hở E, F có cùng công thức đơn giản nhất là CH2O. Các chất E, F, X
tham gia phản ứng theo đúng tỉ lệ mol như sơ đồ dưới đây: E + NaOH ⎯⎯→ X + Y F + NaOH ⎯⎯→ X + Z X + HCl ⎯⎯→ T + NaCl
Biết: X, Y, Z, T là các chất hữu cơ và ME < MF < 100. Cho các phát biểu sau:
(a) Chất X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) Từ chất Y điều chế trực tiếp được acetic acid.
TẢI TÀI LIỆU MIỄN PHÍ TẠI WEDSITE : TAILIEUVIP.ONLINE