Trang 1
CHUYÊN ĐỀ
BÀI 6. NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN
Mục tiêu
Kiến thức
+ Nắm vững định nghĩa nghiệm của đa thức một biến.
+ Nhận biết được số nghiệm của đa thức một biến không vượt quá số bậc của đa thức.
Kĩ năng
+ Kiểm tra được một số có là nghiệm của đa thức một biến hay không.
+ Tìm được nghiệm của một số đa thức một biến dạng đơn giản.
+ Biết cách chứng minh đa thức vô nghiệm.
Trang 2
I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Nghiệm của đa thức một biến
Giá trị
x a
được gọi là nghiệm của đa thức
P x
nếu
P a
Chú ý
Một đa thức (khác đa thức 0) thể một
nghiệm, hai nghiệm, … hoặc không có nghiệm.
Số nghiệm của một đa thức không ợt quá bậc
của nó
Nếu
0
P a
thì
x a
nghiệm của đa thức
P x
.
Đa thức bậc nhất chỉ có một nghiệm;
Đa thức bậc hai có không quá hai nghiệm;
Đa thức bậc ba có không quá ba nghiệm;…
II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Kiểm tra nghiệm của đa thức
Phương pháp giải
Cho đa thức
F x
. Kiểm tra xem
x a
nghiệm của
F x
hay không?
Bước 1. Thay
x a
vào đa thức
F x
rồi tính ra
kết quả.
Bước 2. Nếu kết quả
0
F a
thì
x a
(hoặc
a
)
là nghiệm của đa thức
F x
.
Nếu kết quả
0
F a
thì
x a
(hoặc
a
) không
nghiệm của đa thức
F x
.
dụ: Kiểm ra xem
1; 2
x x
phải là
nghiệm của đa thức
2
3 2
F x x x
không?
Hướng dẫn giải
+) Thay
1
x
vào
,
F x
ta có:
2
1 1 3. 1 2 1 3 2 0.
F
Vậy
1
x
là nghiệm của đa thức.
+) Thay
2
x
vào
,
F x
ta có:
2
2 2 3. 2 2 4 6 2 12 0.
F
Vậy
2
x
không là nghiệm của đa thức.
Ví dụ mẫu
Ví dụ. Xét xem
1; 0; 2
x x x
có phải là nghiệm của đa thức
3
3 12
F x x x
hay không?
Hướng dẫn giải
- Thay
1
x
vào
F x
ta có:
3
1 3.1 12.1 3 12 9 0.
F
Vậy
1
x
không là nghiệm của đa thức.
- Thay
0
x
vào
,
F x
ta có:
3
0 3. 0 12. 0 0.
F
Vậy
0
x
là nghiệm của đa thức.
- Thay
2
x
vào
,
F x
ta có:
3
2 3. 2 12. 2 3.8 12.2 24 24 0.
F
Vậy
2
x
là nghiệm của đa thức
Trang 3
Bài tập tự luyện dạng 1
Câu 1: Kiểm tra xem:
a)
1
2
x
có phải là nghiệm của đa thức
4 2
P x x
hay không?
b) Mỗi số
1; 2
x x
có phải là một nghiệm của đa thức
2
3 2
Q x x x
không?
Câu 2: Trong tập hợp số
1; 1;5; 5 ,
số nào là nghiệm, số nào không là nghiệm của đa thức:
4 3 2
2 2 6 5?
F x x x x x
Dạng 2:Tìm nghiệm của đa thức
Bài toán 1. Tìm nghiệm của đa thức
Phương pháp giải
Tìm nghiệm của đa thức
:
F x
Bước 1. Cho đa thức
0.
F x
Bước 2. Tìm nghiệm
x
và kết luận.
Ví dụ: Tìm nghiệm của đa thức:
3 9
F x x
0
F x
3 9 0
x
3 9
x
3
x
Vậy
3
x
là nghiệm của đa thức.
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Tìm nghiệm của các đa thức:
a)
3 8.
f x x
b)
3 2 5 .
f x x x
c)
2
2 .
f x x x
Hướng dẫn giải
a)
0
f x
hay
8
3 8 0 3 8 .
3
x x x
Vậy nghiệm của đa thức là
8
.
3
x
b)
0
f x
hay
3 2 5 0
x x
3 0
x
hoặc
2 5 0
x
3
x
hoặc
2 5
x
Chú ý: Với đa thức
Trang 4
3
x
hoặc
5
.
2
x
Vậy các nghiệm của đa thức là
3
x
5
.
2
x
c) Ta có
2
2 2
x x x x
0
f x
hay
2 0
x x
0
x
hoặc
2 0
x
0
x
hoặc
2
x
Vậy các nghiệm của đa thức là
0
x
2.
x
. .
F x g x h x
Nếu
0
F x
thì
0
g x
hoặc
0.
h x
Bài toán 2. Chứng minh đa thức không có nghiệm
Phương pháp giải
Đa thức
P x
không nghiệm khi
0
P x
với mọi
.
x
Áp dụng tính chất để chứng minh đa thức không
nghiệm:
2
0, 0.
A A
Khi nhân hai vế với một số âm thì đổi chiều dấu
so sánh. Khi nhân hai vế với một số dương thì giữ
nguyên dấu so sánh.
Khi cộng trừ hai vế cho một số thì giữ nguyên dấu
so sánh.
Ví dụ: Chứng minh đa thức sau không có nghiệm:
2
8 100.
f x x
Hướng dẫn giải
Ta có:
2
0
x
(với mọi
x
)
2
8 0
x
2
8 100 100 0
x
0
f x
với mọi
x
.
Vậy đa thức
f x
không có nghiệm.
Ví dụ mẫu
Ví dụ. Chứng minh các đa thức sau không có nghiệm:
a)
2
6 9.
f x x
b)
4
1
f x x
c)
2 1 3.
f x x
Hướng dẫn giải
a) Ta có
2
0
x
(với mọi
x
)
2
6 0
x
2
6 9 9 0
x
0
f x
với mọi
x
.
Vậy đa thức
f x
không có nghiệm.
b) Ta có
4
0
x
với mọi
x
nên
4
0
x
với mọi
x
4
1 1 0
x
Trang 5
0
f x
với mọi
x
.
Vậy đa thức
f x
không có nghiệm.
c) Ta có
2 1 0
x
với mọi
x
.
2 1 0
x
2 1 3 3 0
x
0
f x
với mọi
x
.
Vậy đa thức
f x
không có nghiệm.
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1: Tìm nghiệm của đa thức.
a)
15 5.
P x x
b)
23 .
P x x
Câu 2: Tìm nghiệm của các đa thức:
a)
5 2 6 ;
x x b)
2 2 ;
x x
c)
2
5 4.
x x
Câu 3: Chứng minh rằng các đa thức sau không có nghiệm.
a)
2
1.
F x x
b)
4 2
6.
F x x x
Câu 4: Chứng minh rằng đa thức sau luôn không có nghiệm.
a)
2
5.
x
b)
4 2
1.
x x
Câu 5: Tìm nghiệm của đa thức sau:
2
3 5.
R x x x
Dạng 3. Tìm đa thức một biến có nghiệm cho trước
Phương pháp giải
Để tìm đa thức
F x
, ta căn cứ vào giả thiết:
Nếu
0
F x k
(
k
số bất kỳ) thì
F x k
tại
0
x x
Ví dụ: Biết
, 0 0, 1 2.
F x ax b F F
Tìm
F x
Hướng dẫn giải
Thay
0
x
vào
,
F x
ta có:
0 .0 .
F a b b
Do
0 0
F
nên
0
b
1
Thay
1
x
vào
F x
ta có:
1 . 1 .
F a b a b
Do
1 2
F
nên
2
a b
2
Thay
1
vào
2
ta có:
0 2 2
a a
Trang 6
Vậy
2 .
F x x
Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Biết
, 2 1, 1 2
F x ax b F F
. Tìm
.
F x
Hướng dẫn giải
Thay
2
x
vào
F x
ta có:
2 2 .
F a b
Do đó
2 1 2 1 1 2 .
F a b b a
1
Thay
1
x
vào
F x
ta có:
1 .1
F a b a b
. Do đó
1 2 2
F a b
2
Thay
1
vào
2
ta có:
1
1 2 2 3 1 .
3
a a a a
Khi đó:
1 2 5
1 2 1 2. 1 .
3 3 3
b a
Vậy
1 5
.
3 3
F x x
Ví dụ 2. Biết
2
, 1 1, 1 1
F x ax bx F F
. Tìm
.
F x
Hướng dẫn giải
Thay
1
x
vào
F x
ta có:
2
1 . 1 . 1 .
F a b a b
Khi đó
1 1 1 1 .
F a b a b
1
Thay
1
x
vào
F x
ta có:
2
1 . 1 .1 .
F a b a b
Khi đó
1 1 1.
F a b
2
Thay
1
vào
2
ta có:
1 1 2 2 1.
b b b b
Suy ra
1 1 1 0.
a b
Vậy
.
F x x
Bài tập tự luyện dạng 3
Câu 1. Cho
,
P x ax b
biết
0 5; 2 0
P P
. Tìm
.
P x
Câu 2. Cho đa thức:
2
2.
F x x mx
a) Xác định
m
để
F x
nhận
2
x
làm một nghiệm.
b) Tìm tập hợp các nghiệm của
F x
ứng với giá trị vừa tìm được của
.
m
Câu 3. Cho biết
2 4 . 1 . 1
x F x x F x
với mọi
.
x
Chứng minh rằng
F x
ít nhất hai
nghiệm.
Trang 7
ĐÁP ÁN
Dạng 1. Kiểm tra nghiệm của đa thức
Câu 1.
a) Thay
1
2
x
vào
4 2,
P x x
ta có
1 1
4. 2 2 2 0.
2 2
P
Vậy
1
2
x
là nghiệm của đa thức
.
P x
b) – Thay
1
x
vào
2
3 2
Q x x x
ta có
2
1 1 3.1 2 1 3 2 0.
Q
Vậy
1
x
là nghiệm của đa thức
.
Q x
- Thay
2
x
vào
Q x
, ta có
2
2 2 3.2 2 4 6 2 0.
Q
Vậy
2
x
là nghiệm của đa thức
.
Q x
Câu 2.
1. Thay
1
x
vào
F x
, ta có
4 3 2
1 1 2.1 2.1 6.1 5 0.
F
Vậy
1
x
là nghiệm của đa thức.
2. Thay
1
x
vào
F x
, ta có
4 3 2
1 1 2. 1 2. 1 6. 1 5 1 2 2 6 5 8 1 0.
F F
Vậy
1
x
không là nghiệm của đa thức.
3. Thay
5
x
vào
,
F x
ta có
4 3 2
5 5 2.5 2.5 6.5 5 625 2.125 2.25 30 5 800 0.
F
Vậy
5
x
không là nghiệm của đa thức.
4. Thay
5
x
vào
F x
, ta có
4 3 2
5 5 2. 5 2. 5 6. 5 5 625 2. 125 2.25 30 5 360 0.
F
Vậy
5
x
không là nghiệm của đa thức.
Dạng 2. Tìm nghiệm của đa thức
Câu 1.
a) Ta có
5 1
0 15 5 0 15 5 .
15 3
P x x x x
Vậy
1
3
x
là nghiệm của đa thức
P x
b) Ta có
0 23 0 23.
P x x x
Vậy
23
x
là nghiệm của đa thức
P x
Câu 2.
Trang 8
a)
5 2 6 0.
x x
5 0
x
hoặc
2 6 0
x
5
x
hoặc
2 6
x
5
x
hoặc
3
x
Vậy
5
x
3
x
là các nghiệm của đa thức.
b)
2 2 0
x x
2 0
x
hoặc
2 0
x
0
x
hoặc
2
x
Vậy
0
x
x
là các nghiệm của đa thức.
c)
2
5 4 0
x x
2
4 4 0
x x x
2
4 4 0
x x x
1 4 1 0
x x x
1 4 0
x x
1 0
x
hoặc
4 0.
x
1
x
hoặc
4.
x
Vậy
1
x
4.
x
là các nghiệm của đa thức
Câu 3.
a)
2
1.
F x x
Ta có
2
0
x
với mọi
2
1 1 0
x x
2
1
F x x
không có nghiệm
b)
4 2
6.
F x x x
Ta có
4
0
x
2
0
x
với mọi
x
4 2
0
x x
4 2
6 6 0
x x
với mọi
x
Vậy
F x
không có nghiệm
Câu 4.
a)
2
5.
F x x
Ta có
2
0
x
với mọi
2 2
5 5 0 5 0.
x x x
2
5
F x x
không có nghiệm
b)
4 2
1.
F x x x
Trang 9
Ta có
4
0
x
2
0
x
với mọi
x
4 2 4 2
0 0
x x x x
4 2
1 1 0
x x
với mọi
x
Vậy
F x
không có nghiệm
Câu 5.
2
3 5
R x x x
2
3 3 9 11
2 2 4 4
x x x
3 3 3 11
2 2 2 4
x x x
3 3 11
2 2 4
x x
2
3 11
0
2 4
x
Suy ra
0
R x
với mọi
.
x
Vậy đa thức
R x
không có nghiệm.
Dạng 3. Tìm đa thức một biến có nghiệm cho trước
Câu 1. Ta có
0 5 .0 5 5
P a b b
1
2 0 .2 0 2 0
P a b a b
2
Thay
1
vào
2
ta có:
5
2 5 0 .
2
a a
Vậy
5
5.
2
P x x
Câu 2.
a) Để
F x
nhận 2 làm nghiệm thì
2 0
F
2
2 .2 2 0
m
6 2 0
m
3.
m
Vậy với
3
m
thì
F x
nhận 2 làm một nghiệm
b) Với
3
m
ta có
2
3 2.
F x x x
0
F x
Trang 10
2
3 2 0
x x
2
2 2 0
x x x
2
2 2 0
x x x
1 2 1 0
x x x
1 2 0.
x x
1 0
x
hoặc
2 0
x
1
x
hoặc
x
Vậy các nghiệm của
F x
1; 2.
x x
.
Câu 3.
2 4 . 1 . 1
x F x x F x
với mọi
x
nên
+) Khi
2
x
thì
0. 2 1. 3 3 0.
F F F
Vậy
3
x
là một nghiệm của
.
F x
+) Khi
1
x
thì
2 1 0. 2 1 0.
F F F
Vậy
1
x
là một nghiệm của
.
F x
Do đó
F x
có ít nhất hai nghiệm là 3 và 1.

Preview text:

CHUYÊN ĐỀ
BÀI 6. NGHIỆM CỦA ĐA THỨC MỘT BIẾN Mục tiêu  Kiến thức
+ Nắm vững định nghĩa nghiệm của đa thức một biến.
+ Nhận biết được số nghiệm của đa thức một biến không vượt quá số bậc của đa thức.  Kĩ năng
+ Kiểm tra được một số có là nghiệm của đa thức một biến hay không.
+ Tìm được nghiệm của một số đa thức một biến dạng đơn giản.
+ Biết cách chứng minh đa thức vô nghiệm. Trang 1 I. LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM
Nghiệm của đa thức một biến
Nếu P a  0 thì x  a là nghiệm của đa thức
Giá trị x  a được gọi là nghiệm của đa thức P  x Px . nếu P a  0
Đa thức bậc nhất chỉ có một nghiệm; Chú ý
Đa thức bậc hai có không quá hai nghiệm;
 Một đa thức (khác đa thức 0) có thể có một Đa thức bậc ba có không quá ba nghiệm;…
nghiệm, hai nghiệm, … hoặc không có nghiệm.
 Số nghiệm của một đa thức không vượt quá bậc của nó II. CÁC DẠNG BÀI TẬP
Dạng 1: Kiểm tra nghiệm của đa thức Phương pháp giải
Cho đa thức F  x . Kiểm tra xem x  a có là Ví dụ: Kiểm ra xem x  1; x  2 có phải là
nghiệm của F  x hay không?
nghiệm của đa thức F  x 2  x  3x  2 không?
Bước 1. Thay x  a vào đa thức F  x rồi tính ra Hướng dẫn giải
+) Thay x  1 vào F  x, ta có: kết quả. 2
Bước 2. Nếu kết quả F a  0 thì x  a (hoặc a ) F   1    1  3. 
1  2  1 3  2  0.
là nghiệm của đa thức F  x .
Vậy x  1 là nghiệm của đa thức. +) Thay x  2  vào F x, ta có:
Nếu kết quả F a  0 thì x  a (hoặc a ) không là F     2 2 2  3. 2  
nghiệm của đa thức F  x .
 2  4  6  2  12  0.
Vậy x  2 không là nghiệm của đa thức. Ví dụ mẫu
Ví dụ. Xét xem x  1; x  0; x  2 có phải là nghiệm của đa thức F  x 3  3x 12x hay không? Hướng dẫn giải
- Thay x  1 vào F  x ta có: F   3
1  3.1 12.1  3 12  9   0.
Vậy x  1 không là nghiệm của đa thức.
- Thay x  0 vào F  x, ta có: F     3 0 3. 0 12.0  0.
Vậy x  0 là nghiệm của đa thức.
- Thay x  2 vào F  x, ta có: F     3 2
3. 2 12.2  3.8 12.2  24  24  0.
Vậy x  2 là nghiệm của đa thức Trang 2
Bài tập tự luyện dạng 1 Câu 1: Kiểm tra xem: 1
a) x   có phải là nghiệm của đa thức P  x  4x  2 hay không? 2
b) Mỗi số x  1; x  2 có phải là một nghiệm của đa thức Q  x 2  x  3x  2 không?
Câu 2: Trong tập hợp số 1; 1  ;5; 
5 , số nào là nghiệm, số nào không là nghiệm của đa thức: F  x 4 3 2
 x  2x  2x  6x  5?
Dạng 2:Tìm nghiệm của đa thức
Bài toán 1. Tìm nghiệm của đa thức Phương pháp giải
Tìm nghiệm của đa thức F  x :
Ví dụ: Tìm nghiệm của đa thức: F  x  3x  9
Bước 1. Cho đa thức F  x  0. F  x  0 3x  9  0
Bước 2. Tìm nghiệm x và kết luận. 3x  9 x  3
Vậy x  3 là nghiệm của đa thức. Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Tìm nghiệm của các đa thức: a) f  x  3x  8.
b) f  x   x  32x  5. c) f  x 2  x  2 . x Hướng dẫn giải 8
a) f  x  0 hay 3x  8  0  3x  8  x   . 3 8
Vậy nghiệm của đa thức là x   . 3
b) f  x  0 hay  x  32x  5  0
 x  3  0 hoặc 2x  5  0
 x  3 hoặc 2x  5 Chú ý: Với đa thức Trang 3  5
F  x  g  x.h x x  3 hoặc x   . . 2 Nếu F  x  0 thì 5
Vậy các nghiệm của đa thức là x  3 và x   . 2
g  x  0 hoặc hx  0. c) Ta có 2 x  2x  x  x  2
f  x  0 hay x x  2  0
 x  0 hoặc x  2  0  x  0 hoặc x  2
Vậy các nghiệm của đa thức là x  0 và x  2.
Bài toán 2. Chứng minh đa thức không có nghiệm Phương pháp giải
 Đa thức P x không có nghiệm khi P x  0 Ví dụ: Chứng minh đa thức sau không có nghiệm: với mọi . x f  x 2  8x 100.
Áp dụng tính chất để chứng minh đa thức không có Hướng dẫn giải nghiệm: Ta có: 2 x  0 (với mọi x )  2 A  0, A  0. 2  8x  0
 Khi nhân hai vế với một số âm thì đổi chiều dấu 2  8x 100 100  0
so sánh. Khi nhân hai vế với một số dương thì giữ  f x  0 với mọi x . nguyên dấu so sánh.
Vậy đa thức f  x không có nghiệm.
 Khi cộng trừ hai vế cho một số thì giữ nguyên dấu so sánh. Ví dụ mẫu
Ví dụ. Chứng minh các đa thức sau không có nghiệm: a) f  x 2  6x  9. b) f  x 4  x 1
c) f  x   2x 1  3. Hướng dẫn giải a) Ta có 2 x  0 (với mọi x ) 2  6x  0 2  6x  9  9  0
 f x  0 với mọi x .
Vậy đa thức f  x không có nghiệm. b) Ta có 4 x  0 với mọi x nên 4 x  0 với mọi x 4  x 1  1   0 Trang 4
 f x  0 với mọi x .
Vậy đa thức f  x không có nghiệm.
c) Ta có 2x 1  0 với mọi x .   2x 1  0
  2x 1  3  3  0
 f x  0 với mọi x .
Vậy đa thức f  x không có nghiệm.
Bài tập tự luyện dạng 2
Câu 1: Tìm nghiệm của đa thức. a) P  x  15x  5. b) P  x  23 . x
Câu 2: Tìm nghiệm của các đa thức:
a)  x  52x  6; b) 2x  x  2; c) 2 x  5x  4.
Câu 3: Chứng minh rằng các đa thức sau không có nghiệm. a) F  x 2  x 1. b) F  x 4 2  x  x  6.
Câu 4: Chứng minh rằng đa thức sau luôn không có nghiệm. a) 2 x  5. b) 4 2 x  x 1.
Câu 5: Tìm nghiệm của đa thức sau: R  x 2  x  3x  5.
Dạng 3. Tìm đa thức một biến có nghiệm cho trước Phương pháp giải
Ví dụ: Biết F  x  ax  ,
b F 0  0, F   1  2. Tìm F  x Hướng dẫn giải
Để tìm đa thức F  x , ta căn cứ vào giả thiết:
Thay x  0 vào F  x, ta có: F 0  . a 0  b  . b
Nếu F  x  k ( k là số bất kỳ) thì F  x  k tại 0 
Do F 0  0 nên b  0   1 x  x 0
Thay x  1 vào F  x ta có: F   1  . a   1  b  a  . b Do F  
1  2 nên a  b  2 2 Thay  
1 vào 2 ta có: a  0  2  a  2 Trang 5 Vậy F  x  2  . x Ví dụ mẫu
Ví dụ 1. Biết F  x  ax  ,
b F 2  1, F   1  2 . Tìm F  x. Hướng dẫn giải
Thay x  2 vào F  x ta có: F  2    2  a  . b Do đó F  2
  1 2a  b 1 b 1 2 . a   1
Thay x  1 vào F  x ta có: F   1  .
a 1 b  a  b . Do đó F   1  2  a  b  2 2 1 Thay  
1 vào 2 ta có: a 1 2a  2  3a  1 a  . 3 1 2 5
Khi đó: b  1 2a  1 2.  1  . 3 3 3 Vậy F  x 1 5  x  . 3 3 Ví dụ 2. Biết F  x 2  ax  bx, F   1  1, F   1  1. Tìm F  x. Hướng dẫn giải
Thay x  1 vào F  x ta có: F    a  2 1 . 1  . b   1  a  . b Khi đó F  
1  1 a  b  1 a  1 . b  1
Thay x  1 vào F  x ta có: F    a  2 1 . 1  . b 1  a  . b Khi đó F  
1  1  a  b  1. 2 Thay  
1 vào 2 ta có: 1 b  b  1
  2b  2  b  1.
Suy ra a  b 1  11  0. Vậy F  x   . x
Bài tập tự luyện dạng 3
Câu 1. Cho P  x  ax  b, biết P0  5; P2  0 . Tìm P x.
Câu 2. Cho đa thức: F  x 2  x  mx  2.
a) Xác định m để F  x nhận x  2 làm một nghiệm.
b) Tìm tập hợp các nghiệm của F  x ứng với giá trị vừa tìm được của . m
Câu 3. Cho biết 2x  4.F  x  x   1 .F  x   1 với mọi .
x Chứng minh rằng F  x có ít nhất hai nghiệm. Trang 6 ĐÁP ÁN
Dạng 1. Kiểm tra nghiệm của đa thức Câu 1. 1  1   1 
a) Thay x   vào P  x  4x  2, ta có P   4.   2  2   2  0.     2  2   2  1
Vậy x   là nghiệm của đa thức P  x. 2
b) – Thay x  1vào Q  x 2
 x  3x  2 ta có Q     2 1
1  3.1 2  1 3  2  0.
Vậy x  1 là nghiệm của đa thức Q  x.
- Thay x  2 vào Q  x , ta có Q     2 2
2  3.2  2  4  6  2  0.
Vậy x  2 là nghiệm của đa thức Q  x. Câu 2.
1. Thay x  1 vào F  x , ta có F   4 3 2
1  1  2.1  2.1  6.1 5  0.
Vậy x  1 là nghiệm của đa thức.
2. Thay x  1 vào F  x , ta có
F     4   3   2 1 1 2. 1 2. 1  6. 
1  5  1 2  2  6  5  8  F   1  0.
Vậy x  1 không là nghiệm của đa thức.
3. Thay x  5 vào F  x, ta có F   4 3 2
5  5  2.5  2.5  6.5  5  625  2.125  2.25  30  5  800  0.
Vậy x  5 không là nghiệm của đa thức.
4. Thay x  5 vào F  x , ta có
F     4   3   2 5 5 2. 5 2. 5  6. 5
   5  625  2. 1
 25  2.25  30  5  360  0.
Vậy x  5 không là nghiệm của đa thức.
Dạng 2. Tìm nghiệm của đa thức Câu 1. a) Ta có P  x 5 1
 0  15x  5  0  15x  5  x   . 15 3 1
Vậy x  là nghiệm của đa thức P  x 3
b) Ta có P  x  0  23  x  0  x  23.
Vậy x  23 là nghiệm của đa thức P x Câu 2. Trang 7
a)  x  52x  6  0.
 x  5  0 hoặc 2x  6  0 x  5 hoặc 2x  6  x  5 hoặc x  3
Vậy x  5 và x  3 là các nghiệm của đa thức. b) 2x  x  2  0
 2x  0 hoặc x  2  0 x  0 hoặc x  2
Vậy x  0 và x  2 là các nghiệm của đa thức. c) 2 x  5x  4  0 2 x  x  4x  4  0  2
x  x  4  4x  0 xx   1  4x   1  0
x  1x  4  0
 x 1  0 hoặc x  4  0. x  1hoặc x  4.
Vậy x  1và x  4. là các nghiệm của đa thức Câu 3. a) F  x 2  x 1. Ta có 2 x  0 với mọi 2 x  x 1  1  0  F  x 2  x 1không có nghiệm b) F  x 4 2  x  x  6. Ta có 4 x  0 và 2 x  0 với mọi x 4 2  x  x  0 4 2
 x  x  6  6  0 với mọi x
Vậy F  x không có nghiệm Câu 4. a) F  x 2  x  5. Ta có 2 x  0 với mọi 2 2
x  x  5  5  0  x  5  0.  F  x 2
 x  5 không có nghiệm b) F  x 4 2  x  x 1. Trang 8 Ta có 4 x  0 và 2 x  0 với mọi x 4 2 4 2
 x  x  0  x  x  0 4 2  x  x 1  1   0 với mọi x
Vậy F  x không có nghiệm Câu 5. R  x 2  x  3x  5 3 3 9 11 2  x  x  x   2 2 4 4  3  3  3  11  x x   x        2  2  2  4  3  3  11  x  x       2  2  4 2  3  11  x    0    2  4
Suy ra R  x  0 với mọi . x
Vậy đa thức R  x không có nghiệm.
Dạng 3. Tìm đa thức một biến có nghiệm cho trước Câu 1. Ta có P 0  5  . a 0  b  5  b  5   1 P 2  0  .
a 2  b  0  2a  b  0 2 5  Thay  
1 vào 2 ta có: 2a  5  0  a  . 2 Vậy P  x 5   x  5. 2 Câu 2.
a) Để F  x nhận 2 làm nghiệm thì F 2  0 2  2  . m 2  2  0 6  2m  0 m  3.
Vậy với m  3 thì F  x nhận 2 làm một nghiệm
b) Với m  3 ta có F  x 2  x  3x  2. F  x  0 Trang 9 2 x  3x  2  0 2 x  x  2x  2  0
 2x  x 2x  2  0 x x   1  2x   1  0
x  1x  2  0.
 x 1  0 hoặc x  2  0 x  1 hoặc x  2
Vậy các nghiệm của F  x là x  1; x  2.. Câu 3.
Vì 2x  4.F  x   x   1 .F  x   1 với mọi x nên
+) Khi x  2 thì 0.F 2  1.F 3  F 3  0.
Vậy x  3 là một nghiệm của F  x.
+) Khi x  1 thì 2F  
1  0.F 2  F   1  0.
Vậy x  1 là một nghiệm của F  x.
Do đó F  x có ít nhất hai nghiệm là 3 và 1. Trang 10