DA
ThS. BS. HOÀNG KC HƯƠNG
Email: hoangkchuong@pnt.edu.vn
1
Mục tiêu
Liệt chức năng của da
tả cấu tạo của biểu bì, bì
tả cấu tạo chức năng của tuyến mồ hôi
Liệt cấu tạo chức năng của tuyến
tả cấu tạo nang lông
Giải thích được một số bệnh da
2
Đại cương
quan rộng nhất ( 15-20% diện tích thể)
Diện tích: 1,5 -2 m
2
Da: dày mỏng
Phần phụ da:
Nang lông- lông
Tuyến mồ hôi
Tuyến
Móng
Tuyến
3
Cấu tạo:
Biểu ( thượng bì)
( chân / trung bì)
Hạ : dưới da
4
Chức năng
Bảo vệ
Tia cực
tím
Vi sinh
vật
Chống
thấm
Chống lực
ma sát
Nhận cảm
giác
Tạo dấu hiệu
giới tính
Điều chỉnh
nhiệt
Mỡ
Mồ hôi
Tổng hop
D3
5
Biểu
6
Biểu
Lớp Đặc điểm
Lớp
sừng
Lớp bề mặt
15-20 hàng tế bào
Tế bào sừng không còn nhân ( tế bào chết)
Bong tróc
Lớp
bóng
Chỉ da dày ( lòng bàn tay- lòng bàn chân)
Tế bào mất nhân, mất bào quan
Bắt màu rất nhạt
7
Biểu
Lớp Đặc điểm
Lớp
hạt
3-5 hàng tế bào: dẹt còn nhân
Hạt Keratohyaline ( sợi kerarin +filaggrin+ protein)
Hạt lamellar( lipid)
Lớp
gai
Lớp y nhất
Tb đa diện, nhân nằm giữa, còn khả năng phân chia
Sợi keratin ( tonofibril)
Langerhans cells
Desmosomes + tonofilaments chịu ma t+ áp lực
8
Lớp gai
9
Biểu
Lớp Đặc điểm
Lớp
đáy
(
lớp sinh sản)
Sát với
Tb hình vuông/ hình trụ- đang phân chia
Hoạt động nguyên phân mạnh
Tế bào gốc
Keratin ( siêu sợi trung gian)
Melanocytes , Merkel cells
10
Da dày Da mỏng
Vị
trí Lòng bàn tay-
lòng bàn chân
Khác
Độ
y biểu 0.4-1.4 mm 0.075-0.15mm
Số
lớp 5 3-4
(mất lớp bóng, lớp hạt)
Nang
lông, tuyến
Không
11
Biểu
Tế bào
TB sừng
TB sắc tố
TB Langerhans
TB Merkel
12
Tế bào sừng
(keratinocyte)
Chiếm ưu thế (85%)
Tạo keratin
28-30 ngày
Histology_ A Text and Atlas_ With Correlated Cell an Molecular Biology
13
trong
1
tháng
41
lp
da
đi
đốt
mát
f
màng
t
thm
Tb sừng
Tổng hợp keratin
(tonofibril)
Lớp đáy
Keratin, hỗn hợp lipid,
hạt lamellar
Sản xuất hạt
keratohyalin
Lớp gai
Phóng thích thể
lamellar
Tổng hợp lipid
Hình thành hàng rào
chống thấm
Lớp hạt
Tb mất nhân
Bắt màu nhạt
Lớp bóng
Tb mất nhân
Bong tróc
Lớp sừng
14
Màng chống thấm
Cell envelope ( protein- cystatin,
desmoplakin, filaggrin, involucrin,
loricrin)
Lipid envelope ( ceramides, cholesterol,
free fatty acid)
15
Ung thư da
Bệnh bóng nước tự miễn: tự kháng thể phá hủy liên kết
tế bào
Trong thượng : Nikolsky sign
Dưới thượng
16
Chai chân
Mắt
Tăng sừng
17
cht
s
y
n
t ng
KO
gây
đau
q
bnh
lý
lòng
bàn
chân
Ay
twlaugờấá
hin
tư
ag
tăn g
nàng
thày
đan
Vảy nến
Bệnh da sẩn vảy, mãn tính
Quá trình biệt hóa: 3-5 ngày
Tăng sừng
Hiện tượng á sừng
Tăng gai
Mất hạt
Gờ dài
Thấm nhập Neu, vi abces Munro
Histology and cell biology Abraham 4th
18
gag
TB sắc tố (melanocyte)
Nguồn gốc: mào thần kinh
Vị trí: lớp đáy
Nhánh bào tương: 5-10 tế bào
Tổng hợp melanin
19
Tb sắc tố
Rough ER
Tổng hợp
tyrosinase
Golgi
Tyrosin thành DOPA
Đóng gói
premelanosomes
Nhánh
bào tương
Melanosome
trưởng thành
Tế bào
sừng
Tiêu hóa,
phóng thích
ng gần
nhân
Histology_ A Text and Atlas_ With Correlated Cell an Molecular Biology
20

Preview text:

DA ThS. BS. HOÀNG KC HƯƠNG 1 Email: hoangkchuong@pnt.edu.vn Mục tiêu
Liệt kê chức năng của da
Mô tả cấu tạo của biểu bì, bì
Mô tả cấu tạo và chức năng của tuyến mồ hôi
Liệt kê cấu tạo và chức năng của tuyến bã
Mô tả cấu tạo nang lông
Giải thích được một số bệnh lý da 2 Đại cương
• Cơ quan rộng nhất ( 15-20% diện tích cơ thể) • Diện tích: 1,5 -2 m2 • Da: dày và mỏng • Phần phụ da: Nang lông- lông Tuyến mồ hôi Tuyến bã Móng Tuyến vú 3 • Cấu tạo: Biểu bì ( thượng bì) Bì ( chân bì/ trung bì) Hạ bì: mô dưới da 4 Chức năng Nhận cảm Tạo dấu hiệu Điều chỉnh Bảo vệ Tổng hop giác giới tính nhiệt Tia cực Mỡ D3 tím Vi sinh Mồ hôi vật Chống thấm Chống lực ma sát 5 Biểu bì 6 Biểu bì Lớp Đặc điểm Lớp sừng • Lớp bề mặt • 15-20 hàng tế bào
• Tế bào sừng không còn nhân ( tế bào chết) • Bong tróc Lớp bóng
• Chỉ có da dày ( lòng bàn tay- lòng bàn chân)
• Tế bào mất nhân, mất bào quan • Bắt màu rất nhạt 7 Biểu bì Lớp Đặc điểm Lớp hạt
• 3-5 hàng tế bào: dẹt còn nhân
• Hạt Keratohyaline ( sợi kerarin +filaggrin+ protein) • Hạt lamellar( lipid) Lớp gai • Lớp dày nhất
• Tb đa diện, nhân nằm giữa, còn khả năng phân chia
• Sợi keratin  bó ( tonofibril) • Langerhans cells
• Desmosomes + tonofilaments  chịu ma sát+ áp lực 8 Lớp gai 9 Biểu bì Lớp Đặc điểm Lớp đáy • Sát với bì ( lớp sinh sản)
• Tb hình vuông/ hình trụ- đang phân chia
• Hoạt động nguyên phân mạnh • Tế bào gốc
• Keratin ( siêu sợi trung gian) • Melanocytes , Merkel cells 10 Da dày Da mỏng Vị trí Lòng bàn tay- Khác lòng bàn chân Độ dày biểu bì 0.4-1.4 mm 0.075-0.15mm Số lớp 5 3-4
(mất lớp bóng, lớp hạt) Nang lông, tuyến bã Không Có 11 Biểu bì TB sừng TB sắc tố bào Tế TB Langerhans TB Merkel 12 Tế bào sừng (keratinocyte) • Chiếm ưu thế (85%) • Tạo keratin • 28-30 ngày trong1tháng41lớpda đi đốt mát f màngbátthấm 13
Histology_ A Text and Atlas_ With Correlated Cell an Molecular Biology Tb sừng Lớp gai Lớp bóng • Tổng hợp keratin • Phóng thích thể (tonofibril) lamellar • Tb mất nhân
• Keratin, hỗn hợp lipid, • Tổng hợp lipid • Tb mất nhân hạt lamellar • Bong tróc • Hình thành hàng rào • Bắt màu nhạt • Sản xuất hạt chống thấm keratohyalin Lớp đáy Lớp hạt Lớp sừng 14 Màng chống thấm
• Cell envelope ( protein- cystatin,
desmoplakin, filaggrin, involucrin, loricrin)
• Lipid envelope ( ceramides, cholesterol, free fatty acid) 15 • Ung thư da
• Bệnh lý bóng nước tự miễn: tự kháng thể phá hủy liên kết tế bào
Trong thượng bì: Nikolsky sign Dưới thượng bì 16
chất sựdàylên từng KOgâyđau • Chai chân ỵ • Mắt cá q bệnhlý lòngbànchânAy hiệntưagtăngnàng Tăng sừng tỹwlaugờấá 17 thàyđan gag Vảy nến
• Bệnh da sẩn vảy, mãn tính
• Quá trình biệt hóa: 3-5 ngày • Tăng sừng • Hiện tượng á sừng • Tăng gai • Mất hạt • Gờ bì dài
• Thấm nhập Neu, vi abces Munro
Histology and cell biology Abraham 4th 18 TB sắc tố (melanocyte)
• Nguồn gốc: mào thần kinh • Vị trí: lớp đáy
• Nhánh bào tương: 5-10 tế bào • Tổng hợp melanin 19 Tb sắc tố Rough ER • Tổng hợp tyrosinase Golgi • Tyrosin thành DOPA • Đóng gói premelanosomes Nhánh • Melanosome bào tương trưởng thành Tế bào • Tiêu hóa, phóng thích sừng • Vùng gần nhân 20
Histology_ A Text and Atlas_ With Correlated Cell an Molecular Biology