Đọc thành ếng:
Bài 1: Nối A với B?
Nhà em có con
đi chợ.
Mẹ dậy sớm
chó đốm.
Bài 2: Xếp các từ sau thành hai nhóm
vải máy
lái
tay
bài
Tiếng có vần ai
Tiếng có vần ay
Môn:
Tiếng Việt
Đánh giá của giáo viên
đ
ch..........
con
v…….
nrán
ch.nho
tên
:........................................................Lớp:
1…
Nhận xét:
.................................................................................
…………………………
Đọc vần ao, âu, in, iên, um, anh, uôc
Đọc từ con nhím, lau nhà, số mười, mua sắm, yên xe, rửa
mặt, hạt ngô, ôn bài, cánh cửa
Đọc câu Chim tránh rét bay về phương Nam. Cả đàn đã
thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
b.
ch đ.........
ng ……… sao
trn t............
số đ.............
Bài 3: a. Điền oi, ôi, ơi ?
Điền em, êm, im, um?
Mẹ và à
chó đốm.
đ
ch..........
con
v…….
Bài 4. Sắp xếp từ ngữ thành câu
con / voi/ có/ cái vòi
Môn:
Toán
Đánh giá của giáo viên
tên
:........................................................Lớp:
1…
Nhận xét:
.................................................................................
…………………………
I. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập
dưới đây:
Câu 1: (0.5đ): Số liền trước số 51 là:
A. 50 B. 52 C. 53 D.54
Câu 2: (0.5đ): Số “bảy mươi hai” viết là:
A. 75 B. 70 C. 72 D.73
Câu 3: (0.5đ): Số?
A. 2 B. 3 C. 4 D.5
Câu 4: (0.5đ): Số?
Hình bên có …. hình
vuông.
A. 6 B. 7 C. 8 D.9
Câu 5: (0.5đ): Số?
A. 6 B. 7 C. 8 D.9
Câu 6 (0.5đ): Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là?
A. 11 B. 10 C. 13 D.12
Câu 7: (0.5đ): Trong các số 58, 14, 7, 80, số lớn nhất là:
A. 58 B. 14 C. 7 D.80
Câu 8: (0.5đ): Trong các số 57, 19, 9, 80, số bé nhất là:
A. 57 B. 19 C. 9 D.80
Câu 9: (0.5đ): Số 48 được đọc là:
A. Tám
mươi bốn
B. Tám và bốn C. Bốn và
tám
D.Bốn mươi
tám
Câu 10: (0.5đ): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 93 < …. là:
A. 58 B. 95 C. 90 D.92
Câu 11: (0.5đ): Số ở giữa hai số 63 và 65:
A. 62 B. 63 C. 65 D.64
Câu 12: (0.5đ): Kết quả của pháp tính 12+25 là:
A. 38 B. 37 C. 27 D.28
II. Phần tự luận: (4 điểm)
Câu 1: (0.5đ): Tính nhẩm:
15 - 9 = 20 - 6= 30 + 9= 17 + 2=
Câu 2: (0.5đ): Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:
56+ 9……65 + 5 15 +5….14 +
3
20 + 8……19 +9
Câu 3: (1đ): Đặt tính rồi tính:
a, 35 +21 b, 26+ 13 c,65+ 11
Câu 3: (0.5đ) Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.
Trong hình dưới đây có bao nhiêu quả táo?
Trả lời: ……. quả
Câu 4: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
a) Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị.
b) Số 54 có số chục lớn hơn số đơn vị.
c) Số 57 có số đơn vị bé hơn số chục.
d) Số 99 có 2 chữ số giống nhau.
Câu 5: (0.5đ): Một đàn vịt có 21 con đang ở trên bờ và 45
con đang bơi dưới ao. Hỏi đàn vịt đó có tất cả bao nhiêu
con?

Preview text:

ọ tên :........................................................Lớp: 1…

Môn:

Tiếng Việt

Đánh giá của giáo viên

Nhận xét: .................................................................................…………………………

Đọc thành tiếng:

Đọc vần

ao, âu, in, iên, um, anh, uôc

Đọc từ

con nhím, lau nhà, số mười, mua sắm, yên xe, rửa mặt, hạt ngô, ôn bài, cánh cửa

Đọc câu

Chim tránh rét bay về phương Nam. Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.

Bài 1: Nối A với B?

Mẹ và

à

chó đốm.

Nhà em có con

đi chợ.

Mẹ dậy sớm

chó đốm.

Bài 2: Xếp các từ sau thành hai nhóm

vải

máy

lái

tay

bài

Tiếng có vần ai

Tiếng có vần ay

b.

chờ đ......... ng ……… sao trốn t............ số đ.............

Bài 3: a. Điền oi, ôi, ơi ?

Điền em, êm, im, um?

đồ ch..........

con v…….

n rán

ch. nho

Bài 4. Sắp xếp từ ngữ thành câu

con / voi/ có/ cái vòi

ọ tên :........................................................Lớp: 1…

Môn:

Toán

Đánh giá của giáo viên

Nhận xét: .................................................................................…………………………

  1. Phần trắc nghiệm: (6 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trước đáp án đúng từng bài tập dưới đây:

Câu 1: (0.5đ): Số liền trước số 51 là:

  1. 50
  1. 52
  1. 53
  1. 54

Câu 2: (0.5đ): Số “bảy mươi hai” viết là:

  1. 75
  1. 70
  1. 72
  1. 73

Câu 3: (0.5đ): Số?

  1. 2
  1. 3
  1. 4
  1. 5

Câu 4: (0.5đ): Số?

Hình bên có …. hình vuông.

  1. 6
  1. 7
  1. 8
  1. 9

Câu 5: (0.5đ): Số?

  1. 6
  1. 7
  1. 8
  1. 9

Câu 6 (0.5đ): Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là?

  1. 11
  1. 10
  1. 13
  1. 12

Câu 7: (0.5đ): Trong các số 58, 14, 7, 80, số lớn nhất là:

  1. 58
  1. 14
  1. 7
  1. 80

Câu 8: (0.5đ): Trong các số 57, 19, 9, 80, số bé nhất là:

  1. 57
  1. 19
  1. 9
  1. 80

Câu 9: (0.5đ): Số 48 được đọc là:

  1. Tám mươi bốn
  1. Tám và bốn
  1. Bốn và tám
  1. Bốn mươi tám

Câu 10: (0.5đ): Số thích hợp để điền vào chỗ chấm 93 < …. là:

  1. 58
  1. 95
  1. 90
  1. 92

Câu 11: (0.5đ): Số ở giữa hai số 63 và 65:

  1. 62
  1. 63
  1. 65
  1. 64

Câu 12: (0.5đ): Kết quả của pháp tính 12+25 là:

  1. 38
  1. 37
  1. 27
  1. 28
  1. Phần tự luận: (4 điểm)

Câu 1: (0.5đ): Tính nhẩm:

15 - 9 =

20 - 6=

30 + 9=

17 + 2=

Câu 2: (0.5đ): Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm:

56+ 9……65 + 5

15 +5….14 + 3

20 + 8……19 +9

Câu 3: (1đ): Đặt tính rồi tính:

a, 35 +21

b, 26+ 13

c,65+ 11

Câu 3: (0.5đ) Hãy điền số thích hợp vào chỗ trống.

Trong hình dưới đây có bao nhiêu quả táo?

Trả lời: ……. quả

Câu 4: (1đ) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:

a) Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị. ☐
b) Số 54 có số chục lớn hơn số đơn vị. ☐
c) Số 57 có số đơn vị bé hơn số chục. ☐
d) Số 99 có 2 chữ số giống nhau. ☐

Câu 5: (0.5đ): Một đàn vịt có 21 con đang ở trên bờ và 45 con đang bơi dưới ao. Hỏi đàn vịt đó có tất cả bao nhiêu con?

C:\Users\Admin\Downloads\phan_tich_tra_loi_sharp.png