[123doc] - 351-cau-trac-nghiem-tai-chinh-doanh-nghiep-ac22
kế toán doanh nghiệp (Trường Đại học Mở Hà Nội)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
[123doc] - 351-cau-trac-nghiem-tai-chinh-doanh-nghiep-ac22
kế toán doanh nghiệp (Trường Đại học Mở Hà Nội)
Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – AC22
1
…………..đánh giá tốt nhất về tính thanh
khoản của công ty.
Ngân sách tiền mặt
2
………….cung cấp tóm tắt vị thế tài
chính của công ty tại một thời điểm nhất
định.
Bảng cân đối kế toán
3
………….cho thấy tài sản nguồn vốn
của công ty như phần trăm của tổng tài
sản
Bảng cân đối kế toán theo quy
chung
4
…………..của một công ty được định
nghĩa thước đo tác động của chi phí cố
định.
DOL
5
…………..là lãi suất chiết khấu được sử
dụng khi tính NPV của một dự án.
Chi phí sử dụng vốn bình quân
6
…………..thường so sánh rủi ro tài chính
của một công ty.
Các ngân hàng đầu tư
Các nhà đầu tư cổ phần thường
Các nhà phân tích tài chính
B
7
Bảng cân đối kế toán là?
BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng
quát TS hiện nguồn vốn của DN
tại một thời điểm
8
Bạn được cung cấp các thông tin sau cho
1 năm: doanh thu =120, tổng chi phí cố
định =30, tổng biến phí =50, khấu hao
=10, thuế suất =30%. Tính toán dòng tiền
sau thuế của dự án cho năm thứ nhất:
(31+30+21 sai)
9
Bạn được giao trách nhiệm đưa ra quyết
định về một dự án X, dự án y bao gồm
3 dự án kết hợp dự án A, B C với
NPV tương ứng của 3 dự án +50$,-20$
+100$. Bạn nên đưa ra quyết định như
thế nào về việc chấp nhận hoặc loại bỏ dự
án?
Chấp nhận dự án kết hợp khi có
NPV dương
10 Bạn được yêu cầu đánh giá một dự án đầu
tư với dòng tiền phát sinh như sau: -792$,
11,11% và 13,64%
1
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
1.780$, - 1.000$. Tính toán IRR cho dự
án này:
11
Thu gửi tiết kiệm 500 trđ trong thời
hạn 5 m với lãi suất 9%/năm theo
phương thức tính lãi kép. Số tiền cuối
năm thứ 5 Bà Thu có thể nhận xấp xỉ là:
769,312 trđ
12
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm lược dòng
tiền nào sau đây ngoại trừ:
Dòng tiền dự án
13
Bất lợi khi huy động vốn bằng phát hành
CP ưu đãi:
Lợi tức CP ưu đãi cao hơn lợi tức trái
phiếu; Lợi tức CP ưu đãi không được
trừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí
sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sử
dụng trái phiếu
14
Biết tỷ lệ chiết khấu 10%/năm, thời gian
chiết khấu 3 năm, hệ số chiết khấu 1
khoản tiền là:
Nhỏ hơn 1
15
Biết tỷ lệ chiết khấu 15%/năm, thời gian
chiết khấu 4 năm, hệ số chiết khấu 1
khoản tiền là:
Nhỏ hơn 1
16
Bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng
tiền của DN :
Tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng
17
Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệu
lao động s dụng trong các quá trình
SXKD của DN là:
Tài sản cố định
C
18
Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng 0
khi:
Nhu cầu giao dịch vừa khớp hoàn toàn
dòng tiền vào
19
Các cổ đông thường được chia cổ tức
trong năm khi doanh nghiệp kết quả
kinh doanh của năm:
Có lãi
20
Các dự án chỉ số sinh lời > 1 độc
lập với nhau thì:
Chấp nhận tất cả các dự án
21
Các dự án ____ những dự án mà chỉ
được chấp nhận một trong những dự án
đó mà thôi.
Loại trừ nhau
22 Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi Vay; Phân tán rúi ro; cho vay
2
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
cho các nhân các công ty thông qua
các hoạt động:
23
Các giám đốc vốn thường phụ trách công
việc sau đây của một công ty cổ phần
ngoại trừ:
Lập các báo cáo tài chính
24
Các khoản nợ phải trả bao gồm:
Các khoản vay
Các khoản phải thanh toán cho cán bộ
CNV, phải chi ngân sách, phải trả nhà
cung cấp và các khoản phải nộp khác
25
Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu
tiêu thụ sản phẩm:
Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất
lượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng,
sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản
phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thị
trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ,
thanh toán tiền hàng
26
Các nhân tố ảnh ởng tới cấu nguồn
vốn:
Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận;
Đặc điểm kinh tế thuật của ngành;
Doanh lợi vốn lãi suất của vốn huy
động
27
Các trung gian tài chính có thể là: Tất cả các câu trên đều đúng
28
Các trường hợp dưới đây những dụ
của tài sản thực ngoại trừ:
Thương hiệu
29
Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là:
Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báo
Tìm được kế hoạch tài chính tối ưu
Kế hoạch tài chính phải linh hoạt
30
Cách tính khấu hao theo số giảm dần
cách tính khấu hao theo tổng số năm
sử dụng. Đây phương pháp tính khấu
hao theo phương thức nào?
Phương pháp khấu hao nhanh
31
Câu nào sau đây đúng?
Bên đi thuê không phải mua máy móc
thiết bị
32
Câu nào sau đây chi phí tài chính cố
định?
Cổ tức của cổ phần ưu đãi và lãi vay
33
Câu nào sau đây một thách thức khi
ước tính dòng tiền?
Tính không chắc chắn của dòng tiền
34 Câu nào sau đây một dụ của tỷ số Khả năng thanh toán lãi vay
3
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
thanh toán:
Kỳ thu tiền bình quân
Tỷ số thanh toán nhanh
35
Câu nào sau đây không đúng cho vay thế
chấp các khoản phải thu?
thể thêm chi phí dịch vụ cho khoản
vay này
36
Câu nào sau đây không phải là chứcng
chủ yếu của các trung gian tài chính?
Đầu tư vào tài sản thực
37
Câu nào sau đây không phải là nguồn vốn
dài hạn cho hoạt động kinh doanh?
Các khoản phải thu
38
Câu nào sau đây không phải tài sản lưu
động?
Tiền lương
39
Chị Lan gửi tiết kiệm 800 trđ trong thời
hạn 4 năm với lãi suất 14%/năm theo
phương thức tính lãi kép. Số tiền cuối
năm thứ 4 Chị Lan có thể nhận xấp xỉ là:
1351,68 trđ
40
Chi phí biến đổi bao gồm:
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân
công trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán
hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp
41
Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thông
của DN; Chi phí cho các hoạt động
khác
42
Chi phí đại diện là:
Các chi phí giám sát hoạt động của các
nhà quản lý.
43
Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết
thuộc:
Chi phí tài chính
44
Chi phí nào là chi phí cố định:
Chi phí khấu hao TSCĐ; Chi phí tiền
lương trả cho n bộ CNV quản &
chi phí thuê tài sản, văn phòng
45
Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản c
định thuộc:
Chi phí khác
46
Chi phí sử dụng vốn của công ty được
định nghĩa tỷ suất công ty phải trả
cho
_____mà công ty sử dụng để tài trợ cho
đầu tư mới trong tài sản.
Nợ; Cổ phần ưu đãi; Cổ phần thường
47
Chi phí sử dụng vốn của một công ty
được định nghĩa là:
Chi phí của các nguồn vốn của công
ty; Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi
48 Chi phí SXKD của DN bao gồm: Chi phí SX & tiêu thụ sản phẩm
4
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
Chi phí cố định và chi phí biến đổi
49
Chỉ số _______đo lường tốc độ nhanh
nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt:
Thanh toán nhanh
50
Chỉ số P/E được định nghĩa như là? Giá thị trường cổ phần thường/EPS
51
Chỉ số tài chính chỉ ý nghĩa khi được
so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là:
Chỉ số trung bình của nghành
Mục tiêu quản lý của doanh nghiệp
Chỉ số của công ty cạnh tranh
52
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất:
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
nghiệp
53
Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất: Lãi ròng
54
Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố
nào sau đây:
Các khoản thu ròng thời điểm t của
dự án; Tỷ lệ chiết khấu; S năm hoạt
động của dự án
55
Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán nợ
trong khoảng thời gian ngắn là:
Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn
56
Chiết khấu thanh toán được hưởng do
mua hàng hoá, dịch vụ thuộc:
Doanh thu hoạt động tài chính
57
Cho bảng số liệu sau:
Kết cấu các nguồn vốn
(%)
Chi phí sử dụng vốn
Vốn vay Vốn tự có Vốn vay
(sau thuế)
Vốn tự có
0,3 0,7 10% 8%
Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân.
8,6%
58
Cho bảng số liệu sau:
Kết cấu các nguồn vốn
(%)
Chi phí sử dụng vốn
Vốn vay Vốn tự có Vốn vay
(sau thuế)
Vốn tự có
0,4 0,6 10% 8%
Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân.
8,8%
59 Cho bảng số liệu sau:
Kết cấu các nguồn vốn
(%)
Chi phí sử dụng vốn
Vốn vay Vốn tự có Vốn vay
(sau thuế)
Vốn tự có
0,4 0,6 9% 12%
10,8%
5
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân.
60
Cho biết giá vốn hàng bán = 2160, số
ngày một vòng quay hàng tồn kho = 50
ngày, số ngày trong kỳ = 360 ngày. Hàng
tồn kho bằng bao nhiêu?
300
61
Cho biết LN gộp từ HĐKD = 500, giá
vốn ng bán = 1500, vòng quay các
khoản phải thu = 10. Các khoản phải thu
bằng bao nhiêu?
200
62
Cho biết LN gộp từ hoạt động bán hàng
và cung cấp dịch vụ = 2000, giá vốn hàng
bán = 10000, các khoản phải thu = 600.
Tính vòng quay các khoản phải thu?
20
63
Cho biết lợi nhuận trước thuế (LNTT) =
100, thuế suất thuế thu nhập doanh
nghiệp (t) = 28%, doanh thu thuần =
2000, vốn kinh doanh = 120 chữa lại
thành 1200. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế
vốn kinh doanh bằng bao nhiêu?
6%
64
Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn
vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn
vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, y
tính EBIT?
540
65
Cho biết LNST = 504; thuế suất thuế
TNDN = 28%; Lãi vay R = 100. Lợi
nhuận trước thuế lãi vay (EBIT) bằng
bao nhiêu?
800
66
Cho biết hàng tồn kho = 500, số ngày
trong kỳ = 360 ngày, s ngày một vòng
quay hàng tồn kho = 25 ngày. Giá vốn
hàng bán bằng bao nhiêu?
7200
67
Cho biết hàng tồn kho = 1000, giá vốn
hàng bán = 9000, số ngày trong kỳ = 360
ngày. Tính số ngày một vòng quay hàng
tồn kho?
40
68
Cho biết hệ số được s dụng để tính giá
trị tương lai của 1 dòng tiền đều:
Hệ số giá tr tương lai của 1 dòng tiền
đều
6
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
69
Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên
doanh thu = 2%; vòng quay toàn bộ vốn =
2, hệ số nợ Hv = 0,5. Tính tỷ suất lợi
nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
8%
70
Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên
doanh thu = 3%; vòng quay toàn bộ vốn =
2, hệ số nợ Hv = 0,6. Tính tỷ suất lợi
nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
15%
71
Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanh
thu thuần = 1500, vốn lưu động = 100.
Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
15
72
Cho biết tổng doanh thu = 3000, doanh
thu thuần = 2000, vốn lưu động = 100.
Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
20
73
Cho biết trường hợp nào sau đây là đúng :
P = 10, AVC = 5, FC = 500,
Qmax = 200, thv = 6 tháng
74
Cho doanh thu thuần = 3000, lãi gộp =
1000, hàng tồn kho = 200, số vòng quay
hàng tồn kho bằng bao nhiêu?
15
75
Cho Doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn
kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước
thuế TNDN
= 1.250, thuế suất thuế TNDN = 28%,
hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng
vốn kinh doanh?
10%
76
Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn
hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế
bằng 1.600, lãi vay R = 200, EBIT bằng
bao nhiêu?
1.800
77
Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn
hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế
bằng 1.400, lãi vay R = 400, EBIT bằng
bao nhiêu?
1.800
78
Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn
vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận
trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
15%
79 Cho EBIT = 120, vốn chủ (C) = 600, vốn 15%
7
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
vay nợ (V) = 200. Tính tỷ suất lợi nhuận
trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
80
Cho biết EBIT = 200 triệu, Tổng vốn T =
1000 triệu tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là:
5%
81
Cho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập
doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay R = 40,
lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
bằng bao nhiêu?
288
82
Cho EBIT = 42, vốn chủ (C) = 120, vốn
vay nợ (V) = 300. Tính tỷ suất lợi nhuận
tổng vốn:
10%
83
Cho EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay
= 20, cổ tức = 10, nh khả năng thanh
toán lãi vay:
5,0
84
Cho EBIT = 420, khấu hao = 80, lãi vay
= 70, cổ tức = 20, nh khả năng thanh
toán lãi vay:
6,0
85
Cho EBIT = 500, khấu hao = 50, lãi vay
= 50, cổ tức = 20, nh khả năng thanh
toán lãi vay?
10
86
Cho EBIT = 2.000, vốn vay = 10.000, lãi
vay phải trả = 8%//tổng vốn vay, hãy tính
hệ số thanh toán lãi vay:
2,5
87
Cho EBIT = 4000, lãi vay R = 800, vốn
vay = 2000, hãy tính hệ số thanh toán lãi
vay?
5,0
88
Cho hàng tồn kho = 4000, giá vốn ng
bán = 6000, hãy tính số vòng quay hàng
tồn kho?
1.5
89
Cho hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn
hạn Htt = 4, TSLĐ đầu ngắn hạn =
6000, hãy tính tổng nợ ngắn hạn?
1500
90
Cho hệ số nợ Hv = 0,6; nợ phải trả =
2400. Tính tổng nguồn vốn kinh doanh?
4000
91
Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3, nợ
ngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500,
tính TSLĐ và đầu tư ngắn hạn?
12500
8
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
92
Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3,
TSLĐ đầu ngắn hạn = 12.500, hàng
tồn kho = 500, hãy tính nợ ngắn hạn?
4.000
93
Cho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng
cung cấp dịch vụ = 400, Tổng doanh thu
= 3000, Doanh thu thuần = 2500, giá vốn
hàng bán bằng bao nhiêu?
2100
94
Cho LN trước thuế = 600, vốn vay = 400,
lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, hãy tính
EBIT?
640
95
Cho Q = 3000 sản phẩm; giá bán một đơn
vị sản phẩm P = 100.000 đ/sp; chi phí
biến đổi bình quân AVC = 60.000 đ/sản
phẩm; chi phí cố định FC =
100.000.0000đ; lãi vay R = 40.000.000đ,
tính đòn bẩy kinh doanh DOL?
2
96
Cho Q = 3.000 sp, giá bán một đơn vị sản
phẩm P = 200.000đ/sp, chi phí biến đổi
bình quân AVC = 100.000đ/sp, chi phí cố
định FC = 180.000.000đ, lãi vay bằng
30.000.000đ, tính đòn bẩy kinh doanh
DOL?
2
97
Cho Q = 4000 sản phẩm; giá bán một sản
phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi
bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố
định FC = 350.000.0000 đồng; lãi vay R
= 150.000.000 đồng, tính đòn bẩy kinh
doanh DOL?
1,5
98
Cho Q = 4.000 sp, giá bán một đơn vị sản
phẩm P = 400.000đ/sp, chi phí biến đổi
bình quân AVC = 250.000đ/sp, chi phí cố
định FC = 350.000.000đ, lãi vay bằng
50.000.000đ, tính đòn bẩy kinh doanh
DOL?
2
99 Cho Q = 2.000sp, giá bán P =
100.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân
AVC= 60.000đ/sp, chi phí cố định lãi
2,00
9
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
vay FC= 40.000.000đ, lãi vay =
5.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL?
100
Cho Q = 3.000sp, giá bán P =
400.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân
AVC= 300.000đ/sp, chi phí cố định lãi
vay FC= 200.000.000đ, i vay =
20.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp
DTL?
3,0
101
Cho Q = 2.000sp, giá bán P=150.000đ/sp,
chi phí biến đổi bình quân AVC =
100.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi
vay FC’= 60.000.000đ, lãi vay =
15.000.000đ. Tính đòn bẩy tài chính
DFL?
1,6
102
Cho Q = 3000 sản phẩm; giá bán một đơn
vị sản phẩm P = 1.000.000 đ/sp; chi phí
biến đổi bình quân AVC = 600.000 đ/sản
phẩm; chi phí cố định chưa có lãi vay FC’
= 600.000.0000đ; lãi vay R =
100.000.000đ, tính đòn bẩy tài chính
DFL?
1,2
103
Cho Q = 4000 sản phẩm; giá bán một sản
phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi
bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố
định chưa lãi vay FC’ = 350.000.0000
đồng; lãi vay R = 150.000.000 đồng, tính
đòn tài chính DFL?
2,5
104
Cho Q = 6.000sp, giá bán P =
300.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân
AVC= 200.000đ/sp, chi phí c định chưa
lãi vay FC’= 180.000.000đ, lãi vay =
20.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp
DTL?
1,5
105
Cho tài sản lưu động đầu ngắn hạn
= 6.000; hàng hóa tồn kho = 2.000, nợ
ngắn hạn = 5.000, khả năng thanh toán
nhanh bằng bao nhiêu?
0,8
10
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
106
Cho tổng doanh thu = 2200; doanh thu
thuần = 2000; vốn lưu động = 1000, số
vòng quay vốn lưu động bằng:
2
107
Cho Tổng doanh thu = 10.000; Doanh thu
thuần = 900; Giá vốn hàng bán = 600, lãi
gộp bằng bao nhiêu?
300
108
Cho tổng doanh thu = 15.000, doanh thu
thuần = 12.000, lợi nhuận gộp từ HĐKD
= 2.000, giá vốn hàng bán bằng bao
nhiêu? chữa HĐKD thành hoạt động bán
hàng
10.000
109
Cho Tổng doanh thu = 20.000; Doanh thu
thuần = 18.000; Giá vốn hàng bán =
12.000, lãi gộp bằng bao nhiêu?
600
110
Cho tổng số vốn chủ sở hữu C = 600;
tổng số vốn kinh doanh T = 1000, thì hệ
số nợ Hv bằng:
0,4
111
Cho Tổng tài sản T = 4000, nợ ngắn hạn
1500, nợ dài hạn = 500, hệ số thanh toán
tổng quát bằng bao nhiêu?
2,0
112
Cho tổng tài sản T = 5000; nợ ngắn hạn
nợ dài hạn V = 2000, hệ số thanh toán
tổng quát bằng bao nhiêu?
2,5
113
Cho số vòng quay hàng tồn kho = 2 vòng;
hàng tồn kho = 2000, hãy tính giá vốn
hàng bán?
4000
114
Cho vốn chủ sở hữu C = 1200, tổng vốn
kinh doanh = 4000, hệ số nợ Hv bằng bao
nhiêu?
0,7
115
Có thông tin sau đây trong tháng 1:
-Số tài khoản phải thu đầu kỳ:80 triệu
$
-Doanh số tháng 1: 200 triệu $
-Tiền thu được trong tháng 1: 190 triệu $
Tính số cuối tháng 1 của c khoản
phải thu?
90 triệu $
116 Công ty A bán một tài sản cố định giá Tiết kiệm thuế 4.200$
11
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
trị còn lại trên sổ sách 20.000$ với giá
bán 5.000$. Nếu thuế suất thuế thu nhập
doanh nghiệp của A là 28%, thì tác động
của thuế suất đến công ty như thế nào?
117
Công ty A bán một tài sản cố định giá
trị còn lại trên sổ sách 25.000$ với giá
bán 10.000$. Nếu thuế suất thuế thu nhập
doanh nghiệp của A là 28%, thì tác động
của thuế suất đến công ty như thế nào?
Tiết kiệm thuế 4.200$
118
Công ty A đang cân nhắc đầu vào một
dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu
ban đầu 120.000$ sẽ thiết lập dòng
tiền hàng năm 60.000$ (sau thuế) trong
3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất
chiết khấu là 10%.
16.994$
119
Công ty ABC đang cân nhắc đầu vào
một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu
ban đầu 1.200.000$ sẽ thiết lập
dòng tiền hàng năm 600.000$ (sau
thuế) trong 3 năm. Tính IRR cho dự án.
23,4%
120
Công ty An n kỳ thu tiền bình quân
là 20 ngày. Hãy tính vòng quay các khoản
phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày?
18 vòng
121
Công ty cổ phần thuận lợi so với loại
hình công ty nhân công ty hợp danh
bởi vì:
Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền
quản lý
122
Công ty cổ phần Kông doanh thu
trong năm 300 triệu đông, giá thành
toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là
288 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận
giá thành (TL,Z) của công ty CP
Kông?
TL,Z = 4,16%
123
Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ
nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ
thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10
năm. Hãy tính mức khấu hao trung binh
hàng năm của công ty?
24 triệu đồng
12
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
124
Công ty Dream Doanh thu thuần
(DTT) = 500 tr.đ, số bình quân các
khoản phải thu KPT = 200 tr.đ, lãi vay R
= 10 tr.đ. Hãy tính vòng quay các khoản
phải thu?
2,5 vòng
125
Công ty đóng tàu Bạch Đằng phải dùng
thép tấm với nhu cầu 1000 tấm/năm. Chi
phí đặt hàng cho mỗi lần 100.000
đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ hàng
5.000 đồng/tấm (năm). Hãy xác định
lượng mua hàng tối ưu mỗi lần đặt hàng?
(100+200+300 tấm) đều sai
126
Công ty điện lạnh APEC bán hàng theo
chính sách tín dụng “2/10/net 30”. Chi
phín dụng của công ty bằng bao nhiêu?
(Giả sử 1 năm có 360 ngày)
36,7%
127
Công ty giày da Châu Á có chi phí cố
định FC = 5.000$; chi phí biến đổi bình
quân AVC = 90$/sp; giá bán một đơn vị
sản phẩm P = 100$/sp, mức sản lượng
nào thì công ty này hòa vốn?
500 sản phẩm
128
Công ty HD đi vay 1000 trđ phải hoàn
trả trong thời gian 5 năm, mỗi năm số tiền
trả (vốn + lãi) bằng nhau với lãi suất 8%
trên số nợ còn lại trả vào cuối mỗi
năm. Tính tổng số tiền doanh nghiệp phải
trả mỗi năm?
250,456 trđ (kiểm tra lại)
129
Công ty Hương tổng chi phí cố
định FC = 1000 tr.đ, chi phí khấu hao
TSCĐ Mkh = 200 tr.đ, giá bán hàng
hoá P = 8 tr.đ/sp, chi phí biến đổi bình
quân 4 tr.đ, lãi vay R = 40 tr.đ. Hãy
tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty
Hương Lý (Qhvtm)?
Qhvtm = 200 tr.đ
130
Công ty HPS định phí 28.500$. Giá
bán đơn vị sản phẩm 60$ biến phí
đơn vị sản phẩm 45$. mức sản lượng
nào thì công ty này hoà vốn?
1900 sản pẩm
13
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
131
Công ty TNHH Trung Thành tổng chi
phí cố định FC = 3000 tr.đ. chi phí khấu
hao TSCĐ Mkh = 500 tr.đ, , lãi vay R
= 10 tr.đ, giá bán hàng hoá P = 7 tr.đ/sp,
chi phí biến đổi nh quân 2 tr.đ. Hãy
tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty
Hương Lý (Qhvtm)?
Qhvtm = 500 tr.đ
132
Công ty Thuận Yến tổng chi phí cố
định FC = 2000 tr.đ. chi phí khấu hao
TSCĐ Mkh = 400 tr.đ, , lãi vay R = 20
tr.đ, giá bán hàng hoá P = 10 tr.đ/sp, chi
phí biến đổi bình quân 8 tr.đ. Hãy tính
điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương
Lý (Qhvtm)?
Qhvtm = 800 tr.đ
133
Công ty Thảo Phương bán hàng theo
chính sách tín dụng 4/20 net 50”. Chi
phí tín dụng thương mại của công ty bằng
bao nhiêu?
50%
134
Công ty Thịnh Hưng doanh thu thuần
DTT = 350 tr.đ, lợi nhuận gộp về bán
hàng cung cấp dịch vụ LNBH &DV =
100 tr.đ, hàng tồn kho bình quân 50
tr.đ, lãi vay 10 tr.đ. Hãy tính số vòng
quay hàng tồn kho?
5 vòng
135
Công ty TM kỳ thu tiền bình quân
40 ngày. Đầu của công ty vào khoản
phải thu trung bình 12 triệu $. Doanh
số bán chịu hàng năm của công ty bao
nhiêu? Giả định một năm tính 360 ngày.
108 triệu $
136
Công ty TM đang sử dụng 200 triệu đồng
vốn được hình thành từ: Vốn vay 80 triệu
với chi phí sử dụng vốn trước thuế
10%, thuế suất thuế TNDN 28%; vốn chủ
sở hữu 120 triệu với chi phí sử dụng vốn
12%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn
bình quân?
10,08%
14
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
D
137
DFL của một công ty được tính bằng
phần trăm thay đổi trong _____khi _____
thay đổi.
EPS; EBIT
138
DN đưa quyết định cần phải tăng thêm
nguồn vốn dài hạn. DN thể huy động
vốn dài hạn từ:
Phát hành cổ phiếu, sử dụng lợi nhuận
giữ lại
Vay dài hạn
139
Doanh nghiệp A có: FC = 1000, P = 1,5,
AVC = 1, thì có Qhv :
2.000
140
Doanh nghiệp A FC = 1000, P = 1,5,
AVC =1, thì có TRhv:
3.000
141
Doanh nghiệp nhu cầu vốn u động
trong các khâu:
Khâu dự trữ; Khâu sản xuất; Khâu lưu
thông
142
Doanh nghiệp số doanh thu tiêu thụ
sản phẩm trong năm 500.000.000đ, lợi
nhuận thu được 50.000.000đ .Tỷ suất lợi
nhuận doanh thu là:
10%
143
Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong
tổng vốn khi:
Tỷ suất lợi nhuận trước thuế lãi vay
(EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay
144
Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận từ
tiêu thụ sản phẩm 12 tr.đ, tổng vốn lưu
động bình quân 70 tr.đ, nguyên giá tài sản
cố định 180 tr.đ, số khấu hao TSCĐ là 50
tr.đ. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận vốn lưu
động bình quân (TL,V)?
TL,V = 17,14%
145
Doanh nghiệp X sử dụng vốn CSH mua 1
TSCĐ với giá mua thực tế 30 triệu
(không gồm VAT được khấu trừ), chi phí
vận chuyển bốc dỡ, lắp đặt chạy thử do
bên mua chịu. Nguyên giá TSCĐ này :
Lớn hơn 30 triệu
146 Doanh thu bất thường bao gồm những
khoản mục nào:
Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ
Giá trị vật tư, tài sản thừa trong sản
xuất
Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợ
vắng chủ
Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng
15
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
tồn kho
147
Dòng tiền phát sinh hàng năm được định
nghĩa như là :
Dòng tiền phát sinh trong một khoảng
thời gian nào đó
148
Dự án A B xung khắc, dự án A được
chọn khi:
NPV(A) > NPV(B) > 0
Đ
149
Đầu tư dài hạn của DN gồm :
Đầu tư cho TSCĐ
Đầu tư liên doanh ,liên kết
Đầu vào các tài sản tài chính khác:
trái phiếu, cổ phiếu
150
Đặc điểm của vốn cố định:
Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất
sản phẩm được luân chuyển dần
từng phần trong các chu kỳ SX
151
Đặc điểm của vốn lưu động:
Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất
sản phẩm; Được luân chuyển dần từng
phần trong các chu kỳ SX
152
Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra
được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là?
Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
153
Để nhận được 115.000 EUR sau 1 năm
với lãi suất là 10% thì số tiền hiện tại phải
bằng bao nhiêu ?
104.545 EUR
154
Để phân tích tình hình tài chính của
doanh nghiệp ta có thể dùng:
Báo cáo kết quả kinh doanh
Bảng cân đối kế toán
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
155
Để tiến hành hoạt động SXKD, các DN
phải có các yếu tố:
Sức lao động, liệu lao động, đối
tựơng lao động
156
Để c định được độ lớn đòn bẩy i
chính cần biết:
Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
chi phí cố định, biến phí bình quân
1 đơn vị sản phẩm, lãi vay
157
Để xác định được độ lớn đòn bẩy tổng
hợp cần biết:
Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm;
Chi phí cố định, biến phí bình quân 1
đơn vị sản phẩm, lãi vay
158
Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó: Doanh thu bán hàng bằng chi phí bỏ ra
159 Điều kiện để một tài sản được xem
TSCĐ:
thời gian sử dụng lớn hơn một
năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo
16
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ
SXKD
160
Điều nào dưới đây đúng cho tài sản có sụt
giá toàn bộ?
Giá trị thị trường bằng không
161
Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ
tỷ lệ giữa chi phí cố định chi phí biến
đổi:
Kinh doanh
162
Đòn bẩy_____ liên quan đến mối quan hệ
giữa doanh thu và thu nhập mỗi cổ phần:
Tổng hợp
163
Đòn bẩy kinh doanh c dụng với
doanh nghiệp khi:
Sản lượng vượt quá sản lượng hoà vốn
164
Đòn bẩy là kết quả từ việc sử dụng: Định phí và chi phí tài chính cố định
165
Đòn bẩy tài chính sẽ gây ra tác dụng
ngược khi :
Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận
không đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay
E
166
EBIT là :
Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi
nộp thuế và trả lãi vay
167
EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20,
cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi
vay:
5,0
168
EBIT = 200, khấu hao = 40, lãi vay = 40,
cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi
vay:
5,0
169
EBIT = 300, khấu hao = 60, lãi vay = 10,
cổ tức =50, tính khả năng thanh toán lãi
vay:
30
170
EBIT = 400, khấu hao = 50, lãi vay = 50,
cổ tức =20, tính khả năng thanh toán lãi
vay:
8,0
G
171
Giá trị hiện tại được định nghĩa như là:
Dòng tiền tương lai được chiết khấu về
hiện tại
172 Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5
năm với lãi suất thị trường 13%/năm
542,76VND
17
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
là:
173
Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5
năm với lãi suất thị trường là 10% là:
Không câu nào đúng
174
Giá trị hiện tại của khoản tiền gửi bằng
bao nhiêu nếu sau hai năm nhận được
121.000 VND biết lãi suất là 10%/năm?
100.000VND
175
Giá trị hiện tại của khoản tiền gửi xấp xỉ
bằng bao nhiêu nếu sau một năm nhận
được 115.000 VND biết lãi suất
10%/năm?
104.545VND
176
Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác
của bạn sẽ bao nhiêu nếu bạn được trả
50.000 USD trong ngày sinh nhật lần thứ
30 của bạn (7 năm tính từ hôm nay)
tạo ra 10% lãi suất kép hàng năm?
25.657,91 USD
177
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền
sau đây bao nhiêu nếu lãi suất chiết
khấu là 10%?
T0 T1 T2 T3
-300.000 330.000 363.00
0
399.300
600.000
178
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền
sau đây bao nhiêu nếu lãi suất chiết
khấu là 10%?
T0 T1 T2
-200.000 220.000 242.000
200.000
179
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền
sau đây bao nhiêu nếu lãi suất chiết
khấu là 10%?
T0 T1 T2
-100.000 110.000 121.000
100.000
180
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền
sau đây bao nhiêu nếu lãi suất chiết
khấu là 15%?
T0 T1 T2
-200.000 575.000 661.250
800.000
181 Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền 0
18
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683
NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
sau đây bao nhiêu nếu lãi suất chiết
khấu là 12%?
T0 T1
-500.000 560.000
182
Giá trị tương lai được định nghĩa như là:
Dòng tiền hiện tại đã tính p vào
tương lai
H
183
Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:
Vật chất của TSCĐ; Giá trị sử dụng
của TSCĐ; Giá trị của TSCĐ
184
Hãy xác định doanh thu hoà vốn khi biết
P = 500.000đồng/sản phẩm, FC =
120.000.000 đồng, AVC = 400.000
đồng/sản phẩm:
600.000.000 đồng
185
Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng
vốn vay nợ mấy đồng vốn CSH đảm
bảo. Vậy công thức của nó là?
Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn
CSH/Nợ phải trả
186
Hệ số nợ là:
Thương số giữa nợ phải trả trên tổng
nguồn vốn
187
Hệ số thanh toán lãi vay phụ thuộc :
EBIT
Lãi vay phải trả
188
Hệ số thanh toán nợ dài hạn căn cứ vào :
Giá trị còn lại của TSCĐ được hình
thành bằng nợ vay dài hạn
Nợ dài hạn
189
Hệ số thanh toán tổng quát mối quan
hệ giữa:
Tổng tài sản với tổng nợ.
190
Hệ số vốn chủ sở hữu là: Nguồn vốn CSH/tổng vốn
191
Hiệu suất sử dụng vốn cố định chỉ tiêu
phản ánh:
Một đồng vốn cố định bình quân trong
kỳ thể tạo ra bao nhiêu doanh thu
(DTT) trong kỳ
I
192
IRR là chỉ tiêu phản ánh: Tỷ suất sinh lời nội bộ
193
IRR được định nghĩa như là:
Tỷ suất chiết khấu tại đó NPV của
dự án bằng 0
19
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)
lOMoARcPSD|44197683

Preview text:

lOMoARcPSD|44197683
[123doc] - 351-cau-trac-nghiem-tai-chinh-doanh-nghiep-ac22
kế toán doanh nghiệp (Trường Đại học Mở Hà Nội) Scan to open on Studeersnel
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP – AC22
1 …………..đánh giá tốt nhất về tính thanh Ngân sách tiền mặt khoản của công ty.
2 ………….cung cấp tóm tắt vị thế tài
chính của công ty tại một thời điểm nhất Bảng cân đối kế toán định.
3 ………….cho thấy tài sản và nguồn vốn Bảng cân đối kế toán theo quy mô
của công ty như là phần trăm của tổng tài chung sản
4 …………..của một công ty được định
nghĩa thước đo tác động của chi phí cố DOL định.
5 …………..là lãi suất chiết khấu được sử Chi phí sử dụng vốn bình quân
dụng khi tính NPV của một dự án. 6 Các ngân hàng đầu tư
…………..thường so sánh rủi ro tài chính Các nhà đầu tư cổ phần thường của một công ty.
Các nhà phân tích tài chính B 7
BCTC tổng hợp phản ánh 1 cách tổng
Bảng cân đối kế toán là?
quát TS hiện có và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
Bạn được cung cấp các thông tin sau cho
8 1 năm: doanh thu =120, tổng chi phí cố
định =30, tổng biến phí =50, khấu hao (31+30+21 sai)
=10, thuế suất =30%. Tính toán dòng tiền
sau thuế của dự án cho năm thứ nhất:
Bạn được giao trách nhiệm đưa ra quyết
định về một dự án X, dự án này bao gồm
9 3 dự án kết hợp là dự án A, B và C với Chấp nhận dự án kết hợp khi nó có
NPV tương ứng của 3 dự án là +50$,-20$ NPV dương
và +100$. Bạn nên đưa ra quyết định như
thế nào về việc chấp nhận hoặc loại bỏ dự án?
10 Bạn được yêu cầu đánh giá một dự án đầu 11,11% và 13,64%
tư với dòng tiền phát sinh như sau: -792$, 1
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
1.780$, - 1.000$. Tính toán IRR cho dự án này:
Bà Thu gửi tiết kiệm 500 trđ trong thời
11 hạn 5 năm với lãi suất 9%/năm theo 769,312 trđ
phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối
năm thứ 5 Bà Thu có thể nhận xấp xỉ là:
12 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ tóm lược dòng Dòng tiền dự án
tiền nào sau đây ngoại trừ:
Lợi tức CP ưu đãi cao hơn lợi tức trái 13
phiếu; Lợi tức CP ưu đãi không được
Bất lợi khi huy động vốn bằng phát hành trừ vào thu nhập chịu thuế làm chi phí CP ưu đãi:
sử dụng CP ưu đãi lớn hơn chi phí sử dụng trái phiếu
14 Biết tỷ lệ chiết khấu 10%/năm, thời gian
chiết khấu 3 năm, hệ số chiết khấu 1 Nhỏ hơn 1 khoản tiền là:
15 Biết tỷ lệ chiết khấu 15%/năm, thời gian
chiết khấu 4 năm, hệ số chiết khấu 1 Nhỏ hơn 1 khoản tiền là:
16 Bộ phận quan trọng cấu thành vốn bằng Tiền mặt tại quỹ và tiền gửi ngân hàng tiền của DN :
17 Bộ phận quan trọng nhất trong các tư liệu
lao động sử dụng trong các quá trình Tài sản cố định SXKD của DN là: C
18 Các công ty cần nắm giữ tiền mặt bằng 0 Nhu cầu giao dịch vừa khớp hoàn toàn khi: dòng tiền vào
19 Các cổ đông thường được chia cổ tức
trong năm khi doanh nghiệp có kết quả Có lãi kinh doanh của năm:
20 Các dự án có chỉ số sinh lời > 1 và độc Chấp nhận tất cả các dự án lập với nhau thì:
21 Các dự án ____ là những dự án mà chỉ
được chấp nhận một trong những dự án Loại trừ nhau đó mà thôi.
22 Các định chế tài chính đã tạo thuận lợi Vay; Phân tán rúi ro; cho vay 2
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
cho các cá nhân và các công ty thông qua các hoạt động:
23 Các giám đốc vốn thường phụ trách công
việc sau đây của một công ty cổ phần Lập các báo cáo tài chính ngoại trừ: Các khoản vay 24
Các khoản phải thanh toán cho cán bộ
Các khoản nợ phải trả bao gồm:
CNV, phải chi ngân sách, phải trả nhà
cung cấp và các khoản phải nộp khác
Khối lượng sản phẩm tiêu thụ & chất
lượng sản phẩm; Kết cấu mặt hàng,
25 Các nhân tố ảnh hưởng đến doanh thu sản phẩm hàng hóa dịch vụ, giá cả sản tiêu thụ sản phẩm:
phẩm hàng hóa dịch vụ tiêu thụ; Thị
trường tiêu thụ, phương thức tiêu thụ, thanh toán tiền hàng
Sự ổn định của doanh thu lợi nhuận;
26 Các nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu nguồn Đặc điểm kinh tế kĩ thuật của ngành; vốn:
Doanh lợi vốn và lãi suất của vốn huy động
27 Các trung gian tài chính có thể là:
Tất cả các câu trên đều đúng
28 Các trường hợp dưới đây là những ví dụ Thương hiệu
của tài sản thực ngoại trừ: 29
Lập kế hoạch phải dựa trên các dự báo
Các yêu cầu để lập kế hoạch hiệu quả là:
Tìm được kế hoạch tài chính tối ưu
Kế hoạch tài chính phải linh hoạt
Cách tính khấu hao theo số dư giảm dần
30 và cách tính khấu hao theo tổng số năm Phương pháp khấu hao nhanh
sử dụng. Đây là phương pháp tính khấu hao theo phương thức nào? 31
Bên đi thuê không phải mua máy móc Câu nào sau đây đúng? thiết bị
32 Câu nào sau đây là chi phí tài chính cố Cổ tức của cổ phần ưu đãi và lãi vay định?
33 Câu nào sau đây là một thách thức khi Tính không chắc chắn của dòng tiền ước tính dòng tiền?
34 Câu nào sau đây là một ví dụ của tỷ số Khả năng thanh toán lãi vay 3
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN Kỳ thu tiền bình quân thanh toán: Tỷ số thanh toán nhanh
35 Câu nào sau đây không đúng cho vay thế Có thể thêm chi phí dịch vụ cho khoản
chấp các khoản phải thu? vay này
36 Câu nào sau đây không phải là chức năng Đầu tư vào tài sản thực
chủ yếu của các trung gian tài chính?
37 Câu nào sau đây không phải là nguồn vốn Các khoản phải thu
dài hạn cho hoạt động kinh doanh?
38 Câu nào sau đây không phải là tài sản lưu Tiền lương động?
Chị Lan gửi tiết kiệm 800 trđ trong thời
39 hạn 4 năm với lãi suất 14%/năm theo 1351,68 trđ
phương thức tính lãi kép. Số tiền ở cuối
năm thứ 4 Chị Lan có thể nhận xấp xỉ là: 40
Chi phí nguyên vật liệu, chi phí nhân
Chi phí biến đổi bao gồm:
công trực tiếp và Chi phí hoa hồng bán
hàng, chi phí dịch vụ được cung cấp 41
Chi phí SX của DN; Chi phí lưu thông
Chi phí của doanh nghiệp bao gồm:
của DN; Chi phí cho các hoạt động khác 42
Các chi phí giám sát hoạt động của các Chi phí đại diện là: nhà quản lý.
43 Chi phí góp vốn liên doanh, liên kết Chi phí tài chính thuộc: 44
Chi phí khấu hao TSCĐ; Chi phí tiền
Chi phí nào là chi phí cố định:
lương trả cho cán bộ CNV quản lý &
chi phí thuê tài sản, văn phòng
45 Chi phí thanh lý, nhượng bán tài sản cố Chi phí khác định thuộc:
Chi phí sử dụng vốn của công ty được
46 định nghĩa là tỷ suất mà công ty phải trả cho
Nợ; Cổ phần ưu đãi; Cổ phần thường
_____mà công ty sử dụng để tài trợ cho
đầu tư mới trong tài sản.
47 Chi phí sử dụng vốn của một công ty Chi phí của các nguồn vốn của công được định nghĩa là:
ty; Tỷ suất sinh lợi đòi hỏi
48 Chi phí SXKD của DN bao gồm:
Chi phí SX & tiêu thụ sản phẩm 4
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
Chi phí cố định và chi phí biến đổi
49 Chỉ số _______đo lường tốc độ nhanh Thanh toán nhanh
nhất có thể chuyển tài sản sang tiền mặt:
50 Chỉ số P/E được định nghĩa như là?
Giá thị trường cổ phần thường/EPS 51
Chỉ số trung bình của nghành
Chỉ số tài chính chỉ có ý nghĩa khi được Mục tiêu quản lý của doanh nghiệp
so sánh với một vài tiêu chuẩn đó là:
Chỉ số của công ty cạnh tranh 52
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
Chỉ tiêu nào sau đây là bé nhất: nghiệp
53 Chỉ tiêu nào sau đây là nhỏ nhất: Lãi ròng 54
Các khoản thu ròng ở thời điểm t của
Chỉ tiêu NPV phụ thuộc vào những yếu tố dự án; Tỷ lệ chiết khấu; Số năm hoạt nào sau đây: động của dự án
55 Chỉ tiêu phản ánh khả năng thanh toán nợ Hệ số thanh toán nợ ngắn hạn
trong khoảng thời gian ngắn là:
56 Chiết khấu thanh toán được hưởng do Doanh thu hoạt động tài chính
mua hàng hoá, dịch vụ thuộc: Cho bảng số liệu sau: Kết cấu các nguồn vốn Chi phí sử dụng vốn 57 (%) Vốn vay Vốn tự có Vốn vay Vốn tự có 8,6% (sau thuế) 0,3 0,7 10% 8%
Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân. Cho bảng số liệu sau: Kết cấu các nguồn vốn Chi phí sử dụng vốn 58 (%) Vốn vay Vốn tự có Vốn vay Vốn tự có 8,8% (sau thuế) 0,4 0,6 10% 8%
Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân. 59 Cho bảng số liệu sau: 10,8% Kết cấu các nguồn vốn Chi phí sử dụng vốn (%) Vốn vay Vốn tự có Vốn vay Vốn tự có (sau thuế) 0,4 0,6 9% 12% 5
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân.
Cho biết giá vốn hàng bán = 2160, số
60 ngày một vòng quay hàng tồn kho = 50 300
ngày, số ngày trong kỳ = 360 ngày. Hàng tồn kho bằng bao nhiêu?
Cho biết LN gộp từ HĐKD = 500, giá
61 vốn hàng bán = 1500, vòng quay các 200
khoản phải thu = 10. Các khoản phải thu bằng bao nhiêu?
Cho biết LN gộp từ hoạt động bán hàng
62 và cung cấp dịch vụ = 2000, giá vốn hàng 20
bán = 10000, các khoản phải thu = 600.
Tính vòng quay các khoản phải thu?
Cho biết lợi nhuận trước thuế (LNTT) =
100, thuế suất thuế thu nhập doanh
63 nghiệp (t) = 28%, doanh thu thuần = 6%
2000, vốn kinh doanh = 120 chữa lại
thành 1200. Tỷ suất lợi nhuận sau thuế
vốn kinh doanh bằng bao nhiêu?
Cho biết lợi nhuận sau thuế = 360, vốn
64 vay = 400, lãi suất vay = 10%/tổng vốn 540
vay, thuế suất thuế thu nhập 28%, hãy tính EBIT?
Cho biết LNST = 504; thuế suất thuế
65 TNDN = 28%; Lãi vay R = 100. Lợi 800
nhuận trước thuế và lãi vay (EBIT) bằng bao nhiêu?
Cho biết hàng tồn kho = 500, số ngày
66 trong kỳ = 360 ngày, số ngày một vòng 7200
quay hàng tồn kho = 25 ngày. Giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?
Cho biết hàng tồn kho = 1000, giá vốn
67 hàng bán = 9000, số ngày trong kỳ = 360 40
ngày. Tính số ngày một vòng quay hàng tồn kho?
68 Cho biết hệ số được sử dụng để tính giá Hệ số giá trị tương lai của 1 dòng tiền
trị tương lai của 1 dòng tiền đều: đều 6
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên
69 doanh thu = 2%; vòng quay toàn bộ vốn = 8%
2, hệ số nợ Hv = 0,5. Tính tỷ suất lợi
nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
Cho biết tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên
70 doanh thu = 3%; vòng quay toàn bộ vốn = 15%
2, hệ số nợ Hv = 0,6. Tính tỷ suất lợi
nhuận sau thuế vốn chủ sở hữu:
71 Cho biết tổng doanh thu = 2000, doanh
thu thuần = 1500, vốn lưu động = 100. 15
Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu?
72 Cho biết tổng doanh thu = 3000, doanh
thu thuần = 2000, vốn lưu động = 100. 20
Vòng quay vốn lưu động bằng bao nhiêu? 73 P = 10, AVC = 5, FC = 500,
Cho biết trường hợp nào sau đây là đúng : Qmax = 200, thv = 6 tháng
74 Cho doanh thu thuần = 3000, lãi gộp =
1000, hàng tồn kho = 200, số vòng quay 15
hàng tồn kho bằng bao nhiêu?
Cho Doanh thu thuần = 6.000, tổng vốn
kinh doanh T = 9.000, lợi nhuận trước 75 thuế TNDN 10%
= 1.250, thuế suất thuế TNDN = 28%,
hãy tính tỷ suất lợi nhuận sau thuế tổng vốn kinh doanh?
Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn
76 hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế 1.800
bằng 1.600, lãi vay R = 200, EBIT bằng bao nhiêu?
Cho Doanh thu thuần = 10.000, giá vốn
77 hàng bán = 8.000, lợi nhuận trước thuế 1.800
bằng 1.400, lãi vay R = 400, EBIT bằng bao nhiêu?
78 Cho EBIT = 60, vốn chủ (C) = 300, vốn
vay nợ (V) = 100. Tính tỷ suất lợi nhuận 15%
trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
79 Cho EBIT = 120, vốn chủ (C) = 600, vốn 15% 7
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
vay nợ (V) = 200. Tính tỷ suất lợi nhuận
trước thuế và lãi vay trên tổng vốn
80 Cho biết EBIT = 200 triệu, Tổng vốn T = 5%
1000 triệu tỷ suất lợi nhuận tổng vốn là:
Cho EBIT = 440; thuế suất thuế thu nhập
81 doanh nghiệp t = 28%; Lãi vay R = 40, 288
lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp bằng bao nhiêu?
82 Cho EBIT = 42, vốn chủ (C) = 120, vốn
vay nợ (V) = 300. Tính tỷ suất lợi nhuận 10% tổng vốn:
83 Cho EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay
= 20, cổ tức = 10, tính khả năng thanh 5,0 toán lãi vay:
84 Cho EBIT = 420, khấu hao = 80, lãi vay
= 70, cổ tức = 20, tính khả năng thanh 6,0 toán lãi vay:
85 Cho EBIT = 500, khấu hao = 50, lãi vay
= 50, cổ tức = 20, tính khả năng thanh 10 toán lãi vay?
86 Cho EBIT = 2.000, vốn vay = 10.000, lãi
vay phải trả = 8%//tổng vốn vay, hãy tính 2,5
hệ số thanh toán lãi vay:
87 Cho EBIT = 4000, lãi vay R = 800, vốn
vay = 2000, hãy tính hệ số thanh toán lãi 5,0 vay?
88 Cho hàng tồn kho = 4000, giá vốn hàng
bán = 6000, hãy tính số vòng quay hàng 1.5 tồn kho?
89 Cho hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn
hạn Htt = 4, TSLĐ và đầu tư ngắn hạn = 1500
6000, hãy tính tổng nợ ngắn hạn?
90 Cho hệ số nợ Hv = 0,6; nợ phải trả = 4000
2400. Tính tổng nguồn vốn kinh doanh?
91 Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3, nợ
ngắn hạn = 4000, hàng tồn kho = 500, 12500
tính TSLĐ và đầu tư ngắn hạn? 8
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
92 Cho hệ số thanh toán nhanh Htt = 3,
TSLĐ và đầu tư ngắn hạn = 12.500, hàng 4.000
tồn kho = 500, hãy tính nợ ngắn hạn?
Cho Lãi gộp từ hoạt động bán hàng và
93 cung cấp dịch vụ = 400, Tổng doanh thu 2100
= 3000, Doanh thu thuần = 2500, giá vốn hàng bán bằng bao nhiêu?
94 Cho LN trước thuế = 600, vốn vay = 400,
lãi suất vay = 10%/tổng vốn vay, hãy tính 640 EBIT?
Cho Q = 3000 sản phẩm; giá bán một đơn
vị sản phẩm P = 100.000 đ/sp; chi phí
95 biến đổi bình quân AVC = 60.000 đ/sản 2
phẩm; chi phí cố định FC =
100.000.0000đ; lãi vay R = 40.000.000đ,
tính đòn bẩy kinh doanh DOL?
Cho Q = 3.000 sp, giá bán một đơn vị sản
phẩm P = 200.000đ/sp, chi phí biến đổi
96 bình quân AVC = 100.000đ/sp, chi phí cố 2
định FC = 180.000.000đ, lãi vay bằng
30.000.000đ, tính đòn bẩy kinh doanh DOL?
Cho Q = 4000 sản phẩm; giá bán một sản
phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi
97 bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố 1,5
định FC = 350.000.0000 đồng; lãi vay R
= 150.000.000 đồng, tính đòn bẩy kinh doanh DOL?
Cho Q = 4.000 sp, giá bán một đơn vị sản
phẩm P = 400.000đ/sp, chi phí biến đổi
98 bình quân AVC = 250.000đ/sp, chi phí cố 2
định FC = 350.000.000đ, lãi vay bằng
50.000.000đ, tính đòn bẩy kinh doanh DOL?
99 Cho Q = 2.000sp, giá bán P = 2,00
100.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân
AVC= 60.000đ/sp, chi phí cố định có lãi 9
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
vay FC= 40.000.000đ, lãi vay =
5.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL? Cho Q = 3.000sp, giá bán P =
400.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân
100 AVC= 300.000đ/sp, chi phí cố định có lãi 3,0
vay FC= 200.000.000đ, lãi vay =
20.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL?
Cho Q = 2.000sp, giá bán P=150.000đ/sp,
chi phí biến đổi bình quân AVC =
101 100.000đ/sp, chi phí cố định chưa có lãi 1,6
vay FC’= 60.000.000đ, lãi vay =
15.000.000đ. Tính đòn bẩy tài chính DFL?
Cho Q = 3000 sản phẩm; giá bán một đơn
vị sản phẩm P = 1.000.000 đ/sp; chi phí
102 biến đổi bình quân AVC = 600.000 đ/sản
phẩm; chi phí cố định chưa có lãi vay FC’ 1,2 = 600.000.0000đ; lãi vay R =
100.000.000đ, tính đòn bẩy tài chính DFL?
Cho Q = 4000 sản phẩm; giá bán một sản
phẩm P = 200.000đ/sp; chi phí biến đổi
103 bình quân AVC = 50.000đ/sp; chi phí cố 2,5
định chưa có lãi vay FC’ = 350.000.0000
đồng; lãi vay R = 150.000.000 đồng, tính đòn tài chính DFL? Cho Q = 6.000sp, giá bán P =
300.000đ/sp, chi phí biến đổi bình quân
104 AVC= 200.000đ/sp, chi phí cố định chưa 1,5
có lãi vay FC’= 180.000.000đ, lãi vay =
20.000.000đ. Tính đòn bẩy tổng hợp DTL?
Cho tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn
105 = 6.000; hàng hóa tồn kho = 2.000, nợ 0,8
ngắn hạn = 5.000, khả năng thanh toán nhanh bằng bao nhiêu? 10
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
106 Cho tổng doanh thu = 2200; doanh thu
thuần = 2000; vốn lưu động = 1000, số 2
vòng quay vốn lưu động bằng:
107 Cho Tổng doanh thu = 10.000; Doanh thu
thuần = 900; Giá vốn hàng bán = 600, lãi 300 gộp bằng bao nhiêu?
Cho tổng doanh thu = 15.000, doanh thu
108 thuần = 12.000, lợi nhuận gộp từ HĐKD
= 2.000, giá vốn hàng bán bằng bao 10.000
nhiêu? chữa HĐKD thành hoạt động bán hàng
109 Cho Tổng doanh thu = 20.000; Doanh thu
thuần = 18.000; Giá vốn hàng bán = 600
12.000, lãi gộp bằng bao nhiêu?
110 Cho tổng số vốn chủ sở hữu C = 600;
tổng số vốn kinh doanh T = 1000, thì hệ 0,4 số nợ Hv bằng:
111 Cho Tổng tài sản T = 4000, nợ ngắn hạn
1500, nợ dài hạn = 500, hệ số thanh toán 2,0
tổng quát bằng bao nhiêu?
112 Cho tổng tài sản T = 5000; nợ ngắn hạn
và nợ dài hạn V = 2000, hệ số thanh toán 2,5
tổng quát bằng bao nhiêu?
113 Cho số vòng quay hàng tồn kho = 2 vòng;
hàng tồn kho = 2000, hãy tính giá vốn 4000 hàng bán?
114 Cho vốn chủ sở hữu C = 1200, tổng vốn
kinh doanh = 4000, hệ số nợ Hv bằng bao 0,7 nhiêu?
Có thông tin sau đây trong tháng 1:
-Số dư tài khoản phải thu đầu kỳ:80 triệu
115 $-Doanh số tháng 1: 200 triệu $ 90 triệu $
-Tiền thu được trong tháng 1: 190 triệu $
Tính số dư cuối tháng 1 của các khoản phải thu?
116 Công ty A bán một tài sản cố định có giá Tiết kiệm thuế 4.200$ 11
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
trị còn lại trên sổ sách 20.000$ với giá
bán 5.000$. Nếu thuế suất thuế thu nhập
doanh nghiệp của A là 28%, thì tác động
của thuế suất đến công ty như thế nào?
Công ty A bán một tài sản cố định có giá
117 trị còn lại trên sổ sách 25.000$ với giá
bán 10.000$. Nếu thuế suất thuế thu nhập Tiết kiệm thuế 4.200$
doanh nghiệp của A là 28%, thì tác động
của thuế suất đến công ty như thế nào?
Công ty A đang cân nhắc đầu tư vào một
dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu tư
118 ban đầu là 120.000$ và sẽ thiết lập dòng 16.994$
tiền hàng năm là 60.000$ (sau thuế) trong
3 năm. Tính NPV cho dự án nếu lãi suất chiết khấu là 10%.
Công ty ABC đang cân nhắc đầu tư vào
119 một dự án mới. Dự án này sẽ cần vốn đầu
tư ban đầu là 1.200.000$ và sẽ thiết lập 23,4%
dòng tiền hàng năm là 600.000$ (sau
thuế) trong 3 năm. Tính IRR cho dự án.
120 Công ty An Tín có kỳ thu tiền bình quân
là 20 ngày. Hãy tính vòng quay các khoản 18 vòng
phải thu, giả định 1 năm có 360 ngày?
121 Công ty cổ phần có thuận lợi so với loại Tách bạch giữa quyền sở hữu và quyền
hình công ty tư nhân và công ty hợp danh quản lý bởi vì:
Công ty cổ phần Mê Kông có doanh thu
trong năm là 300 triệu đông, giá thành
122 toàn bộ của sản phẩm hàng hoá tiêu thụ là TL,Z = 4,16%
288 triệu đồng. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận
giá thành (TL,Z) của công ty CP Mê Kông?
Công ty dệt may Phú Thái mua 1 TSCĐ
123 nguyên giá 240 triệu đồng. Tuổi thọ kỹ
thuật TSCĐ 12 năm, tuổi thọ kinh tế 10 24 triệu đồng
năm. Hãy tính mức khấu hao trung binh hàng năm của công ty? 12
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
Công ty Dream có Doanh thu thuần
124 (DTT) = 500 tr.đ, số dư bình quân các
khoản phải thu KPT = 200 tr.đ, lãi vay R 2,5 vòng
= 10 tr.đ. Hãy tính vòng quay các khoản phải thu?
Công ty đóng tàu Bạch Đằng phải dùng
thép tấm với nhu cầu 1000 tấm/năm. Chi
125 phí đặt hàng cho mỗi lần 100.000 (100+200+300 tấm) đều sai
đồng/đơn hàng. Chi phí dự trữ hàng là
5.000 đồng/tấm (năm). Hãy xác định
lượng mua hàng tối ưu mỗi lần đặt hàng?
Công ty điện lạnh APEC bán hàng theo
126 chính sách tín dụng “2/10/net 30”. Chi 36,7%
phí tín dụng của công ty bằng bao nhiêu?
(Giả sử 1 năm có 360 ngày)
Công ty giày da Châu Á có chi phí cố
127 định FC = 5.000$; chi phí biến đổi bình
quân AVC = 90$/sp; giá bán một đơn vị 500 sản phẩm
sản phẩm P = 100$/sp, ở mức sản lượng
nào thì công ty này hòa vốn?
Công ty HD đi vay 1000 trđ và phải hoàn
trả trong thời gian 5 năm, mỗi năm số tiền
128 trả (vốn + lãi) bằng nhau với lãi suất 8% 250,456 trđ (kiểm tra lại)
trên số dư nợ còn lại và trả vào cuối mỗi
năm. Tính tổng số tiền doanh nghiệp phải trả mỗi năm?
Công ty Hương Lý có tổng chi phí cố
định FC = 1000 tr.đ, chi phí khấu hao
129 TSCĐ là Mkh = 200 tr.đ, giá bán hàng
hoá P = 8 tr.đ/sp, chi phí biến đổi bình Qhvtm = 200 tr.đ
quân là 4 tr.đ, lãi vay R = 40 tr.đ. Hãy
tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)?
Công ty HPS có định phí là 28.500$. Giá
130 bán đơn vị sản phẩm là 60$ và biến phí 1900 sản pẩm
đơn vị sản phẩm 45$. Ỏ mức sản lượng
nào thì công ty này hoà vốn? 13
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
Công ty TNHH Trung Thành có tổng chi
phí cố định FC = 3000 tr.đ. chi phí khấu
131 hao TSCĐ là Mkh = 500 tr.đ, , lãi vay R
= 10 tr.đ, giá bán hàng hoá P = 7 tr.đ/sp, Qhvtm = 500 tr.đ
chi phí biến đổi bình quân là 2 tr.đ. Hãy
tính điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)?
Công ty Thuận Yến có tổng chi phí cố
định FC = 2000 tr.đ. chi phí khấu hao
132 TSCĐ là Mkh = 400 tr.đ, , lãi vay R = 20
tr.đ, giá bán hàng hoá P = 10 tr.đ/sp, chi Qhvtm = 800 tr.đ
phí biến đổi bình quân là 8 tr.đ. Hãy tính
điểm hoà vốn tiền mặt của công ty Hương Lý (Qhvtm)?
Công ty Thảo Phương bán hàng theo
133 chính sách tín dụng “ 4/20 net 50”. Chi 50%
phí tín dụng thương mại của công ty bằng bao nhiêu?
Công ty Thịnh Hưng có doanh thu thuần
DTT = 350 tr.đ, lợi nhuận gộp về bán
134 hàng và cung cấp dịch vụ LNBH &DV = 5 vòng
100 tr.đ, hàng tồn kho bình quân là 50
tr.đ, lãi vay là 10 tr.đ. Hãy tính số vòng quay hàng tồn kho?
Công ty TM có kỳ thu tiền bình quân là
135 40 ngày. Đầu tư của công ty vào khoản
phải thu trung bình là 12 triệu $. Doanh 108 triệu $
số bán chịu hàng năm của công ty là bao
nhiêu? Giả định một năm tính 360 ngày.
Công ty TM đang sử dụng 200 triệu đồng
vốn được hình thành từ: Vốn vay 80 triệu
136 với chi phí sử dụng vốn trước thuế là
10%, thuế suất thuế TNDN 28%; vốn chủ 10,08%
sở hữu 120 triệu với chi phí sử dụng vốn
là 12%. Hãy tính chi phí sử dụng vốn bình quân? 14
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN D
137 DFL của một công ty được tính bằng
phần trăm thay đổi trong _____khi _____ EPS; EBIT thay đổi.
138 DN đưa quyết định cần phải tăng thêm Phát hành cổ phiếu, sử dụng lợi nhuận
nguồn vốn dài hạn. DN có thể huy động giữ lại vốn dài hạn từ: Vay dài hạn
139 Doanh nghiệp A có: FC = 1000, P = 1,5, 2.000 AVC = 1, thì có Qhv :
140 Doanh nghiệp A có FC = 1000, P = 1,5, 3.000 AVC =1, thì có TRhv:
141 Doanh nghiệp có nhu cầu vốn lưu động Khâu dự trữ; Khâu sản xuất; Khâu lưu trong các khâu: thông
Doanh nghiệp có số doanh thu tiêu thụ
142 sản phẩm trong năm là 500.000.000đ, lợi 10%
nhuận thu được 50.000.000đ .Tỷ suất lợi nhuận doanh thu là:
143 Doanh nghiệp nên tăng % vốn vay trong Tỷ suất lợi nhuận trước thuế và lãi vay tổng vốn khi:
(EBIT) tổng vốn lớn hơn lãi suất vay
Doanh nghiệp Thành Đạt có lợi nhuận từ
tiêu thụ sản phẩm là 12 tr.đ, tổng vốn lưu
144 động bình quân 70 tr.đ, nguyên giá tài sản TL,V = 17,14%
cố định 180 tr.đ, số khấu hao TSCĐ là 50
tr.đ. Hãy tính tỷ suất lợi nhuận vốn lưu động bình quân (TL,V)?
Doanh nghiệp X sử dụng vốn CSH mua 1
145 TSCĐ với giá mua thực tế là 30 triệu
(không gồm VAT được khấu trừ), chi phí Lớn hơn 30 triệu
vận chuyển bốc dỡ, lắp đặt chạy thử do
bên mua chịu. Nguyên giá TSCĐ này :
146 Doanh thu bất thường bao gồm những Doanh thu thanh lý nhượng bán TSCĐ khoản mục nào:
Giá trị vật tư, tài sản thừa trong sản xuất
Nợ khó đòi đã thu được, các khoản nợ vắng chủ
Hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng 15
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN tồn kho
147 Dòng tiền phát sinh hàng năm được định Dòng tiền phát sinh trong một khoảng nghĩa như là : thời gian nào đó
148 Dự án A và B xung khắc, dự án A được NPV(A) > NPV(B) > 0 chọn khi: Đ Đầu tư cho TSCĐ 149
Đầu tư liên doanh ,liên kết
Đầu tư dài hạn của DN gồm :
Đầu tư vào các tài sản tài chính khác: trái phiếu, cổ phiếu 150
Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất
Đặc điểm của vốn cố định:
sản phẩm và được luân chuyển dần
từng phần trong các chu kỳ SX 151
Tham gia vào nhiều chu kỳ sản xuất
Đặc điểm của vốn lưu động:
sản phẩm; Được luân chuyển dần từng phần trong các chu kỳ SX
152 Để 1 đồng vốn cố định bình quân tạo ra Hiệu suất sử dụng vốn CĐ
được bao nhiêu doanh thu thuần, đây là?
153 Để nhận được 115.000 EUR sau 1 năm
với lãi suất là 10% thì số tiền hiện tại phải 104.545 EUR bằng bao nhiêu ? 154
Báo cáo kết quả kinh doanh
Để phân tích tình hình tài chính của Bảng cân đối kế toán
doanh nghiệp ta có thể dùng:
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
155 Để tiến hành hoạt động SXKD, các DN Sức lao động, tư liệu lao động, đối phải có các yếu tố: tựơng lao động 156
Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm
Để xác định được độ lớn đòn bẩy tài và chi phí cố định, biến phí bình quân chính cần biết:
1 đơn vị sản phẩm, lãi vay 157
Sản lượng, giá bán 1 đơn vị sản phẩm;
Để xác định được độ lớn đòn bẩy tổng Chi phí cố định, biến phí bình quân 1 hợp cần biết:
đơn vị sản phẩm, lãi vay
158 Điểm hòa vốn là điểm mà tại đó:
Doanh thu bán hàng bằng chi phí bỏ ra
159 Điều kiện để một tài sản được xem là Có thời gian sử dụng lớn hơn một TSCĐ:
năm; Đạt tới một giá trị nhất định theo 16
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
qui định; Tham gia vào nhiều chu kỳ SXKD
160 Điều nào dưới đây đúng cho tài sản có sụt Giá trị thị trường bằng không giá toàn bộ?
161 Đòn bẩy ________ phản ánh mối quan hệ
tỷ lệ giữa chi phí cố định và chi phí biến Kinh doanh đổi:
162 Đòn bẩy_____ liên quan đến mối quan hệ Tổng hợp
giữa doanh thu và thu nhập mỗi cổ phần:
163 Đòn bẩy kinh doanh có tác dụng với Sản lượng vượt quá sản lượng hoà vốn doanh nghiệp khi:
164 Đòn bẩy là kết quả từ việc sử dụng:
Định phí và chi phí tài chính cố định
165 Đòn bẩy tài chính sẽ gây ra tác dụng Tổng tài sản sinh ra 1 tỷ lệ lợi nhuận ngược khi :
không đủ lớn để bù đắp chi phí lãi vay E 166
Chỉ tiêu phản ánh lợi nhuận trước khi EBIT là :
nộp thuế và trả lãi vay
167 EBIT = 100, khấu hao = 40, lãi vay = 20,
cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi 5,0 vay:
168 EBIT = 200, khấu hao = 40, lãi vay = 40,
cổ tức =10, tính khả năng thanh toán lãi 5,0 vay:
169 EBIT = 300, khấu hao = 60, lãi vay = 10,
cổ tức =50, tính khả năng thanh toán lãi 30 vay:
170 EBIT = 400, khấu hao = 50, lãi vay = 50,
cổ tức =20, tính khả năng thanh toán lãi 8,0 vay: G 171
Dòng tiền tương lai được chiết khấu về
Giá trị hiện tại được định nghĩa như là: hiện tại
172 Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5 542,76VND
năm với lãi suất thị trường là 13%/năm 17
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN là:
173 Giá trị hiện tại của 1.000 VND trong 5 Không câu nào đúng
năm với lãi suất thị trường là 10% là:
174 Giá trị hiện tại của khoản tiền gửi bằng
bao nhiêu nếu sau hai năm nhận được 100.000VND
121.000 VND biết lãi suất là 10%/năm?
Giá trị hiện tại của khoản tiền gửi xấp xỉ
175 bằng bao nhiêu nếu sau một năm nhận 104.545VND
được 115.000 VND biết lãi suất là 10%/năm?
Giá trị hiện tại nguồn ngân quỹ tín thác
176 của bạn sẽ là bao nhiêu nếu bạn được trả
50.000 USD trong ngày sinh nhật lần thứ 25.657,91 USD
30 của bạn (7 năm tính từ hôm nay) và
tạo ra 10% lãi suất kép hàng năm?
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền
sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết 177 khấu là 10%? 600.000 T0 T1 T2 T3
-300.000 330.000 363.00 399.300 0
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền
sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết 178 khấu là 10%? 200.000 T0 T1 T2 -200.000 220.000 242.000
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền
sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết 179 khấu là 10%? 100.000 T0 T1 T2 -100.000 110.000 121.000
Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền
sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết 180 khấu là 15%? 800.000 T0 T1 T2 -200.000 575.000 661.250
181 Giá trị hiện tại ròng của một dòng tiền 0 18
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com) lOMoARcPSD|44197683 NGUYỄN ĐÌNH THUẤN
sau đây là bao nhiêu nếu lãi suất chiết khấu là 12%? T0 T1 -500.000 560.000 182
Dòng tiền hiện tại đã tính kép vào
Giá trị tương lai được định nghĩa như là: tương lai H 183
Vật chất của TSCĐ; Giá trị sử dụng
Hao mòn TSCĐ là sự hao mòn về:
của TSCĐ; Giá trị của TSCĐ
Hãy xác định doanh thu hoà vốn khi biết
184 P = 500.000đồng/sản phẩm, FC = 600.000.000 đồng
120.000.000 đồng, AVC = 400.000 đồng/sản phẩm:
185 Hệ số đảm bảo nợ phản ánh cứ 1 đồng Hệ số đảm bảo nợ = Nguồn vốn
vốn vay nợ có mấy đồng vốn CSH đảm CSH/Nợ phải trả
bảo. Vậy công thức của nó là? 186
Thương số giữa nợ phải trả trên tổng Hệ số nợ là: nguồn vốn 187 EBIT
Hệ số thanh toán lãi vay phụ thuộc : Lãi vay phải trả 188
Giá trị còn lại của TSCĐ được hình
Hệ số thanh toán nợ dài hạn căn cứ vào :
thành bằng nợ vay dài hạn Nợ dài hạn
189 Hệ số thanh toán tổng quát là mối quan Tổng tài sản với tổng nợ. hệ giữa:
190 Hệ số vốn chủ sở hữu là: Nguồn vốn CSH/tổng vốn 191
Một đồng vốn cố định bình quân trong
Hiệu suất sử dụng vốn cố định là chỉ tiêu kỳ có thể tạo ra bao nhiêu doanh thu phản ánh: (DTT) trong kỳ I
192 IRR là chỉ tiêu phản ánh:
Tỷ suất sinh lời nội bộ 193
Tỷ suất chiết khấu mà tại đó NPV của
IRR được định nghĩa như là: dự án bằng 0 19
Downloaded by Luc Nguyen (lucnv.8668@gmail.com)