20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
199
ĐÁP ÁN
Bài 1: BIN C NGU NHIÊN VÀ XÁC SUT
Tình hung dn nhp
STT câu
hi
Ni dung câu h i Nh ng ng ý kiến thườ
gp ca Hc viên
Kiến thc liên quan
(Gi đ i áp cho các v n đề)
1 Tính din tích H
Gươm?
Hc viên s dng khái
nim tích phân để tính.
Hàm biu din b c a h
gươm là gì? không dùng
được
2 Hc viên chia h
thành các ô vuông nh
ri lđếm s ượng ô
vuông.
Nhng ch bên rìa h không
vuông thì din tích tính như
thế nào? g n p khó khă để
tính
3 Hc viên s dng
phương pháp tính xác
sut
Din tích ca h b n ng di
tích c a hình ch nht bao
quanh m nhân vt h i xác
su it t để gieo m đ m trong
hình ch nht thì nó rơi trong
H. ()
ho hcn
S S P A
4 Tính thê tích 01 qu núi Bao qu núi đó bi mt hình
hp ch nht và dùng định
nghĩa xác sut để tính
Bài tp trc nghim
1-b 2-a 3-d 4-a 5-d 6-d 7-c 8-d 9-c 10-b
Bài tp
1. a.
C ba ln n phđều mua được s m tt
Hai ln n phđầu mua được s m t m xt, ln th ba mua được sn ph u
Mua n ph t được s m t
Mua n ph u được s m x
Ba ln n ph u đều mua được s m x
b.
Biến c A = 1 2 3 1 2 3A A A A A A++ =
Biến c B = 1 2 3 1 2 3 1 2 3A A A A A A A A A++
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
200
Biến c C = 1 2 3 1 2 3 1 2 3 1 2 3
A A A A A A A A A A A A+++
Biến c D = 1 2 3
A A A
2. a. 8 – Dùng cách lit kê để mô t {NNN, NNS, NSN, NSS, SNN, SNS, SSN, SSS}hoc dùng
sơ đồ VENN để mô t
b. 4
3. a. P(A) = 6 1
36 6
=
b. P(B) = 5
36
c. P(C) = 14 7
36 18
=
d. P(D) = 0
e. P(E) = 10
36
f. P(F) = 8 2
36 9
=
g. P(G) = 30 5
36 6
=
4. a. G i A là biến c m i tng s có 3 khách hàng vào. Ta có:
S trường h p ng kh n đồ ăng trong phép th
n = 412 = 16777216 .
S trường h n l n cp thu i cho biế A xy ra:
mA = 3 3 3 3
12 9 6 3
C C C C = 369600.
Æ P(A) = 369600 0, 022
16777216 =.
b. mB = 6 4 1 1
12 6 2 1
C C C C = 27720
Æ P(A) = 27720 0, 0016
16777216 =.
5. P(A) = 4 2 0, 044.
90 45
==
6. S d ng ng xác su t định lý c để chng minh:
P(A B C) P(A) P(B) P(C) P(AB) P(AC) P(BC) P(ABC) 1.062++ = + + + =
Æ vô lý
7. a. Sai
E1: biến c c m tung con xúc x được mt 1 ch
E2: biến c c m tung con xúc x được mt 2 ch
E1 và E2 là 2 biến c c xung kh
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
201
1
1
P(E ) 6 =; 2
1
P(E ) 6 =; 1 2 P(E E ) 0=;
1 2
2
P(E E ) 6+=.
b. úng Đ
A1: biến c nh t m tung con xúc xc th được mt 1 ch
B1: biến c m tung con xúc xc th hai được mt 1 ch
A1 và B1 là hai biến c n c p độc l Æ hai biế này không xung khc trong 1 phép th
c. úng Đ
AC: bi n c c m ế tung con xúc x được mt chn ch
AL: biến c c m tung con xúc x được mt l ch
C L
A A=
AC và AL là hai bi n c ế độc lp vì C LP(A A ) 0=.
8. a. A và B là hai biến c độc lp thì Avà B cũng là hai biến c p độc l
P( AB) = P(B) .P(A B) = P(B) [1 – P(A B) ].
Mà do AB là hai biến c độc lp nên P(A B) = P(A)
Æ P( AB) = P(B) [1 – P(A)] = P(B) P(A)
Æ Avà B là hai biến c p độc l
b. A B (tương t )
c. A B(tương t)
9. Gi A là biến c p úng v có ít nht 1 th được xế đ trí.
Ta có A là biến c p úng v không có th nào được xế đ trí.
S cách xếp n th c t 1 n thành 1 hàng là n! đượ đánh s Æ
S cách xếp thun l n ci cho biế A là (n–1).(n–1)!
P( A) = (n 1) (n 1)! n 1
n ! n
−×
=
Æ n 1 1
P(A) 1 n n
=− = .
10. a. úng Đ
b. Sai
c. Sai
11. a. 14
33 b.
14
33
12. a. 0,64 b. 0,64
13. 0,3169
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
202
14. 0,0271
15. a. 0.4802 b. 0.503
16. a. m
m n+ b.
n
m n+
c. m
m n+ d.
m
m n+, n m n+, m
m n+
17. a. 0,00217 b.
0, 4839
c. 0,00274 và 0, 3832
18. a. 0,2096 b. 0,057 và 0,943.
c. 0,768
19. 0,363
20. a. 0,4 b. 0,9
21. a. 5
63 b.
1
21
22. 0,4573
23. 0,29787
24. a. 0,18 b. 0,62
c. 0,38 d. 0,36
e. 0,24
25. a. 0,175 b. 0,057
26. a. 0,175 b. 0,057
30. 0,247
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
203
i 2: BIN NGU NHIÊN VÀ QUY LUT PHÂN B XÁC SUT
Tình hung khi động
STT
câu
hi
Ni dung câu h i Nhng ý kiến
thường gp ca
Hc viên
Kiến thc liên quan
(Gi đ i áp cho các v n đề)
1 Biu di n b ng phân
phi xác sut gia tin
lãi bo him và kh n ng ă
nhn được lãi?
X 100 -900
P 0,5 0,05
2 S tin lãi trung bình là
bao nhiêu?
( )
E X 100 0,95 900 0,05 50= ×−×=
nghìn
3 Nếu bán bo him c đượ
cho 10.000 khách hàng
thì s tin lãi trung bình
thu v được là bao
nhiêu?
50.000 x 10.000
= 500.000.000 VNĐ
Bài tp trc nghim
1-b 2-c 3-d 4-c 5-a 6-c 7-b 8-a 9-b 10-a
11.1-a 11.2-a 12.1-a 12.2-a 13.1-a 13.2-a 14.1-a 14.2-a 15-a 16-a
Bài tp
1. M đề độ đt thi tr c nghi m có 2 câu, n i dung các câu c lp, m i câu ch có hai thang im nếu
đ đ đượ đúng thì được 5 im còn sai thì c 0 im. Kh n ăng làm đúng câu th nht là 0,7 và kh
năng làm đúng câu th hai là 0,6.
a. Tính xác sut m ó d m. để t sinh viên nào đ thi đạt ít nht 5 đi
b. G t p bi X là s đim sinh viên có th đạ được. L ng phân phi xác sut ca X.
c. Tính E(X), V(X).
Gii
Gi A là biến c n c thí sinh làm đúng câu 1, B là biế thí sinh làm đúng câu 2. Thí sinh đạt ít
nht 5 đim thì thí sinh đó phi làm được câu 1 hoc câu 2
P(A B) P(A) P(B) P(AB) 0.88+= + =
2. M độ để t thiết b g m 3 b phn hot ng lp v i nhau, xác su t các b phn b h ng trong
khong thi gian t tương b h ng ng bng 0,2; 0,3; 0,25. Gi X là s ph n b ng trong kho
thi gian t.
a. Tìm phân phi xác sut ca X.
b. Tính xác sut ph n b h ng. để trong thi gian t có ít nh t bt m
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
204
Gii
a) G i i
A={B ph s cn th i b }, i=1,2,3
1 2 3
P(A ) 0,2; P(A ) 0, 3;P(A ) 0,25===
Gi 1X là biến c 1 b ph n b h ng ta có
2 3 1 3 1 2
1 1 2 3
X A A A A A A A A A 0.4250=∪=
Tương t ta bng phân phi xác sut ca X là
X 0 1 2 3
0.42 0.425 0.14 0.015
b) B={Có ít nht 1 b ph n b s c )
1 2 3
B A A A=∪
1 2 3
P(B) P(A ) P(A ) P(A ) 0.2 0.3 0.25 0.75=++=++=
3. 2.5. M n b n kit x th đem theo 4 viên đạ để m tra trước ngày thi bn. Anh ta bn tng viên
vào bai vi xác sut trúng vòng 10 trong mi ln b u bn là 0,85. Nế n p được 2 viên liên tiế
trúng vòng 10 thì anh ta thôi không bn na.
a. Tính xác sut ng i ó ph d ng ba viên. để ườ đ i s
b. G d ng. L p bi X là s viên đạn phi s ng phân phi xác sut ca X.
Gii
a) P(X 3) 0.108375==
X 2 3 4
P 0.7225 0.1083 0.16912
4. 2.6. S t l n nh có kh ăng bán được trong tun t n ngi mt cách hàng là biế u nhiên có
bng phân phi xác sut như sau:
X 0 1 2 3 4 5
P 0,05 0,15 0,2 0,3 0,2 0,1
a. Tính xác sut l nh để trong mt tun bán được ít nht 4 chiếc t
b. Khi bán mt chiếc t lnh thì ca hàng lãi 300 nghìn đồng, chi phí ca ca hàng mi tun
là 500 nghìn. Tính tin lãi trung bình ca ca hàng trong tun.
Gii
P(X 4) P(X 1) P(X 2) P(X 3) P(X 4)
0, 05 0,15 0,2 0, 3 0,2 0,9
≤= =+ =+ =+ =
=++++=
S t l nh trung bình bán được trong 1 tun là
E(X) 1 * 0.15 2 * 0.2 3 * 0.3 4 * 0.2 5 * 0.1 2.75=++++=
Gi Y là s tin lãi trung bình
Tin lãi trung bình là
E(Y) E(300X) 300 * E(X) 300 * 2.75 500 325== = =
(nghìn đồng)
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
205
5. L cli nhun (%) khi đầu t n ngư vào hai ngành A và B trong mt năm là các biế u nhiên độ p
có bng phân phi xác sut như sau:
X
A
5 0 10 20
B
X -3 10 18
P 0,05 0,35 0,4 0,2 P 0,1 0,5 0,4
a. Mun có li nhun cao thì nêu đầu tư vào ngành nào?
b. Mu đị đầ ưn n nh hơn thì nên u t vào ngành nào?
c. Mt người chia đều v u t ngn đầ ư vào c hai ngành A và B. Tính xác sut để ười i đó có l
nhun trên 10%? Li nhun trung bình ca phương án này là bao nhiêu.
Gii
a) A
E(X ) 5 * 0.05 10 * 0.4 20 * 0.2 7.75=− + + =
B
E(X ) 3 * 0.1 10 * 0.5 18 * 0.4 11.9=− + + =
Mun có li nhun cao nên đầu tư vào ngành A
b)
[]
2 2 2 2 2
1
V(X) (-5) *0.05+0 *0.35+10 *0.4+20 *0.2 (7.75) 61.1875
4
=−
2 2 2
B
V(X ) ( 3) * 0.1 10 * 0.5 18 * 0.4 38.89=− + + =
Như v n n nh h u ty mu đị ơn thì nên đầ ư vào ngành B.
c) Gi Z là li nhun u tđầ ư vào c hai ngành A và B
P(Z 10) 0.6≥=
Li nhun trung bình ca phương án này là E(Z) 14.3=1
6. Biến ng t u nhiên liên tc X có hàm m độ xác sut như sau:
() ( )
()
1 ; 0;2
0 ; 0;2
kx x
f x x
+∈
=⎨∉
a. Tìm k. Tính P(X>1).
b. Tính E(X), V(X).
c. Tìm hàm phân phi xác sut ca biến ngu nhiên X.
Gii
a) 1
k2=− ,
()
()
()
11 ; 0;2
2
0 ; 0;2
x x
f x
x
⎪−+
=⎨
⎪∉
b)
2
1
1 1
P(X 1) ( x 1)dx
2 4
>= + =
c)
2
0
2
E(X) xf(x)dx 3==
, 2
V(X) 9=
Hàm phân phi
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
206
()
()
2
0 ; x 0
1
F x x x ; x 0;2
4
1 ; x 2
<
=− +
⎪>
7. 2.9. Biến ngu nhiên liên tc X có hàm phân phi xác như sau:
()
3
0 ; x 0
F x kx ;0 x 1
1 ;1 x
⎧≤
=<
⎪<
a. Xác hàm mt độ xác sut ca biến ngu nhiên X. Tính k?
b. Tính E(X), V(X)
Gii
3
x 1 x 1
lim F(x) F(1) lim kx 1 k 1
−−
→→
== ==
2
0 ; x (0,1)
f(x) F '(x) 3x ;0 x 1
⎧∉
==
⎪<≤
1 1
2
0 0
3
E(X) xf(x)dx x(3x )dx 4== =
∫∫
V(X 3
V(X) 80=
8. Cho bng phân phi đồng thi ngu nhiên hai chiu (X, Y), trong đó X là s người trong
tui lao động Y s ình m người không trong độ tui lao động trong mt gia đ t khu
vc như sau:
X
Y
1 2 3
0 0,05 0,12 0,07
1 0,11 0,25 0,14
2 0,1 P 0,1
a. Tìm P và lp bng phân phi xác sut biên X, Y; và phân phi xác sut ca X/Y = 2.
b. Tính s người trung bình trong độ tui lao động và s người trung bình không trong độ
tui lao động trong mt gia đình ca vùng đó.
c. Tính xác sut m i? để t h gia đình có nhít nht 4 ngườ
d. Tính s ng ình. ười trung bình trong mt gia đ
e. Tính E (X/Y = 2)? Nêu ý nghĩa ca kết qu tìm được.
f. X và Y có độc lp hay không?
Gii
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
207
Ta lp bng phân phi biên duyên như sau
Ta có P 0.06=
X 1 2 3
P 0,26 0,43 0,31
Y 0 1 2
P 0,24 0,5 0,26
Gi Z X / Y=
P(X 1, Y 2) 0.1
P(X / Y 2) P(X 1, Y 2) 0.385
P(Y 2) 0.26
==
== = == = =
=
P(X 2, Y 2) 0.06
P(X / Y 2) P(X 2, Y 2) 0.230
P(Y 2) 0.26
==
== = == = =
=
P(X 3, Y 2) 0.1
P(X / Y 2) P(X 3, Y 2) 0.385
P(Y 2) 0.26
==
== = == = =
=
Bng phân b Xác sut
X | Y 2= 1 2 3
0.385 0.230 0.385
Trung bình s người trong tu đội lao ng là
E(X) 1 * 0.26 2 * 0.43 3 * 0.31 2.05=++=
Trung bình s người không trong tui lao động là
E(Y) 0 * 0.24 1 * 0.5 2 * 0.26 1.02=++=
c) ()
P X Y 4 0.9+≤ =
d) S người trung bình trong h gia đình
e) E(XY) 2.07=
E(X | Y 2) 1 * 0.385 2 * 0.23 3 * 0.385 2== + + =
f) Ta có P(X 1) 0.26, P(Y 0) 0.24== ==
P(X 1, Y 0) 0.5===
P(X 1)P(Y 0) 0.0624 0.05=P(X=1,Y=0)===
Vy X, Y không độc lp
9. Cho bng phân phi xác sut đồng thi ca s người trong độ tui lao động (x) và không
trong độ tui lao động (Y) trong 1 gia đình m t khu vc như sau:
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
208
X
Y
1 2 3
0 0,05 0,12 0,07
1 0,12 0,25 0,1
2 0,1 0,09 0,1
a. Lp b ng s ngng phân phi xác sut ca t ười trong h gia đình.
b. S ng ười trong tui lao động trung bình ca 1 h là bao nhiêu?
Gii
Đặt Z X Y=+
Ta có {}
Z 1,2, 3, 4, 5=
P(Z 1) P(X 1,Y 0) 0.05== = ==
Làm tương t ta có bng phân phi xác sut sau
Z 1 2 3 4 5
P 0.05 0.24 0.42 0.19 0.1
E(X) 1 * 0.27 2 * 0.46 3 * 0.27 2=++=
10. Tui th ca m t loi s n phm (đơn v: năm) là biến ngu nhiên liên tc có hàm mt : độ
3
0 x 2
f(x) kx 2
x
<
=≥
a. Tìm k?
b. N nh t phếu đự đị l s n phm s i b o hành là 15%, vy quy định thi h n b o hành là
bao nhiêu?
Gii
3
2
kdx 1 k 8
x
=⇒ =
Ta có
2
2
x 4
x
0 x 2
F(x) x 2
⎨−
<
=≥
Gi th i h n bo hành là a ta có
P(X a) 0.15<=
2
2
a 4
P(X a) 0.15 a 2.169304578
a
<= = =
Như v n b o hành là 2 n m y thi h ă
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
209
11. Phân tích các s liu thng kê trong tháng v doanh s bán hàng (D) và chi phí cho qung
cáo (đơn v u t : tri đồng) ca công ty X, thu c bđượ ng phân b xác su đồng thi như sau:
Q/D 100 200 300
1 0,15 0,1 0,04
1,5 0,05 0,2 0,15
2 0,01 0,05 0,25
a. Tính giá tr trung bình và phương sai ca chi phí cho qung cáo.
b. N u ếu mun doanh s là 300 tri đồng thì trung bình phi chi phí cho qung cáo bao nhiêu?
Gii:
Ta có bng phân phi chi phí qung cáo
Q 1 1,5 2
P 0.29 0.4 0.31
E(X) 1 * 0.29 1.5 * 0.4 2 * 0.31 1.51=+ +=
Bng phân phi xác sut ca chi phí qung cáo trong trường hp có doanh s 300 triu ng đồ
Q/D=300 1 1,5 2
P 444 15 44 25
44
4 15 25
E(Q | D 300) 1 * 1.5 * 2 * 1.7386
44 44 44
== + + =
12. Năng sut c t loa m i cây ăn qu n ng là mt biế u nhiên phân phi vi năng sut trung bình
là 20 kg/cây và độ lch chun là 3kg. Cây đạt tiêu chun hàng hoá là cây có năng sut ti
thiu là 15,065kg.
a. Hãy tính t l cây đạt tiêu chun hàng hoá.
b. N ng, ngếu cây đạt tiêu chun hàng hoá s li 500 ngàn đồ ược li không đạt tiêu chun làm
l 1 triu đồng. Người ta thu hoch ngu nhiên m t lô g m 100 cây, hãy tính tin lãi trung
bình cho lô cây đó.
Gii
Gi X là năng sut ca loi cây ăn qu ó. Theo gi t đ thiế X N(20; 3)
T l cây đạt tiêu chun là
()
()
P(X 15.065)
15.065 20
0.5 0.5 1.645 0.5 0.45 0.95
3
≥=
−φ = −φ = + =
Gi Y là tin lãi trên 1 cây ta có bng phân phi xác sut sau
Y -1000 500
0.05 0.95
E(Y) 100(0.05 * ( 1000) 500 * 0.95) 42.500=−+= (nghìn đồng)
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
210
13. S l ng mượ t loi sn phm mà 1 khách hàng mua có bng phân phi xác sut sau
S lượng 0 1 2 3
P 0,5 0,1 0,2 0,2
Nếu mi sn ph ng 10% m được bán vi giá 110 nghìn đồng và nhân viên bán hàng được hưở
hoa hng trên doanh thu ca s sn phm bán được thì s tin hoa hng bình quân mà nhân
viên bán hàng được hưởng t 1 khách hàng là bao nhiêu?
E(X) 0 * 0.5 1 * 0.1 2 * 0.2 3 * 0.2 1.1=+++=
Nếu 1 chiếc bán được 110 nghìn đồng thì doanh thu trung bình là 110 * 1.1 121= nghìn
Do đó nhân viên được hưởng 10% là 12.1 nghìn
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
211
i 3: MT S QUY LUT PHÂN PHI XÁC SUT QUAN TRNG
Tình hung khi động
STT câu hi Ni dung câu h i Nhng ý kiến thường
gp ca Hc viên
Kiến thc liên quan
(Gii đáp cho c vn đề)
M t qu t giy m phc v
được bao nhiêu khách?
60/3=20 khách
S n khách trung bình đế
quy phc v trong vòng 1
gi là bao nhiêu?
n
i i
i 1
X x p 204
=
==
S c t qu y ph c v n thiế
là bao nhiêu?
204/20 = 10 quy
N u ếu g n ngi X là biế
nhiên ch s i n ngườ đế
quy phc v. X tuân theo
phân phi gì?
Phân phi Poisson
()
k
P X k e k !
−λ λ
==
Thi gian phc v ca mi
khách ng là khác nhau.
Gi Y là biến ngu nhn ch
thi gian phc v ca mt
khách ng. Y tuân theo
phân phi gì?
Phân phi Mũ
()
x /
1e
f x
0 x 0
−λ
⎪λ
=⎨
⎪<
Bài tp trc nghim
1a 2b 3a 4a 5a 6a 7a
i 5: CƠ S U LÝ THUYT M
Tình hung khi động
Stt Ni dung câu
hi
Nhng ý kiến thường
gp ca Hc viên
Kiến thc liên quan
(Gi đ i áp cho các v n đề)
1 Thu nhp bình
quân i đầu ngườ
là bao nhiêu?
k
i i
i 1
1
x n x 113,5/35 = 3,243
n=
==
2 Độ chênh lch
thu nhp là bao
nhiêu?
k
2 2 2
i i
i 1
1
s n x (x)
n=
=−
450,75/35 - (3,243)2 = 2,363=
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
212
s = 2, 363 = 1,537
3 Độ chênh lch
bình quân hiu
chnh?
'2 2
n 35
s s 2, 363
n 1 34
==
= 2,43
'
s 2, 43==1,559
Bài tp
1. 2 '2
x 19, 28; s 13, 44; s 3, 67; s 13, 72; s ' 3, 7.=====
2. a. f = 7/25 = 0,28.
b. 2 '2
x 69,16; s 3,25; s 1, 8; s 3, 39; s ' 1, 84.=====
3. a.
6,6 6,7 6,8 6,9 7,0 7,2 7,3 7,5 7,6 7,7 7,8 7,9 8,2 8,4
1 3 1 1 2 2 1 3 1 1 3 1 1 1
b. f = 8/22 = 0,364.
c. 2 '2
x 7, 36; s 0,26; s 0, 51; s 0,27;s ' 0, 52.=== ==
4. r = 0,87, X, Y ph t thuc tuyến tính ch
5. U = –0,97
6. U = 1,13
7. a.
X 0 1
ni 8 7
Bài 6: ƯỚC LƯỢNG THAM S
Tình hung khi động
Stt Ni dung
câu hi
Nhng ý kiến thường
gp ca Hc viên
Kiến thc liên quan
(Gi đ i áp cho các v n đề)
1 T l phế
phm ca
mu ly ra
là bao
nhiêu?
f = m/n = 12/100 = 0,12
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
213
2 Khong c ướ
lượng cho t
l phế phm
ca nhà
máy?
0,12 0, 88 0,12
p (0,12 1,96; 0,12
100 10 0
p (0, 056; 0,184)
××
∈− +
⇒∈
3 S l ng ượ
mu là bao
nhiêu để độ
chính xác là
0.03
f(1-f)
| p f | u /2
n
ε= < α
2
0
0
0,12 0,88
[( 1,96) ] 1 [450,75] 1
0,03
451.
n
n
×
= ×+= +
⇒=
Bài tp trc nghim
1c 2a 3d 4c 5b 6d 7 8d
9a 10c 11a 12a 13b 14e 15a 16b
Bài tp
1. a.
(29)
'2 ' 0,025
x 5,2; s 6, 44; s 2, 538; t 2, 045
(4,25;6,15)
=== =
μ∈
b. n = 674
2. a. (4, 41; 5, 99)μ∈
b. n = 1860
3. a.
(49)
0,025
x 49, 2; s ' 19, 88; t 2, 01
(43, 55; 54, 85)
== =
μ∈
b. (49)
0,05
t 1,68; 53,91<
4. a. 169,33
b. 87,47
5. (165,84; 172,83)
6.
2 2
0,05;29 0,95;29
2
42, 56; 17,71
(59, 61;143, 25)
χ= χ=
σ∈
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
214
7.
(24)
0,025
x 16, 05; s ' 0, 38; t 2, 064
(15, 89;16,21)
== =
μ∈
8. n = 25; k = 10; f = 0,4; u0,025 = 1,96. (0,21; 0,59)
9. n = 400; k = 380; f = 0,95; (0,93; 0,97)
10. n = 1600; k = 960; f = 0,6; (0,58; 0,62)
11. (44)
0,07
x 16, 31; s ' 2, 24; t 1, 503; 17, 26== =μ<
12. s’2 = 5,893; 2
0,015;24
χ= 41,413;
()
20; 3,415σ∈
13. u0,04 = 1,75; p < 0,48
14. (35)
0,04
x 499,17; s ' 2, 46; t 1, 803;(498, 43; 499, 91)===
15. u = 2,33; (0,48; 0,52). 0,01
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
215
i 7: KIM ĐỊNH GI THUYT THÔNG KÊ
Tình hung khi động
Stt N i dung câu h i Nh ng ng ý kiến thườ
gp ca Hc viên
Kiến thc liên quan
(Gi đ i áp cho các v n đề)
1 Trng lượng trung
bình mu ca 01 gói
m chính là bao
nhiêu?
x 448=
2 Min bác b gi
thuyết “dây chuyn
vn ho ng tt độ t –
trng l ng mượ
chính đúng tiêu
chun”?
Ta xây d địng bài toán ki m nh:
0
1
H : 453
H : 453
μ=
⎪μ=
Vi mc ý nghĩa 0.05α= , tra bng phân
phi chun ta 0.025u 1.96=.Vy min
c b là:
()()
W= - ;-1,96 1,96;∞∪+
3 Dây chuyn còn hot
độ ng t t không?
qs
448 453
u 81 1,25 W
36
==
Vy ta chp nhn gi thuyết 0H, kết lun
các gói mì chính được đóng gói đạt tiêu
chun
Bài tp trc nghim
1-c 2-a 3-a 4-b 5-a 6-b
7-a 8-c 9-a 10-d 11-a
Bài tp
1. 0
1
H : 453
H : 453
μ=
⎪μ<
x 448,= u =-1,33; u p nh n H . qs 0,05 = 1,05. Ch 0
2. 0
1
H : 18
H : 18
μ=
⎪μ>
(24) qs
0,05
x 19, 52; s ' 2, 4; t 1,71; t 3,167====. Bác b H . 0
3. 0
1
H : 1,5
H : 1,5
μ=
⎪μ≠
(34) qs
0,015
x 1, 47; s ' 0, 233; t 2, 265; t 0, 724== = =. Chp nh n H . 0
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
216
4. 0
1
H : p 0, 05
H : p 0, 05
=
⎪>
n = 300; k = 24; u0,04 = 1,75; uqs = 1,915. Bác b H . 0
5. 0
1
H : p 0, 85
H : p 0, 85
=
⎪>
n = 900; k = 810; u0,05 = 1,65; uqs = 5. Bác b H . 0
6. 0
1
H : p 0, 0015
H : p 0, 0015
=
⎪>
n = 12500; k = 38; u0,02 = 2,054; u = 3,127. Bác bqs H . 0
7. 0 1 2
1 1 2
H :
H :
μ=μ
⎪μ≠μ
()
10000 2' '
x y qs 0,05
x 3, 0; s 0, 9; y 3, 2; s 0, 4; t 9, 7; t 1, 65
=
==== = =. Chp
nhn H . 0
8. 0 1 2
1 1 2
H :
H :
μ=μ
⎪μ<μ
(250 2)
qs 0,04
t 2, 916; t 1,756.
=− = Bác b H0.
9. 0 1 2
1 1 2
H : p p
H : p p
=
⎪<
A: n1 = 200; k1 = 30
B: n2 = 350; k2 = 65
U p nh n Hqs = -1,285; u0,03 = 1,88. Ch 0.
10.
2
0
2
1
H : 1
H : 1
⎧σ=
⎪σ≠
2 2 2 2
qs 0,025;29 0,975;29
s 1,1; 36, 3; 45, 72; 16, 047.= χ = χ = Chp nh n H . 0
11.
2 2
0 1 2
2 2
1 1 2
H :
H :
⎧σ=σ
⎪σ>σ
qs 0,05;4;2
f 4;f 19, 246.== Chp nh n H . 0
12.
2 2
0 1 2
2 2
1 1 2
H :
H :
⎧σ=σ
⎪σ≠σ
' 2 ' 2
x y 0,995;4;4 0,005;4;4 qs
s 3, 7; s 12, 5; f 0, 043; f 23,16; f 0, 29.== = = =
Chp nh n H . 0
13. H p 0: X và Y độc l
H1: X và Y không độc lp
2 2
qs 0,03;1
1,205; 4,709.χ= χ = Chp nh n H . 0
14. 0 1 2 3
1 i j
H : p p p
H : p p
==
⎪∃≠
2 2
qs 0,05;2
2, 87; 10, 025.χ= χ = Chp nh n H . 0
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
217
i 8: TƯƠNG QUAN HI QUY
Tình hung khi động
Stt N i dung câu
hi
Nhng ý kiến
thường gp ca
Hc viên
Kiến thc liên quan
(Gi đ i áp cho các v n đề)
Tính h s
tương quan
mu
x 2,23; y 0, 72; xy 1,695;
2
s 0,27; s 0,52.
x x
2
s 0, 04; s 0,2
y y
== =
==
==
Vy, h s t u s ương quan m
1,695 2,23.0, 72
r 0, 86.
0, 52.0,2
==
Viết phương
trình hi quy
tuyến tính mu
Phương trình hi quy mu:
ˆy 0, 33.x 0, 016=−
Ước lượng sai
s hi quy
Ước lượng sai s h i quy:
2 2 2 2
s (1 r ) 0, 04(1 0, 86 ) 0, 01
y
y/ x
ε=−= =
D báo giá tr
ca Y khi mc
thu nhp X là
4,0 triu ng đồ
D báo giá tr c a Y khi X =x0 = 4,0 . Ta có y0
= 0,33.4 - 0,016 = 1,3.
Bài tp trc nghim
1b 2a 4b 6a 7a
Bài tp
1. a. r = –0,85
b. y = –0,057.x + 7
c. Sai s là: 0,023
d. D báo giá tr ca Y là 3,96.
2. a. H s t ương quan mu là r = 0,974
b. Phương trình hi quy tuyến tính mu là y = 0,59.x – 9,31
20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuy ng kê ết xác sut th
218
b. Sai s hi quy là 0,24
c. D báo giá tr c a Y khi X = 35 là 10,24.
3. a. H s t ương quan mu là r = 0,98
b. Ph ương trình hi quy tuyến tính mu là y = 0,35.x + 2
c. Sai s hi quy là 0,05
D báo giá tr c a Y khi X = 7 là 4,36.

Preview text:

20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê ĐÁP ÁN
Bài 1: BIN C NGU NHIÊN VÀ XÁC SUT Tình huống dẫn nhập
Ni dung câu hi
Nhng ý kiến thường
Kiến thc liên quan STT câu hi
gp ca Hc viên
(Gii đáp cho các vn đề) 1 Tính diện tích Hồ
Học viên sử dụng khái Hàm biểu diễn bờ của h ồ Gươm?
niệm tích phân để tính.
gươm là gì? → không dùng được 2 Học viên chia hồ
Những chỗ bên rìa hồ không
thành các ô vuông nhỏ vuông thì diện tích tính như rồi đếm số lượng ô
thế nào? → gặp khó khăn để vuông. tính 3 Học viên sử dụng
Diện tích của hồ bằng diện phương pháp tính xác tích c a hình ch ủ ữ nhật bao suất
quanh mặt hồ nhân với xác suất để gieo m t ộ điểm trong
hình chữ nhật thì nó rơi trong Hồ. S S =× P()A ho hcn 4
Tính thê tích 01 quả núi
Bao quả núi đó bởi một hình
hộp chữ nhật và dùng định
nghĩa xác suất để tính Bài tập trắc nghiệm
1-b 2-a 3-d 4-a 5-d 6-d 7-c 8-d 9-c 10-b Bài tập
1. a. • Cả ba lần đều mua được sản phẩm tốt
• Hai lần đầu mua được sản phẩm tốt, lần thứ ba mua được sản phẩm xấu
• Mua được sản phẩm tốt
• Mua được sản phẩm xấu
• Ba lần đều mua được sản phẩm xấu b. • Biến cố A = 1A + 2A + = 3A 1 A 2 A 3 A
• Biến cố B = 1A 2A 3A + 1A + 2A 3A 1 A 2 A 3 A 199 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê • Biến cố C = 1 2 A A3A 1 + 2A ++3 A A 1 2A3A A 1 2 3 A A A • Biến cố D = 1A2A3A
2. a. 8 – Dùng cách liệt kê để mô tả {NNN, NNS, NSN, NSS, SNN, SNS, SSN, SSS}hoặc dùng sơ đồ VENN để mô tả b. 4 3. a. P(A) = 6 1 = 36 6 b. P(B) = 5 36 c. P(C) = 14 7= 36 18 d. P(D) = 0 e. P(E) = 10 36 f. P(F) = 8 2= 36 9 g. P(G) = 30 5= 36 6
4. a. Gọi A là biến cố mỗi tầng sẽ có 3 khách hàng vào. Ta có:
Số trường hợp đồng khả năng trong phép thử n = 412 = 16777216 .
Số trường hợp thuận lợi cho biến cố A xảy ra: mA = 3 3 3 3 1 C 2 9C6C3C = 369600. Æ P(A) = 369600 0, 022 16777216 =. b. mB = 6 4 1 1 1 C 2 6 C 2 C 1C = 27720 Æ P(A) = 27720 0, 0016 16777216 =. 5. P(A) = 4 2 0, 044. == 90 45 6. Sử d ng ụ định lý c ng xác su ộ ất để chứng minh: P + (A + = B +C)+ P(A − ) P( −B) P − (C) P( + AB) P(A = C) P(BC) P(ABC) 1.062 Æ vô lý 7. a. Sai
E1: biến cố tung con xúc xắc được mặt 1 chấm
E2: biến cố tung con xúc xắc được mặt 2 chấm
E1 và E2 là 2 biến cố xung khắc 200 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê 1 1 P( 1 E ) =;6 2 P(E ) =;6 1 2 P(E E )= 0 ; 2 P( 1 E 2+ E = . ) 6 b. Đúng
A1: biến cố tung con xúc xắc thứ nhất được mặt 1 chấm
B1: biến cố tung con xúc xắc thứ hai được mặt 1 chấm
A1 và B1 là hai biến cố độc lập Æ hai biến cố này không xung khắc trong 1 phép thử c. Đúng
AC: biến cố tung con xúc xắc được mặt chẵn chấm
AL: biến cố tung con xúc xắc được mặt lẻ chấm A =C L A AC và AL là hai biến c ố độc lập vì P( C A L A ) = 0 .
8. a. A và B là hai biến cố độc lập thì Avà B cũng là hai biến cố độc lập
P( AB) = P(B) .P(A B) = P(B) [1 – P(A B) ].
Mà do AB là hai biến cố độc lập nên P(A B) = P(A)
Æ P( AB) = P(B) [1 – P(A)] = P(B) P(A)
Æ Avà B là hai biến cố độc lập
b. A và B (tương tự) c. A và B(tương tự)
9. Gọi A là biến cố có ít nhất 1 thẻ được xếp đúng vị trí.
Ta có A là biến cố không có thẻ nào được xếp úng v đ ị trí.
Số cách xếp n thẻ được đánh s t
ố ừ 1 Æ n thành 1 hàng là n!
Số cách xếp thuận lợi cho biến cố A là (n–1).(n–1)! P( A) = (n 1) −× (n 1 − )! n − 1 = n ! n Æ n 1 1 − P(A) 1 =− n n= . 10. a. Đúng b. Sai c. Sai 11. a. 14 14 33 b. 33 12. 0,64 a. b. 0,64 13. 0,3169 201 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê 14. 0,0271 15. a. b. ≈ 0.4802 ≈ 0.503 16. a. m n m + b. n m + n c. m m +mn , n m + n , m m + d. n m + n 17. a. 0,00217 b. ≈ 0 , 4839 c. 0,00274 và ≈ 0 , 3832 18. a. 0,2096 b. 0,057 và 0,943. c. 0,768 19. 0,363 20. 0,4 0,9 a. b. 21. a. 5 1 63 b. 21 22. 0,4573 23. 0,29787 24. 0,18 a. b. 0,62 0,38 c. d. 0,36 e. 0,24 25. a. 0,175 b. 0,057 26. a. 0,175 b. 0,057 30. 0,247 202 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê
Bài 2: BIN NGU NHIÊN VÀ QUY LUT PHÂN B XÁC SUT Tình huống khởi động STT
Ni dung câu h i
Nhng ý kiến
Kiến thc liên quan câu
thường gp ca
(Gii đáp cho các vn đề) hi Hc viên 1 Biểu diễn bảng phân
phối xác suất giữa tiền X 100 -900
lãi bảo hiểm và khả năng nhận được lãi? P 0,5 0,05 2
Số tiền lãi trung bình là E (X ) 1 = 00 0 × , − 9 × 5 = 900 0,05 50 bao nhiêu? nghìn 3
Nếu bán bảo hiểm được 50.000 x 10.000 cho 10.000 khách hàng = 500.000.000 VNĐ
thì số tiền lãi trung bình thu về được là bao nhiêu? Bài tập trắc nghiệm
1-b 2-c 3-d 4-c 5-a 6-c 7-b 8-a 9-b 10-a
11.1-a 11.2-a 12.1-a 12.2-a 13.1-a 13.2-a 14.1-a 14.2-a 15-a 16-a Bài tập
1. Một đề thi trắc nghiệ ộ
m có 2 câu, n i dung các câu độc lập, mỗi câu chỉ có hai thang điểm nếu
đúng thì được 5 điểm còn sai thì được 0 điểm. Khả năng làm đúng câu thứ nhất là 0,7 và khả
năng làm đúng câu thứ hai là 0,6.
a. Tính xác suất để một sinh viên nào ó d đ
ự thi đạt ít nhất 5 điểm.
b. Gọi X là số điểm sinh viên có thể đạt được. Lập bảng phân phối xác suất của X. c. Tính E(X), V(X). Gii
Gọi A là biến cố thí sinh làm đúng câu 1, B là biến cố thí sinh làm đúng câu 2. Thí sinh đạt ít
nhất 5 điểm thì thí sinh đó phải làm được câu 1 hoặc câu 2 P( + A = B + ) P −(A)= P( B) P(AB) 0.88
2. Một thiết bị ồ
g m 3 bộ phận hoạt động lập với nhau, xác suất để các bộ phận bị ỏ h ng trong
khoảng thời gian t tương ứng bằng 0,2; 0,3; 0,25. Gọi X là s
ố bộ phận bị hỏng trong khoảng thời gian t.
a. Tìm phân phối xác suất của X.
b. Tính xác suất để trong thời gian t có ít nhất một bộ phận bị hỏng. 203 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê Gii
a) Gọi i A={Bộ phận thứ i bị sự cố}, i=1,2,3 P = ( = 1 A = 2) 0,2;P(A ) 03,3;P(A ) 0,25
Gọi X1 là biến cố 1 bộ phận bị hỏng ta có X = A ∪∪ A = 2A 3 1 A A A3 1 A 2 1 1 2 3A A 0.4250
Tương tự ta bảng phân phối xác suất của X là X 0 1 2 3 0.42 0.425 0.14 0.015
b) B={Có ít nhất 1 bộ phận bị sự cố) B = A ∪∪ 1 2A 3 A P(B = ) ++ P = + + = ( 1 A 2) P(A ) 3 P(A ) 0.2 0.3 0.25 0.75 3. 2.5. Một xạ th
ủ đem theo 4 viên đạn để bắn kiểm tra trước ngày thi bắn. Anh ta bắn từng viên
vào bai với xác suất trúng vòng 10 trong mỗi lần bắn là 0,85. Nếu bắn được 2 viên liên tiếp
trúng vòng 10 thì anh ta thôi không bắn nữa.
a. Tính xác suất để người ó ph đ ải sử dụng ba viên.
b. Gọi X là số viên đạn phải sử d ng. L ụ
ập bảng phân phối xác suất của X. Gii a) P(X == 3 ) 0.108375 X 2 3 4 P 0.7225 0.1083 0.16912 4. 2.6. S ố t
ủ lạnh có khả năng bán được trong tuần tại một cách hàng là biến ngẫu nhiên có
bảng phân phối xác suất như sau: X 0 1 2 3 4 5 P 0,05 0,15 0,2 0,3 0,2 0,1
a. Tính xác suất để trong một tuần bán được ít nhất 4 chiếc tủ lạnh
b. Khi bán một chiếc tủ lạnh thì cửa hàng lãi 300 nghìn đồng, chi phí của cửa hàng mỗi tuần
là 500 nghìn. Tính tiền lãi trung bình của cửa hàng trong tuần. Gii P(X ≤ 4 =) =P +(X=+ 1) P = ( + X= 2) P(X 3) P(X 4) =+++= 0, 05 0,15 0, 2 0, 3 0, 2 0, 9 Số t l
ủ ạnh trung bình bán được trong 1 tuần là E(X) 1 = * ++ 0. ++ 15 = 2 * 0.2 3 * 0.3 4 * 0.2 5 * 0.1 2.75
Gọi Y là số tiền lãi trung bình Tiền lãi trung bình là E(Y) =E( = 300 =X = )− 300 * E(X) 300 * 2.75 500 325 (nghìn đồng) 204 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê
5. Lợi nhuận (%) khi đầu tư vào hai ngành A và B trong một năm là các biến ngẫu nhiên cl độ ập
có bảng phân phối xác suất như sau: XA −5 0 10 20 X -3 10 18 B P 0,05 0,35 0,4 0,2 P 0,1 0,5 0,4
a. Muốn có lợi nhuận cao thì nêu đầu tư vào ngành nào? b. Muố ổ n đị
n nh hơn thì nên đầu tư vào ngành nào?
c. Một người chia đều vốn đầu tư vào cả hai ngành A và B. Tính xác suất để người đó có lợi
nhuận trên 10%? Lợi nhuận trung bình của phương án này là bao nhiêu. Gii a) A E(X ) = 5 − * 0.05+ 10 * 0.4+ 20 * 0.2 = 7.75 E(X =− + + = B) 3 * 0.1 10 * 0.5 18 * 0.4 11.9
Muốn có lợi nhuận cao nên đầu tư vào ngành A 1 b) V(X) =− [] 2 2 2 2 2
(-5) *0.05+0 *0.35+10 *0.4+20 *0.2 (7.75) 61.1875 4 2 2 2 V(X =− + + = B) ( 3) * 0.1 10 * 0.5 18 * 0.4 38.89 Như vậy mu n ố n
ổ định hơn thì nên đầu tư vào ngành B.
c) Gọi Z là lợi nhuận đầu tư vào cả hai ngành A và B P(Z ≥ 10 = ) 0.6
Lợi nhuận trung bình của phương án này là E(Z) = 14. 1 3
6. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm mật độ xác suất như sau: () ( k ⎧⎪ x x+1∈ ; 0; 2 ) f x =⎨∉ x 0 ⎪ ; 0; ⎩ ( 2 ) a. Tìm k. Tính P(X>1). b. Tính E(X), V(X).
c. Tìm hàm phân phối xác suất của biến ngẫu nhiên X. Gii ⎧ 11 ; 0;2 ⎪−+ ∈ a) 1 ⎪ x x () ⎪
k2=− , f () x =⎨ 2 ⎪∉ ⎪0 ; 0 x ;2() ⎪⎩ 2 1 1 b) P(X > 1) = − ( + x = 1)dx ∫ 2 4 1 2 2 c) E(X) ==∫ x , f(x)dx 32 V(X) 9 = 0 Hàm phân phối 205 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê ⎧0 ; x < 0 ⎪⎪⎪⎪ 1 ⎪ () 2 F x =− ⎨ x + x ∈ ; x ()0;2 ⎪ 4 ⎪1 ⎪> ⎪ ; x 2 ⎪⎩
7. 2.9. Biến ngẫu nhiên liên tục X có hàm phân phối xác như sau: ⎧0≤ ⎪ ; x 0 ⎪⎪⎪ () 3 ≤ F x = k <⎨ x ; 0 x 1 ⎪⎪1⎪< ⎪ ;1 x ⎪⎩
a. Xác hàm mật độ xác suất của biến ngẫu nhiên X. Tính k? b. Tính E(X), V(X) Gii Vì 3 lim F(x) = F = (1)= ⇒ = lim kx 1 k 1 x 1 −− →→ x 1 0 ⎧∉ ⎪ ; x (0,1) ⎪ f(x) = F = '(x) ⎨ 3x ; 0 x 1 2 ⎪<≤ ⎪⎪⎩ 1 1 2 3 E(X) == xf( = x)dx x(3x )dx 4 ∫∫ 0 0 V(X 3 V(X) 80 =
8. Cho bảng phân phối đồng thời ngẫu nhiên hai chiều (X, Y), trong đó X là số người trong
tuổi lao động và Y là số người không trong độ tuổi lao động trong một gia đình ở một khu vực như sau: X 1 2 3 Y 0 0,05 0,12 0,07 1 0,11 0,25 0,14 2 0,1 P 0,1
a. Tìm P và lập bảng phân phối xác suất biên X, Y; và phân phối xác suất của X/Y = 2.
b. Tính số người trung bình trong độ tuổi lao động và số người trung bình không trong độ
tuổi lao động trong một gia đình của vùng đó.
c. Tính xác suất để một hộ gia đình có nhít nhất 4 người?
d. Tính số người trung bình trong một gia đình.
e. Tính E (X/Y = 2)? Nêu ý nghĩa của kết quả tìm được.
f. X và Y có độc lập hay không? Gii 206 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê
Ta lập bảng phân phối biên duyên như sau Ta có P = 0.06 3 2 X 1 P 0,26 0,43 0,31 Y 0 1 2 P 0,24 0,5 0,26 Gọi Z = X / Y P(X = 1, = Y 2) 0.1 P(X / Y= 2 = ) = P(X == 1, Y 2) = = 0.385 P(Y 2) = 0.26 P(X = 2, = Y 2) 0.06 P(X / Y 2) == P(X = 2, = Y = 2) = = 0.230 = P(Y 2) 0.26 P(X = 3, = Y 2) 0.1 P(X / Y = 2 =) = P(X == 3, Y 2) = = 0.385 = P(Y 2) 0.26 Bảng phân bố Xác suất X | Y = 2 1 2 3 0.385 0.230 0.385
Trung bình số người trong tuổi lao động là E(X) 1 = * + 0 + .2 = 6 2 * 0.43 3 * 0.31 2.05
Trung bình số người không trong tuổi lao động là E(Y) 0 = * + 0 = .24 1 * 0.5 2 * 0.26 1.02 c) ( P )X + Y ≤ =4 0.9
d) Số người trung bình trong hộ gia đình e) E(XY) = 2.07 E(X | Y 2) == 1 * 0. +385 + 2 * 0.23 = 3 * 0.385 2 f) Ta có P( = X = 1) 0.26 = , =P( Y 0) 0.24 P(X =1, = Y 0) 0.5 P( = X = 1 ≠ )P(Y 0) 0.0 624 0.05=P(X=1,Y=0)
Vậy X, Y không độc lập
9. Cho bảng phân phối xác suất đồng thời của số người trong độ tuổi lao động (x) và không
trong độ tuổi lao động (Y) trong 1 gia đình ở một khu vực như sau: 207 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê X 1 2 3 Y 0 0,05 0,12 0,07 1 0,12 0,25 0,1 2 0,1 0,09 0,1
a. Lập bảng phân phối xác suất của t ng s ổ
ố người trong hộ gia đình. b. S ng ố
ười trong tuổi lao động trung bình của 1 hộ là bao nhiêu? Gii Đặt Z =+ X Y Ta có Z { =}1 ,2, 3, 4, 5 = P = (Z 1 = ) P( = X = 1, Y 0) 0.05
Làm tương tự ta có bảng phân phối xác suất sau Z 1 2 3 4 5 P 0.05 0.24 0.42 0.19 0.1 E(X) 1 = * + 0. + 27 = 2 * 0.46 3 * 0.27 2
10. Tuổi thọ của một loại sản phẩm (đơn vị: năm) là biến ngẫu nhiên liên tục có hàm mật : độ ⎧⎪0 x 2 < ⎪ f(x) k =x⎪⎨ ≥ 2 ⎪⎪ 3 ⎪⎪⎩x a. Tìm k?
b. Nếu đự định tỷ lệ sản phẩm sẽ phải bảo hành là 15%, vậy quy định thời hạn bảo hành là bao nhiêu? Gii ∞ kdx 1 k 8 =⇒ = ∫ 3 x 2 Ta có 0 ⎧⎪ x 2 < ⎪ F(x) x = 2 ⎪⎨≥ 2x−4 ⎪⎪ 2 ⎪⎪⎩ x
Gọi thời hạn bảo hành là a ta có P( < X = a ) 0.15 2 a 4− P(X a) <= = ⇒ 0 = .15 a 2.169304578 2 a
Như vậy thời hạn bảo hành là 2 năm 208 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê
11. Phân tích các số liệu thống kê trong tháng về doanh số bán hàng (D) và chi phí cho quảng
cáo (đơn vị: triệu đồng) của công ty X, thu được bảng phân bố xác suất đồng thời như sau: Q/D 100 200 300 1 0,15 0,1 0,04 1,5 0,05 0,2 0,15 2 0,01 0,05 0,25
a. Tính giá trị trung bình và phương sai của chi phí cho quảng cáo.
b. Nếu muốn doanh số là 300 triệu đồng thì trung bình phải chi phí cho quảng cáo bao nhiêu? Gii:
Ta có bảng phân phối chi phí quảng cáo Q 1 1,5 2 P 0.29 0.4 0.31 E(X) 1 = * + 0 .2 + 9 = 1.5 * 0.4 2 * 0.31 1.51
Bảng phân phối xác suất của chi phí quảng cáo trong trường hợp có doanh số 300 triệu ng đồ Q/D=300 1 1,5 2 P 4 44 15 44 25 44 4 15 25 E(Q | D = 3 =00)+ 1 * + = 1.5 * 2 * 1.7386 44 44 44
12. Năng suất của một loại cây ăn quả là một biến ngẫu nhiên phân phối với năng suất trung bình
là 20 kg/cây và độ lệch chuẩn là 3kg. Cây đạt tiêu chuẩn hàng hoá là cây có năng suất tối thiểu là 15,065kg.
a. Hãy tính tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn hàng hoá.
b. Nếu cây đạt tiêu chuẩn hàng hoá sẽ lại 500 ngàn ng, ng đồ
ược lại không đạt tiêu chuẩn làm
lỗ 1 triệu đồng. Người ta thu hoạch ngẫu nhiên một lô gồm 100 cây, hãy tính tiền lãi trung bình cho lô cây đó. Giải
Gọi X là năng suất của loại cây ăn quả đó. Theo giả thiết X ∼ N(20; 3)
Tỷ lệ cây đạt tiêu chuẩn là P(X 15 ≥ .0 = 65)
−φ ()15.065 20− = −φ − = + = 0.5 0.5 () 1.645 0.5 0.45 0.95 3
Gọi Y là tiền lãi trên 1 cây ta có bảng phân phối xác suất sau Y -1000 500 0.05 0.95 E(Y) + = 10 − 0 (nghìn (0 đồ .05 ng) * ( 1000) 500 * 0.95) 42.500 209 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê
13. Số lượng một loại sản phẩm mà 1 khách hàng mua có bảng phân phối xác suất sau Số lượng 0 1 2 3 P 0,5 0,1 0,2 0,2
Nếu mỗi sản phẩm được bán với giá 110 nghìn đồng và nhân viên bán hàng được hưởng 10%
hoa hồng trên doanh thu của số sản phẩm bán được thì số tiền hoa hồng bình quân mà nhân
viên bán hàng được hưởng từ 1 khách hàng là bao nhiêu? E(X) =0 +* + 0 + .5 = 1 * 0.1 2 * 0.2 3 * 0.2 1.1
Nếu 1 chiếc bán được 110 nghìn đồng thì doanh thu trung bình là 110 * 1.1 = 121 nghìn
Do đó nhân viên được hưởng 10% là 12.1 nghìn 210 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê
Bài 3: MT S QUY LUT PHÂN PHI XÁC SUT QUAN TRNG Tình huống khởi động STT câu hi
Ni dung câu h i
Nhng ý kiến thường
Kiến thc liên quan
gp ca Hc viên
(Gii đáp cho các vn đề) Một quầy một giờ ph khách ục vụ 60/3=20 được bao nhiêu khách?
Số khách trung bình đến n ==∑
quầy phục vụ trong vòng 1 X x i ip 204 i 1 = giờ là bao nhiêu? Số quầy phục v ụ cần thiết 204/20 = 10 quầy là bao nhiêu? Nếu gọi X là bi phố ến ngẫu i Poisson Phân
nhiên chỉ số người đến k −λ λ
quầy phục vụ. X tuân theo P()X =k = e k ! phân phối gì?
Thời gian phục vụ của m phố ỗi i Mũ Phân khách hàng là khác nhau. ⎧ 1e ⎪ x −λ /
Gọi Y là biến ngẫu nhiên chỉ ⎪⎪λ () f x =⎨
thời gian phục vụ của một ⎪< ⎪0 x 0 ⎪⎩ khách hàng. Y tuân theo phân phối gì? Bài tập trắc nghiệm 1a 2b 3a 4a 5a 6a 7a
Bài 5: CƠ S LÝ THUYT MU Tình huống khởi động Stt Ni dung câu
Nhng ý kiến thường
Kiến thc liên quan hi
gp ca Hc viên
(Gii đáp cho các vn đề) 1 Thu nhập bình k 1 quân đầu người x == ∑ n i ix 113,5/35 = 3,243 n= là bao nhiêu? i 1 2 Độ chênh lệch k 2 1 2 2 thu nhập là bao s =− ∑ n i ix (x) n= nhiêu? i 1 = 450,75/35 - (3,243)2 = 2,363 211 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê s = 2, 363 = 1,537 3 Độ chênh lệch '2 2 n 35 s == − s = 2,43 2, 363 bình quân hiệu n 1 34 chỉnh? ' s == 1,559 2, 43 Bài tập 1. 2 '2x 19, 28 = ; == s == 13, 44; s 3, 67; s 13, 72; s ' 3, 7. 2. a. f = 7/25 = 0,28. b. 2 ' 2 x 69 , = 16 = ; s 3,25; s 1, 8; s 3, 39; s ' 1, 84. 3. a.
6,6 6,7 6,8 6,9 7,0 7,2 7,3 7,5 7,6 7,7 7,8 7,9 8,2 8,4 1 3 1 1 2 2 1 3 1 1 3 1 1 1 b. f = 8/22 = 0,364. c. 2 ' 2 x 7, = 36 ==; s == 0,26; s 0, 51; s 0,27;s ' 0, 52.
4. r = 0,87, X, Y phụ thuộc tuyến tính chặt 5. U = –0,97 6. U = 1,13 7. a. X 0 1 ni 8 7
Bài 6: ƯỚC LƯỢNG THAM S Tình huống khởi động Stt Ni dung
Nhng ý kiến thường
Kiến thc liên quan câu hi
gp ca Hc viên
(Gii đáp cho các vn đề) 1 Tỷ lệ phế f = m/n = 12/100 = 0,12 phẩm của mẫu lấy ra là bao nhiêu? 212 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê 2 Khoảng ước 0,12 0, 88 0,12 ×× p ∈ (0 − ,12 + 1, 96; 0,12 lượng cho tỷ 100 10 0 lệ phế phẩm p ⇒∈ (0, 056; 0,184) của nhà máy? 3 Số lượng f(1-f) ε= | p− f | < u / 2 α mẫu là bao n nhiêu để độ × chính xác là 0,12 0,88 2 = = × + + 0 n [( 1,96) ] 1 [450,75] 1 0.03 0,03 ⇒= 0 n 451. Bài tập trắc nghiệm 1c 2a 3d 4c 5b 6d 7 8d
9a 10c 11a 12a 13b 14e 15a 16b Bài tập '2 ' 0,025 (29) x = 5, = 2 =; s = 6, 44; s 2, 538; t 2, 045 1. a. μ∈ (4,25;6,15) b. n = 674 2. a. μ∈(4, 41; 5, 99) b. n = 1860 (49) x = 49 = , 2; = s ' 19, 88; t 2, 01 3. 0,025 a. μ∈ (43, 55; 54, 85) b. (49)t= < μ 0,05 1, 68; 53, 91 4. a. 169,33 b. 87,47 5. (165,84; 172,83) 2 2 χ= χ= 0,05;29 0,95;29 42, 56; 17, 71 6. σ∈ 2 (59, 61;143, 25) 213 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê (24) x = 1 =6, 05 = ; s ' 0, 38; t 2, 064 7. 0,025 μ∈ (15, 89;16,21)
8. n = 25; k = 10; f = 0,4; u0,025 = 1,96. (0,21; 0,59)
9. n = 400; k = 380; f = 0,95; (0,93; 0,97)
10. n = 1600; k = 960; f = 0,6; (0,58; 0,62) 11. (44) x 1 < 6, = 3 =1; s = μ ' 2, 2 0 4 ,;07t 1, 503; 17, 26 12. s’2 = 5,893; 2 χ σ∈ 0,015;24 = 41,413; 20; ( 3 ),415
13. u0,04 = 1,75; p < 0,48 14. (35) x 499,1 == 7 =; s ' 2, 46;0,0 t 4 1, 803;(498, 43; 499, 91)
15. u0,01 = 2,33; (0,48; 0,52). 214 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê
Bài 7: KIM ĐỊNH GI THUYT THÔNG KÊ Tình huống khởi động Stt N i dung câu hi
Nhng ý kiến thường
Kiến thc liên quan
gp ca Hc viên
(Gii đáp cho các vn đề) 1 Trọng lượng trung x = 448 bình mẫu của 01 gói mỳ chính là bao nhiêu? 2 Miền bác bỏ giả
Ta xây dựng bài toán kiểm định: thuyết “dây chuyền ⎧⎪ 0 H : μ= 453 ⎪
vẫn hoạt động tốt – ⎨ ⎪H μ : = 453 trọng lượng mỳ 1 ⎪⎩ chính đúng tiêu Với mức ý nghĩa α= 0. , 05 tra bảng phân chuẩn”? phối chuẩn ta có 0. u =0.25 1. V 9 ậ 6 y miền bác bỏ là: ( ) W=()- ∞ ; ∞ -1 ∪ , + 96 1,96; 3 Dây chuyền còn hoạt 448 45 − 3 ∉ − u == 81 1,25 W động tốt không? qs 36
Vậy ta chấp nhận giả thuyết 0 H, kết luận
các gói mì chính được đóng gói đạt tiêu chuẩn Bài tập trắc nghiệm 1-c 2-a 3-a 4-b 5-a 6-b 7-a 8-c 9-a 10-d 11-a Bài tập 1. ⎧ ⎪H μ= 0: 453 ⎪⎨ = ậ ⎪ x 4 u4 q 8 s ,
=-1,33; u0,05 = 1,05. Chấp nh n H0. H μ 1: < 453 ⎪⎩ 2. ⎧ ⎪H μ= 0: 18 ⎪⎨ (24) qs ==== ⎪μ> x 19, 52; s ' . Bác bỏ2, H0 0 4;. ,05 t 1,71; t 3,167 1 H : 18 ⎪⎩ 3. ⎧ H μ= ⎪ 0: 1, 5 ⎪⎨ (34) qs == −= . Chấ = ậ ⎪μ≠ x 1, 47; s ' 0, 23 p nh 0 3;,01 t 5 n H0. 2, 265; t 0, 724 1 H : 1, 5 ⎪⎩ 215 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê 4. ⎧ ⎪H = 0 : p 0, 05 ⎪⎨ n = 300; k = 24; u ⎪>
0,04 = 1,75; uqs = 1,915. Bác bỏ H0. 1 H : p 0, 05 ⎪⎩ 5. ⎧H = ⎪ 0 : p 0, 85 ⎪⎨⎪>
n = 900; k = 810; u0,05 = 1,65; uqs = 5. Bác bỏ H0. 1 H : p 0, 85 ⎪⎩ 6. ⎧H : p = 0, 0015 ⎪ 0 ⎪⎨ ỏ ⎪>
n = 12500; k = 38; u0,02 = 2,054; uqs = 3,127. Bác b H0. 1 H : p 0, 0015 ⎪⎩ 7. ⎧ ⎪H μ=μ 0:1 2 ⎪⎨ ' ' − ⎪μ≠μ ()10000 2 x = 3, == −0; = xs= = 0 . Ch,ấ 9; p y 3, y 2; qss 0, 4; t 0,05 9, 7; t 1, 65 = 1 H 1: 2 ⎪⎩ nhận H0. 8. ⎧ ⎪H μ=μ 0:1 2 ⎪⎨ (250 2) − =− = ỏ ⎪μ q t s 0,04 2, 916; t 1, 756 Bác b . H0. 1 H<μ1 : 2 ⎪⎩ 9. ⎧ ⎪ = 0 1H : 2p p ⎪⎨ ⎪<1 H 1: p 2 p ⎪⎩ A: n1 = 200; k1 = 30 B: n2 = 350; k2 = 65
Uqs = -1,285; u0,03 = 1,88. Chấp nhận H0. 2 ⎧⎪σ=0 H : 1 ⎪ 10. ⎨ 2 2 2 2 s 1,1 =χ; = χ 3 = 6, 3; χ = Ch4 ấ5, 72 p nh ; ận H0. 16, 047. 2 ⎪σ≠ qs 0,025;29 0,975;29 ⎪ 1 H : 1 ⎪⎩ 2 2 ⎧⎪σ=σ0 H 1: 2 ⎪ 11. ⎨ q f = s4 =0;, Ch0 f 5 ấ ;4;2 p nhậ 1 n H 9 0 , . 246. 2 2 ⎪σ>σ ⎪ 1 H 1: 2 ⎪⎩ 2 2 ⎧⎪σ=σ0 H 1: 2 ⎪ 12. ⎨ ' 2 ' 2 s 3, 7; s == 12 = , 5; f = = 0, 043; f 23,16; f 0, 29. 2 2 ⎪σ≠σ x y 0,995;4;4 0,005;4;4 qs ⎪ 1 H 1: 2 ⎪⎩ Chấp nhận H0.
13. H0: X và Y độc lập
H1: X và Y không độc lập 2 2 χ= χ = ấ ậ qs 0,03;1 1,205 Ch; 4, 70 p nh 9. n H0. 14. ⎧ == 0⎪1H : 2p 3 p p ⎪⎨ 2 2 χ= χ = ậ ⎪∃ qs 0,05;2 2, 87; 1 Chấ0, 02 p nh 5. n H0. 1 H≠i: p j p ⎪⎩ 216 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê
Bài 8: TƯƠNG QUAN HI QUY Tình huống khởi động Stt N i dung câu
Nhng ý kiến
Kiến thc liên quan hi
thường gp ca
(Gii đáp cho các vn đề) Hc viên Tính hệ s ố x 2,23; y 0, 72; xy 1, 695; == = tương quan 2 mẫu sx 0 sx ,2 = 7; = 0,52. 2 sy y= 0 = , 04; s 0, 2 Vậy, hệ s t
ố ương quan mẫu sẽ là 1, 695 2, − 23.0,72 r == 0, 86. 0, 52.0, 2 Viết phương
Phương trình hồi quy mẫu: trình hồi quy =− tuyến tính mẫu ˆ y 0, 33.x 0, 016 Ước lượng sai Ước lượng sai số ồ h i quy: số hồi quy 2 2 2 2 ε=−= s − ( y 1 = r ) 0, 04(1 0, 86 ) 0, 01 y / x Dự báo giá trị
Dự báo giá trị của Y khi X =x0 = 4,0 . Ta có y0 của Y khi mức = 0,33.4 - 0,016 = 1,3. thu nhập X là 4,0 triệu đồng Bài tập trắc nghiệm 1b 2a 4b 6a 7a Bài tập 1. a. r = –0,85 b. y = –0,057.x + 7 c. Sai số là: 0,023 d.
Dự báo giá trị của Y là 3,96. 2. a. Hệ s t
ố ương quan mẫu là r = 0,974
b. Phương trình hồi quy tuyến tính mẫu là y = 0,59.x – 9,31 217 20:18, 27/01/2026
ĐÁP ÁN BÀI TẬP TOPICA MÔN LÝ THUYẾT XÁC SUẤT VÀ THỐNG KÊ - xác suất thống kê - Studocu
Đáp án – Lý thuyết xác suất thống kê
b. Sai số hồi quy là 0,24
c. Dự báo giá trị của Y khi X = 35 là 10,24. 3. a. Hệ s t
ố ương quan mẫu là r = 0,98
b. Phương trình hồi quy tuyến tính mẫu là y = 0,35.x + 2
c. Sai số hồi quy là 0,05
Dự báo giá trị của Y khi X = 7 là 4,36. 218