


Preview text:
ĐÁP ÁN: CƠ SỞ CÔNG NGHỆ CHẾ TẠO MÁY
Mã môn học: FMMT330825 HK1 – 2018 - 2019 CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
1a) Mũi tên I: chuyển động cắt chính; kí hiệu: n ( vòng/phút) 0,5đ 1
Mũi tên II: chuyển động chạy dao; kí hiệu: S (mm/vòng) 0,5đ (2 điểm) 1b) 0,5đ 0,5đ
2a) Tiết diện của lớp cắt: 2 (2 điểm) 0,5đ 0,5đ a: bề dày lớp cắt b: bề rộng lớp cắt 2b) Ta có: 0,5đ
a= S.sinµ= 1.sin45°= √ =0,7(mm) b= = = =7,14(mm) 0,5đ √
1. Độ chính xác gia công là mức độ giống nhau về hình 3
học, tính chất cơ lý của bề mặt đang tạo hình (gia công) 0,5đ (1,5điểm)
so với bề mặt chi tiết trên bản vẽ thiết kế….
2. Các tiêu chí đánh giá độ chính xác gia công:
- Độ chính xác về kích thước: + Dung sai δ + Độ bóng (Ra,Rz) 0,5đ
- Độ chính xác về vị trí tương quan,
- Độ chính xác về hình dáng hình học,
- Tính chất cơ lý bề mặt gia công….. 0,5đ
4a) MP(XOY) khống chế 3 bậc tự do: ⃡ ; ̂ ; ̂ ; 0,5đ 4
MP(YOZ) khống chế 2 bậc tự do: ⃡ ; ̂ ; (2 điểm) 0,5đ
MP(XOY) khống chế 1 bậc tự do: ⃡ ;
4b) TH1: Khống chế 3 bậc tự do 0,5đ
Gia công bề mặt A cần không chế tối thiểu 3 bậc tự do: ⃡ ; ̂ ; ̂
TH2: Khống chế 5 bậc tự do Gia công hai mặt phẳng A,B đồng
thời cần khống chế 5 bậc tự do: ⃡ ; ̂ ; ̂ ; ⃡ ; ̂ 0,5đ 5 (2,5điểm)
a. Gia công d cần hạn chế 5 bậc tự do: ⃡ ; ̂ ; ̂ 0,5đ ⃡ ; ̂ Tính ε c(h) Phương t 0,5đ rình chuối: A+X 2 = h + X1 →h=A + X 2 – X1 0,5đ →εc(h)= -1) b. Tính εc(M) Phương trình chuối: B + Y 0,5đ 2 = M + Y1 →M= B + Y2 - Y1 → ε 0,5đ c(M)=