1
Theo dõi Fanpage: Luyn Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phm Liu để bứt phá điểm s Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
Question 1: Đáp án C - Each
Gii thích: Quy tc: Each + danh t đếm được s ít dùng để ch tng cá nhân trong mt nhóm. Each
customer = Mi khách hàng.
Tm dch: Mỗi khách hàng đăng ký sẽ nhận được mt món quà chào mừng được cá nhân hóa.
Question 2: Đáp án A - Many
Gii thích: Quy tc: Many + danh t đếm được s nhiu dùng để ch s ng ln. Many students =
Nhiu sinh viên.
Tm dch: Nhiều sinh viên đã thành công thay đi s nghip ca h thông qua các khóa hc trc tuyến
ca chúng tôi.
Question 3: Đáp án B - a few
Gii thích:
Quy tc: A few + danh t đếm được s nhiu ch mt s ng nh nhưng đủ dùng. a few seats = mt
vài ch ngi.
Tm dch: Ch còn vài ch ngi cho hi thảo độc quyn ca chúng tôi - đăng ký ngay trước khi hết!
Question 4: Đáp án A - another
Gii thích: Quy tc: Another + danh t đếm được s ít dùng cho mt s vt/th khác trong nhóm.
another exciting workshop = mt hi tho thú v khác.
Tm dch: Tham gia hi thảo lãnh đạo thú v khác vào th Sáu này nhé!
Question 5: Đáp án D - Several
Gii thích: Quy tc: Several + danh t đếm được s nhiu ch vài cái (thường hơn a few). Several
new features = Mt s tính năng mới.
Tm dch: Mt s tính năng mới đã được thêm vào nn tảng để ci thin tri nghiệm người dùng.
Question 6: Đáp án B - Every
Gii thích: Quy tc: Every + danh t đếm được s ít dùng để nói đến tt c cá th trong nhóm. Every
product = Mi sn phm.
Tm dch: Mi sn phm bn mua t chúng tôi đều có bảo hành 2 năm và cam kết hài lòng.
Question 7: Đáp án D - other
Gii thích: Quy tc: Other + danh t đếm được s nhiu để ch các s vật thêm vào (không xác định).
other exciting destinations = những điểm đến thú v khác.
Tm dch: Khám phá các điểm đến thú v khác trong gói du lch toàn cu ca chúng tôi.
Question 8: Đáp án C - Most
NG PHÁP: DẠNG ĐỘNG T
LIVE E - THC CHIN CP TỐC GIAI ĐOẠN CUI
#NoPainNoGain
2
Theo dõi Fanpage: Luyn Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phm Liu để bứt phá điểm s Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
Gii thích: Quy tc: Most + danh t đếm được s nhiu = hu hết. Most members = Hu hết các
thành viên.
Tm dch: Hu hết các thành viên báo cáo rng hiu sut và s hài lòng ci thin trong vòng 1 tháng.
Question 9: Đáp án B - Each
Gii thích: Quy tc: Each + danh t s ít = mỗi đơn vị trong nhóm. Each module = Mi mô-đun.
Tm dch: Mi mô-đun trong khóa học được thiết kế để dy lý thuyết và k năng thực tế.
Question 10: Đáp án A - a few
Gii thích: Quy tc: A few + danh t đếm được s nhiu = mt vài. a few suggestions = mt vài gi
ý.
Tm dch: Chúng tôi đã nhận được mt vài gợi ý và đã áp dụng trong bn cp nht mi.
Question 11: Đáp án D - Many
Gii thích: Quy tc: Many + danh t đếm được s nhiu = nhiu. Many clients = nhiu khách hàng.
Tm dch: Nhiều khách hàng tin tưởng đội ngũ giàu kinh nghim ca chúng tôi mang li kết qu nhanh
chóng.
Question 12: Đáp án B - Some
Gii thích: Quy tc: Some + danh t đếm được s nhiu = mt vài, mt s. Some lucky participants
= mt s người tham gia may mn.
Tm dch: Mt s người tham gia may mn s giành giải thưởng hp dn trong s kin.
Question 13: Đáp án C - Other
Gii thích: Quy tc: Other + danh t đếm được s nhiu để ch các s vật thêm vào (không xác định).
Other services = các dch v khác.
Tm dch: Nhng dch v khác bao gm h tr khách hàng 24/7 và hun luyn cá nhân hóa.
Question 14: Đáp án B - Most
Gii thích: Quy tc: Most + danh t đếm được s nhiu = hu hết. Most members = hu hết các thành
viên.
Tm dch: Hu hết các thành viên báo cáo hiu sut ci thin ch sau mt tháng s dụng chương trình.
Question 15: Đáp án B - Every
Gii thích: Quy tc: Every + danh t đếm được s ít = mi. Every session = mi bui hc.
Tm dch: Mi bui học được thiết kế cn thận để giúp bn phát trin các k năng then chốt.
Question 16: Đáp án C - Both
Gii thích: Quy tc: Both + N and N dùng khi nói v hai đối tượng. Both Android and iOS = c
Android và iOS.
Tm dch: ng dng có trên c Android và iOS, giúp bn truy cp d dàng trên thiết b yêu thích.
Question 17: Đáp án B - Some
Gii thích: Quy tc: Some + danh t đếm được s nhiu = mt vài. Some orders = mt s đơn hàng.
Tm dch: Mt s đơn hàng có thể giao chm do nhu cầu cao, nhưng chúng tôi đang cố gng giao nhanh
nht có th.
Question 18: Đáp án C - another
3
Theo dõi Fanpage: Luyn Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phm Liu để bứt phá điểm s Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
Gii thích: Quy tc: Another + danh t s ít = mt cái khác. Another reason = mt lý do khác.
Tm dch: Cần thêm lý do để mua sm vi chúng tôi? Gim giá 20% toàn b cui tun!
Question 19: Đáp án C - Many
Gii thích: Quy tc: Many + danh t đếm được s nhiu = nhiu. Many communities = nhiu cng
đồng.
Tm dch: Chúng tôi h tr nhiu cộng đồng bng cách trích mt phần doanh thu để đóng góp cho giáo
dc.
Question 20: Đáp án B - another
Gii thích: Quy tc: Another + danh t s ít = mt cái na. another free gift = mt món quà min phí
khác.
Tm dch: Gii thiu bạn bè hôm nay để nhn thêm mt món quà min phí!
Question 21: Đáp án C - Scale
Gii thích: Cm c định on a grand scale mang nghĩa “ở quy ln. Scale dùng đ ch mức độ,
quy mô hay phm vi.
Tm dch: S kin sp ti ca công ty chúng tôi s được t chc trên quy ln, vi hàng ngàn người
tham d.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Quantity - thường đi với danh t không đếm được, không đi với on a grand...
B. Number - ch con số, nhưng không diễn t được quy mô tng th.
D. Basis - ch nn tảng/căn cứ, không đi với grand.
Question 22: Đáp án B - Capacity
Gii thích: Seating capacity = sc cha ghế ngi - cm c định trong ng cnh hội trường, sân vn
động.
Tm dch: Phòng hòa nhc có sc cha 3.000 ch ngi, cung cp không gian rng rãi.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Volume - thường dùng cho cht lng hoc âm thanh, không phù hp vi ch ngi.
C. Variety - đa dạng, không liên quan đến s ng ch.
D. Proportion - t l, không ch tng sc cha.
Question 23: Đáp án D - Scale
Gii thích: On a global scale là cm ph biến, ch phm vi toàn cu.
Tm dch: Các sáng kiến t thin ca chúng tôi hiện đang hoạt động trên quy mô toàn cu.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Basis - ch nn tng, không phù hp vi global.
B. Extent - mức độ, nhưng không dùng với gii t on a... như scale.
C. Portion - phn nh, không din t phm vi.
Question 24: Đáp án C - Number
Gii thích: A number of tools (mt s ng công c) - dùng cho danh t đếm được s nhiu.
Tm dch: S ng công c trong b dng c có th to nên s khác bit ln.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Volume - không phù hp vì tools là danh t đếm được.
B. Amount - dùng vi danh t không đếm được.
D. Quantity - dùng được, nhưng “number ph biến hơn với danh t đếm được như “tools.
4
Theo dõi Fanpage: Luyn Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phm Liu để bứt phá điểm s Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
Question 25: Đáp án A - Basis
Gii thích: On a quarterly basis = theo tng quý - cu trúc c định khi nói v tn sut.
Tm dch: Hiu suất nhân viên được đánh giá theo quý.
Các đáp án còn lại không chính xác:
B. Area - vùng/khu vc, không hp ng cnh thi gian.
C. Length - độ dài vt lý, không phù hp.
D. Level - mức độ, không dùng vi tn sut.
Question 26: Đáp án C - Extent
Gii thích: To such an extent = đến mức độ nào đó - dùng để nhn mnh s m rng.
Tm dch: D án m rộng đến mc hiện có hơn 200 nhân viên.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Capacity - sc chứa, không dùng để ch phm vi m rng d án.
B. Level - mức độ, nhưng không đi với to such a... để nhn mnh m rng.
D. Amount - thường dùng vi danh t không đếm được.
Question 27: Đáp án A - Basis
Gii thích: On a case-by-case basis = da vào từng trường hp c th.
Tm dch: Quyết định được đưa ra dựa theo từng trường hp riêng bit.
Các đáp án còn lại không chính xác:
B. Scale - ch quy mô, không dùng vi case-by-case.
C. Quality - chất lượng, không phải đơn vị x lý.
D. Portion - phn, không th hin cách x lý từng trường hp.
Question 28: Đáp án B - Volume
Gii thích: A large volume of water = lượng lớn nước - dùng vi cht lng.
Tm dch: Một lượng lớn nước đã bị dn ép ra khi cổng đập được m.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Range - di, khong - không dùng vi cht lng.
C. Scale - quy mô, không mô t th tích.
D. Number - ch con s, không dùng vi water.
Question 29: Đáp án C - Level
Gii thích: Water level = mực nước - cách nói ph biến.
Tm dch: Mực nước trong sông đã đạt mc nguy him.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Basis - nn tng, không phù hp.
B. Number - con s, không th hiện độ cao/mức độ.
D. Extent - mức độ, nhưng không mô tả chiu cao vt lý.
Question 30: Đáp án C - Amount
Gii thích: Amount of water dùng vi danh t không đếm được.
Tm dch: ợng nước bn ung mi ngày ảnh hưởng đến năng lượng ca bn.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Quality - chất lượng, không ch s ng.
B. Level - mức, nhưng không thể hin s ng tiêu th.
D. Extent - mức độ, không dùng để đo lượng nước.
5
Theo dõi Fanpage: Luyn Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phm Liu để bứt phá điểm s Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
Question 31: Đáp án D - Levels
Gii thích: Noise levels là mức độ âm thanh - cm danh t chun.
Tm dch: Mức độ tiếng n trong nhà máy gây hi cho sc khe.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Ranges - phm vi, không chính xác vi âm thanh.
B. Amounts - không dùng vi noise, là danh t không đếm được.
C. Degrees - cấp độ, dùng trong so sánh trừu tượng.
Question 32: Đáp án C - Degree
Gii thích: Cu trúc: a degree of N: mức độ. Degree of difficulty mc độ khó khăn - cm ph biến
trong giáo dc.
Tm dch: Mức độ khó ca k thi năm nay cao hơn năm trước.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Portion - phần, không dùng để mô t mức độ.
B. Quality - chất lượng, không phù hp vi difficulty.
D. Number - ch con s, không th hin mức độ.
Question 33: Đáp án C - Quantity
Gii thích: quantity of ingredients - s ng nguyên liu (dùng cho c đếm được và không đếm được).
Tm dch: S ng nguyên liu cần được đo chính xác.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Extent - mức độ, không dùng để đo đếm nguyên liu.
B. Level - mc, không mô t ng chính xác.
D. Amount - cũng hợp ng cảnh, nhưng “quantity c th hơn.
Question 34: Đáp án A - Rate
Gii thích: Mortgage rate = lãi sut thế chp - cách dùng chun.
Tm dch: Lãi sut thế chp hin mc thp k lc.
Các đáp án còn lại không chính xác:
B. Mass - khối lượng, không phù hp.
C. Area - khu vực, không liên quan đến tài chính.
D. Level - mc, gần đúng nhưng không chính xác bằng rate.
Question 35: Đáp án D - Proportion
Gii thích: A significant proportion of employees - mt t l đáng k.
Tm dch: Mt t l ln nhân viên mun có thi gian làm vic linh hot.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Volume - th tích, không dùng với người.
B. Capacity - sc chứa, không liên quan đến t l.
C. Variety - s đa dạng, không th hin t l.
Question 36: Đáp án C - Number
Gii thích: Number of available tickets - s ng vé còn li.
Tm dch: Theo dõi s ng vé cho bui hòa nhc vì nhu cu cao.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Volume - không phù hp vì tickets là danh t đếm được.
B. Portion - phn, không phù hp.
6
Theo dõi Fanpage: Luyn Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phm Liu để bứt phá điểm s Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
D. Scale - quy mô, không mô t s ng vé.
Question 37: Đáp án C - Range
Gii thích: Cu trúc: a wide range of N s nhiu. Cm a wide range of effects - nhiều tác động khác
nhau.
Tm dch: Uống đủ nước có nhiu tác động tích cực đến cơ thể.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Level - mức độ, không th hin s đa dạng.
B. Number - con s, không mô t hiu ng.
D. Quality - chất lượng, không ch s ợng tác động.
Question 38: Đáp án A - Rate
Gii thích: Cu trúc: at a + adj + rate: tốc độ như thế nào. Cm at a fast rate - vi tốc độ nhanh.
Tm dch: Đơn hàng sẽ được x lý vi tốc độ nhanh chóng.
Các đáp án còn lại không chính xác:
B. Extent - mức độ, không ch tốc độ.
C. Degree - mức độ, không ch tốc độ x lý.
D. Range - phm vi, không phù hp với hành động.
Question 39: Đáp án D - Percentage
Gii thích: Percentage of students - t l phần trăm học sinh.
Tm dch: T l học sinh đậu k thi đã được ci thin.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Capacity - sc cha, không dùng cho d liu thng kê.
B. Quantity - s ng, không th hin t l.
C. Amount - không dùng cho danh t đếm được như “students.
Question 40: Đáp án B - Amount
Gii thích: Amount of water - ợng nước (danh t không đếm được).
Tm dch: Cn uống đúng lượng nước mỗi ngày để gi nước cho cơ thể.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Level - mc, không ch s ng tiêu th.
C. Number - dùng cho danh t đếm được.
D. Extent - mức độ, không dùng để đong đo.

Preview text:


Theo dõi Fanpage: Luyện Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phạm Liễu để bứt phá điểm số Tiếng Anh cùng cô các em nhé! #NoPainNoGain
NGỮ PHÁP: DẠNG ĐỘNG TỪ
LIVE E - THỰC CHIẾN CẤP TỐC GIAI ĐOẠN CUỐI
Question 1: Đáp án C - Each
Giải thích:
Quy tắc: “Each + danh từ đếm được số ít” dùng để chỉ từng cá nhân trong một nhóm. “Each
customer” = Mỗi khách hàng.
Tạm dịch: Mỗi khách hàng đăng ký sẽ nhận được một món quà chào mừng được cá nhân hóa.
Question 2: Đáp án A - Many
Giải thích:
Quy tắc: “Many + danh từ đếm được số nhiều” dùng để chỉ số lượng lớn. “Many students” = Nhiều sinh viên.
Tạm dịch: Nhiều sinh viên đã thành công thay đổi sự nghiệp của họ thông qua các khóa học trực tuyến của chúng tôi.
Question 3: Đáp án B - a few Giải thích:
Quy tắc: “A few + danh từ đếm được số nhiều” chỉ một số lượng nhỏ nhưng đủ dùng. “a few seats” = một vài chỗ ngồi.
Tạm dịch: Chỉ còn vài chỗ ngồi cho hội thảo độc quyền của chúng tôi - đăng ký ngay trước khi hết!
Question 4: Đáp án A - another
Giải thích:
Quy tắc: “Another + danh từ đếm được số ít” dùng cho một sự vật/thứ khác trong nhóm.
“another exciting workshop” = một hội thảo thú vị khác.
Tạm dịch: Tham gia hội thảo lãnh đạo thú vị khác vào thứ Sáu này nhé!
Question 5: Đáp án D - Several
Giải thích:
Quy tắc: “Several + danh từ đếm được số nhiều” chỉ vài cái (thường hơn “a few”). “Several
new features” = Một số tính năng mới.
Tạm dịch: Một số tính năng mới đã được thêm vào nền tảng để cải thiện trải nghiệm người dùng.
Question 6: Đáp án B - Every
Giải thích:
Quy tắc: “Every + danh từ đếm được số ít” dùng để nói đến tất cả cá thể trong nhóm. “Every
product” = Mỗi sản phẩm.
Tạm dịch: Mỗi sản phẩm bạn mua từ chúng tôi đều có bảo hành 2 năm và cam kết hài lòng.
Question 7: Đáp án D - other
Giải thích:
Quy tắc: “Other + danh từ đếm được số nhiều” để chỉ các sự vật thêm vào (không xác định).
“other exciting destinations” = những điểm đến thú vị khác.
Tạm dịch: Khám phá các điểm đến thú vị khác trong gói du lịch toàn cầu của chúng tôi.
Question 8: Đáp án C - Most 1
Theo dõi Fanpage: Luyện Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phạm Liễu để bứt phá điểm số Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
Giải thích: Quy tắc: “Most + danh từ đếm được số nhiều” = hầu hết. “Most members” = Hầu hết các thành viên.
Tạm dịch: Hầu hết các thành viên báo cáo rằng hiệu suất và sự hài lòng cải thiện trong vòng 1 tháng.
Question 9: Đáp án B - Each
Giải thích:
Quy tắc: “Each + danh từ số ít” = mỗi đơn vị trong nhóm. “Each module” = Mỗi mô-đun.
Tạm dịch: Mỗi mô-đun trong khóa học được thiết kế để dạy lý thuyết và kỹ năng thực tế.
Question 10: Đáp án A - a few
Giải thích:
Quy tắc: “A few + danh từ đếm được số nhiều” = một vài. “a few suggestions” = một vài gợi ý.
Tạm dịch: Chúng tôi đã nhận được một vài gợi ý và đã áp dụng trong bản cập nhật mới.
Question 11: Đáp án D - Many
Giải thích:
Quy tắc: “Many + danh từ đếm được số nhiều” = nhiều. “Many clients” = nhiều khách hàng.
Tạm dịch: Nhiều khách hàng tin tưởng đội ngũ giàu kinh nghiệm của chúng tôi mang lại kết quả nhanh chóng.
Question 12: Đáp án B - Some
Giải thích:
Quy tắc: “Some + danh từ đếm được số nhiều” = một vài, một số. “Some lucky participants”
= một số người tham gia may mắn.
Tạm dịch: Một số người tham gia may mắn sẽ giành giải thưởng hấp dẫn trong sự kiện.
Question 13: Đáp án C - Other
Giải thích:
Quy tắc: “Other + danh từ đếm được số nhiều” để chỉ các sự vật thêm vào (không xác định).
“Other services” = các dịch vụ khác.
Tạm dịch: Những dịch vụ khác bao gồm hỗ trợ khách hàng 24/7 và huấn luyện cá nhân hóa.
Question 14: Đáp án B - Most
Giải thích:
Quy tắc: “Most + danh từ đếm được số nhiều” = hầu hết. “Most members” = hầu hết các thành viên.
Tạm dịch: Hầu hết các thành viên báo cáo hiệu suất cải thiện chỉ sau một tháng sử dụng chương trình.
Question 15: Đáp án B - Every
Giải thích:
Quy tắc: “Every + danh từ đếm được số ít” = mỗi. “Every session” = mỗi buổi học.
Tạm dịch: Mỗi buổi học được thiết kế cẩn thận để giúp bạn phát triển các kỹ năng then chốt.
Question 16: Đáp án C - Both
Giải thích:
Quy tắc: “Both + N and N” dùng khi nói về hai đối tượng. “Both Android and iOS” = cả Android và iOS.
Tạm dịch: Ứng dụng có trên cả Android và iOS, giúp bạn truy cập dễ dàng trên thiết bị yêu thích.
Question 17: Đáp án B - Some
Giải thích:
Quy tắc: “Some + danh từ đếm được số nhiều” = một vài. “Some orders” = một số đơn hàng.
Tạm dịch: Một số đơn hàng có thể giao chậm do nhu cầu cao, nhưng chúng tôi đang cố gắng giao nhanh nhất có thể.
Question 18: Đáp án C - another 2
Theo dõi Fanpage: Luyện Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phạm Liễu để bứt phá điểm số Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
Giải thích: Quy tắc: “Another + danh từ số ít” = một cái khác. “Another reason” = một lý do khác.
Tạm dịch: Cần thêm lý do để mua sắm với chúng tôi? Giảm giá 20% toàn bộ cuối tuần!
Question 19: Đáp án C - Many
Giải thích:
Quy tắc: “Many + danh từ đếm được số nhiều” = nhiều. “Many communities” = nhiều cộng đồng.
Tạm dịch: Chúng tôi hỗ trợ nhiều cộng đồng bằng cách trích một phần doanh thu để đóng góp cho giáo dục.
Question 20: Đáp án B - another
Giải thích:
Quy tắc: “Another + danh từ số ít” = một cái nữa. “another free gift” = một món quà miễn phí khác.
Tạm dịch: Giới thiệu bạn bè hôm nay để nhận thêm một món quà miễn phí!
Question 21: Đáp án C - Scale
Giải thích:
Cụm cố định “on a grand scale” mang nghĩa “ở quy mô lớn.” “Scale” dùng để chỉ mức độ, quy mô hay phạm vi.
Tạm dịch: Sự kiện sắp tới của công ty chúng tôi sẽ được tổ chức trên quy mô lớn, với hàng ngàn người tham dự.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Quantity - thường đi với danh từ không đếm được, không đi với “on a grand...”
B. Number - chỉ con số, nhưng không diễn tả được quy mô tổng thể.
D. Basis - chỉ nền tảng/căn cứ, không đi với “grand.”
Question 22: Đáp án B - Capacity
Giải thích:
“Seating capacity” = sức chứa ghế ngồi - cụm cố định trong ngữ cảnh hội trường, sân vận động.
Tạm dịch: Phòng hòa nhạc có sức chứa 3.000 chỗ ngồi, cung cấp không gian rộng rãi.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Volume - thường dùng cho chất lỏng hoặc âm thanh, không phù hợp với chỗ ngồi.
C. Variety - đa dạng, không liên quan đến số lượng chỗ.
D. Proportion - tỷ lệ, không chỉ tổng sức chứa.
Question 23: Đáp án D - Scale
Giải thích:
“On a global scale” là cụm phổ biến, chỉ phạm vi toàn cầu.
Tạm dịch: Các sáng kiến từ thiện của chúng tôi hiện đang hoạt động trên quy mô toàn cầu.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Basis - chỉ nền tảng, không phù hợp với “global.”
B. Extent - mức độ, nhưng không dùng với giới từ “on a...” như scale.
C. Portion - phần nhỏ, không diễn tả phạm vi.
Question 24: Đáp án C - Number
Giải thích:
“A number of tools” (một số lượng công cụ) - dùng cho danh từ đếm được số nhiều.
Tạm dịch: Số lượng công cụ trong bộ dụng cụ có thể tạo nên sự khác biệt lớn.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Volume - không phù hợp vì “tools” là danh từ đếm được.
B. Amount - dùng với danh từ không đếm được.
D. Quantity - dùng được, nhưng “number” phổ biến hơn với danh từ đếm được như “tools”. 3
Theo dõi Fanpage: Luyện Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phạm Liễu để bứt phá điểm số Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
Question 25: Đáp án A - Basis
Giải thích:
“On a quarterly basis” = theo từng quý - cấu trúc cố định khi nói về tần suất.
Tạm dịch: Hiệu suất nhân viên được đánh giá theo quý.
Các đáp án còn lại không chính xác:
B. Area - vùng/khu vực, không hợp ngữ cảnh thời gian.
C. Length - độ dài vật lý, không phù hợp.
D. Level - mức độ, không dùng với tần suất.
Question 26: Đáp án C - Extent
Giải thích:
“To such an extent” = đến mức độ nào đó - dùng để nhấn mạnh sự mở rộng.
Tạm dịch: Dự án mở rộng đến mức hiện có hơn 200 nhân viên.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Capacity - sức chứa, không dùng để chỉ phạm vi mở rộng dự án.
B. Level - mức độ, nhưng không đi với “to such a...” để nhấn mạnh mở rộng.
D. Amount - thường dùng với danh từ không đếm được.
Question 27: Đáp án A - Basis
Giải thích:
“On a case-by-case basis” = dựa vào từng trường hợp cụ thể.
Tạm dịch: Quyết định được đưa ra dựa theo từng trường hợp riêng biệt.
Các đáp án còn lại không chính xác:
B. Scale - chỉ quy mô, không dùng với “case-by-case.”
C. Quality - chất lượng, không phải đơn vị xử lý.
D. Portion - phần, không thể hiện cách xử lý từng trường hợp.
Question 28: Đáp án B - Volume
Giải thích:
“A large volume of water” = lượng lớn nước - dùng với chất lỏng.
Tạm dịch: Một lượng lớn nước đã bị dồn ép ra khi cổng đập được mở.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Range - dải, khoảng - không dùng với chất lỏng.
C. Scale - quy mô, không mô tả thể tích.
D. Number - chỉ con số, không dùng với “water.”
Question 29: Đáp án C - Level
Giải thích:
“Water level” = mực nước - cách nói phổ biến.
Tạm dịch: Mực nước trong sông đã đạt mức nguy hiểm.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Basis - nền tảng, không phù hợp.
B. Number - con số, không thể hiện độ cao/mức độ.
D. Extent - mức độ, nhưng không mô tả chiều cao vật lý.
Question 30: Đáp án C - Amount
Giải thích:
“Amount of water” dùng với danh từ không đếm được.
Tạm dịch: Lượng nước bạn uống mỗi ngày ảnh hưởng đến năng lượng của bạn.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Quality - chất lượng, không chỉ số lượng.
B. Level - mức, nhưng không thể hiện số lượng tiêu thụ.
D. Extent - mức độ, không dùng để đo lượng nước. 4
Theo dõi Fanpage: Luyện Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phạm Liễu để bứt phá điểm số Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
Question 31: Đáp án D - Levels
Giải thích:
“Noise levels” là mức độ âm thanh - cụm danh từ chuẩn.
Tạm dịch: Mức độ tiếng ồn trong nhà máy gây hại cho sức khỏe.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Ranges - phạm vi, không chính xác với âm thanh.
B. Amounts - không dùng với “noise”, là danh từ không đếm được.
C. Degrees - cấp độ, dùng trong so sánh trừu tượng.
Question 32: Đáp án C - Degree
Giải thích:
Cấu trúc: a degree of N: mức độ. “Degree of difficulty” là mức độ khó khăn - cụm phổ biến trong giáo dục.
Tạm dịch: Mức độ khó của kỳ thi năm nay cao hơn năm trước.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Portion - phần, không dùng để mô tả mức độ.
B. Quality - chất lượng, không phù hợp với “difficulty.”
D. Number - chỉ con số, không thể hiện mức độ.
Question 33: Đáp án C - Quantity
Giải thích:
“quantity of ingredients” - số lượng nguyên liệu (dùng cho cả đếm được và không đếm được).
Tạm dịch: Số lượng nguyên liệu cần được đo chính xác.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Extent - mức độ, không dùng để đo đếm nguyên liệu.
B. Level - mức, không mô tả lượng chính xác.
D. Amount - cũng hợp ngữ cảnh, nhưng “quantity” cụ thể hơn.
Question 34: Đáp án A - Rate
Giải thích:
“Mortgage rate” = lãi suất thế chấp - cách dùng chuẩn.
Tạm dịch: Lãi suất thế chấp hiện ở mức thấp kỷ lục.
Các đáp án còn lại không chính xác:
B. Mass - khối lượng, không phù hợp.
C. Area - khu vực, không liên quan đến tài chính.
D. Level - mức, gần đúng nhưng không chính xác bằng “rate.”
Question 35: Đáp án D - Proportion
Giải thích:
“A significant proportion of employees” - một tỷ lệ đáng kể.
Tạm dịch: Một tỷ lệ lớn nhân viên muốn có thời gian làm việc linh hoạt.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Volume - thể tích, không dùng với người.
B. Capacity - sức chứa, không liên quan đến tỷ lệ.
C. Variety - sự đa dạng, không thể hiện tỷ lệ.
Question 36: Đáp án C - Number
Giải thích:
“Number of available tickets” - số lượng vé còn lại.
Tạm dịch: Theo dõi số lượng vé cho buổi hòa nhạc vì nhu cầu cao.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Volume - không phù hợp vì “tickets” là danh từ đếm được.
B. Portion - phần, không phù hợp. 5
Theo dõi Fanpage: Luyện Thi Tiếng Anh Cùng Cô Phạm Liễu để bứt phá điểm số Tiếng Anh cùng cô các em nhé!
D. Scale - quy mô, không mô tả số lượng vé.
Question 37: Đáp án C - Range
Giải thích:
Cấu trúc: a wide range of N số nhiều. Cụm “a wide range of effects” - nhiều tác động khác nhau.
Tạm dịch: Uống đủ nước có nhiều tác động tích cực đến cơ thể.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Level - mức độ, không thể hiện sự đa dạng.
B. Number - con số, không mô tả hiệu ứng.
D. Quality - chất lượng, không chỉ số lượng tác động.
Question 38: Đáp án A - Rate
Giải thích:
Cấu trúc: at a + adj + rate: ở tốc độ như thế nào. Cụm “at a fast rate” - với tốc độ nhanh.
Tạm dịch: Đơn hàng sẽ được xử lý với tốc độ nhanh chóng.
Các đáp án còn lại không chính xác:
B. Extent - mức độ, không chỉ tốc độ.
C. Degree - mức độ, không chỉ tốc độ xử lý.
D. Range - phạm vi, không phù hợp với hành động.
Question 39: Đáp án D - Percentage
Giải thích:
“Percentage of students” - tỷ lệ phần trăm học sinh.
Tạm dịch: Tỷ lệ học sinh đậu kỳ thi đã được cải thiện.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Capacity - sức chứa, không dùng cho dữ liệu thống kê.
B. Quantity - số lượng, không thể hiện tỷ lệ.
C. Amount - không dùng cho danh từ đếm được như “students.”
Question 40: Đáp án B - Amount
Giải thích:
“Amount of water” - lượng nước (danh từ không đếm được).
Tạm dịch: Cần uống đúng lượng nước mỗi ngày để giữ nước cho cơ thể.
Các đáp án còn lại không chính xác:
A. Level - mức, không chỉ số lượng tiêu thụ.
C. Number - dùng cho danh từ đếm được.
D. Extent - mức độ, không dùng để đong đo. 6