Mã đề 002 Trang 1/2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIÊN GIANG
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Ngày kiểm tra: 09/01/2025 ĐỀ CHÍNH THỨC
0
2
trang)
Họ tên : ............................................................. Số báo danh : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Thí sinh chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu dưới đây và ghi vào giấy làm bài
Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
15
là bội của
5.
B.
0
là bội của
15.
C. 3 là bội của 15. D. 15 không chia hết cho 4.
Câu 2. Phân sốo sau đây là phân số tối giản?
A.
6
8
B.
14
7
C.
3
4
D.
5
15
Câu 3. Tập hợp các ước của 12 là
A.
0;1;2;3;4;6;12 .
B.
0;12;24;36;48;60;... .
C.
1;2;3;4;6;12 .
D.
1;2;3;4;5;6;12 .
Câu 4. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng?
Hình 1
Hình 2
Hình 3
Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 3.
Câu 5. Trong các số sau, số nào là hợp số?
A. 15. B. 23. C. 7. D. 1.
Câu 6. Hình dưới đây có mấy trục đối xứng?
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 7. Điểm cách -1 bốn đơn vị theo chiều âm
A.
4.
B.
4.
C.
5.
D.
5.
Câu 8. c góc trong một tam giác đều bằng nhau và bằng
A.
0
30
. B.
0
120
. C.
0
90
. D.
0
60
.
Câu 9. Số
14
không chia hết cho số nào sau đây?
A. 2. B. 4. C. 2. D. 7.
Câu 10. Một chiếc kim nam châm có dạng hình thoi có độ dài cạnh
2cm
(như hình sau).
Hỏi chu vi chiếc kim nam châm đó là bao nhiêu?
A.
16 .cm
B.
8 .cm
C.
2 .cm
D. 4 .cm
Mã đ
00
2
Mã đề 002 Trang 2/2
Câu 11. Ch số
1
trong số 9012005 có giá trị là
A.
10.
B.
10 000.
C.
100.
D.
1000.
Câu 12. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức
3
2 36 : 9.2
A. chia nhân cộng luỹ thừa.
B. luỹ thừa
chia
nhân
cộng.
C. luỹ thừa cộng chia nhân.
D. luỹ thừa
nhân
chia
cộng.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
a) So sánh hai số tự nhiên
45 079 305a
45 078 305.b
b) Tìm các số tự nhiên
a
sao cho
(12)a B
50.a
c) Sắp xếp các số nguyên
2; 3; 0; 5
theo thứ tự tăng dần.
Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể):
a)
5 3
6 : 6 b)
25 . 17 .4
c)
42 .135 135. 58
Bài 3. (0,5 điểm) Mẹ đưa cho Lan
100 000
đồng, nhờ đi siêu thị mua các nguyên liệu chế
biến thức ăn, gồm một túi hạt nêm giá
24 000
đồng; hai bó cải mỗi bó giá
13000
đồng; 1kg
đường giá
32 000
đồng. Hỏi sau khi tính tiền tại quầy thu ngân, Lan được nhân viên gửi lại
bao nhiêu tiền?
Bài 4: (2,0 điểm)
a) Kể tên các đường chéo chính của lục giác đều
ABCDEF
(hình bên).
b) Một mảnh vưn hình chữ nhật có chiều dài
30
m
chiều rộng
20 ,m
người ta làm một lối đi trong vườn
2
150 m . Tính diện tích phần đất còn lại.
c) Kể tên đáy lớn, đáy nh cạnh bên của hình
thang cân
ABCD
.
Bài 5. (1,0 điểm) Đầu năm học
2024 2025
, nhóm của bạn Hoa đã thực hiện chiến dịch
Đồng hành cùng bạn tới trườngđã quyên góp được 240 quyển vở100 bút bi. Hoa và
các thành viên trong nhóm muốn chia svở bút bi thành các phần quà đều nhau, mỗi
phần quà đầy đủ cả hai loại. Hỏi nhóm của bạn Hoa có thể chia được nhiều nhất bao
nhiêu phần quà, mỗi phần quà có bao nhiêu quyển vở và bao nhiêu bút bi?
-------- HẾT--------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không gii thích gì thêm.
B
A
F
E
D
C

Preview text:

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025 KIÊN GIANG MÔN: TOÁN - LỚP 6
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC Ngày kiểm tra: 09/01/2025 (Đề có 02 trang)
Họ tên : ............................................................. Số báo danh : ................... Mã đề 002
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Thí sinh chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu dưới đây và ghi vào giấy làm bài
Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai? A. 15 là bội của 5. B. 0 là bội của 15. C. 3 là bội của 15.
D. 15 không chia hết cho 4.
Câu 2. Phân số nào sau đây là phân số tối giản? A. 6 B. 14 C. 3 D. 5 8 7 4 15
Câu 3. Tập hợp các ước của 12 là A. 0;1;2;3;4;6;1  2 . B. 0;12;24;36;48;60;..  . . C. 1;2;3;4;6;1  2 . D. 1;2;3;4;5;6;1  2 .
Câu 4. Trong các hình sau, hình nào có tâm đối xứng? Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A. Hình 1. B. Hình 4. C. Hình 2. D. Hình 3.
Câu 5. Trong các số sau, số nào là hợp số? A. 15. B. 23. C. 7. D. 1.
Câu 6. Hình dưới đây có mấy trục đối xứng? A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 7. Điểm cách -1 bốn đơn vị theo chiều âm là A. 4. B. 4  . C. 5  . D. 5.
Câu 8. Các góc trong một tam giác đều bằng nhau và bằng A. 0 30 . B. 0 120 . C. 0 90 . D. 0 60 .
Câu 9. Số 14 không chia hết cho số nào sau đây? A. 2  . B. 4. C. 2. D. 7.
Câu 10. Một chiếc kim nam châm có dạng hình thoi có độ dài cạnh là 2cm (như hình sau).
Hỏi chu vi chiếc kim nam châm đó là bao nhiêu? A. 16c . m B. 8c . m C. 2c . m D. 4c . m Mã đề 002 Trang 1/2
Câu 11. Chữ số 1 trong số 9012005 có giá trị là A. 10. B. 10 000. C. 100. D. 1000.
Câu 12. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức 3 2  36 : 9.2 là
A. chia  nhân  cộng luỹ thừa.
B. luỹ thừa  chia  nhân  cộng.
C. luỹ thừa  cộng  chia  nhân.
D. luỹ thừa  nhân  chia  cộng.
II. PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1. (2,0 điểm)
a) So sánh hai số tự nhiên a  45 079 305 và b  45 078 305.
b) Tìm các số tự nhiên a sao cho a  B(12) và a  50.
c) Sắp xếp các số nguyên 2; 3; 0;5 theo thứ tự tăng dần.
Bài 2. (1,5 điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể): a) 5 3 6 : 6 b)  2  5. 1  7.4 c)  4  2.135135. 5  8
Bài 3. (0,5 điểm) Mẹ đưa cho Lan 100 000 đồng, nhờ đi siêu thị mua các nguyên liệu chế
biến thức ăn, gồm một túi hạt nêm giá 24000 đồng; hai bó cải mỗi bó giá 13000 đồng; 1kg
đường giá 32 000 đồng. Hỏi sau khi tính tiền tại quầy thu ngân, Lan được nhân viên gửi lại bao nhiêu tiền? Bài 4: (2,0 điểm)
a) Kể tên các đường chéo chính của lục giác đều E D ABCDEF (hình bên). F C A B
b) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 30 m
chiều rộng 20 m, người ta làm một lối đi trong vườn 2
150 m . Tính diện tích phần đất còn lại.
c) Kể tên đáy lớn, đáy nhỏ và cạnh bên của hình thang cân ABCD .
Bài 5. (1,0 điểm) Đầu năm học 2024  2025 , nhóm của bạn Hoa đã thực hiện chiến dịch
“Đồng hành cùng bạn tới trường” đã quyên góp được 240 quyển vở và 100 bút bi. Hoa và
các thành viên trong nhóm muốn chia số vở và bút bi thành các phần quà đều nhau, mỗi
phần quà có đầy đủ cả hai loại. Hỏi nhóm của bạn Hoa có thể chia được nhiều nhất bao
nhiêu phần quà, mỗi phần quà có bao nhiêu quyển vở và bao nhiêu bút bi? -------- HẾT--------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm. Mã đề 002 Trang 2/2