Mã đề 001 Trang 1/4
ĐỀ 1 ÔN TP THI GIA KÌ 2 - HÓA 10
Mã Đề: 001.
PHN I. Câu trc nghim nhiều phương án lựa chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi
thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Kí hiu nhit to thành ca mt cht điều kin chun là
A.
0
r 298
S
B.
o
r 298
H
C.
o
f 298
H
D.
f
H
Câu 2. Cho phn ng tng hợp nước: 2H
2
(g) + O
2
(g) → 2H
2
O (g)
0
r 298
H
= -483,6 kJ.
Nhit to thành chun ca H
2
O (g) là
A. -241,8 kJ/mol. B. 241,8 kJ. C. -483,6 kJ/mol. D. -483,6 kJ
Câu 3. Trong phn ng oxi hoá - kh, chất nhường electron được gi là
A. cht oxi hoá. B. acid. C. base. D. cht kh.
Câu 4. Phn ứng nào dưới đây không phi phn ng oxi hoá - kh?
A.
22
Cl 2NaOH NaCl NaClO H O.+ + +
B.
o
t
32
2KClO 2KCl 3O .⎯⎯ +
C. 4Fe(OH)
2
+ O
2
o
t
⎯⎯
2Fe
2
O
3
+ 4H
2
O D.
Câu 5. Du hiệu để nhn ra phn ng oxi hóa khda trên s thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên
t?
A. S oxi hóa. B. S khi. C. S proton. D. S mol.
Câu 6. Phn ng giải phóng năng lượng dưới dng nhit gi là
A. phn ng phân hy. B. phn ng oxi hóa kh.
C. phn ng thu nhit. D. phn ng ta nhit.
Câu 7. Điu kin chuẩn đối vi cht khí là
A. áp sut 1 bar và nhiệt độ 25K. B. áp sut 1 bar và nhiệt độ 25
o
C hay 298K.
C. áp sut 1 bar và nhiệt độ 298K hay 25K. D. áp sut 1 bar và nhiệt độ 225
o
C.
Câu 8. S oxi hóa ca magnesium trong MgCl
2
A. +2 B. +1 C. 0 D. -2
Câu 9. Quy ước v du ca nhit phn ng (
o
r 298
H
) nào sau đây là đúng?
A. Phn ng thu nhit có
o
r 298
H
= 0. B. Phn ng thu nhit có
o
r 298
H
< 0.
C. Phn ng ta nhit có
o
r 298
H
> 0. D. Phn ng thu nhit có
o
r 298
H
>0.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong tt c các hp cht, oxygen luôn có s oxi hóa bng -2.
B. Tng s oxi hóa ca tt c các nguyên t trong mt phân t và trong một ion đa nguyên tử bng 0.
C. S oxi hóa ca nguyên t trong bt kì một đơn chất hóa học nào đều bng 0.
D. Trong tt c các hp cht, hydrogen luôn có s oxi hóa bng +1.
Câu 11. Cho phn ng: SO
2
+ Br
2
+ 2H
2
O 2HBr + H
2
SO
4
. Trong phn ng trên, vai trò ca Br
2
A. va là cht kh, va là cht tạo môi trường B. va là cht oxi hóa, va là cht tạo môi trường
C. cht oxi hóa D. cht kh
Câu 12. Phn ng tng hp hydrogen chloride:
H
2
(g) + Cl
2
(g) → 2HCl(g)
0
r 298
H
=−185kJ
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) ca Cl-Cl HH lần ợt 243 436. Năng ng liên kết ca H-Cl
trong hydrogen chloride là
A. 432 kJ/mol. B. 423 kJ/mol. C. 216 kJ/mol. D. 864 kJ/mol.
PHN II. Câu trc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả li t câu 1 đến câu 2. Trong mi ý a), b), c), d) mi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Sulfur dioxide mt cht nhiu ng dng trong công nghiệp (dùng đ sn xut sulfuric acid, ty
trng bt giy trong công nghip giy, ty trng dung dịch đường trong sn xuất đường tinh luyn..) và giúp
Mã đề 001 Trang 2/4
ngăn cản s phát trin ca mt s vi khun và nm gây hi cho thc phm. áp sut 1 bar và nhiệt độ 25°C,
sulfur b oxi hóa bởi oxygen theo phương trình sau :
S (s) + O
2
(g) → SO
2
(g)
𝑟
𝐻
298
0
= -296,9 kJ
a) Phn ng trên thu vào một lượng nhit là 296,9 kJ.
b) Nhit to thành chuẩn (∆
f
0
298
H
) ca khí oxygen bng 0
c) Nhit to thành chuẩn (∆
f
0
298
H
) ca khí sulfur dioxide bng -296,9 kJ/mol.
d) Phn ng trên là phn ng ta nhit
Câu 2. Đèn oxygen acetylene cu to gm 2 ng dn khí: mt ng dn khí oxygen, mt ng dn khí
acetylene. Khi đèn hoạt động, hai khí này được trn vào nhau để thc hin phn ứng đốt cháy theo sơ đồ: C
2
H
2
+ O
2
o
t
⎯⎯
CO
2
+H
2
O
Phn ng ta nhit ln có nhiệt độ đạt đến 3000
o
C
a) Cht oxi hóa là O
2
b) Sn phm ca s oxi hóa là CO
2
c) Phn ng trên là phn ng oxi hóa kh ta nhit. d) S oxi hóa ca C trong C
2
H
2
là -1
PHN III: Câu trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Enthalpy to thành chun ca mt cht là biến thiên enthalpy ca phn ng to thành x mol chất đó từ
các đơn chất dng bn nhất trong điều kin chun. Giá tr ca x là bao nhiêu?
Câu 2. S oxi hóa ca Cr trong phân t K
2
CrO
4
là bao nhiêu?
Câu 3. Trong phn ng: 3Cu + 8HNO
3
3Cu(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
S oxi hóa của Cu trước phn ng là bao nhiêu ?
Câu 4. Cho phương trình nhiệt hóa hc ca các phn ứng như sau:
CO
2
(g)
⎯⎯
CO(g) +
1
2
O
2
(g)
298
280
o
r
H kJ = +
3H
2
(g) + N
2
(g)
o
t
⎯⎯
2NH
3
(g)
298
91,8
o
r
H kJ =
3Fe(s) + 4H
2
O(l)
⎯⎯
Fe
3
O
4
(s) + 4H
2
(g)
298
26,32
o
r
H kJ = +
2H
2
(g) + O
2
(g)
⎯⎯
2H
2
O(g)
298
571,68
o
r
H kJ =
H
2
(g) + F
2
(g)
⎯⎯
2HF(g)
298
546
o
r
H kJ =
Có bao nhiêu phn ng ta nhit?
Câu 5. Cho sơ đồ phn ng sau
(1) (2) (3)
2 2 3 2 4
FeS 2SO 2SO 2H SO⎯⎯ ⎯⎯ ⎯⎯
Có bao nhiêu phn ng oxi hoá - kh trong sơ đồ này?
PHẦN IV: TỰ LUẬN
Câu 1 Cho sơ đồ phản ứng:
Zn + H
2
SO
4 đặc nóng
ZnSO
4
+ S + H
2
O
Mg + H
2
SO
4 đặc nóng
MgSO
4
+ H
2
S + H
2
O
Cu + H
2
SO
4 đặc nóng
CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
a. Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong sơ đồ phản ứng trên.
b. Hãy cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau dựa vào phương pháp thăng bằng electron
Mã đề 001 Trang 3/4
Câu 2 ( đim):
Khí thiên nhiên ( thành phần chính là methane) được dùng làm nhiên liệu ở nhà máy nhiệt điện khí và cung
cấp chất đốt ở nhiều hộ gia đình vùng ôn đới. Khí thiên nhiên được vận chuyển trong các đường ống dẫn khí
và gây nguy cơ cháy nổ khi bị rò rỉ. Đặc biệt, methane gây ra một số vụ nổ lớn ở mỏ than khi gặp nguồn lửa.
Phản ứng đốt cháy methane xảy ra như sau:
CH
4
(g) + 2O
2
(g)
⎯⎯
o
t
CO
2
+ 2H
2
O
a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
b.Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
Δ
0
r 298
H
thông qua các giá trị năng lượng liên kết (E
b
) trong
bảng sau.
Liên kết
C H
C C
O = O
C=C
C = O
O H
CC
Năng lượng
(kJ/mol)
418
346
494
612
732
459
835
Mã đề 001 Trang 4/4
Câu 3:
Acetylene cháy trong không khí và giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt theo phản ứng:
C
2
H
2
(g) + 5/2O
2
(g)
⎯⎯
o
t
2CO
2
+ H
2
O
a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
b.Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
Δ
0
r 298
H
thông qua các giá trị năng lượng liên kết (E
b
) trong
bảng sau.
Liên kết
C H
C C
O = O
C=C
C = O
O H
CC
Năng lượng
(kJ/mol)
418
346
494
612
732
459
835
Câu 4:
Butan hấp thu năng lượng dưới dang nhiệt khi bị cracking theo phản ứng sau:
C
4
H
10
⎯⎯
o
t
CH
4
+ C
3
H
6
a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
b.Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng
Δ
0
r 298
H
thông qua các giá trị năng lượng liên kết (E
b
) trong
bảng sau.
Liên kết
C H
C C
O = O
C=C
C = O
O H
CC
Năng lượng
(kJ/mol)
418
346
494
612
732
459
835
----HT---

Preview text:

ĐỀ 1 – ÔN TẬP THI GIỮA KÌ 2 - HÓA 10 Mã Đề: 001.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi
thí sinh chỉ chọn một phương án.

Câu 1. Kí hiệu nhiệt tạo thành của một chất ở điều kiện chuẩn là A. 0  S B. o  H C. o  H D.  H r 298 r 298 f 298 f
Câu 2. Cho phản ứng tổng hợp nước: 2H  2 (g) + O2 (g) → 2H2O (g) 0 H = -483,6 kJ. r 298
Nhiệt tạo thành chuẩn của H2O (g) là
A. -241,8 kJ/mol. B. 241,8 kJ. C. -483,6 kJ/mol. D. -483,6 kJ
Câu 3. Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất nhường electron được gọi là A. chất oxi hoá. B. acid. C. base. D. chất khử.
Câu 4. Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hoá - khử? o A. Cl t
2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O. B. 2KCl 3 O ⎯⎯→2KCl + 3O2. o C. 4Fe(OH) o t t 2 + O2 ⎯⎯ → 2Fe2O3 + 4H2O D. CaC 3 O ⎯⎯→CaO + CO2.
Câu 5. Dấu hiệu để nhận ra phản ứng oxi hóa – khử là dựa trên sự thay đổi đại lượng nào sau đây của nguyên tử? A. Số oxi hóa. B. Số khối. C. Số proton. D. Số mol.
Câu 6. Phản ứng giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt gọi là
A. phản ứng phân hủy.
B. phản ứng oxi hóa – khử.
C. phản ứng thu nhiệt.
D. phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 7. Điều kiện chuẩn đối với chất khí là
A. áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
B. áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
C. áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K hay 25K.
D. áp suất 1 bar và nhiệt độ 225 oC.
Câu 8. Số oxi hóa của magnesium trong MgCl2 là A. +2 B. +1 C. 0 D. -2
Câu 9. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( o
 H ) nào sau đây là đúng? r 298 o
A. Phản ứng thu nhiệt có  H  H r 298 = 0.
B. Phản ứng thu nhiệt có o < 0. r 298
C. Phản ứng tỏa nhiệt có o  H > 0.
D. Phản ứng thu nhiệt có o  H >0. r 298 r 298
Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong tất cả các hợp chất, oxygen luôn có số oxi hóa bằng -2.
B. Tổng số oxi hóa của tất cả các nguyên tử trong một phân tử và trong một ion đa nguyên tử bằng 0.
C. Số oxi hóa của nguyên tử trong bất kì một đơn chất hóa học nào đều bằng 0.
D. Trong tất cả các hợp chất, hydrogen luôn có số oxi hóa bằng +1.
Câu 11. Cho phản ứng: SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4. Trong phản ứng trên, vai trò của Br2 là
A. vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường
B. vừa là chất oxi hóa, vừa là chất tạo môi trường C. chất oxi hóa D. chất khử
Câu 12. Phản ứng tổng hợp hydrogen chloride: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) 0  H =−185kJ r 298
Biết năng lượng liên kết (kJ/mol) của Cl-Cl và H–H lần lượt là 243 và 436. Năng lượng liên kết của H-Cl trong hydrogen chloride là A. 432 kJ/mol. B. 423 kJ/mol. C. 216 kJ/mol. D. 864 kJ/mol.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi
câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.

Câu 1. Sulfur dioxide là một chất có nhiều ứng dụng trong công nghiệp (dùng để sản xuất sulfuric acid, tẩy
trắng bột giấy trong công nghiệp giấy, tẩy trắng dung dịch đường trong sản xuất đường tinh luyện..) và giúp Mã đề 001 Trang 1/4
ngăn cản sự phát triển của một số vi khuẩn và nấm gây hại cho thực phẩm. Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C,
sulfur bị oxi hóa bởi oxygen theo phương trình sau : S (s) + O 0 2(g) → SO2(g) ∆𝑟𝐻 = -296,9 kJ 298
a) Phản ứng trên thu vào một lượng nhiệt là 296,9 kJ.
b) Nhiệt tạo thành chuẩn (∆ 0 f H ) của khí oxygen bằng 0 298
c) Nhiệt tạo thành chuẩn (∆ 0 f H
) của khí sulfur dioxide bằng -296,9 kJ/mol. 298
d) Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt
Câu 2. Đèn oxygen – acetylene có cấu tạo gồm 2 ống dẫn khí: một ống dẫn khí oxygen, một ống dẫn khí
acetylene. Khi đèn hoạt động, hai khí này được trộn vào nhau để thực hiện phản ứng đốt cháy theo sơ đồ: C2H2 o + O t 2 ⎯⎯ → CO2 +H2O
Phản ứng tỏa nhiệt lớn có nhiệt độ đạt đến 3000oC
a) Chất oxi hóa là O2
b) Sản phẩm của sự oxi hóa là CO2
c) Phản ứng trên là phản ứng oxi hóa khử tỏa nhiệt. d) Số oxi hóa của C trong C2H2 là -1
PHẦN III: Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Enthalpy tạo thành chuẩn của một chất là biến thiên enthalpy của phản ứng tạo thành x mol chất đó từ
các đơn chất ở dạng bền nhất trong điều kiện chuẩn. Giá trị của x là bao nhiêu?
Câu 2. Số oxi hóa của Cr trong phân tử K2CrO4 là bao nhiêu?
Câu 3. Trong phản ứng: 3Cu + 8HNO3 ⎯⎯ → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
Số oxi hóa của Cu trước phản ứng là bao nhiêu ?
Câu 4. Cho phương trình nhiệt hóa học của các phản ứng như sau: 1 CO o 2(g) ⎯⎯
→ CO(g) + O2(g)  H = 280 + kJ 2 r 298 3H o 2(g) + N2(g) o t ⎯⎯→ 2NH3(g)  H = 9 − 1,8kJ r 298 3Fe(s) + 4H o 2O(l) ⎯⎯
→ Fe3O4(s) + 4H2(g)  H = 2 + 6,32kJ r 298 2H o 2(g) + O2(g) ⎯⎯ → 2H2O(g)  H = 5 − 71,68kJ r 298 H o 2(g) + F2(g) ⎯⎯ → 2HF(g)  H = 546 − kJ r 298
Có bao nhiêu phản ứng tỏa nhiệt?
Câu 5. Cho sơ đồ phản ứng sau (1) (2) (3)
FeS ⎯⎯→2SO ⎯⎯→2SO ⎯⎯→2H SO 2 2 3 2 4
Có bao nhiêu phản ứng oxi hoá - khử trong sơ đồ này? PHẦN IV: TỰ LUẬN
Câu 1 Cho sơ đồ phản ứng:
Zn + H2SO4 đặc nóng → ZnSO4 + S + H2O
Mg + H2SO4 đặc nóng → MgSO4 + H2S + H2O
Cu + H2SO4 đặc nóng → CuSO4 + SO2 + H2O
a. Hãy xác định số oxi hóa của các nguyên tố trong sơ đồ phản ứng trên.
b. Hãy cân bằng các phản ứng oxi hóa khử sau dựa vào phương pháp thăng bằng electron Mã đề 001 Trang 2/4
Câu 2 ( điểm):
Khí thiên nhiên ( thành phần chính là methane) được dùng làm nhiên liệu ở nhà máy nhiệt điện khí và cung
cấp chất đốt ở nhiều hộ gia đình vùng ôn đới. Khí thiên nhiên được vận chuyển trong các đường ống dẫn khí
và gây nguy cơ cháy nổ khi bị rò rỉ. Đặc biệt, methane gây ra một số vụ nổ lớn ở mỏ than khi gặp nguồn lửa.
Phản ứng đốt cháy methane xảy ra như sau: o CH t 4 (g) + 2O2(g) ⎯⎯ → CO2 + 2H2O
a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
b.Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Δ 0 H
thông qua các giá trị năng lượng liên kết (Eb) trong r 298 bảng sau. Liên kết C – H C – C O = O C=C C = O O – H CC Năng lượng 418 346 494 612 732 459 835 (kJ/mol) Mã đề 001 Trang 3/4 Câu 3:
Acetylene cháy trong không khí và giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt theo phản ứng: o C t 2H2 (g) + 5/2O2(g) ⎯⎯ → 2CO2 + H2O
a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
b.Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Δ 0 H
thông qua các giá trị năng lượng liên kết (Eb) trong r 298 bảng sau. Liên kết C – H C – C O = O C=C C = O O – H CC Năng lượng 418 346 494 612 732 459 835 (kJ/mol) Câu 4:
Butan hấp thu năng lượng dưới dang nhiệt khi bị cracking theo phản ứng sau: o C t 4H10 ⎯⎯ → CH4 + C3H6
a. Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt?
b.Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng Δ 0 H
thông qua các giá trị năng lượng liên kết (Eb) trong r 298 bảng sau. Liên kết C – H C – C O = O C=C C = O O – H CC Năng lượng 418 346 494 612 732 459 835 (kJ/mol) ----HẾT--- Mã đề 001 Trang 4/4