ĐỀ 1
TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN
Câu 1. Cho hàm số
()y f x=
có đthị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưi đây?
A.
(0;1)
. B.
( ;0)−
. C.
(0; )+
. D.
( 1;1)
.
Câu 2. Cho hàm số
()fx
có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
A.
5
. B.
3
. C.
. D.
4
.
Câu 3. Cho hàm số
( )
y f x=
xác định, liên tục trên
đồ thnhư
hình vẽ.Gọi
M
m
lần lượt giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của
hàm số
( ) ( )
2024g x f x=+
cho trên đoạn
2;2


. Giá trị
Mm
bằng:
A.
0Mm−=
B.
2024Mm =
C.
4048Mm−=
D.
3Mm−=
Câu 4. Cho hàm số
( )
y f x=
có đồ thị như hình vẽ.
Đồ thị hàm số đã cho có đường tim cn đứng bằng:
A.
1x =
. B.
1x =−
. C.
0x =
. D.
1y =−
.
Câu 5. Cho m số
( )
y f x=
báng
biến thiên như sau:
Tổng số tim cn đứng tim cn ngang
của đthị hàm số đã cho là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
Câu 6. Hình vẽ sau đây là đthị của hàm số nào ?
A.
3
32y x x= +
. B.
3
32y x x= +
C.
3
32y x x=
D.
3
17
2
33
y x x=
Câu 7. Cho hàm số
( )
3
3;y ax x d a d= + +
đồ thnhư hình bên. Mnh đề
nào dưới đây đúng?
A.
0, 0ad
. B.
0, 0ad
. C.
0, 0ad
. D.
0, 0ad
.
Câu 8. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông, vécnào sau đây
bằng véctơ
AB

?
A.
DC

. B.
CD

. C.
AD

. D.
BC

Câu 9. Trong không gian
Oxyz
giả sử
23OM i j k= +

, khi đó tọa độ điểm
M
A.
( )
2;3;1
. B.
( )
2; 3; 1−−
. C.
( )
2;3; 1
. D.
( )
2;3;1
.
Câu 10. Trong không gian
Oxyz
cho hai véctơ
( )
1; 2;1u =−
( )
2;1;1v =−
, góc giữa hai vectơ đã cho
bằng
A.
6
. B.
2
3
. C.
3
. D.
5
6
.
Câu 11. Một công ty cung cấp nước sạch thống lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực
tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau.
ợng nước tiêu th
( )
3
m
)
3;6
)
6;9
)
9;12
)
12;15
)
15;18
S h gia đỉnh
20
60
40
32
7
Khoảng biến thiên của mẫu số liu ghép nhóm trên là:
A.
3
3
m
. B.
15
3
m
. C.
18
3
m
. D.
20
3
m
.
Câu 12. Bạn Chi rất thích nhảy hin đại. Thời gian tp nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của
bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau:
Thi gian
)
20;25
)
25;30
)
30;35
)
35;40
)
40; 45
Số ngày
6
6
4
1
1
Phương sai của mẫu số liu ghép nhóm là
A. 31,77. B. 31,25. C. 31,44. D. 32,25.
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI
Câu 1:Cho hàm s
( )
2
x x 1
y
x1
fx
+−
==
.
a) Đồ thị hàm số
( )
y f x=
nhn đường thẳng
y x 1=+
là tim cn xiên.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng
( )
;0
.
b) Giá trị lớn nhất của hàm số
( )
y f x=
trên đoạn
3,0


là 1.
d) Có đúng 5 giá trị nguyên của m để phương trình
( )
f x m=
vô nghim.
Câu 2:Một chu cây được đặt trên một giá đỡ bốn chân với điểm đặt
( )
S 0;0;20
các điểm chạm mặt
đất của bốn chân lần lượt
( ) ( ) ( ) ( )
A 20;0;0 ,B 0;20;0 ,C 20;0;0 ,D 0; 20;0−−
(đơn vị cm
)
. Cho
biết trọng lực tác dụng lên chu cây độ lớn 40 N được phân bố thành bốn lực
1 2 3 4
F , F , F , F

độ lớn bằng nhau như hình vẽ. Biết các vectơ
1 2 3 4
F , F , F , F

điểm đầu S điểm cuối lần
t là
A ,B ,C ,D
.
a) Các vectơ
1 2 3 4
F , F , F , F

là các vectơ bằng nhau.
b) Hình chóp S. ABCD là hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh là
20 2
.
c) Độ lớn của mỗi lực
1 2 3 4
F , F , F , F

10 2
.
d) Góc tạo bởi vectơ lực
1
F

4
F

30
.
TRẢ LỜI NGN
Câu 1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số
( )
( )
22
2
x
f x x e=−
trên đoạn
1;2


bằng?
Câu 2. Biết rằng đồ thị hàm số
1
2
ax
y
bx
+
=
tâm đi xứng là
( )
2;3I
. Tính giá trị biểu thức
2T a b=+
Câu 3. Một chiếc cân đòn tay đang cân một vt khối lượng
3kgm =
được thiết kế với đĩa cân đưc
giữ bởi bốn đoạn xích
, , ,SA SB SC SD
sao cho
.S ABCD
hình chóp tứ giác đều
90ASC =
.
Biết độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích dạng
2
4
a
. Lấy
2
10m/sg =
, khi đó giá trcủa
a
bằng
bao nhiêu?
Câu 4. Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng
ở một lâm trường ở bảng sau.
Hãy xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng
phần trăm).
TỰ LUẬN
Câu 1. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox. Tọa độ của chất điểm tại thời điểm
t
được c
định bởi hàm số
( )
3
12 3s t t t= +
với
0t
( đơn vị của s là mét, t là giây )
a) Tìm quãng đường mà vt đi được trong thời gian 4s
b) Hỏi trong khoảng thời gian 4 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vn tốc lớn nhất vt đạt
được bằng bao nhiêu?
Câu 2. a) Trong không gian chọn h trục tọa độ cho trước, đơn vị đo lấy kilômét, ra đa phát hin một
máy bay chiến đấu của Nga di chuyển với vn tốc ớng không đổi từ điểm
( )
500;200;8M
đến điểm
( )
800;300;10N
trong 20 phút. Nếu máy bay tiếp tục gi nguyên vn tốc và hướng bay thì tọa độ của máy
bay sau 5 phút tiếp theo bằng bao nhiêu?
b)Một chiếc máy được đặt trên một gđỡ ba chân với điểm đặt
( )
0;0;6E
các điếm tiếp xúc với mặt
đất của ba chân lần lượt
( )
1 2 3
3 1 3 1
0;1;0 , ; ;0 , ; ;0
2 2 2 2
A A A
. Biết rằng trọng lượng
của chiếc máy là
300 N
. Tìm tọa độ của các lực tác dụng lên giá đỡ
1 2 3
,,F F F

.
Câu 3. Anh An đầu số tiền bằng nhau vào hai lĩnh vực kinh doanh
,AB
. Anh An thống kê s
tiền thu được mỗi tháng trong vòng 60 tháng theo mỗi lĩnh vực cho kết quả như sau:
Đầu tư ở lĩnh vc nào ít rủi ro hơn?

Preview text:

ĐỀ 1
TRẮC NGHIỆM 4 LỰA CHỌN Câu 1.
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị là đường cong trong hình bên.
Hàm số đã cho nghịch biến trong khoảng nào dưới đây?
A. (0;1) . B. (−;0) . C. (0; +) . D. ( 1 − ;1) . Câu 2.
Cho hàm số f (x) có bảng xét dấu đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là A. 5 . B. 3 . C. 2 . D. 4 . Câu 3.
Cho hàm số y = f (x) xác định, liên tục trên  và có đồ thị như
hình vẽ.Gọi M m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của
hàm số g(x) = f (x) + 2024 cho trên đoạn  2 − ; 2 
 . Giá trị M m bằng:
A. M m = 0 B. M m = 2024 −
C. M m = 4048
D. M m = 3 Câu 4.
Cho hàm số y = f (x) có đồ thị như hình vẽ.
Đồ thị hàm số đã cho có đường tiệm cận đứng bằng:
A. x = 1. B. x = 1
− . C. x = 0 . D. y = 1 − .
Câu 5. Cho hàm số y = f (x) có báng biến thiên như sau:
Tổng số tiệm cận đứng và tiệm cận ngang
của đồ thị hàm số đã cho là: A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 6.
Hình vẽ sau đây là đồ thị của hàm số nào ? A. 3 1 7
y = x − 3x + 2 . B. 3
y = −x + 3x − 2 C. 3
y = x − 3x − 2 D. 3 y = x x − 2 3 3 Câu 7. Cho hàm số 3
y = ax + 3x + d (a; d   ) có đồ thị như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. a  0,d  0 . B. a  0,d  0 . C. a  0,d  0 .
D. a  0,d  0 . Câu 8. Cho hình chóp .
S ABCD có đáy là hình vuông, véctơ nào sau đây 
bằng véctơ AB?    
A. DC . B. CD . C. AD. D. BC  Câu 9.
Trong không gian Oxyz giả sử OM = 2i + 3j k , khi đó tọa độ điểm M A. ( 2 − ; 3;1) . B. (2; 3 − ; − ) 1 . C. (2;3; 1 − ). D. (2;3;1) .  
Câu 10. Trong không gian Oxyz cho hai véctơ u = (1; − 2; ) 1 và v = ( 2 − ;1; )
1 , góc giữa hai vectơ đã cho bằng     A. . B. 2 . C. . D. 5 . 6 3 3 6
Câu 11. Một công ty cung cấp nước sạch thống kê lượng nước các hộ gia đình trong một khu vực
tiêu thụ trong một tháng ở bảng sau.
Lượng nước tiêu thụ ( 3 m ) 3;6  ) 6;9  ) 9;12  ) 12  ;15  ) 15  ;18  ) Số hộ gia đỉnh 20 60 40 32 7
Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là: A. 3 3 m . B. 15 3 m . C. 18 3 m . D. 20 3 m .
Câu 12. Bạn Chi rất thích nhảy hiện đại. Thời gian tập nhảy mỗi ngày trong thời gian gần đây của
bạn Chi được thống kê lại ở bảng sau: Thời gian 20; 25  ) 25; 30  ) 30; 35  ) 35; 40  ) 40; 45  ) Số ngày 6 6 4 1 1
Phương sai của mẫu số liệu ghép nhóm là A. 31,77. B. 31,25. C. 31,44. D. 32,25.
TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI + −
Câu 1:Cho hàm số = f (x) 2 x x 1 y = . x − 1
a) Đồ thị hàm số y = f (x) nhận đường thẳng y = x +1 là tiệm cận xiên.
b) Hàm số đồng biến trên khoảng (  − ;0).
b) Giá trị lớn nhất của hàm số y = f (x) trên đoạn  3 − ,0   là 1.
d) Có đúng 5 giá trị nguyên của m để phương trình f (x) = m vô nghiệm.
Câu 2:Một chậu cây được đặt trên một giá đỡ có bốn chân với điểm đặt S(0;0;20) và các điểm chạm mặt
đất của bốn chân lần lượt là A(20;0;0),B(0;20;0),C( 2 − 0;0;0),D(0; 2 − 0;0) (đơn vị cm). Cho

biết trọng lực tác dụng lên chậu cây có độ lớn 40 N và được phân bố thành bốn lực F , F , F , F 1 2 3 4

có độ lớn bằng nhau như hình vẽ. Biết các vectơ F , F , F , F có điểm đầu là S và điểm cuối lần 1 2 3 4
lượt là A, B,C, D.

a) Các vectơ F , F , F , F là các vectơ bằng nhau. 1 2 3 4
b) Hình chóp S. ABCD là hình chóp tứ giác đều với độ dài cạnh là 20 2 .

c) Độ lớn của mỗi lực F , F , F , F là 10 2 . 1 2 3 4  
d) Góc tạo bởi vectơ lực F và F là 30 . 1 4 TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1. Giá trị nhỏ nhất của hàm số ( ) = ( 2 − ) 2 2 x f x x e trên đoạn  1 − ; 2   bằng? a x +1
Câu 2. Biết rằng đồ thị hàm số y =
có tâm đối xứng là I (2;3) . Tính giá trị biểu thức T = a + 2b bx − 2
Câu 3. Một chiếc cân đòn tay đang cân một vật có khối lượng m = 3 kg được thiết kế với đĩa cân được
giữ bởi bốn đoạn xích SA ,SB ,SC ,SD sao cho .
S ABCD là hình chóp tứ giác đều có  ASC = 90 .
Biết độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích có dạng a 2 . Lấy 2
g = 10 m/s , khi đó giá trị của a bằng 4 bao nhiêu?
Câu 4. Cô Hà thống kê lại đường kính thân gỗ của một số cây xoan đào 6 năm tuổi được trồng
ở một lâm trường ở bảng sau.
Hãy xác định khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn đến hàng phần trăm). TỰ LUẬN
Câu 1. Một chất điểm chuyển động dọc theo trục Ox. Tọa độ của chất điểm tại thời điểm t được xác
định bởi hàm số s(t) 3
= t −12t + 3với t  0 ( đơn vị của s là mét, t là giây )
a) Tìm quãng đường mà vật đi được trong thời gian 4s
b) Hỏi trong khoảng thời gian 4 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động, vận tốc lớn nhất vật đạt được bằng bao nhiêu?
Câu 2. a) Trong không gian chọn hệ trục tọa độ cho trước, đơn vị đo lấy kilômét, ra đa phát hiện một
máy bay chiến đấu của Nga di chuyển với vận tốc và hướng không đổi từ điểm M (500;200;8) đến điểm
N (800;300;10) trong 20 phút. Nếu máy bay tiếp tục giữ nguyên vận tốc và hướng bay thì tọa độ của máy
bay sau 5 phút tiếp theo bằng bao nhiêu?
b)Một chiếc máy được đặt trên một giá đỡ ba chân với điểm đặt E(0;0;6) và các điếm tiếp xúc với mặt    
đất của ba chân lần lượt là 3 1 3 1 A 0;1; 0 , A
; − ; 0  , A  −
; − ; 0  . Biết rằng trọng lượng 1 ( ) 2 3  2 2   2 2      
của chiếc máy là 300 N. Tìm tọa độ của các lực tác dụng lên giá đỡ F ,F ,F . 1 2 3
Câu 3. Anh An đầu tư số tiền bằng nhau vào hai lĩnh vực kinh doanh A,B . Anh An thống kê số
tiền thu được mỗi tháng trong vòng 60 tháng theo mỗi lĩnh vực cho kết quả như sau:
Đầu tư ở lĩnh vực nào ít rủi ro hơn?