



















Preview text:
BỘ 1000 CÂU LÝ THUYẾT TẶNG HỌC SINH 2K6
ĐỀ LÝ THUYẾT TỔNG HỢP
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ ĐỀ SỐ 02
Câu 1: [VNA] Tại một nơi có gia tốc trọng trường , m t
ộ con lắc đơn có chiều dài , một đầu gắn g
cố định, một đầu gắn với một vật nhỏ có khối lượng
đang dao động điều hòa. Chu kỳ dao độ ng
của con lắc phụ thu c vào ộ m A. g và B. và C. và D. và m g, m g m ( )
Câu 2: [VNA] Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình =− + π x 5cos 2πt cm . Dao 3
động của chất điểm có biên độ là ( ) ( ) ( ) ( ) A. πrad B. C. D. 5 − cm 5 cm 2π rad/ s Câu 3
3: [VNA] Tiến hành thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng
, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm và khoảng cách từ màn quan sát đến mặt phẳng 0,5 μm
chứa hai khe là 1,5 m. Vân sáng bậc 3 cách vẫn trung tâm m t kho ộ ả ng
A. 9,00 mm B. 2,00 mm C. 2,25 mm D. 7,5 mm Câu 4: [VNA] Qu
ỹ đạo c a êlectron trong nguyên t ủ ử hiđrô ứng với s
ố lượng tử n có bán kính A. tỉ lệ nghịch với
. B. tỉ lệ thuận với n. C t . ỉ lệ thuận với . D. tỉ lệ nghịch với . n Câu 5: [VNA] Linh ki n
ện nào dưới đây hoạt động dựa vào hi n
ện tượng quang điện trong? 2 2
A. Tế bào quang điện. B. Đèn LED. C. Nhiệt điện trở. D. Quang trở.
Câu 6: [VNA] Khi nói về năng lượng c a ủ m t
ộ vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng? A. Động nặng c a v ủ ật đạt c i khi v ực đạ ật ở vị trí biên
B. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần s v ố ới tần s c ố ủa li độ
C. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng
D. Thế năng của vật đạt c i khi v ực đạ ật ở vị trí cân bằ ng Câu 7: [VNA] M t v
ộ ật dao động tắt dần có các đại lương giảm liên t c theo th ụ ời gian là
A. biên độ và tốc độ B. biên độ và gia tốc
C. biên độ và năng lượng D. li độ và tốc độ ( )
Câu 8: [VNA] Con lắc đơn có chiều dài là
= 98 cm , dao động điều hòa tại một nơi có gia tốc tr ng ọ ( ) trường là g = 9,8 m / s . Lấy . Tần s ố dao động c a con l ủ ắc là π= 10 ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 A. B. C. D. 2 Hz 0,05 Hz 20 Hz 0, 5 Hz Câu 9: [VNA] M t
ộ vật nhỏ khối lượng m dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x =
Acosωt. Động năng của vật tại thời điểm t là A. 1mA ω sinωt B. C. 1mA ωcosωt D. 2mA ωsinωt ( mA ) ωsinωt ( ) 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2 2
Câu 10: [VNA] Một vật dao động điều hòa theo phương trình x =+ Acos ωt φ . Đại lượng ωt + φ có đơn vị là
A. không có đơn vị B. (Hz) C. (rad) D. (rad/s) Trang 1
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
BỘ 1000 CÂU LÝ THUYẾT TẶNG HỌC SINH 2K6
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 11: [VNA] Mối liên hệ giữa bước sóng λ , vận t c truy ố
ền sóng v , chu kì T và tần s ố f c a ủ một sóng là A. 1v T fTλ == B. 1T vfλ== C. f λvv == D. v λ vf == T
Câu 12: [VNA] Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng cơ không truyền được trong chân không
B. Khi truyền trong chất lỏng, sóng cơ là sóng ngang
C. Khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, tần s c ố i
ủa sóng cơ không thay đổ
D. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường vật chất Câu 13: [VNA] Chọn câu . đúng M t
ộ vật dao động điều hòa đang chuyển ng độ từ vị trí cân bằng
đến vị trí biên âm thì
A. vectơ vận tốc ngược chiề ới vectơ gia tố u v
c B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm C. độ lớ ậ
n v n tốc và gia tốc cùng tăng D. vận t c và gia t ố c cùng có giá tr ố ị âm
Câu 14: [VNA] Tại nơi có gia tốc trọng trường g , m t
ộ con lắc đơn có chiều dài dao động điều hòa
với chu kì T (s). Nếu chiều dài c a con l ủ
ắc giảm 2 lần thì con lắc dao động với chu kì là A. Ts ( ) B. T (s ) C. T ( s ) D. T 2 (s ) 2 2 Câu 15: [VNA] Đặt u điện U áp 2 c xoay os ωtchi φ ều =+ ( )(U 0,ω 0) vào hai đầu cuộn cảm
thuần có độ tự cảm L . Cường độ dòng điệ
n hiệu dụng trong cuộn cảm là A. 2UωL B. UωL C. U D. U2 Lω Lω
Câu 16: [VNA] Cho đoạn mạch ồm g điện trở thuần R n i
ố tiếp với tụ điện có điện dung C . Khi
dòng điện xoay chiều có tần số góc
ω chạy qua thì tổng trở của đoạn mạch là 2 2 A. 2 + 1 1 RCω B. 2 + R ω C ( 2 ) C. 2 R − Cω D. 2 − R ω C ( 2 )
Câu 17: [VNA] Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 10 cm , với chu k ỳ ( ) T . Quãng đường
vật đi được trong 1 chu kì bằng
A. 5 cm B. 20 cm C. 40 cm D. 10 cm
Câu 18: [VNA] Chiều từ nước ra không khí một chùm tia sáng song song rất hẹp (coi như một tia sáng) gồm
5 thành phần đơn sắc: tím, lam, đỏ, lục, vàng. Tia ló đơn sắc màu lục đi là là mặt nước
(sát với mặt phân cách giữa hai môi trường). Không kể tia đơn sắc màu l c
ụ , các tia ló ra ngoài không
khí là các tia đơn sắc màu:
A. tím, lam, đỏ B. , vàng, lam đỏ C. , vàng đỏ D. lam, tím
Câu 19: [VNA] Sóng dừng trên m t s
ộ ợi dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút liên tiếp bằ ng A. một bước sóng B. nửa bước sóng C. m t ph ộ ần tư bước sóng D. hai lần bước sóng
Câu 20: [VNA] Một con lắc lò xo gồm lò xo và vật nhỏ có khối lượng
m đang dao động điều hòa
theo phương nằm ngang. Khi vật có tốc độ
v thì động năng của con lắc được tính bằng công thức nào sau đây? A. 1 = B. 1 2 = C. 1 2 = D. 1 = đ W mv W mv W mv W mv 2 đ 2 đ 4 đ 4
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Trang 2
BỘ 1000 CÂU LÝ THUYẾT TẶNG HỌC SINH 2K6
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 21: [VNA] Điều kiện để có sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi dài , hai đ ầu cố định và bước sóng λ là A. λ = k ,k 1=,2,3 B. 1λ = k + ,k = 0,1,2,3 . 2 22 C. = = kλ,k 1,2,3 D. 1 = k + λ,k 1,2,=3 2
Câu 22: [VNA] Hệ dao động có tần s ố riêng là f , chịu tác d ng c ụ a
ủ ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn 0 có tần s là ố f. Tần s
ố dao động cưỡng bức của hệ là A. f B. + ff C. − ff D. f 0 0 0
Câu 23: [VNA] Chọn phát biểu sai? Lực từ là l ực tương tác
A. giữa hai điện tích đứng yên.
B. giữa nam châm và dòng điện. C. giữa hai nam châm D. giữa hai dòng điện
Câu 24: [VNA] Một mạch dao động điện từ LC gồm tụ điện
có điện dung C và cuộn dây thuần cảm
có độ tự cảm L. Biết điện trở của dây dẫn không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng.
Năng lượng điện từ trong mạch
A. Không đổi theo thời gian B. Biến thiên điều hòa
C. Biến thiên tuần hoàn
D. Biến thiên nhưng không tuần hoàn
Câu 25: [VNA] Một sóng cơ hình sin truyền theo trục
Ox với chu kì T . Khoảng thời gian để sóng
truyền được quãng đường bằng một bước sóng là A. T B. 0,5 T C. 2 T D. 4 T Câu 26: [VNA] M t ộ nhạc c
ụ phát ra âm có tần số cơ bản
f thì nhạc cụ đó cũng ng đồ thời phát ra 0
họa âm thứ tư có tần s ố A. 2f B. 0 4f C. 0 0 f D. 3f 0 Câu 27: [VNA] Loài độ ật
ng v nào sau đây "nghe" được hạ âm? A. Voi, cá heo B. Chim b
ồ câu, dơi C. Dơi, chó, cá heo D. Voi, chim b câu ồ
Câu 28: [VNA] Máy biến áp là thiết bị
A. làm tăng công suất của dòng điện xoay chiều
B. có khả năng biến đổi điện áp xoay chiều C. biến đổi tần s c
ố ủa dòng điện xoay chiều
D. biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện m t chi ộ ều
Câu 29: [VNA] Một máy phát điện xoay chiều m t ộ pha khi hoạt ng độ tạo ra suất điện ng độ e = 60 2 co ( s 100πt V ) ( )
. Giá trị hiệu dụng c a su ủ ất điện động này là A. 100 V B. 60 V C. 100π V D. 60 2 V Câu 30: [VNA] M t
ộ con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lưọng m được treo vào một đầu sợi dây
mềm, nhẹ, không dãn, dài
64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có 2 = (2 gπ m)/s . Chu kì dao động là:
A. 0,5 s B. 1 s C. 2 s D. 1,6 s
Câu 31: [VNA] Một sóng cơ lan truyền trong môi trường với tốc độ
v =200 m / s , có bước sóng
λ = 4 m . Chu kì dao động của sóng là A. T= 0,20s B. T = 1,25 s C. T = 50 s D. T = 0,02 s
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Trang 3
BỘ 1000 CÂU LÝ THUYẾT TẶNG HỌC SINH 2K6
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 32: [VNA]Khi nói về m t h
ộ ệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Hệ dao động cưỡng bức có biên độ i không đổ
B. Biên độ của hệ dao động cưỡ
ng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức
C. Biên độ của hệ dao động cưỡ
ng bức bằng biên độ của ngoại lực cưỡng bức D. Tần s c
ố ủa hệ dao động cưỡng bức bằng tần s c
ố ủa ngoại lực cưỡng bức
Câu 33: [VNA] Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo độ cứng
k , khối lượng vật m với biên
độ A. Mối liên hệ giữa vận tốc và li độ của vật ở thời điểm t là A. 2 2 2m x A−= v B. 2 2 2k A x−= v C. 2 2 2k x A−= v D. 2 2 2 m A x−= v k m m k
Câu 34: [VNA] Đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cu n c ộ
ảm thuần có độ tự cảm L. Điện áp tức thời và cường độ dòng
điện tức thời của mạch là
u và i . Điện áp hiệu ụng d
và cường độ hiệu dụng là
U, I. Biểu thức nào sau đây là đúng? 22 22 A. ui −= ui 0 B. += 1 UI UI 22 22 C. u i 1 ui += D. += 2 U I 2 UI
Câu 35: [VNA] Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều, cường độ dòng
điện trong mạch lúc đó có biểu thức i = I0cosωt. Với U0, I0 và ω có giá trị dương. Hệ số công suất của mạch bằng A. tanφ. B. cosφ. C. sinφ. D. cotφ.
Câu 36: [VNA] Đặt điện áp xoay chiều u= U 2cos ωt
vào hai đầu điện trở R. Cường độ dòng
điện trong mạch có biểu thức =+ A. U iωt π/2 2R sin (. ) B. U2 = iωt Rcos . C. U2 U = iωt Rsin . =+ D. iωt π/2 2R cos(. )
Câu 37: [VNA] Cuộn sơ cấp và cu n th ộ ứ cấp c a m ủ t máy bi ộ
ến áp lí tưởng lần lượt có N và N 1 2 vòng dây. N i cu ố
ộn sơ cấp với nguồn thì điện áp hiệu dụng hai đầu cu n th ộ ứ cấp là U 2. Điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp lúc đó là 2 N N 2 N N A. 2 UU= . B. 1 UU= . C. 1 UU= . D. 2 UU= . 12 N 12 N 12 N 12 N 1 2 2 1
Câu 38: [VNA] Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là A. 2πc λf= B. 2πf λc= C. f λc= D. c λf=
Câu 39: [VNA] Công thức tính công suất c a ngu ủ ồn điện là A. P = ξt . B. P = ξI . C. P = ξIt . D. P= It . ng ng ng ng
Câu 40: [VNA] Đơn vị của công suất là A. Culông (C). B. Oát (W). C. Ampe (A). D. Vôn (V).
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Trang 4
BỘ 1000 CÂU LÝ THUYẾT TẶNG HỌC SINH 2K6
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Câu 41: [VNA] M t
ộ mạch LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Điện tích cực đại trên một
bản cực của tụ điện là 9 Q 10 C − =
. Dòng điện qua cuộn cảm có giá trị cực đại là 2π mA . Tần s ố góc 0
của dao động trong mạch là A. 6 2π.10 rad / s B. 5 2π.10 rad / s C. 5 5π.10 rad / s D. 7 5π.10 rad / s
Câu 42: [VNA] Trong mạch dao động LC c a
ủ một máy thu vô tuyến, người ta đo được điện tích cực đại trên một ả
b n tụ điện là q0 và cường độ dòng
điện cực đại trong mạch là I0. Tốc độ của sóng
truyền là c. Công thức bước sóng c n t
ủa sóng điệ ừ mà mạch thu được là A. 2cπq cπI 2cπI q 0 λ. = B. 0 λ. = C. 0 λ. = D. 0 λ cπ = . I0 0 q q0 0 I Câu 43: [VNA] M t m ộ
ạch dao động điện tử có tần s ố 8 f= 5.10
Hz, vận t c ánh sáng trong chân ố không 8 c= 3.10
. Sóng điện tử do mạch đó phát ra có bước sóng là
A. 0,6 m. B. 6 m. C. 600 m. D. 60 m.
Câu 44: [VNA] Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ
A. Sóng điện từ là sóng ngang
B. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ
D. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ
Câu 45: [VNA] Điện trường đều có đường sức điện là
A. những đường thẳng vuông góc với nhau.
B. những đường tròn đồng tâm cách đề u.
C. những đường thẳng song song cách đều. D.
những đường cong kín cách đều.
Câu 46: [VNA] Hiện tượng điện phân được áp dụng trong công nghệ A. hàn điện. B. sơn tĩnh điện. C. đúc điên. D. mạ điện.
Câu 47: [VNA] Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây
A. Truyền được trong chân không B. Phản xạ C. Mang năng lượng D. Khúc xạ
Câu 48: [VNA] Một sóng điện từ truyền trong không gian, tại một điểm M trên phương truyền
sóng, nếu cường độ điện trường là E =+ E cos ωt φ thì cảm ứng từ là 0 ( ) A. B =+ B cos ωt φ B. B = B cos ωt + + φ π 0 ( ) 0 ( ) C. B= B cos ωt+ φ + π / 2 D. B= B cos ωt+ φ − π / 2 0 ( ) 0 ( )
Câu 49: [VNA] Trong sóng điện từ, các véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ
A. cùng phương ngược chiều B. cùng phương cùng chiều
C. có phương lệch nhau 600 D. có phương vuông góc với nhau
Câu 50: [VNA] Sóng nào sau đây dùng được trong thông tin liên lạc giữa các tàu ngầm?
A. Sóng cực ngắn. B. Sóng trung. C Sóng dài. . D. Sóng ngắn.
Câu 51: [VNA] Trong quá trình lan truyền của sóng điện tử, vectơ cảm ứng từ B và vectơ cường
độ điện trường E tại một điểm trên phương truyền sóng luôn
A. cùng phương và vuông góc với phương truyền sóng.
B. biến thiên tuần hoàn theo không gian, không tuần hoàn theo thời gian.
C. dao động ngược pha với nhau.
D. dao động cùng pha với nhau.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Trang 5
BỘ 1000 CÂU LÝ THUYẾT TẶNG HỌC SINH 2K6
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 52: [VNA] Cho một mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có điện dung 4 (μF). Biết điện
trường trong tự biến thiên theo thời gian với tần số góc 1000 (rad/s). Độ tự cảm của cuộn dây là
A. 0,25 H B. 1 mH C. 0,9 H D. 0,0625 H
Câu 53: [VNA] Đặt một điện áp xoay chiều có biểu thức u
= U 2cosωt V( ) vào hai đầu một đoạn mạch chỉ có cu n ộ cảm thuần có
độ tự cảm L. Cường độ dòng
điện hiệu dụng I trong đoạn mạch
được tính bằng công thức nào sau đây? A. I=U/ωL B. I= 2UωL C. = IU ωL D. I =2U / ωL
Câu 54: [VNA] Điện áp xoay chiều giữa hai đầu m t
ộ mạch điện có giá trị hiệu d ng ụ U. Giá trị tức
thời của điện áp đó đạt cực đại bằng A. U B. U3 C. U2 D. 20
Câu 55: [VNA] Đặt điện áp 5π u 20 =+ 2 cos 100πt V
( ) vào hai đầu t ụđiện có dung kháng bằng 6
40 Ω . Cường độ dòng điệ
n hiệu dụng trong mạch là A. 0,5( )A B. 0,5 2 ( ) A C. 2 ( ) A D. 2 ( A )
Câu 56: [VNA] Trong máy phát điện xoay chiều 3 pha, từ thông cực đại qua m i ỗ cu n ộ dây là Ф , 0 tần số góc c a su ủ
ất điện động là ω. Suất điện động c i trong m ực đạ i pha c ỗ a máy phát này là ủ A. ωФ Ф 0 B. ωФ C. 0 D. 3ωФ 2 0 ω 0
Câu 57: [VNA] Một sóng đang truyền từ trái sang phải trên M
một dây đàn hồi như hình 5.1. Xét hai phần tử M và N trên N v
dây. Tại thời điểm xét: Hình 5.1
A. M và N đều đi lên B. M và N đều đi xuố ng
C. M chuẩn bị đi lên, N đi xuống
D. M chuẩn bị đi xuống, N đi lên
Câu 58: [VNA] Biết I là cường độ âm chuẩn. T âm
ại điểm có cường độ
I thì mức cường độ âm là 0 I L 10lg IB A. L = 2lg I I 0 Id( B ) B. 0 = Id ( ) C. L 2lg = (d )B D. L 10lg = ( ) dB 0 I I0 Câu 59: [VNA] M t m ộ
áy biến áp lý tưởng có cuộn sơ cấp gồm 1000 vòng dây, đặt một điện áp xoay
chiều có giá trị hiệu dụng là 240 V thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cu n
ộ thứ cấp để hở là 12 V. Số vòng c a cu ủ n th ộ ứ cấp là A. vòng 500 B. vòng 50 C. 20000 vòng D. vòng 100
Câu 60: [VNA] Khi nói về quang ph , phát bi ổ
ểu nào sau đây là đúng? A. Quang ph liên t ổ c c ụ ủa nguyên t
ố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó
B. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang ph v ổ ạch.
C. Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng phát ra quang ph v ổ ạch.
D. Mỗi nguyên tố hóa h c c ọ ó m t quang ph ộ v
ổ ạch đặc trưng của nguyên t ố ấy.
Câu 61: [VNA] Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp
là a, khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là
D. Hai khe được chiếu sáng bởi ánh sáng đơn sắc
có bước sóng λ.. Khoảng cách giữa hai vân tối liên tiếp là λ λ A. Da B. D C. Da D. D 2λ 2a λ a
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Trang 6
BỘ 1000 CÂU LÝ THUYẾT TẶNG HỌC SINH 2K6
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Câu 62: [VNA] Có b n
ố loại bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia h ng ồ
ngoại, tia X và tia γ. Các bức xạ
này, được sắp xếp theo thức tự bước sóng tăng dần là
A. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia γ , tia hồng ngoại. B. tia γ , tia X, tia h ng ngo ồ
ại, ánh sáng nhìn thấy. C. tia
γ , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
D. tia γ , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
Câu 63: [VNA] Phát biểu nào sau đây sai?
A. Tốc độ truyền của ánh sáng đơn sắc trong nước tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng có một màu ất đ nh
ịnh và không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
C. Ánh sáng trắng là h n
ỗ hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên t c ụ từ đỏ đến tím.
D. Chiết suất của một môi trường trong suốt i
đố với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác
nhau và tăng dần từ màu đỏ đến màu tím.
Câu 64: [VNA] Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u =− acos(4 )πt 0,2πx (u và x tính
bằng cm, t tính bằng giây). Bước sóng λ của sóng này là
A. 10 m B. 20 m C. 20 cm D. 10 cm
Câu 65: [VNA] Theo thứ tự tăng dần về bước sóng của các bức xạ trong thang sóng điện từ, sắp xếp nào sau đây đúng?
A. Tia tử ngoại, ánh sáng tím, ánh sáng đỏ, tia hồng ngoại B. Tia h ng ngo ồ
ại, tia tử ngoại, ánh sáng tím, ánh sáng đó C. Tia h ng ngo ồ
ại, ánh sáng đỏ, ánh sáng tím, tia tử ngoại
D. Tia tử ngoại, ánh sáng đỏ, ánh sáng tím, tia hồng ngoại
Câu 66: [VNA] Công thoát êlectron ra khỏi một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện c a ủ kim loại này là A. 0,33 μm. B. 0,66 μm. C. 0,22 μm. D. 19 0,66.10 μ − m.
Câu 67: [VNA] Từ thông qua m t
ộ khung dây dẫn có biểu thức Φ=20cos10πt ( Wb ) . Suất điện động
cảm ứng trong khung khi t = 0,05 s là A. 200π V B. −200π V C. 100π V D. −100π V
Câu 68: [VNA] Chiếu một chùm tia sáng trắng, hẹp đến mặt bên c a m ủ
ột lăng kính thì sau khi qua lăng kính, tia sáng
A. chỉ tán sắc và không bị lệch phương truyền
B. không bị tán sắc và không bị lệch phương truyền
C. vừa bị tán sắc, vừa bị lệch phương truyền
D. không bị tán sắc, chỉ bị lệch phương truyền
Câu 69: [VNA] Quang ph liên t ổ
ục được phát ra khi nung nóng
A. chất khí có áp suất thấp B. chất khí hay hơi
C. chất rắn, chất l ng, ch ỏ
ất khí có áp suất lớn D. hơi của m t ch ộ ất
Câu 70: [VNA] Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng
đơn sắc có bước sóng λ . Nếu khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn ảnh gấp 3 10 lần
khoảng cách giữa hai khe, thì vẫn sáng bậc 3 sẽ cách vân sáng trung tâm một khoảng bằng A. 3 3.10−λ B. 3 2, 5.10 λ C. 3 2, 5.10−λ D. 3 3.10 λ
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Trang 7
BỘ 1000 CÂU LÝ THUYẾT TẶNG HỌC SINH 2K6
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 71: [VNA] Tia tử ngoại không có tính chất nào sau đây? A. Làm ion hóa không khí B. Tác d ng lên kính ụ ả nh
C. Có thể gây ra hiện tượng quang điện D Không b . ị nước hấp th ụ Câu 72: [VNA] Quang ph c ổ a ngu ủ n sáng nào sau ồ ây đ
không phải là quang ph liên t ổ ục?
A. Sợi dây tóc n ng sáng trong bóng ó
đèn B. Miếng sắt nung nóng C. Một èn LED đ đỏ ang nóng sáng đ D. Mặt trời
Câu 73: [VNA] Bước sóng λ của sóng cơ học là
A. Là quãng đường sóng truyền đi trong thời gian m t chu kì ộ
B. Là khoảng cách giữa hai điểm dao động đồng pha trên phương truyền sóng C. Là quãng đườ ền đượ ng sóng truy c trong một giây
D. Là khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động ngược pha trên phương truyền sóng
Câu 74: [VNA] Trong các máy phát điện xoay chiều một pha nếu rôto quay với tốc độ quá lớn thì
dễ làm hỏng máy. Để giảm tốc
độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều nhưng vẫn đảm
bảo được tần số dòng điệ
n tạo ra thì người ta thường
A. dùng rôto nhiều cặp cực B. dùng stato nhiều vòng dây
C. dùng rôto ít cặp cực D. dùng stato ít vòng dây
Câu 75: [VNA] Một chùm sáng hẹp coi như một tia sáng khi đi qua lăng kính mà không bị tán sắc thì chứng tỏ
A. ánh sáng được sử dụng là ánh sáng trắng
B. ánh sáng được sử dụng là một tia sáng nên không thể bị tán sắc
C. lăng kính này không có khả năng tán sắc ánh sáng
D. ánh sáng được sử dụng là ánh sáng đơn sắc
Câu 76: [VNA] Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm.
Hiện tượng quang điện sẽ không xảy ra khi chùm bức xạ có bước sóng A. 0,3 μm B. 0,4 μm C. 0,1 μm D. 0,2 μm Câu 77: [VNA] Với
h là hằng số Plăng. Theo tiên đề Bo, khi một nguyên tử chuyển từ trạng thái
dừng có năng lượng E sang trạng thái dừng có năng lượng E thấp hơn thì phát ra một hạt phôtôn m n có tần số thoả mãn m f n A. hf=− E E B. hf = 2 − E E C. hf =− E E D. 2hf=− E E mn ( ) mn m n m n mn n m mn m n
Câu 78: [VNA] Một nguồn Laze có công suất 2 W phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7 μ m Lấy 3 − 4 h 6, = 625.10 J.s , 8
c = 3.10 cm / s . Số phôtôn do nguồn này phát ra trong thời gian 2 s là A. 19 14.10 hạt B. 18 14.10 hạt C. 18 7.10 hạt D. 19 7.10 hạt
Câu 79: [VNA] Tia nào sau đây không gây ra đượ
c hiện tượng phát quang? A. Tia tử ngoại B .Tia h ng ngo ồ ại C. Tia X D. Tia γ Câu 80: [VNA] Trong m t thí ộ
nghiệm, hiện tượng quang điện xảy ra khi chiếu chùm sáng đơn sắc
tới bề mặt tấm kim loại. Nếu giữ nguyên bước sóng ánh sáng kích thích mà tăng cường độ c a ủ chùm sáng thì
A. số êlectron bật ra khỏi tấm kim loại trong một giây tăng lên.
B. động năng ban đầu cực đại của êlectron quang điện tăng lên. C. giới h n c ạn quang điệ a kim lo ủ ại bị gi ảm xuống.
D. vận tốc ban đầu cực đại của các êlectron quang điện tăng lên.
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Trang 8
BỘ 1000 CÂU LÝ THUYẾT TẶNG HỌC SINH 2K6
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 81: [VNA] Nếu ánh sáng kích thích là ánh sáng màu lam thì ánh sáng hu nh quang không ỳ
thể là ánh sáng nào dưới đây? A. Ánh sáng màu lục. B. Ánh sáng màu vàng. C. Ánh sáng màu tím. D. Ánh sáng màu đỏ.
Câu 82: [VNA] Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng
A. ánh sáng được truyền trong sợi quang
B. ánh sáng bị phản xạ toàn phần tại bề mặt của một chất bán dẫn
C. điện trở của một chất bán dẫn tăng khi được chiếu sáng D.
điện trở của một chất bán dẫn giảm khi được chiếu sáng
Câu 83: [VNA] Vật AB đặt thẳng góc trục chính thấu kính phân kì, qua thấu kính cho ảnh: A. cùng chiều, nh ỏ t hơn vậ
B. ngược chiều, lớn hơn
C. ngược chiều, nhỏ hơn vật
D. cùng chiều, lớn hơn vật.
Câu 84: [VNA] Khi nói về đặc điểm của quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây là sai
A. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ liên tục đặc trưng
B. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát
C. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát
D. Nhiệt độ càng cao quang phổ liên tục càng mở rộng về vùng ánh sáng có bước sóng ngắn
Câu 85: [VNA] Xét nguyên tử hiđrô theo mẫu nguyên tử Bo, quỹ đạo dừng K có bán kính r ( bán 0
kính Bo). Khi electron chuyển từ qu ỹ đạo dừng P về qu
ỹ đạo dùng M thì bán kính qu ỹ đạo dừ ng A. giảm bớt 12r . B. tăng thêm 4r . C. tăng thêm 16r . D .giảm bớt 27r . 0 0 0 0
Câu 86: [VNA] Công thoát electron của một kim loại là A = 4 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này là A. 0,28 μm B. 0,25 μm C. 0,31 μm D. 0,35 μm
Câu 87: [VNA] Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anhxtanh giữa năng lượng E
và khối lượng m của vật là A. E = mc B. E = 2mc C. 2 E = m c D. 2 E= mc
Câu 88: [VNA] Đơn vị điện dung của tụ điện là A. fara. B. vôn. C. culông. D. ampe.
Câu 89: [VNA] Trên một bóng đèn sợi đốt ghi
6 V −3 W . Cường độ dò
ng điện định mức của bóng đèn là A. 0,5 A . B. 2 A. C. 1,5 A . D. 12 A.
Câu 90: [VNA] Một bóng đèn có ghi 220 V - 100 W. Giá trị 220 V và 100 W lần lượt là
A. điện áp hiệu d ng và công ụ suất tiêu th ụ điện trung bình.
B. điện áp hiệu d ng và công su ụ ất tiêu th ụ điện hiệu d ng. ụ
C. điện áp trung bình và công suất tiêu th ụ điện hiệu d ng. ụ
D. điện áp trung bình và công suất tiêu th ụ điện trung bình.
Câu 91: [VNA] Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về sự phụ thu c
ộ của điện trở kim loại vào nhiệt độ? A. Không ph thu ụ c vào nhi ộ ệt độ
B. Tăng khi nhiệt độ giảm
C. Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại
D. Tăng khi nhiệt độ tăng
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Trang 9
BỘ 1000 CÂU LÝ THUYẾT TẶNG HỌC SINH 2K6
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________
Câu 92: [VNA] Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với A. nước B. không khí C. chân không D. chính nó
Câu 93: [VNA] Hạt tải điện trong kim loại là
A. electron tự do và ion dương. B. electron tự do.
C. electron tự do và ion âm.
D. ion dương, ion âm và electron.
Câu 94: [VNA] Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì nhiệt lượng tỏa ra trên R trong
thời gian được t xác định bởi công thức Ut A. 2 Q= RI t. B. 2 Q= R It. C. Q.= D. 2 Q= U Rt. 2 R
Câu 95: [VNA] Hai điện tích điểm 9 q 2.10 C − = ; 9 q 4.10 C − =
đặt cách nhau 3 cm trong không khí, 1 2 biết 9 2 2
k = 9.10 N.m / C . Lực tương tác giữa chúng có độ lớn bằ ng A. 6 4,4.10 N−. B. 6 2.10 N − . C. 5 8.10 N − . D. − 4 1,6.10 N. Câu 96: [VNA] Chiều m t
ộ chùm bức xạ có bước sóng λ vào bề mặt m t
ộ tấm nhôm có giới hạn
quang điện 0,36 μm . Hiện tượng quang điện không xảy ra nếu λ bằ ng A. 0,30 μm. B. 0,24 μm. C. 0,42 μm. D. 0,28 μm. Câu 97: [VNA] M n xoay chi ạch điệ
ều gồm R, L, C mắc n i ti
ố ếp xảy ra cộng hưởng khi có tần số góc ω của dòng điện là A. ω = LC B. 1 ω2π = LC C. 1 ωLC = D. ω= 2π LC
Câu 98: [VNA] Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng
A. tần số B. mức cường độ âm C. cường độ âm D. biên độ
Câu 99: [VNA] Đơn vị cường độ âm là A. Hz. B. B. C. F. D. W/m2
Câu 100: [VNA] Dao động c a qu ủ
ả lắc đồng hồ là dao độ ng A. tắt dần
B. cưỡng bức C. tự do D. duy trì BẢNG ĐÁP ÁN 1.A 2.B 3.C 4.C 5.D 6.C 7.C 8.D 9.A 10.C 11.A 12.B 13.A 14.A 15.C 16.A 17.B 18.C 19.B 20.B 21.A 22.A 23.A 24.A 25.A 26.B 27.D 28.B 29.B 30.D 31.D 32.C 33.D 34.D 35.B 36.B 37.B 38.D 39.B 40.B 41.A 42.A 43.A 44.C 45.C 46.D 47.A 48.A 49.D 50.C 51.D 52.A 53.A 54.C 55.A 56.B 57.D 58.D 59.B 60.D 61.D 62.C 63.A 64.D 65.A 66.B 67.A 68.C 69.C 70.D 71.D 72.C 73.A 74.A 75.D 76.B 77.C 78.B 79.B 80.A 81.C 82.D 83.A 84.A 85.D 86.C 87.D 88.A 89.A 90.A 91.D 92.C 93.B 94.A 95.C 96.C 97.C 98.A 99.D 100.B
_________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________________ Trang 10